VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

: Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem - TTL Representation

Draft as of 2025-09-26

Raw ttl | Download

@prefix fhir: <http://hl7.org/fhir/> .
@prefix owl: <http://www.w3.org/2002/07/owl#> .
@prefix rdf: <http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#> .
@prefix rdfs: <http://www.w3.org/2000/01/rdf-schema#> .
@prefix xsd: <http://www.w3.org/2001/XMLSchema#> .

# - resource -------------------------------------------------------------------

 a fhir:CodeSystem ;
  fhir:nodeRole fhir:treeRoot ;
  fhir:id [ fhir:v "vn-yhct-tongue-cs"] ; # 
  fhir:text [
fhir:status [ fhir:v "generated" ] ;
fhir:div [ fhir:v "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-tongue-cs</b></p><a name=\"vn-yhct-tongue-cs\"> </a><a name=\"hcvn-yhct-tongue-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581000<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581000\"> </a></td><td>Lưỡi bình thường</td><td>Lưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Normal tongue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581001<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581001\"> </a></td><td>Lưỡi lệch</td><td>Lưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Deviated tongue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581002<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581002\"> </a></td><td>Lưỡi rụt</td><td>Lưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Retracted tongue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581003<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581003\"> </a></td><td>Lưỡi khác</td><td>Hình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Other tongue shape</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581004<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581004\"> </a></td><td>Chất lưỡi bình thường</td><td>Chất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Normal tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581005<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581005\"> </a></td><td>Chất lưỡi hồng</td><td>Chất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Pink tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581006<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581006\"> </a></td><td>Chất lưỡi hồng nhạt</td><td>Chất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Light pink tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581007<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581007\"> </a></td><td>Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt</td><td>Chất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Pale tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581008<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581008\"> </a></td><td>Chất lưỡi đỏ</td><td>Chất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Red tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581009<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581009\"> </a></td><td>Chất lưỡi đỏ sẫm</td><td>Chất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dark red tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581010<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581010\"> </a></td><td>Chất lưỡi tím</td><td>Chất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Purple tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581011<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581011\"> </a></td><td>Chất lưỡi tím sẫm</td><td>Chất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dark purple tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581012<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581012\"> </a></td><td>Chất lưỡi đạm</td><td>Chất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Pale/bland tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581013<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581013\"> </a></td><td>Chất lưỡi bệu</td><td>Chất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Flabby/swollen tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581014<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581014\"> </a></td><td>Chất lưỡi gầy mỏng</td><td>Chất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Thin/emaciated tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581015<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581015\"> </a></td><td>Chất lưỡi nứt</td><td>Chất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Cracked/fissured tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581016<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581016\"> </a></td><td>Chất lưỡi cứng</td><td>Chất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Stiff/rigid tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581017<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581017\"> </a></td><td>Chất lưỡi loét</td><td>Chất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Ulcerated tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581018<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581018\"> </a></td><td>Chất lưỡi khô</td><td>Chất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dry tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581019<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581019\"> </a></td><td>Chất lưỡi khác</td><td>Chất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Other tongue substance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581020<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581020\"> </a></td><td>Rêu lưỡi nhuận</td><td>Rêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Moist tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581021<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581021\"> </a></td><td>Có rêu</td><td>Có rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Coating present</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581022<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581022\"> </a></td><td>Rêu lưỡi ít</td><td>Rêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Scanty tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581023<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581023\"> </a></td><td>Không rêu</td><td>Không có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>No tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581024<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581024\"> </a></td><td>Rêu lưỡi bong</td><td>Rêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Peeling tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581025<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581025\"> </a></td><td>Rêu lưỡi mỏng</td><td>Rêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Thin tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581026<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581026\"> </a></td><td>Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày</td><td>Rêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Thick tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581027<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581027\"> </a></td><td>Rêu lưỡi trắng</td><td>Rêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>White tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581028<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581028\"> </a></td><td>Rêu lưỡi hơi vàng</td><td>Rêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Slightly yellow tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581029<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581029\"> </a></td><td>Rêu lưỡi vàng</td><td>Rêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Yellow tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581030<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581030\"> </a></td><td>Rêu lưỡi dính</td><td>Rêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Sticky tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581031<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581031\"> </a></td><td>Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy</td><td>Rêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Slimy tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581032<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581032\"> </a></td><td>Rêu lưỡi nhờn</td><td>Rêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Greasy tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581033<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581033\"> </a></td><td>Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ</td><td>Rêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dirty/turbid tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581034<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581034\"> </a></td><td>Rêu lưỡi ướt</td><td>Rêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Wet tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581035<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581035\"> </a></td><td>Rêu lưỡi khô</td><td>Rêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Dry tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581036<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581036\"> </a></td><td>Rêu lưỡi khác</td><td>Rêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Other tongue coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581037<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581037\"> </a></td><td>Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng</td><td>Lưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Tooth-marked tongue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581038<a name=\"vn-yhct-tongue-cs-6581038\"> </a></td><td>Lưỡi có điểm ứ huyết</td><td>Lưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II.</td><td>Tongue with stasis spots</td></tr></table></div>"^^rdf:XMLLiteral ]
  ] ; # 
  fhir:url [
fhir:v "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs"^^xsd:anyURI ;
fhir:l <http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-tongue-cs>
  ] ; # 
  fhir:version [ fhir:v "0.1.0"] ; # 
  fhir:name [ fhir:v "VNYHCTTongueCS"] ; # 
  fhir:title [ fhir:v "Triệu chứng lưỡi YHCT — VN Traditional Medicine Tongue Diagnosis CodeSystem"] ; # 
  fhir:status [ fhir:v "draft"] ; # 
  fhir:experimental [ fhir:v false] ; # 
  fhir:date [ fhir:v "2025-09-26"^^xsd:date] ; # 
  fhir:publisher [ fhir:v "HL7 Vietnam"] ; # 
  fhir:contact ( [
fhir:name [ fhir:v "HL7 Vietnam" ] ;
    ( fhir:telecom [
fhir:system [ fhir:v "url" ] ;
fhir:value [ fhir:v "https://hl7.org.vn" ]     ] [
fhir:system [ fhir:v "email" ] ;
fhir:value [ fhir:v "[email protected]" ]     ] )
  ] ) ; # 
  fhir:description [ fhir:v "Bộ mã triệu chứng vọng chẩn lưỡi trong Y học cổ truyền Việt Nam, bao gồm hình thể lưỡi, chất lưỡi và rêu lưỡi. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục II. / CodeSystem for tongue diagnosis observations in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT), covering tongue body, tongue substance, and tongue coating. Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix II."] ; # 
  fhir:jurisdiction ( [
    ( fhir:coding [
fhir:system [
fhir:v "urn:iso:std:iso:3166"^^xsd:anyURI ;
fhir:l <urn:iso:std:iso:3166>       ] ;
fhir:code [ fhir:v "VN" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Viet Nam" ]     ] )
  ] ) ; # 
  fhir:copyright [ fhir:v "Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025)."] ; # 
  fhir:caseSensitive [ fhir:v true] ; # 
  fhir:content [ fhir:v "complete"] ; # 
  fhir:count [ fhir:v "39"^^xsd:nonNegativeInteger] ; # 
  fhir:concept ( [
fhir:code [ fhir:v "6581000" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Lưỡi bình thường" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Lưỡi hình thể bình thường — lưỡi cân đối, cử động linh hoạt, không lệch, không rụt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Normal tongue" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581001" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Lưỡi lệch" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Lưỡi lệch sang một bên — thường gặp trong trúng phong (đột quỵ), phong đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Deviated tongue" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581002" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Lưỡi rụt" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Lưỡi rụt vào trong miệng, không thè ra được — chỉ bệnh nặng, hàn ngưng cân mạch. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Retracted tongue" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581003" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Lưỡi khác" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Hình thể lưỡi bất thường khác không thuộc các loại trên (lưỡi rung, lưỡi thè, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Other tongue shape" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581004" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi bình thường" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi bình thường — màu hồng nhạt, nhuận, linh hoạt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Normal tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581005" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi hồng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi hồng — màu hồng tươi, chỉ nhiệt nhẹ hoặc bình thường. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Pink tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581006" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi hồng nhạt" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi hồng nhạt — nhạt hơn bình thường, gợi ý khí huyết chưa suy nhiều. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Light pink tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581007" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi nhợt/Chất lưỡi nhạt" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi nhợt/nhạt — thiếu máu, khí huyết hư, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Pale tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581008" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi đỏ" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi đỏ — chỉ nhiệt chứng (thực nhiệt hoặc hư nhiệt). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Red tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581009" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi đỏ sẫm" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi đỏ sẫm (giáng) — chỉ nhiệt cực thịnh, nhiệt nhập doanh huyết. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Dark red tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581010" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi tím" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi tím — chỉ huyết ứ, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Purple tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581011" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi tím sẫm" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi tím sẫm — huyết ứ nặng kết hợp nhiệt hoặc hàn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Dark purple tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581012" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi đạm" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi đạm (nhạt trắng) — chỉ dương hư, khí huyết bất túc. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Pale/bland tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581013" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi bệu" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi bệu (phù nề, sưng to) — chỉ tỳ hư, thủy thấp nội đình. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Flabby/swollen tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581014" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi gầy mỏng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi gầy mỏng — chỉ âm huyết bất túc, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Thin/emaciated tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581015" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi nứt" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi nứt (vết nứt trên mặt lưỡi) — chỉ âm hư, nhiệt thịnh, hoặc tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Cracked/fissured tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581016" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi cứng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi cứng — lưỡi cử động khó khăn, nói khó. Chỉ phong đàm, nhiệt cực. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Stiff/rigid tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581017" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi loét" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi loét — có vết loét trên mặt lưỡi. Chỉ tâm tỳ tích nhiệt, âm hư hỏa vượng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Ulcerated tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581018" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi khô" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi khô — bề mặt lưỡi khô, thiếu tân dịch. Chỉ nhiệt thịnh, tân dịch hao tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Dry tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581019" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Chất lưỡi khác" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Chất lưỡi khác — các bất thường chất lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Other tongue substance" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581020" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi nhuận" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi nhuận (moist) — rêu ẩm ướt vừa phải, chỉ tân dịch đầy đủ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Moist tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581021" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Có rêu" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Có rêu lưỡi — bề mặt lưỡi có lớp rêu phủ (bình thường hoặc bệnh lý). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Coating present" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581022" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi ít" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi ít — lượng rêu trên lưỡi ít hơn bình thường. Có thể chỉ vị khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Scanty tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581023" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Không rêu" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Không có rêu lưỡi — mặt lưỡi trơn bóng, không rêu. Chỉ vị âm hư, tân dịch hao tổn nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "No tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581024" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi bong" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi bong — rêu bong từng mảng, lộ chất lưỡi. Chỉ vị khí, vị âm hư tổn. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Peeling tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581025" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi mỏng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi mỏng — lớp rêu mỏng, nhìn thấy chất lưỡi bên dưới. Chỉ bệnh nhẹ, bệnh ở biểu. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Thin tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581026" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi dầy/Rêu lưỡi dày" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi dày — lớp rêu dày, che kín chất lưỡi. Chỉ bệnh ở lý, thực chứng, đàm thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Thick tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581027" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi trắng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi trắng — rêu màu trắng. Chỉ hàn chứng, biểu chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "White tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581028" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi hơi vàng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi hơi vàng — rêu chuyển từ trắng sang vàng nhạt. Chỉ bệnh đang hóa nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Slightly yellow tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581029" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi vàng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi vàng — rêu màu vàng rõ. Chỉ nhiệt chứng, lý nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Yellow tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581030" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi dính" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi dính — rêu bám chặt, khó cạo. Chỉ đàm trọc, thấp trọc nội thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Sticky tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581031" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi nhớt/Rêu lưỡi nhầy" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi nhớt/nhầy — rêu như chất nhầy phủ trên lưỡi. Chỉ đàm thấp, thấp nhiệt. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Slimy tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581032" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi nhờn" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi nhờn (nê) — rêu dày nhờn như dầu. Chỉ đàm thấp, thấp trọc nặng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Greasy tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581033" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi bẩn/Rêu lưỡi dơ" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi bẩn/dơ — rêu màu xám đen, bẩn. Chỉ thực nhiệt, phủ khí bất thông. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Dirty/turbid tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581034" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi ướt" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi ướt — rêu có nhiều nước, thừa tân dịch. Chỉ thấp thịnh, dương hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Wet tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581035" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi khô" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi khô — rêu khô ráo, thiếu nước. Chỉ tân dịch hao tổn, nhiệt thịnh. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Dry tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581036" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Rêu lưỡi khác" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Rêu lưỡi khác — các bất thường rêu lưỡi không thuộc các loại trên. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Other tongue coating" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581037" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Lưỡi có dấu ấn răng/Lưỡi có vết hằn răng" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Lưỡi có dấu ấn răng (vết hằn răng ở rìa lưỡi) — chỉ tỳ hư, thủy thấp. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Tooth-marked tongue" ]     ] )
  ] [
fhir:code [ fhir:v "6581038" ] ;
fhir:display [ fhir:v "Lưỡi có điểm ứ huyết" ] ;
fhir:definition [ fhir:v "Lưỡi có điểm ứ huyết (ban tím trên mặt lưỡi) — chỉ huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục II." ] ;
    ( fhir:designation [
fhir:language [ fhir:v "en" ] ;
fhir:value [ fhir:v "Tongue with stasis spots" ]     ] )
  ] ) . #