Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review
Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs | Phiên bản: 0.10.0 | ||||
| Computable Name: VNVaccineTypeCS | |||||
| Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.173 | |||||
Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 (nhóm TCMR); nhóm vaccine dịch vụ/chiến dịch là mã do dự án tự đặt. Căn cứ pháp lý: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026) — Luật Phòng bệnh. PHẠM VI CĂN CỨ: Luật 114/2025/QH15 và QĐ 2780/QĐ-BYT quy định nghĩa vụ tiêm chủng và kế hoạch TCMR, nêu tên bệnh/vaccine bằng lời mà KHÔNG ban hành danh mục mã. 26 mã kebab tiếng Anh do VN Core thiết kế. |
|||||
Danh mục nhóm chế phẩm vaccine phân theo bệnh đích, phục vụ VNCoreImmunization.
Ngữ nghĩa: mỗi mã định danh một NHÓM CHẾ PHẨM vaccine (vaccine class), KHÔNG phải bệnh đích.
Ví dụ #hep-b nghĩa là 'vaccine viêm gan B', không phải 'bệnh viêm gan B'. Bệnh đích thuộc
Immunization.protocolApplied.targetDisease, dùng VNConditionCodeVS (ICD-10 VN / SNOMED CT).
Từ 0.10.0, display được viết lại thành dạng 'Vaccine …' để không đọc nhầm thành tên bệnh
(kiểm toán 31/07/2026 — analysis/77 mục B1); mã và nghĩa giữ nguyên, không có canonical split.
Danh mục này ở mức NHÓM chế phẩm. Khi cần định danh chế phẩm cụ thể (nhà sản xuất, tên
thương mại, số đăng ký), bổ sung thêm một Coding vào cùng vaccineCode — slicing của
profile để mở (open) đúng cho mục đích đó.
Bao gồm các bệnh trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng (TCMR) theo QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 giai đoạn 2026-2028 và nhóm vaccine dịch vụ/chiến dịch phổ biến — nhóm này do VN Core tự đặt mã (property codeSource = project-assigned) vì chưa có danh mục mã quốc gia, không suy diễn là mã do Bộ Y tế ban hành. Căn cứ: Luật 114/2025/QH15 (ban hành 10/12/2025, hiệu lực 01/07/2026) — Luật Phòng bệnh; QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025 — Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028; TT 13/2026/TT-BYT (ban hành 16/05/2026, hiệu lực 01/07/2026) — hoạt động tiêm chủng, danh mục tiêm chủng bắt buộc gồm 13 bệnh được nêu tên và 1 nhóm mở. Nguồn TVPL Luật 114/2025/QH15: https://thuvienphapluat.vn/van-ban/The-thao-Y-te/Luat-Phong-benh-658530.aspx
This Code system is referenced in the definition of the following value sets:
Properties
This code system defines the following properties for its concepts
| Name | Code | URI | Type | Description |
| class | class | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs#class | Coding | Phân loại chương trình: tcmr | dich-vu | chien-dich |
| codeSource | codeSource | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs#codeSource | code | Nguồn của mã: statutory (bệnh/vaccine nêu trong QĐ 2780/QĐ-BYT hoặc TT 13/2026/TT-BYT) | project-assigned (VN Core tự đặt cho nhóm dịch vụ/chiến dịch, chờ danh mục quốc gia). |
Concepts
This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-vaccine-type-cs defines the following codes:
| Code | Display | Definition | class | codeSource | English (English, en) |
| hep-b | Vaccine viêm gan B | Vaccine phòng viêm gan B trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Hepatitis B vaccine |
| bcg | Vaccine lao (BCG) | Vaccine BCG phòng bệnh lao trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | BCG vaccine |
| diphtheria | Vaccine bạch hầu | Vaccine phòng bệnh bạch hầu trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Diphtheria vaccine |
| pertussis | Vaccine ho gà | Vaccine phòng bệnh ho gà trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Pertussis vaccine |
| dpt | Vaccine bạch hầu-ho gà-uốn ván | Vaccine phối hợp phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | DPT vaccine |
| dpt-vgb-hib | Vaccine phối hợp DPT-VGB-Hib (5 trong 1) | Vaccine phối hợp phòng bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B và bệnh do Haemophilus influenzae type b — một trong 14 loại vắc xin của Chương trình Tiêm chủng mở rộng nêu tại QĐ 2780/QĐ-BYT ngày 29/08/2025. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | DPT-HepB-Hib pentavalent vaccine |
| polio | Vaccine bại liệt | Vaccine phòng bại liệt trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Poliomyelitis vaccine |
| hib | Vaccine Hib | Vaccine phòng bệnh do Haemophilus influenzae type b trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Haemophilus influenzae type b vaccine |
| measles | Vaccine sởi | Vaccine phòng sởi trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Measles vaccine |
| rubella | Vaccine rubella | Vaccine phòng rubella trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Rubella vaccine |
| je | Vaccine viêm não Nhật Bản B | Vaccine phòng viêm não Nhật Bản B trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Japanese encephalitis vaccine |
| rotavirus | Vaccine Rota | Vaccine phòng bệnh tiêu chảy do vi rút Rota trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng; thuộc danh mục tiêm chủng bắt buộc từ 01/07/2026 theo Điều 3 TT 13/2026/TT-BYT (13 bệnh được nêu tên và 1 nhóm mở). | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Rotavirus vaccine |
| pneumococcal | Vaccine phế cầu | Vaccine phòng bệnh do phế cầu, đưa vào Chương trình Tiêm chủng mở rộng từ năm 2026 theo QĐ 2780/QĐ-BYT; thuộc danh mục tiêm chủng bắt buộc từ 01/07/2026 theo Điều 3 TT 13/2026/TT-BYT (13 bệnh được nêu tên và 1 nhóm mở). | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Pneumococcal vaccine |
| hpv | Vaccine HPV | Vaccine phòng HPV, đưa vào Chương trình Tiêm chủng mở rộng từ năm 2026 theo QĐ 2780/QĐ-BYT; thuộc danh mục tiêm chủng bắt buộc từ 01/07/2026 theo Điều 3 TT 13/2026/TT-BYT (13 bệnh được nêu tên và 1 nhóm mở). | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Human papillomavirus vaccine |
| tetanus | Vaccine uốn ván | Vaccine phòng uốn ván trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng, bao gồm tiêm cho phụ nữ có thai. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Tetanus vaccine |
| measles-rubella | Vaccine sởi-rubella | Vaccine phối hợp sởi-rubella trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng. | Tiêm chủng mở rộng | statutory | Measles-rubella vaccine |
| varicella | Vaccine thuỷ đậu | Vaccine phòng thuỷ đậu, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Varicella vaccine |
| hep-a | Vaccine viêm gan A | Vaccine phòng viêm gan A, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Hepatitis A vaccine |
| influenza | Vaccine cúm | Vaccine phòng cúm mùa, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Influenza vaccine |
| meningococcal | Vaccine não mô cầu | Vaccine phòng bệnh do não mô cầu, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Meningococcal vaccine |
| dengue | Vaccine sốt xuất huyết | Vaccine phòng sốt xuất huyết, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ khi có chỉ định phù hợp. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Dengue vaccine |
| covid-19 | Vaccine COVID-19 | Vaccine phòng COVID-19, có thể dùng trong chiến dịch hoặc tiêm chủng tự nguyện tuỳ giai đoạn triển khai. | Tiêm chủng chiến dịch | project-assigned | COVID-19 vaccine |
| typhoid | Vaccine thương hàn | Vaccine phòng thương hàn, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Typhoid vaccine |
| rabies | Vaccine dại | Vaccine phòng bệnh dại, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ hoặc sau phơi nhiễm. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Rabies vaccine |
| cholera | Vaccine tả | Vaccine phòng bệnh tả, có thể dùng trong chiến dịch hoặc theo nhu cầu dịch vụ. | Tiêm chủng chiến dịch | project-assigned | Cholera vaccine |
| shingles | Vaccine zona | Vaccine phòng zona, thường dùng trong tiêm chủng dịch vụ. | Tiêm chủng dịch vụ | project-assigned | Herpes zoster vaccine |