Bộ Hướng dẫn Triển khai Core FHIR cho Việt Nam - Local Development build (v0.3.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
CodeSystem: Loại đồng ý — VN Consent Category CodeSystem
Phân loại loại đồng ý xử lý dữ liệu cá nhân trong y tế Việt Nam.
Căn cứ: Luật 91/2025/QH15 Điều 11 (sự đồng ý), Điều 17 (miễn trừ đồng ý).
This Code system is referenced in the definition of the following value sets:
This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-consent-category-cs defines the following codes:
| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| privacy |
Quyền riêng tư dữ liệu |
Đồng ý xử lý DLCN theo Luật 91/2025 Điều 11. Bao gồm DLCN y tế (nhạy cảm). |
Privacy Consent |
| treatment |
Đồng ý điều trị |
Đồng ý khám bệnh, chữa bệnh. Per Luật KCB 2023. |
Treatment Consent |
| research |
Đồng ý nghiên cứu |
Đồng ý tham gia nghiên cứu y sinh, thử nghiệm lâm sàng. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 3. |
Research Consent |
| emergency |
Miễn trừ — cấp cứu |
Xử lý DLCN không cần đồng ý trong trường hợp cấp cứu. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 1. |
Emergency Exception |
| legal-obligation |
Miễn trừ — nghĩa vụ pháp lý |
Xử lý DLCN theo yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Per Luật 91/2025 Điều 17 khoản 4. |
Legal Obligation Exception |
| parental-proxy |
Đồng ý qua cha/mẹ |
Đồng ý xử lý DLCN trẻ em (dưới 16 tuổi) thông qua cha, mẹ hoặc người giám hộ hợp pháp. Per Luật 91/2025 Điều 12 khoản 3, Bộ luật Dân sự 2015 Điều 21. |
Parental/Guardian Proxy Consent |
| guardian-consent |
Đồng ý qua người giám hộ |
Đồng ý xử lý DLCN người mất năng lực hành vi dân sự thông qua người giám hộ hợp pháp. Per Luật 91/2025 Điều 12 khoản 3, Bộ luật Dân sự 2015 Điều 22. |
Legal Guardian Consent |
Mô tả các bảng ở trên.