HL7 Vietnam VN Core FHIR Implementation Guide

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam
0.6.1 - Draft for Community Review Viet Nam cờ

Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Draft for Community Review (v0.6.1) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Giới tính — Vietnam Gender CodeSystem

URL chính thức: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-gender-cs Phiên bản: 0.6.1
Computable Name: VNGenderCS

Bản quyền/Pháp lý: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024). Trường GIOI_TINH (STT 7, Bảng 1) và GIOI_TINH_CON (STT 18, Bảng 9).

Danh mục mã giới tính theo QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024) — trường GIOI_TINH (STT 7, Bảng 1) và trường GIOI_TINH_CON (STT 18, Bảng 9, cùng danh mục). Dùng làm bộ mã nguồn cho dữ liệu BHYT/HIS trong nước; ánh xạ sang administrative-gender của FHIR qua ConceptMap vn-cm-gender-to-administrative-gender.

This Code system is referenced in the definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-gender-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1 Nam Giới tính nam. Theo QĐ 3176/QĐ-BYT, GIOI_TINH = 1. Male
2 Nữ Giới tính nữ. Theo QĐ 3176/QĐ-BYT, GIOI_TINH = 2. Female
3 Chưa xác định Giới tính chưa xác định (chưa/không xác định được tại thời điểm ghi nhận). Theo QĐ 3176/QĐ-BYT, GIOI_TINH = 3. Undetermined

Mô tả các bảng ở trên.