VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft
VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-20 |
@prefix fhir: <http://hl7.org/fhir/> . @prefix owl: <http://www.w3.org/2002/07/owl#> . @prefix rdf: <http://www.w3.org/1999/02/22-rdf-syntax-ns#> . @prefix rdfs: <http://www.w3.org/2000/01/rdf-schema#> . @prefix xsd: <http://www.w3.org/2001/XMLSchema#> . # - resource ------------------------------------------------------------------- a fhir:CodeSystem ; fhir:nodeRole fhir:treeRoot ; fhir:id [ fhir:v "vn-ethnicity-cs"] ; # fhir:text [ fhir:status [ fhir:v "generated" ] ; fhir:div [ fhir:v "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-ethnicity-cs</b></p><a name=\"vn-ethnicity-cs\"> </a><a name=\"hcvn-ethnicity-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">01<a name=\"vn-ethnicity-cs-01\"> </a></td><td>Kinh</td><td>Dân tộc Kinh — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, dân tộc đa số chiếm ~86% dân số. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Kinh (Viet)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">02<a name=\"vn-ethnicity-cs-02\"> </a></td><td>Tày</td><td>Dân tộc Tày — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Tay</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">03<a name=\"vn-ethnicity-cs-03\"> </a></td><td>Thái</td><td>Dân tộc Thái — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Thai</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">04<a name=\"vn-ethnicity-cs-04\"> </a></td><td>Hoa</td><td>Dân tộc Hoa — nhóm ngôn ngữ Hán, cộng đồng người Hoa tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Hoa (Chinese)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">05<a name=\"vn-ethnicity-cs-05\"> </a></td><td>Khơ-me</td><td>Dân tộc Khơ-me — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở ĐBSCL. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Khmer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">06<a name=\"vn-ethnicity-cs-06\"> </a></td><td>Mường</td><td>Dân tộc Mường — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Hòa Bình, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Muong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">07<a name=\"vn-ethnicity-cs-07\"> </a></td><td>Nùng</td><td>Dân tộc Nùng — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Nung</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">08<a name=\"vn-ethnicity-cs-08\"> </a></td><td>HMông</td><td>Dân tộc HMông — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>H'Mong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">09<a name=\"vn-ethnicity-cs-09\"> </a></td><td>Dao</td><td>Dân tộc Dao — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Dao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10<a name=\"vn-ethnicity-cs-10\"> </a></td><td>Gia-rai</td><td>Dân tộc Gia-rai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Gia Rai (Jarai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11<a name=\"vn-ethnicity-cs-11\"> </a></td><td>Ngái</td><td>Dân tộc Ngái — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ngai</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12<a name=\"vn-ethnicity-cs-12\"> </a></td><td>Ê-đê</td><td>Dân tộc Ê-đê — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ede</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13<a name=\"vn-ethnicity-cs-13\"> </a></td><td>Ba na</td><td>Dân tộc Ba na — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ba Na (Bahnar)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">14<a name=\"vn-ethnicity-cs-14\"> </a></td><td>Xơ-Đăng</td><td>Dân tộc Xơ-Đăng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Xo Dang (Sedang)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">15<a name=\"vn-ethnicity-cs-15\"> </a></td><td>Sán Chay</td><td>Dân tộc Sán Chay — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>San Chay</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16<a name=\"vn-ethnicity-cs-16\"> </a></td><td>Cơ-ho</td><td>Dân tộc Cơ-ho — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Co Ho (Koho)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17<a name=\"vn-ethnicity-cs-17\"> </a></td><td>Chăm</td><td>Dân tộc Chăm — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Nam Trung Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Cham</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">18<a name=\"vn-ethnicity-cs-18\"> </a></td><td>Sán Dìu</td><td>Dân tộc Sán Dìu — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>San Diu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">19<a name=\"vn-ethnicity-cs-19\"> </a></td><td>Hrê</td><td>Dân tộc Hrê — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Hre</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">20<a name=\"vn-ethnicity-cs-20\"> </a></td><td>Mnông</td><td>Dân tộc Mnông — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Mnong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">21<a name=\"vn-ethnicity-cs-21\"> </a></td><td>Ra-glai</td><td>Dân tộc Ra-glai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Ninh Thuận, Khánh Hòa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ra Glai (Raglai)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">22<a name=\"vn-ethnicity-cs-22\"> </a></td><td>Xtiêng</td><td>Dân tộc Xtiêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đông Nam Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Xtieng (Stieng)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">23<a name=\"vn-ethnicity-cs-23\"> </a></td><td>Bru-Vân Kiều</td><td>Dân tộc Bru-Vân Kiều — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Trị, Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Bru-Van Kieu</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">24<a name=\"vn-ethnicity-cs-24\"> </a></td><td>Thổ</td><td>Dân tộc Thổ — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Tho</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">25<a name=\"vn-ethnicity-cs-25\"> </a></td><td>Giáy</td><td>Dân tộc Giáy — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Giay</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">26<a name=\"vn-ethnicity-cs-26\"> </a></td><td>Cơ-tu</td><td>Dân tộc Cơ-tu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Nam, Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Co Tu (Katu)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">27<a name=\"vn-ethnicity-cs-27\"> </a></td><td>Gié Triêng</td><td>Dân tộc Gié Triêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Gie Trieng</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">28<a name=\"vn-ethnicity-cs-28\"> </a></td><td>Mạ</td><td>Dân tộc Mạ — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng, Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ma</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">29<a name=\"vn-ethnicity-cs-29\"> </a></td><td>Khơ-mú</td><td>Dân tộc Khơ-mú — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Kho Mu (Khmu)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">30<a name=\"vn-ethnicity-cs-30\"> </a></td><td>Co</td><td>Dân tộc Co — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Co (Cor)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31<a name=\"vn-ethnicity-cs-31\"> </a></td><td>Tà-ôi</td><td>Dân tộc Tà-ôi — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ta Oi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32<a name=\"vn-ethnicity-cs-32\"> </a></td><td>Chơ-ro</td><td>Dân tộc Chơ-ro — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Cho Ro</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33<a name=\"vn-ethnicity-cs-33\"> </a></td><td>Kháng</td><td>Dân tộc Kháng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Khang</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34<a name=\"vn-ethnicity-cs-34\"> </a></td><td>Xinh-mun</td><td>Dân tộc Xinh-mun — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Xinh Mun</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35<a name=\"vn-ethnicity-cs-35\"> </a></td><td>Hà Nhì</td><td>Dân tộc Hà Nhì — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ha Nhi (Hani)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36<a name=\"vn-ethnicity-cs-36\"> </a></td><td>Chu ru</td><td>Dân tộc Chu ru — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Chu Ru</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37<a name=\"vn-ethnicity-cs-37\"> </a></td><td>Lào</td><td>Dân tộc Lào — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Lao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38<a name=\"vn-ethnicity-cs-38\"> </a></td><td>La Chí</td><td>Dân tộc La Chí — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>La Chi</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">39<a name=\"vn-ethnicity-cs-39\"> </a></td><td>La Ha</td><td>Dân tộc La Ha — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>La Ha</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40<a name=\"vn-ethnicity-cs-40\"> </a></td><td>Phù Lá</td><td>Dân tộc Phù Lá — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Phu La</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41<a name=\"vn-ethnicity-cs-41\"> </a></td><td>La Hủ</td><td>Dân tộc La Hủ — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>La Hu (Lahu)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42<a name=\"vn-ethnicity-cs-42\"> </a></td><td>Lự</td><td>Dân tộc Lự — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Lu (Lue)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43<a name=\"vn-ethnicity-cs-43\"> </a></td><td>Lô Lô</td><td>Dân tộc Lô Lô — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Cao Bằng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Lo Lo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44<a name=\"vn-ethnicity-cs-44\"> </a></td><td>Chứt</td><td>Dân tộc Chứt — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Chut</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45<a name=\"vn-ethnicity-cs-45\"> </a></td><td>Mảng</td><td>Dân tộc Mảng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Mang</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46<a name=\"vn-ethnicity-cs-46\"> </a></td><td>Pà Thẻn</td><td>Dân tộc Pà Thẻn — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Tuyên Quang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Pa Then</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47<a name=\"vn-ethnicity-cs-47\"> </a></td><td>Co Lao</td><td>Dân tộc Co Lao — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Co Lao</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48<a name=\"vn-ethnicity-cs-48\"> </a></td><td>Cống</td><td>Dân tộc Cống — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Cong</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">49<a name=\"vn-ethnicity-cs-49\"> </a></td><td>Bố Y</td><td>Dân tộc Bố Y — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Bo Y</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">50<a name=\"vn-ethnicity-cs-50\"> </a></td><td>Si La</td><td>Dân tộc Si La — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Điện Biên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Si La</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">51<a name=\"vn-ethnicity-cs-51\"> </a></td><td>Pu Péo</td><td>Dân tộc Pu Péo — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Pu Peo</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">52<a name=\"vn-ethnicity-cs-52\"> </a></td><td>Brâu</td><td>Dân tộc Brâu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Brau</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">53<a name=\"vn-ethnicity-cs-53\"> </a></td><td>Ơ Đu</td><td>Dân tộc Ơ Đu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An — dân tộc ít người nhất VN. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>O Du</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">54<a name=\"vn-ethnicity-cs-54\"> </a></td><td>Rơ măm</td><td>Dân tộc Rơ măm — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Ro Mam</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55<a name=\"vn-ethnicity-cs-55\"> </a></td><td>Người nước ngoài</td><td>Người nước ngoài — mã dành cho người nước ngoài sinh sống/KCB tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Foreigner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">99<a name=\"vn-ethnicity-cs-99\"> </a></td><td>Không rõ</td><td>Không rõ dân tộc — mã kỹ thuật — sử dụng khi không xác định được dân tộc của người bệnh. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ.</td><td>Unknown</td></tr></table></div>"^^rdf:XMLLiteral ] ] ; # fhir:url [ fhir:v "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs"^^xsd:anyURI ; fhir:l <http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-ethnicity-cs> ] ; # fhir:version [ fhir:v "0.1.0"] ; # fhir:name [ fhir:v "VNEthnicityCS"] ; # fhir:title [ fhir:v "Danh mục Dân tộc Việt Nam — Vietnam Ethnicity CodeSystem"] ; # fhir:status [ fhir:v "draft"] ; # fhir:experimental [ fhir:v false] ; # fhir:date [ fhir:v "2026-03-20"^^xsd:date] ; # fhir:publisher [ fhir:v "HL7 Vietnam"] ; # fhir:contact ( [ fhir:name [ fhir:v "HL7 Vietnam" ] ; ( fhir:telecom [ fhir:system [ fhir:v "url" ] ; fhir:value [ fhir:v "https://hl7.org.vn" ] ] [ fhir:system [ fhir:v "email" ] ; fhir:value [ fhir:v "[email protected]" ] ] ) ] ) ; # fhir:description [ fhir:v "Danh mục 54 dân tộc Việt Nam theo Tổng cục Thống kê (121/TCTK-PPCĐ),\nbổ sung mã 55 (Người nước ngoài) và 99 (Không rõ).\nTái sử dụng dữ liệu từ hl7vn/vn-core-ig (CodeSystem vn-core-race v1.0).\nNguồn: Tổng cục Thống kê — Danh mục các dân tộc Việt Nam (121/TCTK-PPCĐ)."] ; # fhir:jurisdiction ( [ ( fhir:coding [ fhir:system [ fhir:v "urn:iso:std:iso:3166"^^xsd:anyURI ; fhir:l <urn:iso:std:iso:3166> ] ; fhir:code [ fhir:v "VN" ] ; fhir:display [ fhir:v "Viet Nam" ] ] ) ] ) ; # fhir:copyright [ fhir:v "Tổng cục Thống kê (121/TCTK-PPCĐ — Danh mục các dân tộc Việt Nam)"] ; # fhir:caseSensitive [ fhir:v true] ; # fhir:content [ fhir:v "complete"] ; # fhir:count [ fhir:v "56"^^xsd:nonNegativeInteger] ; # fhir:concept ( [ fhir:code [ fhir:v "01" ] ; fhir:display [ fhir:v "Kinh" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Kinh — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, dân tộc đa số chiếm ~86% dân số. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Kinh (Viet)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "02" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tày" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Tày — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Tay" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "03" ] ; fhir:display [ fhir:v "Thái" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Thái — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Thai" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "04" ] ; fhir:display [ fhir:v "Hoa" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Hoa — nhóm ngôn ngữ Hán, cộng đồng người Hoa tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Hoa (Chinese)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "05" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khơ-me" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Khơ-me — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở ĐBSCL. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Khmer" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "06" ] ; fhir:display [ fhir:v "Mường" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Mường — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Hòa Bình, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Muong" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "07" ] ; fhir:display [ fhir:v "Nùng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Nùng — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Nung" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "08" ] ; fhir:display [ fhir:v "HMông" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc HMông — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "H'Mong" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "09" ] ; fhir:display [ fhir:v "Dao" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Dao — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở vùng núi phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Dao" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "10" ] ; fhir:display [ fhir:v "Gia-rai" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Gia-rai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Gia Rai (Jarai)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "11" ] ; fhir:display [ fhir:v "Ngái" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Ngái — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ngai" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "12" ] ; fhir:display [ fhir:v "Ê-đê" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Ê-đê — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ede" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "13" ] ; fhir:display [ fhir:v "Ba na" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Ba na — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ba Na (Bahnar)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "14" ] ; fhir:display [ fhir:v "Xơ-Đăng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Xơ-Đăng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Xo Dang (Sedang)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "15" ] ; fhir:display [ fhir:v "Sán Chay" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Sán Chay — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Đông Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "San Chay" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "16" ] ; fhir:display [ fhir:v "Cơ-ho" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Cơ-ho — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Co Ho (Koho)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "17" ] ; fhir:display [ fhir:v "Chăm" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Chăm — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Nam Trung Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Cham" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "18" ] ; fhir:display [ fhir:v "Sán Dìu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Sán Dìu — nhóm ngôn ngữ Hán, sinh sống ở một số tỉnh phía Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "San Diu" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "19" ] ; fhir:display [ fhir:v "Hrê" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Hrê — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Hre" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "20" ] ; fhir:display [ fhir:v "Mnông" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Mnông — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Mnong" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "21" ] ; fhir:display [ fhir:v "Ra-glai" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Ra-glai — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Ninh Thuận, Khánh Hòa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ra Glai (Raglai)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "22" ] ; fhir:display [ fhir:v "Xtiêng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Xtiêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đông Nam Bộ. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Xtieng (Stieng)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "23" ] ; fhir:display [ fhir:v "Bru-Vân Kiều" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Bru-Vân Kiều — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Trị, Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Bru-Van Kieu" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "24" ] ; fhir:display [ fhir:v "Thổ" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Thổ — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An, Thanh Hóa. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Tho" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "25" ] ; fhir:display [ fhir:v "Giáy" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Giáy — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Giay" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "26" ] ; fhir:display [ fhir:v "Cơ-tu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Cơ-tu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Nam, Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Co Tu (Katu)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "27" ] ; fhir:display [ fhir:v "Gié Triêng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Gié Triêng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Gie Trieng" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "28" ] ; fhir:display [ fhir:v "Mạ" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Mạ — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng, Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ma" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "29" ] ; fhir:display [ fhir:v "Khơ-mú" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Khơ-mú — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Kho Mu (Khmu)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "30" ] ; fhir:display [ fhir:v "Co" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Co — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Quảng Ngãi, Quảng Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Co (Cor)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "31" ] ; fhir:display [ fhir:v "Tà-ôi" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Tà-ôi — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Thừa Thiên Huế. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ta Oi" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "32" ] ; fhir:display [ fhir:v "Chơ-ro" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Chơ-ro — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Đồng Nai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Cho Ro" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "33" ] ; fhir:display [ fhir:v "Kháng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Kháng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Khang" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "34" ] ; fhir:display [ fhir:v "Xinh-mun" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Xinh-mun — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Xinh Mun" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "35" ] ; fhir:display [ fhir:v "Hà Nhì" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Hà Nhì — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ha Nhi (Hani)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "36" ] ; fhir:display [ fhir:v "Chu ru" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Chu ru — nhóm ngôn ngữ Mã Lai-Đa Đảo, sinh sống chủ yếu ở Lâm Đồng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Chu Ru" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "37" ] ; fhir:display [ fhir:v "Lào" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Lào — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở vùng Tây Bắc. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Lao" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "38" ] ; fhir:display [ fhir:v "La Chí" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc La Chí — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "La Chi" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "39" ] ; fhir:display [ fhir:v "La Ha" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc La Ha — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Sơn La. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "La Ha" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "40" ] ; fhir:display [ fhir:v "Phù Lá" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Phù Lá — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai, Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Phu La" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "41" ] ; fhir:display [ fhir:v "La Hủ" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc La Hủ — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "La Hu (Lahu)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "42" ] ; fhir:display [ fhir:v "Lự" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Lự — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Lu (Lue)" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "43" ] ; fhir:display [ fhir:v "Lô Lô" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Lô Lô — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Cao Bằng. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Lo Lo" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "44" ] ; fhir:display [ fhir:v "Chứt" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Chứt — nhóm ngôn ngữ Việt-Mường, sinh sống chủ yếu ở Quảng Bình. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Chut" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "45" ] ; fhir:display [ fhir:v "Mảng" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Mảng — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Mang" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "46" ] ; fhir:display [ fhir:v "Pà Thẻn" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Pà Thẻn — nhóm ngôn ngữ Mông-Dao, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang, Tuyên Quang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Pa Then" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "47" ] ; fhir:display [ fhir:v "Co Lao" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Co Lao — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Co Lao" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "48" ] ; fhir:display [ fhir:v "Cống" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Cống — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Cong" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "49" ] ; fhir:display [ fhir:v "Bố Y" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Bố Y — nhóm ngôn ngữ Tày-Thái, sinh sống chủ yếu ở Lào Cai. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Bo Y" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "50" ] ; fhir:display [ fhir:v "Si La" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Si La — nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến, sinh sống chủ yếu ở Lai Châu, Điện Biên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Si La" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "51" ] ; fhir:display [ fhir:v "Pu Péo" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Pu Péo — nhóm ngôn ngữ Kadai, sinh sống chủ yếu ở Hà Giang. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Pu Peo" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "52" ] ; fhir:display [ fhir:v "Brâu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Brâu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Brau" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "53" ] ; fhir:display [ fhir:v "Ơ Đu" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Ơ Đu — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Nghệ An — dân tộc ít người nhất VN. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "O Du" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "54" ] ; fhir:display [ fhir:v "Rơ măm" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Dân tộc Rơ măm — nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, sinh sống chủ yếu ở Tây Nguyên. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Ro Mam" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "55" ] ; fhir:display [ fhir:v "Người nước ngoài" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Người nước ngoài — mã dành cho người nước ngoài sinh sống/KCB tại Việt Nam. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Foreigner" ] ] ) ] [ fhir:code [ fhir:v "99" ] ; fhir:display [ fhir:v "Không rõ" ] ; fhir:definition [ fhir:v "Không rõ dân tộc — mã kỹ thuật — sử dụng khi không xác định được dân tộc của người bệnh. Per TCTK 121/TCTK-PPCĐ." ] ; ( fhir:designation [ fhir:language [ fhir:v "en" ] ; fhir:value [ fhir:v "Unknown" ] ] ) ] ) . #
IG © 2026+ HL7 Vietnam. Package hl7.fhir.vn.core#0.1.0 based on FHIR 4.0.1. Generated 2026-03-21
Links: Table of Contents |
QA Report