| Code | Display | Definition | codeSource | English (English, en) |
| PHAN_LOAI_SK |
Phân loại sức khoẻ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_LOAI_SK: Phân loại sức khoẻ |
statutory |
Overall health classification |
| BENH_KHAC_MAT |
Các bệnh về mắt (nếu có) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_KHAC_MAT: Các bệnh về mắt (nếu có) |
statutory |
|
| BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT: Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
statutory |
|
| BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG: Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
statutory |
|
| BENH_RANG_HAM_MAT |
Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_RANG_HAM_MAT: Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) |
statutory |
|
| BENH_TAI_MUI_HONG |
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_TAI_MUI_HONG: Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
statutory |
|
| BINH_THUONG |
Kết luận về sức khoẻ: Bình thường |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BINH_THUONG: Bình thường |
statutory |
|
| CAM_NHO_TUT_VE_SAU |
Cằm nhỏ, tụt về sau |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CAM_NHO_TUT_VE_SAU: Cằm nhỏ, tụt về sau |
statutory |
|
| CAN_NANG_TUOI_SD |
Cân nặng / Tuổi (SD) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CAN_NANG_TUOI_SD: Cân nặng / Tuổi (SD) |
statutory |
|
| CHAY_MU_NUOC_TAI |
Dấu hiệu chảy mủ, nước tai |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHAY_MU_NUOC_TAI: Dấu hiệu chảy mủ, nước tai |
statutory |
|
| CHAY_NUOC_MUI |
Chảy nước mũi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHAY_NUOC_MUI: Chảy nước mũi |
statutory |
|
| CHIEU_DAI |
Chiều dài (cm) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHIEU_DAI: Chiều dài (cm) |
statutory |
|
| CHIEU_DAI_TUOI_SD |
Chiều dài / Tuổi (SD) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHIEU_DAI_TUOI_SD: Chiều dài / Tuổi (SD) |
statutory |
|
| CHUYEN_CSKCB |
Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHUYEN_CSKCB: Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
statutory |
|
| CHU_VI_VONG_CANH_TAY |
Chu vi vòng cánh tay (mm) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHU_VI_VONG_CANH_TAY: Chu vi vòng cánh tay (mm) |
statutory |
|
| CO_KINH_MAT_PHAI |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CO_KINH_MAT_PHAI: Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) |
statutory |
|
| CO_KINH_MAT_TRAI |
Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CO_KINH_MAT_TRAI: Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) |
statutory |
|
| CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI |
Cơ quan sinh dục ngoài |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI: Cơ quan sinh dục ngoài |
statutory |
|
| DAP_UNG_AM_THANH |
Đáp ứng với âm thanh |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DAP_UNG_AM_THANH: Đáp ứng với âm thanh |
statutory |
|
| DGDD_BINH_THUONG |
Bình thường |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDD_BINH_THUONG: Bình thường |
statutory |
|
| DGDD_COI_XUONG |
Dấu hiệu còi xương |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDD_COI_XUONG: Dấu hiệu còi xương |
statutory |
|
| DGDD_THIEU_MAU |
Dấu hiệu thiếu máu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDD_THIEU_MAU: Dấu hiệu thiếu máu |
statutory |
|
| DGDHST_MACH |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDHST_MACH: Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch |
statutory |
|
| DGDHST_NHIET_DO |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDHST_NHIET_DO: Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ |
statutory |
|
| DGDHST_NHIP_THO |
Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDHST_NHIP_THO: Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở |
statutory |
|
| DG_VONG_DAU |
Đánh giá vòng đầu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DG_VONG_DAU: Đánh giá vòng đầu |
statutory |
|
| DINH_THANG_LUOI |
Dính thắng lưỡi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DINH_THANG_LUOI: Dính thắng lưỡi |
statutory |
|
| DONG_TU |
Đồng tử (kích thước, phản xạ) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DONG_TU: Đồng tử (kích thước, phản xạ) |
statutory |
|
| DON_VI_DO |
Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DON_VI_DO: Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng |
statutory |
|
| GAN_LACH_TO |
Gan, lách to |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường GAN_LACH_TO: Gan, lách to |
statutory |
|
| GIA_TRI |
Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường GIA_TRI: Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng |
statutory |
|
| HAM_DUOI |
Kết quả khám hàm dưới |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HAM_DUOI: Kết quả khám hàm dưới |
statutory |
|
| HAM_TREN |
Kết quả khám hàm trên |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HAM_TREN: Kết quả khám hàm trên |
statutory |
|
| HEN_KHAM_LAN_SAU |
Hẹn khám lần sau |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HEN_KHAM_LAN_SAU: Hẹn khám lần sau |
statutory |
|
| HINH_DANG_BUNG_RON |
Hình dáng bụng, rốn |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_BUNG_RON: Hình dáng bụng, rốn |
statutory |
|
| HINH_DANG_DAU |
Kích thước và hình dạng đầu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_DAU: Kích thước và hình dạng đầu |
statutory |
|
| HINH_DANG_LUOI |
Hình dạng lưỡi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_LUOI: Hình dạng lưỡi |
statutory |
|
| HINH_DANG_MIENG |
Hình dạng miệng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_MIENG: Hình dạng miệng |
statutory |
|
| HINH_DANG_MUI |
Hình dạng mũi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_MUI: Hình dạng mũi |
statutory |
|
| HONG |
Họng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HONG: Họng |
statutory |
|
| KET_LUAN |
Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_LUAN: Kết luận chỉ số cận lâm sàng |
statutory |
|
| KET_QUA_KHAM_DA_LIEU |
KQ khám da liễu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_QUA_KHAM_DA_LIEU: KQ khám da liễu |
statutory |
|
| KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA |
KQ khám ngoại khoa |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA: KQ khám ngoại khoa |
statutory |
|
| KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA |
KQ khám sản phụ khoa |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA: KQ khám sản phụ khoa |
statutory |
|
| KHAM_DA_LIEU_PL |
Phân loại KQ khám da liễu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_DA_LIEU_PL: Phân loại KQ khám da liễu |
statutory |
|
| KHAM_MAT_PL |
Phân loại KQ khám mắt |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_MAT_PL: Phân loại KQ khám mắt |
statutory |
|
| KHAM_NGOAI_KHOA_PL |
Phân loại KQ khám ngoại khoa |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_NGOAI_KHOA_PL: Phân loại KQ khám ngoại khoa |
statutory |
|
| KHAM_RANG_HAM_MAT_PL |
Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_RANG_HAM_MAT_PL: Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt |
statutory |
|
| KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL |
Phân loại KQ khám sản phụ khoa |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL: Phân loại KQ khám sản phụ khoa |
statutory |
|
| KHAM_TAI_MUI_HONG_PL |
Phân loại KQ khám tai - mũi - họng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_TAI_MUI_HONG_PL: Phân loại KQ khám tai - mũi - họng |
statutory |
|
| KHAM_THE_LUC_PL |
Phân loại thể lực |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_THE_LUC_PL: Phân loại thể lực |
statutory |
|
| KHOI_BAT_THUONG |
Khối bất thường (bụng) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOI_BAT_THUONG: Khối bất thường |
statutory |
|
| KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO |
Khối bất thường (đầu - cổ) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO: Khối bất thường |
statutory |
|
| KHOI_SUNG_SAU_TAI |
Có khối sưng sau tai |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOI_SUNG_SAU_TAI: Có khối sưng sau tai |
statutory |
|
| KHONG_KINH_MAT_PHAI |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHONG_KINH_MAT_PHAI: Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) |
statutory |
|
| KHONG_KINH_MAT_TRAI |
Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHONG_KINH_MAT_TRAI: Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) |
statutory |
|
| KHOP_HANG |
Khớp háng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOP_HANG: Khớp háng |
statutory |
|
| KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG |
Kiểm tra lưng, cột sống |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG: Kiểm tra lưng, cột sống |
statutory |
|
| LAC_MAT |
Lác mắt |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường LAC_MAT: Lác mắt |
statutory |
|
| LONG_BAN_TAY |
Lòng bàn tay |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường LONG_BAN_TAY: Lòng bàn tay |
statutory |
|
| LO_HAU_MON |
Lỗ hậu môn |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường LO_HAU_MON: Lỗ hậu môn |
statutory |
|
| MACH_NGOAI_VI |
Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MACH_NGOAI_VI: Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) |
statutory |
|
| MAU_SAC_DA |
Màu sắc da |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MAU_SAC_DA: Màu sắc da |
statutory |
|
| MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT |
Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường (mã ICD-10) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT: Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường |
statutory |
|
| MA_CHI_SO |
Tên chỉ số cận lâm sàng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MA_CHI_SO: Tên chỉ số cận lâm sàng |
statutory |
|
| MA_DICH_VU |
Dịch vụ cận lâm sàng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MA_DICH_VU: Dịch vụ cận lâm sàng |
statutory |
|
| MI_MAT_KET_MAC |
Mí mắt và kết mạc |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MI_MAT_KET_MAC: Mí mắt và kết mạc |
statutory |
|
| MO_TA |
Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MO_TA: Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng |
statutory |
|
| NAM_MIENG |
Nấm miệng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NAM_MIENG: Nấm miệng |
statutory |
|
| NGHET_MUI |
Nghẹt mũi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGHET_MUI: Nghẹt mũi |
statutory |
|
| NGHE_PHOI |
Nghe phổi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGHE_PHOI: Nghe phổi |
statutory |
|
| NGUY_CO_MAC_LAO |
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGUY_CO_MAC_LAO: Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) |
statutory |
|
| NGUY_CO_TU_KY |
Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGUY_CO_TU_KY: Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) |
statutory |
|
| NHIP_THO_KHONG_DEU |
Nhịp thở không đều |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHIP_THO_KHONG_DEU: Nhịp thở không đều |
statutory |
|
| NHI_KHOA_HO_HAP |
KQ khám Hô hấp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_HO_HAP: KQ khám Hô hấp |
statutory |
|
| NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC |
KQ khám lâm sàng khác |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC: KQ khám lâm sàng khác |
statutory |
|
| NHI_KHOA_TAM_THAN |
KQ khám Tâm thần |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_TAM_THAN: KQ khám Tâm thần |
statutory |
|
| NHI_KHOA_THAN_KINH |
KQ khám Thần kinh |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_THAN_KINH: KQ khám Thần kinh |
statutory |
|
| NHI_KHOA_THAN_TN_SD |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_THAN_TN_SD: KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
statutory |
|
| NHI_KHOA_TIEU_HOA |
KQ khám Tiêu hoá |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_TIEU_HOA: KQ khám Tiêu hoá |
statutory |
|
| NHI_KHOA_TUAN_HOAN |
KQ khám Tuần hoàn |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_TUAN_HOAN: KQ khám Tuần hoàn |
statutory |
|
| NHOM_MAU |
Nhóm máu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHOM_MAU: Nhóm máu |
statutory |
|
| NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP |
KQ khám cơ - xương - khớp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP: KQ khám cơ - xương - khớp |
statutory |
|
| NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL |
Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL: Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp |
statutory |
|
| NOI_KHOA_HO_HAP |
KQ Hô hấp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_HO_HAP: KQ Hô hấp |
statutory |
|
| NOI_KHOA_HO_HAP_PL |
Phân loại KQ khám hô hấp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_HO_HAP_PL: Phân loại KQ khám hô hấp |
statutory |
|
| NOI_KHOA_NOI_TIET |
KQ khám Nội tiết |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_NOI_TIET: KQ khám Nội tiết |
statutory |
|
| NOI_KHOA_NOI_TIET_PL |
Phân loại khám Nội tiết |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_NOI_TIET_PL: Phân loại khám Nội tiết |
statutory |
|
| NOI_KHOA_TAM_THAN |
KQ khám tâm thần |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TAM_THAN: KQ khám tâm thần |
statutory |
|
| NOI_KHOA_TAM_THAN_PL |
Phân loại KQ khám tâm thần |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TAM_THAN_PL: Phân loại KQ khám tâm thần |
statutory |
|
| NOI_KHOA_THAN_KINH |
KQ khám thần kinh |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_KINH: KQ khám thần kinh |
statutory |
|
| NOI_KHOA_THAN_KINH_PL |
Phân loại KQ khám thần kinh |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_KINH_PL: Phân loại KQ khám thần kinh |
statutory |
|
| NOI_KHOA_THAN_TN_SD |
KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_TN_SD: KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
statutory |
|
| NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL |
Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL: Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục |
statutory |
|
| NOI_KHOA_TIEU_HOA |
KQ khám Tiêu hoá |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TIEU_HOA: KQ khám Tiêu hoá |
statutory |
|
| NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL |
Phân loại KQ khám tiêu hoá |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL: Phân loại KQ khám tiêu hoá |
statutory |
|
| NOI_KHOA_TUAN_HOAN |
KQ khám tuần hoàn |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TUAN_HOAN: KQ khám tuần hoàn |
statutory |
|
| NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL |
Phân loại KQ khám tuần hoàn |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL: Phân loại KQ khám tuần hoàn |
statutory |
|
| PHAN_XA_BU |
Phản xạ bú |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_BU: Phản xạ bú |
statutory |
|
| PHAN_XA_CO |
Phản xạ cơ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_CO: Phản xạ cơ |
statutory |
|
| PHAN_XA_MORO |
Phản xạ Moro |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_MORO: Phản xạ Moro |
statutory |
|
| PHAN_XA_NAM |
Phản xạ nắm |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_NAM: Phản xạ nắm |
statutory |
|
| PHU_DINH_DUONG |
Phù dinh dưỡng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHU_DINH_DUONG: Phù dinh dưỡng |
statutory |
|
| PT_TTBT_THEO_DO_TUOI |
Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PT_TTBT_THEO_DO_TUOI: Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi |
statutory |
|
| PT_VDBT_THEO_DO_TUOI |
Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PT_VDBT_THEO_DO_TUOI: Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi |
statutory |
|
| QUAN_SAT_DANG_DI |
Quan sát dáng đi |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường QUAN_SAT_DANG_DI: Quan sát dáng đi |
statutory |
|
| RANG_SUA_SO_SINH |
Răng sữa sơ sinh |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường RANG_SUA_SO_SINH: Răng sữa sơ sinh |
statutory |
|
| SAN_KHOA |
Sản khoa bình thường hay không? |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SAN_KHOA: Sản khoa |
statutory |
|
| SAN_KHOA_KHONG_BT |
Sản khoa không bình thường |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SAN_KHOA_KHONG_BT: Sản khoa không bình thường |
statutory |
|
| SAU_MANG_BAM_LO |
Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SAU_MANG_BAM_LO: Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng |
statutory |
|
| SINH_NON |
Sinh non |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SINH_NON: Sinh non |
statutory |
|
| SUY_DINH_DUONG |
Suy dinh dưỡng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SUY_DINH_DUONG: Suy dinh dưỡng |
statutory |
|
| SUY_HO_HAP |
Dấu hiệu suy hô hấp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SUY_HO_HAP: Dấu hiệu suy hô hấp |
statutory |
|
| TAI_MANG_NHI |
Tai và màng nhĩ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_MANG_NHI: Tai và màng nhĩ |
statutory |
|
| TAI_PHAI_NOI_THAM |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_PHAI_NOI_THAM: Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) |
statutory |
|
| TAI_PHAI_NOI_THUONG |
Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_PHAI_NOI_THUONG: Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) |
statutory |
|
| TAI_TRAI_NOI_THAM |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_TRAI_NOI_THAM: Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) |
statutory |
|
| TAI_TRAI_NOI_THUONG |
Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_TRAI_NOI_THUONG: Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) |
statutory |
|
| THOP |
Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường THOP: Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) |
statutory |
|
| THO_RUT_LOM_LONG_NGUC |
Thở rút lõm lồng ngực |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường THO_RUT_LOM_LONG_NGUC: Thở rút lõm lồng ngực |
statutory |
|
| THUA_CAN_BEO_PHI |
Thừa cân / béo phì |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường THUA_CAN_BEO_PHI: Thừa cân / béo phì |
statutory |
|
| TIENG_THO_BAT_THUONG |
Tiếng thở bất thường |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TIENG_THO_BAT_THUONG: Tiếng thở bất thường |
statutory |
|
| TIENG_TIM |
Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TIENG_TIM: Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) |
statutory |
|
| TRUONG_LUC_CO |
Trương lực cơ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TRUONG_LUC_CO: Trương lực cơ |
statutory |
|
| TSBT_BENH_COT_SONG |
Bệnh hoặc tổn thương cột sống |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_COT_SONG: Bệnh hoặc tổn thương cột sống |
statutory |
|
| TSBT_BENH_KHAC |
Bệnh khác |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_KHAC: Bệnh khác |
statutory |
|
| TSBT_BENH_MAT |
Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ đeo kính thuốc) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_MAT: Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) |
statutory |
|
| TSBT_BENH_PHOI |
Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_PHOI: Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính |
statutory |
|
| TSBT_BENH_TAI |
Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TAI: Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng |
statutory |
|
| TSBT_BENH_TAM_THAN |
Bệnh tâm thần |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TAM_THAN: Bệnh tâm thần |
statutory |
|
| TSBT_BENH_THAN |
Bệnh thận, lọc máu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_THAN: Bệnh thận, lọc máu |
statutory |
|
| TSBT_BENH_THAN_KINH |
Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_THAN_KINH: Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu |
statutory |
|
| TSBT_BENH_TIEU_HOA |
Bệnh tiêu hoá |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TIEU_HOA: Bệnh tiêu hoá |
statutory |
|
| TSBT_BENH_TIM |
Bệnh ở tim, nhồi máu cơ tim, bệnh tim mạch khác |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TIM: Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác |
statutory |
|
| TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA |
Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA: Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua |
statutory |
|
| TSBT_DAI_THAO_DUONG |
Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_DAI_THAO_DUONG: Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết |
statutory |
|
| TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH |
Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH: Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? |
statutory |
|
| TSBT_KHO_THO |
Khó thở |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_KHO_THO: Khó thở |
statutory |
|
| TSBT_MAT_Y_THUC |
Mất ý thức, rối loạn ý thức |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MAT_Y_THUC: Mất ý thức, rối loạn ý thức |
statutory |
|
| TSBT_MA_BENH_KHAC |
Ghi rõ tên bệnh khác (mã ICD-10) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MA_BENH_KHAC: Ghi rõ tên bệnh khác |
statutory |
|
| TSBT_MA_BENH_THAI_SAN |
Cụ thể tên bệnh thai sản (mã ICD-10) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MA_BENH_THAI_SAN: Cụ thể tên bệnh thai sản |
statutory |
|
| TSBT_MA_TUY |
Sử dụng ma tuý và chất gây nghiện |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MA_TUY: Sử dụng ma tuý và chất gây nghiện |
statutory |
|
| TSBT_NGAT |
Ngất, chóng mặt |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_NGAT: Ngất, chóng mặt |
statutory |
|
| TSBT_NGHIEN_RUOU |
Nghiện rượu, bia |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_NGHIEN_RUOU: Nghiện rượu, bia |
statutory |
|
| TSBT_PHAU_THUAT_TIM |
Phẫu thuật can thiệp tim - mạch |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_PHAU_THUAT_TIM: Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) |
statutory |
|
| TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU |
Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU: Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to |
statutory |
|
| TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN |
Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN: Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục |
statutory |
|
| TSBT_TAI_BIEN |
Tai biến mạch máu não hoặc liệt |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_TAI_BIEN: Tai biến mạch máu não hoặc liệt |
statutory |
|
| TSBT_TANG_HUYET_AP |
Tăng huyết áp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_TANG_HUYET_AP: Tăng huyết áp |
statutory |
|
| TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN |
Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN: Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản |
statutory |
|
| TSBT_THAI_SAN |
Tiền sử thai sản |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_THAI_SAN: Tiền sử thai sản |
statutory |
|
| TS_TIEP_XUC_LAO |
Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TS_TIEP_XUC_LAO: Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao |
statutory |
|
| TUAN_THAI |
Tuần thai khi sinh (tuần) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TUAN_THAI: Tuần thai khi sinh (tuần) |
statutory |
|
| TU_CHI_KHOP |
Khám tứ chi và khớp |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TU_CHI_KHOP: Khám tứ chi và khớp |
statutory |
|
| VAN_DE_SUC_KHOE |
Có vấn đề về sức khoẻ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VAN_DE_SUC_KHOE: Có vấn đề về sức khoẻ |
statutory |
|
| VAN_DONG_CO |
Vận động cổ |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VAN_DONG_CO: Vận động cổ |
statutory |
|
| VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG |
Vận động không đối xứng |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG: Vận động không đối xứng |
statutory |
|
| VI_TRI_HAI_MAT |
Vị trí 2 mắt |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VI_TRI_HAI_MAT: Vị trí 2 mắt |
statutory |
|
| VI_TRI_MOM_TIM |
Vị trí mỏm tim |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VI_TRI_MOM_TIM: Vị trí mỏm tim |
statutory |
|
| VONG_DAU |
Vòng đầu (cm) |
Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VONG_DAU: Vòng đầu (cm) |
statutory |
|