VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft
VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2025-09-26 |
{
"resourceType" : "CodeSystem",
"id" : "vn-yhct-pulse-cs",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-pulse-cs</b></p><a name=\"vn-yhct-pulse-cs\"> </a><a name=\"hcvn-yhct-pulse-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581100<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581100\"> </a></td><td>Mạch hoãn</td><td>Mạch hoãn (Huan Mai) — nhịp đều, tần số bình thường (4 nhịp/hơi thở), lực vừa phải. Mạch bình thường hoặc thấp đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Moderate pulse (Huan Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581101<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581101\"> </a></td><td>Mạch phù</td><td>Mạch phù (Fu Mai) — ấn nhẹ đã bắt được, ấn sâu thì yếu đi. Chỉ bệnh thuộc biểu chứng (ngoại cảm). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Floating pulse (Fu Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581102<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581102\"> </a></td><td>Mạch trầm</td><td>Mạch trầm (Chen Mai) — ấn sâu mới bắt được, ấn nhẹ không thấy. Chỉ bệnh thuộc lý chứng (bệnh ở trong). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Deep pulse (Chen Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581103<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581103\"> </a></td><td>Mạch trì</td><td>Mạch trì (Chi Mai) — nhịp chậm, dưới 4 nhịp/hơi thở (<60 nhịp/phút). Chỉ hàn chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Slow pulse (Chi Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581104<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581104\"> </a></td><td>Mạch sác</td><td>Mạch sác (Shuo Mai) — nhịp nhanh, trên 5 nhịp/hơi thở (>90 nhịp/phút). Chỉ nhiệt chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Rapid pulse (Shuo Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581105<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581105\"> </a></td><td>Mạch vô lực</td><td>Mạch vô lực (Wu Li Mai) — mạch yếu, không có sức, ấn nhẹ là mất. Chỉ hư chứng (khí huyết suy). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Forceless pulse (Wu Li Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581106<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581106\"> </a></td><td>Mạch hữu lực</td><td>Mạch hữu lực (You Li Mai) — mạch mạnh, có sức, ấn mạnh vẫn rõ. Chỉ thực chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Forceful pulse (You Li Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581107<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581107\"> </a></td><td>Mạch hư</td><td>Mạch hư (Xu Mai) — mạch to nhưng ấn vào thì yếu, vô lực. Chỉ khí huyết đều hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Vacuous pulse (Xu Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581108<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581108\"> </a></td><td>Mạch thực</td><td>Mạch thực (Shi Mai) — mạch to, có lực, ấn mạnh vẫn mạnh. Chỉ tà khí thịnh (thực chứng). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Replete pulse (Shi Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581109<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581109\"> </a></td><td>Mạch hoạt</td><td>Mạch hoạt (Hua Mai) — mạch trơn, lưu loát như hạt ngọc lăn. Chỉ đàm ẩm, thực tích, hoặc có thai. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Slippery pulse (Hua Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581110<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581110\"> </a></td><td>Mạch huyền</td><td>Mạch huyền (Xuan Mai) — mạch căng như dây đàn, thẳng, dài. Chỉ can đởm bệnh, đau, đàm ẩm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Wiry pulse (Xuan Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581111<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581111\"> </a></td><td>Mạch khẩn</td><td>Mạch khẩn (Jin Mai) — mạch căng, có lực, như xoắn dây thừng. Chỉ hàn chứng, đau. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Tight pulse (Jin Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581112<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581112\"> </a></td><td>Mạch nhu</td><td>Mạch nhu (Ru Mai) — mạch phù mà tế, nhuyễn, ấn nhẹ mới thấy. Chỉ thấp chứng, hư chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Soft pulse (Ru Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581113<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581113\"> </a></td><td>Mạch tế</td><td>Mạch tế (Xi Mai) — mạch nhỏ như sợi chỉ nhưng vẫn rõ. Chỉ huyết hư, khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Thin pulse (Xi Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581114<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581114\"> </a></td><td>Mạch vi</td><td>Mạch vi (Wei Mai) — mạch cực nhỏ, cực yếu, gần như mất. Chỉ dương khí suy kiệt, bệnh nguy. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Faint pulse (Wei Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581115<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581115\"> </a></td><td>Mạch kết</td><td>Mạch kết (Jie Mai) — mạch chậm, thỉnh thoảng ngừng một nhịp, không đều. Chỉ hàn, khí trệ, huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Knotted pulse (Jie Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581116<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581116\"> </a></td><td>Mạch sáp</td><td>Mạch sáp (Se Mai) — mạch rít, không trơn tru, đi lại khó khăn. Chỉ huyết thiếu, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Choppy pulse (Se Mai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">6581117<a name=\"vn-yhct-pulse-cs-6581117\"> </a></td><td>Mạch khác</td><td>Loại mạch khác — các dạng mạch YHCT không thuộc 17 loại trên (đại, tiểu, hồng, cách, lao, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.</td><td>Other pulse type</td></tr></table></div>"
},
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-pulse-cs",
"version" : "0.1.0",
"name" : "VNYHCTPulseCS",
"title" : "Triệu chứng mạch YHCT — VN Traditional Medicine Pulse Diagnosis CodeSystem",
"status" : "draft",
"experimental" : false,
"date" : "2025-09-26",
"publisher" : "HL7 Vietnam",
"contact" : [
{
"name" : "HL7 Vietnam",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "[email protected]"
}
]
}
],
"description" : "Bộ mã triệu chứng thiết chẩn mạch trong Y học cổ truyền Việt Nam. Căn cứ theo Quyết định 3080/QĐ-BYT ngày 26/9/2025 — Phụ lục III. / CodeSystem for pulse diagnosis types in Vietnamese Traditional Medicine (YHCT). Per QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025) — Appendix III.",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"copyright" : "Cục Quản lý Y Dược Cổ Truyền — Bộ Y tế Việt Nam. QĐ 3080/QĐ-BYT (26/9/2025).",
"caseSensitive" : true,
"content" : "complete",
"count" : 18,
"concept" : [
{
"code" : "6581100",
"display" : "Mạch hoãn",
"definition" : "Mạch hoãn (Huan Mai) — nhịp đều, tần số bình thường (4 nhịp/hơi thở), lực vừa phải. Mạch bình thường hoặc thấp đàm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Moderate pulse (Huan Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581101",
"display" : "Mạch phù",
"definition" : "Mạch phù (Fu Mai) — ấn nhẹ đã bắt được, ấn sâu thì yếu đi. Chỉ bệnh thuộc biểu chứng (ngoại cảm). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Floating pulse (Fu Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581102",
"display" : "Mạch trầm",
"definition" : "Mạch trầm (Chen Mai) — ấn sâu mới bắt được, ấn nhẹ không thấy. Chỉ bệnh thuộc lý chứng (bệnh ở trong). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Deep pulse (Chen Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581103",
"display" : "Mạch trì",
"definition" : "Mạch trì (Chi Mai) — nhịp chậm, dưới 4 nhịp/hơi thở (<60 nhịp/phút). Chỉ hàn chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Slow pulse (Chi Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581104",
"display" : "Mạch sác",
"definition" : "Mạch sác (Shuo Mai) — nhịp nhanh, trên 5 nhịp/hơi thở (>90 nhịp/phút). Chỉ nhiệt chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Rapid pulse (Shuo Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581105",
"display" : "Mạch vô lực",
"definition" : "Mạch vô lực (Wu Li Mai) — mạch yếu, không có sức, ấn nhẹ là mất. Chỉ hư chứng (khí huyết suy). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Forceless pulse (Wu Li Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581106",
"display" : "Mạch hữu lực",
"definition" : "Mạch hữu lực (You Li Mai) — mạch mạnh, có sức, ấn mạnh vẫn rõ. Chỉ thực chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Forceful pulse (You Li Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581107",
"display" : "Mạch hư",
"definition" : "Mạch hư (Xu Mai) — mạch to nhưng ấn vào thì yếu, vô lực. Chỉ khí huyết đều hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Vacuous pulse (Xu Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581108",
"display" : "Mạch thực",
"definition" : "Mạch thực (Shi Mai) — mạch to, có lực, ấn mạnh vẫn mạnh. Chỉ tà khí thịnh (thực chứng). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Replete pulse (Shi Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581109",
"display" : "Mạch hoạt",
"definition" : "Mạch hoạt (Hua Mai) — mạch trơn, lưu loát như hạt ngọc lăn. Chỉ đàm ẩm, thực tích, hoặc có thai. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Slippery pulse (Hua Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581110",
"display" : "Mạch huyền",
"definition" : "Mạch huyền (Xuan Mai) — mạch căng như dây đàn, thẳng, dài. Chỉ can đởm bệnh, đau, đàm ẩm. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Wiry pulse (Xuan Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581111",
"display" : "Mạch khẩn",
"definition" : "Mạch khẩn (Jin Mai) — mạch căng, có lực, như xoắn dây thừng. Chỉ hàn chứng, đau. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Tight pulse (Jin Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581112",
"display" : "Mạch nhu",
"definition" : "Mạch nhu (Ru Mai) — mạch phù mà tế, nhuyễn, ấn nhẹ mới thấy. Chỉ thấp chứng, hư chứng. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Soft pulse (Ru Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581113",
"display" : "Mạch tế",
"definition" : "Mạch tế (Xi Mai) — mạch nhỏ như sợi chỉ nhưng vẫn rõ. Chỉ huyết hư, khí hư. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Thin pulse (Xi Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581114",
"display" : "Mạch vi",
"definition" : "Mạch vi (Wei Mai) — mạch cực nhỏ, cực yếu, gần như mất. Chỉ dương khí suy kiệt, bệnh nguy. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Faint pulse (Wei Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581115",
"display" : "Mạch kết",
"definition" : "Mạch kết (Jie Mai) — mạch chậm, thỉnh thoảng ngừng một nhịp, không đều. Chỉ hàn, khí trệ, huyết ứ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Knotted pulse (Jie Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581116",
"display" : "Mạch sáp",
"definition" : "Mạch sáp (Se Mai) — mạch rít, không trơn tru, đi lại khó khăn. Chỉ huyết thiếu, khí trệ. Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Choppy pulse (Se Mai)"
}
]
},
{
"code" : "6581117",
"display" : "Mạch khác",
"definition" : "Loại mạch khác — các dạng mạch YHCT không thuộc 17 loại trên (đại, tiểu, hồng, cách, lao, v.v.). Per QĐ 3080/QĐ-BYT Phụ lục III.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Other pulse type"
}
]
}
]
}