Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-railway-periodic-health-checkup-questionnaire | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNRailwayPeriodicHealthCheckupQuestionnaire | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.35.24 | |||||
Questionnaire cho tập thông tin khám sức khoẻ ĐỊNH KỲ đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 03 TT 42/2025/TT-BYT, được Điều 4 TT 25/2026/TT-BYT bổ sung mục 3 Khám mắt vào Phần II (hiệu lực 15/08/2026). linkId của nhóm đặt theo SỐ MỤC của phụ lục (I, II.3, III.1, IV) để tra ngược được về văn bản; linkId của câu hỏi đặt theo tên trường viết hoa. Đây là tập thông tin TỐI THIỂU, không phải biểu mẫu bắt buộc: Điều 3 khoản 2 TT 42/2025/TT-BYT cho phép cơ sở tự ban hành biểu mẫu và bổ sung thông tin. Bản gốc TT 42/2025/TT-BYT nhảy số từ mục 2 sang mục 4 ở Phần II; mục 3 Khám mắt do TT 25/2026/TT-BYT bổ sung nên Questionnaire này có đủ 11 mục. Cấu trúc câu hỏi khớp với VNRailwayHealthCheckupBaseLM và VNRailwayHealthCheckupPeriodicLM. / Questionnaire for the periodic health checkup dataset of railway vehicle operators under Appendix 03 of Circular 42/2025/TT-BYT.
| LinkID | Text | Cardinality | Type | Description & Constraints![]() |
|---|---|---|---|---|
![]() |
Questionnaire cho tập thông tin khám sức khoẻ ĐỊNH KỲ đối với người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo Phụ lục 03 TT 42/2025/TT-BYT, được Điều 4 TT 25/2026/TT-BYT bổ sung mục 3 Khám mắt vào Phần II (hiệu lực 15/08/2026). `linkId` của nhóm đặt theo SỐ MỤC của phụ lục (I, II.3, III.1, IV) để tra ngược được về văn bản; `linkId` của câu hỏi đặt theo tên trường viết hoa. Đây là tập thông tin TỐI THIỂU, không phải biểu mẫu bắt buộc: Điều 3 khoản 2 TT 42/2025/TT-BYT cho phép cơ sở tự ban hành biểu mẫu và bổ sung thông tin. Bản gốc TT 42/2025/TT-BYT nhảy số từ mục 2 sang mục 4 ở Phần II; mục 3 Khám mắt do TT 25/2026/TT-BYT bổ sung nên Questionnaire này có đủ 11 mục. Cấu trúc câu hỏi khớp với VNRailwayHealthCheckupBaseLM và VNRailwayHealthCheckupPeriodicLM. / Questionnaire for the periodic health checkup dataset of railway vehicle operators under Appendix 03 of Circular 42/2025/TT-BYT. | Questionnaire | http://fhir.hl7.org.vn/core/Questionnaire/vn-railway-periodic-health-checkup-questionnaire#0.10.0 | |
![]() ![]() |
Thông tin hành chính của người đề nghị khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Họ và tên | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ảnh dán hoặc ảnh quét của người đề nghị khám | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Giới tính | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày tháng năm sinh | 1..1 | date | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tuổi | 1..1 | integer | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Loại giấy tờ định danh: CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Số CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày cấp giấy tờ định danh | 1..1 | date | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nơi cấp giấy tờ định danh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chỗ ở hiện tại | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chức danh đang làm | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nơi công tác | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tiền sử bệnh tật bản thân (tên bệnh, phát hiện năm nào) | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám lâm sàng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Toàn thân | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chiều cao (cm) | 1..1 | decimal | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Cân nặng (kg) | 1..1 | decimal | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Chỉ số BMI | 1..1 | decimal | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Mạch | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Huyết áp | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tâm thần | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám tâm thần | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Thần kinh | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám thần kinh | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Mắt (mục do Điều 4 TT 25/2026/TT-BYT bổ sung, hiệu lực 15/08/2026) | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám mắt | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tai - mũi - họng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám Tai - Mũi - Họng | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tim mạch | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám tim mạch | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Hô hấp | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám hô hấp | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Cơ xương khớp | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám Cơ Xương Khớp | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nội tiết | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám nội tiết | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngoại khoa, Da liễu | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám ngoại khoa | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám da liễu | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Tiết niệu - Sinh dục | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám tiết niệu | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám sinh dục | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Nội tiết - Chuyển hoá | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả khám nội tiết - chuyển hoá | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Khám cận lâm sàng | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Các xét nghiệm bắt buộc | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm sàng lọc ma tuý | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Amphetamin | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Marijuana | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Morphin | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Codein | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả định tính Heroin | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khoẻ | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm huyết học | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm sinh hoá | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả X-quang | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() ![]() |
Kết quả xét nghiệm khác | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() |
Kết luận | 0..1 | group | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Kết luận đủ hay không đủ tiêu chuẩn theo nội dung khám tại Phụ lục 01 | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Phân loại sức khoẻ | 1..1 | choice | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Lý do không đủ tiêu chuẩn sức khoẻ | 0..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Họ và tên người kết luận | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Chữ ký của người kết luận | 1..1 | string | Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Ngày ký kết luận | 1..1 | date | Value Set: |
Documentation for this format | ||||
Thông tin hành chính của người đề nghị khám sức khoẻ
Họ và tên*
Ảnh dán hoặc ảnh quét của người đề nghị khám*
Giới tính*
Ngày tháng năm sinh*
Tuổi*
Loại giấy tờ định danh: CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân*
Số CCCD / CC / Hộ chiếu / Định danh công dân*
Ngày cấp giấy tờ định danh*
Nơi cấp giấy tờ định danh*
Chỗ ở hiện tại*
Chức danh đang làm*
Nơi công tác*
Tiền sử bệnh tật bản thân (tên bệnh, phát hiện năm nào)*
Khám lâm sàng
Toàn thân
Chiều cao (cm)*
Cân nặng (kg)*
Chỉ số BMI*
Mạch*
Huyết áp*
Tâm thần
Kết quả khám tâm thần*
Thần kinh
Kết quả khám thần kinh*
Mắt (mục do Điều 4 TT 25/2026/TT-BYT bổ sung, hiệu lực 15/08/2026)
Kết quả khám mắt*
Tai - mũi - họng
Kết quả khám Tai - Mũi - Họng*
Tim mạch
Kết quả khám tim mạch*
Hô hấp
Kết quả khám hô hấp*
Cơ xương khớp
Kết quả khám Cơ Xương Khớp*
Nội tiết
Kết quả khám nội tiết*
Ngoại khoa, Da liễu
Kết quả khám ngoại khoa*
Kết quả khám da liễu*
Tiết niệu - Sinh dục
Kết quả khám tiết niệu*
Kết quả khám sinh dục*
Nội tiết - Chuyển hoá
Kết quả khám nội tiết - chuyển hoá*
Khám cận lâm sàng
Các xét nghiệm bắt buộc
Kết quả xét nghiệm sàng lọc ma tuý*
Kết quả định tính Amphetamin*
Kết quả định tính Marijuana*
Kết quả định tính Morphin*
Kết quả định tính Codein*
Kết quả định tính Heroin*
Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở*
Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khoẻ
Kết quả xét nghiệm huyết học
Kết quả xét nghiệm sinh hoá
Kết quả X-quang
Kết quả xét nghiệm khác
Kết luận
Kết luận đủ hay không đủ tiêu chuẩn theo nội dung khám tại Phụ lục 01*
Phân loại sức khoẻ*
Lý do không đủ tiêu chuẩn sức khoẻ
Họ và tên người kết luận*
Chữ ký của người kết luận*
Ngày ký kết luận*
| LinkID | Description & Constraints![]() |
|---|---|
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() ![]() |
Value Set: |
![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
![]() ![]() |
Value Set: |
Documentation for this format | |
Try this questionnaire out:
Hiện chưa có QuestionnaireResponse nào cho Questionnaire này trong IG.