VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft
VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-20 |
{
"resourceType" : "CodeSystem",
"id" : "vn-practitioner-title-cs",
"text" : {
"status" : "generated",
"div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-practitioner-title-cs</b></p><a name=\"vn-practitioner-title-cs\"> </a><a name=\"hcvn-practitioner-title-cs\"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.01.01<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4601.4601\"> </a></td><td>Bác sĩ cao cấp (hạng I)</td><td>Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Senior Doctor (Rank I)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.01.02<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4601.4602\"> </a></td><td>Bác sĩ chính (hạng II)</td><td>Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Chief Doctor (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.01.03<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4601.4603\"> </a></td><td>Bác sĩ (hạng III)</td><td>Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Doctor (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.02.04<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4602.4604\"> </a></td><td>Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)</td><td>BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.02.05<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4602.4605\"> </a></td><td>Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)</td><td>BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.02.06<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4602.4606\"> </a></td><td>Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)</td><td>BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Preventive Medicine Doctor (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.03.07<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4603.4607\"> </a></td><td>Y sĩ (hạng IV)</td><td>Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.04.08<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4604.4608\"> </a></td><td>Y tế công cộng cao cấp (hạng I)</td><td>Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Senior Public Health Officer (Rank I)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.04.09<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4604.4609\"> </a></td><td>Y tế công cộng chính (hạng II)</td><td>Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Chief Public Health Officer (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.04.10<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4604.4610\"> </a></td><td>Y tế công cộng (hạng III)</td><td>Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Public Health Officer (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.05.31<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4631\"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng I</td><td>Điều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank I)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.05.11<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4611\"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng II</td><td>Điều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.05.12<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4612\"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng III</td><td>Điều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.05.13<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4605.4613\"> </a></td><td>Điều dưỡng hạng IV</td><td>Điều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.</td><td>Nurse (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.06.14<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4606.4614\"> </a></td><td>Hộ sinh hạng II</td><td>Hộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Midwife (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.06.15<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4606.4615\"> </a></td><td>Hộ sinh hạng III</td><td>Hộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Midwife (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.06.16<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4606.4616\"> </a></td><td>Hộ sinh hạng IV</td><td>Hộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.</td><td>Midwife (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.07.32<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4632\"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng I</td><td>Kỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank I)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.07.17<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4617\"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng II</td><td>Kỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.07.18<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4618\"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng III</td><td>Kỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.07.19<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4607.4619\"> </a></td><td>Kỹ thuật y hạng IV</td><td>Kỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.</td><td>Medical Technician (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.08.20<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4620\"> </a></td><td>Dược sĩ cao cấp (hạng I)</td><td>Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Senior Pharmacist (Rank I)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.08.21<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4621\"> </a></td><td>Dược sĩ chính (hạng II)</td><td>Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Chief Pharmacist (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.08.22<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4622\"> </a></td><td>Dược sĩ (hạng III)</td><td>Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Pharmacist (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.08.23<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4608.4623\"> </a></td><td>Dược hạng IV</td><td>Dược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.</td><td>Pharmacy Technician (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.09.24<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4609.4624\"> </a></td><td>Dinh dưỡng hạng II</td><td>Dinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Nutritionist (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.09.25<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4609.4625\"> </a></td><td>Dinh dưỡng hạng III</td><td>Dinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Nutritionist (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.09.26<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4609.4626\"> </a></td><td>Dinh dưỡng hạng IV</td><td>Dinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Nutritionist (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.10.27<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4610.4627\"> </a></td><td>Dân số viên hạng II</td><td>Dân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Population Officer (Rank II)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.10.28<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4610.4628\"> </a></td><td>Dân số viên hạng III</td><td>Dân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Population Officer (Rank III)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.10.29<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4610.4629\"> </a></td><td>Dân số viên hạng IV</td><td>Dân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT.</td><td>Population Officer (Rank IV)</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">V.08.11.30<a name=\"vn-practitioner-title-cs-V.4608.4611.4630\"> </a></td><td>Khúc xạ nhãn khoa (hạng III)</td><td>Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa.</td><td>Optometrist (Rank III)</td></tr></table></div>"
},
"url" : "http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-practitioner-title-cs",
"version" : "0.1.0",
"name" : "VNPractitionerTitleCS",
"title" : "Chức danh nghề nghiệp viên chức y tế — VN Healthcare Practitioner Title CodeSystem",
"status" : "draft",
"experimental" : false,
"date" : "2026-03-20",
"publisher" : "HL7 Vietnam",
"contact" : [
{
"name" : "HL7 Vietnam",
"telecom" : [
{
"system" : "url",
"value" : "https://hl7.org.vn"
},
{
"system" : "email",
"value" : "[email protected]"
}
]
}
],
"description" : "Mã số chức danh nghề nghiệp viên chức ngành y tế Việt Nam (hệ V.08).\nBao gồm 32 mã cho 11 nhóm chức danh: bác sĩ, BS YHDP, y sĩ, y tế công cộng,\nđiều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dược, dinh dưỡng, dân số, khúc xạ nhãn khoa.\nCăn cứ: TT 41/2025/TT-BYT (bác sĩ, BS YHDP, y sĩ), TT 02/2025/TT-BYT\n(điều dưỡng, hộ sinh, KTV), TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV (dược). /\nVietnamese healthcare civil service position codes (V.08 series) covering 32 codes\nacross 11 professional groups. Per TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT.",
"jurisdiction" : [
{
"coding" : [
{
"system" : "urn:iso:std:iso:3166",
"code" : "VN",
"display" : "Viet Nam"
}
]
}
],
"copyright" : "HL7 Vietnam. Căn cứ TT 41/2025/TT-BYT, TT 02/2025/TT-BYT.",
"caseSensitive" : true,
"content" : "complete",
"count" : 32,
"concept" : [
{
"code" : "V.08.01.01",
"display" : "Bác sĩ cao cấp (hạng I)",
"definition" : "Bác sĩ cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ hoặc CKII + 6 năm kinh nghiệm hạng II. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Senior Doctor (Rank I)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.01.02",
"display" : "Bác sĩ chính (hạng II)",
"definition" : "Bác sĩ chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI + 9 năm kinh nghiệm hạng III. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Chief Doctor (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.01.03",
"display" : "Bác sĩ (hạng III)",
"definition" : "Bác sĩ hạng III — bác sĩ tốt nghiệp đại học y khoa, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Doctor (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.02.04",
"display" : "Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I)",
"definition" : "BS y học dự phòng cao cấp hạng I — yêu cầu tiến sĩ/CKII YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Senior Preventive Medicine Doctor (Rank I)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.02.05",
"display" : "Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II)",
"definition" : "BS y học dự phòng chính hạng II — yêu cầu thạc sĩ/CKI YHDP. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Chief Preventive Medicine Doctor (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.02.06",
"display" : "Bác sĩ y học dự phòng (hạng III)",
"definition" : "BS y học dự phòng hạng III — BS YHDP tốt nghiệp đại học, hạng khởi điểm. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Preventive Medicine Doctor (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.03.07",
"display" : "Y sĩ (hạng IV)",
"definition" : "Y sĩ hạng IV — tốt nghiệp trung cấp y, hành nghề chủ yếu tại tuyến cơ sở. Per TT 41/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Assistant / Feldsher (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.04.08",
"display" : "Y tế công cộng cao cấp (hạng I)",
"definition" : "Y tế công cộng cao cấp hạng I — quản lý, hoạch định chính sách y tế công cộng cấp cao. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Senior Public Health Officer (Rank I)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.04.09",
"display" : "Y tế công cộng chính (hạng II)",
"definition" : "Y tế công cộng chính hạng II — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng chuyên sâu. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Chief Public Health Officer (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.04.10",
"display" : "Y tế công cộng (hạng III)",
"definition" : "Y tế công cộng hạng III — thực hiện nghiệp vụ y tế công cộng cơ bản. Per TTLT 08/2016/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Public Health Officer (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.05.31",
"display" : "Điều dưỡng hạng I",
"definition" : "Điều dưỡng hạng I — yêu cầu thạc sĩ điều dưỡng, quản lý chăm sóc cấp cao. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nurse (Rank I)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.05.11",
"display" : "Điều dưỡng hạng II",
"definition" : "Điều dưỡng hạng II — cử nhân điều dưỡng, thực hành chăm sóc chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nurse (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.05.12",
"display" : "Điều dưỡng hạng III",
"definition" : "Điều dưỡng hạng III — cử nhân/cao đẳng điều dưỡng, chăm sóc trực tiếp. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nurse (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.05.13",
"display" : "Điều dưỡng hạng IV",
"definition" : "Điều dưỡng hạng IV — trung cấp điều dưỡng, hỗ trợ chăm sóc cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 1.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nurse (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.06.14",
"display" : "Hộ sinh hạng II",
"definition" : "Hộ sinh hạng II — cử nhân hộ sinh, chăm sóc thai sản chuyên sâu. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Midwife (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.06.15",
"display" : "Hộ sinh hạng III",
"definition" : "Hộ sinh hạng III — cao đẳng hộ sinh, đỡ đẻ và chăm sóc sản khoa. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Midwife (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.06.16",
"display" : "Hộ sinh hạng IV",
"definition" : "Hộ sinh hạng IV — trung cấp hộ sinh, hỗ trợ chăm sóc sản khoa cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 2.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Midwife (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.07.32",
"display" : "Kỹ thuật y hạng I",
"definition" : "Kỹ thuật y hạng I — KTV y học cấp cao (thạc sĩ KTV), quản lý kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Technician (Rank I)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.07.17",
"display" : "Kỹ thuật y hạng II",
"definition" : "Kỹ thuật y hạng II — cử nhân KTV, thực hiện kỹ thuật chuyên sâu (XN, CDHA). Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Technician (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.07.18",
"display" : "Kỹ thuật y hạng III",
"definition" : "Kỹ thuật y hạng III — cao đẳng KTV, thực hiện kỹ thuật cơ bản. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Technician (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.07.19",
"display" : "Kỹ thuật y hạng IV",
"definition" : "Kỹ thuật y hạng IV — trung cấp KTV, hỗ trợ thực hiện kỹ thuật. Per TT 02/2025/TT-BYT Điều 2 khoản 3.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Medical Technician (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.08.20",
"display" : "Dược sĩ cao cấp (hạng I)",
"definition" : "Dược sĩ cao cấp hạng I — tiến sĩ dược, quản lý dược cấp cao. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Senior Pharmacist (Rank I)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.08.21",
"display" : "Dược sĩ chính (hạng II)",
"definition" : "Dược sĩ chính hạng II — thạc sĩ dược, thực hành dược lâm sàng chuyên sâu. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Chief Pharmacist (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.08.22",
"display" : "Dược sĩ (hạng III)",
"definition" : "Dược sĩ hạng III — cử nhân dược, pha chế và tư vấn sử dụng thuốc. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Pharmacist (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.08.23",
"display" : "Dược hạng IV",
"definition" : "Dược hạng IV — trung cấp dược, hỗ trợ công tác dược tại BV/TYT. Per TTLT 27/2015/TTLT-BYT-BNV.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Pharmacy Technician (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.09.24",
"display" : "Dinh dưỡng hạng II",
"definition" : "Dinh dưỡng hạng II — cử nhân dinh dưỡng, đánh giá và can thiệp dinh dưỡng lâm sàng. Per TT 14/2021/TT-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nutritionist (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.09.25",
"display" : "Dinh dưỡng hạng III",
"definition" : "Dinh dưỡng hạng III — cao đẳng dinh dưỡng, hỗ trợ đánh giá dinh dưỡng. Per TT 14/2021/TT-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nutritionist (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.09.26",
"display" : "Dinh dưỡng hạng IV",
"definition" : "Dinh dưỡng hạng IV — trung cấp dinh dưỡng, thực hiện chế độ ăn bệnh viện. Per TT 14/2021/TT-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Nutritionist (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.10.27",
"display" : "Dân số viên hạng II",
"definition" : "Dân số viên hạng II — cử nhân, quản lý chương trình dân số tại tuyến huyện/tỉnh. Per TT 14/2021/TT-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Population Officer (Rank II)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.10.28",
"display" : "Dân số viên hạng III",
"definition" : "Dân số viên hạng III — cao đẳng, triển khai chương trình dân số-KHHGĐ. Per TT 14/2021/TT-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Population Officer (Rank III)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.10.29",
"display" : "Dân số viên hạng IV",
"definition" : "Dân số viên hạng IV — trung cấp, tuyên truyền và theo dõi dân số tại cơ sở. Per TT 14/2021/TT-BYT.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Population Officer (Rank IV)"
}
]
},
{
"code" : "V.08.11.30",
"display" : "Khúc xạ nhãn khoa (hạng III)",
"definition" : "Khúc xạ nhãn khoa hạng III — đo khúc xạ, kê đơn kính, sàng lọc bệnh mắt. Per quy định chuyên ngành nhãn khoa.",
"designation" : [
{
"language" : "en",
"value" : "Optometrist (Rank III)"
}
]
}
]
}