| Code | Display | Definition | axis | English (English, en) |
| 1.01 |
Uống |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.01: Uống |
route |
Oral |
| 1.02 |
Ngậm |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.02: Ngậm |
route |
Buccal (hold in mouth) |
| 1.03 |
Nhai |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.03: Nhai |
route |
Chewable |
| 1.04 |
Đặt dưới lưỡi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.04: Đặt dưới lưỡi |
route |
Sublingual |
| 1.05 |
Ngậm dưới lưỡi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 1.05: Ngậm dưới lưỡi |
route |
Sublingual (hold under tongue) |
| 2.01 |
Tiêm bắp |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.01: Tiêm bắp |
route |
Intramuscular (IM) |
| 2.02 |
Tiêm dưới da |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.02: Tiêm dưới da |
route |
Subcutaneous (SC) |
| 2.03 |
Tiêm trong da |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.03: Tiêm trong da |
route |
Intradermal (ID) |
| 2.04 |
Tiêm tĩnh mạch |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.04: Tiêm tĩnh mạch |
route |
Intravenous (IV) |
| 2.05 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.05: Tiêm truyền tĩnh mạch |
route |
Intravenous infusion (IV drip) |
| 2.06 |
Tiêm vào ổ khớp |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.06: Tiêm vào ổ khớp |
route |
Intra-articular |
| 2.07 |
Tiêm nội nhãn cầu |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.07: Tiêm nội nhãn cầu |
route |
Intraocular |
| 2.08 |
Tiêm trong dịch kính của mắt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.08: Tiêm trong dịch kính của mắt |
route |
Intravitreal |
| 2.09 |
Tiêm vào các khoang của cơ thể |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.09: Tiêm vào các khoang của cơ thể |
route |
Intracavitary |
| 2.10 |
Tiêm |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.10: Tiêm |
route |
Injection (general) |
| 2.11 |
Tiêm động mạch khối u |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.11: Tiêm động mạch khối u |
route |
Intra-arterial (tumor) |
| 2.12 |
Tiêm vào khoang tự nhiên |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.12: Tiêm vào khoang tự nhiên |
route |
Injection into natural cavity |
| 2.13 |
Tiêm vào khối u |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.13: Tiêm vào khối u |
route |
Intratumoral |
| 2.14 |
Truyền tĩnh mạch |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.14: Truyền tĩnh mạch |
route |
Intravenous drip |
| 2.15 |
Tiêm truyền |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 2.15: Tiêm truyền |
route |
Injection/Infusion |
| 3.01 |
Bôi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.01: Bôi |
route |
Topical application |
| 3.02 |
Xoa ngoài |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.02: Xoa ngoài |
route |
External rub |
| 3.03 |
Dán trên da |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.03: Dán trên da |
route |
Transdermal patch |
| 3.04 |
Xịt ngoài da |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.04: Xịt ngoài da |
route |
Skin spray |
| 3.05 |
Dùng ngoài |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 3.05: Dùng ngoài |
route |
External use |
| 4.01 |
Đặt âm đạo |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.01: Đặt âm đạo |
route |
Vaginal |
| 4.02 |
Đặt hậu môn |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.02: Đặt hậu môn |
route |
Rectal |
| 4.03 |
Thụt hậu môn - trực tràng |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.03: Thụt hậu môn - trực tràng |
route |
Rectal enema |
| 4.04 |
Đặt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.04: Đặt |
route |
Insertion (general) |
| 4.05 |
Đặt tử cung |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.05: Đặt tử cung |
route |
Intrauterine |
| 4.06 |
Thụt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 4.06: Thụt |
route |
Enema |
| 5.01 |
Phun mù |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.01: Phun mù |
method |
Nebulization |
| 5.02 |
Dạng hít |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.02: Dạng hít |
doseForm |
Inhalation |
| 5.03 |
Bột hít |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.03: Bột hít |
doseForm |
Dry powder inhaler |
| 5.04 |
Xịt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.04: Xịt |
route |
Spray |
| 5.05 |
Khí dung |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.05: Khí dung |
method |
Aerosol |
| 5.06 |
Đường hô hấp |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.06: Đường hô hấp |
route |
Respiratory (general) |
| 5.07 |
Xịt mũi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.07: Xịt mũi |
route |
Nasal spray |
| 5.08 |
Xịt họng |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.08: Xịt họng |
route |
Throat spray |
| 5.09 |
Thuốc mũi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.09: Thuốc mũi |
route |
Nasal medication |
| 5.10 |
Nhỏ mũi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.10: Nhỏ mũi |
route |
Nasal drops |
| 5.11 |
Đường nội khí quản |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 5.11: Đường nội khí quản |
route |
Endotracheal route |
| 6.01 |
Nhỏ mắt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.01: Nhỏ mắt |
route |
Eye drops |
| 6.02 |
Tra mắt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.02: Tra mắt |
route |
Ophthalmic application |
| 6.03 |
Thuốc mắt |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.03: Thuốc mắt |
route |
Ophthalmic medication |
| 6.04 |
Nhỏ tai |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 6.04: Nhỏ tai |
route |
Otic drops |
| 9.01 |
Áp ngoài da |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.01: Áp ngoài da |
route |
External compress |
| 9.02 |
Áp sát khối u |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.02: Áp sát khối u |
method |
Tumor compress |
| 9.03 |
Bình khí lỏng hoặc nén |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.03: Bình khí lỏng hoặc nén |
doseForm |
Liquid or compressed gas |
| 9.04 |
Bình khí nén |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.04: Bình khí nén |
doseForm |
Compressed gas |
| 9.05 |
Bôi trực tràng |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.05: Bôi trực tràng |
route |
Rectal application |
| 9.06 |
Đánh tưa lưỡi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.06: Đánh tưa lưỡi |
route |
Oral tongue application (thrush treatment) |
| 9.07 |
Cấy vào khối u |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.07: Cấy vào khối u |
method |
Tumor implant |
| 9.08 |
Chiếu ngoài |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.08: Chiếu ngoài |
method |
External irradiation |
| 9.09 |
Dung dịch |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.09: Dung dịch |
doseForm |
Solution |
| 9.10 |
Dung dịch rửa |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.10: Dung dịch rửa |
doseForm |
Irrigation solution |
| 9.11 |
Dung dịch thẩm phân |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.11: Dung dịch thẩm phân |
doseForm |
Dialysis solution |
| 9.12 |
Phun |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.12: Phun |
method |
Spray |
| 9.13 |
Túi |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.13: Túi |
doseForm |
Bag |
| 9.14 |
Hỗn dịch |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.14: Hỗn dịch |
doseForm |
Suspension |
| 9.15 |
Bột đông khô để pha hỗn dịch |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.15: Bột đông khô để pha hỗn dịch |
doseForm |
Lyophilized powder for suspension |
| 9.16 |
Phức hợp lipid |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.16: Phức hợp lipid |
doseForm |
Lipid complex |
| 9.17 |
Liposome |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.17: Liposome |
doseForm |
Liposome |
| 9.18 |
Polymeric micelle |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.18: Polymeric micelle |
doseForm |
Polymeric micelle |
| 9.19 |
Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng) |
Theo Phụ lục 12 QĐ 4905/QĐ-BYT, mã 9.19: Tại chỗ (ngâm vào khoang màng bụng) |
route |
Topical (intraperitoneal instillation) |