HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting Axis (Thử nghiệm)

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-delivery-setting-cs Phiên bản: 0.6.0
Computable Name: VNServiceDeliverySettingCS

Trục phân loại ĐỊA ĐIỂM nơi một dịch vụ y tế được cung cấp (independent của loại dịch vụ). Seed ban đầu lấy từ cột địa điểm của Phụ lục TT 30/2024/TT-BYT (gói dịch vụ y tế cơ bản tuyến xã): trạm y tế, tại nhà, điểm cộng đồng, cơ sở y tế khác, trường học, cơ sở kinh doanh thực phẩm. Mục đích: cung cấp tập mã trung lập để IG phái sinh binding ở HealthcareService.location / extension địa điểm cung cấp. KHÔNG mã hóa loại dịch vụ vào trục này. LƯU Ý GOVERNANCE: mã station/home/community-point/… do dự án gán (TT 30/2024 mô tả địa điểm dạng tường thuật, không cấp mã ngắn). GIỮ ^experimental = true tới khi có chính sách code-assignment quốc gia.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-delivery-setting-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
station Trạm Y tế xã/phường Dịch vụ cung cấp tại Trạm Y tế xã/phường/đặc khu — địa điểm mặc định của tuyến y tế cơ sở. Per TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm). Commune health station
home Tại nhà / hộ gia đình Dịch vụ cung cấp tại nhà người dân / hộ gia đình (vd thăm khám tại nhà, chăm sóc tại nhà). Per TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm). Home / household
community-point Điểm cung cấp dịch vụ tại cộng đồng Dịch vụ cung cấp tại điểm lưu động/cố định trong cộng đồng (vd điểm tiêm chủng cộng đồng, chiến dịch). Per TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm). Community service delivery point
health-facility Cơ sở y tế khác Dịch vụ cung cấp tại cơ sở y tế khác ngoài trạm (vd TTYT, cơ sở KCB tuyến trên phối hợp). Per TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm). Other health facility
school Cơ sở giáo dục / trường học Dịch vụ cung cấp tại cơ sở giáo dục / trường học (vd y tế học đường, truyền thông sức khỏe). Per TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm). Educational institution / school
food-business Cơ sở kinh doanh thực phẩm / dịch vụ ăn uống Dịch vụ cung cấp tại cơ sở kinh doanh thực phẩm / dịch vụ ăn uống (vd giám sát an toàn thực phẩm). Per TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm). Food business / catering establishment

Mô tả các bảng ở trên.