VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft Viet Nam flag

VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions

CodeSystem: Mã đối tượng đến KCB — Vietnam Patient Visit Type CodeSystem

Official URL: http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs Version: 0.1.0
Draft as of 2026-03-21 Computable Name: VNPatientVisitTypeCS

Copyright/Legal: Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3276/QĐ-BYT (17/10/2025), Phụ lục 1.

Danh mục mã đối tượng đến khám bệnh, chữa bệnh (trường MA_DOITUONG_KCB) phục vụ việc gửi dữ liệu điện tử chi phí KCB BHYT. Căn cứ: QĐ 3276/QĐ-BYT ngày 17/10/2025. Thay thế Phụ lục 5 QĐ 824/QĐ-BYT (15/02/2023) và Phụ lục 5 QĐ 2010/QĐ-BYT (19/6/2025). Căn cứ pháp lý nền: Luật BHYT, NĐ 42/2025/NĐ-CP, NĐ 188/2025/NĐ-CP, TT 48/2017/TT-BYT, TT 01/2025/TT-BYT. Mã được xác định sau khi kết thúc KCB hoặc kết thúc điều trị.

This Code system is referenced in the content logical definition of the following value sets:

This case-sensitive code system http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-patient-visit-type-cs defines the following codes:

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
1.1 KCB đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu Người bệnh đến KCB tại đúng cơ sở nơi đăng ký KCB BHYT ban đầu ghi trên thẻ — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi, mức hưởng. Per Điều 22 Luật BHYT, QĐ 3276/QĐ-BYT. Visit to registered primary care facility
1.2 KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu (TYT, PK, TTYT huyện) Người bệnh đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT xã, phòng khám, TTYT huyện) — hưởng 100% bất kể đúng hay không đúng nơi ĐKKCB ban đầu. Per Điểm c khoản 1, khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điều 3 TT 01/2025/TT-BYT. Visit to primary-level facility (health station, clinic, district health center)
1.3 KCB có phiếu chuyển cơ sở KCB Người bệnh đến KCB với phiếu chuyển cơ sở KCB hợp lệ (có giá trị 1 năm) — hưởng 100% theo phạm vi quyền lợi. Per Điều 9, 10 TT 01/2025/TT-BYT. Referred visit with transfer letter (valid 1 year)
1.4 KCB khi thay đổi nơi lưu trú, nơi cư trú Người bệnh đến KCB tại nơi đang lưu trú/cư trú mới (khác nơi ĐKKCB ban đầu) — hưởng 100%. Per Khoản 3 Điều 22 Luật BHYT; Điều 4 TT 01/2025/TT-BYT. Visit due to change of residence
1.5 KCB theo phiếu hẹn khám lại Người bệnh đến KCB theo phiếu hẹn khám lại từ lần khám trước — hưởng 100%. Per Điều 11 TT 01/2025/TT-BYT. Follow-up visit per appointment slip
1.6 Người đã hiến bộ phận cơ thể điều trị ngay sau khi hiến Người hiến bộ phận cơ thể cần điều trị ngay sau khi hiến — hưởng 100% BHYT. Per Khoản 4 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. Organ donor — immediate post-donation treatment
1.7 Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau khi sinh ra Trẻ sơ sinh cần điều trị ngay sau khi sinh tại cơ sở KCB — hưởng theo thẻ BHYT của mẹ. Per Khoản 2 Điều 37 NĐ 188/2025/NĐ-CP. Newborn requiring immediate treatment after birth
1.11 Tự đến KCB tại cơ sở KCB cấp ban đầu còn lại Người bệnh tự đến KCB tại cơ sở cấp ban đầu khác (không phải cơ sở trong mã 1.2) — hưởng 100%. Per Điểm c khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. Self-referral to other primary-level facility (not 1.2)
1.12 Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản dưới 50 điểm Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản dưới 50 điểm chất lượng — hưởng 100%. Per Khoản 1 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. Self-referral outpatient at basic facility <50 points
1.13 Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản 50-70 điểm Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản 50-70 điểm — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 2 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. Self-referral outpatient at basic facility 50-70 points (phased)
1.14 Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp cơ bản tuyến tỉnh/TW — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Khoản 3 Điều 19 NĐ 188/2025/NĐ-CP. Self-referral outpatient at provincial/central basic facility (phased)
1.15 Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp cơ bản Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp cơ bản — hưởng 100% BHYT. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. Self-referral inpatient at basic-level facility
1.16 Tự đến CSKCB cấp cơ bản — bệnh Phụ lục II TT 01/2025 Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT 01/2025/TT-BYT — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm b khoản 1 Điều 5 TT 01/2025. Self-referral to basic facility for Appendix II diseases (TT 01/2025)
1.17 Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu — bệnh Phụ lục I TT 01/2025 Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT 01/2025/TT-BYT (bệnh cần chuyên sâu) — hưởng 100%. Per Điểm a khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Điểm a khoản 1 Điều 5 TT 01/2025. Self-referral to specialized facility for Appendix I diseases (TT 01/2025)
1.18 Tự đến KCB ngoại trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh Tự đến KCB ngoại trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh — giai đoạn chuyển tiếp: 0% BHYT đến 30/6/2026, 50% từ 01/7/2026. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT; Khoản 4 Điều 19 NĐ 188/2025. Self-referral outpatient at provincial specialized facility (phased)
2 Cấp cứu Người bệnh trong tình trạng cấp cứu — được tiếp nhận tại mọi cơ sở KCB, hưởng 100% BHYT. Per Khoản 5 Điều 22 Luật BHYT. Emergency
3.1 Tự đến CSKCB cấp chuyên sâu tuyến TW Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu tuyến TW không có giấy chuyển — BHYT chi trả 40% nội trú, 0% ngoại trú. Per Điểm g khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. Self-referral to central specialized facility (40% inpatient, 0% outpatient)
3.2 Tự đến KCB nội trú tại CSKCB cấp chuyên sâu tuyến tỉnh Tự đến KCB nội trú tại cơ sở cấp chuyên sâu tuyến tỉnh không có giấy chuyển. Per Điểm h khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. Self-referral inpatient at provincial specialized facility
3.3 Tự đến KCB tại CSKCB cấp cơ bản/chuyên sâu tuyến huyện Tự đến KCB tại cơ sở cấp cơ bản hoặc chuyên sâu tuyến huyện — hưởng BHYT theo quy định. Per Điểm d khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. Self-referral to district basic/specialized facility
3.6 DTTS/hộ nghèo/vùng ĐBKK/xã đảo — nội trú cấp chuyên sâu Đối tượng dân tộc thiểu số, hộ nghèo, vùng ĐBKK, xã đảo — tự đến nội trú cấp chuyên sâu, hưởng 100% BHYT. Per Điểm b khoản 4 Điều 22 Luật BHYT. Ethnic minority/poor/disadvantaged area — inpatient at specialized facility
7 Lĩnh thuốc theo giấy hẹn / bất khả kháng Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp dịch bệnh nhóm A hoặc bất khả kháng — không khám bệnh, chỉ nhận thuốc. Per TT 37/2024/TT-BYT. Prescription pickup per appointment / force majeure
7.2 Ủy quyền lĩnh thuốc Người được ủy quyền đến lĩnh thuốc thay cho người bệnh. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT; Điểm a khoản 4 Điều 9 TT 26/2025/TT-BYT. Authorized prescription pickup by proxy
7.3 Lĩnh thuốc tại CSKCB khác (dịch bệnh nhóm A) Người bệnh lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (không phải nơi kê đơn) do dịch bệnh nhóm A. Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT. Prescription pickup at other facility (Group A epidemic)
7.4 CSKCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A) Cơ sở KCB chủ động chuyển thuốc đến cho người bệnh do dịch bệnh nhóm A (giao thuốc tại nhà). Per Khoản 1 Điều 15 TT 37/2024/TT-BYT. Facility delivers medication to patient (Group A epidemic)
8 Thu hồi đề nghị thanh toán Thu hồi đề nghị thanh toán BHYT đã gửi — dùng khi cần hủy hoặc điều chỉnh hồ sơ thanh toán sai. Per QĐ 3276/QĐ-BYT. Claim reversal/withdrawal
9 Người bệnh không KCB BHYT Người bệnh không sử dụng quyền lợi BHYT — tự chi trả 100% chi phí (viện phí, dịch vụ theo yêu cầu). Per QĐ 3276/QĐ-BYT. Non-insurance patient (self-pay)
10 Lĩnh thuốc theo giấy hẹn (trừ mã 7) Lĩnh thuốc theo giấy hẹn trong trường hợp thông thường (không phải dịch bệnh nhóm A) — mức hưởng tùy từng trường hợp cụ thể. Per QĐ 3276/QĐ-BYT. Prescription pickup per appointment (not covered by code 7)