HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Chất lây nhiễm loại A — VN Category A Infectious Substance CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-infectious-substance-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNInfectiousSubstanceCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.186

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam. TT 33/2026/TT-BYT (29/8/2026) Phụ lục I.

Danh mục 49 chất lây nhiễm loại A theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I, mã số vận chuyển UN 2814 (chất lây nhiễm ảnh hưởng đến người). Dùng để phân loại mẫu bệnh phẩm khi đóng gói và vận chuyển theo Điều 12 và Điều 13 của Thông tư. Chất lây nhiễm loại B là phần bù của danh mục này nên không liệt kê. Mã FHIR do dự án đặt vì văn bản không cấp mã cho từng mục.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
codeSource codeSource http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-infectious-substance-cs#property-codeSource code Nguồn cấp mã: project-assigned khi văn bản không cấp mã
sourceOrdinal sourceOrdinal http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-infectious-substance-cs#property-sourceOrdinal integer Số thứ tự của mục trong Phụ lục I
category category http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-infectious-substance-cs#property-category code Loại chất lây nhiễm theo Điều 2 khoản 8, khoản 9
un-number un-number http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-infectious-substance-cs#property-un-number string Mã số vận chuyển theo UN

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-infectious-substance-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitioncodeSourcesourceOrdinalcategoryun-number
IFS-001 Bacillus anthracis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Bacillus anthracis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 1 A UN 2814
IFS-002 Brucella abortus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Brucella abortus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 2 A UN 2814
IFS-003 Brucella melitensis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Brucella melitensis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 3 A UN 2814
IFS-004 Brucella suis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Brucella suis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 4 A UN 2814
IFS-005 Burkholderia mallei - Pseudomonas mallei - Bệnh tỵ thư (Glanders) (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Burkholderia mallei - Pseudomonas mallei - Bệnh tỵ thư (Glanders) (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 5 A UN 2814
IFS-006 Burkholderia pseudomallei - Pseudomonas pseudomallei (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Burkholderia pseudomallei - Pseudomonas pseudomallei (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 6 A UN 2814
IFS-007 Chlamydia psittaci - chủng có nguồn gốc gia cầm (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Chlamydia psittaci - chủng có nguồn gốc gia cầm (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 7 A UN 2814
IFS-008 Clostridium botulinum (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Clostridium botulinum (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 8 A UN 2814
IFS-009 Coccidioides immitis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Coccidioides immitis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 9 A UN 2814
IFS-010 Coxiella burnetii (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Coxiella burnetii (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 10 A UN 2814
IFS-011 Crimean-Congo haemorrhagic fever virus Chất lây nhiễm loại A "Crimean-Congo haemorrhagic fever virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 11 A UN 2814
IFS-012 Dengue virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Dengue virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 12 A UN 2814
IFS-013 Eastern equine encephalitis virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Eastern equine encephalitis virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 13 A UN 2814
IFS-014 Escherichia coli, có khả năng sinh Verotoxin (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Escherichia coli, có khả năng sinh Verotoxin (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 14 A UN 2814
IFS-015 Ebola virus Chất lây nhiễm loại A "Ebola virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 15 A UN 2814
IFS-016 Flexal virus Chất lây nhiễm loại A "Flexal virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 16 A UN 2814
IFS-017 Francisella tularensis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Francisella tularensis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 17 A UN 2814
IFS-018 Guanarito virus Chất lây nhiễm loại A "Guanarito virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 18 A UN 2814
IFS-019 Hantaan virus Chất lây nhiễm loại A "Hantaan virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 19 A UN 2814
IFS-020 Hantaviruses gây sốt xuất huyết có hội chứng thận Chất lây nhiễm loại A "Hantaviruses gây sốt xuất huyết có hội chứng thận", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 20 A UN 2814
IFS-021 Hendra virus Chất lây nhiễm loại A "Hendra virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 21 A UN 2814
IFS-022 Hepatitis B virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Hepatitis B virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 22 A UN 2814
IFS-023 Herpes B virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Herpes B virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 23 A UN 2814
IFS-024 Human immunodeficiency virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Human immunodeficiency virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 24 A UN 2814
IFS-025 Highly pathogenic avian influenza virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Highly pathogenic avian influenza virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 25 A UN 2814
IFS-026 Japanese Encephalitis virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Japanese Encephalitis virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 26 A UN 2814
IFS-027 Junin virus Chất lây nhiễm loại A "Junin virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 27 A UN 2814
IFS-028 Kyasanur Forest disease virus Chất lây nhiễm loại A "Kyasanur Forest disease virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 28 A UN 2814
IFS-029 Lassa virus Chất lây nhiễm loại A "Lassa virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 29 A UN 2814
IFS-030 Machupo virus Chất lây nhiễm loại A "Machupo virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 30 A UN 2814
IFS-031 Marburg virus Chất lây nhiễm loại A "Marburg virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 31 A UN 2814
IFS-032 Mpox virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Mpox virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 32 A UN 2814
IFS-033 Mycobacterium tuberculosis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Mycobacterium tuberculosis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 33 A UN 2814
IFS-034 Nipah virus Chất lây nhiễm loại A "Nipah virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 34 A UN 2814
IFS-035 Omsk haemorrhagic fever virus Chất lây nhiễm loại A "Omsk haemorrhagic fever virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 35 A UN 2814
IFS-036 Poliovirus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Poliovirus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 36 A UN 2814
IFS-037 Rabies virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Rabies virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 37 A UN 2814
IFS-038 Rickettsia prowazekii (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Rickettsia prowazekii (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 38 A UN 2814
IFS-039 Rickettsia rickettsii (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Rickettsia rickettsii (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 39 A UN 2814
IFS-040 Rift Valley fever virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Rift Valley fever virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 40 A UN 2814
IFS-041 Russian spring-summer encephalitis virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Russian spring-summer encephalitis virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 41 A UN 2814
IFS-042 Sabia virus Chất lây nhiễm loại A "Sabia virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 42 A UN 2814
IFS-043 Shigella dysenteriae type 1 (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Shigella dysenteriae type 1 (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 43 A UN 2814
IFS-044 Tick-borne encephalitis virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Tick-borne encephalitis virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 44 A UN 2814
IFS-045 Variola virus Chất lây nhiễm loại A "Variola virus", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 45 A UN 2814
IFS-046 Venezuelan equine encephalitis virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Venezuelan equine encephalitis virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 46 A UN 2814
IFS-047 West Nile virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "West Nile virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 47 A UN 2814
IFS-048 Yellow fever virus (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Yellow fever virus (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 48 A UN 2814
IFS-049 Yersinia pestis (mẫu nuôi cấy) Chất lây nhiễm loại A "Yersinia pestis (mẫu nuôi cấy)", mã số vận chuyển UN 2814, theo TT 33/2026/TT-BYT Phụ lục I. project-assigned 49 A UN 2814

Mô tả các bảng ở trên.