| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| NOI |
Nội khoa |
Nội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Per TT 43/2013 Ch. II, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Internal Medicine |
| NGOAI |
Ngoại khoa |
Ngoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023 Phụ lục V. |
General Surgery |
| SAN |
Sản phụ khoa |
Sản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Per TT 43/2013 Ch. XII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Obstetrics and Gynecology |
| NHI |
Nhi khoa |
Nhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Per TT 43/2013 Ch. III, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Pediatrics |
| TIM |
Tim mạch |
Tim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Cardiology |
| HH |
Hô hấp |
Hô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Pulmonology |
| TH |
Tiêu hóa |
Tiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Gastroenterology |
| NOITIET |
Nội tiết |
Nội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Per TT 43/2013 Ch. XVI, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Endocrinology |
| THAN |
Thận học |
Thận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Nephrology |
| CXK |
Cơ xương khớp |
Cơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Rheumatology |
| HUYET |
Huyết học — Truyền máu |
Huyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Per TT 43/2013 Ch. XXV. |
Hematology — Transfusion Medicine |
| UNG |
Ung bướu |
Ung bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Per TT 43/2013 Ch. XV. |
Oncology |
| TRUYEN |
Truyền nhiễm |
Truyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Per TT 43/2013 Ch. XXI. |
Infectious Disease |
| TK |
Thần kinh |
Thần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Neurology |
| CTCH |
Chấn thương chỉnh hình |
Chấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Per TT 43/2013 Ch. XIX. |
Orthopedics and Traumatology |
| TKNGOAI |
Phẫu thuật thần kinh |
Phẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023. |
Neurosurgery |
| TIETNIEU |
Tiết niệu |
Tiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Per TT 43/2013 Ch. XIX. |
Urology |
| LONGNGUC |
Lồng ngực — Tim mạch |
Lồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Per TT 43/2013 Ch. XIX. |
Thoracic and Cardiovascular Surgery |
| NGOAINHI |
Ngoại nhi |
Ngoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Per TT 43/2013, Luật KCB 2023. |
Pediatric Surgery |
| TAOHINH |
Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ |
Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Per TT 43/2013 Ch. XVII. |
Plastic and Cosmetic Surgery |
| MAT |
Nhãn khoa |
Nhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Per TT 43/2013 Ch. IX, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Ophthalmology |
| TMH |
Tai Mũi Họng |
Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Per TT 43/2013 Ch. XI, TT 32/2023. |
Otolaryngology (ENT) |
| DA |
Da liễu |
Da liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Per TT 43/2013 Ch. XVIII, TT 32/2023. |
Dermatology |
| RHM |
Răng Hàm Mặt |
Răng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per TT 43/2013 Ch. X, TT 32/2023 Phụ lục VI. |
Dentistry / Oral and Maxillofacial |
| TT |
Tâm thần |
Tâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per TT 43/2013 Ch. XXII, TT 32/2023. |
Psychiatry |
| PHCN |
Phục hồi chức năng |
Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Per TT 43/2013 Ch. IV, TT 32/2023 Phụ lục V. |
Rehabilitation Medicine |
| NAMK |
Nam khoa |
Nam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Per TT 32/2023 Phụ lục V. |
Andrology |
| CDHA |
Chẩn đoán hình ảnh |
Chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Per TT 43/2013 Ch. XXIV, TT 32/2023. |
Diagnostic Imaging / Radiology |
| XN |
Xét nghiệm |
Xét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Per TT 43/2013 Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023. |
Laboratory Medicine |
| GPB |
Giải phẫu bệnh |
Giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Per TT 43/2013 Ch. XXVIII. |
Anatomical Pathology |
| YHHN |
Y học hạt nhân |
Y học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Per TT 43/2013 Ch. VI. |
Nuclear Medicine |
| TDCN |
Thăm dò chức năng |
Thăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Per TT 32/2023 Phụ lục V. |
Functional Diagnostics |
| XATRI |
Xạ trị |
Xạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Per TT 43/2013 Ch. XIX. |
Radiation Oncology |
| GMHS |
Gây mê hồi sức |
Gây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Per TT 43/2013 Ch. VII. |
Anesthesiology and Resuscitation |
| HSCC |
Hồi sức cấp cứu |
Hồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Per TT 43/2013 Ch. I. |
Critical Care and Emergency Medicine |
| CCNV |
Cấp cứu ngoại viện |
Cấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Per TT 32/2023 Phụ lục XVI. |
Prehospital Emergency Care |
| YHCT |
Y học cổ truyền |
Y học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Per TT 43/2013 Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT. |
Traditional Medicine |
| YHGD |
Y học gia đình |
Y học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Per TT 32/2023 Phụ lục XI, Luật KCB 2023. |
Family Medicine |
| BONG |
Bỏng |
Bỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Per TT 43/2013 Ch. VIII. |
Burns |
| LAO |
Lao |
Lao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Per TT 43/2013 Ch. XIV. |
Tuberculosis |
| DIUNG |
Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng |
Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023. |
Allergy and Clinical Immunology |
| YHDP |
Y học dự phòng |
Y học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Per TT 32/2023 Phụ lục VII. |
Preventive Medicine |
| DDLS |
Dinh dưỡng lâm sàng |
Dinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Per TT 32/2023 Phụ lục XV. |
Clinical Nutrition |
| TLLS |
Tâm lý lâm sàng |
Tâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Per TT 32/2023 Phụ lục XVII. |
Clinical Psychology |
| PY |
Pháp y |
Pháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Per Luật Giám định tư pháp 2012. |
Forensic Medicine |
| LAOK |
Lão khoa |
Lão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Per Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011. |
Geriatrics |
| YHLD |
Y học lao động |
Y học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Per Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016. |
Occupational Medicine |