HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024) — Basic Health Service Package at Commune Health Stations (Thử nghiệm)

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-basic-health-service-cs Phiên bản: 0.6.0
Computable Name: VNBasicHealthServiceCS

Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã/phường/đặc khu thực hiện. Căn cứ: TT 30/2024/TT-BYT (ban hành 04/11/2024, hiệu lực 19/12/2024) — Phụ lục Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản. Cấu trúc 3 cấp: 15 nhóm gói (số La Mã I–XV ↔ group_code a–p) chứa 39 dịch vụ và 20 dịch vụ con. Quan hệ cha-con biểu diễn bằng nested concept (hierarchyMeaning = grouped-by), KHÔNG mã hóa phân cấp vào ký tự mã. LƯU Ý GOVERNANCE: TT 30/2024 mô tả dịch vụ dạng tường thuật, KHÔNG gán mã ngắn cho từng dịch vụ. Mã tt30-gNN / tt30-sNNN / tt30-sN-M ở đây do dự án gán để phục vụ interoperability; GIỮ ^experimental = true tới khi có chính sách code-assignment và cơ quan quản lý cấp quốc gia (xem release-governance). Seed máy đọc: catalog TT30 (groups[].services[].service_id) do OmiCHC cung cấp.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-basic-health-service-cs defines the following codes in a Grouped By hierarchy:

LvlCodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 tt30-g01 I. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ em I. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ em Service package I — Child health care
2   tt30-s001 Tư vấn sàng lọc, lấy máu gót chân trẻ sơ sinh để sàng lọc (không bao gồm chi phí xét nghiệm) Tư vấn sàng lọc, lấy máu gót chân trẻ sơ sinh để sàng lọc (không bao gồm chi phí xét nghiệm)
2   tt30-s002 Quản lý trường hợp nguy cơ cao sau sàng lọc sơ sinh Quản lý trường hợp nguy cơ cao sau sàng lọc sơ sinh
2   tt30-s003 Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho trẻ dưới 06 tuổi không đi học Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho trẻ dưới 06 tuổi không đi học
2   tt30-s004 Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho học sinh Khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ cho học sinh
1 tt30-g02 II. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ II. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ Service package II — Women's health care
2   tt30-s005 Chăm sóc sức khỏe phụ nữ mang thai và sàng lọc trước sinh Chăm sóc sức khỏe phụ nữ mang thai và sàng lọc trước sinh
2   tt30-s006 Quản lý chăm sóc thai phụ có nguy cơ cao dị tật bào thai sau sàng lọc trước sinh Quản lý chăm sóc thai phụ có nguy cơ cao dị tật bào thai sau sàng lọc trước sinh
2   tt30-s007 Chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà sau sinh Chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh tại nhà sau sinh
2   tt30-s008 Sàng lọc ung thư cổ tử cung Sàng lọc ung thư cổ tử cung
1 tt30-g03 III. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi III. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi Service package III — Elderly health care
2   tt30-s009 Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi; tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi; tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi
3     tt30-s9-1 Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi Khám sức khỏe định kỳ cho người cao tuổi
3     tt30-s9-2 Tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi Tư vấn hướng dẫn, phổ biến kiến thức về chăm sóc sức khỏe, kỹ năng phòng bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức năng và tự chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi
1 tt30-g04 IV. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật IV. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật Service package IV — Health care for persons with disabilities
2   tt30-s010 Phát hiện sớm, can thiệp sớm khuyết tật trẻ em Phát hiện sớm, can thiệp sớm khuyết tật trẻ em
2   tt30-s011 Tư vấn chăm sóc sức khỏe phòng ngừa khuyết tật và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng Tư vấn chăm sóc sức khỏe phòng ngừa khuyết tật và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
1 tt30-g05 V. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền V. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền Service package V — Traditional medicine health care
2   tt30-s012 Chăm sóc vườn thuốc và tư vấn sử dụng cây thuốc Chăm sóc vườn thuốc và tư vấn sử dụng cây thuốc
2   tt30-s013 Hướng dẫn luyện tập dưỡng sinh Hướng dẫn luyện tập dưỡng sinh
1 tt30-g06 VI. Gói dịch vụ phòng chống bệnh không lây nhiễm VI. Gói dịch vụ phòng chống bệnh không lây nhiễm Service package VI — Non-communicable disease prevention and control
2   tt30-s014 Sàng lọc bệnh không lây nhiễm bao gồm bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bệnh hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh ung thư và một số bệnh rối loạn tâm thần Sàng lọc bệnh không lây nhiễm bao gồm bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bệnh hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh ung thư và một số bệnh rối loạn tâm thần
1 tt30-g07 VII. Gói dịch vụ phòng chống bệnh truyền nhiễm và HIV/AIDS VII. Gói dịch vụ phòng chống bệnh truyền nhiễm và HIV/AIDS Service package VII — Communicable disease and HIV/AIDS prevention and control
2   tt30-s015 Giám sát chủ động phát hiện bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm Giám sát chủ động phát hiện bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm
2   tt30-s016 Giám sát chủ động véc tơ, môi trường, các yếu tố nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm tại cộng đồng Giám sát chủ động véc tơ, môi trường, các yếu tố nguy cơ gây bệnh truyền nhiễm tại cộng đồng
2   tt30-s017 Dự phòng lây nhiễm HIV Dự phòng lây nhiễm HIV
3     tt30-s17-1 Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su, bơm kim tiêm sạch Cung cấp và hướng dẫn sử dụng bao cao su, bơm kim tiêm sạch
3     tt30-s17-2 Điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV (PrEP) Điều trị dự phòng trước phơi nhiễm với HIV bằng thuốc kháng HIV (PrEP)
3     tt30-s17-3 Cấp phát thuốc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Cấp phát thuốc điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
2   tt30-s018 Giám sát dịch tễ học HIV/AIDS Giám sát dịch tễ học HIV/AIDS
2   tt30-s019 Chăm sóc người bệnh HIV/AIDS tại nhà Chăm sóc người bệnh HIV/AIDS tại nhà
2   tt30-s020 Xét nghiệm sàng lọc HIV Xét nghiệm sàng lọc HIV
3     tt30-s20-1 Xét nghiệm sàng lọc HIV tại Trạm Y tế xã Xét nghiệm sàng lọc HIV tại Trạm Y tế xã
3     tt30-s20-2 Xét nghiệm sàng lọc HIV lưu động Xét nghiệm sàng lọc HIV lưu động
2   tt30-s021 Tiếp cận người nhiễm HIV và kết nối điều trị HIV Tiếp cận người nhiễm HIV và kết nối điều trị HIV
2   tt30-s022 Quản lý người bệnh điều trị thuốc kháng HIV tại Trạm Y tế xã Quản lý người bệnh điều trị thuốc kháng HIV tại Trạm Y tế xã
1 tt30-g08 VIII. Gói dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy VIII. Gói dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy Service package VIII — Drug addiction status determination
2   tt30-s023 Xác định tình trạng nghiện ma túy Xác định tình trạng nghiện ma túy
1 tt30-g09 IX. Gói dịch vụ tiêm chủng IX. Gói dịch vụ tiêm chủng Service package IX — Immunization
2   tt30-s024 Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản vắc xin tiêm chủng mở rộng Tiếp nhận, vận chuyển, bảo quản vắc xin tiêm chủng mở rộng
2   tt30-s025 Tổ chức tiêm chủng: tư vấn trước tiêm chủng, khám sàng lọc, tiêm chủng, theo dõi phản ứng sau tiêm chủng, quản lý đối tượng, thống kê báo cáo Tổ chức tiêm chủng: tư vấn trước tiêm chủng, khám sàng lọc, tiêm chủng, theo dõi phản ứng sau tiêm chủng, quản lý đối tượng, thống kê báo cáo
1 tt30-g10 X. Gói dịch vụ về dinh dưỡng X. Gói dịch vụ về dinh dưỡng Service package X — Nutrition
2   tt30-s026 Quản lý trẻ suy dinh dưỡng cấp tính nặng tại cộng đồng Quản lý trẻ suy dinh dưỡng cấp tính nặng tại cộng đồng
1 tt30-g11 XI. Gói dịch vụ bảo đảm an toàn thực phẩm XI. Gói dịch vụ bảo đảm an toàn thực phẩm Service package XI — Food safety assurance
2   tt30-s027 Kiểm tra, giám sát và tập huấn bảo đảm an toàn thực phẩm Kiểm tra, giám sát và tập huấn bảo đảm an toàn thực phẩm
1 tt30-g12 XII. Gói dịch vụ về sức khỏe môi trường, phòng chống tai nạn thương tích, sức khỏe lao động XII. Gói dịch vụ về sức khỏe môi trường, phòng chống tai nạn thương tích, sức khỏe lao động Service package XII — Environmental health, injury prevention and occupational health
2   tt30-s028 Giám sát, tư vấn, tập huấn công tác vệ sinh môi trường, sử dụng nước sạch Giám sát, tư vấn, tập huấn công tác vệ sinh môi trường, sử dụng nước sạch
2   tt30-s029 Tập huấn về dự phòng các yếu tố nguy cơ gây tai nạn thương tích, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp Tập huấn về dự phòng các yếu tố nguy cơ gây tai nạn thương tích, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
1 tt30-g13 XIII. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn, dân số và kế hoạch hóa gia đình XIII. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn, dân số và kế hoạch hóa gia đình Service package XIII — Premarital health care, population and family planning
2   tt30-s030 Chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn Chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn
3     tt30-s30-1 Tư vấn tâm sinh lý và sức khỏe trước khi kết hôn Tư vấn tâm sinh lý và sức khỏe trước khi kết hôn
3     tt30-s30-2 Khám sức khỏe trước khi kết hôn Khám sức khỏe trước khi kết hôn
3     tt30-s30-3 Quản lý đối tượng có nguy cơ cao sau khám sức khỏe trước khi kết hôn Quản lý đối tượng có nguy cơ cao sau khám sức khỏe trước khi kết hôn
2   tt30-s031 Thu thập thông tin dân số tại hộ dân cư; cập nhật và quản lý thông tin chuyên ngành dân số Thu thập thông tin dân số tại hộ dân cư; cập nhật và quản lý thông tin chuyên ngành dân số
2   tt30-s032 Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung, tiêm thuốc tránh thai và cấp phát viên uống tránh thai, bao cao su Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung, tiêm thuốc tránh thai và cấp phát viên uống tránh thai, bao cao su
3     tt30-s32-1 Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung Đặt hoặc tháo dụng cụ tử cung
3     tt30-s32-2 Tiêm thuốc tránh thai Tiêm thuốc tránh thai
3     tt30-s32-3 Cấp phát viên uống tránh thai và bao cao su tránh thai Cấp phát viên uống tránh thai và bao cao su tránh thai
1 tt30-g14 XIV. Gói dịch vụ về truyền thông y tế - dân số. XIV. Gói dịch vụ về truyền thông y tế - dân số. Service package XIV — Health and population communication
2   tt30-s033 Truyền thông, giáo dục sức khỏe, dân số tại Trạm Y tế xã Truyền thông, giáo dục sức khỏe, dân số tại Trạm Y tế xã
3     tt30-s33-1 Truyền thông tư vấn trực tiếp Truyền thông tư vấn trực tiếp
3     tt30-s33-2 Truyền thông tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại Trạm y tế xã Truyền thông tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại Trạm y tế xã
2   tt30-s034 Truyền thông y tế, dân số tại cộng đồng Truyền thông y tế, dân số tại cộng đồng
3     tt30-s34-1 Thăm - tư vấn hộ gia đình Thăm - tư vấn hộ gia đình
3     tt30-s34-2 Truyền thông - tư vấn trực tiếp tại cộng đồng Truyền thông - tư vấn trực tiếp tại cộng đồng
3     tt30-s34-3 Tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại cộng đồng Tư vấn nhóm, nói chuyện chuyên đề, sinh hoạt câu lạc bộ sức khỏe tại cộng đồng
2   tt30-s035 Truyền thông trên hệ thống truyền thông cấp xã Truyền thông trên hệ thống truyền thông cấp xã
3     tt30-s35-1 Biên tập các tin, bài để truyền thông trên loa đài truyền thanh cấp xã hoặc các trang mạng xã hội của xã Biên tập các tin, bài để truyền thông trên loa đài truyền thanh cấp xã hoặc các trang mạng xã hội của xã
3     tt30-s35-2 Đọc phát thanh các nội dung truyền thông trên loa đài phát thanh cấp xã Đọc phát thanh các nội dung truyền thông trên loa đài phát thanh cấp xã
2   tt30-s036 Tổ chức các hoạt động sự kiện, chiến dịch truyền thông trên địa bàn Tổ chức các hoạt động sự kiện, chiến dịch truyền thông trên địa bàn
2   tt30-s037 Tổ chức cuộc thi, giao lưu truyền thông giáo dục sức khỏe tại cộng đồng Tổ chức cuộc thi, giao lưu truyền thông giáo dục sức khỏe tại cộng đồng
1 tt30-g15 XV. Gói dịch vụ về ứng dụng công nghệ thông tin XV. Gói dịch vụ về ứng dụng công nghệ thông tin Service package XV — Information technology application
2   tt30-s038 Quản lý hồ sơ sức khỏe của người dân Quản lý hồ sơ sức khỏe của người dân
2   tt30-s039 Tư vấn sức khỏe người dân sử dụng Nền tảng Hỗ trợ tư vấn khám, chữa bệnh từ xa Tư vấn sức khỏe người dân sử dụng Nền tảng Hỗ trợ tư vấn khám, chữa bệnh từ xa

Mô tả các bảng ở trên.