HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã chỉ tiêu Observation khám sức khoẻ — Vietnam Health Checkup Observation Code CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-observation-code-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNHealthCheckupObservationCodeCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.48

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026), Phụ lục 01; QĐ 2047/QĐ-BYT đối với hướng dẫn lâm sàng trẻ dưới 06 tuổi. Fragment — hiện phủ chỉ tiêu của ba mẫu phiếu Phụ lục 01; mở rộng khi mã hoá thêm chỉ tiêu của các mẫu khác.

Bộ mã bổ sung cho Observation.code của ba mẫu phiếu khám sức khoẻ tại Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026). Gồm 160 tên trường nguyên dạng, ví dụ TSBT_BENH_MAT, KHAM_TAI và PHAN_LOAI_SK. Nhãn hiển thị có thể bổ sung ngữ cảnh của mục khám; property codeSource ghi nguồn của mã.

Phạm vi đối chiếu: 319 dòng của ba mẫu phiếu, hợp nhất thành 239 tên trường. Loại 40 trường dùng resource/element khác, 7 chỉ tiêu dùng profile Observation chuẩn riêng, 10 trường tiêm chủng và 22 trường chữ ký CKDT_* dùng Provenance. Các trường này vẫn được giữ trong Questionnaire; không phải phần thiếu của bộ mã Observation.

Bộ mã là fragment của các chỉ tiêu khám sức khoẻ, không tuyên bố phủ mọi trường hoặc mọi mẫu KSK. Chỉ lập ConceptMap sang LOINC/SNOMED khi có đối sánh ngữ nghĩa phù hợp. QĐ 2047/QĐ-BYT cung cấp hướng dẫn lâm sàng cho NGUY_CO_TU_KY ở trẻ 16–30 tháng; nguồn tên trường trao đổi vẫn là QĐ 2062/QĐ-BYT.

English summary: 160 supplemental Observation identifiers from the three Appendix 01 health checkup forms. Demographic, signature, immunization and separately coded standard Observation fields are outside this fragment.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

Properties

This code system defines the following properties for its concepts

NameCodeURITypeDescription
codeSource codeSource http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-observation-code-cs#codeSource code Nguồn của mã: statutory (tên trường do QĐ 2062/QĐ-BYT Phụ lục 01 quy định) | project-assigned (dự án tự đặt khi văn bản không có tên trường tương ứng).

Concepts

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-observation-code-cs provides a fragment that includes following codes:

CodeDisplayDefinitioncodeSourceEnglish (English, en)
PHAN_LOAI_SK Phân loại sức khoẻ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_LOAI_SK: Phân loại sức khoẻ statutory Overall health classification
BENH_KHAC_MAT Các bệnh về mắt (nếu có) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_KHAC_MAT: Các bệnh về mắt (nếu có) statutory
BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT: Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) statutory
BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG: Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) statutory
BENH_RANG_HAM_MAT Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_RANG_HAM_MAT: Các bệnh về răng-hàm-mặt (nếu có) statutory
BENH_TAI_MUI_HONG Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BENH_TAI_MUI_HONG: Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) statutory
BINH_THUONG Kết luận về sức khoẻ: Bình thường Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường BINH_THUONG: Bình thường statutory
CAM_NHO_TUT_VE_SAU Cằm nhỏ, tụt về sau Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CAM_NHO_TUT_VE_SAU: Cằm nhỏ, tụt về sau statutory
CAN_NANG_TUOI_SD Cân nặng / Tuổi (SD) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CAN_NANG_TUOI_SD: Cân nặng / Tuổi (SD) statutory
CHAY_MU_NUOC_TAI Dấu hiệu chảy mủ, nước tai Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHAY_MU_NUOC_TAI: Dấu hiệu chảy mủ, nước tai statutory
CHAY_NUOC_MUI Chảy nước mũi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHAY_NUOC_MUI: Chảy nước mũi statutory
CHIEU_DAI Chiều dài (cm) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHIEU_DAI: Chiều dài (cm) statutory
CHIEU_DAI_TUOI_SD Chiều dài / Tuổi (SD) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHIEU_DAI_TUOI_SD: Chiều dài / Tuổi (SD) statutory
CHUYEN_CSKCB Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHUYEN_CSKCB: Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh statutory
CHU_VI_VONG_CANH_TAY Chu vi vòng cánh tay (mm) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CHU_VI_VONG_CANH_TAY: Chu vi vòng cánh tay (mm) statutory
CO_KINH_MAT_PHAI Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CO_KINH_MAT_PHAI: Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) statutory
CO_KINH_MAT_TRAI Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CO_KINH_MAT_TRAI: Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) statutory
CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI Cơ quan sinh dục ngoài Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI: Cơ quan sinh dục ngoài statutory
DAP_UNG_AM_THANH Đáp ứng với âm thanh Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DAP_UNG_AM_THANH: Đáp ứng với âm thanh statutory
DGDD_BINH_THUONG Bình thường Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDD_BINH_THUONG: Bình thường statutory
DGDD_COI_XUONG Dấu hiệu còi xương Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDD_COI_XUONG: Dấu hiệu còi xương statutory
DGDD_THIEU_MAU Dấu hiệu thiếu máu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDD_THIEU_MAU: Dấu hiệu thiếu máu statutory
DGDHST_MACH Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDHST_MACH: Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch statutory
DGDHST_NHIET_DO Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDHST_NHIET_DO: Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ statutory
DGDHST_NHIP_THO Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DGDHST_NHIP_THO: Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở statutory
DG_VONG_DAU Đánh giá vòng đầu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DG_VONG_DAU: Đánh giá vòng đầu statutory
DINH_THANG_LUOI Dính thắng lưỡi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DINH_THANG_LUOI: Dính thắng lưỡi statutory
DONG_TU Đồng tử (kích thước, phản xạ) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DONG_TU: Đồng tử (kích thước, phản xạ) statutory
DON_VI_DO Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường DON_VI_DO: Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng statutory
GAN_LACH_TO Gan, lách to Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường GAN_LACH_TO: Gan, lách to statutory
GIA_TRI Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường GIA_TRI: Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng statutory
HAM_DUOI Kết quả khám hàm dưới Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HAM_DUOI: Kết quả khám hàm dưới statutory
HAM_TREN Kết quả khám hàm trên Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HAM_TREN: Kết quả khám hàm trên statutory
HEN_KHAM_LAN_SAU Hẹn khám lần sau Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HEN_KHAM_LAN_SAU: Hẹn khám lần sau statutory
HINH_DANG_BUNG_RON Hình dáng bụng, rốn Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_BUNG_RON: Hình dáng bụng, rốn statutory
HINH_DANG_DAU Kích thước và hình dạng đầu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_DAU: Kích thước và hình dạng đầu statutory
HINH_DANG_LUOI Hình dạng lưỡi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_LUOI: Hình dạng lưỡi statutory
HINH_DANG_MIENG Hình dạng miệng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_MIENG: Hình dạng miệng statutory
HINH_DANG_MUI Hình dạng mũi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HINH_DANG_MUI: Hình dạng mũi statutory
HONG Họng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường HONG: Họng statutory
KET_LUAN Kết luận chỉ số cận lâm sàng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_LUAN: Kết luận chỉ số cận lâm sàng statutory
KET_QUA_KHAM_DA_LIEU KQ khám da liễu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_QUA_KHAM_DA_LIEU: KQ khám da liễu statutory
KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA KQ khám ngoại khoa Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA: KQ khám ngoại khoa statutory
KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA KQ khám sản phụ khoa Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA: KQ khám sản phụ khoa statutory
KHAM_DA_LIEU_PL Phân loại KQ khám da liễu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_DA_LIEU_PL: Phân loại KQ khám da liễu statutory
KHAM_MAT_PL Phân loại KQ khám mắt Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_MAT_PL: Phân loại KQ khám mắt statutory
KHAM_NGOAI_KHOA_PL Phân loại KQ khám ngoại khoa Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_NGOAI_KHOA_PL: Phân loại KQ khám ngoại khoa statutory
KHAM_RANG_HAM_MAT_PL Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_RANG_HAM_MAT_PL: Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt statutory
KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL Phân loại KQ khám sản phụ khoa Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL: Phân loại KQ khám sản phụ khoa statutory
KHAM_TAI_MUI_HONG_PL Phân loại KQ khám tai - mũi - họng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_TAI_MUI_HONG_PL: Phân loại KQ khám tai - mũi - họng statutory
KHAM_THE_LUC_PL Phân loại thể lực Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHAM_THE_LUC_PL: Phân loại thể lực statutory
KHOI_BAT_THUONG Khối bất thường (bụng) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOI_BAT_THUONG: Khối bất thường statutory
KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO Khối bất thường (đầu - cổ) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO: Khối bất thường statutory
KHOI_SUNG_SAU_TAI Có khối sưng sau tai Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOI_SUNG_SAU_TAI: Có khối sưng sau tai statutory
KHONG_KINH_MAT_PHAI Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHONG_KINH_MAT_PHAI: Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) statutory
KHONG_KINH_MAT_TRAI Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHONG_KINH_MAT_TRAI: Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) statutory
KHOP_HANG Khớp háng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KHOP_HANG: Khớp háng statutory
KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG Kiểm tra lưng, cột sống Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường KIEM_TRA_LUNG_COT_SONG: Kiểm tra lưng, cột sống statutory
LAC_MAT Lác mắt Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường LAC_MAT: Lác mắt statutory
LONG_BAN_TAY Lòng bàn tay Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường LONG_BAN_TAY: Lòng bàn tay statutory
LO_HAU_MON Lỗ hậu môn Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường LO_HAU_MON: Lỗ hậu môn statutory
MACH_NGOAI_VI Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MACH_NGOAI_VI: Mạch ngoại vi (mạch quay-bẹn) statutory
MAU_SAC_DA Màu sắc da Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MAU_SAC_DA: Màu sắc da statutory
MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường (mã ICD-10) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT: Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường statutory
MA_CHI_SO Tên chỉ số cận lâm sàng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MA_CHI_SO: Tên chỉ số cận lâm sàng statutory
MA_DICH_VU Dịch vụ cận lâm sàng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MA_DICH_VU: Dịch vụ cận lâm sàng statutory
MI_MAT_KET_MAC Mí mắt và kết mạc Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MI_MAT_KET_MAC: Mí mắt và kết mạc statutory
MO_TA Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường MO_TA: Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng statutory
NAM_MIENG Nấm miệng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NAM_MIENG: Nấm miệng statutory
NGHET_MUI Nghẹt mũi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGHET_MUI: Nghẹt mũi statutory
NGHE_PHOI Nghe phổi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGHE_PHOI: Nghe phổi statutory
NGUY_CO_MAC_LAO Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGUY_CO_MAC_LAO: Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) statutory
NGUY_CO_TU_KY Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NGUY_CO_TU_KY: Trẻ có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi) statutory
NHIP_THO_KHONG_DEU Nhịp thở không đều Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHIP_THO_KHONG_DEU: Nhịp thở không đều statutory
NHI_KHOA_HO_HAP KQ khám Hô hấp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_HO_HAP: KQ khám Hô hấp statutory
NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC KQ khám lâm sàng khác Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC: KQ khám lâm sàng khác statutory
NHI_KHOA_TAM_THAN KQ khám Tâm thần Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_TAM_THAN: KQ khám Tâm thần statutory
NHI_KHOA_THAN_KINH KQ khám Thần kinh Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_THAN_KINH: KQ khám Thần kinh statutory
NHI_KHOA_THAN_TN_SD KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_THAN_TN_SD: KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục statutory
NHI_KHOA_TIEU_HOA KQ khám Tiêu hoá Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_TIEU_HOA: KQ khám Tiêu hoá statutory
NHI_KHOA_TUAN_HOAN KQ khám Tuần hoàn Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHI_KHOA_TUAN_HOAN: KQ khám Tuần hoàn statutory
NHOM_MAU Nhóm máu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NHOM_MAU: Nhóm máu statutory
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP KQ khám cơ - xương - khớp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP: KQ khám cơ - xương - khớp statutory
NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL: Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp statutory
NOI_KHOA_HO_HAP KQ Hô hấp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_HO_HAP: KQ Hô hấp statutory
NOI_KHOA_HO_HAP_PL Phân loại KQ khám hô hấp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_HO_HAP_PL: Phân loại KQ khám hô hấp statutory
NOI_KHOA_NOI_TIET KQ khám Nội tiết Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_NOI_TIET: KQ khám Nội tiết statutory
NOI_KHOA_NOI_TIET_PL Phân loại khám Nội tiết Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_NOI_TIET_PL: Phân loại khám Nội tiết statutory
NOI_KHOA_TAM_THAN KQ khám tâm thần Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TAM_THAN: KQ khám tâm thần statutory
NOI_KHOA_TAM_THAN_PL Phân loại KQ khám tâm thần Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TAM_THAN_PL: Phân loại KQ khám tâm thần statutory
NOI_KHOA_THAN_KINH KQ khám thần kinh Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_KINH: KQ khám thần kinh statutory
NOI_KHOA_THAN_KINH_PL Phân loại KQ khám thần kinh Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_KINH_PL: Phân loại KQ khám thần kinh statutory
NOI_KHOA_THAN_TN_SD KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_TN_SD: KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục statutory
NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_THAN_TN_SD_PL: Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu - Sinh dục statutory
NOI_KHOA_TIEU_HOA KQ khám Tiêu hoá Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TIEU_HOA: KQ khám Tiêu hoá statutory
NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL Phân loại KQ khám tiêu hoá Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL: Phân loại KQ khám tiêu hoá statutory
NOI_KHOA_TUAN_HOAN KQ khám tuần hoàn Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TUAN_HOAN: KQ khám tuần hoàn statutory
NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL Phân loại KQ khám tuần hoàn Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL: Phân loại KQ khám tuần hoàn statutory
PHAN_XA_BU Phản xạ bú Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_BU: Phản xạ bú statutory
PHAN_XA_CO Phản xạ cơ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_CO: Phản xạ cơ statutory
PHAN_XA_MORO Phản xạ Moro Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_MORO: Phản xạ Moro statutory
PHAN_XA_NAM Phản xạ nắm Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHAN_XA_NAM: Phản xạ nắm statutory
PHU_DINH_DUONG Phù dinh dưỡng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PHU_DINH_DUONG: Phù dinh dưỡng statutory
PT_TTBT_THEO_DO_TUOI Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PT_TTBT_THEO_DO_TUOI: Phát triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi statutory
PT_VDBT_THEO_DO_TUOI Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường PT_VDBT_THEO_DO_TUOI: Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi statutory
QUAN_SAT_DANG_DI Quan sát dáng đi Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường QUAN_SAT_DANG_DI: Quan sát dáng đi statutory
RANG_SUA_SO_SINH Răng sữa sơ sinh Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường RANG_SUA_SO_SINH: Răng sữa sơ sinh statutory
SAN_KHOA Sản khoa bình thường hay không? Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SAN_KHOA: Sản khoa statutory
SAN_KHOA_KHONG_BT Sản khoa không bình thường Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SAN_KHOA_KHONG_BT: Sản khoa không bình thường statutory
SAU_MANG_BAM_LO Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SAU_MANG_BAM_LO: Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng statutory
SINH_NON Sinh non Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SINH_NON: Sinh non statutory
SUY_DINH_DUONG Suy dinh dưỡng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SUY_DINH_DUONG: Suy dinh dưỡng statutory
SUY_HO_HAP Dấu hiệu suy hô hấp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường SUY_HO_HAP: Dấu hiệu suy hô hấp statutory
TAI_MANG_NHI Tai và màng nhĩ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_MANG_NHI: Tai và màng nhĩ statutory
TAI_PHAI_NOI_THAM Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_PHAI_NOI_THAM: Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) statutory
TAI_PHAI_NOI_THUONG Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_PHAI_NOI_THUONG: Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) statutory
TAI_TRAI_NOI_THAM Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_TRAI_NOI_THAM: Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) statutory
TAI_TRAI_NOI_THUONG Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TAI_TRAI_NOI_THUONG: Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) statutory
THOP Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường THOP: Thóp (trẻ nhỏ còn thóp) statutory
THO_RUT_LOM_LONG_NGUC Thở rút lõm lồng ngực Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường THO_RUT_LOM_LONG_NGUC: Thở rút lõm lồng ngực statutory
THUA_CAN_BEO_PHI Thừa cân / béo phì Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường THUA_CAN_BEO_PHI: Thừa cân / béo phì statutory
TIENG_THO_BAT_THUONG Tiếng thở bất thường Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TIENG_THO_BAT_THUONG: Tiếng thở bất thường statutory
TIENG_TIM Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TIENG_TIM: Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi) statutory
TRUONG_LUC_CO Trương lực cơ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TRUONG_LUC_CO: Trương lực cơ statutory
TSBT_BENH_COT_SONG Bệnh hoặc tổn thương cột sống Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_COT_SONG: Bệnh hoặc tổn thương cột sống statutory
TSBT_BENH_KHAC Bệnh khác Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_KHAC: Bệnh khác statutory
TSBT_BENH_MAT Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ đeo kính thuốc) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_MAT: Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) statutory
TSBT_BENH_PHOI Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_PHOI: Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính statutory
TSBT_BENH_TAI Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TAI: Bệnh ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng statutory
TSBT_BENH_TAM_THAN Bệnh tâm thần Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TAM_THAN: Bệnh tâm thần statutory
TSBT_BENH_THAN Bệnh thận, lọc máu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_THAN: Bệnh thận, lọc máu statutory
TSBT_BENH_THAN_KINH Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_THAN_KINH: Có bệnh thần kinh hay bị thương ở đầu statutory
TSBT_BENH_TIEU_HOA Bệnh tiêu hoá Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TIEU_HOA: Bệnh tiêu hoá statutory
TSBT_BENH_TIM Bệnh ở tim, nhồi máu cơ tim, bệnh tim mạch khác Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TIM: Bệnh ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác statutory
TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_BENH_TRONG_5_NAM_QUA: Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua statutory
TSBT_DAI_THAO_DUONG Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_DAI_THAO_DUONG: Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết statutory
TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_DANG_DIEU_TRI_BENH: Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? statutory
TSBT_KHO_THO Khó thở Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_KHO_THO: Khó thở statutory
TSBT_MAT_Y_THUC Mất ý thức, rối loạn ý thức Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MAT_Y_THUC: Mất ý thức, rối loạn ý thức statutory
TSBT_MA_BENH_KHAC Ghi rõ tên bệnh khác (mã ICD-10) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MA_BENH_KHAC: Ghi rõ tên bệnh khác statutory
TSBT_MA_BENH_THAI_SAN Cụ thể tên bệnh thai sản (mã ICD-10) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MA_BENH_THAI_SAN: Cụ thể tên bệnh thai sản statutory
TSBT_MA_TUY Sử dụng ma tuý và chất gây nghiện Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_MA_TUY: Sử dụng ma tuý và chất gây nghiện statutory
TSBT_NGAT Ngất, chóng mặt Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_NGAT: Ngất, chóng mặt statutory
TSBT_NGHIEN_RUOU Nghiện rượu, bia Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_NGHIEN_RUOU: Nghiện rượu, bia statutory
TSBT_PHAU_THUAT_TIM Phẫu thuật can thiệp tim - mạch Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_PHAU_THUAT_TIM: Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) statutory
TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_ROI_LOAN_GIAC_NGU: Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to statutory
TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_RUOU_THUONG_XUYEN: Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục statutory
TSBT_TAI_BIEN Tai biến mạch máu não hoặc liệt Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_TAI_BIEN: Tai biến mạch máu não hoặc liệt statutory
TSBT_TANG_HUYET_AP Tăng huyết áp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_TANG_HUYET_AP: Tăng huyết áp statutory
TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_TEN_THUOC_THAI_SAN: Thuốc đang sử dụng điều trị bệnh thai sản statutory
TSBT_THAI_SAN Tiền sử thai sản Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TSBT_THAI_SAN: Tiền sử thai sản statutory
TS_TIEP_XUC_LAO Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TS_TIEP_XUC_LAO: Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao statutory
TUAN_THAI Tuần thai khi sinh (tuần) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TUAN_THAI: Tuần thai khi sinh (tuần) statutory
TU_CHI_KHOP Khám tứ chi và khớp Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường TU_CHI_KHOP: Khám tứ chi và khớp statutory
VAN_DE_SUC_KHOE Có vấn đề về sức khoẻ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VAN_DE_SUC_KHOE: Có vấn đề về sức khoẻ statutory
VAN_DONG_CO Vận động cổ Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VAN_DONG_CO: Vận động cổ statutory
VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG Vận động không đối xứng Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG: Vận động không đối xứng statutory
VI_TRI_HAI_MAT Vị trí 2 mắt Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VI_TRI_HAI_MAT: Vị trí 2 mắt statutory
VI_TRI_MOM_TIM Vị trí mỏm tim Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VI_TRI_MOM_TIM: Vị trí mỏm tim statutory
VONG_DAU Vòng đầu (cm) Theo Phụ lục 01 QĐ 2062/QĐ-BYT, trường VONG_DAU: Vòng đầu (cm) statutory

Mô tả các bảng ở trên.