HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã 3 số nơi đăng ký khai sinh trên CCCD/số định danh cá nhân — Citizen ID Birthplace Prefix CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNCitizenIdBirthplacePrefixCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.18

Bản quyền/Pháp lý: Validation-support terminology derived from official Bộ Công an guidance for 12-digit citizen identification numbers/CCCD.

Danh mục mã 3 chữ số của Bộ Công an dùng ở ba chữ số đầu của số định danh cá nhân/CCCD 12 số để biểu thị tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc mã quốc gia nơi công dân đăng ký khai sinh. CodeSystem này chỉ phục vụ validation-support cho định danh cá nhân/CCCD đã cấp; KHÔNG thay thế danh mục đơn vị hành chính hiện hành trong vn-province-cs. Nguồn ban hành: Phụ lục 1 Thông tư 07/2016/TT-BCA — Bảng danh mục mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi công dân đăng ký khai sinh. Thông tư 17/2024/TT-BCA về thi hành Luật Căn cước giữ vai quy chiếu nghiệp vụ; hệ mã prefix vẫn được duy trì trên các số định danh/CCCD đã cấp.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-citizen-id-birthplace-prefix-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinition
001 Hà Nội Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 001: Hà Nội
002 Hà Giang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 002: Hà Giang
004 Cao Bằng Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 004: Cao Bằng
006 Bắc Kạn Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 006: Bắc Kạn
008 Tuyên Quang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 008: Tuyên Quang
010 Lào Cai Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 010: Lào Cai
011 Điện Biên Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 011: Điện Biên
012 Lai Châu Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 012: Lai Châu
014 Sơn La Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 014: Sơn La
015 Yên Bái Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 015: Yên Bái
017 Hoà Bình Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 017: Hoà Bình
019 Thái Nguyên Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 019: Thái Nguyên
020 Lạng Sơn Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 020: Lạng Sơn
022 Quảng Ninh Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 022: Quảng Ninh
024 Bắc Giang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 024: Bắc Giang
025 Phú Thọ Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 025: Phú Thọ
026 Vĩnh Phúc Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 026: Vĩnh Phúc
027 Bắc Ninh Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 027: Bắc Ninh
030 Hải Dương Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 030: Hải Dương
031 Hải Phòng Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 031: Hải Phòng
033 Hưng Yên Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 033: Hưng Yên
034 Thái Bình Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 034: Thái Bình
035 Hà Nam Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 035: Hà Nam
036 Nam Định Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 036: Nam Định
037 Ninh Bình Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 037: Ninh Bình
038 Thanh Hoá Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 038: Thanh Hoá
040 Nghệ An Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 040: Nghệ An
042 Hà Tĩnh Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 042: Hà Tĩnh
044 Quảng Bình Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 044: Quảng Bình
045 Quảng Trị Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 045: Quảng Trị
046 Thừa Thiên Huế Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 046: Thừa Thiên Huế
048 Đà Nẵng Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 048: Đà Nẵng
049 Quảng Nam Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 049: Quảng Nam
051 Quảng Ngãi Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 051: Quảng Ngãi
052 Bình Định Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 052: Bình Định
054 Phú Yên Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 054: Phú Yên
056 Khánh Hoà Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 056: Khánh Hoà
058 Ninh Thuận Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 058: Ninh Thuận
060 Bình Thuận Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 060: Bình Thuận
062 Kon Tum Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 062: Kon Tum
064 Gia Lai Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 064: Gia Lai
066 Đắk Lắk Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 066: Đắk Lắk
067 Đắk Nông Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 067: Đắk Nông
068 Lâm Đồng Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 068: Lâm Đồng
070 Bình Phước Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 070: Bình Phước
072 Tây Ninh Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 072: Tây Ninh
074 Bình Dương Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 074: Bình Dương
075 Đồng Nai Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 075: Đồng Nai
077 Bà Rịa - Vũng Tàu Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 077: Bà Rịa - Vũng Tàu
079 Hồ Chí Minh Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 079: Hồ Chí Minh
080 Long An Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 080: Long An
082 Tiền Giang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 082: Tiền Giang
083 Bến Tre Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 083: Bến Tre
084 Trà Vinh Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 084: Trà Vinh
086 Vĩnh Long Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 086: Vĩnh Long
087 Đồng Tháp Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 087: Đồng Tháp
089 An Giang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 089: An Giang
091 Kiên Giang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 091: Kiên Giang
092 Cần Thơ Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 092: Cần Thơ
093 Hậu Giang Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 093: Hậu Giang
094 Sóc Trăng Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 094: Sóc Trăng
095 Bạc Liêu Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 095: Bạc Liêu
096 Cà Mau Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 096: Cà Mau

Mô tả các bảng ở trên.