Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.4.0 - STU1 Draft
Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.4.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ImplementationGuide/hl7.fhir.vn.core | Phiên bản: 0.4.0 | ||||
| Computable Name: VNCoreIG | |||||
VN Core là bộ Hướng dẫn Triển khai HL7 FHIR R4 cốt lõi cho liên thông dữ liệu y tế tại Việt Nam — phiên bản hiện hành v0.4.0.
Đây là bản STU1 Draft for Comment do Omi HealthTech xây dựng. Phiên bản này chưa được cơ quan nhà nước phê duyệt chính thức. Cộng đồng y tế số Việt Nam được khuyến khích sử dụng thử nghiệm và gửi phản hồi qua [email protected].
VN Core FHIR Implementation Guide (IG) xác định lớp Profiles, Extensions, CodeSystems, ValueSets, NamingSystems, SearchParameters, CapabilityStatements và guidance cốt lõi cho việc trao đổi dữ liệu y tế tại Việt Nam theo HL7 FHIR R4 (4.0.1).
Phiên bản hiện hành được tổ chức theo nguyên tắc:
VN Core Base là lõi FHIR ổn định cho liên thông dùng chungBHYT Submission thành lớp riêng cho liên thông hồ sơ thanh toánMust Support, search, identifier, legal basis, security và conformance theo actor| Artifact | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|
Profiles |
47 | Bao gồm các profile lâm sàng, hành chính, tài chính, tài liệu và quản trị |
Extensions |
29 cục bộ + 3 chuẩn HL7 | Ưu tiên tái sử dụng extension chuẩn của HL7 cho Patient |
CodeSystems |
42 | Bao gồm các bộ mã nền tảng, BHYT, nghề nghiệp, địa chỉ và hỗ trợ validation |
ValueSets |
62 | Đi cùng các CodeSystem đang dùng trong IG |
NamingSystems |
18 | Bao gồm CCCD, BHYT, BHXH, GKS, GPHN, CCHN, CSKCB, MA_LK, MA_LUOT_KCB |
SearchParameters |
14 | Bao gồm các tham số nghiệp vụ hiện hành; VNeID chỉ còn là artifact lịch sử retired |
CapabilityStatements |
5 | 1 mức cơ sở + 4 theo từng vai trò triển khai |
OperationDefinitions |
3 | $validate-bhyt-claim, $submit-bhyt-claim, $reverse-bhyt-claim |
Examples |
122 tệp / 123 thực thể | Bao gồm positive và negative fixtures cho lớp BHYT Submission |
| Gói | Vai trò | Dùng khi nào |
|---|---|---|
hl7.fhir.vn.core |
Gói tổng hợp | Kiểm tra cục bộ, đào tạo, thử nghiệm nhanh và cài đặt trọn bộ |
hl7.fhir.vn.core.base |
Gói lõi ổn định | EMR, HIE, hồ sơ công dân, dữ liệu dùng chung và liên thông FHIR-native |
hl7.fhir.vn.bhyt.submission |
Gói liên thông hồ sơ thanh toán BHYT | Gateway, adapter, kiểm tra và ánh xạ hồ sơ thanh toán; phụ thuộc hl7.fhir.vn.core.base |
hl7.fhir.vn.terminology.clinical |
Gói thuật ngữ lâm sàng | ICD-10 VN, ICD-9-CM, SNOMED CT VN subset, CLS, LOINC, ConceptMap lâm sàng |
hl7.fhir.vn.terminology.traditional-medicine |
Gói thuật ngữ Y học cổ truyền | Toàn bộ bộ mã Y học cổ truyền hiện hành |
Chi tiết xem tại Kiến trúc gói phát hành.
CCCD là primary citizen identifier; VNeID chỉ được giữ ở lớp ứng dụng người dân hoặc integration/authentication layer.VN Core Base và BHYT Submission phải được tách ranh giới để semantic cốt lõi không bị chi phối bởi logic gửi nhận hồ sơ thanh toán.NamingSystems, CodeSystems và ValueSets được coi là hạ tầng của liên thông, không phải phần phụ lục.| Nếu cần | Nên bắt đầu từ |
|---|---|
| Cài thử, build cục bộ và tạo resource đầu tiên | Bắt đầu nhanh |
| Xác định package, vai trò triển khai và mức yêu cầu tối thiểu | Tuân thủ theo vai trò triển khai |
Chốt định danh, system URI, trạng thái hiện hành/lịch sử/ngừng dùng |
Danh mục định danh |
| Chốt quy tắc triển khai chung cho tên, địa chỉ, định danh, Organization/Location | Hướng dẫn chung |
| Chốt hành vi search và validation | Hành vi tìm kiếm, Hướng dẫn kiểm tra hợp lệ |
| Tra cứu căn cứ pháp lý và security baseline | Cơ sở pháp lý, Bảo mật và quyền riêng tư |
| Mục | Nội dung |
|---|---|
| Bắt đầu nhanh | Quy trình cài thử, build và validate đầu tiên |
| Kiến trúc gói phát hành | Ranh giới của 5 package và cách tiêu thụ |
| Tuân thủ theo vai trò triển khai | Ma trận actor, package và CapabilityStatements |
| Hướng dẫn chung | Quy tắc chung cho name, address, identifier, Organization/Location |
| Danh mục định danh | Registry thực dụng của các NamingSystems |
| Hướng dẫn thuật ngữ | Cách dùng CodeSystems, ValueSets và package thuật ngữ |
| Bảo mật và quyền riêng tư | Legal baseline và technical baseline cho dữ liệu nhạy cảm |
| Ổn định và tuân thủ | Maturity model, conformance model và package stability |
| Phát hành và quản trị | Ngưỡng phát hành và policy hiện hành / lịch sử / ngừng dùng |
| Tải xuống | Gói phát hành và các bộ định nghĩa |
| Lịch sử thay đổi | Delta theo từng phiên bản |
Ưu tiên trước thí điểm: Trước giai đoạn thí điểm, VN Core ưu tiên quản trị dữ liệu, định danh theo CCCD, EMR/HSSK, Đồng bộ BHYT, lớp ứng dụng người dân và tích hợp, LGSP/API facade và nền tảng an toàn trước khi mở rộng thêm phạm vi tài nguyên.
| Mốc | Trạng thái | Ghi chú |
|---|---|---|
v0.3.0 |
Lịch sử | Bản công bố công khai trước Wave 2, dùng làm baseline thí điểm |
v0.4.0 |
Hiện hành | Wave 2 (2026-04-14): bổ sung 6 profiles (OrgDept, MedDispense, ImagingStudy, DiagnosticReport Lab/Imaging/Pathology), 1 extension (VNCoreExtDeviceGroup), 3 terminology mới (VNDeviceGroupCS/VS, VNMorphologyVS), refactor VNCoreDevice 2→12+ MS, cập nhật VNDepartmentCS 51→54 codes |
v0.5.0 |
Kế tiếp (Q3/2026) | Tuân thủ QĐ 697/QĐ-BYT (bảng kê chi phí 12 nhóm, deadline 01/07/2026); Consent + AuditEvent theo Luật 91/2025; kịch bản nội trú/chuyển tuyến/cấp cứu/YHCT; phân loại thiết bị A/B/C/D theo NĐ 98/2021 |
v0.6.0 |
Dự kiến (Q1/2027) | Phủ EMR toàn quốc theo TT 13/2025 (deadline 31/12/2026); SNOMED CT VN Đợt 3 (QĐ 2805 Allergy + Finding); YHCT mapping đầy đủ (QĐ 2552 + QĐ 3080) |
v1.0.0 |
Mục tiêu (Q3/2027) | Phiên bản ổn định sau pilot: implementation reports từ ≥5 CSKCB, conformance testing đầy đủ, ConceptMap XML đầu ra KCB (QĐ 3176/QĐ-BYT, 12 loại XML1-XML12) ↔ FHIR hoàn chỉnh; sẵn sàng hồ sơ HL7 Affiliate Việt Nam |
Chi tiết lịch sử thay đổi xem tại Lịch sử thay đổi và Phát hành và quản trị.
VN Core được xây dựng và duy trì bởi Omi HealthTech (OmiGroup). Nội dung được công bố dưới giấy phép CC-BY-4.0.
Phiên bản 0.4.0 (Wave 2, 2026-04-14) là bản hiện hành, bổ sung 6 profiles CĐHA/Dược/Khoa phòng và cập nhật căn cứ pháp lý 2025-2026.
| Kênh | Mục đích |
|---|---|
| [email protected] | Góp ý nội dung, phản biện pháp lý, đề xuất phạm vi |
| github.com/HL7-org-vn/vncore-ig/issues | Báo lỗi, theo dõi backlog, đề xuất thay đổi |
| Pull request công khai | Đóng góp narrative, artifacts, examples, validation scripts |
Review từ bệnh viện, nhà cung cấp HIS/EMR/LIS, chuyên gia y tế, reviewer pháp lý và nhóm QA là đầu vào chính cho các vòng chỉnh sửa tiếp theo.
| Nếu cần | Nên đọc tiếp |
|---|---|
| Bắt đầu cài đặt và chạy thử resource đầu tiên | Bắt đầu nhanh |
| Hiểu kiến trúc 5 gói phát hành | Kiến trúc gói phát hành |
| Xác định vai trò triển khai và CapabilityStatement | Tuân thủ theo vai trò |
| Tra cứu hồ sơ, phần mở rộng, thuật ngữ và định danh | Hồ sơ, Phần mở rộng, Thuật ngữ, Định danh |
| Tra cứu căn cứ pháp lý và baseline bảo mật | Cơ sở pháp lý, Bảo mật và quyền riêng tư |
This page is the canonical entry point for VN Core. It summarizes the current release scope, package structure, artifact counts, governance, contribution channels, and the guidance pages implementers should read next. The 0.4.0 release (Wave 2, 2026-04-14) adds 6 new profiles (OrganizationDepartment, MedicationDispense, ImagingStudy, DiagnosticReport Lab/Imaging/Pathology), 1 extension (VNCoreExtDeviceGroup), 3 terminology artifacts, and updates legal citations to 2025-2026 regulations. VN Core is built and maintained by Omi HealthTech (OmiGroup) under CC-BY-4.0; the public site hl7.org.vn provides project context.