HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

NamingSystem: Mã chỉ tiêu thống kê quốc gia — Vietnam National Statistical Indicator Code

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/NamingSystem/vn-national-statistical-indicator-ns Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNNationalStatisticalIndicator
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.31.29

Namespace cho mã chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, do NĐ 94/2022/NĐ-CP quy định nội dung (khái niệm, phương pháp tính, phân tổ, kỳ công bố, nguồn số liệu) tại Phụ lục I. Mã gồm bốn chữ số: hai chữ số đầu là nhóm lĩnh vực, hai chữ số sau là số thứ tự chỉ tiêu trong nhóm — nhóm 16 là Y tế và chăm sóc sức khoẻ (1601 số bác sĩ trên 10.000 dân, 1602 số giường bệnh trên 10.000 dân). Dùng cho Measure.identifier của các chỉ tiêu báo cáo Chính phủ mà QĐ 2716/QĐ-BYT giao Bộ Y tế thực hiện. KHÔNG phải bộ mã do VN Core cấp: mã do Chính phủ ban hành, ở đây chỉ khai namespace để tham chiếu được (ADR-0017 Điều 11). Không tự sinh mã mới cho chỉ tiêu chưa có trong Phụ lục I — QĐ 293/QĐ-TTg để TRỐNG cột mã cho chỉ số hài lòng người bệnh nội trú, số vụ ngộ độc thực phẩm và tỷ lệ chất thải y tế được xử lý; ba chỉ tiêu đó chưa thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

Language: vi

Summary

Defining URLhttp://fhir.hl7.org.vn/core/NamingSystem/vn-national-statistical-indicator-ns
Version0.10.0
NameVNNationalStatisticalIndicator
Statusdraft
Definition

Namespace cho mã chỉ tiêu thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, do NĐ 94/2022/NĐ-CP quy định nội dung (khái niệm, phương pháp tính, phân tổ, kỳ công bố, nguồn số liệu) tại Phụ lục I. Mã gồm bốn chữ số: hai chữ số đầu là nhóm lĩnh vực, hai chữ số sau là số thứ tự chỉ tiêu trong nhóm — nhóm 16 là Y tế và chăm sóc sức khoẻ (1601 số bác sĩ trên 10.000 dân, 1602 số giường bệnh trên 10.000 dân). Dùng cho Measure.identifier của các chỉ tiêu báo cáo Chính phủ mà QĐ 2716/QĐ-BYT giao Bộ Y tế thực hiện. KHÔNG phải bộ mã do VN Core cấp: mã do Chính phủ ban hành, ở đây chỉ khai namespace để tham chiếu được (ADR-0017 Điều 11). Không tự sinh mã mới cho chỉ tiêu chưa có trong Phụ lục I — QĐ 293/QĐ-TTg để TRỐNG cột mã cho chỉ số hài lòng người bệnh nội trú, số vụ ngộ độc thực phẩm và tỷ lệ chất thải y tế được xử lý; ba chỉ tiêu đó chưa thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.

PublisherOmi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative
OID2.25.161089673617632664299011809196868855799.31.29 (for OID based terminology systems)

Identifiers

TypeValuePreferred
URIhttp://fhir.hl7.org.vn/core/sid/national-statistical-indicatortrue