HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide
0.10.0 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Hướng dẫn triển khai FHIR cốt lõi Việt Nam — VN Core FHIR Implementation Guide - Draft for Community Review (v0.10.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Giới tính — Vietnam Gender CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-gender-cs Phiên bản: 0.10.0
Computable Name: VNGenderCS
Định danh khác: OID:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.44

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) cho trường GIOI_TINH (STT 7, Bảng 1); QĐ 2919/QĐ-BYT (15/09/2025) cho trường GIOI_TINH_CON. Ba mã 1/2/3 giống nhau ở cả hai văn bản.

Danh mục mã giới tính ba mã dùng cho hai trường ở hai văn bản: GIOI_TINH (QĐ 3176/QĐ-BYT, STT 7 Bảng 1) và GIOI_TINH_CON (QĐ 2919/QĐ-BYT, bảng chỉ tiêu Giấy chứng sinh). Bảng 9 của QĐ 130/QĐ-BYT — nơi GIOI_TINH_CON từng nằm — đã bị QĐ 2919/QĐ-BYT bãi bỏ từ 15/09/2025. Dùng làm bộ mã nguồn cho dữ liệu BHYT/HIS trong nước; ánh xạ sang administrative-gender của FHIR qua ConceptMap vn-cm-gender-to-administrative-gender.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-gender-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Nam Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường GIOI_TINH (1: Nam), và Phụ lục I QĐ 2919/QĐ-BYT, trường GIOI_TINH_CON: Mã “1”: Nam. Male
2 Nữ Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường GIOI_TINH (2: Nữ), và Phụ lục I QĐ 2919/QĐ-BYT, trường GIOI_TINH_CON: Mã “2”: Nữ. Female
3 Chưa xác định Theo Bảng 1 QĐ 3176/QĐ-BYT, trường GIOI_TINH (3: Chưa xác định), và Phụ lục I QĐ 2919/QĐ-BYT, trường GIOI_TINH_CON: Mã “3”: Chưa xác định. Undetermined

Mô tả các bảng ở trên.