Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-kcbdb-gender-to-vn-gender | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNCMKCBDBGenderToVNGender | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.10 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Mã nguồn: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2682/QĐ-BYT (22/08/2026). Ánh xạ: Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative (thiết kế cục bộ, văn bản không in bảng ánh xạ). |
|||||
Crosswalk giới tính 1/2/3 của Phần I.4.1 STT 4 QĐ 2682/QĐ-BYT sang vn-gender-cs (QĐ 3176/QĐ-BYT). Mã 3 hai bên khác nghĩa ('Khác' so với 'Chưa xác định') nên chỉ là inexact. Ánh xạ do VN Core thiết kế.
Language: vi
Mapping from Giới tính trong sổ sức khoẻ của CSDL hoạt động KCB — KCB Database Gender ValueSet to Giới tính — Vietnam Gender ValueSet
Mapping from Giới tính trong sổ sức khoẻ của CSDL hoạt động KCB — KCB Database Gender CodeSystem to Giới tính — Vietnam Gender CodeSystem
| Source Code | Relationship | Target Code | Comment |
| 1 (Nam) | is equal to | 1 (Nam) | |
| 2 (Nữ) | is equal to | 2 (Nữ) | |
| 3 (Khác) | maps loosely to | 3 (Chưa xác định) | 'Khác' của QĐ 2682/QĐ-BYT là giới tính khác; '3' của QĐ 3176/QĐ-BYT là chưa xác định — không đồng nhất, chỉ dùng khi hệ đích không có giá trị khác. |