| Code | Display | Definition |
| 001 |
Hà Nội |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 001: Hà Nội |
| 002 |
Hà Giang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 002: Hà Giang |
| 004 |
Cao Bằng |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 004: Cao Bằng |
| 006 |
Bắc Kạn |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 006: Bắc Kạn |
| 008 |
Tuyên Quang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 008: Tuyên Quang |
| 010 |
Lào Cai |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 010: Lào Cai |
| 011 |
Điện Biên |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 011: Điện Biên |
| 012 |
Lai Châu |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 012: Lai Châu |
| 014 |
Sơn La |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 014: Sơn La |
| 015 |
Yên Bái |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 015: Yên Bái |
| 017 |
Hoà Bình |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 017: Hoà Bình |
| 019 |
Thái Nguyên |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 019: Thái Nguyên |
| 020 |
Lạng Sơn |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 020: Lạng Sơn |
| 022 |
Quảng Ninh |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 022: Quảng Ninh |
| 024 |
Bắc Giang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 024: Bắc Giang |
| 025 |
Phú Thọ |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 025: Phú Thọ |
| 026 |
Vĩnh Phúc |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 026: Vĩnh Phúc |
| 027 |
Bắc Ninh |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 027: Bắc Ninh |
| 030 |
Hải Dương |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 030: Hải Dương |
| 031 |
Hải Phòng |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 031: Hải Phòng |
| 033 |
Hưng Yên |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 033: Hưng Yên |
| 034 |
Thái Bình |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 034: Thái Bình |
| 035 |
Hà Nam |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 035: Hà Nam |
| 036 |
Nam Định |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 036: Nam Định |
| 037 |
Ninh Bình |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 037: Ninh Bình |
| 038 |
Thanh Hoá |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 038: Thanh Hoá |
| 040 |
Nghệ An |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 040: Nghệ An |
| 042 |
Hà Tĩnh |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 042: Hà Tĩnh |
| 044 |
Quảng Bình |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 044: Quảng Bình |
| 045 |
Quảng Trị |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 045: Quảng Trị |
| 046 |
Thừa Thiên Huế |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 046: Thừa Thiên Huế |
| 048 |
Đà Nẵng |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 048: Đà Nẵng |
| 049 |
Quảng Nam |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 049: Quảng Nam |
| 051 |
Quảng Ngãi |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 051: Quảng Ngãi |
| 052 |
Bình Định |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 052: Bình Định |
| 054 |
Phú Yên |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 054: Phú Yên |
| 056 |
Khánh Hoà |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 056: Khánh Hoà |
| 058 |
Ninh Thuận |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 058: Ninh Thuận |
| 060 |
Bình Thuận |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 060: Bình Thuận |
| 062 |
Kon Tum |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 062: Kon Tum |
| 064 |
Gia Lai |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 064: Gia Lai |
| 066 |
Đắk Lắk |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 066: Đắk Lắk |
| 067 |
Đắk Nông |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 067: Đắk Nông |
| 068 |
Lâm Đồng |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 068: Lâm Đồng |
| 070 |
Bình Phước |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 070: Bình Phước |
| 072 |
Tây Ninh |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 072: Tây Ninh |
| 074 |
Bình Dương |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 074: Bình Dương |
| 075 |
Đồng Nai |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 075: Đồng Nai |
| 077 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 077: Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 079 |
Hồ Chí Minh |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 079: Hồ Chí Minh |
| 080 |
Long An |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 080: Long An |
| 082 |
Tiền Giang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 082: Tiền Giang |
| 083 |
Bến Tre |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 083: Bến Tre |
| 084 |
Trà Vinh |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 084: Trà Vinh |
| 086 |
Vĩnh Long |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 086: Vĩnh Long |
| 087 |
Đồng Tháp |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 087: Đồng Tháp |
| 089 |
An Giang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 089: An Giang |
| 091 |
Kiên Giang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 091: Kiên Giang |
| 092 |
Cần Thơ |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 092: Cần Thơ |
| 093 |
Hậu Giang |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 093: Hậu Giang |
| 094 |
Sóc Trăng |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 094: Sóc Trăng |
| 095 |
Bạc Liêu |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 095: Bạc Liêu |
| 096 |
Cà Mau |
Theo Phụ lục 1 TT 07/2016/TT-BCA, mã 096: Cà Mau |