VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam
0.1.0 - STU1 Draft
VN Core FHIR Implementation Guide — Bộ Hướng dẫn Triển khai FHIR Cốt lõi cho Việt Nam - Local Development build (v0.1.0) built by the FHIR (HL7® FHIR® Standard) Build Tools. See the Directory of published versions
| Draft as of 2026-03-21 |
<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
<id value="vn-accident-type-cs"/>
<text>
<status value="generated"/>
<div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-accident-type-cs</b></p><a name="vn-accident-type-cs"> </a><a name="hcvn-accident-type-cs"> </a><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">0<a name="vn-accident-type-cs-0"> </a></td><td>Không xác định</td><td>Chưa xác định hoặc không phân loại được loại tai nạn thương tích. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8, MA_TAI_NAN = 0.</td><td>Unknown / Not specified</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">1<a name="vn-accident-type-cs-1"> </a></td><td>Tai nạn giao thông</td><td>Tai nạn xảy ra trong quá trình tham gia giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt hoặc hàng không. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Traffic accident</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">2<a name="vn-accident-type-cs-2"> </a></td><td>Tai nạn lao động</td><td>Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, sản xuất tại nơi làm việc. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Occupational accident</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">3<a name="vn-accident-type-cs-3"> </a></td><td>Tai nạn dưới nước</td><td>Tai nạn do đuối nước, chìm, hoặc các sự cố liên quan đến hoạt động dưới nước. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Drowning / Water accident</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">4<a name="vn-accident-type-cs-4"> </a></td><td>Bỏng</td><td>Tổn thương do bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện hoặc bỏng bức xạ. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Burns</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">5<a name="vn-accident-type-cs-5"> </a></td><td>Bạo lực, xung đột</td><td>Thương tích do hành vi bạo lực cá nhân, xung đột, đánh nhau hoặc tấn công. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Violence / Conflict</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">6<a name="vn-accident-type-cs-6"> </a></td><td>Tự tử</td><td>Thương tích do hành vi tự gây tổn thương hoặc tự tử. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Suicide / Self-harm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">7<a name="vn-accident-type-cs-7"> </a></td><td>Ngộ độc các loại</td><td>Ngộ độc do thực phẩm, hóa chất, thuốc, hoặc các chất độc khác. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Poisoning</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">8<a name="vn-accident-type-cs-8"> </a></td><td>Khác</td><td>Các loại tai nạn thương tích khác không thuộc các nhóm trên. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8.</td><td>Other</td></tr></table></div>
</text>
<url value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-accident-type-cs"/>
<version value="0.1.0"/>
<name value="VNAccidentTypeCS"/>
<title value="Mã tai nạn thương tích — Vietnam Accident Type CodeSystem"/>
<status value="draft"/>
<experimental value="false"/>
<date value="2026-03-21"/>
<publisher value="HL7 Vietnam"/>
<contact>
<name value="HL7 Vietnam"/>
<telecom>
<system value="url"/>
<value value="https://hl7.org.vn"/>
</telecom>
<telecom>
<system value="email"/>
<value value="[email protected]"/>
</telecom>
</contact>
<description
value="Danh mục mã tai nạn thương tích (trường MA_TAI_NAN).
Căn cứ: QĐ 130/QĐ-BYT (18/01/2023), sửa đổi bởi QĐ 4750/QĐ-BYT (29/12/2023) và QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8.
Nguồn dữ liệu: OHP Data Processor (production mapping)."/>
<jurisdiction>
<coding>
<system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
<code value="VN"/>
<display value="Viet Nam"/>
</coding>
</jurisdiction>
<copyright
value="Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 3176/QĐ-BYT (29/10/2024), Bảng 8: Danh mục mã tai nạn thương tích."/>
<caseSensitive value="true"/>
<content value="complete"/>
<count value="9"/>
<concept>
<code value="0"/>
<display value="Không xác định"/>
<definition
value="Chưa xác định hoặc không phân loại được loại tai nạn thương tích. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8, MA_TAI_NAN = 0."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Unknown / Not specified"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="1"/>
<display value="Tai nạn giao thông"/>
<definition
value="Tai nạn xảy ra trong quá trình tham gia giao thông đường bộ, đường thủy, đường sắt hoặc hàng không. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Traffic accident"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="2"/>
<display value="Tai nạn lao động"/>
<definition
value="Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, sản xuất tại nơi làm việc. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Occupational accident"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="3"/>
<display value="Tai nạn dưới nước"/>
<definition
value="Tai nạn do đuối nước, chìm, hoặc các sự cố liên quan đến hoạt động dưới nước. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Drowning / Water accident"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="4"/>
<display value="Bỏng"/>
<definition
value="Tổn thương do bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện hoặc bỏng bức xạ. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Burns"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="5"/>
<display value="Bạo lực, xung đột"/>
<definition
value="Thương tích do hành vi bạo lực cá nhân, xung đột, đánh nhau hoặc tấn công. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Violence / Conflict"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="6"/>
<display value="Tự tử"/>
<definition
value="Thương tích do hành vi tự gây tổn thương hoặc tự tử. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Suicide / Self-harm"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="7"/>
<display value="Ngộ độc các loại"/>
<definition
value="Ngộ độc do thực phẩm, hóa chất, thuốc, hoặc các chất độc khác. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Poisoning"/>
</designation>
</concept>
<concept>
<code value="8"/>
<display value="Khác"/>
<definition
value="Các loại tai nạn thương tích khác không thuộc các nhóm trên. Per QĐ 3176/QĐ-BYT Bảng 8."/>
<designation>
<language value="en"/>
<value value="Other"/>
</designation>
</concept>
</CodeSystem>