HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.9.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.9.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

ConceptMap: Ánh xạ mã bệnh YHCT (bộ mã dùng chung) → ICD-10 — VN Traditional Medicine Disease Catalog to ICD-10 ConceptMap

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/ConceptMap/vn-cm-yhct-disease-catalog-to-icd10 Phiên bản: 0.9.0
Computable Name: VNCMYHCTDiseaseCatalogToICD10
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.18.14

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 07.1, sửa đổi bởi QĐ 1978/QĐ-BYT (01/7/2026). ICD-10: WHO, bản Việt Nam theo QĐ 4469/QĐ-BYT.

4141 ánh xạ từ mã bệnh y học cổ truyền sang ICD-10, lấy nguyên cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT và đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.

4137/4142 mã có ánh xạ; phần còn lại là mã mà QĐ 1978/QĐ-BYT xác định KHÔNG sử dụng mã ICD-10. Một mã bệnh có thể ứng với nhiều mã ICD-10 (ví dụ U50.781 Trùng tích ứng với cả B70 và B70.0) — giữ đủ, không ép một-một.

Equivalence dùng relatedto cho toàn bộ: phụ lục gán mã ICD-10 để thống kê và thanh toán chứ không tuyên bố hai khái niệm đồng nghĩa.

KHÁC với vn-cm-yhct-disease-to-icd10: bản đó ánh xạ 228 bệnh danh và thể lâm sàng của QĐ 2552/QĐ-BYT; bản này ánh xạ danh mục mã bệnh dùng cho hồ sơ bảo hiểm y tế.

Language: vi

Mapping from Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog ValueSet to (not specified)


Mapping from Danh mục mã bệnh Y học cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Disease Catalog CodeSystem to ICD-10

Source CodeRelationshipTarget CodeComment
U50.011 (Bách nhật khái)is related toA37 (Bệnh ho gà)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.011.0 (Bách nhật khái)is related toA37.0 (Bệnh ho gà do Bordetella pertussis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.011.1 (Bách nhật khái)is related toA37.1 (Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.011.8 (Bách nhật khái)is related toA37.8 (Bệnh ho gà do Bordetella khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.011.9 (Bách nhật khái)is related toA37.9 (Bệnh ho gà, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.021 (Bạch thốn trùng)is related toB71 (Nhiễm sán dây khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.021.0 (Bạch thốn trùng)is related toB71.0 (Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.021.1 (Bạch thốn trùng)is related toB71.1 (Bệnh sán dipylium)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.021.8 (Bạch thốn trùng)is related toB71.8 (Nhiễm sán dây xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.021.9 (Bạch thốn trùng)is related toB71.9 (Nhiễm sán dây không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.031 (Bạch triền hầu)is related toA36 (Bệnh bạch hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.034 (Tiêu hầu tỳ)is related toA36 (Bệnh bạch hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.041 (Chứng nuy)is related toB91 (Di chứng do bại liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.042 (Chứng kính)is related toB91 (Di chứng do bại liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.043 (Kinh giản)is related toB91 (Di chứng do bại liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.044 (Kinh phong)is related toB91 (Di chứng do bại liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.051 (Giới sang)is related toB86 (Bệnh ngứa do ghẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.061 (Hỏa thống)is related toB00 (Bệnh do Herpes simplex)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062 (Hỏa đới sang)is related toB00 (Bệnh do Herpes simplex)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.065 (Thủy bào)is related toB00 (Bệnh do Herpes simplex)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.0 (Hỏa đới sang)is related toB00.0 (Chàm do virus Herpes)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.1 (Hỏa đới sang)is related toB00.1 (Viêm da rộp nước do virus Herpes)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.2 (Hỏa đới sang)is related toB00.2 (Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.3 (Hỏa đới sang)is related toB00.3† (Viêm màng não do virus Herpes G02.0)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.4 (Hỏa đới sang)is related toB00.4† (Viêm não do virus Herpes (G05.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.5 (Hỏa đới sang)is related toB00.5 (Bệnh mắt do virus Herpes)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.7 (Hỏa đới sang)is related toB00.7 (Bệnh virus Herpes lan tỏa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.8 (Hỏa đới sang)is related toB00.8 (Dạng khác của nhiễm virus Herpes)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.062.9 (Hỏa đới sang)is related toB00.9 (Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.071 (Hoàng đản)is related toB15 (Viêm gan A cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.072 (Hiếp thống)is related toB15 (Viêm gan A cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.071.0 (Hoàng đản)is related toB15.0 (Viêm gan A có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.071.9 (Hoàng đản)is related toB15.9 (Viêm gan A không có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.081 (Hoàng đản)is related toB17 (Viêm gan virus cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.082 (Hiếp thống)is related toB17 (Viêm gan virus cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.081.0 (Hoàng đản)is related toB17.0 (Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.081.1 (Hoàng đản)is related toB17.1 (Viêm gan C cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.081.2 (Hoàng đản)is related toB17.2 (Viêm gan E cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.081.8 (Hoàng đản)is related toB17.8 (Viêm gan virus cấp xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.081.9 (Hoàng đản)is related toB17.9 (Viên gan virus cấp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.091 (Hoàng đản)is related toB16 (Viêm gan B cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.092 (Hiếp thống)is related toB16 (Viêm gan B cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.091.0 (Hoàng đản)is related toB16.0 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.091.1 (Hoàng đản)is related toB16.1 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.091.2 (Hoàng đản)is related toB16.2 (Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.091.9 (Hoàng đản)is related toB16.9 (Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.101 (Hoàng đản)is related toB18 (Viêm gan virus mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.102 (Hiếp thống)is related toB18 (Viêm gan virus mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.102.0 (Hiếp thống)is related toB18.0 (Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.102.1 (Hiếp thống)is related toB18.1 (Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.102.2 (Hiếp thống)is related toB18.2 (Viêm gan (virus) C mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.102.8 (Hiếp thống)is related toB18.8 (Viêm gan virus mạn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.102.9 (Hiếp thống)is related toB18.9 (Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.111 (Hoàng đản)is related toB19 (Viêm gan virus không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.112 (Hiếp thống)is related toB19 (Viêm gan virus không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.112.0 (Hiếp thống)is related toB19.0 (Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.112.9 (Hiếp thống)is related toB19.9 (Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.121 (Khủng thủy bệnh)is related toA82 (Bệnh dại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.122 (Cuồng khuyển bệnh)is related toA82 (Bệnh dại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.122.0 (Cuồng khuyển bệnh)is related toA82.0 (Bệnh dại vùng rừng núi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.122.1 (Cuồng khuyển bệnh)is related toA82.1 (Bệnh dại thành thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.122.9 (Cuồng khuyển bệnh)is related toA82.9 (Bệnh dại, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131 (Lao sái)is related toA18 (Lao các cơ quan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.0 (Lao sái)is related toA18.0† (Lao xương và khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.1 (Lao sái)is related toA18.1† (Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U50.131.2 (Lao sái)is related toA18.2 (Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.3 (Lao sái)is related toA18.3 (Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.4 (Lao sái)is related toA18.4 (Lao da và mô dưới da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.5 (Lao sái)is related toA18.5 (Lao ở mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.6 (Lao sái)is related toA18.6 (Lao ở tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.7 (Lao sái)is related toA18.7† (Lao tuyến thượng thận E35.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.131.8 (Lao sái)is related toA18.8 (Lao các cơ quan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.141 (Lao sái)is related toB90 (Di chứng do lao)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.141.0 (Lao sái)is related toB90.0 (Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.141.1 (Lao sái)is related toB90.1 (Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.141.2 (Lao sái)is related toB90.2 (Di chứng do lao xương và khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.141.8 (Lao sái)is related toB90.8 (Di chứng do lao cơ quan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.141.9 (Lao sái)is related toB90.9 (Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151 (Lệ phong)is related toA30 (Bệnh phong (bệnh Hansen))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.0 (Lệ phong)is related toA30.0 (Bệnh phong bất định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.1 (Lệ phong)is related toA30.1 (Bệnh phong thể củ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.2 (Lệ phong)is related toA30.2 (Bệnh phong thể củ ranh giới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.3 (Lệ phong)is related toA30.3 (Bệnh phong thể ranh giới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.4 (Lệ phong)is related toA30.4 (Bệnh phong thể u ranh giới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.5 (Lệ phong)is related toA30.5 (Bệnh phong thể u)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.8 (Lệ phong)is related toA30.8 (Thể khác của bệnh phong)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.151.9 (Lệ phong)is related toA30.9 (Bệnh phong, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161 (Lỵ tật)is related toA06 (Bệnh do amíp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.162 (Trường tịch)is related toA06 (Bệnh do amíp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.0 (Lỵ tật)is related toA06.0 (Bệnh lỵ amíp cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.1 (Lỵ tật)is related toA06.1 (Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.2 (Phúc thống)is related toA06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.3 (Trường tích)is related toA06.3 (U do amíp đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.4 (Hiếp thống)is related toA06.4† (Áp xe gan do a-míp (K77.0*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U50.161.5 (Phế ung)is related toA06.5† (Áp xe phổi do amíp (J99.8*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.6 (Đầu thống)is related toA06.6† (Áp xe não do amíp (G07*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.7 (Bì chứng)is related toA06.7 (Nhiễm amíp ở da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.8 (Lỵ tật)is related toA06.8 (Nhiễm amíp ở vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.161.9 (Lỵ tật)is related toA06.9 (Bệnh do amíp, không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171 (Ma chẩn)is related toB05 (Sởi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.172 (Sa tử)is related toB05 (Sởi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.0 (Ma chẩn)is related toB05.0† (Sởi biến chứng viêm não G05.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.1 (Kinh phong)is related toB05.1† (Sởi biến chứng viêm màng não G02.0)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.2 (Khái thấu)is related toB05.2† (Sởi biến chứng viêm phổi J17.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.3 (Nhĩ lung)is related toB05.3† (Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.4 (Tiết tả)is related toB05.4 (Sởi với biến chứng ở ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.8 (Ma chẩn)is related toB05.8 (Sởi với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.171.9 (Ma chẩn)is related toB05.9 (Sởi không biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.181 (Ma chẩn)is related toB06 (Bệnh rubella (sởi Đức))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.182 (Sa tử)is related toB06 (Bệnh rubella (sởi Đức))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.182.0 (Sa tử)is related toB06.0† (Bệnh rubella với biến chứng thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.182.8 (Sa tử)is related toB06.8 (Bệnh rubella với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.182.9 (Sa tử)is related toB06.9 (Bệnh rubella không có biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.191 (Ngược tật)is related toB50 (Sốt rét do Plasmodium falciparum)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.191.0 (Ngược tật)is related toB50.0 (Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.191.8 (Ngược tật)is related toB50.8 (Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.191.9 (Ngược tật)is related toB50.9 (Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.201 (Ngược tật)is related toB51 (Sốt rét do Plasmodium vivax)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.201.0 (Ngược tật)is related toB51.0 (Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.201.8 (Ngược tật)is related toB51.8 (Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.201.9 (Ngược tật)is related toB51.9 (Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.211 (Ngược tật)is related toB52 (Sốt rét do Plasmodium malariae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.211.0 (Ngược tật)is related toB52.0 (Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.211.8 (Ngược tật)is related toB52.8 (Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.211.9 (Ngược tật)is related toB52.9 (Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.221 (Ngược tật)is related toB53 (Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.221.0 (Ngược tật)is related toB53.0 (Sốt rét Plasmodium ovale)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.221.8 (Ngược tật)is related toB53.1 (Sốt rét do plasmodia ở khỉ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.221.9 (Ngược tật)is related toB53.8 (Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.231 (Ngược tật)is related toB54 (Sốt rét không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241 (Ôn bệnh)is related toA39 (Nhiễm trùng do não mô cầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.0 (Ôn bệnh)is related toA39.0† (Viêm màng não do não mô cầu (G01*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.1 (Ôn bệnh)is related toA39.1† (Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.2 (Ôn bệnh)is related toA39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.3 (Ôn bệnh)is related toA39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.4 (Ôn bệnh)is related toA39.4 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.5 (Ôn bệnh)is related toA39.5† (Bệnh tim do não mô cầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.8 (Ôn bệnh)is related toA39.8 (Nhiễm não mô cầu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.241.9 (Ôn bệnh)is related toA39.9 (Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251 (Ôn bệnh)is related toA40 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251.0 (Ôn bệnh)is related toA40.0 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251.1 (Ôn bệnh)is related toA40.1 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251.2 (Ôn bệnh)is related toA40.2 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251.3 (Ôn bệnh)is related toA40.3 (Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251.8 (Ôn bệnh)is related toA40.8 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.251.9 (Ôn bệnh)is related toA40.9 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261 (Ôn bệnh)is related toA41 (Nhiễm trùng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.0 (Ôn bệnh)is related toA41.0 (Nhiễm trùng do tụ cầu vàng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.1 (Ôn bệnh)is related toA41.1 (Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.2 (Ôn bệnh)is related toA41.2 (Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.3 (Ôn bệnh)is related toA41.3 (Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.4 (Ôn bệnh)is related toA41.4 (Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.5 (Ôn bệnh)is related toA41.5 (Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.8 (Ôn bệnh)is related toA41.8 (Nhiễm trùng huyết xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.261.9 (Ôn bệnh)is related toA41.9 (Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271 (Ôn bệnh)is related toA48 (Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271.0 (Ôn bệnh)is related toA48.0 (Bệnh hoại thư sinh hơi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271.1 (Ôn bệnh)is related toA48.1 (Bệnh do Legionnaire)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271.2 (Ôn bệnh)is related toA48.2 (Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271.3 (Ôn bệnh)is related toA48.3 (Hội chứng sốc nhiễm độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271.4 (Ôn bệnh)is related toA48.4 (Sốt ban xuất huyết Brasil)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.271.8 (Ôn bệnh)is related toA48.8 (Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281 (Ôn bệnh)is related toA83 (Viêm não virus do muỗi truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.0 (Ôn bệnh)is related toA83.0 (Viêm não Nhật Bản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.1 (Ôn bệnh)is related toA83.1 (Viêm não ngựa miền Tây)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.2 (Ôn bệnh)is related toA83.2 (Viêm não ngựa miền Đông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.3 (Ôn bệnh)is related toA83.3 (Viêm não St. Louis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.4 (Ôn bệnh)is related toA83.4 (Viêm não châu Úc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.5 (Ôn bệnh)is related toA83.5 (Viêm não California)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.6 (Ôn bệnh)is related toA83.6 (Bệnh virus Rocio)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.8 (Ôn bệnh)is related toA83.8 (Viêm não virus khác do muỗi truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.281.9 (Ôn bệnh)is related toA83.9 (Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.291 (Ôn bệnh)is related toA84 (Viêm não virus do ve truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.291.0 (Ôn bệnh)is related toA84.0 (Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.291.1 (Ôn bệnh)is related toA84.1 (Viêm não Trung Âu do ve truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.291.8 (Ôn bệnh)is related toA84.8 (Viêm não virus khác do ve truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.291.9 (Ôn bệnh)is related toA84.9 (Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.301 (Ôn bệnh)is related toA85 (Viêm não virus khác, chưa phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.301.0 (Ôn bệnh)is related toA85.0† (Viêm não do enterovirus (G05.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.301.1 (Ôn bệnh)is related toA85.1† (Viêm não do Adenovirus (G05.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.301.2 (Ôn bệnh)is related toA85.2 (Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.301.8 (Ôn bệnh)is related toA85.8 (Viêm não virus xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.311 (Ôn bệnh)is related toA86 (Viêm não virus không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.321 (Ôn bệnh)is related toA87 (Viêm màng não do virus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.321.0 (Ôn bệnh)is related toA87.0† (Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.321.1 (Ôn bệnh)is related toA87.1† (Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.321.2 (Ôn bệnh)is related toA87.2 (Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.321.8 (Ôn bệnh)is related toA87.8 (Viêm màng não do virus khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.321.9 (Ôn bệnh)is related toA87.9 (Viêm màng não do virus, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.331 (Ôn bệnh)is related toA88 (Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.331.0 (Ôn bệnh)is related toA88.0 (Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.331.1 (Ôn bệnh)is related toA88.1 (Chóng mặt gây dịch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.331.8 (Ôn bệnh)is related toA88.8 (Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.341 (Ôn bệnh)is related toA89 (Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.351 (Ôn bệnh)is related toA97 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U50.361 (Ôn bệnh)is related toA97.9 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U50.371 (Ôn bệnh)is related toA92 (Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.0 (Ôn bệnh)is related toA92.0 (Bệnh virus Chikungunya)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.1 (Ôn bệnh)is related toA92.1 (Sốt do O nyong-nyong)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.2 (Ôn bệnh)is related toA92.2 (Sốt ngựa Venezuelan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.3 (Ôn bệnh)is related toA92.3 (Bệnh virus vùng Tây sông Nil)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.4 (Ôn bệnh)is related toA92.4 (Sốt thung lũng Rift)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.8 (Ôn bệnh)is related toA92.8 (Sốt virus do muỗi truyền xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.371.9 (Ôn bệnh)is related toA92.9 (Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.381 (Ôn bệnh)is related toA93 (Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.381.0 (Ôn bệnh)is related toA93.0 (Bệnh virus Oropouche)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.381.1 (Ôn bệnh)is related toA93.1 (Sốt muỗi cát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.381.2 (Ôn bệnh)is related toA93.2 (Sốt do ve Colorado)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.381.8 (Ôn bệnh)is related toA93.8 (Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.391 (Ôn bệnh)is related toA94 (Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.401 (Ôn bệnh)is related toA95 (Sốt vàng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.401.0 (Ôn bệnh)is related toA95.0 (Sốt vàng ở rừng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.401.1 (Ôn bệnh)is related toA95.1 (Sốt vàng thành thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.401.9 (Ôn bệnh)is related toA95.9 (Sốt vàng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.411 (Ôn bệnh)is related toA96 (Sốt xuất huyết do Arenavirus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.411.0 (Ôn bệnh)is related toA96.0 (Sốt xuất huyết Junin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.411.1 (Ôn bệnh)is related toA96.1 (Sốt xuất huyết Machupo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.411.2 (Ôn bệnh)is related toA96.2 (Sốt Lassa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.411.8 (Ôn bệnh)is related toA96.8 (Sốt xuất huyết do Arenavirus khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.411.9 (Ôn bệnh)is related toA96.9 (Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421 (Ôn bệnh)is related toA98 (Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.0 (Ôn bệnh)is related toA98.0 (Sốt xuất huyết Crimean - Congo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.1 (Ôn bệnh)is related toA98.1 (Sốt xuất huyết Omsk)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.2 (Ôn bệnh)is related toA98.2 (Bệnh vùng rừng Kyasanur)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.3 (Ôn bệnh)is related toA98.3 (Bệnh virus Marburg)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.4 (Ôn bệnh)is related toA98.4 (Bệnh virus Ebola)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.5 (Ôn bệnh)is related toA98.5 (Sốt xuất huyết với hội chứng thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.421.8 (Ôn bệnh)is related toA98.8 (Sốt xuất huyết do virus xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.431 (Ôn bệnh)is related toA99 (Sốt xuất huyết do virus không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.441 (Ôn bệnh)is related toB94.2 (Di chứng viêm gan virus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.452 (Ban chẩn)is related toA38 (Bệnh tinh hồng nhiệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.461 (Hư lao)is related toB94 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.472 (Dịch lệ)is related toB94.0 (Di chứng bệnh mắt hột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.481 (Ôn bệnh)is related toB94.1 (Di chứng viêm não do virus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.482 (Dịch lệ)is related toB94.1 (Di chứng viêm não do virus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.491 (Ôn bệnh)is related toB94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.492 (Dịch lệ)is related toB94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.501 (Ôn bệnh)is related toB94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.502 (Dịch lệ)is related toB94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.511 (Ôn bệnh)is related toB99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.512 (Dịch lệ)is related toB99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521 (Phế lao)is related toA15 (Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.0 (Phế lao)is related toA15.0 (Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.1 (Phế lao)is related toA15.1 (Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.2 (Phế lao)is related toA15.2 (Lao phổi, xác nhận về mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.3 (Phế lao)is related toA15.3 (Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.4 (Phế lao)is related toA15.4 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.5 (Phế lao)is related toA15.5 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.6 (Phế lao)is related toA15.6 (Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.7 (Phế lao)is related toA15.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.8 (Phế lao)is related toA15.8 (Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.521.9 (Phế lao)is related toA15.9 (Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531 (Phế lao)is related toA16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.532 (Lao sái)is related toA16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.0 (Phế lao)is related toA16.0 (Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.1 (Phế lao)is related toA16.1 (Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.2 (Phế lao)is related toA16.2 (Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.3 (Lao sái)is related toA16.3 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.4 (Phế lao)is related toA16.4 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.5 (Phế lao)is related toA16.5 (Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.7 (Phế lao)is related toA16.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.8 (Phế lao)is related toA16.8 (Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.531.9 (Phế lao)is related toA16.9 (Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.542 (Tề phong)is related toA33 (Bệnh uốn ván sơ sinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.551 (Phong đòn gánh)is related toA34 (Bệnh uốn ván sản khoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.553 (Tử giản)is related toA34 (Bệnh uốn ván sản khoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.561 (Phong đòn gánh)is related toA35 (Bệnh uốn ván khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.562 (Tề phong)is related toA35 (Bệnh uốn ván khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.563 (Tử giản)is related toA35 (Bệnh uốn ván khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.564 (Phá thương phong)is related toA35 (Bệnh uốn ván khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.571 (Phúc thống)is related toA06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.581 (Thích hậu)is related toB07 (Bệnh mụn cóc do virus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591 (Thốc sang)is related toB35 (Nhiễm nấm da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.0 (Thốc sang)is related toB35.0 (Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.1 (Thốc sang)is related toB35.1 (Nấm móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.2 (Thốc sang)is related toB35.2 (Bệnh nấm da bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.3 (Thốc sang)is related toB35.3 (Bệnh nấm da chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.4 (Thốc sang)is related toB35.4 (Bệnh nấm da thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.5 (Thốc sang)is related toB35.5 (Bệnh nấm da vảy xếp lớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.6 (Thốc sang)is related toB35.6 (Bệnh nấm da đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.8 (Thốc sang)is related toB35.8 (Bệnh nấm da khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.591.9 (Thốc sang)is related toB35.9 (Bệnh nấm da, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601 (Thốc sang)is related toB36 (Nhiễm nấm nông khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601.0 (Thốc sang)is related toB36.0 (Bệnh lang ben)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601.1 (Thốc sang)is related toB36.1 (Bệnh nấm da có thương tổn màu đen)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601.2 (Thốc sang)is related toB36.2 (Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601.3 (Thốc sang)is related toB36.3 (Bệnh nấm trứng đen (tóc))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601.8 (Thốc sang)is related toB36.8 (Bệnh nấm nông xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.601.9 (Thốc sang)is related toB36.9 (Bệnh nấm nông, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.611 (Thủy hoa)is related toB03 (Đậu mùa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.621 (Thủy sang)is related toB01 (Thủy đậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.621.0 (Thủy sang)is related toB01.0† (Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.621.1 (Thủy sang)is related toB01.1† (Viêm não do thủy đậu (G05.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.621.2 (Thủy sang)is related toB01.2† (Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.621.8 (Thủy sang)is related toB01.8 (Thủy đậu với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.621.9 (Thủy sang)is related toB01.9 (Thủy đậu không biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.631 (Tiết tả)is related toA00 (Bệnh tả)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.631.0 (Tiết tả)is related toA00.0 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.631.1 (Tiết tả)is related toA00.1 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.631.9 (Tiết tả)is related toA00.9 (Bệnh tả, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.641 (Tiết tả)is related toA01 (Bệnh thương hàn và phó thương hàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.641.0 (Tiết tả)is related toA01.0 (Thương hàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.641.1 (Tiết tả)is related toA01.1 (Bệnh phó thương hàn A)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.641.2 (Tiết tả)is related toA01.2 (Bệnh phó thương hàn B)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.641.3 (Tiết tả)is related toA01.3 (Bệnh phó thương hàn C)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.641.4 (Tiết tả)is related toA01.4 (Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.651 (Tiết tả)is related toA02 (Nhiễm salmonella khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.651.0 (Tiết tả)is related toA02.0 (Viêm ruột do Salmonella)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.651.1 (Tiết tả)is related toA02.1 (Nhiễm trùng huyết do Salmonella)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.651.2 (Tiết tả)is related toA02.2 (Nhiễm salmonella khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.651.8 (Tiết tả)is related toA02.8 (Nhiễm trùng salmonella xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.651.9 (Tiết tả)is related toA02.9 (Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661 (Tiết tả)is related toA04 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.0 (Tiết tả)is related toA04.0 (Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.1 (Tiết tả)is related toA04.1 (Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.2 (Tiết tả)is related toA04.2 (Nhiễm Escherichia coli xâm nhập)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.3 (Tiết tả)is related toA04.3 (Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.4 (Tiết tả)is related toA04.4 (Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.5 (Tiết tả)is related toA04.5 (Viêm ruột do Campylobacter)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.6 (Tiết tả)is related toA04.6 (Viêm ruột do Yersinia enterocolitica)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.7 (Tiết tả)is related toA04.7 (Viêm ruột do Clostridium difficile)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.8 (Tiết tả)is related toA04.8 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.661.9 (Tiết tả)is related toA04.9 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671 (Tiết tả)is related toA05 (Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.0 (Tiết tả)is related toA05.0 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.1 (Tiết tả)is related toA05.1 (Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.2 (Tiết tả)is related toA05.2 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.3 (Tiết tả)is related toA05.3 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.4 (Tiết tả)is related toA05.4 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.8 (Tiết tả)is related toA05.8 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.671.9 (Tiết tả)is related toA05.9 (Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681 (Tiết tả)is related toA07 (Bệnh đường ruột do đơn bào khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681.0 (Tiết tả)is related toA07.0 (Bệnh do Balantidium)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681.1 (Tiết tả)is related toA07.1 (Bệnh do Giardia [lamblia])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681.2 (Tiết tả)is related toA07.2 (Bệnh do Cryptosporidia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681.3 (Tiết tả)is related toA07.3 (Bệnh do lsospora)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681.8 (Tiết tả)is related toA07.8 (Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.681.9 (Tiết tả)is related toA07.9 (Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691 (Tiết tả)is related toA08 (Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691.0 (Tiết tả)is related toA08.0 (Viêm ruột do rotavirus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691.1 (Tiết tả)is related toA08.1 (Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691.2 (Tiết tả)is related toA08.2 (Viêm ruột do Adenovirus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691.3 (Tiết tả)is related toA08.3 (Viêm ruột do virus khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691.4 (Tiết tả)is related toA08.4 (Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.691.5 (Tiết tả)is related toA08.5 (Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.701 (Tiết tả)is related toA09 (Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.701.0 (Tiết tả)is related toA09.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.701.9 (Tiết tả)is related toA09.9 (Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711 (Trá tai)is related toB26 (Bệnh quai bị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711.0 (Trá tai)is related toB26.0† (Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711.1 (Trá tai)is related toB26.1† (Viêm màng não do quai bị G02.0)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711.2 (Trá tai)is related toB26.2† (Viêm não do quai bị G05.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711.3 (Trá tai)is related toB26.3† (Viêm tụy do quai bị K87.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711.8 (Trá tai)is related toB26.8 (Bệnh quai bị với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.711.9 (Trá tai)is related toB26.9 (Bệnh quai bị không biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.721 (Triền yêu hỏa đan)is related toB02 (Bệnh do herpes zoster)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722 (Tầm sang)is related toB02 (Bệnh do herpes zoster)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.724 (Đới bào chẩn)is related toB02 (Bệnh do herpes zoster)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.0 (Tầm sang)is related toB02.0† (Viêm não do Zoster (G05.1*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.1 (Tầm sang)is related toB02.1† (Viêm màng não do Zoster (G02.0*))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.2 (Tầm sang)is related toB02.2† (Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.3 (Tầm sang)is related toB02.3 (Bệnh mắt do Zoster)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.7 (Tầm sang)is related toB02.7 (Bệnh Zoster lan tỏa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.8 (Tầm sang)is related toB02.8 (Bệnh Zoster với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.722.9 (Tầm sang)is related toB02.9 (Bệnh Zoster không biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731 (Trùng tích)is related toB65 (Bệnh sán máng [bilharziasis])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731.0 (Trùng tích)is related toB65.0 (Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731.1 (Trùng tích)is related toB65.1 (Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731.2 (Trùng tích)is related toB65.2 (Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731.3 (Trùng tích)is related toB65.3 (Viêm da do ấu trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731.8 (Trùng tích)is related toB65.8 (Bệnh sán máng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.731.9 (Trùng tích)is related toB65.9 (Bệnh sán máng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741 (Trùng tích)is related toB66 (Bệnh sán lá gan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.0 (Trùng tích)is related toB66.0 (Bệnh sán lá gan Opisthorchis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.1 (Trùng tích)is related toB66.1 (Bệnh sán lá gan nhỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.2 (Trùng tích)is related toB66.2 (Bệnh sán Dicrocoelium)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.3 (Trùng tích)is related toB66.3 (Bệnh Fasciola)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.4 (Trùng tích)is related toB66.4 (Bệnh sán Paragonimus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.5 (Trùng tích)is related toB66.5 (Bệnh do Fasciolopsis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.8 (Trùng tích)is related toB66.8 (Nhiễm sán lá xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.741.9 (Trùng tích)is related toB66.9 (Bệnh sán lá, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751 (Trùng tích)is related toB67 (Bệnh do Echinococcus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.0 (Trùng tích)is related toB67.0 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.1 (Trùng tích)is related toB67.1 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.2 (Trùng tích)is related toB67.2 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.3 (Trùng tích)is related toB67.3 (Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.4 (Trùng tích)is related toB67.4 (Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.5 (Trùng tích)is related toB67.5 (Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.6 (Trùng tích)is related toB67.6 (Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.7 (Trùng tích)is related toB67.7 (Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.8 (Trùng tích)is related toB67.8 (Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.751.9 (Trùng tích)is related toB67.9 (Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.761 (Trùng tích)is related toB68 (Bệnh sán dây)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.761.0 (Trùng tích)is related toB68.0 (Bệnh sán Taenia solium)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.761.1 (Trùng tích)is related toB68.1 (Bệnh sán Taenia saginata)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.761.9 (Trùng tích)is related toB68.9 (Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.771 (Trùng tích)is related toB69 (Bệnh ấu trùng sán lợn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.771.0 (Trùng tích)is related toB69.0 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.771.1 (Trùng tích)is related toB69.1 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.771.8 (Trùng tích)is related toB69.8 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.771.9 (Trùng tích)is related toB69.9 (Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.781 (Trùng tích)is related toB70 (Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.781 (Trùng tích)is related toB70.0 (Bệnh sán diphyllobothrium)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.782 (Trùng tích)is related toB70.1 (Bệnh sán spargamum)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.791 (Trùng tích)is related toB72 (Bệnh giun Dracunculus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.801 (Trùng tích)is related toB73 (Bệnh giun chỉ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811 (Trùng tích)is related toB74 (Bệnh giun chỉ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.0 (Trùng tích)is related toB74.0 (Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.1 (Trùng tích)is related toB74.1 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.2 (Trùng tích)is related toB74.2 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.3 (Trùng tích)is related toB74.3 (Bệnh giun chỉ Loa loa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.4 (Trùng tích)is related toB74.4 (Nhiễm giun chỉ Mansonella)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.8 (Trùng tích)is related toB74.8 (Bệnh giun chỉ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.811.9 (Trùng tích)is related toB74.9 (Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.821 (Trùng tích)is related toB75 (Bệnh giun xoắn Trichinella)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.831 (Trùng tích)is related toB76 (Bệnh giun móc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.831.0 (Trùng tích)is related toB76.0 (Bệnh giun ancylostoma)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.831.1 (Trùng tích)is related toB76.1 (Bệnh giun necator)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.831.8 (Trùng tích)is related toB76.8 (Bệnh giun móc khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.831.9 (Trùng tích)is related toB76.9 (Bệnh giun móc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.841 (Trùng tích)is related toB77 (Bệnh giun đũa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.841.0 (Trùng tích)is related toB77.0 (Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.841.8 (Trùng tích)is related toB77.8 (Bệnh giun đũa với biến chứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.841.9 (Trùng tích)is related toB77.9 (Bệnh giun đũa, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.851 (Trùng tích)is related toB78 (Bệnh giun lươn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.851.0 (Trùng tích)is related toB78.0 (Bệnh giun lươn đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.851.1 (Trùng tích)is related toB78.1 (Bệnh giun lươn ở da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.851.7 (Trùng tích)is related toB78.7 (Bệnh giun lan tỏa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.851.9 (Trùng tích)is related toB78.9 (Bệnh giun lươn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.861 (Trùng tích)is related toB79 (Bệnh giun tóc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.871 (Trùng tích)is related toB80 (Bệnh giun kim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881 (Trùng tích)is related toB81 (Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881.0 (Trùng tích)is related toB81.0 (Bệnh giun anisakis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881.1 (Trùng tích)is related toB81.1 (Bệnh giun capillaria đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881.2 (Trùng tích)is related toB81.2 (Bệnh giun trichostrongylus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881.3 (Trùng tích)is related toB81.3 (Bệnh giun angiostrongylus đường ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881.4 (Trùng tích)is related toB81.4 (Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.881.8 (Trùng tích)is related toB81.8 (Bệnh giun sán đường ruột xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.891 (Trùng tích)is related toB82 (Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.891.0 (Trùng tích)is related toB82.0 (Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.891.9 (Trùng tích)is related toB82.9 (Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901 (Trùng tích)is related toB83 (Bệnh giun sán khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.0 (Trùng tích)is related toB83.0 (Ấu trùng di chuyển nội tạng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.1 (Trùng tích)is related toB83.1 (Bệnh giun gnathostoma)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.2 (Trùng tích)is related toB83.2 (Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.3 (Trùng tích)is related toB83.3 (Nhiễm giun syngamia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.4 (Trùng tích)is related toB83.4 (Bệnh đỉa nội tạng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.8 (Trùng tích)is related toB83.8 (Bệnh giun sán đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U50.901.9 (Trùng tích)is related toB83.9 (Bệnh giun sán, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.011 (Niệu nham)is related toC68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.012 (Nham chứng)is related toC68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.011.0 (Niệu nham)is related toC68.0 (U ác của niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.011.1 (Niệu nham)is related toC68.1 (U ác của tuyến cận niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.011.8 (Niệu nham)is related toC68.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.011.9 (Niệu nham)is related toC68.9 (U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.021 (Anh nham)is related toC73 (U ác của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.022 (Nham chứng)is related toC73 (U ác của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031 (Bàng quang nham)is related toC67 (U ác của bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.032 (Nham chứng)is related toC67 (U ác của bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.0 (Bàng quang nham)is related toC67.0 (U ác của tam giác bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.1 (Bàng quang nham)is related toC67.1 (U ác của đáy bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.2 (Bàng quang nham)is related toC67.2 (U ác của thành bên bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.3 (Bàng quang nham)is related toC67.3 (U ác của thành trước bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.4 (Bàng quang nham)is related toC67.4 (U ác của thành sau bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.5 (Bàng quang nham)is related toC67.5 (U ác của cổ bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.6 (Bàng quang nham)is related toC67.6 (U ác của lỗ niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.7 (Bàng quang nham)is related toC67.7 (U ác của dây treo bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.8 (Bàng quang nham)is related toC67.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.031.9 (Bàng quang nham)is related toC67.9 (U ác của bàng quang không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.041 (Âm hộ nham)is related toC51 (U ác âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.042 (Nham chứng)is related toC51 (U ác âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.041.0 (Âm hộ nham)is related toC51.0 (U ác của môi lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.041.1 (Âm hộ nham)is related toC51.1 (U ác của môi nhỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.041.2 (Âm hộ nham)is related toC51.2 (U ác của âm vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.041.8 (Âm hộ nham)is related toC51.8 (U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.041.9 (Âm hộ nham)is related toC51.9 (U ác của âm hộ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.051 (Âm đạo nham)is related toC52 (U ác của âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.061 (Bào cung nham)is related toC53 (U ác của cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.061.0 (Bào cung nham)is related toC53.0 (U ác của cổ tử cung trong)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.061.1 (Bào cung nham)is related toC53.1 (U ác của cổ tử cung ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.061.8 (Bào cung nham)is related toC53.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.061.9 (Bào cung nham)is related toC53.9 (U ác của cổ tử cung không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071 (Bào cung nham)is related toC54 (U ác của thân tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071.0 (Bào cung nham)is related toC54.0 (U ác của eo tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071.1 (Bào cung nham)is related toC54.1 (U ác của nội mạc tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071.2 (Bào cung nham)is related toC54.2 (U ác của cơ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071.3 (Bào cung nham)is related toC54.3 (U ác của đáy tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071.8 (Bào cung nham)is related toC54.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.071.9 (Bào cung nham)is related toC54.9 (U ác của thân tử cung không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.081 (Bào cung nham)is related toC55 (U ác tử cung phần không xác định vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091 (Bì nham)is related toC43 (U hắc tố ác của da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.0 (Bì nham)is related toC43.0 (U hắc tố ác của môi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.1 (Bì nham)is related toC43.1 (U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.2 (Bì nham)is related toC43.2 (U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.3 (Bì nham)is related toC43.3 (U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.4 (Bì nham)is related toC43.4 (U hắc tố ác của đầu và cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.5 (Bì nham)is related toC43.5 (U hắc tố ác của thân mình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.6 (Bì nham)is related toC43.6 (U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.7 (Bì nham)is related toC43.7 (U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.8 (Bì nham)is related toC43.8 (U hắc tố ác lan rông của da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.091.9 (Bì nham)is related toC43.9 (U hắc tố ác của da, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101 (Bì nham)is related toC44 (U ác khác của da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.0 (Bì nham)is related toC44.0 (U da ác tính của môi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.1 (Bì nham)is related toC44.1 (U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.2 (Bì nham)is related toC44.2 (U da ác tính của tai và ống tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.3 (Bì nham)is related toC44.3 (U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.4 (Bì nham)is related toC44.4 (U da ác tính đầu và da cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.5 (Bì nham)is related toC44.5 (U da ác tính của thân mình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.6 (Bì nham)is related toC44.6 (U da ác tính của chi trên, bao gồm vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.7 (Bì nham)is related toC44.7 (U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.8 (Bì nham)is related toC44.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.101.9 (Bì nham)is related toC44.9 (U da ác tính không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111 (Bì phu nham)is related toC49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.112 (Nham chứng)is related toC49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.0 (Bì phu nham)is related toC49.0 (U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.1 (Bì phu nham)is related toC49.1 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.2 (Bì phu nham)is related toC49.2 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.3 (Bì phu nham)is related toC49.3 (U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.4 (Bì phu nham)is related toC49.4 (U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.5 (Bì phu nham)is related toC49.5 (U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.6 (Bì phu nham)is related toC49.6 (U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.8 (Bì phu nham)is related toC49.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.111.9 (Bì phu nham)is related toC49.9 (U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121 (Can nham)is related toC22 (U ác của gan và đường mật trong gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.122 (Nham chứng)is related toC22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.0 (Can nham)is related toC22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.1 (Can nham)is related toC22.1 (Ung thư biểu mô đường mật trong gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.2 (Can nham)is related toC22.2 (U nguyên bào gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.3 (Can nham)is related toC22.3 (Ung thư mô liên kết mạch máu của gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.4 (Can nham)is related toC22.4 (Ung thư mô liên kết khác của gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.7 (Can nham)is related toC22.7 (Ung thư biểu mô xác định khác của gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.121.9 (Can nham)is related toC22.9 (U ác của gan, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.131 (Chứng lựu)is related toD38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.141 (Chứng lựu)is related toD38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.151 (Chứng lựu)is related toD38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.161 (Chứng lựu)is related toD38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.171 (Chứng lựu)is related toD38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.181 (Chứng lựu)is related toD38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.181.0 (Chứng lựu)is related toD38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.191 (Chứng lựu)is related toD39 (U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.191.0 (Chứng lựu)is related toD39.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.191.1 (Chứng lựu)is related toD39.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.191.2 (Chứng lựu)is related toD39.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.191.7 (Chứng lựu)is related toD39.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.191.9 (Chứng lựu)is related toD39.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.201 (Chứng lựu)is related toD40 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.201.0 (Chứng lựu)is related toD40.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.201.1 (Chứng lựu)is related toD40.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.201.7 (Chứng lựu)is related toD40.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.201.9 (Chứng lựu)is related toD40.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211 (Chứng lựu)is related toD41 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.0 (Chứng lựu)is related toD41.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.1 (Chứng lựu)is related toD41.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.2 (Chứng lựu)is related toD41.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.3 (Chứng lựu)is related toD41.3 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.4 (Chứng lựu)is related toD41.4 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.7 (Chứng lựu)is related toD41.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.211.9 (Chứng lựu)is related toD41.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.221 (Chứng tý)is related toC47.2 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.231 (Chứng tý)is related toC47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.232 (Hung hiếp thống)is related toC47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.241 (Chứng tý)is related toC47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.242 (Kiên tý)is related toC47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251 (Cốt nham)is related toC40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.252 (Nham chứng)is related toC40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251.0 (Cốt nham)is related toC40.0 (U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251.1 (Cốt nham)is related toC40.1 (U ác của xương ngắn của chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251.2 (Cốt nham)is related toC40.2 (U ác của xương dài của chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251.3 (Cốt nham)is related toC40.3 (U ác của xương ngắn của chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251.8 (Cốt nham)is related toC40.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.251.9 (Cốt nham)is related toC40.9 (U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261 (Đại trường nham)is related toC18 (U ác đại tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.0 (Đại trường nham)is related toC18.0 (U ác của manh tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.1 (Đại trường nham)is related toC18.1 (U ác của ruột thừa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.2 (Đại trường nham)is related toC18.2 (U ác của đại tràng lên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.3 (Đại trường nham)is related toC18.3 (U ác của đại tràng góc gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.4 (Đại trường nham)is related toC18.4 (U ác của đại tràng ngang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.5 (Đại trường nham)is related toC18.5 (U ác của đại tràng góc lách)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.6 (Đại trường nham)is related toC18.6 (U ác của đại tràng xuống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.7 (Đại trường nham)is related toC18.7 (U ác của đại tràng xích ma)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.8 (Đại trường nham)is related toC18.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.261.9 (Đại trường nham)is related toC18.9 (U ác của đại tràng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.271 (Đại trường nham)is related toC19 (U ác của nơi nối trực tràng-xích ma)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.281 (Đởm nham)is related toC23 (U ác túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.291 (Đởm nham)is related toC24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.292 (Nham chứng)is related toC24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.291.0 (Đởm nham)is related toC24.0 (U ác của đường mật ngoài gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.291.1 (Đởm nham)is related toC24.1 (U ác của bóng Vater)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.291.8 (Đởm nham)is related toC24.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.291.9 (Đởm nham)is related toC24.9 (U ác của đường mật, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.301 (Giang môn nham)is related toC20 (U ác trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.311 (Giang môn nham)is related toC21 (U ác của hậu môn và ống hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.311.0 (Giang môn nham)is related toC21.0 (U ác của hậu môn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.311.1 (Giang môn nham)is related toC21.1 (U ác của ống hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.311.2 (Giang môn nham)is related toC21.2 (U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.311.8 (Giang môn nham)is related toC21.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.321 (Hầu nham)is related toC04 (U ác của sàn miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.321.0 (Hầu nham)is related toC04.0 (U ác của sàn trước miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.321.1 (Hầu nham)is related toC04.1 (U ác của sàn miệng bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.321.8 (Hầu nham)is related toC04.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.321.9 (Hầu nham)is related toC04.9 (U ác của sàn miệng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.331 (Hầu nham)is related toC05 (U ác của khẩu cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.331.0 (Hầu nham)is related toC05.0 (U ác của khẩu cái cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.331.1 (Hầu nham)is related toC05.1 (U ác của khẩu cái mềm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.331.2 (Hầu nham)is related toC05.2 (U ác của lưỡi gà)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.331.8 (Hầu nham)is related toC05.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.331.9 (Hầu nham)is related toC05.9 (U ác của khẩu cái, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.341 (Hầu nham)is related toC06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.342 (Nham chứng)is related toC06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.341.0 (Hầu nham)is related toC06.0 (U ác của niêm mạc má)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.341.1 (Hầu nham)is related toC06.1 (U ác của tiền đình của miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.341.2 (Hầu nham)is related toC06.2 (U ác của vùng sau răng hàm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.341.8 (Hầu nham)is related toC06.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.341.9 (Hầu nham)is related toC06.9 (U ác của miệng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.351 (Hầu nham)is related toC07 (U ác tuyến mang tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.361 (Hầu nham)is related toC08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.362 (Nham chứng)is related toC08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.361.0 (Hầu nham)is related toC08.0 (U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.361.1 (Hầu nham)is related toC08.1 (U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.361.8 (Hầu nham)is related toC08.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.361.9 (Hầu nham)is related toC08.9 (U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371 (Hầu nham)is related toC10 (U ác của hầu miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.0 (Hầu nham)is related toC10.0 (U ác của thung lũng (nắp thanh quản))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.1 (Hầu nham)is related toC10.1 (U ác của mặt trước của nắp thanh môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.2 (Hầu nham)is related toC10.2 (U ác của thành bên hầu-miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.3 (Hầu nham)is related toC10.3 (U ác của thành sau hầu-miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.4 (Hầu nham)is related toC10.4 (Khe cạch cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.8 (Hầu nham)is related toC10.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.371.9 (Hầu nham)is related toC10.9 (U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381 (Hầu nham)is related toC11 (U ác của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.382 (Nham chứng)is related toC11 (U ác của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381.0 (Hầu nham)is related toC11.0 (U ác của vách trên của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381.1 (Hầu nham)is related toC11.1 (U ác của vách sau của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381.2 (Hầu nham)is related toC11.2 (U ác của vách bên của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381.3 (Hầu nham)is related toC11.3 (U ác của vách trước của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381.8 (Hầu nham)is related toC11.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.381.9 (Hầu nham)is related toC11.9 (U ác của mũi hầu không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.391 (Hầu nham)is related toC12 (U ác của xoang lê)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.401 (Hầu nham)is related toC13 (U ác của hạ hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.401.0 (Hầu nham)is related toC13.0 (U ác của vùng sau sụn nhẫn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.401.1 (Hầu nham)is related toC13.1 (U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.401.2 (Hầu nham)is related toC13.2 (U ác của vách sau của hạ hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.401.8 (Hầu nham)is related toC13.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.401.9 (Hầu nham)is related toC13.9 (U ác của hạ hầu không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.411 (Hầu nham)is related toC14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.412 (Nham chứng)is related toC14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.411.0 (Hầu nham)is related toC14.0 (U ác của hầu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.411.1 (Hầu nham)is related toC14.2 (U ác của hầu thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.411.8 (Hầu nham)is related toC14.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.421 (Não nham)is related toC70 (U ác của màng não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.421.0 (Não nham)is related toC70.0 (U ác của màng não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.421.1 (Não nham)is related toC70.1 (U ác của màng tuỷ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.421.9 (Não nham)is related toC70.9 (U ác của màng não, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431 (Não nham)is related toC71 (U ác của não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.0 (Não nham)is related toC71.0 (U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.1 (Não nham)is related toC71.1 (U ác của thuỳ trán)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.2 (Não nham)is related toC71.2 (U ác của thuỳ thái dương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.3 (Não nham)is related toC71.3 (U ác của thuỳ đỉnh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.4 (Não nham)is related toC71.4 (U ác của thùy chẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.5 (Não nham)is related toC71.5 (U ác của não thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.6 (Não nham)is related toC71.6 (U ác của tiểu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.7 (Não nham)is related toC71.7 (U ác của cuống não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.8 (Não nham)is related toC71.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.431.9 (Não nham)is related toC71.9 (U ác của não không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.451 (Nham chứng)is related toC30 (U ác của hốc mũi và tai giữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.451.0 (Tỵ nham)is related toC30.0 (U ác của hốc mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.451.1 (Nhĩ nham)is related toC30.1 (U ác của tai giữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461 (Nham chứng)is related toC31 (U ác của các xoang phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461.0 (Nham chứng)is related toC31.0 (U ác của xoang hàm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461.1 (Nham chứng)is related toC31.1 (U ác của xoang sàng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461.2 (Nham chứng)is related toC31.2 (U ác của xoang trán)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461.3 (Nham chứng)is related toC31.3 (U ác của xoang bướm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461.8 (Nham chứng)is related toC31.8 (U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.461.9 (Nham chứng)is related toC31.9 (U ác của xoang phụ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471 (Nham chứng)is related toC32 (U ác thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471.0 (Nham chứng)is related toC32.0 (U ác của thanh môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471.1 (Nham chứng)is related toC32.1 (U ác vùng trên thanh môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471.2 (Nham chứng)is related toC32.2 (U ác vùng dưới thanh môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471.3 (Hầu nham)is related toC32.3 (U ác của sụn thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471.8 (Hầu nham)is related toC32.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.471.9 (Nham chứng)is related toC32.9 (U ác của thanh quản, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.481 (Nham chứng)is related toC33 (U ác khí quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491 (Phế nham)is related toC34 (U ác của phế quản và phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491.0 (Phế nham)is related toC34.0 (U ác của phế quản chính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491.1 (Phế nham)is related toC34.1 (U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491.2 (Phế nham)is related toC34.2 (U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491.3 (Phế nham)is related toC34.3 (U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491.8 (Phế nham)is related toC34.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.491.9 (Phế nham)is related toC34.9 (U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.501 (Nham chứng)is related toC37 (U ác tuyến ức)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.511 (Nham chứng)is related toC39 (U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.511.0 (Nham chứng)is related toC39.0 (U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.511.8 (Nham chứng)is related toC39.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.511.9 (Nham chứng)is related toC39.9 (U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.521 (Nham chứng)is related toC48 (U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.521.0 (Nham chứng)is related toC48.0 (U ác của vùng sau phúc mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.521.1 (Nham chứng)is related toC48.1 (U ác của các phần xác định của phúc mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.521.2 (Nham chứng)is related toC48.2 (U ác của phúc mạc không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.521.8 (Nham chứng)is related toC48.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.531 (Nham chứng)is related toC56 (U ác buồng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541 (Nham chứng)is related toC57 (U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.0 (Nham chứng)is related toC57.0 (U ác của vòi Fallop)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.1 (Nham chứng)is related toC57.1 (U ác của dây chằng rộng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.2 (Nham chứng)is related toC57.2 (U ác của dây chằng tròn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.3 (Nham chứng)is related toC57.3 (U ác của cận tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.4 (Nham chứng)is related toC57.4 (U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.7 (Nham chứng)is related toC57.7 (U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.8 (Nham chứng)is related toC57.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.541.9 (Nham chứng)is related toC57.9 (U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551 (Nham chứng)is related toC63 (U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551.0 (Nham chứng)is related toC63.0 (U ác của mào tinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551.1 (Nham chứng)is related toC63.1 (U ác của thừng tinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551.2 (Bìu nham)is related toC63.2 (U ác của bìu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551.7 (Nham chứng)is related toC63.7 (U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551.8 (Nham chứng)is related toC63.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.551.9 (Nham chứng)is related toC63.9 (U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.561 (Niệu quản nham)is related toC66 (U ác niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571 (Nhãn nham)is related toC69 (U ác của mắt và phần phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.0 (Nhãn nham)is related toC69.0 (U ác của kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.1 (Nhãn nham)is related toC69.1 (U ác của củng mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.2 (Nhãn nham)is related toC69.2 (U ác của võng mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.3 (Nhãn nham)is related toC69.3 (U ác của màng mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.4 (Nhãn nham)is related toC69.4 (U ác của thể mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.5 (Nhãn nham)is related toC69.5 (U ác của tuyến lệ và ống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.6 (Nhãn nham)is related toC69.6 (U ác của hốc mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.8 (Nhãn nham)is related toC69.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.571.9 (Nhãn nham)is related toC69.9 (U ác của mắt không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581 (Nham chứng)is related toC72 (U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.0 (Tủy nham)is related toC72.0 (U ác của tuỷ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.1 (Tủy nham)is related toC72.1 (U ác của chùm đuôi ngựa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.2 (Nham chứng)is related toC72.2 (U ác của thần kinh khứu giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.3 (Nham chứng)is related toC72.3 (U ác của thần kinh thị giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.4 (Nham chứng)is related toC72.4 (U ác của thần kinh thính giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.5 (Nham chứng)is related toC72.5 (U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.8 (Não nham)is related toC72.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.581.9 (Nham chứng)is related toC72.9 (U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.591 (Mạch nham)is related toD18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.641.0 (Mạch nham)is related toD18.0 (U mạch máu, vị trí bất kỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.641.1 (Mạch nham)is related toD18.1 (U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.601 (Thượng thận nham)is related toC74 (U ác của tuyến thượng thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.601.0 (Thượng thận nham)is related toC74.0 (U ác của vỏ tuyến thượng thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.601.1 (Thượng thận nham)is related toC74.1 (U ác của tuỷ tuyến thượng thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.601.9 (Thượng thận nham)is related toC74.9 (U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611 (Nham chứng)is related toC75 (U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.0 (Cận anh nham)is related toC75.0 (U ác của tuyến cận giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.1 (Não nham)is related toC75.1 (U ác của tuyến yên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.2 (Não nham)is related toC75.2 (U ác của ống sọ hầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.3 (Não nham)is related toC75.3 (U ác của tuyến tùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.4 (Não nham)is related toC75.4 (U ác của thể cảnh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.5 (Mạch nham)is related toC75.5 (U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.8 (Nham chứng)is related toC75.8 (U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.611.9 (Nham chứng)is related toC75.9 (U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621 (Nham chứng)is related toC77 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.0 (Nham chứng)is related toC77.0 (U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.1 (Nham chứng)is related toC77.1 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.2 (Nham chứng)is related toC77.2 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.3 (Nham chứng)is related toC77.3 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.4 (Nham chứng)is related toC77.4 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.5 (Nham chứng)is related toC77.5 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.8 (Nham chứng)is related toC77.8 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.621.9 (Nham chứng)is related toC77.9 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631 (Huyết nham)is related toC91 (Bệnh bạch cầu dạng lympho)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.0 (Huyết nham)is related toC91.0 (Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.1 (Huyết nham)is related toC91.1 (Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.3 (Huyết nham)is related toC91.3 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.4 (Huyết nham)is related toC91.4 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.5 (Huyết nham)is related toC91.5 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.6 (Huyết nham)is related toC91.6 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.7 (Huyết nham)is related toC91.7 (Bệnh bạch cầu dạng lympho khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.8 (Huyết nham)is related toC91.8 (Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.631.9 (Huyết nham)is related toC91.9 (Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.641 (Nham chứng)is related toD18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651 (Nham chứng)is related toD38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.0 (Nham chứng)is related toD38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.1 (Nham chứng)is related toD38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.2 (Nham chứng)is related toD38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.3 (Nham chứng)is related toD38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.4 (Nham chứng)is related toD38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.5 (Nham chứng)is related toD38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.651.6 (Nham chứng)is related toD38.6 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.661 (Nhũ lựu)is related toD24 (U lành vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.671 (Nga hầu nham)is related toC09 (U ác của amiđan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.671.0 (Nga hầu nham)is related toC09.0 (U ác của hố amiđan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.671.1 (Nga hầu nham)is related toC09.1 (U ác của trụ amiđan (trước) (sau))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.671.8 (Nga hầu nham)is related toC09.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.671.9 (Nga hầu nham)is related toC09.9 (U ác của amiđan không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681 (Nhũ nham)is related toC50 (U ác của vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.0 (Nhũ nham)is related toC50.0 (U ác của núm và quầng vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.1 (Nhũ nham)is related toC50.1 (U ác của vùng trung tâm vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.2 (Nhũ nham)is related toC50.2 (U ác của 1/4 trên - trong vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.3 (Nhũ nham)is related toC50.3 (U ác của 1/4 dưới - trong vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.4 (Nhũ nham)is related toC50.4 (U ác của 1/4 trên - ngoài vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.5 (Nhũ nham)is related toC50.5 (U ác của 1/4 dưới - ngoài vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.6 (Nhũ nham)is related toC50.6 (U ác của đuôi nách của vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.8 (Nhũ nham)is related toC50.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.681.9 (Nhũ nham)is related toC50.9 (U ác của vú không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.691 (Nhục anh)is related toD34 (U lành của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701 (Nhục lựu)is related toD17 (U mỡ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.0 (Nhục lựu)is related toD17.0 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.1 (Nhục lựu)is related toD17.1 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.2 (Nhục lựu)is related toD17.2 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.3 (Nhục lựu)is related toD17.3 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.4 (Nhục lựu)is related toD17.4 (U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.5 (Nhục lựu)is related toD17.5 (U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.6 (Nhục lựu)is related toD17.6 (U mỡ lành tính của thừng tinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.7 (Nhục lựu)is related toD17.7 (U mỡ lành tính của vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.701.9 (Nhục lựu)is related toD17.9 (U mỡ lành tính không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.711 (Thận nham)is related toC65 (U ác của bể thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.721 (Sán hà)is related toD25 (U cơ trơn tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.721.0 (Sán hà)is related toD25.0 (U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.721.1 (Sán hà)is related toD25.1 (U cơ trơn trong vách tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.721.2 (Sán hà)is related toD25.2 (U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.721.9 (Sán hà)is related toD25.9 (U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.731 (Sở nham)is related toC03 (U ác của nướu (lợi) răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.731.0 (Sở nham)is related toC03.0 (U ác của nướu hàm trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.731.1 (Sở nham)is related toC03.1 (U ác của nướu hàm dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.731.9 (Sở nham)is related toC03.9 (U ác của nướu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.741 (Thiệt nham)is related toC01 (U ác của đáy lưỡi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761 (Thực quản nham)is related toC15 (U ác thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.0 (Thực quản nham)is related toC15.0 (U ác của thực quản phần cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.1 (Thực quản nham)is related toC15.1 (U ác của thực quản phần ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.2 (Thực quản nham)is related toC15.2 (U ác của thực quản phần bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.3 (Thực quản nham)is related toC15.3 (U ác của phần ba trên thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.4 (Thực quản nham)is related toC15.4 (U ác của phần ba giữa thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.5 (Thực quản nham)is related toC15.5 (U ác của phần ba dưới thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.8 (Thực quản nham)is related toC15.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.761.9 (Thực quản nham)is related toC15.9 (U ác của thực quản, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.771 (Tiền liệt nham)is related toC61 (U ác của tuyến tiền liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781 (Tụy nham)is related toC25 (U ác tụy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.0 (Tụy nham)is related toC25.0 (U ác của đầu tuỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.1 (Tụy nham)is related toC25.1 (U ác của thân tuỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.2 (Tụy nham)is related toC25.2 (U ác của đuôi tuỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.3 (Tụy nham)is related toC25.3 (U ác của ống tuỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.4 (Tụy nham)is related toC25.4 (U ác của tụy nội tiết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.7 (Tụy nham)is related toC25.7 (U ác phần khác của tuỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.8 (Tụy nham)is related toC25.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tụy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.781.9 (Tụy nham)is related toC25.9 (U ác của tụỵ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.791 (Tỳ vị nham)is related toC26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.792 (Nham chứng)is related toC26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.791.0 (Tỳ vị nham)is related toC26.0 (U ác của đường ruột phần không xác định vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.791.1 (Tỳ vị nham)is related toC26.1 (U ác tính ở lách)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.791.8 (Tỳ vị nham)is related toC26.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.791.9 (Tỳ vị nham)is related toC26.9 (U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.801 (Vị nham)is related toC16.3 (U ác hang môn vị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.811 (Vị nham)is related toC16.4 (U ác môn vị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.821 (Vị nham)is related toC16.5 (U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.831 (Vị nham)is related toC16.6 (U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.841 (Vị nham)is related toC16 (U ác của dạ dày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.841.9 (Vị nham)is related toC16.9 (U ác của dạ dày không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.851 (Vị nham)is related toC16 (U ác của dạ dày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.861 (Vị nham)is related toC16.0 (U ác tâm vị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.871 (Vị nham)is related toC16.1 (U ác đáy vị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U51.881 (Vị nham)is related toC16.2 (U ác than vị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011 (Huyết hư)is related toD55 (Thiếu máu do rối loạn men)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011.0 (Huyết hư)is related toD55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011.1 (Huyết hư)is related toD55.1 (Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011.2 (Huyết hư)is related toD55.2 (Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011.3 (Huyết hư)is related toD55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011.8 (Huyết hư)is related toD55.8 (Các thiếu máu khác do rối loạn men)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.011.9 (Huyết hư)is related toD55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021 (Huyết hư)is related toD56 (Bệnh Thalassaemia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.0 (Huyết hư)is related toD56.0 (Alpha thalassaemia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.1 (Huyết hư)is related toD56.1 (Beta thalassaemia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.2 (Huyết hư)is related toD56.2 (Delta-beta thalassaemia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.3 (Huyết hư)is related toD56.3 (Thalassaemia vết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.4 (Huyết hư)is related toD56.4 (Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.8 (Huyết hư)is related toD56.8 (Các thalassaemias khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.021.9 (Huyết hư)is related toD56.9 (Thalassaemia không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.031 (Huyết hư)is related toD57 (Bệnh hồng cầu liềm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.031.0 (Huyết hư)is related toD57.0 (Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.031.1 (Huyết hư)is related toD57.1 (Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.031.2 (Huyết hư)is related toD57.2 (Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.031.3 (Huyết hư)is related toD57.3 (Hồng cầu liềm thể nhẹ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.031.8 (Huyết hư)is related toD57.8 (Các rối loạn hồng cầu liềm khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.041 (Huyết hư)is related toD58 (Các thiếu máu tan máu di truyền khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.041.0 (Huyết hư)is related toD58.0 (Hồng cầu hình cầu di truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.041.1 (Huyết hư)is related toD58.1 (Hồng cầu hình elip di truyền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.041.2 (Huyết hư)is related toD58.2 (Các bệnh huyết sắc tố khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.041.8 (Huyết hư)is related toD58.8 (Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.041.9 (Huyết hư)is related toD58.9 (Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051 (Huyết hư)is related toD59 (Thiếu máu tan máu mắc phải)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.0 (Huyết hư)is related toD59.0 (Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.1 (Huyết hư)is related toD59.1 (Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.2 (Huyết hư)is related toD59.2 (Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.3 (Huyết hư)is related toD59.3 (Hội chứng tan máu urê máu cao)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.4 (Huyết hư)is related toD59.4 (Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.5 (Huyết hư)is related toD59.5 (Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.6 (Huyết hư)is related toD59.6 (Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.8 (Huyết hư)is related toD59.8 (Các thiếu máu tan máu mắc phải khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.051.9 (Huyết hư)is related toD59.9 (Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.062 (Hư lao)is related toD50 (Thiếu máu do thiếu sắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.061 (Huyết hư)is related toD50 (Thiếu máu do thiếu sắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.061.0 (Huyết hư)is related toD50.0 (Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.061.1 (Huyết hư)is related toD50.1 (Chứng khó nuốt do thiếu sắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.061.8 (Huyết hư)is related toD50.8 (Các thiếu máu thiếu sắt khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.061.9 (Huyết hư)is related toD50.9 (Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.101 (Huyết hư)is related toD46.4 (Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.072 (Huyết hư)is related toD51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071 (Huyết hư)is related toD51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071.0 (Huyết hư)is related toD51.0 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071.1 (Huyết hư)is related toD51.1 (Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071.2 (Huyết hư)is related toD51.2 (Thiếu Transcobalamin II)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071.3 (Huyết hư)is related toD51.3 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071.8 (Huyết hư)is related toD51.8 (Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.071.9 (Huyết hư)is related toD51.9 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.082 (Hư lao)is related toD52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.081 (Huyết hư)is related toD52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.081.0 (Huyết hư)is related toD52.0 (Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.081.1 (Huyết hư)is related toD52.1 (Thiếu máu thiếu folate do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.081.8 (Huyết hư)is related toD52.8 (Các thiếu máu thiếu folate khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.081.9 (Huyết hư)is related toD52.9 (Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.092 (Hư lao)is related toD53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.091 (Huyết hư)is related toD53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.091.0 (Huyết hư)is related toD53.0 (Thiếu máu do thiếu protein)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.091.1 (Huyết hư)is related toD53.1 (Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.091.2 (Huyết hư)is related toD53.2 (Thiếu máu thiếu vitamin C)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.091.8 (Huyết hư)is related toD53.8 (Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U52.091.9 (Huyết hư)is related toD53.9 (Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.011 (Anh bệnh)is related toE02 (Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.012 (Anh lựu)is related toE02 (Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021 (Anh bệnh)is related toE03 (Suy giáp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.0 (Anh bệnh)is related toE03.0 (Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.1 (Anh bệnh)is related toE03.1 (Suy giáp bẩm sinh không có bướu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.2 (Anh bệnh)is related toE03.2 (Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.3 (Anh bệnh)is related toE03.3 (Suy giáp sau nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.4 (Anh bệnh)is related toE03.4 (Teo tuyến giáp (mắc phải))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.5 (Anh bệnh)is related toE03.5 (Hôn mê phù niêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.8 (Anh bệnh)is related toE03.8 (Suy giáp xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.021.9 (Anh bệnh)is related toE03.9 (Suy giáp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.022 (Hư lao)is related toE03 (Suy giáp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.031 (Anh bệnh)is related toE04 (Bướu -không độc khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.032 (Anh lựu)is related toE04 (Bướu -không độc khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.032.0 (Anh lựu)is related toE04.0 (Bướu giáp lan toả -không độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.032.1 (Anh lựu)is related toE04.1 (Bướu giáp đơn nhân -không độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.032.2 (Anh lựu)is related toE04.2 (Bướu giáp đa nhân -không độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.032.8 (Anh lựu)is related toE04.8 (Bướu giáp không độc xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.032.9 (Anh lựu)is related toE04.9 (Bưới giáp không độc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041 (Anh bệnh)is related toE06 (Viêm giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.0 (Anh bệnh)is related toE06.0 (Viêm giáp cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.1 (Anh bệnh)is related toE06.1 (Viêm giáp bán cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.2 (Anh bệnh)is related toE06.2 (Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.3 (Anh bệnh)is related toE06.3 (Viêm giáp tự miễn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.4 (Anh bệnh)is related toE06.4 (Viêm giáp do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.5 (Anh bệnh)is related toE06.5 (Viêm giáp mạn tính -khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.041.9 (Anh bệnh)is related toE06.9 (Viêm giáp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.042 (Anh lựu)is related toE06 (Viêm giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.051 (Anh bệnh)is related toE07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.051.0 (Anh bệnh)is related toE07.0 (Tăng tiết calcitonin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.051.1 (Anh bệnh)is related toE07.1 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.051.8 (Anh bệnh)is related toE07.8 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.051.9 (Anh bệnh)is related toE07.9 (Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.052 (Anh lựu)is related toE07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.061 (Cam tích)is related toE40 (Kwashiorkor)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.062 (Chứng cam)is related toE40 (Kwashiorkor)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.071 (Cam tích)is related toE41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.072 (Chứng cam)is related toE41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.081 (Cam tích)is related toE42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.082 (Chứng cam)is related toE42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.091 (Cam tích)is related toE43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.092 (Chứng cam)is related toE43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.101 (Cam tích)is related toE44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.101.0 (Cam tích)is related toE44.0 (Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.101.1 (Cam tích)is related toE44.1 (Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.102 (Chứng cam)is related toE44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.111 (Cam tích)is related toE46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.112 (Chứng cam)is related toE46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.121 (Chứng bế)is related toE03.5 (Hôn mê phù niêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131 (Chứng đàm)is related toE24 (Hội chứng Cushing)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.0 (Chứng đàm)is related toE24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.1 (Chứng đàm)is related toE24.1 (Hội chứng Nelson)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.2 (Chứng đàm)is related toE24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.3 (Chứng đàm)is related toE24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.4 (Chứng đàm)is related toE24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.8 (Chứng đàm)is related toE24.8 (Hội chứng Cushing khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.131.9 (Chứng đàm)is related toE24.9 (Hội chứng Cushing, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141 (Chứng đàm)is related toE75 (Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.0 (Chứng đàm)is related toE75.0 (Bệnh nhiễm gangliosid GM2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.1 (Chứng đàm)is related toE75.1 (Bệnh nhiễm gangliosid khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.2 (Chứng đàm)is related toE75.2 (Bệnh nhiễm sphingolipid khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.3 (Chứng đàm)is related toE75.3 (Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.4 (Chứng đàm)is related toE75.4 (Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.5 (Chứng đàm)is related toE75.5 (Rối loạn tích luỹ lipid khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.141.6 (Chứng đàm)is related toE75.6 (Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151 (Chứng đàm)is related toE78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.0 (Chứng đàm)is related toE78.0 (Tăng cholesterol máu đơn thuần)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.1 (Chứng đàm)is related toE78.1 (Tăng triglycerid máu đơn thuần)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.2 (Chứng đàm)is related toE78.2 (Tăng lipid máu hỗn hợp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.3 (Chứng đàm)is related toE78.3 (Tăng -chylomicron máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.4 (Chứng đàm)is related toE78.4 (Tăng lipid máu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.5 (Chứng đàm)is related toE78.5 (Tăng lipid máu, không -xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.6 (Chứng đàm)is related toE78.6 (Thiếu Lipoprotein)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.8 (Chứng đàm)is related toE78.8 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.151.9 (Chứng đàm)is related toE78.9 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.161 (Chứng đàm)is related toE71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.162 (Đàm thấp)is related toE71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.162.0 (Đàm thấp)is related toE71.0 (Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.162.1 (Đàm thấp)is related toE71.1 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.162.2 (Đàm thấp)is related toE71.2 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.162.3 (Đàm thấp)is related toE71.3 (Rối loạn chuyển hoá acid béo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.163 (Đàm trệ)is related toE71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.171 (Chứng quyết)is related toE15 (Hôn mê hạ đường máu không do đái tháo đường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.181 (Kinh quyết)is related toE58 (Thiếu Calci do chế độ ăn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.191 (Phì nhân)is related toE67 (Tình trạng thừa dinh dưỡng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.191.0 (Phì nhân)is related toE67.0 (Thừa vitamin A)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.191.1 (Phì nhân)is related toE67.1 (Tăng caroten máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.191.2 (Phì nhân)is related toE67.2 (Hội chứng megavitamin-B6)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.191.3 (Phì nhân)is related toE67.3 (Thừa vitamin D)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.191.8 (Phì nhân)is related toE67.8 (Thừa dinh dưỡng xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.201 (Phì nhân)is related toE65 (Béo phì khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.211 (Phì nhân)is related toE66 (Bệnh béo phì)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.211.0 (Phì nhân)is related toE66.0 (Béo phì do thừa calo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.211.1 (Phì nhân)is related toE66.1 (Béo phì do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.211.2 (Phì nhân)is related toE66.2 (Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.211.8 (Phì nhân)is related toE66.8 (Béo phì khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.211.9 (Phì nhân)is related toE66.9 (Béo phì, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.212 (Chứng đàm)is related toE66 (Bệnh béo phì)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.221 (Kiện vong)is related toF48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.222 (Thất miên)is related toF48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.223 (Đầu thống)is related toF48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231 (Tiêu khát)is related toE10 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.0 (Tiêu khát)is related toE10.0 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có hôn mê))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.1 (Tiêu khát)is related toE10.1 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.2 (Tiêu khát)is related toE10.2† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.3 (Tiêu khát)is related toE10.3† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.4 (Tiêu khát)is related toE10.4† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.5 (Tiêu khát)is related toE10.5 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.6 (Tiêu khát)is related toE10.6 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.7 (Tiêu khát)is related toE10.7 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.8 (Tiêu khát)is related toE10.8 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.231.9 (Tiêu khát)is related toE10.9 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241 (Tiêu khát)is related toE11 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.0 (Tiêu khát)is related toE11.0 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có hôn mê))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.1 (Tiêu khát)is related toE11.1 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.2 (Tiêu khát)is related toE11.2† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.3 (Tiêu khát)is related toE11.3† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.4 (Tiêu khát)is related toE11.4† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.5 (Tiêu khát)is related toE11.5 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.6 (Tiêu khát)is related toE11.6 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.7 (Tiêu khát)is related toE11.7 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.8 (Tiêu khát)is related toE11.8 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.241.9 (Tiêu khát)is related toE11.9 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251 (Tiêu khát)is related toE12 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.0 (Tiêu khát)is related toE12.0 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có hôn mê))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.1 (Tiêu khát)is related toE12.1 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có Nhiễm toan ceton))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.2 (Tiêu khát)is related toE12.2† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thận))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.3 (Tiêu khát)is related toE12.3† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.4 (Tiêu khát)is related toE12.4† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thần kinh))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.5 (Tiêu khát)is related toE12.5 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mạch máu ngoại vi))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.6 (Tiêu khát)is related toE12.6 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.7 (Tiêu khát)is related toE12.7 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có đa biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.8 (Tiêu khát)is related toE12.8 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng không xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.251.9 (Tiêu khát)is related toE12.9 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261 (Tiêu khát)is related toE13 (Bệnh đái tháo đường xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.0 (Tiêu khát)is related toE13.0 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có hôn mê))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.1 (Tiêu khát)is related toE13.1 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có Nhiễm toan ceton))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.2 (Tiêu khát)is related toE13.2† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thận))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.3 (Tiêu khát)is related toE13.3† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.4 (Tiêu khát)is related toE13.4† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thần kinh))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.5 (Tiêu khát)is related toE13.5 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mạch máu ngoại vi))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.6 (Tiêu khát)is related toE13.6 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.7 (Tiêu khát)is related toE13.7 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có đa biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.8 (Tiêu khát)is related toE13.8 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng không xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.261.9 (Tiêu khát)is related toE13.9 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Chưa có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271 (Tiêu khát)is related toE14 (Các thể loại đái tháo đường không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.0 (Tiêu khát)is related toE14.0 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có hôn mê))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.1 (Tiêu khát)is related toE14.1 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có Nhiễm toan ceton))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.2 (Tiêu khát)is related toE14.2† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thận))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.3 (Tiêu khát)is related toE14.3† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.4 (Tiêu khát)is related toE14.4† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thần kinh))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.5 (Tiêu khát)is related toE14.5 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mạch máu ngoại vi))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.6 (Tiêu khát)is related toE14.6 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.7 (Tiêu khát)is related toE14.7 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có đa biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.8 (Tiêu khát)is related toE14.8 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng không xác định khác))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U53.271.9 (Tiêu khát)is related toE14.9 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Chưa có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.011 (Dương nuy)is related toF52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục nam)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.021 (Giản chứng)is related toF06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.022 (Kinh giản)is related toF06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.031 (Giản chứng)is related toF06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.032 (Kinh giản)is related toF06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.041 (Giản chứng)is related toF06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.042 (Kinh chứng)is related toF06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.043 (Kinh giản)is related toF06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.051 (Giản chứng)is related toF06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.052 (Kinh chứng)is related toF06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.053 (Kinh giản)is related toF06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.061 (Giản chứng)is related toF06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.062 (Kinh chứng)is related toF06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.063 (Kinh giản)is related toF06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.071 (Giản chứng)is related toF06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.072 (Kinh giản)is related toF06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.081 (Giản chứng)is related toF06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.082 (Kinh giản)is related toF06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.091 (Kiện vong)is related toF00* (Mất trí trong bệnh Alzheimer (G30.-†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.101 (Kinh phong)is related toF44.5 (Co giật phân ly)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.111 (Ngũ trì)is related toF71 (Chậm phát triển tâm thần trung bình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.121 (Ngũ trì)is related toF72 (Chậm phát triển tâm thần nặng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.131 (Ngũ trì)is related toF73 (Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.141 (Ngũ trì)is related toF78 (Chậm phát triển tâm thần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.151 (Ngũ trì)is related toF79 (Chậm phát triển tâm thần không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161 (Ngũ trì)is related toF80 (Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161.0 (Ngũ trì)is related toF80.0 (Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161.1 (Ngũ trì)is related toF80.1 (Rối loạn ngôn ngữ biểu hiện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161.2 (Ngũ trì)is related toF80.2 (Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161.3 (Ngũ trì)is related toF80.3 (Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau-Kleffner])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161.8 (Ngũ trì)is related toF80.8 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.161.9 (Ngũ trì)is related toF80.9 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.171 (Chứng uất)is related toF48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.182 (Chứng uất)is related toF06.4 (Rối loạn lo âu thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.191 (chứng uất)is related toF06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.192 (Giản chứng)is related toF06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.201 (Chứng uất)is related toF48 (Các rối loạn tâm căn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.202 (Thất miên)is related toF48 (Các rối loạn tâm căn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.203 (Đầu thống)is related toF48 (Các rối loạn tâm căn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.201.1 (Chứng uất)is related toF48.1 (Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.201.8 (Chứng uất)is related toF48.8 (Rối loạn tâm căn biệt định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.201.9 (Chứng uất)is related toF48.9 (Rối loạn tâm căn, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211 (Thất miên)is related toF51 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.0 (Thất miên)is related toF51.0 (Mất ngủ không thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.1 (Thất miên)is related toF51.1 (Ngủ nhiều không thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.2 (Thất miên)is related toF51.2 (Rối loạn nhịp thức ngủ không thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.3 (Thất miên)is related toF51.3 (Chứng miên hành)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.4 (Thất miên)is related toF51.4 (Hoảng sợ khi ngủ [hoảng sợ ban đêm])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.5 (Thất miên)is related toF51.5 (Ác mộng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.8 (Thất miên)is related toF51.8 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.211.9 (Thất miên)is related toF51.9 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212 (Chứng uất)is related toF41 (Các rối loạn lo âu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212.0 (Chứng uất)is related toF41.0 (Rối loạn hoảng sợ [lo âu kịch phát từng giai đoạn])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212.1 (Chứng uất)is related toF41.1 (Rối loạn lo âu lan toả)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212.2 (Chứng uất)is related toF41.2 (Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212.3 (Chứng uất)is related toF41.3 (Các rối loạn lo âu hỗn hợp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212.8 (Chứng uất)is related toF41.8 (Các rối loạn lo âu biệt định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.212.9 (Chứng uất)is related toF41.9 (Rối loạn lo âu, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311 (Chứng dương bất toại)is related toF52 (Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311.0 (Chứng dương bất toại)is related toF52.0 (Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311.1 (Chứng dương bất toại)is related toF52.1 (Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311.2 (Chứng dương bất toại)is related toF52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311.3 (Chứng dương bất toại)is related toF52.3 (Loạn chức năng cực khoái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311.4 (Hoạt tinh)is related toF52.4 (Phóng tinh sớm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.311.7 (Chứng dương bất toại)is related toF52.7 (Xu hướng tình dục quá độ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312 (Tự kỷ)is related toF81 (Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312.0 (Tự kỷ)is related toF81.0 (Rối loạn đặc hiệu về đọc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312.1 (Tự kỷ)is related toF81.1 (Rối loạn đặc hiệu về chính tả)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312.2 (Tự kỷ)is related toF81.2 (Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312.3 (Tự kỷ)is related toF81.3 (Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312.8 (Tự kỷ)is related toF81.8 (Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.312.9 (Tự kỷ)is related toF81.9 (Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.321 (Chứng nuy)is related toF82 (Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.322 (Tự kỷ)is related toF84 (Rối loạn lan tỏa sự phát triển)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.322.0 (Tự kỷ)is related toF84.0 (Tính tự kỷ ở trẻ em)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.322.1 (Tự kỷ)is related toF84.1 (Tính tự kỷ không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.331 (Tăng động)is related toF90 (Các rối loạn tăng động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.331.0 (Tăng động)is related toF90.0 (Rối loạn của hoạt động và chú ý)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.331.1 (Tăng động)is related toF90.1 (Rối loạn hành vi tăng động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.331.8 (Tăng động)is related toF90.8 (Rối loạn tăng động khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.331.9 (Tăng động)is related toF90.9 (Rối loạn tăng động, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.332 (Tự kỷ)is related toF91 (Rối loạn hành vi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.332.0 (Tự kỷ)is related toF91.0 (Rối loạn hành vi khu trú trong môi trường gia đình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.332.1 (Tự kỷ)is related toF91.1 (Rối loạn hành vi ở những người kém thích ứng xã hội)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.341 (Tự kỷ)is related toF92 (Các rối loạn hỗn hợp về hành vi và cảm xúc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.341.0 (Tự kỷ)is related toF92.0 (Rối loạn hành vi trầm cảm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.342 (Kinh chứng)is related toF95 (Ác rối loạn Tic)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.342.0 (Kinh chứng)is related toF95.0 (Rối loạn Tic nhất thời)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.342.1 (Kinh chứng)is related toF95.1 (Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.342.2 (Kinh chứng)is related toF95.2 (Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.342.8 (Kinh chứng)is related toF95.8 (Các rối loạn Tic khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U54.342.9 (Kinh chứng)is related toF95.9 (Rối loạn Tic, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.011 (Bán thân bất toại)is related toG81 (Liệt nửa người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.021 (Bán thân bất toại)is related toG81.1 (Liệt cứng nửa người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.022 (Chứng kính)is related toG81.1 (Liệt cứng nửa người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.031 (Bán thân bất toại)is related toG81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.032 (Chứng kính)is related toG81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.033 (Chứng nuy)is related toG81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.041 (Chấn chiên)is related toG20 (Bệnh Parkinson)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.042 (Chứng chiên)is related toG20 (Bệnh Parkinson)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.051 (Chấn chiên)is related toG21 (Hội chứng Parkinson thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052 (Chứng chiên)is related toG21 (Hội chứng Parkinson thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.0 (Chứng chiên)is related toG21.0 (Hội chứng an thần kinh ác tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.1 (Chứng chiên)is related toG21.1 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.2 (Chứng chiên)is related toG21.2 (Hội chứng Parkinson thứ phát do tác nhân bên ngoài khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.3 (Chứng chiên)is related toG21.3 (Hội chứng Parkinson sau viêm não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.4 (Chứng chiên)is related toG21.4 (Hội chứng Parkinson do bệnh mạch máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.8 (Chứng chiên)is related toG21.8 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.052.9 (Chứng chiên)is related toG21.9 (Hội chứng Parkinson thứ phát, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.061 (Chấn chiên)is related toG22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.062 (Chứng chiên)is related toG22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.071 (Chấn chiên)is related toG25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072 (Chứng chiên)is related toG25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.0 (Chứng chiên)is related toG25.0 (Run vô căn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.1 (Chứng chiên)is related toG25.1 (Run do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.2 (Chứng chiên)is related toG25.2 (Các thể run khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.3 (Chứng chiên)is related toG25.3 (Giật cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.4 (Chứng chiên)is related toG25.4 (Múa giật do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.5 (Chứng chiên)is related toG25.5 (Múa giật khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.6 (Chứng chiên)is related toG25.6 (Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.8 (Chứng chiên)is related toG25.8 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.072.9 (Chứng chiên)is related toG25.9 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.081 (Chứng kính)is related toG82.4 (Liệt cứng tứ chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.091 (Chứng nuy)is related toG81.0 (Liệt nửa người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.011.1 (Chứng nuy)is related toG81.1 (Liệt cứng nửa người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.011.9 (Chứng nuy)is related toG81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.101 (Chứng nuy)is related toG82.0 (Liệt mềm hai chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.111 (Chứng nuy)is related toG82.3 (Liệt mềm tứ chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.121 (Chứng nuy)is related toG82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.121.1 (Chứng nuy)is related toG82.1 (Liệt cứng hai chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.121.2 (Chứng nuy)is related toG82.2 (Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.122 (Chứng kính)is related toG82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.131 (Chứng nuy)is related toG82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.132 (Chứng kính)is related toG82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141 (Chứng nuy)is related toG83 (Hội chứng liệt khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.0 (Chứng nuy)is related toG83.0 (Liệt hai chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.1 (Chứng nuy)is related toG83.1 (Liệt một chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.2 (Chứng nuy)is related toG83.2 (Liệt một chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.3 (Chứng nuy)is related toG83.3 (Liệt một chi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.4 (Chứng nuy)is related toG83.4 (Hội chứng đuôi ngựa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.8 (Chứng nuy)is related toG83.8 (Các hội chứng liệt xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.141.9 (Chứng nuy)is related toG83.9 (Hội chứng liệt, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.142 (Chứng kính)is related toG83 (Hội chứng liệt khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.151 (Chứng nuy)is related toG61.0 (Hội chứng Guillain-Barré)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.151.1 (Chứng nuy)is related toG61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.151.8 (Chứng nuy)is related toG61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.151.9 (Chứng nuy)is related toG61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.161 (Chứng nuy)is related toG56.1 (Tổn thương khác của dây thần kinh giữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.161.4 (Chứng nuy)is related toG90.6 (Hội chứng đau phức hợp vùng típ II)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U55.161.8 (Chứng nuy)is related toG56.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.161.9 (Chứng nuy)is related toG56.9 (Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.171 (Chứng nuy)is related toG56.2 (Tổn thương dây thần kinh trụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.181 (Chứng nuy)is related toG56.3 (Tổn thương dây thần kinh quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.191 (Chứng nuy)is related toG57 (Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.191.0 (Chứng nuy)is related toG57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.191.1 (Chứng nuy)is related toG57.1 (Đau đùi dị cảm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201 (Chứng nuy)is related toG24 (Loạn trương lực cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.0 (Chứng nuy)is related toG24.0 (Loạn trương lực cơ do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.1 (Chứng nuy)is related toG24.1 (Loạn trương lực cơ gia đình tự phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.2 (Chứng nuy)is related toG24.2 (Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.3 (Chứng nuy)is related toG24.3 (Vẹo cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.4 (Chứng nuy)is related toG24.4 (Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.5 (Chứng nuy)is related toG24.5 (Co thắt cơ vòng mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.8 (Chứng nuy)is related toG24.8 (Loạn trương lực cơ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.201.9 (Chứng nuy)is related toG24.9 (Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.202 (Chứng kính)is related toG24 (Loạn trương lực cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.211 (Chứng tý)is related toG53.0* (Đau dây thần kinh sau zona B02.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.221 (Chứng tý)is related toG54 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.231 (Chứng tý)is related toG54.2 (Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.241 (Chứng tý)is related toG54.3 (Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.251 (Chứng tý)is related toG54.4 (Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.261 (Chứng tý)is related toG54.5 (Teo cơ đau thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.271 (Chứng tý)is related toG54.6 (Hội chứng chi ma có đau)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.281 (Chứng tý)is related toG54.7 (Hội chứng chi ma không đau)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.291 (Chứng tý)is related toG54.8 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.301 (Chứng tý)is related toG54.9 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.311 (Chứng tý)is related toG55* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.311.0 (Chứng tý)is related toG55.0* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00-D48†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.321 (Chứng tý)is related toG55.1* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U55.331 (Chứng tý)is related toG55.2* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U55.341 (Chứng tý)is related toG55.8* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.351 (Chứng tý)is related toG57.3 (Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.361 (Chứng tý)is related toG57.4 (Tổn thương dây thần kinh khoeo trong)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.371 (Chứng tý)is related toG57.5 (Hội chứng ống cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.381 (Chứng tý)is related toG57.6 (Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.391 (Chứng tý)is related toG57.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.401 (Chứng tý)is related toG57.9 (Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.411 (Chứng tý)is related toG58.7 (Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.421 (Chứng tý)is related toG58.8 (Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.431 (Chứng tý)is related toG58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.432 (Chứng tý)is related toG58 (Bệnh đơn dây thần kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.432.9 (Chứng tý)is related toG58.9 (Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.441 (Chứng tý)is related toG61 (Viêm đa dây thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.441.1 (Chứng tý)is related toG61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.441.8 (Chứng tý)is related toG61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.441.9 (Chứng tý)is related toG61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.451 (Chứng tý)is related toG62 (Bệnh đa dây thần kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.451.0 (Chứng tý)is related toG62.0 (Bệnh đa dây thần kinh do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.451.1 (Chứng tý)is related toG62.1 (Bệnh đa dây thần kinh do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.451.2 (Chứng tý)is related toG62.2 (Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.451.8 (Chứng tý)is related toG62.8 (Bệnh đa dây thần kinh xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.451.9 (Chứng tý)is related toG62.9 (Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461 (Nuy diện)is related toG52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.0 (Nuy diện)is related toG52.0 (Bệnh dây thần kinh khứu giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.1 (Nuy diện)is related toG52.1 (Bệnh dây thần kinh lưỡi hầu (thiệt hầu))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.2 (Nuy diện)is related toG52.2 (Bệnh dây thần kinh phế vị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.3 (Nuy diện)is related toG52.3 (Bệnh dây thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.7 (Nuy diện)is related toG52.7 (Nhiều dây thần kinh sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.8 (Nuy diện)is related toG52.8 (Bệnh dây thần kinh sọ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.461.9 (Nuy diện)is related toG52.9 (Bệnh dây thần kinh sọ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.462 (Nhĩ lung)is related toG52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.463 (Thanh manh)is related toG52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471 (Đầu thống)is related toG43 (Migraine)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471.0 (Đầu thống)is related toG43.0 (Migraine không có aura (thoáng báo) (migraine chung))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471.1 (Đầu thống)is related toG43.1 (Migraine có aura (thoáng báo) (migraine cổ điển))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471.2 (Đầu thống)is related toG43.2 (Trạng thái Migraine)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471.3 (Đầu thống)is related toG43.3 (Migraine biến chứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471.8 (Đầu thống)is related toG43.8 (Migraine khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.471.9 (Đầu thống)is related toG43.9 (Migraine, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481 (Đầu thống)is related toG44 (Hội chứng đau đầu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481.0 (Đầu thống)is related toG44.0 (Hội chứng đau đầu chuỗi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481.1 (Đầu thống)is related toG44.1 (Nhức đầu do mạch máu, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481.2 (Đầu thống)is related toG44.2 (Đau đầu do căng thẳng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481.3 (Đầu thống)is related toG44.3 (Đau đầu mạn tính sau chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481.4 (Đầu thống)is related toG44.4 (Đau do thuốc, không phân loại ở mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.481.8 (Đầu thống)is related toG44.8 (Chứng đau đầu xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.491 (Đầu thống)is related toG45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492 (Huyễn vựng)is related toG45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.0 (Huyễn vựng)is related toG45.0 (Hội chứng động mạch sống - nền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.1 (Huyễn vựng)is related toG45.1 (Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.2 (Huyễn vựng)is related toG45.2 (Các hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.3 (Huyễn vựng)is related toG45.3 (Mù thoáng qua)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.4 (Huyễn vựng)is related toG45.4 (Quên toàn bộ thoáng qua)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.8 (Huyễn vựng)is related toG45.8 (Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.492.9 (Huyễn vựng)is related toG45.9 (Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.501 (Diện thống)is related toG50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.501.0 (Diện thống)is related toG50.0 (Đau dây thần kinh tam thoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.501.1 (Diện thống)is related toG50.1 (Đau mặt không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.501.8 (Diện thống)is related toG50.8 (Bệnh khác của dây thần kinh tam thoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.501.9 (Diện thống)is related toG50.9 (Bệnh dây thần kinh tam thoa, chưa phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.502 (Thiên diện thống)is related toG50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.511 (Giản chứng)is related toG40 (Động kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512 (Kinh giản)is related toG40 (Động kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.0 (Kinh giản)is related toG40.0 (Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.1 (Kinh giản)is related toG40.1 (Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.2 (Kinh giản)is related toG40.2 (Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.3 (Kinh giản)is related toG40.3 (Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.4 (Kinh giản)is related toG40.4 (Động kinh toàn bộ và hội chứng động kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.5 (Kinh giản)is related toG40.5 (Hội chứng động kinh đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.6 (Kinh giản)is related toG40.6 (Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.7 (Kinh giản)is related toG40.7 (Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.8 (Kinh giản)is related toG40.8 (Động kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.512.9 (Kinh giản)is related toG40.9 (Động kinh không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.521 (Giản chứng)is related toG41 (Trạng thái động kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.522 (Kinh giản)is related toG41 (Trạng thái động kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.522.0 (Kinh giản)is related toG41.0 (Trạng thái động kinh cơn lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.522.1 (Kinh giản)is related toG41.1 (Trạng thái động kinh cơn nhỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.522.2 (Kinh giản)is related toG41.2 (Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.522.8 (Kinh giản)is related toG41.8 (Trạng thái động kinh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.522.9 (Kinh giản)is related toG41.9 (Trạng thái động kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.531 (Hiếp thống)is related toG58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.541 (Hiếp thống)is related toG58 (Đau thần kinh liên sườn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.551 (Huyễn vựng)is related toG46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552 (Đầu thống)is related toG46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.0 (Đầu thống)is related toG46.0* (Hội chứng động mạch não giữaI66.0)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.1 (Đầu thống)is related toG46.1* (Hội chứng động mạch não trước I66.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.2 (Đầu thống)is related toG46.2* (Hội chứng động mạch não sau I66.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.3 (Đầu thống)is related toG46.3* (Hội chứng đột quỵ thân não I60-I67)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.4 (Đầu thống)is related toG46.4* (Hội chứng đột quỵ tiểu não I60-I67)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.5 (Đầu thống)is related toG46.5* (Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần I60-I67)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.6 (Đầu thống)is related toG46.6* (Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần I60-I67)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.7 (Đầu thống)is related toG46.7* (Hội chứng ổ khuyết khác I60-I67)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.552.8 (Đầu thống)is related toG46.8* (Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não I60-I67)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51 (Bệnh dây thần kinh mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561.1 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.1 (Viêm hạch gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561.2 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.2 (Hội chứng Melkersson)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561.3 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.3 (Co thắt và giật nửa mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561.4 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.4 (Máy cơ mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561.8 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.8 (Bệnh khác của dây thần kinh mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.561.9 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.9 (Bệnh dây thần kinh mặt, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.571 (Khẩu nhãn oa tà)is related toG51.0 (Liệt Bell)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.581 (Kiên thống)is related toG54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.582 (Chứng tý)is related toG54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.591 (Kiện vong)is related toG30 (Bệnh Alzheimer)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.591.0 (Kiện vong)is related toG30.0 (Bệnh Alzheimer khởi phát sớm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.591.1 (Kiện vong)is related toG30.1 (Bệnh Alzheimer khởi phát muộn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.591.8 (Kiện vong)is related toG30.8 (Bệnh Alzheimer khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.591.9 (Kiện vong)is related toG30.9 (Bệnh Alzheimer không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.592 (Hỷ vong)is related toG30 (Bệnh Alzheimer)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.601 (Ma mộc)is related toG64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.602 (Chứng tý)is related toG64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611 (Ngũ trì)is related toG80 (Bại não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.0 (Ngũ trì)is related toG80.0 (Bại não liệt tứ chi co cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.1 (Ngũ trì)is related toG80.1 (Bại não liệt co cứng hai bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.2 (Ngũ trì)is related toG80.2 (Bại não liệt nửa người co cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.3 (Ngũ trì)is related toG80.3 (Bại não loạn động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.4 (Ngũ trì)is related toG80.4 (Bại não thất điều)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.8 (Ngũ trì)is related toG80.8 (Bại não khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.611.9 (Ngũ trì)is related toG80.9 (Bại não, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.612 (Si ngốc)is related toG80 (Bại não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.613 (Si chứng)is related toG80 (Bại não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621 (Thất miên)is related toG47 (Rối loạn giấc ngủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.0 (Thất miên)is related toG47.0 (Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.1 (Thất miên)is related toG47.1 (Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.2 (Thất miên)is related toG47.2 (Rối loạn chu kỳ thức ngủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.3 (Thất miên)is related toG47.3 (Ngừng thở khi ngủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.4 (Thất miên)is related toG47.4 (Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.8 (Thất miên)is related toG47.8 (Rối loạn giấc ngủ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.621.9 (Thất miên)is related toG47.9 (Rối loạn giấc ngủ, không biệt định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.632 (Chứng tý)is related toG57.2 (Tổn thương dây thần kinh đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.641 (Tọa cốt phong)is related toG54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.642 (Tọa điến phong)is related toG54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.643 (Yêu cước thống)is related toG54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.651 (Yêu cước thống)is related toG57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.661 (Yêu thống)is related toG55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.662 (Yêu cước thống)is related toG55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.671 (Nuy chứng)is related toG09 (Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.672 (Nuy chứng)is related toG12 (Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.672.0 (Nuy chứng)is related toG12.0 (Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.672.1 (Nuy chứng)is related toG12.2 (Bệnh tế bào thần kinh vận động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.672.8 (Nuy chứng)is related toG12.8 (Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.672.9 (Nuy chứng)is related toG12.9 (Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.681 (Chứng kính)is related toG26* (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.682 (Nuy chứng)is related toG31 (Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.682.0 (Nuy chứng)is related toG31.0 (Teo não khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.682.1 (Nuy chứng)is related toG31.1 (Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.682.2 (Nuy chứng)is related toG31.2 (Thoái hoá hệ thần kinh do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.691 (Chứng tý)is related toG59* (Bệnh đơn dây thần kinh được phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.691.0 (Nuy chứng)is related toG59.0* (Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.692 (Nuy chứng)is related toG70 (Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.692.0 (Nuy chứng)is related toG70.0 (Nhược cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.692.1 (Nuy chứng)is related toG70.1 (Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.692.8 (Nuy chứng)is related toG70.8 (Bệnh thần kinh - cơ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.692.9 (Nuy chứng)is related toG70.9 (Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.701 (Nuy chứng)is related toG72 (Bệnh cơ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.701.0 (Nuy chứng)is related toG72.0 (Bệnh cơ do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.701.1 (Nuy chứng)is related toG72.1 (Bệnh cơ do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.701.2 (Nuy chứng)is related toG72.2 (Bệnh cơ do độc tố khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.701.3 (Nuy chứng)is related toG72.3 (Liệt chu kỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.701.8 (Nuy chứng)is related toG72.8 (Bệnh cơ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.702 (Chứng tý)is related toG73* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.702.0 (Chứng tý)is related toG73.0* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.702.1 (Nuy chứng)is related toG73.1* (Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.702.6 (Chứng tý)is related toG73.6* (Bệnh cơ trong bệnh nội tiết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.702.7 (Chứng tý)is related toG73.7* (Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.711 (Chứng uất)is related toG90 (Bệnh hệ thần kinh tự động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.711.0 (Chứng uất)is related toG90.0 (Bệnh thần kinh tự động ngoại vi nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.711.1 (Chứng uất)is related toG90.2 (Hội chứng Horner)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.711.8 (Chứng uất)is related toG90.8 (Bệnh khác của hệ thần kinh tự động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U55.711.9 (Chứng uất)is related toG90.9 (Bệnh hệ thần kinh tự động, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.011 (Châm nhãn)is related toH00 (Chắp và lẹo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.011.0 (Châm nhãn)is related toH00.0 (Lẹo và viêm sâu khác của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.011.1 (Châm nhãn)is related toH00.1 (Chắp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.021 (Châm nhãn)is related toH01 (Viêm khác của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.021.0 (Châm nhãn)is related toH01.0 (Viêm bờ mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.021.1 (Châm nhãn)is related toH01.1 (Bệnh da mí không nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.021.8 (Châm nhãn)is related toH01.8 (Viêm mí mắt xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.021.9 (Châm nhãn)is related toH01.9 (Viêm mí mắt không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.022 (Nhãn đơn)is related toH01 (Viêm khác của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031 (Châm nhãn)is related toH02 (Bệnh khác của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.0 (Châm nhãn)is related toH02.0 (Quặm và lông xiêu của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.1 (Châm nhãn)is related toH02.1 (Lật mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.2 (Châm nhãn)is related toH02.2 (Hở mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.3 (Châm nhãn)is related toH02.3 (Sa da mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.5 (Châm nhãn)is related toH02.5 (Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.6 (Châm nhãn)is related toH02.6 (U vàng ở mi mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.7 (Châm nhãn)is related toH02.7 (Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.8 (Châm nhãn)is related toH02.8 (Bệnh khác của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.031.9 (Châm nhãn)is related toH02.9 (Bệnh mí mắt không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.032 (Nhãn đơn)is related toH02 (Bệnh khác của mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.041 (Thượng bào hạ thùy)is related toH02.4 (Sụp mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.051 (Thiên hành xích nhãn)is related toH10 (Viêm kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052 (Hỏa nhãn)is related toH10 (Viêm kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.0 (Hỏa nhãn)is related toH10.0 (Viêm kết mạc nhầy mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.1 (Hỏa nhãn)is related toH10.1 (Viêm kết mạc dị ứng cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.2 (Hỏa nhãn)is related toH10.2 (Viêm kết mạc cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.3 (Hỏa nhãn)is related toH10.3 (Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.4 (Hỏa nhãn)is related toH10.4 (Viêm kết mạc mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.5 (Hỏa nhãn)is related toH10.5 (Viêm kết mí mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.8 (Hỏa nhãn)is related toH10.8 (Viêm kết mạc khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.052.9 (Hỏa nhãn)is related toH10.9 (Viêm kết mạc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.053 (Hồng nhãn)is related toH10 (Viêm kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.055 (Phong nhiệt nhãn)is related toH10 (Viêm kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061 (Hỏa nhãn)is related toH11.3 (Xuất huyết kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.3 (Hỏa nhãn)is related toH11 (Bệnh khác của kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.0 (Hỏa nhãn)is related toH11.0 (Mộng thịt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.1 (Hỏa nhãn)is related toH11.1 (Thoái hóa kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.2 (Hỏa nhãn)is related toH11.2 (Sẹo kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.4 (Hỏa nhãn)is related toH11.4 (Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.8 (Hỏa nhãn)is related toH11.8 (Bệnh xác định khác của kết mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.061.9 (Hỏa nhãn)is related toH11.9 (Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.072 (Nhãn chứng)is related toH15 (Bệnh của củng mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.072.0 (Nhãn chứng)is related toH15.0 (Viêm củng mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.072.1 (Nhãn chứng)is related toH15.1 (Viêm thượng củng mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.072.8 (Nhãn chứng)is related toH15.8 (Bệnh khác của củng mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.072.9 (Nhãn chứng)is related toH15.9 (Bệnh củng mạc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.082 (Nhãn chứng)is related toH20 (Viêm mống thể mi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.082.0 (Nhãn chứng)is related toH20.0 (Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.082.1 (Nhãn chứng)is related toH20.1 (Viêm mống mắt thể mi mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.082.2 (Nhãn chứng)is related toH20.2 (Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.082.8 (Nhãn chứng)is related toH20.8 (Viêm mống mắt thể mi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.082.9 (Nhãn chứng)is related toH20.9 (Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.092 (Thủy luân chứng)is related toH25 (Đục thủy tinh thể người già)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.092.0 (Thủy luân chứng)is related toH25.0 (Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.092.1 (Thủy luân chứng)is related toH25.1 (Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.092.2 (Thủy luân chứng)is related toH25.2 (Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.092.8 (Thủy luân chứng)is related toH25.8 (Đục thủy tinh thể người già khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.092.9 (Thủy luân chứng)is related toH25.9 (Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101 (Thiên đầu thống)is related toH40 (Glôcôm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.0 (Thiên đầu thống)is related toH40.0 (Nghi ngờ glôcôm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.1 (Thiên đầu thống)is related toH40.1 (Glôcôm góc mở nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.2 (Thiên đầu thống)is related toH40.2 (Glôcôm góc đóng nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.3 (Thiên đầu thống)is related toH40.3 (Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.4 (Thiên đầu thống)is related toH40.4 (Glôcôm thứ phát do viêm mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.5 (Thiên đầu thống)is related toH40.5 (Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.6 (Thiên đầu thống)is related toH40.6 (Glôcôm thứ phát do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.8 (Thiên đầu thống)is related toH40.8 (Glôcôm khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.101.9 (Thiên đầu thống)is related toH40.9 (Glôcôm, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.102 (Nhãn thống)is related toH40 (Glôcôm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.111 (Thiên đầu thống)is related toH42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.111.0 (Thiên đầu thống)is related toH42.0* (Glôcôm trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.111.8 (Thiên đầu thống)is related toH42.8* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.112 (Nhãn thống)is related toH42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.121 (Nhãn chứng)is related toH46 (Viêm thần kinh thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.122 (Thanh manh)is related toH46 (Viêm thần kinh thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131 (Thanh manh)is related toH53 (Rối loạn thị giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.0 (Thanh manh)is related toH53.0 (Nhược thị do không nhìn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.1 (Thanh manh)is related toH53.1 (Rối loạn thị giác chủ quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.2 (Thanh manh)is related toH53.2 (Song thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.3 (Thanh manh)is related toH53.3 (Rối loạn thị giác hai mắt khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.4 (Thanh manh)is related toH53.4 (Tổn hại thị trường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.5 (Thanh manh)is related toH53.5 (Tổn hại sắc giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.6 (Thanh manh)is related toH53.6 (Quáng gà)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.8 (Thanh manh)is related toH53.8 (Rối loạn thị giác khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.131.9 (Thanh manh)is related toH53.9 (Rối loạn thị giác, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141 (Thanh manh)is related toH54 (Giảm thị lực bao gồm mù lòa (hai mắt hoặc một mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.0 (Thanh manh)is related toH54.0 (Mù, hai mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.1 (Thanh manh)is related toH54.1 (Giảm thị lực mức độ nặng, hai mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.2 (Thanh manh)is related toH54.2 (Giảm thị lực mức độ trung bình, hai mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.3 (Thanh manh)is related toH54.3 (Giảm thị lực mức độ nhẹ hoặc không giảm, hai mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.4 (Thanh manh)is related toH54.4 (Mù, một mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.5 (Thanh manh)is related toH54.5 (Giảm thị lực mức độ nặng, một mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.6 (Thanh manh)is related toH54.6 (Giảm thị lực mức độ trung bình, một mắtt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.141.9 (Thanh manh)is related toH54.9 (Giảm thị lực không đặc hiệu (hai mắt))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.142 (Nhãn chứng)is related toH05 (Bệnh của hốc mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.142.1 (Nhãn chứng)is related toH05.1 (Viêm hốc mắt mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.142.2 (Nhãn chứng)is related toH05.2 (Các bệnh lồi mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.142.4 (Nhãn chứng)is related toH05.4 (Lõm mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.142.8 (Nhãn chứng)is related toH05.8 (Bệnh khác của hốc mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.142.9 (Nhãn chứng)is related toH05.9 (Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.151 (Nhãn chứng)is related toH47 (Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.151.0 (Nhãn chứng)is related toH47.0 (Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.151.1 (Nhãn chứng)is related toH47.1 (Phù gai, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.151.2 (Nhãn chứng)is related toH47.2 (Teo thần kinh thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.151.3 (Nhãn chứng)is related toH47.3 (Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.151.5 (Nhãn chứng)is related toH47.5 (Bệnh đường thị giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.152 (Nhãn chứng)is related toH48* (Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.152.0 (Nhãn chứng)is related toH48.0* (Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.152.1 (Nhãn chứng)is related toH48.1* (Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.152.8 (Nhãn chứng)is related toH48.8* (Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.161 (Nhãn chứng)is related toH57 (Các bệnh khác của mắt và phần phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.161.0 (Nhãn chứng)is related toH57.0 (Bất thường chức năng đồng tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.161.1 (Nhãn chứng)is related toH57.8 (Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U56.161.2 (Nhãn chứng)is related toH57.9 (Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011 (Huyễn vựng)is related toH81 (Rối loạn chức nǎng tiền đình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.0 (Huyễn vựng)is related toH81.0 (Bệnh Ménière)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.1 (Huyễn vựng)is related toH81.1 (Chóng mặt kịch phát lành tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.2 (Huyễn vựng)is related toH81.2 (Viêm thần kinh tiền đình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.3 (Huyễn vựng)is related toH81.3 (Chóng mặt do nguyên nhân ngoại biên khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.4 (Huyễn vựng)is related toH81.4 (Chóng mặt nguồn gốc trung ương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.8 (Huyễn vựng)is related toH81.8 (Rối loạn chức năng tiền đình khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.011.9 (Huyễn vựng)is related toH81.9 (Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.021 (Huyễn vựng)is related toH82* (Hội chứng chóng mặt trong bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031 (Nhĩ chứng)is related toH61 (Bệnh khác của tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031.0 (Nhĩ chứng)is related toH61.0 (Viêm màng bao sụn tai ngoài viêm màng sụn vành tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031.1 (Nhĩ chứng)is related toH61.1 (Bệnh loa tai không nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031.2 (Nhĩ chứng)is related toH61.2 (Nút ráy tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031.3 (Nhĩ chứng)is related toH61.3 (Hẹp ống tai ngoài mắc phải)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031.8 (Nhĩ chứng)is related toH61.8 (Bệnh tai ngoài xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.031.9 (Nhĩ chứng)is related toH61.9 (Bệnh tai ngoài, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.041 (Nhĩ chứng)is related toH68 (Viêm và tắc vòi Eustache)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.041.0 (Nhĩ chứng)is related toH68.0 (Viêm vòi Eustache)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.041.1 (Nhĩ chứng)is related toH68.1 (Tắc vòi Eustache)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.051 (Nhĩ chứng)is related toH69 (Bệnh khác của vòi Eustache)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.051.0 (Nhĩ chứng)is related toH69.0 (Vòi Eustache rộng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.051.8 (Nhĩ chứng)is related toH69.8 (Bệnh vòi Eustache xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.051.9 (Nhĩ chứng)is related toH69.9 (Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.061 (Nhĩ chứng)is related toH70 (Viêm xương chũm và tình trạng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.061.0 (Nhĩ chứng)is related toH70.0 (Viêm xương chũm cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.061.1 (Nhĩ chứng)is related toH70.1 (Viêm xương chũm mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.061.2 (Nhĩ chứng)is related toH70.2 (Viêm xương đá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.061.8 (Nhĩ chứng)is related toH70.8 (Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.061.9 (Nhĩ chứng)is related toH70.9 (Viêm xương chũm, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.071 (Nhĩ chứng)is related toH71 (Cholesteatoma của tai giữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081 (Nhĩ chứng)is related toH74 (Bệnh khác của tai giữa và xương chũm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.0 (Nhĩ chứng)is related toH74.0 (Xơ nhĩ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.1 (Nhĩ chứng)is related toH74.1 (Bệnh tai giữa kết dính bệnh tai giữa dính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.2 (Nhĩ chứng)is related toH74.2 (Gián đoạn và trật khớp xương con của tai gián đoạn và trật khớp xương con)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.3 (Nhĩ chứng)is related toH74.3 (Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con dị dạng xương con mắc phải khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.4 (Nhĩ chứng)is related toH74.4 (Polip tai giữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.8 (Nhĩ chứng)is related toH74.8 (Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.081.9 (Nhĩ chứng)is related toH74.9 (Bệnh tai, những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.091 (Nhĩ chứng)is related toH92 (Đau tai và chảy dịch ở tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.091.0 (Nhĩ chứng)is related toH92.0 (Đau tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.091.1 (Nhĩ chứng)is related toH92.1 (Chảy dịch tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.091.2 (Nhĩ chứng)is related toH92.2 (Chảy máu tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101 (Nhĩ chứng)is related toH93 (Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101.0 (Nhĩ chứng)is related toH93.0 (Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101.1 (Nhĩ chứng)is related toH93.1 (Ù tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101.2 (Nhĩ chứng)is related toH93.2 (Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101.3 (Nhĩ chứng)is related toH93.3 (Rối loạn của thần kinh thính giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101.8 (Nhĩ chứng)is related toH93.8 (Bệnh tai đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.101.9 (Nhĩ chứng)is related toH93.9 (Bệnh tai, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111 (Nhĩ đinh)is related toH60 (Viêm tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.0 (Nhĩ đinh)is related toH60.0 (Apxe tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.1 (Nhĩ đinh)is related toH60.1 (Viêm mô tế bào tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.2 (Nhĩ đinh)is related toH60.2 (Viêm tai ngoài ác tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.3 (Nhĩ đinh)is related toH60.3 (Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.4 (Nhĩ đinh)is related toH60.4 (Cholesteoma của tai ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.5 (Nhĩ đinh)is related toH60.5 (Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.8 (Nhĩ đinh)is related toH60.8 (Viêm tai ngoài khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.111.9 (Nhĩ đinh)is related toH60.9 (Viêm tai ngoài, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121 (Nhĩ lung)is related toH90 (Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan điếc dẫn truyền và tiếp nhận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.0 (Nhĩ lung)is related toH90.0 (Điếc dẫn truyền hai bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.1 (Nhĩ lung)is related toH90.1 (Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.2 (Nhĩ lung)is related toH90.2 (Điếc dẫn truyền không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.3 (Nhĩ lung)is related toH90.3 (Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.4 (Nhĩ lung)is related toH90.4 (Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.5 (Nhĩ lung)is related toH90.5 (Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.6 (Nhĩ lung)is related toH90.6 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên điếc hỗn hợp hai bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.7 (Nhĩ lung)is related toH90.7 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên tai kia điếc hỗn hợp một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.121.8 (Nhĩ lung)is related toH90.8 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu điếc hỗn hợp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.131 (Nhĩ minh)is related toH91 (Nghe kém khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132 (Nhược thính)is related toH91 (Nghe kém khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132.0 (Nhược thính)is related toH91.0 (Nghe kém do ngộ độc tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132.1 (Nhược thính)is related toH91.1 (Điếc tuổi già hay lão thính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132.2 (Nhược thính)is related toH91.2 (Điếc đột ngột không rõ nguyên do)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132.3 (Nhược thính)is related toH91.3 (Câm điếc, không phân loại nơi khác điếc câm không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132.8 (Nhược thính)is related toH91.8 (Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.132.9 (Nhược thính)is related toH91.9 (Nghe kém không đặc hiệu khác nghe kém không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141 (Nhĩ viêm)is related toH65 (Viêm tai giữa không nung mủ viêm tai giữa không mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141.0 (Nhĩ viêm)is related toH65.0 (Viêm tai giữa xuất tiết cấp và bán cấp viêm tai giữa thanh dịch cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141.1 (Nhĩ viêm)is related toH65.1 (Viêm tai giữa không nung mủ cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141.2 (Nhĩ viêm)is related toH65.2 (Viêm tai giữa xuất tiết mạn viêm tai giữa thanh dịch mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141.3 (Nhĩ viêm)is related toH65.3 (Viêm tai giữa tiết nhày mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141.4 (Nhĩ viêm)is related toH65.4 (Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.141.9 (Nhĩ viêm)is related toH65.9 (Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151 (Nhĩ nùng)is related toH66 (Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151.0 (Nhĩ nùng)is related toH66.0 (Viêm tai giữa nung mủ cấp viêm tai giữa cấp mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151.1 (Nhĩ nùng)is related toH66.1 (Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151.2 (Nhĩ nùng)is related toH66.2 (Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151.3 (Nhĩ nùng)is related toH66.3 (Viêm tai giữa nung mủ mạn khác viêm tai giữa mủ mạn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151.4 (Nhĩ nùng)is related toH66.4 (Viêm tai giữa nung mủ không đặc hiệu viêm tai giữa mủ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.151.9 (Nhĩ nùng)is related toH66.9 (Viêm tai giữa không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.161 (Nhĩ nùng)is related toH67* (Viêm tai giữa trong bệnh phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.161.0 (Nhĩ nùng)is related toH67.0* (Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.161.1 (Nhĩ nùng)is related toH67.1* (Viêm tai giữa trong bệnh do virus phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U57.161.8 (Nhĩ nùng)is related toH67.8* (Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.011 (Bán thân bất toại)is related toI69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.012 (Thất ngôn)is related toI69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.021 (Bán thân bất toại)is related toI69.3 (Di chứng nhồi máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.022 (Thất ngôn)is related toI69.3 (Di chứng nhồi máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.031 (Chân tâm thống)is related toI20 (Cơn đau thắt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.031.0 (Chân tâm thống)is related toI20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.031.1 (Chân tâm thống)is related toI20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.031.8 (Chân tâm thống)is related toI20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.031.9 (Chân tâm thống)is related toI20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.032 (Quyết tâm thống)is related toI20 (Cơn đau thắt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041 (Chân tâm thống)is related toI21 (Nhồi máu cơ tim cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041.0 (Chân tâm thống)is related toI21.0 (Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041.1 (Chân tâm thống)is related toI21.1 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041.2 (Chân tâm thống)is related toI21.2 (Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041.3 (Chân tâm thống)is related toI21.3 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041.4 (Chân tâm thống)is related toI21.4 (Nhồi máu cơ tim dưới nội tâm mạc cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.041.9 (Chân tâm thống)is related toI21.9 (Nhồi máu cơ tim cấp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.042 (Quyết tâm thống)is related toI21 (Nhồi máu cơ tim cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.051 (Chân tâm thống)is related toI22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.051.0 (Chân tâm thống)is related toI22.0 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành trước)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.051.1 (Chân tâm thống)is related toI22.1 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.051.8 (Chân tâm thống)is related toI22.8 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.051.9 (Chân tâm thống)is related toI22.9 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.052 (Quyết tâm thống)is related toI22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.061 (Chứng nuy)is related toI69 (Di chứng bệnh mạch máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.061.0 (Chứng nuy)is related toI69.0 (Di chứng xuất huyết dưới màng nhện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.061.2 (Chứng nuy)is related toI69.2 (Di chứng xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.061.4 (Chứng nuy)is related toI69.4 (Di chứng đột quỵ, không xác định là xuất huyết hay nhồi máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.061.8 (Chứng nuy)is related toI69.8 (Di chứng bệnh mạch máu não khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.062 (Chứng kính)is related toI69 (Di chứng bệnh mạch máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.063 (Ma mộc)is related toI69 (Di chứng bệnh mạch máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.064 (Thất ngôn)is related toI69 (Di chứng bệnh mạch máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.071 (Chứng thoát)is related toI46 (Ngưng tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.071.0 (Chứng thoát)is related toI46.0 (Ngưng tim với hồi sức thành công)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.071.1 (Chứng thoát)is related toI46.1 (Đột tử do tim (được mô tả))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.071.9 (Chứng thoát)is related toI46.9 (Ngưng tim không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.081 (Đàm thấp)is related toI70 (Xơ vữa động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.081.0 (Đàm thấp)is related toI70.0 (Xơ vữa động mạch chủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.081.1 (Đàm thấp)is related toI70.1 (Xơ vữa động mạch thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.081.2 (Đàm thấp)is related toI70.2 (Xơ vữa động mạch ngoại biên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.081.8 (Đàm thấp)is related toI70.8 (Xơ vữa động mạch khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.081.9 (Đàm thấp)is related toI70.9 (Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.091 (Huyễn vựng)is related toI10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.101 (Huyễn vựng)is related toI15 (Tăng huyết áp thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.101.0 (Huyễn vựng)is related toI15.0 (Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.101.1 (Huyễn vựng)is related toI15.1 (Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.101.2 (Huyễn vựng)is related toI15.2 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.101.8 (Huyễn vựng)is related toI15.8 (Tăng huyết áp thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.101.9 (Huyễn vựng)is related toI15.9 (Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.111 (Huyễn vựng)is related toI95 (Huyết áp thấp (hạ huyết áp))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.111.0 (Huyễn vựng)is related toI95.0 (Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.111.1 (Huyễn vựng)is related toI95.1 (Hạ huyết áp thế đứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.111.2 (Huyễn vựng)is related toI95.2 (Hạ huyết áp do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.111.8 (Huyễn vựng)is related toI95.8 (Hạ huyết áp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.111.9 (Huyễn vựng)is related toI95.9 (Hạ huyết áp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.121 (Huyễn vựng)is related toI67 (Bệnh mạch máu não khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122 (Đầu thống)is related toI67 (Bệnh mạch máu não khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.3 (Đầu thống)is related toI67.3 (Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.4 (Đầu thống)is related toI67.4 (Bệnh lý não do tăng huyết áp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.5 (Đầu thống)is related toI67.5 (Bệnh Moyamoya)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.6 (Đầu thống)is related toI67.6 (Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.7 (Đầu thống)is related toI67.7 (Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.8 (Đầu thống)is related toI67.8 (Bệnh mạch máu não xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.122.9 (Đầu thống)is related toI67.9 (Bệnh mạch máu não không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.131 (Huyễn vựng)is related toI67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.132 (Đầu thống)is related toI67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.141 (Huyễn vựng)is related toI67.1 (Phình động mạch não, không vỡ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.142 (Đầu thống)is related toI67.1 (Phình động mạch não, không vỡ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.151 (Huyễn vựng)is related toI67.2 (Xơ vữa động mạch não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.152 (Đầu thống)is related toI67.2 (Xơ vữa động mạch não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162 (Mạch tý)is related toI80 (Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162.0 (Mạch tý)is related toI80.0 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162.1 (Mạch tý)is related toI80.1 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162.2 (Mạch tý)is related toI80.2 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162.3 (Mạch tý)is related toI80.3 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162.8 (Mạch tý)is related toI80.8 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.162.9 (Mạch tý)is related toI80.9 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.171 (Mạch tý)is related toI73 (Bệnh mạch máu ngoại biên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.171.1 (Mạch tý)is related toI73.1 (Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.171.8 (Mạch tý)is related toI73.8 (Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.171.9 (Mạch tý)is related toI73.9 (Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.181 (Mạch tý)is related toI73.0 (Hội chứng Raynaud)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.191 (Mạch tý)is related toI83.9 (Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.201 (Mạch tý)is related toI85 (Dãn tĩnh mạch thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.201.0 (Mạch tý)is related toI85.0 (Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.201.9 (Mạch tý)is related toI85.9 (Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211 (Mạch tý)is related toI86 (Dãn tĩnh mạch vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211.0 (Mạch tý)is related toI86.0 (Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211.1 (Mạch tý)is related toI86.1 (Túi dãn tĩnh mạch bìu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211.2 (Mạch tý)is related toI86.2 (Dãn tĩnh mạch chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211.3 (Mạch tý)is related toI86.3 (Dãn tĩnh mạch âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211.4 (Mạch tý)is related toI86.4 (Dãn tĩnh mạch dạ dày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.211.8 (Mạch tý)is related toI86.8 (Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.221 (Mạch tý)is related toI83 (Dãn tĩnh mạch chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.231 (Mạch tý)is related toI83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.232 (Thoát thư)is related toI83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.241 (Mạch tý)is related toI83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.242 (Thoát thư)is related toI83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.251 (Mạch tý)is related toI83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.252 (Thoát thư)is related toI83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.762 (Hạ trĩ)is related toK64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.0 (Hạ trĩ)is related toK64.0 (Bệnh trĩ độ I)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.1 (Hạ trĩ)is related toK64.1 (Bệnh trĩ độ II)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.2 (Hạ trĩ)is related toK64.2 (Bệnh trĩ độ III)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.3 (Hạ trĩ)is related toK64.3 (Bệnh trĩ độ IV)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.4 (Hạ trĩ)is related toK64.4 (Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.5 (Hạ trĩ)is related toK64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.8 (Hạ trĩ)is related toK64.8 (Bệnh trĩ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.762.9 (Hạ trĩ)is related toK64.9 (Bệnh trĩ, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U58.261 (Tâm quý)is related toI05.0 (Hẹp van hai lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.271 (Tâm quý)is related toI05.1 (Hở van hai lá do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.281 (Tâm quý)is related toI05.2 (Hẹp hở van hai lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.291 (Tâm quý)is related toI05.8 (Bệnh van hai lá khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.301 (Tâm quý)is related toI05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.311 (Tâm quý)is related toI06 (Bệnh van động mạch chủ do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.311.8 (Tâm quý)is related toI06.8 (Bệnh van động mạch chủ do thấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.321 (Tâm quý)is related toI06.0 (Hẹp van động mạch chủ do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.331 (Tâm quý)is related toI06.1 (Hở van động mạch chủ do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.341 (Tâm quý)is related toI06.2 (Hẹp Hở van động mạch chủ do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.351 (Tâm quý)is related toI06.9 (Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.361 (Tâm quý)is related toI07 (Bệnh lý van ba lá do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.361.8 (Tâm quý)is related toI07.8 (Bệnh lý khác của van ba lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.371 (Tâm quý)is related toI07.0 (Hẹp van ba lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.381 (Tâm quý)is related toI07.1 (Hở van ba lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.391 (Tâm quý)is related toI07.2 (Hẹp hở van ba lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.401 (Tâm quý)is related toI07.9 (Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.411 (Tâm quý)is related toI11 (Bệnh tim do tăng huyết áp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.411.0 (Tâm quý)is related toI11.0 (Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.411.9 (Tâm quý)is related toI11.9 (Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.421 (Tâm quý)is related toI34 (Bệnh van hai lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.421.0 (Tâm quý)is related toI34.0 (Hở (van) hai lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.421.1 (Tâm quý)is related toI34.1 (Sa (van) hai lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.421.2 (Tâm quý)is related toI34.2 (Hẹp (van) hai lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.421.8 (Tâm quý)is related toI34.8 (Hẹp van hai lá không do thấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.421.9 (Tâm quý)is related toI34.9 (Hẹp van hai lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.431 (Tâm quý)is related toI35 (Bệnh van động mạch chủ không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.431.0 (Tâm quý)is related toI35.0 (Hẹp (van) động mạch chủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.431.1 (Tâm quý)is related toI35.1 (Hở (van) động mạch chủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.431.2 (Tâm quý)is related toI35.2 (Hẹp hở (van) động mạch chủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.431.8 (Tâm quý)is related toI35.8 (Bệnh van động mạch chủ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.431.9 (Tâm quý)is related toI35.9 (Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.441 (Tâm quý)is related toI36 (Bệnh van ba lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.441.0 (Tâm quý)is related toI36.0 (Hẹp (van) ba lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.441.1 (Tâm quý)is related toI36.1 (Hở (van) ba lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.441.2 (Tâm quý)is related toI36.2 (Hẹp kèm hở van ba lá không do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.441.8 (Tâm quý)is related toI36.8 (Bệnh van ba lá không do thấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.441.9 (Tâm quý)is related toI36.9 (Bệnh van ba lá không do thấp khác, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.451 (Tâm quý)is related toI37 (Bệnh van động mạch phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.451.0 (Tâm quý)is related toI37.0 (Hẹp van động mạch phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.451.1 (Tâm quý)is related toI37.1 (Hở van động mạch phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.451.2 (Tâm quý)is related toI37.2 (Hẹp hở van động mạch phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.451.8 (Tâm quý)is related toI37.8 (Bệnh van động mạch phổi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.451.9 (Tâm quý)is related toI37.9 (Bệnh van động mạch phổi, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461 (Tâm quý)is related toI44 (Blốc nhĩ thất và nhánh trái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.0 (Tâm quý)is related toI44.0 (Blốc nhĩ thất độ I)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.1 (Tâm quý)is related toI44.1 (Blốc nhĩ thất độ II)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.2 (Tâm quý)is related toI44.2 (Blốc nhĩ thất, hoàn toàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.3 (Tâm quý)is related toI44.3 (Blốc nhĩ thất khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.4 (Tâm quý)is related toI44.4 (Blốc nhánh trước trái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.5 (Tâm quý)is related toI44.5 (Blốc nhánh sau trái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.6 (Tâm quý)is related toI44.6 (Blốc nhánh khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.461.7 (Tâm quý)is related toI44.7 (Blốc nhánh trái không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471 (Tâm quý)is related toI45 (Rối loạn dẫn truyền khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.0 (Tâm quý)is related toI45.0 (Blốc nhánh phải)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.1 (Tâm quý)is related toI45.1 (Blốc nhánh phải khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.2 (Tâm quý)is related toI45.2 (Blốc hai nhánh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.3 (Tâm quý)is related toI45.3 (Blốc ba nhánh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.4 (Tâm quý)is related toI45.4 (Blốc trong thất không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.5 (Tâm quý)is related toI45.5 (Blốc tim xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.6 (Tâm quý)is related toI45.6 (Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.8 (Tâm quý)is related toI45.8 (Rối loạn dẫn truyền, xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.471.9 (Tâm quý)is related toI45.9 (Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.481 (Tâm quý)is related toI50.1 (Suy thất trái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.481.1 (Tâm quý)is related toI50 (Suy tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.481.0 (Tâm quý)is related toI50.0 (Suy tim sung huyết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.481.9 (Tâm quý)is related toI50.9 (Suy tim, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.491 (Tâm quý)is related toI47.1 (Nhịp nhanh trên thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.491.1 (Tâm quý)is related toI47 (Nhịp nhanh kịch phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.491.0 (Tâm quý)is related toI47.0 (Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.491.9 (Tâm quý)is related toI47.9 (Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.492 (Chính xung)is related toI47.1 (Nhịp nhanh trên thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.501 (Tâm quý)is related toI47.2 (Nhịp nhanh thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.502 (Chính xung)is related toI47.2 (Nhịp nhanh thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511 (Tâm quý)is related toI48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511.0 (Tâm quý)is related toI48.0 (Rung nhĩ kịch phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511.1 (Tâm quý)is related toI48.1 (Rung nhĩ dai dẳng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511.2 (Tâm quý)is related toI48.2 (Rung nhĩ mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511.3 (Tâm quý)is related toI48.3 (Rung nhĩ điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511.4 (Tâm quý)is related toI48.4 (Cuồng nhĩ không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.511.9 (Tâm quý)is related toI48.9 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.512 (Chính xung)is related toI48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521 (Tâm quý)is related toI49 (Loạn nhịp tim khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.0 (Tâm quý)is related toI49.0 (Rung thất và cuồng thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.1 (Tâm quý)is related toI49.1 (Ngoại tâm thu nhĩ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.2 (Tâm quý)is related toI49.2 (Khử cực sớm vùng bộ nối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.3 (Tâm quý)is related toI49.3 (Ngoại tâm thu thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.4 (Tâm quý)is related toI49.4 (Khử cực sớm khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.5 (Tâm quý)is related toI49.5 (Hội chứng suy nút xoang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.8 (Tâm quý)is related toI49.8 (Loạn nhịp tim xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.521.9 (Tâm quý)is related toI49.9 (Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.522 (Chính xung)is related toI49 (Loạn nhịp tim khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.531 (Tâm quý)is related toI50 (Suy tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.531.0 (Tâm quý)is related toI50.0 (Suy tim sung huyết)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.531.1 (Tâm quý)is related toI50.1 (Suy thất trái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.531.9 (Tâm quý)is related toI50.9 (Suy tim, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.542 (Hung thống)is related toI40 (Viêm cơ tim cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.542.0 (Hung thống)is related toI40.0 (Viêm cơ tim nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.542.1 (Hung thống)is related toI40.1 (Viêm cơ tim đơn thuần)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.542.8 (Hung thống)is related toI40.8 (Viêm cơ tim cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.542.9 (Hung thống)is related toI40.9 (Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.551 (Tâm quý)is related toI42 (Bệnh cơ tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552 (Hung thống)is related toI42 (Bệnh cơ tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.0 (Hung thống)is related toI42.0 (Bệnh cơ tim giãn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.1 (Hung thống)is related toI42.1 (Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.2 (Hung thống)is related toI42.2 (Bệnh cơ tim phì đại khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.3 (Hung thống)is related toI42.3 (Bệnh cơ-nội tâm mạc (nhiễm bạch cầu ái toan))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.4 (Hung thống)is related toI42.4 (Xơ chun nội tâm mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.5 (Hung thống)is related toI42.5 (Bệnh lý cơ tim hạn chế)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.6 (Hung thống)is related toI42.6 (Bệnh cơ tim do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.7 (Hung thống)is related toI42.7 (Bệnh cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.8 (Hung thống)is related toI42.8 (Bệnh cơ tim khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.552.9 (Hung thống)is related toI42.9 (Bệnh cơ tim không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.561 (Tâm quý)is related toI05 (Bệnh lý van hai lá do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.561.0 (Tâm quý)is related toI05.0 (Hẹp van hai lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.561.1 (Tâm quý)is related toI05.1 (Hở van hai lá do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.561.2 (Tâm quý)is related toI05.2 (Hẹp hở van hai lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.561.8 (Tâm quý)is related toI05.8 (Bệnh van hai lá khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.561.9 (Tâm quý)is related toI05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.562 (Tâm thống)is related toI05 (Bệnh lý van hai lá do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.571 (Tâm quý)is related toI24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.572 (Tâm thống)is related toI24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.572.0 (Tâm thống)is related toI24.0 (Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim (NMCT))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.572.1 (Tâm thống)is related toI24.1 (Hội chứng Dressler)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.572.8 (Tâm thống)is related toI24.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.572.9 (Tâm thống)is related toI24.9 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.581 (Tâm quý)is related toI25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582 (Tâm thống)is related toI25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.0 (Tâm thống)is related toI25.0 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.1 (Tâm thống)is related toI25.1 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.2 (Tâm thống)is related toI25.2 (Nhồi máu cơ tim cũ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.3 (Tâm thống)is related toI25.3 (Phình thành tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.4 (Tâm thống)is related toI25.4 (Phình động mạch vành)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.5 (Tâm thống)is related toI25.5 (Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.8 (Tâm thống)is related toI25.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.582.9 (Tâm thống)is related toI25.9 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.583 (Hung thống)is related toI25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.591 (Hung thống)is related toI25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.592 (Tâm quý)is related toI25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.601 (Tâm thống)is related toI20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.601.0 (Tâm thống)is related toI20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.601.1 (Tâm thống)is related toI20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.601.8 (Tâm thống)is related toI20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.601.9 (Tâm thống)is related toI20 (Cơn đau thắt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.603 (Hung thống)is related toI20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.611 (Thoát thư)is related toI74 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.621 (Phúc thống)is related toI74.0 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.631 (Phúc thống)is related toI74.1 (Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.641 (Thoát thư)is related toI74.2 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.651 (Thoát thư)is related toI74.3 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.661 (Thoát thư)is related toI74.4 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.671 (Thoát thư)is related toI74.5 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.681 (Thoát thư)is related toI74.8 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.691 (Thoát thư)is related toI74.9 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701 (Thoát thư)is related toI77.6 (Viêm động mạch, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.6 (Thoát thư)is related toI77 (Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.0 (Thoát thư)is related toI77.0 (Dò động-tĩnh mạch mắc phải)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.1 (Thoát thư)is related toI77.1 (Co hẹp động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.2 (Thoát thư)is related toI77.2 (Vỡ động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.3 (Thoát thư)is related toI77.3 (Loạn sản chun xơ cơ của động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.4 (Thoát thư)is related toI77.4 (Hội chứng chèn ép động mạch tạng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.5 (Thoát thư)is related toI77.5 (Hoại tử động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.8 (Thoát thư)is related toI77.8 (Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.701.9 (Thoát thư)is related toI77.9 (Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.711 (Trúng phong tạng phủ)is related toI60 (Xuất huyết dưới màng nhện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60 (Xuất huyết dưới màng nhện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.0 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.0 (Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.1 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.1 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.2 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.2 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.3 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.3 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.4 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.4 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.5 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.5 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.6 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.6 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.7 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.7 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.8 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.8 (Xuất huyết dưới màng nhện khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.712.9 (Trúng phong kinh lạc)is related toI60.9 (Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61 (Xuất huyết nội sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.0 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.0 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.1 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.1 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.2 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.2 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.3 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.3 (Xuất huyết nội sọ tại thân não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.4 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.4 (Xuất huyết nội sọ tại tiểu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.5 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.5 (Xuất huyết nội sọ, tại não thất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.6 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.6 (Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.8 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.8 (Xuất huyết nội sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.721.9 (Trúng phong tạng phủ)is related toI61.9 (Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.722 (Trúng phong kinh lạc)is related toI61 (Xuất huyết nội sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.731 (Trúng phong tạng phủ)is related toI62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.731.0 (Trúng phong tạng phủ)is related toI62.0 (Xuất huyết dưới màng cứng (cấp) (không do chấn thương))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.731.1 (Trúng phong tạng phủ)is related toI62.1 (Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.731.9 (Trúng phong tạng phủ)is related toI62.9 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.732 (Trúng phong kinh lạc)is related toI62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.741 (Trúng phong tạng phủ)is related toI63 (Nhồi máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63 (Nhồi máu não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.0 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.0 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.1 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.1 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.2 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.2 (Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.3 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.3 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.4 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.4 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.5 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.5 (Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.6 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.6 (Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.8 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.8 (Nhồi máu não khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.742.9 (Trúng phong kinh lạc)is related toI63.9 (Nhồi máu não, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.751 (Trúng phong tạng phủ)is related toI64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.752 (Trúng phong kinh lạc)is related toI64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U58.761 (Chứng tý)is related toI00 (Thấp không có tổn thương tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.011 (Phế suyễn)is related toJ80 (Hội chứng suy hô hấp ở người lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.021 (Cảm mạo)is related toJ10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.022 (Thương phong cảm mạo)is related toJ10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.023 (Thời hành cảm mạo)is related toJ10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.031 (Cảm mạo)is related toJ11 (Cúm, virus không được định danh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.032 (Thương phong cảm mạo)is related toJ11 (Cúm, virus không được định danh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.034 (Dịch lệ thời hành cảm mạo)is related toJ11 (Cúm, virus không được định danh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.041 (Cảm mạo)is related toJ06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.044 (Thời hành cảm mạo)is related toJ06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.045 (Dịch lệ thời hành cảm mạo)is related toJ06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.051 (Háo suyễn)is related toJ45 (Hen [suyễn])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.052 (Háo chứng)is related toJ45 (Hen [suyễn])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.061 (Háo suyễn)is related toJ46 (Cơn hen ác tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.062 (Háo chứng)is related toJ46 (Cơn hen ác tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.071 (Hầu âm)is related toJ04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.072 (Bạo âm)is related toJ04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.081 (Hầu âm)is related toJ05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.082 (Bạo âm)is related toJ05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.091 (Hầu chứng)is related toJ02 (Viêm họng cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.101 (Hầu chứng)is related toJ31.2 (Viêm họng mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.111 (Hầu nga chứng)is related toJ03 (Viêm amydan cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.121 (Hầu nga chứng)is related toJ35 (Bệnh mạn tính của amydan và sùi dạng tuyến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.131 (Hầu thống)is related toJ00 (Viêm mũi họng cấp [cảm thường])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.141 (Hầu chứng)is related toJ31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.142 (Hầu thống)is related toJ31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.151 (Tỵ cừu)is related toJ31.0 (Viêm mũi mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.161 (Hầu chứng)is related toJ31.1 (Viêm mũi họng mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.162 (Hầu thống)is related toJ31.1 (Viêm mũi họng mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.171 (Khái thấu)is related toJ98 (Bệnh hô hấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.181 (Khái thấu)is related toJ39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.182 (Đàm ẩm)is related toJ39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.191 (Khái thấu)is related toJ40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.192 (Đàm ẩm)is related toJ40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.201 (Khái thấu)is related toJ41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.201.0 (Khái thấu)is related toJ41.0 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.201.1 (Khái thấu)is related toJ41.1 (Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.201.8 (Khái thấu)is related toJ41.8 (Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.202 (Đàm ẩm)is related toJ41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.211 (Khái thấu)is related toJ42 (Viêm phế quản mạn tính không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.221 (Phế chướng)is related toJ43 (Giãn phế nang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.221.0 (Phế chướng)is related toJ43.0 (Hội chứng MacLeod)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.221.1 (Phế chướng)is related toJ43.1 (Giãn phế nang toàn tiểu thuỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.221.2 (Phế chướng)is related toJ43.2 (Giãn phế nang trung tâm tiểu thuỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.221.8 (Phế chướng)is related toJ43.8 (Giãn phế nang khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.221.9 (Phế chướng)is related toJ43.9 (Giãn phế nang, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.222 (Đàm ẩm)is related toJ43 (Giãn phế nang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.231 (Khái thấu)is related toJ44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.231.0 (Khái thấu)is related toJ44.0 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.231.1 (Khái thấu)is related toJ44.1 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.231.8 (Khái thấu)is related toJ44.8 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phân loại khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.231.9 (Khái thấu)is related toJ44.9 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.232 (Háo suyễn)is related toJ44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.241 (Khái thấu)is related toJ64 (Bệnh bụi phổi không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.242 (Đàm ẩm)is related toJ64 (Bệnh bụi phổi không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.251 (Khái thấu)is related toJ47 (Giãn phế quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261 (Phế chứng)is related toJ12 (Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261.0 (Phế chứng)is related toJ12.0 (Viêm phổi do adenovirus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261.1 (Phế chứng)is related toJ12.1 (Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261.2 (Phế chứng)is related toJ12.2 (Viêm phổi do virus parainfluenza)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261.3 (Phế chứng)is related toJ12.3 (Viêm phổi do metapneumovirus người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261.8 (Phế chứng)is related toJ12.8 (Viêm phổi do virus khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.261.9 (Phế chứng)is related toJ12.9 (Viêm phổi virus, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.271 (Phế chứng)is related toJ13 (Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.281 (Phế chứng)is related toJ14 (Viêm phổi do Haemophilus influenzae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291 (Phế chứng)is related toJ15 (Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.0 (Phế chứng)is related toJ15.0 (Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.1 (Phế chứng)is related toJ15.1 (Viêm phổi do Pseudomonas)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.2 (Phế chứng)is related toJ15.2 (Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.3 (Phế chứng)is related toJ15.3 (Viêm phổi do liên cầu, nhóm B)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.4 (Phế chứng)is related toJ15.4 (Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.5 (Phế chứng)is related toJ15.5 (Viêm phổi do Escherichia coli)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.6 (Phế chứng)is related toJ15.6 (Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.7 (Phế chứng)is related toJ15.7 (Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.8 (Phế chứng)is related toJ15.8 (Viêm phổi do vi khuẩn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.291.9 (Phế chứng)is related toJ15.9 (Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.301 (Phế chứng)is related toJ16 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.301.0 (Phế chứng)is related toJ16.0 (Viêm phổi do chlamydia)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.301.8 (Phế chứng)is related toJ16.8 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.311 (Phế chứng)is related toJ17* (Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.311.0 (Phế chứng)is related toJ17.0* (Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.311.1 (Phế chứng)is related toJ17.1* (Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.311.2 (Phế chứng)is related toJ17.2* (Viêm phổi trong do nấm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.311.3 (Phế chứng)is related toJ17.3* (Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.311.8 (Phế chứng)is related toJ17.8* (Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.321 (Phế chứng)is related toJ18 (Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.321.0 (Phế chứng)is related toJ18.0 (Viêm phế quản phổi, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.321.1 (Phế chứng)is related toJ18.1 (Viêm phổi thuỳ, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.321.2 (Phế chứng)is related toJ18.2 (Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.321.8 (Phế chứng)is related toJ18.8 (Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.321.9 (Phế chứng)is related toJ18.9 (Viêm phổi, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331 (Phế chứng)is related toJ20 (Viêm phế quản cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.0 (Phế chứng)is related toJ20.0 (Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.1 (Phế chứng)is related toJ20.1 (Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.2 (Phế chứng)is related toJ20.2 (Viêm phế quản cấp do streptococcus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.3 (Phế chứng)is related toJ20.3 (Viêm phế quản cấp do virus coxsackie)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.4 (Phế chứng)is related toJ20.4 (Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.5 (Phế chứng)is related toJ20.5 (Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.6 (Phế chứng)is related toJ20.6 (Viêm phế quản cấp do rhinovirus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.7 (Phế chứng)is related toJ20.7 (Viêm phế quản cấp do echovirus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.8 (Phế chứng)is related toJ20.8 (Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.331.9 (Phế chứng)is related toJ20.9 (Viêm phế quản cấp, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.341 (Phế chứng)is related toJ21 (Viêm tiểu phế quản cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.341.0 (Phế chứng)is related toJ21.0 (Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.341.1 (Phế chứng)is related toJ21.1 (Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.341.8 (Phế chứng)is related toJ21.8 (Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.341.9 (Phế chứng)is related toJ21.9 (Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.351 (Phế chứng)is related toJ22 (Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.361 (Phế suyễn)is related toJ81 (Phù phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.371 (Phế ẩm)is related toJ90 (Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.381 (Phế suyễn)is related toJ93 (Tràn khí màng phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.381.0 (Phế suyễn)is related toJ93.0 (Tràn khí màng phổi tự phát có van)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.381.1 (Phế suyễn)is related toJ93.1 (Các dạng tràn khí màng phổi tự phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.381.8 (Phế suyễn)is related toJ93.8 (Các dạng tràn khí màng phổi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.381.9 (Phế suyễn)is related toJ93.9 (Tràn khí màng phổi, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391 (Thất âm)is related toJ38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.0 (Thất âm)is related toJ38.0 (Liệt dây thanh âm và thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.1 (Thất âm)is related toJ38.1 (Polyp của dây thanh âm và thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.2 (Thất âm)is related toJ38.2 (Nốt nhỏ ở dây thanh âm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.3 (Thất âm)is related toJ38.3 (Các bệnh lý khác của dây thanh âm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.4 (Thất âm)is related toJ38.4 (Phù thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.5 (Thất âm)is related toJ38.5 (Co thắt thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.6 (Thất âm)is related toJ38.6 (Hẹp thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.391.7 (Thất âm)is related toJ38.7 (Các bệnh lý khác của thanh quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.392 (Thất khướu)is related toJ38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.401 (Tỵ viêm)is related toJ30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.401.0 (Tỵ viêm)is related toJ30.0 (Viêm mũi vận mạch)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.401.1 (Tỵ viêm)is related toJ30.1 (Viêm mũi dị ứng phấn hoa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.401.2 (Tỵ viêm)is related toJ30.2 (Viêm mũi dị ứng theo mùa khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.401.3 (Tỵ viêm)is related toJ30.3 (Viêm mũi dị ứng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.401.4 (Tỵ viêm)is related toJ30.4 (Viêm mũi dị ứng, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.402 (Tỵ uyên)is related toJ30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.411 (Tỵ uyên)is related toJ34 (Bệnh khác của mũi và xoang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.411.0 (Tỵ uyên)is related toJ34.0 (Áp xe, nhọt và nhọt tiền đình mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.411.1 (Tỵ uyên)is related toJ34.1 (U nang và u nhày của mũi và xoang mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.411.2 (Tỵ uyên)is related toJ34.2 (Lệch vách mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.411.3 (Tỵ uyên)is related toJ34.3 (Phì đại cuốn mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.411.8 (Tỵ uyên)is related toJ34.8 (Bệnh xác định khác của mũi và xoang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421 (Tỵ uyên)is related toJ01 (Viêm xoang cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.0 (Tỵ uyên)is related toJ01.0 (Viêm xoang hàm cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.1 (Tỵ uyên)is related toJ01.1 (Viêm xoang trán cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.2 (Tỵ uyên)is related toJ01.2 (Viêm xoang sàng cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.3 (Tỵ uyên)is related toJ01.3 (Viêm xoang bướm cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.4 (Tỵ uyên)is related toJ01.4 (Viêm toàn bộ xoang cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.8 (Tỵ uyên)is related toJ01.8 (Viêm đa xoang cấp tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.421.9 (Tỵ uyên)is related toJ01.9 (Viêm xoang cấp, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.422 (Tỵ lậu)is related toJ01 (Viêm xoang cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431 (Tỵ uyên)is related toJ32 (Viêm xoang mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.0 (Tỵ uyên)is related toJ32.0 (Viêm xoang hàm mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.1 (Tỵ uyên)is related toJ32.1 (Viêm xoang trán mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.2 (Tỵ uyên)is related toJ32.2 (Viêm xoang sàng mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.3 (Tỵ uyên)is related toJ32.3 (Viêm xoang bướm mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.4 (Tỵ uyên)is related toJ32.4 (Viêm toàn bộ xoang mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.8 (Tỵ uyên)is related toJ32.8 (Viêm xoang mạn tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.431.9 (Tỵ uyên)is related toJ32.9 (Viêm xoang mạn tính, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.432 (Tỵ lậu)is related toJ32 (Viêm xoang mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.441 (Tỵ uyên)is related toJ33 (Políp mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.442 (Tỵ lậu)is related toJ33 (Políp mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.442.0 (Tỵ lậu)is related toJ33.0 (Políp mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.442.1 (Tỵ lậu)is related toJ33.1 (Thoái hoá xoang dạng políp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.442.8 (Tỵ lậu)is related toJ33.8 (Políp của xoang khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U59.442.9 (Tỵ lậu)is related toJ33.9 (Políp mũi, không phân loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.011 (Chứng bĩ)is related toK30 (Khó tiêu chức năng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.012 (Chứng mãn)is related toK30 (Khó tiêu chức năng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021 (Hiếp thống)is related toK76.0 (Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.0 (Hiếp thống)is related toK76 (Bệnh gan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.1 (Hiếp thống)is related toK76.1 (Xung huyết thụ động mạn tính ở gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.2 (Hiếp thống)is related toK76.2 (Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thùy gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.3 (Hiếp thống)is related toK76.3 (Nhồi máu gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.4 (Hiếp thống)is related toK76.4 (Bệnh ứ máu xoang gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.5 (Hiếp thống)is related toK76.5 (Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.6 (Hiếp thống)is related toK76.6 (Tăng áp lực tĩnh mạch cửa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.7 (Hiếp thống)is related toK76.7 (Hội chứng gan - thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.8 (Hiếp thống)is related toK76.8 (Bệnh gan đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.021.9 (Hiếp thống)is related toK76.9 (Bệnh gan, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.031 (Đởm nhiệt)is related toK81 (Viêm túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.031.0 (Đởm nhiệt)is related toK81.0 (Viêm túi mật cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.031.1 (Đởm nhiệt)is related toK81.1 (Viêm túi mật mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.031.8 (Đởm nhiệt)is related toK81.8 (Viêm túi mật thể khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.031.9 (Đởm nhiệt)is related toK81.9 (Viêm túi mật, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.032 (Hiếp thống)is related toK81 (Viêm túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041 (Đởm thạch)is related toK80 (Sỏi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.0 (Đởm thạch)is related toK80.0 (Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.1 (Đởm thạch)is related toK80.1 (Sỏi túi mật có viêm túi mật khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.2 (Đởm thạch)is related toK80.2 (Sỏi túi mật không có viêm túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.3 (Đởm thạch)is related toK80.3 (Sỏi ống mật có viêm đường mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.4 (Đởm thạch)is related toK80.4 (Sỏi đường mật có viêm túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.5 (Đởm thạch)is related toK80.5 (Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.041.8 (Đởm thạch)is related toK80.8 (Sỏi mật khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.042 (Kết hung)is related toK80 (Sỏi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.051 (Hiếp thống)is related toK74 (Gan xơ hóa và xơ gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.052 (Cổ trướng)is related toK74 (Gan xơ hóa và xơ gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053 (Tích tụ)is related toK74 (Gan xơ hóa và xơ gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.0 (Tích tụ)is related toK74.0 (Gan xơ hóa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.1 (Tích tụ)is related toK74.1 (Gan xơ cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.2 (Tích tụ)is related toK74.2 (Gan xơ hóa với gan xơ cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.3 (Tích tụ)is related toK74.3 (Xơ gan mật tiên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.4 (Tích tụ)is related toK74.4 (Xơ gan mật thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.5 (Tích tụ)is related toK74.5 (Xơ gan mật không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.053.6 (Tích tụ)is related toK74.6 (Xơ gan khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061 (Hoàng đản)is related toK71 (Bệnh gan do độc chất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.0 (Hoàng đản)is related toK71.0 (Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.1 (Hoàng đản)is related toK71.1 (Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.2 (Hoàng đản)is related toK71.2 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.3 (Hoàng đản)is related toK71.3 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.4 (Hoàng đản)is related toK71.4 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thùy gan mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.5 (Hoàng đản)is related toK71.5 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.6 (Hoàng đản)is related toK71.6 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.7 (Hoàng đản)is related toK71.7 (Bệnh gan nhiễm độc có xơ hóa và xơ gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.8 (Hoàng đản)is related toK71.8 (Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.061.9 (Hoàng đản)is related toK71.9 (Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.071 (Hoàng đản)is related toK72 (Suy gan, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.071.0 (Hoàng đản)is related toK72.0 (Suy gan cấp và bán cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.071.1 (Hoàng đản)is related toK72.1 (Suy gan mãn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.071.9 (Hoàng đản)is related toK72.9 (Suy gan, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.081 (Hoàng đản)is related toK73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.082 (Hiếp thống)is related toK73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.082.0 (Hiếp thống)is related toK73.0 (Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.082.1 (Hiếp thống)is related toK73.1 (Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.082.2 (Hiếp thống)is related toK73.2 (Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.082.8 (Hiếp thống)is related toK73.8 (Viêm gan mãn khác, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.082.9 (Hiếp thống)is related toK73.9 (Viêm gan mạn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.091 (Hoàng đản)is related toK75 (Bệnh viêm gan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092 (Hiếp thống)is related toK75 (Bệnh viêm gan khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.0 (Hiếp thống)is related toK75.0 (Áp xe ở gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.1 (Hiếp thống)is related toK75.1 (Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.2 (Hiếp thống)is related toK75.2 (Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.3 (Hiếp thống)is related toK75.3 (Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.4 (Hiếp thống)is related toK75.4 (Viêm gan tự miễn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.8 (Hiếp thống)is related toK75.8 (Bệnh viêm gan đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.092.9 (Hiếp thống)is related toK75.9 (Bệnh viêm gan, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.101 (Hoàng đản)is related toK70 (Bệnh gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.102 (Hiếp thống)is related toK70 (Bệnh gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103 (Tích tụ)is related toK70 (Bệnh gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103.0 (Hiếp thống)is related toK70.0 (Gan nhiễm mỡ do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103.1 (Hiếp thống)is related toK70.1 (Viêm gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103.2 (Hiếp thống)is related toK70.2 (Bệnh xơ hóa gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103.3 (Hiếp thống)is related toK70.3 (Xơ gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103.4 (Hiếp thống)is related toK70.4 (Suy gan do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.103.9 (Hiếp thống)is related toK70.9 (Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.111 (Huyết chứng)is related toK62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.112 (Tiện huyết)is related toK62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.121 (Khẩu cam)is related toK12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.121.0 (Khẩu cam)is related toK12.0 (Loét miệng tái diễn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.121.1 (Khẩu cam)is related toK12.1 (Dạng khác của viêm miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.121.2 (Khẩu cam)is related toK12.2 (Viêm mô tế bào và áp xe của miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.121.3 (Khẩu cam)is related toK12.3 (Viêm miệng (loét))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.122 (Phong nhiệt nha cam)is related toK12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.131 (Nha cam)is related toK02 (Sâu răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132 (Xỉ khú)is related toK02 (Sâu răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.0 (Xỉ khú)is related toK02.0 (Sâu giới hạn ở men)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.1 (Xỉ khú)is related toK02.1 (Sâu ngà)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.2 (Xỉ khú)is related toK02.2 (Sâu chất xương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.3 (Xỉ khú)is related toK02.3 (Sâu răng ngưng tiến triển)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.4 (Xỉ khú)is related toK02.4 (Huỷ răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.5 (Xỉ khú)is related toK02.5 (Sâu răng với hở tủy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.8 (Xỉ khú)is related toK02.8 (Sâu răng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.132.9 (Xỉ khú)is related toK02.9 (Sâu răng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141 (Nha tuyên)is related toK04 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.0 (Nha tuyên)is related toK04.0 (Viêm tuỷ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.1 (Nha tuyên)is related toK04.1 (Hoại tử tuỷ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.2 (Nha tuyên)is related toK04.2 (Thoái hoá tuỷ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.3 (Nha tuyên)is related toK04.3 (Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.4 (Nha tuyên)is related toK04.4 (Viêm nha chu chân răng cấp có nguồn gốc tuỷ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.5 (Nha tuyên)is related toK04.5 (Viêm nha chu chân răng mãn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.6 (Nha tuyên)is related toK04.6 (áp xe quanh chân răng có ổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.7 (Nha tuyên)is related toK04.7 (áp xe quanh chân răng không có ổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.8 (Nha tuyên)is related toK04.8 (Nang có cuống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.141.9 (Nha tuyên)is related toK04.9 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151 (Phúc thống)is related toK59 (Rối loạn chức năng khác của ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.0 (Tiện bí)is related toK59.0 (Táo bón)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.1 (Tiết tả)is related toK59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.2 (Phúc thống)is related toK59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.3 (Phúc thống)is related toK59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.4 (Phúc thống)is related toK59.4 (Co thắt hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.8 (Phúc thống)is related toK59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.151.9 (Phúc thống)is related toK59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.161 (Phúc thống)is related toK65 (Viêm phúc mạc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.161.0 (Phúc thống)is related toK65.0 (Viêm phúc mạc cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.161.8 (Phúc thống)is related toK65.8 (Viêm phúc mạc khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.161.9 (Phúc thống)is related toK65.9 (Viêm phúc mạc, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.171 (Phúc thống)is related toK92 (Bệnh khác của hệ tiêu hoá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.171.8 (Phúc thống)is related toK92.8 (Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.171.9 (Phúc thống)is related toK92.9 (Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181 (Phúc thống)is related toK85 (Viêm tụy cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181.0 (Phúc thống)is related toK85.0 (Viêm tụy cấp tính tự phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181.1 (Phúc thống)is related toK85.1 (Viêm tụy cấp tính do mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181.2 (Phúc thống)is related toK85.2 (Viêm tụy cấp tính do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181.3 (Phúc thống)is related toK85.3 (Viêm tụy cấp tính do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181.8 (Phúc thống)is related toK85.8 (Viêm tụy cấp tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.181.9 (Phúc thống)is related toK85.9 (Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.182 (Kết thống)is related toK85 (Viêm tụy cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.183 (Hiếp thống)is related toK85 (Viêm tụy cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.191 (Phúc thống)is related toK51 (Viêm loét đại tràng chảy máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192 (Tiện huyết)is related toK51 (Viêm loét đại tràng chảy máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.0 (Tiện huyết)is related toK51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.1 (Tiện huyết)is related toK51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U60.192.2 (Tiện huyết)is related toK51.2 (Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.3 (Tiện huyết)is related toK51.3 (Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.4 (Tiện huyết)is related toK51.4 (Nhiều polyp viêm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.5 (Tiện huyết)is related toK51.5 (Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.8 (Tiện huyết)is related toK51.8 (Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.192.9 (Tiện huyết)is related toK51.9 (Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201 (Phúc thống)is related toK52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201.0 (Phúc thống)is related toK52.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201.1 (Phúc thống)is related toK52.1 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201.2 (Phúc thống)is related toK52.2 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201.3 (Phúc thống)is related toK52.3 (Viêm đại tràng không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201.8 (Phúc thống)is related toK52.8 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.201.9 (Phúc thống)is related toK52.9 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.202 (Tiết tả)is related toK52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.203 (Cửu tiết)is related toK52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.211 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60.1 (Nứt kẽ hậu môn mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.221 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60.2 (Nứt ống hậu môn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.231 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60.3 (Rò hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.241 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60.4 (Rò trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.251 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK62.6 (Loét hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.261 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK62.7 (Viêm trực tràng do tia xạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.271 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK62.8 (Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.281 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK62.9 (Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.291 (Thổ huyết)is related toK92.0 (Nôn ra máu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.301 (Thổ huyết)is related toK92.2 (Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.302 (Tiện huyết)is related toK92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.303 (Huyết chứng)is related toK92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311 (Thoát giang)is related toK40 (Thoát vị bẹn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311.0 (Thoát giang)is related toK40.0 (Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311.1 (Thoát giang)is related toK40.1 (Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311.2 (Thoát giang)is related toK40.2 (Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311.3 (Thoát giang)is related toK40.3 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311.4 (Thoát giang)is related toK40.4 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.311.9 (Thoát giang)is related toK40.9 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.321 (Thoát giang)is related toK45 (Thoát vị bụng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.321.0 (Thoát giang)is related toK45.0 (Thoát vị bụng xác định khác có tắc, không hoại thư)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.321.1 (Thoát giang)is related toK45.1 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, có hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.321.8 (Thoát giang)is related toK45.8 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.331 (Thoát giang)is related toK46 (Thoát vị bụng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.331.0 (Thoát giang)is related toK46.0 (Thoát vị bụng không đặc hiệu có tắc, không hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.331.1 (Thoát giang)is related toK46.1 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, có hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.331.9 (Thoát giang)is related toK46.9 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.341 (Thoát giang)is related toK62.2 (Sa hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.351 (Thoát giang)is related toK62.3 (Sa trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361 (Tiện bí)is related toK59 (Rối loạn chức năng khác của ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.0 (Tiện bí)is related toK59.0 (Táo bón)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.1 (Tiện bí)is related toK59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.2 (Tiện bí)is related toK59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.3 (Tiện bí)is related toK59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.4 (Tiện bí)is related toK59.4 (Co thắt hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.8 (Tiện bí)is related toK59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.361.9 (Tiện bí)is related toK59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.371 (Tiện huyết)is related toK92.1 (Ỉa phân đen)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.381 (Tiết tả)is related toK59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.391 (Tiết tả)is related toK58 (Hội chứng ruột kích thích)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.391.0 (Tiết tả)is related toK58.1 (Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U60.391.9 (Tiết tả)is related toK58.8 (Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U60.392 (Tiện bí)is related toK58 (Hội chứng ruột kích thích)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.393 (Phúc thống)is related toK58 (Hội chứng ruột kích thích)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.401 (Trĩ lậu)is related toK60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.402 (Giang lậu)is related toK60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.403 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.403.0 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60.0 (Nứt kẽ hậu môn cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.403.5 (Thấp nhiệt giang môn)is related toK60.5 (Rò hậu môn trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.411 (Giang bệnh)is related toK62 (Bệnh khác của hậu môn và trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.421 (Giang bệnh)is related toK62.0 (Polip hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.431 (Giang bệnh)is related toK62.1 (Polip trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.441 (Vị nghịch)is related toK21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.441.0 (Vị nghịch)is related toK21.0 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản với viêm thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.441.9 (Vị nghịch)is related toK21.9 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.442 (Ác toan)is related toK21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.443 (Vị phản)is related toK21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451 (Vị quản thống)is related toK25 (Loét dạ dày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.0 (Vị quản thống)is related toK25.0 (Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.1 (Vị quản thống)is related toK25.1 (Loét dạ dày (Cấp có thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.2 (Vị quản thống)is related toK25.2 (Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.3 (Vị quản thống)is related toK25.3 (Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.4 (Vị quản thống)is related toK25.4 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.5 (Vị quản thống)is related toK25.5 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.6 (Vị quản thống)is related toK25.6 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.7 (Vị quản thống)is related toK25.7 (Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.451.9 (Vị quản thống)is related toK25.9 (Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461 (Vị quản thống)is related toK26 (Loét tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.0 (Vị quản thống)is related toK26.0 (Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.1 (Vị quản thống)is related toK26.1 (Loét tá tràng (Cấp có thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.2 (Vị quản thống)is related toK26.2 (Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.3 (Vị quản thống)is related toK26.3 (Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.4 (Vị quản thống)is related toK26.4 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.5 (Vị quản thống)is related toK26.5 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.6 (Vị quản thống)is related toK26.6 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.7 (Vị quản thống)is related toK26.7 (Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.461.9 (Vị quản thống)is related toK26.9 (Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471 (Vị quản thống)is related toK29 (Viêm dạ dày và tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.0 (Vị quản thống)is related toK29.0 (Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.1 (Vị quản thống)is related toK29.1 (Viêm dạ dày cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.2 (Vị quản thống)is related toK29.2 (Viêm dạ dày do rượu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.3 (Vị quản thống)is related toK29.3 (Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.4 (Vị quản thống)is related toK29.4 (Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.5 (Vị quản thống)is related toK29.5 (Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.6 (Vị quản thống)is related toK29.6 (Viêm dạ dày khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.7 (Vị quản thống)is related toK29.7 (Viêm dạ dày, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.8 (Vị quản thống)is related toK29.8 (Viêm tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.471.9 (Vị quản thống)is related toK29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481 (Vị quản thống)is related toK31 (Bệnh khác của dạ dày và tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.0 (Vị quản thống)is related toK31.0 (Dãn dạ dày cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.1 (Vị quản thống)is related toK31.1 (Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.2 (Vị quản thống)is related toK31.2 (Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.3 (Vị quản thống)is related toK31.3 (Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.4 (Vị quản thống)is related toK31.4 (Túi thừa dạ dày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.5 (Vị quản thống)is related toK31.5 (Tắc tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.6 (Vị quản thống)is related toK31.6 (Dò dạ dày và tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.7 (Vị quản thống)is related toK31.7 (Polyp dạ dày và tá tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.8 (Vị quản thống)is related toK31.8 (Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.481.9 (Vị quản thống)is related toK31.9 (Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491 (Xỉ ngân)is related toK05 (Viêm nướu và bệnh nha chu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.0 (Xỉ ngân)is related toK05.0 (Viêm nướu cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.1 (Xỉ ngân)is related toK05.1 (Viêm nướu mãn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.2 (Xỉ ngân)is related toK05.2 (Viêm nha chu cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.3 (Xỉ ngân)is related toK05.3 (Viêm nha chu mãn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.4 (Xỉ ngân)is related toK05.4 (Thoái hoá nha chu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.5 (Xỉ ngân)is related toK05.5 (Bệnh nha chu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.491.6 (Xỉ ngân)is related toK05.6 (Bệnh nha chu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.501 (Giang môn bệnh)is related toK62.4 (Hẹp trực tràng và ống hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502 (Hạ trĩ)is related toK64 (Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.0 (Hạ trĩ)is related toK64.0 (Trĩ độ I)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.1 (Hạ trĩ)is related toK64.1 (Trĩ độ II)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.2 (Hạ trĩ)is related toK64.2 (Trĩ độ III)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.3 (Hạ trĩ)is related toK64.3 (Trĩ độ IV)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.4 (Hạ trĩ)is related toK64.4 (Dãn da do trĩ sót lại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.5 (Hạ trĩ)is related toK64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.8 (Hạ trĩ)is related toK64.8 (Trĩ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.502.9 (Hạ trĩ)is related toK64.9 (Trĩ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.511 (Vị quản thống)is related toK27 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.511.0 (Vị quản thống)is related toK27.0 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.511.4 (Vị quản thống)is related toK27.4 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.511.7 (Vị quản thống)is related toK27.7 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.511.9 (Vị quản thống)is related toK27.9 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512 (Tiết tả)is related toK90 (Ruột kém hấp thu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.0 (Tiết tả)is related toK90.0 (Bệnh Coeliac)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.1 (Tiết tả)is related toK90.1 (Tiêu chảy nhiệt đới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.2 (Tiết tả)is related toK90.2 (Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.3 (Tiết tả)is related toK90.3 (Tiêu chảy phân mỡ do tụy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.4 (Tiết tả)is related toK90.4 (Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.8 (Tiết tả)is related toK90.8 (Ruột kém hấp thu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U60.512.9 (Tiết tả)is related toK90.9 (Ruột kém hấp thu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.011 (Ẩn chẩn)is related toL50 (Mày đay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012 (Phong chẩn)is related toL50 (Mày đay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.0 (Ẩn chẩn)is related toL50.0 (Mày đay dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.1 (Ẩn chẩn)is related toL50.1 (Mày đay tự phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.2 (Ẩn chẩn)is related toL50.2 (Mày đay do lạnh và nóng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.3 (Ẩn chẩn)is related toL50.3 (Da vẽ nổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.4 (Ẩn chẩn)is related toL50.4 (Mày đay do rung động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.5 (Ẩn chẩn)is related toL50.5 (Mày đay do Cholin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.6 (Ẩn chẩn)is related toL50.6 (Mày đay tiếp xúc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.8 (Ẩn chẩn)is related toL50.8 (Mày đay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.012.9 (Ẩn chẩn)is related toL50.9 (Mày đay, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.013 (Tầm ma chẩn)is related toL50 (Mày đay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.021 (Bạch điến phong)is related toL80 (Bạch biến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.031 (Bạch sang)is related toL40 (Vảy nến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.032 (Ngân tiêu chứng)is related toL40 (Vảy nến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033 (Tùng bì tiễn)is related toL40 (Vảy nến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.0 (Tùng bì tiễn)is related toL40.0 (Vảy nến thông thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.1 (Tùng bì tiễn)is related toL40.1 (Vảy nến mủ toàn thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.2 (Tùng bì tiễn)is related toL40.2 (Viêm da đầu chi liên tục)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.3 (Tùng bì tiễn)is related toL40.3 (Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay - bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.4 (Tùng bì tiễn)is related toL40.4 (Vảy nến thể giọt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.5 (Tùng bì tiễn)is related toL40.5† (Vảy nến thể khớp M07.0-M07.3M09.0)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.8 (Tùng bì tiễn)is related toL40.8 (Vảy nến khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.033.9 (Tùng bì tiễn)is related toL40.9 (Vảy nến, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.041 (Bạch sang)is related toL41 (Á vảy nến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.042 (Ngân tiêu chứng)is related toL41 (Á vảy nến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043 (Tùng bì tiễn)is related toL41 (Á vảy nến)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.0 (Tùng bì tiễn)is related toL41.0 (Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.1 (Tùng bì tiễn)is related toL41.1 (Vảy phấn dạng lichen mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.2 (Tùng bì tiễn)is related toC86.6 (U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U61.043.3 (Tùng bì tiễn)is related toL41.3 (Á vảy nến thể mảng nhỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.4 (Tùng bì tiễn)is related toL41.4 (Á vảy nến thể mảng lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.5 (Tùng bì tiễn)is related toL41.5 (Á vảy nến dạng lưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.8 (Tùng bì tiễn)is related toL41.8 (Á vảy nến khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.043.9 (Tùng bì tiễn)is related toL41.9 (Á vảy nến, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051 (Ban chẩn)is related toL53 (Các trạng thái hồng ban khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051.0 (Ban chẩn)is related toL53.0 (Hồng ban do nhiễm độc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051.1 (Ban chẩn)is related toL53.1 (Hồng ban hình nhẫn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051.2 (Ban chẩn)is related toL53.2 (Hồng ban hình bản đồ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051.3 (Ban chẩn)is related toL53.3 (Hồng ban mạn tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051.8 (Ban chẩn)is related toL53.8 (Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.051.9 (Ban chẩn)is related toL53.9 (Các tình trạng hồng ban không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.061 (Chứng sang)is related toL30.3 (Viêm da nhiễm trùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.071 (Chứng sang)is related toL30.4 (Viêm kẽ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.071.0 (Chứng sang)is related toL30.0 (Chàm đồng tiền)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.071.5 (Chứng sang)is related toL30.5 (Vảy phấn trắng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.071.8 (Chứng sang)is related toL30.8 (Viêm da đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.071.9 (Chứng sang)is related toL30.9 (Viêm da, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081 (Đinh sang)is related toL02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.0 (Đinh sang)is related toL02.0 (Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.1 (Đinh sang)is related toL02.1 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.2 (Đinh sang)is related toL02.2 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.3 (Đinh sang)is related toL02.3 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.4 (Đinh sang)is related toL02.4 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.8 (Đinh sang)is related toL02.8 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.081.9 (Đinh sang)is related toL02.9 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.082 (Tiết đinh)is related toL02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.091 (Hồng hồ điệp sang)is related toL93 (Lupus ban đỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.092 (Hồng ban lang sang)is related toL93 (Lupus ban đỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.092.0 (Hồng ban lang sang)is related toL93.0 (Lupus ban đỏ dạng đĩa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.092.1 (Hồng ban lang sang)is related toL93.1 (Lupus ban đỏ bán cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.092.2 (Hồng ban lang sang)is related toL93.2 (Lupus ban đỏ khu trú khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.101 (Lạn nhục)is related toL89 (Loét nằm và vùng đè ép)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.101.0 (Lạn nhục)is related toL89.0 (Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.101.1 (Lạn nhục)is related toL89.1 (Loét nằm giai đoạn II)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.101.2 (Lạn nhục)is related toL89.2 (Loét nằm giai đoạn III)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.101.3 (Lạn nhục)is related toL89.3 (Loét nằm giai đoạn IV)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.101.9 (Lạn nhục)is related toL89.9 (Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.112 (Bạch thốc sang)is related toL01 (Chốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.112.0 (Bạch thốc sang)is related toL01.0 (Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.112.1 (Bạch thốc sang)is related toL01.1 (Chốc hoá của các bệnh da khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.121 (Mao phát hồng đường chẩn)is related toL42 (Vảy phấn hồng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.131 (Nga trưởng phong)is related toL30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.132 (Thấp cước khí)is related toL30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141 (Phấn thích)is related toL70 (Trứng cá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.142 (Diện sang)is related toL70 (Trứng cá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.143 (Tòa sang)is related toL70 (Trứng cá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.0 (Phấn thích)is related toL70.0 (Trứng cá thông thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.1 (Phấn thích)is related toL70.1 (Trứng cá mạch lươn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.2 (Phấn thích)is related toL70.2 (Trứng cá dạng thủy đậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.3 (Phấn thích)is related toL70.3 (Trứng cá nhiệt đới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.4 (Phấn thích)is related toL70.4 (Trứng cá trẻ em)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.5 (Phấn thích)is related toL70.5 (Trứng cá trầy xước ở thiếu nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.8 (Phấn thích)is related toL70.8 (Trứng cá khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.141.9 (Phấn thích)is related toL70.9 (Trứng cá không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151 (Phong chẩn)is related toL29 (Ngứa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151.0 (Phong chẩn)is related toL29.0 (Ngứa hậu môn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151.1 (Phong chẩn)is related toL29.1 (Ngứa bìu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151.2 (Phong chẩn)is related toL29.2 (Ngứa âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151.3 (Phong chẩn)is related toL29.3 (Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151.8 (Phong chẩn)is related toL29.8 (Ngứa khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.151.9 (Phong chẩn)is related toL29.9 (Ngứa không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.161 (Phong chẩn)is related toL30.2 (Tự mẫn cảm da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.171 (Thấp chẩn)is related toL08 (Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.171.0 (Thấp chẩn)is related toL08.0 (Viêm da mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.171.1 (Thấp chẩn)is related toL08.1 (Bệnh Erythrasma)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.171.8 (Thấp chẩn)is related toL08.8 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.171.9 (Thấp chẩn)is related toL08.9 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.181 (Thấp chẩn)is related toL30 (Các viêm da khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.191 (Thấp chẩn)is related toL20 (Viêm da cơ địa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.191.0 (Thấp chẩn)is related toL20.0 (Sẩn ngứa Besnier)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.191.8 (Thấp chẩn)is related toL20.8 (Viêm da cơ địa khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.191.9 (Thấp chẩn)is related toL20.9 (Viêm da cơ địa, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.192 (Ban chẩn)is related toL20 (Viêm da cơ địa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.193 (Phong chẩn)is related toL20 (Viêm da cơ địa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.194 (Huyết phong sang)is related toL20 (Viêm da cơ địa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201 (Thấp chẩn)is related toL23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.0 (Thấp chẩn)is related toL23.0 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.1 (Thấp chẩn)is related toL23.1 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.2 (Thấp chẩn)is related toL23.2 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.3 (Thấp chẩn)is related toL23.3 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.4 (Thấp chẩn)is related toL23.4 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.5 (Thấp chẩn)is related toL23.5 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.6 (Thấp chẩn)is related toL23.6 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.7 (Thấp chẩn)is related toL23.7 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.8 (Thấp chẩn)is related toL23.8 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.201.9 (Thấp chẩn)is related toL23.9 (Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.202 (Ban chẩn)is related toL23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.203 (Phong chẩn)is related toL23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.204 (Huyết phong sang)is related toL23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211 (Thấp chẩn)is related toL24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.0 (Thấp chẩn)is related toL24.0 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.1 (Thấp chẩn)is related toL24.1 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.2 (Thấp chẩn)is related toL24.2 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.3 (Thấp chẩn)is related toL24.3 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.4 (Thấp chẩn)is related toL24.4 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.5 (Thấp chẩn)is related toL24.5 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.6 (Thấp chẩn)is related toL24.6 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.7 (Thấp chẩn)is related toL24.7 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.8 (Thấp chẩn)is related toL24.8 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.211.9 (Thấp chẩn)is related toL24.9 (Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.212 (Ban chẩn)is related toL24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.213 (Phong chẩn)is related toL24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.214 (Huyết phong sang)is related toL24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221 (Thấp chẩn)is related toL25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.0 (Thấp chẩn)is related toL25.0 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.1 (Thấp chẩn)is related toL25.1 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.2 (Thấp chẩn)is related toL25.2 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.3 (Thấp chẩn)is related toL25.3 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.4 (Thấp chẩn)is related toL25.4 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.5 (Thấp chẩn)is related toL25.5 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.8 (Thấp chẩn)is related toL25.8 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.221.9 (Thấp chẩn)is related toL25.9 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.222 (Ban chẩn)is related toL25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.223 (Phong chẩn)is related toL25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.224 (Huyết phong sang)is related toL25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231 (Thiên bào sang)is related toL10 (Pemphigus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.0 (Thiên bào sang)is related toL10.0 (Pemphigus thông thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.1 (Thiên bào sang)is related toL10.1 (Pemphigus sùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.2 (Thiên bào sang)is related toL10.2 (Pemphigus vảy lá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.3 (Thiên bào sang)is related toL10.3 (Pemphigus Brazil)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.4 (Thiên bào sang)is related toL10.4 (Pemphigus đỏ da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.5 (Thiên bào sang)is related toL10.5 (Pemphigus do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.8 (Thiên bào sang)is related toL10.8 (Các Pemphigus khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.231.9 (Thiên bào sang)is related toL10.9 (Pemphigus không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.241 (Thoát phát)is related toL63 (Rụng tóc từng mảng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.242 (Ban thốc)is related toL63 (Rụng tóc từng mảng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.242.0 (Ban thốc)is related toL63.0 (Rụng tóc toàn thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.242.1 (Ban thốc)is related toL63.1 (Rụng lông tóc toàn bộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.242.2 (Ban thốc)is related toL63.2 (Rụng tóc dạng dải)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.242.3 (Ban thốc)is related toL63.8 (Rụng tóc từng mảng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.242.4 (Ban thốc)is related toL63.9 (Rụng tóc từng mảng, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.243 (Du phong)is related toL63 (Rụng tóc từng mảng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.251 (Thoát phát)is related toL64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.252 (Ban thốc)is related toL64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.252.0 (Ban thốc)is related toL64.0 (Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.252.8 (Ban thốc)is related toL64.8 (Rụng tóc do nội tiết tố nam khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.252.9 (Ban thốc)is related toL64.9 (Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.253 (Du phong)is related toL64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.261 (Thoát phát)is related toL65 (Rụng tóc không sẹo khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.262 (Ban thốc)is related toL65 (Rụng tóc không sẹo khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.263 (Du phong)is related toL65 (Rụng tóc không sẹo khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.263.0 (Du phong)is related toL65.0 (Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.263.1 (Du phong)is related toL65.1 (Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.263.2 (Du phong)is related toL65.2 (Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.263.8 (Du phong)is related toL65.8 (Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.263.9 (Du phong)is related toL65.9 (Rụng tóc không sẹo, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.271 (Thoát phát)is related toL66 (Rụng tóc có sẹo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272 (Ban thốc)is related toL66 (Rụng tóc có sẹo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.0 (Ban thốc)is related toL66.0 (Giả rụng tóc pelade)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.1 (Ban thốc)is related toL66.1 (Lichen phẳng nang lông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.2 (Ban thốc)is related toL66.2 (Viêm nang lông gây rụng tóc toàn thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.3 (Ban thốc)is related toL66.3 (Viêm nang lông da đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.4 (Ban thốc)is related toL66.4 (Viêm nang lông hồng ban hình mạng lưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.8 (Ban thốc)is related toL66.8 (Rụng tóc có sẹo khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.272.9 (Ban thốc)is related toL66.9 (Rụng tóc có sẹo, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.273 (Du phong)is related toL66 (Rụng tóc có sẹo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.281 (Tửu tra tị)is related toL71 (Trứng cá đỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.281.0 (Tửu tra tị)is related toL71.0 (Viêm da quanh miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.281.1 (Tửu tra tị)is related toL71.1 (Mũi sư tử)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.281.8 (Tửu tra tị)is related toL71.8 (Trứng cá đỏ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.281.9 (Tửu tra tị)is related toL71.9 (Trứng cá đỏ, không điển hình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.291 (Xà bì tiễn)is related toL82 (Dày sừng da dầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.292 (Ngư lân tiễn)is related toL82 (Dày sừng da dầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.301 (Thiên bào sang)is related toL12 (Pemphigus)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.302 (Thấp chẩn)is related toL21 (Viêm da dầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.302.0 (Thấp chẩn)is related toL21.0 (Viêm da dầu ở đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.302.1 (Thấp chẩn)is related toL21.1 (Viêm da dầu ở trẻ em)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.302.8 (Thấp chẩn)is related toL21.8 (Viêm da dầu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U61.302.9 (Thấp chẩn)is related toL21.9 (Viêm da dầu không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.011 (Bì tê thư bệnh)is related toM34 (Xơ cứng toàn thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.011.0 (Bì tê thư bệnh)is related toM34.0 (Xơ cứng bì toàn thể tiến triển)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.011.1 (Bì tê thư bệnh)is related toM34.1 (Hội chứng CR(E)ST)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.011.2 (Bì tê thư bệnh)is related toM34.2 (Xơ cứng bì do dùng thuốc và hoá chất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.011.8 (Bì tê thư bệnh)is related toM34.8 (Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.011.9 (Bì tê thư bệnh)is related toM34.9 (Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021 (Chứng tý)is related toM05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021.0 (Chứng tý)is related toM05.0 (Hội chứng Felty)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021.1 (Chứng tý)is related toM05.1† (Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021.2 (Chứng tý)is related toM05.2 (Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021.3 (Chứng tý)is related toM05.3† (Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021.8 (Chứng tý)is related toM05.8 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.021.9 (Chứng tý)is related toM05.9 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031 (Chứng tý)is related toM06 (Viêm khớp dạng thấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.0 (Chứng tý)is related toM06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.1 (Chứng tý)is related toM06.1 (Bệnh Still khởi phát ở người lớn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.2 (Chứng tý)is related toM06.2 (Viêm bao hoạt dịch do thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.3 (Chứng tý)is related toM06.3 (Hạt (nốt) thấp dưới da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.4 (Chứng tý)is related toM06.4 (Viêm nhiều khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.8 (Chứng tý)is related toM06.8 (Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.031.9 (Chứng tý)is related toM06.9 (Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041 (Chứng tý)is related toM24 (Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041.0 (Chứng tý)is related toM24.0 (Dị vật nội khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041.1 (Chứng tý)is related toM24.1 (Các bệnh sụn khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041.4 (Chứng tý)is related toM24.4 (Trật và bán trật khớptái phát của khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041.7 (Chứng tý)is related toM24.7 (Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041.8 (Chứng tý)is related toM24.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.041.9 (Chứng tý)is related toM24.9 (Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.051 (Yêu thống)is related toM45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061 (Chứng tý)is related toM25 (Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.071 (Chứng tý)is related toM25.5 (Đau khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.0 (Chứng tý)is related toM25.0 (Chảy máu khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.1 (Chứng tý)is related toM25.1 (Rò khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.2 (Chứng tý)is related toM25.2 (Lỏng lẻo khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.3 (Chứng tý)is related toM25.3 (Các tổn thương mất vững khác của khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.4 (Chứng tý)is related toM25.4 (Tràn dịch khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.6 (Chứng tý)is related toM25.6 (cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.7 (Chứng tý)is related toM25.7 (Gai xương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.8 (Chứng tý)is related toM25.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.061.9 (Chứng tý)is related toM25.9 (Các bệnh khớp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081 (Chứng tý)is related toM40 (Gù và ưỡn cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081.0 (Chứng tý)is related toM40.0 (Gù do tư thế)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081.1 (Chứng tý)is related toM40.1 (Các gù cột sống thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081.2 (Chứng tý)is related toM40.2 (Các gù không đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081.3 (Chứng tý)is related toM40.3 (Hội chứng lưng phẳng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081.4 (Chứng tý)is related toM40.4 (Các ưỡn cột sống khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.081.5 (Chứng tý)is related toM40.5 (Ưỡn cột sống không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091 (Chứng tý)is related toM41 (Vẹo cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.0 (Chứng tý)is related toM41.0 (Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.1 (Chứng tý)is related toM41.1 (Vẹo cột sống tự phát thiếu niên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.2 (Chứng tý)is related toM41.2 (Các vẹo cột sống tự phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.3 (Chứng tý)is related toM41.3 (Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.4 (Chứng tý)is related toM41.4 (Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.5 (Chứng tý)is related toM41.5 (Các vẹo cột sống thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.8 (Chứng tý)is related toM41.8 (Các dạng khác của vẹo cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.091.9 (Chứng tý)is related toM41.9 (Vẹo cột sống không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.101 (Chứng tý)is related toM45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.111 (Chứng tý)is related toM47 (thoái hoá cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.111.0 (Chứng tý)is related toM47.0† (Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.111.1 (Chứng tý)is related toM47.1 (Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.111.2 (Chứng tý)is related toM47.2 (Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.111.8 (Chứng tý)is related toM47.8 (Các thoái hoá cột sống khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.111.9 (Chứng tý)is related toM47.9 (Thoái hoá cột sống không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121 (Chứng tý)is related toM48 (Các bệnh khác của thân đốt sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.0 (Chứng tý)is related toM48.0 (Hẹp ống sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.1 (Chứng tý)is related toM48.1 (Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.2 (Chứng tý)is related toM48.2 (Hư khớp liên mỏm gai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.4 (Chứng tý)is related toM48.4 (Gãy đốt sống do mỏi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.5 (Chứng tý)is related toM48.5 (Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.8 (Chứng tý)is related toM48.8 (Các bệnh thân đốt sống được xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.121.9 (Chứng tý)is related toM48.9 (Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131 (Chứng tý)is related toM51 (Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131.1 (Chứng tý)is related toM51.1† (Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131.2 (Chứng tý)is related toM51.2 (Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131.3 (Chứng tý)is related toM51.3 (Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131.4 (Chứng tý)is related toM51.4 (Nhân Schmorl)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131.8 (Chứng tý)is related toM51.8 (Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.131.9 (Chứng tý)is related toM51.9 (Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.141 (Chứng tý)is related toM13 (Các viêm khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.141.0 (Chứng tý)is related toM13.0 (Viêm đa khớp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.141.1 (Chứng tý)is related toM13.1 (Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.141.8 (Chứng tý)is related toM13.8 (Các viêm khớp đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.141.9 (Chứng tý)is related toM13.9 (Viêm khớp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.142 (Bế cốt tý)is related toM13 (Các viêm khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151 (Chứng tý)is related toM15 (Thoái hoá đa khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.0 (Chứng tý)is related toM15.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.1 (Chứng tý)is related toM15.1 (Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.2 (Chứng tý)is related toM15.2 (Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.3 (Chứng tý)is related toM15.3 (Thoái hoá nhiều khớp thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.4 (Chứng tý)is related toM15.4 (Thoái hoá khớp kiểu bào mòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.8 (Chứng tý)is related toM15.8 (Các thoái hoá đa khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.151.9 (Chứng tý)is related toM15.9 (Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.152 (Bế cốt tý)is related toM15 (Thoái hóa đa khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161 (Chứng tý)is related toM16 (Thoái hoá khớp háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.0 (Chứng tý)is related toM16.0 (Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.1 (Chứng tý)is related toM16.1 (Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.2 (Chứng tý)is related toM16.2 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.3 (Chứng tý)is related toM16.3 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.4 (Chứng tý)is related toM16.4 (Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.5 (Chứng tý)is related toM16.5 (Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.6 (Chứng tý)is related toM16.6 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.7 (Chứng tý)is related toM16.7 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.161.9 (Chứng tý)is related toM16.9 (Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.162 (Bế cốt tý)is related toM16 (Thoái hoá khớp háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.171 (Chứng tý)is related toM19 (Thoái hoá khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.171.0 (Chứng tý)is related toM19.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.171.1 (Chứng tý)is related toM19.1 (Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.171.2 (Chứng tý)is related toM19.2 (Thoái hoá khớp thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.171.8 (Chứng tý)is related toM19.8 (Thoái hoá khớp điển hình khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.171.9 (Chứng tý)is related toM19.9 (Thoái hoá khớp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.172 (Bế cốt tý)is related toM19 (Thoái hoá khớp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.182 (Kiên thống)is related toM75.0 (Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.192 (Lạc chẩm)is related toM50 (Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.192.0 (Lạc chẩm)is related toM50.0† (Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống G99.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.192.1 (Lạc chẩm)is related toM50.1 (Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.192.3 (Lạc chẩm)is related toM50.3 (Các thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.192.8 (Lạc chẩm)is related toM50.8 (Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.192.9 (Lạc chẩm)is related toM50.9 (Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.202 (Lạc chẩm)is related toM50.2 (Các thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.211 (Chứng tý)is related toM24.2 (Bệnh dây chằng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.212 (Loan tý)is related toM24.2 (Bệnh dây chằng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.221 (Chứng tý)is related toM51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.222 (Yêu thống)is related toM51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.223 (Tọa cốt phong)is related toM51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.224 (Chứng nuy)is related toM51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231 (Cốt tý)is related toM43 (Các biến dạng khác của cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.0 (Cốt tý)is related toM43.0 (Trượt đốt sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.1 (Cốt tý)is related toM43.1 (Bệnh truợt đốt sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.2 (Cốt tý)is related toM43.2 (Dính đốt sống khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.3 (Cốt tý)is related toM43.3 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.4 (Cốt tý)is related toM43.4 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.5 (Cốt tý)is related toM43.5 (Các bán trật đốt sống hay tái phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.6 (Cốt tý)is related toM43.6 (Vẹo cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.8 (Cốt tý)is related toM43.8 (Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.231.9 (Cốt tý)is related toM43.9 (Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241 (Cốt tý)is related toM22 (Các bất thường của xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.0 (Cốt tý)is related toM22.0 (Trật xương bánh chè tái phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.1 (Cốt tý)is related toM22.1 (Bán trật xương bánh chè tái phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.2 (Cốt tý)is related toM22.2 (Bất thường khớp đùi bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.3 (Cốt tý)is related toM22.3 (Các loại trật khác của xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.4 (Cốt tý)is related toM22.4 (Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.8 (Cốt tý)is related toM22.8 (Các bất thường của xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.241.9 (Cốt tý)is related toM22.9 (Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251 (Cốt tý)is related toM81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.0 (Cốt tý)is related toM81.0 (Loãng xương sau mãn kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.1 (Cốt tý)is related toM81.1 (Loãng xương sau cắt buồng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.2 (Cốt tý)is related toM81.2 (Loãng xương do không vận động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.3 (Cốt tý)is related toM81.3 (Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.4 (Cốt tý)is related toM81.4 (Loãng xương do dùng thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.5 (Cốt tý)is related toM81.5 (Loãng xương tự phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.6 (Cốt tý)is related toM81.6 (Loãng xương khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.8 (Cốt tý)is related toM81.8 (Các bệnh loãng xương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.251.9 (Cốt tý)is related toM81.9 (Loãng xương không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.252 (Cốt nuy)is related toM81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261 (Hạc tất phong)is related toM17 (Thoái hoá khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.0 (Hạc tất phong)is related toM17.0 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.1 (Hạc tất phong)is related toM17.1 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.2 (Hạc tất phong)is related toM17.2 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.3 (Hạc tất phong)is related toM17.3 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.4 (Hạc tất phong)is related toM17.4 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.5 (Hạc tất phong)is related toM17.5 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.261.9 (Hạc tất phong)is related toM17.9 (Thoái hoá khớp gối không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.271 (Hồng ban thảo sang)is related toM32 (Lupus ban đỏ hệ thống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.272 (Hồng hồ điệp sang)is related toM32 (Lupus ban đỏ hệ thống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.273 (Hồng ban lang sang)is related toM32 (Lupus ban đỏ hệ thống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.273.0 (Hồng ban lang sang)is related toM32.0 (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.273.1 (Hồng ban lang sang)is related toM32.1† (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.273.8 (Hồng ban lang sang)is related toM32.8 (Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.273.9 (Hồng ban lang sang)is related toM32.9 (Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281 (Kiên thống)is related toM75 (Tổn thương vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.1 (Kiên tý)is related toM75.1 (Hội chứng bao gân xoay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.2 (Kiên tý)is related toM75.2 (Viêm gân cơ nhị đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.3 (Kiên tý)is related toM75.3 (Viêm gân vôi hoá ở vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.4 (Kiên tý)is related toM75.4 (Hội chứng chèn ép vùng vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.5 (Kiên tý)is related toM75.5 (Viêm túi thanh mạc ở vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.8 (Kiên tý)is related toM75.8 (Các tổn thương khác ở vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.281.9 (Kiên tý)is related toM75.9 (Tổn thương vai không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.291 (Kiên tý)is related toM53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292 (Chứng tý)is related toM53.1 (Hội chứng cánh tay cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292.1 (Chứng tý)is related toM53 (Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292.0 (Chứng tý)is related toM53.0 (Hội chứng đầu - cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292.2 (Chứng tý)is related toM53.2 (cột sống mất vững)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292.3 (Chứng tý)is related toM53.3 (Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292.8 (Chứng tý)is related toM53.8 (Các bệnh cột sống xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.292.9 (Chứng tý)is related toM53.9 (Bệnh cột sống không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.301 (Lạc chẩm)is related toM53.0 (Hội chứng đầu - cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.311 (Lạc chẩm)is related toM54.2 (Đau vùng cổ gáy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.313 (Chứng tý)is related toM54.2 (Đau vùng cổ gáy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.321 (Chứng tý)is related toM24.5 (Cứng khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.331 (Chứng tý)is related toM24.6 (Dính khớp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341 (Mạch tý)is related toM31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.0 (Mạch tý)is related toM31.0 (Viêm đa mạch quá mẫn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.1 (Mạch tý)is related toM31.1 (Bệnh vi mạch có huyết khối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.2 (Mạch tý)is related toL92.9 (Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U62.341.3 (Mạch tý)is related toM31.3 (Bệnh u hạt Wegener)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.4 (Mạch tý)is related toM31.4 (Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.5 (Mạch tý)is related toM31.5 (Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ vớiđau cơ dạng thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.6 (Mạch tý)is related toM31.6 (Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.7 (Mạch tý)is related toM31.7 (Viêm đa động mạch vi thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.8 (Mạch tý)is related toM31.8 (Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.341.9 (Mạch tý)is related toM31.9 (Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.342 (Thoát thư)is related toM31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.351 (Nhục tý)is related toM60 (Viêm cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.351.0 (Nhục tý)is related toM60.0 (Viêm cơ nhiễm khuẩn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.351.1 (Nhục tý)is related toM60.1 (Viêm tổ chức kẽ của cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.351.2 (Nhục tý)is related toM60.2 (U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.351.8 (Nhục tý)is related toM60.8 (Các loại viêm cơ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.351.9 (Nhục tý)is related toM60.9 (Viêm cơ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.361 (Sang thương)is related toM48.3 (Chấn thương cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.362 (Chứng tý)is related toM48.3 (Chấn thương cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371 (Thống phong)is related toM10 (Gút (thống phong))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371.0 (Thống phong)is related toM10.0 (Bệnh Gút vô căn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371.1 (Thống phong)is related toM10.1 (Bệnh Gút do ngộ độc chì)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371.2 (Thống phong)is related toM10.2 (Bệnh Gút do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371.3 (Thống phong)is related toM10.3 (Bệnh Gút do thương tổn chức năng thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371.4 (Thống phong)is related toM10.4 (Bệnh Gút thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.371.9 (Thống phong)is related toM10.9 (Bệnh Gút không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381 (Thủ cốt tý)is related toM18 (Thoái hoá khớp cổ - bàn ngón tay cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.0 (Thủ cốt tý)is related toM18.0 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.1 (Thủ cốt tý)is related toM18.1 (Các thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ - bàn ngón cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.2 (Thủ cốt tý)is related toM18.2 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.3 (Thủ cốt tý)is related toM18.3 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.4 (Thủ cốt tý)is related toM18.4 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác cả 2 bên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.5 (Thủ cốt tý)is related toM18.5 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.381.9 (Thủ cốt tý)is related toM18.9 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.391 (Tọa cốt phong)is related toM54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392 (Yêu cước thống)is related toM54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.3 (Yêu thống)is related toM54 (Đau lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.0 (Yêu thống)is related toM54.0 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.1 (Yêu thống)is related toM54.1 (Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.4 (Yêu thống)is related toM54.4 (Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.5 (Yêu thống)is related toM54.5 (Đau cột sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.6 (Yêu thống)is related toM54.6 (Đau cột sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.8 (Yêu thống)is related toM54.8 (Các đau lưng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.392.9 (Yêu thống)is related toM54.9 (Đau lưng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.393 (Tọa điến phong)is related toM54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.401 (Trật đả)is related toM24.3 (Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.402 (Chứng tý)is related toM49* (Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.402.4 (Chứng tý)is related toM49.4* (Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.402.5 (Chứng tý)is related toM49.5* (Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.402.8 (Chứng tý)is related toM49.8* (Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411 (Chứng tý)is related toM76 (Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.0 (Chứng tý)is related toM76.0 (Viêm gân ở vùng mông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.1 (Chứng tý)is related toM76.1 (Viêm gân cơ thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.2 (Chứng tý)is related toM76.2 (Gai xương ở mào chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.3 (Chứng tý)is related toM76.3 (Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.4 (Chứng tý)is related toM76.4 (Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda])Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.5 (Chứng tý)is related toM76.5 (Viêm gân bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.6 (Chứng tý)is related toM76.6 (Viêm gân Achille)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.7 (Chứng tý)is related toM76.7 (Viêm gân cơ mác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.8 (Chứng tý)is related toM76.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.411.9 (Chứng tý)is related toM76.9 (Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412 (Chứng tý)is related toM77 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.0 (Chứng tý)is related toM77.0 (Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.1 (Chứng tý)is related toM77.1 (Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.2 (Chứng tý)is related toM77.2 (Viêm quanh khớp cổ tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.3 (Chứng tý)is related toM77.3 (Gai Xương gót)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.4 (Chứng tý)is related toM77.4 (Đau xương đốt bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.5 (Chứng tý)is related toM77.5 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.8 (Chứng tý)is related toM77.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.412.9 (Chứng tý)is related toM77.9 (Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421 (Nhục tý)is related toM79 (Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.0 (Nhục tý)is related toM79.0 (Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.1 (Nhục tý)is related toM79.1 (Đau cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.2 (Nhục tý)is related toM79.2 (Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.3 (Nhục tý)is related toM79.3 (Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.4 (Nhục tý)is related toM79.4 (Phì đại mỡ vùng bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.5 (Nhục tý)is related toM79.5 (Dị vật tồn tại trong mô mềm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.6 (Nhục tý)is related toM79.6 (Đau ở một chi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.7 (Nhục tý)is related toM79.7 (Đau mô sợi- cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.8 (Nhục tý)is related toM79.8 (Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U62.421.9 (Nhục tý)is related toM79.9 (Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.011 (Âm bộ chứng)is related toN75 (Bệnh của tuyến Bartholin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.013 (Âm sang)is related toN75 (Bệnh của tuyến Bartholin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.013.0 (Âm sang)is related toN75.0 (Nang tuyến Bartholin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.013.1 (Âm sang)is related toN75.1 (Áp xe tuyến Bartholin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.013.8 (Âm sang)is related toN75.8 (Các bệnh khác của tuyến Bartholin)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.013.9 (Âm sang)is related toN75.9 (Bệnh tuyến Bartholin, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.021 (Âm dưỡng)is related toN77* (Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong bệnh đã được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.021.0 (Âm dưỡng)is related toN77.0* (Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.021.1 (Âm dưỡng)is related toN77.1* (Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.021.8 (Âm dưỡng)is related toN76.8 (Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U63.031 (Âm thoát)is related toN81 (Sa sinh dục nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032 (Âm đỉnh)is related toN81 (Sa sinh dục nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.0 (Âm đỉnh)is related toN81.0 (Sa niệu đạo nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.1 (Âm đỉnh)is related toN81.1 (Sa bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.2 (Âm đỉnh)is related toN81.2 (Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.3 (Âm đỉnh)is related toN81.3 (Sa hoàn toàn tử cung âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.4 (Âm đỉnh)is related toN81.4 (Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.5 (Âm đỉnh)is related toN81.5 (Thoát vị ruột trong âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.6 (Âm đỉnh)is related toN81.6 (Sa trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.8 (Âm đỉnh)is related toN81.8 (Sa sinh dục nữ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.032.9 (Âm đỉnh)is related toN81.9 (Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.041 (Âm thủy)is related toN03 (Hội chứng viêm thận mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.051 (Thủy thũng)is related toN04 (Hội chứng thận hư)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.061 (Băng lậu)is related toN93.9 (Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.061.0 (Băng lậu)is related toN93.0 (Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.061.8 (Băng lậu)is related toN93.8 (Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.061.9 (Băng lậu)is related toN93 (Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.072 (Nhiệt lâm)is related toN30 (Viêm bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.073 (Huyết lâm)is related toN30 (Viêm bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074 (Chứng lâm)is related toN30 (Viêm bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.0 (Chứng lâm)is related toN30.0 (Viêm bàng quang cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.1 (Chứng lâm)is related toN30.1 (Viêm bàng quang kẽ (mạn))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.2 (Chứng lâm)is related toN30.2 (Viêm bàng quang mạn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.3 (Chứng lâm)is related toN30.3 (Viêm tam giác bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.4 (Chứng lâm)is related toN30.4 (Viêm bàng quang do tia xạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.8 (Chứng lâm)is related toN30.8 (Viêm bàng quang khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.074.9 (Chứng lâm)is related toN30.9 (Viêm bàng quang, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.081 (Bế kinh)is related toN91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082 (Trẫn huyết)is related toN91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082.0 (Trẫn huyết)is related toN91.0 (Vô kinh nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082.1 (Trẫn huyết)is related toN91.1 (Vô kinh thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082.2 (Trẫn huyết)is related toN91.2 (Vô kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082.3 (Trẫn huyết)is related toN91.3 (Thiểu kinh nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082.4 (Trẫn huyết)is related toN91.4 (Thiểu kinh thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.082.5 (Trẫn huyết)is related toN91.5 (Thiểu kinh không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.091 (Diên trường)is related toN92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092 (Kinh loạn)is related toN92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092.0 (Kinh loạn)is related toN92.0 (Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092.1 (Kinh loạn)is related toN92.1 (Kinh nguyệt nhiều và hay xảy ra với chu kỳ không đều)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092.2 (Kinh loạn)is related toN92.2 (Rong kinh lúc dậy thì)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092.3 (Kinh loạn)is related toN92.3 (Chảy máu lúc rụng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092.4 (Kinh loạn)is related toN92.4 (Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.092.6 (Kinh loạn)is related toN92.6 (Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.093 (Kinh nguyệt thất điều)is related toN92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.101 (Đới hạ)is related toN71.0 (Viêm tử cung cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.111 (Đới hạ)is related toN71.1 (Viêm tử cung mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121 (Âm sang)is related toN76.0 (Viêm âm đạo cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.0 (Đới hạ)is related toN76 (Các viêm khác của âm đạo và âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.1 (Đới hạ)is related toN76.1 (Viêm âm đạo bán cấp và mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.2 (Đới hạ)is related toN76.2 (Viêm âm hộ cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.3 (Đới hạ)is related toN76.3 (Viêm âm hộ bán cấp và mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.4 (Đới hạ)is related toN76.4 (Áp xe âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.5 (Đới hạ)is related toN76.5 (Loét âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.6 (Đới hạ)is related toN76.6 (Loét âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.121.8 (Đới hạ)is related toN76.8 (Viêm âm đạo và âm hộ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.122 (Âm sang)is related toN76.0 (Viêm âm đạo cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.131 (Dương cường bất đảo)is related toN48.3 (Cương đau dương vật kéo dài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.141 (Hoạt thai)is related toN96 (Hay sảy thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.142 (Sổ đọa thai)is related toN96 (Hay sảy thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.151 (Huyết lâm)is related toN02 (Đái máu dai dẳng và tái phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.161 (Khí hư)is related toN70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.161.0 (Khí hư)is related toN70.0 (Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.161.1 (Khí hư)is related toN70.1 (Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.161.9 (Khí hư)is related toN70.9 (Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.162 (Bạch đới)is related toN70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.171 (Khí hư)is related toN71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.171.9 (Khí hư)is related toN71.9 (Viêm tử cung, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.172 (Bạch đới)is related toN71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.181 (Khí hư)is related toN72 (Viêm cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.182 (Bạch đới)is related toN72 (Viêm cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191 (Kinh loạn)is related toN95 (Rối loạn mãn kinh và rối loạn chu mãn kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191.0 (Kinh loạn)is related toN95.0 (Chảy máu sau mãn kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191.1 (Kinh loạn)is related toN95.1 (Tình trạng mãn kinh nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191.2 (Kinh loạn)is related toN95.2 (Viêm teo âm đạo sau mãn kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191.3 (Kinh loạn)is related toN95.3 (Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191.8 (Kinh loạn)is related toN95.8 (Các rối lạon mãn kinh và chu mãn kin, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.191.9 (Kinh loạn)is related toN95.9 (Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.201 (Kinh trước kỳ)is related toN92.5 (Kinh nguyệt không đều khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.202 (Kinh sau kỳ)is related toN92.5 (Kinh nguyệt không đều khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.203 (Kinh không định kỳ)is related toN92.5 (Kinh nguyệt không đều khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.211 (Chứng lâm)is related toN10 (Viêm kẽ ống thận cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.221 (Chứng lâm)is related toN11 (Viêm kẽ ống thận mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.221.0 (Chứng lâm)is related toN11.0 (Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.221.1 (Chứng lâm)is related toN11.1 (Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.221.9 (Chứng lâm)is related toN11.9 (Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.231 (Chứng lâm)is related toN11.8 (Viêm kẽ ống thận mạn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.241 (Chứng lâm)is related toN12 (Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251 (Chứng lâm)is related toN13 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.0 (Chứng lâm)is related toN13.0 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.1 (Chứng lâm)is related toN13.1 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.2 (Chứng lâm)is related toN13.2 (Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.3 (Chứng lâm)is related toN13.3 (Thận ứ nước khác và không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.4 (Chứng lâm)is related toN13.4 (Niệu quản ứ nước)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.5 (Chứng lâm)is related toN13.5 (Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.6 (Chứng lâm)is related toN13.6 (Thận ứ mủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.7 (Chứng lâm)is related toN13.7 (Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.8 (Chứng lâm)is related toN13.8 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.251.9 (Chứng lâm)is related toN13.9 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471 (Thủy thũng)is related toN39 (Biến đổi khác của hệ tiết niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.261 (Chứng lâm)is related toN39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.271 (Long bế)is related toN40 (Tăng sản xuất tuyến tiền liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.281 (Long bế)is related toN47 (Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.293 (Vô tử)is related toN46 (Vô sinh nam)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.301 (Nhiệt lâm)is related toN34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.302 (Huyết lâm)is related toN34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.303 (Chứng lâm)is related toN34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.303.0 (Chứng lâm)is related toN34.0 (Áp xe niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.303.1 (Chứng lâm)is related toN34.1 (Viêm niệu đạo không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.303.2 (Chứng lâm)is related toN34.2 (Viêm niệu đạo khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.303.3 (Chứng lâm)is related toN34.3 (Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311 (Nhũ ung)is related toN60 (Loạn sản vú lành tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311.0 (Nhũ ung)is related toN60.0 (Nang đơn vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311.1 (Nhũ ung)is related toN60.1 (Nang lan toả vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311.3 (Nhũ ung)is related toN60.3 (Xơ teo tuyến vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311.4 (Nhũ ung)is related toN60.4 (Giãn ống tuyến vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311.8 (Nhũ ung)is related toN60.8 (Loạn sản lành tính vú khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.311.9 (Nhũ ung)is related toN60.9 (Loạn sản lành tính vú, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.321 (Nhũ chứng)is related toN60.2 (U xơ tuyến vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.331 (Nhũ ung)is related toN61 (Viêm vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341 (Nữ tử bất sản)is related toN97 (Vô sinh nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.0 (Nữ tử bất sản)is related toN97.0 (Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.1 (Nữ tử bất sản)is related toN97.1 (Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.2 (Nữ tử bất sản)is related toN97.2 (Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.3 (Nữ tử bất sản)is related toN97.3 (Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.4 (Nữ tử bất sản)is related toN97.4 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nams)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.8 (Nữ tử bất sản)is related toN97.8 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.341.9 (Nữ tử bất sản)is related toN97.9 (Vô sinh nữ, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.342 (Bất dựng)is related toN97 (Vô sinh nữ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.351 (Sán khí)is related toN45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.351.0 (Sán khí)is related toN45.0 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.351.9 (Sán khí)is related toN45.9 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.352 (Sa đì)is related toN45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.361 (Thạch lâm)is related toN20 (Sỏi thận và niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.361.0 (Thạch lâm)is related toN20.0 (Sỏi thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.361.1 (Thạch lâm)is related toN20.1 (Sỏi niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.361.2 (Thạch lâm)is related toN20.2 (Sỏi thận và sỏi niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.361.9 (Thạch lâm)is related toN20.9 (Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.362 (Sa lâm)is related toN20 (Sỏi thận và niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.371 (Thạch lâm)is related toN21 (Sỏi đường tiết niệu dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.371.0 (Thạch lâm)is related toN21.0 (Sỏi bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.371.1 (Thạch lâm)is related toN21.1 (Sỏi niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.371.8 (Thạch lâm)is related toN21.8 (Sỏi đường tiết niệu dưới khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.371.9 (Thạch lâm)is related toN21.9 (Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.372 (Sa lâm)is related toN21 (Sỏi đường tiết niệu dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.381 (Thạch lâm)is related toN22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.381.0 (Thạch lâm)is related toN22.0* (Sỏi tiết niệu trong bệnh sán máng B65.-)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.381.8 (Thạch lâm)is related toN22.8* (Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh khác phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.382 (Sa lâm)is related toN22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.391 (Thủy thũng)is related toN00 (Hội chứng viêm cầu thận cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.401 (Thủy thũng)is related toN03 (Hội chứng viêm thận mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421 (Thống kinh)is related toN94 (Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421.0 (Thống kinh)is related toN94.0 (Đau vừa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421.1 (Thống kinh)is related toN94.1 (Đau lúc giao hợp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421.2 (Thống kinh)is related toN94.2 (Co đau âm đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421.3 (Thống kinh)is related toN94.3 (Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421.8 (Thống kinh)is related toN94.8 (Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.421.9 (Thống kinh)is related toN94.9 (Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.431 (Thống kinh)is related toN94.4 (Đau kinh nguyên phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.441 (Thống kinh)is related toN94.5 (Đau kinh thứ phát)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.451 (Thống kinh)is related toN94.6 (Đau kinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.461 (Thủy thũng)is related toN05 (Hội chứng viêm thận không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.0 (Thủy thũng)is related toN39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.1 (Thủy thũng)is related toN39.1 (Protein niệu dai dẳng, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.2 (Thủy thũng)is related toN39.2 (Protein niệu tư thế, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.3 (Thủy thũng)is related toN39.3 (không tự chủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.4 (Thủy thũng)is related toN39.4 (Đái không tự chủ xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.8 (Thủy thũng)is related toN39.8 (Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.471.9 (Thủy thũng)is related toN39.9 (Biến đổi của hệ tiết niệu, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.491 (Vô niệu)is related toN17 (Suy thận cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.492 (Long bế)is related toN17 (Suy thận cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.492.0 (Long bế)is related toN17.0 (Suy thận cấp có hoại tử ống thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.492.1 (Long bế)is related toN17.1 (Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.492.2 (Long bế)is related toN17.2 (Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.492.8 (Long bế)is related toN17.8 (Suy thận cấp khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.492.9 (Long bế)is related toN17.9 (Suy thận cấp không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501 (Thủy thũng)is related toN18 (Bệnh thận mạn tính)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501.0 (Thủy thũng)is related toN18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. Đã cập nhật theo QĐ 1978/QĐ-BYT.
U63.501.1 (Thủy thũng)is related toN18.1 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501.2 (Thủy thũng)is related toN18.2 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501.3 (Thủy thũng)is related toN18.3 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501.4 (Niệu độc)is related toN18.4 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501.5 (Niệu độc)is related toN18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.501.9 (Thủy thũng)is related toN18.9 (Bệnh thận mạn tính, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.511 (Thủy thũng)is related toN19 (Suy thận không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.512 (Long bế)is related toN19 (Suy thận không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531 (Tiền liệt chứng)is related toN41 (Các bệnh viêm tuyến tiền liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531.0 (Tiền liệt chứng)is related toN41.0 (Viêm tuyến tiền liệt cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531.1 (Tiền liệt chứng)is related toN41.1 (Viêm tuyến tiền liệt mạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531.2 (Tiền liệt chứng)is related toN41.2 (Áp xe tuyến tiền liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531.3 (Tiền liệt chứng)is related toN41.3 (Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531.8 (Tiền liệt chứng)is related toN41.8 (Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.531.9 (Tiền liệt chứng)is related toN41.9 (Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.541 (Sán khí)is related toN43 (Tràn dịch màng tinh và sa tinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.541.0 (Sán khí)is related toN43.0 (Tràn dịch màng tinh nang hoá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.541.1 (Sán khí)is related toN43.1 (Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.541.2 (Sán khí)is related toN43.2 (Tràn dịch màng tinh hoàn khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.541.3 (Sán khí)is related toN43.3 (Tràn dịch màng tinh, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.541.4 (Chứng sa)is related toN43.4 (Sa tinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551 (Dương vật chứng)is related toN48 (Biến đổi khác của dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.0 (Dương vật chứng)is related toN48.0 (Bạch sản dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.2 (Dương vật chứng)is related toN48.2 (Biến đổi viêm khác của dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.3 (Dương vật chứng)is related toN48.3 (Cương đau dương vật kéo dài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.4 (Dương nuy)is related toN48.4 (Bất lực do nguyên nhân thực thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.5 (Dương sang)is related toN48.5 (Loét dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.6 (Dương kính)is related toN48.6 (Xơ cứng dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.8 (Dương vật chứng)is related toN48.8 (Biến đổi xác định khác của dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.551.9 (Dương vật chứng)is related toN48.9 (Biến đổi của dương vật, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.561 (Phúc thống)is related toN23 (Cơn đau quặn thận không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.562 (Chứng lâm)is related toN31 (Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.562.0 (Chứng lâm)is related toN31.0 (Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.562.1 (Chứng lâm)is related toN31.1 (Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.562.2 (Chứng lâm)is related toN31.2 (Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.562.8 (Chứng lâm)is related toN31.8 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.562.9 (Chứng lâm)is related toN31.9 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.571 (Chứng lâm)is related toN32 (Các rối loạn khác của bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U63.571.9 (Chứng lâm)is related toN32.9 (Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.011 (Ác trở)is related toO21 (Nôn quá mức trong lúc có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.011.0 (Ác trở)is related toO21.0 (Nôn nghén thể trung bình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.011.1 (Ác trở)is related toO21.1 (Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.011.2 (Ác trở)is related toO21.2 (Nôn muộn trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.011.8 (Ác trở)is related toO21.8 (Các nôn khác gây biến chứng cho thai nghén)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.011.9 (Ác trở)is related toO21.9 (Nôn trong khi có thai, chưa xác định rõ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.021 (Băng huyết)is related toO72 (Chảy máu sau đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.021.0 (Băng huyết)is related toO72.0 (Chảy máu thời kỳ sổ rau)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.021.1 (Băng huyết)is related toO72.1 (Chảy máu ngay sau lúc đẻ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.021.2 (Băng huyết)is related toO72.2 (Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.021.3 (Băng huyết)is related toO72.3 (Thiếu hụt đông máu sau đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051 (Hoạt thai)is related toO03 (Sẩy thai tự nhiên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.0 (Hoạt thai)is related toO03.0 (Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.1 (Hoạt thai)is related toO03.1 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.2 (Hoạt thai)is related toO03.2 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng tắc mạch))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.3 (Hoạt thai)is related toO03.3 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng khác không điển hình))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.4 (Hoạt thai)is related toO03.4 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, không có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.5 (Hoạt thai)is related toO03.5 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.6 (Hoạt thai)is related toO03.6 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.7 (Hoạt thai)is related toO03.7 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.8 (Hoạt thai)is related toO03.8 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.051.9 (Hoạt thai)is related toO03.9 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.061 (Khuyết nhũ)is related toO92.4 (Thiếu sữa, ít sữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.071 (Nhũ trấp bất hạ)is related toO92.3 (Không có sữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.081 (Nhũ trấp bất hạ)is related toO92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082.0 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92.0 (Tụt núm vú phối hợp với đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082.1 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92.1 (Nứt đầu vú phối hợp với đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082.2 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92.2 (Các rối loạn khác chưa xác định rõ của vú phối hợp với đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082.5 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92.5 (Cắt sữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082.6 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92.6 (Tiết sữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.082.7 (Nhũ trấp bất thông)is related toO92.7 (Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.091 (Thai động)is related toO20.0 (Doạ sẩy thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.091.0 (Thai động)is related toO20 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.091.8 (Thai động)is related toO20.8 (Các ra máu khác trong thời kỳ đầu thai nghén)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.091.9 (Thai động)is related toO20.9 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.092 (Thai lậu)is related toO20.0 (Doạ sẩy thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.101 (Tiểu sản)is related toO60 (Chuyển dạ sớm và đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.101.0 (Tiểu sản)is related toO60.0 (Chuyển dạ sớm không đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.101.1 (Tiểu sản)is related toO60.1 (Chuyển dạ sớm và đẻ sớm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.101.2 (Tiểu sản)is related toO60.2 (Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.101.3 (Tiểu sản)is related toO60.3 (Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.111 (Tử giản)is related toO14 (Tiền sản giật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.111.1 (Tử giản)is related toO14.1 (Tiền sản giật thể nặng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.111.2 (Tử giản)is related toO14.2 (Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.111.9 (Tử giản)is related toO14.9 (Tiền sản giật chưa xác định rõ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.121 (Tử giản)is related toO14.0 (Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.131 (Tử giản)is related toO15 (Sản giật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.131.0 (Tử giản)is related toO15.0 (Sản giật khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.131.1 (Tử giản)is related toO15.1 (Sản giật trong khi chuyển dạ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.131.2 (Tử giản)is related toO15.2 (Sản giật trong thời kỳ sau đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.131.9 (Tử giản)is related toO15.9 (Sản giật chưa xác định rõ thời kỳ xảy ra)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.141 (Tử huyền)is related toO13 (Tăng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151 (Tử lâm)is related toO23 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.0 (Tử lâm)is related toO23.0 (Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.1 (Tử lâm)is related toO23.1 (Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.2 (Tử lâm)is related toO23.2 (Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.3 (Tử lâm)is related toO23.3 (Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.4 (Tử lâm)is related toO23.4 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xác định rõ trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.5 (Tử lâm)is related toO23.5 (Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.151.9 (Tử lâm)is related toO23.9 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và chưa xác định rõ trong lúc có thai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.161 (Tử thũng)is related toO12 (Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.161.0 (Tử thũng)is related toO12.0 (Phù thai nghén)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.161.1 (Tử thũng)is related toO12.1 (Protein niệu thai nghén)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.161.2 (Tử thũng)is related toO12.2 (Phù và protein niệu thai nghén)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U64.172 (Hạ trĩ)is related toO87.2 (Trĩ sau đẻ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U65.011 (Si ngốc)is related toQ90 (Hội chứng Down)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U65.011.0 (Si ngốc)is related toQ90.0 (Ba nhiễm sắc thể, giảm phân không phân ly)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U65.011.1 (Si ngốc)is related toQ90.1 (Ba nhiễm sắc thể, thể khảm (gián phân không phân ly))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U65.011.2 (Si ngốc)is related toQ90.2 (Ba nhiễm sắc thể, chuyển đoạn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U65.011.9 (Si ngốc)is related toQ90.9 (Hội chứng Down không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.021 (Ẩu thổ)is related toR11 (Buồn nôn và nôn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.022 (Ách nghịch)is related toR11 (Buồn nôn và nôn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.031 (Ban chẩn)is related toR21 (Ban và phát ban không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.041 (Chứng hãn)is related toR61 (Tăng tiết mồ hôi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.051 (Chứng hãn)is related toR61.0 (Tiết nhiều mồ hôi khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.061 (Chứng hãn)is related toR61.1 (Tăng tiết mồ hôi toàn thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.071 (Chứng hãn)is related toR61.9 (Tiết nhiều mồ hôi, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.081 (Chứng thoát)is related toR40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.082 (Chứng bế)is related toR40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.082.0 (Chứng bế)is related toR40.0 (Buồn ngủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.082.1 (Chứng bế)is related toR40.1 (ngẩn ngơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.082.2 (Chứng bế)is related toR40.2 (Hôn mê, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.091 (Cổ chướng)is related toR18 (Cổ chướng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.101 (Đa niệu)is related toR35 (Đa niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.111 (Đại tiện bất cẩm)is related toR15 (Đại tiện mất tự chủ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.121 (Đầu thống)is related toR51 (Đau đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.131 (Di niệu)is related toR32 (Tiểu tiện mất tự chủ không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.141 (Ế cách)is related toR13 (Khó nuốt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.151 (Hầu hung tý)is related toR07 (Đau họng và ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.151.0 (Hầu tý)is related toR07.0 (Đau tại họng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.151.1 (Hung tý)is related toR07.1 (Đau ngực khi thở)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.151.2 (Hung tý)is related toR07.2 (Đau trước tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.151.3 (Hung tý)is related toR07.3 (Đau ngực khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.151.4 (Hung tý)is related toR07.4 (Đau ngực không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.152 (Hầu tý)is related toR07 (Đau họng và ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.161 (Hoàng đản)is related toR17 (Vàng da không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.171 (Hư lao)is related toR53 (Khó ở và mệt mỏi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.181 (Hư lao)is related toR54 (Suy yếu do tuổi già)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.191 (Hư lao)is related toR64 (Suy mòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.201 (Huyễn vựng)is related toR42 (Hoa mắt và chóng mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.211 (Huyết chứng)is related toR58 (Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.221 (Huyết lâm)is related toR31 (Đái máu không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.231 (Khái thấu)is related toR05 (Ho)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.241 (Lão suy)is related toR54 (Suy yếu do tuổi già)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.251 (Loa lịch)is related toR59 (Hạch bạch huyết to)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.251.0 (Loa lịch)is related toR59.0 (Hạch to khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.251.1 (Loa lịch)is related toR59.1 (Hạch to toàn thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.251.9 (Loa lịch)is related toR59.9 (Hạch to, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.261 (Ma mộc)is related toR20 (Rối loạn cảm giác da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.261.0 (Ma mộc)is related toR20.0 (Mất cảm giác da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.261.1 (Ma mộc)is related toR20.1 (Giảm cảm giác da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.261.2 (Ma mộc)is related toR20.2 (Dị cảm da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.261.3 (Ma mộc)is related toR20.3 (Tăng cảm giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.261.8 (Ma mộc)is related toR20.8 (Rối loạn cảm giác da không xác định và các rối loạn khác của da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.271 (Ôn bệnh)is related toR50 (Sốt không rõ nguyên nhân và khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.271.2 (Ôn bệnh)is related toR50.2 (Sốt do thuốc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.271.8 (Ôn bệnh)is related toR50.8 (Sốt xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.271.9 (Ôn bệnh)is related toR50.9 (Sốt, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.281 (Phúc thống)is related toR10 (Đau bụng và vùng chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.281.0 (Phúc thống)is related toR10.0 (Bụng cấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.281.1 (Phúc thống)is related toR10.1 (Đau bụng khu trú bụng trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.281.2 (Phúc thống)is related toR10.2 (Đau vùng chậu và đáy chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.281.3 (Phúc thống)is related toR10.3 (Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.281.4 (Phúc thống)is related toR10.4 (Đau bụng không xác định và đau bụng khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.291 (Tâm quý)is related toR00 (Bất thường của nhịp tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.291.0 (Tâm quý)is related toR00.0 (Nhịp nhanh tim, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.291.1 (Tâm quý)is related toR00.1 (Nhịp tim chậm, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.291.2 (Tâm quý)is related toR00.2 (Đánh trống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.291.8 (Tâm quý)is related toR00.8 (Bất thường không xác định và các bất thường khác của nhịp tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.292 (Chính xung)is related toR00 (Bất thường của nhịp tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.301 (Tâm quý)is related toR01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.301.0 (Tâm quý)is related toR01.0 (Tiếng rì rào tim lành tính và không hại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.301.1 (Tâm quý)is related toR01.1 (Tiếng thổi tim không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.301.2 (Tâm quý)is related toR01.2 (Tiếng tim khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.302 (Chính xung)is related toR01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.311 (Thất ngôn)is related toR49 (Rối loạn giọng nói)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.311.0 (Thất ngôn)is related toR49.0 (Chứng khó phát âm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.311.1 (Thất ngôn)is related toR49.1 (Mất tiếng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.311.2 (Thất ngôn)is related toR49.2 (Giọng mũi cao và giọng âm mũi thấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.311.8 (Thất ngôn)is related toR49.8 (Rối loạn giọng nói không đặc hiệu và k)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.321 (Thoát dương)is related toR55 (Ngất và ngã quỵ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.331 (Thủy thũng)is related toR60 (Phù, chưa phân loại nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.341 (Thủy thũng)is related toR60.0 (Phù khu trú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.351 (Thủy thũng)is related toR60.1 (Phù toàn thể)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.361 (Thủy thũng)is related toR60.9 (Phù không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.371 (Tiện bí)is related toR33 (Bí đái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.372 (Lung bế)is related toR33 (Bí đái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.381 (Vô niệu)is related toR34 (Vô niệu và thiểu niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.382 (Vị ngốc)is related toR63.0 (Chán ăn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.391 (Chứng uất)is related toR45 (Căng thẳng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.392 (Hung chứng)is related toR12 (Nóng rát ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.401 (Chứng bĩ)is related toR14 (Đầy hơi và các tình trạng liên quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402 (Phúc chứng)is related toR19 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402.1 (Phúc chứng)is related toR19.1 (Tiếng ruột bất thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402.2 (Phúc chứng)is related toR19.2 (Nhu động ruột quan sát thấy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402.4 (Phúc chứng)is related toR19.4 (Thay đổi thói quen của ruột)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402.5 (Phúc chứng)is related toR19.5 (Bất thường khác của phân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402.6is related toR19.6 (Chứng hôi miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.402.8 (Phúc chứng)is related toR19.8 (Triệu chứng và dấu hiệu đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.411 (Chứng kính)is related toR25 (Vận động không tự chủ bất thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.411.0 (Chứng kính)is related toR25.0 (Bất thường vận động đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.411.1 (Chứng kính)is related toR25.1 (Rung, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.411.2 (Chứng kính)is related toR25.2 (Chuột rút và co cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.411.3 (Chứng kính)is related toR25.3 (Co cứng cơ cục bộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.411.8 (Chứng kính)is related toR25.8 (Vận động không tự chủ bất thường không xác định khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.412 (Nuy chứng)is related toR26 (Bất thường dáng đi và chuyển động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.412.0 (Nuy chứng)is related toR26.0 (Dáng đi mất điều vận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.412.1 (Nuy chứng)is related toR26.1 (Dáng đi liệt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.412.2 (Nuy chứng)is related toR26.2 (Khó khăn khi đi chưa phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.412.3 (Nuy chứng)is related toR26.3 (Bất động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.412.8 (Nuy chứng)is related toR26.8 (Dáng đi và di chuyển bất thường không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421 (Chứng tý)is related toR29 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421.0 (Chứng tý)is related toR29.0 (Co cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421.2 (Chứng tý)is related toR29.2 (Phản xạ bất thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421.3 (Chứng tý)is related toR29.3 (Tư thế bất thường)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421.4 (Chứng tý)is related toR29.4 (Chậu hông khoèo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421.6 (Chứng tý)is related toR29.6 (Dễ ngã, chưa được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.421.8 (Chứng tý)is related toR29.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.422 (Lâm chứng)is related toR30 (Đau liên quan với tiểu tiện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.422.0 (Lâm chứng)is related toR30.0 (Đái khó)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.422.1 (Lâm chứng)is related toR30.1 (Đau thắt bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.422.9 (Lâm chứng)is related toR30.9 (Đái dắt đau, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.431 (Long bế)is related toR39 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.431.1 (Long bế)is related toR39.1 (Các khó khăn khác khi tiểu tiện)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.431.8 (Lâm chứng)is related toR39.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ tiết niệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.432 (Thất ngôn)is related toR47 (Rối loạn lời nói, chưa được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.432.0 (Thất ngôn)is related toR47.0 (Rối loạn khả năng nói và mất khả năng nói)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.432.1 (Thất ngôn)is related toR47.1 (Rối loạn vận ngôn và mất vận ngôn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.432.8 (Thất ngôn)is related toR47.8 (Rối loạn ngôn ngữ khác và không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.441 (Chứng tý)is related toR52 (Đau chưa được phân loại ở phần khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.441.1 (Chứng tý)is related toR52.1 (Đau mạn tính khó chữa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.441.2 (Chứng tý)is related toR52.2 (Đau mạn tính khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.441.9 (Chứng tý)is related toR52.9 (Đau, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.442 (Huyễn vựng)is related toR03 (Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.442.0 (Huyễn vựng)is related toR03.0 (Số đo huyết áp tăng, không chẩn đoán cao huyết áp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.442.1 (Huyễn vựng)is related toR03.1 (Số đo huyết áp thấp không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.451.6 (Ách nghịch)is related toR06.6 (Thở nấc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U66.451.7 (Khí nghịch)is related toR06.7 (Hắt hơi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.011 (Chứng tý)is related toS49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.011.7 (Chứng tý)is related toS49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.011.8 (Chứng tý)is related toS49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.011.9 (Chứng tý)is related toS49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021 (Chứng tý)is related toS54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.0 (Chứng tý)is related toS54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.1 (Chứng tý)is related toS54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.2 (Chứng tý)is related toS54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.3 (Chứng tý)is related toS54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.7 (Chứng tý)is related toS54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.8 (Chứng tý)is related toS54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.021.9 (Chứng tý)is related toS54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031 (Chứng tý)is related toS64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tays)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.0 (Chứng tý)is related toS64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.1 (Chứng tý)is related toS64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.2 (Chứng tý)is related toS64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.3 (Chứng tý)is related toS64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.4 (Chứng tý)is related toS64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.7 (Chứng tý)is related toS64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.8 (Chứng tý)is related toS64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.031.9 (Chứng tý)is related toS64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041 (Chứng tý)is related toS74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041.0 (Chứng tý)is related toS74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041.1 (Chứng tý)is related toS74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041.2 (Chứng tý)is related toS74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041.7 (Chứng tý)is related toS74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041.8 (Chứng tý)is related toS74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.041.9 (Chứng tý)is related toS74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051 (Chứng tý)is related toS84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051.0 (Chứng tý)is related toS84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051.1 (Chứng tý)is related toS84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051.2 (Chứng tý)is related toS84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051.7 (Chứng tý)is related toS84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051.8 (Chứng tý)is related toS84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.051.9 (Chứng tý)is related toS84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061 (Chứng tý)is related toS94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.7 (Chứng tý)is related toS94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.0 (Chứng tý)is related toS94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.1 (Chứng tý)is related toS94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.2 (Chứng tý)is related toS94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.3 (Chứng tý)is related toS94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.8 (Chứng tý)is related toS94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.061.9 (Chứng tý)is related toS94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.1 (Cốt chiết)is related toT92 (Di chứng tổn thương chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.0 (Cốt chiết)is related toT92.0 (Di chứng vết thương hở chi trên-)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071 (Cốt chiết)is related toT92.1 (Di chứng gãy xương tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.2 (Cốt chiết)is related toT92.2 (Di chứng gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.3 (Cốt chiết)is related toT92.3 (Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.4 (Cốt chiết)is related toT92.4 (Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.5 (Cốt chiết)is related toT92.5 (Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.6 (Cốt chiết)is related toT92.6 (Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.8 (Cốt chiết)is related toT92.8 (Di chứng tổn thươngkhác đã xác định của chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.071.9 (Cốt chiết)is related toT92.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.081 (Nỉu thương)is related toS13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082 (Thương cân)is related toS13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.0 (Thương cân)is related toS13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.1 (Thương cân)is related toS13.1 (Sai khớp đốt sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.2 (Thương cân)is related toS13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.3 (Thương cân)is related toS13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.4 (Thương cân)is related toS13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.5 (Thương cân)is related toS13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.082.6 (Thương cân)is related toS13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.091 (Nỉu thương)is related toS23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092 (Thương cân)is related toS23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092.0 (Thương cân)is related toS23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092.1 (Thương cân)is related toS23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092.2 (Thương cân)is related toS23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092.3 (Thương cân)is related toS23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092.4 (Thương cân)is related toS23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.092.5 (Thương cân)is related toS23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101 (Nỉu thương)is related toS33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.0 (Nỉu thương)is related toS33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.1 (Nỉu thương)is related toS33.1 (Sai khớp sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.2 (Nỉu thương)is related toS33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.3 (Nỉu thương)is related toS33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.4 (Nỉu thương)is related toS33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.5 (Nỉu thương)is related toS33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.6 (Nỉu thương)is related toS33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.101.7 (Nỉu thương)is related toS33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng vàchậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.102 (Thương cân)is related toS33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.111 (Nỉu thương)is related toS43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112 (Thương cân)is related toS43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.0 (Thương cân)is related toS43.0 (Sai khớp vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.1 (Thương cân)is related toS43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.2 (Thương cân)is related toS43.2 (Sai khớp ức-đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.3 (Thương cân)is related toS43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.4 (Thương cân)is related toS43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.5 (Thương cân)is related toS43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.6 (Thương cân)is related toS43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.112.7 (Thương cân)is related toS43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.121 (Nỉu thương)is related toS53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.122 (Thương cân)is related toS53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.122.0 (Thương cân)is related toS53.0 (Sai khớp đầu xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.122.1 (Thương cân)is related toS53.1 (Sai khớp khuỷu, chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.122.2 (Thương cân)is related toS53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.122.3 (Thương cân)is related toS53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.122.4 (Thương cân)is related toS53.4 (Bong gân và căng cơ khuỷu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.131 (Nỉu thương)is related toS73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.132 (Thương cân)is related toS73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.132.0 (Thương cân)is related toS73.0 (Sai khớp háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.132.1 (Thương cân)is related toS73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.141 (Nỉu thương)is related toS83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142 (Thương cân)is related toS83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.0 (Thương cân)is related toS83.0 (Sai khớp xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.1 (Thương cân)is related toS83.1 (Sai khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.2 (Thương cân)is related toS83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.3 (Thương cân)is related toS83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.4 (Thương cân)is related toS83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.5 (Thương cân)is related toS83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.6 (Thương cân)is related toS83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.142.7 (Thương cân)is related toS83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.151 (Nỉu thương)is related toS93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152 (Thương cân)is related toS93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.0 (Thương cân)is related toS93.0 (Sai khớp cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.1 (Thương cân)is related toS93.1 (Sai khớp ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.2 (Thương cân)is related toS93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.3 (Thương cân)is related toS93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.4 (Thương cân)is related toS93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.5 (Thương cân)is related toS93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.152.6 (Thương cân)is related toS93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161 (Nuy chứng)is related toT91.3 (Di chứng tổn thương tuỷ sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.3 (Nuy chứng)is related toT91 (Di chứng tổn thương cổ và thân mình)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.0 (Nuy chứng)is related toT91.0 (Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.1 (Nuy chứng)is related toT91.1 (Di chứng gẫy xương cột sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.2 (Nuy chứng)is related toT91.2 (Di chứng gẫy xương ngực và khung chậu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.4 (Nuy chứng)is related toT91.4 (Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.5 (Nuy chứng)is related toT91.5 (Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.8 (Nuy chứng)is related toT91.8 (Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.161.9 (Nuy chứng)is related toT91.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.171 (Nuy chứng)is related toS34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172 (Chứng tý)is related toS34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.3 (Chứng tý)is related toS34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.0 (Chứng tý)is related toS34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.1 (Chứng tý)is related toS34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.2 (Chứng tý)is related toS34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.4 (Chứng tý)is related toS34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.5 (Chứng tý)is related toS34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.6 (Chứng tý)is related toS34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.172.8 (Chứng tý)is related toS34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.181 (Phong sang)is related toT78.4 (Dị ứng chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182 (Phong chẩn)is related toT78.4 (Dị ứng chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.4 (Phong chẩn)is related toT78 (Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.0 (Phong chẩn)is related toT78.0 (Choáng phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.1 (Phong chẩn)is related toT78.1 (Phản ứng phụ khác của thực phẩm không xếp loại ở nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.2 (Phong chẩn)is related toT78.2 (Choáng phản vệ, chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.3 (Phong chẩn)is related toT78.3 (Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.8 (Phong chẩn)is related toT78.8 (Tác dụng phụ khác, không xếp loại ở nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.182.9 (Phong chẩn)is related toT78.9 (Tác dụng phụ chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191 (Sang thương)is related toS46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.0 (Sang thương)is related toS46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.1 (Sang thương)is related toS46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.2 (Sang thương)is related toS46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.3 (Sang thương)is related toS46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.7 (Sang thương)is related toS46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.8 (Sang thương)is related toS46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.191.9 (Sang thương)is related toS46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.201 (Sang thương)is related toW57 (Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn hay đốt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.211 (Sang thương)is related toW59 (Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.231 (Sang thương)is related toY85 (Di chứng của tai nạn giao thông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.231.0 (Sang thương)is related toY85.0 (Di chứng của tai nạn xe động cơ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.231.9 (Sang thương)is related toY85.9 (Di chứng của các tại nạn giao thông khác và không rõ đặc điểm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.232 (Trật đả)is related toY85 (Di chứng của tai nạn giao thông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221 (Đầu thương)is related toS00 (Tổn thương nông ở đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.0 (Đầu thương)is related toS00.0 (Tổn thương nông của da đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.1 (Nhãn thương)is related toS00.1 (Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.2 (Nhãn thương)is related toS00.2 (Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.3 (Tỵ thương)is related toS00.3 (Tổn thương nông của mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.4 (Nhĩ thương)is related toS00.4 (Tổn thương nông của tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.5 (Khẩu thương)is related toS00.5 (Tổn thương nông của môi và khoang miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.7 (Đầu thương)is related toS00.7 (Tổn thương nông và nhiều ở đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.8 (Đầu thương)is related toS00.8 (Tổn thương của các phần khác của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.221.9 (Đầu thương)is related toS00.9 (Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241 (Khẩu sang đầu thương)is related toS01 (Vết thương hở ở đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.0 (Khẩu sang đầu thương)is related toS01.0 (Vết thương hở của da đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.1 (Khẩu sang nhãn thương)is related toS01.1 (Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.2 (Khẩu sang tỵ thương)is related toS01.2 (Vết thương hở của mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.3 (Khẩu sang nhĩ thương)is related toS01.3 (Vết thương hở của tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.4 (Khẩu sang diện thương)is related toS01.4 (Vết thương hở của má và vùng thái dương - xương hàm dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.5 (Khẩu sang khẩu thương)is related toS01.5 (Vết thương của môi và khoang miệng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.7 (Khẩu sang đầu thương)is related toS01.7 (Nhiều vết thương hở của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.8 (Khẩu sang đầu thương)is related toS01.8 (Vết thương hở của các phần khác của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.241.9 (Khẩu sang đầu thương)is related toS01.9 (Vết thương hở của đầu, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242 (Đầu cốt chiết)is related toS02 (Vỡ xương sọ và xương mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.0 (Đầu cốt chiết)is related toS02.0 (Vỡ vòm sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.1 (Đầu cốt chiết)is related toS02.1 (Vỡ nền sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.2 (Tỵ cốt chiết)is related toS02.2 (Vỡ xương mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.3 (Nhãn cốt chiết)is related toS02.3 (Vỡ xương sàn ổ mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.4 (Diện cốt chiết)is related toS02.4 (Vỡ xương má và xương hàm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.5 (Nha chiết)is related toS02.5 (Gẫy răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.6 (Diện nha cốt chiết)is related toS02.6 (Vỡ xương hàm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.7 (Đầu, diện cốt chiết)is related toS02.7 (Nhiều mảnh vỡ của xương sọ và xương mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.8 (Đầu, diện cốt chiết)is related toS02.8 (Vỡ các xương khác của sọ và mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.242.9 (Đầu diện cốt chiết)is related toS02.9 (Vỡ các xương sọ và xương mặt, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251 (Đầu sang thương)is related toS03 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251.0 (Diện cốt thương)is related toS03.0 (Sai khớp hàm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251.1 (Tỵ thương)is related toS03.1 (Sai khớp của sụn vách mũi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251.2 (Nha thương)is related toS03.2 (Sai khớp răng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251.3 (Đầu thương)is related toS03.3 (Sai khớp của các phần không xác định của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251.4 (Diện thương)is related toS03.4 (Bong gân và căng cơ của hàm)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.251.5 (Đầu sang thương)is related toS03.5 (Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252 (Đầu thương nuy chứng)is related toS04 (Tổn thương dây thần kinh sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.0 (Nhãn thương)is related toS04.0 (Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.1 (Nhãn thương)is related toS04.1 (Tổn thương dây thần kinh vận nhãn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.2 (Đầu thương)is related toS04.2 (Tổn thương dây thần kinh ròng rọc)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.3 (Nhãn thương nuy chứng)is related toS04.3 (Tổn thương dây thần kinh thứ 3)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.4 (Đầu thương nuy chứng)is related toS04.4 (Tổn thương dây thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.5 (Nhĩ thương)is related toS04.5 (Tổn thương dây thần kinh thính giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.6 (Nhĩ thương)is related toS04.6 (Tổn thương dây thần kinh thính giác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.7 (Đầu thương)is related toS04.7 (Tổn thương dây thần kinh phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.8 (Đầu thương nuy chứng)is related toS04.8 (Tổn thương dác dây thần kinh sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.252.9 (Đầu thương nuy chứng)is related toS04.9 (Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261 (Nhãn thương)is related toS05 (Tổn thương mắt và ổ mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.0 (Nhãn thương)is related toS05.0 (Tổn thương kết mạc và xước giác mạc không có dị vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.1 (Nhãn thương)is related toS05.1 (Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hố mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.2 (Nhãn thương)is related toS05.2 (Rách xé nhãn cầu và thủng với sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.3 (Nhãn thương)is related toS05.3 (Rách xé nhãn cầu không có sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.4 (Nhãn thương)is related toS05.4 (Vết thương thấu nhãn cầu có hay không có dị vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.5 (Nhãn thương)is related toS05.5 (Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.6 (Nhãn thương)is related toS05.6 (Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.7 (Nhãn thương)is related toS05.7 (Nhổ giật mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.8 (Nhãn thương)is related toS05.8 (Các tổn thương khác của mắt và ổ mắt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.261.9 (Nhãn thương)is related toS05.9 (Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262 (Não bộ thương)is related toS06 (Tổn thương nội sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.0 (Não bộ thương)is related toS06.0 (Chấn động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.1 (Não bộ thương)is related toS06.1 (Phù não chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.2 (Não bộ thương)is related toS06.2 (Tổn thương não lan toả)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.3 (Não bộ thương)is related toS06.3 (Tổn thương ổ của não)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.4 (Não bộ thương)is related toS06.4 (Chảy máu trên màng cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.5 (Não bộ thương)is related toS06.5 (Chảy máu dưới màng cứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.6 (Não bộ thương)is related toS06.6 (Chảy máu dưới màng nhện chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.7 (Não bộ thương hôn mê)is related toS06.7 (Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.8 (Não bộ thương)is related toS06.8 (Tổn thương nội sọ khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.262.9 (Não bộ thương)is related toS06.9 (Tổn thương nội sọ không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.271 (Đầu thương)is related toS07 (Tổn thương vùi lấp của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.271.0 (Diện thương)is related toS07.0 (Tổn thương vùi lấp của mặt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.271.1 (Đầu cốt thương)is related toS07.1 (Tổn thương vùi lấp của hộp sọ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.271.8 (Đầu thương)is related toS07.8 (Tổn thương vì lấp của các phần khác của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.271.9 (Đầu cốt thương)is related toS07.9 (Tổn thương vùi lấp của đầu, các phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.272 (Đầu thương phẫu tích)is related toS08 (Cắt cụt phần của đầu do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.272.0 (Đầu thương phẫu tích)is related toS08.0 (Nhổ giật da đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.272.1 (Nhĩ thương phẫu tích)is related toS08.1 (Cắt cụt do chấn thương tai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.272.8 (Đầu thương phẫu tích)is related toS08.8 (Cắt cụt các phần khác của đầu do chấn thương của)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.272.9 (Đầu thương phẫu tích)is related toS08.9 (Cắt cụt của phần không xác định của đầu do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281 (Đầu mạch thương)is related toS09 (Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281.0 (Đầu mạch thương)is related toS09.0 (Tổn thương các mạch máu của đầu, không xếp hạng nơi khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281.1 (Đầu sang thương)is related toS09.1 (Tổn thương cơ và gân của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281.2 (Nhĩ sang thương)is related toS09.2 (Rách chấn thương màng nhĩ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281.7 (Đầu sang thương)is related toS09.7 (Tổn thương phức tạp của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281.8 (Đầu sang thương)is related toS09.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.281.9 (Đầu sang thương)is related toS09.9 (Tổn thương không đặc hiệu của đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.282 (Cảnh thương)is related toS10 (Tổn thương nông của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.282.0 (Hầu thương)is related toS10.0 (Đụng giập họng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.282.1 (Hầu thương)is related toS10.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của họng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.282.7 (Cảnh thương)is related toS10.7 (Đa tổn thương nông của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.282.8 (Cảnh thương)is related toS10.8 (Tổn thương nông của các phần khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.282.9 (Cảnh thương)is related toS10.9 (Tổn thương nông của cổ, phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11 (Vết thương hở của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291.0 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11.0 (Vết thương hở bao gồm thanh quản và khí quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291.1 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11.1 (Vết thương hở bao gồm tuyến giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291.2 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11.2 (Vết thương hở bao gồm hầu và thực quản phần cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291.7 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11.7 (Đa vết thương hở của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291.8 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11.8 (Vết thương hở của các phần khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.291.9 (Khẩu sang cảnh thương)is related toS11.9 (Vết thương hở của cổ, phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292 (Cảnh cốt chiết)is related toS12 (Gẫy cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292.0 (Cảnh cốt chiết)is related toS12.0 (Gẫy đốt sống cổ thứ nhất)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292.1 (Cảnh cốt chiết)is related toS12.1 (Gẫy đốt sống cổ thứ hai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292.2 (Cảnh cốt chiết)is related toS12.2 (Gẫy đốt sống cổ đặc hiệu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292.7 (Cảnh cốt chiết)is related toS12.7 (Gẫy nhiều chỗ của đốt sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292.8 (Cảnh cốt chiết)is related toS12.8 (Gẫy các phần khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.292.9 (Cảnh cốt chiết)is related toS12.9 (Gẫy cổ, phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.301 (Cảnh sang thương)is related toS13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.301.0 (Cảnh cốt chiết)is related toS13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.1 (Cảnh cốt tiết thoát)is related toS13.1 (Sai khớp đốt sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.1 (Cảnh cốt tiết thoát)is related toS15.1 (Tổn thương động mạch sống)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.2 (Cảnh sang thương)is related toS13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.2 (Cảnh sang thương)is related toS15.2 (Tổn thương tĩnh mạch cổ ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.3 (Cảnh cốt tiết thoát)is related toS13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.3 (Cảnh cốt tiết thoát)is related toS15.3 (Tổn thương tĩnh mạch cổ trong)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.4 (Cảnh sang thương)is related toS13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.5 (Anh sang thương)is related toS13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.6 (Cảnh sang thương)is related toS13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302 (Cảnh thương nuy chứng)is related toS14 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (đoạn) cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.0 (Cảnh thương nuy chứng)is related toS14.0 (Chấn động và phù tủy sống đoạn cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.1 (Cảnh thương nuy chứng)is related toS14.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.2 (Cảnh thương nuy chứng)is related toS14.2 (Tổn thương rễ thần kinh của gai sống cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.3 (Tý thương nuy chứng)is related toS14.3 (Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.4 (Cảnh thương nuy chứng)is related toS14.4 (Tổn thương đám rối thần kinh ngoại vi của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.5 (Cảnh sang thương)is related toS14.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.302.6 (Cảnh thương nuy chứng)is related toS14.6 (Tổn thương các dây thần kinh không đặc hiệu và khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311 (Cảnh mạch thương)is related toS15 (Tổn thương mạch máu vùng cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.0 (Cảnh mạch thương)is related toS15.0 (Tổn thương động mạch cảnh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.7 (Cảnh mạch thương)is related toS15.7 (Tổn thương nhiều mạch máu vùng cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.8 (Cảnh mạch thương)is related toS15.8 (Tổn thương nhiều mạch máu khác vùng cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.311.9 (Cảnh mạch thương)is related toS15.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu vùng cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.312 (Cảnh sang thương)is related toS16 (Tổn thương cơ và gân vùng cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.321 (Cảnh thương)is related toS17 (Tổn thương vùi lấp của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.321.0 (Cảnh sang thương)is related toS17.0 (Tổn thương vùi lấp của thanh quản và phế quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.321.8 (Cảnh sang thương)is related toS17.8 (Tổn thương vùi lấp của các phần khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.321.9 (Cảnh thương)is related toS17.9 (Tổn thương vùi lấp của cổ, phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.322 (Cảnh thương phẫu tích)is related toS18 (Cắt cụt vùng cổ do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.331 (Cảnh thương phẫu tích)is related toS19 (Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.331.7 (Cảnh thương phẫu tích)is related toS19.7 (Tổn thương phức tạp của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.331.8 (Cảnh thương phẫu tích)is related toS19.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.331.9 (Cảnh thương phẫu tích)is related toS19.9 (Tổn thương không đặc hiệu của cổ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332 (Hung thương)is related toS20 (Tổn thương của lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.0 (Nhũ thương)is related toS20.0 (Đụng giập vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.1 (Nhũ thương)is related toS20.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.2 (Hung thương)is related toS20.2 (Đụng giập lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.3 (Hung thương)is related toS20.3 (Tổn thương nông khác của thành trước ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.4 (Hung thương)is related toS20.4 (Tổn thương nông khác của thành sau ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.7 (Hung thương)is related toS20.7 (Tổn thương phức tạp nông của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.332.8 (Hung thương)is related toS20.8 (Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341 (Khẩu sang hung thương)is related toS21 (Vết thương hở của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341.0 (Khẩu sang nhũ thương)is related toS21.0 (Vết thương hở của vú)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341.1 (Khẩu sang hung thương)is related toS21.1 (Vết thương hở của thành trước ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341.2 (Khẩu sang hung thương)is related toS21.2 (Vết thương hở của thành sau ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341.7 (Khẩu sang hung thương)is related toS21.7 (Vết thương hở phức tạp của thành ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341.8 (Khẩu sang hung thương)is related toS21.8 (Vết thương hở của các phần khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.341.9 (Khẩu sang hung thương)is related toS21.9 (Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342 (Hung hiếp chiết)is related toS22 (Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.0 (Hung cốt chiết)is related toS22.0 (Gẫy đốt sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.1 (Hung cốt chiết)is related toS22.1 (Gẫy phức tạp gai sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.2 (Hung cốt chiết)is related toS22.2 (Gẫy xương ức)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.3 (Hung cốt chiết)is related toS22.3 (Gẫy xương sườn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.4 (Hung cốt chiết)is related toS22.4 (Gẫy phức tạp xương sườn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.5 (Hung cốt chiết)is related toS22.5 (Mảng sườn di động)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.8 (Hung cốt chiết)is related toS22.8 (Gẫy các phần khác của xương ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.342.9 (Hung chiết thương)is related toS22.9 (Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351 (Hung sang thương)is related toS23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351.0 (Hung cốt chiết)is related toS23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351.1 (Hung sang thương)is related toS23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực - Chấn thương đốt sống lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351.2 (Hung sang thương)is related toS23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351.3 (Hung sang thương)is related toS23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351.4 (Hung sang thương)is related toS23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.351.5 (Hung sang thương)is related toS23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352 (Kinh mạch hung thương)is related toS24 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.0 (Hung thương nuy chứng)is related toS24.0 (Chấn động và phù của tủy sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.1 (Hung thương nuy chứng)is related toS24.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.2 (Kinh mạch hung thương)is related toS24.2 (Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.3 (Kinh mạch hung thương)is related toS24.3 (Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.4 (Kinh mạch hung thương)is related toS24.4 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.5 (Kinh mạch hung thương)is related toS24.5 (Tổn thương mạch máu của ngực - thần kinh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.352.6 (Kinh mạch hung thương)is related toS24.6 (Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361 (Hung mạch thương)is related toS25 (Tổn thương mạch máu của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.0 (Hung mạch thương)is related toS25.0 (Tổn thương động mạch chủ ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.1 (Hung mạch thương)is related toS25.1 (Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.2 (Hung mạch thương)is related toS25.2 (Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.3 (Hung mạch thương)is related toS25.3 (Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.4 (Hung mạch thương)is related toS25.4 (Tổn thương mạch máu phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.5 (Hung mạch thương)is related toS25.5 (Tổn thương mạch máu liên sườn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.7 (Hung mạch thương)is related toS25.7 (Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.8 (Hung mạch thương)is related toS25.8 (Tổn thương mạch máu khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.361.9 (Hung mạch thương)is related toS25.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.362 (Hung tâm thương)is related toS26 (Tổn thương tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.362.0 (Hung tâm thương)is related toS26.0 (Tổn thương tim có tràn máu màng tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.362.8 (Hung tâm thương)is related toS26.8 (Tổn thương khác của tim)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.362.9 (Hung tâm thương)is related toS26.9 (Tổn thương tim, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371 (Nội hung thương)is related toS27 (Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.0 (Nội hung thương)is related toS27.0 (Tràn khí phổi do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.1 (Nội hung thương)is related toS27.1 (Tràn máu phổi do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.2 (Nội hung thương)is related toS27.2 (Tràn khí máu phổi sang chấn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.3 (Nội hung thương)is related toS27.3 (Tổn thương khác của phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.4 (Nội hung thương)is related toS27.4 (Tổn thương phế quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.5 (Nội hung thương)is related toS27.5 (Tổn thương khí quản ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.6 (Nội hung thương)is related toS27.6 (Tổn thương màng phổi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.7 (Nội hung thương)is related toS27.7 (Đa tổn thương của các cơ quan trong ổ ngực - Tổn thương đa tạng, cơ quan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.8 (Nội hung thương)is related toS27.8 (Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong ổ ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.371.9 (Nội hung thương)is related toS27.9 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn - vô định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.372 (Hung thương phẫu tích)is related toS28 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.372.0 (Hung thương phẫu tích)is related toS28.0 (Ngực vùi lấp)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.372.1 (Hung thương phẫu tích)is related toS28.1 (Cắt cụt các phần sang chấn của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.381 (Hung sang thương)is related toS29 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.381.0 (Hung sang thương)is related toS29.0 (Tổn thương cơ và gân vùng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.381.7 (Hung sang thương)is related toS29.7 (Tổn thương phức tạp của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.381.8 (Hung sang thương)is related toS29.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.381.9 (Hung sang thương)is related toS29.9 (Tổn thương không đặc hiệu của ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382 (Phúc bối sang thương)is related toS30 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382.0 (Bối túc sang thương)is related toS30.0 (Đụng giập của lưng dưới và chân, hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382.1 (phúc sang thương)is related toS30.1 (Đụng giập thành bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382.2 (Âm bộ sang thương)is related toS30.2 (Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382.7 (Phúc bối sang thương)is related toS30.7 (Tổn thương nông phức tạp ở bụng, lưng dưới và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382.8 (Phúc bối sang thương)is related toS30.8 (Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.382.9 (Phúc bối sang thương)is related toS30.9 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391 (Khẩu sang phúc thương)is related toS31 (Vết thương hở của bụng, lưng dưới và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.0 (Khẩu sang phúc bối)is related toS31.0 (Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.1 (Khẩu sang phúc)is related toS31.1 (Vết thương hở của thành bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.2 (Khẩu sang âm bộ)is related toS31.2 (Vết thương hở của dương vật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.3 (Khẩu sang âm bộ)is related toS31.3 (Vết thương hở của bìu và tinh hoàn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.4 (Khẩu sang âm bộ)is related toS31.4 (Vết thương hở của âm đạo và âm hộ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.5 (Khẩu sang âm bộ)is related toS31.5 (Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài không đặc hiệu và khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.7 (Khẩu sang phúc bối)is related toS31.7 (Vết thương hở phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.391.8 (Khẩu sang phúc)is related toS31.8 (Vết thương hở của các phần không đặc hiệu và khác của bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392 (Cốt tích chiết)is related toS32 (Gẫy cột sống thắt lưng và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.0 (Cốt tích chiết)is related toS32.0 (Gẫy sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.1 (Cốt tích chiết)is related toS32.1 (Gẫy xương cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.2 (Cốt tích chiết)is related toS32.2 (Gây xương cụt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.3 (Cốt bàn chiết)is related toS32.3 (Gẫy xương chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.4 (Cốt chiết)is related toS32.4 (Gẫy xương ổ cối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.5 (Âm bộ cốt chiết)is related toS32.5 (Gẫy xương mu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.7 (Cốt tích chiết)is related toS32.7 (Gẫy phức tạp cột sống thắt lưng và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.392.8 (Cốt tích, bàn chiết)is related toS32.8 (Gẫy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401 (Phúc bối sang thương)is related toS33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.0 (Cốt tích chiết)is related toS33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.1 (Cốt tích tiết thoát)is related toS33.1 (Sai khớp sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.2 (Cố ttích tiết thoát)is related toS33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.3 (Cốt tích tiết thoát)is related toS33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.4 (Âm bộ cốt chiết)is related toS33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.5 (Bối bộ sang thương)is related toS33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.6 (Bối bộ sang thương)is related toS33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.401.7 (Yêu bộ sang thương)is related toS33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402 (Bối bộ sang thương nuy chứng)is related toS34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.0 (Yêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.1 (Yêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.2 (Yêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.3 (Yêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.4 (Yêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.5 (Yêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.6 (Nuy chứng)is related toS34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.402.8 (Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng)is related toS34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411 (Phúc bối mạch thương)is related toS35 (Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.0 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.0 (Tổn thương động mạch chủ bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.1 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.1 (Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.2 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.2 (Tổn thương động mạch bụng hay tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.3 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.3 (Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.4 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.4 (Tổn thương mạch máu thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.5 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.5 (Tổn thương các mạch máu của chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.7 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.7 (Tổn thương phức tạp mạch máu vùng bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.8 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.8 (Tổn thương các mạch máu khác vùng bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.411.9 (Phúc bối mạch thương)is related toS35.9 (Tổn thương mạch máu không xác định vùng bụng, lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412 (Phúc bộ nội thương)is related toS36 (Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.0 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.0 (Vết thương lách)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.1 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.1 (Vết thương gan hay túi mật)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.2 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.2 (Vết thương tụy)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.3 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.3 (Vết thương dạ dày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.4 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.4 (Vết thương ruột non)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.5 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.5 (Vết thương đại tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.6 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.6 (Vết thương trực tràng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.7 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.7 (Vết thương nhiều cơ quan trong ổ bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.8 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.8 (Vết thương các cơ quan khác trong ổ bụng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.412.9 (Phúc bộ nội thương)is related toS36.9 (Vết thương cơ quan trong ổ bụng không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37 (Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở chậu hông)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.0 (Phúc nội thương)is related toS37.0 (Vết thương thận)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.1 (Phúc nội thương)is related toS37.1 (Vết thương niệu quản)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.2 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.2 (Vết thương bàng quang)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.3 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.3 (Vết thương niệu đạo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.4 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.4 (Vết thương buồng trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.5 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.5 (Vết thương vòi trứng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.6 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.6 (Vết thương tử cung)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.7 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.7 (Vết thương nhiều cơ quan vùng chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.8 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.8 (Vết thương cơ quan vùng chậu khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.421.9 (Tiểu phúc nội thương)is related toS37.9 (Vết thương cơ quan chậu không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.422 (Phúc bối sang thương phẫu tích)is related toS38 (Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.422.0 (Âm bộ sang thương)is related toS38.0 (Vết thương vùi lấp cơ quan sinh dục ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.422.1 (Phúc bối sang thương)is related toS38.1 (Vết thương vùi lấp ở các phần không đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới, chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.422.2 (Âm bộ sang thương)is related toS38.2 (Cắt đoạn sang chấn cơ quan sinh dục ngoài)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.422.3 (Phúc bối sang thương)is related toS38.3 (Cắt đoạn sang chấn các phần không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.431 (Phúc bối sang thương)is related toS39 (Vết thương không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.431.0 (Phúc bối sang thương)is related toS39.0 (Vết thương cơ và gân của bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.431.6 (Phúc bối sang thương)is related toS39.6 (Vết thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.431.7 (Phúc bối sang thương)is related toS39.7 (Vết thương phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.431.8 (Phúc bối sang thương)is related toS39.8 (Vết thương đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.431.9 (Phúc bối sang thương)is related toS39.9 (Tổn thương bụng, dưới lưng và chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.432 (Kiên tý thương)is related toS40 (Vết thương nông của vai và cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.432.0 (Kiên tý thương)is related toS40.0 (Chấn động vai và cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.432.7 (Kiên tý thương)is related toS40.7 (Vết thương nông phức tạp của vai và cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.432.8 (Kiên tý thương)is related toS40.8 (Vết thương nông khác của vai và cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.432.9 (Kiên tý thương)is related toS40.9 (Vết thương nông của vai và cánh tay, không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.441 (Khẩu sang kiên tý)is related toS41 (Vết thương hở của vai và cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.441.0 (Khẩu sang kiên)is related toS41.0 (Vết thương hở của vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.441.1 (Khẩu sang tý)is related toS41.1 (Vết thương hở của cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.441.7 (Khẩu sang kiên tý)is related toS41.7 (Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.441.8 (Khẩu sang hung thương)is related toS41.8 (Vết thương hở của các phần không xác định và khác của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442 (Kiên tý cốt chiết)is related toS42 (Gẫy xương vai và xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.0 (Kiên cốt chiết)is related toS42.0 (Gẫy xương đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.1 (Kiên cốt chiết)is related toS42.1 (Gẫy xương vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.2 (Tý cốt chiết)is related toS42.2 (Gẫy phần trên xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.3 (Tý cốt chiết)is related toS42.3 (Gẫy thân xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.4 (Tý cốt chiết)is related toS42.4 (Gẫy phần dướu xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.7 (Tý cốt chiết)is related toS42.7 (Gẫy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.8 (Tý cốt chiết)is related toS42.8 (Gẫy các phần khác của xương vai và xương cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.442.9 (Hung cốt chiết)is related toS42.9 (Gẫy xương của vòng ngực, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451 (Hung sang thương)is related toS43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.0 (Kiên tiết thoát)is related toS43.0 (Sai khớp vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.1 (Kiên tiết thoát)is related toS43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.2 (Hung thương)is related toS43.2 (Sai khớp ức-đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.3 (Hung tiết thoát)is related toS43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.4 (Kiên thương)is related toS43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.5 (Kiên thương)is related toS43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai -đòn)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.6 (Hung thương)is related toS43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.451.7 (Hung thương)is related toS43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452 (Kiên tý thương nuy chứng)is related toS44 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.0 (Kiên tý thương nuy chứng)is related toS44.0 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.1 (Tý thương nuy chứng)is related toS44.1 (Vết thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.2 (Tý thương nuy chứng)is related toS44.2 (Vết thương dây thần kinh quay tại cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.3 (Tý thương nuy chứng)is related toS44.3 (Vết thương dây thần kinh hố nách)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.4 (Tý thương nuy chứng)is related toS44.4 (Vết thương dây thần kinh cơ-da)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.5 (Kiên tý kinh mạch thương)is related toS44.5 (Vết thương dây thần kinh cảm giác-da tai vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.7 (Kiên tý thương nuy chứng)is related toS44.7 (Vết thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.8 (Kiên tý thương nuy chứng)is related toS44.8 (Vết thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.452.9 (Kiên tý thương nuy chứng)is related toS44.9 (Vết thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461 (Kiên tý mạch thương)is related toS45 (Vết thương mạch máu tại vai cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.0 (Tý mạch thương)is related toS45.0 (Vết thương động mạch nách)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.1 (Tý mạch thương)is related toS45.1 (Vết thương động mạch cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.2 (Tý mạch thương)is related toS45.2 (Vết thương tĩnh mạch nách hay cánh tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.3 (Kiên tý mạch thương)is related toS45.3 (Vết thương tĩnh mạch máu nông tại vai hay cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.7 (Kiên tý mạch thương)is related toS45.7 (Vết thương nhiều mạch máu tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.8 (Kiên tý mạch thương)is related toS45.8 (Vết thương các mạch máu khác tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.461.9 (Kiên tý mạch thương)is related toS45.9 (Vết thương mạch máu không xác định tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462 (Kiên tý sang thương)is related toS46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.0 (Kiên tý sang thương)is related toS46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.1 (Kiên tý sang thương)is related toS46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.2 (Tý sang thương)is related toS46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.3 (Tý sang thương)is related toS46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.7 (Tý bộ sang thương)is related toS46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.8 (Kiên tý sang thương)is related toS46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.462.9 (Kiên tý sang thương)is related toS46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.471 (Kiên tý sang thương)is related toS47 (Tổn thương giập nát vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.472 (Tiệt kiên tý)is related toS48 (Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.472.0 (Tiệt kiên)is related toS48.0 (Chấn thương cắt cụt khớp vai)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.472.1 (Tiệt tý)is related toS48.1 (Chấn thương cắt cụt tại giữa vai và khủyu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.472.9 (Tiệt kiên tý)is related toS48.9 (Chấn thương cắt cụt ở vai và cánh tay trên, tầm chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.481 (Kiên tý sang thương)is related toS49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.481.7 (Kiên tý sang thương)is related toS49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.481.8 (Kiên tý sang thương)is related toS49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.481.9 (Kiên tý sang thương)is related toS49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.482 (Tiền tý thương)is related toS50 (Tổn thương nông ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.482.0 (Tiền tý thương)is related toS50.0 (đụng giập ở khủyu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.482.1 (Tiền tý thương)is related toS50.1 (đụng giập khác và phần chưa xác định khác của cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.482.7 (Tiền tý thương)is related toS50.7 (Đa tổn thương nông khác cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.482.8 (Tiền tý thương)is related toS50.8 (Tổn thương khác cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.482.9 (Tiền tý thương)is related toS50.9 (Tổn thương nông cẳng tay, chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.491 (Khẩu sang tiền tý)is related toS51 (Vết thương hở ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.491.0 (Khẩu sang tiền tý)is related toS51.0 (Vết thương hở ở khủyu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.491.7 (Khẩu sang tiền tý)is related toS51.7 (Đa vết thương hở ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.491.8 (Khẩu sang tiền tý)is related toS51.8 (Vết thương hở ở phần khác của cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.491.9 (Khẩu sang tiền tý)is related toS51.9 (Vết thương hở cẳng tay, phần chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52 (Gẫy xương ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.0 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.0 (Gẫy xương đầu trên của xương trụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.1 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.1 (Gẫy xương đầu trên của xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.2 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.2 (Gẫy thân xương trụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.3 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.3 (Gẫy thân xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.4 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.4 (Gẫy thân xương cả trụ và quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.5 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.5 (Gẫy xương ở đầu thấp và xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.6 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.6 (Gẫy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.7 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.7 (Đa gẫy xương cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.8 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.8 (Gẫy xương phần khác của cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.492.9 (Tiền tý cốt chiết)is related toS52.9 (Gẫy xương cẳng tay, phần chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.501 (Trửu bộ (khuỷu) thương)is related toS53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khủyu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.501.0 (Trửu bộ (khuỷu) thương)is related toS53.0 (Sai khớp đầu xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.501.1 (Trửu bộ (khuỷu) thương)is related toS53.1 (Sai khớp khủyu, chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.501.2 (Trửu bộ (khuỷu) thương)is related toS53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.501.3 (Trửu bộ (khuỷu) thương)is related toS53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.501.4 (Trửu bộ (khuỷu) thương)is related toS53.4 (Bong gân và căng cơ khủyu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.0 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.1 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.2 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.3 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.7 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.8 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.502.9 (Tiền tý thương nuy chứng)is related toS54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511 (Tiền tý mạch thương)is related toS55 (Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511.0 (Tiền tý mạch thương)is related toS55.0 (Tổn thương động mạch xương trụ ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511.1 (Tiền tý mạch thương)is related toS55.1 (Tổn thương động mạch xương quay ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511.2 (Tiền tý mạch thương)is related toS55.2 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511.7 (Tý mạch thương)is related toS55.7 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511.8 (Tý mạch thương)is related toS55.8 (Tổn thương mạch máu khác ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.511.9 (Tý mạch thương)is related toS55.9 (Tổn thương mạch máu chưa rõ ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512 (Tiền tý sang thương)is related toS56 (Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.0 (Tiền tý cân thương)is related toS56.0 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.1 (Tiền tý cân thương)is related toS56.1 (Tổn thương cơ gấp và ngón tay khác ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.2 (Tiền tý cân thương)is related toS56.2 (Tổn thương cơ gấp khác và gân ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.3 (Tiền tý sang thương)is related toS56.3 (Tổn thương cơ duỗi và cơ giạng và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.4 (Tiền tý thương)is related toS56.4 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón khác ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.5 (Tiền tý thương)is related toS56.5 (Tổn thương cơ duỗi khác và gân ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.7 (Tiền tý thương)is related toS56.7 (Tổn thương đa cơ và gân ở tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.512.8 (Tiền tý thương)is related toS56.8 (Tổn thương cơ khác, chưa xác định và gân tầm cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.521 (Tiền tý sang thương)is related toS57 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.521.0 (Trửu bộ (khuỷu) sang thương)is related toS57.0 (Tổn thương dập nát ở khủyu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.521.7 (Tiền tý sang thương)is related toS57.8 (Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.521.9 (Tiền tý sang thương)is related toS57.9 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.522 (Tiệt tiền tý)is related toS58 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.522.0 (Tiệt chi thủ thương)is related toS58.0 (Chấn thương cắt cụt ở tầm khủyu tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.522.1 (Tiệt chi thủ thương)is related toS58.1 (Chấn thương cắt cụt ở tầm giữa khủyu và cổ tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.522.9 (Tiệt chi thủ thương)is related toS58.9 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay, tầm chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.531 (Tiền tý sang thương)is related toS59 (Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.531.7 (Tiền tý thương)is related toS59.7 (Đa tổn thương cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.531.8 (Tiền tý sang thương)is related toS59.8 (Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.531.9 (Tiền tý sang thương)is related toS59.9 (Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532 (Thủ sang thương)is related toS60 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532.0 (Thủ sang thương)is related toS60.0 (đụng giập các ngón tay không tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532.1 (Thủ sang thương)is related toS60.1 (đụng giập các ngón tay với tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532.2 (Thủ sang thương)is related toS60.2 (đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532.7 (Thủ sang thương)is related toS60.7 (Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532.8 (Thủ sang thương)is related toS60.8 (Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.532.9 (Thủ sang thương)is related toS60.9 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.541 (Khẩu sang thủ)is related toS61 (Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.541.0 (Khẩu sang thủ)is related toS61.0 (Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.541.1 (Khẩu sang thủ)is related toS61.1 (Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.541.7 (Khẩu sang thủ)is related toS61.7 (Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.541.8 (Khẩu sang thủ)is related toS61.8 (Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.541.9 (Khẩu sang thủ)is related toS61.9 (Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542 (Thủ cốt chiết)is related toS62 (Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.0 (Thủ cốt chiết)is related toS62.0 (Gẫy xương của xương thuyền bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.1 (Thủ cốt chiết)is related toS62.1 (Gẫy xương khớp cổ tay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.2 (Thủ cốt chiết)is related toS62.2 (Gẫy xương đốt đầu bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.3 (Thủ cốt chiết)is related toS62.3 (Gẫy xương đốt khác bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.4 (Thủ cốt chiết)is related toS62.4 (Gẫy nhiều xương đốt bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.5 (Thủ cốt chiết)is related toS62.5 (Gẫy xương ngón tay cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.6 (Thủ cốt chiết)is related toS62.6 (Gẫy xương các ngón tay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.7 (Thủ cốt chiết)is related toS62.7 (Gẫy nhiều xương ngón tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.542.8 (Thủ cốt chiết)is related toS62.8 (Gẫy xương khác và phần chưa xác định cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551 (Thủ sang thương)is related toS63 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.0 (Thủ sang thương)is related toS63.0 (Sai khớp cổ tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.1 (Thủ sang thương)is related toS63.1 (Sai khớp ngón tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.2 (Thủ sang thương)is related toS63.2 (Sai khớp nhiều ngón tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.3 (Thủ sang thương)is related toS63.3 (Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.4 (Thủ sang thương)is related toS63.4 (Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.5 (Thủ sang thương)is related toS63.5 (Bong gân và căng cơ cổ tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.6 (Thủ sang thương)is related toS63.6 (Bong gân và căng cơ các ngón tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.551.7 (Thủ sang thương)is related toS63.7 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.0 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.1 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.2 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.3 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.4 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.7 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.8 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.552.9 (Thủ thương nuy chứng)is related toS64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561 (Thủ mạch thương)is related toS65 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.0 (Thủ mạch thương)is related toS65.0 (Tổn thương động mạch xương trụ tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.1 (Thủ mạch thương)is related toS65.1 (Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.2 (Thủ thương)is related toS65.2 (Tổn thương nông cung gan bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.3 (Thủ thương)is related toS65.3 (Tổn thương sâu cung gan bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.4 (Thủ mạch thương)is related toS65.4 (Tổn thương mạch máu ngòn tay cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.5 (Thủ mạch thương)is related toS65.5 (Tổn thương mạch máu ngón tay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.7 (Thủ mạch thương)is related toS65.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.8 (Thủ mạch thương)is related toS65.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.561.9 (Thủ mạch thương)is related toS65.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562 (Thủ sang thương)is related toS66 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.0 (Thủ sang thương)is related toS66.0 (Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.1 (Thủ sang thương)is related toS66.1 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.2 (Thủ sang thương)is related toS66.2 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.3 (Thủ sang thương)is related toS66.3 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.4 (Thủ sang thương)is related toS66.4 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.5 (Thủ sang thương)is related toS66.5 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.6 (Thủ sang thương)is related toS66.6 (Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.7 (Thủ sang thương)is related toS66.7 (Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.8 (Thủ sang thương)is related toS66.8 (Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.562.9 (Thủ sang thương)is related toS66.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.571 (Thủ sang thương)is related toS67 (Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.571.0 (Thủ sang thương)is related toS67.0 (Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.571.8 (Thủ sang thương)is related toS67.8 (Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572 (Tiệt chi thủ)is related toS68 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.0 (Tiệt chi thủ)is related toS68.0 (Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.1 (Tiệt chi thủ)is related toS68.1 (Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.2 (Tiệt chi thủ)is related toS68.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.3 (Tiệt chi thủ)is related toS68.3 (Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.4 (Tiệt chi thủ)is related toS68.4 (Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.8 (Tiệt chi thủ)is related toS68.8 (Chấn thương cắt cụt phần khác của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.572.9 (Tiệt chi thủ)is related toS68.9 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay tầm chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.581 (Thủ sang thương)is related toS69 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.581.7 (Thủ sang thương)is related toS69.7 (Đa tổn thương cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.581.8 (Thủ sang thương)is related toS69.8 (Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.581.9 (Thủ sang thương)is related toS69.9 (Tổn thương chưa xác định của cổ tay và bàn tay)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.582 (Túc sang thương)is related toS70 (Tổn thương nông tại háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.582.0 (Túc sang thương)is related toS70.0 (đụng giập tại háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.582.1 (Túc sang thương)is related toS70.1 (đụng giập tại đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.582.7 (Túc sang thương)is related toS70.7 (Đa tổn thương nông tại háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.582.8 (Túc sang thương)is related toS70.8 (Tổn thương nông khác tại háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.582.9 (Túc sang thương)is related toS70.9 (Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.591 (Khẩu sang túc)is related toS71 (Vết thương hở tại háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.591.0 (Khẩu sang túc)is related toS71.0 (Vết thương hở tại háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.591.1 (Khẩu sang túc)is related toS71.1 (Vết thương hở tại đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.591.7 (Khẩu sang túc)is related toS71.7 (Đa vết thương hở tại háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.591.8 (Khẩu sang túc)is related toS71.8 (Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592 (Túc cốt chiết)is related toS72 (Gẫy xương đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.0 (Túc cốt chiết)is related toS72.0 (Gẫy cổ xương đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.1 (Túc cốt chiết)is related toS72.1 (Gẫy mấu chuyển)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.2 (Túc cốt chiết)is related toS72.2 (Gẫy mấu chuyển phụ)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.3 (Túc cốt chiết)is related toS72.3 (Gẫy thân xương đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.4 (Túc cốt chiết)is related toS72.4 (Gẫy xương đầu dưới xương đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.7 (Túc cốt chiết)is related toS72.7 (Gẫy đa xương xương đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.8 (Túc cốt chiết)is related toS72.8 (Gẫy xương phần khác xương đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.592.9 (Túc cốt chiết)is related toS72.9 (Gẫy xương đùi phần chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.601 (Túc sang thương)is related toS73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.601.0 (Túc sang thương)is related toS73.0 (Sai khớp háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.601.1 (Túc sang thương)is related toS73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602 (Túc thương nuy chứng)is related toS74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602.0 (Túc thương nuy chứng)is related toS74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602.1 (Túc thương nuy chứng)is related toS74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602.2 (Túc thương nuy chứng)is related toS74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602.7 (Túc thương nuy chứng)is related toS74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602.8 (Túc thương nuy chứng)is related toS74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.602.9 (Túc thương nuy chứng)is related toS74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611 (Túc mạch thương)is related toS75 (Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611.0 (Túc mạch thương)is related toS75.0 (Tổn thương động mạch đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611.1 (Túc mạch thương)is related toS75.1 (Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611.2 (Túc mạch thương)is related toS75.2 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611.7 (Túc mạch thương)is related toS75.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611.8 (Túc mạch thương)is related toS75.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.611.9 (Túc mạch thương)is related toS75.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612 (Túc sang thương)is related toS76 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612.0 (Túc sang thương)is related toS76.0 (Tổn thương cơ và gân háng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612.1 (Túc sang thương)is related toS76.1 (Tổn thương cơ tứ đầu và gân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612.2 (Túc sang thương)is related toS76.2 (Tổn thương cơ khép và gân đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612.3 (Túc sang thương)is related toS76.3 (Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612.4 (Túc sang thương)is related toS76.4 (Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.612.7 (Túc sang thương)is related toS76.7 (Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.621 (Túc sang thương)is related toS77 (Crushing injury of hip and thigh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.621.0 (Túc sang thương)is related toS77.0 (Crushing injury of hip)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.621.1 (Túc sang thương)is related toS77.1 (Crushing injury of thigh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.621.2 (Túc sang thương)is related toS77.2 (Crushing injury of hip with thigh)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.622 (Tiệt chi túc)is related toS78 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.622.0 (Tiệt chi túc)is related toS78.0 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.622.1 (Tiệt chi túc)is related toS78.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.622.9 (Tiệt chi túc)is related toS78.9 (Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.631 (Túc sang thương)is related toS79 (Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.631.7 (Túc sang thương)is related toS79.7 (Đa tổn thương ở háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.631.8 (Túc sang thương)is related toS79.8 (Tổn thương khác xác định của háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.631.9 (Túc sang thương)is related toS79.9 (Tổn thương chưa xác định của háng và đùi)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.632 (Túc sang thương)is related toS80 (Tổn thương nông tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.632.0 (Túc sang thương)is related toS80.0 (đụng giập tại đầu gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.632.1 (Túc sang thương)is related toS80.1 (đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.632.7 (Túc sang thương)is related toS80.7 (Đa tổn thương nông tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.632.8 (Túc sang thương)is related toS80.8 (Tổn thương nông khác tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.632.9 (Túc sang thương)is related toS80.9 (Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.641 (Khẩu sang túc)is related toS81 (Vết thương hở tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.641.0 (Khẩu sang túc)is related toS81.0 (Vết thương hở đầu gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.641.7 (Khẩu sang túc)is related toS81.7 (Đa vết thương hở chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.641.8 (Khẩu sang túc)is related toS81.8 (Vết thương hở phần khác của chi dưới)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.641.9 (Khẩu sang túc)is related toS81.9 (Vết thương hở chi dưới, phần không xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642 (Túc cốt chiết)is related toS82 (Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.0 (Túc cốt chiết)is related toS82.0 (Gẫy xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.1 (Túc cốt chiết)is related toS82.1 (Gẫy đầu trên của xương chày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.2 (Túc cốt chiết)is related toS82.2 (Gẫy thân xương chày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.3 (Túc cốt chiết)is related toS82.3 (Gẫy xương đầu dưới xương chày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.4 (Túc cốt chiết)is related toS82.4 (Gẫy xương đơn thuần xương mác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.5 (Túc cốt chiết)is related toS82.5 (Gẫy xương giữa mắt cá chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.6 (Túc cốt chiết)is related toS82.6 (Gẫy xương bên mắt cá chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.7 (Túc cốt chiết)is related toS82.7 (Gẫy xương tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.8 (Túc cốt chiết)is related toS82.8 (Gẫy xương khác của cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.642.9 (Túc cốt chiết)is related toS82.9 (Gẫy xương cẳng chân, phần chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651 (Túc sang thương)is related toS83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.0 (Túc sang thương)is related toS83.0 (Sai khớp xương bánh chè)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.1 (Túc sang thương)is related toS83.1 (Sai khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.2 (Túc sang thương)is related toS83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.3 (Túc sang thương)is related toS83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.4 (Túc sang thương)is related toS83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.5 (Túc sang thương)is related toS83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.6 (Túc sang thương)is related toS83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.651.7 (Túc sang thương)is related toS83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652 (Túc thương nuy chứng)is related toS84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652.0 (Túc thương nuy chứng)is related toS84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652.1 (Túc thương nuy chứng)is related toS84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652.2 (Túc thương nuy chứng)is related toS84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652.7 (Túc thương nuy chứng)is related toS84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652.8 (Túc thương nuy chứng)is related toS84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.652.9 (Túc thương nuy chứng)is related toS84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661 (Túc mạch thương)is related toS85 (Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.0 (Túc mạch thương)is related toS85.0 (Tổn thương động mạch kheo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.1 (Túc mạch thương)is related toS85.1 (Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.2 (Túc mạch thương)is related toS85.2 (Tổn thương động mạch xương mác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.3 (Túc mạch thương)is related toS85.3 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.4 (Túc mạch thương)is related toS85.4 (Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.5 (Túc mạch thương)is related toS85.5 (Tổn thương tĩnh mạch kheo)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.7 (Túc mạch thương)is related toS85.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.8 (Túc mạch thương)is related toS85.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.661.9 (Túc mạch thương)is related toS85.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662 (Túc sang thương)is related toS86 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.0 (Túc sang thương)is related toS86.0 (Tổn thương gân gót (Achilles))Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.1 (Túc sang thương)is related toS86.1 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.2 (Túc sang thương)is related toS86.2 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.3 (Túc sang thương)is related toS86.3 (Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.7 (Túc sang thương)is related toS86.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.8 (Túc sang thương)is related toS86.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.662.9 (Túc sang thương)is related toS86.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.671 (Túc sang thương)is related toS87 (Tổn thương dập nát tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.671.0 (Túc sang thương)is related toS87.0 (Tổn thương dập nát khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.671.8 (Túc sang thương)is related toS87.8 (Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.672 (Tiệt chi túc)is related toS88 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.672.0 (Tiệt chi túc)is related toS88.0 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.672.1 (Tiệt chi túc)is related toS88.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa khớp gối và cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.672.9 (Tiệt chi túc)is related toS88.9 (Chấn thương cắt cụt cẳng chân tầm chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.681 (Túc sang thương)is related toS89 (Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.681.7 (Túc sang thương)is related toS89.7 (Đa tổn thương tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.681.8 (Túc sang thương)is related toS89.8 (Tổn thương xác định khác tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.681.9 (Túc sang thương)is related toS89.9 (Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682 (Túc sang thương)is related toS90 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.0 (Túc sang thương)is related toS90.0 (đụng giập tại cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.1 (Túc sang thương)is related toS90.1 (đụng giập ngón chân không có tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.2 (Túc sang thương)is related toS90.2 (đụng giập ngón chân có tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.3 (Túc sang thương)is related toS90.3 (đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.7 (Túc sang thương)is related toS90.7 (Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.8 (Túc sang thương)is related toS90.8 (Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.682.9 (Túc sang thương)is related toS90.9 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.691 (Khẩu sang túc)is related toS91 (Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.691.0 (Khẩu sang túc)is related toS91.0 (Vết thương hở tại cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.691.1 (Khẩu sang túc)is related toS91.1 (Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.691.2 (Khẩu sang túc)is related toS91.2 (Vết thương hở tại ngón chân với tổn thương móng)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.691.3 (Khẩu sang túc)is related toS91.3 (Vết thương hở tại phần khác của bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.691.7 (Khẩu sang túc)is related toS91.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692 (Túc cốt chiết)is related toS92 (gẫy xương bàn chân, trừ cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.0 (Túc cốt chiết)is related toS92.0 (Gẫy xương gót)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.1 (Túc cốt chiết)is related toS92.1 (Gẫy xương mắt cá)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.2 (Túc cốt chiết)is related toS92.2 (Gẫy xương cổ chân khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.3 (Túc cốt chiết)is related toS92.3 (Gẫy xương đốt bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.4 (Túc cốt chiết)is related toS92.4 (Gẫy xương ngón chân cái)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.5 (Túc cốt chiết)is related toS92.5 (Gẫy xương ngón chân khác)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.7 (Túc cốt chiết)is related toS92.7 (Gẫy nhiều xương bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.692.9 (Túc cốt chiết)is related toS92.9 (Gẫy xương bàn chân chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701 (Túc sang thương)is related toS93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.0 (Túc sang thương)is related toS93.0 (Sai khớp cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.1 (Túc sang thương)is related toS93.1 (Sai khớp ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.2 (Túc sang thương)is related toS93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.3 (Túc sang thương)is related toS93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.4 (Túc sang thương)is related toS93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.5 (Túc sang thương)is related toS93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.701.6 (Túc sang thương)is related toS93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702 (Túc thương nuy chứng)is related toS94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.0 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.1 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.2 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.3 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.7 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.8 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.702.9 (Túc thương nuy chứng)is related toS94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711 (Túc mạch thương)is related toS95 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711.0 (Túc mạch thương)is related toS95.0 (Tổn thương động mạch mu bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711.1 (Túc mạch thương)is related toS95.1 (Tổn thương động mạch gan bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711.2 (Túc mạch thương)is related toS95.2 (Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711.7 (Túc mạch thương)is related toS95.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711.8 (Túc mạch thương)is related toS95.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.711.9 (Túc mạch thương)is related toS95.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712 (Túc sang thương)is related toS96 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712.0 (Túc sang thương)is related toS96.0 (Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712.1 (Túc sang thương)is related toS96.1 (Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712.2 (Túc sang thương)is related toS96.2 (Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712.7 (Túc sang thương)is related toS96.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712.8 (Túc sang thương)is related toS96.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.712.9 (Túc sang thương)is related toS96.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.721 (Túc sang thương)is related toS97 (Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.721.0 (Túc sang thương)is related toS97.0 (Tổn thương dập nát tại cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.721.1 (Túc sang thương)is related toS97.1 (Tổn thương dập nát tại ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.721.8 (Túc sang thương)is related toS97.8 (Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.722 (Tiệt chi túc)is related toS98 (Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.722.0 (Tiệt chi túc)is related toS98.0 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm cổ chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.722.1 (Tiệt chi túc)is related toS98.1 (Chấn thương cắt cụt một ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.722.2 (Tiệt chi túc)is related toS98.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.722.3 (Tiệt chi túc)is related toS98.3 (Chấn thương cắt cụt phần khác của bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.722.4 (Tiệt chi túc)is related toS98.4 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm chưa xác định)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.731 (Túc sang thương)is related toS99 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.731.7 (Túc sang thương)is related toS99.7 (Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.731.8 (Túc sang thương)is related toS99.8 (Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.
U67.731.9 (Túc sang thương)is related toS99.9 (Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân)Ánh xạ trực tiếp từ cột ICD-10 của Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT.