<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>

<CodeSystem xmlns="http://hl7.org/fhir">
  <id value="vn-yhct-medicine-cs"/>
  <language value="vi"/>
  <text>
    <status value="generated"/><div xmlns="http://www.w3.org/1999/xhtml"><p class="res-header-id"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-yhct-medicine-cs</b></p><a name="vn-yhct-medicine-cs"> </a><a name="hcvn-yhct-medicine-cs"> </a><p><b>Properties</b></p><p><b>This code system defines the following properties for its concepts</b></p><table class="grid"><tr><td><b>Name</b></td><td><b>Code</b></td><td><b>URI</b></td><td><b>Type</b></td><td><b>Description</b></td></tr><tr><td>route</td><td>route</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#route</td><td>string</td><td>Đường dùng ghi trong phụ lục.</td></tr><tr><td>product-count</td><td>product-count</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#product-count</td><td>integer</td><td>Số chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này tại thời điểm ban hành phụ lục (2018).</td></tr><tr><td>source-appendix</td><td>source-appendix</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#source-appendix</td><td>string</td><td>Phụ lục con chứa mã (06.1 danh mục chính, 06.2 danh mục bổ sung).</td></tr><tr><td>mapped-to-chemical-drug</td><td>mapped-to-chemical-drug</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#mapped-to-chemical-drug</td><td>string</td><td>Mã thuốc hóa dược mà QĐ 5937/QĐ-BYT ánh xạ tạm thời từ mã này.</td></tr></table><p><b>Concepts</b></p><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs</code> defines the following codes:</p><table class="codes"><tr><td style="white-space:nowrap"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>route</b></td><td><b>product-count</b></td><td><b>source-appendix</b></td><td><b>mapped-to-chemical-drug</b></td><td><b>vi</b></td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.23<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4623"> </a></td><td>Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.23 — Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 2g Diệp hạ châu) 200mg, Cao khô Nhân trần (tương đương 2g Nhân trần) 180mg, Cao khô Bồ công anh (tương đương 1g Bồ công anh) 100mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.32.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4632.461"> </a></td><td>Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.1 — Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.127.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46127.461"> </a></td><td>Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.127.1 — Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 72 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>72</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao đinh lăng, Cao bạch quả</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.37.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4637.462"> </a></td><td>Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.37.2 — Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngô</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.193.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46193.464"> </a></td><td>Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.4 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 26 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>26</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.63<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4663"> </a></td><td>Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.63 — Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.203<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46203"> </a></td><td>Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.203 — Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Bạch chỉ, phòng phong, hoàng cầm, ké đầu ngựa, hạ khô thảo, cỏ hôi, kim ngân hoa</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.20<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4620"> </a></td><td>Cao khô Diếp cá, Bột rau má</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.20 — Cao khô Diếp cá, Bột rau má. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.11<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4611"> </a></td><td>Cao khô Actiso, Bột rau má</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.11 — Cao khô Actiso, Bột rau má. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg - 40 mg, 300 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.178.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46178.461"> </a></td><td>Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.178.1 — Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô đương quy di thực (4:1) (tương đương 1,2g rễ đương quy di thực) 300mg - 300mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.15<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4615"> </a></td><td>Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.15 — Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg - 300mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.207.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46207.461"> </a></td><td>Bột Sp3</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.207.1 — Bột Sp3. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài, Xịt mũi</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.106<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46106"> </a></td><td>Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.106 — Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g - 0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.98<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4698"> </a></td><td>Men bia ép tinh chế</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.98 — Men bia ép tinh chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>6</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg - 4000 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.193.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46193.463"> </a></td><td>Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.3 — Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1</td><td/><td>Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.45<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4645"> </a></td><td>Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.45 — Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.217<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46217"> </a></td><td>Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.217 — Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 47 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>47</td><td>06.1</td><td/><td>Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.97<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4697"> </a></td><td>Bột nghệ, Mật ong</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97 — Bột nghệ, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.195<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46195"> </a></td><td>Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.195 — Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1</td><td/><td>Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.21<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4621"> </a></td><td>Diệp hạ châu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.21 — Diệp hạ châu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 45 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>45</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Diệp hạ châu đắng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.5<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.465"> </a></td><td>Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.5 — Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 16 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>16</td><td>06.1</td><td/><td>Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Sinh khương, Cam thảo bắc</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.22<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4622"> </a></td><td>Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.22 — Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Diệp hạ châu, bồ bồ, chi tử, natri benzoat</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.82.16<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4682.4616"> </a></td><td>Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.16 — Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 19 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>19</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) - 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.32.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4632.463"> </a></td><td>Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.3 — Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Cát cánh, Đạm đậu xị, Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà, Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Cam thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.97.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4697.461"> </a></td><td>Bột nghệ, Mật ong</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.1 — Bột nghệ, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 11 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>11</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Nghệ, Mật ong,</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.35<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4635"> </a></td><td>Cao kim tiền thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.35 — Cao kim tiền thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 53 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>53</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Kim tiền thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.117<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46117"> </a></td><td>Cao khô trinh nữ hoàng cung</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.117 — Cao khô trinh nữ hoàng cung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 8 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>8</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô Trinh nữ Crila (tương đương 1,25mg alcaloid toàn phần) 250mg - 250mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.212.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46212.462"> </a></td><td>Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.212.2 — Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>6</td><td>06.1</td><td/><td>Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh, cúc hoa.</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.201.32<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46201.4632"> </a></td><td>Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.32 — Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.155.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46155.463"> </a></td><td>Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.3 — Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td>HD.155.3</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.204<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46204"> </a></td><td>Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.204 — Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Tinh dầu bạc hà, Cao khô dược liệu (Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử), Bột mịn dược liệu (Bạch chỉ)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.113.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46113.461"> </a></td><td>Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.113.1 — Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.129<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46129"> </a></td><td>Đương quy, Cao lá bạch quả</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.129 — Đương quy, Cao lá bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g - 0,3 g, 0,04 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.16<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4616"> </a></td><td>Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.16 — Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g - 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.27<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4627"> </a></td><td>Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.27 — Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g - 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181"> </a></td><td>Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181 — Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.123.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46123.461"> </a></td><td>Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.123.1 — Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.67<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4667"> </a></td><td>Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.67 — Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô dược liệu (Hy thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.229<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46229"> </a></td><td>Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.229 — Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.133<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46133"> </a></td><td>Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.133 — Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.70<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4670"> </a></td><td>Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.70 — Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg - 70mg, 40mg, 92mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.72<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4672"> </a></td><td>Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.72 — Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Mã Tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.135.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46135.462"> </a></td><td>Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.2 — Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.73<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4673"> </a></td><td>Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.73 — Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao tần giao, Cao đỗ trọng, Cao ngưu tất, Cao độc hoạt, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột hoàng kỳ, Bột bạch thược, Bột cam thảo, Bột đương quy, Bột thiên niên kiện</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.29<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4629"> </a></td><td>Hoạt thạch, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.29 — Hoạt thạch, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hoạt thạch; Cam thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.173<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46173"> </a></td><td>Bột bèo hoa dâu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.173 — Bột bèo hoa dâu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>7</td><td>06.1</td><td/><td>Bột chiết bèo hoa dâu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.13<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4613"> </a></td><td>Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.13 — Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.76.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4676.461"> </a></td><td>Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.76.1 — Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất, Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bột bạch thược, Bột xuyên khung</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.205.13<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46205.4613"> </a></td><td>Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.13 — Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương qui, Bạch thược, Bạch tật lê, Thạch quyết minh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.209<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46209"> </a></td><td>Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.209 — Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô dược liệu (Tân di hoa, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch chỉ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.81<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4681"> </a></td><td>Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.81 — Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g - 0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.35<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4635"> </a></td><td>Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.35 — Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg - 230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.199.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46199.461"> </a></td><td>Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.199.1 — Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 30 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>30</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.205.15<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46205.4615"> </a></td><td>Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.15 — Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thược</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.161.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46161.463"> </a></td><td>Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.3 — Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 14 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>14</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 523,2 mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 384mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg - 480mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.17<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4617"> </a></td><td>Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.17 — Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg - 500 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.100.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46100.462"> </a></td><td>Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.2 — Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg - 250mg, 250mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.55.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4655.461"> </a></td><td>Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.1 — Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg - 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.77<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4677"> </a></td><td>Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.77 — Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.136.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46136.461"> </a></td><td>Lạc tiên, vông nem, lá dâu.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.136.1 — Lạc tiên, vông nem, lá dâu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.8.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.468.461"> </a></td><td>Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.1 — Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 12 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>12</td><td>06.1</td><td/><td>Cao actiso, cao biển súc, bột mịn bìm bìm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.213.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46213.462"> </a></td><td>Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213.2 — Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng kỳ, Bạch truật, Tân di hoa, Bạc hà, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử,</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.4.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.464.462"> </a></td><td>Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.4.2 — Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, kính giới</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.461"> </a></td><td>Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.1 — Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.14<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4614"> </a></td><td>Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.14 — Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g - 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.170<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46170"> </a></td><td>Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.170 — Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.169.13<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46169.4613"> </a></td><td>hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.13 — hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quế</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.179.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46179.463"> </a></td><td>Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.3 — Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>267 cao khô dược liệu (thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo), bột mịn dược liệu (đương qui, bạch linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.202<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46202"> </a></td><td>Bạch chỉ, Đinh hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.202 — Bạch chỉ, Đinh hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181.35<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181.4635"> </a></td><td>Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.35 — Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô dược liệu (tương đương với: Đương quy 1500mg; ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg) 672mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.8.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.468.462"> </a></td><td>Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.2 — Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>9</td><td>06.1</td><td/><td>Cao Actiso, cao Biển súc, Bột Bìm bìm biếc</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.137.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46137.462"> </a></td><td>Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.137.2 — Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.99<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4699"> </a></td><td>Cao mộc hoa trắng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.99 — Cao mộc hoa trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Mộc hoa trắng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.110<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46110"> </a></td><td>Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.110 — Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Phòng đẳng sâm, thương truật, hoài sơn, hậu phác, mộc hương bắc, ô tặc cốt, cam thảo bắc</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.71.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4671.461"> </a></td><td>Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.71.1 — Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.153.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46153.462"> </a></td><td>Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.153.2 — Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Ma hoàng chế, Cát cánh chế, Xạ can chế, Mạch môn chế, Bán hạ chế, Bách bộ chế, Tang bạch bì chế, Trần bì chế, Tinh dầu bạc hà</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.179.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46179.464"> </a></td><td>Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.4 — Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg - 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 250mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.186.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46186.463"> </a></td><td>Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hòe hoa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.186.3 — Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hòe hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.107.8<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46107.468"> </a></td><td>đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.8 — đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>9</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên nang chứa 400 mg cao khô dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 350 mg; Cam thảo 170 mg; Đảng sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Thăng ma 100 mg; Trần bì 100 mg; Sài hồ 100 mg; Bạch truật 100 mg; Đại táo 70 mg; Sinh khương 30 mg - 350 mg, 170 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 70 mg, 30 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.36<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4636"> </a></td><td>Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.36 — Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại hoàng</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.96<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4696"> </a></td><td>Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong…</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.96 — Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong…. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.463"> </a></td><td>Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.3 — Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.45.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4645.462"> </a></td><td>Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.45.2 — Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.14<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4614"> </a></td><td>Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.14 — Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g - 0,6g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.101<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46101"> </a></td><td>Nghệ vàng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.101 — Nghệ vàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 100 g viên hoàn cứng chứa: Nghệ 85 g - 85 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.138.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46138.461"> </a></td><td>Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.138.1 — Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.157<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46157"> </a></td><td>Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.157 — Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td>HD.157</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.28<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4628"> </a></td><td>Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.28 — Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.12<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4612"> </a></td><td>Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.12 — Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân hoa, hạ khô thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.105.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46105.463"> </a></td><td>Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.3 — Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.107.7<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46107.467"> </a></td><td>Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.7 — Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.82.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4682.469"> </a></td><td>Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.9 — Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.25<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4625"> </a></td><td>Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.25 — Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.2.19<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.462.4619"> </a></td><td>Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.2.19 — Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.135.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46135.469"> </a></td><td>Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.9 — Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.224.8<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46224.468"> </a></td><td>Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.224.8 — Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.224.8</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.167<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46167"> </a></td><td>Nhân sâm, Tam thất</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.167 — Nhân sâm, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Bột mịn nhân sâm, bột mịn tam thất</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.65<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4665"> </a></td><td>Hy thiêm, Thiên niên kiện</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.65 — Hy thiêm, Thiên niên kiện. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.56<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4656"> </a></td><td>Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.56 — Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g - 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.124<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46124"> </a></td><td>Cao đặc Đan sâm, Tam thất</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.124 — Cao đặc Đan sâm, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>9</td><td>06.1</td><td/><td>Cao đặc Đan sâm, bột Tam thất</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.162<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46162"> </a></td><td>Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.162 — Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô dược liệu (Hải mã, Lộc nhung, Hồng sâm, Quế nhục), Bột mịn dược liệu (Hồng sâm, Quế nhục)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.87<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4687"> </a></td><td>Cao Chè dây</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.87 — Cao Chè dây. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 8 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>8</td><td>06.1</td><td/><td>Cao chè dây</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.113.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46113.462"> </a></td><td>Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.113.2 — Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Thương truật 2,4g, Hậu phác 1,2g, Trần bì 1,2g, Cam thảo 1,2g, Sinh khương 0,12g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.213<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46213"> </a></td><td>Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213 — Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.131<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46131"> </a></td><td>Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.131 — Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>13</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg - 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.215.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46215.463"> </a></td><td>Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.215.3 — Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>6</td><td>06.1</td><td>HD.215.3</td><td>Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.150<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46150"> </a></td><td>Húng chanh, núc nác, cineol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.150 — Húng chanh, núc nác, cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.150</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.179.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46179.462"> </a></td><td>Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.2 — Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.134.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46134.462"> </a></td><td>Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.134.2 — Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td>HD.134.2</td><td>Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95 mg - 15mg, 80 mg, 95 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.47.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4647.462"> </a></td><td>Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.47.2 — Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.47.2</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.213.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46213.461"> </a></td><td>Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213.1 — Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.135<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46135"> </a></td><td>Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135 — Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.91.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4691.461"> </a></td><td>Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.91.1 — Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.121<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46121"> </a></td><td>Xuyên tâm liên</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.121 — Xuyên tâm liên. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Cao mềm xuyên tâm liên 100mg tương đương 1g dược liệu</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.10.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4610.462"> </a></td><td>Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.10.2 — Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.126<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46126"> </a></td><td>Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.126 — Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g - 0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.461"> </a></td><td>Tinh dầu gừng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.1 — Tinh dầu gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>6</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi chai 100g chứa: Gừng 5,5g - 5,5g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.46<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4646"> </a></td><td>Cao Pygeum africanum</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.46 — Cao Pygeum africanum. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.46</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.125.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46125.461"> </a></td><td>Đan sâm, Tam thất, Borneol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.1 — Đan sâm, Tam thất, Borneol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>13</td><td>06.1, 06.2</td><td>HD.125.1</td><td>Cao Đan sâm 10/1 (tương đương 450mg Đan sâm) 45mg; Cao Tam thất 3/1 (tương đương 141mg tam thất) 47mg; L-Borneol 8mg - 45mg, 47mg, 8mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.469"> </a></td><td>Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.9 — Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cao mật lợn khô; Tỏi khô; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) ; Than hoạt tính</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.212.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46212.461"> </a></td><td>Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.212.1 — Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.201.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46201.461"> </a></td><td>Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.1 — Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Ích mẫu 0,06g; Ngải cứu 0,18g; Hương phụ 0,15g; Thục địa 0,08g; Bạch thược 0,08g; Đương qui 0,06g; Xuyên khung 0,03g - 0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.7<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.467"> </a></td><td>Actiso</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.7 — Actiso. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 19 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>19</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô actiso (tương đương với 5g actiso) 300 mg - 300 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.224.6<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46224.466"> </a></td><td>Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.224.6 — Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>2</td><td>06.1</td><td>HD.224.6</td><td>Riềng, Thiên niên kiện, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Tinh dầu long não</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.84<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4684"> </a></td><td>Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.84 — Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.107<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46107"> </a></td><td>Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107 — Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.123.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46123.462"> </a></td><td>Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.123.2 — Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.100<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46100"> </a></td><td>Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100 — Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.38<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4638"> </a></td><td>Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.38 — Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.92<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4692"> </a></td><td>Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.92 — Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g - 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.37.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4637.461"> </a></td><td>Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.37.1 — Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Kim tiền thảo, Râu mèo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.50<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4650"> </a></td><td>Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.50 — Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>7</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg - 300mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.228.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46228.461"> </a></td><td>Tinh dầu tràm trà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.228.1 — Tinh dầu tràm trà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Tinh dầu tràm</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.100.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46100.461"> </a></td><td>Berberin, Mộc hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.1 — Berberin, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td>HD.100.1</td><td>Mộc hương, Berberin</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.149<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46149"> </a></td><td>Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.149 — Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.174.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46174.461"> </a></td><td>Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.174.1 — Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.54.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4654.461"> </a></td><td>Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.54.1 — Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.186.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46186.462"> </a></td><td>Ngưu tất, Nghệ, Rutin</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.186.2 — Ngưu tất, Nghệ, Rutin. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.186.2</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.89<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4689"> </a></td><td>Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.89 — Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.114<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46114"> </a></td><td>Cao khô tô mộc</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.114 — Cao khô tô mộc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.138.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46138.462"> </a></td><td>Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.138.2 — Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.161.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46161.461"> </a></td><td>Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.1 — Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với Đảng sâm 0,63g, Bạch truật 0,42g, Phục linh 0,33g, Cam thảo 0,33g, Đương quy 0,42g, Xuyên khung 0,33, Bạch thược 0,42g, Thục địa 0,63g, Hoàng kỳ 0,63g, Quế nhục 0,42g) 0,2g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.105.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46105.464"> </a></td><td>cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.4 — cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.8.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.468.469"> </a></td><td>Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.9 — Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>9</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao đặc Actiso 300mg; Cao đặc rau đắng đất 150mg; Cao đặc bìm bìm 16mg - 300mg, 150mg, 16mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.104<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46104"> </a></td><td>Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.104 — Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.104</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.47.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4647.461"> </a></td><td>Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.47.1 — Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.97.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4697.464"> </a></td><td>Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.4 — Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.71.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4671.462"> </a></td><td>Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.71.2 — Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.169.17<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46169.4617"> </a></td><td>Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.17 — Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.155.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46155.461"> </a></td><td>Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.1 — Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.155.1</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.16<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4616"> </a></td><td>Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.16 — Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.159<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46159"> </a></td><td>Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.159 — Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.159</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.8.14<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.468.4614"> </a></td><td>Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.14 — Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.115<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46115"> </a></td><td>Cao Tỏi, Cao Nghệ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.115 — Cao Tỏi, Cao Nghệ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1</td><td/><td>Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg, Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.7<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.467"> </a></td><td>Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.7 — Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.8.10<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.468.4610"> </a></td><td>Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.10 — Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>13</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g - 0,1g, 0,075g, 0,075g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.13<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.4613"> </a></td><td>Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.13 — Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181.469"> </a></td><td>Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.9 — Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.169.21<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46169.4621"> </a></td><td>Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.21 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg, Hoài sơn 344mg, Sơn thù 344mg, Trạch tả 300mg, Phục linh 300mg, Mẫu đơn bì 244mg, Quế 36,67mg, Phụ tử chế 16,67mg, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg, Sơn thù 56mg, Mẫu đơn bì 56mg, Phụ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.88.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4688.461"> </a></td><td>Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.88.1 — Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.100.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46100.464"> </a></td><td>Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.4 — Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.105.8<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46105.468"> </a></td><td>Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.8 — Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.142<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46142"> </a></td><td>Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.142 — Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg - 960mg, 640mg, 960mg, 640mg, 320mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.31<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4631"> </a></td><td>Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.31 — Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.24<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4624"> </a></td><td>Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.24 — Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181.20<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181.4620"> </a></td><td>Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.20 — Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.78.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4678.462"> </a></td><td>Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.78.2 — Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml - 5,2ml</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.171<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46171"> </a></td><td>Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.171 — Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85mg, Nhục quế 15mg, Hoài sơn 55mg, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112mg, Sơn thù 56mg, Phục linh 42mg, Mẫu đơn bì 42mg, Trạch tả 42mg, Ngưu tất 42mg, Phụ tử chế 14mg) 70mg, Mật ong vđ 1 viên</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.161.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46161.464"> </a></td><td>Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.4 — Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>7</td><td>06.1</td><td/><td>Đảng sâm, Thục địa, Bạch truật, Bạch linh, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đương quy, Xuyên khung, Quế nhục, Cam thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.183<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46183"> </a></td><td>Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.183 — Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.221<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46221"> </a></td><td>Dịch chiết lá xoài</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.221 — Dịch chiết lá xoài. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml - 12ml</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.28<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4628"> </a></td><td>Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.28 — Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.34<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4634"> </a></td><td>Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.34 — Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.112<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46112"> </a></td><td>Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.112 — Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml - 62,5 ml</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.185<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46185"> </a></td><td>Huyết giác</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.185 — Huyết giác. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 0,28g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.52<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4652"> </a></td><td>Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.52 — Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.135.5<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46135.465"> </a></td><td>Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.5 — Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao bình vôi, Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg, lạc tiên 600mg, lá vông nem 600mg, trinh nữ 638mg)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.90.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4690.462"> </a></td><td>Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.90.2 — Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td>HD.90.2</td><td>Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphat</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.182<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46182"> </a></td><td>Hải sâm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.182 — Hải sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.49<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4649"> </a></td><td>Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.49 — Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg - 500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.215.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46215.461"> </a></td><td>Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.215.1 — Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.215.1</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.188<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46188"> </a></td><td>Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.188 — Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1</td><td/><td>Hòe giác, Phòng Phong, Đương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.158<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46158"> </a></td><td>Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.158 — Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.155.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46155.462"> </a></td><td>ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.2 — ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g - 1,5g, 1g, 2g, 1g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.2.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.462.464"> </a></td><td>Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo…</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.2.4 — Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo…. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.109<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46109"> </a></td><td>Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.109 — Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.130<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46130"> </a></td><td>Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.130 — Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.53<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4653"> </a></td><td>Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.53 — Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.151<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46151"> </a></td><td>Cao khô lá thường xuân</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.151 — Cao khô lá thường xuân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 14 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>14</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g - 0,7g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.68<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4668"> </a></td><td>Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.68 — Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.103<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46103"> </a></td><td>Ngưu nhĩ phong, La liễu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.103 — Ngưu nhĩ phong, La liễu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.187<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46187"> </a></td><td>Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.187 — Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.187</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.102<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46102"> </a></td><td>Ngũ vị tử</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.102 — Ngũ vị tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Ngũ vị tử tẩm mật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.107.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46107.464"> </a></td><td>Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.4 — Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g - 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.107.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46107.462"> </a></td><td>Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.2 — Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g - 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.108<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46108"> </a></td><td>Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.108 — Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.116<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46116"> </a></td><td>Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.116 — Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.118<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46118"> </a></td><td>Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.118 — Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.119<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46119"> </a></td><td>Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.119 — Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.120.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46120.461"> </a></td><td>Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.120.1 — Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.125.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46125.463"> </a></td><td>Đan sâm, Tam thất, Camphor</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.3 — Đan sâm, Tam thất, Camphor. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.125.3</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.125.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46125.462"> </a></td><td>Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.2 — Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.125.2</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.140<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46140"> </a></td><td>Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.140 — Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.141<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46141"> </a></td><td>Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.141 — Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.143<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46143"> </a></td><td>Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.143 — Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Xuyên khung; Tần giao; Bạch chỉ; Đương quy; Mạch môn; Hồng sâm; Ngô thù du; Ngũ vị tử; Borneol</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.5<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.465"> </a></td><td>Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.5 — Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.148.5</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.11<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.4611"> </a></td><td>Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.11 — Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.469"> </a></td><td>Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.9 — Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.148.61<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46148.4661"> </a></td><td>Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.61 — Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.148.61</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.152<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46152"> </a></td><td>Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.152 — Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.155.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46155.464"> </a></td><td>Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.4 — Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.156<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46156"> </a></td><td>Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.156 — Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống, uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.158.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46158.464"> </a></td><td>Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.158.4 — Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.158.4</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.163<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46163"> </a></td><td>Nấm linh chi, Đương quy</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.163 — Nấm linh chi, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi, Đương quy, - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi, Đương quy</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.164.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46164.461"> </a></td><td>Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.164.1 — Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.165<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46165"> </a></td><td>Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.165 — Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g - 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.175.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46175.462"> </a></td><td>Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.175.2 — Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.18<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4618"> </a></td><td>Cao khô lá dâu tằm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.18 — Cao khô lá dâu tằm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181.19<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181.4619"> </a></td><td>Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.19 — Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181.24<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181.4624"> </a></td><td>Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.24 — Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Bột Đương quy, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.181.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46181.463"> </a></td><td>Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.3 — Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.184<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46184"> </a></td><td>Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.184 — Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.189.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46189.461"> </a></td><td>Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.189.1 — Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g - 1,5g, 1,5g, 0,5g, 0,5g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.190.5<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46190.465"> </a></td><td>Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.190.5 — Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.191<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46191"> </a></td><td>Tam thất</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.191 — Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>6</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao khô tam thất (tương đương 800mg rễ củ tam thất) 80 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.197<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46197"> </a></td><td>Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.197 — Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.201.31<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46201.4631"> </a></td><td>Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm).</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.31 — Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm).. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.206<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46206"> </a></td><td>Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.206 — Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.206</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.211.7<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46211.467"> </a></td><td>Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.211.7 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg) - 400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg)</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.214<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46214"> </a></td><td>Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.214 — Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) 500mg; Tân di hoa 350mg; Cỏ cứt lợn (cỏ hôi) 350mg; Bạch chỉ 150mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng Cầm 50mg; Dành dành (chi tử) 50mg; Phục linh 50mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.216.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46216.461"> </a></td><td>Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.216.1 — Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.216.1</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.216.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46216.463"> </a></td><td>Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.216.3 — Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.216.3</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.222.5<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46222.465"> </a></td><td>Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.222.5 — Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.226.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46226.461"> </a></td><td>Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.226.1 — Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Dùng ngoài</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.226.1</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.26.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4626.462"> </a></td><td>Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.26.2 — Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg - 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.26.6<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4626.466"> </a></td><td>Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.26.6 — Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.32.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4632.462"> </a></td><td>Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.2 — Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.33<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4633"> </a></td><td>Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.33 — Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg - 1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.38.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4638.462"> </a></td><td>Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.38.2 — Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.4.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.464.461"> </a></td><td>Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.4.1 — Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg - 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.44<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4644"> </a></td><td>Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.44 — Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg - 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.51<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4651"> </a></td><td>Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.51 — Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.51</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.55.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4655.464"> </a></td><td>Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.4 — Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.57.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4657.461"> </a></td><td>Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.57.1 — Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.57<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4657"> </a></td><td>Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.57 — Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.17<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4617"> </a></td><td>Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.17 — Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.6<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.466"> </a></td><td>Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.6 — Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.61.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4661.461"> </a></td><td>Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.61.1 — Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.62.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4662.461"> </a></td><td>Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.62.1 — Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác.</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.62.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4662.462"> </a></td><td>Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.62.2 — Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.64<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4664"> </a></td><td>Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.64 — Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, Quế nhục, Sinh địa, Cẩu tích</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.75<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4675"> </a></td><td>Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.75 — Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.79<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4679"> </a></td><td>Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.79 — Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Đẳng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cát cánh; Mạch nha; Cam thảo; Long nhãn; Trần bì; Liên nhục; Sa nhân; Sử quân tử; Bán hạ</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.8.13<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.468.4613"> </a></td><td>Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.13 — Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.80<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4680"> </a></td><td>Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.80 — Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.82.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4682.461"> </a></td><td>Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.1 — Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.85<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4685"> </a></td><td>Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.85 — Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1</td><td/><td>Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.166.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46166.462"> </a></td><td>Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.166.2 — Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.86<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4686"> </a></td><td>Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.86 — Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.93<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4693"> </a></td><td>Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.93 — Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.94<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4694"> </a></td><td>Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.94 — Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1</td><td/><td>Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.95<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4695"> </a></td><td>Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.95 — Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>3</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cầm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g - 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.97.3<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4697.463"> </a></td><td>Nghệ khô; mật ong</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.3 — Nghệ khô; mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.13<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4613"> </a></td><td>Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.13 — Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 250ml dịch chiết từ các dược liệu gồm: Độc hoạt 20g; Tang ký sinh 15g; Tế tân 15g; Tần giao 15g; Phòng phong 15g; Đương quy 20g; Phục linh 20g; Cam thảo 5g; Quế chi 5g; Bạch thược 15g; Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đỗ trọng 20g; Ngưu tất 25g; Đảng sâm 20g - 20g, 15g, 15g, 15g, 15g, 20g, 20g, 5g, 5g, 15g, 20g, 20g, 20g, 25g, 20g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.205.14<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46205.4614"> </a></td><td>Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.14 — Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.18<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4618"> </a></td><td>Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.18 — Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.193.1<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46193.461"> </a></td><td>Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.1 — Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.100.9<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46100.469"> </a></td><td>Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.9 — Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td>HD.100.9</td><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.32.4<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4632.464"> </a></td><td>Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.4 — Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>5</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg - 210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.169.18<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46169.4618"> </a></td><td>Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.18 — Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.169.23<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46169.4623"> </a></td><td>Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.23 — Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>1</td><td>06.1</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.15<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4615"> </a></td><td>Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.15 — Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.58.21<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4658.4621"> </a></td><td>Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.21 — Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.145<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46145"> </a></td><td>Bách bộ (tẩm mật sao)</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.145 — Bách bộ (tẩm mật sao). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Khác, Uống</td><td>6</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:2) chiết xuất từ: Bách bộ 45 g - 45 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.128<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46128"> </a></td><td>Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.128 — Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.198<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46198"> </a></td><td>Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.198 — Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g - 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.55.2<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.4655.462"> </a></td><td>Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.2 — Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>4</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td>Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g - 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g</td></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.122<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46122"> </a></td><td>Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.122 — Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td/></tr><tr><td style="white-space:nowrap">05C.132<a name="vn-yhct-medicine-cs-05C.46132"> </a></td><td>Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g</td><td>Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.132 — Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại).</td><td>Uống</td><td>2</td><td>06.1, 06.2</td><td/><td/></tr></table></div>
  </text>
  <extension url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
    <valueCoding>
      <system value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
      <code value="QD-7603-2018"/>
    </valueCoding>
  </extension>
  <extension url="http://fhir.hl7.org.vn/core/StructureDefinition/vn-ext-legal-basis">
    <valueCoding>
      <system value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-legal-document-ref-cs"/>
      <code value="QD-5937-2021"/>
    </valueCoding>
  </extension>
  <url value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs"/>
  <identifier>
    <system value="urn:ietf:rfc:3986"/>
    <value value="urn:oid:2.25.161089673617632664299011809196868855799.16.159"/>
  </identifier>
  <version value="0.9.0"/>
  <name value="VNYHCTMedicineCS"/>
  <title value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền (bộ mã dùng chung) — VN Traditional Medicine Preparation CodeSystem"/>
  <status value="active"/>
  <experimental value="false"/>
  <date value="2018-12-25"/>
  <publisher value="Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative"/>
  <contact>
    <name value="Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative"/>
    <telecom>
      <system value="url"/>
      <value value="https://hl7.org.vn"/>
    </telecom>
    <telecom>
      <system value="email"/>
      <value value="info@hl7.org.vn"/>
    </telecom>
  </contact>
  <contact>
    <name value="Omi HealthTech (OmiGroup)"/>
    <telecom>
      <system value="url"/>
      <value value="https://omihealthtech.vn"/>
    </telecom>
    <telecom>
      <system value="url"/>
      <value value="https://omigroup.vn"/>
    </telecom>
    <telecom>
      <system value="email"/>
      <value value="info@hl7.org.vn"/>
    </telecom>
  </contact>
  <description value="279 mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền theo Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT — giá trị của trường `MA_THUOC` trong dữ liệu khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế khi thuốc là chế phẩm y học cổ truyền (QĐ 3176/QĐ-BYT quy định ghi mã hoạt chất theo bộ mã danh mục dùng chung).&#xA;&#xA;HIỆU LỰC: Phụ lục 06 còn hiệu lực. TT 12/2026/TT-BTC Điều 7 khoản 1 điểm a vẫn quy định mã hóa danh mục liên thông dữ liệu bảo hiểm y tế theo QĐ 7603/QĐ-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi QĐ 4905/QĐ-BYT, QĐ 5937/QĐ-BYT, QĐ 824/QĐ-BYT, QĐ 2010/QĐ-BYT và QĐ 3276/QĐ-BYT; QĐ 2010/QĐ-BYT Điều 2 khoản 1 bãi bỏ đích danh Phụ lục 01–04 của QĐ 7603/QĐ-BYT và không có Phụ lục 06.&#xA;&#xA;PHẠM VI: chỉ công bố MÃ HOẠT CHẤT. Phụ lục nguồn còn liệt kê 933 số đăng ký thuốc thương mại năm 2018 — 99,4% trong đó đã quá thời hạn hiệu lực 5 năm của giấy đăng ký lưu hành, nên không đưa vào danh mục.&#xA;&#xA;DISPLAY: cột thành phần của phụ lục do từng cơ sở đăng ký tự ghi nên 141/279 mã có nhiều cách viết. Display chọn cách viết không kèm hàm lượng và phổ biến nhất; các cách viết còn lại giữ ở `designation`. Tên hoạt chất chuẩn nằm ở danh mục gốc TT 05/2015/TT-BYT kèm CV 908/BYT-BH — lưu ý các Điều 4, 5 và 6 của TT 05/2015/TT-BYT đã hết hiệu lực từ 01/9/2025 theo Điều 20 khoản 3 TT 27/2025/TT-BYT, trong khi Thông tư ban hành danh mục thay thế mà Điều 20 khoản 2 chờ vẫn chưa được ban hành.&#xA;&#xA;29 mã đã được QĐ 5937/QĐ-BYT ánh xạ tạm thời sang mã thuốc hóa dược — xem ConceptMap `vn-cm-yhct-medicine-to-chemical-drug`."/>
  <jurisdiction>
    <coding>
      <system value="urn:iso:std:iso:3166"/>
      <code value="VN"/>
      <display value="Viet Nam"/>
    </coding>
  </jurisdiction>
  <copyright value="Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 7603/QĐ-BYT (25/12/2018) Phụ lục 06, ánh xạ bổ sung theo QĐ 5937/QĐ-BYT (30/12/2021) Phụ lục 2."/>
  <caseSensitive value="true"/>
  <content value="complete"/>
  <count value="279"/>
  <property>
    <code value="route"/>
    <uri value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#route"/>
    <description value="Đường dùng ghi trong phụ lục."/>
    <type value="string"/>
  </property>
  <property>
    <code value="product-count"/>
    <uri value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#product-count"/>
    <description value="Số chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này tại thời điểm ban hành phụ lục (2018)."/>
    <type value="integer"/>
  </property>
  <property>
    <code value="source-appendix"/>
    <uri value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#source-appendix"/>
    <description value="Phụ lục con chứa mã (06.1 danh mục chính, 06.2 danh mục bổ sung)."/>
    <type value="string"/>
  </property>
  <property>
    <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
    <uri value="http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-yhct-medicine-cs#mapped-to-chemical-drug"/>
    <description value="Mã thuốc hóa dược mà QĐ 5937/QĐ-BYT ánh xạ tạm thời từ mã này."/>
    <type value="string"/>
  </property>
  <concept>
    <code value="05C.23"/>
    <display value="Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.23 — Diệp hạ châu, nhân trần, bồ công anh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 2g Diệp hạ châu) 200mg, Cao khô Nhân trần (tương đương 2g Nhân trần) 180mg, Cao khô Bồ công anh (tương đương 1g Bồ công anh) 100mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.32.1"/>
    <display value="Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.1 — Cát cánh, cao khô Kim ngân hoa, cao khô Cam thảo, cao khô Kinh giới, cao khô Ngưu bàng tử, cao khô Liên kiều, cao khô Đạm trúc diệp, tinh dầu Bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.127.1"/>
    <display value="Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.127.1 — Cao đặc đinh lăng, Cao bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 72 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đinh lăng, Cao bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc đinh lăng, cao bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đinh lăng, cao bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Đinh lăng, Cao Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đinh lăng, Cao Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Đinh lăng, cao Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Bạch quả, Cao đặc đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc rễ đinh lăng, Cao khô bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả); Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3g rễ Đinh lăng)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá bạch quả (tương đương 500 mg dược liệu Bạch quả) 10 mg; Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1500 mg dược liệu Đinh lăng) 150 mg - 10 mg, 150 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá bạch quả (tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mg; cao khô rễ Đinh lăng 75mg - 80mg, 75mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 8 ml chứa: Cao lá bạch quả (tương đương 9,6 mg Ginkoflavon Glycosid toàn phần) 40 mg; Cao rễ đinh lăng (tỉ lệ 10:1) 120 mg - 40 mg, 120 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô rễ Đinh Lăng (tương đương 150mg rễ Đinh lăng) 15mg, Cao lá Bạch quả (tương đương 2400mg Bạch quả) 40mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="cao đinh lăng, cao lá bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Đinh lăng, Cao khô bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Đinh lăng, cao Ginkgo biloba"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Bạch quả, Cao Đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá bạch quả, Đinh lăng khô"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô bạch quả, cao đặc đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Đinh lăng, cao Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc đinh lăng, cao khô Ginkgo biloba"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Đinh lăng, Cao khô lá bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc đinh lăng, Cao khô lá bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao bạch quả, cao đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao gingko biloba, cao đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc rễ đinh lăng 10:1 (tương đương 1500mg đinh lăng) 150mg, Cao bạch quả 40mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô đinh lăng (tương đương 1,44g rễ đinh lăng) 120mg, Cao khô lá bạch quả (tương đương trên 10,8mg Ginkgo flavonoid) 50mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Bạch quả, Cao khô rễ Đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao gingko biloba, Cao đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Đinh lăng, Cao khô Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Đinh lăng, Cao Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đinh lăng, Bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc đinh lăng, Cao lá bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá bạch quả, Cao khô rễ đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc rễ đinh lăng, Cao khô lá bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc rễ đinh lăng, Cao lá bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô đinh lăng, Cao bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô đinh lăng, Cao khô bạch quả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Bạch quả, Cao khô rễ đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô chiết xuất từ lá bạch quả, Cao đặc đinh lăng,"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá bạch quả, Cao đặc rễ đinh lăng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Bạch quả (tương đương 12mg flavonoid toàn phần); Cao đặc rễ Đinh lăng (tương đương 1,5 gam rễ Đinh lăng)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá bạch quả (tương đương 4,8mg flavonoid toàn phần); Cao khô rễ đinh lăng (tương đương 1,25g rễ đinh lăng)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao rễ Đinh lăng (độ ẩm 20%, tương ứng 500 mg rễ Đinh lăng) 150 mg; Cao khô lá Bạch quả (độ ẩm 5%, tương ứng 300 mg lá Bạch quả) 20 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="72"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.37.2"/>
    <display value="Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.37.2 — Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô râu ngô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo, Cao khô Râu ngô"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.193.4"/>
    <display value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.4 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 26 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, trạch tả, phục linh"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi lọ 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với Thục địa 40g; Hoài sơn 20 g, Sơn thù 20 g, Mẫu đơn bì 15g, Phục linh 15g, Trạch tả 15g) 62,5 ml - 62,5 ml"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên nang chứa 360mg bột dược liệu gồm: Phục linh 180mg; Mẫu đơn bì 180mg; và 114 mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô, tỷ lệ qui về khô là 1/10 gồm: Thục địa 480mg; Sơn thù 240mg; Hoài sơn 240mg; Trạch tả 180mg - 180mg, 180mg, 480mg, 240mg, 240mg, 180mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Thục địa, Cao khô Hoài sơn, Cao khô Sơn thù, Cao khô Mẫu đơn bì, Cao khô Trạch tả, Cao khô Phục linh"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="hoài sơn, đơn bì, phục linh, sơn thù, thục địa, trạch tả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục Địa, Sơn thù, Trạch tả, Hoài sơn, Phục linh, Mẫu đơn bì"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ linh, Trạch tả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc (thục địa, Sơn thù, Mẫu đơn bì, trạch tả, Hoài sơn, Phục linh), Bột kép (mẫu đơn bì, hoài sơn, Phục linh)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 100mg, Sơn thù 100mg, Mẫu đơn bì 52mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Thục địa, Sơn thù, Trạch tả), Bột dược liệu (Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Phục linh, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Thục địa, Trạch tả, Phục linh)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="26"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.63"/>
    <display value="Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.63 — Cao khô Hy thiêm, Cao khô Ngũ gia bì gai, Cao khô Thiên niên kiện, Cao khô Cẩu tích, Cao khô Thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.203"/>
    <display value="Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.203 — Bạch chỉ, Kim ngân hoa, Cao khô Phòng phong, cao khô Hoàng cầm, cao khô Ké đầu ngựa, cao khô Hạ khô thảo, cao khô Cỏ hôi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch chỉ, phòng phong, hoàng cầm, ké đầu ngựa, hạ khô thảo, cỏ hôi, kim ngân hoa"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.20"/>
    <display value="Cao khô Diếp cá, Bột rau má"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.20 — Cao khô Diếp cá, Bột rau má. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.11"/>
    <display value="Cao khô Actiso, Bột rau má"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.11 — Cao khô Actiso, Bột rau má. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg - 40 mg, 300 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột rau má, Cao actiso"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.178.1"/>
    <display value="Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.178.1 — Cao Đương quy, bột Đương quy, tinh dầu lá Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô đương quy di thực (4:1) (tương đương 1,2g rễ đương quy di thực) 300mg - 300mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đương quy di thực"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Angala (tương đương 15 gam rễ củ cây đương quy di thực)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.15"/>
    <display value="Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.15 — Cao khô Bồ bồ, TD. Bồ bồ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô bồ bồ (tương đương 3g bồ bồ) 300mg - 300mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô bồ bồ, Tinh dầu bồ bồ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Bồ bồ, Tinh dầu Bồ bồ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.207.1"/>
    <display value="Bột Sp3"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.207.1 — Bột Sp3. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài, Xịt mũi"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.106"/>
    <display value="Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.106 — Cao đặc (Nhân sâm, Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân), bột dược liệu (bạch biển đậu, ý dĩ, Liên nhục). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 2 g chứa: Nhân sâm 0,403g; Bạch truật 0,403g; Cam thảo 0,403g; Đại táo 0,201g; Bạch linh 0,403g; Hoài sơn 0,403g; Cát cánh 0,201g; Sa nhân 0,201g; Bạch biển đậu 0,201g; Ý dĩ 0,201g; Liên nhục 0,201g - 0,403g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,403g, 0,403g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g, 0,201g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc (tương ứng: nhân sâm 0,403g, bạch truật 0,403g, cam thảo 0,403g, bạch linh 0,403g, hoài sơn 0,403g, đại táo 0,301g, Cát cánh 0,201g, sa nhân 0,201g) 0,845g, bột dược liệu: bạch biển đậu 0,201g, ý dĩ 0,201g, liên nhục 0,201g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.98"/>
    <display value="Men bia ép tinh chế"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.98 — Men bia ép tinh chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Men bia (tương ứng cao khô men bia 5% 400 mg) 4000 mg - 4000 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="6"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.193.3"/>
    <display value="Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.3 — Thục địa, sơn thù, hoài sơn, trạch tả, bạch linh, mẫu đơn bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Trạch tả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Mẫu đơn bì, Trạch tả"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 8ml cao lỏng chứa dịch chiết của: Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Bạch linh 0,6g; Trạch tả 0,6g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp (tương ứng:Thục địa 800mg; Hoài sơn 300mg; Sơn thù 300mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 248mg) 248mg; Bột mịn hoài sơn 100mg; Bột mịn Sơn thù 52mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.45"/>
    <display value="Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.45 — Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.217"/>
    <display value="Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.217 — Tinh dầu bạc hà, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 47 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, Menthol, Camphor, Tinh dầu hương nhu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, Tinh dầu Long não"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, long não"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="TD. Bạc hà, Menthol, TD. Đinh hương, TD. Quế, Long não"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Methyl salicylat, TD. Bạc hà, TD. Thông, Quế"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Long não, Eucalyptol, Tinh dầu bạc hà, tinh dầu hương nhu trắng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, TD. Bạc hà, TD. Đinh hương, TD. Quế"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, TD. Bạc hà, TD. Đinh hương, TD. Quế, Methyl salicylat"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, Camphor"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, Methyl salicylat"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Khuynh diệp, Hương Bạc hà"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, methyl salicylat, tinh dầu long não, tinh dầu hương nhu trắng, tinh dầu quế, gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Methyl salicylat, Menthol"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, TD. Quế, TD. Đinh hương, Methyl salicylat, Long não, TD. Hoa hồng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Vỏ quít, Tạo giác, Long não, Xương bồ, Thương nhĩ tử"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu Bạc hà, tinh dầu thiên niên kiện, tinh dầu hương nhu, tinh dầu quế"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu tràm, long não tinh thể, tinh dầu đinh hương, tinh dầu Lavender"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, ment hol, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu đinh hương, long não"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Methyl salicylat, tinh dầu khuynh diệp, long não"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, tinh dầu thông, menthol, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu tràm gió"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và chlorophyll"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, tinh dầu đinh hương, eucalyptol, methyl salicylat, long não, tinh dầu lavender, dầu parafin và Chlorophyll"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, eucalyptol, tinh dầu đinh hương, Methylsalicylat, Long não, tinh dầu hoa hồng, dầu parafin và chlorophyll"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, eucalyptol, long não, tinh dầu đinh hương, tinh dầu quế, tinh dầu thông, Methylsalicylat, tinh dầu hoa hồng, caramel và dầu parafin"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, eucalyptol, Methylsalicylat, Long não, tinh dầu Lavander, dầu parafin"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, Menthol, camphor, tinh dầu hương nhu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="methyl salicylate, tinh dầu thông, menthol, camphor"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Tinh dầu Bạc Hà, Camphor, Tinh dầu Quế, Tinh dầu Đinh hương"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, Tinh dầu thông, Camphor"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu long não, tinh dầu hương nhu trắng, tinh dầu quế, tinh dầu gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Camphor, Methyl Salicylat"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Long não, Eucalyptol, Methyl salicylat"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, menthol, methyl salicylat, long não, tinh dầu khuynh diệp, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hương nhu, tinh dầu thông"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu bạc hà, long não, tinh dầu khuynh diệp, Methyl salicylat, tinh dầu quế, tinh dầu đinh hương, tinh dầu hương nhu, tinh dầu thông"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, TD. bạc hà, TD. Tràm, Methylsalicylat, TD. Long não, TD. Hương nhu trắng, TD. quế, Gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, tinh dầu Bạc hà, tinh dầu Quế, tinh dầu Đinh hương, Camphor"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Menthol, Cam phor, tinh dầu Đinh hương, tinh dầu Quế, tinh dầu Tràm"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu Bạc hà, tinh dầu tràm, Camphor, tinh dầu quế, tinh dầu Hương nhu, Methyl salicilat"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu lá quế, Tinh dầu quế, Tinh dầu sả, Tinh dầu thông, Dầu ớt, Bột huyết rồng, Methyl Salicylate"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Camphor, Tinh dầu bạc hà, Eucalyptol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu đinh hương"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, Eucalyptol, Camphor"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạch hà, eucalyptol, camphor"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Methyl salysilat, Menthol, Camphor, tinh dầu tràm"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="47"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.97"/>
    <display value="Bột nghệ, Mật ong"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97 — Bột nghệ, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.195"/>
    <display value="Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.195 — Thục địa, Hoài sơn, Phấn tỳ giả, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, táo nhục, khiếm thực nam, thạch hộc, hoài sơn, phấn tỳ giải"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.21"/>
    <display value="Diệp hạ châu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.21 — Diệp hạ châu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 45 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Diệp hạ châu đắng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao mềm diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Diệp hạ châu đắng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Diệp hạ châu 250mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô diệp hạ châu (tương đương với 3g diệp hạ châu) 300mg - 300mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Diệp hạ châu 150 mg tương đương: Diệp hạ châu 1050 mg - 1050 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Diệp hạ châu 10g/1g cao - 10g/1g cao"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô diệp hạ châu, lá khô diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="cao khô dược liệu tương đương diệp hạ châu, Bột mịn dược liệu Diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc diệp hạ châu đắng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao diệp hạ châu đắng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc diệp hạ châu 10:1 (tương đương 1g diệp hạ châu) 0,1g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô diệp hạ châu (tương đương 1660mg diệp hạ châu) 250mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500mg Diệp hạ châu đắng) 120mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô diệp hạ châu 180mg tương ứng Diệp hạ châu 3g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu 155mg tương đương Diệp hạ châu 2800mg, Bột mịn diệp hạ châu 200mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Diệp hạ châu đắng, Cồn nghệ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Diệp Hạ Châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Diệp hạ châu, Bột mịn diệp hạ châu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Diệp hạ châu đắng (tương đương 36g Diệp hạ châu đắng)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Diệp hạ châu (tương đương 1,5g Diệp hạ châu đắng); Diệp hạ châu đắng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô diệp hạ châu (1:6,64)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 250 mg Diệp hạ châu đắng)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Diệp hạ châu 20% (tương đương 1660 mg Diệp hạ châu )"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="45"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.5"/>
    <display value="Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.5 — Xuyên khung, bạch chỉ, cam thảo bắc, gừng, quế nhục, hương phụ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 16 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Sinh khương, Cam thảo bắc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch chỉ, hương phụ, xuyên khung, quế, gừng, cam thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Xuyên khung, bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột gừng, bột cam thảo bắc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Xuyên khung, bạch chỉ, hương phụ, quế, gừng, cam thảo bắc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch chỉ, Hương phụ, Cam thảo, Xuyên khung, Quế, Gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột hương phụ, bột quế, bột cam thảo, bột gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế nhục, Can khương, Cam thảo bắc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột xuyên khung, bột bạch chỉ, bột quế nhục, bột gừng, bột hương phụ, bột cam thảo bắc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Xuyên khung, Bột Bạch chỉ, Hương phụ, Bột Quế nhục, Bột cam thảo, Bột Gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch chỉ, Hương phụ, Xuyên khung, Gừng, Quế nhục, Cam thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch chỉ, Hương phụ, Xuyên khung, Gừng, Quế, Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="16"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.22"/>
    <display value="Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.22 — Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Diệp hạ châu, bồ bồ, chi tử, natri benzoat"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.82.16"/>
    <display value="Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.16 — Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 19 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) - 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp 300mg (tương đương với: Bạch truật 248mg; Viễn chí 248mg; Long nhãn 248mg; Bạch linh 181,3mg; Đương quy 174,7mg; Đảng sâm 124mg; Toan táo nhân 107,3mg; Hoàng kỳ 87,3mg; Mộc hương 63mg; Đại táo 63mg; Cam thảo 55,4mg); Bột mịn Đương quy 73,3mg; Bột mịn Bạch linh 66,7mg; Bột mịn Hoàng kỳ 36,7mg; Bột mịn Toan táo nhân 16,7mg; Bột mịn Cam thảo 6,6mg - 55,4mg), 73,3mg, 66,7mg, 36,7mg, 16,7mg, 6,6mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm 15 mg; Bạch truật 30 mg; Hoàng kỳ 30 mg; Cam thảo 7,5 mg; Phục linh 30 mg; Viễn chí 3 mg; Toan táo nhân 30 mg; Long nhãn 30 mg; Đương quy 3mg; Mộc hương 15mg; Đại táo 7,5 mg - 15 mg, 30 mg, 30 mg, 7,5 mg, 30 mg, 3 mg, 30 mg, 30 mg, 3mg, 15mg, 7,5 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, hoàng kỳ, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, hoàng kỳ, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm, bạch truật, hoàng kỳ, cam thảo, bạch linh, viễn chí, toan táo nhân, long nhãn, đương quy, mộc hương, đại táo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đẳng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chí, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật, Viễn chí, Long nhãn, Bạch linh, Đương quy, Đảng sâm, Toan táo nhân, Hoàng kỳ, Mộc hương, Đại táo, Cam thảo, Bột mịn dược liệu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đẳng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Viễn chi, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Cam thảo, Long nhãn, Đương quy, Mộc hương, Đại táo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột bạch truật, Bột Bạch Linh, Bột viễn chí, Bột mộc hương, Bột đương quy, Bột Hoàng Kỳ, Cao dược liệu (tương đương với: Đảng Sâm, Táo nhân, Đại táo, Long nhãn, Cam thảo)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột đảng Sâm, Bột Hoàng Kỳ, Bột Bạch Linh, Bột táo nhân, Bột mộc hương, Bột đại táo, Bột bạch truật, Bột cam thảo, Bột viễn chí, Bột đương quy, Long nhãn"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch truật, Bạch linh, hoàng kỳ, Táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với các dược liệu sau: Đảng sâm 2g; Bạch truật 2g; Viễn chí 1,5g; Hoàng kỳ 1,5g; Toan táo nhân 2g; Cam thảo 0,5g; Long nhãn 2g; Đương quy 2,5g; Đại táo 0,5g) 5,5 mg; Bột Bạch linh 1,5g; Bột Mộc hương 0,5g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Viễn chí; Hoàng kỳ; Toan táo nhân; Cam thảo; Long nhãn; Đương quy; Mộc hương; Đại táo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch linh; Bạch truật; Đương quy; Hoàng kỳ; Đảng sâm; Long nhãn; Táo nhân; Đại táo; Viễn trí; Cam thảo; Mộc hương"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="19"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.32.3"/>
    <display value="Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.3 — Kim ngân hoa, Bạc hà, cam thảo, kinh giới, Đạm trúc diệp, liên kiều, cát cánh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Cát cánh, Đạm đậu xị, Ngưu bàng tử, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Bạc hà, Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân, Liên kiều, Ngưu bàng tử, Cam thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim ngân hoa, Liên kiều, bạc hà, cam thảo, kinh giới, đạm đậu xị, ngưu bàng tử, cát cánh, đạm trúc diệp"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 150mg (tương đương Kim ngân 284mg, Liên kiều 284mg, Cát cánh 240mg, Đạm đậu xị 200mg, Ngưu bàng tử 180mg, Kinh giới 160mg, Đạm trúc diệp 160mg, Cam thảo 140mg, Bạc hà 24mg, Bột mịn dược liệu gồm Kim ngân 116mg, Liên kiều 1"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp (tương đương: Kim ngân hoa 340mg; Liên kiều 340mg; Đậu đen 170mg; Ngưu bàng tử 204mg; Cát cánh 136mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với Kim ngân hoa 267mg; Liên kiều 267mg; Bạc hà 160mg; Kinh giới 107mg; Đạm đậu xị 133mg; Ngưu bàng tử 160mg; Cát cánh 160mg; Đạm trúc diệp 107mg; Cam thảo 133mg) 136mg; Cam thảo 170mg) 150mg; Bột mịn Bạc hà 204mg; Bột mịn Kinh giới tuệ 136mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.97.1"/>
    <display value="Bột nghệ, Mật ong"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.1 — Bột nghệ, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 11 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Nghệ, Mật ong,"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột nghệ vàng 150mg; Mật ong 65mg - 150mg, 65mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột nghệ, mật ong"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mật ong, Bột nghệ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao nghệ tương đương 400mg bột nghệ khô, mật ong 50mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mật ong, Nghệ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Nghệ quy về khan (tương ứng với Nghệ 235mg); Bột mịn Nghệ; Mật ong"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="11"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.35"/>
    <display value="Cao kim tiền thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.35 — Cao kim tiền thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 53 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo 1,5g tương đương 120mg cao khô"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo (tương đương với 3g kim tiền thảo) 300 mg - 300 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo (tương đương kim tiền thảo 5,1g) 300mg - 300mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo (sấy khô) - 0,5 kg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao kim tiền thảo (Desmodium styracifolium)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="cao khô kim tiền thảo, bột mịn kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="cao khô kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo, cao khô râu ngô"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo, Bột mịn Kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo 10:1 (tương đương 2g kim tiền thảo) 200mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo (tương đương 2063mg kim tiền thảo) 165mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu 220mg tương đương Kim tiền thảo 3400mg, Bột mịn kim tiền thảo 100mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao mềm kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo 1200mg (tương đương 84mg cao khô)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo tương đương Kim tiền thảo, Bột mịn Kim tiền thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Kim Tiền Thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô kim tiền thảo (tương đương kim tiền thảo khô 2,5g)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="53"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.117"/>
    <display value="Cao khô trinh nữ hoàng cung"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.117 — Cao khô trinh nữ hoàng cung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 8 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Trinh nữ Crila (tương đương 1,25mg alcaloid toàn phần) 250mg - 250mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi g cao tương đương với Trinh nữ Hoàng cung 10 g - 10 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="8"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.212.2"/>
    <display value="Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.212.2 — Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương qui, Hạ khô thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, hoài sơn, đương quy, cao đặc trạch tả, cao đặc hà thủ ô đỏ, cao đặc thảo quyết minh, cúc hoa."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hỗn hợp cao khô dược liệu (tương ứng: Trạch tả 206mg, Hoài sơn 247mg, Hạ khô thảo 50mg, Cúc hoa 112mg, Thục địa 206mg, Thảo quyết minh 286mg, Hà thủ ô 221mg) 255mg, bột Đương quy 160mg 255mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Đương quy, Hạ khô thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Đương quy, Cao đặc trạch tả, Cao đặc hà thủ ô đỏ, Cao đặc thảo quyết minh, Cao đặc cúc hoa, Cao đặc hạ khô thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="6"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.201.32"/>
    <display value="Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.32 — Hương phụ, Cao ích mẫu, cao ngải diệp, Thục địa, Đương quy, Bột nghệ, Hà thủ ô đỏ, Đẳng sâm, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.155.3"/>
    <display value="Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.3 — Ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.155.3"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.204"/>
    <display value="Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.204 — Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu bạc hà, Cao khô dược liệu (Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử), Bột mịn dược liệu (Bạch chỉ)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 1,050g dược liệu gồm: Thương nhĩ tử 150mg; Tân di hoa 300mg; Bạch chỉ 600mg) 105mg; Bạc hà 300mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.113.1"/>
    <display value="Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.113.1 — Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.129"/>
    <display value="Đương quy, Cao lá bạch quả"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.129 — Đương quy, Cao lá bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Đương quy (tương đương 1,3 g dược liệu Đương quy) 0,3 g; Cao khô lá bạch quả 0,04 g - 0,3 g, 0,04 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đương qui, cao khô Ginkgo biloba"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.16"/>
    <display value="Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.16 — Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi lọ 100 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Bồ công anh 30 g; Kim ngân hoa 30 g; Hạ khô thảo 30 g; Thổ phục linh 30 g; Sài đất 30 g; Thương nhĩ tử 25 g; Huyền sâm 10 g - 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 30 g, 25 g, 10 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.27"/>
    <display value="Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.27 — Diệp hạ châu, Tam thất, Thảo quyết minh, Kim ngân hoa, Cam thảo, Cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 2,4g Cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Diệp hạ châu 10g; Tam thất 5g; Kim ngân hoa 2g; Cam thảo 2g; Thảo quyết minh 5g; Cúc hoa 1g - 10g, 5g, 2g, 2g, 5g, 1g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181"/>
    <display value="Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181 — Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.123.1"/>
    <display value="Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.123.1 — Cao hoa hoè, Cao dừa cạn, Cao tâm sen, Cao cúc hoa.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.67"/>
    <display value="Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.67 — Hy thiêm, lá lốt, ngưu tất, thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Hy thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Huy Thiêm, Lá lốt, Ngưu tất, Thổ phục linh"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.229"/>
    <display value="Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.229 — Dịch cất trầu không, vitamin E, tinh dầu bạc hà, menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.133"/>
    <display value="Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.133 — Cao khô Hồng hoa, Cao khô đương quy, Cao khô sinh địa, Cao khô sài hồ, Cao khô cam thảo, Cao khô xích thược, Cao khô xuyên khung, Cao khô chỉ xác, Cao khô ngưu tất, Cao khô cao bạch quả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.70"/>
    <display value="Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.70 — Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mã tiền chế 70mg; Quế chi 40mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với 460mg dược liệu bao gồm: Đương quy 70mg, đỗ trọng 70mg, ngưu tất 60mg, độc hoạt 80mg, thương truật 80mg, thổ phục linh 100mg) 92mg - 70mg, 40mg, 92mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mã tiền chế, đương quy, đỗ trọng, ngưu tất, quế chi, thương truật, độc hoạt, thổ phục linh"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.72"/>
    <display value="Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.72 — Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mã Tiền chế, Thương truật, Hương phụ tử chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.135.2"/>
    <display value="Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.2 — Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.73"/>
    <display value="Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.73 — Cao Tần giao, Cao Đỗ trọng, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột Xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột Hoàng kỳ, Cao Ngưu tất, Cao Độc hoạt, Bột Bạch thược, Bột Cam thảo, Bột Đương quy, Bột Thiên niên kiện. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao tần giao, Cao đỗ trọng, Cao ngưu tất, Cao độc hoạt, Bột Phòng phong, Bột Phục linh, Bột xuyên khung, Bột Tục đoạn, Bột hoàng kỳ, Bột bạch thược, Bột cam thảo, Bột đương quy, Bột thiên niên kiện"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc tần giao; Cao đặc đỗ trọng; Cao đặc ngưu tất; Cao đặc độc hoạt; Bột phòng phong; Bột xuyên khung; Bột tục đoạn; Bột hoàng kỳ; Bột bạch thược; Bột đương quy; Bột phục linh; Bột cam thảo; Bột thiên niên kiện"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.29"/>
    <display value="Hoạt thạch, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.29 — Hoạt thạch, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoạt thạch; Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.173"/>
    <display value="Bột bèo hoa dâu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.173 — Bột bèo hoa dâu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột chiết bèo hoa dâu"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="7"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.13"/>
    <display value="Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.13 — Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Sinh địa, Xa tiền tử, ý dĩ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.76.1"/>
    <display value="Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.76.1 — Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Tần giao, Bột bạch thược, Đương quy, Bột xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Độc hoạt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Đương quy, Ngưu tất, Thiên niên kiện, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Bột bạch thược, Bột xuyên khung"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.205.13"/>
    <display value="Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.13 — Bạch tật lệ, mẫu đơn bì, sơn thù, bạch thược, đương quy, thạch quyết minh, câu kỷ tử, hoài sơn, cúc hoa, phục linh, trạch tả, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương qui, Bạch thược, Bạch tật lê, Thạch quyết minh"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa; Sơn thù; Mẫu đơn bì; Hoài sơn; Phục linh; Trạch tả; Câu kỷ tử; Cúc hoa; Đương quy; Bạch thược; Bạch tật lê; Thạch quyết minh"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.209"/>
    <display value="Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.209 — Cao tân di hoa, cao xuyên khung, cao thăng ma, bột bạch chỉ, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Tân di hoa, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch chỉ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tân di hoa, Xuyên khung, Thăng ma, Bạch chỉ, Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.81"/>
    <display value="Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.81 — Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đẳng sâm, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, sơn dược, nhục đạu khấu, sa nhân.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên nang chứa 0,4 g cao khô dược liệu tương đương: Bạch truật 0,35 g; Bạch linh 0,235 g; Trần bì 0,235 g; Mộc hương 0,115 g; Đảng sâm 0,115 g; Mạch nha 0,115 g; Sơn tra 0,115 g; Hoài sơn 0,115 g; Thần khúc 0,115 g; Sa nhân 0,115 g; Cam thảo 0,07 g; Hoàng liên 0,06 g; Nhục đậu khấu 0,235 g - 0,35 g, 0,235 g, 0,235 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,115 g, 0,07 g, 0,06 g, 0,235 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, đảng sâm, thần khúc, trần bì, sa nhân, mạch nha, sơn tra, hoài sơn, nhục đậu khấu"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.35"/>
    <display value="Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.35 — Độc hoạt, phòng phong, tế tân, tần giao, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất, cam thảo, quế, đương quy, xuyên khung, bạch thược, can địa hoàng, nhân sâm, phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 5g chứa: Cao đặc phong tê thấp 274mg tương ứng với: Phòng phong 230mg; Tần giao 250mg; Tang ký sinh 600mg; Can địa hoàng 450mg; Đỗ trọng 380mg; Ngưu tất 380mg; Nhân sâm 300mg; Cam thảo 150mg; Độc hoạt 380mg; Tế tân 150mg; Tang ký sinh 600mg; Quế nhục 230mg; Đương quy 230mg; Xuyên khung 230mg; Bạch thược 750mg; Phục linh 300mg - 230mg, 250mg, 600mg, 450mg, 380mg, 380mg, 300mg, 150mg, 380mg, 150mg, 600mg, 230mg, 230mg, 230mg, 750mg, 300mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Độc hoạt, Phòng phong, Tế tân, Tần giao, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Cam thảo, Quế, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Can địa hoàng, Nhân sâm, Phục linh."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.199.1"/>
    <display value="Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.199.1 — Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 30 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp 10,5:1 (tương đương 6,562g dược liệu gồm: Ích mẫu 4,2g, hương phụ 1,312g, ngải cứu 1,05g) 625mg - 625mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 200ml cao lỏng chứa dịch chiết tương đương với: Ích mẫu 160 g; Ngải cứu 40 g; Hương phụ chế 50 g - 160 g, 40 g, 50 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hương phụ chế, ích mẫu, Ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hương phụ chế, ích mẫu, ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="ích mẫu, hương phụ chế, ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ), Bột mịn dược liệu (Hương phụ, ích mẫu, Ngải cứu)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hương phụ, Ngải cứu, ích mẫu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao ích mẫu, Cao ngải cứu, Cao hương phụ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="cao lỏng được chiết từ các dược liệu khô (Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Ích mẫu, Ngải cứu, Hương phụ), Bột mịn dược liệu gồm (Hương phụ, Ích mẫu, Ngải cứu)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ích mẫu, hương phụ, ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Ích mẫu, Cao đặc Hương phụ, Cao đặc Ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô ích mẫu, Cao khô ngải cứu, Cao khô Hương phụ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ích mẫư, Hương phụ, Ngải cứu."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao lỏng chứa dịch chiết các dược liệu: Ích mẫu, Hương phụ chế, Ngải cứu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao lỏng dược liệu (tương đương với: Ích mẫu 1050mg; Hương phụ 150mg; Ngải cứu 100mg)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ích mẫu; Ngải cứu; Hương phụ chế dấm"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="30"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.205.15"/>
    <display value="Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.15 — Thục địa, bạch thược chế, trạch tả, bạch linh chế, đương quy chế, thạch quyết minh chế, hoài sơn thù chế, sơn thù chế, tật lê chế, kỷ tử, cúc hoa, mẫu đơn bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thược"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 4g hoàn chứa: Thục địa 540mg, Bạch thược chế 200mg, Trạch tả 200mg, Bạch linh chế 200mg, Đương quy chế 200mg, Thạch quyết minh chế 260mg, Hoài sơn chế 260mg, Sơn thù chế 260mg, Bạch tật lê chế 200mg, Kỷ tử 200mg, Cúc hoa 200mg, Mẫu đơn bì 200mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Mẫu đơn bì, Hoài sơn, Bạch linh, Trạch tả, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đương quy, Bạch thược, Bạch tật lê, Thạch quyết minh, Sơn thù"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.161.3"/>
    <display value="Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.3 — Đảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa, Hoàng kỳ, Quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 14 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 523,2 mg cao khô chiết từ các dược liệu khô sau: Đảng sâm 720mg; Bạch truật 480mg; Phục linh 384mg; Cam thảo 384mg; Đương quy 480mg; Xuyên khung 384mg; Bạch thược 384mg; Thục địa 720mg; Hoàng kỳ 720mg; Quế nhục 480mg - 480mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên hoàn mềm 10g chứa 5,1g bột thập toàn đại bổ gồm: Đảng sâm 1g; Phục linh 0,65g; Bạch truật 0,65g; Cam thảo 0,12g; Xuyên khung 0,3g; Đương quy 0,6g; Thục địa 1g; Bạch thược 0,6g; Hoàng kỳ 0,45g; Quế nhục 0,24g - 1g, 0,65g, 0,65g, 0,12g, 0,3g, 0,6g, 1g, 0,6g, 0,45g, 0,24g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc hỗn hợp dược liệu 283mg tương đương với: Đảng sâm 390mg; Bạch truật 260mg; Phục linh 208mg; Cam thảo 208mg; Đương quy 260mg; Xuyên khung 208mg; Bạch thược 260mg; Thục địa 390mg; Hoàng kỳ 390mg; Quế nhục 260mg - 390mg, 260mg, 208mg, 208mg, 260mg, 208mg, 260mg, 390mg, 390mg, 260mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, đẳng sâm chế, đương quy chế, hoàng kỳ chế, phục linh chế, bạch truật chế, xuyên khung chế, quế nhục, bạch thược chế, cam thảo chích"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc hỗn hợp (tương đương với 1,01g dược liệu gồm: Đảng sâm 160mg, Bạch truật 110mg, Phục linh 110mg, Cam thảo 30mg, Đương quy 110mg, Xuyên khung 80mg, Bạch thược 110mg, Thục địa 160mg, Hoàng kỳ 110mg, Quế nhục 30mg) 101mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột bạch thược, Bột bạch truật, Bột cam thảo, Bột đương Quy, Cao đảng sâm, Bột phục Linh, Bột quế, Bột thục địa, Bột xuyên Khung, Cao Hoàng kỳ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc 100mg (tương đương với Đảng sâm 170mg; Bạch truật 110mg; Cam thảo 90mg; Bạch thược 110mg; Thục địa 170mg; Hoàng kỳ 170mg); Phục linh 90mg; Quế nhục 110mg; Đương quy 110mg; Xuyên khung 90mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi gói 6 g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,9 g; Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đảng sâm 0,9 g; Bạch truật 0,6 g; Phục linh 0,48 g; Cam thảo 0,48 g; Đương quy 0,6 g; Xuyên khung 0,48 g; Bạch thược 0,6 g; Hoàng kỳ 0,9 g; Quế nhục 0,6 g) 4,12 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột bạch thược; Bột bạch truật; Bột cam thảo; Bột đương quy; Bột phục linh; Bột quế nhục; bột thục địa; Bột xuyên khung; Cao đặc đảng sâm (tương đương với 1g đảng sâm); Cao đặc hoàng kỳ (tương đương với 1g hoàng kỳ)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="14"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.17"/>
    <display value="Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.17 — Cao khô tổng hợp của Bạch thược, Đan sâm, Bạch mao căn, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Cam thảo, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Cam thảo 20 mg; Bạch mao căn 400 mg; Bạch thược 400 mg; Đan sâm 400 mg, Bản lam căn 300 mg, Hoắc hương 300 mg; Sài hồ 400 mg; Liên kiều 300 mg; Thần khúc 300 mg; Chỉ thực 400 mg; Mạch nha 300 mg; Nghệ 400 mg) 500 mg - 500 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cam Thảo, Bạch Mao Căn, Bạch Thược, Đan Sâm, Bản Lam Căn, Hoắc Hương, Sài Hồ, Liên Kiều, Thần Khúc, Chỉ Thực, Mạch Nha, Nghệ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.100.2"/>
    <display value="Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.2 — Bột Mộc Hương, bột Hoàng liên. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg - 250mg, 250mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.55.1"/>
    <display value="Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.1 — Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 412,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Đỗ trọng 1100 mg; Ngũ gia bì chân chim 1100 mg; Tục đoạn 1100 mg; Thiên niên kiện 1100 mg; Đại hoàng 800 mg; Đương quy 470 mg; Xuyên khung 470 mg; Tần giao 470 mg; Sinh địa 470 mg; Uy linh tiên 470 mg; Quế nhục 350 mg; Cam thảo 350 mg - 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 1100 mg, 800 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 470 mg, 350 mg, 350 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.77"/>
    <display value="Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.77 — Bạch phục linh, kha tử nhục, nhục đậu khấu, hoàng liên, mộc hương, sa nhân, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.136.1"/>
    <display value="Lạc tiên, vông nem, lá dâu."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.136.1 — Lạc tiên, vông nem, lá dâu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.8.1"/>
    <display value="Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.1 — Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 12 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao actiso, cao biển súc, bột mịn bìm bìm"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso, cao đặc Biển súc, Bìm bìm"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actisô, bột Bìm bịp, cao Biển súc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Actiso, Cao biển súc, Cao bìm bịp"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô bìm bìm, cao khô astiso, cao khô biển súc"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="12"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.213.2"/>
    <display value="Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213.2 — Bạc hà, bạch chỉ, hoàng kỳ, kim ngân hoa, phòng phong, tân di hoa, thương nhĩ tử, bạch truật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng kỳ, Bạch truật, Tân di hoa, Bạc hà, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử,"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạc hà, Bạch truật, Kim ngân hoa, Bột bạch chỉ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.4.2"/>
    <display value="Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.4.2 — Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân, Tía tô, Kinh giới. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạc hà, Thanh hao, Địa liền, Thích gia đằng, Kim ngân hoa, Tía tô, kính giới"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.1"/>
    <display value="Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.1 — Bạch linh, cát cánh, tỳ bà diệp, tang bạch bì, ma hoàng, thiên môn, bạc hà diệp, bán hạ, cam thảo, bách bộ, mơ muối, phèn chua, tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.14"/>
    <display value="Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.14 — Xuyên khung, độc hoạt, phòng phong, ngưu tất, sinh địa, đảng sâm, tang ký sinh, tế tân, tần giao, đương quy, bạch thược, đỗ trọng, cam thảo, bạch linh, quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi lọ 30g hoàn cứng chứa các chất chiết từ các dược liệu sau: Độc hoạt 2,4g; Phòng phong 1,8g; Tang ký sinh 3g; Tế tân 1,2g; Tần giao 1,2g; Ngưu tất 1,8g; Đỗ trọng 1,8g; Quế chi 1,2g; Xuyên khung 0,9g; Sinh địa 1,8g; Bạch thược 1,8g; Đương quy 1,2g; Đảng sâm 1,8g; Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g - 2,4g, 1,8g, 3g, 1,2g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 0,9g, 1,8g, 1,8g, 1,2g, 1,8g, 1,8g, 0,9g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, xuyên khung, đương quy, tang ký sinh, bạch thược, cam thảo, sinh địa, bạch linh, tần giao, ngưu tất, đỗ trọng, đảng sâm"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 300 mg cao khô dược liệu tương đương: Độc hoạt 3,2g; Phòng phong 2,4g; Tang ký sinh 4g; Tế tân 1,6g; Tần giao 1,6g; Ngưu tất 2,4g; Đỗ trọng 2,4g; Quế chi 1,6g; Xuyên khung 1,2g; Sinh địa 2,4g; Bạch thược 2,4g; Đương quy 1,6g; Đảng sâm 2,4g; Bạch linh 2,4g; Cam thảo 1,2g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.170"/>
    <display value="Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.170 — Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.169.13"/>
    <display value="hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.13 — hoài sơn, đơn bì, phụ tử chế, phục linh, quế, sơn thù, thục địa, trạch tả. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Sơn thù, mẫu đơn bì, thục địa, trạch tả, phục linh, phụ tử chế, quế"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.179.3"/>
    <display value="Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.3 — Cao khô dược liệu (Thục địa, Đương quy, Đảng sâm, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo), Bột dược liệu: Bạch linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="267 cao khô dược liệu (thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, bạch thược, bạch linh, xuyên khung, cam thảo), bột mịn dược liệu (đương qui, bạch linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô của các dược liệu (Thục địa, Đương quy, Bạch linh, Đảng sâm, Xuyên khung, Bạch thược, Cam thảo, Bạch truật), Bột Xuyên khung, Bột Đương quy"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.202"/>
    <display value="Bạch chỉ, Đinh hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.202 — Bạch chỉ, Đinh hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181.35"/>
    <display value="Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.35 — Đương qui, ích mẫu, ngưu tất, thục địa, xích thược, xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (tương đương với: Đương quy 1500mg; ích mẫu 1500mg; Ngưu tất 1500mg; Thục địa 1500mg; Xích thược 750mg; Xuyên khung 750mg) 672mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.8.2"/>
    <display value="Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.2 — Cao actiso, cao biển súc, bìm bìm biếc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Actiso, cao Biển súc, Bột Bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao actiso, Cao biển súc, Cao bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso, cao đặc biển súc, bột bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso, cao đặc biển súc, cao đặc bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso, Cao đặc Biển súc, Bột bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso, Cao biển súc, Bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="9"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.137.2"/>
    <display value="Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.137.2 — Nhân sâm, trần bì, hà thủ ô, đại táo, hoàng kỳ, cam thảo, đương quy, thăng ma, táo nhân, bạch truật, sài hồ, bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.99"/>
    <display value="Cao mộc hoa trắng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.99 — Cao mộc hoa trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mộc hoa trắng"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.110"/>
    <display value="Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.110 — Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Phòng đẳng sâm, Mộc hương bắc, Ô tặc cốt, Cam thảo bắc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Phòng đẳng sâm, thương truật, hoài sơn, hậu phác, mộc hương bắc, ô tặc cốt, cam thảo bắc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Phòng đảng sâm; Thương truật; Hoài sơn; Hậu phác; Mộc hương; Ô tặc cốt; Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.71.1"/>
    <display value="Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.71.1 — Hy thiêm, ngũ gia bì chân chim, bột mã tiền chế, đường trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Bột mã tiền chế"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.153.2"/>
    <display value="Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.153.2 — Ma hoàng chế, cát cánh chế, xạ can chế, mạch môn chế, bán hạ chế, bách bộ chế, tang bạch bì chế, trần bì chế, tinh dầu bạc hà, đường trắng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ma hoàng chế, Cát cánh chế, Xạ can chế, Mạch môn chế, Bán hạ chế, Bách bộ chế, Tang bạch bì chế, Trần bì chế, Tinh dầu bạc hà"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.179.4"/>
    <display value="Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.4 — Thục địa, đương qui, đảng sâm, bạch truật, phục linh, bạch thược, xuyên khung, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 500mg cao đặc toàn phần tương đương 1.875mg hỗn hợp dược liệu gồm: Đảng sâm 250mg; Đương quy 250mg; Bạch truật 250mg; Bạch thược 250mg; Phục linh 250mg; Xuyên khung 250mg; Cam thảo 125mg; Thục địa 250mg - 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 125mg, 250mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 500 ml rượu thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Thục địa 21 g; Đương qui 19,5 g; Đảng sâm 19,5 g; Bạch truật 19,5 g; Phục linh 19,5 g; Bạch thược 19,5 g; Xuyên khung 9 g; Cam thảo 4,5 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.186.3"/>
    <display value="Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hòe hoa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.186.3 — Bạch truật, Ngưu tất, Nghệ, Hòe hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.107.8"/>
    <display value="đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.8 — đảng sâm, bạch truật, sài hồ, thăng ma, cam thảo, hoàng kỳ, đương qui, đại táo, trần bì, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên nang chứa 400 mg cao khô dược liệu tương đương: Hoàng kỳ 350 mg; Cam thảo 170 mg; Đảng sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Thăng ma 100 mg; Trần bì 100 mg; Sài hồ 100 mg; Bạch truật 100 mg; Đại táo 70 mg; Sinh khương 30 mg - 350 mg, 170 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 100 mg, 70 mg, 30 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 10g chứa: Bạch truật 0,23g; Hoàng kỳ 1,02g; Cam thảo 0,23g; Sài hồ 0,23g; Đại táo 1,02g; Thăng ma 0,23g; Đảng sâm 1,28g; Trần bì 0,23g; Đương quy 0,23g; Gừng 0,12g - 0,23g, 1,02g, 0,23g, 0,23g, 1,02g, 0,23g, 1,28g, 0,23g, 0,23g, 0,12g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm, đại táo, hoàng kỳ, bạch truật, cam thảo, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với 1g Đảng sâm, 0,3g Hoàng kỳ, 0,3g Đương quy, 0,3g Bạch truật, 0,3g Thăng ma, 0,3g Sài hồ, 0,3g Trần bì, 0,3g Cam thảo, 1,02g Đại táo, 0,12g Sinh khương) 0,21g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch truật, Hoàng kỳ, Cam thảo, Sài hồ, Đại táo,Thăng ma, Đẳng sâm, Trần bì, Đương quy, Gừng."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Đương quy, Bột thăng ma, Bột Sài Hồ, Bột Trần Bì, Bột Hoàng Kỳ, Bột Đảng Sâm, Bột cam thảo, Bột Bạch truật, Cao dược liệu (Gừng tươi; Đại táo)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="9"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.36"/>
    <display value="Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.36 — Nhân trần, Uất kim, Hoàng cầm, Kim tiền thảo, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Mộc hương, Bạch mao căn, Đại hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô của Kim tiền thảo, Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn, Mộc hương, Đại hoàng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 1000mg Kim tiền thảo) 90mg, Cao khô hỗn hợp (Nhân trần, Hoàng cầm, Nghệ, Binh lang, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn) 230mg, Mộc hương 100mg, Đại hoàng 50mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.96"/>
    <display value="Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong…"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.96 — Ma nhân, khổ hạnh nhân, đại hoàng, chỉ thực, hậu phác, bạch thược, mật ong…. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.3"/>
    <display value="Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.3 — Độc hoạt, xuyên khung, thục địa, ngưu tất, đương quy, phục linh, tế tân, tang ký sinh, bạch thược, đỗ trọng, tần giao, phòng phong, quế chi, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.45.2"/>
    <display value="Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.45.2 — Nhân trần, long đởm, trạch tả, đại hoàng, sinh địa, đương quy, mạch môn, chi tử, hoàng cầm, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.14"/>
    <display value="Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.14 — Bạch thược, bạch truật, cam thảo, diệp hạ châu, đảng sâm, đương quy, nhân trần, phục linh, trần bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g - 0,6g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.101"/>
    <display value="Nghệ vàng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.101 — Nghệ vàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 100 g viên hoàn cứng chứa: Nghệ 85 g - 85 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 15ml chứa: Bột nghệ vàng 4,5g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.138.1"/>
    <display value="Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.138.1 — Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu gồm Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh, Bột mịn dược liệu gồm Đương qui, Đảng sâm, Cát cánh, Đan sâm, Phục thần. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.157"/>
    <display value="Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.157 — Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Tang bạch bì, Tang diệp, Thiên môn, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.157"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.28"/>
    <display value="Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.28 — Độc hoạt, Tần giao, Phòng phong (Radix Saposhnikoviatae divaricatae), Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Thục địa, Ngưu tất, Xuyên khung, Nhan sâm, Bạch linh, Bạch thược, Tế tân, Quế nhục, Cam thảo, Mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.12"/>
    <display value="Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.12 — Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân cuộng, hạ khô thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao actiso, sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân hoa, hạ khô thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.105.3"/>
    <display value="Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.3 — Đảng sâm, bạch linh, bạch truật, cam thảo bắc, trần bì, bán hạ chế, sa nhân, mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.107.7"/>
    <display value="Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.7 — Bạch truật, cam thảo bắc, hoàng kỳ chích, nhân sâm, sài hồ, thăng ma, trần bì, đương qui, can khương, đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Sinh khương, Đại táo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoàng kỳ, Cam thảo, Bạch truật, Trần bì, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Nhân sâm, Đại táo, Sinh khương Bột mịn dược liệu gồm: Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Nhân sâm"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa cao khô dược liệu (tương đương: Hoàng kỳ 793 mg; Cam thảo 377 mg; Bạch truật 250 mg; Trần bì 250 mg; Thăng ma 250 mg; Sài hồ 250 mg; Đương quy 190 mg; Nhân sâm 190 mg; Đại táo 167 mg; Sinh khương 83 mg) 190 mg; Bột mịn dược liệu bao gồm: Đương quy 60 mg; Nhân sâm 60 mg; Hoàng kỳ 40 mg; Cam thảo 40 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.82.9"/>
    <display value="Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.9 — Bạch truật, cam thảo bắc, nhân sâm, đương qui, hoàng kỳ, mộc hương, nhãn nhục, phục thần, táo nhân, viễn trí. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.25"/>
    <display value="Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.25 — Diệp hạ châu, tam thất, hoàng bá, mộc hương, quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.2.19"/>
    <display value="Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.2.19 — Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, bán hạ chế, cát cánh, gừng khô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.135.9"/>
    <display value="Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.9 — Lá sen, lá vông, lạc tiên, tâm sen, bình vôi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.224.8"/>
    <display value="Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.224.8 — Địa liền, Riềng ấm, Thiên niên kiện, Huyết giác, Đại hồi, Quế chi, Ô đầu, tinh dầu Long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.224.8"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.167"/>
    <display value="Nhân sâm, Tam thất"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.167 — Nhân sâm, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột mịn nhân sâm, bột mịn tam thất"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Nhân sâm; Tam thất"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.65"/>
    <display value="Hy thiêm, Thiên niên kiện"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.65 — Hy thiêm, Thiên niên kiện. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.56"/>
    <display value="Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.56 — Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chi. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương với: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g - 1,5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.124"/>
    <display value="Cao đặc Đan sâm, Tam thất"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.124 — Cao đặc Đan sâm, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Đan sâm, bột Tam thất"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đan sâm, cao tam thất"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc đan sâm, Bột tam thất"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu tương đương Đan sâm, Tam thất, Bột mịn dược liệu gồm Tam thất, Đan sâm"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="9"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.162"/>
    <display value="Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.162 — Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Hải mã, Lộc nhung, Hồng sâm, Quế nhục), Bột mịn dược liệu (Hồng sâm, Quế nhục)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Hải mã; Lộc nhung; Nhân sâm; Quế); Bột mịn dược liệu (Nhân sâm; Quế)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.87"/>
    <display value="Cao Chè dây"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.87 — Cao Chè dây. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 8 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao chè dây"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Chè dây (tương đương với 2,5g lá chè dây) 250mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Chè dây"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô chè dây, Bột mịn chè dây"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc chè dây"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="8"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.113.2"/>
    <display value="Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.113.2 — Thương truật, hậu phác, trần bì, cam thảo, gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thương truật 2,4g, Hậu phác 1,2g, Trần bì 1,2g, Cam thảo 1,2g, Sinh khương 0,12g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.213"/>
    <display value="Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213 — Ké đầu ngựa, tân di hoa, bạch chỉ, bạc hà, hoàng kỳ, bạch truật, phòng phong, kim ngân hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.131"/>
    <display value="Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.131 — Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn 100 mg; Cao khô liên tâm 130 mg; Cao khô liên nhục 70 mg; Cao khô bá tử nhân 20 mg; Cao khô toan táo nhân 20 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Lá dâu 182,5 mg; Lá vông 182,5 mg; Long nhãn 182,5 mg) 160 mg - 100 mg, 130 mg, 70 mg, 20 mg, 20 mg, 160 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột hoài sơn (tương ứng 183 mg Hoài Sơn) 100 mg; Cao khô liên tâm (tương ứng với 200 mg Liên tâm) 65 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với 91,25 mg Lá dâu, 91,25 Lá vông, 91,25 mg Long nhãn) 80 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương đương với 91,25 Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương đương 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên Nhục) 35 mg - 100 mg, 65 mg, 80 mg, 10 mg, 10 mg, 35 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn 183 mg; Cao khô Liên tâm (tương đương với 15 mg Liên tâm) 8 mg; Cao khô Liên nhục (tương ứng với 175 mg Liên nhục) 35 mg; Cao khô Bá tử nhân (tương ứng với 91,25 mg Bá tử nhân) 10 mg; Cao khô Toan táo nhân (tương ứng với 91,25 mg Toan táo nhân) 10 mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với Lá dâu 91,25 mg, Lá vông 91,25 mg, Long nhãn 91,25 mg) 80 mg - 183 mg, 8 mg, 35 mg, 10 mg, 10 mg, 80 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Cao khô hỗn hợp của: Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Lá dâu, Lá vông, Long nhãn"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Cao khô liên tâm, Cao khô liên nhục, Cao khô bá tử nhân, Cao khô hắc táo nhân, Cao khô hỗn hợp Dưỡng tâm an thần (tương ứng với Lá dâu 91,25mg, Lá vông 91,25mg, Long nhãn 91,25mg)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, liên nhục, liên tâm, bá tử nhân, toan táo nhân, lá dâu, vông nem, long nhãn"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Hắc táo nhân, Long nhãn."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="13"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.215.3"/>
    <display value="Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.215.3 — Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần, menthol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, tinh dầu tràm, tinh dầu gừng, tinh dầu tần"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, Tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, Tinh dầu tràm, Menthol, tinh dầu Tần, tinh dầu Gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Eucalyptol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="6"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.215.3"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.150"/>
    <display value="Húng chanh, núc nác, cineol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.150 — Húng chanh, núc nác, cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.150"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.179.2"/>
    <display value="Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.179.2 — Nhân sâm, Đương qui, bạch truật, bạch thược, phục linh, xuyên khung, cam thảo, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.134.2"/>
    <display value="Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.134.2 — Rotundin, Cao lá sen, Cao lá vông. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Rotundin 15mg; Cao khô lá sen (tương đương với 1g lá sen khô) 80 mg; Cao khô lá vông (tương đương với 1g lá vông khô) 95 mg - 15mg, 80 mg, 95 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Rotundin, Cao khô lá sen, Cao khô lá vông"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.134.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.47.2"/>
    <display value="Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.47.2 — Cao lỏng râu mèo, cao lỏng actiso, dung dịch sorbitol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.47.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.213.1"/>
    <display value="Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.213.1 — Thương nhĩ tử, tân di hoa, phòng phong, bạch truật, hoàng kỳ, bạc hà, bạch chỉ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Phòng phong, Bạch truật, Hoàng kỳ, Bạc hà, Bạch chỉ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.135"/>
    <display value="Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135 — Cao lá sen, cao lá vông, cao lạc tiên, cao trinh nữ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.91.1"/>
    <display value="Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.91.1 — Hoài sơn, đậu ván trắng, ý dĩ, sa nhân, mạch nha, trần bì, nhục đậu khấu, đảng sâm, liên nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoài sơn, Đậu ván trắng, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.121"/>
    <display value="Xuyên tâm liên"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.121 — Xuyên tâm liên. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao mềm xuyên tâm liên 100mg tương đương 1g dược liệu"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu tương đương Xuyên tâm liên, Bột mịn dược liệu xuyên tâm liên"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.10.2"/>
    <display value="Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.10.2 — Cao dứa gai, cao rau đắng, cao artichaut. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.126"/>
    <display value="Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.126 — Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên 9g hoàn mềm chứa: Đăng tâm thảo 0,6 g; Táo nhân 2g; Thảo quyết minh 1,5 g; Tâm sen 1 g - 0,6 g, 2g, 1,5 g, 1 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.1"/>
    <display value="Tinh dầu gừng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.1 — Tinh dầu gừng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi chai 100g chứa: Gừng 5,5g - 5,5g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Gừng"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô gừng tương ứng gừng tươi, Bột mịn gừng khô (Can khương)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="6"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.46"/>
    <display value="Cao Pygeum africanum"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.46 — Cao Pygeum africanum. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.46"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.125.1"/>
    <display value="Đan sâm, Tam thất, Borneol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.1 — Đan sâm, Tam thất, Borneol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Đan sâm 10/1 (tương đương 450mg Đan sâm) 45mg; Cao Tam thất 3/1 (tương đương 141mg tam thất) 47mg; L-Borneol 8mg - 45mg, 47mg, 8mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô đan sâm (tương ứng với Đan sâm 17,5mg) 3,5mg; Cao khô tam thất (tương ứng với Tam thất 3,43mg) 0,343mg; Borneol 0,2mg - 3,5mg, 0,343mg, 0,2mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc đan sâm qui về khan (tương ứng với Rễ đan sâm 450mg) 126mg; Cao đặc Tam thất quy về khan (tương ứng với Rễ củ tam thất 141mg) 28mg; Borneol 8mg - 126mg, 28mg, 8mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đan sâm, cao tam thất, Borneol"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đan sâm, tam thất, Borneol tổng hợp"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Đan Sâm, Cao Tam Thất, Borneol"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="13"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.125.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.9"/>
    <display value="Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.9 — Cao Actiso, Cao mật lợn, Tỏi khô, than hoạt tính. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao mật lợn khô; Tỏi khô; Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) ; Than hoạt tính"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.212.1"/>
    <display value="Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.212.1 — Trạch tả, thục địa, thảo quyết minh, hoài sơn, hạ khô thảo, hà thủ ô, cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.201.1"/>
    <display value="Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.1 — Thục địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, cao đặc ích mẫu, cao đặc ngải cứu, hương phụ chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ích mẫu 0,06g; Ngải cứu 0,18g; Hương phụ 0,15g; Thục địa 0,08g; Bạch thược 0,08g; Đương qui 0,06g; Xuyên khung 0,03g - 0,06g, 0,18g, 0,15g, 0,08g, 0,08g, 0,06g, 0,03g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa; Đương qui; Bạch thược; Xuyên khung; Cao đặc ích mẫu (tương đương 2,4 g ích mẫu); Cao đặc ngải cứu (tương đương 1,2 g ngải cứu); Hương phụ chế"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa; Đương quy; Bạch thược; Xuyên khung; Ích mẫu; Ngải cứu; Hương phụ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.7"/>
    <display value="Actiso"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.7 — Actiso. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 19 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô actiso (tương đương với 5g actiso) 300 mg - 300 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao lỏng Actiso (tương đương 60g Actiso) 120 ml - 120 ml"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc actisô"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao actiso"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao actisô"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Lá Actiso"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô actisô"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc actiso"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Actiso, Bột mịn dược liệu Actiso"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá Actiso (Cynara Scolymus)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="cao đặc actiso (1:25)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (tương đương 2000mg lá Actiso) 200mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="19"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.224.6"/>
    <display value="Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.224.6 — Địa liền, riềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi, ô đầu, camphora. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Riềng, Thiên niên kiện, Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, Tinh dầu long não"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.224.6"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.84"/>
    <display value="Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.84 — Bìm bìm biếc, phan tả diệp, đại hoàng, chỉ xác, cao mật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.107"/>
    <display value="Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107 — Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.123.2"/>
    <display value="Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.123.2 — Hoa hòe, Dừa cạn, Cúc hoa, Cỏ ngọt, Tâm sen. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.100"/>
    <display value="Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100 — Mộc hương, ngô thù du, bạch thược, berberin clorid. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.38"/>
    <display value="Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.38 — Bột Didicera (Đương quy, Xuyên khung, Phòng phong, Tế tân, Quế chi, Độc hoạt) 326mg, cao đặc hỗn hợp (Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đảng sâm, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất) 245mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.92"/>
    <display value="Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.92 — Hoàng liên, Vân mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế, Đinh hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên nang cứng chứa: 120 mg cao khô tương đương dược liệu Hoàng liên: 0,6 g; 130 mg cao khô tương đương dược liệu Vân mộc hương 0,6 g; Bột Đại hồi 0,015 g; Bột Sa nhân 0,015 g; Bột Quế nhục 0,0075 g; Bột Đinh hương 0,0075 g - 0,6 g, 0,6 g, 0,015 g, 0,015 g, 0,0075 g, 0,0075 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột hoàng liên, Bột Vân mộc hương, Bột Đại hồi, Bột Sa nhân, Bột Quế, Bột Đinh hương"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.37.1"/>
    <display value="Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.37.1 — Cao đặc Kim tiền thảo, cao đặc Râu mèo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim tiền thảo, Râu mèo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao kim tiền thảo, cao râu mèo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Kim tiền thảo (tương đương 2500 mg Kim tiền thảo) 200 mg; Cao khô Râu mèo (tương đương 1000 mg Râu mèo) 100 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.50"/>
    <display value="Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.50 — Sài hồ, đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, sinh khương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 300mg cao khô hỗn hợp dược liệu được chiết từ 2100mg các dược liệu khô sau: Sài hồ 300 mg, Bạch linh 300mg, Đương quy 300mg, Cam thảo chích 240mg, Bạch thược 300mg, Bạc hà 60mg, Bạch truật 300mg, Sinh khương 300mg - 300mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp dược liệu 480mg tương đương với: Sài hồ 428mg; Đương quy 428mg; Bạch thược 428mg; Bạch truật 428mg; Bạch linh 428mg; Cam thảo (chích mật) 343mg; Bạc hà 86mg; Gừng tươi 428mg - 428mg, 428mg, 428mg, 428mg, 428mg, 343mg, 86mg, 428mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà), Bột mịn dược liệu (Bạch linh, Đương quy, Bạch chỉ)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà. Bột mịn dược liệu gồm: Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="7"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.228.1"/>
    <display value="Tinh dầu tràm trà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.228.1 — Tinh dầu tràm trà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu tràm"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu tràm (hàm lượng Cineol 40%)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.100.1"/>
    <display value="Berberin, Mộc hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.1 — Berberin, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mộc hương, Berberin"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.100.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.149"/>
    <display value="Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.149 — Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.174.1"/>
    <display value="Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.174.1 — Cao đặc câu đằng, cao đặc hạ khô thảo, cao đặc mao căn, cao đặc linh chi, cao đặc ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.54.1"/>
    <display value="Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.54.1 — Cao xương hỗn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.186.2"/>
    <display value="Ngưu tất, Nghệ, Rutin"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.186.2 — Ngưu tất, Nghệ, Rutin. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.186.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.89"/>
    <display value="Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.89 — Cao đặc cỏ sữa lá to, cao đặc hoàng đằng, cao đặc măng cụt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.114"/>
    <display value="Cao khô tô mộc"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.114 — Cao khô tô mộc. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.138.2"/>
    <display value="Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.138.2 — Sinh địa, Đảng sâm, Đương quy, Mạch Môn, Thiên môn, Táo nhân, Bá tử nhân, Đan sâm, Phục thần, Huyền sâm, Viễn chí, Cát cánh, Ngũ vị tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.161.1"/>
    <display value="Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.1 — Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế nhục, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao lỏng hỗn hợp (tương ứng với Đảng sâm 0,63g, Bạch truật 0,42g, Phục linh 0,33g, Cam thảo 0,33g, Đương quy 0,42g, Xuyên khung 0,33, Bạch thược 0,42g, Thục địa 0,63g, Hoàng kỳ 0,63g, Quế nhục 0,42g) 0,2g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (tương ứng với: Đảng sâm 0,63g, Bạch truật 0,42g, Phục linh 0,33g, Cam thảo 0,33g, Đương quy 0,42g, Xuyên khung 0,33g, Bạch thược 0,42g, Thục địa 0,63g, Hoàng kỳ 0,63g, Quế nhục 0,42g): 456mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bạch thược; Bạch truật; Cam thảo; Hoàng kỳ; Đương quy; Nhân sâm; Quế nhục; Phục linh; Thục địa; Xuyên khung"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.105.4"/>
    <display value="cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.4 — cao đặc (Bạch linh, Bạch truật), cao đặc (Đảng sâm, Bán hạ chế, Sa nhân, Cam thảo, Trần bì, Mộc hương). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.8.9"/>
    <display value="Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.9 — Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 9 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso 300mg; Cao đặc rau đắng đất 150mg; Cao đặc bìm bìm 16mg - 300mg, 150mg, 16mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô Bìm bìm, Cao khô Artiso, Cao khô Rau đắng đất"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (tương đương 1000mg lá Actiso) 100mg, Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 562,5mg rau đắng đất) 75mg, Bột Bìm bìm 75mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (1:10) (tương ứng 2g Actiso) 200mg, Cao đặc Rau đắng đất (1:10) (tương ứng 1,5g Rau đắng đất) 150mg, Cao đặc Bìm bìm (1:10) (tương ứng 0,16g Bìm bìm) 16mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="9"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.104"/>
    <display value="Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.104 — Nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương, Cát căn. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.104"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.47.1"/>
    <display value="Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.47.1 — Cao khô Actiso, Cao khô Râu mèo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.97.4"/>
    <display value="Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.4 — Cao cồn nghệ, Trần bì, cao mật heo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.71.2"/>
    <display value="Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.71.2 — Bột mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.169.17"/>
    <display value="Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.17 — Cao đặc qui về khan (tương ứng với: thục địa 73,5mg, hoài sơn 66mg, sơn thù 60,5mg, trạch tả 44,75mg, phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg, Bột kép (thục địa 5,25mg, hoài sơn 6mg, sơn thù 5,5mg, mẫu đơn bì 48,75mg, trạch tả 4mg, phục linh 48,75mg, quế nhục 16,5mg,. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.155.1"/>
    <display value="Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.1 — Cao đặc Slaska (tương ứng với Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.155.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.16"/>
    <display value="Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.16 — Cao khô của các dược liệu (Tế tân, Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng Phong, Bạch thược, Đỗ trọng, Bạch linh, Quế, Tần giao, Xuyên khung, Ngưu tất, Đương quy, Thục địa, Đảng sâm, Cam thảo). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.159"/>
    <display value="Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.159 — Cao lỏng (1:5) của hỗn hợp dược liệu (Xuyên bối mẫu, Tỳ bà lá, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Mơ muối, Cam thảo) 537,5mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.159"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.8.14"/>
    <display value="Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.14 — Cao khô lá tươi Actiso (tương đương với 2500mg lá tươi actiso) 100mg, Cao khô Diệp hạ châu (tương đương 400mg Diệp hạ châu) 50mg, Cao khô Rau đắng đất (tương đương với 500mg Rau đắng đất) 81,5mg, Cao khô Bìm bìm biếc (tương đương 85mg Bìm bìm biếc). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.115"/>
    <display value="Cao Tỏi, Cao Nghệ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.115 — Cao Tỏi, Cao Nghệ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột tỏi (tương ứng với củ tỏi 1500mg) 462mg, Cao nghệ (tương ứng với củ nghệ 100mg) 12mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Tinh dầu tỏi, Tinh dầu nghệ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột củ tỏi; Bột thân rễ nghệ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.7"/>
    <display value="Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.7 — Mỗi 100ml siro được chiết xuất từ các dược liệu: Bách bộ 5g, Tỳ bà diệp 2,6g, Bán hạ 1,5g, Tang bạch bì 1,5g, Cát cánh 1,366g, Bạc hà 1,333g, Mơ muối 1,126g, Thiên môn 0,966g, Bạch linh 0,72g, Cam thảo 0,473g, Ma hoàng 0,525g, Phèn chua 0,166g, Tinh dầu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.8.10"/>
    <display value="Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.10 — Cao đặc actiso, Hạt bìm bìm biếc, Cao khô rau đắng đất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 13 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso 0,1g; Cao đặc Rau đắng đất 0,075g; Bìm bìm biếc 0,075g - 0,1g, 0,075g, 0,075g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa cao đặc Actiso (tương đương 0,8 g Actiso) 0,1g; Cao rau đắng đất (tương đương 0,33 g Rau đăng đất) 0,075 g; Cao bìm bìm biếc (tương đương 0,075g Bìm bìm biếc) 0,011 g - 0,1g, 0,075 g, 0,011 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa cao đặc Actiso (tương đương 1200 g Actiso) 150 mg; Cao rau đắng đất (tương đương 500 mg Rau đăng đất) 112,5 mg; Cao bìm bìm biếc (tương đương 112,5 mg Bìm bìm biếc) 16 mg - 150 mg, 112,5 mg, 16 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (tương đương 1000mg lá Actiso) 100mg, Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg, Bột Bìm bìm biếc 75mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (tương đương 1,01g dược liệu gồm: Đảng sâm 160mg, Bạch truật 110mg, Phục linh 110mg, Cam thảo 30mg, Đương quy 110mg, Xuyên khung 80mg, Bạch thược 110mg, Thục địa 160mg, Hoàng kỳ 110mg, Quế nhục 30mg) 101mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (tương đương 2g Actiso) 200mg, Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 1,5g Rau đắng đất) 150mg, Cao đặc Bìm bìm biếc (tương đương 0,15g Bìm bìm biếc) 15mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Actiso, cao khô Rau đắng đất, cao khô hạt bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso, Cao đặc Rau đắng đất, Cao đặc Bìm bìm biếc"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc Actiso (tương đương 1g Actiso) 100 mg; Cao đặc rau đắng đất (tương đương 750 mg rau đắng đất) 75 mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="13"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.13"/>
    <display value="Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.13 — Bạch linh, Bán hạ chế, Mơ muối, Cam thảo, Lá bạc hà, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Mạch môn, Bách bộ, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181.9"/>
    <display value="Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.9 — Hồng hoa, Hà thủ ô đỏ, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.169.21"/>
    <display value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.21 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Trạch tả, Phục linh, Mẫu đơn bì, Quế nhục, Phụ tử chế, Bột mịn dược liệu: Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phụ tử chế, Quế nhục. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu 280mg tương đương: Thục địa 800mg, Hoài sơn 344mg, Sơn thù 344mg, Trạch tả 300mg, Phục linh 300mg, Mẫu đơn bì 244mg, Quế 36,67mg, Phụ tử chế 16,67mg, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg, Sơn thù 56mg, Mẫu đơn bì 56mg, Phụ"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu 280mg tương đương Thục địa 800mg, Hoài sơn 344mg, Sơn thù 344mg, Trạch tả 300mg, Phục linh 300mg, Mẫu đơn bì 244mg, Quế 36,67mg, Phụ tử chế 16,67mg, Bột mịn dược liệu gồm: Hoài sơn 56mg, Sơn thù 56mg, Mẫu đơn bì 56mg, Phục linh"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.88.1"/>
    <display value="Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.88.1 — Chỉ thực 480mg, Hoàng liên 440mg, Bán hạ 290mg, Mạch nha 290mg, Hậu phác 250mg, Bạch linh 250mg, Nhân sâm 230mg, Bạch truật 230mg, Cam thảo 187,3mg, Can khương 187,3mg, Bột mịn dược liệu gồm: Nhân sâm 60. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.100.4"/>
    <display value="Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.4 — Cao khô dược liệu (Hoàng liên, Mộc hương, Ngô thù du), Bột mịn dược liệu (Hoàng liên). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.105.8"/>
    <display value="Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.105.8 — Cao khô dược liệu 250mg tương đương: Bạch linh 432mg, Bạch truật 268,7mg, Đảng sâm 250mg, Bán hạ chế 216mg, Sa nhân 173mg, Cam thảo 151mg, Trần bì 146,3mg, Mộc hương 91mg, Gừng tươi 22mg, Bột mịn dược liệu gồm: Bạch truật 163,3mg, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.142"/>
    <display value="Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.142 — Mỗi 100ml cao lỏng chứa các chất được chiết từ các dược liệu khô sau: Cam thảo, Phục linh, Táo nhân, Tri mẫu, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 350mg Cao khô hỗn hợp tương đương với: Toan táo nhân 960mg; Tri mẫu 640mg; Phục linh 960mg; Xuyên khung 640mg; Cam thảo 320mg - 960mg, 640mg, 960mg, 640mg, 320mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.31"/>
    <display value="Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.31 — Cao khô dược liệu (Kim ngân hoa, Ké đầu ngựa). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.24"/>
    <display value="Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.24 — Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181.20"/>
    <display value="Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.20 — Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.78.2"/>
    <display value="Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.78.2 — Sa nhân 1,2g, Liên nhục 1,2g, Hoài sơn 0,8g, Mạch nha 0,8g, Ý dĩ 0,8g, Cao các dược liệu (tương đương với Đảng sâm 3,4g, Bạch truật 3,4g, Bạch linh 3,4g, Cát cánh 2,0g, Cam thảo 1,6g, Trần bì 1,6g) 3,0g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 10ml chứa: Dịch chiết dược liệu 2:1 (tương đương dược liệu bao gồm: Đảng sâm 1,2g; bạch truật 1,2g; ý dĩ 1,2g; cát cánh 1,2g; liên nhục 1,2g; hoài sơn 1,2g; cam thảo 0,6g; sa nhân 0,8g; bạch linh 0,8g; mạch nha 0,4g; trần bì 0,6g) 5,2ml - 5,2ml"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.171"/>
    <display value="Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.171 — Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85mg, Nhục quế 15mg, Hoài sơn 55mg, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112mg, Sơn thù 56mg, Phục linh 42mg, Mẫu đơn bì 42mg, Trạch tả 42mg, Ngưu tất 42mg, Phụ tử chế 14mg) 70mg, Mật ong vđ 1 viên"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.161.4"/>
    <display value="Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.161.4 — Bạch thược, Bạch linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 7 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm, Thục địa, Bạch truật, Bạch linh, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đương quy, Xuyên khung, Quế nhục, Cam thảo"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đẳng sâm, Bạch linh, Bạch truật,Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Quế nhục."/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đương quy; Xuyên khung; Thục địa; Bạch thược; Đảng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cam thảo; Hoàng kỳ; Quế nhục"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm; Thục địa; Bạch linh; Bạch thược; Bạch truật; Đương quy; Hoàng kỳ; Xuyên khung; Cam thảo; Quế nhục"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="7"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.183"/>
    <display value="Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.183 — Cao khô toàn phần chiết từ các dược liệu khô (Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.221"/>
    <display value="Dịch chiết lá xoài"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.221 — Dịch chiết lá xoài. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 60 ml chứa: Dịch chiết lá xoài (0,5% mangiferin) 12ml - 12ml"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.28"/>
    <display value="Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.28 — Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.34"/>
    <display value="Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.34 — Kim ngân hoa, Bồ công anh, Nhân trần tía, Nghệ, Thương nhĩ tử, Sinh địa, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Kim ngân hoa, Nhân trần, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.112"/>
    <display value="Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.112 — Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp (tương đương với 56,375 g dược liệu: Lục thần khúc 12g, Hoàng liên 12g, Sử quân tử 12g, Nhục đậu khấu 6g, Mạch nha 6g, Binh lang 6g, Mộc hương 2,375g) 62,5 ml - 62,5 ml"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.185"/>
    <display value="Huyết giác"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.185 — Huyết giác. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô huyết giác (tương đương 4g Huyết giác) 0,28g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.52"/>
    <display value="Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.52 — Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.135.5"/>
    <display value="Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.135.5 — Bình vôi, sen lá, lạc tiên, vông nem lá, trinh nữ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao bình vôi, Cao mimosa (tương ứng với: lá sen 180mg, lạc tiên 600mg, lá vông nem 600mg, trinh nữ 638mg)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao bình vôi, Lá sen, Lạc tiên, lá vông nem, Trinh nữ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.90.2"/>
    <display value="Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.90.2 — Bột Cóc, sơn tra, hạt sen, thục địa, ý dĩ, hoài sơn, tricalci phosphat, kẹo mạch nha, mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cóc khô, Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, Tricalci phosphat"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.90.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.182"/>
    <display value="Hải sâm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.182 — Hải sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.49"/>
    <display value="Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.49 — Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 5ml chứa: 1,25ml cao lỏng dược liệu tương đương với: Sài đất 500mg; Thương nhĩ tử 500mg; Kinh giới 500mg; Thổ phục linh 375mg; Phòng phong 375mg; Đại hoàng 375mg; Kim ngân hoa 150mg; Liên kiều 125mg; Hoàng liên 125mg; Bạch chỉ 100mg; Cam thảo 25mg - 500mg, 500mg, 500mg, 375mg, 375mg, 375mg, 150mg, 125mg, 125mg, 100mg, 25mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.215.1"/>
    <display value="Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.215.1 — Eucalyptol, tinh dầu tràm, menthol, tinh dầu tần, tinh dầu gừng.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.215.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.188"/>
    <display value="Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.188 — Cao hoè giác, Cao phòng phong, Cao đương quy, Cao chỉ xác, Cao hoàng cầm, Cao địa du. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hòe giác, Phòng Phong, Đương quy, Chỉ xác, Hoàng cầm, Địa du"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 8g; Phòng phong 4g; Đương quy 4g; Chỉ xác 4g; Hoàng cầm 4g; Địa du 4g) 3,5g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng với: Hòe giác 1000mg; Phòng phong 500mg; Đương quy 500mg; Chỉ xác 500mg; Hoàng cầm 500mg; Địa du 500mg) 350mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.158"/>
    <display value="Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.158 — Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.155.2"/>
    <display value="ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.2 — ma hoàng, quế chi, hạnh nhân, cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 9ml siro chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Ma hoàng 1,5g; Quế chi 1g; Khổ hạnh nhân 2g; Cam thảo 1g - 1,5g, 1g, 2g, 1g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Quế Chi, Cam thảo"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.2.4"/>
    <display value="Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo…"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.2.4 — Thương truật, trần bì, hậu phác, bạch chỉ, phục linh, đại phúc bì, bán hạ, cao cam thảo…. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.109"/>
    <display value="Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.109 — Phấn hoa cải dầu (Rape Pollen). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.130"/>
    <display value="Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.130 — Đương quy, xuyên khung, bạch thược, thục địa hoàng, câu đằng, kê huyết đằng, hạ khô thảo, quyết minh tử, trân châu mẫu, diên hồ sách, tế tân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.53"/>
    <display value="Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.53 — Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ và dầu đậu nành 300mg, (Tương ứng: phần không xà phòng hóa dầu quả bơ 100mg, phần không xà phòng hóa dầu đậu nành 200mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.151"/>
    <display value="Cao khô lá thường xuân"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.151 — Cao khô lá thường xuân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 14 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 100 ml chứa: cao khô lá thường xuân (tương đương lá thường xuân: 7g) 0,7g - 0,7g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 5 ml chứa: Cao khô lá thường xuân (4-8):1 35mg - 35mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 100ml siro chứa: Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (tương đương 40mg Hederacoside C) 2g - 2g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá thường xuân (tỷ lệ 5 - 7,5 : 1)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml;"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="14"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.68"/>
    <display value="Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.68 — Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.103"/>
    <display value="Ngưu nhĩ phong, La liễu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.103 — Ngưu nhĩ phong, La liễu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.187"/>
    <display value="Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.187 — Nhân sâm, Thuỷ Điệt, Toàn Yết, Xích Thược, Thuyền Thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.187"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.102"/>
    <display value="Ngũ vị tử"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.102 — Ngũ vị tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ngũ vị tử tẩm mật"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.107.4"/>
    <display value="Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.4 — Đảng sâm, Hoàng kỳ, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Trần bì, Đại táo, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 8g hoàn mềm chứa: Đương quy 0,184 g; Sài hồ 0,184 g; Đảng sâm 1,024 g; Bạch truật 0,184 g; Hoàng kỳ 0,816 g; Cam thảo 0,184 g; Trần bì 0,184 g; Đại táo 0,816 g; Thăng ma 0,184 g - 0,184 g, 0,184 g, 1,024 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g, 0,184 g, 0,816 g, 0,184 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Bạch truật 60mg; Bột Đảng sâm 60mg; Bột Đương quy 60mg; Bột Trần bì 60mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 480mg (tương đương: Đại táo 280mg; Hoàng kỳ 280mg; Đảng sâm 280mg; Thăng ma 60mg; Sài hồ 60mg; Cam thảo 60mg)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đảng sâm; Hoàng kỳ; Bạch truật; Trần bì; Sài hồ; Đương quy; Đại táo; Cam thảo; Cao đặc Thăng ma (tương đương 0,26g Thăng ma)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.107.2"/>
    <display value="Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.107.2 — Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi gói chứa 2,7g cao khô chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 5,3g; Bạch truật 4g; Trần bì 2,6g; Hoàng kỳ tẩm mật 4g; Thăng ma 2,6g; Cam thảo chích 2g; Đương quy 4g; Sài hồ 3,3g - 5,3g, 4g, 2,6g, 4g, 2,6g, 2g, 4g, 3,3g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.108"/>
    <display value="Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.108 — Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương qui, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.116"/>
    <display value="Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.116 — Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.118"/>
    <display value="Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.118 — Lá trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.119"/>
    <display value="Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.119 — Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.120.1"/>
    <display value="Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.120.1 — Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.125.3"/>
    <display value="Đan sâm, Tam thất, Camphor"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.3 — Đan sâm, Tam thất, Camphor. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.125.3"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.125.2"/>
    <display value="Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.125.2 — Đan sâm, Tam thất, Băng phiến tổng hợp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.125.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.140"/>
    <display value="Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.140 — Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.141"/>
    <display value="Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.141 — Toan táo nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, Ích trí nhân, Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân sâm, Trắc bách diệp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.143"/>
    <display value="Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.143 — Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Xuyên khung; Tần giao; Bạch chỉ; Đương quy; Mạch môn; Hồng sâm; Ngô thù du; Ngũ vị tử; Borneol"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu (tương đương: Nhân sâm 800mg; Đương quy 800mg; Tần giao 800mg; Mạch môn 533,3mg; Xuyên khung 800mg; Ngũ vị tử 800mg; Bạch chỉ 800mg; Ngô thù du 533,3mg) 500mg; Băng phiến 26,6mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.5"/>
    <display value="Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.5 — Bạch Linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Cam thảo, Mơ muối, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.148.5"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.11"/>
    <display value="Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.11 — Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.9"/>
    <display value="Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.9 — Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông, Bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.148.61"/>
    <display value="Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.148.61 — Bạch linh, Cát cánh,Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Mạch môn,Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà, Bàng sa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.148.61"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.152"/>
    <display value="Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.152 — Ma hoàng, Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối mẫu, Trần bì. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Ma hoàng 20g; Bán hạ 30g; Ngũ vị tử 20g; Tỳ bà diệp 20g; Cam thảo 20g; Tế tân 6g; Can khương 20g; Hạnh nhân 20 g; Bối mẫu 20g; Trần bì 20g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.155.4"/>
    <display value="Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.155.4 — Ma hoàng, Hạnh nhân, Quế chi, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 100 ml chứa 65 g cao lỏng hỗn hợp dược liệu tương ứng với các dược liệu sau: Ma hoàng 40g; Hạnh nhân 40g; Quế chi 30g; Cam thảo 20g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.156"/>
    <display value="Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.156 — Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống, uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.158.4"/>
    <display value="Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.158.4 — Tỳ bà lá, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang Bạch Bì, Thiên môn đông, Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.158.4"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.163"/>
    <display value="Nấm linh chi, Đương quy"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.163 — Nấm linh chi, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô dược liệu 150mg tương đương: Nấm linh chi, Đương quy, - Bột mịn dược liệu gồm Nấm linh chi, Đương quy"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.164.1"/>
    <display value="Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.164.1 — Lộc giác giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.165"/>
    <display value="Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.165 — Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi chai 500 ml chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Nhân sâm 21 g; Lộc nhung 21 g; Đương quy 10,5 g; Đỗ trọng 10,5 g; Thục địa 10,5 g; Phục linh 10,5 g; Ngưu tất 10,5 g; Xuyên khung 10,5 g; Hà thủ ô đỏ 10,5 g; Ba kích 10,5 g; Nhục thung dung 10,5 g; Sơn thù 10,5 g; Bạch truật 10,5 g; Kim anh 10,5 g; Nhục quế 10,5 g; Cam thảo 10,5 g - 21 g, 21 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g, 10,5 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.175.2"/>
    <display value="Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.175.2 — Thiên ma, Câu đằng, Dạ giao đằng, Thạch quyết minh, Sơn chi, Hoàng cầm, Ngưu tất, Đỗ trọng, Ích mẫu, Tang ký sinh, Bạch phục linh, Hòe hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.18"/>
    <display value="Cao khô lá dâu tằm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.18 — Cao khô lá dâu tằm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181.19"/>
    <display value="Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.19 — Bột Đương Quy, Cao đặc dược liệu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181.24"/>
    <display value="Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.24 — Đương quy, Ngưu tất, Ích mẫu, Sinh địa, Xuyên khung, Đan Sâm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột Đương quy, Cao đặc các dược liệu (tương đương với Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm)"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.181.3"/>
    <display value="Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.181.3 — Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Xuyên khung, Ngưu tất, Cao đặc ích mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.184"/>
    <display value="Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.184 — Cao đặc dược liệu tương đương với Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.189.1"/>
    <display value="Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.189.1 — Quy bản, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 430mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng: Qui bản 1,5g; Thục địa 1,5g; Hoàng bá 0,5g; Tri mẫu 0,5g - 1,5g, 1,5g, 0,5g, 0,5g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.190.5"/>
    <display value="Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.190.5 — Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử, Bạch linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, Thạch cao. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.191"/>
    <display value="Tam thất"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.191 — Tam thất. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô tam thất (tương đương 800mg rễ củ tam thất) 80 mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bột tam thất"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Saponin toàn phần rễ Tam thất"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="6"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.197"/>
    <display value="Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.197 — Hoài sơn, Rễ củ gai, Hương phụ, Ngải cứu, Sa nhân, Thục địa, Tía tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Cao xương tổng hợp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.201.31"/>
    <display value="Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm)."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.201.31 — Thục địa, Đương quy, Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải diệp, Hương phụ, (Nghệ), (Đảng sâm).. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.206"/>
    <display value="Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.206 — Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.206"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.211.7"/>
    <display value="Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.211.7 — Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Trạch tả, Phục linh, Câu kỷ tử, Cúc hoa. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 259 mg cao khô dược liệu (tương đương: Thục địa 400 mg; Sơn thù 200 mg; Hoài sơn 150 mg; Trạch tả 150 mg; Mẫu đơn bì 150 mg; Phục linh 100 mg; Câu kỷ tử 100 mg; Cúc hoa 50 mg); 150 mg bột mịn dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50 mg; Phục linh 50 mg; Cúc hoa 50 mg) - 400 mg, 200 mg, 150 mg, 150 mg, 150 mg, 100 mg, 100 mg, 50 mg), 50 mg, 50 mg, 50 mg)"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thục địa, Sơn thù, Trạch tả, Mẫu đơn bì, Câu kỷ tử, Hoài sơn, Phục linh, Cúc hoa"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.214"/>
    <display value="Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.214 — Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) 500mg; Tân di hoa 350mg; Cỏ cứt lợn (cỏ hôi) 350mg; Bạch chỉ 150mg; Tế tân 100mg; Xuyên khung 100mg; Hoàng kỳ 100mg; Cát cánh 100mg; Sài hồ bắc 100mg; Bạc hà 50mg; Hoàng Cầm 50mg; Dành dành (chi tử) 50mg; Phục linh 50mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.216.1"/>
    <display value="Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.216.1 — Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.216.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.216.3"/>
    <display value="Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.216.3 — Camphor/Long não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế, (Methol). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.216.3"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.222.5"/>
    <display value="Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.222.5 — Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.226.1"/>
    <display value="Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.226.1 — Ô đầu, Methyl salicylat, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế, Hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Dùng ngoài"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.226.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.26.2"/>
    <display value="Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.26.2 — Diệp hạ châu, Cỏ nhọ nồi, Nhân trần, Râu bắp. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg - 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.26.6"/>
    <display value="Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.26.6 — Diệp hạ châu, Cao Nhân trần, Cao Cỏ nhọ nồi, Râu bắp kim ngân hoa, Nghệ.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Diệp hạ châu, Nhân trần, Nhọ nồi, Râu ngô, Kim ngân hoa, Nghệ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.32.2"/>
    <display value="Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.2 — Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Ngưu bàng tử, Cam thảo, Đạm đậu xị, Kinh giới, Đạm trúc diệp, Bạc hà.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.33"/>
    <display value="Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.33 — Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 377,5 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương: Kim ngân hoa 1500 mg; Liên kiều 1500 mg; Diệp hạ châu 1500 mg; Bồ công anh 1150 mg; Mẫu đơn bì 1150 mg; Đại hoàng 750 mg - 1500 mg, 1500 mg, 1500 mg, 1150 mg, 1150 mg, 750 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.38.2"/>
    <display value="Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.38.2 — Kim tiền thảo, Trạch tả, Đường kính trắng.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.4.1"/>
    <display value="Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.4.1 — Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên chứa 120mg Cao khô toàn phần chiết được từ 1500mg các dược liệu sau: Bạc hà 85 mg; Thanh cao 415 mg; Địa liền 200 mg; Kim ngân hoa 200 mg; Tía tô 200 mg; Kinh giới 200 mg; Thích gia đằng 200 mg - 85 mg, 415 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg, 200 mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.44"/>
    <display value="Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.44 — Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân, Cam thảo, Actiso, Nhân trần.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao đặc hỗn hợp 315mg tương đương: Nhân trần 1000mg; Bồ công anh 670mg; Cúc hoa 340mg; Kim ngân hoa 340mg; Cam thảo 125mg; Actiso 670mg - 1000mg, 670mg, 340mg, 340mg, 125mg, 670mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Kim ngân hoa, Cam thảo, Actiso."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.51"/>
    <display value="Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.51 — Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.51"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.55.4"/>
    <display value="Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.4 — Đỗ trọng, Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế, Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.57.1"/>
    <display value="Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.57.1 — Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên khung. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.57"/>
    <display value="Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.57 — Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Đỗ trọng, Đương qui, Bạch thược, Cam thảo, Xuyên khung, Sinh địa, Đảng sâm, Bạch linh. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.17"/>
    <display value="Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.17 — Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.6"/>
    <display value="Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.6 — Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.61.1"/>
    <display value="Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.61.1 — Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác,. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.62.1"/>
    <display value="Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.62.1 — Hà thủ ô đỏ, Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm, Thổ phụ linh, Thiên niên kiện, Huyết giác, Thương nhĩ tử, Hà thủ ô đỏ, Phấn phòng kỷ). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ, Thiên niên kiện, Huyết giác."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.62.2"/>
    <display value="Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.62.2 — Cao khô dược liệu tương đương: Hy thiêm, Thương nhĩ tử, Dây đau xương, Thổ phục linh, Hà thủ ô đỏ chế, Thiên niên kiện, Huyết giác, Bột mịn dược liệu gồm: Hà thủ ô đỏ chế, Thổ phục linh, Hy thiêm. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.64"/>
    <display value="Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.64 — Hy thiêm, Ngưu tất, Ngũ gia bì, Quế chi, Sinh địa, Cẩu tích. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Hy thiêm, ngưu tất, ngũ gia bì, Quế nhục, Sinh địa, Cẩu tích"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.75"/>
    <display value="Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.75 — Thanh phong đằng, Quế chi, độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Thanh phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.79"/>
    <display value="Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.79 — Đảng Sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cát cánh, Mạch nha, Cam thảo, Long nhãn, Trần bì, Liên nhục, Sa nhân, Sử quân tử, Bán hạ. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Đẳng sâm; Bạch linh; Bạch truật; Cát cánh; Mạch nha; Cam thảo; Long nhãn; Trần bì; Liên nhục; Sa nhân; Sử quân tử; Bán hạ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.8.13"/>
    <display value="Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.8.13 — Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm biếc, Diệp hạ châu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.80"/>
    <display value="Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.80 — Bạch truật, Hoàng liên, Cam thảo, Trần bì, Hoài sơn, Hoàng đằng, Mộc hương, Đảng sâm, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bột Bạch truật 0,65g; Bột Hoàng liên 0,54g; Bột Hoài sơn 0,42g; Bột Hoàng đằng 0,4g; Bột Mộc hương 0,35g; Bột Bạch linh 0,35g; Bột Sa nhân 0,35g; Bột Bạch thược 0,35g; Bột Trần bì 0,25g; Cao đặc Cam thảo (tương ứng với 0,4g Cam thảo) 0,04g; Cao đặc Đảng sâm (tương ứng với 733 mg Đảng sâm) 0,22g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.82.1"/>
    <display value="Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.82.1 — Bạch truật, Hoàng Kỳ, Đẳng sâm, Phục thần, Mộc Hương, Toan táo nhân, Đương qui, Viễn Trí, Trích Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.85"/>
    <display value="Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.85 — Cam thảo, Đẳng sâm, Dịch chiết men bia. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia."/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.166.2"/>
    <display value="Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.166.2 — Nhân sâm, Nhung hươu, Cao ban long.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.86"/>
    <display value="Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu."/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.86 — Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.93"/>
    <display value="Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.93 — Phèn chua, Mai mực, Huyền hồ sách. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.94"/>
    <display value="Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.94 — Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch truật, Bạch thược. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Bột mộc hương, Bột bạch truật"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.95"/>
    <display value="Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.95 — Lá khôi, Khổ sâm, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Ô tặc cốt. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 3 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160 mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cầm: 0,12 g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g - 160 mg, 120 mg, 0,12 g, 0,12 g, 0,12 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="3"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.97.3"/>
    <display value="Nghệ khô; mật ong"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.97.3 — Nghệ khô; mật ong. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.13"/>
    <display value="Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.13 — Độc hoạt; Tang ký sinh; Tần giao; Phục linh; Đương qui; Bạch thược; Sinh địa; Ngưu tất; Đỗ trọng; Đảng sâm; Phòng phong; Tế tân; Quế chi; Xuyên khung; Cam thảo. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 250ml dịch chiết từ các dược liệu gồm: Độc hoạt 20g; Tang ký sinh 15g; Tế tân 15g; Tần giao 15g; Phòng phong 15g; Đương quy 20g; Phục linh 20g; Cam thảo 5g; Quế chi 5g; Bạch thược 15g; Sinh địa 20g; Xuyên khung 20g; Đỗ trọng 20g; Ngưu tất 25g; Đảng sâm 20g - 20g, 15g, 15g, 15g, 15g, 20g, 20g, 5g, 5g, 15g, 20g, 20g, 20g, 25g, 20g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương ứng: Sinh địa 53,8mg; Độc hoạt 214,3mg; Bạch thược 107,6mg; Cam thảo 26,9mg; Tang ký sinh 214,3mg; Ngưu tất 53,8mg; Tần giao 53,8mg; Đỗ trọng 107,6mg) 104,1mg; Bột hỗn hợp dược liệu (tương ứng: Phòng phong 53,8mg; Đương quy 53,8mg; Xuyên khung 53,8mg; Đảng sâm 53,8mg; Quế 26,9mg; Phục linh 53,8mg; Tế tân 53,8mg) 349,7mg - 104,1mg, 349,7mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.205.14"/>
    <display value="Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.205.14 — Mỗi gói 5g chứa: Thục địa 0,8g; Sơn thù du 0,4g; Mẫu đơn bì 0,3g; Hoài sơn 0,4g; Phục linh 0,3g; Trạch tả 0,3g; Câu kỷ tử 0,3g; Cúc hoa 0,3g; Đương quy 0,3g; Bạch thược 0,3g; Bạch tật lê 0,3g; Thạch quyết minh 0,4g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.18"/>
    <display value="Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.18 — Mỗi viên chứa 930 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương ứng với: Độc hoạt 0,9g; Quế chi 0,6g; Phòng phong 0,6g; Đương quy 0,6g; Tế tân 0,6g; Xuyên khung 0,6g; Tần giao 0,6g; Bạch thược 0,6g; Tang ký sinh 0,6g; Can địa hoàng 0,6g; Đỗ trọng 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Ngưu tất 0,6g; Bạch linh 0,6g; Cam thảo 0,6g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.193.1"/>
    <display value="Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.193.1 — Cao lỏng dược liệu (tương ứng với các dược liệu: Thục địa 1,6g, Hoài Sơn 0,8g, Sơn Thù 0,8g, Đan bì 0,6g, Bạch linh 0,6g, Trạch tả 0,6g) 0,5g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.100.9"/>
    <display value="Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.100.9 — Berberin clorid 40mg; Cao đặc quy về khan (tương ứng với Rễ mộc hương 74,7mg; Quả Ngô thù du 53,4mg; Rễ Bạch thược 216mg) 70mg; Bột mịn Rễ mộc hương 80mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="mapped-to-chemical-drug"/>
      <valueString value="HD.100.9"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.32.4"/>
    <display value="Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.32.4 — Mỗi viên chứa 0,42g cao dược liệu tương ứng với 1680 mg dược liệu: Kim ngân 300 mg; Liên kiều 300 mg; Bạc hà 180 mg; Cát cánh 180 mg; Ngưu bàng tử 180 mg; Đạm đậu xị 150 mg; Cam thảo 150 mg; Kinh giới 120 mg; Đạm trúc diệp 120 mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 5 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi 330mg bột hỗn hợp dược liệu chứa: Kim ngân (hoa) 210mg; Cát cánh (rễ) 100mg; Đạm đậu xị 20mg; Mối 59mg cao hỗn hợp dược liệu qui về khô (tỷ lệ 1/10) chứa: Liên kiều (quả) 210mg; Bạc hà 20mg; Kinh giới 80mg; Cam thảo (rễ) 100mg; Ngưu bàng (quả) 100mg; Đạm trúc diệp 80mg - 210mg, 100mg, 20mg, 210mg, 20mg, 80mg, 100mg, 100mg, 80mg"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Liên kiều 200mg; Ngưu bàng tử 120mg; Cát cánh 80mg; Cam thảo 40mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Kim ngân hoa 200mg; Bạc hà 120mg; Đỗ đen chế 100mg; Kinh giới 80mg; Đạm trúc diệp 80mg; Cam thảo 60mg) 80mg - 200mg, 120mg, 80mg, 40mg, 80mg"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="5"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.169.18"/>
    <display value="Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.18 — Cao khô hỗn hợp 280 mg (tương đương:Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Bạch linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,7mg; Phụ tử chế 16,7mg); Bột mịn Hoài sơn 56mg; Bột mịn Sơn thù 56mg; Bột mịn Mẫu đơn bì 56mg; Bột mịn Phụ tử chế 33,3mg; Bột mịn quế nhục 13,3mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.169.23"/>
    <display value="Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.169.23 — Cao khô (tương đương với: Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chi 88mg) 360mg. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 1 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="1"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.15"/>
    <display value="Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.15 — Mỗi 35g hoàn cứng chứa 27,5 g bột dược liệu (tương đương: Bạch thược 3,5 g; Đỗ trọng 3,5 g; Đương quy 3,36g; Phục linh 3,36 g; Ngưu tất 2,45 g; Tang ký sinh 2,1 g; Độc hoạt 2,1 g; Xuyên khung 1,75 g; Tần giao 1,75 g; Phòng phong 1,68 g; Đảng sâm 3,5 g; Phòng phong 1,68 g; Tế tân 1,05 g); 7,5 ml cao lỏng dược liệu (tương đương: Quế chi 0,875 g; Đảng sâm 3,5 g; Thục địa 3,15 g; Cam thảo 0,875 g) - 3,5 g, 3,5 g, 3,36g, 3,36 g, 2,45 g, 2,1 g, 2,1 g, 1,75 g, 1,75 g, 1,68 g, 3,5 g, 1,68 g, 1,05 g), 0,875 g, 3,5 g, 3,15 g, 0,875 g). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.58.21"/>
    <display value="Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.58.21 — Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 18 g; Đảng sâm 15 g; Bạch thược 12 g; Phục linh 12 g; Đương quy 12 g; Thục địa 12 g; Tần giao 9 g; Độc hoạt 6 g; Ngưu tất 6 g; Phòng phong 6 g; Tang ký sinh 6 g; Xuyên khung 3 g; Tế tân 2 g; Cam thảo 0,6 g; Nhục quế 0,4 g - 18 g, 15 g, 12 g, 12 g, 12 g, 12 g, 9 g, 6 g, 6 g, 6 g, 6 g, 3 g, 2 g, 0,6 g, 0,4 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.145"/>
    <display value="Bách bộ (tẩm mật sao)"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.145 — Bách bộ (tẩm mật sao). Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 6 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi lọ 90 ml cao lỏng (1:2) chiết xuất từ: Bách bộ 45 g - 45 g"/>
    </designation>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Bách bộ"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Khác, Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="6"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.128"/>
    <display value="Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.128 — Mỗi gói 10ml cao lỏng chứa: Địa long 0,4g; Hoàng kỳ 4g; Đương quy 0,8g; Xích thược 0,6g; Xuyên khung 0,4g; Đào nhân 0,4g; Hồng hoa 0,4g - 0,4g, 4g, 0,8g, 0,6g, 0,4g, 0,4g, 0,4g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.198"/>
    <display value="Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.198 — Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Ích mẫu 6,25 g; Bạch thược 6,25 g; Đại hoàng 6,25 g; Thục địa 4,75 g; Hương phụ 4,75 g; Đương quy 4,75 g; Bạch truật 4,75 g; Xuyên khung 3,25 g; Huyền hồ sách 3,25 g; Phục linh 3,25 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 4,75 g, 3,25 g, 3,25 g, 3,25 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi chai 280 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Ích mẫu 42,0 g; Huyền hồ sách 42,0 g; Hương phụ 21,0 g; Đương quy 21,0 g; Bạch thược 21,0 g; Đại hoàng 21,0 g; Thục địa 16,8 g; Bạch truật 16,8 g; Xuyên khung 10,36 g; Phục linh 10,36 g - 42,0 g, 42,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 21,0 g, 16,8 g, 16,8 g, 10,36 g, 10,36 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.55.2"/>
    <display value="Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.55.2 — Mỗi lọ 50 g hoàn cứng chứa: Đỗ trọng 6,25 g; Ngũ gia bì chân chim 6,25 g; Thiên niên kiện 6,25 g; Tục đoạn 6,25 g; Đại hoàng 4,50 g ; Xuyên khung 4,50 g; Tần giao 4,50 g; Sinh địa 4,50 g; Uy linh tiên 4,50 g; Đương quy 4,50 g; Quế chi 1,50 g; Cam thảo 1,50 g - 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 6,25 g, 4,50 g , 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 4,50 g, 1,50 g, 1,50 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 4 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <designation>
      <language value="vi"/>
      <use>
        <system value="http://snomed.info/sct"/>
        <code value="900000000000013009"/>
        <display value="Synonym"/>
      </use>
      <value value="Mỗi chai 250 ml cao lỏng chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đỗ trọng 22,5 g; Ngũ gia bì chân chim 22,5 g; Thiên niên kiện 22,5 g; Tục đoạn 22,5 g; Đại hoàng 17,5 g; Đương quy 10,0 g; Xuyên khung 10,0 g; Tần giao 10,0 g; Sinh địa 10,0 g; Uy linh tiên 10,0 g; Quế chi 7,5 g; Cam thảo 7,5 g - 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 22,5 g, 17,5 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 10,0 g, 7,5 g, 7,5 g"/>
    </designation>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="4"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.122"/>
    <display value="Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.122 — Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Táo nhân 0,3 g; Bạch truật 0,25 g; Đảng sâm 0,25 g; Đỗ trọng 0,25 g; Đương quy 0,25 g; Hoài sơn 0,25 g; Bạch thược 0,25 g; Mạch nha 0,2 g; Phục linh 0,2 g; Sa nhân 0,2 g; Ý dĩ 0,2 g; Trần bì 0,15 g; Viễn chí 0,15 g; Cam thảo 0,1 g; Liên nhục 0,1 g; Bạch tật lê 0,1 g - 0,3 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,25 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,2 g, 0,15 g, 0,15 g, 0,1 g, 0,1 g, 0,1 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
  <concept>
    <code value="05C.132"/>
    <display value="Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g"/>
    <definition value="Mã hoạt chất chế phẩm thuốc cổ truyền 05C.132 — Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Hoàng bá 0,84 g; Tri mẫu 0,84 g; Sơn thù 0,42 g; Viễn chí 0,42 g; Khiếm thực 0,26 g; Liên tu 0,26 g; Phục linh 0,26 g; Mẫu lệ 0,17 g - 0,84 g, 0,84 g, 0,42 g, 0,42 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,26 g, 0,17 g. Phụ lục 06 QĐ 7603/QĐ-BYT ghi nhận 2 chế phẩm đăng ký lưu hành dùng mã này (số liệu năm 2018, không phản ánh tình trạng đăng ký hiện tại)."/>
    <property>
      <code value="route"/>
      <valueString value="Uống"/>
    </property>
    <property>
      <code value="product-count"/>
      <valueInteger value="2"/>
    </property>
    <property>
      <code value="source-appendix"/>
      <valueString value="06.1, 06.2"/>
    </property>
  </concept>
</CodeSystem>