HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm — Sensitive Personal Data Category CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-sensitive-personal-data-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNSensitivePersonalDataCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.161

Bản quyền/Pháp lý: Chính phủ Việt Nam — NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4.

12 nhóm dữ liệu cá nhân nhạy cảm theo NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 — danh mục Chính phủ ban hành theo uỷ quyền tại Luật 91/2025/QH15 Điều 2 khoản 3. Dữ liệu y tế thuộc điểm d (tình trạng sức khoẻ), nên hầu như mọi Consent trong VN Core đều chạm danh mục này. Xin sự đồng ý xử lý dữ liệu thuộc danh mục này thì chủ thể phải được thông báo rằng dữ liệu cần xử lý là dữ liệu cá nhân nhạy cảm (NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 4). Khác với vn-data-sensitivity-class-cs (ba lớp chính sách truy cập của IG: cơ bản / nhạy cảm / bảo vệ đặc biệt), hệ thống mã này là danh mục do văn bản liệt kê, dùng để khai chính xác đã thông báo những loại dữ liệu nào.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-sensitive-personal-data-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
racial-ethnic-origin Nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm a. Racial or ethnic origin
political-religious-belief Quan điểm về chính trị, tôn giáo, tín ngưỡng NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm b. Political, religious or belief views
private-life-secret Đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm c. Private life, personal and family secrets
health-status Tình trạng sức khoẻ NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm d — nhóm bao trùm dữ liệu khám chữa bệnh trong VN Core. Health status
biometric-genetic Dữ liệu sinh trắc học, đặc điểm di truyền NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm đ. Biometric and genetic data
sex-life-orientation Đời sống tình dục, xu hướng tình dục NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm e. Sex life and sexual orientation
crime-record Dữ liệu về tội phạm, vi phạm pháp luật do cơ quan thực thi pháp luật thu thập, lưu trữ NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm g. Criminal and law-enforcement records
location-tracking Vị trí cá nhân xác định qua dịch vụ định vị NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm h. Location from positioning services
eid-credential-id-image Tên đăng nhập, mật khẩu tài khoản định danh điện tử; hình ảnh thẻ căn cước, CCCD, CMND NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm i. eID credentials and identity-card images
financial-account-history Tài khoản ngân hàng, thẻ ngân hàng, lịch sử giao dịch, thông tin tài chính, tín dụng, chứng khoán, bảo hiểm NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm k. Financial accounts and transaction history
online-behaviour Dữ liệu theo dõi hành vi, hoạt động sử dụng dịch vụ viễn thông, mạng xã hội, truyền thông trực tuyến và dịch vụ khác trên không gian mạng NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm l. Online behaviour tracking
other-sensitive-by-law Dữ liệu cá nhân khác được pháp luật quy định cần giữ bí mật hoặc cần biện pháp bảo mật chặt chẽ NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 điểm m — nhóm quét theo dẫn chiếu pháp luật khác. Other data classified sensitive by law

Mô tả các bảng ở trên.