HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Trạng thái giấy phép hoạt động cơ sở KCB (bộ mã) — KCB Operating License Status Code System

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-operating-license-status-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNOperatingLicenseStatusCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.131

Trạng thái vòng đời pháp lý của giấy phép hoạt động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Vì sao cần CodeSystem này: giấy phép hoạt động KHÔNG có thời hạn (Luật 15/2023/QH15 Điều 50 khoản 1), nên không thể suy hiệu lực từ identifier.period. Trục đúng là TRẠNG THÁI, do quyết định hành chính quyết định — đình chỉ một phần hoặc toàn bộ (Điều 55 khoản 1) hoặc thu hồi (Điều 56 khoản 1).

Trạng thái bổ sung ý nghĩa cho credential và KHÔNG thay đổi nghĩa của Organization.active. Organization.active là cờ vận hành của bản ghi (bản ghi còn dùng hay không), không phải tuyên bố pháp lý về giấy phép — hai trục này cố ý tách rời.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-operating-license-status-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
active Đang có hiệu lực Giấy phép đang có hiệu lực và không có quyết định đình chỉ hoặc thu hồi được khai báo. Bao gồm cả giấy phép hoạt động cấp theo Luật KCB 40/2009/QH12 mà cơ sở được tiếp tục hoạt động không phải chuyển đổi hình thức tổ chức, theo NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 144 khoản 1. Active
partially-suspended Đình chỉ một phần Một phần phạm vi hoạt động theo giấy phép đang bị đình chỉ theo Luật 15/2023/QH15 Điều 55 khoản 1 và NĐ 96/2023/NĐ-CP Điều 78. Phạm vi bị đình chỉ phải được ghi rõ. Partially suspended
fully-suspended Đình chỉ toàn bộ Toàn bộ hoạt động theo giấy phép đang bị đình chỉ. Thời hạn đình chỉ từ 01 tháng đến 24 tháng (Điều 55 khoản 2); hết thời hạn mà không khắc phục đầy đủ thì giấy phép bị thu hồi (Điều 56 khoản 1 điểm h). Fully suspended
revoked Đã bị thu hồi Giấy phép đã bị cơ quan có thẩm quyền thu hồi theo Luật 15/2023/QH15 Điều 56 khoản 1. Revoked

Mô tả các bảng ở trên.