VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft
VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-20 |
{
"resourceType" : "CodeSystem",
"id" : "vn-specialty-cs",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-specialty-cs</b></p><a name=\"vn-specialty-cs\"> </a><a name=\"hcvn-specialty-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">NOI<a name=\"vn-specialty-cs-NOI\"> </a></td><td>Nội khoa</td><td>Nội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Per TT 43/2013 Ch. II, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Internal Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">NGOAI<a name=\"vn-specialty-cs-NGOAI\"> </a></td><td>Ngoại khoa</td><td>Ngoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>General Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">SAN<a name=\"vn-specialty-cs-SAN\"> </a></td><td>Sản phụ khoa</td><td>Sản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Per TT 43/2013 Ch. XII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Obstetrics and Gynecology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">NHI<a name=\"vn-specialty-cs-NHI\"> </a></td><td>Nhi khoa</td><td>Nhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Per TT 43/2013 Ch. III, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Pediatrics</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TIM<a name=\"vn-specialty-cs-TIM\"> </a></td><td>Tim mạch</td><td>Tim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Cardiology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">HH<a name=\"vn-specialty-cs-HH\"> </a></td><td>Hô hấp</td><td>Hô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Pulmonology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TH<a name=\"vn-specialty-cs-TH\"> </a></td><td>Tiêu hóa</td><td>Tiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Gastroenterology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">NOITIET<a name=\"vn-specialty-cs-NOITIET\"> </a></td><td>Nội tiết</td><td>Nội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Per TT 43/2013 Ch. XVI, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Endocrinology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">THAN<a name=\"vn-specialty-cs-THAN\"> </a></td><td>Thận học</td><td>Thận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Nephrology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CXK<a name=\"vn-specialty-cs-CXK\"> </a></td><td>Cơ xương khớp</td><td>Cơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Rheumatology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">HUYET<a name=\"vn-specialty-cs-HUYET\"> </a></td><td>Huyết học — Truyền máu</td><td>Huyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Per TT 43/2013 Ch. XXV.</td><td>Hematology — Transfusion Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">UNG<a name=\"vn-specialty-cs-UNG\"> </a></td><td>Ung bướu</td><td>Ung bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Per TT 43/2013 Ch. XV.</td><td>Oncology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TRUYEN<a name=\"vn-specialty-cs-TRUYEN\"> </a></td><td>Truyền nhiễm</td><td>Truyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Per TT 43/2013 Ch. XXI.</td><td>Infectious Disease</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TK<a name=\"vn-specialty-cs-TK\"> </a></td><td>Thần kinh</td><td>Thần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Neurology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CTCH<a name=\"vn-specialty-cs-CTCH\"> </a></td><td>Chấn thương chỉnh hình</td><td>Chấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Per TT 43/2013 Ch. XIX.</td><td>Orthopedics and Traumatology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TKNGOAI<a name=\"vn-specialty-cs-TKNGOAI\"> </a></td><td>Phẫu thuật thần kinh</td><td>Phẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023.</td><td>Neurosurgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TIETNIEU<a name=\"vn-specialty-cs-TIETNIEU\"> </a></td><td>Tiết niệu</td><td>Tiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Per TT 43/2013 Ch. XIX.</td><td>Urology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">LONGNGUC<a name=\"vn-specialty-cs-LONGNGUC\"> </a></td><td>Lồng ngực — Tim mạch</td><td>Lồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Per TT 43/2013 Ch. XIX.</td><td>Thoracic and Cardiovascular Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">NGOAINHI<a name=\"vn-specialty-cs-NGOAINHI\"> </a></td><td>Ngoại nhi</td><td>Ngoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Per TT 43/2013, Luật KCB 2023.</td><td>Pediatric Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TAOHINH<a name=\"vn-specialty-cs-TAOHINH\"> </a></td><td>Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ</td><td>Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Per TT 43/2013 Ch. XVII.</td><td>Plastic and Cosmetic Surgery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">MAT<a name=\"vn-specialty-cs-MAT\"> </a></td><td>Nhãn khoa</td><td>Nhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Per TT 43/2013 Ch. IX, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Ophthalmology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TMH<a name=\"vn-specialty-cs-TMH\"> </a></td><td>Tai Mũi Họng</td><td>Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Per TT 43/2013 Ch. XI, TT 32/2023.</td><td>Otolaryngology (ENT)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">DA<a name=\"vn-specialty-cs-DA\"> </a></td><td>Da liễu</td><td>Da liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Per TT 43/2013 Ch. XVIII, TT 32/2023.</td><td>Dermatology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">RHM<a name=\"vn-specialty-cs-RHM\"> </a></td><td>Răng Hàm Mặt</td><td>Răng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per TT 43/2013 Ch. X, TT 32/2023 Phụ lục VI.</td><td>Dentistry / Oral and Maxillofacial</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TT<a name=\"vn-specialty-cs-TT\"> </a></td><td>Tâm thần</td><td>Tâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per TT 43/2013 Ch. XXII, TT 32/2023.</td><td>Psychiatry</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">PHCN<a name=\"vn-specialty-cs-PHCN\"> </a></td><td>Phục hồi chức năng</td><td>Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Per TT 43/2013 Ch. IV, TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Rehabilitation Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">NAMK<a name=\"vn-specialty-cs-NAMK\"> </a></td><td>Nam khoa</td><td>Nam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Per TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Andrology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CDHA<a name=\"vn-specialty-cs-CDHA\"> </a></td><td>Chẩn đoán hình ảnh</td><td>Chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Per TT 43/2013 Ch. XXIV, TT 32/2023.</td><td>Diagnostic Imaging / Radiology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">XN<a name=\"vn-specialty-cs-XN\"> </a></td><td>Xét nghiệm</td><td>Xét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Per TT 43/2013 Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023.</td><td>Laboratory Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">GPB<a name=\"vn-specialty-cs-GPB\"> </a></td><td>Giải phẫu bệnh</td><td>Giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Per TT 43/2013 Ch. XXVIII.</td><td>Anatomical Pathology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">YHHN<a name=\"vn-specialty-cs-YHHN\"> </a></td><td>Y học hạt nhân</td><td>Y học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Per TT 43/2013 Ch. VI.</td><td>Nuclear Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TDCN<a name=\"vn-specialty-cs-TDCN\"> </a></td><td>Thăm dò chức năng</td><td>Thăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Per TT 32/2023 Phụ lục V.</td><td>Functional Diagnostics</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">XATRI<a name=\"vn-specialty-cs-XATRI\"> </a></td><td>Xạ trị</td><td>Xạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Per TT 43/2013 Ch. XIX.</td><td>Radiation Oncology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">GMHS<a name=\"vn-specialty-cs-GMHS\"> </a></td><td>Gây mê hồi sức</td><td>Gây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Per TT 43/2013 Ch. VII.</td><td>Anesthesiology and Resuscitation</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">HSCC<a name=\"vn-specialty-cs-HSCC\"> </a></td><td>Hồi sức cấp cứu</td><td>Hồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Per TT 43/2013 Ch. I.</td><td>Critical Care and Emergency Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">CCNV<a name=\"vn-specialty-cs-CCNV\"> </a></td><td>Cấp cứu ngoại viện</td><td>Cấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Per TT 32/2023 Phụ lục XVI.</td><td>Prehospital Emergency Care</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">YHCT<a name=\"vn-specialty-cs-YHCT\"> </a></td><td>Y học cổ truyền</td><td>Y học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Per TT 43/2013 Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT.</td><td>Traditional Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">YHGD<a name=\"vn-specialty-cs-YHGD\"> </a></td><td>Y học gia đình</td><td>Y học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Per TT 32/2023 Phụ lục XI, Luật KCB 2023.</td><td>Family Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">BONG<a name=\"vn-specialty-cs-BONG\"> </a></td><td>Bỏng</td><td>Bỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Per TT 43/2013 Ch. VIII.</td><td>Burns</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">LAO<a name=\"vn-specialty-cs-LAO\"> </a></td><td>Lao</td><td>Lao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Per TT 43/2013 Ch. XIV.</td><td>Tuberculosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">DIUNG<a name=\"vn-specialty-cs-DIUNG\"> </a></td><td>Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng</td><td>Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023.</td><td>Allergy and Clinical Immunology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">YHDP<a name=\"vn-specialty-cs-YHDP\"> </a></td><td>Y học dự phòng</td><td>Y học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Per TT 32/2023 Phụ lục VII.</td><td>Preventive Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">DDLS<a name=\"vn-specialty-cs-DDLS\"> </a></td><td>Dinh dưỡng lâm sàng</td><td>Dinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Per TT 32/2023 Phụ lục XV.</td><td>Clinical Nutrition</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">TLLS<a name=\"vn-specialty-cs-TLLS\"> </a></td><td>Tâm lý lâm sàng</td><td>Tâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Per TT 32/2023 Phụ lục XVII.</td><td>Clinical Psychology</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">PY<a name=\"vn-specialty-cs-PY\"> </a></td><td>Pháp y</td><td>Pháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Per Luật Giám định tư pháp 2012.</td><td>Forensic Medicine</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">LAOK<a name=\"vn-specialty-cs-LAOK\"> </a></td><td>Lão khoa</td><td>Lão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Per Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011.</td><td>Geriatrics</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">YHLD<a name=\"vn-specialty-cs-YHLD\"> </a></td><td>Y học lao động</td><td>Y học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Per Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016.</td><td>Occupational Medicine</td></tr></table></div>"
},
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs",
"version" : "0.1.0",
"name" : "VNSpecialtyCS",
"title" : "Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem",
"status" : "draft",
"experimental" : false,
"date" : "2026-03-20",
"publisher" : "HL7 Vietnam",
"contact" : [
{
"name" : "HL7 Vietnam",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "[email protected]"
}
]
}
],
"description" : "Danh mục chuyên khoa y tế Việt Nam sử dụng trong hệ thống khám chữa bệnh.\nDựa trên phân tuyến chuyên môn kỹ thuật tại TT 43/2013/TT-BYT (28 chuyên khoa),\nbổ sung theo TT 21/2017/TT-BYT, phạm vi hành nghề tại TT 32/2023/TT-BYT (Điều 11,\nPhụ lục V — 19 nhóm hệ cơ quan, Phụ lục VI–XVII — phạm vi hành nghề chuyên biệt)\nvà thực tế tổ chức khoa phòng tại các bệnh viện Việt Nam.\nCăn cứ: Luật KCB 2023 Điều 42, TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT. /\nVietnamese medical specialty list for healthcare practice scope classification.\nBased on TT 43/2013/TT-BYT (28 technical specialty chapters), TT 21/2017/TT-BYT (amendments),\nTT 32/2023/TT-BYT (Art.11, Appendix V–XVII) and hospital department organization.\nPer Medical Examination and Treatment Law 2023 Art.42.",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"copyright" : "HL7 Vietnam. Căn cứ TT 43/2013/TT-BYT, TT 21/2017/TT-BYT, TT 32/2023/TT-BYT, Luật KCB 2023.",
"caseSensitive" : true,
"content" : "complete",
"count" : 47,
"concept" : [
{
"code" : "NOI",
"display" : "Nội khoa",
"definition" : "Nội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Per TT 43/2013 Ch. II, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Internal Medicine"
}
]
},
{
"code" : "NGOAI",
"display" : "Ngoại khoa",
"definition" : "Ngoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "General Surgery"
}
]
},
{
"code" : "SAN",
"display" : "Sản phụ khoa",
"definition" : "Sản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Per TT 43/2013 Ch. XII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Obstetrics and Gynecology"
}
]
},
{
"code" : "NHI",
"display" : "Nhi khoa",
"definition" : "Nhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Per TT 43/2013 Ch. III, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Pediatrics"
}
]
},
{
"code" : "TIM",
"display" : "Tim mạch",
"definition" : "Tim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Cardiology"
}
]
},
{
"code" : "HH",
"display" : "Hô hấp",
"definition" : "Hô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Pulmonology"
}
]
},
{
"code" : "TH",
"display" : "Tiêu hóa",
"definition" : "Tiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Gastroenterology"
}
]
},
{
"code" : "NOITIET",
"display" : "Nội tiết",
"definition" : "Nội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Per TT 43/2013 Ch. XVI, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Endocrinology"
}
]
},
{
"code" : "THAN",
"display" : "Thận học",
"definition" : "Thận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nephrology"
}
]
},
{
"code" : "CXK",
"display" : "Cơ xương khớp",
"definition" : "Cơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Rheumatology"
}
]
},
{
"code" : "HUYET",
"display" : "Huyết học — Truyền máu",
"definition" : "Huyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Per TT 43/2013 Ch. XXV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Hematology — Transfusion Medicine"
}
]
},
{
"code" : "UNG",
"display" : "Ung bướu",
"definition" : "Ung bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Per TT 43/2013 Ch. XV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Oncology"
}
]
},
{
"code" : "TRUYEN",
"display" : "Truyền nhiễm",
"definition" : "Truyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Per TT 43/2013 Ch. XXI.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Infectious Disease"
}
]
},
{
"code" : "TK",
"display" : "Thần kinh",
"definition" : "Thần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Neurology"
}
]
},
{
"code" : "CTCH",
"display" : "Chấn thương chỉnh hình",
"definition" : "Chấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Per TT 43/2013 Ch. XIX.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Orthopedics and Traumatology"
}
]
},
{
"code" : "TKNGOAI",
"display" : "Phẫu thuật thần kinh",
"definition" : "Phẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Per TT 43/2013 Ch. XIX, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Neurosurgery"
}
]
},
{
"code" : "TIETNIEU",
"display" : "Tiết niệu",
"definition" : "Tiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Per TT 43/2013 Ch. XIX.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Urology"
}
]
},
{
"code" : "LONGNGUC",
"display" : "Lồng ngực — Tim mạch",
"definition" : "Lồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Per TT 43/2013 Ch. XIX.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Thoracic and Cardiovascular Surgery"
}
]
},
{
"code" : "NGOAINHI",
"display" : "Ngoại nhi",
"definition" : "Ngoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Per TT 43/2013, Luật KCB 2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Pediatric Surgery"
}
]
},
{
"code" : "TAOHINH",
"display" : "Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ",
"definition" : "Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Per TT 43/2013 Ch. XVII.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Plastic and Cosmetic Surgery"
}
]
},
{
"code" : "MAT",
"display" : "Nhãn khoa",
"definition" : "Nhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Per TT 43/2013 Ch. IX, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Ophthalmology"
}
]
},
{
"code" : "TMH",
"display" : "Tai Mũi Họng",
"definition" : "Tai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Per TT 43/2013 Ch. XI, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Otolaryngology (ENT)"
}
]
},
{
"code" : "DA",
"display" : "Da liễu",
"definition" : "Da liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Per TT 43/2013 Ch. XVIII, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Dermatology"
}
]
},
{
"code" : "RHM",
"display" : "Răng Hàm Mặt",
"definition" : "Răng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Per TT 43/2013 Ch. X, TT 32/2023 Phụ lục VI.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Dentistry / Oral and Maxillofacial"
}
]
},
{
"code" : "TT",
"display" : "Tâm thần",
"definition" : "Tâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Per TT 43/2013 Ch. XXII, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Psychiatry"
}
]
},
{
"code" : "PHCN",
"display" : "Phục hồi chức năng",
"definition" : "Phục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Per TT 43/2013 Ch. IV, TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Rehabilitation Medicine"
}
]
},
{
"code" : "NAMK",
"display" : "Nam khoa",
"definition" : "Nam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Per TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Andrology"
}
]
},
{
"code" : "CDHA",
"display" : "Chẩn đoán hình ảnh",
"definition" : "Chẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Per TT 43/2013 Ch. XXIV, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Diagnostic Imaging / Radiology"
}
]
},
{
"code" : "XN",
"display" : "Xét nghiệm",
"definition" : "Xét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Per TT 43/2013 Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Laboratory Medicine"
}
]
},
{
"code" : "GPB",
"display" : "Giải phẫu bệnh",
"definition" : "Giải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Per TT 43/2013 Ch. XXVIII.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Anatomical Pathology"
}
]
},
{
"code" : "YHHN",
"display" : "Y học hạt nhân",
"definition" : "Y học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Per TT 43/2013 Ch. VI.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nuclear Medicine"
}
]
},
{
"code" : "TDCN",
"display" : "Thăm dò chức năng",
"definition" : "Thăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Per TT 32/2023 Phụ lục V.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Functional Diagnostics"
}
]
},
{
"code" : "XATRI",
"display" : "Xạ trị",
"definition" : "Xạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Per TT 43/2013 Ch. XIX.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Radiation Oncology"
}
]
},
{
"code" : "GMHS",
"display" : "Gây mê hồi sức",
"definition" : "Gây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Per TT 43/2013 Ch. VII.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Anesthesiology and Resuscitation"
}
]
},
{
"code" : "HSCC",
"display" : "Hồi sức cấp cứu",
"definition" : "Hồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Per TT 43/2013 Ch. I.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Critical Care and Emergency Medicine"
}
]
},
{
"code" : "CCNV",
"display" : "Cấp cứu ngoại viện",
"definition" : "Cấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Per TT 32/2023 Phụ lục XVI.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Prehospital Emergency Care"
}
]
},
{
"code" : "YHCT",
"display" : "Y học cổ truyền",
"definition" : "Y học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Per TT 43/2013 Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Traditional Medicine"
}
]
},
{
"code" : "YHGD",
"display" : "Y học gia đình",
"definition" : "Y học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Per TT 32/2023 Phụ lục XI, Luật KCB 2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Family Medicine"
}
]
},
{
"code" : "BONG",
"display" : "Bỏng",
"definition" : "Bỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Per TT 43/2013 Ch. VIII.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Burns"
}
]
},
{
"code" : "LAO",
"display" : "Lao",
"definition" : "Lao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Per TT 43/2013 Ch. XIV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Tuberculosis"
}
]
},
{
"code" : "DIUNG",
"display" : "Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng",
"definition" : "Dị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Per TT 43/2013 Ch. XIII, TT 32/2023.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Allergy and Clinical Immunology"
}
]
},
{
"code" : "YHDP",
"display" : "Y học dự phòng",
"definition" : "Y học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Per TT 32/2023 Phụ lục VII.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Preventive Medicine"
}
]
},
{
"code" : "DDLS",
"display" : "Dinh dưỡng lâm sàng",
"definition" : "Dinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Per TT 32/2023 Phụ lục XV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Clinical Nutrition"
}
]
},
{
"code" : "TLLS",
"display" : "Tâm lý lâm sàng",
"definition" : "Tâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Per TT 32/2023 Phụ lục XVII.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Clinical Psychology"
}
]
},
{
"code" : "PY",
"display" : "Pháp y",
"definition" : "Pháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Per Luật Giám định tư pháp 2012.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Forensic Medicine"
}
]
},
{
"code" : "LAOK",
"display" : "Lão khoa",
"definition" : "Lão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Per Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Geriatrics"
}
]
},
{
"code" : "YHLD",
"display" : "Y học lao động",
"definition" : "Y học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Per Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Occupational Medicine"
}
]
}
]
}