HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã nhiên liệu vận chuyển — Vietnam Transport Fuel CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-transport-fuel-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNTransportFuelCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.170

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025, Phụ lục 2: Danh mục mã nhiên liệu (MA_XANG_DAU).

Danh mục MA_XANG_DAU theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025. Bảy loại nhiên liệu có mã theo Vùng 1 và Vùng 2, cùng mã XEDIEN cho sử dụng điện (sạc điện, pin,…).

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-transport-fuel-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
R954V1 Xăng RON 95-IV — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = R954V1: Xăng RON 95-IV. RON 95-IV gasoline — Region 1
R954V2 Xăng RON 95-IV — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = R954V2: Xăng RON 95-IV. RON 95-IV gasoline — Region 2
R953V1 Xăng RON95-III — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = R953V1: Xăng RON95-III. RON95-III gasoline — Region 1
R953V2 Xăng RON95-III — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = R953V2: Xăng RON95-III. RON95-III gasoline — Region 2
E922V1 Xăng sinh học E5 RON 92-II — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = E922V1: Xăng sinh học E5 RON 92-II. E5 RON 92-II biofuel gasoline — Region 1
E922V2 Xăng sinh học E5 RON 92-II — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = E922V2: Xăng sinh học E5 RON 92-II. E5 RON 92-II biofuel gasoline — Region 2
D1S5V1 Dầu DO 0,001S-V — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = D1S5V1: Dầu DO 0,001S-V. DO 0.001S-V diesel fuel — Region 1
D1S5V2 Dầu DO 0,001S-V — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = D1S5V2: Dầu DO 0,001S-V. DO 0.001S-V diesel fuel — Region 2
D5S2V1 Dầu DO 0,05S-II — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = D5S2V1: Dầu DO 0,05S-II. DO 0.05S-II diesel fuel — Region 1
D5S2V2 Dầu DO 0,05S-II — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = D5S2V2: Dầu DO 0,05S-II. DO 0.05S-II diesel fuel — Region 2
R955V1 Xăng RON 95-V — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = R955V1: Xăng RON 95-V. RON 95-V gasoline — Region 1
R955V2 Xăng RON 95-V — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = R955V2: Xăng RON 95-V. RON 95-V gasoline — Region 2
E10V1 Xăng sinh học E10 — Vùng 1 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = E10V1: Xăng sinh học E10. E10 biofuel gasoline — Region 1
E10V2 Xăng sinh học E10 — Vùng 2 Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = E10V2: Xăng sinh học E10. E10 biofuel gasoline — Region 2
XEDIEN Sử dụng điện (sạc điện, pin,...) Theo Phụ lục 2 QĐ 3276/QĐ-BYT, trường MA_XANG_DAU = XEDIEN: Sử dụng điện (sạc điện, pin,...). Electric use (charging, battery, etc.)

Mô tả các bảng ở trên.