| Code | Display | Definition | chapter | chapter-name | source-appendix | amended-by-appendix | amended-by-document | no-icd10-mapping | billing-name |
| U50.011 |
Bách nhật khái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.011 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37 (Bệnh ho gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bách nhật khái [Bệnh ho gà] |
| U50.011.0 |
Bách nhật khái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.0 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.0 (Bệnh ho gà do Bordetella pertussis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bách nhật khái [Bệnh ho gà do Bordetella pertussis] |
| U50.011.1 |
Bách nhật khái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.1 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.1 (Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bách nhật khái [Bệnh ho gà do Bordetella parapertussis] |
| U50.011.8 |
Bách nhật khái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.8 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.8 (Bệnh ho gà do Bordetella khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bách nhật khái [Bệnh ho gà do Bordetella khác] |
| U50.011.9 |
Bách nhật khái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.011.9 — Bách nhật khái, tương ứng ICD-10 A37.9 (Bệnh ho gà, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bách nhật khái [Bệnh ho gà, không đặc hiệu] |
| U50.021 |
Bạch thốn trùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.021 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71 (Nhiễm sán dây khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốn trùng [Nhiễm sán dây khác] |
| U50.021.0 |
Bạch thốn trùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.0 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.0 (Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốn trùng [Bệnh sán dây nhỏ hymenolepis] |
| U50.021.1 |
Bạch thốn trùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.1 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.1 (Bệnh sán dipylium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốn trùng [Bệnh sán dipylium] |
| U50.021.8 |
Bạch thốn trùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.8 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.8 (Nhiễm sán dây xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốn trùng [Nhiễm sán dây xác định khác] |
| U50.021.9 |
Bạch thốn trùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.021.9 — Bạch thốn trùng, tương ứng ICD-10 B71.9 (Nhiễm sán dây không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốn trùng [Nhiễm sán dây không đặc hiệu] |
| U50.031 |
Bạch triền hầu |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.031 — Bạch triền hầu, tương ứng ICD-10 A36 (Bệnh bạch hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bạch triền hầu [Bệnh bạch hầu] |
| U50.034 |
Tiêu hầu tỳ |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.034 — Tiêu hầu tỳ, tương ứng ICD-10 A36 (Bệnh bạch hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiêu hầu tỳ [Bệnh bạch hầu] |
| U50.041 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.041 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Di chứng do bại liệt] |
| U50.042 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.042 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Di chứng do bại liệt] |
| U50.043 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.043 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Di chứng do bại liệt] |
| U50.044 |
Kinh phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.044 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 B91 (Di chứng do bại liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Kinh phong [Di chứng do bại liệt] |
| U50.051 |
Giới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.051 — Giới sang, tương ứng ICD-10 B86 (Bệnh ngứa do ghẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Giới sang [Bệnh ngứa do ghẻ] |
| U50.061 |
Hỏa thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.061 — Hỏa thống, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa thống [Bệnh do Herpes simplex] |
| U50.062 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Bệnh do Herpes simplex] |
| U50.065 |
Thủy bào |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.065 — Thủy bào, tương ứng ICD-10 B00 (Bệnh do Herpes simplex). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy bào [Bệnh do Herpes simplex] |
| U50.062.0 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.0 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.0 (Chàm do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Chàm do virus Herpes] |
| U50.062.1 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.1 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.1 (Viêm da rộp nước do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Viêm da rộp nước do virus Herpes] |
| U50.062.2 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.2 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.2 (Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Viêm miệng - lợi và viêm amidan - hầu do virus Herpes] |
| U50.062.3 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.3 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.3† (Viêm màng não do virus Herpes G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Viêm màng não do virus Herpes G02.0] |
| U50.062.4 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.4 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.4† (Viêm não do virus Herpes (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Viêm não do virus Herpes (G05.1*)] |
| U50.062.5 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.5 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.5 (Bệnh mắt do virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Bệnh mắt do virus Herpes] |
| U50.062.7 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.7 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.7 (Bệnh virus Herpes lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Bệnh virus Herpes lan tỏa] |
| U50.062.8 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.8 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.8 (Dạng khác của nhiễm virus Herpes). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Dạng khác của nhiễm virus Herpes] |
| U50.062.9 |
Hỏa đới sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.062.9 — Hỏa đới sang, tương ứng ICD-10 B00.9 (Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hỏa đới sang [Nhiễm Virus Herpes, không đặc hiệu] |
| U50.071 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.071 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15 (Viêm gan A cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan A cấp] |
| U50.072 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.072 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B15 (Viêm gan A cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan A cấp] |
| U50.071.0 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.071.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15.0 (Viêm gan A có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan A có hôn mê gan] |
| U50.071.9 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.071.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B15.9 (Viêm gan A không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan A không có hôn mê gan] |
| U50.081 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.081 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17 (Viêm gan virus cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan virus cấp khác] |
| U50.082 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.082 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B17 (Viêm gan virus cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus cấp khác] |
| U50.081.0 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.0 (Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người mang viêm gan B] |
| U50.081.1 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.1 (Viêm gan C cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan C cấp] |
| U50.081.2 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.2 (Viêm gan E cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan E cấp] |
| U50.081.8 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.8 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.8 (Viêm gan virus cấp xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan virus cấp xác định khác] |
| U50.081.9 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.081.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B17.9 (Viên gan virus cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viên gan virus cấp, không đặc hiệu] |
| U50.091 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.091 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16 (Viêm gan B cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan B cấp] |
| U50.092 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.092 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B16 (Viêm gan B cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan B cấp] |
| U50.091.0 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.0 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D, có hôn mê gan] |
| U50.091.1 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.1 (Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan B cấp có đồng nhiễm virus viêm gan D,, không có hôn mê gan] |
| U50.091.2 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.2 (Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan B cấp, không có tác nhân delta, có hôn mê gan] |
| U50.091.9 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.091.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B16.9 (Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan B cấp, không có đồng nhiễm virus viêm gan D, và không có hôn mê gan] |
| U50.101 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.101 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan virus mạn] |
| U50.102 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.102 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18 (Viêm gan virus mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus mạn] |
| U50.102.0 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.0 (Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus B mạn, có đồng nhiễm viêm gan virus D] |
| U50.102.1 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.1 (Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus B mạn, không có đồng nhiễm viêm gan virus D] |
| U50.102.2 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.2 (Viêm gan (virus) C mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan (virus) C mạn] |
| U50.102.8 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.8 (Viêm gan virus mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus mạn khác] |
| U50.102.9 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.102.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B18.9 (Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus mạn, không đặc hiệu] |
| U50.111 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.111 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan virus không đặc hiệu] |
| U50.112 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.112 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19 (Viêm gan virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus không đặc hiệu] |
| U50.112.0 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.112.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19.0 (Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus không đặc hiệu, có hôn mê gan] |
| U50.112.9 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.112.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 B19.9 (Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan virus không đặc hiệu, không có hôn mê gan] |
| U50.121 |
Khủng thủy bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.121 — Khủng thủy bệnh, tương ứng ICD-10 A82 (Bệnh dại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Khủng thủy bệnh [Bệnh dại] |
| U50.122 |
Cuồng khuyển bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.122 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82 (Bệnh dại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại] |
| U50.122.0 |
Cuồng khuyển bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.0 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.0 (Bệnh dại vùng rừng núi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại vùng rừng núi] |
| U50.122.1 |
Cuồng khuyển bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.1 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.1 (Bệnh dại thành thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại thành thị] |
| U50.122.9 |
Cuồng khuyển bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.122.9 — Cuồng khuyển bệnh, tương ứng ICD-10 A82.9 (Bệnh dại, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Cuồng khuyển bệnh [Bệnh dại, không đặc hiệu] |
| U50.131 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18 (Lao các cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao các cơ quan khác] |
| U50.131.0 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.0 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.0† (Lao xương và khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao xương và khớp] |
| U50.131.1 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.1 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.1† (Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U50.131.2 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.2 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.2 (Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao] |
| U50.131.3 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.3 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.3 (Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo] |
| U50.131.4 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.4 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.4 (Lao da và mô dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao da và mô dưới da] |
| U50.131.5 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.5 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.5 (Lao ở mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao ở mắt] |
| U50.131.6 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.6 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.6 (Lao ở tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao ở tai] |
| U50.131.7 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.7 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.7† (Lao tuyến thượng thận E35.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao tuyến thượng thận E35.1] |
| U50.131.8 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.131.8 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A18.8 (Lao các cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao các cơ quan khác] |
| U50.141 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.141 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90 (Di chứng do lao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Di chứng do lao] |
| U50.141.0 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.0 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.0 (Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương] |
| U50.141.1 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.1 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.1 (Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục] |
| U50.141.2 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.2 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.2 (Di chứng do lao xương và khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Di chứng do lao xương và khớp] |
| U50.141.8 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.8 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.8 (Di chứng do lao cơ quan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Di chứng do lao cơ quan khác] |
| U50.141.9 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.141.9 — Lao sái, tương ứng ICD-10 B90.9 (Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu] |
| U50.151 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30 (Bệnh phong (bệnh Hansen)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong (bệnh Hansen)] |
| U50.151.0 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.0 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.0 (Bệnh phong bất định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong bất định] |
| U50.151.1 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.1 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.1 (Bệnh phong thể củ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong thể củ] |
| U50.151.2 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.2 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.2 (Bệnh phong thể củ ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong thể củ ranh giới] |
| U50.151.3 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.3 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.3 (Bệnh phong thể ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong thể ranh giới] |
| U50.151.4 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.4 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.4 (Bệnh phong thể u ranh giới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong thể u ranh giới] |
| U50.151.5 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.5 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.5 (Bệnh phong thể u). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong thể u] |
| U50.151.8 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.8 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.8 (Thể khác của bệnh phong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Thể khác của bệnh phong] |
| U50.151.9 |
Lệ phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.151.9 — Lệ phong, tương ứng ICD-10 A30.9 (Bệnh phong, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lệ phong [Bệnh phong, không đặc hiệu] |
| U50.161 |
Lỵ tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06 (Bệnh do amíp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lỵ tật [Bệnh do amíp] |
| U50.162 |
Trường tịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.162 — Trường tịch, tương ứng ICD-10 A06 (Bệnh do amíp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trường tịch [Bệnh do amíp] |
| U50.161.0 |
Lỵ tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.0 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.0 (Bệnh lỵ amíp cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lỵ tật [Bệnh lỵ amíp cấp] |
| U50.161.1 |
Lỵ tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.1 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.1 (Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lỵ tật [Bệnh lỵ amíp đường ruột mạn tính] |
| U50.161.2 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ] |
| U50.161.3 |
Trường tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.3 — Trường tích, tương ứng ICD-10 A06.3 (U do amíp đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trường tích [U do amíp đường ruột] |
| U50.161.4 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 A06.4† (Áp xe gan do a-míp (K77.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U50.161.5 |
Phế ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.5 — Phế ung, tương ứng ICD-10 A06.5† (Áp xe phổi do amíp (J99.8*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế ung [Áp xe phổi do amíp (J99.8*)] |
| U50.161.6 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 A06.6† (Áp xe não do amíp (G07*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Áp xe não do amíp (G07*)] |
| U50.161.7 |
Bì chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.7 — Bì chứng, tương ứng ICD-10 A06.7 (Nhiễm amíp ở da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Bì chứng [Nhiễm amíp ở da] |
| U50.161.8 |
Lỵ tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.8 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.8 (Nhiễm amíp ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lỵ tật [Nhiễm amíp ở vị trí khác] |
| U50.161.9 |
Lỵ tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.161.9 — Lỵ tật, tương ứng ICD-10 A06.9 (Bệnh do amíp, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lỵ tật [Bệnh do amíp, không xác định loài] |
| U50.171 |
Ma chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05 (Sởi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ma chẩn [Sởi] |
| U50.172 |
Sa tử |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.172 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B05 (Sởi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Sa tử [Sởi] |
| U50.171.0 |
Ma chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.0 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.0† (Sởi biến chứng viêm não G05.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ma chẩn [Sởi biến chứng viêm não G05.1] |
| U50.171.1 |
Kinh phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.1 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 B05.1† (Sởi biến chứng viêm màng não G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Kinh phong [Sởi biến chứng viêm màng não G02.0] |
| U50.171.2 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.2 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 B05.2† (Sởi biến chứng viêm phổi J17.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Sởi biến chứng viêm phổi J17.1] |
| U50.171.3 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.3 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 B05.3† (Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Sởi biến chứng viêm tai giữa H67.1] |
| U50.171.4 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 B05.4 (Sởi với biến chứng ở ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Sởi với biến chứng ở ruột] |
| U50.171.8 |
Ma chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.8 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.8 (Sởi với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ma chẩn [Sởi với biến chứng khác] |
| U50.171.9 |
Ma chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.171.9 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B05.9 (Sởi không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ma chẩn [Sởi không biến chứng] |
| U50.181 |
Ma chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.181 — Ma chẩn, tương ứng ICD-10 B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ma chẩn [Bệnh rubella (sởi Đức)] |
| U50.182 |
Sa tử |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.182 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06 (Bệnh rubella (sởi Đức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Sa tử [Bệnh rubella (sởi Đức)] |
| U50.182.0 |
Sa tử |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.0 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.0† (Bệnh rubella với biến chứng thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Sa tử [Bệnh rubella với biến chứng thần kinh] |
| U50.182.8 |
Sa tử |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.8 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.8 (Bệnh rubella với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Sa tử [Bệnh rubella với biến chứng khác] |
| U50.182.9 |
Sa tử |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.182.9 — Sa tử, tương ứng ICD-10 B06.9 (Bệnh rubella không có biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Sa tử [Bệnh rubella không có biến chứng] |
| U50.191 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.191 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50 (Sốt rét do Plasmodium falciparum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét do Plasmodium falciparum] |
| U50.191.0 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.0 (Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não] |
| U50.191.8 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.8 (Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác] |
| U50.191.9 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.191.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B50.9 (Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu] |
| U50.201 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.201 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51 (Sốt rét do Plasmodium vivax). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét do Plasmodium vivax] |
| U50.201.0 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.0 (Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách] |
| U50.201.8 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.8 (Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác] |
| U50.201.9 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.201.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B51.9 (Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng] |
| U50.211 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.211 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52 (Sốt rét do Plasmodium malariae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét do Plasmodium malariae] |
| U50.211.0 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.0 (Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận] |
| U50.211.8 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.8 (Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác] |
| U50.211.9 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.211.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B52.9 (Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng] |
| U50.221 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.221 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53 (Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học] |
| U50.221.0 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.0 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.0 (Sốt rét Plasmodium ovale). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét Plasmodium ovale] |
| U50.221.8 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.8 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.1 (Sốt rét do plasmodia ở khỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét do plasmodia ở khỉ] |
| U50.221.9 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.221.9 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B53.8 (Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại] |
| U50.231 |
Ngược tật |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.231 — Ngược tật, tương ứng ICD-10 B54 (Sốt rét không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ngược tật [Sốt rét không đặc hiệu] |
| U50.241 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39 (Nhiễm trùng do não mô cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do não mô cầu] |
| U50.241.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.0† (Viêm màng não do não mô cầu (G01*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não do não mô cầu (G01*)] |
| U50.241.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.1† (Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*)] |
| U50.241.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.2 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính] |
| U50.241.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.3 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính] |
| U50.241.4 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.4 (Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu] |
| U50.241.5 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.5† (Bệnh tim do não mô cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh tim do não mô cầu] |
| U50.241.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.8 (Nhiễm não mô cầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm não mô cầu khác] |
| U50.241.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.241.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A39.9 (Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu] |
| U50.251 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu] |
| U50.251.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.0 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A] |
| U50.251.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.1 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B] |
| U50.251.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.2 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D] |
| U50.251.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.3 (Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae] |
| U50.251.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.8 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác] |
| U50.251.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.251.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A40.9 (Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu] |
| U50.261 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41 (Nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng khác] |
| U50.261.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.0 (Nhiễm trùng do tụ cầu vàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do tụ cầu vàng] |
| U50.261.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.1 (Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác] |
| U50.261.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.2 (Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu] |
| U50.261.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.3 (Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae] |
| U50.261.4 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.4 (Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí] |
| U50.261.5 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.5 (Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác] |
| U50.261.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.8 (Nhiễm trùng huyết xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết xác định khác] |
| U50.261.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.261.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A41.9 (Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu] |
| U50.271 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48 (Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại] |
| U50.271.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.0 (Bệnh hoại thư sinh hơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh hoại thư sinh hơi] |
| U50.271.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.1 (Bệnh do Legionnaire). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh do Legionnaire] |
| U50.271.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.2 (Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac)] |
| U50.271.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.3 (Hội chứng sốc nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Hội chứng sốc nhiễm độc] |
| U50.271.4 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.4 (Sốt ban xuất huyết Brasil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt ban xuất huyết Brasil] |
| U50.271.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.271.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A48.8 (Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác] |
| U50.281 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83 (Viêm não virus do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus do muỗi truyền] |
| U50.281.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.0 (Viêm não Nhật Bản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não Nhật Bản] |
| U50.281.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.1 (Viêm não ngựa miền Tây). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não ngựa miền Tây] |
| U50.281.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.2 (Viêm não ngựa miền Đông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não ngựa miền Đông] |
| U50.281.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.3 (Viêm não St. Louis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não St. Louis] |
| U50.281.4 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.4 (Viêm não châu Úc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não châu Úc] |
| U50.281.5 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.5 (Viêm não California). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não California] |
| U50.281.6 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.6 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.6 (Bệnh virus Rocio). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh virus Rocio] |
| U50.281.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.8 (Viêm não virus khác do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus khác do muỗi truyền] |
| U50.281.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.281.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A83.9 (Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu] |
| U50.291 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.291 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84 (Viêm não virus do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus do ve truyền] |
| U50.291.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.0 (Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga)] |
| U50.291.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.1 (Viêm não Trung Âu do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não Trung Âu do ve truyền] |
| U50.291.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.8 (Viêm não virus khác do ve truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus khác do ve truyền] |
| U50.291.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.291.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A84.9 (Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu] |
| U50.301 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.301 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85 (Viêm não virus khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus khác, chưa phân loại] |
| U50.301.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.0† (Viêm não do enterovirus (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não do enterovirus (G05.1*)] |
| U50.301.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.1† (Viêm não do Adenovirus (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não do Adenovirus (G05.1*)] |
| U50.301.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.2 (Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu] |
| U50.301.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.301.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A85.8 (Viêm não virus xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus xác định khác] |
| U50.311 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.311 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A86 (Viêm não virus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm não virus không đặc hiệu] |
| U50.321 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.321 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87 (Viêm màng não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não do virus] |
| U50.321.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.0† (Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*)] |
| U50.321.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.1† (Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não do Adenovirus (G02.0*] |
| U50.321.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.2 (Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào] |
| U50.321.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.8 (Viêm màng não do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não do virus khác] |
| U50.321.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.321.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A87.9 (Viêm màng não do virus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Viêm màng não do virus, không đặc hiệu] |
| U50.331 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.331 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88 (Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại] |
| U50.331.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.0 (Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston)] |
| U50.331.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.1 (Chóng mặt gây dịch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Chóng mặt gây dịch] |
| U50.331.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.331.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A88.8 (Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương] |
| U50.341 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.341 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A89 (Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương] |
| U50.351 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.351 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A97 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U50.361 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.361 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A97.9 (Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U50.371 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92 (Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền] |
| U50.371.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.0 (Bệnh virus Chikungunya). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh virus Chikungunya] |
| U50.371.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.1 (Sốt do O nyong-nyong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt do O nyong-nyong] |
| U50.371.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.2 (Sốt ngựa Venezuelan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt ngựa Venezuelan] |
| U50.371.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.3 (Bệnh virus vùng Tây sông Nil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh virus vùng Tây sông Nil] |
| U50.371.4 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.4 (Sốt thung lũng Rift). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt thung lũng Rift] |
| U50.371.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.8 (Sốt virus do muỗi truyền xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt virus do muỗi truyền xác định khác] |
| U50.371.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.371.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A92.9 (Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu] |
| U50.381 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.381 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93 (Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại] |
| U50.381.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.0 (Bệnh virus Oropouche). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh virus Oropouche] |
| U50.381.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.1 (Sốt muỗi cát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt muỗi cát] |
| U50.381.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.2 (Sốt do ve Colorado). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt do ve Colorado] |
| U50.381.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.381.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A93.8 (Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền] |
| U50.391 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.391 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A94 (Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu] |
| U50.401 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.401 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95 (Sốt vàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt vàng] |
| U50.401.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.0 (Sốt vàng ở rừng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt vàng ở rừng] |
| U50.401.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.1 (Sốt vàng thành thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt vàng thành thị] |
| U50.401.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.401.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A95.9 (Sốt vàng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt vàng, không đặc hiệu] |
| U50.411 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.411 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96 (Sốt xuất huyết do Arenavirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus] |
| U50.411.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.0 (Sốt xuất huyết Junin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Junin] |
| U50.411.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.1 (Sốt xuất huyết Machupo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Machupo] |
| U50.411.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.2 (Sốt Lassa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt Lassa] |
| U50.411.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.8 (Sốt xuất huyết do Arenavirus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus khác] |
| U50.411.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.411.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A96.9 (Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu] |
| U50.421 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98 (Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại] |
| U50.421.0 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.0 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.0 (Sốt xuất huyết Crimean - Congo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Crimean - Congo] |
| U50.421.1 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.1 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.1 (Sốt xuất huyết Omsk). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết Omsk] |
| U50.421.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.2 (Bệnh vùng rừng Kyasanur). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh vùng rừng Kyasanur] |
| U50.421.3 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.3 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.3 (Bệnh virus Marburg). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh virus Marburg] |
| U50.421.4 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.4 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.4 (Bệnh virus Ebola). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Bệnh virus Ebola] |
| U50.421.5 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.5 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.5 (Sốt xuất huyết với hội chứng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết với hội chứng thận] |
| U50.421.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.421.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A98.8 (Sốt xuất huyết do virus xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus xác định khác] |
| U50.431 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.431 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 A99 (Sốt xuất huyết do virus không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xuất huyết do virus không xác định] |
| U50.441 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.441 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.2 (Di chứng viêm gan virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Di chứng viêm gan virus] |
| U50.452 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.452 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 A38 (Bệnh tinh hồng nhiệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Bệnh tinh hồng nhiệt] |
| U50.461 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.461 — Hư lao, tương ứng ICD-10 B94 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng khác, không đặc hiệu] |
| U50.472 |
Dịch lệ |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.472 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.0 (Di chứng bệnh mắt hột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ [Di chứng bệnh mắt hột] |
| U50.481 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.481 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Di chứng viêm não do virus] |
| U50.482 |
Dịch lệ |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.482 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.1 (Di chứng viêm não do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ [Di chứng viêm não do virus] |
| U50.491 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.491 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác] |
| U50.492 |
Dịch lệ |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.492 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.8 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác] |
| U50.501 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.501 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu] |
| U50.502 |
Dịch lệ |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.502 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B94.9 (Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ [Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu] |
| U50.511 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.511 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu] |
| U50.512 |
Dịch lệ |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.512 — Dịch lệ, tương ứng ICD-10 B99 (Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ [Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu] |
| U50.521 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15 (Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp, có xác nhận về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.521.0 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.0 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.0 (Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi, xác nhận bằng soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm] |
| U50.521.1 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.1 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.1 (Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi, chỉ xác nhận bằng nuôi cấy] |
| U50.521.2 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.2 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.2 (Lao phổi, xác nhận về mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi, xác nhận về mô học] |
| U50.521.3 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.3 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.3 (Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi được xác nhận bằng những phương pháp không xác định loài] |
| U50.521.4 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.4 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.4 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hạch lympho trong lồng ngực, xác nhận về vi trùng học hoặc mô học] |
| U50.521.5 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.5 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.5 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao thanh quản, khí quản và phế quản, xác nhận về vi trùng học và mô học] |
| U50.521.6 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.6 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.6 (Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao màng phổi, xác nhận về vi trùng học và mô học] |
| U50.521.7 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.7 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp sơ nhiễm, xác nhận về vi trùng học và mô học] |
| U50.521.8 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.8 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.8 (Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp khác, xác nhận về vi trùng học và mô học] |
| U50.521.9 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.521.9 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A15.9 (Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp không xác định, xác nhận về vi trùng học và mô học] |
| U50.531 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học] |
| U50.532 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.532 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A16 (Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học] |
| U50.531.0 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.0 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.0 (Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi, âm tính về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.531.1 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.1 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.1 (Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi, không xét nghiệm vi khuẩn học và mô học] |
| U50.531.2 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.2 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.2 (Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn và mô học] |
| U50.531.3 |
Lao sái |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.3 — Lao sái, tương ứng ICD-10 A16.3 (Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Lao sái [Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.531.4 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.4 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.4 (Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao thanh quản, khí quản và phế quản, không đề cập đến việc xác định về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.531.5 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.5 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.5 (Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao màng phổi, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuân học và mô học] |
| U50.531.7 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.7 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.7 (Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp sơ nhiễm không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.531.8 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.8 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.8 (Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp khác, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.531.9 |
Phế lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.531.9 — Phế lao, tương ứng ICD-10 A16.9 (Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phế lao [Lao hô hấp không xác định và không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học] |
| U50.542 |
Tề phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.542 — Tề phong, tương ứng ICD-10 A33 (Bệnh uốn ván sơ sinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tề phong [Bệnh uốn ván sơ sinh] |
| U50.551 |
Phong đòn gánh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.551 — Phong đòn gánh, tương ứng ICD-10 A34 (Bệnh uốn ván sản khoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phong đòn gánh [Bệnh uốn ván sản khoa] |
| U50.553 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.553 — Tử giản, tương ứng ICD-10 A34 (Bệnh uốn ván sản khoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Bệnh uốn ván sản khoa] |
| U50.561 |
Phong đòn gánh |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.561 — Phong đòn gánh, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phong đòn gánh [Bệnh uốn ván khác] |
| U50.562 |
Tề phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.562 — Tề phong, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tề phong [Bệnh uốn ván khác] |
| U50.563 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.563 — Tử giản, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Bệnh uốn ván khác] |
| U50.564 |
Phá thương phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.564 — Phá thương phong, tương ứng ICD-10 A35 (Bệnh uốn ván khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phá thương phong [Bệnh uốn ván khác] |
| U50.571 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.571 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 A06.2 (Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm đại tràng do amíp không gây hội chứng lỵ] |
| U50.581 |
Thích hậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.581 — Thích hậu, tương ứng ICD-10 B07 (Bệnh mụn cóc do virus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thích hậu [Bệnh mụn cóc do virus] |
| U50.591 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35 (Nhiễm nấm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Nhiễm nấm da] |
| U50.591.0 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.0 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.0 (Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu] |
| U50.591.1 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.1 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.1 (Nấm móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Nấm móng] |
| U50.591.2 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.2 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.2 (Bệnh nấm da bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da bàn tay] |
| U50.591.3 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.3 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.3 (Bệnh nấm da chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da chân] |
| U50.591.4 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.4 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.4 (Bệnh nấm da thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da thân] |
| U50.591.5 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.5 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.5 (Bệnh nấm da vảy xếp lớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da vảy xếp lớp] |
| U50.591.6 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.6 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.6 (Bệnh nấm da đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da đùi] |
| U50.591.8 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.8 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.8 (Bệnh nấm da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da khác] |
| U50.591.9 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.591.9 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B35.9 (Bệnh nấm da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da, không đặc hiệu] |
| U50.601 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36 (Nhiễm nấm nông khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Nhiễm nấm nông khác] |
| U50.601.0 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.0 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.0 (Bệnh lang ben). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh lang ben] |
| U50.601.1 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.1 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.1 (Bệnh nấm da có thương tổn màu đen). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm da có thương tổn màu đen] |
| U50.601.2 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.2 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.2 (Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)] |
| U50.601.3 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.3 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.3 (Bệnh nấm trứng đen (tóc)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm trứng đen (tóc)] |
| U50.601.8 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.8 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.8 (Bệnh nấm nông xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm nông xác định khác] |
| U50.601.9 |
Thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.601.9 — Thốc sang, tương ứng ICD-10 B36.9 (Bệnh nấm nông, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thốc sang [Bệnh nấm nông, không đặc hiệu] |
| U50.611 |
Thủy hoa |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.611 — Thủy hoa, tương ứng ICD-10 B03 (Đậu mùa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy hoa [Đậu mùa] |
| U50.621 |
Thủy sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.621 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01 (Thủy đậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy sang [Thủy đậu] |
| U50.621.0 |
Thủy sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.0 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.0† (Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy sang [Viêm màng não do thủy đậu (G02.0*)] |
| U50.621.1 |
Thủy sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.1 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.1† (Viêm não do thủy đậu (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy sang [Viêm não do thủy đậu (G05.1*)] |
| U50.621.2 |
Thủy sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.2 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.2† (Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy sang [Viêm phổi do thuỷ đậu (J17.1*)] |
| U50.621.8 |
Thủy sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.8 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.8 (Thủy đậu với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy sang [Thủy đậu với biến chứng khác] |
| U50.621.9 |
Thủy sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.621.9 — Thủy sang, tương ứng ICD-10 B01.9 (Thủy đậu không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Thủy sang [Thủy đậu không biến chứng] |
| U50.631 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.631 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00 (Bệnh tả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh tả ] |
| U50.631.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.0 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae] |
| U50.631.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.1 (Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor] |
| U50.631.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.631.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A00.9 (Bệnh tả, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh tả, không đặc hiệu] |
| U50.641 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.641 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01 (Bệnh thương hàn và phó thương hàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh thương hàn và phó thương hàn] |
| U50.641.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.0 (Thương hàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Thương hàn] |
| U50.641.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.1 (Bệnh phó thương hàn A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh phó thương hàn A] |
| U50.641.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.2 (Bệnh phó thương hàn B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh phó thương hàn B] |
| U50.641.3 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.3 (Bệnh phó thương hàn C). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh phó thương hàn C] |
| U50.641.4 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.641.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A01.4 (Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu] |
| U50.651 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.651 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02 (Nhiễm salmonella khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm salmonella khác] |
| U50.651.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.0 (Viêm ruột do Salmonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do Salmonella] |
| U50.651.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.1 (Nhiễm trùng huyết do Salmonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng huyết do Salmonella] |
| U50.651.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.2 (Nhiễm salmonella khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm salmonella khu trú] |
| U50.651.8 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.8 (Nhiễm trùng salmonella xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng salmonella xác định khác] |
| U50.651.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.651.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A02.9 (Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác] |
| U50.661 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác] |
| U50.661.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.0 (Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột] |
| U50.661.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.1 (Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột] |
| U50.661.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.2 (Nhiễm Escherichia coli xâm nhập). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli xâm nhập] |
| U50.661.3 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.3 (Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột] |
| U50.661.4 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.4 (Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác] |
| U50.661.5 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.5 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.5 (Viêm ruột do Campylobacter). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do Campylobacter] |
| U50.661.6 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.6 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.6 (Viêm ruột do Yersinia enterocolitica). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do Yersinia enterocolitica] |
| U50.661.7 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.7 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.7 (Viêm ruột do Clostridium difficile). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do Clostridium difficile] |
| U50.661.8 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.8 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác] |
| U50.661.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.661.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A04.9 (Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài] |
| U50.671 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05 (Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác] |
| U50.671.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.0 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu] |
| U50.671.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.1 (Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp)] |
| U50.671.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.2 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]] |
| U50.671.3 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.3 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus] |
| U50.671.4 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.4 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus] |
| U50.671.8 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.8 (Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác] |
| U50.671.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.671.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A05.9 (Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài] |
| U50.681 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07 (Bệnh đường ruột do đơn bào khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh đường ruột do đơn bào khác] |
| U50.681.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.0 (Bệnh do Balantidium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh do Balantidium] |
| U50.681.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.1 (Bệnh do Giardia [lamblia]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh do Giardia [lamblia]] |
| U50.681.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.2 (Bệnh do Cryptosporidia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh do Cryptosporidia] |
| U50.681.3 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.3 (Bệnh do lsospora). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh do lsospora] |
| U50.681.8 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.8 (Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác] |
| U50.681.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.681.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A07.9 (Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài] |
| U50.691 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08 (Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác] |
| U50.691.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.0 (Viêm ruột do rotavirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do rotavirus] |
| U50.691.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.1 (Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk] |
| U50.691.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.2 (Viêm ruột do Adenovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do Adenovirus] |
| U50.691.3 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.3 (Viêm ruột do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm ruột do virus khác] |
| U50.691.4 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.4 (Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài] |
| U50.691.5 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.691.5 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A08.5 (Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác] |
| U50.701 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.701 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09 (Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng] |
| U50.701.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.701.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài] |
| U50.701.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.701.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 A09.9 (Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân] |
| U50.711 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26 (Bệnh quai bị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Bệnh quai bị] |
| U50.711.0 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.0 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.0† (Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Viêm tinh hoàn do quai bị N51.1] |
| U50.711.1 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.1 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.1† (Viêm màng não do quai bị G02.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Viêm màng não do quai bị G02.0] |
| U50.711.2 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.2 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.2† (Viêm não do quai bị G05.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Viêm não do quai bị G05.1] |
| U50.711.3 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.3 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.3† (Viêm tụy do quai bị K87.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Viêm tụy do quai bị K87.1] |
| U50.711.8 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.8 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.8 (Bệnh quai bị với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Bệnh quai bị với biến chứng khác] |
| U50.711.9 |
Trá tai |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.711.9 — Trá tai, tương ứng ICD-10 B26.9 (Bệnh quai bị không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trá tai [Bệnh quai bị không biến chứng] |
| U50.721 |
Triền yêu hỏa đan |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.721 — Triền yêu hỏa đan, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Triền yêu hỏa đan [Bệnh do herpes zoster] |
| U50.722 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Bệnh do herpes zoster] |
| U50.724 |
Đới bào chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.724 — Đới bào chẩn, tương ứng ICD-10 B02 (Bệnh do herpes zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Đới bào chẩn [Bệnh do herpes zoster] |
| U50.722.0 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.0 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.0† (Viêm não do Zoster (G05.1*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Viêm não do Zoster (G05.1*)] |
| U50.722.1 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.1 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.1† (Viêm màng não do Zoster (G02.0*)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Viêm màng não do Zoster (G02.0*)] |
| U50.722.2 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.2 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.2† (Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Tổn thương hệ thần kinh khác do zoster] |
| U50.722.3 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.3 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.3 (Bệnh mắt do Zoster). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Bệnh mắt do Zoster] |
| U50.722.7 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.7 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.7 (Bệnh Zoster lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Bệnh Zoster lan tỏa] |
| U50.722.8 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.8 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.8 (Bệnh Zoster với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Bệnh Zoster với biến chứng khác] |
| U50.722.9 |
Tầm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.722.9 — Tầm sang, tương ứng ICD-10 B02.9 (Bệnh Zoster không biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Tầm sang [Bệnh Zoster không biến chứng] |
| U50.731 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65 (Bệnh sán máng [bilharziasis]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán máng [bilharziasis]] |
| U50.731.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.0 (Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán máng do Schistosoma haematobium [bệnh sán máng đường tiết niệu]] |
| U50.731.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.1 (Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán máng do Schistosoma mansoni [bệnh sán máng đường ruột]] |
| U50.731.2 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.2 (Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán máng do Schistosoma japonicum] |
| U50.731.3 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.3 (Viêm da do ấu trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Viêm da do ấu trùng] |
| U50.731.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.8 (Bệnh sán máng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán máng khác] |
| U50.731.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.731.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B65.9 (Bệnh sán máng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán máng, không đặc hiệu] |
| U50.741 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66 (Bệnh sán lá gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán lá gan khác] |
| U50.741.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.0 (Bệnh sán lá gan Opisthorchis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán lá gan Opisthorchis] |
| U50.741.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.1 (Bệnh sán lá gan nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán lá gan nhỏ] |
| U50.741.2 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.2 (Bệnh sán Dicrocoelium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán Dicrocoelium] |
| U50.741.3 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.3 (Bệnh Fasciola). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh Fasciola] |
| U50.741.4 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.4 (Bệnh sán Paragonimus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán Paragonimus] |
| U50.741.5 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.5 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.5 (Bệnh do Fasciolopsis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh do Fasciolopsis] |
| U50.741.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.8 (Nhiễm sán lá xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm sán lá xác định khác] |
| U50.741.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.741.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B66.9 (Bệnh sán lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán lá, không đặc hiệu] |
| U50.751 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67 (Bệnh do Echinococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh do Echinococcus] |
| U50.751.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.0 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus ở gan] |
| U50.751.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.1 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus ở phổi] |
| U50.751.2 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.2 (Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus ở xương] |
| U50.751.3 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.3 (Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus, vị trí khác và nhiều vị trí] |
| U50.751.4 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.4 (Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus granulosus, không đặc hiệu] |
| U50.751.5 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.5 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.5 (Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus multilocularis ở gan] |
| U50.751.6 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.6 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.6 (Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus multilocularis vị trí khác và nhiều vị trí] |
| U50.751.7 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.7 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.7 (Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm Echinococcus multilocularis không đặc hiệu] |
| U50.751.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.8 (Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh do sán echinococcus ở gan, không đặc hiệu] |
| U50.751.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.751.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B67.9 (Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm ấu trùng sán echinococcus, khác và không đặc hiệu] |
| U50.761 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.761 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68 (Bệnh sán dây). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán dây] |
| U50.761.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.0 (Bệnh sán Taenia solium). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán Taenia solium] |
| U50.761.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.1 (Bệnh sán Taenia saginata). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán Taenia saginata] |
| U50.761.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.761.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B68.9 (Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán Taenia, không đặc hiệu] |
| U50.771 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.771 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69 (Bệnh ấu trùng sán lợn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn] |
| U50.771.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.0 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn ở hệ thần kinh trung ương] |
| U50.771.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.1 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn ở mắt] |
| U50.771.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.8 (Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn ở vị trí khác] |
| U50.771.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.771.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B69.9 (Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh ấu trùng sán lợn, không đặc hiệu] |
| U50.781 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.781 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B70 (Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán diphyllobothrium và sparganum] |
| U50.782 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.782 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B70.1 (Bệnh sán spargamum). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh sán spargamum] |
| U50.791 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.791 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B72 (Bệnh giun Dracunculus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun Dracunculus] |
| U50.801 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.801 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B73 (Bệnh giun chỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ] |
| U50.811 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74 (Bệnh giun chỉ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ] |
| U50.811.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.0 (Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ do Wuchereria bancrofti] |
| U50.811.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.1 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ do Brugia malayi] |
| U50.811.2 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.2 (Bệnh giun chỉ do Brugia malayi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ do Brugia malayi] |
| U50.811.3 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.3 (Bệnh giun chỉ Loa loa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ Loa loa] |
| U50.811.4 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.4 (Nhiễm giun chỉ Mansonella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm giun chỉ Mansonella] |
| U50.811.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.8 (Bệnh giun chỉ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ khác] |
| U50.811.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.811.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B74.9 (Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun chỉ, không đặc hiệu] |
| U50.821 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.821 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B75 (Bệnh giun xoắn Trichinella). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun xoắn Trichinella] |
| U50.831 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.831 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76 (Bệnh giun móc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun móc] |
| U50.831.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.0 (Bệnh giun ancylostoma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun ancylostoma] |
| U50.831.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.1 (Bệnh giun necator). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun necator] |
| U50.831.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.8 (Bệnh giun móc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun móc khác] |
| U50.831.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.831.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B76.9 (Bệnh giun móc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun móc, không đặc hiệu] |
| U50.841 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.841 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77 (Bệnh giun đũa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun đũa] |
| U50.841.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.0 (Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun đũa với biến chứng đường ruột] |
| U50.841.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.8 (Bệnh giun đũa với biến chứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun đũa với biến chứng khác] |
| U50.841.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.841.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B77.9 (Bệnh giun đũa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun đũa, không đặc hiệu] |
| U50.851 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.851 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78 (Bệnh giun lươn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun lươn] |
| U50.851.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.0 (Bệnh giun lươn đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun lươn đường ruột] |
| U50.851.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.1 (Bệnh giun lươn ở da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun lươn ở da] |
| U50.851.7 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.7 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.7 (Bệnh giun lan tỏa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun lan tỏa] |
| U50.851.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.851.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B78.9 (Bệnh giun lươn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun lươn, không đặc hiệu] |
| U50.861 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.861 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B79 (Bệnh giun tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun tóc] |
| U50.871 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.871 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B80 (Bệnh giun kim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun kim] |
| U50.881 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81 (Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm giun đường ruột khác, chưa phân loại] |
| U50.881.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.0 (Bệnh giun anisakis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun anisakis] |
| U50.881.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.1 (Bệnh giun capillaria đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun capillaria đường ruột] |
| U50.881.2 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.2 (Bệnh giun trichostrongylus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun trichostrongylus] |
| U50.881.3 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.3 (Bệnh giun angiostrongylus đường ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun angiostrongylus đường ruột] |
| U50.881.4 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.4 (Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh angiostrongylus do Parastrongylus costaricensis] |
| U50.881.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.881.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B81.8 (Bệnh giun sán đường ruột xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun sán đường ruột xác định khác] |
| U50.891 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.891 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82 (Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu] |
| U50.891.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.891.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82.0 (Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun sán đường ruột không đặc hiệu] |
| U50.891.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.891.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B82.9 (Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm ký sinh trùng đường ruột không đặc hiệu] |
| U50.901 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83 (Bệnh giun sán khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun sán khác] |
| U50.901.0 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.0 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.0 (Ấu trùng di chuyển nội tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Ấu trùng di chuyển nội tạng] |
| U50.901.1 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.1 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.1 (Bệnh giun gnathostoma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun gnathostoma] |
| U50.901.2 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.2 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.2 (Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun angiostrongylus do Parastrongylus cantonensis] |
| U50.901.3 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.3 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.3 (Nhiễm giun syngamia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Nhiễm giun syngamia] |
| U50.901.4 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.4 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.4 (Bệnh đỉa nội tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh đỉa nội tạng] |
| U50.901.8 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.8 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.8 (Bệnh giun sán đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun sán đặc hiệu khác] |
| U50.901.9 |
Trùng tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U50.901.9 — Trùng tích, tương ứng ICD-10 B83.9 (Bệnh giun sán, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
I |
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng |
07.1 |
|
|
|
Trùng tích [Bệnh giun sán, không đặc hiệu] |
| U51.011 |
Niệu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.011 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Niệu nham [U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu] |
| U51.012 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.012 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C68 (U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu] |
| U51.011.0 |
Niệu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.0 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.0 (U ác của niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Niệu nham [U ác của niệu đạo] |
| U51.011.1 |
Niệu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.1 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.1 (U ác của tuyến cận niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Niệu nham [U ác của tuyến cận niệu đạo] |
| U51.011.8 |
Niệu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.8 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Niệu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan tiết niệu] |
| U51.011.9 |
Niệu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.011.9 — Niệu nham, tương ứng ICD-10 C68.9 (U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Niệu nham [U ác của cơ quan tiết niệu, không đặc hiệu] |
| U51.021 |
Anh nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.021 — Anh nham, tương ứng ICD-10 C73 (U ác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Anh nham [U ác của tuyến giáp] |
| U51.022 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.022 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C73 (U ác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của tuyến giáp] |
| U51.031 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67 (U ác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của bàng quang] |
| U51.032 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.032 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C67 (U ác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của bàng quang] |
| U51.031.0 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.0 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.0 (U ác của tam giác bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của tam giác bàng quang] |
| U51.031.1 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.1 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.1 (U ác của đáy bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của đáy bàng quang] |
| U51.031.2 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.2 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.2 (U ác của thành bên bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của thành bên bàng quang] |
| U51.031.3 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.3 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.3 (U ác của thành trước bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của thành trước bàng quang] |
| U51.031.4 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.4 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.4 (U ác của thành sau bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của thành sau bàng quang] |
| U51.031.5 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.5 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.5 (U ác của cổ bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của cổ bàng quang] |
| U51.031.6 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.6 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.6 (U ác của lỗ niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của lỗ niệu quản] |
| U51.031.7 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.7 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.7 (U ác của dây treo bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của dây treo bàng quang] |
| U51.031.8 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.8 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác với tổn thương chồng lấn của bàng quang] |
| U51.031.9 |
Bàng quang nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.031.9 — Bàng quang nham, tương ứng ICD-10 C67.9 (U ác của bàng quang không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bàng quang nham [U ác của bàng quang không đặc hiệu] |
| U51.041 |
Âm hộ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.041 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51 (U ác âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm hộ nham [U ác âm hộ] |
| U51.042 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.042 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C51 (U ác âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác âm hộ] |
| U51.041.0 |
Âm hộ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.0 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.0 (U ác của môi lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm hộ nham [U ác của môi lớn] |
| U51.041.1 |
Âm hộ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.1 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.1 (U ác của môi nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm hộ nham [U ác của môi nhỏ] |
| U51.041.2 |
Âm hộ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.2 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.2 (U ác của âm vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm hộ nham [U ác của âm vật] |
| U51.041.8 |
Âm hộ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.8 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.8 (U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm hộ nham [U ác với tổn thương lan rộng của âm hộ] |
| U51.041.9 |
Âm hộ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.041.9 — Âm hộ nham, tương ứng ICD-10 C51.9 (U ác của âm hộ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm hộ nham [U ác của âm hộ không đặc hiệu] |
| U51.051 |
Âm đạo nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.051 — Âm đạo nham, tương ứng ICD-10 C52 (U ác của âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Âm đạo nham [U ác của âm đạo] |
| U51.061 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.061 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53 (U ác của cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của cổ tử cung] |
| U51.061.0 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.0 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.0 (U ác của cổ tử cung trong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của cổ tử cung trong] |
| U51.061.1 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.1 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.1 (U ác của cổ tử cung ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của cổ tử cung ngoài] |
| U51.061.8 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.8 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác với tổn thương chồng lấn của cổ tử cung] |
| U51.061.9 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.061.9 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C53.9 (U ác của cổ tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của cổ tử cung không đặc hiệu] |
| U51.071 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54 (U ác của thân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của thân tử cung] |
| U51.071.0 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.0 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.0 (U ác của eo tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của eo tử cung] |
| U51.071.1 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.1 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.1 (U ác của nội mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của nội mạc tử cung] |
| U51.071.2 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.2 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.2 (U ác của cơ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của cơ tử cung] |
| U51.071.3 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.3 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.3 (U ác của đáy tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của đáy tử cung] |
| U51.071.8 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.8 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác với tổn thương chồng lấn của thân tử cung] |
| U51.071.9 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.071.9 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C54.9 (U ác của thân tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác của thân tử cung không đặc hiệu] |
| U51.081 |
Bào cung nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.081 — Bào cung nham, tương ứng ICD-10 C55 (U ác tử cung phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bào cung nham [U ác tử cung phần không xác định vị trí] |
| U51.091 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43 (U hắc tố ác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của da] |
| U51.091.0 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.0 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.0 (U hắc tố ác của môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của môi] |
| U51.091.1 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.1 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.1 (U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt] |
| U51.091.2 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.2 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.2 (U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài] |
| U51.091.3 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.3 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.3 (U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt] |
| U51.091.4 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.4 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.4 (U hắc tố ác của đầu và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của đầu và cổ] |
| U51.091.5 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.5 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.5 (U hắc tố ác của thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của thân mình] |
| U51.091.6 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.6 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.6 (U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai] |
| U51.091.7 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.7 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.7 (U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng] |
| U51.091.8 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.8 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.8 (U hắc tố ác lan rông của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác lan rông của da] |
| U51.091.9 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.091.9 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C43.9 (U hắc tố ác của da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U hắc tố ác của da, không đặc hiệu] |
| U51.101 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44 (U ác khác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U ác khác của da] |
| U51.101.0 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.0 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.0 (U da ác tính của môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của môi] |
| U51.101.1 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.1 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.1 (U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt] |
| U51.101.2 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.2 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.2 (U da ác tính của tai và ống tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của tai và ống tai ngoài] |
| U51.101.3 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.3 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.3 (U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt] |
| U51.101.4 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.4 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.4 (U da ác tính đầu và da cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính đầu và da cổ] |
| U51.101.5 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.5 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.5 (U da ác tính của thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của thân mình] |
| U51.101.6 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.6 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.6 (U da ác tính của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của chi trên, bao gồm vai] |
| U51.101.7 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.7 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.7 (U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng] |
| U51.101.8 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.8 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U ác với tổn thương chồng lấn của da] |
| U51.101.9 |
Bì nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.101.9 — Bì nham, tương ứng ICD-10 C44.9 (U da ác tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì nham [U da ác tính không đặc hiệu] |
| U51.111 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm khác] |
| U51.112 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.112 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C49 (U ác của mô liên kết và mô mềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của mô liên kết và mô mềm khác] |
| U51.111.0 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.0 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.0 (U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mềm của đầu, mặt và cổ] |
| U51.111.1 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.1 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.1 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của chi trên bao gồm vai] |
| U51.111.2 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.2 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.2 (U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của chi dưới bao gồm háng] |
| U51.111.3 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.3 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.3 (U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của lồng ngực] |
| U51.111.4 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.4 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.4 (U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của bụng] |
| U51.111.5 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.5 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.5 (U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của vùng chậu] |
| U51.111.6 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.6 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.6 (U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm của thân mình, không đặc hiệu] |
| U51.111.8 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.8 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của mô liên kết và mô mềm] |
| U51.111.9 |
Bì phu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.111.9 — Bì phu nham, tương ứng ICD-10 C49.9 (U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bì phu nham [U ác của mô liên kết và mô mềm, không đặc hiệu] |
| U51.121 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22 (U ác của gan và đường mật trong gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [U ác của gan và đường mật trong gan] |
| U51.122 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.122 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [Ung thư biểu mô tế bào gan] |
| U51.121.0 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.0 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [Ung thư biểu mô tế bào gan] |
| U51.121.1 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.1 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.1 (Ung thư biểu mô đường mật trong gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [Ung thư biểu mô đường mật trong gan] |
| U51.121.2 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.2 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.2 (U nguyên bào gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [U nguyên bào gan] |
| U51.121.3 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.3 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.3 (Ung thư mô liên kết mạch máu của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [Ung thư mô liên kết mạch máu của gan] |
| U51.121.4 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.4 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.4 (Ung thư mô liên kết khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [Ung thư mô liên kết khác của gan] |
| U51.121.7 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.7 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.7 (Ung thư biểu mô xác định khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [Ung thư biểu mô xác định khác của gan] |
| U51.121.9 |
Can nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.121.9 — Can nham, tương ứng ICD-10 C22.9 (U ác của gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Can nham [U ác của gan, không đặc hiệu] |
| U51.131 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.131 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản] |
| U51.141 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.141 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi] |
| U51.151 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.151 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi] |
| U51.161 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.161 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất] |
| U51.171 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.171 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức] |
| U51.181 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.181 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác] |
| U51.181.0 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.181.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực] |
| U51.191 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.191 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39 (U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ] |
| U51.191.0 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của tử cung] |
| U51.191.1 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của buồng trứng] |
| U51.191.2 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.2 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của nhau (rau) thai] |
| U51.191.7 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ khác] |
| U51.191.9 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.191.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D39.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu] |
| U51.201 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.201 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan sinh dục nam] |
| U51.201.0 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tiền liệt tuyến] |
| U51.201.1 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Tinh hoàn] |
| U51.201.7 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Các cơ quan sinh dục nam khác] |
| U51.201.9 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.201.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D40.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu] |
| U51.211 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của cơ quan tiết niệu] |
| U51.211.0 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.0 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.0 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Thận] |
| U51.211.1 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.1 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.1 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bể thận] |
| U51.211.2 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.2 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.2 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu quản] |
| U51.211.3 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.3 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.3 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Niệu đạo] |
| U51.211.4 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.4 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.4 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Bàng quang] |
| U51.211.7 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.7 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.7 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu khác] |
| U51.211.9 |
Chứng lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.211.9 — Chứng lựu, tương ứng ICD-10 D41.9 (U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng lựu [U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất của Cơ quan tiết niệu không đặc hiệu] |
| U51.221 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.2 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi dưới, bao gồm háng] |
| U51.231 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.231 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực] |
| U51.232 |
Hung hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.232 — Hung hiếp thống, tương ứng ICD-10 C47.3 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hung hiếp thống [U ác của dây thần kinh ngoại biên của lồng ngực] |
| U51.241 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.241 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai] |
| U51.242 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.242 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 C47.1 (U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [U ác của dây thần kinh ngoại biên của chi trên, bao gồm vai] |
| U51.251 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác của xương và sụn khớp của các chi] |
| U51.252 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.252 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C40 (U ác của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của xương và sụn khớp của các chi] |
| U51.251.0 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.0 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.0 (U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác của xương bả vai và xương dài của chi trên] |
| U51.251.1 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.1 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.1 (U ác của xương ngắn của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác của xương ngắn của chi trên] |
| U51.251.2 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.2 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.2 (U ác của xương dài của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác của xương dài của chi dưới] |
| U51.251.3 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.3 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.3 (U ác của xương ngắn của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác của xương ngắn của chi dưới] |
| U51.251.8 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.8 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác với tổn thương chồng lấn của xương và sụn khớp của các chi] |
| U51.251.9 |
Cốt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.251.9 — Cốt nham, tương ứng ICD-10 C40.9 (U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cốt nham [U ác của xương và sụn khớp của chi, không đặc hiệu] |
| U51.261 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18 (U ác đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác đại tràng] |
| U51.261.0 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.0 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.0 (U ác của manh tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của manh tràng] |
| U51.261.1 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.1 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.1 (U ác của ruột thừa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của ruột thừa] |
| U51.261.2 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.2 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.2 (U ác của đại tràng lên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng lên] |
| U51.261.3 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.3 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.3 (U ác của đại tràng góc gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng góc gan] |
| U51.261.4 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.4 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.4 (U ác của đại tràng ngang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng ngang] |
| U51.261.5 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.5 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.5 (U ác của đại tràng góc lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng góc lách] |
| U51.261.6 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.6 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.6 (U ác của đại tràng xuống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng xuống] |
| U51.261.7 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.7 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.7 (U ác của đại tràng xích ma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng xích ma] |
| U51.261.8 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.8 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng] |
| U51.261.9 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.261.9 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C18.9 (U ác của đại tràng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của đại tràng không đặc hiệu] |
| U51.271 |
Đại trường nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.271 — Đại trường nham, tương ứng ICD-10 C19 (U ác của nơi nối trực tràng-xích ma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đại trường nham [U ác của nơi nối trực tràng-xích ma] |
| U51.281 |
Đởm nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.281 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C23 (U ác túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đởm nham [U ác túi mật] |
| U51.291 |
Đởm nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.291 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đởm nham [U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật] |
| U51.292 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.292 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C24 (U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật] |
| U51.291.0 |
Đởm nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.0 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.0 (U ác của đường mật ngoài gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đởm nham [U ác của đường mật ngoài gan] |
| U51.291.1 |
Đởm nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.1 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.1 (U ác của bóng Vater). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đởm nham [U ác của bóng Vater] |
| U51.291.8 |
Đởm nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.8 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đởm nham [U ác với tổn thương chồng lấn của đường mật] |
| U51.291.9 |
Đởm nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.291.9 — Đởm nham, tương ứng ICD-10 C24.9 (U ác của đường mật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Đởm nham [U ác của đường mật, không đặc hiệu] |
| U51.301 |
Giang môn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.301 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C20 (U ác trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Giang môn nham [U ác trực tràng] |
| U51.311 |
Giang môn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.311 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21 (U ác của hậu môn và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Giang môn nham [U ác của hậu môn và ống hậu môn] |
| U51.311.0 |
Giang môn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.0 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.0 (U ác của hậu môn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Giang môn nham [U ác của hậu môn, không đặc hiệu] |
| U51.311.1 |
Giang môn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.1 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.1 (U ác của ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Giang môn nham [U ác của ống hậu môn] |
| U51.311.2 |
Giang môn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.2 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.2 (U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Giang môn nham [U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp] |
| U51.311.8 |
Giang môn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.311.8 — Giang môn nham, tương ứng ICD-10 C21.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Giang môn nham [U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn] |
| U51.321 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.321 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04 (U ác của sàn miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của sàn miệng] |
| U51.321.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.0 (U ác của sàn trước miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của sàn trước miệng] |
| U51.321.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.1 (U ác của sàn miệng bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của sàn miệng bên] |
| U51.321.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của sàn miệng] |
| U51.321.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.321.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C04.9 (U ác của sàn miệng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của sàn miệng không đặc hiệu] |
| U51.331 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.331 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05 (U ác của khẩu cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của khẩu cái] |
| U51.331.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.0 (U ác của khẩu cái cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của khẩu cái cứng] |
| U51.331.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.1 (U ác của khẩu cái mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của khẩu cái mềm] |
| U51.331.2 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.2 (U ác của lưỡi gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của lưỡi gà] |
| U51.331.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của khẩu cái] |
| U51.331.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.331.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C05.9 (U ác của khẩu cái, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của khẩu cái, không đặc hiệu] |
| U51.341 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.341 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của phần khác và không xác định của miệng] |
| U51.342 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.342 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C06 (U ác của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của phần khác và không xác định của miệng] |
| U51.341.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.0 (U ác của niêm mạc má). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của niêm mạc má] |
| U51.341.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.1 (U ác của tiền đình của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của tiền đình của miệng] |
| U51.341.2 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.2 (U ác của vùng sau răng hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vùng sau răng hàm] |
| U51.341.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của phần khác và không xác định của miệng] |
| U51.341.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.341.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C06.9 (U ác của miệng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của miệng, không đặc hiệu] |
| U51.351 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.351 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C07 (U ác tuyến mang tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác tuyến mang tai] |
| U51.361 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.361 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định] |
| U51.362 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.362 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C08 (U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định] |
| U51.361.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.0 (U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của tuyến nước bọt dưới hàm dưới] |
| U51.361.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.1 (U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của tuyến nước bọt dưới lưỡi] |
| U51.361.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của tuyến nước bọt chính] |
| U51.361.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.361.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C08.9 (U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của tuyến nước bọt chính, không đặc hiệu] |
| U51.371 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10 (U ác của hầu miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hầu miệng] |
| U51.371.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.0 (U ác của thung lũng (nắp thanh quản)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của thung lũng (nắp thanh quản)] |
| U51.371.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.1 (U ác của mặt trước của nắp thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của mặt trước của nắp thanh môn] |
| U51.371.2 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.2 (U ác của thành bên hầu-miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của thành bên hầu-miệng] |
| U51.371.3 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.3 (U ác của thành sau hầu-miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của thành sau hầu-miệng] |
| U51.371.4 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.4 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.4 (Khe cạch cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [Khe cạch cổ] |
| U51.371.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hầu miệng] |
| U51.371.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.371.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C10.9 (U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hầu-miệng, không đặc hiệu] |
| U51.381 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11 (U ác của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hầu-mũi] |
| U51.382 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.382 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C11 (U ác của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của hầu-mũi] |
| U51.381.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.0 (U ác của vách trên của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vách trên của hầu-mũi] |
| U51.381.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.1 (U ác của vách sau của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vách sau của hầu-mũi] |
| U51.381.2 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.2 (U ác của vách bên của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vách bên của hầu-mũi] |
| U51.381.3 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.3 (U ác của vách trước của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vách trước của hầu-mũi] |
| U51.381.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hầu-mũi] |
| U51.381.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.381.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C11.9 (U ác của mũi hầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của mũi hầu không đặc hiệu] |
| U51.391 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.391 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C12 (U ác của xoang lê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của xoang lê] |
| U51.401 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.401 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13 (U ác của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hạ hầu] |
| U51.401.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.0 (U ác của vùng sau sụn nhẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vùng sau sụn nhẫn] |
| U51.401.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.1 (U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của nếp phễu nắp, mặt hạ hầu] |
| U51.401.2 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.2 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.2 (U ác của vách sau của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của vách sau của hạ hầu] |
| U51.401.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hạ hầu] |
| U51.401.9 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.401.9 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C13.9 (U ác của hạ hầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hạ hầu không đặc hiệu] |
| U51.411 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.411 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu] |
| U51.412 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.412 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C14 (U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu] |
| U51.411.0 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.0 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.0 (U ác của hầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hầu, không đặc hiệu] |
| U51.411.1 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.1 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.2 (U ác của hầu thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của hầu thanh quản] |
| U51.411.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.411.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C14.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của môi, khoang miệng và hầu họng] |
| U51.421 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.421 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70 (U ác của màng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của màng não] |
| U51.421.0 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.0 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.0 (U ác của màng não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của màng não] |
| U51.421.1 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.1 (U ác của màng tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của màng tuỷ] |
| U51.421.9 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.421.9 — Não nham, tương ứng ICD-10 C70.9 (U ác của màng não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của màng não, không đặc hiệu] |
| U51.431 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71 (U ác của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của não] |
| U51.431.0 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.0 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.0 (U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của đại não ngoại trừ thùy não và não thất] |
| U51.431.1 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.1 (U ác của thuỳ trán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của thuỳ trán] |
| U51.431.2 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.2 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.2 (U ác của thuỳ thái dương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của thuỳ thái dương] |
| U51.431.3 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.3 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.3 (U ác của thuỳ đỉnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của thuỳ đỉnh] |
| U51.431.4 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.4 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.4 (U ác của thùy chẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của thùy chẩm] |
| U51.431.5 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.5 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.5 (U ác của não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của não thất] |
| U51.431.6 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.6 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.6 (U ác của tiểu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của tiểu não] |
| U51.431.7 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.7 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.7 (U ác của cuống não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của cuống não] |
| U51.431.8 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.8 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác với tổn thương chồng lấn của não] |
| U51.431.9 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.431.9 — Não nham, tương ứng ICD-10 C71.9 (U ác của não không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của não không đặc hiệu] |
| U51.451 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.451 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C30 (U ác của hốc mũi và tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của hốc mũi và tai giữa] |
| U51.451.0 |
Tỵ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.451.0 — Tỵ nham, tương ứng ICD-10 C30.0 (U ác của hốc mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tỵ nham [U ác của hốc mũi] |
| U51.451.1 |
Nhĩ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.451.1 — Nhĩ nham, tương ứng ICD-10 C30.1 (U ác của tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nham [U ác của tai giữa] |
| U51.461 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31 (U ác của các xoang phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của các xoang phụ] |
| U51.461.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.0 (U ác của xoang hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của xoang hàm] |
| U51.461.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.1 (U ác của xoang sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của xoang sàng] |
| U51.461.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.2 (U ác của xoang trán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của xoang trán] |
| U51.461.3 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.3 (U ác của xoang bướm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của xoang bướm] |
| U51.461.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.8 (U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ] |
| U51.461.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.461.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C31.9 (U ác của xoang phụ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của xoang phụ, không đặc hiệu] |
| U51.471 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32 (U ác thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thanh quản] |
| U51.471.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.0 (U ác của thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của thanh môn] |
| U51.471.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.1 (U ác vùng trên thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác vùng trên thanh môn] |
| U51.471.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.2 (U ác vùng dưới thanh môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác vùng dưới thanh môn] |
| U51.471.3 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.3 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C32.3 (U ác của sụn thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác của sụn thanh quản] |
| U51.471.8 |
Hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.8 — Hầu nham, tương ứng ICD-10 C32.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của thanh quản] |
| U51.471.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.471.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C32.9 (U ác của thanh quản, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của thanh quản, không đặc hiệu] |
| U51.481 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.481 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C33 (U ác khí quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác khí quản] |
| U51.491 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34 (U ác của phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác của phế quản và phổi] |
| U51.491.0 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.0 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.0 (U ác của phế quản chính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác của phế quản chính] |
| U51.491.1 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.1 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.1 (U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác của thuỳ trên, phế quản hoặc phổi] |
| U51.491.2 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.2 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.2 (U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác của thuỳ giữa, phế quản hoặc phổi] |
| U51.491.3 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.3 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.3 (U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác của thuỳ dưới, phế quản hoặc phổi] |
| U51.491.8 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.8 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác với tổn thương chồng lấn của phế quản và phổi] |
| U51.491.9 |
Phế nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.491.9 — Phế nham, tương ứng ICD-10 C34.9 (U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Phế nham [U ác của khí quản hoặc phổi, không đặc hiệu] |
| U51.501 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.501 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C37 (U ác tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác tuyến ức] |
| U51.511 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.511 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39 (U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực] |
| U51.511.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.0 (U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí] |
| U51.511.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực] |
| U51.511.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.511.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C39.9 (U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp] |
| U51.521 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.521 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48 (U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc] |
| U51.521.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.0 (U ác của vùng sau phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của vùng sau phúc mạc] |
| U51.521.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.1 (U ác của các phần xác định của phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của các phần xác định của phúc mạc] |
| U51.521.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.2 (U ác của phúc mạc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của phúc mạc không đặc hiệu] |
| U51.521.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.521.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C48.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc] |
| U51.531 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.531 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C56 (U ác buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác buồng trứng] |
| U51.541 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57 (U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định] |
| U51.541.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.0 (U ác của vòi Fallop). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của vòi Fallop] |
| U51.541.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.1 (U ác của dây chằng rộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của dây chằng rộng] |
| U51.541.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.2 (U ác của dây chằng tròn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của dây chằng tròn] |
| U51.541.3 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.3 (U ác của cận tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cận tử cung] |
| U51.541.4 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.4 (U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu] |
| U51.541.7 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.7 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.7 (U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác] |
| U51.541.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ] |
| U51.541.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.541.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C57.9 (U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu] |
| U51.551 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63 (U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác] |
| U51.551.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.0 (U ác của mào tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của mào tinh] |
| U51.551.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.1 (U ác của thừng tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của thừng tinh] |
| U51.551.2 |
Bìu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.2 — Bìu nham, tương ứng ICD-10 C63.2 (U ác của bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Bìu nham [U ác của bìu] |
| U51.551.7 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.7 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.7 (U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác] |
| U51.551.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam] |
| U51.551.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.551.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C63.9 (U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định] |
| U51.561 |
Niệu quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.561 — Niệu quản nham, tương ứng ICD-10 C66 (U ác niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Niệu quản nham [U ác niệu quản] |
| U51.571 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69 (U ác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của mắt và phần phụ] |
| U51.571.0 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.0 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.0 (U ác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của kết mạc] |
| U51.571.1 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.1 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.1 (U ác của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của củng mạc] |
| U51.571.2 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.2 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.2 (U ác của võng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của võng mạc] |
| U51.571.3 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.3 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.3 (U ác của màng mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của màng mạch] |
| U51.571.4 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.4 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.4 (U ác của thể mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của thể mi] |
| U51.571.5 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.5 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.5 (U ác của tuyến lệ và ống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của tuyến lệ và ống] |
| U51.571.6 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.6 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.6 (U ác của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của hốc mắt] |
| U51.571.8 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.8 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác với tổn thương chồng lấn của mắt và phần phụ] |
| U51.571.9 |
Nhãn nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.571.9 — Nhãn nham, tương ứng ICD-10 C69.9 (U ác của mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhãn nham [U ác của mắt không đặc hiệu] |
| U51.581 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72 (U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương] |
| U51.581.0 |
Tủy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.0 — Tủy nham, tương ứng ICD-10 C72.0 (U ác của tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tủy nham [U ác của tuỷ sống] |
| U51.581.1 |
Tủy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.1 — Tủy nham, tương ứng ICD-10 C72.1 (U ác của chùm đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tủy nham [U ác của chùm đuôi ngựa] |
| U51.581.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.2 (U ác của thần kinh khứu giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của thần kinh khứu giác] |
| U51.581.3 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.3 (U ác của thần kinh thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của thần kinh thị giác] |
| U51.581.4 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.4 (U ác của thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của thần kinh thính giác] |
| U51.581.5 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.5 (U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh] |
| U51.581.8 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.8 — Não nham, tương ứng ICD-10 C72.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác với tổn thương chồng lấn của não và các phần khác của hệ thần kinh trung ương] |
| U51.581.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.581.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C72.9 (U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu] |
| U51.591 |
Mạch nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.591 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Mạch nham [U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ] |
| U51.641.0 |
Mạch nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.641.0 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18.0 (U mạch máu, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Mạch nham [U mạch máu, vị trí bất kỳ] |
| U51.641.1 |
Mạch nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.641.1 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 D18.1 (U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Mạch nham [U mạch bạch huyết, vị trí bất kỳ] |
| U51.601 |
Thượng thận nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.601 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74 (U ác của tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thượng thận nham [U ác của tuyến thượng thận] |
| U51.601.0 |
Thượng thận nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.0 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.0 (U ác của vỏ tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thượng thận nham [U ác của vỏ tuyến thượng thận] |
| U51.601.1 |
Thượng thận nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.1 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.1 (U ác của tuỷ tuyến thượng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thượng thận nham [U ác của tuỷ tuyến thượng thận] |
| U51.601.9 |
Thượng thận nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.601.9 — Thượng thận nham, tương ứng ICD-10 C74.9 (U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thượng thận nham [U ác của tuyến thượng thận, không đặc hiệu] |
| U51.611 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75 (U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan] |
| U51.611.0 |
Cận anh nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.0 — Cận anh nham, tương ứng ICD-10 C75.0 (U ác của tuyến cận giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Cận anh nham [U ác của tuyến cận giáp] |
| U51.611.1 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.1 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.1 (U ác của tuyến yên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của tuyến yên] |
| U51.611.2 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.2 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.2 (U ác của ống sọ hầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của ống sọ hầu] |
| U51.611.3 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.3 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.3 (U ác của tuyến tùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của tuyến tùng] |
| U51.611.4 |
Não nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.4 — Não nham, tương ứng ICD-10 C75.4 (U ác của thể cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Não nham [U ác của thể cảnh] |
| U51.611.5 |
Mạch nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.5 — Mạch nham, tương ứng ICD-10 C75.5 (U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Mạch nham [U ác của thể động mạch chủ và phó hạch khác] |
| U51.611.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75.8 (U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu] |
| U51.611.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.611.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C75.9 (U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu] |
| U51.621 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho] |
| U51.621.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.0 (U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ] |
| U51.621.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.1 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực] |
| U51.621.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.2 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng] |
| U51.621.3 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.3 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên] |
| U51.621.4 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.4 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới] |
| U51.621.5 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.5 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu] |
| U51.621.8 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.8 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.8 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng] |
| U51.621.9 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.621.9 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C77.9 (U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định] |
| U51.631 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91 (Bệnh bạch cầu dạng lympho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho] |
| U51.631.0 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.0 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.0 (Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng nguyên bào lympho cấp (ALL)] |
| U51.631.1 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.1 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.1 (Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho mạn tính của loại tế bào B] |
| U51.631.2 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.2 — Huyết nham. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
true |
|
| U51.631.3 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.3 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.3 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào B] |
| U51.631.4 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.4 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.4 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tế bào có lông] |
| U51.631.5 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.5 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.5 (Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tế bào T trưởng thành] |
| U51.631.6 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.6 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.6 (Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng tiền lympho của tế bào T] |
| U51.631.7 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.7 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.7 (Bệnh bạch cầu dạng lympho khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho khác] |
| U51.631.8 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.8 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.8 (Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt] |
| U51.631.9 |
Huyết nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.631.9 — Huyết nham, tương ứng ICD-10 C91.9 (Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Huyết nham [Bệnh bạch cầu dạng lympho, không đặc hiệu] |
| U51.641 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.641 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D18 (U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ] |
| U51.651 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38 (U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực] |
| U51.651.0 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.0 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.0 (U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản] |
| U51.651.1 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.1 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.1 (U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi] |
| U51.651.2 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.2 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.2 (U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi] |
| U51.651.3 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.3 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.3 (U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất] |
| U51.651.4 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.4 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.4 (U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức] |
| U51.651.5 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.5 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.5 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác] |
| U51.651.6 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.651.6 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 D38.6 (U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu] |
| U51.661 |
Nhũ lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.661 — Nhũ lựu, tương ứng ICD-10 D24 (U lành vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ lựu [U lành vú] |
| U51.671 |
Nga hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.671 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09 (U ác của amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nga hầu nham [U ác của amiđan] |
| U51.671.0 |
Nga hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.0 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.0 (U ác của hố amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nga hầu nham [U ác của hố amiđan] |
| U51.671.1 |
Nga hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.1 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.1 (U ác của trụ amiđan (trước) (sau)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nga hầu nham [U ác của trụ amiđan (trước) (sau)] |
| U51.671.8 |
Nga hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.8 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nga hầu nham [U ác với tổn thương chồng lấn của amiđan] |
| U51.671.9 |
Nga hầu nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.671.9 — Nga hầu nham, tương ứng ICD-10 C09.9 (U ác của amiđan không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nga hầu nham [U ác của amiđan không đặc hiệu] |
| U51.681 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50 (U ác của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của vú] |
| U51.681.0 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.0 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.0 (U ác của núm và quầng vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của núm và quầng vú] |
| U51.681.1 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.1 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.1 (U ác của vùng trung tâm vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của vùng trung tâm vú] |
| U51.681.2 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.2 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.2 (U ác của 1/4 trên - trong vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của 1/4 trên - trong vú] |
| U51.681.3 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.3 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.3 (U ác của 1/4 dưới - trong vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của 1/4 dưới - trong vú] |
| U51.681.4 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.4 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.4 (U ác của 1/4 trên - ngoài vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của 1/4 trên - ngoài vú] |
| U51.681.5 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.5 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.5 (U ác của 1/4 dưới - ngoài vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của 1/4 dưới - ngoài vú] |
| U51.681.6 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.6 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.6 (U ác của đuôi nách của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của đuôi nách của vú] |
| U51.681.8 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.8 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác với tổn thương chồng lấn của vú] |
| U51.681.9 |
Nhũ nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.681.9 — Nhũ nham, tương ứng ICD-10 C50.9 (U ác của vú không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhũ nham [U ác của vú không đặc hiệu] |
| U51.691 |
Nhục anh |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.691 — Nhục anh, tương ứng ICD-10 D34 (U lành của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục anh [U lành của tuyến giáp] |
| U51.701 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17 (U mỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ] |
| U51.701.0 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.0 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.0 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở đầu, mặt và cổ] |
| U51.701.1 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.1 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.1 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở thân hình] |
| U51.701.2 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.2 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.2 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở các chi] |
| U51.701.3 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.3 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.3 (U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của da và mô dưới da ở vị trí khác và không đặc hiệu] |
| U51.701.4 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.4 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.4 (U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của cơ quan trong lồng ngực] |
| U51.701.5 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.5 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.5 (U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của cơ quan trong ổ bụng] |
| U51.701.6 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.6 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.6 (U mỡ lành tính của thừng tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của thừng tinh] |
| U51.701.7 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.7 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.7 (U mỡ lành tính của vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính của vị trí khác] |
| U51.701.9 |
Nhục lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.701.9 — Nhục lựu, tương ứng ICD-10 D17.9 (U mỡ lành tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nhục lựu [U mỡ lành tính không đặc hiệu] |
| U51.711 |
Thận nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.711 — Thận nham, tương ứng ICD-10 C65 (U ác của bể thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thận nham [U ác của bể thận] |
| U51.721 |
Sán hà |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.721 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25 (U cơ trơn tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sán hà [U cơ trơn tử cung] |
| U51.721.0 |
Sán hà |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.0 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.0 (U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sán hà [U cơ trơn dưới miêm mạc tử cung] |
| U51.721.1 |
Sán hà |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.1 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.1 (U cơ trơn trong vách tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sán hà [U cơ trơn trong vách tử cung] |
| U51.721.2 |
Sán hà |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.2 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.2 (U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sán hà [U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung] |
| U51.721.9 |
Sán hà |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.721.9 — Sán hà, tương ứng ICD-10 D25.9 (U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sán hà [U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu] |
| U51.731 |
Sở nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.731 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03 (U ác của nướu (lợi) răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sở nham [U ác của nướu (lợi) răng] |
| U51.731.0 |
Sở nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.0 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.0 (U ác của nướu hàm trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sở nham [U ác của nướu hàm trên] |
| U51.731.1 |
Sở nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.1 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.1 (U ác của nướu hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sở nham [U ác của nướu hàm dưới] |
| U51.731.9 |
Sở nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.731.9 — Sở nham, tương ứng ICD-10 C03.9 (U ác của nướu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Sở nham [U ác của nướu, không đặc hiệu] |
| U51.741 |
Thiệt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.741 — Thiệt nham, tương ứng ICD-10 C01 (U ác của đáy lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thiệt nham [U ác của đáy lưỡi] |
| U51.761 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15 (U ác thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác thực quản] |
| U51.761.0 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.0 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.0 (U ác của thực quản phần cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của thực quản phần cổ] |
| U51.761.1 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.1 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.1 (U ác của thực quản phần ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của thực quản phần ngực] |
| U51.761.2 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.2 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.2 (U ác của thực quản phần bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của thực quản phần bụng] |
| U51.761.3 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.3 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.3 (U ác của phần ba trên thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của phần ba trên thực quản] |
| U51.761.4 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.4 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.4 (U ác của phần ba giữa thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của phần ba giữa thực quản] |
| U51.761.5 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.5 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.5 (U ác của phần ba dưới thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của phần ba dưới thực quản] |
| U51.761.8 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.8 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác với tổn thương chồng lấn của thực quản] |
| U51.761.9 |
Thực quản nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.761.9 — Thực quản nham, tương ứng ICD-10 C15.9 (U ác của thực quản, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Thực quản nham [U ác của thực quản, không đặc hiệu] |
| U51.771 |
Tiền liệt nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.771 — Tiền liệt nham, tương ứng ICD-10 C61 (U ác của tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt nham [U ác của tuyến tiền liệt] |
| U51.781 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25 (U ác tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác tụy] |
| U51.781.0 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.0 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.0 (U ác của đầu tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác của đầu tuỵ] |
| U51.781.1 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.1 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.1 (U ác của thân tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác của thân tuỵ] |
| U51.781.2 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.2 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.2 (U ác của đuôi tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác của đuôi tuỵ] |
| U51.781.3 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.3 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.3 (U ác của ống tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác của ống tuỵ] |
| U51.781.4 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.4 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.4 (U ác của tụy nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác của tụy nội tiết] |
| U51.781.7 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.7 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.7 (U ác phần khác của tuỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác phần khác của tuỵ] |
| U51.781.8 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.8 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác với tổn thương chồng lấn của tụy] |
| U51.781.9 |
Tụy nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.781.9 — Tụy nham, tương ứng ICD-10 C25.9 (U ác của tụỵ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tụy nham [U ác của tụỵ, không đặc hiệu] |
| U51.791 |
Tỳ vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.791 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tỳ vị nham [U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng] |
| U51.792 |
Nham chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.792 — Nham chứng, tương ứng ICD-10 C26 (U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Nham chứng [U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng] |
| U51.791.0 |
Tỳ vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.0 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.0 (U ác của đường ruột phần không xác định vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tỳ vị nham [U ác của đường ruột phần không xác định vị trí] |
| U51.791.1 |
Tỳ vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.1 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.1 (U ác tính ở lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tỳ vị nham [U ác tính ở lách] |
| U51.791.8 |
Tỳ vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.8 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.8 (U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tỳ vị nham [U ác với tổn thương chồng lấn của hệ tiêu hoá] |
| U51.791.9 |
Tỳ vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.791.9 — Tỳ vị nham, tương ứng ICD-10 C26.9 (U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Tỳ vị nham [U ác ở vị trí không rõ ràng trong hệ tiêu hoá] |
| U51.801 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.801 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.3 (U ác hang môn vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác hang môn vị] |
| U51.811 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.811 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.4 (U ác môn vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác môn vị] |
| U51.821 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.821 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.5 (U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác bờ cong nhỏ dạ dày, không xác định] |
| U51.831 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.831 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.6 (U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác bờ cong lớn dạ dày, không xác định] |
| U51.841 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.841 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16 (U ác của dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác của dạ dày] |
| U51.841.9 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.841.9 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.9 (U ác của dạ dày không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác của dạ dày không đặc hiệu] |
| U51.851 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.851 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16 (U ác của dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác của dạ dày] |
| U51.861 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.861 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.0 (U ác tâm vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác tâm vị] |
| U51.871 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.871 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.1 (U ác đáy vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác đáy vị] |
| U51.881 |
Vị nham |
Mã bệnh y học cổ truyền U51.881 — Vị nham, tương ứng ICD-10 C16.2 (U ác than vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
II |
Bướu tân sinh |
07.1 |
|
|
|
Vị nham [U ác than vị] |
| U52.011 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55 (Thiếu máu do rối loạn men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn men] |
| U52.011.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.0 (Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase] |
| U52.011.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.1 (Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác] |
| U52.011.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.2 (Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose] |
| U52.011.3 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.3 (Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide] |
| U52.011.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.8 (Các thiếu máu khác do rối loạn men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu khác do rối loạn men] |
| U52.011.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.011.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D55.9 (Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu] |
| U52.021 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56 (Bệnh Thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Bệnh Thalassaemia] |
| U52.021.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.0 (Alpha thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Alpha thalassaemia] |
| U52.021.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.1 (Beta thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Beta thalassaemia] |
| U52.021.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.2 (Delta-beta thalassaemia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Delta-beta thalassaemia] |
| U52.021.3 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.3 (Thalassaemia vết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thalassaemia vết] |
| U52.021.4 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.4 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.4 (Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)] |
| U52.021.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.8 (Các thalassaemias khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thalassaemias khác] |
| U52.021.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.021.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D56.9 (Thalassaemia không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thalassaemia không đặc hiệu] |
| U52.031 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.031 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57 (Bệnh hồng cầu liềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Bệnh hồng cầu liềm] |
| U52.031.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.0 (Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu] |
| U52.031.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.1 (Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu] |
| U52.031.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.2 (Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác] |
| U52.031.3 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.3 (Hồng cầu liềm thể nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Hồng cầu liềm thể nhẹ] |
| U52.031.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.031.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D57.8 (Các rối loạn hồng cầu liềm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các rối loạn hồng cầu liềm khác] |
| U52.041 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.041 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58 (Các thiếu máu tan máu di truyền khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu tan máu di truyền khác] |
| U52.041.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.0 (Hồng cầu hình cầu di truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Hồng cầu hình cầu di truyền] |
| U52.041.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.1 (Hồng cầu hình elip di truyền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Hồng cầu hình elip di truyền] |
| U52.041.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.2 (Các bệnh huyết sắc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các bệnh huyết sắc tố khác] |
| U52.041.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.8 (Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác] |
| U52.041.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.041.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D58.9 (Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu] |
| U52.051 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59 (Thiếu máu tan máu mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu tan máu mắc phải] |
| U52.051.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.0 (Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc] |
| U52.051.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.1 (Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác] |
| U52.051.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.2 (Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch] |
| U52.051.3 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.3 (Hội chứng tan máu urê máu cao). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Hội chứng tan máu urê máu cao] |
| U52.051.4 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.4 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.4 (Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác] |
| U52.051.5 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.5 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.5 (Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)] |
| U52.051.6 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.6 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.6 (Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác] |
| U52.051.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.8 (Các thiếu máu tan máu mắc phải khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu tan máu mắc phải khác] |
| U52.051.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.051.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D59.9 (Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu] |
| U52.062 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.062 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D50 (Thiếu máu do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Thiếu máu do thiếu sắt] |
| U52.061 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.061 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50 (Thiếu máu do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do thiếu sắt] |
| U52.061.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.0 (Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)] |
| U52.061.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.1 (Chứng khó nuốt do thiếu sắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Chứng khó nuốt do thiếu sắt] |
| U52.061.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.8 (Các thiếu máu thiếu sắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu thiếu sắt khác] |
| U52.061.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.061.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D50.9 (Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu] |
| U52.101 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.101 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D46.4 (Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu] |
| U52.072 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.072 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do thiếu vitamin B12] |
| U52.071 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51 (Thiếu máu do thiếu vitamin B12). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do thiếu vitamin B12] |
| U52.071.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.0 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội] |
| U52.071.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.1 (Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein] |
| U52.071.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.2 (Thiếu Transcobalamin II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu Transcobalamin II] |
| U52.071.3 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.3 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.3 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng] |
| U52.071.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.8 (Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác] |
| U52.071.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.071.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D51.9 (Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu] |
| U52.082 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.082 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng] |
| U52.081 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.081 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52 (Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng] |
| U52.081.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.0 (Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng] |
| U52.081.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.1 (Thiếu máu thiếu folate do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu folate do thuốc] |
| U52.081.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.8 (Các thiếu máu thiếu folate khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu thiếu folate khác] |
| U52.081.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.081.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D52.9 (Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu] |
| U52.092 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.092 — Hư lao, tương ứng ICD-10 D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Các thiếu máu dinh dưỡng khác] |
| U52.091 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.091 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53 (Các thiếu máu dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu dinh dưỡng khác] |
| U52.091.0 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.0 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.0 (Thiếu máu do thiếu protein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu do thiếu protein] |
| U52.091.1 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.1 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.1 (Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác] |
| U52.091.2 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.2 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.2 (Thiếu máu thiếu vitamin C). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu thiếu vitamin C] |
| U52.091.8 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.8 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.8 (Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác] |
| U52.091.9 |
Huyết hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U52.091.9 — Huyết hư, tương ứng ICD-10 D53.9 (Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
III |
Bệnh về máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch |
07.1 |
|
|
|
Huyết hư [Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu] |
| U53.011 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.011 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E02 (Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng] |
| U53.012 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.012 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E02 (Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Suy giáp do thiếu iod dưới lâm sàng] |
| U53.021 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03 (Suy giáp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp khác] |
| U53.021.0 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.0 (Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả] |
| U53.021.1 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.1 (Suy giáp bẩm sinh không có bướu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp bẩm sinh không có bướu] |
| U53.021.2 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.2 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.2 (Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác] |
| U53.021.3 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.3 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.3 (Suy giáp sau nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp sau nhiễm trùng] |
| U53.021.4 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.4 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.4 (Teo tuyến giáp (mắc phải)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Teo tuyến giáp (mắc phải)] |
| U53.021.5 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.5 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.5 (Hôn mê phù niêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Hôn mê phù niêm] |
| U53.021.8 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.8 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.8 (Suy giáp xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp xác định khác] |
| U53.021.9 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.021.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E03.9 (Suy giáp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Suy giáp, không đặc hiệu] |
| U53.022 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.022 — Hư lao, tương ứng ICD-10 E03 (Suy giáp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Suy giáp khác] |
| U53.031 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.031 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E04 (Bướu -không độc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Bướu -không độc khác] |
| U53.032 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.032 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04 (Bướu -không độc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Bướu -không độc khác] |
| U53.032.0 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.0 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.0 (Bướu giáp lan toả -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Bướu giáp lan toả -không độc] |
| U53.032.1 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.1 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.1 (Bướu giáp đơn nhân -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Bướu giáp đơn nhân -không độc] |
| U53.032.2 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.2 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.2 (Bướu giáp đa nhân -không độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Bướu giáp đa nhân -không độc] |
| U53.032.8 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.8 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.8 (Bướu giáp không độc xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Bướu giáp không độc xác định khác] |
| U53.032.9 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.032.9 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E04.9 (Bưới giáp không độc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Bưới giáp không độc, không đặc hiệu] |
| U53.041 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06 (Viêm giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp] |
| U53.041.0 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.0 (Viêm giáp cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp cấp] |
| U53.041.1 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.1 (Viêm giáp bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp bán cấp] |
| U53.041.2 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.2 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.2 (Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua] |
| U53.041.3 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.3 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.3 (Viêm giáp tự miễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp tự miễn] |
| U53.041.4 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.4 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.4 (Viêm giáp do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp do thuốc] |
| U53.041.5 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.5 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.5 (Viêm giáp mạn tính -khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp mạn tính -khác] |
| U53.041.9 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.041.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E06.9 (Viêm giáp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Viêm giáp không đặc hiệu] |
| U53.042 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.042 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E06 (Viêm giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Viêm giáp] |
| U53.051 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.051 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Các rối loạn khác của tuyến giáp] |
| U53.051.0 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.0 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.0 (Tăng tiết calcitonin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Tăng tiết calcitonin] |
| U53.051.1 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.1 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.1 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp] |
| U53.051.8 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.8 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.8 (Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp] |
| U53.051.9 |
Anh bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.051.9 — Anh bệnh, tương ứng ICD-10 E07.9 (Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh bệnh [Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu] |
| U53.052 |
Anh lựu |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.052 — Anh lựu, tương ứng ICD-10 E07 (Các rối loạn khác của tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Anh lựu [Các rối loạn khác của tuyến giáp] |
| U53.061 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.061 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E40 (Kwashiorkor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Kwashiorkor] |
| U53.062 |
Chứng cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.062 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E40 (Kwashiorkor). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng cam [Kwashiorkor] |
| U53.071 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.071 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Suy dinh dưỡng thể marasmus] |
| U53.072 |
Chứng cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.072 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E41 (Suy dinh dưỡng thể marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng cam [Suy dinh dưỡng thể marasmus] |
| U53.081 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.081 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus] |
| U53.082 |
Chứng cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.082 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E42 (Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng cam [Thể hỗn hợp Kwashiorkor-marasmus] |
| U53.091 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.091 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu] |
| U53.092 |
Chứng cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.092 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E43 (Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng cam [Suy dinh dưỡng nặng do thiếu protein - năng lượng, không đặc hiệu] |
| U53.101 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.101 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng] |
| U53.101.0 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.101.0 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44.0 (Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Suy dinh dưỡng vừa do thiếu protein năng lượng] |
| U53.101.1 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.101.1 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E44.1 (Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Suy dinh dưỡng nhẹ do thiếu protein năng lượng] |
| U53.102 |
Chứng cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.102 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E44 (Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng cam [Suy dinh dưỡng vừa và nhẹ do thiếu protein - năng lượng] |
| U53.111 |
Cam tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.111 — Cam tích, tương ứng ICD-10 E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Cam tích [Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định] |
| U53.112 |
Chứng cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.112 — Chứng cam, tương ứng ICD-10 E46 (Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng cam [Suy dinh dưỡng do thiếu protein năng lượng không xác định] |
| U53.121 |
Chứng bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.121 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 E03.5 (Hôn mê phù niêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng bế [Hôn mê phù niêm] |
| U53.131 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24 (Hội chứng Cushing). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng Cushing] |
| U53.131.0 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.0 (Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên] |
| U53.131.1 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.1 (Hội chứng Nelson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng Nelson] |
| U53.131.2 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.2 (Hội chứng Cushing do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng Cushing do thuốc] |
| U53.131.3 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.3 (Hội chứng ACTH lạc chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng ACTH lạc chỗ] |
| U53.131.4 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.4 (Hội chứng Cushing giả do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng Cushing giả do rượu] |
| U53.131.8 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.8 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.8 (Hội chứng Cushing khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng Cushing khác] |
| U53.131.9 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.131.9 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E24.9 (Hội chứng Cushing, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Hội chứng Cushing, không đặc hiệu] |
| U53.141 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75 (Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid] |
| U53.141.0 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.0 (Bệnh nhiễm gangliosid GM2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh nhiễm gangliosid GM2] |
| U53.141.1 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.1 (Bệnh nhiễm gangliosid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh nhiễm gangliosid khác] |
| U53.141.2 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.2 (Bệnh nhiễm sphingolipid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh nhiễm sphingolipid khác] |
| U53.141.3 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.3 (Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định] |
| U53.141.4 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.4 (Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL)] |
| U53.141.5 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.5 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.5 (Rối loạn tích luỹ lipid khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn tích luỹ lipid khác] |
| U53.141.6 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.141.6 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E75.6 (Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định] |
| U53.151 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác] |
| U53.151.0 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.0 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.0 (Tăng cholesterol máu đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Tăng cholesterol máu đơn thuần] |
| U53.151.1 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.1 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.1 (Tăng triglycerid máu đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Tăng triglycerid máu đơn thuần] |
| U53.151.2 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.2 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.2 (Tăng lipid máu hỗn hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Tăng lipid máu hỗn hợp] |
| U53.151.3 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.3 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.3 (Tăng -chylomicron máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Tăng -chylomicron máu] |
| U53.151.4 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.4 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.4 (Tăng lipid máu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Tăng lipid máu khác] |
| U53.151.5 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.5 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.5 (Tăng lipid máu, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Tăng lipid máu, không -xác định] |
| U53.151.6 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.6 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.6 (Thiếu Lipoprotein). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Thiếu Lipoprotein] |
| U53.151.8 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.8 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.8 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác] |
| U53.151.9 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.151.9 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E78.9 (Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định] |
| U53.161 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.161 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo] |
| U53.162 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.162 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo] |
| U53.162.0 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.0 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.0 (Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Bệnh nước tiểu mùi sirô (Maple-syrup)] |
| U53.162.1 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.1 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.1 (Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh] |
| U53.162.2 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.2 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.2 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi phân nhánh, không -xác định] |
| U53.162.3 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.162.3 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 E71.3 (Rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Rối loạn chuyển hoá acid béo] |
| U53.163 |
Đàm trệ |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.163 — Đàm trệ, tương ứng ICD-10 E71 (Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đàm trệ [Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo] |
| U53.171 |
Chứng quyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.171 — Chứng quyết, tương ứng ICD-10 E15 (Hôn mê hạ đường máu không do đái tháo đường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng quyết [Hôn mê hạ đường máu không do đái tháo đường] |
| U53.181 |
Kinh quyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.181 — Kinh quyết, tương ứng ICD-10 E58 (Thiếu Calci do chế độ ăn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Kinh quyết [Thiếu Calci do chế độ ăn ] |
| U53.191 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.191 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67 (Tình trạng thừa dinh dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Tình trạng thừa dinh dưỡng khác] |
| U53.191.0 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.0 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.0 (Thừa vitamin A). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Thừa vitamin A] |
| U53.191.1 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.1 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.1 (Tăng caroten máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Tăng caroten máu] |
| U53.191.2 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.2 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.2 (Hội chứng megavitamin-B6). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Hội chứng megavitamin-B6] |
| U53.191.3 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.3 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.3 (Thừa vitamin D). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Thừa vitamin D] |
| U53.191.8 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.191.8 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E67.8 (Thừa dinh dưỡng xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Thừa dinh dưỡng xác định khác] |
| U53.201 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.201 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E65 (Béo phì khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Béo phì khu trú] |
| U53.211 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.211 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66 (Bệnh béo phì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Bệnh béo phì] |
| U53.211.0 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.0 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.0 (Béo phì do thừa calo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Béo phì do thừa calo] |
| U53.211.1 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.1 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.1 (Béo phì do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Béo phì do thuốc] |
| U53.211.2 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.2 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.2 (Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Béo phì quá mức với giảm thông khí phế nang] |
| U53.211.8 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.8 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.8 (Béo phì khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Béo phì khác] |
| U53.211.9 |
Phì nhân |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.211.9 — Phì nhân, tương ứng ICD-10 E66.9 (Béo phì, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Phì nhân [Béo phì, không đặc hiệu] |
| U53.212 |
Chứng đàm |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.212 — Chứng đàm, tương ứng ICD-10 E66 (Bệnh béo phì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng đàm [Bệnh béo phì] |
| U53.221 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.221 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Bệnh suy nhược thần kinh] |
| U53.222 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.222 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Bệnh suy nhược thần kinh] |
| U53.223 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.223 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh suy nhược thần kinh] |
| U53.231 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline] |
| U53.231.0 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.0 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có hôn mê)] |
| U53.231.1 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.1 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)] |
| U53.231.2 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.2† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)] |
| U53.231.3 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.3† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)] |
| U53.231.4 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.4† (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)] |
| U53.231.5 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.5 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)] |
| U53.231.6 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.6 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)] |
| U53.231.7 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.7 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)] |
| U53.231.8 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.8 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)] |
| U53.231.9 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.231.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E10.9 (Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)] |
| U53.241 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline] |
| U53.241.0 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.0 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có hôn mê)] |
| U53.241.1 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.1 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có Nhiễm toan ceton)] |
| U53.241.2 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.2† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thận)] |
| U53.241.3 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.3† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mắt)] |
| U53.241.4 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.4† (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng thần kinh)] |
| U53.241.5 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.5 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)] |
| U53.241.6 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.6 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng xác định khác)] |
| U53.241.7 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.7 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có đa biến chứng)] |
| U53.241.8 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.8 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Có biến chứng không xác định khác)] |
| U53.241.9 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.241.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E11.9 (Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường không phụ thuộc insuline (Chưa có biến chứng)] |
| U53.251 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng] |
| U53.251.0 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.0 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có hôn mê)] |
| U53.251.1 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.1 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có Nhiễm toan ceton)] |
| U53.251.2 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.2† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thận)] |
| U53.251.3 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.3† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mắt)] |
| U53.251.4 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.4† (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng thần kinh)] |
| U53.251.5 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.5 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)] |
| U53.251.6 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.6 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng xác định khác)] |
| U53.251.7 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.7 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có đa biến chứng)] |
| U53.251.8 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.8 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Có biến chứng không xác định khác)] |
| U53.251.9 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.251.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E12.9 (Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường liên quan đến suy dinh dưỡng (Chưa có biến chứng)] |
| U53.261 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13 (Bệnh đái tháo đường xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác] |
| U53.261.0 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.0 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có hôn mê)] |
| U53.261.1 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.1 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có Nhiễm toan ceton)] |
| U53.261.2 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.2† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thận)] |
| U53.261.3 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.3† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mắt)] |
| U53.261.4 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.4† (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng thần kinh)] |
| U53.261.5 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.5 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)] |
| U53.261.6 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.6 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng xác định khác)] |
| U53.261.7 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.7 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có đa biến chứng)] |
| U53.261.8 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.8 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Có biến chứng không xác định khác)] |
| U53.261.9 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.261.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E13.9 (Bệnh đái tháo đường xác định khác (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Bệnh đái tháo đường xác định khác (Chưa có biến chứng)] |
| U53.271 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14 (Các thể loại đái tháo đường không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định] |
| U53.271.0 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.0 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.0 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có hôn mê)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có hôn mê)] |
| U53.271.1 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.1 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.1 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có Nhiễm toan ceton)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có Nhiễm toan ceton)] |
| U53.271.2 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.2 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.2† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thận)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thận)] |
| U53.271.3 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.3 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.3† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mắt)] |
| U53.271.4 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.4 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.4† (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thần kinh)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng thần kinh)] |
| U53.271.5 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.5 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.5 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng mạch máu ngoại vi)] |
| U53.271.6 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.6 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.6 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng xác định khác)] |
| U53.271.7 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.7 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.7 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có đa biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có đa biến chứng)] |
| U53.271.8 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.8 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.8 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng không xác định khác)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Có biến chứng không xác định khác)] |
| U53.271.9 |
Tiêu khát |
Mã bệnh y học cổ truyền U53.271.9 — Tiêu khát, tương ứng ICD-10 E14.9 (Các thể loại đái tháo đường không xác định (Chưa có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IV |
Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và rối loạn chuyển hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiêu khát [Các thể loại đái tháo đường không xác định (Chưa có biến chứng)] |
| U54.011 |
Dương nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.011 — Dương nuy, tương ứng ICD-10 F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Dương nuy [Thất bại trong đáp ứng tình dục nam] |
| U54.021 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.021 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn] |
| U54.022 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.022 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.3 (Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Rối loạn khí sắc [cảm xúc] thực tổn] |
| U54.031 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.031 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn] |
| U54.032 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.032 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.6 (Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Rối loạn cảm xúc không ổn định [suy nhược] thực tổn] |
| U54.041 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.041 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Rối loạn căng trương lực thực tổn] |
| U54.042 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.042 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Rối loạn căng trương lực thực tổn] |
| U54.043 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.043 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.1 (Rối loạn căng trương lực thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Rối loạn căng trương lực thực tổn] |
| U54.051 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.051 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể] |
| U54.052 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.052 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể] |
| U54.053 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.053 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.8 (Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Các rối loạn tâm thần biệt định khác do tổn thương não, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể] |
| U54.061 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.061 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể] |
| U54.062 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.062 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể] |
| U54.063 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.063 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.9 (Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Các rối loạn tâm thần không biệt định do tổn thương não và rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể] |
| U54.071 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.071 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]] |
| U54.072 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.072 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.2 (Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Rối loạn hoang tưởng thực tổn [giống tâm thần phân liệt]] |
| U54.081 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.081 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Rối loạn phân ly thực tổn] |
| U54.082 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.082 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 F06.5 (Rối loạn phân ly thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Rối loạn phân ly thực tổn] |
| U54.091 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.091 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 F00* (Mất trí trong bệnh Alzheimer (G30.-†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Mất trí trong bệnh Alzheimer (G30.-†)] |
| U54.101 |
Kinh phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.101 — Kinh phong, tương ứng ICD-10 F44.5 (Co giật phân ly). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh phong [Co giật phân ly] |
| U54.111 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.111 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F71 (Chậm phát triển tâm thần trung bình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần trung bình] |
| U54.121 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.121 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F72 (Chậm phát triển tâm thần nặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần nặng] |
| U54.131 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.131 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F73 (Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần nghiêm trọng] |
| U54.141 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.141 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F78 (Chậm phát triển tâm thần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần khác] |
| U54.151 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.151 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F79 (Chậm phát triển tâm thần không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Chậm phát triển tâm thần không biệt định] |
| U54.161 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80 (Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Các rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ] |
| U54.161.0 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.0 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.0 (Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Rối loạn đặc hiệu trong sự kết âm] |
| U54.161.1 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.1 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.1 (Rối loạn ngôn ngữ biểu hiện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Rối loạn ngôn ngữ biểu hiện] |
| U54.161.2 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.2 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.2 (Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Rối loạn ngôn ngữ tiếp nhận] |
| U54.161.3 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.3 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.3 (Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau-Kleffner]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Vong ngôn mắc phải với động kinh [Landau-Kleffner]] |
| U54.161.8 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.8 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.8 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ khác] |
| U54.161.9 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.161.9 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 F80.9 (Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Rối loạn phát triển về lời nói và ngôn ngữ không đặc hiệu] |
| U54.171 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.171 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.0 (Bệnh suy nhược thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Bệnh suy nhược thần kinh] |
| U54.182 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.182 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F06.4 (Rối loạn lo âu thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn lo âu thực tổn] |
| U54.191 |
chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.191 — chứng uất, tương ứng ICD-10 F06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
chứng uất [Rối loạn nhận thức nhẹ] |
| U54.192 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.192 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 F06.7 (Rối loạn nhận thức nhẹ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Rối loạn nhận thức nhẹ] |
| U54.201 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.201 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48 (Các rối loạn tâm căn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Các rối loạn tâm căn khác] |
| U54.202 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.202 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F48 (Các rối loạn tâm căn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Các rối loạn tâm căn khác] |
| U54.203 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.203 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 F48 (Các rối loạn tâm căn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Các rối loạn tâm căn khác] |
| U54.201.1 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.201.1 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.1 (Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Hội chứng giải thể nhân cách-tri giác sai thực tại] |
| U54.201.8 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.201.8 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.8 (Rối loạn tâm căn biệt định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn tâm căn biệt định khác] |
| U54.201.9 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.201.9 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F48.9 (Rối loạn tâm căn, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn tâm căn, không biệt định] |
| U54.211 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không thực tổn] |
| U54.211.0 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.0 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.0 (Mất ngủ không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Mất ngủ không thực tổn] |
| U54.211.1 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.1 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.1 (Ngủ nhiều không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Ngủ nhiều không thực tổn] |
| U54.211.2 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.2 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.2 (Rối loạn nhịp thức ngủ không thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn nhịp thức ngủ không thực tổn] |
| U54.211.3 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.3 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.3 (Chứng miên hành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Chứng miên hành] |
| U54.211.4 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.4 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.4 (Hoảng sợ khi ngủ [hoảng sợ ban đêm]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Hoảng sợ khi ngủ [hoảng sợ ban đêm]] |
| U54.211.5 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.5 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.5 (Ác mộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Ác mộng] |
| U54.211.8 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.8 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.8 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không thực tổn khác] |
| U54.211.9 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.211.9 — Thất miên, tương ứng ICD-10 F51.9 (Rối loạn giấc ngủ không thực tổn, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn giấc ngủ không thực tổn, không biệt định] |
| U54.212 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41 (Các rối loạn lo âu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Các rối loạn lo âu khác] |
| U54.212.0 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.0 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.0 (Rối loạn hoảng sợ [lo âu kịch phát từng giai đoạn]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn hoảng sợ [lo âu kịch phát từng giai đoạn]] |
| U54.212.1 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.1 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.1 (Rối loạn lo âu lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn lo âu lan toả] |
| U54.212.2 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.2 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.2 (Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn hỗn hợp lo âu và trầm cảm] |
| U54.212.3 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.3 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.3 (Các rối loạn lo âu hỗn hợp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Các rối loạn lo âu hỗn hợp khác] |
| U54.212.8 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.8 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.8 (Các rối loạn lo âu biệt định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Các rối loạn lo âu biệt định khác] |
| U54.212.9 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.212.9 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 F41.9 (Rối loạn lo âu, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Rối loạn lo âu, không biệt định] |
| U54.311 |
Chứng dương bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52 (Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng dương bất toại [Loạn chức năng tình dục, không do rối loạn hoặc bệnh thực tổn ] |
| U54.311.0 |
Chứng dương bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.0 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.0 (Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng dương bất toại [Thiếu hoặc mất ham muốn tình dục] |
| U54.311.1 |
Chứng dương bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.1 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.1 (Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng dương bất toại [Ghét sợ tình dục và thiếu thích thú tình dục] |
| U54.311.2 |
Chứng dương bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.2 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.2 (Thất bại trong đáp ứng tình dục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng dương bất toại [Thất bại trong đáp ứng tình dục] |
| U54.311.3 |
Chứng dương bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.3 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.3 (Loạn chức năng cực khoái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng dương bất toại [Loạn chức năng cực khoái] |
| U54.311.4 |
Hoạt tinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.4 — Hoạt tinh, tương ứng ICD-10 F52.4 (Phóng tinh sớm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Hoạt tinh [Phóng tinh sớm] |
| U54.311.7 |
Chứng dương bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.311.7 — Chứng dương bất toại, tương ứng ICD-10 F52.7 (Xu hướng tình dục quá độ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng dương bất toại [Xu hướng tình dục quá độ] |
| U54.312 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81 (Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [ Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở trường] |
| U54.312.0 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.0 (Rối loạn đặc hiệu về đọc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn đặc hiệu về đọc] |
| U54.312.1 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.1 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.1 (Rối loạn đặc hiệu về chính tả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn đặc hiệu về chính tả] |
| U54.312.2 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.2 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.2 (Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn đặc hiệu về kỹ năng tính toán] |
| U54.312.3 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.3 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.3 (Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn hỗn hợp các kỹ năng ở nhà trường] |
| U54.312.8 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.8 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.8 (Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn khác về sự phát triển các kỹ năng ở trường] |
| U54.312.9 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.312.9 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F81.9 (Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn phát triển của kỹ năng ở trường, không biệt định] |
| U54.321 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.321 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 F82 (Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Rối loạn đặc hiệu sự phát triển chức năng vận động] |
| U54.322 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.322 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F84 (Rối loạn lan tỏa sự phát triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn lan tỏa sự phát triển] |
| U54.322.0 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.322.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F84.0 (Tính tự kỷ ở trẻ em). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Tính tự kỷ ở trẻ em] |
| U54.322.1 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.322.1 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F84.1 (Tính tự kỷ không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Tính tự kỷ không điển hình] |
| U54.331 |
Tăng động |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.331 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90 (Các rối loạn tăng động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tăng động [Các rối loạn tăng động] |
| U54.331.0 |
Tăng động |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.0 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.0 (Rối loạn của hoạt động và chú ý). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tăng động [Rối loạn của hoạt động và chú ý] |
| U54.331.1 |
Tăng động |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.1 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.1 (Rối loạn hành vi tăng động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tăng động [Rối loạn hành vi tăng động] |
| U54.331.8 |
Tăng động |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.8 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.8 (Rối loạn tăng động khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tăng động [Rối loạn tăng động khác] |
| U54.331.9 |
Tăng động |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.331.9 — Tăng động, tương ứng ICD-10 F90.9 (Rối loạn tăng động, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tăng động [Rối loạn tăng động, không biệt định] |
| U54.332 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.332 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F91 (Rối loạn hành vi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn hành vi] |
| U54.332.0 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.332.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F91.0 (Rối loạn hành vi khu trú trong môi trường gia đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn hành vi khu trú trong môi trường gia đình] |
| U54.332.1 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.332.1 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F91.1 (Rối loạn hành vi ở những người kém thích ứng xã hội). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn hành vi ở những người kém thích ứng xã hội] |
| U54.341 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.341 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F92 (Các rối loạn hỗn hợp về hành vi và cảm xúc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Các rối loạn hỗn hợp về hành vi và cảm xúc] |
| U54.341.0 |
Tự kỷ |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.341.0 — Tự kỷ, tương ứng ICD-10 F92.0 (Rối loạn hành vi trầm cảm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Tự kỷ [Rối loạn hành vi trầm cảm] |
| U54.342 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.342 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95 (Ác rối loạn Tic). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Ác rối loạn Tic] |
| U54.342.0 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.0 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.0 (Rối loạn Tic nhất thời). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Rối loạn Tic nhất thời] |
| U54.342.1 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.1 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.1 (Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Rối loạn Tic vận động hoặc lời nói mạn tính] |
| U54.342.2 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.2 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.2 (Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Rối loạn kết hợp Tic lời nói với Tic vận động nhiều loại [Hội chứng Tourette]] |
| U54.342.8 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.8 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.8 (Các rối loạn Tic khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Các rối loạn Tic khác] |
| U54.342.9 |
Kinh chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U54.342.9 — Kinh chứng, tương ứng ICD-10 F95.9 (Rối loạn Tic, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
V |
Bệnh rối loạn tâm thần và hành vi |
07.1 |
|
|
|
Kinh chứng [Rối loạn Tic, không biệt định] |
| U55.011 |
Bán thân bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.011 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 G81 (Liệt nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Bán thân bất toại [Liệt nửa người] |
| U55.021 |
Bán thân bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.021 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 G81.1 (Liệt cứng nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Bán thân bất toại [Liệt cứng nửa người] |
| U55.022 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.022 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G81.1 (Liệt cứng nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Liệt cứng nửa người] |
| U55.031 |
Bán thân bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.031 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Bán thân bất toại [Liệt nửa người không đặc hiệu] |
| U55.032 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.032 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Liệt nửa người không đặc hiệu] |
| U55.033 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.033 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt nửa người không đặc hiệu] |
| U55.041 |
Chấn chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.041 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G20 (Bệnh Parkinson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chấn chiên [Bệnh Parkinson] |
| U55.042 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.042 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G20 (Bệnh Parkinson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Bệnh Parkinson] |
| U55.051 |
Chấn chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.051 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G21 (Hội chứng Parkinson thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chấn chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát] |
| U55.052 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21 (Hội chứng Parkinson thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát] |
| U55.052.0 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.0 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.0 (Hội chứng an thần kinh ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng an thần kinh ác tính] |
| U55.052.1 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.1 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.1 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát khác do thuốc] |
| U55.052.2 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.2 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.2 (Hội chứng Parkinson thứ phát do tác nhân bên ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát do tác nhân bên ngoài khác] |
| U55.052.3 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.3 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.3 (Hội chứng Parkinson sau viêm não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson sau viêm não] |
| U55.052.4 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.4 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.4 (Hội chứng Parkinson do bệnh mạch máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson do bệnh mạch máu] |
| U55.052.8 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.8 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.8 (Hội chứng Parkinson thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát khác] |
| U55.052.9 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.052.9 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G21.9 (Hội chứng Parkinson thứ phát, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson thứ phát, không đặc hiệu] |
| U55.061 |
Chấn chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.061 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chấn chiên [Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác] |
| U55.062 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.062 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G22* (Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng Parkinson trong bệnh phân loại nơi khác] |
| U55.071 |
Chấn chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.071 — Chấn chiên, tương ứng ICD-10 G25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chấn chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác] |
| U55.072 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động khác] |
| U55.072.0 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.0 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.0 (Run vô căn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Run vô căn] |
| U55.072.1 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.1 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.1 (Run do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Run do thuốc] |
| U55.072.2 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.2 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.2 (Các thể run khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Các thể run khác] |
| U55.072.3 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.3 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.3 (Giật cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Giật cơ] |
| U55.072.4 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.4 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.4 (Múa giật do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Múa giật do thuốc] |
| U55.072.5 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.5 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.5 (Múa giật khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Múa giật khác] |
| U55.072.6 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.6 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.6 (Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Tic (thói tật) do thuốc và các tic (thói tật) khác do nguyên nhân thực thể] |
| U55.072.8 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.8 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.8 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động] |
| U55.072.9 |
Chứng chiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.072.9 — Chứng chiên, tương ứng ICD-10 G25.9 (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng chiên [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động không đặc hiệu] |
| U55.081 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.081 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G82.4 (Liệt cứng tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Liệt cứng tứ chi] |
| U55.091 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.091 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.0 (Liệt nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt nửa người] |
| U55.011.1 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.011.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.1 (Liệt cứng nửa người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt cứng nửa người] |
| U55.011.9 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.011.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G81.9 (Liệt nửa người không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt nửa người không đặc hiệu] |
| U55.101 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.101 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.0 (Liệt mềm hai chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt mềm hai chi dưới] |
| U55.111 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.111 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.3 (Liệt mềm tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt mềm tứ chi] |
| U55.121 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.121 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt hai chân và liệt tứ chi] |
| U55.121.1 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.121.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.1 (Liệt cứng hai chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt cứng hai chi dưới] |
| U55.121.2 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.121.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.2 (Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt hai chi dưới, không đặc hiệu] |
| U55.122 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.122 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G82 (Liệt hai chân và liệt tứ chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Liệt hai chân và liệt tứ chi] |
| U55.131 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.131 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt tứ chi, không đặc hiệu] |
| U55.132 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.132 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G82.5 (Liệt tứ chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Liệt tứ chi, không đặc hiệu] |
| U55.141 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83 (Hội chứng liệt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Hội chứng liệt khác] |
| U55.141.0 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.0 (Liệt hai chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt hai chi trên] |
| U55.141.1 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.1 (Liệt một chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt một chi dưới] |
| U55.141.2 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.2 (Liệt một chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt một chi trên] |
| U55.141.3 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.3 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.3 (Liệt một chi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Liệt một chi, không đặc hiệu] |
| U55.141.4 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.4 (Hội chứng đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Hội chứng đuôi ngựa] |
| U55.141.8 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.8 (Các hội chứng liệt xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Các hội chứng liệt xác định khác] |
| U55.141.9 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.141.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G83.9 (Hội chứng liệt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Hội chứng liệt, không đặc hiệu] |
| U55.142 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.142 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G83 (Hội chứng liệt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Hội chứng liệt khác] |
| U55.151 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.151 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.0 (Hội chứng Guillain-Barré). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Hội chứng Guillain-Barré] |
| U55.151.1 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.151.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Bệnh dây thần kinh do huyết thanh] |
| U55.151.8 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.151.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Bệnh viêm đa dây thần kinh khác] |
| U55.151.9 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.151.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu] |
| U55.161 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.161 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.1 (Tổn thương khác của dây thần kinh giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Tổn thương khác của dây thần kinh giữa] |
| U55.161.4 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.161.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G90.6 (Hội chứng đau phức hợp vùng típ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U55.161.8 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.161.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh khác của chi trên] |
| U55.161.9 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.161.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.9 (Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh của chi trên không đặc hiệu] |
| U55.171 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.171 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.2 (Tổn thương dây thần kinh trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh trụ] |
| U55.181 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.181 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G56.3 (Tổn thương dây thần kinh quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh quay] |
| U55.191 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.191 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G57 (Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Bệnh đơn dây thần kinh chi dưới] |
| U55.191.0 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.191.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Tổn thương dây thần kinh hông to] |
| U55.191.1 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.191.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G57.1 (Đau đùi dị cảm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Đau đùi dị cảm] |
| U55.201 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24 (Loạn trương lực cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ] |
| U55.201.0 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.0 (Loạn trương lực cơ do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ do thuốc] |
| U55.201.1 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.1 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.1 (Loạn trương lực cơ gia đình tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ gia đình tự phát] |
| U55.201.2 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.2 (Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ không có tính gia đình nguyên phát] |
| U55.201.3 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.3 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.3 (Vẹo cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Vẹo cổ] |
| U55.201.4 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.4 (Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ mặt - miệng nguyên phát] |
| U55.201.5 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.5 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.5 (Co thắt cơ vòng mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Co thắt cơ vòng mi] |
| U55.201.8 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.8 (Loạn trương lực cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ khác] |
| U55.201.9 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.201.9 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 G24.9 (Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Loạn trương lực cơ, không đặc hiệu] |
| U55.202 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.202 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G24 (Loạn trương lực cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Loạn trương lực cơ] |
| U55.211 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.211 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G53.0* (Đau dây thần kinh sau zona B02.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau dây thần kinh sau zona B02.2] |
| U55.221 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh] |
| U55.231 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.231 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.2 (Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh cổ, không phân loại nơi khác] |
| U55.241 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.241 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.3 (Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh ngực, không phân loại nơi khác] |
| U55.251 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.251 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.4 (Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh rễ thần kinh thắt lưng - cùng, không phân loại nơi khác] |
| U55.261 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.261 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.5 (Teo cơ đau thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Teo cơ đau thần kinh] |
| U55.271 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.271 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.6 (Hội chứng chi ma có đau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng chi ma có đau] |
| U55.281 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.281 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.7 (Hội chứng chi ma không đau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng chi ma không đau] |
| U55.291 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.291 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.8 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh khác] |
| U55.301 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.301 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.9 (Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh rễ và đám rối thần kinh, không đặc hiệu] |
| U55.311 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.311 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong bệnh phân loại nơi khác] |
| U55.311.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.311.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.0* (Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00-D48†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chèn ép rễ thần kinh và đám rối trong u (C00-D48†)] |
| U55.321 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.321 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.1* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do rối loạn đĩa đệm cột sống (M50-M51†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U55.331 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.331 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.2* (Chèn ép rễ và/hoặc đám rối thần kinh do thoái hóa đốt sống (M47.-†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U55.341 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.341 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G55.8* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác phân loại nơi khác] |
| U55.351 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.351 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.3 (Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khoeo ngoài] |
| U55.361 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.361 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.4 (Tổn thương dây thần kinh khoeo trong). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khoeo trong] |
| U55.371 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.371 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.5 (Hội chứng ống cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng ống cổ chân] |
| U55.381 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.381 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.6 (Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh gan bàn chân] |
| U55.391 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.391 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.8 (Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh khác ở chi dưới] |
| U55.401 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.401 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.9 (Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh ở chi dưới không đặc hiệu] |
| U55.411 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.411 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.7 (Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm đơn dây thần kinh nhiều ổ] |
| U55.421 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.421 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.8 (Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh xác định khác] |
| U55.431 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.431 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh dây thần kinh liên sườn] |
| U55.432 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.432 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58 (Bệnh đơn dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh khác] |
| U55.432.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.432.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G58.9 (Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh, không đặc hiệu] |
| U55.441 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.441 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61 (Viêm đa dây thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm đa dây thần kinh] |
| U55.441.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.441.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61.1 (Bệnh dây thần kinh do huyết thanh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh dây thần kinh do huyết thanh] |
| U55.441.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.441.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61.8 (Bệnh viêm đa dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh viêm đa dây thần kinh khác] |
| U55.441.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.441.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G61.9 (Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh viêm đa dây thần kinh, không đặc hiệu] |
| U55.451 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.451 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62 (Bệnh đa dây thần kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh khác] |
| U55.451.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.0 (Bệnh đa dây thần kinh do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh do thuốc] |
| U55.451.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.1 (Bệnh đa dây thần kinh do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh do rượu] |
| U55.451.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.2 (Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh do độc tố khác] |
| U55.451.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.8 (Bệnh đa dây thần kinh xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh xác định khác] |
| U55.451.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.451.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G62.9 (Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đa dây thần kinh, không đặc hiệu] |
| U55.461 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh các dây thần kinh sọ khác] |
| U55.461.0 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.0 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.0 (Bệnh dây thần kinh khứu giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh dây thần kinh khứu giác] |
| U55.461.1 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.1 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.1 (Bệnh dây thần kinh lưỡi hầu (thiệt hầu)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh dây thần kinh lưỡi hầu (thiệt hầu)] |
| U55.461.2 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.2 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.2 (Bệnh dây thần kinh phế vị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh dây thần kinh phế vị] |
| U55.461.3 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.3 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.3 (Bệnh dây thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh dây thần kinh dưới lưỡi (hạ thiệt)] |
| U55.461.7 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.7 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.7 (Nhiều dây thần kinh sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Nhiều dây thần kinh sọ] |
| U55.461.8 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.8 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.8 (Bệnh dây thần kinh sọ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh dây thần kinh sọ xác định khác] |
| U55.461.9 |
Nuy diện |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.461.9 — Nuy diện, tương ứng ICD-10 G52.9 (Bệnh dây thần kinh sọ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy diện [Bệnh dây thần kinh sọ, không đặc hiệu] |
| U55.462 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.462 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Bệnh các dây thần kinh sọ khác] |
| U55.463 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.463 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 G52 (Bệnh các dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Bệnh các dây thần kinh sọ khác] |
| U55.471 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43 (Migraine). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Migraine] |
| U55.471.0 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.0 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.0 (Migraine không có aura (thoáng báo) (migraine chung)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Migraine không có aura (thoáng báo) (migraine chung)] |
| U55.471.1 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.1 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.1 (Migraine có aura (thoáng báo) (migraine cổ điển)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Migraine có aura (thoáng báo) (migraine cổ điển)] |
| U55.471.2 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.2 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.2 (Trạng thái Migraine). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Trạng thái Migraine] |
| U55.471.3 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.3 (Migraine biến chứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Migraine biến chứng] |
| U55.471.8 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.8 (Migraine khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Migraine khác] |
| U55.471.9 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.471.9 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G43.9 (Migraine, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Migraine, không đặc hiệu] |
| U55.481 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44 (Hội chứng đau đầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng đau đầu khác] |
| U55.481.0 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.0 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.0 (Hội chứng đau đầu chuỗi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng đau đầu chuỗi] |
| U55.481.1 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.1 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.1 (Nhức đầu do mạch máu, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Nhức đầu do mạch máu, không phân loại nơi khác] |
| U55.481.2 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.2 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.2 (Đau đầu do căng thẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Đau đầu do căng thẳng] |
| U55.481.3 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.3 (Đau đầu mạn tính sau chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Đau đầu mạn tính sau chấn thương] |
| U55.481.4 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.4 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.4 (Đau do thuốc, không phân loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Đau do thuốc, không phân loại ở mục khác] |
| U55.481.8 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.481.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G44.8 (Chứng đau đầu xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Chứng đau đầu xác định khác] |
| U55.491 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.491 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan] |
| U55.492 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45 (Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua và hội chứng liên quan] |
| U55.492.0 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.0 (Hội chứng động mạch sống - nền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hội chứng động mạch sống - nền] |
| U55.492.1 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.1 (Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hội chứng động mạch cảnh (bán cầu não)] |
| U55.492.2 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.2 (Các hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Các hội chứng động mạch não trước rải rác hai bên] |
| U55.492.3 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.3 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.3 (Mù thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Mù thoáng qua] |
| U55.492.4 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.4 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.4 (Quên toàn bộ thoáng qua). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Quên toàn bộ thoáng qua] |
| U55.492.8 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.8 (Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não thoáng qua khác và hội chứng liên quan] |
| U55.492.9 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.492.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G45.9 (Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Cơn thiếu máu não thoáng qua không đặc hiệu] |
| U55.501 |
Diện thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.501 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Diện thống [Bệnh dây thần kinh tam thoa] |
| U55.501.0 |
Diện thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.0 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.0 (Đau dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Diện thống [Đau dây thần kinh tam thoa] |
| U55.501.1 |
Diện thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.1 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.1 (Đau mặt không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Diện thống [Đau mặt không điển hình] |
| U55.501.8 |
Diện thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.8 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.8 (Bệnh khác của dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Diện thống [Bệnh khác của dây thần kinh tam thoa] |
| U55.501.9 |
Diện thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.501.9 — Diện thống, tương ứng ICD-10 G50.9 (Bệnh dây thần kinh tam thoa, chưa phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Diện thống [Bệnh dây thần kinh tam thoa, chưa phân loại] |
| U55.502 |
Thiên diện thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.502 — Thiên diện thống, tương ứng ICD-10 G50 (Bệnh dây thần kinh tam thoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thiên diện thống [Bệnh dây thần kinh tam thoa] |
| U55.511 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.511 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 G40 (Động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Động kinh] |
| U55.512 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40 (Động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh] |
| U55.512.0 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.0 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.0 (Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh nguyên phát khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh với cơn khởi phát khu trú] |
| U55.512.1 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.1 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.1 (Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh triệu chứng có khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn cục bộ đơn giản] |
| U55.512.2 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.2 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.2 (Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh triệu chứng khu trú (cục bộ) (từng phần) và hội chứng động kinh có cơn động kinh cục bộ phức tạp] |
| U55.512.3 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.3 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.3 (Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Hội chứng động kinh và động kinh toàn thể nguyên phát] |
| U55.512.4 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.4 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.4 (Động kinh toàn bộ và hội chứng động kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh toàn bộ và hội chứng động kinh khác] |
| U55.512.5 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.5 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.5 (Hội chứng động kinh đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Hội chứng động kinh đặc hiệu] |
| U55.512.6 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.6 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.6 (Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh cơn lớn, không đặc hiệu (kèm hay không có cơn nhỏ)] |
| U55.512.7 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.7 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.7 (Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Cơn nhỏ, không đặc hiệu, không kèm theo động kinh cơn lớn] |
| U55.512.8 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.8 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.8 (Động kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh khác] |
| U55.512.9 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.512.9 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G40.9 (Động kinh không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Động kinh không đặc hiệu] |
| U55.521 |
Giản chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.521 — Giản chứng, tương ứng ICD-10 G41 (Trạng thái động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Giản chứng [Trạng thái động kinh] |
| U55.522 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.522 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41 (Trạng thái động kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Trạng thái động kinh] |
| U55.522.0 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.0 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.0 (Trạng thái động kinh cơn lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Trạng thái động kinh cơn lớn] |
| U55.522.1 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.1 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.1 (Trạng thái động kinh cơn nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Trạng thái động kinh cơn nhỏ] |
| U55.522.2 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.2 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.2 (Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Trạng thái động kinh cục bộ phức tạp] |
| U55.522.8 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.8 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.8 (Trạng thái động kinh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Trạng thái động kinh khác] |
| U55.522.9 |
Kinh giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.522.9 — Kinh giản, tương ứng ICD-10 G41.9 (Trạng thái động kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kinh giản [Trạng thái động kinh, không đặc hiệu] |
| U55.531 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.531 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 G58.0 (Bệnh dây thần kinh liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh dây thần kinh liên sườn] |
| U55.541 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.541 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 G58 (Đau thần kinh liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Đau thần kinh liên sườn] |
| U55.551 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.551 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 G46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)] |
| U55.552 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46* (Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng mạch máu não trong bệnh mạch não (I60-I67†)] |
| U55.552.0 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.0 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.0* (Hội chứng động mạch não giữaI66.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng động mạch não giữaI66.0] |
| U55.552.1 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.1 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.1* (Hội chứng động mạch não trước I66.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng động mạch não trước I66.1] |
| U55.552.2 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.2 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.2* (Hội chứng động mạch não sau I66.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng động mạch não sau I66.2] |
| U55.552.3 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.3* (Hội chứng đột quỵ thân não I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng đột quỵ thân não I60-I67] |
| U55.552.4 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.4 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.4* (Hội chứng đột quỵ tiểu não I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng đột quỵ tiểu não I60-I67] |
| U55.552.5 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.5 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.5* (Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng ổ khuyết vận động đơn thuần I60-I67] |
| U55.552.6 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.6* (Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng ổ khuyết cảm giác đơn thuần I60-I67] |
| U55.552.7 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.7 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.7* (Hội chứng ổ khuyết khác I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng ổ khuyết khác I60-I67] |
| U55.552.8 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.552.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 G46.8* (Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não I60-I67). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Hội chứng mạch máu não khác trong bệnh mạch máu não I60-I67] |
| U55.561 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51 (Bệnh dây thần kinh mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Bệnh dây thần kinh mặt] |
| U55.561.1 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.1 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.1 (Viêm hạch gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Viêm hạch gối] |
| U55.561.2 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.2 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.2 (Hội chứng Melkersson). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Hội chứng Melkersson] |
| U55.561.3 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.3 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.3 (Co thắt và giật nửa mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Co thắt và giật nửa mặt] |
| U55.561.4 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.4 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.4 (Máy cơ mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Máy cơ mặt] |
| U55.561.8 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.8 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.8 (Bệnh khác của dây thần kinh mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Bệnh khác của dây thần kinh mặt] |
| U55.561.9 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.561.9 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.9 (Bệnh dây thần kinh mặt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Bệnh dây thần kinh mặt, không đặc hiệu] |
| U55.571 |
Khẩu nhãn oa tà |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.571 — Khẩu nhãn oa tà, tương ứng ICD-10 G51.0 (Liệt Bell). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Khẩu nhãn oa tà [Liệt Bell] |
| U55.581 |
Kiên thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.581 — Kiên thống, tương ứng ICD-10 G54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kiên thống [Bệnh đám rối thần kinh cánh tay] |
| U55.582 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.582 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G54.0 (Bệnh đám rối thần kinh cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đám rối thần kinh cánh tay] |
| U55.591 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.591 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30 (Bệnh Alzheimer). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Bệnh Alzheimer] |
| U55.591.0 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.0 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.0 (Bệnh Alzheimer khởi phát sớm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Bệnh Alzheimer khởi phát sớm] |
| U55.591.1 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.1 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.1 (Bệnh Alzheimer khởi phát muộn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Bệnh Alzheimer khởi phát muộn] |
| U55.591.8 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.8 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.8 (Bệnh Alzheimer khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Bệnh Alzheimer khác] |
| U55.591.9 |
Kiện vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.591.9 — Kiện vong, tương ứng ICD-10 G30.9 (Bệnh Alzheimer không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Kiện vong [Bệnh Alzheimer không đặc hiệu] |
| U55.592 |
Hỷ vong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.592 — Hỷ vong, tương ứng ICD-10 G30 (Bệnh Alzheimer). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Hỷ vong [Bệnh Alzheimer] |
| U55.601 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.601 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 G64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi] |
| U55.602 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.602 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G64 (Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh khác của hệ thần kinh ngoại vi] |
| U55.611 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80 (Bại não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não] |
| U55.611.0 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.0 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.0 (Bại não liệt tứ chi co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não liệt tứ chi co cứng] |
| U55.611.1 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.1 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.1 (Bại não liệt co cứng hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não liệt co cứng hai bên] |
| U55.611.2 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.2 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.2 (Bại não liệt nửa người co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não liệt nửa người co cứng] |
| U55.611.3 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.3 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.3 (Bại não loạn động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não loạn động] |
| U55.611.4 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.4 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.4 (Bại não thất điều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não thất điều] |
| U55.611.8 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.8 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.8 (Bại não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não khác] |
| U55.611.9 |
Ngũ trì |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.611.9 — Ngũ trì, tương ứng ICD-10 G80.9 (Bại não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Ngũ trì [Bại não, không đặc hiệu] |
| U55.612 |
Si ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.612 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 G80 (Bại não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Si ngốc [Bại não] |
| U55.613 |
Si chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.613 — Si chứng, tương ứng ICD-10 G80 (Bại não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Si chứng [Bại não] |
| U55.621 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47 (Rối loạn giấc ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn giấc ngủ] |
| U55.621.0 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.0 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.0 (Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ]] |
| U55.621.1 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.1 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.1 (Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều]] |
| U55.621.2 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.2 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.2 (Rối loạn chu kỳ thức ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn chu kỳ thức ngủ] |
| U55.621.3 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.3 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.3 (Ngừng thở khi ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Ngừng thở khi ngủ] |
| U55.621.4 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.4 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.4 (Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột] |
| U55.621.8 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.8 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.8 (Rối loạn giấc ngủ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn giấc ngủ khác] |
| U55.621.9 |
Thất miên |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.621.9 — Thất miên, tương ứng ICD-10 G47.9 (Rối loạn giấc ngủ, không biệt định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Thất miên [Rối loạn giấc ngủ, không biệt định] |
| U55.632 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.632 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G57.2 (Tổn thương dây thần kinh đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đùi] |
| U55.641 |
Tọa cốt phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.641 — Tọa cốt phong, tương ứng ICD-10 G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Tọa cốt phong [Bệnh đám rối thắt lưng - cùng] |
| U55.642 |
Tọa điến phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.642 — Tọa điến phong, tương ứng ICD-10 G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Tọa điến phong [Bệnh đám rối thắt lưng - cùng] |
| U55.643 |
Yêu cước thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.643 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 G54.1 (Bệnh đám rối thắt lưng - cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Yêu cước thống [Bệnh đám rối thắt lưng - cùng] |
| U55.651 |
Yêu cước thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.651 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 G57.0 (Tổn thương dây thần kinh hông to). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Yêu cước thống [Tổn thương dây thần kinh hông to] |
| U55.661 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.661 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 G55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)] |
| U55.662 |
Yêu cước thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.662 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 G55.3* (Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Yêu cước thống [Chèn ép rễ và đám rối thần kinh trong bệnh khác vùng lưng (M45-M46†, M48.-†, M53-M54†)] |
| U55.671 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.671 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G09 (Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương ] |
| U55.672 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.672 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12 (Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan] |
| U55.672.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.0 (Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman)] |
| U55.672.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.2 (Bệnh tế bào thần kinh vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh tế bào thần kinh vận động] |
| U55.672.8 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.8 (Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan] |
| U55.672.9 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.672.9 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G12.9 (Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu] |
| U55.681 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.681 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 G26* (Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Hội chứng ngoại tháp và rối loạn vận động trong bệnh phân loại nơi khác ] |
| U55.682 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.682 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31 (Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [ Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác ] |
| U55.682.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.682.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31.0 (Teo não khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Teo não khu trú] |
| U55.682.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.682.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31.1 (Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác] |
| U55.682.2 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.682.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G31.2 (Thoái hoá hệ thần kinh do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Thoái hoá hệ thần kinh do rượu] |
| U55.691 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.691 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G59* (Bệnh đơn dây thần kinh được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh đơn dây thần kinh được phân loại nơi khác] |
| U55.691.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.691.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G59.0* (Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4)] |
| U55.692 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.692 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70 (Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác] |
| U55.692.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.0 (Nhược cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Nhược cơ] |
| U55.692.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.1 (Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc] |
| U55.692.8 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.8 (Bệnh thần kinh - cơ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh thần kinh - cơ xác định khác] |
| U55.692.9 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.692.9 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G70.9 (Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu] |
| U55.701 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.701 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72 (Bệnh cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [ Bệnh cơ khác ] |
| U55.701.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.0 (Bệnh cơ do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh cơ do thuốc] |
| U55.701.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.1 (Bệnh cơ do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh cơ do rượu] |
| U55.701.2 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.2 (Bệnh cơ do độc tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh cơ do độc tố khác] |
| U55.701.3 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.3 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.3 (Liệt chu kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Liệt chu kỳ] |
| U55.701.8 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.701.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G72.8 (Bệnh cơ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bệnh cơ xác định khác] |
| U55.702 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.702 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U55.702.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73.0* (Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh khớp thần kinh- cơ và cơ trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U55.702.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 G73.1* (Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết] |
| U55.702.6 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73.6* (Bệnh cơ trong bệnh nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh cơ trong bệnh nội tiết] |
| U55.702.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.702.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 G73.7* (Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh cơ trong bệnh chuyển hoá] |
| U55.711 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.711 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90 (Bệnh hệ thần kinh tự động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Bệnh hệ thần kinh tự động] |
| U55.711.0 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.0 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.0 (Bệnh thần kinh tự động ngoại vi nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Bệnh thần kinh tự động ngoại vi nguyên phát] |
| U55.711.1 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.1 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.2 (Hội chứng Horner). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Hội chứng Horner] |
| U55.711.8 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.8 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.8 (Bệnh khác của hệ thần kinh tự động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Bệnh khác của hệ thần kinh tự động] |
| U55.711.9 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U55.711.9 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 G90.9 (Bệnh hệ thần kinh tự động, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VI |
Bệnh hệ thần kinh |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Bệnh hệ thần kinh tự động, không đặc hiệu] |
| U56.011 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.011 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H00 (Chắp và lẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Chắp và lẹo] |
| U56.011.0 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.011.0 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H00.0 (Lẹo và viêm sâu khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Lẹo và viêm sâu khác của mí mắt] |
| U56.011.1 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.011.1 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H00.1 (Chắp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Chắp] |
| U56.021 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.021 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01 (Viêm khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Viêm khác của mí mắt] |
| U56.021.0 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.0 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.0 (Viêm bờ mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Viêm bờ mi] |
| U56.021.1 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.1 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.1 (Bệnh da mí không nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Bệnh da mí không nhiễm trùng] |
| U56.021.8 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.8 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.8 (Viêm mí mắt xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Viêm mí mắt xác định khác] |
| U56.021.9 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.021.9 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H01.9 (Viêm mí mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Viêm mí mắt không đặc hiệu] |
| U56.022 |
Nhãn đơn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.022 — Nhãn đơn, tương ứng ICD-10 H01 (Viêm khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn đơn [Viêm khác của mí mắt] |
| U56.031 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02 (Bệnh khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Bệnh khác của mí mắt] |
| U56.031.0 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.0 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.0 (Quặm và lông xiêu của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Quặm và lông xiêu của mí mắt] |
| U56.031.1 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.1 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.1 (Lật mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Lật mi] |
| U56.031.2 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.2 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.2 (Hở mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Hở mi] |
| U56.031.3 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.3 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.3 (Sa da mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Sa da mi] |
| U56.031.5 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.5 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.5 (Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Bệnh khác ảnh hưởng đến chức năng của mí mắt] |
| U56.031.6 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.6 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.6 (U vàng ở mi mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [U vàng ở mi mắt] |
| U56.031.7 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.7 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.7 (Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Bệnh thoái hoá khác của mi mắt và vùng quanh mắt] |
| U56.031.8 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.8 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.8 (Bệnh khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Bệnh khác của mí mắt] |
| U56.031.9 |
Châm nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.031.9 — Châm nhãn, tương ứng ICD-10 H02.9 (Bệnh mí mắt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Châm nhãn [Bệnh mí mắt không đặc hiệu] |
| U56.032 |
Nhãn đơn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.032 — Nhãn đơn, tương ứng ICD-10 H02 (Bệnh khác của mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn đơn [Bệnh khác của mí mắt] |
| U56.041 |
Thượng bào hạ thùy |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.041 — Thượng bào hạ thùy, tương ứng ICD-10 H02.4 (Sụp mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thượng bào hạ thùy [Sụp mi] |
| U56.051 |
Thiên hành xích nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.051 — Thiên hành xích nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên hành xích nhãn [Viêm kết mạc] |
| U56.052 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc] |
| U56.052.0 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.0 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.0 (Viêm kết mạc nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc nhầy mủ] |
| U56.052.1 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.1 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.1 (Viêm kết mạc dị ứng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc dị ứng cấp] |
| U56.052.2 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.2 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.2 (Viêm kết mạc cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc cấp khác] |
| U56.052.3 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.3 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.3 (Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc cấp, không đặc hiệu] |
| U56.052.4 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.4 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.4 (Viêm kết mạc mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc mạn] |
| U56.052.5 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.5 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.5 (Viêm kết mí mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mí mắt] |
| U56.052.8 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.8 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.8 (Viêm kết mạc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc khác] |
| U56.052.9 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.052.9 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H10.9 (Viêm kết mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Viêm kết mạc, không đặc hiệu] |
| U56.053 |
Hồng nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.053 — Hồng nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hồng nhãn [Viêm kết mạc] |
| U56.055 |
Phong nhiệt nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.055 — Phong nhiệt nhãn, tương ứng ICD-10 H10 (Viêm kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Phong nhiệt nhãn [Viêm kết mạc] |
| U56.061 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.3 (Xuất huyết kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Xuất huyết kết mạc] |
| U56.061.3 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.3 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11 (Bệnh khác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Bệnh khác của kết mạc] |
| U56.061.0 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.0 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.0 (Mộng thịt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Mộng thịt] |
| U56.061.1 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.1 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.1 (Thoái hóa kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Thoái hóa kết mạc] |
| U56.061.2 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.2 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.2 (Sẹo kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Sẹo kết mạc] |
| U56.061.4 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.4 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.4 (Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Nang các bệnh mạch máu kết mạc khác] |
| U56.061.8 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.8 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.8 (Bệnh xác định khác của kết mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Bệnh xác định khác của kết mạc] |
| U56.061.9 |
Hỏa nhãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.061.9 — Hỏa nhãn, tương ứng ICD-10 H11.9 (Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Hỏa nhãn [Bệnh của kết mạc, không đặc hiệu] |
| U56.072 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.072 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15 (Bệnh của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh của củng mạc] |
| U56.072.0 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.0 (Viêm củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm củng mạc] |
| U56.072.1 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.1 (Viêm thượng củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm thượng củng mạc] |
| U56.072.8 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.8 (Bệnh khác của củng mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh khác của củng mạc] |
| U56.072.9 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.072.9 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H15.9 (Bệnh củng mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh củng mạc, không đặc hiệu] |
| U56.082 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.082 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20 (Viêm mống thể mi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm mống thể mi] |
| U56.082.0 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.0 (Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp] |
| U56.082.1 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.1 (Viêm mống mắt thể mi mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi mạn] |
| U56.082.2 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.2 (Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh] |
| U56.082.8 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.8 (Viêm mống mắt thể mi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi khác] |
| U56.082.9 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.082.9 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H20.9 (Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu] |
| U56.092 |
Thủy luân chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.092 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25 (Đục thủy tinh thể người già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già] |
| U56.092.0 |
Thủy luân chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.0 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.0 (Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể bắt đầu ở người già] |
| U56.092.1 |
Thủy luân chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.1 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.1 (Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể vùng nhân ở người già] |
| U56.092.2 |
Thủy luân chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.2 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.2 (Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể hình thái Morgagni] |
| U56.092.8 |
Thủy luân chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.8 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.8 (Đục thủy tinh thể người già khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già khác] |
| U56.092.9 |
Thủy luân chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.092.9 — Thủy luân chứng, tương ứng ICD-10 H25.9 (Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thủy luân chứng [Đục thủy tinh thể người già, không đặc hiệu] |
| U56.101 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40 (Glôcôm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm] |
| U56.101.0 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.0 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.0 (Nghi ngờ glôcôm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Nghi ngờ glôcôm] |
| U56.101.1 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.1 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.1 (Glôcôm góc mở nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm góc mở nguyên phát] |
| U56.101.2 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.2 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.2 (Glôcôm góc đóng nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm góc đóng nguyên phát] |
| U56.101.3 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.3 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.3 (Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt] |
| U56.101.4 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.4 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.4 (Glôcôm thứ phát do viêm mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do viêm mắt] |
| U56.101.5 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.5 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.5 (Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do bệnh mắt khác] |
| U56.101.6 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.6 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.6 (Glôcôm thứ phát do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm thứ phát do thuốc] |
| U56.101.8 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.8 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.8 (Glôcôm khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm khác] |
| U56.101.9 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.101.9 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H40.9 (Glôcôm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm, không đặc hiệu] |
| U56.102 |
Nhãn thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.102 — Nhãn thống, tương ứng ICD-10 H40 (Glôcôm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thống [Glôcôm] |
| U56.111 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.111 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U56.111.0 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.111.0 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H42.0* (Glôcôm trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h] |
| U56.111.8 |
Thiên đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.111.8 — Thiên đầu thống, tương ứng ICD-10 H42.8* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thiên đầu thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U56.112 |
Nhãn thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.112 — Nhãn thống, tương ứng ICD-10 H42* (Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thống [Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U56.121 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.121 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H46 (Viêm thần kinh thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm thần kinh thị] |
| U56.122 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.122 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H46 (Viêm thần kinh thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Viêm thần kinh thị] |
| U56.131 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53 (Rối loạn thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Rối loạn thị giác] |
| U56.131.0 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.0 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.0 (Nhược thị do không nhìn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Nhược thị do không nhìn] |
| U56.131.1 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.1 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.1 (Rối loạn thị giác chủ quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Rối loạn thị giác chủ quan] |
| U56.131.2 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.2 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.2 (Song thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Song thị] |
| U56.131.3 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.3 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.3 (Rối loạn thị giác hai mắt khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Rối loạn thị giác hai mắt khác] |
| U56.131.4 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.4 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.4 (Tổn hại thị trường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Tổn hại thị trường] |
| U56.131.5 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.5 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.5 (Tổn hại sắc giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Tổn hại sắc giác] |
| U56.131.6 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.6 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.6 (Quáng gà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Quáng gà] |
| U56.131.8 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.8 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.8 (Rối loạn thị giác khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Rối loạn thị giác khác] |
| U56.131.9 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.131.9 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H53.9 (Rối loạn thị giác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Rối loạn thị giác, không đặc hiệu] |
| U56.141 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54 (Giảm thị lực bao gồm mù lòa (hai mắt hoặc một mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực bao gồm mù lòa (hai mắt hoặc một mắt)] |
| U56.141.0 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.0 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.0 (Mù, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Mù, hai mắt] |
| U56.141.1 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.1 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.1 (Giảm thị lực mức độ nặng, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực mức độ nặng, hai mắt] |
| U56.141.2 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.2 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.2 (Giảm thị lực mức độ trung bình, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực mức độ trung bình, hai mắt] |
| U56.141.3 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.3 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.3 (Giảm thị lực mức độ nhẹ hoặc không giảm, hai mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực mức độ nhẹ hoặc không giảm, hai mắt] |
| U56.141.4 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.4 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.4 (Mù, một mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Mù, một mắt] |
| U56.141.5 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.5 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.5 (Giảm thị lực mức độ nặng, một mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực mức độ nặng, một mắt] |
| U56.141.6 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.6 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.6 (Giảm thị lực mức độ trung bình, một mắtt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực mức độ trung bình, một mắtt] |
| U56.141.7 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.7 — Thanh manh. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
true |
|
| U56.141.9 |
Thanh manh |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.141.9 — Thanh manh, tương ứng ICD-10 H54.9 (Giảm thị lực không đặc hiệu (hai mắt)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Thanh manh [Giảm thị lực không đặc hiệu (hai mắt)] |
| U56.142 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.142 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05 (Bệnh của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh của hốc mắt ] |
| U56.142.1 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.1 (Viêm hốc mắt mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm hốc mắt mạn tính] |
| U56.142.2 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.2 (Các bệnh lồi mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Các bệnh lồi mắt] |
| U56.142.4 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.4 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.4 (Lõm mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Lõm mắt] |
| U56.142.8 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.8 (Bệnh khác của hốc mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh khác của hốc mắt] |
| U56.142.9 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.142.9 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H05.9 (Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu] |
| U56.151 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.151 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47 (Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác ] |
| U56.151.0 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.0 (Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác] |
| U56.151.1 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.1 (Phù gai, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Phù gai, không đặc hiệu] |
| U56.151.2 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.2 (Teo thần kinh thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Teo thần kinh thị] |
| U56.151.3 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.3 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.3 (Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị] |
| U56.151.5 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.151.5 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H47.5 (Bệnh đường thị giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh đường thị giác] |
| U56.152 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.152 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48* (Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác ] |
| U56.152.0 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.152.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48.0* (Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U56.152.1 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.152.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48.1* (Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U56.152.8 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.152.8 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H48.8* (Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác] |
| U56.161 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.161 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57 (Các bệnh khác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Các bệnh khác của mắt và phần phụ] |
| U56.161.0 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.161.0 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57.0 (Bất thường chức năng đồng tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Bất thường chức năng đồng tử] |
| U56.161.1 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.161.1 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57.8 (Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ] |
| U56.161.2 |
Nhãn chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U56.161.2 — Nhãn chứng, tương ứng ICD-10 H57.9 (Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VII |
Bệnh về mắt và phần phụ |
07.1 |
|
|
|
Nhãn chứng [Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu] |
| U57.011 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81 (Rối loạn chức nǎng tiền đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Rối loạn chức nǎng tiền đình] |
| U57.011.0 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.0 (Bệnh Ménière). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Bệnh Ménière] |
| U57.011.1 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.1 (Chóng mặt kịch phát lành tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Chóng mặt kịch phát lành tính] |
| U57.011.2 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.2 (Viêm thần kinh tiền đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Viêm thần kinh tiền đình] |
| U57.011.3 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.3 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.3 (Chóng mặt do nguyên nhân ngoại biên khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Chóng mặt do nguyên nhân ngoại biên khác] |
| U57.011.4 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.4 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.4 (Chóng mặt nguồn gốc trung ương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Chóng mặt nguồn gốc trung ương] |
| U57.011.8 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.8 (Rối loạn chức năng tiền đình khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Rối loạn chức năng tiền đình khác] |
| U57.011.9 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.011.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H81.9 (Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Rối loạn chức năng tiền đình, không đặc hiệu] |
| U57.021 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.021 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 H82* (Hội chứng chóng mặt trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hội chứng chóng mặt trong bệnh phân loại nơi khác] |
| U57.031 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61 (Bệnh khác của tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh khác của tai ngoài] |
| U57.031.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.0 (Viêm màng bao sụn tai ngoài viêm màng sụn vành tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm màng bao sụn tai ngoài viêm màng sụn vành tai] |
| U57.031.1 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.1 (Bệnh loa tai không nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh loa tai không nhiễm trùng] |
| U57.031.2 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.2 (Nút ráy tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Nút ráy tai] |
| U57.031.3 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.3 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.3 (Hẹp ống tai ngoài mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Hẹp ống tai ngoài mắc phải] |
| U57.031.8 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.8 (Bệnh tai ngoài xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh tai ngoài xác định khác] |
| U57.031.9 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.031.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H61.9 (Bệnh tai ngoài, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh tai ngoài, không đặc hiệu] |
| U57.041 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.041 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H68 (Viêm và tắc vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm và tắc vòi Eustache] |
| U57.041.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.041.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H68.0 (Viêm vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm vòi Eustache] |
| U57.041.1 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.041.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H68.1 (Tắc vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Tắc vòi Eustache] |
| U57.051 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.051 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69 (Bệnh khác của vòi Eustache). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh khác của vòi Eustache] |
| U57.051.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.051.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69.0 (Vòi Eustache rộng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Vòi Eustache rộng] |
| U57.051.8 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.051.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69.8 (Bệnh vòi Eustache xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh vòi Eustache xác định khác] |
| U57.051.9 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.051.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H69.9 (Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh vòi Eustache, không đặc hiệu] |
| U57.061 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.061 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70 (Viêm xương chũm và tình trạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm xương chũm và tình trạng liên quan] |
| U57.061.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.0 (Viêm xương chũm cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm xương chũm cấp] |
| U57.061.1 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.1 (Viêm xương chũm mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm xương chũm mạn] |
| U57.061.2 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.2 (Viêm xương đá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm xương đá] |
| U57.061.8 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.8 (Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm xương chũm khác và tình trạng liên quan] |
| U57.061.9 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.061.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H70.9 (Viêm xương chũm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Viêm xương chũm, không đặc hiệu] |
| U57.071 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.071 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H71 (Cholesteatoma của tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Cholesteatoma của tai giữa] |
| U57.081 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74 (Bệnh khác của tai giữa và xương chũm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh khác của tai giữa và xương chũm] |
| U57.081.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.0 (Xơ nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Xơ nhĩ] |
| U57.081.1 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.1 (Bệnh tai giữa kết dính bệnh tai giữa dính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh tai giữa kết dính bệnh tai giữa dính] |
| U57.081.2 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.2 (Gián đoạn và trật khớp xương con của tai gián đoạn và trật khớp xương con). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Gián đoạn và trật khớp xương con của tai gián đoạn và trật khớp xương con] |
| U57.081.3 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.3 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.3 (Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con dị dạng xương con mắc phải khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Những bất thường mắc phải khác của chuỗi xương con dị dạng xương con mắc phải khác] |
| U57.081.4 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.4 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.4 (Polip tai giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Polip tai giữa] |
| U57.081.8 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.8 (Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Những rối loạn đặc hiệu khác của tai giữa và xương chũm] |
| U57.081.9 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.081.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H74.9 (Bệnh tai, những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh tai, những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu những rối loạn ở tai giữa và xương chũm không đặc hiệu] |
| U57.091 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.091 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92 (Đau tai và chảy dịch ở tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Đau tai và chảy dịch ở tai] |
| U57.091.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.091.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92.0 (Đau tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Đau tai] |
| U57.091.1 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.091.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92.1 (Chảy dịch tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Chảy dịch tai] |
| U57.091.2 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.091.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H92.2 (Chảy máu tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Chảy máu tai] |
| U57.101 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93 (Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh khác của tai, không phân loại nơi khác] |
| U57.101.0 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.0 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.0 (Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh do thoái hoá và do mạch máu của tai] |
| U57.101.1 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.1 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.1 (Ù tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Ù tai] |
| U57.101.2 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.2 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.2 (Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác] |
| U57.101.3 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.3 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.3 (Rối loạn của thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Rối loạn của thần kinh thính giác] |
| U57.101.8 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.8 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.8 (Bệnh tai đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh tai đặc hiệu khác] |
| U57.101.9 |
Nhĩ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.101.9 — Nhĩ chứng, tương ứng ICD-10 H93.9 (Bệnh tai, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ chứng [Bệnh tai, không đặc hiệu] |
| U57.111 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60 (Viêm tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài] |
| U57.111.0 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.0 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.0 (Apxe tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Apxe tai ngoài] |
| U57.111.1 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.1 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.1 (Viêm mô tế bào tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm mô tế bào tai ngoài] |
| U57.111.2 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.2 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.2 (Viêm tai ngoài ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài ác tính] |
| U57.111.3 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.3 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.3 (Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài nhiễm trùng khác] |
| U57.111.4 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.4 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.4 (Cholesteoma của tai ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Cholesteoma của tai ngoài] |
| U57.111.5 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.5 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.5 (Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài cấp không nhiễm trùng] |
| U57.111.8 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.8 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.8 (Viêm tai ngoài khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài khác] |
| U57.111.9 |
Nhĩ đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.111.9 — Nhĩ đinh, tương ứng ICD-10 H60.9 (Viêm tai ngoài, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ đinh [Viêm tai ngoài, không đặc hiệu] |
| U57.121 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90 (Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan điếc dẫn truyền và tiếp nhận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền và điếc thần kinh giác quan điếc dẫn truyền và tiếp nhận] |
| U57.121.0 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.0 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.0 (Điếc dẫn truyền hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền hai bên] |
| U57.121.1 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.1 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.1 (Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện] |
| U57.121.2 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.2 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.2 (Điếc dẫn truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc dẫn truyền không đặc hiệu] |
| U57.121.3 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.3 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.3 (Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc thần kinh hai bên điếc tiếp nhận hai bên] |
| U57.121.4 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.4 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.4 (Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện điếc tiếp nhận một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện] |
| U57.121.5 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.5 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.5 (Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc thần kinh không đặc hiệu điếc tiếp nhận không đặc hiệu] |
| U57.121.6 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.6 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.6 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên điếc hỗn hợp hai bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên điếc hỗn hợp hai bên] |
| U57.121.7 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.7 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.7 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên tai kia điếc hỗn hợp một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên tai kia điếc hỗn hợp một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện] |
| U57.121.8 |
Nhĩ lung |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.121.8 — Nhĩ lung, tương ứng ICD-10 H90.8 (Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu điếc hỗn hợp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ lung [Điếc hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu điếc hỗn hợp không đặc hiệu] |
| U57.131 |
Nhĩ minh |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.131 — Nhĩ minh, tương ứng ICD-10 H91 (Nghe kém khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ minh [Nghe kém khác] |
| U57.132 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91 (Nghe kém khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Nghe kém khác] |
| U57.132.0 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.0 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.0 (Nghe kém do ngộ độc tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Nghe kém do ngộ độc tai] |
| U57.132.1 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.1 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.1 (Điếc tuổi già hay lão thính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Điếc tuổi già hay lão thính] |
| U57.132.2 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.2 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.2 (Điếc đột ngột không rõ nguyên do). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Điếc đột ngột không rõ nguyên do] |
| U57.132.3 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.3 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.3 (Câm điếc, không phân loại nơi khác điếc câm không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Câm điếc, không phân loại nơi khác điếc câm không phân loại nơi khác] |
| U57.132.8 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.8 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.8 (Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Nghe kém (do nguyên nhân) đặc hiệu khác] |
| U57.132.9 |
Nhược thính |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.132.9 — Nhược thính, tương ứng ICD-10 H91.9 (Nghe kém không đặc hiệu khác nghe kém không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhược thính [Nghe kém không đặc hiệu khác nghe kém không đặc hiệu] |
| U57.141 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65 (Viêm tai giữa không nung mủ viêm tai giữa không mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ viêm tai giữa không mủ] |
| U57.141.0 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.0 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.0 (Viêm tai giữa xuất tiết cấp và bán cấp viêm tai giữa thanh dịch cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa xuất tiết cấp và bán cấp viêm tai giữa thanh dịch cấp] |
| U57.141.1 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.1 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.1 (Viêm tai giữa không nung mủ cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ cấp khác] |
| U57.141.2 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.2 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.2 (Viêm tai giữa xuất tiết mạn viêm tai giữa thanh dịch mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa xuất tiết mạn viêm tai giữa thanh dịch mạn] |
| U57.141.3 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.3 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.3 (Viêm tai giữa tiết nhày mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa tiết nhày mạn] |
| U57.141.4 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.4 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.4 (Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ mạn khác] |
| U57.141.9 |
Nhĩ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.141.9 — Nhĩ viêm, tương ứng ICD-10 H65.9 (Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ viêm [Viêm tai giữa không nung mủ, không đặc hiệu] |
| U57.151 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66 (Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ và không đặc hiệu] |
| U57.151.0 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.0 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.0 (Viêm tai giữa nung mủ cấp viêm tai giữa cấp mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ cấp viêm tai giữa cấp mủ] |
| U57.151.1 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.1 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.1 (Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn] |
| U57.151.2 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.2 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.2 (Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn] |
| U57.151.3 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.3 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.3 (Viêm tai giữa nung mủ mạn khác viêm tai giữa mủ mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ mạn khác viêm tai giữa mủ mạn khác] |
| U57.151.4 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.4 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.4 (Viêm tai giữa nung mủ không đặc hiệu viêm tai giữa mủ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa nung mủ không đặc hiệu viêm tai giữa mủ không đặc hiệu] |
| U57.151.9 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.151.9 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H66.9 (Viêm tai giữa không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa không đặc hiệu] |
| U57.161 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.161 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67* (Viêm tai giữa trong bệnh phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh phân loại nơi khác] |
| U57.161.0 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.161.0 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67.0* (Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh nhiễm trùng phân loại nơi khác] |
| U57.161.1 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.161.1 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67.1* (Viêm tai giữa trong bệnh do virus phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh do virus phân loại nơi khác] |
| U57.161.8 |
Nhĩ nùng |
Mã bệnh y học cổ truyền U57.161.8 — Nhĩ nùng, tương ứng ICD-10 H67.8* (Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
VIII |
Bệnh của tai xương chũm |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ nùng [Viêm tai giữa trong bệnh khác phân loại nơi khác] |
| U58.011 |
Bán thân bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.011 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 I69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Bán thân bất toại [Di chứng xuất huyết nội sọ] |
| U58.012 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.012 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 I69.1 (Di chứng xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Di chứng xuất huyết nội sọ] |
| U58.021 |
Bán thân bất toại |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.021 — Bán thân bất toại, tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Bán thân bất toại [Di chứng nhồi máu não] |
| U58.022 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.022 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 I69.3 (Di chứng nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Di chứng nhồi máu não] |
| U58.031 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.031 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20 (Cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực] |
| U58.031.0 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.0 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực không ổn định] |
| U58.031.1 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.1 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch] |
| U58.031.8 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.8 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Dạng khác của cơn đau thắt ngực] |
| U58.031.9 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.031.9 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu] |
| U58.032 |
Quyết tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.032 — Quyết tâm thống, tương ứng ICD-10 I20 (Cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Quyết tâm thống [Cơn đau thắt ngực] |
| U58.041 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21 (Nhồi máu cơ tim cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp] |
| U58.041.0 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.0 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.0 (Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim trước vách cấp xuyên thành của thành trước] |
| U58.041.1 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.1 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.1 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp của thành dưới] |
| U58.041.2 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.2 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.2 (Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu xuyên thành cấp ở vị trí khác] |
| U58.041.3 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.3 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.3 (Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim xuyên thành cấp không rõ vị trí] |
| U58.041.4 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.4 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.4 (Nhồi máu cơ tim dưới nội tâm mạc cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim dưới nội tâm mạc cấp] |
| U58.041.9 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.041.9 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I21.9 (Nhồi máu cơ tim cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp, không đặc hiệu] |
| U58.042 |
Quyết tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.042 — Quyết tâm thống, tương ứng ICD-10 I21 (Nhồi máu cơ tim cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Quyết tâm thống [Nhồi máu cơ tim cấp] |
| U58.051 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.051 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển] |
| U58.051.0 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.0 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.0 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành trước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành trước] |
| U58.051.1 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.1 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.1 (Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển của thành dưới] |
| U58.051.8 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.8 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.8 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí khác] |
| U58.051.9 |
Chân tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.051.9 — Chân tâm thống, tương ứng ICD-10 I22.9 (Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chân tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển ở vị trí không xác định] |
| U58.052 |
Quyết tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.052 — Quyết tâm thống, tương ứng ICD-10 I22 (Nhồi máu cơ tim tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Quyết tâm thống [Nhồi máu cơ tim tiến triển] |
| U58.061 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.061 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Di chứng bệnh mạch máu não] |
| U58.061.0 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.0 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.0 (Di chứng xuất huyết dưới màng nhện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Di chứng xuất huyết dưới màng nhện] |
| U58.061.2 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.2 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.2 (Di chứng xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Di chứng xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác] |
| U58.061.4 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.4 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.4 (Di chứng đột quỵ, không xác định là xuất huyết hay nhồi máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Di chứng đột quỵ, không xác định là xuất huyết hay nhồi máu] |
| U58.061.8 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.061.8 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 I69.8 (Di chứng bệnh mạch máu não khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Di chứng bệnh mạch máu não khác và không xác định] |
| U58.062 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.062 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Di chứng bệnh mạch máu não] |
| U58.063 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.063 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Di chứng bệnh mạch máu não] |
| U58.064 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.064 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 I69 (Di chứng bệnh mạch máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Di chứng bệnh mạch máu não] |
| U58.071 |
Chứng thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.071 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46 (Ngưng tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng thoát [Ngưng tim] |
| U58.071.0 |
Chứng thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.071.0 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46.0 (Ngưng tim với hồi sức thành công). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng thoát [Ngưng tim với hồi sức thành công] |
| U58.071.1 |
Chứng thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.071.1 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46.1 (Đột tử do tim (được mô tả)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng thoát [Đột tử do tim (được mô tả)] |
| U58.071.9 |
Chứng thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.071.9 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 I46.9 (Ngưng tim không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng thoát [Ngưng tim không đặc hiệu] |
| U58.081 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.081 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70 (Xơ vữa động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Xơ vữa động mạch] |
| U58.081.0 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.0 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.0 (Xơ vữa động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Xơ vữa động mạch chủ] |
| U58.081.1 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.1 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.1 (Xơ vữa động mạch thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Xơ vữa động mạch thận] |
| U58.081.2 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.2 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.2 (Xơ vữa động mạch ngoại biên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Xơ vữa động mạch ngoại biên] |
| U58.081.8 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.8 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.8 (Xơ vữa động mạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Xơ vữa động mạch khác] |
| U58.081.9 |
Đàm thấp |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.081.9 — Đàm thấp, tương ứng ICD-10 I70.9 (Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đàm thấp [Xơ vữa động mạch, toàn thể và không xác định] |
| U58.091 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.091 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I10 (Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)] |
| U58.101 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.101 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15 (Tăng huyết áp thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát] |
| U58.101.0 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.0 (Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận] |
| U58.101.1 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.1 (Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác] |
| U58.101.2 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.2 (Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết] |
| U58.101.8 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.8 (Tăng huyết áp thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát khác] |
| U58.101.9 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.101.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I15.9 (Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu] |
| U58.111 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.111 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95 (Huyết áp thấp (hạ huyết áp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Huyết áp thấp (hạ huyết áp)] |
| U58.111.0 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.0 (Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân] |
| U58.111.1 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.1 (Hạ huyết áp thế đứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hạ huyết áp thế đứng] |
| U58.111.2 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.2 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.2 (Hạ huyết áp do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hạ huyết áp do thuốc] |
| U58.111.8 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.8 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.8 (Hạ huyết áp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hạ huyết áp khác] |
| U58.111.9 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.111.9 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I95.9 (Hạ huyết áp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hạ huyết áp, không đặc hiệu] |
| U58.121 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.121 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67 (Bệnh mạch máu não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Bệnh mạch máu não khác] |
| U58.122 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67 (Bệnh mạch máu não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh mạch máu não khác] |
| U58.122.3 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.3 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.3 (Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh lý chất trắng não do nguyên nhân mạch máu] |
| U58.122.4 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.4 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.4 (Bệnh lý não do tăng huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh lý não do tăng huyết áp] |
| U58.122.5 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.5 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.5 (Bệnh Moyamoya). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh Moyamoya] |
| U58.122.6 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.6 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.6 (Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Huyết khối không sinh mủ của hệ tĩnh mạch nội sọ] |
| U58.122.7 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.7 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.7 (Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Viêm động mạch não, không phân loại nơi khác] |
| U58.122.8 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.8 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.8 (Bệnh mạch máu não xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh mạch máu não xác định khác] |
| U58.122.9 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.122.9 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.9 (Bệnh mạch máu não không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Bệnh mạch máu não không đặc hiệu] |
| U58.131 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.131 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Tách thành động mạch não, không vỡ] |
| U58.132 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.132 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.0 (Tách thành động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Tách thành động mạch não, không vỡ] |
| U58.141 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.141 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67.1 (Phình động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Phình động mạch não, không vỡ] |
| U58.142 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.142 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.1 (Phình động mạch não, không vỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Phình động mạch não, không vỡ] |
| U58.151 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.151 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 I67.2 (Xơ vữa động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Xơ vữa động mạch não] |
| U58.152 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.152 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 I67.2 (Xơ vữa động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Xơ vữa động mạch não] |
| U58.162 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80 (Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch] |
| U58.162.0 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.0 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới] |
| U58.162.1 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.1 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi] |
| U58.162.2 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.2 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.2 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới] |
| U58.162.3 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.3 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.3 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu] |
| U58.162.8 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.8 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác] |
| U58.162.9 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.162.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I80.9 (Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định] |
| U58.171 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.171 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73 (Bệnh mạch máu ngoại biên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên] |
| U58.171.1 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.171.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.1 (Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger]] |
| U58.171.8 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.171.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.8 (Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác] |
| U58.171.9 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.171.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.9 (Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu] |
| U58.181 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.181 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I73.0 (Hội chứng Raynaud). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Hội chứng Raynaud] |
| U58.191 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.191 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.9 (Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm] |
| U58.201 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.201 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I85 (Dãn tĩnh mạch thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản] |
| U58.201.0 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.201.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I85.0 (Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu] |
| U58.201.9 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.201.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I85.9 (Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu] |
| U58.211 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86 (Dãn tĩnh mạch vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch vị trí khác] |
| U58.211.0 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.0 (Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi] |
| U58.211.1 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.1 (Túi dãn tĩnh mạch bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Túi dãn tĩnh mạch bìu] |
| U58.211.2 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.2 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.2 (Dãn tĩnh mạch chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chậu] |
| U58.211.3 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.3 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.3 (Dãn tĩnh mạch âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch âm hộ] |
| U58.211.4 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.4 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.4 (Dãn tĩnh mạch dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch dạ dày] |
| U58.211.8 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.211.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I86.8 (Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác] |
| U58.221 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.221 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83 (Dãn tĩnh mạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới] |
| U58.231 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.231 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét] |
| U58.232 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.232 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I83.0 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét] |
| U58.241 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.241 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm] |
| U58.242 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.242 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I83.1 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm] |
| U58.251 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.251 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 I83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm] |
| U58.252 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.252 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I83.2 (Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm] |
| U58.762 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64 (Bệnh trĩ và/hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.0 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.0 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.0 (Bệnh trĩ độ I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.1 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.1 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.1 (Bệnh trĩ độ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.2 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.2 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.2 (Bệnh trĩ độ III). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.3 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.3 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.3 (Bệnh trĩ độ IV). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.4 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.4 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.4 (Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.5 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.5 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.6 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.6 — Hạ trĩ. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
true |
|
| U58.762.7 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.7 — Hạ trĩ. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
true |
|
| U58.762.8 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.8 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.8 (Bệnh trĩ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.762.9 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.762.9 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.9 (Bệnh trĩ, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U58.261 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.261 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.0 (Hẹp van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van hai lá] |
| U58.271 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.271 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.1 (Hở van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở van hai lá do thấp] |
| U58.281 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.281 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.2 (Hẹp hở van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp hở van hai lá] |
| U58.291 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.291 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.8 (Bệnh van hai lá khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van hai lá khác] |
| U58.301 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.301 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van hai lá, không đặc hiệu] |
| U58.311 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.311 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06 (Bệnh van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp] |
| U58.311.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.311.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.8 (Bệnh van động mạch chủ do thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp khác] |
| U58.321 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.321 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.0 (Hẹp van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van động mạch chủ do thấp] |
| U58.331 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.331 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.1 (Hở van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở van động mạch chủ do thấp] |
| U58.341 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.341 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.2 (Hẹp Hở van động mạch chủ do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp Hở van động mạch chủ do thấp] |
| U58.351 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.351 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I06.9 (Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ do thấp không đặc hiệu] |
| U58.361 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.361 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07 (Bệnh lý van ba lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh lý van ba lá do thấp] |
| U58.361.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.361.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.8 (Bệnh lý khác của van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh lý khác của van ba lá] |
| U58.371 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.371 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.0 (Hẹp van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van ba lá] |
| U58.381 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.381 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.1 (Hở van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở van ba lá] |
| U58.391 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.391 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.2 (Hẹp hở van ba lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp hở van ba lá] |
| U58.401 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.401 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I07.9 (Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh lý van ba lá khác không đặc hiệu] |
| U58.411 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.411 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I11 (Bệnh tim do tăng huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp] |
| U58.411.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.411.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I11.0 (Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp, có suy tim (sung huyết)] |
| U58.411.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.411.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I11.9 (Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh tim do tăng huyết áp, không suy tim (sung huyết)] |
| U58.421 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.421 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34 (Bệnh van hai lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van hai lá không do thấp] |
| U58.421.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.0 (Hở (van) hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở (van) hai lá] |
| U58.421.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.1 (Sa (van) hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Sa (van) hai lá] |
| U58.421.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.2 (Hẹp (van) hai lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp (van) hai lá không do thấp] |
| U58.421.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.8 (Hẹp van hai lá không do thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van hai lá không do thấp khác] |
| U58.421.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.421.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I34.9 (Hẹp van hai lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van hai lá không do thấp] |
| U58.431 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.431 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35 (Bệnh van động mạch chủ không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ không do thấp] |
| U58.431.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.0 (Hẹp (van) động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp (van) động mạch chủ] |
| U58.431.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.1 (Hở (van) động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở (van) động mạch chủ] |
| U58.431.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.2 (Hẹp hở (van) động mạch chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp hở (van) động mạch chủ] |
| U58.431.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.8 (Bệnh van động mạch chủ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ khác] |
| U58.431.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.431.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I35.9 (Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch chủ, không đặc hiệu] |
| U58.441 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.441 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36 (Bệnh van ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp] |
| U58.441.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.0 (Hẹp (van) ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp (van) ba lá không do thấp] |
| U58.441.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.1 (Hở (van) ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở (van) ba lá không do thấp] |
| U58.441.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.2 (Hẹp kèm hở van ba lá không do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp kèm hở van ba lá không do thấp] |
| U58.441.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.8 (Bệnh van ba lá không do thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp khác] |
| U58.441.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.441.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I36.9 (Bệnh van ba lá không do thấp khác, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van ba lá không do thấp khác, không đặc hiệu] |
| U58.451 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.451 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37 (Bệnh van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi] |
| U58.451.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.0 (Hẹp van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van động mạch phổi] |
| U58.451.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.1 (Hở van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở van động mạch phổi] |
| U58.451.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.2 (Hẹp hở van động mạch phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp hở van động mạch phổi] |
| U58.451.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.8 (Bệnh van động mạch phổi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi khác] |
| U58.451.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.451.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I37.9 (Bệnh van động mạch phổi, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van động mạch phổi, không xác định] |
| U58.461 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44 (Blốc nhĩ thất và nhánh trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhĩ thất và nhánh trái] |
| U58.461.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.0 (Blốc nhĩ thất độ I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhĩ thất độ I] |
| U58.461.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.1 (Blốc nhĩ thất độ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhĩ thất độ II] |
| U58.461.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.2 (Blốc nhĩ thất, hoàn toàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhĩ thất, hoàn toàn] |
| U58.461.3 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.3 (Blốc nhĩ thất khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhĩ thất khác và không xác định] |
| U58.461.4 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.4 (Blốc nhánh trước trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhánh trước trái] |
| U58.461.5 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.5 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.5 (Blốc nhánh sau trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhánh sau trái] |
| U58.461.6 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.6 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.6 (Blốc nhánh khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhánh khác và không xác định] |
| U58.461.7 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.461.7 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I44.7 (Blốc nhánh trái không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhánh trái không đặc hiệu] |
| U58.471 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45 (Rối loạn dẫn truyền khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền khác] |
| U58.471.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.0 (Blốc nhánh phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhánh phải] |
| U58.471.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.1 (Blốc nhánh phải khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc nhánh phải khác và không xác định] |
| U58.471.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.2 (Blốc hai nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc hai nhánh] |
| U58.471.3 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.3 (Blốc ba nhánh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc ba nhánh] |
| U58.471.4 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.4 (Blốc trong thất không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc trong thất không đặc hiệu] |
| U58.471.5 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.5 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.5 (Blốc tim xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Blốc tim xác định khác] |
| U58.471.6 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.6 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.6 (Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hội chứng kích thích sớm (hội chứng tiền kích thích)] |
| U58.471.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.8 (Rối loạn dẫn truyền, xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền, xác định khác] |
| U58.471.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.471.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I45.9 (Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rối loạn dẫn truyền không đặc hiệu] |
| U58.481 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.481 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.1 (Suy thất trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy thất trái] |
| U58.481.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.481.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50 (Suy tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy tim] |
| U58.481.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.481.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.0 (Suy tim sung huyết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy tim sung huyết] |
| U58.481.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.481.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.9 (Suy tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy tim, không đặc hiệu] |
| U58.491 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.491 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.1 (Nhịp nhanh trên thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Nhịp nhanh trên thất] |
| U58.491.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.491.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47 (Nhịp nhanh kịch phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Nhịp nhanh kịch phát] |
| U58.491.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.491.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.0 (Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Loạn nhịp thất do cơ chế vòng vào lại] |
| U58.491.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.491.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.9 (Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Nhịp nhanh kịch phát, không đặc hiệu] |
| U58.492 |
Chính xung |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.492 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I47.1 (Nhịp nhanh trên thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chính xung [Nhịp nhanh trên thất] |
| U58.501 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.501 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I47.2 (Nhịp nhanh thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Nhịp nhanh thất] |
| U58.502 |
Chính xung |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.502 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I47.2 (Nhịp nhanh thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chính xung [Nhịp nhanh thất] |
| U58.511 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung nhĩ và cuồng nhĩ] |
| U58.511.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.0 (Rung nhĩ kịch phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung nhĩ kịch phát] |
| U58.511.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.1 (Rung nhĩ dai dẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung nhĩ dai dẳng] |
| U58.511.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.2 (Rung nhĩ mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung nhĩ mạn tính] |
| U58.511.3 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.3 (Rung nhĩ điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung nhĩ điển hình] |
| U58.511.4 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.4 (Cuồng nhĩ không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Cuồng nhĩ không điển hình] |
| U58.511.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.511.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I48.9 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu] |
| U58.512 |
Chính xung |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.512 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I48 (Rung nhĩ và cuồng nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chính xung [Rung nhĩ và cuồng nhĩ] |
| U58.521 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49 (Loạn nhịp tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Loạn nhịp tim khác] |
| U58.521.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.0 (Rung thất và cuồng thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rung thất và cuồng thất] |
| U58.521.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.1 (Ngoại tâm thu nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Ngoại tâm thu nhĩ] |
| U58.521.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.2 (Khử cực sớm vùng bộ nối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Khử cực sớm vùng bộ nối] |
| U58.521.3 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.3 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.3 (Ngoại tâm thu thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Ngoại tâm thu thất] |
| U58.521.4 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.4 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.4 (Khử cực sớm khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Khử cực sớm khác và không xác định] |
| U58.521.5 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.5 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.5 (Hội chứng suy nút xoang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hội chứng suy nút xoang] |
| U58.521.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.8 (Loạn nhịp tim xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Loạn nhịp tim xác định khác] |
| U58.521.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.521.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I49.9 (Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Rối loạn nhịp tim, không đặc hiệu] |
| U58.522 |
Chính xung |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.522 — Chính xung, tương ứng ICD-10 I49 (Loạn nhịp tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chính xung [Loạn nhịp tim khác] |
| U58.531 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.531 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50 (Suy tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy tim] |
| U58.531.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.531.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.0 (Suy tim sung huyết). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy tim sung huyết] |
| U58.531.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.531.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.1 (Suy thất trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy thất trái] |
| U58.531.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.531.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I50.9 (Suy tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Suy tim, không đặc hiệu] |
| U58.542 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.542 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40 (Viêm cơ tim cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Viêm cơ tim cấp] |
| U58.542.0 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.0 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.0 (Viêm cơ tim nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Viêm cơ tim nhiễm trùng] |
| U58.542.1 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.1 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.1 (Viêm cơ tim đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Viêm cơ tim đơn thuần] |
| U58.542.8 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.8 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.8 (Viêm cơ tim cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Viêm cơ tim cấp khác] |
| U58.542.9 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.542.9 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I40.9 (Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Viêm cơ tim cấp, không đặc hiệu] |
| U58.551 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.551 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I42 (Bệnh cơ tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh cơ tim] |
| U58.552 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42 (Bệnh cơ tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim] |
| U58.552.0 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.0 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.0 (Bệnh cơ tim giãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim giãn] |
| U58.552.1 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.1 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.1 (Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim phì đại có tắc nghẽn] |
| U58.552.2 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.2 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.2 (Bệnh cơ tim phì đại khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim phì đại khác] |
| U58.552.3 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.3 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.3 (Bệnh cơ-nội tâm mạc (nhiễm bạch cầu ái toan)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ-nội tâm mạc (nhiễm bạch cầu ái toan)] |
| U58.552.4 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.4 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.4 (Xơ chun nội tâm mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Xơ chun nội tâm mạc] |
| U58.552.5 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.5 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.5 (Bệnh lý cơ tim hạn chế). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh lý cơ tim hạn chế] |
| U58.552.6 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.6 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.6 (Bệnh cơ tim do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim do rượu] |
| U58.552.7 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.7 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.7 (Bệnh cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim do thuốc và tác nhân bên ngoài] |
| U58.552.8 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.8 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.8 (Bệnh cơ tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim khác] |
| U58.552.9 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.552.9 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I42.9 (Bệnh cơ tim không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh cơ tim không đặc hiệu] |
| U58.561 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.561 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05 (Bệnh lý van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh lý van hai lá do thấp] |
| U58.561.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.0 (Hẹp van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp van hai lá] |
| U58.561.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.1 (Hở van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hở van hai lá do thấp] |
| U58.561.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.2 (Hẹp hở van hai lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Hẹp hở van hai lá] |
| U58.561.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.8 (Bệnh van hai lá khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van hai lá khác] |
| U58.561.9 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.561.9 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I05.9 (Bệnh van hai lá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh van hai lá, không đặc hiệu] |
| U58.562 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.562 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I05 (Bệnh lý van hai lá do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh lý van hai lá do thấp] |
| U58.571 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.571 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác] |
| U58.572 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.572 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp khác] |
| U58.572.0 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.0 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.0 (Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim (NMCT)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Huyết khối mạch vành không gây nhồi máu cơ tim (NMCT)] |
| U58.572.1 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.1 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.1 (Hội chứng Dressler). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Hội chứng Dressler] |
| U58.572.8 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.8 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ cấp] |
| U58.572.9 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.572.9 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I24.9 (Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh tim do thiếu máu cục bộ cấp, không đặc hiệu] |
| U58.581 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.581 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn] |
| U58.582 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn] |
| U58.582.0 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.0 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.0 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch vành] |
| U58.582.1 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.1 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.1 (Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh tim mạch do xơ vữa động mạch] |
| U58.582.2 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.2 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.2 (Nhồi máu cơ tim cũ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Nhồi máu cơ tim cũ] |
| U58.582.3 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.3 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.3 (Phình thành tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Phình thành tim] |
| U58.582.4 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.4 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.4 (Phình động mạch vành). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Phình động mạch vành] |
| U58.582.5 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.5 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.5 (Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh cơ tim do thiếu máu cục bộ] |
| U58.582.8 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.8 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.8 (Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Dạng khác của bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn] |
| U58.582.9 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.582.9 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I25.9 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn, không đặc hiệu] |
| U58.583 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.583 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I25 (Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Bệnh tim thiếu máu cục bộ mạn] |
| U58.591 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.591 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Thiếu máu cơ tim thầm lặng] |
| U58.592 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.592 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 I25.6 (Thiếu máu cơ tim thầm lặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Thiếu máu cơ tim thầm lặng] |
| U58.601 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.601 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu] |
| U58.601.0 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.0 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.0 (Cơn đau thắt ngực không ổn định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Cơn đau thắt ngực không ổn định] |
| U58.601.1 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.1 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.1 (Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Cơn đau thắt ngực do co thắt mạch] |
| U58.601.8 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.8 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20.8 (Dạng khác của cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Dạng khác của cơn đau thắt ngực] |
| U58.601.9 |
Tâm thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.601.9 — Tâm thống, tương ứng ICD-10 I20 (Cơn đau thắt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Tâm thống [Cơn đau thắt ngực] |
| U58.603 |
Hung thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.603 — Hung thống, tương ứng ICD-10 I20.9 (Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Hung thống [Cơn đau thắt ngực, không đặc hiệu] |
| U58.611 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.611 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch] |
| U58.621 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.621 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 I74.0 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chủ bụng] |
| U58.631 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.631 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 I74.1 (Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Thuyên tắc và huyết khối, đoạn động mạch chủ khác và không xác định] |
| U58.641 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.641 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.2 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi trên] |
| U58.651 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.651 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.3 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi dưới] |
| U58.661 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.661 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.4 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chi không đặc hiệu] |
| U58.671 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.671 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.5 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch chậu] |
| U58.681 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.681 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.8 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch khác] |
| U58.691 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.691 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I74.9 (Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Thuyên tắc và huyết khối động mạch, không xác định] |
| U58.701 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.6 (Viêm động mạch, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Viêm động mạch, không đặc hiệu] |
| U58.701.6 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.6 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77 (Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Các bệnh khác của hệ động mạch và tiểu động mạch] |
| U58.701.0 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.0 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.0 (Dò động-tĩnh mạch mắc phải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Dò động-tĩnh mạch mắc phải] |
| U58.701.1 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.1 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.1 (Co hẹp động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Co hẹp động mạch] |
| U58.701.2 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.2 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.2 (Vỡ động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Vỡ động mạch] |
| U58.701.3 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.3 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.3 (Loạn sản chun xơ cơ của động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Loạn sản chun xơ cơ của động mạch] |
| U58.701.4 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.4 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.4 (Hội chứng chèn ép động mạch tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Hội chứng chèn ép động mạch tạng] |
| U58.701.5 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.5 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.5 (Hoại tử động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Hoại tử động mạch] |
| U58.701.8 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.8 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.8 (Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Bệnh xác định khác của động mạch và tiểu động mạch] |
| U58.701.9 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.701.9 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 I77.9 (Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Bệnh động mạch và tiểu động mạch, không đặc hiệu] |
| U58.711 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.711 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I60 (Xuất huyết dưới màng nhện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết dưới màng nhện] |
| U58.712 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60 (Xuất huyết dưới màng nhện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện] |
| U58.712.0 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.0 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.0 (Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh] |
| U58.712.1 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.1 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.1 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa] |
| U58.712.2 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.2 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.2 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước] |
| U58.712.3 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.3 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.3 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau] |
| U58.712.4 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.4 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.4 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền] |
| U58.712.5 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.5 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.5 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống] |
| U58.712.6 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.6 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.6 (Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác] |
| U58.712.7 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.7 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.7 (Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu] |
| U58.712.8 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.8 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.8 (Xuất huyết dưới màng nhện khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện khác] |
| U58.712.9 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.712.9 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I60.9 (Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu] |
| U58.721 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61 (Xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ] |
| U58.721.0 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.0 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.0 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng dưới vỏ] |
| U58.721.1 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.1 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.1 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, vùng vỏ] |
| U58.721.2 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.2 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.2 (Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại bán cầu, không đặc hiệu] |
| U58.721.3 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.3 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.3 (Xuất huyết nội sọ tại thân não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại thân não] |
| U58.721.4 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.4 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.4 (Xuất huyết nội sọ tại tiểu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ tại tiểu não] |
| U58.721.5 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.5 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.5 (Xuất huyết nội sọ, tại não thất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ, tại não thất] |
| U58.721.6 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.6 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.6 (Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ, tại nhiều nơi] |
| U58.721.8 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.8 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.8 (Xuất huyết nội sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ khác] |
| U58.721.9 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.721.9 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I61.9 (Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ, không đặc hiệu] |
| U58.722 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.722 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I61 (Xuất huyết nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết nội sọ] |
| U58.731 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.731 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác] |
| U58.731.0 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.731.0 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62.0 (Xuất huyết dưới màng cứng (cấp) (không do chấn thương)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết dưới màng cứng (cấp) (không do chấn thương)] |
| U58.731.1 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.731.1 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62.1 (Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết ngoài màng cứng, không do chấn thương] |
| U58.731.9 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.731.9 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I62.9 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương, không đặc hiệu] |
| U58.732 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.732 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I62 (Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác] |
| U58.741 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.741 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I63 (Nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Nhồi máu não] |
| U58.742 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63 (Nhồi máu não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não] |
| U58.742.0 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.0 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.0 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não] |
| U58.742.1 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.1 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.1 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não] |
| U58.742.2 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.2 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.2 (Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não] |
| U58.742.3 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.3 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.3 (Nhồi máu não do huyết khối động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do huyết khối động mạch não] |
| U58.742.4 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.4 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.4 (Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não] |
| U58.742.5 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.5 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.5 (Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não] |
| U58.742.6 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.6 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.6 (Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ] |
| U58.742.8 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.8 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.8 (Nhồi máu não khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não khác] |
| U58.742.9 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.742.9 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I63.9 (Nhồi máu não, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Nhồi máu não, không đặc hiệu] |
| U58.751 |
Trúng phong tạng phủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.751 — Trúng phong tạng phủ, tương ứng ICD-10 I64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong tạng phủ [Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)] |
| U58.752 |
Trúng phong kinh lạc |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.752 — Trúng phong kinh lạc, tương ứng ICD-10 I64 (Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Trúng phong kinh lạc [Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)] |
| U58.761 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U58.761 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 I00 (Thấp không có tổn thương tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
IX |
Bệnh hệ tuần hoàn |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thấp không có tổn thương tim] |
| U59.011 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.011 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J80 (Hội chứng suy hô hấp ở người lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Hội chứng suy hô hấp ở người lớn] |
| U59.021 |
Cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.021 — Cảm mạo, tương ứng ICD-10 J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Cảm mạo [Cảm cúm do virus cúm được định danh khác] |
| U59.022 |
Thương phong cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.022 — Thương phong cảm mạo, tương ứng ICD-10 J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thương phong cảm mạo [Cảm cúm do virus cúm được định danh khác] |
| U59.023 |
Thời hành cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.023 — Thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J10 (Cảm cúm do virus cúm được định danh khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thời hành cảm mạo [Cảm cúm do virus cúm được định danh khác] |
| U59.031 |
Cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.031 — Cảm mạo, tương ứng ICD-10 J11 (Cúm, virus không được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Cảm mạo [Cúm, virus không được định danh] |
| U59.032 |
Thương phong cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.032 — Thương phong cảm mạo, tương ứng ICD-10 J11 (Cúm, virus không được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thương phong cảm mạo [Cúm, virus không được định danh] |
| U59.034 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.034 — Dịch lệ thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J11 (Cúm, virus không được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ thời hành cảm mạo [Cúm, virus không được định danh] |
| U59.041 |
Cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.041 — Cảm mạo, tương ứng ICD-10 J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Cảm mạo [Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại] |
| U59.044 |
Thời hành cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.044 — Thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thời hành cảm mạo [Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại] |
| U59.045 |
Dịch lệ thời hành cảm mạo |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.045 — Dịch lệ thời hành cảm mạo, tương ứng ICD-10 J06 (Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Dịch lệ thời hành cảm mạo [Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp ở nhiều nơi và vị trí không phân loại] |
| U59.051 |
Háo suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.051 — Háo suyễn, tương ứng ICD-10 J45 (Hen [suyễn]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Háo suyễn [Hen [suyễn]] |
| U59.052 |
Háo chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.052 — Háo chứng, tương ứng ICD-10 J45 (Hen [suyễn]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Háo chứng [Hen [suyễn]] |
| U59.061 |
Háo suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.061 — Háo suyễn, tương ứng ICD-10 J46 (Cơn hen ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Háo suyễn [Cơn hen ác tính] |
| U59.062 |
Háo chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.062 — Háo chứng, tương ứng ICD-10 J46 (Cơn hen ác tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Háo chứng [Cơn hen ác tính] |
| U59.071 |
Hầu âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.071 — Hầu âm, tương ứng ICD-10 J04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu âm [Viêm thanh quản và khí quản cấp] |
| U59.072 |
Bạo âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.072 — Bạo âm, tương ứng ICD-10 J04 (Viêm thanh quản và khí quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Bạo âm [Viêm thanh quản và khí quản cấp] |
| U59.081 |
Hầu âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.081 — Hầu âm, tương ứng ICD-10 J05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu âm [Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp] |
| U59.082 |
Bạo âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.082 — Bạo âm, tương ứng ICD-10 J05 (Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Bạo âm [Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và nắp thanh môn cấp] |
| U59.091 |
Hầu chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.091 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J02 (Viêm họng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu chứng [Viêm họng cấp] |
| U59.101 |
Hầu chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.101 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J31.2 (Viêm họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu chứng [Viêm họng mạn tính] |
| U59.111 |
Hầu nga chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.111 — Hầu nga chứng, tương ứng ICD-10 J03 (Viêm amydan cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu nga chứng [Viêm amydan cấp] |
| U59.121 |
Hầu nga chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.121 — Hầu nga chứng, tương ứng ICD-10 J35 (Bệnh mạn tính của amydan và sùi dạng tuyến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu nga chứng [Bệnh mạn tính của amydan và sùi dạng tuyến] |
| U59.131 |
Hầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.131 — Hầu thống, tương ứng ICD-10 J00 (Viêm mũi họng cấp [cảm thường]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu thống [Viêm mũi họng cấp [cảm thường]] |
| U59.141 |
Hầu chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.141 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu chứng [Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính] |
| U59.142 |
Hầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.142 — Hầu thống, tương ứng ICD-10 J31 (Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu thống [Viêm mũi, viêm mũi họng, viêm họng mạn tính] |
| U59.151 |
Tỵ cừu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.151 — Tỵ cừu, tương ứng ICD-10 J31.0 (Viêm mũi mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ cừu [Viêm mũi mạn tính] |
| U59.161 |
Hầu chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.161 — Hầu chứng, tương ứng ICD-10 J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu chứng [Viêm mũi họng mạn tính] |
| U59.162 |
Hầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.162 — Hầu thống, tương ứng ICD-10 J31.1 (Viêm mũi họng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Hầu thống [Viêm mũi họng mạn tính] |
| U59.171 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.171 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J98 (Bệnh hô hấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Bệnh hô hấp khác] |
| U59.181 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.181 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Các bệnh khác của đường hô hấp trên] |
| U59.182 |
Đàm ẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.182 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J39 (Các bệnh khác của đường hô hấp trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Đàm ẩm [Các bệnh khác của đường hô hấp trên] |
| U59.191 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.191 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính] |
| U59.192 |
Đàm ẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.192 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J40 (Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Đàm ẩm [Viêm phế quản không xác định được là cấp hay mạn tính] |
| U59.201 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.201 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ] |
| U59.201.0 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.201.0 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41.0 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính đơn thuần] |
| U59.201.1 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.201.1 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41.1 (Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính nhầy mủ] |
| U59.201.8 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.201.8 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J41.8 (Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính hỗn hợp (đơn thuần và nhầy mủ)] |
| U59.202 |
Đàm ẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.202 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J41 (Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Đàm ẩm [Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và nhầy mủ] |
| U59.211 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.211 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J42 (Viêm phế quản mạn tính không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Viêm phế quản mạn tính không phân loại] |
| U59.221 |
Phế chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.221 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43 (Giãn phế nang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chướng [Giãn phế nang] |
| U59.221.0 |
Phế chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.0 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.0 (Hội chứng MacLeod). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chướng [Hội chứng MacLeod] |
| U59.221.1 |
Phế chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.1 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.1 (Giãn phế nang toàn tiểu thuỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chướng [Giãn phế nang toàn tiểu thuỳ] |
| U59.221.2 |
Phế chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.2 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.2 (Giãn phế nang trung tâm tiểu thuỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chướng [Giãn phế nang trung tâm tiểu thuỳ] |
| U59.221.8 |
Phế chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.8 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.8 (Giãn phế nang khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chướng [Giãn phế nang khác] |
| U59.221.9 |
Phế chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.221.9 — Phế chướng, tương ứng ICD-10 J43.9 (Giãn phế nang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chướng [Giãn phế nang, không đặc hiệu] |
| U59.222 |
Đàm ẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.222 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J43 (Giãn phế nang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Đàm ẩm [Giãn phế nang] |
| U59.231 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.231 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác] |
| U59.231.0 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.0 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.0 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp do bội nhiễm] |
| U59.231.1 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.1 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.1 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính đợt cấp, không phân loại] |
| U59.231.8 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.8 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.8 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phân loại khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, phân loại khác] |
| U59.231.9 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.231.9 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J44.9 (Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, không phân loại] |
| U59.232 |
Háo suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.232 — Háo suyễn, tương ứng ICD-10 J44 (Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Háo suyễn [Các bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác] |
| U59.241 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.241 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J64 (Bệnh bụi phổi không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Bệnh bụi phổi không phân loại] |
| U59.242 |
Đàm ẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.242 — Đàm ẩm, tương ứng ICD-10 J64 (Bệnh bụi phổi không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Đàm ẩm [Bệnh bụi phổi không phân loại] |
| U59.251 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.251 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 J47 (Giãn phế quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Giãn phế quản] |
| U59.261 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12 (Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do virus, chưa được phân loại nơi khác] |
| U59.261.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.0 (Viêm phổi do adenovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do adenovirus] |
| U59.261.1 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.1 (Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do virus hợp bào hô hấp] |
| U59.261.2 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.2 (Viêm phổi do virus parainfluenza). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do virus parainfluenza] |
| U59.261.3 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.3 (Viêm phổi do metapneumovirus người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do metapneumovirus người] |
| U59.261.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.8 (Viêm phổi do virus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do virus khác] |
| U59.261.9 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.261.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J12.9 (Viêm phổi virus, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi virus, không đặc hiệu] |
| U59.271 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.271 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J13 (Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do Streptococcus pneumoniae] |
| U59.281 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.281 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J14 (Viêm phổi do Haemophilus influenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do Haemophilus influenzae] |
| U59.291 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15 (Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn, chưa được phân loại nơi khác] |
| U59.291.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.0 (Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do Klebsiella pneumoniae] |
| U59.291.1 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.1 (Viêm phổi do Pseudomonas). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do Pseudomonas] |
| U59.291.2 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.2 (Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do tụ cầu Staphylococcus] |
| U59.291.3 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.3 (Viêm phổi do liên cầu, nhóm B). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do liên cầu, nhóm B] |
| U59.291.4 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.4 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.4 (Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do các liên cầu Streptoccoccus khác] |
| U59.291.5 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.5 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.5 (Viêm phổi do Escherichia coli). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do Escherichia coli] |
| U59.291.6 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.6 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.6 (Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn Gram (-) hiếu khí khác] |
| U59.291.7 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.7 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.7 (Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae] |
| U59.291.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.8 (Viêm phổi do vi khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn khác] |
| U59.291.9 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.291.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J15.9 (Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại] |
| U59.301 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.301 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J16 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại nơi khác] |
| U59.301.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.301.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J16.0 (Viêm phổi do chlamydia). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do chlamydia] |
| U59.301.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.301.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J16.8 (Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do tác nhân nhiễm khuẩn khác] |
| U59.311 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.311 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17* (Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi trong các bệnh đã được phân loại nơi khác] |
| U59.311.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.0* (Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi trong các bệnh do vi khuẩn phân loại nơi khác] |
| U59.311.1 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.1* (Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi trong các bệnh do virus được phân loại nơi khác] |
| U59.311.2 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.2* (Viêm phổi trong do nấm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi trong do nấm] |
| U59.311.3 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.3* (Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi trong bệnh ký sinh trùng] |
| U59.311.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.311.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J17.8* (Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi trong bệnh khác phân loại nơi khác] |
| U59.321 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.321 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18 (Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi, tác nhân không đặc hiệu] |
| U59.321.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.0 (Viêm phế quản phổi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản phổi, không phân loại] |
| U59.321.1 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.1 (Viêm phổi thuỳ, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi thuỳ, không phân loại] |
| U59.321.2 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.2 (Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi do nằm lâu ngày, không phân loại] |
| U59.321.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.8 (Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi khác, không xác định vi sinh vật] |
| U59.321.9 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.321.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J18.9 (Viêm phổi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phổi, không phân loại] |
| U59.331 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20 (Viêm phế quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp] |
| U59.331.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.0 (Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do Mycoplasma pneumoniae] |
| U59.331.1 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.1 (Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do Haemophilus lnfluenzae] |
| U59.331.2 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.2 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.2 (Viêm phế quản cấp do streptococcus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do streptococcus] |
| U59.331.3 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.3 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.3 (Viêm phế quản cấp do virus coxsackie). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do virus coxsackie] |
| U59.331.4 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.4 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.4 (Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do virus parainfluenza] |
| U59.331.5 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.5 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.5 (Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp] |
| U59.331.6 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.6 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.6 (Viêm phế quản cấp do rhinovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do rhinovirus] |
| U59.331.7 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.7 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.7 (Viêm phế quản cấp do echovirus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do echovirus] |
| U59.331.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.8 (Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh] |
| U59.331.9 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.331.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J20.9 (Viêm phế quản cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm phế quản cấp, không phân loại] |
| U59.341 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.341 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21 (Viêm tiểu phế quản cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp] |
| U59.341.0 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.0 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.0 (Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp do virus hợp bào hô hấp] |
| U59.341.1 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.1 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.1 (Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp tính do metapneumovirus người] |
| U59.341.8 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.8 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.8 (Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp do vi sinh vật khác đã được định danh] |
| U59.341.9 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.341.9 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J21.9 (Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Viêm tiểu phế quản cấp, không phân loại] |
| U59.351 |
Phế chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.351 — Phế chứng, tương ứng ICD-10 J22 (Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế chứng [Nhiễm trùng hô hấp dưới cấp không phân loại] |
| U59.361 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.361 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J81 (Phù phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Phù phổi ] |
| U59.371 |
Phế ẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.371 — Phế ẩm, tương ứng ICD-10 J90 (Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế ẩm [Tràn dịch màng phổi, không phân loại nơi khác] |
| U59.381 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.381 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93 (Tràn khí màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Tràn khí màng phổi] |
| U59.381.0 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.0 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.0 (Tràn khí màng phổi tự phát có van). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Tràn khí màng phổi tự phát có van] |
| U59.381.1 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.1 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.1 (Các dạng tràn khí màng phổi tự phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Các dạng tràn khí màng phổi tự phát khác] |
| U59.381.8 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.8 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.8 (Các dạng tràn khí màng phổi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Các dạng tràn khí màng phổi khác] |
| U59.381.9 |
Phế suyễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.381.9 — Phế suyễn, tương ứng ICD-10 J93.9 (Tràn khí màng phổi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Phế suyễn [Tràn khí màng phổi, không phân loại] |
| U59.391 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác] |
| U59.391.0 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.0 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.0 (Liệt dây thanh âm và thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Liệt dây thanh âm và thanh quản] |
| U59.391.1 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.1 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.1 (Polyp của dây thanh âm và thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Polyp của dây thanh âm và thanh quản] |
| U59.391.2 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.2 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.2 (Nốt nhỏ ở dây thanh âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Nốt nhỏ ở dây thanh âm] |
| U59.391.3 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.3 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.3 (Các bệnh lý khác của dây thanh âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Các bệnh lý khác của dây thanh âm] |
| U59.391.4 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.4 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.4 (Phù thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Phù thanh quản] |
| U59.391.5 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.5 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.5 (Co thắt thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Co thắt thanh quản] |
| U59.391.6 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.6 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.6 (Hẹp thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Hẹp thanh quản] |
| U59.391.7 |
Thất âm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.391.7 — Thất âm, tương ứng ICD-10 J38.7 (Các bệnh lý khác của thanh quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất âm [Các bệnh lý khác của thanh quản] |
| U59.392 |
Thất khướu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.392 — Thất khướu, tương ứng ICD-10 J38 (Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Thất khướu [Bệnh lý của dây thanh âm và thanh quản, không phân loại nơi khác] |
| U59.401 |
Tỵ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.401 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ viêm [Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng] |
| U59.401.0 |
Tỵ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.0 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.0 (Viêm mũi vận mạch). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ viêm [Viêm mũi vận mạch] |
| U59.401.1 |
Tỵ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.1 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.1 (Viêm mũi dị ứng phấn hoa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng phấn hoa] |
| U59.401.2 |
Tỵ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.2 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.2 (Viêm mũi dị ứng theo mùa khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng theo mùa khác] |
| U59.401.3 |
Tỵ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.3 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.3 (Viêm mũi dị ứng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng khác] |
| U59.401.4 |
Tỵ viêm |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.401.4 — Tỵ viêm, tương ứng ICD-10 J30.4 (Viêm mũi dị ứng, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ viêm [Viêm mũi dị ứng, không phân loại] |
| U59.402 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.402 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J30 (Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm mũi vận mạch và viêm mũi dị ứng] |
| U59.411 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.411 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34 (Bệnh khác của mũi và xoang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Bệnh khác của mũi và xoang] |
| U59.411.0 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.0 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.0 (Áp xe, nhọt và nhọt tiền đình mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Áp xe, nhọt và nhọt tiền đình mũi] |
| U59.411.1 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.1 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.1 (U nang và u nhày của mũi và xoang mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [U nang và u nhày của mũi và xoang mũi] |
| U59.411.2 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.2 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.2 (Lệch vách mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Lệch vách mũi] |
| U59.411.3 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.3 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.3 (Phì đại cuốn mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Phì đại cuốn mũi] |
| U59.411.8 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.411.8 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J34.8 (Bệnh xác định khác của mũi và xoang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Bệnh xác định khác của mũi và xoang] |
| U59.421 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01 (Viêm xoang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang cấp] |
| U59.421.0 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.0 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.0 (Viêm xoang hàm cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang hàm cấp] |
| U59.421.1 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.1 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.1 (Viêm xoang trán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang trán cấp] |
| U59.421.2 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.2 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.2 (Viêm xoang sàng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang sàng cấp] |
| U59.421.3 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.3 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.3 (Viêm xoang bướm cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang bướm cấp] |
| U59.421.4 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.4 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.4 (Viêm toàn bộ xoang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm toàn bộ xoang cấp] |
| U59.421.8 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.8 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.8 (Viêm đa xoang cấp tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm đa xoang cấp tính khác] |
| U59.421.9 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.421.9 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J01.9 (Viêm xoang cấp, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang cấp, không phân loại] |
| U59.422 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.422 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J01 (Viêm xoang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Viêm xoang cấp] |
| U59.431 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32 (Viêm xoang mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính] |
| U59.431.0 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.0 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.0 (Viêm xoang hàm mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang hàm mạn tính] |
| U59.431.1 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.1 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.1 (Viêm xoang trán mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang trán mạn tính] |
| U59.431.2 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.2 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.2 (Viêm xoang sàng mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang sàng mạn tính] |
| U59.431.3 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.3 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.3 (Viêm xoang bướm mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang bướm mạn tính] |
| U59.431.4 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.4 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.4 (Viêm toàn bộ xoang mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm toàn bộ xoang mạn] |
| U59.431.8 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.8 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.8 (Viêm xoang mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính khác] |
| U59.431.9 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.431.9 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J32.9 (Viêm xoang mạn tính, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Viêm xoang mạn tính, không phân loại] |
| U59.432 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.432 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J32 (Viêm xoang mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Viêm xoang mạn tính] |
| U59.441 |
Tỵ uyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.441 — Tỵ uyên, tương ứng ICD-10 J33 (Políp mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ uyên [Políp mũi] |
| U59.442 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.442 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33 (Políp mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Políp mũi] |
| U59.442.0 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.0 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.0 (Políp mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Políp mũi] |
| U59.442.1 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.1 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.1 (Thoái hoá xoang dạng políp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Thoái hoá xoang dạng políp] |
| U59.442.8 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.8 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.8 (Políp của xoang khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Políp của xoang khác] |
| U59.442.9 |
Tỵ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U59.442.9 — Tỵ lậu, tương ứng ICD-10 J33.9 (Políp mũi, không phân loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
X |
Bệnh hệ hô hấp |
07.1 |
|
|
|
Tỵ lậu [Políp mũi, không phân loại] |
| U60.011 |
Chứng bĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.011 — Chứng bĩ, tương ứng ICD-10 K30 (Khó tiêu chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng bĩ [Khó tiêu chức năng] |
| U60.012 |
Chứng mãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.012 — Chứng mãn, tương ứng ICD-10 K30 (Khó tiêu chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Chứng mãn [Khó tiêu chức năng] |
| U60.021 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.0 (Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác] |
| U60.021.0 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76 (Bệnh gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh gan khác] |
| U60.021.1 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.1 (Xung huyết thụ động mạn tính ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Xung huyết thụ động mạn tính ở gan] |
| U60.021.2 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.2 (Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thùy gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thùy gan] |
| U60.021.3 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.3 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.3 (Nhồi máu gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Nhồi máu gan] |
| U60.021.4 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.4 (Bệnh ứ máu xoang gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh ứ máu xoang gan] |
| U60.021.5 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.5 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.5 (Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan] |
| U60.021.6 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.6 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.6 (Tăng áp lực tĩnh mạch cửa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Tăng áp lực tĩnh mạch cửa] |
| U60.021.7 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.7 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.7 (Hội chứng gan - thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Hội chứng gan - thận] |
| U60.021.8 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.8 (Bệnh gan đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh gan đặc hiệu khác] |
| U60.021.9 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.021.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K76.9 (Bệnh gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh gan, không đặc hiệu] |
| U60.031 |
Đởm nhiệt |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.031 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81 (Viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm nhiệt [Viêm túi mật] |
| U60.031.0 |
Đởm nhiệt |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.0 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.0 (Viêm túi mật cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm nhiệt [Viêm túi mật cấp] |
| U60.031.1 |
Đởm nhiệt |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.1 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.1 (Viêm túi mật mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm nhiệt [Viêm túi mật mạn] |
| U60.031.8 |
Đởm nhiệt |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.8 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.8 (Viêm túi mật thể khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm nhiệt [Viêm túi mật thể khác] |
| U60.031.9 |
Đởm nhiệt |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.031.9 — Đởm nhiệt, tương ứng ICD-10 K81.9 (Viêm túi mật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm nhiệt [Viêm túi mật, không đặc hiệu] |
| U60.032 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.032 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K81 (Viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm túi mật] |
| U60.041 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80 (Sỏi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi mật] |
| U60.041.0 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.0 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.0 (Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp] |
| U60.041.1 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.1 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.1 (Sỏi túi mật có viêm túi mật khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi túi mật có viêm túi mật khác] |
| U60.041.2 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.2 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.2 (Sỏi túi mật không có viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi túi mật không có viêm túi mật] |
| U60.041.3 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.3 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.3 (Sỏi ống mật có viêm đường mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi ống mật có viêm đường mật] |
| U60.041.4 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.4 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.4 (Sỏi đường mật có viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi đường mật có viêm túi mật] |
| U60.041.5 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.5 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.5 (Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật] |
| U60.041.8 |
Đởm thạch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.041.8 — Đởm thạch, tương ứng ICD-10 K80.8 (Sỏi mật khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Đởm thạch [Sỏi mật khác] |
| U60.042 |
Kết hung |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.042 — Kết hung, tương ứng ICD-10 K80 (Sỏi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Kết hung [Sỏi mật] |
| U60.051 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.051 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K74 (Gan xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Gan xơ hóa và xơ gan] |
| U60.052 |
Cổ trướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.052 — Cổ trướng, tương ứng ICD-10 K74 (Gan xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Cổ trướng [Gan xơ hóa và xơ gan] |
| U60.053 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74 (Gan xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Gan xơ hóa và xơ gan] |
| U60.053.0 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.0 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.0 (Gan xơ hóa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Gan xơ hóa] |
| U60.053.1 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.1 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.1 (Gan xơ cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Gan xơ cứng] |
| U60.053.2 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.2 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.2 (Gan xơ hóa với gan xơ cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Gan xơ hóa với gan xơ cứng] |
| U60.053.3 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.3 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.3 (Xơ gan mật tiên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Xơ gan mật tiên phát] |
| U60.053.4 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.4 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.4 (Xơ gan mật thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Xơ gan mật thứ phát] |
| U60.053.5 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.5 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.5 (Xơ gan mật không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Xơ gan mật không đặc hiệu] |
| U60.053.6 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.053.6 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K74.6 (Xơ gan khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Xơ gan khác và không đặc hiệu] |
| U60.061 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71 (Bệnh gan do độc chất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan do độc chất] |
| U60.061.0 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.0 (Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc, có ứ mật] |
| U60.061.1 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.1 (Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có hoại tử gan] |
| U60.061.2 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.2 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.2 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan cấp] |
| U60.061.3 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.3 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.3 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn dai dẳng] |
| U60.061.4 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.4 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.4 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thùy gan mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm tiểu thùy gan mạn] |
| U60.061.5 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.5 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.5 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan mạn hoạt động] |
| U60.061.6 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.6 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.6 (Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có viêm gan, không phân loại nơi khác] |
| U60.061.7 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.7 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.7 (Bệnh gan nhiễm độc có xơ hóa và xơ gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có xơ hóa và xơ gan] |
| U60.061.8 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.8 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.8 (Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc có rối loạn khác của gan] |
| U60.061.9 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.061.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K71.9 (Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan nhiễm độc, không đặc hiệu] |
| U60.071 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.071 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72 (Suy gan, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Suy gan, không phân loại nơi khác] |
| U60.071.0 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.071.0 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72.0 (Suy gan cấp và bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Suy gan cấp và bán cấp] |
| U60.071.1 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.071.1 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72.1 (Suy gan mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Suy gan mãn] |
| U60.071.9 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.071.9 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K72.9 (Suy gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Suy gan, không đặc hiệu] |
| U60.081 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.081 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác] |
| U60.082 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.082 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73 (Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan mãn, không phân loại nơi khác] |
| U60.082.0 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.0 (Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan mãn trường diễn, không phân loại nơi khác] |
| U60.082.1 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.1 (Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm tiểu thuỳ gan mạn, không phân loại nơi khác] |
| U60.082.2 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.2 (Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan mãn hoạt động, không phân loại nơi khác] |
| U60.082.8 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.8 (Viêm gan mãn khác, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan mãn khác, không phân loại nơi khác] |
| U60.082.9 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.082.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K73.9 (Viêm gan mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan mạn, không đặc hiệu] |
| U60.091 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.091 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K75 (Bệnh viêm gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh viêm gan khác] |
| U60.092 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75 (Bệnh viêm gan khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh viêm gan khác] |
| U60.092.0 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.0 (Áp xe ở gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Áp xe ở gan] |
| U60.092.1 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.1 (Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm tĩnh mạch của tĩnh mạch cửa] |
| U60.092.2 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.2 (Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan tái hoạt động, không đặc hiệu] |
| U60.092.3 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.3 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.3 (Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan dạng u hạt, không phân loại nơi khác] |
| U60.092.4 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.4 (Viêm gan tự miễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan tự miễn] |
| U60.092.8 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.8 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.8 (Bệnh viêm gan đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh viêm gan đặc hiệu khác] |
| U60.092.9 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.092.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K75.9 (Bệnh viêm gan, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh viêm gan, không đặc hiệu] |
| U60.101 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.101 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 K70 (Bệnh gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Bệnh gan do rượu] |
| U60.102 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.102 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70 (Bệnh gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh gan do rượu] |
| U60.103 |
Tích tụ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103 — Tích tụ, tương ứng ICD-10 K70 (Bệnh gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tích tụ [Bệnh gan do rượu] |
| U60.103.0 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.0 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.0 (Gan nhiễm mỡ do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Gan nhiễm mỡ do rượu] |
| U60.103.1 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.1 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.1 (Viêm gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm gan do rượu] |
| U60.103.2 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.2 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.2 (Bệnh xơ hóa gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh xơ hóa gan do rượu] |
| U60.103.3 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.3 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.3 (Xơ gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Xơ gan do rượu] |
| U60.103.4 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.4 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.4 (Suy gan do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Suy gan do rượu] |
| U60.103.9 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.103.9 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K70.9 (Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Bệnh gan do rượu, không đặc hiệu] |
| U60.111 |
Huyết chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.111 — Huyết chứng, tương ứng ICD-10 K62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Huyết chứng [Xuất huyết hậu môn và trực tràng] |
| U60.112 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.112 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K62.5 (Xuất huyết hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Xuất huyết hậu môn và trực tràng] |
| U60.121 |
Khẩu cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.121 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Khẩu cam [Viêm miệng và tổn thương liên quan] |
| U60.121.0 |
Khẩu cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.0 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.0 (Loét miệng tái diễn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Khẩu cam [Loét miệng tái diễn] |
| U60.121.1 |
Khẩu cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.1 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.1 (Dạng khác của viêm miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Khẩu cam [Dạng khác của viêm miệng] |
| U60.121.2 |
Khẩu cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.2 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.2 (Viêm mô tế bào và áp xe của miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Khẩu cam [Viêm mô tế bào và áp xe của miệng] |
| U60.121.3 |
Khẩu cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.121.3 — Khẩu cam, tương ứng ICD-10 K12.3 (Viêm miệng (loét)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Khẩu cam [Viêm miệng (loét)] |
| U60.122 |
Phong nhiệt nha cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.122 — Phong nhiệt nha cam, tương ứng ICD-10 K12 (Viêm miệng và tổn thương liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phong nhiệt nha cam [Viêm miệng và tổn thương liên quan] |
| U60.131 |
Nha cam |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.131 — Nha cam, tương ứng ICD-10 K02 (Sâu răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha cam [Sâu răng] |
| U60.132 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02 (Sâu răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu răng] |
| U60.132.0 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.0 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.0 (Sâu giới hạn ở men). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu giới hạn ở men] |
| U60.132.1 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.1 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.1 (Sâu ngà). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu ngà] |
| U60.132.2 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.2 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.2 (Sâu chất xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu chất xương] |
| U60.132.3 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.3 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.3 (Sâu răng ngưng tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu răng ngưng tiến triển] |
| U60.132.4 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.4 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.4 (Huỷ răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Huỷ răng] |
| U60.132.5 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.5 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.5 (Sâu răng với hở tủy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu răng với hở tủy] |
| U60.132.8 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.8 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.8 (Sâu răng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu răng khác] |
| U60.132.9 |
Xỉ khú |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.132.9 — Xỉ khú, tương ứng ICD-10 K02.9 (Sâu răng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ khú [Sâu răng, không đặc hiệu] |
| U60.141 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng] |
| U60.141.0 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.0 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.0 (Viêm tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Viêm tuỷ] |
| U60.141.1 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.1 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.1 (Hoại tử tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Hoại tử tuỷ] |
| U60.141.2 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.2 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.2 (Thoái hoá tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Thoái hoá tuỷ] |
| U60.141.3 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.3 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.3 (Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Tạo mô cứng bất thường trong tuỷ] |
| U60.141.4 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.4 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.4 (Viêm nha chu chân răng cấp có nguồn gốc tuỷ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Viêm nha chu chân răng cấp có nguồn gốc tuỷ] |
| U60.141.5 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.5 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.5 (Viêm nha chu chân răng mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Viêm nha chu chân răng mãn] |
| U60.141.6 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.6 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.6 (áp xe quanh chân răng có ổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [áp xe quanh chân răng có ổ] |
| U60.141.7 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.7 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.7 (áp xe quanh chân răng không có ổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [áp xe quanh chân răng không có ổ] |
| U60.141.8 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.8 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.8 (Nang có cuống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Nang có cuống] |
| U60.141.9 |
Nha tuyên |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.141.9 — Nha tuyên, tương ứng ICD-10 K04.9 (Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Nha tuyên [Bệnh tuỷ và mô quanh chân răng khác và không xác định] |
| U60.151 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59 (Rối loạn chức năng khác của ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Rối loạn chức năng khác của ruột] |
| U60.151.0 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.0 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.0 (Táo bón). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Táo bón] |
| U60.151.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Tiêu chảy rối loạn chức năng] |
| U60.151.2 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác] |
| U60.151.3 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Phình đại tràng, không phần loại nơi khác] |
| U60.151.4 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.4 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.4 (Co thắt hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Co thắt hậu môn] |
| U60.151.8 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Rối loạn chức năng đặc hiệu khác] |
| U60.151.9 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.151.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu] |
| U60.161 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.161 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65 (Viêm phúc mạc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm phúc mạc] |
| U60.161.0 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.161.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65.0 (Viêm phúc mạc cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm phúc mạc cấp] |
| U60.161.8 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.161.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65.8 (Viêm phúc mạc khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm phúc mạc khác] |
| U60.161.9 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.161.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K65.9 (Viêm phúc mạc, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm phúc mạc, không đặc hiệu] |
| U60.171 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.171 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K92 (Bệnh khác của hệ tiêu hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Bệnh khác của hệ tiêu hoá] |
| U60.171.8 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.171.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K92.8 (Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Bệnh hệ tiêu hoá đặc hiệu khác] |
| U60.171.9 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.171.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K92.9 (Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Bệnh hệ tiêu hoá, không đặc hiệu] |
| U60.181 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85 (Viêm tụy cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp] |
| U60.181.0 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.0 (Viêm tụy cấp tính tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp tính tự phát] |
| U60.181.1 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.1 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.1 (Viêm tụy cấp tính do mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp tính do mật] |
| U60.181.2 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.2 (Viêm tụy cấp tính do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp tính do rượu] |
| U60.181.3 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.3 (Viêm tụy cấp tính do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp tính do thuốc] |
| U60.181.8 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.8 (Viêm tụy cấp tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp tính khác] |
| U60.181.9 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.181.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K85.9 (Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm tụy cấp tính, không đặc hiệu] |
| U60.182 |
Kết thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.182 — Kết thống, tương ứng ICD-10 K85 (Viêm tụy cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Kết thống [Viêm tụy cấp] |
| U60.183 |
Hiếp thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.183 — Hiếp thống, tương ứng ICD-10 K85 (Viêm tụy cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hiếp thống [Viêm tụy cấp] |
| U60.191 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.191 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K51 (Viêm loét đại tràng chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm loét đại tràng chảy máu] |
| U60.192 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51 (Viêm loét đại tràng chảy máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu] |
| U60.192.0 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.0 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loét toàn ruột (mạn tính)] |
| U60.192.1 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.1 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.0 (Viêm loét toàn ruột (mạn tính)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U60.192.2 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.2 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.2 (Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loét trực tràng chảy máu (mạn)] |
| U60.192.3 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.3 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.3 (Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loét đại tràng sigma-trực tràng chảy máu (mạn)] |
| U60.192.4 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.4 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.4 (Nhiều polyp viêm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Nhiều polyp viêm] |
| U60.192.5 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.5 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.5 (Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loétđạitràng chảy máu nửađại tràng trái] |
| U60.192.8 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.8 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.8 (Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu phần khác] |
| U60.192.9 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.192.9 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K51.9 (Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Viêm loét đại tràng chảy máu, không đặc hiệu] |
| U60.201 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác] |
| U60.201.0 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.0 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do tia xạ] |
| U60.201.1 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.1 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.1 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do nhiễm độc] |
| U60.201.2 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.2 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng do dị ứng và thức ăn] |
| U60.201.3 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.3 (Viêm đại tràng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm đại tràng không xác định] |
| U60.201.8 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.8 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.8 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng đặc hiệu khác không do nhiễm trùng] |
| U60.201.9 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.201.9 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K52.9 (Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Viêm dạ dày-ruột và đại tràng không nhiễm trùng, không đặc hiệu] |
| U60.202 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.202 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác] |
| U60.203 |
Cửu tiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.203 — Cửu tiết, tương ứng ICD-10 K52 (Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Cửu tiết [Viêm dạ dày-ruột và viêm đại tràng khác không nhiễm trùng khác] |
| U60.211 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.211 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.1 (Nứt kẽ hậu môn mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Nứt kẽ hậu môn mạn] |
| U60.221 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.221 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.2 (Nứt ống hậu môn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Nứt ống hậu môn, không đặc hiệu] |
| U60.231 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.231 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.3 (Rò hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Rò hậu môn] |
| U60.241 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.241 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.4 (Rò trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Rò trực tràng] |
| U60.251 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.251 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.6 (Loét hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Loét hậu môn và trực tràng] |
| U60.261 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.261 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.7 (Viêm trực tràng do tia xạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Viêm trực tràng do tia xạ] |
| U60.271 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.271 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.8 (Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Bệnh đặc hiệu khác của hậu môn và trực tràng] |
| U60.281 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.281 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K62.9 (Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Bệnh hậu môn và trực tràng, không đặc hiệu] |
| U60.291 |
Thổ huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.291 — Thổ huyết, tương ứng ICD-10 K92.0 (Nôn ra máu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thổ huyết [Nôn ra máu] |
| U60.301 |
Thổ huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.301 — Thổ huyết, tương ứng ICD-10 K92.2 (Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thổ huyết [Chảy máu tiêu hóa, không đặc hiệu] |
| U60.302 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.302 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu] |
| U60.303 |
Huyết chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.303 — Huyết chứng, tương ứng ICD-10 K92.2 (Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Huyết chứng [Chảy máu tiêu hoá, không đặc hiệu] |
| U60.311 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40 (Thoát vị bẹn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn] |
| U60.311.0 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.0 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.0 (Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn hai bên, có tắc, không hoại tử] |
| U60.311.1 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.1 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.1 (Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn hai bên, có hoại tử] |
| U60.311.2 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.2 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.2 (Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn hai bên, không tắc hay hoại thư] |
| U60.311.3 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.3 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.3 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có tắc, không hoại tử] |
| U60.311.4 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.4 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.4 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, có hoại tử] |
| U60.311.9 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.311.9 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K40.9 (Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bẹn một bên hay không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử] |
| U60.321 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.321 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45 (Thoát vị bụng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng khác] |
| U60.321.0 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.321.0 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45.0 (Thoát vị bụng xác định khác có tắc, không hoại thư). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng xác định khác có tắc, không hoại thư] |
| U60.321.1 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.321.1 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45.1 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng đặc hiệu khác, có hoại tử] |
| U60.321.8 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.321.8 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K45.8 (Thoát vị bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng đặc hiệu khác, không tắc hay hoại tử] |
| U60.331 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.331 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46 (Thoát vị bụng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu] |
| U60.331.0 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.331.0 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46.0 (Thoát vị bụng không đặc hiệu có tắc, không hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu có tắc, không hoại tử] |
| U60.331.1 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.331.1 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46.1 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, có hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu, có hoại tử] |
| U60.331.9 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.331.9 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K46.9 (Thoát vị bụng không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Thoát vị bụng không đặc hiệu, không tắc hay hoại tử] |
| U60.341 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.341 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K62.2 (Sa hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Sa hậu môn] |
| U60.351 |
Thoát giang |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.351 — Thoát giang, tương ứng ICD-10 K62.3 (Sa trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thoát giang [Sa trực tràng] |
| U60.361 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59 (Rối loạn chức năng khác của ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Rối loạn chức năng khác của ruột] |
| U60.361.0 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.0 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.0 (Táo bón). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Táo bón] |
| U60.361.1 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.1 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Tiêu chảy rối loạn chức năng] |
| U60.361.2 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.2 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.2 (Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác] |
| U60.361.3 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.3 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.3 (Phình đại tràng, không phần loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Phình đại tràng, không phần loại nơi khác] |
| U60.361.4 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.4 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.4 (Co thắt hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Co thắt hậu môn] |
| U60.361.8 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.8 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.8 (Rối loạn chức năng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Rối loạn chức năng đặc hiệu khác] |
| U60.361.9 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.361.9 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K59.9 (Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu] |
| U60.371 |
Tiện huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.371 — Tiện huyết, tương ứng ICD-10 K92.1 (Ỉa phân đen). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện huyết [Ỉa phân đen] |
| U60.381 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.381 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K59.1 (Tiêu chảy rối loạn chức năng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Tiêu chảy rối loạn chức năng] |
| U60.391 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.391 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K58 (Hội chứng ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Hội chứng ruột kích thích] |
| U60.391.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.391.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K58.1 (Hội chứng ruột kích thích thể tiêu chảy (IBS-D)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U60.391.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.391.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K58.8 (Hội chứng khác và/hoặc không xác định của ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U60.392 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.392 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 K58 (Hội chứng ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Hội chứng ruột kích thích] |
| U60.393 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.393 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 K58 (Hội chứng ruột kích thích). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Hội chứng ruột kích thích] |
| U60.401 |
Trĩ lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.401 — Trĩ lậu, tương ứng ICD-10 K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Trĩ lậu [Rò vùng hậu môn và trực tràng] |
| U60.402 |
Giang lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.402 — Giang lậu, tương ứng ICD-10 K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Giang lậu [Rò vùng hậu môn và trực tràng] |
| U60.403 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.403 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60 (Rò vùng hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Rò vùng hậu môn và trực tràng] |
| U60.403.0 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.403.0 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.0 (Nứt kẽ hậu môn cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Nứt kẽ hậu môn cấp] |
| U60.403.5 |
Thấp nhiệt giang môn |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.403.5 — Thấp nhiệt giang môn, tương ứng ICD-10 K60.5 (Rò hậu môn trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Thấp nhiệt giang môn [Rò hậu môn trực tràng] |
| U60.411 |
Giang bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.411 — Giang bệnh, tương ứng ICD-10 K62 (Bệnh khác của hậu môn và trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Giang bệnh [Bệnh khác của hậu môn và trực tràng] |
| U60.421 |
Giang bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.421 — Giang bệnh, tương ứng ICD-10 K62.0 (Polip hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Giang bệnh [Polip hậu môn] |
| U60.431 |
Giang bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.431 — Giang bệnh, tương ứng ICD-10 K62.1 (Polip trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Giang bệnh [Polip trực tràng] |
| U60.441 |
Vị nghịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.441 — Vị nghịch, tương ứng ICD-10 K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản] |
| U60.441.0 |
Vị nghịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.441.0 — Vị nghịch, tương ứng ICD-10 K21.0 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản với viêm thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản với viêm thực quản] |
| U60.441.9 |
Vị nghịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.441.9 — Vị nghịch, tương ứng ICD-10 K21.9 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị nghịch [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản không có viêm thực quản] |
| U60.442 |
Ác toan |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.442 — Ác toan, tương ứng ICD-10 K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Ác toan [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản] |
| U60.443 |
Vị phản |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.443 — Vị phản, tương ứng ICD-10 K21 (Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị phản [Bệnh trào ngược dạ dày - thực quản] |
| U60.451 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25 (Loét dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày ] |
| U60.451.0 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.0 (Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết)] |
| U60.451.1 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.1 (Loét dạ dày (Cấp có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp có thủng)] |
| U60.451.2 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.2 (Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng)] |
| U60.451.3 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.3 (Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.451.4 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.4 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)] |
| U60.451.5 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.5 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)] |
| U60.451.6 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.6 (Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.451.7 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.7 (Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.451.9 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.451.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K25.9 (Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)] |
| U60.461 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26 (Loét tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng] |
| U60.461.0 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.0 (Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết)] |
| U60.461.1 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.1 (Loét tá tràng (Cấp có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp có thủng)] |
| U60.461.2 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.2 (Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng)] |
| U60.461.3 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.3 (Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.461.4 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.4 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)] |
| U60.461.5 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.5 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng)] |
| U60.461.6 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.6 (Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.461.7 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.7 (Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.461.9 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.461.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K26.9 (Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)] |
| U60.471 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29 (Viêm dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày và tá tràng] |
| U60.471.0 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.0 (Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính] |
| U60.471.1 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.1 (Viêm dạ dày cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày cấp khác] |
| U60.471.2 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.2 (Viêm dạ dày do rượu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày do rượu] |
| U60.471.3 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.3 (Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính] |
| U60.471.4 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.4 (Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính] |
| U60.471.5 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.5 (Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu] |
| U60.471.6 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.6 (Viêm dạ dày khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày khác] |
| U60.471.7 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.7 (Viêm dạ dày, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày, không đặc hiệu] |
| U60.471.8 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.8 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.8 (Viêm tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm tá tràng] |
| U60.471.9 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.471.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K29.9 (Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu] |
| U60.481 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31 (Bệnh khác của dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Bệnh khác của dạ dày và tá tràng] |
| U60.481.0 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.0 (Dãn dạ dày cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Dãn dạ dày cấp] |
| U60.481.1 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.1 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.1 (Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn] |
| U60.481.2 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.2 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.2 (Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát] |
| U60.481.3 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.3 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.3 (Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác] |
| U60.481.4 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.4 (Túi thừa dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Túi thừa dạ dày] |
| U60.481.5 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.5 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.5 (Tắc tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Tắc tá tràng] |
| U60.481.6 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.6 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.6 (Dò dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Dò dạ dày và tá tràng] |
| U60.481.7 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.7 (Polyp dạ dày và tá tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Polyp dạ dày và tá tràng] |
| U60.481.8 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.8 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.8 (Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác] |
| U60.481.9 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.481.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K31.9 (Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu] |
| U60.491 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05 (Viêm nướu và bệnh nha chu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Viêm nướu và bệnh nha chu] |
| U60.491.0 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.0 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.0 (Viêm nướu cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Viêm nướu cấp] |
| U60.491.1 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.1 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.1 (Viêm nướu mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Viêm nướu mãn] |
| U60.491.2 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.2 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.2 (Viêm nha chu cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Viêm nha chu cấp] |
| U60.491.3 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.3 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.3 (Viêm nha chu mãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Viêm nha chu mãn] |
| U60.491.4 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.4 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.4 (Thoái hoá nha chu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Thoái hoá nha chu] |
| U60.491.5 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.5 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.5 (Bệnh nha chu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Bệnh nha chu] |
| U60.491.6 |
Xỉ ngân |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.491.6 — Xỉ ngân, tương ứng ICD-10 K05.6 (Bệnh nha chu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Xỉ ngân [Bệnh nha chu, không đặc hiệu] |
| U60.501 |
Giang môn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.501 — Giang môn bệnh, tương ứng ICD-10 K62.4 (Hẹp trực tràng và ống hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Giang môn bệnh [Hẹp trực tràng và ống hậu môn] |
| U60.502 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64 (Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ và huyết khối tĩnh mạch qua hậu môn] |
| U60.502.0 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.0 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.0 (Trĩ độ I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ độ I] |
| U60.502.1 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.1 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.1 (Trĩ độ II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ độ II] |
| U60.502.2 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.2 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.2 (Trĩ độ III). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ độ III] |
| U60.502.3 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.3 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.3 (Trĩ độ IV). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ độ IV] |
| U60.502.4 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.4 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.4 (Dãn da do trĩ sót lại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Dãn da do trĩ sót lại] |
| U60.502.5 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.5 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn] |
| U60.502.8 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.8 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.8 (Trĩ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ xác định khác] |
| U60.502.9 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.502.9 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 K64.9 (Trĩ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ, không đặc hiệu] |
| U60.511 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.511 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu ] |
| U60.511.0 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.0 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.0 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết)] |
| U60.511.4 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.4 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.4 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết)] |
| U60.511.7 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.7 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.7 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng)] |
| U60.511.9 |
Vị quản thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.511.9 — Vị quản thống, tương ứng ICD-10 K27.9 (Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Vị quản thống [Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)] |
| U60.512 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90 (Ruột kém hấp thu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Ruột kém hấp thu ] |
| U60.512.0 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.0 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.0 (Bệnh Coeliac). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Bệnh Coeliac] |
| U60.512.1 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.1 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.1 (Tiêu chảy nhiệt đới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Tiêu chảy nhiệt đới] |
| U60.512.2 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.2 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.2 (Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Hội chứng quai tới, không phân loại nơi khác] |
| U60.512.3 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.3 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.3 (Tiêu chảy phân mỡ do tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Tiêu chảy phân mỡ do tụy] |
| U60.512.4 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.4 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.4 (Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Kém hấp thụ do không dung nạp, không phân loại nơi khác] |
| U60.512.8 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.8 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.8 (Ruột kém hấp thu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Ruột kém hấp thu khác] |
| U60.512.9 |
Tiết tả |
Mã bệnh y học cổ truyền U60.512.9 — Tiết tả, tương ứng ICD-10 K90.9 (Ruột kém hấp thu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XI |
Bệnh tiêu hóa |
07.1 |
|
|
|
Tiết tả [Ruột kém hấp thu, không đặc hiệu] |
| U61.011 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.011 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay] |
| U61.012 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Mày đay] |
| U61.012.0 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.0 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.0 (Mày đay dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay dị ứng] |
| U61.012.1 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.1 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.1 (Mày đay tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay tự phát] |
| U61.012.2 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.2 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.2 (Mày đay do lạnh và nóng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay do lạnh và nóng] |
| U61.012.3 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.3 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.3 (Da vẽ nổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Da vẽ nổi] |
| U61.012.4 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.4 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.4 (Mày đay do rung động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay do rung động] |
| U61.012.5 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.5 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.5 (Mày đay do Cholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay do Cholin] |
| U61.012.6 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.6 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.6 (Mày đay tiếp xúc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay tiếp xúc] |
| U61.012.8 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.8 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.8 (Mày đay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay khác] |
| U61.012.9 |
Ẩn chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.012.9 — Ẩn chẩn, tương ứng ICD-10 L50.9 (Mày đay, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ẩn chẩn [Mày đay, không điển hình] |
| U61.013 |
Tầm ma chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.013 — Tầm ma chẩn, tương ứng ICD-10 L50 (Mày đay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tầm ma chẩn [Mày đay] |
| U61.021 |
Bạch điến phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.021 — Bạch điến phong, tương ứng ICD-10 L80 (Bạch biến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Bạch điến phong [Bạch biến] |
| U61.031 |
Bạch sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.031 — Bạch sang, tương ứng ICD-10 L40 (Vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Bạch sang [Vảy nến] |
| U61.032 |
Ngân tiêu chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.032 — Ngân tiêu chứng, tương ứng ICD-10 L40 (Vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ngân tiêu chứng [Vảy nến] |
| U61.033 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40 (Vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến] |
| U61.033.0 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.0 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.0 (Vảy nến thông thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến thông thường] |
| U61.033.1 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.1 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.1 (Vảy nến mủ toàn thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến mủ toàn thân] |
| U61.033.2 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.2 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.2 (Viêm da đầu chi liên tục). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Viêm da đầu chi liên tục] |
| U61.033.3 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.3 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.3 (Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay - bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến thể mủ ở gan bàn tay - bàn chân] |
| U61.033.4 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.4 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.4 (Vảy nến thể giọt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến thể giọt] |
| U61.033.5 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.5 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.5† (Vảy nến thể khớp M07.0-M07.3M09.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến thể khớp M07.0-M07.3M09.0] |
| U61.033.8 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.8 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.8 (Vảy nến khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến khác] |
| U61.033.9 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.033.9 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L40.9 (Vảy nến, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy nến, không điển hình] |
| U61.041 |
Bạch sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.041 — Bạch sang, tương ứng ICD-10 L41 (Á vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Bạch sang [Á vảy nến] |
| U61.042 |
Ngân tiêu chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.042 — Ngân tiêu chứng, tương ứng ICD-10 L41 (Á vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ngân tiêu chứng [Á vảy nến] |
| U61.043 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41 (Á vảy nến). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Á vảy nến] |
| U61.043.0 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.0 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.0 (Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy phấn dạng lichen và đậu mùa cấp tính] |
| U61.043.1 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.1 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.1 (Vảy phấn dạng lichen mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Vảy phấn dạng lichen mạn tính] |
| U61.043.2 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.2 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 C86.6 (U lympho tế bào T thể da nguyên phát CD30 dương tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U61.043.3 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.3 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.3 (Á vảy nến thể mảng nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Á vảy nến thể mảng nhỏ] |
| U61.043.4 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.4 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.4 (Á vảy nến thể mảng lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Á vảy nến thể mảng lớn] |
| U61.043.5 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.5 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.5 (Á vảy nến dạng lưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Á vảy nến dạng lưới] |
| U61.043.8 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.8 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.8 (Á vảy nến khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Á vảy nến khác] |
| U61.043.9 |
Tùng bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.043.9 — Tùng bì tiễn, tương ứng ICD-10 L41.9 (Á vảy nến, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tùng bì tiễn [Á vảy nến, không điển hình] |
| U61.051 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53 (Các trạng thái hồng ban khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Các trạng thái hồng ban khác] |
| U61.051.0 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.0 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.0 (Hồng ban do nhiễm độc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Hồng ban do nhiễm độc] |
| U61.051.1 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.1 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.1 (Hồng ban hình nhẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Hồng ban hình nhẫn] |
| U61.051.2 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.2 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.2 (Hồng ban hình bản đồ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Hồng ban hình bản đồ] |
| U61.051.3 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.3 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.3 (Hồng ban mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Hồng ban mạn tính khác] |
| U61.051.8 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.8 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.8 (Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Các tình trạng hồng ban đặc hiệu khác] |
| U61.051.9 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.051.9 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L53.9 (Các tình trạng hồng ban không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Các tình trạng hồng ban không điển hình] |
| U61.061 |
Chứng sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.061 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.3 (Viêm da nhiễm trùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Chứng sang [Viêm da nhiễm trùng] |
| U61.071 |
Chứng sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.071 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.4 (Viêm kẽ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Chứng sang [Viêm kẽ] |
| U61.071.0 |
Chứng sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.0 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.0 (Chàm đồng tiền). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Chứng sang [Chàm đồng tiền] |
| U61.071.5 |
Chứng sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.5 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.5 (Vảy phấn trắng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Chứng sang [Vảy phấn trắng] |
| U61.071.8 |
Chứng sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.8 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.8 (Viêm da đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Chứng sang [Viêm da đặc hiệu khác] |
| U61.071.9 |
Chứng sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.071.9 — Chứng sang, tương ứng ICD-10 L30.9 (Viêm da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Chứng sang [Viêm da, không đặc hiệu] |
| U61.081 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, nhọt cụm] |
| U61.081.0 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.0 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.0 (Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt và cụm nhọt ở mặt] |
| U61.081.1 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.1 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.1 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở cổ] |
| U61.081.2 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.2 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.2 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân] |
| U61.081.3 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.3 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.3 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông] |
| U61.081.4 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.4 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.4 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi] |
| U61.081.8 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.8 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.8 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác] |
| U61.081.9 |
Đinh sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.081.9 — Đinh sang, tương ứng ICD-10 L02.9 (Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Đinh sang [Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu] |
| U61.082 |
Tiết đinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.082 — Tiết đinh, tương ứng ICD-10 L02 (Áp xe da, nhọt, nhọt cụm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tiết đinh [Áp xe da, nhọt, nhọt cụm] |
| U61.091 |
Hồng hồ điệp sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.091 — Hồng hồ điệp sang, tương ứng ICD-10 L93 (Lupus ban đỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Hồng hồ điệp sang [Lupus ban đỏ] |
| U61.092 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.092 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93 (Lupus ban đỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ] |
| U61.092.0 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.092.0 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93.0 (Lupus ban đỏ dạng đĩa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ dạng đĩa] |
| U61.092.1 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.092.1 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93.1 (Lupus ban đỏ bán cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ bán cấp] |
| U61.092.2 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.092.2 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 L93.2 (Lupus ban đỏ khu trú khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ khu trú khác] |
| U61.101 |
Lạn nhục |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.101 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89 (Loét nằm và vùng đè ép). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Lạn nhục [Loét nằm và vùng đè ép] |
| U61.101.0 |
Lạn nhục |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.0 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.0 (Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Lạn nhục [Loét nằm và vùng đè ép giai đoạn I] |
| U61.101.1 |
Lạn nhục |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.1 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.1 (Loét nằm giai đoạn II). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Lạn nhục [Loét nằm giai đoạn II] |
| U61.101.2 |
Lạn nhục |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.2 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.2 (Loét nằm giai đoạn III). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Lạn nhục [Loét nằm giai đoạn III] |
| U61.101.3 |
Lạn nhục |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.3 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.3 (Loét nằm giai đoạn IV). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Lạn nhục [Loét nằm giai đoạn IV] |
| U61.101.9 |
Lạn nhục |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.101.9 — Lạn nhục, tương ứng ICD-10 L89.9 (Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Lạn nhục [Loét nằm và vùng đè ép, không đặc hiệu] |
| U61.112 |
Bạch thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.112 — Bạch thốc sang, tương ứng ICD-10 L01 (Chốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốc sang [Chốc] |
| U61.112.0 |
Bạch thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.112.0 — Bạch thốc sang, tương ứng ICD-10 L01.0 (Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốc sang [Chốc [bất kỳ sinh vật nào] [cơ quan nào] [bất kỳ vị trí nào]] |
| U61.112.1 |
Bạch thốc sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.112.1 — Bạch thốc sang, tương ứng ICD-10 L01.1 (Chốc hoá của các bệnh da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Bạch thốc sang [Chốc hoá của các bệnh da khác] |
| U61.121 |
Mao phát hồng đường chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.121 — Mao phát hồng đường chẩn, tương ứng ICD-10 L42 (Vảy phấn hồng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Mao phát hồng đường chẩn [Vảy phấn hồng] |
| U61.131 |
Nga trưởng phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.131 — Nga trưởng phong, tương ứng ICD-10 L30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Nga trưởng phong [Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]] |
| U61.132 |
Thấp cước khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.132 — Thấp cước khí, tương ứng ICD-10 L30.1 (Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp cước khí [Tổ đỉa [Chàm dạng trứng sam]] |
| U61.141 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70 (Trứng cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá] |
| U61.142 |
Diện sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.142 — Diện sang, tương ứng ICD-10 L70 (Trứng cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Diện sang [Trứng cá] |
| U61.143 |
Tòa sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.143 — Tòa sang, tương ứng ICD-10 L70 (Trứng cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tòa sang [Trứng cá] |
| U61.141.0 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.0 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.0 (Trứng cá thông thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá thông thường] |
| U61.141.1 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.1 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.1 (Trứng cá mạch lươn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá mạch lươn] |
| U61.141.2 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.2 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.2 (Trứng cá dạng thủy đậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá dạng thủy đậu] |
| U61.141.3 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.3 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.3 (Trứng cá nhiệt đới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá nhiệt đới] |
| U61.141.4 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.4 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.4 (Trứng cá trẻ em). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá trẻ em] |
| U61.141.5 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.5 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.5 (Trứng cá trầy xước ở thiếu nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá trầy xước ở thiếu nữ] |
| U61.141.8 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.8 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.8 (Trứng cá khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá khác] |
| U61.141.9 |
Phấn thích |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.141.9 — Phấn thích, tương ứng ICD-10 L70.9 (Trứng cá không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phấn thích [Trứng cá không điển hình] |
| U61.151 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29 (Ngứa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa] |
| U61.151.0 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.0 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.0 (Ngứa hậu môn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa hậu môn] |
| U61.151.1 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.1 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.1 (Ngứa bìu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa bìu] |
| U61.151.2 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.2 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.2 (Ngứa âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa âm hộ] |
| U61.151.3 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.3 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.3 (Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa hậu môn - sinh dục, không đặc hiệu] |
| U61.151.8 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.8 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.8 (Ngứa khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa khác] |
| U61.151.9 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.151.9 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L29.9 (Ngứa không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Ngứa không đặc hiệu] |
| U61.161 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.161 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L30.2 (Tự mẫn cảm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Tự mẫn cảm da] |
| U61.171 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.171 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08 (Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Nhiễm khuẩn khu trú khác của da và mô dưới da] |
| U61.171.0 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.0 (Viêm da mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da mủ] |
| U61.171.1 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.1 (Bệnh Erythrasma). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Bệnh Erythrasma] |
| U61.171.8 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.8 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da đặc hiệu khác] |
| U61.171.9 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.171.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L08.9 (Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Các nhiễm trùng khu trú ở da và tổ chức dưới da không đặc hiệu] |
| U61.181 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.181 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L30 (Các viêm da khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Các viêm da khác] |
| U61.191 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.191 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da cơ địa] |
| U61.191.0 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.191.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20.0 (Sẩn ngứa Besnier). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Sẩn ngứa Besnier] |
| U61.191.8 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.191.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20.8 (Viêm da cơ địa khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da cơ địa khác] |
| U61.191.9 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.191.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L20.9 (Viêm da cơ địa, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da cơ địa, không đặc hiệu] |
| U61.192 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.192 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Viêm da cơ địa] |
| U61.193 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.193 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Viêm da cơ địa] |
| U61.194 |
Huyết phong sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.194 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L20 (Viêm da cơ địa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Huyết phong sang [Viêm da cơ địa] |
| U61.201 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng] |
| U61.201.0 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.0 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do kim loại] |
| U61.201.1 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.1 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do keo dính] |
| U61.201.2 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.2 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.2 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do mỹ phẩm] |
| U61.201.3 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.3 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.3 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc tại chỗ] |
| U61.201.4 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.4 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.4 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thuốc nhuộm] |
| U61.201.5 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.5 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.5 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do hoá chất khác] |
| U61.201.6 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.6 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.6 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực phẩm tại chỗ] |
| U61.201.7 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.7 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.7 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm] |
| U61.201.8 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.8 (Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng do tác nhân khác] |
| U61.201.9 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.201.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L23.9 (Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng, nguyên nhân không đặc hiệu] |
| U61.202 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.202 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng] |
| U61.203 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.203 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc dị ứng] |
| U61.204 |
Huyết phong sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.204 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L23 (Viêm da tiếp xúc dị ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc dị ứng] |
| U61.211 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng] |
| U61.211.0 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.0 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do chất tẩy rửa] |
| U61.211.1 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.1 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do dầu mỡ] |
| U61.211.2 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.2 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.2 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do dung môi] |
| U61.211.3 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.3 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.3 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do mỹ phẩm] |
| U61.211.4 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.4 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.4 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do thuốc tại chỗ] |
| U61.211.5 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.5 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.5 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do các hoá chất khác] |
| U61.211.6 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.6 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.6 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực phẩm] |
| U61.211.7 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.7 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.7 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do thực vật, ngoại trừ thực phẩm] |
| U61.211.8 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.8 (Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng do tác nhân khác] |
| U61.211.9 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.211.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L24.9 (Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng, nguyên nhân không đặc hiệu] |
| U61.212 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.212 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng] |
| U61.213 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.213 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc kích ứng] |
| U61.214 |
Huyết phong sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.214 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L24 (Viêm da tiếp xúc kích ứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc kích ứng] |
| U61.221 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu] |
| U61.221.0 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.0 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do mỹ phẩm] |
| U61.221.1 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.1 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thuốc] |
| U61.221.2 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.2 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.2 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thuốc nhuộm] |
| U61.221.3 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.3 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.3 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do hoá chất khác] |
| U61.221.4 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.4 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.4 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu do thực phẩm] |
| U61.221.5 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.5 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.5 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do thực vật, trừ thực phẩm] |
| U61.221.8 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.8 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu, do tác nhân khác] |
| U61.221.9 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.221.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L25.9 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu] |
| U61.222 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.222 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu] |
| U61.223 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.223 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu] |
| U61.224 |
Huyết phong sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.224 — Huyết phong sang, tương ứng ICD-10 L25 (Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Huyết phong sang [Viêm da tiếp xúc không đặc hiệu] |
| U61.231 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10 (Pemphigus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus] |
| U61.231.0 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.0 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.0 (Pemphigus thông thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus thông thường] |
| U61.231.1 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.1 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.1 (Pemphigus sùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus sùi] |
| U61.231.2 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.2 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.2 (Pemphigus vảy lá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus vảy lá] |
| U61.231.3 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.3 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.3 (Pemphigus Brazil). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus Brazil] |
| U61.231.4 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.4 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.4 (Pemphigus đỏ da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus đỏ da] |
| U61.231.5 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.5 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.5 (Pemphigus do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus do thuốc] |
| U61.231.8 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.8 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.8 (Các Pemphigus khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Các Pemphigus khác] |
| U61.231.9 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.231.9 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L10.9 (Pemphigus không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus không đặc hiệu] |
| U61.241 |
Thoát phát |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.241 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L63 (Rụng tóc từng mảng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thoát phát [Rụng tóc từng mảng] |
| U61.242 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.242 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63 (Rụng tóc từng mảng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc từng mảng] |
| U61.242.0 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.0 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.0 (Rụng tóc toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc toàn thể] |
| U61.242.1 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.1 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.1 (Rụng lông tóc toàn bộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng lông tóc toàn bộ] |
| U61.242.2 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.2 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.2 (Rụng tóc dạng dải). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc dạng dải] |
| U61.242.3 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.3 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.8 (Rụng tóc từng mảng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc từng mảng khác] |
| U61.242.4 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.242.4 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L63.9 (Rụng tóc từng mảng, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc từng mảng, không điển hình] |
| U61.243 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.243 — Du phong, tương ứng ICD-10 L63 (Rụng tóc từng mảng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc từng mảng] |
| U61.251 |
Thoát phát |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.251 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thoát phát [Rụng tóc do nội tiết tố nam tính] |
| U61.252 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.252 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam tính] |
| U61.252.0 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.252.0 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64.0 (Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc do thuốc nội tiết tố nam] |
| U61.252.8 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.252.8 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64.8 (Rụng tóc do nội tiết tố nam khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam khác] |
| U61.252.9 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.252.9 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L64.9 (Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc do nội tiết tố nam, không đặc hiệu] |
| U61.253 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.253 — Du phong, tương ứng ICD-10 L64 (Rụng tóc do nội tiết tố nam tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc do nội tiết tố nam tính] |
| U61.261 |
Thoát phát |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.261 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L65 (Rụng tóc không sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thoát phát [Rụng tóc không sẹo khác] |
| U61.262 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.262 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L65 (Rụng tóc không sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc không sẹo khác] |
| U61.263 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.263 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65 (Rụng tóc không sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc không sẹo khác] |
| U61.263.0 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.0 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.0 (Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc ở giai đoạn ngừng phát triển của tóc] |
| U61.263.1 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.1 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.1 (Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc ở giai đoạn đầu của sự phát triển tóc] |
| U61.263.2 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.2 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.2 (Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc do lắng đọng chất nhầy] |
| U61.263.8 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.8 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.8 (Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc không do sẹo đặc hiệu khác] |
| U61.263.9 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.263.9 — Du phong, tương ứng ICD-10 L65.9 (Rụng tóc không sẹo, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc không sẹo, không điển hình] |
| U61.271 |
Thoát phát |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.271 — Thoát phát, tương ứng ICD-10 L66 (Rụng tóc có sẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thoát phát [Rụng tóc có sẹo] |
| U61.272 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66 (Rụng tóc có sẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc có sẹo] |
| U61.272.0 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.0 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.0 (Giả rụng tóc pelade). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Giả rụng tóc pelade] |
| U61.272.1 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.1 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.1 (Lichen phẳng nang lông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Lichen phẳng nang lông] |
| U61.272.2 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.2 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.2 (Viêm nang lông gây rụng tóc toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Viêm nang lông gây rụng tóc toàn thể] |
| U61.272.3 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.3 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.3 (Viêm nang lông da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Viêm nang lông da đầu] |
| U61.272.4 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.4 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.4 (Viêm nang lông hồng ban hình mạng lưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Viêm nang lông hồng ban hình mạng lưới] |
| U61.272.8 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.8 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.8 (Rụng tóc có sẹo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc có sẹo khác] |
| U61.272.9 |
Ban thốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.272.9 — Ban thốc, tương ứng ICD-10 L66.9 (Rụng tóc có sẹo, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ban thốc [Rụng tóc có sẹo, không điển hình] |
| U61.273 |
Du phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.273 — Du phong, tương ứng ICD-10 L66 (Rụng tóc có sẹo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Du phong [Rụng tóc có sẹo] |
| U61.281 |
Tửu tra tị |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.281 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71 (Trứng cá đỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tửu tra tị [Trứng cá đỏ] |
| U61.281.0 |
Tửu tra tị |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.0 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.0 (Viêm da quanh miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tửu tra tị [Viêm da quanh miệng] |
| U61.281.1 |
Tửu tra tị |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.1 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.1 (Mũi sư tử). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tửu tra tị [Mũi sư tử] |
| U61.281.8 |
Tửu tra tị |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.8 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.8 (Trứng cá đỏ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tửu tra tị [Trứng cá đỏ khác] |
| U61.281.9 |
Tửu tra tị |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.281.9 — Tửu tra tị, tương ứng ICD-10 L71.9 (Trứng cá đỏ, không điển hình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Tửu tra tị [Trứng cá đỏ, không điển hình] |
| U61.291 |
Xà bì tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.291 — Xà bì tiễn, tương ứng ICD-10 L82 (Dày sừng da dầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Xà bì tiễn [Dày sừng da dầu] |
| U61.292 |
Ngư lân tiễn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.292 — Ngư lân tiễn, tương ứng ICD-10 L82 (Dày sừng da dầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Ngư lân tiễn [Dày sừng da dầu] |
| U61.301 |
Thiên bào sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.301 — Thiên bào sang, tương ứng ICD-10 L12 (Pemphigus). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thiên bào sang [Pemphigus] |
| U61.302 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.302 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21 (Viêm da dầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da dầu] |
| U61.302.0 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.0 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.0 (Viêm da dầu ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da dầu ở đầu] |
| U61.302.1 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.1 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.1 (Viêm da dầu ở trẻ em). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da dầu ở trẻ em] |
| U61.302.8 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.8 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.8 (Viêm da dầu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da dầu khác] |
| U61.302.9 |
Thấp chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U61.302.9 — Thấp chẩn, tương ứng ICD-10 L21.9 (Viêm da dầu không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XII |
Bệnh của da và mô dưới da |
07.1 |
|
|
|
Thấp chẩn [Viêm da dầu không đặc hiệu] |
| U62.011 |
Bì tê thư bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.011 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34 (Xơ cứng toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bì tê thư bệnh [Xơ cứng toàn thể] |
| U62.011.0 |
Bì tê thư bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.0 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.0 (Xơ cứng bì toàn thể tiến triển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bì tê thư bệnh [Xơ cứng bì toàn thể tiến triển] |
| U62.011.1 |
Bì tê thư bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.1 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.1 (Hội chứng CR(E)ST). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bì tê thư bệnh [Hội chứng CR(E)ST] |
| U62.011.2 |
Bì tê thư bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.2 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.2 (Xơ cứng bì do dùng thuốc và hoá chất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bì tê thư bệnh [Xơ cứng bì do dùng thuốc và hoá chất] |
| U62.011.8 |
Bì tê thư bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.8 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.8 (Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bì tê thư bệnh [Các dạng khác của xơ cứng bì toàn thể] |
| U62.011.9 |
Bì tê thư bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.011.9 — Bì tê thư bệnh, tương ứng ICD-10 M34.9 (Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bì tê thư bệnh [Xơ cứng bì toàn thể, không đặc hiệu] |
| U62.021 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính] |
| U62.021.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.0 (Hội chứng Felty). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng Felty] |
| U62.021.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.1† (Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0] |
| U62.021.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.2 (Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp] |
| U62.021.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.3† (Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan] |
| U62.021.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.8 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác] |
| U62.021.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.021.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M05.9 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu] |
| U62.031 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06 (Viêm khớp dạng thấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp khác] |
| U62.031.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.0 (Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính] |
| U62.031.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.1 (Bệnh Still khởi phát ở người lớn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh Still khởi phát ở người lớn] |
| U62.031.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.2 (Viêm bao hoạt dịch do thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm bao hoạt dịch do thấp] |
| U62.031.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.3 (Hạt (nốt) thấp dưới da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hạt (nốt) thấp dưới da] |
| U62.031.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.4 (Viêm nhiều khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm nhiều khớp] |
| U62.031.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.8 (Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác] |
| U62.031.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.031.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M06.9 (Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu] |
| U62.041 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24 (Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp] |
| U62.041.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.0 (Dị vật nội khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Dị vật nội khớp] |
| U62.041.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.1 (Các bệnh sụn khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh sụn khớp khác] |
| U62.041.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.4 (Trật và bán trật khớptái phát của khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Trật và bán trật khớptái phát của khớp] |
| U62.041.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.7 (Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli)] |
| U62.041.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác] |
| U62.041.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.041.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.9 (Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu] |
| U62.051 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.051 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Bệnh viêm cột sống dính khớp] |
| U62.061 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25 (Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác] |
| U62.071 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.071 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.5 (Đau khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau khớp] |
| U62.061.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.0 (Chảy máu khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chảy máu khớp] |
| U62.061.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.1 (Rò khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Rò khớp] |
| U62.061.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.2 (Lỏng lẻo khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Lỏng lẻo khớp] |
| U62.061.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.3 (Các tổn thương mất vững khác của khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các tổn thương mất vững khác của khớp] |
| U62.061.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.4 (Tràn dịch khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tràn dịch khớp] |
| U62.061.6 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.6 (cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác] |
| U62.061.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.7 (Gai xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Gai xương] |
| U62.061.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.8 (Các bệnh khớp đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh khớp đặc hiệu khác] |
| U62.061.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.061.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M25.9 (Các bệnh khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh khớp không đặc hiệu] |
| U62.081 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40 (Gù và ưỡn cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Gù và ưỡn cột sống] |
| U62.081.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.0 (Gù do tư thế). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Gù do tư thế] |
| U62.081.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.1 (Các gù cột sống thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các gù cột sống thứ phát khác] |
| U62.081.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.2 (Các gù không đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các gù không đặc hiệu khác] |
| U62.081.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.3 (Hội chứng lưng phẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng lưng phẳng] |
| U62.081.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.4 (Các ưỡn cột sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các ưỡn cột sống khác] |
| U62.081.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.081.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M40.5 (Ưỡn cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Ưỡn cột sống không đặc hiệu] |
| U62.091 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41 (Vẹo cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vẹo cột sống] |
| U62.091.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.0 (Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ] |
| U62.091.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.1 (Vẹo cột sống tự phát thiếu niên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vẹo cột sống tự phát thiếu niên] |
| U62.091.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.2 (Các vẹo cột sống tự phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các vẹo cột sống tự phát khác] |
| U62.091.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.3 (Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực] |
| U62.091.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.4 (Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ] |
| U62.091.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.5 (Các vẹo cột sống thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các vẹo cột sống thứ phát khác] |
| U62.091.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.8 (Các dạng khác của vẹo cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các dạng khác của vẹo cột sống] |
| U62.091.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.091.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M41.9 (Vẹo cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vẹo cột sống không đặc hiệu] |
| U62.101 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.101 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M45 (Bệnh viêm cột sống dính khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh viêm cột sống dính khớp] |
| U62.111 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.111 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47 (thoái hoá cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [thoái hoá cột sống] |
| U62.111.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.0† (Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2] |
| U62.111.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.1 (Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống] |
| U62.111.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.2 (Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống] |
| U62.111.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.8 (Các thoái hoá cột sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá cột sống khác] |
| U62.111.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.111.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M47.9 (Thoái hoá cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá cột sống không đặc hiệu] |
| U62.121 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48 (Các bệnh khác của thân đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh khác của thân đốt sống] |
| U62.121.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.0 (Hẹp ống sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hẹp ống sống] |
| U62.121.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.1 (Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier]] |
| U62.121.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.2 (Hư khớp liên mỏm gai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hư khớp liên mỏm gai] |
| U62.121.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.4 (Gãy đốt sống do mỏi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Gãy đốt sống do mỏi] |
| U62.121.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.5 (Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác] |
| U62.121.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.8 (Các bệnh thân đốt sống được xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh thân đốt sống được xác định khác] |
| U62.121.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.121.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.9 (Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu] |
| U62.131 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51 (Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác] |
| U62.131.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.1† (Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1] |
| U62.131.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.2 (Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác] |
| U62.131.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.3 (Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác] |
| U62.131.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.4 (Nhân Schmorl). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Nhân Schmorl] |
| U62.131.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.8 (Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm] |
| U62.131.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.131.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.9 (Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu] |
| U62.141 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.141 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13 (Các viêm khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các viêm khớp khác] |
| U62.141.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.0 (Viêm đa khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm đa khớp không đặc hiệu] |
| U62.141.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.1 (Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác] |
| U62.141.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.8 (Các viêm khớp đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các viêm khớp đặc hiệu khác] |
| U62.141.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.141.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M13.9 (Viêm khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm khớp không đặc hiệu] |
| U62.142 |
Bế cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.142 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M13 (Các viêm khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bế cốt tý [Các viêm khớp khác] |
| U62.151 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15 (Thoái hoá đa khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá đa khớp] |
| U62.151.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình] |
| U62.151.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.1 (Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp)] |
| U62.151.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.2 (Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp)] |
| U62.151.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.3 (Thoái hoá nhiều khớp thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá nhiều khớp thứ phát] |
| U62.151.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.4 (Thoái hoá khớp kiểu bào mòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp kiểu bào mòn] |
| U62.151.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.8 (Các thoái hoá đa khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá đa khớp khác] |
| U62.151.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.151.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M15.9 (Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu] |
| U62.152 |
Bế cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.152 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M15 (Thoái hóa đa khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bế cốt tý [Thoái hóa đa khớp] |
| U62.161 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16 (Thoái hoá khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp háng] |
| U62.161.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.0 (Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên] |
| U62.161.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.1 (Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác] |
| U62.161.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.2 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên] |
| U62.161.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.3 (Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác] |
| U62.161.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.4 (Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên] |
| U62.161.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.5 (Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác] |
| U62.161.6 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.6 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên] |
| U62.161.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.7 (Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác] |
| U62.161.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.161.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M16.9 (Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu] |
| U62.162 |
Bế cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.162 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M16 (Thoái hoá khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bế cốt tý [Thoái hoá khớp háng] |
| U62.171 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.171 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19 (Thoái hoá khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp khác] |
| U62.171.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác] |
| U62.171.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.1 (Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác] |
| U62.171.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.2 (Thoái hoá khớp thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp thứ phát khác] |
| U62.171.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.8 (Thoái hoá khớp điển hình khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp điển hình khác] |
| U62.171.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.171.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M19.9 (Thoái hoá khớp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Thoái hoá khớp không đặc hiệu] |
| U62.172 |
Bế cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.172 — Bế cốt tý, tương ứng ICD-10 M19 (Thoái hoá khớp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Bế cốt tý [Thoái hoá khớp khác] |
| U62.182 |
Kiên thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.182 — Kiên thống, tương ứng ICD-10 M75.0 (Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên thống [Viêm bao hoạt dịch co thắt khớp vai] |
| U62.192 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.192 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50 (Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ] |
| U62.192.0 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.0 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.0† (Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Bệnh một đĩa đệm đốt sống cổ kèm tổn thương tuỷ sống G99.2] |
| U62.192.1 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.1 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.1 (Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Bệnh một đĩa đệm cột sống cổ kèm tổn thương rễ tuỷ sống] |
| U62.192.3 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.3 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.3 (Các thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Các thoái hoá đĩa đệm đốt sống cổ khác] |
| U62.192.8 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.8 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.8 (Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Các tổn thương đĩa đệm đốt sống cổ khác] |
| U62.192.9 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.192.9 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.9 (Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Các bệnh đĩa đệm đốt sống cổ khác không đặc hiệu] |
| U62.202 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.202 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M50.2 (Các thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Các thoát vị đĩa đệm cột sống cổ khác] |
| U62.211 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.211 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.2 (Bệnh dây chằng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh dây chằng] |
| U62.212 |
Loan tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.212 — Loan tý, tương ứng ICD-10 M24.2 (Bệnh dây chằng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Loan tý [Bệnh dây chằng] |
| U62.221 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.221 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2] |
| U62.222 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.222 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2] |
| U62.223 |
Tọa cốt phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.223 — Tọa cốt phong, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Tọa cốt phong [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2] |
| U62.224 |
Chứng nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.224 — Chứng nuy, tương ứng ICD-10 M51.0† (Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng nuy [Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2] |
| U62.231 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43 (Các biến dạng khác của cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các biến dạng khác của cột sống] |
| U62.231.0 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.0 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.0 (Trượt đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Trượt đốt sống] |
| U62.231.1 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.1 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.1 (Bệnh truợt đốt sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Bệnh truợt đốt sống] |
| U62.231.2 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.2 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.2 (Dính đốt sống khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Dính đốt sống khác] |
| U62.231.3 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.3 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.3 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống] |
| U62.231.4 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.4 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.4 (Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác] |
| U62.231.5 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.5 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.5 (Các bán trật đốt sống hay tái phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các bán trật đốt sống hay tái phát khác] |
| U62.231.6 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.6 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.6 (Vẹo cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Vẹo cổ] |
| U62.231.8 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.8 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.8 (Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định] |
| U62.231.9 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.231.9 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M43.9 (Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu] |
| U62.241 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22 (Các bất thường của xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè] |
| U62.241.0 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.0 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.0 (Trật xương bánh chè tái phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Trật xương bánh chè tái phát] |
| U62.241.1 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.1 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.1 (Bán trật xương bánh chè tái phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Bán trật xương bánh chè tái phát] |
| U62.241.2 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.2 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.2 (Bất thường khớp đùi bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Bất thường khớp đùi bánh chè] |
| U62.241.3 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.3 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.3 (Các loại trật khác của xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các loại trật khác của xương bánh chè] |
| U62.241.4 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.4 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.4 (Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè] |
| U62.241.8 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.8 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.8 (Các bất thường của xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè] |
| U62.241.9 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.241.9 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M22.9 (Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu] |
| U62.251 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý] |
| U62.251.0 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.0 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.0 (Loãng xương sau mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương sau mãn kinh] |
| U62.251.1 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.1 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.1 (Loãng xương sau cắt buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương sau cắt buồng trứng] |
| U62.251.2 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.2 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.2 (Loãng xương do không vận động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương do không vận động] |
| U62.251.3 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.3 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.3 (Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật] |
| U62.251.4 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.4 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.4 (Loãng xương do dùng thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương do dùng thuốc] |
| U62.251.5 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.5 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.5 (Loãng xương tự phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương tự phát] |
| U62.251.6 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.6 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.6 (Loãng xương khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương khu trú] |
| U62.251.8 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.8 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.8 (Các bệnh loãng xương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Các bệnh loãng xương khác] |
| U62.251.9 |
Cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.251.9 — Cốt tý, tương ứng ICD-10 M81.9 (Loãng xương không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt tý [Loãng xương không đặc hiệu] |
| U62.252 |
Cốt nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.252 — Cốt nuy, tương ứng ICD-10 M81 (Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Cốt nuy [Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý] |
| U62.261 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17 (Thoái hoá khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối] |
| U62.261.0 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.0 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.0 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối nguyên phát cả 2 bên] |
| U62.261.1 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.1 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.1 (Thoái hoá khớp gối nguyên phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối nguyên phát khác] |
| U62.261.2 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.2 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.2 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối sau chấn thương cả 2 bên] |
| U62.261.3 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.3 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.3 (Thoái hoá khớp gối sau chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối sau chấn thương khác] |
| U62.261.4 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.4 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.4 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối thứ phát khác cả 2 bên] |
| U62.261.5 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.5 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.5 (Thoái hoá khớp gối thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối thứ phát khác] |
| U62.261.9 |
Hạc tất phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.261.9 — Hạc tất phong, tương ứng ICD-10 M17.9 (Thoái hoá khớp gối không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hạc tất phong [Thoái hoá khớp gối không đặc hiệu] |
| U62.271 |
Hồng ban thảo sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.271 — Hồng ban thảo sang, tương ứng ICD-10 M32 (Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban thảo sang [Lupus ban đỏ hệ thống] |
| U62.272 |
Hồng hồ điệp sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.272 — Hồng hồ điệp sang, tương ứng ICD-10 M32 (Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng hồ điệp sang [Lupus ban đỏ hệ thống] |
| U62.273 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.273 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32 (Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ hệ thống] |
| U62.273.0 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.0 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.0 (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc] |
| U62.273.1 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.1 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.1† (Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng] |
| U62.273.8 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.8 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.8 (Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống] |
| U62.273.9 |
Hồng ban lang sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.273.9 — Hồng ban lang sang, tương ứng ICD-10 M32.9 (Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Hồng ban lang sang [Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu] |
| U62.281 |
Kiên thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281 — Kiên thống, tương ứng ICD-10 M75 (Tổn thương vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên thống [Tổn thương vai] |
| U62.281.1 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.1 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.1 (Hội chứng bao gân xoay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Hội chứng bao gân xoay] |
| U62.281.2 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.2 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.2 (Viêm gân cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Viêm gân cơ nhị đầu] |
| U62.281.3 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.3 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.3 (Viêm gân vôi hoá ở vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Viêm gân vôi hoá ở vai] |
| U62.281.4 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.4 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.4 (Hội chứng chèn ép vùng vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Hội chứng chèn ép vùng vai] |
| U62.281.5 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.5 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.5 (Viêm túi thanh mạc ở vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Viêm túi thanh mạc ở vai] |
| U62.281.8 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.8 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.8 (Các tổn thương khác ở vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Các tổn thương khác ở vai] |
| U62.281.9 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.281.9 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M75.9 (Tổn thương vai không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Tổn thương vai không đặc hiệu] |
| U62.291 |
Kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.291 — Kiên tý, tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý [Hội chứng cánh tay cổ] |
| U62.292 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.1 (Hội chứng cánh tay cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng cánh tay cổ] |
| U62.292.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53 (Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác] |
| U62.292.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.0 (Hội chứng đầu - cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng đầu - cổ] |
| U62.292.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.2 (cột sống mất vững). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [cột sống mất vững] |
| U62.292.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.3 (Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác] |
| U62.292.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.8 (Các bệnh cột sống xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh cột sống xác định khác] |
| U62.292.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.292.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M53.9 (Bệnh cột sống không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh cột sống không đặc hiệu] |
| U62.301 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.301 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M53.0 (Hội chứng đầu - cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Hội chứng đầu - cổ] |
| U62.311 |
Lạc chẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.311 — Lạc chẩm, tương ứng ICD-10 M54.2 (Đau vùng cổ gáy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Lạc chẩm [Đau vùng cổ gáy] |
| U62.313 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.313 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M54.2 (Đau vùng cổ gáy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau vùng cổ gáy] |
| U62.321 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.321 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.5 (Cứng khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Cứng khớp] |
| U62.331 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.331 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M24.6 (Dính khớp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Dính khớp] |
| U62.341 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh mạch máu hoại tử khác] |
| U62.341.0 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.0 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.0 (Viêm đa mạch quá mẫn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm đa mạch quá mẫn] |
| U62.341.1 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.1 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.1 (Bệnh vi mạch có huyết khối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh vi mạch có huyết khối] |
| U62.341.2 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.2 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 L92.9 (Bệnh u hạt ở da và/hoặc mô dưới da, không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U62.341.3 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.3 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.3 (Bệnh u hạt Wegener). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh u hạt Wegener] |
| U62.341.4 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.4 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.4 (Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Hội chứng quai động mạch chủ [Takayasu]] |
| U62.341.5 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.5 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.5 (Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ vớiđau cơ dạng thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh viêm động mạch tế bào khổng lồ vớiđau cơ dạng thấp] |
| U62.341.6 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.6 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.6 (Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Bệnh viêm động mạch có tế bào khổng lồ khác] |
| U62.341.7 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.7 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.7 (Viêm đa động mạch vi thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm đa động mạch vi thể] |
| U62.341.8 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.8 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.8 (Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Các bệnh viêm mạch đặc hiệu hoại tử khác] |
| U62.341.9 |
Mạch tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.341.9 — Mạch tý, tương ứng ICD-10 M31.9 (Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Mạch tý [Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu] |
| U62.342 |
Thoát thư |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.342 — Thoát thư, tương ứng ICD-10 M31 (Bệnh mạch máu hoại tử khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thoát thư [Bệnh mạch máu hoại tử khác] |
| U62.351 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.351 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60 (Viêm cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Viêm cơ] |
| U62.351.0 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.0 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.0 (Viêm cơ nhiễm khuẩn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Viêm cơ nhiễm khuẩn] |
| U62.351.1 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.1 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.1 (Viêm tổ chức kẽ của cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Viêm tổ chức kẽ của cơ] |
| U62.351.2 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.2 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.2 (U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác] |
| U62.351.8 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.8 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.8 (Các loại viêm cơ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Các loại viêm cơ khác] |
| U62.351.9 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.351.9 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M60.9 (Viêm cơ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Viêm cơ không đặc hiệu] |
| U62.361 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.361 — Sang thương, tương ứng ICD-10 M48.3 (Chấn thương cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Chấn thương cột sống] |
| U62.362 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.362 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M48.3 (Chấn thương cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chấn thương cột sống] |
| U62.371 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10 (Gút (thống phong)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Gút (thống phong)] |
| U62.371.0 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.0 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.0 (Bệnh Gút vô căn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Bệnh Gút vô căn] |
| U62.371.1 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.1 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.1 (Bệnh Gút do ngộ độc chì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Bệnh Gút do ngộ độc chì] |
| U62.371.2 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.2 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.2 (Bệnh Gút do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Bệnh Gút do thuốc] |
| U62.371.3 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.3 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.3 (Bệnh Gút do thương tổn chức năng thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Bệnh Gút do thương tổn chức năng thận] |
| U62.371.4 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.4 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.4 (Bệnh Gút thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Bệnh Gút thứ phát khác] |
| U62.371.9 |
Thống phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.371.9 — Thống phong, tương ứng ICD-10 M10.9 (Bệnh Gút không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thống phong [Bệnh Gút không đặc hiệu] |
| U62.381 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18 (Thoái hoá khớp cổ - bàn ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ - bàn ngón tay cái] |
| U62.381.0 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.0 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.0 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón tay cái cả 2 bên] |
| U62.381.1 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.1 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.1 (Các thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ - bàn ngón cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Các thoái hoá nguyên phát khác của khớp cổ - bàn ngón cái] |
| U62.381.2 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.2 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.2 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương cả 2 bên] |
| U62.381.3 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.3 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.3 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái sau chấn thương khác] |
| U62.381.4 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.4 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.4 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác cả 2 bên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác cả 2 bên] |
| U62.381.5 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.5 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.5 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái thứ phát khác] |
| U62.381.9 |
Thủ cốt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.381.9 — Thủ cốt tý, tương ứng ICD-10 M18.9 (Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt tý [Thoái hoá khớp cổ bàn ngón cái không đặc hiệu] |
| U62.391 |
Tọa cốt phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.391 — Tọa cốt phong, tương ứng ICD-10 M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Tọa cốt phong [3 Đau dây thần kinh toạ] |
| U62.392 |
Yêu cước thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392 — Yêu cước thống, tương ứng ICD-10 M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu cước thống [3 Đau dây thần kinh toạ] |
| U62.392.3 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.3 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54 (Đau lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Đau lưng] |
| U62.392.0 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.0 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.0 (Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Viêm mô mỡ dưới da tại vùng cổ và lưng] |
| U62.392.1 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.1 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.1 (Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Bệnh rễ thần kinh tuỷ sống] |
| U62.392.4 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.4 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.4 (Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Đau lưng kèm đau dây thần kinh toạ] |
| U62.392.5 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.5 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.5 (Đau cột sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Đau cột sống thắt lưng] |
| U62.392.6 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.6 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.6 (Đau cột sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Đau cột sống ngực] |
| U62.392.8 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.8 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.8 (Các đau lưng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Các đau lưng khác] |
| U62.392.9 |
Yêu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.392.9 — Yêu thống, tương ứng ICD-10 M54.9 (Đau lưng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Yêu thống [Đau lưng không đặc hiệu] |
| U62.393 |
Tọa điến phong |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.393 — Tọa điến phong, tương ứng ICD-10 M54.3 (3 Đau dây thần kinh toạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Tọa điến phong [3 Đau dây thần kinh toạ] |
| U62.401 |
Trật đả |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.401 — Trật đả, tương ứng ICD-10 M24.3 (Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Trật đả [Trật và bán trật bệnh lý của khớp chưa được xếp loại ở mục khác] |
| U62.402 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.402 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49* (Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác] |
| U62.402.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.402.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49.4* (Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh] |
| U62.402.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.402.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49.5* (Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác] |
| U62.402.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.402.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M49.8* (Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác] |
| U62.411 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76 (Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân] |
| U62.411.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.0 (Viêm gân ở vùng mông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm gân ở vùng mông] |
| U62.411.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.1 (Viêm gân cơ thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm gân cơ thắt lưng] |
| U62.411.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.2 (Gai xương ở mào chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Gai xương ở mào chậu] |
| U62.411.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.3 (Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat)] |
| U62.411.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.4 (Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda]). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda]] |
| U62.411.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.5 (Viêm gân bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm gân bánh chè] |
| U62.411.6 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.6 (Viêm gân Achille). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm gân Achille] |
| U62.411.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.7 (Viêm gân cơ mác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm gân cơ mác] |
| U62.411.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân] |
| U62.411.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.411.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M76.9 (Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu] |
| U62.412 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác] |
| U62.412.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.0 (Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay] |
| U62.412.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.1 (Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay] |
| U62.412.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.2 (Viêm quanh khớp cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Viêm quanh khớp cổ tay] |
| U62.412.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.3 (Gai Xương gót). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Gai Xương gót] |
| U62.412.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.4 (Đau xương đốt bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau xương đốt bàn chân] |
| U62.412.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.5 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác] |
| U62.412.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.8 (Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác] |
| U62.412.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.412.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 M77.9 (Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu] |
| U62.421 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79 (Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác] |
| U62.421.0 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.0 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.0 (Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu] |
| U62.421.1 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.1 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.1 (Đau cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Đau cơ] |
| U62.421.2 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.2 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.2 (Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu] |
| U62.421.3 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.3 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.3 (Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu] |
| U62.421.4 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.4 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.4 (Phì đại mỡ vùng bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Phì đại mỡ vùng bánh chè] |
| U62.421.5 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.5 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.5 (Dị vật tồn tại trong mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Dị vật tồn tại trong mô mềm] |
| U62.421.6 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.6 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.6 (Đau ở một chi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Đau ở một chi] |
| U62.421.7 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.7 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.7 (Đau mô sợi- cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Đau mô sợi- cơ] |
| U62.421.8 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.8 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.8 (Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm] |
| U62.421.9 |
Nhục tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U62.421.9 — Nhục tý, tương ứng ICD-10 M79.9 (Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIII |
Bệnh của hệ xương khớp và mô liên kết |
07.1 |
|
|
|
Nhục tý [Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu] |
| U63.011 |
Âm bộ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.011 — Âm bộ chứng, tương ứng ICD-10 N75 (Bệnh của tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm bộ chứng [Bệnh của tuyến Bartholin] |
| U63.013 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.013 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75 (Bệnh của tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Bệnh của tuyến Bartholin] |
| U63.013.0 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.0 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.0 (Nang tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Nang tuyến Bartholin] |
| U63.013.1 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.1 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.1 (Áp xe tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Áp xe tuyến Bartholin] |
| U63.013.8 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.8 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.8 (Các bệnh khác của tuyến Bartholin). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Các bệnh khác của tuyến Bartholin] |
| U63.013.9 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.013.9 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N75.9 (Bệnh tuyến Bartholin, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Bệnh tuyến Bartholin, không đặc hiệu] |
| U63.021 |
Âm dưỡng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.021 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N77* (Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong bệnh đã được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm dưỡng [Viêm và loét âm đạo, âm hộ trong bệnh đã được phân loại ở phần khác] |
| U63.021.0 |
Âm dưỡng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.021.0 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N77.0* (Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm dưỡng [Loét âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác] |
| U63.021.1 |
Âm dưỡng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.021.1 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N77.1* (Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm dưỡng [Viêm âm đạo, viêm âm hộ và viêm âm đạo âm hộ trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng phân loại nơi khác] |
| U63.021.8 |
Âm dưỡng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.021.8 — Âm dưỡng, tương ứng ICD-10 N76.8 (Viêm âm đạo và/hoặc âm hộ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U63.031 |
Âm thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.031 — Âm thoát, tương ứng ICD-10 N81 (Sa sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm thoát [Sa sinh dục nữ] |
| U63.032 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81 (Sa sinh dục nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ] |
| U63.032.0 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.0 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.0 (Sa niệu đạo nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa niệu đạo nữ] |
| U63.032.1 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.1 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.1 (Sa bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa bàng quang] |
| U63.032.2 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.2 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.2 (Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn] |
| U63.032.3 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.3 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.3 (Sa hoàn toàn tử cung âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa hoàn toàn tử cung âm đạo] |
| U63.032.4 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.4 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.4 (Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa tử cung âm đạo, không đặc hiệu] |
| U63.032.5 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.5 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.5 (Thoát vị ruột trong âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Thoát vị ruột trong âm đạo] |
| U63.032.6 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.6 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.6 (Sa trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa trực tràng] |
| U63.032.8 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.8 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.8 (Sa sinh dục nữ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ khác] |
| U63.032.9 |
Âm đỉnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.032.9 — Âm đỉnh, tương ứng ICD-10 N81.9 (Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm đỉnh [Sa sinh dục nữ, không đặc hiệu] |
| U63.041 |
Âm thủy |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.041 — Âm thủy, tương ứng ICD-10 N03 (Hội chứng viêm thận mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm thủy [Hội chứng viêm thận mạn] |
| U63.051 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.051 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N04 (Hội chứng thận hư). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Hội chứng thận hư] |
| U63.061 |
Băng lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.061 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93.9 (Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Băng lậu [Chảy máu bất thường của tử cung và âm đạo, không đặc hiệu] |
| U63.061.0 |
Băng lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.061.0 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93.0 (Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Băng lậu [Chảy máu sau tiếp xúc và giao hợp] |
| U63.061.8 |
Băng lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.061.8 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93.8 (Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Băng lậu [Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và âm đạo] |
| U63.061.9 |
Băng lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.061.9 — Băng lậu, tương ứng ICD-10 N93 (Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Băng lậu [Chảy máu bất thường khác của tử cung và âm đạo] |
| U63.072 |
Nhiệt lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.072 — Nhiệt lâm, tương ứng ICD-10 N30 (Viêm bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhiệt lâm [Viêm bàng quang] |
| U63.073 |
Huyết lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.073 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 N30 (Viêm bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Huyết lâm [Viêm bàng quang] |
| U63.074 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30 (Viêm bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang] |
| U63.074.0 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.0 (Viêm bàng quang cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang cấp] |
| U63.074.1 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.1 (Viêm bàng quang kẽ (mạn)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang kẽ (mạn)] |
| U63.074.2 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.2 (Viêm bàng quang mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang mạn khác] |
| U63.074.3 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.3 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.3 (Viêm tam giác bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm tam giác bàng quang] |
| U63.074.4 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.4 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.4 (Viêm bàng quang do tia xạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang do tia xạ] |
| U63.074.8 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.8 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.8 (Viêm bàng quang khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang khác] |
| U63.074.9 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.074.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N30.9 (Viêm bàng quang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm bàng quang, không đặc hiệu] |
| U63.081 |
Bế kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.081 — Bế kinh, tương ứng ICD-10 N91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Bế kinh [Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh] |
| U63.082 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91 (Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Vô kinh, thiểu kinh, hiếm kinh] |
| U63.082.0 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.0 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.0 (Vô kinh nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Vô kinh nguyên phát] |
| U63.082.1 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.1 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.1 (Vô kinh thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Vô kinh thứ phát] |
| U63.082.2 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.2 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.2 (Vô kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Vô kinh, không đặc hiệu] |
| U63.082.3 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.3 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.3 (Thiểu kinh nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Thiểu kinh nguyên phát] |
| U63.082.4 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.4 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.4 (Thiểu kinh thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Thiểu kinh thứ phát] |
| U63.082.5 |
Trẫn huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.082.5 — Trẫn huyết, tương ứng ICD-10 N91.5 (Thiểu kinh không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Trẫn huyết [Thiểu kinh không đặc hiệu] |
| U63.091 |
Diên trường |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.091 — Diên trường, tương ứng ICD-10 N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Diên trường [Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều] |
| U63.092 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều] |
| U63.092.0 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.0 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.0 (Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Kinh nguyệt nhiều và hay xuất hiện với chu kỳ đều] |
| U63.092.1 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.1 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.1 (Kinh nguyệt nhiều và hay xảy ra với chu kỳ không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Kinh nguyệt nhiều và hay xảy ra với chu kỳ không đều] |
| U63.092.2 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.2 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.2 (Rong kinh lúc dậy thì). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Rong kinh lúc dậy thì] |
| U63.092.3 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.3 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.3 (Chảy máu lúc rụng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Chảy máu lúc rụng trứng] |
| U63.092.4 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.4 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.4 (Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Chảy máu nặng lúc tiền mãn kinh] |
| U63.092.6 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.092.6 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N92.6 (Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Kinh nguyệt không đều, không đặc hiệu] |
| U63.093 |
Kinh nguyệt thất điều |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.093 — Kinh nguyệt thất điều, tương ứng ICD-10 N92 (Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh nguyệt thất điều [Kinh nguyệt nhiều, hay xuất hiện và không đều] |
| U63.101 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.101 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N71.0 (Viêm tử cung cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Viêm tử cung cấp] |
| U63.111 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.111 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N71.1 (Viêm tử cung mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Viêm tử cung mạn] |
| U63.121 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N76.0 (Viêm âm đạo cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Viêm âm đạo cấp] |
| U63.121.0 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.0 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76 (Các viêm khác của âm đạo và âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Các viêm khác của âm đạo và âm hộ] |
| U63.121.1 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.1 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.1 (Viêm âm đạo bán cấp và mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Viêm âm đạo bán cấp và mạn] |
| U63.121.2 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.2 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.2 (Viêm âm hộ cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Viêm âm hộ cấp] |
| U63.121.3 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.3 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.3 (Viêm âm hộ bán cấp và mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Viêm âm hộ bán cấp và mạn] |
| U63.121.4 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.4 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.4 (Áp xe âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Áp xe âm hộ] |
| U63.121.5 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.5 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.5 (Loét âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Loét âm đạo] |
| U63.121.6 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.6 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.6 (Loét âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Loét âm hộ] |
| U63.121.8 |
Đới hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.121.8 — Đới hạ, tương ứng ICD-10 N76.8 (Viêm âm đạo và âm hộ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Đới hạ [Viêm âm đạo và âm hộ xác định khác] |
| U63.122 |
Âm sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.122 — Âm sang, tương ứng ICD-10 N76.0 (Viêm âm đạo cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Âm sang [Viêm âm đạo cấp] |
| U63.131 |
Dương cường bất đảo |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.131 — Dương cường bất đảo, tương ứng ICD-10 N48.3 (Cương đau dương vật kéo dài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương cường bất đảo [Cương đau dương vật kéo dài] |
| U63.141 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.141 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 N96 (Hay sảy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Hay sảy thai] |
| U63.142 |
Sổ đọa thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.142 — Sổ đọa thai, tương ứng ICD-10 N96 (Hay sảy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sổ đọa thai [Hay sảy thai] |
| U63.151 |
Huyết lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.151 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 N02 (Đái máu dai dẳng và tái phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Huyết lâm [Đái máu dai dẳng và tái phát] |
| U63.161 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.161 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng] |
| U63.161.0 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.161.0 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70.0 (Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng cấp] |
| U63.161.1 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.161.1 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70.1 (Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm vòi và viêm buồng trứng mạn] |
| U63.161.9 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.161.9 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N70.9 (Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm vòi và buồng trứng, không đặc hiệu] |
| U63.162 |
Bạch đới |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.162 — Bạch đới, tương ứng ICD-10 N70 (Viêm vòi và viêm buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Bạch đới [Viêm vòi và viêm buồng trứng] |
| U63.171 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.171 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm tử cung, trừ cổ tử cung] |
| U63.171.9 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.171.9 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N71.9 (Viêm tử cung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm tử cung, không đặc hiệu] |
| U63.172 |
Bạch đới |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.172 — Bạch đới, tương ứng ICD-10 N71 (Viêm tử cung, trừ cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Bạch đới [Viêm tử cung, trừ cổ tử cung] |
| U63.181 |
Khí hư |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.181 — Khí hư, tương ứng ICD-10 N72 (Viêm cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Khí hư [Viêm cổ tử cung] |
| U63.182 |
Bạch đới |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.182 — Bạch đới, tương ứng ICD-10 N72 (Viêm cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Bạch đới [Viêm cổ tử cung] |
| U63.191 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95 (Rối loạn mãn kinh và rối loạn chu mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Rối loạn mãn kinh và rối loạn chu mãn kinh] |
| U63.191.0 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.0 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.0 (Chảy máu sau mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Chảy máu sau mãn kinh] |
| U63.191.1 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.1 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.1 (Tình trạng mãn kinh nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Tình trạng mãn kinh nữ] |
| U63.191.2 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.2 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.2 (Viêm teo âm đạo sau mãn kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Viêm teo âm đạo sau mãn kinh] |
| U63.191.3 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.3 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.3 (Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo] |
| U63.191.8 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.8 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.8 (Các rối lạon mãn kinh và chu mãn kin, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Các rối lạon mãn kinh và chu mãn kin, không đặc hiệu] |
| U63.191.9 |
Kinh loạn |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.191.9 — Kinh loạn, tương ứng ICD-10 N95.9 (Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh loạn [Rối loạn mãn kinh và chu mãn kinh, không đặc hiệu] |
| U63.201 |
Kinh trước kỳ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.201 — Kinh trước kỳ, tương ứng ICD-10 N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh trước kỳ [Kinh nguyệt không đều khác] |
| U63.202 |
Kinh sau kỳ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.202 — Kinh sau kỳ, tương ứng ICD-10 N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh sau kỳ [Kinh nguyệt không đều khác] |
| U63.203 |
Kinh không định kỳ |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.203 — Kinh không định kỳ, tương ứng ICD-10 N92.5 (Kinh nguyệt không đều khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Kinh không định kỳ [Kinh nguyệt không đều khác] |
| U63.211 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.211 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N10 (Viêm kẽ ống thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận cấp] |
| U63.221 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.221 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11 (Viêm kẽ ống thận mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận mạn] |
| U63.221.0 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.221.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.0 (Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn] |
| U63.221.1 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.221.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.1 (Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn] |
| U63.221.9 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.221.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.9 (Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu] |
| U63.231 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.231 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N11.8 (Viêm kẽ ống thận mạn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận mạn khác] |
| U63.241 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.241 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N12 (Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn] |
| U63.251 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn] |
| U63.251.0 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.0 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản] |
| U63.251.1 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.1 (Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác] |
| U63.251.2 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.2 (Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn] |
| U63.251.3 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.3 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.3 (Thận ứ nước khác và không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Thận ứ nước khác và không đặc hiệu] |
| U63.251.4 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.4 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.4 (Niệu quản ứ nước). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Niệu quản ứ nước] |
| U63.251.5 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.5 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.5 (Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận] |
| U63.251.6 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.6 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.6 (Thận ứ mủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Thận ứ mủ] |
| U63.251.7 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.7 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.7 (Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản] |
| U63.251.8 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.8 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.8 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác] |
| U63.251.9 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.251.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N13.9 (Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu] |
| U63.471 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39 (Biến đổi khác của hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Biến đổi khác của hệ tiết niệu] |
| U63.261 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.261 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí] |
| U63.271 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.271 — Long bế, tương ứng ICD-10 N40 (Tăng sản xuất tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Tăng sản xuất tuyến tiền liệt] |
| U63.281 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.281 — Long bế, tương ứng ICD-10 N47 (Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Bao quy đầu rộng, hẹp bao quy đầu và nghẹt bao quy đầu] |
| U63.293 |
Vô tử |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.293 — Vô tử, tương ứng ICD-10 N46 (Vô sinh nam). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Vô tử [Vô sinh nam] |
| U63.301 |
Nhiệt lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.301 — Nhiệt lâm, tương ứng ICD-10 N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhiệt lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo] |
| U63.302 |
Huyết lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.302 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Huyết lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo] |
| U63.303 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.303 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34 (Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo] |
| U63.303.0 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.0 (Áp xe niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Áp xe niệu đạo] |
| U63.303.1 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.1 (Viêm niệu đạo không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm niệu đạo không xác định] |
| U63.303.2 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.2 (Viêm niệu đạo khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Viêm niệu đạo khác] |
| U63.303.3 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.303.3 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N34.3 (Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu] |
| U63.311 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60 (Loạn sản vú lành tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Loạn sản vú lành tính] |
| U63.311.0 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.0 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.0 (Nang đơn vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Nang đơn vú] |
| U63.311.1 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.1 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.1 (Nang lan toả vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Nang lan toả vú] |
| U63.311.3 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.3 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.3 (Xơ teo tuyến vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Xơ teo tuyến vú] |
| U63.311.4 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.4 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.4 (Giãn ống tuyến vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Giãn ống tuyến vú] |
| U63.311.8 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.8 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.8 (Loạn sản lành tính vú khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Loạn sản lành tính vú khác] |
| U63.311.9 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.311.9 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N60.9 (Loạn sản lành tính vú, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Loạn sản lành tính vú, không đặc hiệu] |
| U63.321 |
Nhũ chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.321 — Nhũ chứng, tương ứng ICD-10 N60.2 (U xơ tuyến vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ chứng [U xơ tuyến vú] |
| U63.331 |
Nhũ ung |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.331 — Nhũ ung, tương ứng ICD-10 N61 (Viêm vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nhũ ung [Viêm vú] |
| U63.341 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97 (Vô sinh nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ] |
| U63.341.0 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.0 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.0 (Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng] |
| U63.341.1 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.1 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.1 (Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng] |
| U63.341.2 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.2 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.2 (Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung] |
| U63.341.3 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.3 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.3 (Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung] |
| U63.341.4 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.4 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.4 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nams). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nams] |
| U63.341.8 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.8 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.8 (Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác] |
| U63.341.9 |
Nữ tử bất sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.341.9 — Nữ tử bất sản, tương ứng ICD-10 N97.9 (Vô sinh nữ, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Nữ tử bất sản [Vô sinh nữ, không đặc hiệu] |
| U63.342 |
Bất dựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.342 — Bất dựng, tương ứng ICD-10 N97 (Vô sinh nữ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Bất dựng [Vô sinh nữ] |
| U63.351 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.351 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn] |
| U63.351.0 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.351.0 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N45.0 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn có áp xe] |
| U63.351.9 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.351.9 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N45.9 (Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Viêm tinh hoàn, mào tinh hoàn và viêm tinh hoàn- mào tinh hoàn không có áp xe] |
| U63.352 |
Sa đì |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.352 — Sa đì, tương ứng ICD-10 N45 (Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sa đì [Viêm tinh hoàn và viêmmào tinh hoàn] |
| U63.361 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.361 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20 (Sỏi thận và niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi thận và niệu quản] |
| U63.361.0 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.0 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.0 (Sỏi thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi thận] |
| U63.361.1 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.1 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.1 (Sỏi niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi niệu quản] |
| U63.361.2 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.2 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.2 (Sỏi thận và sỏi niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi thận và sỏi niệu quản] |
| U63.361.9 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.361.9 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N20.9 (Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi tiết niệu, không đặc hiệu] |
| U63.362 |
Sa lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.362 — Sa lâm, tương ứng ICD-10 N20 (Sỏi thận và niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sa lâm [Sỏi thận và niệu quản] |
| U63.371 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.371 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21 (Sỏi đường tiết niệu dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới] |
| U63.371.0 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.0 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.0 (Sỏi bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi bàng quang] |
| U63.371.1 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.1 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.1 (Sỏi niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi niệu đạo] |
| U63.371.8 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.8 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.8 (Sỏi đường tiết niệu dưới khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới khác] |
| U63.371.9 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.371.9 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N21.9 (Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới, không đặc hiệu] |
| U63.372 |
Sa lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.372 — Sa lâm, tương ứng ICD-10 N21 (Sỏi đường tiết niệu dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sa lâm [Sỏi đường tiết niệu dưới] |
| U63.381 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.381 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác] |
| U63.381.0 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.381.0 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N22.0* (Sỏi tiết niệu trong bệnh sán máng B65.-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi tiết niệu trong bệnh sán máng B65.-] |
| U63.381.8 |
Thạch lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.381.8 — Thạch lâm, tương ứng ICD-10 N22.8* (Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh khác phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thạch lâm [Sỏi đường tiết niệu trong các bệnh khác phân loại nơi khác] |
| U63.382 |
Sa lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.382 — Sa lâm, tương ứng ICD-10 N22* (Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sa lâm [Sỏi đưòng tiết niệu trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác] |
| U63.391 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.391 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N00 (Hội chứng viêm cầu thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Hội chứng viêm cầu thận cấp] |
| U63.401 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.401 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N03 (Hội chứng viêm thận mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Hội chứng viêm thận mạn] |
| U63.421 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94 (Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Đau và tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt] |
| U63.421.0 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.0 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.0 (Đau vừa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Đau vừa] |
| U63.421.1 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.1 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.1 (Đau lúc giao hợp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Đau lúc giao hợp] |
| U63.421.2 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.2 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.2 (Co đau âm đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Co đau âm đạo] |
| U63.421.3 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.3 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.3 (Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Hội chứng căng thẳng trước khi thấy kinh] |
| U63.421.8 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.8 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.8 (Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt] |
| U63.421.9 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.421.9 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.9 (Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và chu kỳ kinh nguyệt] |
| U63.431 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.431 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.4 (Đau kinh nguyên phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Đau kinh nguyên phát] |
| U63.441 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.441 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.5 (Đau kinh thứ phát). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Đau kinh thứ phát] |
| U63.451 |
Thống kinh |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.451 — Thống kinh, tương ứng ICD-10 N94.6 (Đau kinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thống kinh [Đau kinh, không đặc hiệu] |
| U63.461 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.461 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N05 (Hội chứng viêm thận không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Hội chứng viêm thận không đặc hiệu] |
| U63.471.0 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.0 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.0 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí] |
| U63.471.1 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.1 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.1 (Protein niệu dai dẳng, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Protein niệu dai dẳng, không đặc hiệu] |
| U63.471.2 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.2 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.2 (Protein niệu tư thế, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Protein niệu tư thế, không đặc hiệu] |
| U63.471.3 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.3 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.3 (không tự chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [không tự chủ] |
| U63.471.4 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.4 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.4 (Đái không tự chủ xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Đái không tự chủ xác định khác] |
| U63.471.8 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.8 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.8 (Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Biến đổi xác định khác của hệ tiết niệu] |
| U63.471.9 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.471.9 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N39.9 (Biến đổi của hệ tiết niệu, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Biến đổi của hệ tiết niệu, không đặc hiệu] |
| U63.491 |
Vô niệu |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.491 — Vô niệu, tương ứng ICD-10 N17 (Suy thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Vô niệu [Suy thận cấp] |
| U63.492 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.492 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17 (Suy thận cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận cấp] |
| U63.492.0 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.0 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.0 (Suy thận cấp có hoại tử ống thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận cấp có hoại tử ống thận] |
| U63.492.1 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.1 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.1 (Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận cấp có hoại tử cấp vỏ thận] |
| U63.492.2 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.2 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.2 (Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận cấp có hoại tử tuỷ thận] |
| U63.492.8 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.8 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.8 (Suy thận cấp khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận cấp khác] |
| U63.492.9 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.492.9 — Long bế, tương ứng ICD-10 N17.9 (Suy thận cấp không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận cấp không đặc hiệu] |
| U63.501 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18 (Bệnh thận mạn tính). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính] |
| U63.501.0 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.0 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
|
|
| U63.501.1 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.1 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.1 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 1] |
| U63.501.2 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.2 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.2 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 2] |
| U63.501.3 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.3 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.3 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 3] |
| U63.501.4 |
Niệu độc |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.4 — Niệu độc, tương ứng ICD-10 N18.4 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Niệu độc [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 4] |
| U63.501.5 |
Niệu độc |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.5 — Niệu độc, tương ứng ICD-10 N18.5 (Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Niệu độc [Bệnh thận mạn tính, giai đoạn 5] |
| U63.501.8 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.8 — Thủy thũng. Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
QD-1978-2026 |
true |
|
| U63.501.9 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.501.9 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N18.9 (Bệnh thận mạn tính, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Bệnh thận mạn tính, không đặc hiệu] |
| U63.511 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.511 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 N19 (Suy thận không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Suy thận không xác định] |
| U63.512 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.512 — Long bế, tương ứng ICD-10 N19 (Suy thận không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Suy thận không xác định] |
| U63.531 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41 (Các bệnh viêm tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Các bệnh viêm tuyến tiền liệt] |
| U63.531.0 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.0 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.0 (Viêm tuyến tiền liệt cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Viêm tuyến tiền liệt cấp] |
| U63.531.1 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.1 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.1 (Viêm tuyến tiền liệt mạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Viêm tuyến tiền liệt mạn] |
| U63.531.2 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.2 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.2 (Áp xe tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Áp xe tuyến tiền liệt] |
| U63.531.3 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.3 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.3 (Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Viêm tuyến tiền liệt - bàng quang] |
| U63.531.8 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.8 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.8 (Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Bệnh viêm khác của tuyến tiền liệt] |
| U63.531.9 |
Tiền liệt chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.531.9 — Tiền liệt chứng, tương ứng ICD-10 N41.9 (Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Tiền liệt chứng [Bệnh viêm tuyến tiền liệt, không đặc hiệu] |
| U63.541 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.541 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43 (Tràn dịch màng tinh và sa tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Tràn dịch màng tinh và sa tinh] |
| U63.541.0 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.0 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.0 (Tràn dịch màng tinh nang hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Tràn dịch màng tinh nang hoá] |
| U63.541.1 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.1 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.1 (Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Tràn dịch màng tinh nhiễm khuẩn] |
| U63.541.2 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.2 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.2 (Tràn dịch màng tinh hoàn khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Tràn dịch màng tinh hoàn khác] |
| U63.541.3 |
Sán khí |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.3 — Sán khí, tương ứng ICD-10 N43.3 (Tràn dịch màng tinh, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Sán khí [Tràn dịch màng tinh, không đặc hiệu] |
| U63.541.4 |
Chứng sa |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.541.4 — Chứng sa, tương ứng ICD-10 N43.4 (Sa tinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng sa [Sa tinh] |
| U63.551 |
Dương vật chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48 (Biến đổi khác của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương vật chứng [Biến đổi khác của dương vật] |
| U63.551.0 |
Dương vật chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.0 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.0 (Bạch sản dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương vật chứng [Bạch sản dương vật] |
| U63.551.2 |
Dương vật chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.2 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.2 (Biến đổi viêm khác của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương vật chứng [Biến đổi viêm khác của dương vật] |
| U63.551.3 |
Dương vật chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.3 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.3 (Cương đau dương vật kéo dài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương vật chứng [Cương đau dương vật kéo dài] |
| U63.551.4 |
Dương nuy |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.4 — Dương nuy, tương ứng ICD-10 N48.4 (Bất lực do nguyên nhân thực thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương nuy [Bất lực do nguyên nhân thực thể] |
| U63.551.5 |
Dương sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.5 — Dương sang, tương ứng ICD-10 N48.5 (Loét dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương sang [Loét dương vật] |
| U63.551.6 |
Dương kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.6 — Dương kính, tương ứng ICD-10 N48.6 (Xơ cứng dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương kính [Xơ cứng dương vật] |
| U63.551.8 |
Dương vật chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.8 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.8 (Biến đổi xác định khác của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương vật chứng [Biến đổi xác định khác của dương vật] |
| U63.551.9 |
Dương vật chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.551.9 — Dương vật chứng, tương ứng ICD-10 N48.9 (Biến đổi của dương vật, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Dương vật chứng [Biến đổi của dương vật, không đặc hiệu] |
| U63.561 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.561 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 N23 (Cơn đau quặn thận không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Cơn đau quặn thận không xác định] |
| U63.562 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.562 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31 (Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác ] |
| U63.562.0 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.0 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.0 (Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác] |
| U63.562.1 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.1 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.1 (Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác] |
| U63.562.2 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.2 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.2 (Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác] |
| U63.562.8 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.8 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.8 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang] |
| U63.562.9 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.562.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N31.9 (Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu] |
| U63.571 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.571 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N32 (Các rối loạn khác của bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Các rối loạn khác của bàng quang ] |
| U63.571.9 |
Chứng lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U63.571.9 — Chứng lâm, tương ứng ICD-10 N32.9 (Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XIV |
Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu |
07.1 |
|
|
|
Chứng lâm [Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu] |
| U64.011 |
Ác trở |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.011 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21 (Nôn quá mức trong lúc có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Ác trở [Nôn quá mức trong lúc có thai] |
| U64.011.0 |
Ác trở |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.0 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.0 (Nôn nghén thể trung bình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Ác trở [Nôn nghén thể trung bình] |
| U64.011.1 |
Ác trở |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.1 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.1 (Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Ác trở [Nôn nghén có rối loạn chuyển hoá] |
| U64.011.2 |
Ác trở |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.2 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.2 (Nôn muộn trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Ác trở [Nôn muộn trong khi có thai] |
| U64.011.8 |
Ác trở |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.8 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.8 (Các nôn khác gây biến chứng cho thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Ác trở [Các nôn khác gây biến chứng cho thai nghén] |
| U64.011.9 |
Ác trở |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.011.9 — Ác trở, tương ứng ICD-10 O21.9 (Nôn trong khi có thai, chưa xác định rõ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Ác trở [Nôn trong khi có thai, chưa xác định rõ] |
| U64.021 |
Băng huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.021 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72 (Chảy máu sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Băng huyết [Chảy máu sau đẻ] |
| U64.021.0 |
Băng huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.0 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.0 (Chảy máu thời kỳ sổ rau). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Băng huyết [Chảy máu thời kỳ sổ rau] |
| U64.021.1 |
Băng huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.1 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.1 (Chảy máu ngay sau lúc đẻ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Băng huyết [Chảy máu ngay sau lúc đẻ khác] |
| U64.021.2 |
Băng huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.2 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.2 (Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Băng huyết [Chảy máu muộn và thứ phát sau đẻ] |
| U64.021.3 |
Băng huyết |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.021.3 — Băng huyết, tương ứng ICD-10 O72.3 (Thiếu hụt đông máu sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Băng huyết [Thiếu hụt đông máu sau đẻ] |
| U64.051 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03 (Sẩy thai tự nhiên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên] |
| U64.051.0 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.0 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.0 (Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Sảy không hoàn toàn, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)] |
| U64.051.1 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.1 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.1 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng ra máu nhiều hay kéo dài)] |
| U64.051.2 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.2 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.2 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng tắc mạch)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng tắc mạch)] |
| U64.051.3 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.3 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.3 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng khác không điển hình)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, gây biến chứng khác không điển hình)] |
| U64.051.4 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.4 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.4 (Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, không có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Không hoàn toàn, không có biến chứng)] |
| U64.051.5 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.5 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.5 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng nhiễm khuẩn đường sinh dục và tiểu khung)] |
| U64.051.6 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.6 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.6 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng ra máu chậm và nhiều quá mức)] |
| U64.051.7 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.7 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.7 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng tắc mạch)] |
| U64.051.8 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.8 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.8 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, gây biến chứng khác, chưa xác định rõ)] |
| U64.051.9 |
Hoạt thai |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.051.9 — Hoạt thai, tương ứng ICD-10 O03.9 (Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hoạt thai [Sẩy thai tự nhiên (Hoàn toàn hoặc chưa xác định rõ, không có biến chứng)] |
| U64.061 |
Khuyết nhũ |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.061 — Khuyết nhũ, tương ứng ICD-10 O92.4 (Thiếu sữa, ít sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Khuyết nhũ [Thiếu sữa, ít sữa] |
| U64.071 |
Nhũ trấp bất hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.071 — Nhũ trấp bất hạ, tương ứng ICD-10 O92.3 (Không có sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất hạ [Không có sữa] |
| U64.081 |
Nhũ trấp bất hạ |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.081 — Nhũ trấp bất hạ, tương ứng ICD-10 O92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất hạ [Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ] |
| U64.082 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92 (Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Các rối loạn khác của vú và tiết sữa phối hợp với đẻ] |
| U64.082.0 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.0 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.0 (Tụt núm vú phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Tụt núm vú phối hợp với đẻ] |
| U64.082.1 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.1 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.1 (Nứt đầu vú phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Nứt đầu vú phối hợp với đẻ] |
| U64.082.2 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.2 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.2 (Các rối loạn khác chưa xác định rõ của vú phối hợp với đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Các rối loạn khác chưa xác định rõ của vú phối hợp với đẻ] |
| U64.082.5 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.5 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.5 (Cắt sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Cắt sữa] |
| U64.082.6 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.6 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.6 (Tiết sữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Tiết sữa] |
| U64.082.7 |
Nhũ trấp bất thông |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.082.7 — Nhũ trấp bất thông, tương ứng ICD-10 O92.7 (Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Nhũ trấp bất thông [Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ] |
| U64.091 |
Thai động |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.091 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20.0 (Doạ sẩy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Thai động [Doạ sẩy thai] |
| U64.091.0 |
Thai động |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.091.0 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Thai động [Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén] |
| U64.091.8 |
Thai động |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.091.8 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20.8 (Các ra máu khác trong thời kỳ đầu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Thai động [Các ra máu khác trong thời kỳ đầu thai nghén] |
| U64.091.9 |
Thai động |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.091.9 — Thai động, tương ứng ICD-10 O20.9 (Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Thai động [Ra máu trong thời kỳ đầu thai nghén, không đặc hiệu] |
| U64.092 |
Thai lậu |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.092 — Thai lậu, tương ứng ICD-10 O20.0 (Doạ sẩy thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Thai lậu [Doạ sẩy thai] |
| U64.101 |
Tiểu sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.101 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60 (Chuyển dạ sớm và đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tiểu sản [Chuyển dạ sớm và đẻ] |
| U64.101.0 |
Tiểu sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.0 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.0 (Chuyển dạ sớm không đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tiểu sản [Chuyển dạ sớm không đẻ] |
| U64.101.1 |
Tiểu sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.1 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.1 (Chuyển dạ sớm và đẻ sớm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tiểu sản [Chuyển dạ sớm và đẻ sớm] |
| U64.101.2 |
Tiểu sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.2 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.2 (Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tiểu sản [Chuyển dạ sớm và đẻ đúng kỳ] |
| U64.101.3 |
Tiểu sản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.101.3 — Tiểu sản, tương ứng ICD-10 O60.3 (Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tiểu sản [Đẻ sớm không có chuyển dạ tự nhiên] |
| U64.111 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.111 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14 (Tiền sản giật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Tiền sản giật] |
| U64.111.1 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.111.1 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.1 (Tiền sản giật thể nặng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Tiền sản giật thể nặng] |
| U64.111.2 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.111.2 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.2 (Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Hội chứng HELLP (Sự kết hợp của tan máu, tăng men gan và giảm tiểu cầu)] |
| U64.111.9 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.111.9 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.9 (Tiền sản giật chưa xác định rõ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Tiền sản giật chưa xác định rõ] |
| U64.121 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.121 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O14.0 (Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Tiền sản giật thể nhẹ đến trung bình] |
| U64.131 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.131 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15 (Sản giật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Sản giật] |
| U64.131.0 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.0 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.0 (Sản giật khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Sản giật khi có thai] |
| U64.131.1 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.1 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.1 (Sản giật trong khi chuyển dạ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Sản giật trong khi chuyển dạ] |
| U64.131.2 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.2 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.2 (Sản giật trong thời kỳ sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Sản giật trong thời kỳ sau đẻ] |
| U64.131.9 |
Tử giản |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.131.9 — Tử giản, tương ứng ICD-10 O15.9 (Sản giật chưa xác định rõ thời kỳ xảy ra). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử giản [Sản giật chưa xác định rõ thời kỳ xảy ra] |
| U64.141 |
Tử huyền |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.141 — Tử huyền, tương ứng ICD-10 O13 (Tăng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử huyền [Tăng huyết áp thai nghén (do thai nghén gây ra)] |
| U64.151 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục trong khi có thai] |
| U64.151.0 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.0 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.0 (Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn thận trong khi có thai] |
| U64.151.1 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.1 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.1 (Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn bàng quang trong khi có thai] |
| U64.151.2 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.2 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.2 (Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn niệu đạo trong khi có thai] |
| U64.151.3 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.3 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.3 (Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn phần khác của đường tiết niệu trong khi có thai] |
| U64.151.4 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.4 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.4 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xác định rõ trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa xác định rõ trong khi có thai] |
| U64.151.5 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.5 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.5 (Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường sinh dục trong khi có thai] |
| U64.151.9 |
Tử lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.151.9 — Tử lâm, tương ứng ICD-10 O23.9 (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và chưa xác định rõ trong lúc có thai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử lâm [Nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục khác và chưa xác định rõ trong lúc có thai] |
| U64.161 |
Tử thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.161 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12 (Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử thũng [Phù khi thai nghén (do thai nghén gây ra) và protein niệu mà không có tăng huyết áp] |
| U64.161.0 |
Tử thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.161.0 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12.0 (Phù thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử thũng [Phù thai nghén] |
| U64.161.1 |
Tử thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.161.1 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12.1 (Protein niệu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử thũng [Protein niệu thai nghén] |
| U64.161.2 |
Tử thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.161.2 — Tử thũng, tương ứng ICD-10 O12.2 (Phù và protein niệu thai nghén). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Tử thũng [Phù và protein niệu thai nghén] |
| U64.172 |
Hạ trĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U64.172 — Hạ trĩ, tương ứng ICD-10 O87.2 (Trĩ sau đẻ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XV |
Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
07.1 |
|
|
|
Hạ trĩ [Trĩ sau đẻ] |
| U65.011 |
Si ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U65.011 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90 (Hội chứng Down). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVI |
Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể |
07.1 |
|
|
|
Si ngốc [Hội chứng Down] |
| U65.011.0 |
Si ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.0 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.0 (Ba nhiễm sắc thể, giảm phân không phân ly). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVI |
Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể |
07.1 |
|
|
|
Si ngốc [Ba nhiễm sắc thể, giảm phân không phân ly] |
| U65.011.1 |
Si ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.1 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.1 (Ba nhiễm sắc thể, thể khảm (gián phân không phân ly)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVI |
Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể |
07.1 |
|
|
|
Si ngốc [Ba nhiễm sắc thể, thể khảm (gián phân không phân ly)] |
| U65.011.2 |
Si ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.2 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.2 (Ba nhiễm sắc thể, chuyển đoạn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVI |
Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể |
07.1 |
|
|
|
Si ngốc [Ba nhiễm sắc thể, chuyển đoạn] |
| U65.011.9 |
Si ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U65.011.9 — Si ngốc, tương ứng ICD-10 Q90.9 (Hội chứng Down không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVI |
Dị tật bẩm, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể |
07.1 |
|
|
|
Si ngốc [Hội chứng Down không đặc hiệu] |
| U66.021 |
Ẩu thổ |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.021 — Ẩu thổ, tương ứng ICD-10 R11 (Buồn nôn và nôn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ẩu thổ [Buồn nôn và nôn] |
| U66.022 |
Ách nghịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.022 — Ách nghịch, tương ứng ICD-10 R11 (Buồn nôn và nôn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ách nghịch [Buồn nôn và nôn] |
| U66.031 |
Ban chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.031 — Ban chẩn, tương ứng ICD-10 R21 (Ban và phát ban không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ban chẩn [Ban và phát ban không đặc hiệu] |
| U66.041 |
Chứng hãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.041 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61 (Tăng tiết mồ hôi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi] |
| U66.051 |
Chứng hãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.051 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61.0 (Tiết nhiều mồ hôi khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng hãn [Tiết nhiều mồ hôi khu trú] |
| U66.061 |
Chứng hãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.061 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61.1 (Tăng tiết mồ hôi toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng hãn [Tăng tiết mồ hôi toàn thể] |
| U66.071 |
Chứng hãn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.071 — Chứng hãn, tương ứng ICD-10 R61.9 (Tiết nhiều mồ hôi, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng hãn [Tiết nhiều mồ hôi, không đặc hiệu] |
| U66.081 |
Chứng thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.081 — Chứng thoát, tương ứng ICD-10 R40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng thoát [Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê] |
| U66.082 |
Chứng bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.082 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40 (Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng bế [Buồn ngủ, ngẩn ngơ và hôn mê] |
| U66.082.0 |
Chứng bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.082.0 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40.0 (Buồn ngủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng bế [Buồn ngủ] |
| U66.082.1 |
Chứng bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.082.1 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40.1 (ngẩn ngơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng bế [ngẩn ngơ] |
| U66.082.2 |
Chứng bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.082.2 — Chứng bế, tương ứng ICD-10 R40.2 (Hôn mê, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng bế [Hôn mê, không đặc hiệu] |
| U66.091 |
Cổ chướng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.091 — Cổ chướng, tương ứng ICD-10 R18 (Cổ chướng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Cổ chướng [Cổ chướng] |
| U66.101 |
Đa niệu |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.101 — Đa niệu, tương ứng ICD-10 R35 (Đa niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Đa niệu [Đa niệu] |
| U66.111 |
Đại tiện bất cẩm |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.111 — Đại tiện bất cẩm, tương ứng ICD-10 R15 (Đại tiện mất tự chủ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Đại tiện bất cẩm [Đại tiện mất tự chủ] |
| U66.121 |
Đầu thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.121 — Đầu thống, tương ứng ICD-10 R51 (Đau đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Đầu thống [Đau đầu] |
| U66.131 |
Di niệu |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.131 — Di niệu, tương ứng ICD-10 R32 (Tiểu tiện mất tự chủ không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Di niệu [Tiểu tiện mất tự chủ không xác định] |
| U66.141 |
Ế cách |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.141 — Ế cách, tương ứng ICD-10 R13 (Khó nuốt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ế cách [Khó nuốt] |
| U66.151 |
Hầu hung tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.151 — Hầu hung tý, tương ứng ICD-10 R07 (Đau họng và ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hầu hung tý [Đau họng và ngực] |
| U66.151.0 |
Hầu tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.0 — Hầu tý, tương ứng ICD-10 R07.0 (Đau tại họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hầu tý [Đau tại họng] |
| U66.151.1 |
Hung tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.1 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.1 (Đau ngực khi thở). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hung tý [Đau ngực khi thở] |
| U66.151.2 |
Hung tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.2 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.2 (Đau trước tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hung tý [Đau trước tim] |
| U66.151.3 |
Hung tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.3 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.3 (Đau ngực khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hung tý [Đau ngực khác] |
| U66.151.4 |
Hung tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.151.4 — Hung tý, tương ứng ICD-10 R07.4 (Đau ngực không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hung tý [Đau ngực không đặc hiệu] |
| U66.152 |
Hầu tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.152 — Hầu tý, tương ứng ICD-10 R07 (Đau họng và ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hầu tý [Đau họng và ngực] |
| U66.161 |
Hoàng đản |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.161 — Hoàng đản, tương ứng ICD-10 R17 (Vàng da không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hoàng đản [Vàng da không xác định] |
| U66.171 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.171 — Hư lao, tương ứng ICD-10 R53 (Khó ở và mệt mỏi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Khó ở và mệt mỏi] |
| U66.181 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.181 — Hư lao, tương ứng ICD-10 R54 (Suy yếu do tuổi già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Suy yếu do tuổi già] |
| U66.191 |
Hư lao |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.191 — Hư lao, tương ứng ICD-10 R64 (Suy mòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hư lao [Suy mòn] |
| U66.201 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.201 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R42 (Hoa mắt và chóng mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Hoa mắt và chóng mặt] |
| U66.211 |
Huyết chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.211 — Huyết chứng, tương ứng ICD-10 R58 (Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Huyết chứng [Chảy máu chưa được phân loại ở nơi khác] |
| U66.221 |
Huyết lâm |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.221 — Huyết lâm, tương ứng ICD-10 R31 (Đái máu không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Huyết lâm [Đái máu không xác định] |
| U66.231 |
Khái thấu |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.231 — Khái thấu, tương ứng ICD-10 R05 (Ho). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Khái thấu [Ho] |
| U66.241 |
Lão suy |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.241 — Lão suy, tương ứng ICD-10 R54 (Suy yếu do tuổi già). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lão suy [Suy yếu do tuổi già] |
| U66.251 |
Loa lịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.251 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59 (Hạch bạch huyết to). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Loa lịch [Hạch bạch huyết to] |
| U66.251.0 |
Loa lịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.251.0 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59.0 (Hạch to khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Loa lịch [Hạch to khu trú] |
| U66.251.1 |
Loa lịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.251.1 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59.1 (Hạch to toàn thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Loa lịch [Hạch to toàn thân] |
| U66.251.9 |
Loa lịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.251.9 — Loa lịch, tương ứng ICD-10 R59.9 (Hạch to, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Loa lịch [Hạch to, không đặc hiệu] |
| U66.261 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.261 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20 (Rối loạn cảm giác da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Rối loạn cảm giác da] |
| U66.261.0 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.0 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.0 (Mất cảm giác da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Mất cảm giác da] |
| U66.261.1 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.1 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.1 (Giảm cảm giác da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Giảm cảm giác da] |
| U66.261.2 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.2 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.2 (Dị cảm da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Dị cảm da] |
| U66.261.3 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.3 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.3 (Tăng cảm giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Tăng cảm giác] |
| U66.261.8 |
Ma mộc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.261.8 — Ma mộc, tương ứng ICD-10 R20.8 (Rối loạn cảm giác da không xác định và các rối loạn khác của da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ma mộc [Rối loạn cảm giác da không xác định và các rối loạn khác của da] |
| U66.271 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.271 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50 (Sốt không rõ nguyên nhân và khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt không rõ nguyên nhân và khác] |
| U66.271.2 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.271.2 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50.2 (Sốt do thuốc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt do thuốc] |
| U66.271.8 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.271.8 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50.8 (Sốt xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt xác định khác] |
| U66.271.9 |
Ôn bệnh |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.271.9 — Ôn bệnh, tương ứng ICD-10 R50.9 (Sốt, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ôn bệnh [Sốt, không đặc hiệu] |
| U66.281 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.281 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10 (Đau bụng và vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Đau bụng và vùng chậu] |
| U66.281.0 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.0 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.0 (Bụng cấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Bụng cấp] |
| U66.281.1 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.1 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.1 (Đau bụng khu trú bụng trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Đau bụng khu trú bụng trên] |
| U66.281.2 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.2 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.2 (Đau vùng chậu và đáy chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Đau vùng chậu và đáy chậu] |
| U66.281.3 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.3 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.3 (Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Đau khu trú tại các vùng khác của bụng dưới] |
| U66.281.4 |
Phúc thống |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.281.4 — Phúc thống, tương ứng ICD-10 R10.4 (Đau bụng không xác định và đau bụng khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc thống [Đau bụng không xác định và đau bụng khác] |
| U66.291 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.291 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00 (Bất thường của nhịp tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bất thường của nhịp tim] |
| U66.291.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.0 (Nhịp nhanh tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Nhịp nhanh tim, không đặc hiệu] |
| U66.291.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.1 (Nhịp tim chậm, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Nhịp tim chậm, không đặc hiệu] |
| U66.291.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.2 (Đánh trống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Đánh trống ngực] |
| U66.291.8 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.291.8 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R00.8 (Bất thường không xác định và các bất thường khác của nhịp tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Bất thường không xác định và các bất thường khác của nhịp tim] |
| U66.292 |
Chính xung |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.292 — Chính xung, tương ứng ICD-10 R00 (Bất thường của nhịp tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chính xung [Bất thường của nhịp tim] |
| U66.301 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.301 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác] |
| U66.301.0 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.301.0 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01.0 (Tiếng rì rào tim lành tính và không hại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Tiếng rì rào tim lành tính và không hại] |
| U66.301.1 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.301.1 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01.1 (Tiếng thổi tim không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Tiếng thổi tim không đặc hiệu] |
| U66.301.2 |
Tâm quý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.301.2 — Tâm quý, tương ứng ICD-10 R01.2 (Tiếng tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tâm quý [Tiếng tim khác] |
| U66.302 |
Chính xung |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.302 — Chính xung, tương ứng ICD-10 R01 (Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chính xung [Tiếng rì rào tim và các tiếng tim khác] |
| U66.311 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.311 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49 (Rối loạn giọng nói). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Rối loạn giọng nói] |
| U66.311.0 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.0 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.0 (Chứng khó phát âm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Chứng khó phát âm] |
| U66.311.1 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.1 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.1 (Mất tiếng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Mất tiếng] |
| U66.311.2 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.2 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.2 (Giọng mũi cao và giọng âm mũi thấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Giọng mũi cao và giọng âm mũi thấp] |
| U66.311.8 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.311.8 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R49.8 (Rối loạn giọng nói không đặc hiệu và k). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Rối loạn giọng nói không đặc hiệu và k] |
| U66.321 |
Thoát dương |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.321 — Thoát dương, tương ứng ICD-10 R55 (Ngất và ngã quỵ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thoát dương [Ngất và ngã quỵ] |
| U66.331 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.331 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60 (Phù, chưa phân loại nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Phù, chưa phân loại nơi khác] |
| U66.341 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.341 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60.0 (Phù khu trú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Phù khu trú] |
| U66.351 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.351 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60.1 (Phù toàn thể). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Phù toàn thể] |
| U66.361 |
Thủy thũng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.361 — Thủy thũng, tương ứng ICD-10 R60.9 (Phù không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thủy thũng [Phù không đặc hiệu] |
| U66.371 |
Tiện bí |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.371 — Tiện bí, tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Tiện bí [Bí đái] |
| U66.372 |
Lung bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.372 — Lung bế, tương ứng ICD-10 R33 (Bí đái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lung bế [Bí đái] |
| U66.381 |
Vô niệu |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.381 — Vô niệu, tương ứng ICD-10 R34 (Vô niệu và thiểu niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Vô niệu [Vô niệu và thiểu niệu] |
| U66.382 |
Vị ngốc |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.382 — Vị ngốc, tương ứng ICD-10 R63.0 (Chán ăn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Vị ngốc [Chán ăn] |
| U66.391 |
Chứng uất |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.391 — Chứng uất, tương ứng ICD-10 R45 (Căng thẳng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng uất [Căng thẳng] |
| U66.392 |
Hung chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.392 — Hung chứng, tương ứng ICD-10 R12 (Nóng rát ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Hung chứng [Nóng rát ngực ] |
| U66.401 |
Chứng bĩ |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.401 — Chứng bĩ, tương ứng ICD-10 R14 (Đầy hơi và các tình trạng liên quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng bĩ [Đầy hơi và các tình trạng liên quan] |
| U66.402 |
Phúc chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc chứng [Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng] |
| U66.402.1 |
Phúc chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.1 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.1 (Tiếng ruột bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc chứng [Tiếng ruột bất thường] |
| U66.402.2 |
Phúc chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.2 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.2 (Nhu động ruột quan sát thấy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc chứng [Nhu động ruột quan sát thấy] |
| U66.402.4 |
Phúc chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.4 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.4 (Thay đổi thói quen của ruột). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc chứng [Thay đổi thói quen của ruột] |
| U66.402.5 |
Phúc chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.5 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.5 (Bất thường khác của phân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc chứng [Bất thường khác của phân] |
| U66.402.6 |
U66.402.6 |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.6 — U66.402.6, tương ứng ICD-10 R19.6 (Chứng hôi miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
[Chứng hôi miệng] |
| U66.402.8 |
Phúc chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.402.8 — Phúc chứng, tương ứng ICD-10 R19.8 (Triệu chứng và dấu hiệu đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Phúc chứng [Triệu chứng và dấu hiệu đặc hiệu khác liên quan tới hệ tiêu hoá và bụng] |
| U66.411 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.411 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25 (Vận động không tự chủ bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Vận động không tự chủ bất thường ] |
| U66.411.0 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.0 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.0 (Bất thường vận động đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Bất thường vận động đầu] |
| U66.411.1 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.1 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.1 (Rung, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Rung, không đặc hiệu] |
| U66.411.2 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.2 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.2 (Chuột rút và co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Chuột rút và co cứng] |
| U66.411.3 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.3 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.3 (Co cứng cơ cục bộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Co cứng cơ cục bộ] |
| U66.411.8 |
Chứng kính |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.411.8 — Chứng kính, tương ứng ICD-10 R25.8 (Vận động không tự chủ bất thường không xác định khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng kính [Vận động không tự chủ bất thường không xác định khác] |
| U66.412 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.412 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26 (Bất thường dáng đi và chuyển động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bất thường dáng đi và chuyển động] |
| U66.412.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.0 (Dáng đi mất điều vận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Dáng đi mất điều vận] |
| U66.412.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.1 (Dáng đi liệt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Dáng đi liệt] |
| U66.412.2 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.2 (Khó khăn khi đi chưa phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Khó khăn khi đi chưa phân loại ở phần khác] |
| U66.412.3 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.3 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.3 (Bất động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Bất động] |
| U66.412.8 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.412.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 R26.8 (Dáng đi và di chuyển bất thường không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Dáng đi và di chuyển bất thường không đặc hiệu] |
| U66.421 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương] |
| U66.421.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.0 (Co cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Co cứng] |
| U66.421.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.2 (Phản xạ bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Phản xạ bất thường] |
| U66.421.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.3 (Tư thế bất thường). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tư thế bất thường] |
| U66.421.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.4 (Chậu hông khoèo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chậu hông khoèo] |
| U66.421.6 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.6 (Dễ ngã, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Dễ ngã, chưa được phân loại ở phần khác] |
| U66.421.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.421.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R29.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ thần kinh và cơ xương] |
| U66.422 |
Lâm chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.422 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30 (Đau liên quan với tiểu tiện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lâm chứng [Đau liên quan với tiểu tiện ] |
| U66.422.0 |
Lâm chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.422.0 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30.0 (Đái khó). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lâm chứng [Đái khó] |
| U66.422.1 |
Lâm chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.422.1 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30.1 (Đau thắt bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lâm chứng [Đau thắt bàng quang] |
| U66.422.9 |
Lâm chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.422.9 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R30.9 (Đái dắt đau, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lâm chứng [Đái dắt đau, không đặc hiệu] |
| U66.431 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.431 — Long bế, tương ứng ICD-10 R39 (Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Triệu chứng và dấu hiệu khác liên quan tới hệ tiết niệu] |
| U66.431.1 |
Long bế |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.431.1 — Long bế, tương ứng ICD-10 R39.1 (Các khó khăn khác khi tiểu tiện). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Long bế [Các khó khăn khác khi tiểu tiện] |
| U66.431.8 |
Lâm chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.431.8 — Lâm chứng, tương ứng ICD-10 R39.8 (Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ tiết niệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Lâm chứng [Triệu chứng và dấu hiệu không xác định khác liên quan tới hệ tiết niệu] |
| U66.432 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.432 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47 (Rối loạn lời nói, chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Rối loạn lời nói, chưa được phân loại ở phần khác] |
| U66.432.0 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.432.0 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47.0 (Rối loạn khả năng nói và mất khả năng nói). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Rối loạn khả năng nói và mất khả năng nói] |
| U66.432.1 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.432.1 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47.1 (Rối loạn vận ngôn và mất vận ngôn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Rối loạn vận ngôn và mất vận ngôn] |
| U66.432.8 |
Thất ngôn |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.432.8 — Thất ngôn, tương ứng ICD-10 R47.8 (Rối loạn ngôn ngữ khác và không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Thất ngôn [Rối loạn ngôn ngữ khác và không xác định] |
| U66.441 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.441 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52 (Đau chưa được phân loại ở phần khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau chưa được phân loại ở phần khác] |
| U66.441.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.441.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52.1 (Đau mạn tính khó chữa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau mạn tính khó chữa] |
| U66.441.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.441.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52.2 (Đau mạn tính khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau mạn tính khác] |
| U66.441.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.441.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 R52.9 (Đau, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đau, không đặc hiệu] |
| U66.442 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.442 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R03 (Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Bất thường số đo huyết áp, không có chẩn đoán] |
| U66.442.0 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.442.0 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R03.0 (Số đo huyết áp tăng, không chẩn đoán cao huyết áp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Số đo huyết áp tăng, không chẩn đoán cao huyết áp] |
| U66.442.1 |
Huyễn vựng |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.442.1 — Huyễn vựng, tương ứng ICD-10 R03.1 (Số đo huyết áp thấp không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Huyễn vựng [Số đo huyết áp thấp không xác định] |
| U66.451.6 |
Ách nghịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.451.6 — Ách nghịch, tương ứng ICD-10 R06.6 (Thở nấc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Ách nghịch [Thở nấc] |
| U66.451.7 |
Khí nghịch |
Mã bệnh y học cổ truyền U66.451.7 — Khí nghịch, tương ứng ICD-10 R06.7 (Hắt hơi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVII |
Các triệu chứng dấu hiệu và những biểu hiện lâm sàng bất thường, chưa được phân loại ở nơi khác |
07.1 |
|
|
|
Khí nghịch [Hắt hơi] |
| U67.011 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.011 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên] |
| U67.011.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.011.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên] |
| U67.011.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.011.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên] |
| U67.011.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.011.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên] |
| U67.021 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay] |
| U67.021.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay] |
| U67.021.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay] |
| U67.021.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay] |
| U67.021.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay] |
| U67.021.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cẳng tay] |
| U67.021.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay] |
| U67.021.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.021.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay] |
| U67.031 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tays). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tays] |
| U67.031.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.031.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.031.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.031.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái] |
| U67.031.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác] |
| U67.031.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.031.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.031.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.031.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.041 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi] |
| U67.041.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi] |
| U67.041.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi] |
| U67.041.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi] |
| U67.041.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi] |
| U67.041.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi] |
| U67.041.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.041.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi] |
| U67.051 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân] |
| U67.051.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân] |
| U67.051.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân] |
| U67.051.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân] |
| U67.051.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân] |
| U67.051.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân] |
| U67.051.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.051.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân] |
| U67.061 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.061.7 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.7 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.061.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân] |
| U67.061.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân] |
| U67.061.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.061.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.061.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.061.9 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.061.9 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.071.1 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.1 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92 (Di chứng tổn thương chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng tổn thương chi trên] |
| U67.071.0 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.0 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.0 (Di chứng vết thương hở chi trên-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng vết thương hở chi trên-] |
| U67.071 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.1 (Di chứng gãy xương tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng gãy xương tay] |
| U67.071.2 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.2 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.2 (Di chứng gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.071.3 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.3 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.3 (Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng sai khớp, bong gân và căng cơ chi trên] |
| U67.071.4 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.4 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.4 (Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng tổn thương dây thần kinh chi trên] |
| U67.071.5 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.5 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.5 (Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng tổn thương cơ và gân chi trên] |
| U67.071.6 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.6 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.6 (Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng tổn thương dập nát và chấn thương cắt cụt chi trên] |
| U67.071.8 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.8 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.8 (Di chứng tổn thươngkhác đã xác định của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng tổn thươngkhác đã xác định của chi trên] |
| U67.071.9 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.071.9 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 T92.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Di chứng tổn thương chưa xác định của chi trên] |
| U67.081 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.081 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-] |
| U67.082 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ-] |
| U67.082.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương] |
| U67.082.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.1 (Sai khớp đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp đốt sống cổ] |
| U67.082.2 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ] |
| U67.082.3 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp phức tạp của cổ] |
| U67.082.4 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ] |
| U67.082.5 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ vùng giáp] |
| U67.082.6 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.082.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ] |
| U67.091 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.091 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực] |
| U67.092 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực] |
| U67.092.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực] |
| U67.092.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.092.2 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.092.3 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực] |
| U67.092.4 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức] |
| U67.092.5 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.092.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.101 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu] |
| U67.101.0 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.0 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương] |
| U67.101.1 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.1 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.1 (Sai khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp sống thắt lưng] |
| U67.101.2 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.2 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp cùng chậu và cùng cụt] |
| U67.101.3 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.3 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu] |
| U67.101.4 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.4 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Vỡ khớp mu do chấn thương] |
| U67.101.5 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.5 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng] |
| U67.101.6 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.6 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Bong gân và giãn khớp cùng chậu] |
| U67.101.7 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.101.7 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng vàchậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng vàchậu] |
| U67.102 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.102 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu] |
| U67.111 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.111 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực] |
| U67.112 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực] |
| U67.112.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.0 (Sai khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp vai] |
| U67.112.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp mỏm cùng vai-đòn] |
| U67.112.2 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.2 (Sai khớp ức-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp ức-đòn] |
| U67.112.3 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực] |
| U67.112.4 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và giãn khớp của vai] |
| U67.112.5 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai –đòn] |
| U67.112.6 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực] |
| U67.112.7 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.112.7 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực] |
| U67.121 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.121 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay] |
| U67.122 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.122 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khuỷu tay] |
| U67.122.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.0 (Sai khớp đầu xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp đầu xương quay] |
| U67.122.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.1 (Sai khớp khuỷu, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp khuỷu, chưa xác định] |
| U67.122.2 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay] |
| U67.122.3 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ] |
| U67.122.4 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.122.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S53.4 (Bong gân và căng cơ khuỷu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ khuỷu tay] |
| U67.131 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.131 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng] |
| U67.132 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.132 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng] |
| U67.132.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.132.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S73.0 (Sai khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp háng] |
| U67.132.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.132.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ của khớp háng] |
| U67.141 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.141 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối] |
| U67.142 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối] |
| U67.142.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.0 (Sai khớp xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp xương bánh chè] |
| U67.142.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.1 (Sai khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp gối] |
| U67.142.2 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Vết rách sụn chêm, hiện tại] |
| U67.142.3 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại] |
| U67.142.4 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối] |
| U67.142.5 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối] |
| U67.142.6 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối] |
| U67.142.7 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.142.7 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Tổn thương đa cấu trúc khớp gối] |
| U67.151 |
Nỉu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.151 — Nỉu thương, tương ứng ICD-10 S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nỉu thương [Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân] |
| U67.152 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân] |
| U67.152.0 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.0 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.0 (Sai khớp cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp cổ chân] |
| U67.152.1 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.1 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.1 (Sai khớp ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp ngón chân] |
| U67.152.2 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.2 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân] |
| U67.152.3 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.3 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân] |
| U67.152.4 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.4 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ cổ chân] |
| U67.152.5 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.5 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ ngón chân] |
| U67.152.6 |
Thương cân |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.152.6 — Thương cân, tương ứng ICD-10 S93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thương cân [Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân] |
| U67.161 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.3 (Di chứng tổn thương tuỷ sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương tuỷ sống] |
| U67.161.3 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.3 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91 (Di chứng tổn thương cổ và thân mình). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương cổ và thân mình] |
| U67.161.0 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.0 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.0 (Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương nông và vết thương hở tại cổ và thân] |
| U67.161.1 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.1 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.1 (Di chứng gẫy xương cột sống). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng gẫy xương cột sống] |
| U67.161.2 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.2 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.2 (Di chứng gẫy xương ngực và khung chậu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng gẫy xương ngực và khung chậu khác] |
| U67.161.4 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.4 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.4 (Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương nội tạng trong lồng ngực] |
| U67.161.5 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.5 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.5 (Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương nội tạng trong bụng và khung chậu] |
| U67.161.8 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.8 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.8 (Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương khác đã xác định tại cổ và thân] |
| U67.161.9 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.161.9 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 T91.9 (Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Di chứng tổn thương chưa xác định tại cổ và thân] |
| U67.171 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.171 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa] |
| U67.172 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa] |
| U67.172.3 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.3 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông] |
| U67.172.0 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.0 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Chấn động và phù của dây sống thắt lưng] |
| U67.172.1 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.1 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vết thương khác của dây sống thắt lưng] |
| U67.172.2 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.2 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng] |
| U67.172.4 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.4 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng] |
| U67.172.5 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.5 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu] |
| U67.172.6 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.6 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu] |
| U67.172.8 |
Chứng tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.172.8 — Chứng tý, tương ứng ICD-10 S34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Chứng tý [Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu] |
| U67.181 |
Phong sang |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.181 — Phong sang, tương ứng ICD-10 T78.4 (Dị ứng chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong sang [Dị ứng chưa xác định] |
| U67.182 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.4 (Dị ứng chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Dị ứng chưa xác định] |
| U67.182.4 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.4 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78 (Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Tác động phụ không xếp loại ở nơi khác] |
| U67.182.0 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.0 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.0 (Choáng phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Choáng phản vệ do phản ứng phụ của thực phẩm] |
| U67.182.1 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.1 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.1 (Phản ứng phụ khác của thực phẩm không xếp loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Phản ứng phụ khác của thực phẩm không xếp loại ở nơi khác] |
| U67.182.2 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.2 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.2 (Choáng phản vệ, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Choáng phản vệ, chưa xác định] |
| U67.182.3 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.3 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.3 (Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Phù nề do rối loạn thần kinh huyết quản] |
| U67.182.8 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.8 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.8 (Tác dụng phụ khác, không xếp loại ở nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Tác dụng phụ khác, không xếp loại ở nơi khác] |
| U67.182.9 |
Phong chẩn |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.182.9 — Phong chẩn, tương ứng ICD-10 T78.9 (Tác dụng phụ chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phong chẩn [Tác dụng phụ chưa xác định] |
| U67.191 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên] |
| U67.191.0 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.0 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai] |
| U67.191.1 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.1 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu] |
| U67.191.2 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.2 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu] |
| U67.191.3 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.3 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương cơ và gân cơ tam đầu] |
| U67.191.7 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.7 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên] |
| U67.191.8 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.8 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên] |
| U67.191.9 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.191.9 — Sang thương, tương ứng ICD-10 S46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên] |
| U67.201 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.201 — Sang thương, tương ứng ICD-10 W57 (Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn hay đốt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Bị côn trùng không có nọc và các loài tiết túc không có nọc độc cắn hay đốt] |
| U67.211 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.211 — Sang thương, tương ứng ICD-10 W59 (Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Bị loài bò sát khác cắn hay kẹp] |
| U67.231 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.231 — Sang thương, tương ứng ICD-10 Y85 (Di chứng của tai nạn giao thông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Di chứng của tai nạn giao thông] |
| U67.231.0 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.231.0 — Sang thương, tương ứng ICD-10 Y85.0 (Di chứng của tai nạn xe động cơ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Di chứng của tai nạn xe động cơ] |
| U67.231.9 |
Sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.231.9 — Sang thương, tương ứng ICD-10 Y85.9 (Di chứng của các tại nạn giao thông khác và không rõ đặc điểm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Sang thương [Di chứng của các tại nạn giao thông khác và không rõ đặc điểm] |
| U67.232 |
Trật đả |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.232 — Trật đả, tương ứng ICD-10 Y85 (Di chứng của tai nạn giao thông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trật đả [Di chứng của tai nạn giao thông] |
| U67.221 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00 (Tổn thương nông ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
07.3 |
|
|
Đầu thương [Tổn thương nông ở đầu] |
| U67.221.0 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.0 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.0 (Tổn thương nông của da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương nông của da đầu] |
| U67.221.1 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.1 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S00.1 (Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt] |
| U67.221.2 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.2 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S00.2 (Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt] |
| U67.221.3 |
Tỵ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.3 — Tỵ thương, tương ứng ICD-10 S00.3 (Tổn thương nông của mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tỵ thương [Tổn thương nông của mũi] |
| U67.221.4 |
Nhĩ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.4 — Nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S00.4 (Tổn thương nông của tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ thương [Tổn thương nông của tai] |
| U67.221.5 |
Khẩu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.5 — Khẩu thương, tương ứng ICD-10 S00.5 (Tổn thương nông của môi và khoang miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu thương [Tổn thương nông của môi và khoang miệng] |
| U67.221.7 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.7 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.7 (Tổn thương nông và nhiều ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương nông và nhiều ở đầu] |
| U67.221.8 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.8 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.8 (Tổn thương của các phần khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương của các phần khác của đầu] |
| U67.221.9 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.221.9 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S00.9 (Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định] |
| U67.241 |
Khẩu sang đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01 (Vết thương hở ở đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở ở đầu] |
| U67.241.0 |
Khẩu sang đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.0 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.0 (Vết thương hở của da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở của da đầu] |
| U67.241.1 |
Khẩu sang nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.1 — Khẩu sang nhãn thương, tương ứng ICD-10 S01.1 (Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang nhãn thương [Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt] |
| U67.241.2 |
Khẩu sang tỵ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.2 — Khẩu sang tỵ thương, tương ứng ICD-10 S01.2 (Vết thương hở của mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tỵ thương [Vết thương hở của mũi] |
| U67.241.3 |
Khẩu sang nhĩ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.3 — Khẩu sang nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S01.3 (Vết thương hở của tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang nhĩ thương [Vết thương hở của tai] |
| U67.241.4 |
Khẩu sang diện thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.4 — Khẩu sang diện thương, tương ứng ICD-10 S01.4 (Vết thương hở của má và vùng thái dương - xương hàm dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang diện thương [Vết thương hở của má và vùng thái dương - xương hàm dưới] |
| U67.241.5 |
Khẩu sang khẩu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.5 — Khẩu sang khẩu thương, tương ứng ICD-10 S01.5 (Vết thương của môi và khoang miệng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang khẩu thương [Vết thương của môi và khoang miệng] |
| U67.241.7 |
Khẩu sang đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.7 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.7 (Nhiều vết thương hở của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang đầu thương [Nhiều vết thương hở của đầu] |
| U67.241.8 |
Khẩu sang đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.8 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.8 (Vết thương hở của các phần khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở của các phần khác của đầu] |
| U67.241.9 |
Khẩu sang đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.241.9 — Khẩu sang đầu thương, tương ứng ICD-10 S01.9 (Vết thương hở của đầu, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang đầu thương [Vết thương hở của đầu, phần không xác định] |
| U67.242 |
Đầu cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242 — Đầu cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02 (Vỡ xương sọ và xương mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu cốt chiết [Vỡ xương sọ và xương mặt] |
| U67.242.0 |
Đầu cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.0 — Đầu cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.0 (Vỡ vòm sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu cốt chiết [Vỡ vòm sọ] |
| U67.242.1 |
Đầu cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.1 — Đầu cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.1 (Vỡ nền sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu cốt chiết [Vỡ nền sọ] |
| U67.242.2 |
Tỵ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.2 — Tỵ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.2 (Vỡ xương mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tỵ cốt chiết [Vỡ xương mũi] |
| U67.242.3 |
Nhãn cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.3 — Nhãn cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.3 (Vỡ xương sàn ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn cốt chiết [Vỡ xương sàn ổ mắt] |
| U67.242.4 |
Diện cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.4 — Diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.4 (Vỡ xương má và xương hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Diện cốt chiết [Vỡ xương má và xương hàm] |
| U67.242.5 |
Nha chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.5 — Nha chiết, tương ứng ICD-10 S02.5 (Gẫy răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nha chiết [Gẫy răng] |
| U67.242.6 |
Diện nha cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.6 — Diện nha cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.6 (Vỡ xương hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Diện nha cốt chiết [Vỡ xương hàm] |
| U67.242.7 |
Đầu, diện cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.7 — Đầu, diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.7 (Nhiều mảnh vỡ của xương sọ và xương mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu, diện cốt chiết [Nhiều mảnh vỡ của xương sọ và xương mặt] |
| U67.242.8 |
Đầu, diện cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.8 — Đầu, diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.8 (Vỡ các xương khác của sọ và mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu, diện cốt chiết [Vỡ các xương khác của sọ và mặt] |
| U67.242.9 |
Đầu diện cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.242.9 — Đầu diện cốt chiết, tương ứng ICD-10 S02.9 (Vỡ các xương sọ và xương mặt, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu diện cốt chiết [Vỡ các xương sọ và xương mặt, phần không xác định] |
| U67.251 |
Đầu sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S03 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu] |
| U67.251.0 |
Diện cốt thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.0 — Diện cốt thương, tương ứng ICD-10 S03.0 (Sai khớp hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Diện cốt thương [Sai khớp hàm] |
| U67.251.1 |
Tỵ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.1 — Tỵ thương, tương ứng ICD-10 S03.1 (Sai khớp của sụn vách mũi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tỵ thương [Sai khớp của sụn vách mũi] |
| U67.251.2 |
Nha thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.2 — Nha thương, tương ứng ICD-10 S03.2 (Sai khớp răng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nha thương [Sai khớp răng] |
| U67.251.3 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.3 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S03.3 (Sai khớp của các phần không xác định của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Sai khớp của các phần không xác định của đầu] |
| U67.251.4 |
Diện thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.4 — Diện thương, tương ứng ICD-10 S03.4 (Bong gân và căng cơ của hàm). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Diện thương [Bong gân và căng cơ của hàm] |
| U67.251.5 |
Đầu sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.251.5 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S03.5 (Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu sang thương [Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu] |
| U67.252 |
Đầu thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04 (Tổn thương dây thần kinh sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh sọ] |
| U67.252.0 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.0 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S04.0 (Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi] |
| U67.252.1 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.1 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S04.1 (Tổn thương dây thần kinh vận nhãn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Tổn thương dây thần kinh vận nhãn] |
| U67.252.2 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.2 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S04.2 (Tổn thương dây thần kinh ròng rọc). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương dây thần kinh ròng rọc] |
| U67.252.3 |
Nhãn thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.3 — Nhãn thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.3 (Tổn thương dây thần kinh thứ 3). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh thứ 3] |
| U67.252.4 |
Đầu thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.4 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.4 (Tổn thương dây thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh] |
| U67.252.5 |
Nhĩ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.5 — Nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S04.5 (Tổn thương dây thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ thương [Tổn thương dây thần kinh thính giác] |
| U67.252.6 |
Nhĩ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.6 — Nhĩ thương, tương ứng ICD-10 S04.6 (Tổn thương dây thần kinh thính giác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ thương [Tổn thương dây thần kinh thính giác] |
| U67.252.7 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.7 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S04.7 (Tổn thương dây thần kinh phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương dây thần kinh phụ] |
| U67.252.8 |
Đầu thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.8 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.8 (Tổn thương dác dây thần kinh sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dác dây thần kinh sọ khác] |
| U67.252.9 |
Đầu thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.252.9 — Đầu thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S04.9 (Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định] |
| U67.261 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05 (Tổn thương mắt và ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Tổn thương mắt và ổ mắt] |
| U67.261.0 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.0 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.0 (Tổn thương kết mạc và xước giác mạc không có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Tổn thương kết mạc và xước giác mạc không có dị vật] |
| U67.261.1 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.1 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.1 (Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hố mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hố mắt] |
| U67.261.2 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.2 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.2 (Rách xé nhãn cầu và thủng với sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Rách xé nhãn cầu và thủng với sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu] |
| U67.261.3 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.3 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.3 (Rách xé nhãn cầu không có sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Rách xé nhãn cầu không có sa hay mất tổ chức trong nhãn cầu] |
| U67.261.4 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.4 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.4 (Vết thương thấu nhãn cầu có hay không có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Vết thương thấu nhãn cầu có hay không có dị vật] |
| U67.261.5 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.5 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.5 (Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật] |
| U67.261.6 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.6 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.6 (Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật] |
| U67.261.7 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.7 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.7 (Nhổ giật mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Nhổ giật mắt] |
| U67.261.8 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.8 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.8 (Các tổn thương khác của mắt và ổ mắt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Các tổn thương khác của mắt và ổ mắt] |
| U67.261.9 |
Nhãn thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.261.9 — Nhãn thương, tương ứng ICD-10 S05.9 (Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhãn thương [Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không đặc hiệu] |
| U67.262 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06 (Tổn thương nội sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Tổn thương nội sọ] |
| U67.262.0 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.0 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.0 (Chấn động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Chấn động] |
| U67.262.1 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.1 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.1 (Phù não chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Phù não chấn thương] |
| U67.262.2 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.2 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.2 (Tổn thương não lan toả). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Tổn thương não lan toả] |
| U67.262.3 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.3 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.3 (Tổn thương ổ của não). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Tổn thương ổ của não] |
| U67.262.4 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.4 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.4 (Chảy máu trên màng cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Chảy máu trên màng cứng] |
| U67.262.5 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.5 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.5 (Chảy máu dưới màng cứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Chảy máu dưới màng cứng] |
| U67.262.6 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.6 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.6 (Chảy máu dưới màng nhện chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Chảy máu dưới màng nhện chấn thương] |
| U67.262.7 |
Não bộ thương hôn mê |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.7 — Não bộ thương hôn mê, tương ứng ICD-10 S06.7 (Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương hôn mê [Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài] |
| U67.262.8 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.8 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.8 (Tổn thương nội sọ khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Tổn thương nội sọ khác] |
| U67.262.9 |
Não bộ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.262.9 — Não bộ thương, tương ứng ICD-10 S06.9 (Tổn thương nội sọ không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Não bộ thương [Tổn thương nội sọ không đặc hiệu] |
| U67.271 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.271 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S07 (Tổn thương vùi lấp của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương vùi lấp của đầu] |
| U67.271.0 |
Diện thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.0 — Diện thương, tương ứng ICD-10 S07.0 (Tổn thương vùi lấp của mặt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Diện thương [Tổn thương vùi lấp của mặt] |
| U67.271.1 |
Đầu cốt thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.1 — Đầu cốt thương, tương ứng ICD-10 S07.1 (Tổn thương vùi lấp của hộp sọ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu cốt thương [Tổn thương vùi lấp của hộp sọ] |
| U67.271.8 |
Đầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.8 — Đầu thương, tương ứng ICD-10 S07.8 (Tổn thương vì lấp của các phần khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương [Tổn thương vì lấp của các phần khác của đầu] |
| U67.271.9 |
Đầu cốt thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.271.9 — Đầu cốt thương, tương ứng ICD-10 S07.9 (Tổn thương vùi lấp của đầu, các phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu cốt thương [Tổn thương vùi lấp của đầu, các phần không xác định] |
| U67.272 |
Đầu thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.272 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08 (Cắt cụt phần của đầu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương phẫu tích [Cắt cụt phần của đầu do chấn thương] |
| U67.272.0 |
Đầu thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.0 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.0 (Nhổ giật da đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương phẫu tích [Nhổ giật da đầu] |
| U67.272.1 |
Nhĩ thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.1 — Nhĩ thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.1 (Cắt cụt do chấn thương tai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ thương phẫu tích [Cắt cụt do chấn thương tai] |
| U67.272.8 |
Đầu thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.8 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.8 (Cắt cụt các phần khác của đầu do chấn thương của). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương phẫu tích [Cắt cụt các phần khác của đầu do chấn thương của] |
| U67.272.9 |
Đầu thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.272.9 — Đầu thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S08.9 (Cắt cụt của phần không xác định của đầu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu thương phẫu tích [Cắt cụt của phần không xác định của đầu do chấn thương] |
| U67.281 |
Đầu mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281 — Đầu mạch thương, tương ứng ICD-10 S09 (Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu mạch thương [Tổn thương khác và không đặc hiệu của đầu] |
| U67.281.0 |
Đầu mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.0 — Đầu mạch thương, tương ứng ICD-10 S09.0 (Tổn thương các mạch máu của đầu, không xếp hạng nơi khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu mạch thương [Tổn thương các mạch máu của đầu, không xếp hạng nơi khác] |
| U67.281.1 |
Đầu sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.1 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.1 (Tổn thương cơ và gân của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu sang thương [Tổn thương cơ và gân của đầu] |
| U67.281.2 |
Nhĩ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.2 — Nhĩ sang thương, tương ứng ICD-10 S09.2 (Rách chấn thương màng nhĩ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhĩ sang thương [Rách chấn thương màng nhĩ] |
| U67.281.7 |
Đầu sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.7 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.7 (Tổn thương phức tạp của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu sang thương [Tổn thương phức tạp của đầu] |
| U67.281.8 |
Đầu sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.8 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu sang thương [Tổn thương đặc hiệu khác của đầu] |
| U67.281.9 |
Đầu sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.281.9 — Đầu sang thương, tương ứng ICD-10 S09.9 (Tổn thương không đặc hiệu của đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Đầu sang thương [Tổn thương không đặc hiệu của đầu] |
| U67.282 |
Cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.282 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10 (Tổn thương nông của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương [Tổn thương nông của cổ] |
| U67.282.0 |
Hầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.0 — Hầu thương, tương ứng ICD-10 S10.0 (Đụng giập họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hầu thương [Đụng giập họng] |
| U67.282.1 |
Hầu thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.1 — Hầu thương, tương ứng ICD-10 S10.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của họng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hầu thương [Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của họng] |
| U67.282.7 |
Cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.7 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10.7 (Đa tổn thương nông của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương [Đa tổn thương nông của cổ] |
| U67.282.8 |
Cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.8 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10.8 (Tổn thương nông của các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương [Tổn thương nông của các phần khác của cổ] |
| U67.282.9 |
Cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.282.9 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S10.9 (Tổn thương nông của cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương [Tổn thương nông của cổ, phần không đặc hiệu] |
| U67.291 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11 (Vết thương hở của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở của cổ] |
| U67.291.0 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.0 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.0 (Vết thương hở bao gồm thanh quản và khí quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở bao gồm thanh quản và khí quản] |
| U67.291.1 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.1 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.1 (Vết thương hở bao gồm tuyến giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở bao gồm tuyến giáp] |
| U67.291.2 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.2 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.2 (Vết thương hở bao gồm hầu và thực quản phần cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở bao gồm hầu và thực quản phần cổ] |
| U67.291.7 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.7 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.7 (Đa vết thương hở của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Đa vết thương hở của cổ] |
| U67.291.8 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.8 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.8 (Vết thương hở của các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở của các phần khác của cổ] |
| U67.291.9 |
Khẩu sang cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.291.9 — Khẩu sang cảnh thương, tương ứng ICD-10 S11.9 (Vết thương hở của cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang cảnh thương [Vết thương hở của cổ, phần không đặc hiệu] |
| U67.292 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12 (Gẫy cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy cổ] |
| U67.292.0 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.0 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.0 (Gẫy đốt sống cổ thứ nhất). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy đốt sống cổ thứ nhất] |
| U67.292.1 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.1 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.1 (Gẫy đốt sống cổ thứ hai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy đốt sống cổ thứ hai] |
| U67.292.2 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.2 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.2 (Gẫy đốt sống cổ đặc hiệu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy đốt sống cổ đặc hiệu khác] |
| U67.292.7 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.7 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.7 (Gẫy nhiều chỗ của đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy nhiều chỗ của đốt sống cổ] |
| U67.292.8 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.8 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.8 (Gẫy các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy các phần khác của cổ] |
| U67.292.9 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.292.9 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S12.9 (Gẫy cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Gẫy cổ, phần không đặc hiệu] |
| U67.301 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.301 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và các dây chằng thuộc vùng cổ] |
| U67.301.0 |
Cảnh cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.301.0 — Cảnh cốt chiết, tương ứng ICD-10 S13.0 (Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt chiết [Vỡ đĩa liên đốt sống cổ do chấn thương] |
| U67.311.1 |
Cảnh cốt tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.1 — Cảnh cốt tiết thoát, tương ứng ICD-10 S13.1 (Sai khớp đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt tiết thoát [Sai khớp đốt sống cổ] |
| U67.311.2 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.2 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.2 (Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Sai khớp của các phần khác và không đặc hiệu của cổ] |
| U67.311.3 |
Cảnh cốt tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.3 — Cảnh cốt tiết thoát, tương ứng ICD-10 S13.3 (Sai khớp phức tạp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh cốt tiết thoát [Sai khớp phức tạp của cổ] |
| U67.311.4 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.4 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.4 (Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Bong gân và căng cơ quá mức của đốt sống cổ] |
| U67.311.5 |
Anh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.5 — Anh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.5 (Bong gân và căng cơ vùng giáp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Anh sang thương [Bong gân và căng cơ vùng giáp] |
| U67.311.6 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.6 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S13.6 (Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Bong gân và căng cơ cả khớp và dây chằng của các phân không đặc hiệu và khác của cổ] |
| U67.302 |
Cảnh thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (đoạn) cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (đoạn) cổ] |
| U67.302.0 |
Cảnh thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.0 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.0 (Chấn động và phù tủy sống đoạn cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương nuy chứng [Chấn động và phù tủy sống đoạn cổ] |
| U67.302.1 |
Cảnh thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.1 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống cổ] |
| U67.302.2 |
Cảnh thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.2 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.2 (Tổn thương rễ thần kinh của gai sống cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương rễ thần kinh của gai sống cổ] |
| U67.302.3 |
Tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.3 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.3 (Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý thương nuy chứng [Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay] |
| U67.302.4 |
Cảnh thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.4 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.4 (Tổn thương đám rối thần kinh ngoại vi của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương đám rối thần kinh ngoại vi của cổ] |
| U67.302.5 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.5 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S14.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Tổn thương dây thần kinh giao cảm cổ] |
| U67.302.6 |
Cảnh thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.302.6 — Cảnh thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S14.6 (Tổn thương các dây thần kinh không đặc hiệu và khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương nuy chứng [Tổn thương các dây thần kinh không đặc hiệu và khác của cổ] |
| U67.311 |
Cảnh mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15 (Tổn thương mạch máu vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh mạch thương [Tổn thương mạch máu vùng cổ] |
| U67.311.0 |
Cảnh mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.0 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.0 (Tổn thương động mạch cảnh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh mạch thương [Tổn thương động mạch cảnh] |
| U67.311.7 |
Cảnh mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.7 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.7 (Tổn thương nhiều mạch máu vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh mạch thương [Tổn thương nhiều mạch máu vùng cổ] |
| U67.311.8 |
Cảnh mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.8 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.8 (Tổn thương nhiều mạch máu khác vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh mạch thương [Tổn thương nhiều mạch máu khác vùng cổ] |
| U67.311.9 |
Cảnh mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.311.9 — Cảnh mạch thương, tương ứng ICD-10 S15.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh mạch thương [Tổn thương mạch máu không đặc hiệu vùng cổ] |
| U67.312 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.312 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S16 (Tổn thương cơ và gân vùng cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Tổn thương cơ và gân vùng cổ] |
| U67.321 |
Cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.321 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S17 (Tổn thương vùi lấp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương [Tổn thương vùi lấp của cổ] |
| U67.321.0 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.321.0 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S17.0 (Tổn thương vùi lấp của thanh quản và phế quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Tổn thương vùi lấp của thanh quản và phế quản] |
| U67.321.8 |
Cảnh sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.321.8 — Cảnh sang thương, tương ứng ICD-10 S17.8 (Tổn thương vùi lấp của các phần khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh sang thương [Tổn thương vùi lấp của các phần khác của cổ] |
| U67.321.9 |
Cảnh thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.321.9 — Cảnh thương, tương ứng ICD-10 S17.9 (Tổn thương vùi lấp của cổ, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương [Tổn thương vùi lấp của cổ, phần không đặc hiệu] |
| U67.322 |
Cảnh thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.322 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S18 (Cắt cụt vùng cổ do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương phẫu tích [Cắt cụt vùng cổ do chấn thương] |
| U67.331 |
Cảnh thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.331 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19 (Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương không đặc hiệu khác của cổ] |
| U67.331.7 |
Cảnh thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.331.7 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19.7 (Tổn thương phức tạp của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương phức tạp của cổ] |
| U67.331.8 |
Cảnh thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.331.8 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương đặc hiệu khác của cổ] |
| U67.331.9 |
Cảnh thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.331.9 — Cảnh thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S19.9 (Tổn thương không đặc hiệu của cổ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cảnh thương phẫu tích [Tổn thương không đặc hiệu của cổ] |
| U67.332 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20 (Tổn thương của lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Tổn thương của lồng ngực] |
| U67.332.0 |
Nhũ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.0 — Nhũ thương, tương ứng ICD-10 S20.0 (Đụng giập vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhũ thương [Đụng giập vú] |
| U67.332.1 |
Nhũ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.1 — Nhũ thương, tương ứng ICD-10 S20.1 (Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nhũ thương [Tổn thương nông không đặc hiệu và khác của vú] |
| U67.332.2 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.2 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.2 (Đụng giập lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Đụng giập lồng ngực] |
| U67.332.3 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.3 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.3 (Tổn thương nông khác của thành trước ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Tổn thương nông khác của thành trước ngực] |
| U67.332.4 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.4 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.4 (Tổn thương nông khác của thành sau ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Tổn thương nông khác của thành sau ngực] |
| U67.332.7 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.7 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.7 (Tổn thương phức tạp nông của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Tổn thương phức tạp nông của ngực] |
| U67.332.8 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.332.8 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S20.8 (Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Tổn thương nông của các phần không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.341 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21 (Vết thương hở của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của ngực] |
| U67.341.0 |
Khẩu sang nhũ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.0 — Khẩu sang nhũ thương, tương ứng ICD-10 S21.0 (Vết thương hở của vú). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang nhũ thương [Vết thương hở của vú] |
| U67.341.1 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.1 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.1 (Vết thương hở của thành trước ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của thành trước ngực] |
| U67.341.2 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.2 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.2 (Vết thương hở của thành sau ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của thành sau ngực] |
| U67.341.7 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.7 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.7 (Vết thương hở phức tạp của thành ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở phức tạp của thành ngực] |
| U67.341.8 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.8 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.8 (Vết thương hở của các phần khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của các phần khác của ngực] |
| U67.341.9 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.341.9 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S21.9 (Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của ngực-phần không đặc hiệu] |
| U67.342 |
Hung hiếp chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342 — Hung hiếp chiết, tương ứng ICD-10 S22 (Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung hiếp chiết [Gẫy xương (nhiều) sườn, xương ức và gai sống ngực] |
| U67.342.0 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.0 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.0 (Gẫy đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy đốt sống ngực] |
| U67.342.1 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.1 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.1 (Gẫy phức tạp gai sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy phức tạp gai sống ngực] |
| U67.342.2 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.2 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.2 (Gẫy xương ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy xương ức] |
| U67.342.3 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.3 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.3 (Gẫy xương sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy xương sườn] |
| U67.342.4 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.4 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.4 (Gẫy phức tạp xương sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy phức tạp xương sườn] |
| U67.342.5 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.5 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.5 (Mảng sườn di động). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Mảng sườn di động] |
| U67.342.8 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.8 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S22.8 (Gẫy các phần khác của xương ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy các phần khác của xương ngực] |
| U67.342.9 |
Hung chiết thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.342.9 — Hung chiết thương, tương ứng ICD-10 S22.9 (Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung chiết thương [Gẫy xương ngực, phần không đặc hiệu] |
| U67.351 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23 (Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ quá mức của khớp và dây chằng của ngực] |
| U67.351.0 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.0 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S23.0 (Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Vỡ chấn thương của đĩa liên đốt ngực] |
| U67.351.1 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.1 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.1 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực - Chấn thương đốt sống lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực - Chấn thương đốt sống lưng] |
| U67.351.2 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.2 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.2 (Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Sai khớp của các phần không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.351.3 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.3 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.3 (Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Bong gân và căng cơ của đốt sống ngực] |
| U67.351.4 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.4 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.4 (Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Bong gân và căng cơ của xương sườn và xương ức] |
| U67.351.5 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.351.5 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S23.5 (Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Bong gân và căng cơ của các phần không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.352 |
Kinh mạch hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24 (Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh và tủy sống (vùng) ngực] |
| U67.352.0 |
Hung thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.0 — Hung thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S24.0 (Chấn động và phù của tủy sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương nuy chứng [Chấn động và phù của tủy sống ngực] |
| U67.352.1 |
Hung thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.1 — Hung thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S24.1 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương nuy chứng [Tổn thương không đặc hiệu và khác của tủy sống ngực] |
| U67.352.2 |
Kinh mạch hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.2 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.2 (Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kinh mạch hung thương [Tổn thương rễ thần kinh của đốt sống ngực] |
| U67.352.3 |
Kinh mạch hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.3 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.3 (Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh ngoại vi của ngực] |
| U67.352.4 |
Kinh mạch hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.4 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.4 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh giao cảm ngực] |
| U67.352.5 |
Kinh mạch hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.5 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.5 (Tổn thương mạch máu của ngực - thần kinh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kinh mạch hung thương [Tổn thương mạch máu của ngực - thần kinh] |
| U67.352.6 |
Kinh mạch hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.352.6 — Kinh mạch hung thương, tương ứng ICD-10 S24.6 (Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kinh mạch hung thương [Tổn thương dây thần kinh không đặc hiệu của ngực] |
| U67.361 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25 (Tổn thương mạch máu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu của ngực] |
| U67.361.0 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.0 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.0 (Tổn thương động mạch chủ ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương động mạch chủ ngực] |
| U67.361.1 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.1 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.1 (Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương động mạch vô danh hay dưới đòn] |
| U67.361.2 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.2 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.2 (Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch chủ trên-] |
| U67.361.3 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.3 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.3 (Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch nào đó hay tĩnh mạch dưới đòn] |
| U67.361.4 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.4 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.4 (Tổn thương mạch máu phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu phổi] |
| U67.361.5 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.5 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.5 (Tổn thương mạch máu liên sườn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu liên sườn] |
| U67.361.7 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.7 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.7 (Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu phức tạp của ngực] |
| U67.361.8 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.8 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.8 (Tổn thương mạch máu khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu khác của ngực] |
| U67.361.9 |
Hung mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.361.9 — Hung mạch thương, tương ứng ICD-10 S25.9 (Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung mạch thương [Tổn thương mạch máu không đặc hiệu của ngực] |
| U67.362 |
Hung tâm thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.362 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26 (Tổn thương tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung tâm thương [Tổn thương tim] |
| U67.362.0 |
Hung tâm thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.362.0 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26.0 (Tổn thương tim có tràn máu màng tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung tâm thương [Tổn thương tim có tràn máu màng tim] |
| U67.362.8 |
Hung tâm thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.362.8 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26.8 (Tổn thương khác của tim). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung tâm thương [Tổn thương khác của tim] |
| U67.362.9 |
Hung tâm thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.362.9 — Hung tâm thương, tương ứng ICD-10 S26.9 (Tổn thương tim, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung tâm thương [Tổn thương tim, không đặc hiệu] |
| U67.371 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27 (Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương của các cơ quan không đặc hiệu và khác trong lồng ngực] |
| U67.371.0 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.0 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.0 (Tràn khí phổi do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tràn khí phổi do chấn thương] |
| U67.371.1 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.1 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.1 (Tràn máu phổi do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tràn máu phổi do chấn thương] |
| U67.371.2 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.2 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.2 (Tràn khí máu phổi sang chấn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tràn khí máu phổi sang chấn] |
| U67.371.3 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.3 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.3 (Tổn thương khác của phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương khác của phổi] |
| U67.371.4 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.4 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.4 (Tổn thương phế quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương phế quản] |
| U67.371.5 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.5 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.5 (Tổn thương khí quản ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương khí quản ngực] |
| U67.371.6 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.6 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.6 (Tổn thương màng phổi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương màng phổi] |
| U67.371.7 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.7 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.7 (Đa tổn thương của các cơ quan trong ổ ngực - Tổn thương đa tạng, cơ quan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Đa tổn thương của các cơ quan trong ổ ngực - Tổn thương đa tạng, cơ quan] |
| U67.371.8 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.8 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.8 (Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong ổ ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương của các cơ quan khác đặc hiệu trong ổ ngực] |
| U67.371.9 |
Nội hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.371.9 — Nội hung thương, tương ứng ICD-10 S27.9 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn - vô định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nội hung thương [Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn - vô định] |
| U67.372 |
Hung thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.372 — Hung thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S28 (Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương phẫu tích [Tổn thương vùi lấp của ngực và cắt cụt sang chấn phần của ngực] |
| U67.372.0 |
Hung thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.372.0 — Hung thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S28.0 (Ngực vùi lấp). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương phẫu tích [Ngực vùi lấp] |
| U67.372.1 |
Hung thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.372.1 — Hung thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S28.1 (Cắt cụt các phần sang chấn của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương phẫu tích [Cắt cụt các phần sang chấn của ngực] |
| U67.381 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.381 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29 (Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Tổn thương không đặc hiệu và khác của ngực] |
| U67.381.0 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.0 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.0 (Tổn thương cơ và gân vùng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Tổn thương cơ và gân vùng ngực] |
| U67.381.7 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.7 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.7 (Tổn thương phức tạp của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Tổn thương phức tạp của ngực] |
| U67.381.8 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.8 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.8 (Tổn thương đặc hiệu khác của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Tổn thương đặc hiệu khác của ngực] |
| U67.381.9 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.381.9 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S29.9 (Tổn thương không đặc hiệu của ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Tổn thương không đặc hiệu của ngực] |
| U67.382 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông] |
| U67.382.0 |
Bối túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.0 — Bối túc sang thương, tương ứng ICD-10 S30.0 (Đụng giập của lưng dưới và chân, hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Bối túc sang thương [Đụng giập của lưng dưới và chân, hông] |
| U67.382.1 |
phúc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.1 — phúc sang thương, tương ứng ICD-10 S30.1 (Đụng giập thành bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
phúc sang thương [Đụng giập thành bụng] |
| U67.382.2 |
Âm bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.2 — Âm bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S30.2 (Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Âm bộ sang thương [Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài] |
| U67.382.7 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.7 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30.7 (Tổn thương nông phức tạp ở bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Tổn thương nông phức tạp ở bụng, lưng dưới và chậu hông] |
| U67.382.8 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.8 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30.8 (Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Tổn thương nông khác của bụng, lưng dưới và chậu hông] |
| U67.382.9 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.382.9 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S30.9 (Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Tổn thương nông của bụng, lưng dưới và chậu hông, phần không xác định] |
| U67.391 |
Khẩu sang phúc thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391 — Khẩu sang phúc thương, tương ứng ICD-10 S31 (Vết thương hở của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang phúc thương [Vết thương hở của bụng, lưng dưới và chậu hông] |
| U67.391.0 |
Khẩu sang phúc bối |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.0 — Khẩu sang phúc bối, tương ứng ICD-10 S31.0 (Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang phúc bối [Vết thương hở của lưng dưới và chậu hông, phần không xác định] |
| U67.391.1 |
Khẩu sang phúc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.1 — Khẩu sang phúc, tương ứng ICD-10 S31.1 (Vết thương hở của thành bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang phúc [Vết thương hở của thành bụng] |
| U67.391.2 |
Khẩu sang âm bộ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.2 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.2 (Vết thương hở của dương vật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của dương vật] |
| U67.391.3 |
Khẩu sang âm bộ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.3 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.3 (Vết thương hở của bìu và tinh hoàn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của bìu và tinh hoàn] |
| U67.391.4 |
Khẩu sang âm bộ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.4 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.4 (Vết thương hở của âm đạo và âm hộ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của âm đạo và âm hộ] |
| U67.391.5 |
Khẩu sang âm bộ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.5 — Khẩu sang âm bộ, tương ứng ICD-10 S31.5 (Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài không đặc hiệu và khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang âm bộ [Vết thương hở của các cơ quan sinh dục ngoài không đặc hiệu và khác] |
| U67.391.7 |
Khẩu sang phúc bối |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.7 — Khẩu sang phúc bối, tương ứng ICD-10 S31.7 (Vết thương hở phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang phúc bối [Vết thương hở phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu hông] |
| U67.391.8 |
Khẩu sang phúc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.391.8 — Khẩu sang phúc, tương ứng ICD-10 S31.8 (Vết thương hở của các phần không đặc hiệu và khác của bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang phúc [Vết thương hở của các phần không đặc hiệu và khác của bụng] |
| U67.392 |
Cốt tích chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32 (Gẫy cột sống thắt lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích chiết [Gẫy cột sống thắt lưng và chậu hông] |
| U67.392.0 |
Cốt tích chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.0 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.0 (Gẫy sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích chiết [Gẫy sống thắt lưng] |
| U67.392.1 |
Cốt tích chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.1 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.1 (Gẫy xương cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích chiết [Gẫy xương cùng] |
| U67.392.2 |
Cốt tích chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.2 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.2 (Gây xương cụt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích chiết [Gây xương cụt] |
| U67.392.3 |
Cốt bàn chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.3 — Cốt bàn chiết, tương ứng ICD-10 S32.3 (Gẫy xương chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt bàn chiết [Gẫy xương chậu] |
| U67.392.4 |
Cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.4 — Cốt chiết, tương ứng ICD-10 S32.4 (Gẫy xương ổ cối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt chiết [Gẫy xương ổ cối] |
| U67.392.5 |
Âm bộ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.5 — Âm bộ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S32.5 (Gẫy xương mu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Âm bộ cốt chiết [Gẫy xương mu] |
| U67.392.7 |
Cốt tích chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.7 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S32.7 (Gẫy phức tạp cột sống thắt lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích chiết [Gẫy phức tạp cột sống thắt lưng và chậu hông] |
| U67.392.8 |
Cốt tích, bàn chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.392.8 — Cốt tích, bàn chiết, tương ứng ICD-10 S32.8 (Gẫy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích, bàn chiết [Gẫy các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu] |
| U67.401 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S33 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng cột sống thắt lưng và chậu] |
| U67.401.0 |
Cốt tích chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.0 — Cốt tích chiết, tương ứng ICD-10 S33.0 (Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích chiết [Vỡ đĩa liên đốt thắt lưng do chấn thương] |
| U67.401.1 |
Cốt tích tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.1 — Cốt tích tiết thoát, tương ứng ICD-10 S33.1 (Sai khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích tiết thoát [Sai khớp sống thắt lưng] |
| U67.401.2 |
Cố ttích tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.2 — Cố ttích tiết thoát, tương ứng ICD-10 S33.2 (Sai khớp cùng chậu và cùng cụt). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cố ttích tiết thoát [Sai khớp cùng chậu và cùng cụt] |
| U67.401.3 |
Cốt tích tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.3 — Cốt tích tiết thoát, tương ứng ICD-10 S33.3 (Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Cốt tích tiết thoát [Sai khớp các phần không xác định và khác của gai thắt lưng và chậu] |
| U67.401.4 |
Âm bộ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.4 — Âm bộ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S33.4 (Vỡ khớp mu do chấn thương). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Âm bộ cốt chiết [Vỡ khớp mu do chấn thương] |
| U67.401.5 |
Bối bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.5 — Bối bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S33.5 (Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Bối bộ sang thương [Bong gân và giãn khớp sống thắt lưng] |
| U67.401.6 |
Bối bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.6 — Bối bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S33.6 (Bong gân và giãn khớp cùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Bối bộ sang thương [Bong gân và giãn khớp cùng chậu] |
| U67.401.7 |
Yêu bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.401.7 — Yêu bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S33.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương [Bong gân và giãn khớp của các phần không xác định và khác của cột sống thắt lưng và chậu] |
| U67.402 |
Bối bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402 — Bối bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34 (Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Bối bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh và dây sống tại bụng, lưng và chậu hông] |
| U67.402.0 |
Yêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.0 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.0 (Chấn động và phù của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương nuy chứng [Chấn động và phù của dây sống thắt lưng] |
| U67.402.1 |
Yêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.1 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.1 (Vết thương khác của dây sống thắt lưng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương nuy chứng [Vết thương khác của dây sống thắt lưng] |
| U67.402.2 |
Yêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.2 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.2 (Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương nuy chứng [Vết thương rễ thần kinh của đốt sống thắt lưng và gai cùng] |
| U67.402.3 |
Yêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.3 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.3 (Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đuôi ngựa] |
| U67.402.4 |
Yêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.4 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.4 (Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng cùng] |
| U67.402.5 |
Yêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.5 — Yêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.5 (Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Yêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và chậu] |
| U67.402.6 |
Nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.6 — Nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.6 (Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứng [Tổn thương (các) dây thần kinh ngoại vi của bụng, lưng và chậu] |
| U67.402.8 |
Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.402.8 — Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S34.8 (Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Nuy chứngyêu bộ sang thương nuy chứng [Tổn thương các dây thần kinh không xác định và khác của bụng, lưng và chậu] |
| U67.411 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35 (Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương mạch máu vùng bụng, lưng và chậu] |
| U67.411.0 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.0 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.0 (Tổn thương động mạch chủ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương động mạch chủ bụng] |
| U67.411.1 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.1 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.1 (Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới] |
| U67.411.2 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.2 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.2 (Tổn thương động mạch bụng hay tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương động mạch bụng hay tràng] |
| U67.411.3 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.3 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.3 (Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch cửa hay gan] |
| U67.411.4 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.4 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.4 (Tổn thương mạch máu thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương mạch máu thận] |
| U67.411.5 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.5 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.5 (Tổn thương các mạch máu của chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương các mạch máu của chậu hông] |
| U67.411.7 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.7 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.7 (Tổn thương phức tạp mạch máu vùng bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương phức tạp mạch máu vùng bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.411.8 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.8 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.8 (Tổn thương các mạch máu khác vùng bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương các mạch máu khác vùng bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.411.9 |
Phúc bối mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.411.9 — Phúc bối mạch thương, tương ứng ICD-10 S35.9 (Tổn thương mạch máu không xác định vùng bụng, lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối mạch thương [Tổn thương mạch máu không xác định vùng bụng, lưng và chậu] |
| U67.412 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36 (Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Tổn thương các cơ quan trong ổ bụng] |
| U67.412.0 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.0 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.0 (Vết thương lách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương lách] |
| U67.412.1 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.1 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.1 (Vết thương gan hay túi mật). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương gan hay túi mật] |
| U67.412.2 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.2 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.2 (Vết thương tụy). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương tụy] |
| U67.412.3 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.3 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.3 (Vết thương dạ dày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương dạ dày] |
| U67.412.4 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.4 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.4 (Vết thương ruột non). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương ruột non] |
| U67.412.5 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.5 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.5 (Vết thương đại tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương đại tràng] |
| U67.412.6 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.6 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.6 (Vết thương trực tràng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương trực tràng] |
| U67.412.7 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.7 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.7 (Vết thương nhiều cơ quan trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương nhiều cơ quan trong ổ bụng] |
| U67.412.8 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.8 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.8 (Vết thương các cơ quan khác trong ổ bụng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương các cơ quan khác trong ổ bụng] |
| U67.412.9 |
Phúc bộ nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.412.9 — Phúc bộ nội thương, tương ứng ICD-10 S36.9 (Vết thương cơ quan trong ổ bụng không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bộ nội thương [Vết thương cơ quan trong ổ bụng không xác định] |
| U67.421 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37 (Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở chậu hông). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Tổn thương của hệ tiết niệu và cơ quan ở chậu hông] |
| U67.421.0 |
Phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.0 — Phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.0 (Vết thương thận). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc nội thương [Vết thương thận] |
| U67.421.1 |
Phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.1 — Phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.1 (Vết thương niệu quản). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc nội thương [Vết thương niệu quản] |
| U67.421.2 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.2 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.2 (Vết thương bàng quang). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương bàng quang] |
| U67.421.3 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.3 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.3 (Vết thương niệu đạo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương niệu đạo] |
| U67.421.4 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.4 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.4 (Vết thương buồng trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương buồng trứng] |
| U67.421.5 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.5 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.5 (Vết thương vòi trứng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương vòi trứng] |
| U67.421.6 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.6 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.6 (Vết thương tử cung). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương tử cung] |
| U67.421.7 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.7 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.7 (Vết thương nhiều cơ quan vùng chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương nhiều cơ quan vùng chậu] |
| U67.421.8 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.8 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.8 (Vết thương cơ quan vùng chậu khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương cơ quan vùng chậu khác] |
| U67.421.9 |
Tiểu phúc nội thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.421.9 — Tiểu phúc nội thương, tương ứng ICD-10 S37.9 (Vết thương cơ quan chậu không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiểu phúc nội thương [Vết thương cơ quan chậu không xác định] |
| U67.422 |
Phúc bối sang thương phẫu tích |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.422 — Phúc bối sang thương phẫu tích, tương ứng ICD-10 S38 (Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương phẫu tích [Vết thương vùi lấp và cắt đoạn sang chấn một phần của bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.422.0 |
Âm bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.0 — Âm bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S38.0 (Vết thương vùi lấp cơ quan sinh dục ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Âm bộ sang thương [Vết thương vùi lấp cơ quan sinh dục ngoài] |
| U67.422.1 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.1 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S38.1 (Vết thương vùi lấp ở các phần không đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới, chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Vết thương vùi lấp ở các phần không đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới, chậu] |
| U67.422.2 |
Âm bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.2 — Âm bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S38.2 (Cắt đoạn sang chấn cơ quan sinh dục ngoài). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Âm bộ sang thương [Cắt đoạn sang chấn cơ quan sinh dục ngoài] |
| U67.422.3 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.422.3 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S38.3 (Cắt đoạn sang chấn các phần không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Cắt đoạn sang chấn các phần không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.431 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.431 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39 (Vết thương không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Vết thương không xác định và khác của bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.431.0 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.0 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.0 (Vết thương cơ và gân của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Vết thương cơ và gân của bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.431.6 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.6 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.6 (Vết thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Vết thương (các) cơ quan trong ổ bụng và (các) cơ quan chậu] |
| U67.431.7 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.7 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.7 (Vết thương phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Vết thương phức tạp của bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.431.8 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.8 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.8 (Vết thương đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Vết thương đặc hiệu khác của bụng, lưng dưới và chậu] |
| U67.431.9 |
Phúc bối sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.431.9 — Phúc bối sang thương, tương ứng ICD-10 S39.9 (Tổn thương bụng, dưới lưng và chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Phúc bối sang thương [Tổn thương bụng, dưới lưng và chậu] |
| U67.432 |
Kiên tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.432 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40 (Vết thương nông của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương [Vết thương nông của vai và cánh tay] |
| U67.432.0 |
Kiên tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.0 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.0 (Chấn động vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương [Chấn động vai và cánh tay] |
| U67.432.7 |
Kiên tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.7 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.7 (Vết thương nông phức tạp của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương [Vết thương nông phức tạp của vai và cánh tay] |
| U67.432.8 |
Kiên tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.8 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.8 (Vết thương nông khác của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương [Vết thương nông khác của vai và cánh tay] |
| U67.432.9 |
Kiên tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.432.9 — Kiên tý thương, tương ứng ICD-10 S40.9 (Vết thương nông của vai và cánh tay, không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương [Vết thương nông của vai và cánh tay, không đặc hiệu] |
| U67.441 |
Khẩu sang kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.441 — Khẩu sang kiên tý, tương ứng ICD-10 S41 (Vết thương hở của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang kiên tý [Vết thương hở của vai và cánh tay] |
| U67.441.0 |
Khẩu sang kiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.0 — Khẩu sang kiên, tương ứng ICD-10 S41.0 (Vết thương hở của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang kiên [Vết thương hở của vai] |
| U67.441.1 |
Khẩu sang tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.1 — Khẩu sang tý, tương ứng ICD-10 S41.1 (Vết thương hở của cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tý [Vết thương hở của cánh tay] |
| U67.441.7 |
Khẩu sang kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.7 — Khẩu sang kiên tý, tương ứng ICD-10 S41.7 (Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang kiên tý [Vết thương hở phức tạp của vai và cánh tay] |
| U67.441.8 |
Khẩu sang hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.441.8 — Khẩu sang hung thương, tương ứng ICD-10 S41.8 (Vết thương hở của các phần không xác định và khác của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang hung thương [Vết thương hở của các phần không xác định và khác của vòng ngực] |
| U67.442 |
Kiên tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442 — Kiên tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42 (Gẫy xương vai và xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý cốt chiết [Gẫy xương vai và xương cánh tay] |
| U67.442.0 |
Kiên cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.0 — Kiên cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.0 (Gẫy xương đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên cốt chiết [Gẫy xương đòn] |
| U67.442.1 |
Kiên cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.1 — Kiên cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.1 (Gẫy xương vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên cốt chiết [Gẫy xương vai] |
| U67.442.2 |
Tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.2 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.2 (Gẫy phần trên xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý cốt chiết [Gẫy phần trên xương cánh tay] |
| U67.442.3 |
Tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.3 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.3 (Gẫy thân xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý cốt chiết [Gẫy thân xương cánh tay] |
| U67.442.4 |
Tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.4 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.4 (Gẫy phần dướu xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý cốt chiết [Gẫy phần dướu xương cánh tay] |
| U67.442.7 |
Tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.7 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.7 (Gẫy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý cốt chiết [Gẫy phức tạp xương đòn, xương vai và xương cánh tay] |
| U67.442.8 |
Tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.8 — Tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.8 (Gẫy các phần khác của xương vai và xương cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý cốt chiết [Gẫy các phần khác của xương vai và xương cánh tay] |
| U67.442.9 |
Hung cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.442.9 — Hung cốt chiết, tương ứng ICD-10 S42.9 (Gẫy xương của vòng ngực, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung cốt chiết [Gẫy xương của vòng ngực, phần không xác định] |
| U67.451 |
Hung sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451 — Hung sang thương, tương ứng ICD-10 S43 (Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung sang thương [Sai khớp, bong gân và giãn khớp và dây chằng của vòng ngực] |
| U67.451.0 |
Kiên tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.0 — Kiên tiết thoát, tương ứng ICD-10 S43.0 (Sai khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tiết thoát [Sai khớp vai] |
| U67.451.1 |
Kiên tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.1 — Kiên tiết thoát, tương ứng ICD-10 S43.1 (Sai khớp mỏm cùng vai-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tiết thoát [Sai khớp mỏm cùng vai-đòn] |
| U67.451.2 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.2 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S43.2 (Sai khớp ức-đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Sai khớp ức-đòn] |
| U67.451.3 |
Hung tiết thoát |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.3 — Hung tiết thoát, tương ứng ICD-10 S43.3 (Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung tiết thoát [Sai khớp các phần không xác định và các phần khác của vòng ngực] |
| U67.451.4 |
Kiên thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.4 — Kiên thương, tương ứng ICD-10 S43.4 (Bong gân và giãn khớp của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên thương [Bong gân và giãn khớp của vai] |
| U67.451.5 |
Kiên thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.5 — Kiên thương, tương ứng ICD-10 S43.5 (Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai -đòn). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên thương [Bong gân và giãn khớp mỏm cùng vai -đòn] |
| U67.451.6 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.6 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S43.6 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực] |
| U67.451.7 |
Hung thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.451.7 — Hung thương, tương ứng ICD-10 S43.7 (Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Hung thương [Bong gân và giãn khớp của các phần khác và không xác định của vòng ngực] |
| U67.452 |
Kiên tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên] |
| U67.452.0 |
Kiên tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.0 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.0 (Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh tại vai và cánh tay trên] |
| U67.452.1 |
Tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.1 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.1 (Vết thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh giữa tại cánh tay trên] |
| U67.452.2 |
Tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.2 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.2 (Vết thương dây thần kinh quay tại cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh quay tại cánh tay trên] |
| U67.452.3 |
Tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.3 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.3 (Vết thương dây thần kinh hố nách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh hố nách] |
| U67.452.4 |
Tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.4 — Tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.4 (Vết thương dây thần kinh cơ-da). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh cơ-da] |
| U67.452.5 |
Kiên tý kinh mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.5 — Kiên tý kinh mạch thương, tương ứng ICD-10 S44.5 (Vết thương dây thần kinh cảm giác-da tai vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý kinh mạch thương [Vết thương dây thần kinh cảm giác-da tai vai và cánh tay trên] |
| U67.452.7 |
Kiên tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.7 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.7 (Vết thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương nhiều dây thần kinh tại vai và cánh tay trên] |
| U67.452.8 |
Kiên tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.8 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.8 (Vết thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương các dây thần kinh khác tại vai và cánh tay trên] |
| U67.452.9 |
Kiên tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.452.9 — Kiên tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S44.9 (Vết thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý thương nuy chứng [Vết thương dây thần kinh không xác định tại vai và cánh tay trên] |
| U67.461 |
Kiên tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45 (Vết thương mạch máu tại vai cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý mạch thương [Vết thương mạch máu tại vai cánh tay trên] |
| U67.461.0 |
Tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.0 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.0 (Vết thương động mạch nách). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý mạch thương [Vết thương động mạch nách] |
| U67.461.1 |
Tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.1 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.1 (Vết thương động mạch cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý mạch thương [Vết thương động mạch cánh tay] |
| U67.461.2 |
Tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.2 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.2 (Vết thương tĩnh mạch nách hay cánh tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý mạch thương [Vết thương tĩnh mạch nách hay cánh tay] |
| U67.461.3 |
Kiên tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.3 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.3 (Vết thương tĩnh mạch máu nông tại vai hay cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý mạch thương [Vết thương tĩnh mạch máu nông tại vai hay cánh tay trên] |
| U67.461.7 |
Kiên tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.7 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.7 (Vết thương nhiều mạch máu tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý mạch thương [Vết thương nhiều mạch máu tại vai và cánh tay trên] |
| U67.461.8 |
Kiên tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.8 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.8 (Vết thương các mạch máu khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý mạch thương [Vết thương các mạch máu khác tại vai và cánh tay trên] |
| U67.461.9 |
Kiên tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.461.9 — Kiên tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S45.9 (Vết thương mạch máu không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý mạch thương [Vết thương mạch máu không xác định tại vai và cánh tay trên] |
| U67.462 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46 (Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Vết thương cơ và gân tại vai và cánh tay trên] |
| U67.462.0 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.0 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.0 (Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Tổn thương của các cơ và gân dải quay của vai] |
| U67.462.1 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.1 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.1 (Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Vết thương cơ và gân của đầu dài cơ nhị đầu] |
| U67.462.2 |
Tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.2 — Tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.2 (Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý sang thương [Vết thương cơ và gân của các phần khác của cơ nhị đầu] |
| U67.462.3 |
Tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.3 — Tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.3 (Vết thương cơ và gân cơ tam đầu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý sang thương [Vết thương cơ và gân cơ tam đầu] |
| U67.462.7 |
Tý bộ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.7 — Tý bộ sang thương, tương ứng ICD-10 S46.7 (Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý bộ sang thương [Vết thương nhiều cơ và gân tại vai và cánh tay trên] |
| U67.462.8 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.8 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.8 (Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Vết thương các cơ và gân khác tại vai và cánh tay trên] |
| U67.462.9 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.462.9 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S46.9 (Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Vết thương cơ và gân không xác định tại vai và cánh tay trên] |
| U67.471 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.471 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S47 (Tổn thương giập nát vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Tổn thương giập nát vai và cánh tay trên] |
| U67.472 |
Tiệt kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.472 — Tiệt kiên tý, tương ứng ICD-10 S48 (Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt kiên tý [Chấn thương cắt cụt vai và cánh tay trên] |
| U67.472.0 |
Tiệt kiên |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.472.0 — Tiệt kiên, tương ứng ICD-10 S48.0 (Chấn thương cắt cụt khớp vai). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt kiên [Chấn thương cắt cụt khớp vai] |
| U67.472.1 |
Tiệt tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.472.1 — Tiệt tý, tương ứng ICD-10 S48.1 (Chấn thương cắt cụt tại giữa vai và khủyu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt tý [Chấn thương cắt cụt tại giữa vai và khủyu] |
| U67.472.9 |
Tiệt kiên tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.472.9 — Tiệt kiên tý, tương ứng ICD-10 S48.9 (Chấn thương cắt cụt ở vai và cánh tay trên, tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt kiên tý [Chấn thương cắt cụt ở vai và cánh tay trên, tầm chưa xác định] |
| U67.481 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.481 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49 (Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định ở vai và cánh tay trên] |
| U67.481.7 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.481.7 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49.7 (Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Đa tổn thương ở vai và cánh tay trên] |
| U67.481.8 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.481.8 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49.8 (Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Tổn thương xác định khác ở vai và cánh tay trên] |
| U67.481.9 |
Kiên tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.481.9 — Kiên tý sang thương, tương ứng ICD-10 S49.9 (Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Kiên tý sang thương [Tổn thương chưa xác định ở vai và cánh tay trên] |
| U67.482 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.482 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50 (Tổn thương nông ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương nông ở cẳng tay] |
| U67.482.0 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.0 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.0 (đụng giập ở khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [đụng giập ở khủyu tay] |
| U67.482.1 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.1 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.1 (đụng giập khác và phần chưa xác định khác của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [đụng giập khác và phần chưa xác định khác của cẳng tay] |
| U67.482.7 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.7 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.7 (Đa tổn thương nông khác cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Đa tổn thương nông khác cẳng tay] |
| U67.482.8 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.8 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.8 (Tổn thương khác cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương khác cẳng tay] |
| U67.482.9 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.482.9 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S50.9 (Tổn thương nông cẳng tay, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương nông cẳng tay, chưa xác định] |
| U67.491 |
Khẩu sang tiền tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.491 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51 (Vết thương hở ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở ở cẳng tay] |
| U67.491.0 |
Khẩu sang tiền tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.0 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.0 (Vết thương hở ở khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở ở khủyu tay] |
| U67.491.7 |
Khẩu sang tiền tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.7 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.7 (Đa vết thương hở ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tiền tý [Đa vết thương hở ở cẳng tay] |
| U67.491.8 |
Khẩu sang tiền tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.8 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.8 (Vết thương hở ở phần khác của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở ở phần khác của cẳng tay] |
| U67.491.9 |
Khẩu sang tiền tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.491.9 — Khẩu sang tiền tý, tương ứng ICD-10 S51.9 (Vết thương hở cẳng tay, phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang tiền tý [Vết thương hở cẳng tay, phần chưa xác định] |
| U67.492 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52 (Gẫy xương ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương ở cẳng tay] |
| U67.492.0 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.0 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.0 (Gẫy xương đầu trên của xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương đầu trên của xương trụ] |
| U67.492.1 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.1 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.1 (Gẫy xương đầu trên của xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương đầu trên của xương quay] |
| U67.492.2 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.2 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.2 (Gẫy thân xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy thân xương trụ] |
| U67.492.3 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.3 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.3 (Gẫy thân xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy thân xương quay] |
| U67.492.4 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.4 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.4 (Gẫy thân xương cả trụ và quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy thân xương cả trụ và quay] |
| U67.492.5 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.5 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.5 (Gẫy xương ở đầu thấp và xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương ở đầu thấp và xương quay] |
| U67.492.6 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.6 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.6 (Gẫy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương đầu dưới cả xương trụ và xương quay] |
| U67.492.7 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.7 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.7 (Đa gẫy xương cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Đa gẫy xương cẳng tay] |
| U67.492.8 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.8 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.8 (Gẫy xương phần khác của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương phần khác của cẳng tay] |
| U67.492.9 |
Tiền tý cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.492.9 — Tiền tý cốt chiết, tương ứng ICD-10 S52.9 (Gẫy xương cẳng tay, phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cốt chiết [Gẫy xương cẳng tay, phần chưa xác định] |
| U67.501 |
Trửu bộ (khuỷu) thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.501 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng khủyu tay] |
| U67.501.0 |
Trửu bộ (khuỷu) thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.0 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.0 (Sai khớp đầu xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) thương [Sai khớp đầu xương quay] |
| U67.501.1 |
Trửu bộ (khuỷu) thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.1 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.1 (Sai khớp khủyu, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) thương [Sai khớp khủyu, chưa xác định] |
| U67.501.2 |
Trửu bộ (khuỷu) thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.2 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.2 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) thương [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương quay] |
| U67.501.3 |
Trửu bộ (khuỷu) thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.3 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.3 (Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) thương [Chấn thương đứt dây chằng hai bên xương trụ] |
| U67.501.4 |
Trửu bộ (khuỷu) thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.501.4 — Trửu bộ (khuỷu) thương, tương ứng ICD-10 S53.4 (Bong gân và căng cơ khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) thương [Bong gân và căng cơ khủyu tay] |
| U67.502 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54 (Tổn thương dây thần kinh cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cẳng tay] |
| U67.502.0 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.0 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.0 (Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh trụ ở tầm cẳng tay] |
| U67.502.1 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.1 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.1 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay] |
| U67.502.2 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.2 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương quay ở tầm cẳng tay] |
| U67.502.3 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.3 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da ở tầm cẳng tay] |
| U67.502.7 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.7 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.7 (Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh ở tầm cẳng tay] |
| U67.502.8 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.8 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.8 (Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác ở tầm cẳng tay] |
| U67.502.9 |
Tiền tý thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.502.9 — Tiền tý thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S54.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định ở tầm cẳng tay] |
| U67.511 |
Tiền tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55 (Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý mạch thương [Tổn thương mạch máu ở tầm cẳng tay] |
| U67.511.0 |
Tiền tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.0 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.0 (Tổn thương động mạch xương trụ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý mạch thương [Tổn thương động mạch xương trụ ở tầm cẳng tay] |
| U67.511.1 |
Tiền tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.1 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.1 (Tổn thương động mạch xương quay ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý mạch thương [Tổn thương động mạch xương quay ở tầm cẳng tay] |
| U67.511.2 |
Tiền tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.2 — Tiền tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.2 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý mạch thương [Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay] |
| U67.511.7 |
Tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.7 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.7 (Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý mạch thương [Tổn thương đa mạch máu ở tầm cẳng tay] |
| U67.511.8 |
Tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.8 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.8 (Tổn thương mạch máu khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý mạch thương [Tổn thương mạch máu khác ở tầm cẳng tay] |
| U67.511.9 |
Tý mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.511.9 — Tý mạch thương, tương ứng ICD-10 S55.9 (Tổn thương mạch máu chưa rõ ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tý mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa rõ ở tầm cẳng tay] |
| U67.512 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S56 (Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.0 |
Tiền tý cân thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.0 — Tiền tý cân thương, tương ứng ICD-10 S56.0 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cân thương [Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.1 |
Tiền tý cân thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.1 — Tiền tý cân thương, tương ứng ICD-10 S56.1 (Tổn thương cơ gấp và ngón tay khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cân thương [Tổn thương cơ gấp và ngón tay khác ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.2 |
Tiền tý cân thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.2 — Tiền tý cân thương, tương ứng ICD-10 S56.2 (Tổn thương cơ gấp khác và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý cân thương [Tổn thương cơ gấp khác và gân ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.3 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.3 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S56.3 (Tổn thương cơ duỗi và cơ giạng và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương cơ duỗi và cơ giạng và gân ngón tay cái ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.4 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.4 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.4 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón khác ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương cơ duỗi và gân ngón khác ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.5 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.5 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.5 (Tổn thương cơ duỗi khác và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương cơ duỗi khác và gân ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.7 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.7 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.7 (Tổn thương đa cơ và gân ở tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương đa cơ và gân ở tầm cẳng tay] |
| U67.512.8 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.512.8 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S56.8 (Tổn thương cơ khác, chưa xác định và gân tầm cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Tổn thương cơ khác, chưa xác định và gân tầm cẳng tay] |
| U67.521 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.521 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S57 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương dập nát ở cẳng tay] |
| U67.521.0 |
Trửu bộ (khuỷu) sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.521.0 — Trửu bộ (khuỷu) sang thương, tương ứng ICD-10 S57.0 (Tổn thương dập nát ở khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Trửu bộ (khuỷu) sang thương [Tổn thương dập nát ở khủyu tay] |
| U67.521.7 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.521.7 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S57.8 (Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương dập nát ở phần khác cẳng tay] |
| U67.521.9 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.521.9 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S57.9 (Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương dập nát ở cẳng tay phần chưa xác định] |
| U67.522 |
Tiệt tiền tý |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.522 — Tiệt tiền tý, tương ứng ICD-10 S58 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt tiền tý [Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay] |
| U67.522.0 |
Tiệt chi thủ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.522.0 — Tiệt chi thủ thương, tương ứng ICD-10 S58.0 (Chấn thương cắt cụt ở tầm khủyu tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ thương [Chấn thương cắt cụt ở tầm khủyu tay] |
| U67.522.1 |
Tiệt chi thủ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.522.1 — Tiệt chi thủ thương, tương ứng ICD-10 S58.1 (Chấn thương cắt cụt ở tầm giữa khủyu và cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ thương [Chấn thương cắt cụt ở tầm giữa khủyu và cổ tay] |
| U67.522.9 |
Tiệt chi thủ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.522.9 — Tiệt chi thủ thương, tương ứng ICD-10 S58.9 (Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay, tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ thương [Chấn thương cắt cụt ở cẳng tay, tầm chưa xác định] |
| U67.531 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.531 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S59 (Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định của cẳng tay] |
| U67.531.7 |
Tiền tý thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.531.7 — Tiền tý thương, tương ứng ICD-10 S59.7 (Đa tổn thương cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý thương [Đa tổn thương cẳng tay] |
| U67.531.8 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.531.8 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S59.8 (Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương khác được xác định ở cẳng tay] |
| U67.531.9 |
Tiền tý sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.531.9 — Tiền tý sang thương, tương ứng ICD-10 S59.9 (Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiền tý sang thương [Tổn thương chưa xác định ở cẳng tay] |
| U67.532 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay] |
| U67.532.0 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.0 (đụng giập các ngón tay không tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [đụng giập các ngón tay không tổn thương móng] |
| U67.532.1 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.1 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.1 (đụng giập các ngón tay với tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [đụng giập các ngón tay với tổn thương móng] |
| U67.532.2 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.2 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.2 (đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [đụng giập các phần khác cổ tay và bàn tay] |
| U67.532.7 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.7 (Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Đa tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay] |
| U67.532.8 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.8 (Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương nông khác ở cổ tay và bàn tay] |
| U67.532.9 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.532.9 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S60.9 (Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương nông ở cổ tay và bàn tay không đặc hiệu] |
| U67.541 |
Khẩu sang thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.541 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61 (Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang thủ [Vết thương hở ở cổ tay và bàn tay] |
| U67.541.0 |
Khẩu sang thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.0 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.0 (Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang thủ [Vết thương hở các ngón tay không tổn thương móng] |
| U67.541.1 |
Khẩu sang thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.1 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.1 (Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang thủ [Vết thương hở các ngón tay với tổn thương móng] |
| U67.541.7 |
Khẩu sang thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.7 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.7 (Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang thủ [Đa vết thương hở ở cổ tay và bàn tay] |
| U67.541.8 |
Khẩu sang thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.8 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.8 (Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang thủ [Vết thương hở các phần khác của cổ tay và bàn tay] |
| U67.541.9 |
Khẩu sang thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.541.9 — Khẩu sang thủ, tương ứng ICD-10 S61.9 (Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang thủ [Vết thương hở của cổ tay và bàn tay, phần không xác định] |
| U67.542 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62 (Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.542.0 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.0 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.0 (Gẫy xương của xương thuyền bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương của xương thuyền bàn tay] |
| U67.542.1 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.1 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.1 (Gẫy xương khớp cổ tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương khớp cổ tay khác] |
| U67.542.2 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.2 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.2 (Gẫy xương đốt đầu bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương đốt đầu bàn tay] |
| U67.542.3 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.3 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.3 (Gẫy xương đốt khác bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương đốt khác bàn tay] |
| U67.542.4 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.4 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.4 (Gẫy nhiều xương đốt bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy nhiều xương đốt bàn tay] |
| U67.542.5 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.5 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.5 (Gẫy xương ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương ngón tay cái] |
| U67.542.6 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.6 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.6 (Gẫy xương các ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy xương các ngón tay khác] |
| U67.542.7 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.7 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.7 (Gẫy nhiều xương ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ cốt chiết [Gẫy nhiều xương ngón tay] |
| U67.542.8 |
Thủ cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.542.8 — Thủ cốt chiết, tương ứng ICD-10 S62.8 (Gẫy xương khác và phần chưa xác định cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
23 |
| U67.551 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63 (Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.551.0 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.0 (Sai khớp cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Sai khớp cổ tay] |
| U67.551.1 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.1 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.1 (Sai khớp ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Sai khớp ngón tay] |
| U67.551.2 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.2 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.2 (Sai khớp nhiều ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Sai khớp nhiều ngón tay] |
| U67.551.3 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.3 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.3 (Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Chấn thương đứt dây chằng cổ tay và khớp xương cổ tay] |
| U67.551.4 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.4 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.4 (Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Chấn thương đứt dây chằng ngón tay tại xương đốt bàn tay ngón tay và khớp xương cổ tay và gian đốt ngón (khớp)] |
| U67.551.5 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.5 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.5 (Bong gân và căng cơ cổ tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Bong gân và căng cơ cổ tay] |
| U67.551.6 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.6 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.6 (Bong gân và căng cơ các ngón tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Bong gân và căng cơ các ngón tay] |
| U67.551.7 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.551.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S63.7 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn tay] |
| U67.552 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64 (Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.552.0 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.0 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.0 (Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương trụ tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.552.1 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.1 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh giữa tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.552.2 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.2 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.2 (Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương quay tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.552.3 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.3 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.3 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay cái] |
| U67.552.4 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.4 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.4 (Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh ngón tay của ngón tay khác] |
| U67.552.7 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.7 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.552.8 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.8 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.552.9 |
Thủ thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.552.9 — Thủ thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S64.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.561 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.561.0 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.0 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.0 (Tổn thương động mạch xương trụ tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương động mạch xương trụ tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.561.1 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.1 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.1 (Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương động mạch quay tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.561.2 |
Thủ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.2 — Thủ thương, tương ứng ICD-10 S65.2 (Tổn thương nông cung gan bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương [Tổn thương nông cung gan bàn tay] |
| U67.561.3 |
Thủ thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.3 — Thủ thương, tương ứng ICD-10 S65.3 (Tổn thương sâu cung gan bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ thương [Tổn thương sâu cung gan bàn tay] |
| U67.561.4 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.4 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.4 (Tổn thương mạch máu ngòn tay cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu ngòn tay cái] |
| U67.561.5 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.5 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.5 (Tổn thương mạch máu ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu ngón tay khác] |
| U67.561.7 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.7 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.561.8 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.8 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.561.9 |
Thủ mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.561.9 — Thủ mạch thương, tương ứng ICD-10 S65.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.0 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.0 (Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ bắp gấp dài và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.1 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.1 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.1 (Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ gấp và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.2 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.2 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.2 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.3 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.3 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.3 (Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ duỗi và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.4 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.4 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.4 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay cái tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.5 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.5 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.5 (Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ nội tại và gân ngón tay khác tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.6 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.6 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.6 (Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương đa cơ gấp và gân tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.7 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.7 (Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương đa cơ duỗi và gân tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.8 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.8 (Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ khác và gân tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.562.9 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.562.9 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S66.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương cơ chưa xác định và gân tại tầm cổ tay và bàn tay] |
| U67.571 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.571 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S67 (Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương dập nát cổ tay và bàn tay] |
| U67.571.0 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.571.0 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S67.0 (Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương dập nát ngón tay cái và các ngón tay khác] |
| U67.571.8 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.571.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S67.8 (Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương dập nát phần khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay] |
| U67.572 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay] |
| U67.572.0 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.0 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.0 (Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt ngón tay cái (toàn phần) (một phần)] |
| U67.572.1 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.1 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.1 (Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt ngón tay khác (toàn phần) (một phần)] |
| U67.572.2 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.2 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón tay đơn thuần (toàn phần) (một phần)] |
| U67.572.3 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.3 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.3 (Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt kết hợp một phần ngón tay với phần khác của cổ tay và bàn tay] |
| U67.572.4 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.4 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.4 (Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt tại cổ tay và bàn tay] |
| U67.572.8 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.8 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.8 (Chấn thương cắt cụt phần khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt phần khác của cổ tay và bàn tay] |
| U67.572.9 |
Tiệt chi thủ |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.572.9 — Tiệt chi thủ, tương ứng ICD-10 S68.9 (Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi thủ [Chấn thương cắt cụt cổ tay và bàn tay tầm chưa xác định] |
| U67.581 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.581 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định của cổ tay và bàn tay] |
| U67.581.7 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.581.7 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69.7 (Đa tổn thương cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Đa tổn thương cổ tay và bàn tay] |
| U67.581.8 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.581.8 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69.8 (Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương xác định khác của cổ tay và bàn tay] |
| U67.581.9 |
Thủ sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.581.9 — Thủ sang thương, tương ứng ICD-10 S69.9 (Tổn thương chưa xác định của cổ tay và bàn tay). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Thủ sang thương [Tổn thương chưa xác định của cổ tay và bàn tay] |
| U67.582 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.582 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70 (Tổn thương nông tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông tại háng và đùi] |
| U67.582.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.0 (đụng giập tại háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập tại háng] |
| U67.582.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.1 (đụng giập tại đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập tại đùi] |
| U67.582.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.7 (Đa tổn thương nông tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đa tổn thương nông tại háng và đùi] |
| U67.582.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.8 (Tổn thương nông khác tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông khác tại háng và đùi] |
| U67.582.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.582.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S70.9 (Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông tại háng và đùi, chưa xác định] |
| U67.591 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.591 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71 (Vết thương hở tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại háng và đùi] |
| U67.591.0 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.0 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.0 (Vết thương hở tại háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại háng] |
| U67.591.1 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.1 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.1 (Vết thương hở tại đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại đùi] |
| U67.591.7 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.7 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.7 (Đa vết thương hở tại háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Đa vết thương hở tại háng và đùi] |
| U67.591.8 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.591.8 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S71.8 (Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở phần khác, chưa xác định của khung chậu] |
| U67.592 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72 (Gẫy xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương đùi] |
| U67.592.0 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.0 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.0 (Gẫy cổ xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy cổ xương đùi] |
| U67.592.1 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.1 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.1 (Gẫy mấu chuyển). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy mấu chuyển] |
| U67.592.2 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.2 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.2 (Gẫy mấu chuyển phụ). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy mấu chuyển phụ] |
| U67.592.3 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.3 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.3 (Gẫy thân xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy thân xương đùi] |
| U67.592.4 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.4 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.4 (Gẫy xương đầu dưới xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương đầu dưới xương đùi] |
| U67.592.7 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.7 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.7 (Gẫy đa xương xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy đa xương xương đùi] |
| U67.592.8 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.8 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.8 (Gẫy xương phần khác xương đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương phần khác xương đùi] |
| U67.592.9 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.592.9 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S72.9 (Gẫy xương đùi phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương đùi phần chưa xác định] |
| U67.601 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.601 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S73 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng háng] |
| U67.601.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.601.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S73.0 (Sai khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp háng] |
| U67.601.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.601.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S73.1 (Bong gân và căng cơ của khớp háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ của khớp háng] |
| U67.602 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74 (Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tầm háng và đùi] |
| U67.602.0 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.0 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.0 (Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh hông tại tầm háng và đùi] |
| U67.602.1 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.1 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.1 (Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh đùi tại tầm háng và đùi] |
| U67.602.2 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.2 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.2 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tại tầm háng và đùi] |
| U67.602.7 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.7 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm háng và đùi] |
| U67.602.8 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.8 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm háng và đùi] |
| U67.602.9 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.602.9 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S74.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm háng và đùi] |
| U67.611 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75 (Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi] |
| U67.611.0 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.0 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.0 (Tổn thương động mạch đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương động mạch đùi] |
| U67.611.1 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.1 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.1 (Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi] |
| U67.611.2 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.2 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.2 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi] |
| U67.611.7 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.7 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi] |
| U67.611.8 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.8 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi] |
| U67.611.9 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.611.9 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S75.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi] |
| U67.612 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm háng và đùi] |
| U67.612.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.0 (Tổn thương cơ và gân háng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân háng] |
| U67.612.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.1 (Tổn thương cơ tứ đầu và gân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ tứ đầu và gân] |
| U67.612.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.2 (Tổn thương cơ khép và gân đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ khép và gân đùi] |
| U67.612.3 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.3 (Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân của nhóm cơ sau tầm đùi] |
| U67.612.4 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.4 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.4 (Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và chưa xác định và gân tầm đùi] |
| U67.612.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.612.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S76.7 (Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương đa cơ và gân tầm háng và đùi] |
| U67.621 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.621 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77 (Crushing injury of hip and thigh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Crushing injury of hip and thigh] |
| U67.621.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.621.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77.0 (Crushing injury of hip). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Crushing injury of hip] |
| U67.621.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.621.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77.1 (Crushing injury of thigh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Crushing injury of thigh] |
| U67.621.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.621.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S77.2 (Crushing injury of hip with thigh). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Crushing injury of hip with thigh] |
| U67.622 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.622 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi] |
| U67.622.0 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.622.0 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78.0 (Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt ở háng và đùi] |
| U67.622.1 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.622.1 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm giữa háng và khớp gối] |
| U67.622.9 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.622.9 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S78.9 (Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt háng và đùi tầm chưa xác định] |
| U67.631 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.631 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79 (Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương khác chưa xác định của háng và đùi] |
| U67.631.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.631.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79.7 (Đa tổn thương ở háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đa tổn thương ở háng và đùi] |
| U67.631.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.631.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79.8 (Tổn thương khác xác định của háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương khác xác định của háng và đùi] |
| U67.631.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.631.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S79.9 (Tổn thương chưa xác định của háng và đùi). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương chưa xác định của háng và đùi] |
| U67.632 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.632 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80 (Tổn thương nông tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông tại cẳng chân] |
| U67.632.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.0 (đụng giập tại đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập tại đầu gối] |
| U67.632.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.1 (đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập tại phần khác và chưa xác định của cẳng chân] |
| U67.632.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.7 (Đa tổn thương nông tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đa tổn thương nông tại cẳng chân] |
| U67.632.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.8 (Tổn thương nông khác tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông khác tại cẳng chân] |
| U67.632.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.632.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S80.9 (Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông tại cẳng chân chưa xác định] |
| U67.641 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.641 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81 (Vết thương hở tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại cẳng chân] |
| U67.641.0 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.0 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.0 (Vết thương hở đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở đầu gối] |
| U67.641.7 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.7 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.7 (Đa vết thương hở chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Đa vết thương hở chi dưới] |
| U67.641.8 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.8 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.8 (Vết thương hở phần khác của chi dưới). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở phần khác của chi dưới] |
| U67.641.9 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.641.9 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S81.9 (Vết thương hở chi dưới, phần không xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở chi dưới, phần không xác định] |
| U67.642 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82 (Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương cẳng chân, bao gồm cổ chân] |
| U67.642.0 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.0 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.0 (Gẫy xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương bánh chè] |
| U67.642.1 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.1 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.1 (Gẫy đầu trên của xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy đầu trên của xương chày] |
| U67.642.2 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.2 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.2 (Gẫy thân xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy thân xương chày] |
| U67.642.3 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.3 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.3 (Gẫy xương đầu dưới xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương đầu dưới xương chày] |
| U67.642.4 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.4 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.4 (Gẫy xương đơn thuần xương mác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương đơn thuần xương mác] |
| U67.642.5 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.5 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.5 (Gẫy xương giữa mắt cá chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương giữa mắt cá chân] |
| U67.642.6 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.6 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.6 (Gẫy xương bên mắt cá chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương bên mắt cá chân] |
| U67.642.7 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.7 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.7 (Gẫy xương tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương tại cẳng chân] |
| U67.642.8 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.8 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.8 (Gẫy xương khác của cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương khác của cẳng chân] |
| U67.642.9 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.642.9 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S82.9 (Gẫy xương cẳng chân, phần chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương cẳng chân, phần chưa xác định] |
| U67.651 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83 (Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp, bong gân và căng cơ khớp và dây chằng đầu gối] |
| U67.651.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.0 (Sai khớp xương bánh chè). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp xương bánh chè] |
| U67.651.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.1 (Sai khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp gối] |
| U67.651.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.2 (Vết rách sụn chêm, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Vết rách sụn chêm, hiện tại] |
| U67.651.3 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.3 (Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Rách khớp sụn đầu gối, hiện tại] |
| U67.651.4 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.4 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.4 (Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ (xương mác) (xương chày) tổn thương phụ dây chằng khớp gối] |
| U67.651.5 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.5 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.5 (Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ (phía trước) (phía sau) tổn thương dây chằng chéo khớp gối] |
| U67.651.6 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.6 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.6 (Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ phần khác và chưa xác định khớp gối] |
| U67.651.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.651.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S83.7 (Tổn thương đa cấu trúc khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương đa cấu trúc khớp gối] |
| U67.652 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cẳng chân] |
| U67.652.0 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.0 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.0 (Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương chày tại tầm cẳng chân] |
| U67.652.1 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.1 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.1 (Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương mác tại tầm cẳng chân] |
| U67.652.2 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.2 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.2 (Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh xương cảm giác da tại tầm cẳng chân] |
| U67.652.7 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.7 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cẳng chân] |
| U67.652.8 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.8 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cẳng chân] |
| U67.652.9 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.652.9 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S84.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tầm cẳng chân] |
| U67.661 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85 (Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân] |
| U67.661.0 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.0 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.0 (Tổn thương động mạch kheo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương động mạch kheo] |
| U67.661.1 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.1 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.1 (Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày] |
| U67.661.2 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.2 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.2 (Tổn thương động mạch xương mác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương động mạch xương mác] |
| U67.661.3 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.3 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.3 (Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân] |
| U67.661.4 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.4 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.4 (Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân] |
| U67.661.5 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.5 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.5 (Tổn thương tĩnh mạch kheo). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch kheo] |
| U67.661.7 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.7 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân] |
| U67.661.8 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.8 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân] |
| U67.661.9 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.661.9 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S85.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân] |
| U67.662 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cẳng chân] |
| U67.662.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.0 (Tổn thương gân gót (Achilles)). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương gân gót (Achilles)] |
| U67.662.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.1 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ sau tại tầm cẳng chân] |
| U67.662.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.2 (Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân] |
| U67.662.3 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.3 (Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân nhóm cơ trước tại tầm cẳng chân] |
| U67.662.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cẳng chân] |
| U67.662.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cẳng chân] |
| U67.662.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.662.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S86.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cẳng chân] |
| U67.671 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.671 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S87 (Tổn thương dập nát tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại cẳng chân] |
| U67.671.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.671.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S87.0 (Tổn thương dập nát khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát khớp gối] |
| U67.671.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.671.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S87.8 (Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát phần khác, chưa xác định của cẳng chân] |
| U67.672 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.672 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối] |
| U67.672.0 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.672.0 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88.0 (Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm khớp gối] |
| U67.672.1 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.672.1 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88.1 (Chấn thương cắt cụt tầm giữa khớp gối và cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt tầm giữa khớp gối và cổ chân] |
| U67.672.9 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.672.9 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S88.9 (Chấn thương cắt cụt cẳng chân tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt cẳng chân tầm chưa xác định] |
| U67.681 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.681 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89 (Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định tại cẳng chân] |
| U67.681.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.681.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89.7 (Đa tổn thương tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đa tổn thương tại cẳng chân] |
| U67.681.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.681.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89.8 (Tổn thương xác định khác tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương xác định khác tại cẳng chân] |
| U67.681.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.681.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S89.9 (Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương chưa xác định tại cẳng chân] |
| U67.682 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.682.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.0 (đụng giập tại cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập tại cổ chân] |
| U67.682.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.1 (đụng giập ngón chân không có tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập ngón chân không có tổn thương móng] |
| U67.682.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.2 (đụng giập ngón chân có tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập ngón chân có tổn thương móng] |
| U67.682.3 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.3 (đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [đụng giập phần khác và chưa xác định tại bàn chân] |
| U67.682.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.7 (Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đa tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.682.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.8 (Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông khác tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.682.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.682.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S90.9 (Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương nông tại cổ chân và bàn chân chưa xác định] |
| U67.691 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.691 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91 (Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.691.0 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.0 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.0 (Vết thương hở tại cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại cổ chân] |
| U67.691.1 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.1 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.1 (Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại ngón chân không có tổn thương móng] |
| U67.691.2 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.2 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.2 (Vết thương hở tại ngón chân với tổn thương móng). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại ngón chân với tổn thương móng] |
| U67.691.3 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.3 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.3 (Vết thương hở tại phần khác của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Vết thương hở tại phần khác của bàn chân] |
| U67.691.7 |
Khẩu sang túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.691.7 — Khẩu sang túc, tương ứng ICD-10 S91.7 (Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Khẩu sang túc [Đa vết thương hở ở cẳng chân và bàn chân] |
| U67.692 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92 (gẫy xương bàn chân, trừ cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [gẫy xương bàn chân, trừ cổ chân] |
| U67.692.0 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.0 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.0 (Gẫy xương gót). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương gót] |
| U67.692.1 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.1 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.1 (Gẫy xương mắt cá). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương mắt cá] |
| U67.692.2 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.2 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.2 (Gẫy xương cổ chân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương cổ chân khác] |
| U67.692.3 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.3 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.3 (Gẫy xương đốt bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương đốt bàn chân] |
| U67.692.4 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.4 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.4 (Gẫy xương ngón chân cái). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương ngón chân cái] |
| U67.692.5 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.5 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.5 (Gẫy xương ngón chân khác). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương ngón chân khác] |
| U67.692.7 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.7 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.7 (Gẫy nhiều xương bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy nhiều xương bàn chân] |
| U67.692.9 |
Túc cốt chiết |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.692.9 — Túc cốt chiết, tương ứng ICD-10 S92.9 (Gẫy xương bàn chân chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc cốt chiết [Gẫy xương bàn chân chưa xác định] |
| U67.701 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93 (Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp, bong gân, căng cơ khớp và dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân] |
| U67.701.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.0 (Sai khớp cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp cổ chân] |
| U67.701.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.1 (Sai khớp ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp ngón chân] |
| U67.701.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.2 (Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đứt dây chằng tại tầm cẳng chân và bàn chân] |
| U67.701.3 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.3 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.3 (Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Sai khớp phần khác và chưa xác định tại bàn chân] |
| U67.701.4 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.4 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.4 (Bong gân và căng cơ cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ cổ chân] |
| U67.701.5 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.5 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.5 (Bong gân và căng cơ ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ ngón chân] |
| U67.701.6 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.701.6 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S93.6 (Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Bong gân và căng cơ phần khác, chưa xác định của bàn chân] |
| U67.702 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94 (Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.702.0 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.0 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.0 (Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh bên bàn chân] |
| U67.702.1 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.1 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.1 (Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh giữa bàn chân] |
| U67.702.2 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.2 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.2 (Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh sâu xương mác tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.702.3 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.3 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.3 (Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh cảm giác da tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.702.7 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.7 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.7 (Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương đa dây thần kinh tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.702.8 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.8 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.8 (Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh khác tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.702.9 |
Túc thương nuy chứng |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.702.9 — Túc thương nuy chứng, tương ứng ICD-10 S94.9 (Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc thương nuy chứng [Tổn thương dây thần kinh chưa xác định tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.711 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95 (Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.711.0 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.0 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.0 (Tổn thương động mạch mu bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương động mạch mu bàn chân] |
| U67.711.1 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.1 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.1 (Tổn thương động mạch gan bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương động mạch gan bàn chân] |
| U67.711.2 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.2 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.2 (Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân] |
| U67.711.7 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.7 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.7 (Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.711.8 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.8 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.8 (Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.711.9 |
Túc mạch thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.711.9 — Túc mạch thương, tương ứng ICD-10 S95.9 (Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc mạch thương [Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96 (Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ bắp và gân tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.0 (Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân cơ gấp dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.1 (Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ và gân cơ duỗi dài của ngón tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712.2 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.2 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.2 (Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ trong và gân tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.7 (Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương đa cơ và gân tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.8 (Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ khác và gân tại tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.712.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.712.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S96.9 (Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương cơ chưa xác định và gân tầm cổ chân và bàn chân] |
| U67.721 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.721 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97 (Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.721.0 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.721.0 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97.0 (Tổn thương dập nát tại cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại cổ chân] |
| U67.721.1 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.721.1 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97.1 (Tổn thương dập nát tại ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại ngón chân] |
| U67.721.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.721.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S97.8 (Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương dập nát tại phần khác của cổ chân và bàn chân] |
| U67.722 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.722 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98 (Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt cổ chân và bàn chân] |
| U67.722.0 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.0 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.0 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm cổ chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm cổ chân] |
| U67.722.1 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.1 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.1 (Chấn thương cắt cụt một ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt một ngón chân] |
| U67.722.2 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.2 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.2 (Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt hai hoặc nhiều ngón chân] |
| U67.722.3 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.3 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.3 (Chấn thương cắt cụt phần khác của bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt phần khác của bàn chân] |
| U67.722.4 |
Tiệt chi túc |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.722.4 — Tiệt chi túc, tương ứng ICD-10 S98.4 (Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm chưa xác định). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Tiệt chi túc [Chấn thương cắt cụt bàn chân tại tầm chưa xác định] |
| U67.731 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.731 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99 (Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương khác và chưa xác định của cổ chân và bàn chân] |
| U67.731.7 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.731.7 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99.7 (Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Đa tổn thương tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.731.8 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.731.8 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99.8 (Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương khác đã xác định tại cổ chân và bàn chân] |
| U67.731.9 |
Túc sang thương |
Mã bệnh y học cổ truyền U67.731.9 — Túc sang thương, tương ứng ICD-10 S99.9 (Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân). Theo Phụ lục 07.1 QĐ 7603/QĐ-BYT. |
XVIII |
Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài |
07.1 |
|
|
|
Túc sang thương [Tổn thương chưa xác định tại cổ chân và bàn chân] |