| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| 1 | Người cao tuổi | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 1. | Elderly |
| 2 | Người khuyết tật | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 2. | Person with disability |
| 3 | Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 3. | Poor / near-poor household member |
| 4 | Người có công | Người có công với cách mạng. Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 4. | Person with meritorious service |
| 5 | Người mắc bệnh mạn tính | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 5. | Person with chronic disease |
| 6 | Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 6. | Resident of ethnic minority / mountainous area |
| 7 | Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 7. | Resident of (extremely) disadvantaged area |
| 8 | Người sống tại xã đảo | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 8. | Resident of island commune |
| 9 | Người sống tại đặc khu | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 9. | Resident of special administrative-economic zone |
| 10 | Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 10. | Preschool / kindergarten child |
| 11 | Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 11. | General education student |
| 12 | Sinh viên | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 12. | University / college student |
| 13 | Người lao động | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 13. | Worker / employee |
| 14 | Các đối tượng khác | Theo QĐ 1551/QĐ-BYT, DOI_TUONG = 14. | Other subjects |