{
  "resourceType" : "CodeSystem",
  "id" : "vn-medical-device-nomenclature-cs",
  "language" : "vi",
  "text" : {
    "status" : "generated",
    "div" : "<div xmlns=\"http://www.w3.org/1999/xhtml\"><p class=\"res-header-id\"><b>Generated Narrative: CodeSystem vn-medical-device-nomenclature-cs</b></p><a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs\"> </a><a name=\"hcvn-medical-device-nomenclature-cs\"> </a><p><b>Properties</b></p><p><b>This code system defines the following properties for its concepts</b></p><table class=\"grid\"><tr><td><b>Name</b></td><td><b>Code</b></td><td><b>URI</b></td><td><b>Type</b></td><td><b>Description</b></td></tr><tr><td>definitionEn</td><td>definitionEn</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#definitionEn</td><td>string</td><td>Định nghĩa tiếng Anh của khái niệm.</td></tr><tr><td>sourceDecision</td><td>sourceDecision</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceDecision</td><td>string</td><td>Số hiệu quyết định nguồn của khái niệm.</td></tr><tr><td>sourceDocumentTitle</td><td>sourceDocumentTitle</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceDocumentTitle</td><td>string</td><td>Tên văn bản/phụ lục nguồn.</td></tr><tr><td>nomenclatureYear</td><td>nomenclatureYear</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#nomenclatureYear</td><td>integer</td><td>Năm danh pháp được công bố trong nguồn.</td></tr><tr><td>section</td><td>section</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#section</td><td>string</td><td>Mã section trong phụ lục nguồn nếu có.</td></tr><tr><td>sectionDisplay</td><td>sectionDisplay</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sectionDisplay</td><td>string</td><td>Tên section trong phụ lục nguồn nếu có.</td></tr><tr><td>sourceRow</td><td>sourceRow</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceRow</td><td>integer</td><td>Dòng nguồn duy nhất trong dữ liệu máy đọc.</td></tr><tr><td>sourceStt</td><td>sourceStt</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceStt</td><td>integer</td><td>Số thứ tự trong phụ lục nguồn.</td></tr><tr><td>sourcePages</td><td>sourcePages</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourcePages</td><td>string</td><td>Trang nguồn trong phụ lục PDF nếu có.</td></tr><tr><td>status</td><td>status</td><td>http://hl7.org/fhir/concept-properties#status</td><td>code</td><td>Trạng thái dùng của khái niệm trong aggregate hiện tại.</td></tr><tr><td>imagingRelated</td><td>imagingRelated</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#imagingRelated</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động nhóm chẩn đoán hình ảnh.</td></tr><tr><td>dialysisRelated</td><td>dialysisRelated</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#dialysisRelated</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động nhóm lọc máu/thẩm tách.</td></tr><tr><td>infusionPumpRelated</td><td>infusionPumpRelated</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#infusionPumpRelated</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động nhóm bơm/truyền dịch.</td></tr><tr><td>implantOrInterventionRelated</td><td>implantOrInterventionRelated</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#implantOrInterventionRelated</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động nhóm can thiệp/cấy ghép.</td></tr><tr><td>dentalOrOral</td><td>dentalOrOral</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#dentalOrOral</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động nhóm nha khoa/miệng/hàm mặt.</td></tr><tr><td>singleUse</td><td>singleUse</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#singleUse</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động thiết bị sử dụng một lần.</td></tr><tr><td>reusable</td><td>reusable</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#reusable</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động thiết bị có thể tái sử dụng.</td></tr><tr><td>singlePatientReusable</td><td>singlePatientReusable</td><td>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#singlePatientReusable</td><td>boolean</td><td>Cờ nhận diện tự động thiết bị tái sử dụng cho từng bệnh nhân.</td></tr></table><p><b>Concepts</b></p><p>This case-sensitive code system <code>http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs</code> defines the following codes:</p><table class=\"codes\"><tr><td style=\"white-space:nowrap\"><b>Code</b></td><td><b>Display</b></td><td><b>Definition</b></td><td><b>definitionEn</b></td><td><b>sourceDecision</b></td><td><b>sourceDocumentTitle</b></td><td><b>nomenclatureYear</b></td><td><b>section</b></td><td><b>sectionDisplay</b></td><td><b>sourceRow</b></td><td><b>sourceStt</b></td><td><b>sourcePages</b></td><td><b>status</b></td><td><b>imagingRelated</b></td><td><b>dialysisRelated</b></td><td><b>infusionPumpRelated</b></td><td><b>implantOrInterventionRelated</b></td><td><b>dentalOrOral</b></td><td><b>singleUse</b></td><td><b>reusable</b></td><td><b>singlePatientReusable</b></td><td><b>English (English, en)</b></td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16604<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16604\"> </a></td><td>Bóng phát tia X</td><td>Một thành phần có thể thay thế của hệ thống X-Quang chẩn đoán y khoa hoặc nha khoa, hoặc điều trị bao gồm một bóng phát tia (một bao thủy tinh bao quanh một dây tóc, anode, cathode trong chân không, và một bề mặt chung cho kết nối điện) được thiết kế để chuyển đổi đầu vào là năng lượng điện thành đầu ra là năng lượng tia X. Đây là thành phần của hệ thống X-Quang cung cấp nguồn electron chuyển động tự do, một phương tiện đưa các electron chuyển động ở tốc độ cao, và cung cấp một lực khiến chúng đột ngột đổi hướng dẫn đến tạo ra tia X. Bao gồm các thiết kế được gọi là bóng phóng khí cathode lạnh, bóng anode cố định, bóng anode xoay, bóng thay đổi nhanh.</td><td>A replaceable component of a medical or dental diagnostic, or therapeutic x-ray system consisting of a tube (a glass envelope enclosing a filament, anode, cathode under vacuum, and an interface for an electrical connection) designed to convert an input of electrical energy into an output of x-ray energy. It is the x-ray system component that provides a supply of electrons which are free to move, a means of getting the electrons to travel at high-speed, and providing a force which will cause them to suddenly change direction which results in x-ray production. Included are designs referred to as cold-cathode gas discharge tubes, fixed anode tubes, rotating anode tubes, quick change tubes.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>1</td><td>1</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>X-ray system tube</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">18673<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-18673\"> </a></td><td>Catheter đo lưu lượng máu, Doppler</td><td>Một ống mềm được chỉ định dùng để đưa vào lòng mạch máu để xác định tốc độ dòng máu bằng cách đo sự thay đổi tần số siêu âm giữa tín hiệu truyền và tín hiệu phản xạ (nguyên lý Doppler). Nó thường có một tinh thể gốm được gắn ở hoặc gần đầu xa của nó có khả năng truyền và nhận tín hiệu siêu âm [tần số 20 megahertz (MHz) là điển hình]. Đầu gần được kết nối với đơn vị đo lưu lượng máu Doppler là nơi các phép đo được hiển thị. Nó thường được sử dụng để đo huyết động động mạch vành (ví dụ tốc độ dòng máu trung bình máu và đỉnh) trong các thủ thuật động mạch vành. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube intended to be inserted into the lumen of a blood vessel to determine blood-flow velocity by measuring the ultrasonic frequency shift between transmitted and reflected signals (Doppler principle). It typically has a ceramic crystal attached at or near its distal tip that is capable of transmitting and receiving ultrasound signals [20 megahertz (MHz) frequency is typical]. The proximal end is connected to a Doppler blood flowmeter unit where the measurements are displayed. It is typically used to measure coronary artery haemodynamics (e.g., blood mean and peak velocity) during coronary artery procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>2</td><td>2</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Blood flowmeter catheter, Doppler</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31828<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31828\"> </a></td><td>Thiết bị căn chỉnh chùm tia của hệ thống X-Quang nha khoa</td><td>Một thiết bị cơ học được sử dụng để hỗ trợ và định vị phim X-Quang nha khoa và dùng làm hướng dẫn cho việc căn chỉnh vật lý phù hợp của bóng phát tia X với phim X-Quang nha khoa đã được định vị trong quy trình chẩn đoán hình ảnh X-Quang nha khoa. Tùy thuộc vào thiết kế của thiết bị, nó có thể được sử dụng như một hướng dẫn cho hệ thống X-Quang nha khoa trong miệng hoặc ngoài miệng.</td><td>A mechanical device that is used to support and position dental x-ray film and to serve as a guide for proper physical alignment of the x-ray tube with the positioned dental x-ray film during dental x-ray imaging procedures. Depending on the device design, it can be used as a guide for either intraoral or extraoral dental x-ray systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>3</td><td>3</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental x-ray system beam alignment device</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32517<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32517\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa di động chụp ngoài khoang miệng, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa di động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài khoang miệng, mục đích là để thu nhận toàn bộ hình ảnh vùng khoang miệng, bao gồm răng và xương hàm ở cả hai hàm: hàm trên và hàm dưới. Hình ảnh thu nhận được trên phim hoặc tấm phospho.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>4</td><td>4</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile extraoral dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33109<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33109\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa di động chụp trong khoang miệng, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa lưu động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để thu nhận hình ảnh giới hạn của một vùng khoang miệng, bao gồm răng và xương hàm. Dữ liệu là hình ảnh của kỹ thuật chuyển đổi tương tự - số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>5</td><td>5</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile intraoral dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33136<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33136\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán điều khiển khẩu độ tự động</td><td>Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để định hình và giới hạn chùm tia X bao gồm cơ chế tự động điều khiển động cơ màn trập. Nó được thiết kể để điều chỉnh màn trập sao cho hình dạng chùm tia X khớp với kích thước của cuộn phim trong giá đỡ và được gắn vào cổng thoát chùm tia của vò bao bóng phát tia hệ thống X-Quang chẩn đoán. Nó thường bao gồm một thiết bị định tâm ánh sáng được sử dụng để chiếu trường ánh sáng lên bệnh nhân trùng với chùm tia X nhằm lập trung bóng phát tia trên cuộn phim. Nó được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bằng cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu.</td><td>A standard, diagnostic x-ray beam-limiting and shaping device that includes an automatically controlled motorized shutter mechanism. It is designed to adjust the shutters so that the x-ray beam shape matches the size of the film cassette in the holder and is attached to the beam exit port of a diagnostic x-ray system tube housing assembly. It typically includes a light-centring device that is used to project a light field onto the patient that is coincident with the x-ray beam in order to centre the tube over the film cassette. It is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>6</td><td>6</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Automatic-aperture-control diagnostic X-ray system collimator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34040<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34040\"> </a></td><td>Hệ thống Doppler thai nhi</td><td>Thiết bị di động, cầm tay, chạy bằng pin bao gồm một bộ phận đo lường và hiển thị và một đầu dò gắn liền hoặc các đầu dò có thể hoán đổi cho nhau được thiết kế để phát hiện nhịp đập của tim thai một cách không xâm lấn bằng công nghệ siêu âm/Doppler. Nhịp tim thường được truyền đạt một cách rõ ràng thông qua thiết bị đo / hiển thị và đầu dò gắn liền sử dụng trên bề mặt bụng của phụ nữ mang thai. Thiết bị hỗ trợ xác định khả năng sống của thai nhi.</td><td>A portable, hand-held, battery-powered device assembly consisting of a measuring and display unit and an attached probe or interchangeable probes designed to noninvasively detect foetal heart beats using ultrasound/Doppler technology. The heart beats are typically conveyed audibly via the measuring/display unit and attached probe which is applied to the surface of the pregnant woman's abdomen. The device aids in determining foetal viability.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>7</td><td>7</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Foetal Doppler system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34311<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34311\"> </a></td><td>Bộ phận kiểm soát phát tia tự động của hệ thống X-Quang</td><td>Kiểm soát phát tia tự động là một hệ thống phụ được điều khiển bằng phần mềm hoặc điện tử của hệ thống X-Quang chẩn đoán, nó theo dõi tự động chùm tia X truyền qua bộ phận cơ thể bệnh nhân đang được kiểm tra và chấm dứt phát tia khi đã được nhận đủ lượng bức xạ để tạo ra một hình ảnh X-Quang có mật độ cần thiết.</td><td>An automatic exposure control is a software- or electronically controlled sub-system of a diagnostic x-ray system that automatically monitors the beam of x-rays transmitted through the part of the patient's body being examined, and terminates the exposure when a sufficient quantity of radiation has been received to produce a radiographic image of the required density.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>8</td><td>8</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system automatic exposure control</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35821<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35821\"> </a></td><td>Bộ phận ghi hình video của hệ thống X-Quang huỳnh quang</td><td>Một tổ hợp thiết bị là thành phần của hệ thống X-Quang huỳnh quang và được thiết kế đặc biệt để hiển thị hình ảnh tia X thời gian thực. Thường được gọi là chuỗi hình ảnh X-Quang. Bao gồm một máy quay phim [dựa trên thẻ mã hóa hoặc ống cảm biến hình ảnh], bộ tạo tín hiệu video và hệ thống cáp được sử dụng để chuyển đổi hình ảnh tương tự được lấy từ lớp kết quả đầu ra của bộ tăng cường hình ảnh X-Quang và để hiển thị nó trên một hoặc nhiều màn hình hiển thị hình ảnh [đơn vị hiển thị trực quan (VDU)] để xem ngay lập tức.</td><td>An assembly of devices that are part of a fluoroscopic x-ray system and specifically designed to display x-ray images in real-time. It is often referred to as an x-ray imaging chain. It includes a video camera [image sensor chip or tube based], a video signal generator, and cabling used to convert the analogue image taken from the output raster of the x-ray image intensifier and to display it on one or more image display monitors [visual display unit (VDU)] for immediate viewing.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>9</td><td>9</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fluoroscopic x-ray system video image recording unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36005<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36005\"> </a></td><td>Thiết bị đồng bộ của hệ thống chụp cộng hưởng từ</td><td>Thiết bị theo dõi các thông số sinh lý được sử dụng như một thành phần của hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hường từ (MRI) tạo ra tín hiệu cho phép đồng bộ hóa thông tin hình ảnh hoặc dữ liệu với một thông số sinh lý có thể đo được, ví dụ: sự bắt đầu của chu kỳ hô hấp hoặc chu kỳ tim. Thiết bị chủ yếu được sử dụng cho mục đích giảm thiểu yếu tố gây nhiễu hoặc nâng cao tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu trong các ứng dụng MRI chẩn đoán động hoặc thời gian thực khác nhau. Thiết bị đôi khi được gọi là phụ kiện hoặc bộ kích hoạt hình ảnh có kiểm soát.</td><td>A physiological monitoring unit used as a component of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system, that produces a signal which enables image formation or data collection to be synchronized with a specific measurable physiological parameter, e.g., the beginning of a patient's respiratory or cardiac cycle. It is primarily used for the purpose of artifact reduction or enhancement of signal-to-noise ratios in various real-time or dynamic MRI applications. It is sometimes referred to as a gated imaging accessory or trigger.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>10</td><td>10</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system synchronizer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36474<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36474\"> </a></td><td>Tấm phóng đại của hệ thống X-Quang nhũ ảnh</td><td>Một thiết bị là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán nhũ ảnh được thiết kế như một tấm thấu xạ, khi được đặt giữa vú và cuộn phim hoặc bộ ghi nhận hình ảnh, được dùng để cung cấp khoảng cách, cùng với hiểu biết về tiêu điểm bóng phát tia X, có thể được dùng để tạo ra hình ảnh X-Quang phóng đại.</td><td>A device which is a component of a diagnostic mammographic x-ray system designed as a radiolucent plate that, when placed between the breast and the film cassette or image receptor, is used to provide spacing that, along with knowledge of the x-ray tube focal spot, can be used to produce a magnified x-ray image.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>11</td><td>11</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mammographic x-ray system magnification plate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36513<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36513\"> </a></td><td>Bộ phận sinh thiết định vị của hệ thống X-Quang nhũ ảnh</td><td>Một thiết bị chỉ có thể đáp ứng mục đích của nó khi được sử dụng cùng với và nâng cao chức năng của hệ thống X-Quang chẩn đoán nhũ ảnh. Được sử dụng để chụp hai nhũ ảnh từ hai góc độ khác nhau. Trên cơ sở hình ảnh lập thể này, có thể xác định chính xác vị trí của tổn thương vú và sẽ lấy mẫu tế bào của tổn thương này. Thiết bị hoặc kỹ thuật này có thể được tích hợp sẵn trong một số hệ thống X-Quang chẩn đoán để chụp nhũ ảnh.</td><td>A device that can only fulfil its purpose when used together with and enhance the function of a diagnostic mammographic x-ray system. It is used to take two pictures of a breast from two different angles. On the basis of this stereoscopic picture set, it is possible to determine the exact position of a lesion in the breast and a cytological sample of this will be taken. This device or technique may be built-in to some diagnostic x-ray systems for mammography.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>12</td><td>12</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mammographic x-ray system stereotactic unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36520<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36520\"> </a></td><td>Bộ phận thu hồi khí của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Một thành phần của hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kể để tái tạo và thu hồi các khí đã sử dụng, ví dụ, heli (He) hoặc nitơ (N2), đã được sử dụng trong quá trình hoạt động của hệ thống MRI làm mát nhanh.</td><td>A component of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system that is designed to recycle and recover the used gases, e.g., helium (He) or nitrogen (N2), which are used in the operation of super-cooled MRI systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>13</td><td>13</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system gas recovery unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36521<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36521\"> </a></td><td>Bộ phận thu phát RF của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Một thành phần hoặc cụm các bộ phận phụ của hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế để truyền và/hoặc nhận sóng tần số vô tuyến (RF) trong các ứng dụng chụp cộng hưởng từ và quang phổ.</td><td>A component or subassembly of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system that is designed to transmit and/or receive radio-frequency (RF) waves during MRI and spectroscopy applications.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>14</td><td>14</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system generator, radio- frequency</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36589<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36589\"> </a></td><td>Công tắc cao áp của hệ thống X-Quang</td><td>Một thiết bị được sử dụng với máy phát tia X một pha hoặc nhiều pha được sử dụng để bật và tắt dòng điện trong bóng phát tia X. Công tắc cơ học luôn được nối với phía điện áp thấp (sơ cấp) của mạch cao áp. Công tắc điện tử, ví dụ thyratron, được thiết kế như một triode chứa đầy khí có chức năng như một công tắc điện tử và được điều khiển bởi một bộ đếm thời gian điện tử. Công tắc này cũng bao gồm các thyratron ở trạng thái rắn, ví dụ, công tắc hoặc bộ chỉnh lưu điều khiển silicon.</td><td>A device used with a single or multiple phase x-ray generator that is used to turn the current in the x-ray tube on and off. Mechanical switches are always connected to the low-voltage (primary) side of the high voltage circuit. Electronic switches, i.e., thyratrons, are designed as a gas-filled triode that functions as an electronic switch and that is controlled by an electronic timer. This also includes solid-state thyratrons, e.g., silicon controlled switches or rectifiers.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>15</td><td>15</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system high voltage switch</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36591<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36591\"> </a></td><td>Bộ phận làm mát cuộn chênh từ của hệ thống cộng hưởng từ/bóng phát tia của hệ thống X-Quang</td><td>Một thành phần của hệ thống MRI hoặc hệ thống X-Quang chẩn đoán / điều trị được thiết kế để làm mát cuộn gradient hoặc bóng phát tia X trong quá trình vận hành. Nó thường tích hợp (các) quạt và/hoặc (các) máy bơm và có thể sử dụng không khí và/hoặc nước để làm mát các cuộn dây hoặc dầu trong vỏ bao bóng phát tia X.</td><td>A component of an MRI or diagnostic/therapeutic x-ray system that is designed to cool gradient coils or an x-ray tube during operation. It typically incorporates a fan(s) and/or pump(s) and may use air and/or water to cool the coils or oil in the x-ray tube housing.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>16</td><td>16</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system coil/ X-ray system tube cooling unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36593<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36593\"> </a></td><td>Cụm anode quay của bóng phát tia X của hệ thống X-Quang</td><td>Là một thành phần của bóng phát tia X, bao gồm một bộ phận làm quay một đĩa làm bằng vật liệu vonfram (W) hoặc hợp kim của vonfram với tốc độ trên 3000 vòng /phút khi bóng phát tia X hoạt động. Đĩa này được đặt trong một khoang chân không làm bằng thủy tinh. Năng lượng để tạo ra hiệu ứng quay được cung cấp bởi từ trường tạo ra từ các cuộn dây stato bao quanh cổ của bóng phát tia X bên ngoài vỏ thủy tinh. Cơ chế này được sử dụng trong các thiết kế bóng phát tia X để tản nhiệt được tạo ra bởi bóng phát tia X và cho phép chúng chịu được nhiệt được tạo ra bởi sự tiếp xúc với lượng lớn tia X.</td><td>A component of an x-ray tube, the rotating anode subassembly provides the means to rotate a disc made of tungsten (W) or an alloy of tungsten at speeds above 3000 revolutions per minute while the x-ray tube is operational. The disc is contained within the vacuum of the glass x-ray tube. The power to effect rotation is provided by a magnetic field produced by stator coils which surround the neck of the x-ray tube outside the glass envelope. This mechanism is used in x-ray tube designs in order to dissipate the heat generated by x-ray tubes and to allow them to withstand the heat generated by large x-ray exposures.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>17</td><td>17</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system tube rotating anode assembly</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36912<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36912\"> </a></td><td>Máy nén lạnh của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Một thành phần của hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được sử dụng để chẩn đoán hình ảnh hoặc quang phổ và được thiết kế để duy trì áp suất trong cụm làm mát nam châm của hệ thống nhằm giảm sự mất khí heli (He) do bay hơi.</td><td>A component of a magnetic resonance imaging (MRI) system used for diagnostic imaging or spectroscopy and that is designed to maintain pressure in the magnet cooling subassembly of the system in order to reduce the loss of helium (He) through evaporation.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>18</td><td>18</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system cryostatic compressor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36927<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36927\"> </a></td><td>Bộ phận chênh từ của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Bộ phận chẩn đoán của hệ thống hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) tạo ra sự chênh lệch từ trường có kiểm soát trong mặt phẳng dọc. Đây là cơ sở cho việc xây dựng hình ảnh.</td><td>The diagnostic unit of the magnetic resonance imaging (MRI) system that gives a controlled gradient to the magnetic field in the longitudinal plane. This is the basis for the picture construction.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>19</td><td>19</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system gradient unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36937<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36937\"> </a></td><td>Cáng vận chuyển bệnh nhân trong phòng chụp cộng hưởng từ, không dùng điện</td><td>Bàn có thể di chuyển không sử dụng điện được làm bằng vật liệu sắt từ không hoạt động (không từ tính) tương thích với môi trường chụp cộng hưởng từ (MRI) và được thiết kế để vận chuyển bệnh nhân đến và đi từ bàn khám của hệ thống MRI. Vì tính tương thích, bàn này có thể được để an toàn trong phòng chụp MRI trong khi bệnh nhân đang được kiểm tra.</td><td>A non-powered mobile table that is made of femomagnetically inactive materials (non-magnetic) to render it compatible with magnetic resonance imaging (MRI) environment, and that is designed for the transport of the patient to and from the examination table in the MRI system. This table can be safely left in the MRI examination room because of its compatibility, whilst the patient is being examined.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>20</td><td>20</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system table, non-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36970<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36970\"> </a></td><td>Đầu dò của hệ thống siêu âm mạch máu không xâm nhập</td><td>Một thành phần được vận hành bằng tay của hệ thống siêu âm mạch máu không xâm lấn dùng để đặt lên bề mặt cơ thể bệnh nhân để đo lưu lượng máu trong mạch máu bên dưới bằng công nghệ siêu âm/Doppler/thời gian chuyển tiếp. Thiết bị có thể bao gồm cấu hình bộ chuyển đổi đơn hoặc nhiều thành phần giúp chuyển đổi điện áp thành chùm tia siêu âm tái tạo chuyển động và lưu lượng bằng đồ họa, thường là kèm theo âm thanh. Thiết bị có sẵn nhiều mức tần số khác nhau (như 4, 5 hoặc 8 MHz). Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A hand-operated component of a noninvasive vascular ultrasound system intended to be placed on the surface of a patient's body to measure the flow of blood in the underlying vasculature using ultrasonic/Doppler/transit time technology. It may include single or multiple element transducer configurations that convert electric voltages into an ultrasound beam reproducing movement and flow graphically, typically with sound. The device is available in various frequency capacities (e.g., 4, 5, or 8 MHz). This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>21</td><td>21</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Noninvasive vascular ultrasound system probe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37076<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37076\"> </a></td><td>Giá đỡ bóng X-Quang, loại gắn sàn</td><td>Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế để đặt trên sàn để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển được gắn trên một tấm đế. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).</td><td>A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be placed on the floor to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls mounted on a base plate. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., C-arm assembly).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>22</td><td>22</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system tube support, floor standing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37291<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37291\"> </a></td><td>Hệ thống tiêm chất đối quang chụp mạch, chạy bằng pin</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kể để đưa chất cản quang qua một ống thông nhỏ và vào hệ thống mạch máu cho các thủ thuật chụp mạch (ví dụ: kiểm tra động mạch vành và động mạch thận, các mạch máu lớn và hệ mạch của tim, não, các cơ quan trong ổ bụng và tứ chi). Bao gồm bơm tiêm điện cơ chạy bằng năng lượng Pin (động cơ điện được kết nối với một trục vít vô tận để di chuyển một piston của ống tiêm) với các ống tiêm có khả năng truyền môi trường có áp suất, lưu lượng và thể tích cần thiết cho các nghiên cứu chụp mạch, và di động (ví dụ: trên bệ đỡ có bánh xe). Một số loại có thể đồng bộ hóa việc tiêm truyền chất cản quang vào mạch máu với chu kỳ điện tâm đồ và/hoặc máy phát tia X.</td><td>An assembly of devices designed to inject contrast media through a small catheter and into the vascular system for angiographic procedures (e.g., examination of the coronary and renal arteries, and great vessels and vasculature of the heart, brain, abdominal organs, and extremities). It consists of battery-powered electromechanical injectors (electric motor connected to a jackscrew that moves a syringe piston) with syringes capable of delivering media with the pressure, flow range, and volume required for angiographic studies, and is mobile (e.g., on a wheeled pedestal). Some types can synchronize media delivery with the electrocardiographic cycle and/or the x-ray generator.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>23</td><td>23</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Angiography contrast medium injection system, battery-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37604<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37604\"> </a></td><td>Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang chẩn đoán, loại cố định</td><td>Máy phát tia X là thành phần không thể thiếu của hệ thống X-Quang chẩn đoán cố định, ví dụ một hệ thống được thiết kế để vận hành tại một vị trí cố định trong một cơ sở y tế hoặc xe chụp ảnh di động. Nó được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X với một mức năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) như mong muốn. Nó thường bao gồm cụm điều khiển (bảng điều khiển) và cụm máy biến áp cao thế, hoặc là bộ điều khiển phát tia X với kiểu một bình, thiết kế bao gồm bộ biến áp, bộ ổn áp, biến tần và tụ điện phóng nạp.</td><td>A generator which is an integral component of a stationary diagnostic x-ray system, e.g., a system intended to be operated at a fixed location within a facility or mobile imaging van. It is used to regulate incoming voltage and current to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It typically comprises a control assembly (console) and high voltage transformer assembly, or it is of a mono-tank generator design and includes transformer, constant potential, inverter and capacitor discharge generator designs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>24</td><td>21</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Diagnostic x-ray system generator, stationary</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37605<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37605\"> </a></td><td>Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang chẩn đoán, loại di động</td><td>Một máy phát tia X với các yêu cầu đặc biệt về kích thước, trọng lượng và công suất giúp nó phù hợp để sử dụng trong hệ thống X-Quang lưu động, ví dụ một hệ thống được thiết kế để đẩy hoặc điều khiển đến các vị trí khác nhau trong một cơ sở y tế. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X một năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) như mong muốn. Nó bao gồm các thiết kế biến áp, máy phát điện biến tần và phóng điện bằng tụ điện. Thường bao gồm cụm điều khiển (bảng điều khiển) và cụm máy biến áp cao thế, hoặc là thiết kế bộ điều khiển phát tia X kiểu một bình. Bộ điều khiển phát tia X này là thành phần không thể thiếu của hệ thống X-Quang chẩn đoán lưu động.</td><td>An x-ray generator with special size, weight, and power requirements that makes it suitable for use in a mobile x-ray system, e.g., a system designed to be pushed or driven to various locations within a facility. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It includes transformer, inverter, and capacitor discharge generator designs. It typically comprises a control assembly (console) and high voltage transformer assembly or is of a mono-tank generator design. This generator is an integral component of a mobile diagnostic x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>25</td><td>25</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Diagnostic x-ray system generator, mobile</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37606<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37606\"> </a></td><td>Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thổng X-Quang chẩn đoán, loại xách tay</td><td>Một máy phát tia X với các yêu cầu đặc biệt về kích thước, trọng lượng và công suất giúp nó phù hợp để sử dụng trong hệ thống X-Quang di động, ví dụ một hệ thống được chỉ định để dễ dàng tháo rời và lắp ráp lại tại các vị trí khác nhau. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X một năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) như mong muốn. Nhóm thiết bị này được thiết kế bao gồm biến áp và biến tần. Máy phát tia X di động thường bao gồm cụm điều khiển (bàn điều khiển) và cụm máy biến áp cao áp hoặc có thiết kế máy phát tia X kiểu một bình.</td><td>An x-ray generator with special size, weight, and power requirements that makes it suitable for use in a portable x-ray system, e.g., a system intended to be easily disassembled and reassembled at various locations. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and cuưent (mA). This group of devices includes transformer and inverter generator designs. Portable x-ray generators typically comprise a control assembly (console) and high voltage transformer assembly or are of a mono-tank generator design.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>26</td><td>26</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Diagnostic x-ray system generator, portable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37607<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37607\"> </a></td><td>Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang chẩn đoán, loại cầm tay</td><td>Một máy phát tia X với các yêu cầu đặc biệt về kích thước, trọng lượng và công suất giúp nó phù hợp để sử dụng trong hệ thống X-Quang cầm tay, ví dụ một hệ thống được cầm tay trong khi vận hành. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X một năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) mong muốn. Thiết bị này bao gồm các thiết kế biến áp và máy phát điện biến tần. Máy phát điện hệ thống X-Quang cầm tay thường bao gồm cụm điều khiển (bàn điều khiển) và cụm máy biến áp cao áp, nhưng cũng có thể là thiết kế máy phát điện một bình.</td><td>An x-ray generator with special size, weight, and power requirements that makes it suitable for use in a hand-held x-ray system, e.g., a system that is held during operation. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It includes transformer and inverter generator designs. A hand-held x-ray system generators typically comprises a control assembly (console) and high voltage transformer assembly, but can also be a mono-tank generator design.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>27</td><td>27</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Diagnostic x-ray system generator, hand-held</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37608<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37608\"> </a></td><td>Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang trị liệu</td><td>Máy phát tia X được kết hợp như một thành phần không thể thiếu của hệ thống X-Quang điều trị. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện đi vào nhằm để cung cấp cho bóng phát tia X năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) mong muốn. Thường bao gồm một cụm điều khiển, ví dụ bảng điều khiển, và một cụm máy biến áp cao thế, và cũng có thể bao gồm một cấu hình máy phát điện một bình. Nhóm thiết bị này bao gồm các thiết kế biến áp, máy phát điện áp ổn định và biến tần.</td><td>An x-ray generator is incorporated as an integral part of a therapeutic x-ray system. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It typically comprises a control assembly, i.e., console, and a high voltage transformer assembly, and will also includes mono-tank configurations. This group of devices includes a transformer, constant potential and inverter generator designs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>28</td><td>28</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Therapeutic x-ray system generator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37609<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37609\"> </a></td><td>Bộ phận chụp vú của hệ thống cộng hưởng từ, nam châm siêu dẫn</td><td>Một cụm thiết bị tạo thành hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp cộng hưởng từ nhũ ảnh. Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm siêu dẫn cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Các cấu hình khung máy bao gồm khung kín, mở hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được thiết kế để đo phổ từ trường và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cần thiết cho các ứng dụng can thiệp, điều trị và phẫu thuật có hướng dẫn bằng cộng hưởng từ. Thiết bị thường bao gồm một bàn hỗ trợ bệnh nhân chuyên biệt để định vị bệnh nhân cho hình ảnh tuyến vú tối ưu.</td><td>An assembly of devices that comprise a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for breast imaging applications. This system includes a superconducting magnet assembly and can be stationary, mobile or transportable. The gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. In addition to producing conventional MR images, it can be designed to perform MR spectroscopy and various real-time imaging procedures necessary for MRI guided interventional, therapeutic, and surgical applications. It typically includes a specialized patient support table to position the patient for optimal imaging of the breast.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>29</td><td>29</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Superconducting-magnet breast MRI system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37611<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37611\"> </a></td><td>Bộ phận chụp vú của hệ thống cộng hưởng từ, nam châm điện trở</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp cộng hưởng từ nhũ ảnh. Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm điện trở được cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Các cấu hình khung máy bao gồm khung kín, mở hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được thiết kế để đo phổ từ trường và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cần thiết cho các ứng dụng can thiệp, điều trị và phẫu thuật có hướng dẫn bằng cộng hưởng từ. Hệ thống chụp cộng hưởng từ vú thường bao gồm một bàn hỗ trợ bệnh nhân chuyên biệt được thiết kế để định vị bệnh nhân để có hình ảnh tuyến vú tối ưu.</td><td>A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for breast imaging applications. This system includes a resistive magnet assembly and can be fixed location, mobile or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. In addition to producing conventional MR images, it can be designed with capabilities for performing MR spectroscopy and various real- time imaging procedures necessary for MRI guided interventional, therapeutic, and surgical applications. Breast MRI systems typically include a specialized patient support table designed to position the patient for optimal imaging of the breast.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>30</td><td>30</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Resistive-magnet breast MRI system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37612<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37612\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp mạch máu di động, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang kỹ thuật số, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ: thời gian thực hoặc trễ.</td><td>A mobile (within an imaging facility) diagnostic digital fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed formats.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>31</td><td>31</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mobile angiographic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37614<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37614\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp mạch máu di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.</td><td>A mobile (within an imaging facility) diagnostic fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed format.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>32</td><td>32</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mobile angiographic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37615<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37615\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, di động, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán với tính năng huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng xương chậu theo thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh theo thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.</td><td>A mobile (within an imaging facility) diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and includes spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>33</td><td>33</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mobile uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37616<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37616\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp mạch máu loại cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang, cố định, dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.</td><td>A stationary diagnostic fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed formats.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>34</td><td>34</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Stationary angiographic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37618<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37618\"> </a></td><td>Hệ thống chụp cắt lớp vi tính toàn thân</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT) để chẩn đoán sử dụng tia X với một khung đủ lớn cho phép chụp hình bất kỳ phần nào của cơ thể. Nó bao gồm các thiết kế với một hoặc nhiều tập hợp các ống tia X hình vành khăn cố định và các đầu dò đối diện hoặc các thiết kế có (các) ống tia X và cụm đầu dò đối diện quay nhanh xung quanh một điểm trục trung tâm trong không gian chụp hình của khung. Hệ thống có thể tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang (chụp cắt lớp) hai chiều và/hoặc ba chiều (3-D), bao gồm chụp CT xoắn ốc hoặc các ứng dụng chụp hình đặc biệt khác ở nhiều góc khác nhau so với vị trí cơ thể. Nó có thể sử dụng nhiều phương pháp kỹ thuật số khác nhau để thu thập thông tin, tái tạo và hiển thị hình ảnh.</td><td>An assembly of diagnostic x-ray computed tomography (CT) devices with a gantry large enough to allow imaging of any part of the body. It includes designs with single or multiple fixed annular arrays of x-ray tubes and opposing detectors or those with x-ray tube(s) and opposing detector assemblies that rotate rapidly around a central axis point within the gantry imaging area. It can produce two and/or three-dimensional (3-D) cross-sectional (tomographic) images, including spiral CT or other special imaging applications at multiple specified angles in relation to body position. It may use a variety of digital techniques for information capture, image reconstruction, and display.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>35</td><td>35</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Full-body CT system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37619<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37619\"> </a></td><td>Hệ thống giới hạn trường chụp của hệ thống cắt lớp vi tính</td><td>Là một hệ thống chẩn đoán X quang cắt lớp vi tính (CT), thiết bị có một khung được thiết kế để chỉ chụp giới hạn cho các ứng dụng chụp hình đầu và cổ và/hoặc các chi. Bao gồm một hoặc nhiều dãy hình vành khăn gắn cố định một bóng X quang và cụm đầu dò nằm đối diện hoặc (các) bóng X quang và các cụm đầu dò nằm đối diện quay nhanh xung quanh một điểm trục trung tâm giữa vùng chụp và khung máy. Hệ thống có thể tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang (chụp cắt lớp) hai chiều và/hoặc ba chiều (3-D), bao gồm chụp CT xoan ốc hoặc các ứng dụng chụp hình khác ở nhiều góc khác nhau so với vị trí cơ thể. Nó có thể sử dụng nhiều phương pháp kỹ thuật số khác nhau để thu thập thông tin, tái tạo và hiển thị hình ảnh.</td><td>An assembly of diagnostic x-ray computed tomography (CT) devices having a gantry whose design limits its use to head and neck and/or extremity imaging applications. Included are single or multiple fixed annular arrays of x-ray tubes and opposing detectors or x-ray tube(s) and opposing detector assemblies that rotate rapidly around a central axis point within the gantry imaging area. It can produce two and/or three-dimensional (3-D) cross-sectional (tomographic) images, including spiral CT or other imaging applications at multiple specified angles in relation to body position. It may use a variety of digital techniques for information capture, image reconstruction, and display.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>36</td><td>36</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Limited-view-field CT system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37621<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37621\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cố định, dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống/tiêm. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.</td><td>An assembly of devices that comprise a stationary general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested/injected x-ray contrast medium. Images can be viewed in both real-time and delayed format.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>37</td><td>37</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Stationary general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37622<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37622\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, sử dụng C-arm và kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số theo thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm tính năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm.</td><td>A mobile (within an imaging facility) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses a C-arm and real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation and is designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>38</td><td>38</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mobile general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37623<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37623\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp mạch máu cố định, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang cố định, dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và thường bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của X-Quang hoặc chụp ảnh. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.</td><td>A stationary diagnostic fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed formats.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>39</td><td>39</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Stationary angiographic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37624<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37624\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Là một hệ thống chẩn đoán X quang di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh) với tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng xương chậu theo thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.</td><td>A mobile (within an imaging facility) diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and includes spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>40</td><td>40</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mobile uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37625<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37625\"> </a></td><td>Hệ thống đo mật độ xương bằng tia X, một mức năng lượng</td><td>Là một hệ thống thiết bị được thiết kế để đo mật độ xương và thực hiện các tính toán khác dựa trên dữ liệu thu được khi sử dụng một nguồn năng lượng photon đơn. Còn được gọi là máy đo mật độ xương. Hệ thống sử dụng một ống hoặc các ống phát tia X làm nguồn photon, nguồn photon được đặt ở vị trí thẳng hàng và di chuyển song song cùng với đầu dò photon, thường di chuyển theo một đường thẳng. Chùm tia X song song được chiếu trực tiếp xuyên qua vùng cơ thể cần đo để phát hiện các sự hấp thụ khác nhau. Thông tin này được sử dụng để tính toán ước lượng mật độ khoáng của xương (loãng xương), mỡ dưới da, nguy cơ gãy xương.</td><td>An assembly of devices designed for bone density measurements and other calculations based on data obtained using a single photon energy peak. Also referred to as a bone densitometer. It utilizes a x-ray tube or tubes as the photon source which are mechanically aligned and moves along with a photon detector assembly typically in a rectilinear pattern. The collimated x-ray beam is directed through an anatomical region of interest and the differential absorption patterns are detected. This information is used in calculations to estimate bone mineral density (osteoporosis), subcutaneous fat, fracture risk.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>41</td><td>41</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Bone absorptiometric x-ray system, single-energy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37626<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37626\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát di động, dùng cho chẩn đoán, analog được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang thường quy. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Thiết kế di động cho phép hệ thống hoạt động với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên cơ sở y tế. Hệ thống thường được sử dụng để chụp X-Quang tại giường bệnh và chụp X-Quang cho các thủ thuật can thiệp và trong quá trình phẫu thuật. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise an analogue general-purpose mobile diagnostic x-ray system used in a variety of routine x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system using analogue or analogue- to-digital techniques for image capture and display. The mobile design allows it to operate on-line or by battery and to be driven or pushed by an operator to various locations within a building. It is commonly used for bedside imaging and for interventional and intraoperative imaging. It consists of basic modular configurations that can be upgraded. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>42</td><td>42</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mobile basic diagnostic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37627<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37627\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang ngực để tầm soát sức khỏe cộng đồng</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị y tế được thiết kế để chỉ sử dụng cho việc sàng lọc X-Quang ngực của nhiều người trong một khoảng thời gian ngắn. Hệ thống thường có một cấu hình đơn giản, được sử dụng để tạo ra, điều khiển các tia X và ghi nhận lại các kiểu hấp thu của tia X đi xuyên qua một vùng cơ thể mục tiêu. Hệ thống còn được gọi là hệ thống sàng lọc hàng loạt, được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh của phổi hoặc các cơ quan khác của vùng ngực, sử dụng các phương tiện xem và lưu trữ khác nhau, ví dụ như phim, giấy, tấm tạo ảnh phospho kích thích phát sáng, định dạng kỹ thuật số hoặc video. Hệ thống thường được sử dụng để chụp hình ảnh trong môi trường di động và được di chuyển giữa các địa điểm khác nhau trong xe.</td><td>An assembly of medical devices designed to be used only for radiographic screening of the chest of large numbers of individuals within a short time frame. It typically has a simple configuration used to generate, control x-ray beams and record the absorption patterns of x-rays passing through a targeted body area. It is also referred to as a mass screening system, intended to optimize the capability of users to visually evaluate images of the lungs or other chest organs using various viewing and archive media, e.g., film, paper, photo-stimulated phosphor plates, digital or video format. It is often used in a mobile imaging environment and is moved between different locations in a van.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>43</td><td>43</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Thoracic public health screening x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37630<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37630\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp nhũ ảnh cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang lắp đặt cố định (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh hoặc trong xe lưu động) để ép và chụp hình ảnh của vú. Hệ thống chủ yếu được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh phim X-Quang thể hiện giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú của người. Hệ thống sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Hệ thống được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và kết hợp với việc đặt các chất đánh dấu sinh thiết và sinh thiết định vị và thiết bị định vị tổn thương dưới sự hướng dẫn của X-Quang.</td><td>An assembly of devices specifically designed to provide a fixed installation (in an imaging facility, or transportation van) x-ray system to compress and image the breast. It is primarily used to optimize the capability of users to visually evaluate x-ray film images representing the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the human breast. It uses analogue or analogue-to-digital conversion techniques for image capture and display. It is used for breast cancer screening and in conjunction with the placement of biopsy markers and stereotactic biopsy and lesion localization equipment requiring x-ray guidance.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>44</td><td>44</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Stationary mammographic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37631<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37631\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động dễ tháo lắp (di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác và tháo lắp dễ dàng), dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống/tiêm.</td><td>An assembly of devices that comprise a portable (moved from one location to another, and easily reassembled) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested/injected x-ray contrast medium.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>45</td><td>45</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Portable general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37632<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37632\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp nhũ ảnh di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang xách tay (được thiết kế để tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác) để ép và chụp hình ảnh của tuyến vú. Hệ thống chủ yếu được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh phim X-Quang thể hiện giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong tuyến vú của người. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Hệ thống được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và kết hợp với việc đặt các chất đánh dấu sinh thiết, sinh thiết định vị và thiết bị định vị tổn thương dưới sự hướng dẫn của X-Quang.</td><td>An assembly of devices specifically designed to provide a portable (intended to be disassembled, moved from location to location, and easily reassembled for use) x-ray system used to compress and image the breast. It is primarily used to optimize the capability of users to visually evaluate x-ray film images representing the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the human breast. It uses analogue or analogue-to-digital conversion techniques for image capture and display. It is used for breast cancer screening and in conjunction with the placement of biopsy markers, stereotactic biopsy and lesion localization equipment requiring x-ray guidance.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>46</td><td>46</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Portable mammographic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37633<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37633\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, cố định, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang cố định, dùng cho chẩn đoán với tính năng huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng chậu thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) và các tính năng huỳnh quang. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn X-Quang và chụp ảnh. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.</td><td>A stationary diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and include spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used for imaging and x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>47</td><td>47</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Stationary uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37634<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37634\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Một hệ thống X-Quang cố định, dùng cho chẩn đoán với tính năng huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng chậu thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) và các tính năng huỳnh quang. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn X-Quang và chụp ảnh. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.</td><td>A stationary diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and includes spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used for imaging and x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>48</td><td>48</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Stationary uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37642<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37642\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát xách tay, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật tương tự được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Thiết kế xách tay cho phép hệ thống vận hành với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các phụ kiện phần cứng/ phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise a general-purpose portable analogue diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system that uses analogue or analogue-to-digital techniques for image capture and display. The portable design allows it to operate on either mains or battery power and to be easily disassembled, moved from location to another, and reassembled for use. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>49</td><td>49</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Portable basic diagnostic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37643<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37643\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản di động, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát di động dễ tháo lắp, dùng cho chẩn đoán, được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh. Thiết kế xách tay cho phép hệ thống vận hành với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng/phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise a general-purpose portable diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture, display and manipulation. The portable design allows it to operate on either mains or battery power and to be easily disassembled, moved from location to another, and easily reassembled for use. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>50</td><td>50</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Portable basic diagnostic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37644<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37644\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát cố định, dùng cho chẩn đoán, dược sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quý. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Thiết kế cố định đòi hỏi hệ thống phải được lắp đặt và sử dụng tại một địa điểm cố định trong một cơ sở hoặc trong một xe lưu động (trung tâm chẩn đoán hình ảnh lưu động). Hệ thống này bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện hoặc phụ kiện phần cứng/phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise a general-purpose stationary diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system that use analogue or analogue-to-digital techniques for image capture and display. The stationary design requires it to be installed and used in a fixed location within a building or in a transportation van (mobile imaging facility). This system consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components or accessories. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>51</td><td>51</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Stationary basic diagnostic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37645<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37645\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, cố định, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành hệ thống X-Quang tổng quát cố định, dùng cho chẩn đoán, được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh. Thiết kế cố định đòi hỏi hệ thống phải được lắp đặt và sử dụng tại một địa điểm cố định trong một cơ sở hoặc trong một xe lưu động (một xe chẩn đoán hình ảnh lưu động). Hệ thống này bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng/phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise general-purpose stationary diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture, display and manipulation. The stationary design requires it to be installed and used in a fixed location within a building or in a transportation van (a mobile imaging van). This system consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>52</td><td>52</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Stationary basic diagnostic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37646<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37646\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, sử dụng C-arm và kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm. Hình ảnh có thể ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.</td><td>A mobile (within an imaging facility) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses a C-arm and digital techniques for image capture, display and manipulation and is designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium. Images can be both real-time and delayed formats.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>53</td><td>53</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mobile general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37647<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37647\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, di động, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát di động, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật số được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và thiết kế di động cho phép hệ thống hoạt động với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên cơ sở/trung tâm y tế. Hệ thống thường được sử dụng để chụp X-Quang tại giường bệnh và chụp X-Quang cho các thủ thuật can thiệp và trong quá trình phẫu thuật. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise a digital general-purpose mobile diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture, display and manipulation and the mobile design allows it to operate on mains or battery power and to be driven or pushed by an operator to various locations within a building or facility. It is commonly used for bedside imaging and for interventional and intraoperative imaging. It consists of basic modular configurations that can be upgraded. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>54</td><td>54</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mobile basic diagnostic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37648<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37648\"> </a></td><td>Hệ thống chụp X-Quang cắt lớp tuyến tính</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang hai chiều (chụp cắt lớp) trên phim X-Quang ở một góc và độ sâu cố định tương quan với vị trí cơ thể bằng cách phối hợp ống tia X thẳng và tấm hoặc phim ghi ảnh chuyển động đồng bộ với nhau và thường song song nhưng ngược chiều nhau trong trình tự phơi sáng. Điều này làm cho bóng của mặt phẳng được chọn đứng yên trên phim chuyển động, trong khi bóng của các mặt phẳng khác có sự dịch chuyển tương đối trên phim và bị xóa hoặc mờ. Nhóm các thiết bị này đại diện cho công nghệ cũ; hiện tại đã được thay thế bởi hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT).</td><td>An assembly of devices used to produce 2-dimensional cross-sectional (tomographic) images on x-ray film at a fixed angle and depth in relation to the body position by coordinating linear x-ray tube and recording plate or film motion that is synchronous and typically parallel but in opposite directions during the exposure sequence. This causes the shadow of the selected plane to remain stationary on the moving film while the shadows of other planes have a relative displacement on the film and are either obliterated or blurred. This group of devices reflects old technology; now superseded by computed tomography (CT) systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>55</td><td>55</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Linear tomography x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37649<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37649\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X huỳnh quang tổng quát, di động dễ tháo lắp (có thể di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác và tháo lắp dễ dàng), dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm.</td><td>A portable (moveable from one location to another, and easily reassembled) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time digital techniques for image capture, display and manipulation and is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>56</td><td>56</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Portable general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37651<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37651\"> </a></td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ đầu cổ và chi, nam châm vĩnh cửu</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) sử dụng công nghệ nam châm vĩnh cửu được thiết kế đặc biệt chỉ để chụp hình ảnh đầu, cổ hoặc các chi. Hệ thống chụp ảnh đầu cổ và chi thường là thiết kế kín với ống hình trụ hoặc ống hình chữ nhật mở nhưng có thể là thiết kế “mở”. Bao gồm các hệ thống MRI có khả năng chụp đầu cổ và chi thông thường, các hệ thống thông thường có khả năng chụp quang phổ hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho các ứng dụng MRI can thiệp và điều trị, và các hệ thống quang phổ MR chuyên dụng.</td><td>A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system employing permanent magnet technology specifically designed to image only the head and neck or limbs. Extremity imaging systems are typically closed bore designs with cylindrical or rectangular bore openings but can be &quot;open&quot; bore designs. They include MRI systems with conventional extremity imaging capabilities, conventional systems capable of performing spectroscopy or other real-time imaging procedures necessary for interventional and therapeutic MRI applications, and dedicated MR spectroscopy systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>57</td><td>57</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Extremity MRI system, permanent magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37652<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37652\"> </a></td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ toàn thân, nam châm vĩnh cửu</td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) tổng quát được thiết kế để quét bất kỳ khu vực mục tiêu nào trên cơ thể. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm vĩnh cửu cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được thiết kế hoặc điều chỉnh thông qua phần mềm/phần cứng bổ sung để đo quang phổ cộng hưởng từ và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho quy trình chụp ảnh theo dõi quá trình sinh lý hoặc chụp nhũ ảnh MRI và các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI khác. Thiết bị có nhiều loại cấu hình khung máy như kín, mở, mở một phần hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác.</td><td>A general-purpose magnetic resonance imaging (MRI) system designed to scan any targeted area of the body. It includes a permanent magnet assembly and can be fixed-location, mobile, or transportable. In addition to producing conventional MR images, it can be designed or modified through additional software/hardware to perform MR spectroscopy and other real-time imaging procedures necessary for physiologically gated imaging procedures, or MRI mammography and other MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. It is available in a variety of gantry configurations including closed bore, open bore, open-sided or other patient accessible designs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>58</td><td>58</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Full-body MRI system, permanent magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37653<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37653\"> </a></td><td>Hệ thống chụp cộng hường từ toàn thân, nam châm điện trở</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) tổng quát được thiết kế để quét bất kỳ khu vực mục tiêu nào trên cơ thể (hình ảnh toàn thân). Thiết bị bao gồm một cụm nam châm điện trở ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được điều chỉnh thông qua phần mềm/phần cứng bổ sung để đo quang phổ cộng hưởng từ và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho quy trình chụp ảnh theo dõi quá trình sinh lý hoăc chụp nhũ ảnh MRI và các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI khác. Thiết bị có nhiều loại cấu hình khung máy khác nhau như kín, mở, mở một phần hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác.</td><td>A diagnostic general-purpose magnetic resonance imaging (MRI) system designed to scan any targeted area of the body (full-body imaging). It includes a resistive magnet assembly and can be fixed-location, mobile, or transportable. In addition to producing conventional MR images, it can be modified through the addition of software/hardware modules to perform MR spectroscopy and various real-time imaging procedures necessary for physiologically gated imaging procedures, or MRI mammography and other MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. It is available in various gantry configurations, e.g. Closed bore, open bore, open-sided or other patient accessible designs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>59</td><td>59</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Full-body MRI system, resistive magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37654<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37654\"> </a></td><td>Hệ thống cộng hưởng từ toàn thân, nam châm siêu dẫn</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) tổng quát được thiết kế để quét bất kỳ khu vực mục tiêu nào trên cơ thể (hình ảnh toàn thân). Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm siêu dẫn và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn của MRI. Hệ thống có nhiều loại cấu hình khung máy khác nhau như kín, mở, mở một phần hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác.</td><td>A diagnostic general-purpose magnetic resonance imaging (MRI) system designed to scan any targeted area of the body (full-body imaging). This system includes a superconducting magnet assembly and can be fixed-location, mobile, or transportable. Some systems can perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. The system is available in a variety of system gantry configurations including closed bore, open bore, and open-sided or other kinds of patient accessible designs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>60</td><td>60</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Full-body MRI system, superconducting magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37655<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37655\"> </a></td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ đầu cổ và chi, nam châm điện trở</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) sử dụng công nghệ nam châm điện trở được thiết kê đặc biệt để chỉ để chụp ảnh đầu và cổ hoặc các chi. Hệ thống chụp ảnh đầu cổ và chi thường là thiết kế kín với ống hình trụ hoặc ống hình chữ nhật mở nhưng có thể là thiết kế “mở”. Bao gồm các hệ thống MRI có khả năng chụp đầu cổ và chi thông thường, các hệ thống thông thường có khả năng chụp quang phổ hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho các ứng dụng MRI can thiệp và điều trị, và các hệ thống quang phổ MR chuyên dụng.</td><td>A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system employing resistive magnet technology specifically designed to image only the head and neck or limbs. An extremity imaging system is typically closed bore design with cylindrical or rectangular bore openings but can be &quot;open&quot; bore design. This device includes MRI systems with conventional extremity capabilities, conventional systems capable of performing spectroscopy or other real-time imaging procedures necessary for interventional and therapeutic MRI applications, and dedicated magnetic resonance (MR) spectroscopy systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>61</td><td>61</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Extremity MRI system, resistive magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37656<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37656\"> </a></td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ đầu cổ và chi, nam châm siêu dẫn</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) sử dụng công nghệ nam châm siêu dẫn được thiết kế đặc biệt để chi để chụp ảnh đầu và cổ hoặc các chi. Hệ thống chụp ảnh đầu cổ và chi thường là thiết kế kín với ống hình trụ hoặc ống hình chữ nhật mở nhưng có thể là thiết kế “mở”. Bao gồm các hệ thống MRI có khả năng chụp đầu cổ và chi thông thường, các hệ thống thông thường có khả năng chụp quang phổ hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho các ứng dụng MRI can thiệp và điều trị, và các hệ thống quang phổ MR chuyên dụng.</td><td>A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system employing superconducting magnet technology specifically designed to image only the head and neck or limbs. Extremity imaging systems are typically closed bore designs with cylindrical or rectangular bore openings but can be &quot;open&quot; bore designs. They include MRI systems with conventional extremity imaging capabilities, conventional systems capable of performing spectroscopy or other real-time imaging procedures necessary for interventional and therapeutic MRI applications, and dedicated MR spectroscopy systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>62</td><td>62</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Extremity MRI system, superconducting magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37657<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37657\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, cầm tay, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát cầm tay, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật tương tự được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và thường chạy bằng pin. Hệ thống được thiết kế để dễ dàng vận chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác bởi một người vận hành và thường được sử dụng trong y học thể thao hoặc ứng dụng trong quân đội. Hệ thống bao gồm một cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng hoặc phần mềm và/hoặc thiết bị khác. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise an analogue general-purpose hand-held diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system that uses analogue or analogue-to-digital techniques for image capture and display and is typically battery-powered. It is designed to be easily carried from location to location by a single operator and is commonly used in sports medicine or military applications. It consists of a modular configuration that can be upgraded by the addition of hardware or software components and/or other devices. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>63</td><td>63</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Hand-held basic diagnostic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37658<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37658\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, cầm tay, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát cầm tay, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật số được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh. Hệ thống thường vận hành bằng pin và được thiết kế để dễ dàng vận chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác bởi một người vận hành. Hệ thống được sử dụng phổ biến nhất trong y học thể thao hoặc ứng dụng trong quân đội. Hệ thống bao gồm một cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện và/hoặc phụ kiện phần cứng hoặc phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.</td><td>An assembly of devices that comprise a digital general-purpose hand-held diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture and display and manipulation. It typically operates on battery power and is designed to be easily carried from location to location by a single operator. It is most commonly used in sports medicine or military applications. It consists of a modular configuration that can be upgraded by the addition of hardware or software components and/or accessories. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>64</td><td>64</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Hand-held basic diagnostic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37659<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37659\"> </a></td><td>Hệ thống cộng hưởng từ chụp vú, nam châm vĩnh cửu</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tuyến vú. Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm vĩnh cửu và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển, cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Ngoài việc tạo ra hình ảnh MR thông thường, thiết bị có thể được thiết kế với khả năng thực hiện đo quang phổ MR và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cần thiết cho các ứng dụng can thiệp, điều trị và phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống chụp cộng hưởng từ nhũ ảnh thường bao gồm một bàn hỗ trợ bệnh nhân chuyên biệt được thiết kể để định vị bệnh nhân để có hình ảnh tuyến vú tối ưu.</td><td>A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for breast imaging applications. This system includes a permanent magnet assembly and can be fixed location, mobile or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. In addition to producing conventional MR images, it can be designed with capabilities for performing MR spectroscopy and various real-time imaging procedures necessary for MRI guided interventional, therapeutic and surgical applications. Breast MRI systems typically include a specialized patient support table designed to position the patient for optimal imaging of the breast.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>65</td><td>65</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Permanent-magnet breast MRI system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37660<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37660\"> </a></td><td>Hệ thống chụp X-Quang cắt lớp đa chiều</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang hai chiều (chụp cắt lớp) trên phim X-Quang ở một góc và độ sâu cố định tương quan với vị trí cơ thể bằng cách phối hợp một kiểu chuyển động không theo đường thẳng, đã được quy định trước của ống tia X (hình elip, hình tròn, hình cỏ ba lá, hình xoắn ốc, cũng như tuyến tính, tùy thuộc vào thiết kế của hệ thống) trong trình tự phơi sáng. Điều này làm cho bóng của mặt phẳng được chọn đứng yên trên phim chuyển động, trong khi các bóng ở cả hai hướng của mặt phẳng có sự dịch chuyển tương đối trên phim và bị xóa hoặc mờ. Nhóm các thiết bị này đại diện cho công nghệ cũ, hiện tại đã được thay thế bởi hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT).</td><td>An assembly of devices used to produce 2-dimensional cross-sectional (tomographic) images on x-ray film at a fixed angle and depth in relation to body position by coordinating a prescribed pattern of non-linear x-ray tube motion (elliptical, circular, clover shaped, spiral, as well as linear, depending on the system design) during exposure sequences. This approach causes the shadow of the selected plane to remain stationary on the moving film while the shadows in both directions of the plane have a relative displacement on the film and are either obliterated or blurred. This group of devices reflects old technology, now superseded by computed tomography (CT) systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>66</td><td>66</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Multi-directional tomography x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37661<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37661\"> </a></td><td>Hệ thống đo mật độ xương bằng tia X, năng lượng kép</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế để đo mật độ xương và thực hiện các tính toán khác dựa trên dữ liệu thu được khi sử dụng hai nguồn năng lượng photon riêng biệt. Còn được gọi là máy đo mật độ xương. Hệ thống sử dụng một ống hoặc các ống tia X làm nguồn photon, nguồn photon được đặt ở vị trí thẳng hàng và di chuyển song song cùng với đầu dò photon, thường di chuyển theo một đường thẳng. Chùm tia song song được chiếu trực tiếp xuyên qua vùng cơ thể cần đo và các kiểu hấp thụ khác nhau được phát hiện. Thông tin này được sử dụng để tính toán để ước lượng mật độ khoáng của xương (loãng xương), mỡ dưới da, nguy cơ gãy xương.</td><td>An assembly of devices designed for bone density measurements and other calculations based on data obtained using a two distinct photon energy peak. Also refemed to as a bone densitometer. It utilizes an x-ray tube or tubes as the photon source which are mechanically aligned and moves along with a photon detector assembly typically in a rectilinear pattern. The collimated beam is directed through an anatomical region of interest and the differential absorption patterns are detected. This information is used in calculations to estimate bone mineral density (osteoporosis), subcutaneous fat, fracture risk.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>67</td><td>67</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Bone absorptiometric x-ray system, dual-energy</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37663<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37663\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, kỹ thuật tương tự</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng trong quân đội, cấp cứu, hoặc y học thể thao và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng hoặc phần mềm.</td><td>A diagnostic hand-held general-purpose fluoroscopic x-ray system that uses real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation that is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It is typically used in military, emergency, or sports medicine applications and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>68</td><td>68</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Hand-held general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37664<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37664\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng trong quân đội, cấp cứu, hoặc y học thể thao và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng hoặc phần mềm.</td><td>A hand-held general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time digital techniques for image capture, display and manipulation that is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It is typically used in military, emergency, or sports medicine applications and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>69</td><td>69</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Hand-held general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37671<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37671\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nhũ ảnh di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang di động (người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên trung tâm chẩn đoán hình ảnh), được sử dụng để ép và chụp hình ảnh của vú. Hệ thống chủ yếu được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh phim X-Quang thể hiện giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú của người. Hệ thống sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và kết hợp với việc đặt các chất đánh dấu sinh thiết, sinh thiết định vị và thiết bị định vị tổn thương dưới sự hướng dẫn của X-Quang.</td><td>An assembly of devices specifically designed to provide a mobile (driven or pushed by an operator to various locations within an imaging facility) x-ray system used to compress and image the breast. It is primarily used to optimize the capability of users to visually evaluate x-ray film images representing the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the human breast. It uses analogue or analogue-to-digital conversion techniques for image capture and display and is used for breast cancer screening and in conjunction with the placement of biopsy markers, stereotactic biopsy and lesion localization equipment requiring x-ray guidance.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>70</td><td>70</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mobile mammographic x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37672<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37672\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nhũ ảnh cố định, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp cố định các thiết bị được thiết kế để tạo ra hình ảnh X-Quang của vú, sử dụng kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Hệ thống được thiết kế chuyên biệt để ép vú trong suốt quá trình chụp nhũ ảnh và được sử dụng để đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú. Thường được gọi là hệ thống chụp nhũ ảnh kỹ thuật số (DMS), hệ thống thường được sử dụng để sàng lọc ung thư vú hoặc sử dụng trong các thủ thuật sinh thiết (ví dụ như đặt các chất đánh dấu sinh thiết, sinh thiết định vị). Hệ thống được thiết kế để chụp các ảnh X-Quang hai chiều (2-D), tuy nhiên hệ thống có thể bao gồm phần mềm dùng để xử lý nhiều hình ảnh và tạo ra hình ảnh/mô hình ba chiều (3-D) (Chụp vú 3D).</td><td>A stationary assembly of devices designed to generate x-ray images of the breast using digital techniques for image capture and display. It is designed specifically to compress the breast during imaging and is intended to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast. Often referred to as a digital mammography system (DMS) it is typically used for breast cancer screening or during biopsy procedures (e.g., placement of biopsy markers, stereotactic biopsy). It is designed to capture two-dimensional (2-D) x-ray images, however may include software intended to process multiple images to create a three-dimensional (3-D) image/model (tomosynthesis).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>71</td><td>71</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Stationary mammographic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37673<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37673\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nhũ ảnh di động, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế để cung cấp một hệ thống X-Quang di động (người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên trung tâm chẩn đoán hình ảnh), được sử dụng để ép và chụp hình ảnh của vú. Một hệ thống chụp nhũ ảnh kỹ thuật số (DMS) được sử dụng để ghi lại kiểu hấp thu của các tia X đi xuyên qua vú đến các phương tiện lưu trữ hình ảnh khác nhau, ví dụ như phim; giấy, các định dạng kỹ thuật số/video. Hệ thống được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú và sử dụng kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. DMS được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và cho việc định vị, ví dụ như đặt các chất đánh dấu sinh thiết hoặc sinh thiết định vị.</td><td>An assembly of devices designed to provide a mobile (driven or pushed by an operator to various locations within an imaging facility) x-ray system used to compress and image the breast. A digital mammography system (DMS) is used to record the absorption pattern of x-ray beams passed through the breast onto various image archive media, e.g., film, paper, digital/video formats. It is used to optimize the capability of users to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast and uses digital techniques for image capture and display. A DMS is used for breast cancer screening and for the placement of, e.g., biopsy markers or stereotactic biopsy.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>72</td><td>72</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mobile mammographic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37674<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37674\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nhũ ảnh di động, kỹ thuật số</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang di động (được thiết kế để tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác) để ép và chụp hình ảnh của tuyến vú. Một hệ thống chụp nhũ ảnh kỹ thuật số (DMS) được sử dụng để ghi lại kiểu hấp thu của các tia X đi xuyên qua tuyến vú đến các phương tiện lưu trữ hình ảnh khác nhau, ví dụ như phim, giấy, các định dạng kỹ thuật số/video. Hệ thống được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú. DMS được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và cho việc định vị, ví dụ như đặt các chất đánh dấu sinh thiết hoặc sinh thiết định vị.</td><td>An assembly of devices specifically designed to provide a portable (intended to be disassembled, moved from location to location, and easily reassembled for use) x-ray system used to compress and image the breast. A digital mammography system (DMS) is used to record the absorption pattern of x-ray beams passed through the breast onto various image archive media, e.g., film, paper, digital/video formats. It is used to optimize the capability of users to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast. A DMS is used for breast cancer screening and for the placement of, e.g., biopsy markers or stereotactic biopsy.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>73</td><td>73</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Portable mammographic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37675<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37675\"> </a></td><td>Hệ thống X quang tầm soát sức khỏe cộng đồng, vùng bụng</td><td>Một tập hợp các thiết bị y tế được thiết kế để chỉ sử dụng cho việc sàng lọc X-Quang dạ dày và/hoặc các bộ phận khác của đường tiêu hóa (GI) của nhiều người trong một khoảng thời gian ngắn. Thiết bị thường có cấu hình đơn giản được sử dụng để tạo ra, điều khiển chùm tia X và ghi nhận lại các kiểu hấp thụ của tia X đi qua vùng mục tiêu. Thiết bị cũng được gọi là một hệ thống sàng lọc hàng loạt, được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá bằng trực quan hình ảnh của đường tiêu hóa bằng cách sử dụng các phương tiện xem/lưu trữ khác nhau, ví dụ, phim, giấy hoặc các tấm phospho được kích thích phát sáng. Thiết bị thường được sử dụng để chụp hình ảnh trong môi trường di động và được di chuyển giữa các địa điểm khác nhau trong xe.</td><td>An assembly of medical devices designed to be used only for radiographic screening of the stomach and/or other portions of the gastrointestinal (GI) tract of large numbers of individuals within a short time frame. It typically has a simple configuration used generate, control x-ray beams and record the absorption patterns of x-rays passing through the targeted area. It is also reíeưed to as a mass screening system, intended to optimize the capability of users to visually evaluate images of the GI tract using various viewing/archive media, e.g., film, paper or photo-stimulated phosphor plates. It is often used in a mobile imaging environment and moved between different locations in a van.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>74</td><td>74</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Abdominal public health screening x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37676<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37676\"> </a></td><td>Hệ thống cộng hưởng từ tim mạch, nam châm siêu dẫn</td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tim hoặc mạch máu. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm siêu dẫn và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống thường bao gồm một bàn chụp được thiết kế để định vị vị trí của bệnh nhân cho hình ảnh tối ưu về tim hoặc hệ thống mạch máu trong thời gian nghỉ ngơi, tập thể dục và các thủ thuật can thiệp.</td><td>A magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for use in cardiac or vascular imaging applications. It includes a superconducting magnet assembly and can be fixed location, mobile, or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. Some systems perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. A system typically includes an imaging table designed to position the patient for optimal imaging of the heart or vascular system during rest, exercise studies, and interventional procedures.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>75</td><td>75</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiovascular MRI system, superconducting magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37679<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37679\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cố đinh, kỹ thuật số</td><td>Một hệ thống X-Quang huỳnh quang chẩn đoán tổng quát, cố định sử dụng các kỹ thuật số thời gian thực để ghi nhận hỉnh ảnh, hiển thị và thao tác hình ảnh, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng chụp tại chỗ cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai định dạng thời gian thực và trễ.</td><td>A stationary general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time digital techniques for image capture, display and manipulation and is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium. Images can be viewed in both real-time and delayed format.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>76</td><td>76</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Stationary general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37680<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37680\"> </a></td><td>Hệ thống chụp X-Quang não thất bơm khí</td><td>Một tập hợp các thiết bị được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các nghiên cứu liên quan đến hình ảnh X-Quang của tâm thất và khoang dưới nhện (trong tủy) của não, có thể thực hiện được bằng cách bơm khí hoặc không khí vô trùng qua chọc sống thắt lưng. Nhóm thiết bị này đại diện cho công nghệ cũ đã được thay thế phần lớn bằng máy chụp cắt lớp vi tính tia X.</td><td>An assembly of devices specifically designed to be used in studies involving x-ray visualization of the ventricles and subarachnoid (intrathecal) space of the brain, made possible by injecting sterile gas or air via a lumbar puncture. This group of devices represents old technology that has been largely replaced by x-ray computerized tomography.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>77</td><td>77</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Pneumoencephalogra phic x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37681<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37681\"> </a></td><td>Hệ thống cộng hưởng từ tim mạch, nam châm điện trở</td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tim hoặc mạch máu. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm điện trở và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống thường bao gồm một bản chụp được thiết kế để định vị vị trí của bệnh nhân cho hình ảnh tối ưu về tim hoặc hệ thống mạch máu trong thời gian nghỉ ngơi, tập thể dục và các thủ thuật can thiệp.</td><td>A magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for use in cardiac or vascular imaging applications. It includes a resistive magnet assembly and can be fixed location, mobile, or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. Some systems can perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. A system typically includes an imaging table designed to position the patient for optimal imaging of the heart or vascular system during rest, exercise studies, and interventional procedures.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>78</td><td>78</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiovascular MRI system, resistive magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37682<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37682\"> </a></td><td>Hệ thống cộng hưởng từ tim mạch, nam châm vĩnh cửu</td><td>Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tim hoặc mạch máu. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm vĩnh cửu và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống thường bao gồm một bản chụp được thiết kế để định vị vị trí của bệnh nhân cho hình ảnh tối ưu về tim hoặc hệ thống mạch máu trong thời gian nghỉ ngơi, tập thể dục và các thủ thuật can thiệp.</td><td>A magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for use in cardiac or vascular imaging applications. It includes a permanent magnet assembly and can be fixed location, mobile, or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. Some systems can perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. A system typically includes an imaging table designed to position the patient for optimal imaging of the heart or vascular system during rest, exercise studies, and interventional procedures.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>79</td><td>79</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiovascular MRI system, permanent magnet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37684<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37684\"> </a></td><td>Màn hình huỳnh quang của hệ thống X-Quang huỳnh quang</td><td>Màn hình huỳnh quang tia X là một thành phần của hệ thống X-Quang huỳnh quang tạo ra hình ảnh tia X có thể nhìn thấy được của bệnh nhân để người quan sát xem trực tiếp trong thời gian thực. Về thiết kế, thiết bị tương tự như màn hình tăng cường tia X và giống các màn hình tăng cường, thiết bị thường bao gồm một vật liệu nền (bìa cứng, nhựa hoặc kim loại), một lớp phản xạ của vật liệu như titanium dioxide, một lớp photpho phát sáng hoạt động, ví dụ, calci tungstate, bari sunfat hoặc vật liệu đất hiếm, và một lớp bảo vệ. Ánh sáng tạo ra hình ảnh phải có bước sóng phù hợp với độ nhạy cảm của mắt người.</td><td>An x-ray fluorescent screen is a component of a fluoroscopic x-ray system that produces a visible x-ray image of a patient which is intended to be viewed in real-time, directly by the observer. In design, it is similar to x-ray intensifying screens and like intensifying screens, it typically consist of a backing material (cardboard, plastic or metal), a reflecting layer of material such a titanium dioxide, an active layer of light-emitting phosphor, e.g., calcium tungstate, barium sulfate or rare earth material, and a protective layer. The light produced to form the image must have a wavelength corresponding to the sensitivity of the human eye.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>80</td><td>80</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fluoroscopic x-ray system fluorescent screen</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37688<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37688\"> </a></td><td>Thiết bị điểm ảnh hệ thống X-Quang huỳnh quang</td><td>Một cụm băng cassette di chuyển được bằng điện cơ (được điều khiển bằng tay hoặc tự động) dùng để định vị các phim X-Quang để thu được ảnh X-Quang trong quá trình chụp huỳnh quang (tức là chụp hình ảnh tại chỗ). Thiết bị điểm ảnh (FSD) thường được đặt ở phía sau bảng huỳnh quang; thiết bị có thể được thiết kế để thao tác với các cuộn phim hoặc sử dụng các khay đựng trực tiếp các tấm phim (thiết bị không có băng cassette). Hầu hết các thiết bị đều được cấp nguồn điện để định vị phim nhanh chóng và dễ dàng, nhưng các thiết bị cũng có thể gồm một tay cầm để cho phép định vị bằng tay. FSD thường bao gồm một số thiết bị kiểm soát tia tự động, định vị lại băng cassette, định dạng phim và sắp xếp thứ tự nhanh.</td><td>An electromechanical moveable cassette assembly (either manually or automatically controlled) intended to position x-ray films to obtain radiographs during fluoroscopic procedures (i.e., spot filming of the image). The photospot device (FSD) is typically located at the rear of the fluoroscopic table; it may be designed to manipulate film cassettes or use magazines that directly accommodate film sheets (cassette-less devices). Most devices are powered for fast and smooth positioning of the film, but they also include a handle to allow manual positioning. The FSD typically includes several controls for automatic exposure, cassette repositioning, film format, and rapid sequencing.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>81</td><td>81</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fluoroscopic x-ray system photospot device</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37967<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37967\"> </a></td><td>Phần mềm vận hành hệ thống X-Quang huỳnh quang</td><td>Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm hệ thống) dựa trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào cấu hình hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát. Thiết bị này bao gồm các chương trình và quy trình thường quy dựa trên phần mềm hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.</td><td>A mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a general-purpose fluoroscopic x-ray system configuration. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers and programs with various supporting functions. A proprietary name and a &quot;version number&quot; are commonly used identify different operating system versions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>82</td><td>82</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fluoroscopic x-ray system operation software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40654<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40654\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống X-Quang chẩn đoán, không dùng điện</td><td>Bàn không dùng điện là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản được thiết kế để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong nhiều quy trình chẩn đoán thường quy/phẳng hoặc chuyên khoa yêu cầu sử dụng hệ thống X-Quang chẩn đoán; thiết bị không phải là bàn chụp cắt lớp phẳng và không phải là bàn chụp cắt lớp vi tính (CT). Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp. Thiết bị không được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp X-Quang/phẫu thuật can thiệp.</td><td>A non-powered table that is a component of a basic diagnostic x-ray system designed to position and support a patient during a variety of routine/planar or speciality diagnostic procedures requiring the use of a diagnostic x-ray system; it is not a planar tomography nor computed tomography (CT) table. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients. It is not intended for use during interventional radio logy/surgery.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>83</td><td>83</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Basic diagnostic x-ray system table, non-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40655<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40655\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống X-Quang chẩn đoán, sử dụng điện</td><td>Bàn chụp sử dụng điện/được lập trình là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản được thiết kế để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong nhiều quy trình chẩn đoán thông thường/phẳng hoặc chuyên khoa yêu cầu sử dụng hệ thống X-Quang chẩn đoán; thiết bị không phải là bàn chụp cắt lớp phẳng và không phải là bàn chụp cắt lớp vi tính (CT). Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp. Thiết bị không được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp X-Quang/phẫu thuật can thiệp.</td><td>A powered/programmable table that is a component of a basic diagnostic x-ray system designed to position and support a patient during a variety of routine/planar or speciality diagnostic procedures requiring the use of a diagnostic x-ray system; it is not a planar tomography nor computed tomography (CT) table. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients. It is not intended for use during interventional radiology/surgery.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>84</td><td>84</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Basic diagnostic x-ray system table, powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40661<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40661\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống chụp X-Quang cắt lớp phẳng, không dùng điện</td><td>Thiết bị là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán, không sử dụng điện với vị trí cố định ở đầu bàn hoặc điều chỉnh vị trí đầu bàn và/hoặc điều chỉnh chiều cao bàn bằng cơ học, ví dụ: điều khiển bằng khí nén, khóa từ, tay quay hoặc cơ chế đòn bẩy được thiết kế để hỗ trợ và định vị bệnh nhân trong quá trình chụp cắt lớp phẳng. Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp.</td><td>A device that is a component of a diagnostic x-ray system that is a non-electrical table with fixed position table top or mechanical table top positioning and/or table height controls, e.g., pneumatic controls, magnetic locks, cranks or lever mechanisms specifically designed to support and position a patient during planar tomography examinations. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>85</td><td>85</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Planar tomography x-ray system table, non-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40662<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40662\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống chụp X-Quang cắt lớp phẳng, sử dụng điện</td><td>Thiết bị là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán, sử dụng điện/ được lập trình có bộ phận điều khiển điện tử và/hoặc phần mềm để điều khiển chiều cao và vị trí của mặt bàn được thiết kế đặc biệt để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình kiểm tra chụp cắt lớp phẳng. Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp.</td><td>A device that is a component of a diagnostic x-ray system that is a powered/programmable table with electronic and/or software controls for table top height and positioning specifically designed to position and support a patient during planar tomography examinations. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>86</td><td>86</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Planar tomography x-ray system table, powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40676<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40676\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống cộng hưởng từ, sử dụng điện</td><td>Bàn sử dụng điện/được lập trình dược thiết kế để điều khiển bằng điện tử và/hoặc phần mềm để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình chụp cộng hưởng từ (MRI). Là thiết bị chuyên dụng được sử dụng như một thành phần của hệ thống MRI, là một thành phần không thể thiếu của khung hệ thống MRI, và được làm bằng vật liệu sắt không có từ tính để tương thích với môi trường MRI. Thiết bị có mặt bàn có thể tháo rời, giá đỡ thiết bị, màn hình theo dõi các thông số sinh lý, nệm, chuông báo và hệ thống định vị bệnh nhân (PPS).</td><td>A powered/programmable table designed with electronic and/or software controls to position and support a patient during magnetic resonance imaging (MRI) examinations. It is dedicated for use as part of an MRI system, as an integral component of the MRI system gantry, and made with ferromagnetically inactive materials to render it compatible with MRI environments. It may have a detachable table top, equipment supports, physiological monitors, mattresses, alarms and a patient positioning system (PPS).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>87</td><td>87</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system table, powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40682<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40682\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống X-Quang trị liệu, không dùng điện</td><td>Bàn xạ trị không sử dụng điện được thiết kế đặc biệt để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng hệ thống X-Quang trị liệu. Thiết bị có mặt bàn được cố định vị trí hoặc mặt bàn cơ học có bộ phận điều khiển vị trí và/hoặc chiều cao bàn (ví dụ: điều khiển bằng khí nén, khóa từ, tay quay và cơ chế đòn bẩy). Thiết bị có thể cố định hoặc di động, hoặc được kết hợp là thành phần không thể thiếu của thiết kế hệ thống X-Quang trị liệu.</td><td>A non-powered radiotherapy table specifically designed to position and support a patient during treatments administered using a therapeutic x-ray system. It has a fixed-position table top or mechanical table top with positioning and/or table height controls (e.g., pneumatic controls, magnetic locks, cranks, and lever mechanisms). It can be a stationary or mobile unit, or incorporated as an integral component of a therapeutic x-ray system design.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>88</td><td>88</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Therapeutic x-ray system table, non-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40683<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40683\"> </a></td><td>Bàn chụp của hệ thống X-Quang trị liệu, sử dụng điện</td><td>Bàn xạ trị sử dụng điện/được lập trình được thiết kế đặc biệt để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng hệ thống X-Quang trị liệu. Thiết bị có các bộ phận điều khiển điện tử và/hoặc phần mềm để điều chỉnh chiều cao và vị trí của mặt bàn. Thiết bị có thể cố định hoặc di động, hoặc được kết hợp là thành phần không thể thiếu của thiết kế hệ thống X-Quang trị liệu.</td><td>A powered/programmable radiotherapy table specifically designed to position and support a patient during treatments administered using a therapeutic x-ray system. It has electronic and/or software controls for table top height and positioning. It can be a stationary or mobile unit, or incorporated as an integral component of a therapeutic x-ray system design.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>89</td><td>89</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Therapeutic x-ray system table, powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40697<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40697\"> </a></td><td>Ghế chụp của hệ thống X-Quang chẩn đoán</td><td>Một thiết bị được thiết kế để hỗ trợ và định vị bệnh nhân ngồi trong quá trình kiểm tra liên quan đến việc sử dụng bất kỳ hệ thống X-Quang chẩn đoán nào (ví dụ: hệ thống X-Quang mục đích chung, nha khoa, mạch máu, huỳnh quang hoặc CT). Thiết bị thường là một ghế ngồi có chân, có thể có tựa lưng.</td><td>A device designed to support and position a seated patient during examinations involving the use of any diagnostic x-ray system (e.g., general-purpose, dental, angiography, fluorography, or CT system). It is typically a seat supported by legs, sometimes with a back.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>90</td><td>90</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Diagnostic x-ray system chair</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40699<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40699\"> </a></td><td>Ghế chụp của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Ghế hoặc ghế đẩu được thiết kế đặc biệt để nâng đỡ và định vị bệnh nhân trong quá trình khám bệnh liên quan đến việc sử dụng hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI). Để tương thích với hệ thống MRI, những chiếc ghế/ ghế đẩu này được làm bằng vật liệu sắt không từ tính.</td><td>A chair or stool specifically designed to support and position a patient during examinations involving the use of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system. For MRI system compatibility these chairs/stools are made of ferromagnetically inactive materials.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>91</td><td>91</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system chair</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40705<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40705\"> </a></td><td>Ghế chụp của hệ thống X-Quang điều trị</td><td>Ghế là một bộ phận của hệ thống X-Quang trị liệu và được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ và định vị bệnh nhân trong quá trình điều trị xạ trị liên quan đến việc sử dụng hệ thống X-Quang trị liệu.</td><td>A chair or stool that is a component of a therapeutic x-ray system and that is specifically designed to support and position a patient during radiation therapy treatments involving the use of a therapeutic x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>92</td><td>92</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Therapeutic x-ray system chair</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40730<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40730\"> </a></td><td>Khoang máy của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Thiết bị là thành phần không thể thiếu của hệ thống chụp ảnh cộng hưởng từ (MRI) và thường bao gồm một khung được cố định bằng các giá đỡ bên cạnh, hoạt động như giá đỡ và vỏ chính cho các thành phần tạo bức xạ, ống chuẩn trực và/ hoặc cụm đầu dò, động cơ và các thiết bị điện liên quan của hệ thống. Thiết bị thường kết hợp một bàn điều chỉnh bằng động cơ/được lập trình để hỗ trợ, định vị và di chuyển bệnh nhân đến vùng từ trường trong quá trình kiểm tra. Tất cả các bộ phận của khung được làm từ vật liệu sắt không từ tính để tương thích với môi trường MRI.</td><td>A device that is an integral component of a magnetic resonance imaging (MRI) system and that typically consists of a stationary frame stabilized by side supports, that acts as the primary support and housing for the radiation generating components, collimators and/or detector assemblies, motors and related electronics of the system. It typically incorporates a motorized/programmable table for patient support, positioning and movement in reference to the magnetic field during the examination. All parts of the gantry are made from non-ferromagnetically active materials in order to render it compatible with an MRI environment.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>93</td><td>93</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system gantry</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40745<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40745\"> </a></td><td>Thiết bị đồng bộ của hệ thống X-Quang</td><td>Thiết bị theo dõi các thông số sinh lý được sử dụng như một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán, ví dụ, nội soi huỳnh quang, chụp mạch máu hoặc sử dụng cho mục đích chung, tạo ra tín hiệu cho phép đồng bộ hóa thông tin hình ảnh hoặc dữ liệu với một thông số sinh lý có thể đo được, ví dụ: sự bắt đầu chu kỳ hô hấp hoặc chu kỳ tim của bệnh nhân. Thiết bị chủ yếu được sử dụng cho mục đích giảm thiểu hoặc nâng cao tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu trong các ứng dụng X-Quang chẩn đoán động hoặc thời gian thực khác nhau. Thiết bị đôi khi được gọi là phụ kiện hoặc bộ kích hoạt hình ảnh có kiểm soát.</td><td>A physiological monitoring unit used as a component of a diagnostic x-ray system, e.g., fluoroscopy, angiography or general-purpose, that produces a signal which enables image formation or data collection to be synchronized with a specific measurable physiological parameter, e.g., the beginning of a patient's respiratory or cardiac cycle. It is primarily used for the purpose of artifact reduction or enhancement of signal-to-noise ratios in various real-time or dynamic diagnostic x-ray applications. It is sometimes referred to as a gated imaging accessory or trigger.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>94</td><td>94</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system synchronizer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40749<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40749\"> </a></td><td>Cuộn phát RF của hệ thống công hưởng từ</td><td>Cuộn phát tần số vô tuyến (RF) hoạt động như một máy phát, máy thu hoặc cả máy phát và máy thu các xung tần số vô tuyến cần thiết cho các quy trình chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI). Nó được sử dụng để tăng độ phân giải hình ảnh bằng cách cải thiện đặc tính tín hiệu so với nhiễu. Có hai loại cuộn phát sóng RF chính: cuộn thể tích (bao quanh phần cơ thể được chụp ảnh) và cuộn phẳng (được đặt và cố định trực tiếp trên hoặc dưới khu vực cần chụp). Nhóm thiết bị này bao gồm nhiều cấu hình và thiết kế cuộn RF khác nhau, ví dụ như cuộn phẳng, cuộn dây mảng theo giai đoạn, cuộn kiểu yên ngựa cặp, cuộn dây cặp Hemholtz hoặc cuộn kiểu lồng chim.</td><td>A radio-frequency (RF) coil acts as a transmitter, receiver, or both a transmitter and receiver of RF pulses necessary for diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) procedures. It is used to enhance image resolution by improving signal to noise characteristics. There are two main kinds of RF coils: volume coils (which surround the part of the body being imaged) and surface coils (which are placed and secured directly on or under an area of interest). This group of devices includes a variety RF coil designs and configurations including, e.g., surface coils, phased array coils, paired saddle coils, Hemholtz pair coils or bird cage coils.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>95</td><td>95</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system coil, radio-frequency</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40750<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40750\"> </a></td><td>Cuộn chênh từ của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Cuộn chênh từ được sử dụng trong các ứng dụng hệ thống chụp ảnh cộng hưởng từ (MRI) và được thiết kế để tạo ra sự biến thiên được tính trước vùng từ trường chính chạy qua cơ thể bệnh nhân. Cuộn dây này thường được thiết kế để sự thay đổi có thể ở cả ba mặt phẳng và thường có ba bộ cuộn dây (x, y và z). Sự thay đổi của từ trường trong ba mặt phẳng cho phép định vị hình ảnh tốt hơn và có thể tạo ra chất lượng hình ảnh tốt hơn.</td><td>A gradient coil is used in magnetic resonance imaging (MRI) system applications and is designed to produce deliberate variations in the static main magnetic field run over the patient. This coil is typically designed so that this gradient change can be in all three planes, and there are usually three sets of coils (x, y, and z). The variation in the magnetic field in three planes allows for a better localization of the image and can produce better image quality.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>96</td><td>96</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system coil, gradient</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40751<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40751\"> </a></td><td>Cuộn chêm từ của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Thiết bị, là cuộn dây đệm hoặc cuộn dây hiệu chỉnh, được thiết kế để “điều chỉnh” hoặc hiệu chỉnh cho sự không đồng nhất trong từ trường được tạo ra bởi hệ thống chụp ảnh cộng hưởng từ (MRI). Thiết bị thường được kết hợp như một thành phần của hệ thống MRI.</td><td>A device, a shim or correction coil, designed to &quot;tune&quot; or correct for inhomogeneity in the magnetic field generated by a magnetic resonance imaging (MRI) system. It is typically incorporated as a component of an MRI system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>97</td><td>97</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system coil, shim</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40761<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40761\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm tổng quát</td><td>Là một tổ hợp các thiết bị cố định hoặc di động, được thiết kế để thu thập, hiển thị và phân tích hình ảnh siêu âm trong quá trình tạo ra hình ảnh siêu âm ngoài cơ thể hoặc trong cơ thể (siêu âm nội soi) (ví dụ: Tim, sản khoa/phụ khoa, siêu âm qua nội soi, vú, tuyến tiền liệt, mạch máu và hình ảnh trong phẫu thuật). Hệ thống bao gồm một bộ xử lý dữ liệu chính với phần mềm tích hợp (được cấp nguồn AC) và màn hình hiển thị. Hệ thống có thể mang được nhiều loại đầu dò tích hợp với các gói phần mềm ứng dụng liên quan, có thể bao gồm các đầu dò siêu âm.</td><td>A stationary or mobile (e.g., on wheels) assembly of devices designed to collect, display, and analyse ultrasound images during a variety of extracorporeal and/or intracorporeal (endosonography or endoscopic) ultrasound imaging procedures (e.g., cardiac, OB/GYN, endoscopy, breast, prostate, vascular, and intra-surgical imaging). It consists of a mains (AC-powered) data processing unit with integrated software and a monitor. It is typically presented as a mobile assembly which may support a wide variety of transducers and related application software packages; an ultrasound transducers) may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>98</td><td>98</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>General-purpose ultrasound imaging system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40763<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40763\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm tim mạch</td><td>Là một tổ hợp các thiết bị (được cấp nguồn AC) được thiết kế cho việc chụp ảnh ngoài cơ thể và/hoặc trong cơ thể liên quan đến tim mạch và mạch máu (siêu âm nội soi). Bao gồm bảng điều khiển và các gói phần mềm hỗ trợ nhiều chế độ tĩnh hoặc thời gian thực, được ứng dụng để chẩn đoán các bệnh lý của tim như: đo lưu lượng máu, chức năng/các vấn đề liên quan đến nhồi máu cơ tim. Thiết bị được sử dụng để tạo ra xung siêu âm, hướng đến khu vực mục tiêu, phát hiện tín hiệu dội, xử lý thông tin kết quả, tạo hình ảnh và hiển thị hình ảnh tĩnh/động, 2D/3D.</td><td>An assembly of mains electricity (AC-powered) devices designed for extracorporeal and/or intracorporeal (endosonography or endoscopic) imaging procedures involving the heart and blood vessels. Included are operator’s console and software packages that support a variety of static or real-time cardiac specific imaging applications used to diagnose anatomical defects of the heart, determine blood flow characteristics and functional/anatomical problems associated with myocardial infarction. It is used to generate ultrasound pulses, direct them to a target area, detect the echoes, and process the resulting information to produce and display static or dynamic two or three-dimensional (3-D) images.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>99</td><td>99</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Cardiovascular ultrasound imaging system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40764<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40764\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm vú</td><td>Là một tổ hợp các thiết bị được thiết kế cho việc chụp ảnh ngoài cơ thể và/hoặc trong cơ thể liên quan đến vú (nội soi hoặc siêu âm qua nội soi). Thiết bị bao gồm các bằng hình ảnh đặc biệt, được sử dụng để tối ưu hóa khả năng cung cấp các hình ảnh tái tạo của vú. Các gói phần mềm hỗ trợ nhiều hình ảnh tĩnh hoặc thời gian thực cụ thể về vú được sử dụng chủ yếu cho ung thư. Thiết bị sẽ tạo ra các sóng siêu âm, hướng chúng đến vùng mục tiêu, phát hiện tín hiệu sóng siêu âm và xử lý thông tin thu được để tạo hình ảnh và hiển thị hình ảnh hai hoặc ba chiều (3-D) tĩnh hoặc động.</td><td>An assembly of electrically-powered devices designed for extracorporeal and/or intracorporeal (endosonography or endoscopic) ultrasound imaging procedures involving the breast. It typically includes special imaging tables used to optimize the ability to give reproducible images of the breast. It typically includes software packages that support a variety of static or real-time breast specific imaging used primarily for oncology. It will generate ultrasound pulses, direct them to the target area, detect the ultrasound echoes, and process the resulting information to produce and display static or dynamic two- or three-dimensional (3-D) images.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>100</td><td>100</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Breast ultrasound imaging system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40774<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40774\"> </a></td><td>Đầu phát siêu âm của hệ thống siêu âm vật lý trị liệu</td><td>Một thành phần cầm tay của hệ thống siêu âm vật lý trị liệu bao gồm một đầu dò được thiết kế để chuyển đổi điện áp thành năng lượng siêu âm [ví dụ: các tần số lớn hơn 20 kilohertz (kHz)] và hướng năng lượng này vào các mô cơ thể. Các hiệu ứng nhiệt và không sinh nhiệt tại chỗ được tạo ra bởi năng lượng siêu âm có liên quan đến việc tăng lưu lượng máu trong khu vực được điều trị và nhằm thúc đẩy nhanh quá trình sửa chữa mô. Thiết bị này thường được sử dụng với gel kết nối siêu âm để đảm bảo đủ diện tích tiếp xúc với bệnh nhân. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A hand-held component of a physical therapy ultrasound system that includes a transducer designed to convert electric voltages into ultrasound energy [e.g., frequencies greater than 20 kilohertz (kHz)] and directs this energy into body tissues. The localized thermal and nonthermal effects generated by the ultrasonic energy is associated with increased blood flow in the treated area and is intended to accelerate tissue repair. The device is typically used with ultrasound coupling gels to ensure an adequate interface with the patient. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>101</td><td>101</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Physical therapy ultrasound system applicator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40779<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40779\"> </a></td><td>Hệ thống đo mật độ xương bằng siêu âm</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để đo mật độ xương và thực hiện các tính toán khác dựa trên dữ liệu thu được từ sóng siêu âm truyền và phản xạ. Còn được gọi là máy đo mật độ xương, nó có một đầu dò siêu âm tích hợp để cung cấp chùm tia siêu âm đến vùng cơ thể cần đo. Thông tin thu được từ việc phát hiện và phân tích kết quả tiếng vọng được sử dụng trong tính toán để ước tính mật độ khoáng của xương hoặc chất béo dưới da, hoặc để thực hiện các đánh giá định lượng khác (như nguy cơ gãy xương). Nó thường kết hợp đầu dò siêu âm, thiết bị phát hiện, bảng điều khiển, máy tính, chương trình phần mềm, màn hình video và hệ thống định vị bệnh nhân (PPS).</td><td>An assembly of devices used to produce bone density measurements and other calculations based on data obtained from transmitted and reflected ultrasound (US) waves. Also called a bone densitometer, it has an integrated ultrasound transducer to deliver an ultrasound beam to an anatomical region of interest. Information obtained from detection and analysis of resulting echoes is used in calculations to estimate bone mineral density or subcutaneous fat, or to make other quantitative assessments (e.g., fracture risk). It typically incorporates an ultrasound transducer, detection electronics, a control panel, a computer, software programs, a video display, and a patient positioning system (PPS).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>102</td><td>102</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Bone absorptiometric ultrasound system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40821<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40821\"> </a></td><td>Phần mềm điều khiển hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản</td><td>Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm hệ thống) dựa trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào cấu hình hệ thống X-Quang tổng quát. Thiết bị này bao gồm các chương trình và quy trình thường quy dựa trên phần mềm hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.</td><td>Mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a general-purpose x-ray system configuration. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers and programs with various supporting functions. A proprietary name and a &quot;version number&quot; are commonly used identify different operating system versions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>103</td><td>103</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Basic diagnostic X-ray system operation software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40828<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40828\"> </a></td><td>Phần mềm điều khiển của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm hệ thống) hoạt động trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào cấu hình hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI). Thiết bị này bao gồm các chương trình và quy trình thường quy dựa trên phần mềm hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.</td><td>Mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a magnetic resonance imaging (MRI) system configuration. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers and programs with various supporting functions. A proprietary name and a &quot;version number&quot; are commonly used to identify different operating system versions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>104</td><td>104</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system operation software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40844<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40844\"> </a></td><td>Máy tính của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Máy tính lớn chuyên dụng, máy tính cá nhân (PC) hoặc nền tảng dựa trên PC và phần cứng, phần mềm hệ thống và phần mềm vận hành hệ thống có liên quan được sử dụng đặc biệt để điều khiển và giám sát hoạt động của hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) hoặc hệ thống quang phổ cộng hưởng từ để sử dụng in vivo và các chức năng xử lý, hiển thị và phân tích hình ảnh.</td><td>A dedicated mainframe computer, personal computer (PC) or PC based platform and associated hardware, firmware, and operating system software used specifically to control and monitor the operation of a magnetic resonance imaging (MRI) system or magnetic resonance spectroscopy system for in vivo use and associated image processing, display and analysis functions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>105</td><td>105</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system computer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40847<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40847\"> </a></td><td>Máy tính của hệ thống X-Quang chẩn đoán, tổng quát</td><td>Máy tính lớn chuyên dụng, máy tính cá nhân (PC) hoặc nền tảng dựa trên PC và phần cứng, phần mềm hệ thống và phần mềm vận hành hệ thống có liên quan được sử dụng đặc biệt để điều khiển và giám sát hoạt động của hệ thống X-Quang y tế tổng quát và xử lý, hiển thị và phân tích hình ảnh.</td><td>A dedicated mainframe computer, personal computer (PC) or PC based platform and associated hardware, firmware, and operating system software used specifically to control and monitor the operation of a general-purpose medical x-ray system and associated image processing, display and analysis functions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>106</td><td>106</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system computer, diagnostic, general-purpose</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40848<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40848\"> </a></td><td>Máy tính của hệ thống X-Quang nha khoa</td><td>Máy tính lớn chuyên dụng, máy tính cá nhân (PC) hoặc nền tảng dựa trên PC và phần cứng, phần mềm hệ thống và phần mềm vận hành hệ thống có liên quan được sử dụng đặc biệt để điều khiển và giám sát hoạt động của hệ thống X-Quang nha khoa và xử lý, hiển thị và phân tích hình ảnh.</td><td>A dedicated mainframe computer, personal computer (PC) or PC based platform and associated hardware, firmware, and operating system software used specifically to control and monitor the operation of a dental x-ray system and associated image processing, display and analysis functions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>107</td><td>107</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental x-ray system computer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40866<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40866\"> </a></td><td>Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản</td><td>Một chương trình phần mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung các khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào cấu hình hệ thống chụp ảnh X-Quang mục đích chung. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số quy trình hoặc nhóm các gói quy trình phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các phụ kiện hoặc cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.</td><td>An individual software program or group of programs, routines or algorithms that add specific image processing and/or analysis capabilities to a general-purpose x-ray imaging system configuration. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some applications software routines or groups of routine packages must be combined with specific hardware or firmware accessories or configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and &quot;version&quot; or &quot;upgrade&quot; number.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>108</td><td>108</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Basic diagnostic X-ray system application software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40868<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40868\"> </a></td><td>Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang chụp mạch</td><td>Một chương trình phần mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào một hệ thống hình ảnh dựa trên phương pháp X-Quang huỳnh quang bao gồm các cấu hình hệ thống X-Quang mạch máu. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số chương trình phải được kết hợp với cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.</td><td>An individual software program or group of programs, routines or algorithms that add specific image processing and/or analysis capabilities to an x-ray fluoroscopy based imaging system including x-ray angiography system configurations. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some must be combined with specific hardware or firmware configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and &quot;version&quot; or &quot;upgrade&quot; number.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>109</td><td>109</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Angiographic x-ray system application software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40872<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40872\"> </a></td><td>Phần mềm ứng dụng của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Một chương trình phần mềm ứng dụng để bổ sung khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào cấu hình hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI); không dành riêng cho việc lập kế hoạch điều trị xạ trị. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số chương trình hoặc các gói chương trình phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.</td><td>An application software program intended to add specific image processing and/or analysis capabilities to a magnetic resonance imaging (MRI) system configuration; it is not dedicated to radiotherapy treatment planning. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some applications software programs or program packages must be combined with specific hardware or firmware configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and &quot;version&quot; or &quot;upgrade&quot; number.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>110</td><td>110</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system application software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40876<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40876\"> </a></td><td>Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang nha khoa tổng quát</td><td>Một chương trình phần mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào cẩu hình hệ thống X-Quang nha khoa mục đích chung. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi tập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số quy trình hoặc nhóm các quy trình (các gói) phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.</td><td>An individual software program or group of programs, routines or algorithms that add specific image processing and/or analysis capabilities to a general-purpose dental x-ray system configuration. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some application software routines or groups of routines (packages) must be combined with specific hardware or firmware configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and &quot;version&quot; or &quot;upgrade&quot; number.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>111</td><td>111</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>General-purpose dental x-ray system application software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40878<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40878\"> </a></td><td>Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang nha khoa toàn hàm/cắt lớp</td><td>Một ứng dụng hoặc chương trình dữ liệu vận hành được thiết kế để sử dụng trong hoặc cùng với cấu hình hệ thống X-Quang nha khoa toàn hàm/cắt lớp. Một tập hợp các chương trình ứng dụng và quy trình cơ bản được bao gồm trong bất kỳ hệ thống chẩn đoán hình ảnh điều khiển bằng máy tính. Một số quy trình hoặc nhóm các quy trình (các gói) phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các phụ kiện hoặc cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.</td><td>An application or operating data program designed for use in, or together with a panoramic/tomographic dental x-ray system configuration. A basic set of applications programs and routines are included with any computer-controlled diagnostic imaging system. Some applications software routines or groups of routines (packages) must be combined with specific hardware or firmware accessories or configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and &quot;version&quot; or &quot;upgrade&quot; number.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>112</td><td>112</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Panoramic/tomograp hic dental x-ray system application software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40912<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40912\"> </a></td><td>Bộ phận đo thời gian phát tia của hệ thống X-Quang</td><td>Thiết bị hẹn giờ phát tia X tự động hoặc bằng tay là một bộ phận của hệ thống tia X chẩn đoán được sử dụng để đo, ghi lại và kết thúc việc tạo tia X tại một thời điểm phù hợp với sự phát tia theo ý muốn hoặc trình tự phát tia. Thiết bị thường được điều khiển bằng điện tử và tích hợp trực tiếp vào hệ thống X-Quang chẩn đoán hoặc hệ thống X-Quang huỳnh quang. Nhóm thiết bị này bao gồm nhiều thiết kế hẹn giờ khác nhau, ví dụ, dựa trên buồng ion hóa, dựa trên máy dò quang điện (phototimers), các thiết bị hẹn giờ đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng nội soi huỳnh quang và các thiết kế hẹn giờ tia X được điều khiển bằng điện hoặc điện tử. Có thể là một thiết bị đặt tự do, được sử dụng trong đảm bảo chất lượng.</td><td>A device that is an automatic or manual x-ray exposure timer is a component of a diagnostic x-ray system used to measure, record, and terminate x-ray generation at a time consistent with a desired exposure or exposure sequence. It is typically electronically controlled and integrated directly into the diagnostic x-ray imaging or x-ray fluoroscopy system. This group of devices includes a variety of timer designs, e.g., ionization chamber based, photoelectric detector based (phototimers), timers specifically for use in fluoroscopy applications, and specific electronic or electromechanical controlled x-ray timer designs. It may be a freestanding device, also used in quality assurance.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>113</td><td>113</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system exposure timer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40926<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40926\"> </a></td><td>Bộ nén ép của hệ thống X-Quang nhũ ảnh</td><td>Một bộ phận được điều khiển bằng cơ học, điện tử hoặc phần mềm của hệ thống X-Quang nhũ ảnh được sử dụng để làm phẳng và cố định vú trong quá trình chụp nhũ ảnh hoặc quá trình sinh thiết có hướng dẫn của hệ thống chụp nhũ ảnh. Thiết bị này thường bao gồm các tấm nén, giá đỡ được liên kết và bộ điều khiển.</td><td>A mechanically, electronically or software-controlled component of a mammographic x-ray system used to flatten and stabilize the breast during mammography studies or mammography system-guided biopsy procedures. This device typically consists of paddles or plates, associated mounts, and controls.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>114</td><td>114</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mammographic X-ray system compression device</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40927<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40927\"> </a></td><td>Bộ phận nén ép của hệ thống X-Quang, ổ bụng</td><td>Một bộ phận được điều khiển bằng cơ học, điện hoặc phần mềm của hệ thống X-Quang chẩn đoán hoặc điều trị được sử dụng để làm phẳng và cố định bụng trong quá trình chụp ảnh và/hoặc điều trị.</td><td>A mechanically, electronically or software-controlled component of a diagnostic or therapeutic x-ray system that is used to flatten and stabilize the abdomen during imaging procedures and/or treatments.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>115</td><td>115</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system compression device, abdominal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40940<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40940\"> </a></td><td>Trạm làm việc của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Trạm xử lý hình ảnh tự do được thiết kế đặc biệt để nối mạng với một hoặc nhiều hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI). Trạm làm việc của hệ thống MRI khác với bảng điều khiển của người vận hành ở chỗ không chứa các bộ điều khiển cho hoạt động trực tiếp của hệ thống chẩn đoán hình ảnh. Nó được thiết kế để nhận và truyền dữ liệu cả trực tuyến và ngoại tuyến và thường được đặt tại một địa điểm cách xa bảng điều khiển của hệ thống MRI. Nó được cấu hình để cung cấp khả năng xử lý, thao tác và/hoặc xem thêm hình ảnh và thông tin của bệnh nhân được thu thập từ một hoặc nhiều hệ thống MRI.</td><td>A freestanding image processing workstation specifically designed to be networked with one or more magnetic resonance imaging (MRI) systems. An MRI workstation differs from the operator's console in that it does not contain the controls for the direct operation of the diagnostic imaging system. It is designed to receive and transmit data both on-line and off-line and is typically located at a site remote from the MRI system's operator console. It is configured to provide the capability to further process, manipulate and/or view patient images and information collected from one or more MRI systems.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>116</td><td>116</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system workstation</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40946<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40946\"> </a></td><td>Giá đỡ bóng X-Quang, loại treo trần</td><td>Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gắn trần để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).</td><td>A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on the ceiling to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., C-arm assembly).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>117</td><td>117</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system tube support, ceiling mounted</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40947<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40947\"> </a></td><td>Giá đã bóng X-Quang, loại gắn tường</td><td>Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gẳn tường để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).</td><td>A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on a wall to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., a C-arm assembly).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>118</td><td>118</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system tube support, wall mounted</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40949<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40949\"> </a></td><td>Giá đỡ bóng X-Quang, loại gắn trên thân máy</td><td>Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gắn trên giàn để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).</td><td>A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on a gantry to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., C-arm assembly).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>119</td><td>119</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system tube support, gantry mounted</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40951<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40951\"> </a></td><td>Giá đỡ bóng X-Quang, loại gắn trên bàn</td><td>Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gắn trên bàn để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh.</td><td>A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on a table to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>120</td><td>120</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system tube support, table mounted</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40956<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40956\"> </a></td><td>Bộ cấp nguồn điện của hệ thống X-Quang</td><td>Nguồn cung cấp điện cho mục đích đặc biệt được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các hệ thống X-Quang chẩn đoán và điều tri. Thiết bị thường bao gồm một tủ được lắp đặt cố định thường được gọi là bộ phân phối điện (PDU). PDU chứa các thiết bị điện tử và kết nối được sử dụng để chuyển đổi điện áp ba pha (như 380/400 volt) thành điện áp theo yêu cầu của một hệ thống X-Quang cụ thể. Thiết bị này có thể là một thành phần của hệ thống X quang chẩn đoán hoặc điều trị.</td><td>A special purpose power supply designed specifically to be used with diagnostic and therapeutic x-ray systems. It typically consists of a permanently installed cabinet often referred to as a power distribution unit (PDU). The PDU houses the electronics and connections used to convert three-phased voltage (e.g., 380/400 volt) to the voltages required by a particular x-ray system. It can be a component of a diagnostic or therapeutic x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>121</td><td>121</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>X-ray system power distribution unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40960<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40960\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang nha khoa</td><td>Một thiết bị giới hạn chùm tia được sử dụng trong hệ thống X-Quang nha khoa để xác định kích thước và hướng của chùm tia X, hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ. Thiết bị được sử dụng để kiểm soát kích thước và hình dạng của chùm tia X đến khoang miệng của bệnh nhân và phim hoặc bộ ghi nhận hình ảnh. Bao gồm tất cả các loại thiết bị hạn chế chùm tia X được sử dụng trong hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa, như bộ chuẩn tia hình nón và khe. Thiết bị này thường được thiết kế để sử dụng với một hệ thống X-Quang nha khoa cụ thể.</td><td>A beam restriction device used in dental x-ray systems to determine the dimension and direction of the x-ray beam, limiting the effects of scattered radiation. It is used to control the size and shape of the x-ray beam reaching the patient's oral cavity and the film or image receptor. It includes all kinds of x-ray beam restriction devices used in diagnostic dental x-ray systems, such as cones and slit collimators. The device is typically designed for use with a specific dental x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>122</td><td>122</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental x-ray system collimator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40965<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40965\"> </a></td><td>Bộ phận ghi hình đoạn phim ngắn của hệ thống X-Quang huỳnh quang</td><td>Tổ hợp thiết bị chụp ảnh huỳnh quang động (CINE) sử dụng máy quay phim được thiết kế đặc biệt để ghi lại các hình ảnh huỳnh quang chuyển động (thường là phim 16 hoặc 35mm) hoặc các phương tiện truyền thông khác. Thiết bị là một phần của hệ thống X-Quang huỳnh quang và bao gồm chuỗi hình ảnh động huỳnh quang (máy quay, phim hoặc video), cơ chế quang học, phim, bộ xử lý và máy chiếu hoặc phần mềm hiển thị video và điều khiển điện.</td><td>An assembly of cinefluorographic (CINE) devices that uses a specially designed movie or video camera to record serial fluoroscopic images onto movie film (typically 16 or 35mm film) or other media. It is part of a fluoroscopic x-ray system and consists of a cinefluorography imaging chain (a camera, movie, or video), optical mechanism, film, processor and projector, or video display software and electromechanical controls.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>123</td><td>123</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fluoroscopic x-ray system cine image recording unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40970<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40970\"> </a></td><td>Bảng điều khiển của hệ thống cộng hưởng từ</td><td>Bảng điều khiển chính cho hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI). Tùy thuộc vào cấu hình thiết bị, có thể bao gồm phần cứng và phần mềm cho phép hiển thị, xử lý, phân tích, lưu trữ và truy xuất hình ảnh. Thiết bị là một thành phần của hệ thống chẩn đoán MRI và thường bao gồm các khả năng được giao tiếp với hệ thống liên lạc và lưu trữ hình ảnh (PACS), mạng cục bộ (LAN), hệ thống thông tin X quang (RIS) hoặc hệ thống thông tin bệnh viện (HIS)). Thiết bị khác với trạm làm việc là chỉ chứa các bộ điều khiển chính cho hoạt động trực tiếp của hệ thống MRI. Thiết bị được đặt ở vị trí gần trực tiếp của MRI, đặt riêng lẻ hoặc tích hợp.</td><td>The primary control panel for a magnetic resonance imaging (MRI) system. Depending on the device configuration, it typically includes hardware and software that allows for image display, processing, analysis, archiving and retrieval. It is a component of a diagnostic MRI system and typically includes the capabilities to be interfaced with a picture archiving and communication system (PACS), a local area network (LAN), a radiology information system (RIS) or a hospital information system (HIS). It differs from the workstation by only containing the primary controls for the direct operation of the MRI system. It is located in the direct proximity of the MRI either freestanding or integrated.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>124</td><td>124</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>MRI system operator console</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40994<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40994\"> </a></td><td>Bảng điều khiển của hệ thống X-Quang điều trị</td><td>Một thành phần của cấu hình hệ thống tia X điều trị có chức năng như bảng điều khiển chính cho từng loại tia X điều trị chuyên biệt, ví dụ: hệ thống tia Grenz. Bảng điều khiển được sử dụng với các hệ thống xạ trị phát tia X và khác với trạm làm việc là bảng này chỉ gồm điều khiển chính cho hệ thống xạ trị hoạt động trực tiếp. Bảng là một thiết bị riêng lẻ được kết nối với hệ thống trị liệu và ở ngay bên hoặc tích hợp vào như trường hợp của các máy di động hoặc xách tay.</td><td>A component of a therapeutic x-ray system configuration that functions as the primary control panel for a specific kind of therapeutic x-ray system, e.g., a Grenz-ray system. It is used with radiation therapy systems that emit x-rays and differs from the workstation by only containing the primary controls for the direct operation of radiation therapy system. It is either a freestanding unit connected to the therapy system and located in the direct proximity or it can be integrated as is the case with mobile or portable system designs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>125</td><td>125</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Therapeutic x-ray system operator console</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40999<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40999\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa lưu động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc xâm lấn) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để hình dung chi tiết một vùng dược giới hạn. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>126</td><td>126</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile intraoral dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41000<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41000\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc xâm lấn) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong miệng, mục đích là để hình dung chi tiết một vùng được giới hạn. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>127</td><td>127</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary intraoral dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41023<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41023\"> </a></td><td>Hệ thống X quang điện áp thấp điều trị khối u trên da</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để phát chùm tia X điện áp thấp được sử dụng trong điều trị giảm nhẹ hoặc chữa lành các khối u trên bề mặt da. Điện áp gia tốc của hệ thống điều trị bằng tia X này thường dưới 100 kV.</td><td>An assembly of devices designed to deliver low-voltage x-ray beams used in palliative or curative treatments of superficial skin tumours. Acceleration voltages associated with this kind of x-ray therapy system are usually below 100 kV.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>128</td><td>128</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Skin-tumour low-voltage therapeutic x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41917<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41917\"> </a></td><td>Đầu dò của hệ thống Doppler thai nhi</td><td>Một bộ phận vận hành bằng tay của hệ thống Doppler thai nhi được đặt trên bề mặt bụng của phụ nữ mang thai để phát hiện nhịp tim của thai nhi bằng công nghệ siêu âm/Doppler. Thiết bị có thể bao gồm cấu hình bộ chuyển đổi đơn hoặc nhiều thành phần giúp chuyển đổi điện áp thành chùm tia siêu âm tái tạo chuyển động và lưu lượng điển hình là âm thanh. Thiết bị có sẵn nhiều mức tần số khác nhau (như 2 hoăc 3 MHz). Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A hand-operated component of a foetal Doppler system which is placed on the surface of a pregnant woman's abdomen to detect foetal heart beats using ultrasonic/Doppler technology. It may include single or multiple element transducer configurations that convert electric voltages into an ultrasound beam reproducing movement and flow typically as sound. The device is available in various frequency capacities (e.g., 2 or 3 MHz). This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>129</td><td>129</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Foetal Doppler system probe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42066<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42066\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa ngoài khoang miệng cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài miệng, mục đích là để ghi nhận hình ảnh toàn bộ vùng miệng với sự hiện diện của các răng xương hàm trên, hàm dưới. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>130</td><td>130</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary extraoral dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42067<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42067\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa ngoài khoang miệng lưu động, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa lưu động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài miệng, mục đích là để ghi nhận hình ảnh toàn bộ vùng miệng với sự hiện diện của các răng xương hàm trên, hàm dưới. Dữ liệu là hình ảnh của kỹ thuật chuyển đổi tương tự - số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>131</td><td>131</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile extraoral dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42252<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42252\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán điều khiển khẩu độ thủ công, có động cơ</td><td>Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để định hình và giới hạn chùm tia X với cơ chế động cơ màn trập/điều chỉnh độ dài yêu cầu người vận hành điều chỉnh thủ công màn trập của bộ chuẩn tia hoặc chiều dài của hình nón trước khi phơi sáng để phù hợp với kích thước và hình dạng của chùm tia X với kích thước của cuộn bằng tia X đang được sử dụng. Hầu hết các bộ chuẩn tia có động cơ đều bao gồm một thiết bị định tâm ánh sáng. Bộ chuẩn tia X được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bằng cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu.</td><td>A standard, diagnostic x-ray beam-limiting and shaping device with a motorized shutter/length adjustment mechanism that requires the operator to manually adjust the collimator shutters or length of the cone prior to an exposure in order to match the size and shape of the x-ray beam to the size of the x-ray cassette in use. Most motorized collimator assemblies include a light-centring device. An X-ray collimator is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>132</td><td>132</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Manual-aperture-control diagnostic x-ray system collimator, motorized</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42253<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42253\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán điều khiển khẩu độ thủ công, không có động cơ</td><td>Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để giới hạn chùm tia X, không có động cơ có kích thước/ chiều dài/ cửa trập cụm khẩu độ phải được điều chỉnh thủ công để phù hợp với kích thước của chùm tia X với kích thước của cuộn bằng tia X đang được sử dụng. Nó bao gồm các thiết kế có điều khiển thủ công vận hành một hoặc nhiều cặp cửa trập và cũng có các thiết kế yêu cầu thêm hoặc loại bỏ các phần gắn kèm hoặc phần mở rộng cho phép người vận hành thay đổi kích thước và hình dạng của chùm tia phát ra từ hình nón hoặc hình trụ. Bộ chuẩn tia X được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bang cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu.</td><td>A standard, non-motorized, diagnostic x-ray beam-limiting device whose aperture size/length/shutter assembly must be manually adjusted in order to match the size of the x-ray beam to the size of the x-ray cassette in use. It includes designs with manual controls that operate one or more shutter pairs and also designs that require the addition or removal of attachments or extensions that allow the operator to alter the size and shape of the exit beam from a cone or cylinder. An x-ray collimator is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>133</td><td>133</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Manual-aperture-control diagnostic x-ray system collimator, non-motorized</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42254<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42254\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán khẩu độ cố định</td><td>Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để giới hạn chùm tia X, không có động cơ có kích thước cửa cố định. Nó gắn vào bằng một khe hoặc tấm để vào vỏ bao bóng phát tia hệ thống X-Quang chẩn đoán và được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bằng cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu. Màng chắn khẩu độ bao gồm một tấm chỉ có lỗ ở giữa. Kích thước và hình dạng của lỗ xác định kích thước và hình dạng của chùm tia X phát ra từ hệ thống X-Quang. Các hình nón và hình trụ được sử dụng để chuẩn trực chùm tia được làm bằng chì và được gắn bằng một tấm để vào cụm vỏ bao bóng phát tia X.</td><td>A standard, non-motorized, diagnostic x-ray beam-limiting device that has a fixed size opening. It attaches by means of a slot or base plate to a diagnostic x-ray system tube housing and is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas. An aperture diaphragm consists of a sheet of lead with a hole in the middle. The size and shape of the hole determine the size and shape of the x-ray beam exiting from the x-ray system. Cones and cylinders used for beam collimation are made of lead and attach by means of a base plate to an x-ray tube housing assembly.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>134</td><td>134</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fixed-aperture diagnostic x-ray system collimator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42261<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42261\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang trị liệu, có động cơ</td><td>Một thiết bị định hình và giới hạn chùm tia X có gắn động cơ, là một thành phần của hệ thống tia X điều trị và điều chỉnh bằng tay. Thiết bị được gắn vào ống tia X và điều chỉnh kích thước và hình dạng của chùm tia X để phù hợp với kích thước và hình dạng của vùng mục tiêu được xác định trước hoặc hình dạng của hộp tia X được sử dụng cho mục đích đảm bảo chất lượng. Thiết bị sử dụng trong các ứng dụng điều trị xạ trị để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ và bảo vệ bệnh nhân bằng cách hạn chế hoặc loại bỏ tiếp xúc với các vùng cơ thể không phải mục tiêu trong quá trình điều trị. Thiết bị này được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống mô phỏng tia X hoặc tia X trị liệu.</td><td>A motorized, x-ray beam-limiting and shaping device that is a component of a therapeutic x-ray system and that is adjusted manually. It is attached to the x-ray tube housing assembly and adjusts the size and shape of the x-ray beam to match the size and shape of a predefined target area or the shape of a x-ray cassette used for quality assurance purposes. It is used in radiation therapy applications to limit the effects of scattered radiation and to protect the patient by limiting or eliminating exposure to non-target body areas during treatment. This device is specifically designed for use with an x-ray simulation or therapeutic x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>135</td><td>135</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Manual-aperture-control therapeutic x-ray system collimator, motorized</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42262<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42262\"> </a></td><td>Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang trị liệu, không có động cơ</td><td>Một thiết bị định hình và giới hạn chùm tia X không có gắn động cơ, là một thành phần của hệ thống tia X điều trị và điều chỉnh bằng tay. Thiết bị được gắn vào ống tia X và điều chỉnh kích thước và hình dạng của chùm tia X để phù hợp với kích thước và hình dạng của vùng mục tiêu được xác định trước hoặc hình dạng của hộp tia X được sử dụng cho mục đích đảm bảo chất lượng. Thiết bị sử dụng trong các ứng dụng điều trị xạ trị để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ và bảo vệ bệnh nhân bằng cách hạn chế hoặc loại bỏ tiếp xúc với các vùng cơ thể không phải mục tiêu trong quá trình điều trị. Thiết bị này được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống mô phỏng tia X hoặc tia X trị liệu.</td><td>A non-motorized, x-ray beam-limiting and shaping device that is a component of a therapeutic x-ray system and that is adjusted manually. It is attached to the x-ray tube housing assembly and adjusts the size and shape of the x-ray beam to match the size and shape of a predefined target area or the shape of a x-ray cassette used for quality assurance purposes. It is used in radiation therapy applications to limit the effects of scattered radiation and to provide patient protection by limiting or eliminating exposure to non-target body areas during treatment. This device is specifically designed for use with an x-ray simulation or therapeutic x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>136</td><td>136</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Manual-aperture-control therapeutic x-ray system collimator, non-motorized</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42263<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42263\"> </a></td><td>Bô chuẩn trực của hệ thống X-Quang trị liệu khẩu độ cố định</td><td>Một thiết bị định hình và giới hạn chùm tia X, không tự động, là một thành phần của hệ thống tia X điều trị và và có kích thước mở / chiều dài / màn trập được cố định. Thiết bị sử dụng trong các ứng dụng điều trị xạ trị để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ và bảo vệ bệnh nhân bằng cách hạn chế hoặc loại bỏ tiếp xúc với các vùng cơ thể không phải mục tiêu trong quá trình điều trị. Thiết bị này được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống mô phòng tia X hoặc tia X trị liệu.</td><td>A non-automated, x-ray beam-limiting device that is a component of a therapeutic x-ray system and whose opening size/length/shutter assembly is fixed. It is used in radiation therapy applications to limit the effects of scattered radiation and to protect the patient by limiting or eliminating exposure to non-target body areas during treatment. This device is specifically designed for use with an x-ray simulation or therapeutic x-ray system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>137</td><td>137</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Fixed-aperture therapeutic x-ray system collimator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42280<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42280\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp mẫu IVD</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để tạo ra hình ảnh tia X của một mẫu mô (ví dụ, lõi sinh thiết lập thể được lấy trong quá trình chụp nhũ ảnh) và/hoặc một phần cơ thể bị cắt cụt, bằng cách tạo ra và kiểm soát chùm tia X và ghi lại các mô hình hấp thụ của chụp X-Quang. Hệ thống này thường bao gồm một ngăn để đặt mẫu thử và một màn chắn; hình ảnh được tạo ra bằng các phương pháp hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>An assembly of devices designed to produce an x-ray image of a tissue sample (e.g., stereotactic biopsy cores taken during mammographic procedures) and/or an amputated body part, by generating and controlling x-ray beams and recording the absorption patterns of the x-rays. The system typically includes a cabinet where the specimen is placed and a screen; the image is generated via digital imaging methods.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>138</td><td>138</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Specimen x-ray system IVD</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42297<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42297\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng cố định, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để ghi nhận chi tiết một vùng được giới hạn. Dữ liệu là hình ảnh của kỹ thuật chuyển đổi tương tự - số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>139</td><td>139</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary intraoral dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43333<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43333\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, di động, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống chụp X-Quang răng kỹ thuật số, dùng trong chẩn đoán, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (thị trường và góc nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Dữ liệu là hình ảnh chuyển đổi analog sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic digital dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) x-ray images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware, software or other components. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>140</td><td>140</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile panoramic dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43367<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43367\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/ cắt lớp cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang dùng trong chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định tại chỗ có cảm biến và nguồn tia X ngoài khoang miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự, hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp X-Quang nha khoa cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tính, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses analogue, or analogue-to-digital techniques for image capture and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more kinds of special purpose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>141</td><td>141</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary panoramic/tomographic dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43368<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43368\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, lưu động, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống chụp X-Quang nha khoa, analogue, dùng trong chẩn đoán, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (thị trường và góc nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic analogue dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>142</td><td>142</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile panoramic dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43369<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43369\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, cố định, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống chụp X-Quang kỹ thuật số, dùng trong chẩn đoán nha khoa, được thiết kế đặt cố định tại chỗ với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (trường nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Dữ liệu là hình ảnh chuyển đổi analog sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A diagnostic digital dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) x-ray images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware, software or other components. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>143</td><td>143</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary panoramic dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43377<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43377\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/cắt lớp, di động, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang dùng trong chẩn đoán nha khoa, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, thao tác và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tính, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic digital dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses digital techniques for image capture, manipulation and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more special purpose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>144</td><td>144</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile panoramic/ tomographic dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43615<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43615\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, di động, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, lưu động (có màng hình hiển thị) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đánh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài đầu. Hình ảnh thu nhận trên phim hoặc tấm phospho.</td><td>A mobile (within an imaging facility) cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>145</td><td>145</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile cephalometric x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43617<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43617\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, cố định được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đánh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài của đầu. Hình ảnh thu nhận trên phim hoặc tấm phospho.</td><td>A stationary cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>146</td><td>146</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary cephalometric x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43619<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43619\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, di động, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, lưu động (có màng hình hiển thị) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đảnh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài đầu. Dữ liệu là hình ảnh kỹ thuật tương tự và hình ảnh chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A mobile (within an imaging facility) cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>147</td><td>147</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile cephalometric x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43620<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43620\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, cố định, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, cố định được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đánh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài của đầu. Dữ liệu là hình ảnh kỹ thuật tương tự và hình ảnh chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A stationary cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>148</td><td>148</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary cephalometric x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44245<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44245\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/cắt lớp, cố định, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang kỹ thuật số dùng trong chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định tại chỗ có cảm biến và nguồn tia X ngoài khoang miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, thao tác và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tỉnh, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.</td><td>A diagnostic digital dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses digital techniques for image capture, manipulation and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more special puipose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>149</td><td>149</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary panoramic/tomographic dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44262<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44262\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, cố định, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống chụp X-Quang kỹ thuật tương tự, dùng trong chan đoán nha khoa, được thiết kế đặt cố định tại chỗ với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (thị trường và góc nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô- đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Hình ảnh thu nhận trên phim hoặc tấm phospho.</td><td>A diagnostic analogue dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>150</td><td>150</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary panoramic dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44266<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44266\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/cắt lớp, lưu động, kỹ thuật tương tự</td><td>Hệ thống X-Quang dùng trong chẩn đoán nha khoa, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự, hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp X-Quang nha khoa cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tính, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.</td><td>A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses analogue, or analogue-to-digital techniques for image capture and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more kinds of special purpose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>151</td><td>151</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mobile panoramic/tomographic dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44311<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44311\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm mạch máu không xâm nhập, sử dụng pin</td><td>Một cụm thiết bị cầm tay, chạy bằng pin bao gồm một bộ phận hiển thị đồ họa và một đầu dò gắn liền hoặc các đầu dò có thể thay đổi, được thiết kế để định vị và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch máu (ví dụ: cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) bằng cách đo tốc độ dòng máu sử dụng công nghệ siêu âm/ Doppler/thời gian chuyển tiếp. Các ứng dụng lâm sàng bao gồm kiểm tra lưu lượng máu tĩnh mạch/động mạch (như đánh giá thuyên tắc khí, xơ vữa động mạch, giãn tĩnh mạch, huyết khối tĩnh mạch và trạng thái mạch máu của các chi bị đứt rời một phần), chỉ số áp lực mắt cá chân và/hoặc ghi lại dạng sóng lưu lượng máu.</td><td>A hand-held, battery-powered device assembly consisting of a graphical display unit and an attached probe or interchangeable probes, designed to noninvasively locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) by measuring blood flow rate using ultrasound/Doppler/transit time technology. Clinical applications include venous/arterial flow screening (e.g., assessment of air embolism, atherosclerosis, varicose veins, venous thrombosis, and the vascular states of partially severed extremities), ankle pressure index, and/or blood flow wave form recording.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>152</td><td>152</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Noninvasive vascular ultrasound system, battery-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44606<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44606\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng, cầm tay, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Nó được thiết kế để dễ dàng mang đi từ địa điểm này đến địa điểm khác chỉ với một người vận hành. Cảm biến được đặt bên trong miệng, mục đích là để ghi nhận chi tiết một vùng được giới hạn. Dữ liệu là từ hình ảnh analog và số hóa sau đó hoặc bàng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. It is designed to be easily carried from location to location by a single operator. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>153</td><td>153</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Hand-held intraoral dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44642<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44642\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng cầm tay, kỹ thuật tương tư</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Nó được thiết kế để dễ dàng mang đi từ địa điểm này đến địa điểm khác chỉ với một người vận hành. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để ghi nhận chi tiết một vùng được giới hạn. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. It is designed to be easily carried from location to location by a single operator. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The image is from film or phosphor plate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>154</td><td>154</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Hand-held intraoral dental x-ray system, analogue</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45016<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45016\"> </a></td><td>Hệ thống SPECT/CT</td><td>Là một tổ hợp các thiết bị chẩn đoán hình ảnh bao gồm cà hệ thống chụp ảnh X-Quang, đó là sự kết hợp của hệ thống chụp cắt lớp vi tính phát xạ đơn photon (SPECT), cho ra hình ảnh y học hạt nhân (NM), hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT) cho ra hình ảnh tia X. Hình ảnh y học hạt nhân và hình ảnh X-Quang được tạo ra và hiển thị ở định dạng ảnh hợp nhất, để định vị vùng giải phẫu, cơ quan can thăm khám. Các phần của hệ thống SPECT và CT có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp và hình ảnh có thể được chuyển sang các hệ thống khác để lập kế hoạch xạ trị hoặc xử lý bổ sung.</td><td>An assembly of diagnostic devices that comprise a radiological imaging system that is a combination of a single photon emission computed tomography (SPECT) camera system for nuclear medicine (NM) images, and a computed tomography (CT) camera system for x-ray images. The nuclear medicine images and the x-ray images may be registered and displayed in a fused format (overlaid in the same orientation) for the anatomical localization of the nuclear medicine data (i.e., distribution of radiopharmaceuticals). The SPECT and CT portions of the system may be used independently or in combination and the images may be transferred to other systems for radiation therapy planning or additional processing.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>155</td><td>155</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>SPECT/CT system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45143<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45143\"> </a></td><td>Hệ thống PET/CT</td><td>Một hệ thống chẩn đoán hình ảnh phóng xạ với sự kết hợp giữa hệ thống ghi hình chụp cắt lớp phát xạ positron (PET - Positron Emission Tomography) cho hình ảnh y học hạt nhân (NM - Nuclear Medicine) và hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT) cho hình ảnh X-Quang. Hình ảnh y học hạt nhân và hình ảnh tia X có thể được ghi và hiển thị ở định dạng hợp nhất (ảnh dược đặt lên nhau theo cùng một hướng) để định vị giải phẫu dữ liệu y học hạt nhân (ví dụ: Sự phân bổ dược chất phóng xạ). Các phần PET và CT của hệ thống có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp Hình ảnh PET và CT có thể được chuyển sang các hệ thống khác để lập kế hoạch xạ trị hoặc xử lý bổ sung.</td><td>A diagnostic radiological imaging system that is a combination of a positron emission tomography (PET) camera system for nuclear medicine (NM) images, and a computed tomography (CT) camera system for x-ray images. The nuclear medicine images and the x-ray images may be registered and displayed in a fused format (overlaid in the same orientation) for the anatomical localization of the nuclear medicine data (i.e., distribution of radiopharmaceuticals). The PET and CT portions of the system may be used independently or in combination. The PET and CT images may be transferred to other systems for radiation therapy planning or additional processing.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>156</td><td>156</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>PET/CT system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45289<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45289\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa tầm soát sức khỏe cộng đồng</td><td>Tập hợp các thiết bị y tế được thiết kế để chỉ sử dụng cho việc sàng lọc X-Quang răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác của nhiều người trong một khoảng thời gian ngắn. Thiết bị có nguồn tia X (ống tia X), nằm bên ngoài khoang miệng của bệnh nhân, để tạo và điều khiển chùm tia X cho hình ảnh nha khoa chất lượng cao và ghi lại tín hiệu được khuếch đại bởi bộ tăng cường hình ảnh khi hình ảnh toàn cảnh trên một cuộn phim với một máy ảnh tại chỗ. Còn được gọi là hệ thống sàng lọc hàng loạt, thường được sử dụng để chụp hình ảnh trong môi trường di động và được di chuyển giữa các địa điểm khác nhau trong xe.</td><td>An assembly of medical devices designed to be used only for radiographic screening of the teeth, jaw, mouth, nasal cavity and/or other portions of the maxillofacial structure of large numbers of individuals within a short time frame. It typically has the x-ray source (x-ray tube), located outside the patient's mouth, to generate and to control x-ray beams for the high quality dental image and records the signal amplified by the image intensifier as the panoramic image on a roll film with a spot camera. Also referred to as a mass screening system, it is often used in a mobile imaging environment and is moved between different locations in a van.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>157</td><td>157</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental public health screening x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45855<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45855\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang nha khoa ngoài khoang miệng cố định, kỹ thuật số</td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc xâm lấn) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài khoang miệng, mục đích là để hình dung toàn bộ vùng miệng cho thấy răng ở cả hai hàm trên và hàm dưới. Dữ liệu là từ hình ảnh analog và số hóa sau đó hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>158</td><td>158</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Stationary extraoral dental x-ray system, digital</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46374<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46374\"> </a></td><td>Kẹp Doppler mạch máu</td><td>Một thiết bị tích hợp đầu dò siêu âm được chỉ định sử dụng để phát hiện và làm tắc mạch máu tạm thời trong quá trình phẫu thuật. Nó thường là một thiết bị cầm tay được đặt trên hệ mạch hở để tác động. Nó được kết nối với bộ thu tín hiệu thích hợp, và sử dụng hiệu ứng Doppler [sự thay đổi tần số của sóng năng lượng (được đo bởi một người giám sát) do chuyển động tương đối giữa người giám sát và nguồn của sóng] cung cấp cho người sử dụng thông tin liên quan đến sự tác nghẽn đã đạt được của (các) mạch máu. Nó thường được sử dụng trên các động mạch tử cung trong quá trình phẫu thuật cắt bỏ khối u nội soi. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>An instrument with an integrated ultrasound transducer intended to be used for the detection and temporary occlusion of blood vessels during a surgical procedure. It is typically a held-hand device that is placed on the exposed vasculature to be affected. It is connected to an appropriate signal receiver, and using the Doppler effect [variation in the frequency of a wave of energy (as measured by an observer) due to relative motion between the observer and the source of the wave] provides the user with information regarding achieved occlusion of the vessel(s). It is typically used on uterine arteries during laparoscopic myomectomy. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>159</td><td>159</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Vascular Doppler clamp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46540<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46540\"> </a></td><td>Pin cho hệ thống X-Quang di động</td><td>Bộ pin điện hóa công suất cao được thiết kế để cung cấp năng lượng điện đến bộ tạo tia X của hệ thống tia X di động. Thiết bị này gồm bộ pin axit chì được hàn kín hoặc đôi khi là tế bào niken-cadmium có công suất lên 25,000 miliampe giây (mAs).</td><td>A high-capacity set of electrochemical cells designed to deliver electrical energy to the x-ray generator of a mobile x-ray system. The device typically consists of a stack of sealed lead-acid or, less frequently, nickel-cadmium cells with a capacity up to 25,000 milliampere second (mAs).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>160</td><td>160</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mobile x-ray system battery</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48108<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48108\"> </a></td><td>Hệ thống laser để chụp cắt lớp nhũ ảnh</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng kỹ thuật laser cường độ thấp được thiết kế như một công cụ bổ sung để hỗ trợ phát hiện không xâm lấn ung thư vú ở phụ nữ bằng phương pháp chụp cắt lớp vi tính laser nhũ ảnh (CTLM). Hệ thống thường bao gồm một bàn quét mà bệnh nhân nằm trên đó ở tư thế nằm sấp với vú được lơ lửng tự nhiên trong một khoang bên trong bề mặt của bàn, xung quanh đó là các đầu dò quét laser xoay được bố trí giống như thiết kế của CT, bảng điều khiển dành cho người vận hành, màn hình hiển thị hình ảnh và phần mềm để tạo ra các hình ảnh lát cắt ngang của mô vú. Hệ thống được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú.</td><td>An assembly of devices using low-intensity laser technology designed as an adjunctive tool to aid in the noninvasive detection of female breast cancer through computed tomography laser mammography (CTLM). It typically consists of a scanning table upon which the patient lies in a prone position with a breast suspended naturally in a cavity within its surface around which rotate laser scanning detectors arrayed in CT-like design, an operator's console, image display monitors, and software to create the cross-sectional slice images of the breast tissue. It is used to optimize the capability of users to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>161</td><td>161</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Mammographic CT laser system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">57883<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-57883\"> </a></td><td>Hệ thống chụp mạch huỳnh quang của kính hiển vi phẫu thuật</td><td>Một cụm thiết bị không vô trùng, sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để xem lưu lượng máu trong phẫu thuật ở vùng mạch máu não, trong các mảnh ghép bắc cầu trong phẫu thuật ghép nối động mạch vành (CABG) và trong quá trình phẫu thuật tạo hình và tái tạo. Nó cho phép kính hiển vi phẫu thuật tạo ra ánh sáng kích thích và phân giải huỳnh quang từ chất huỳnh quang màu xanh lục indocyanin (ICG). Tín hiệu huỳnh quang mô tả sự phân bổ của thuốc nhuộm hồng ngoại trong mạch máu của bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật. Hệ thống này được gắn vào một kính hiển vi phẫu thuật tương thích và thường bao gồm một bộ lọc ICG, một máy quay video quang phổ hấp thụ cận hồng ngoại (NIR) linh kiện tích điện kép (CCD) và cáp kết nối.</td><td>A non-sterile, mains electricity (AC-powered) device assembly designed for viewing intraoperative blood flow in the cerebral vascular area, in bypass grafts during coronary artery bypass graft (CABG) surgery, and during plastic and reconstructive surgery. It enables a surgical microscope to produce excitation light and resolve fluorescence from the fluorescent agent indocyanine green (ICG). Fluorescent signals depict the distribution of the infrared dye in the patient’s blood vessels during the operation. The system is attached to a compatible surgical microscope and typically includes an ICG filter, a near infrared (NIR) charge-coupled device (CCD) video camera, and connecting cables.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>162</td><td>162</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Surgical microscope fluorescent angiography system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">57997<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-57997\"> </a></td><td>Hệ thống tiêm chất đối quang chụp mạch, sử dụng điện, di động</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để đưa chất cản quang qua một ống thông nhỏ và vào hệ thống mạch máu cho các thủ thuật chụp mạch (ví dụ: kiểm tra động mạch vành và động mạch thận, các mạch máu lớn và hệ mạch của tim, não, các cơ quan trong ổ bụng và tứ chi). Bao gồm các kim phun điện cơ chạy bằng điện (nguồn AC) (động cơ điện được kết nối với một vít vặn để di chuyển một piston của ống tiêm) với các ống tiêm có khả năng truyền môi trường có áp suất, lưu lượng và thể tỉch cần thiết cho các nghiên cứu chụp mạch, và di động (ví dụ: trên bệ đỡ có bánh xe). Một số loại có thể đồng bộ hóa việc phân phối môi trường với chu kỳ điện tâm đồ và/hoặc máy phát tia X.</td><td>An assembly of devices designed to inject contrast media through a small catheter and into the vascular system for angiographic procedures (e.g., examination of the coronary and renal arteries, and great vessels and vasculature of the heart, brain, abdominal organs, and extremities). It consists of mains electricity (AC-powered) electromechanical injectors (electric motor connected to a jackscrew that moves a syringe piston) with syringes capable of delivering media with the pressure, flow range, and volume required for angiographic studies, and is mobile (e.g., on a wheeled pedestal). Some types can synchronize media delivery with the electrocardiographic cycle and/or the x-ray generator.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>163</td><td>163</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Angiography contrast medium injection system, line-powered, mobile</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">57998<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-57998\"> </a></td><td>Hệ thống tiêm chất đối quang chụp mạch loại trung bình, chạy bằng điện, cố định</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kể để đưa chất cản quang qua một ống thông nhỏ và vào hệ thống mạch máu cho các thủ thuật chụp mạch (ví dụ: kiểm tra động mạch vành và động mạch thận, các mạch máu lớn và hệ mạch của tim, não, các cơ quan trong ổ bụng và tứ chi). Bao gồm các kim phun điện cơ chạy bằng điện (nguồn AC) (động cơ điện được kết nối với một vít vặn để di chuyển một piston của ống tiêm) với các ống tiêm có khả năng truyền môi trường có áp suất, lưu lượng và thể tích cần thiết cho các nghiên cứu chụp mạch, và cố định (ví dụ: được gắn cố định vào giá dựng trong phòng). Một số loại có thể đồng bộ hóa việc phân phối môi trường với chu kỳ điện tâm đồ và/hoặc máy phát tia X.</td><td>An assembly of devices designed to inject contrast media through a small catheter and into the vascular system for angiographic procedures (e.g., examination of the coronary and renal arteries, and great vessels and vasculature of the heart, brain, abdominal organs, and extremities). It consists of mains electricity (AC-powered) electromechanical injectors (electric motor connected to a jackscrew that moves a syringe piston) with syringes capable of delivering media with the pressure, flow range, and volume required for angiographic studies, and is stationary (e.g., fixed to room rack). Some types can synchronize media delivery with the electrocardiographic cycle and/or the x-ray generator.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>164</td><td>164</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Angiography contrast medium injection system, line-powered, stationary</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58250<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58250\"> </a></td><td>Hệ thống PET/MRI</td><td>Hệ thống chẩn đoán hình ảnh phóng xạ là sự kết hợp của hệ thống máy ảnh chụp cắt lớp bằng bức xạ positron (PET) cho hình ảnh y học hạt nhân (NM) và hệ thống chụp cộng hường từ (MRI) cho hình ảnh cộng hưởng từ. Hình ảnh y học hạt nhân và hình ảnh cộng hưởng từ có thể được đăng ký và hiển thị ở định dạng hợp nhất (phủ theo cùng một hướng) để định vị giải phẫu của dữ liệu y học hạt nhân (tức là phân phối dược phẩm phóng xạ). Các thành phần PET và MRI của hệ thống có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp; hình ảnh của họ có thể được chuyển sang các hệ thống khác để xử lý bổ sung.</td><td>A diagnostic radiological imaging system that is a combination of a positron emission tomography (PET) camera system for nuclear medicine (NM) images, and a magnetic resonance imaging (MRI) system for magnetic resonance images. The nuclear medicine images and the magnetic resonance images may be registered and displayed in a fused format (overlaid in the same orientation) for the anatomical localization of the nuclear medicine data (i.e., distribution of radiopharmaceuticals). The PET and MRI portions of the system may be used independently or in combination; their images may be transferred to other systems for additional processing.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>165</td><td>165</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>PET/MRI system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59678<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59678\"> </a></td><td>Nguồn tia X của hệ thống X-Quang điều trị trong / sau phẫu thuật</td><td>Một thiết bị điện tử (được cấp nguồn xoay chiều) của hệ thống X quang trị liệu trong phẫu thuật / sau phẫu thuật được thiết kế để tạo ra bức xạ tia X để sử dụng chủ yếu trong điều trị ung thư (ví dụ: vú, não, da), thường là trong hoặc sau phẫu thuật cắt bỏ khối u. Thiết bị thường sử dụng điện áp nhỏ hơn 50 kV để tăng tốc các điện tích qua một ống hướng tới điểm vàng có bức xạ tia X năng lượng thấp được tạo ra và phát ra đẳng hướng. Thiết bị thường được sử dụng với (được gắn với) các dụng cụ đa dạng cho các ứng dụng lâm sàng khác nhau và được gắn trên giá sàn đi động (có bánh xe).</td><td>A mains electricity (AC-powered) electronic component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to generate the x-ray radiation for use primarily in the treatment of cancer (e.g., breast, brain, skin), typically during or after an operation for tumour resection. It uses voltages typically less than 50 kV to accelerate electrons through a drift tube onto a gold target where low energy x-ray radiation is generated and emitted isotropically. It is typically used with (covered by) various applicators for the different clinical applications, and mounted on a mobile (on wheels) floor stand.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>166</td><td>166</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system x-ray source</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59679<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59679\"> </a></td><td>Bộ điều khiển của hệ thống X-Quang điều trị trong / sau phẫu thuật</td><td>Một thiết bị điện tử (được cấp nguồn xoay chiều) của hệ thống X quang trị liệu trong phẫu thuật / sau phẫu thuật dùng làm giao diện để kiểm soát và điều khiển vận hành hệ thống tạo ra và đưa bức xạ tia X có nguồn năng lượng thấp để sử dụng chủ yếu trong điều trị ung thư (ví dụ: vú, não, da), thường là trong hoặc sau phẫu thuật cắt bỏ khối u. Thiết bị thường bao gồm một bảng điều khiển với phần mềm chuyên dụng, một bàn phím và màn hình / màn hình cảm ứng. Các thành phần có thể được sắp xếp di động trên xe đẩy (có bánh xe).</td><td>A mains electricity (AC-powered) component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system intended as the interface for controlling and monitoring the operation of the system to generate and administer low-voltage x-ray radiation for use primarily in the treatment of cancer (e.g., breast, brain, skin), typically during or after an operation. It typically consists of a control console with dedicated software, a keyboard, and monitor/touchscreen monitor. These components may be arranged on a mobile (on wheels) trolley (cart).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>167</td><td>167</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system control unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59680<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59680\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ kiểm chuẩn của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật</td><td>Bộ dụng cụ là thành phần của hệ thống X quang trị liệu trong phẫu thuật / sau phẫu thuật nhằm đảm bảo sự phân bố bức xạ đẳng hướng từ nguồn tia X, đồng thời để đo và điều chỉnh độ thẳng của đầu dò nguồn tia X. Thành phần tiêu biểu gồm các giá đỡ, một dãy diode quang để đo và điều chỉnh đảng hướng bức xạ, và một bộ điều chỉnh đầu dò / giá đỡ buồng ion hóa.</td><td>A collection of devices that is a component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system intended to ensure isotropic radiation distribution from the x-ray source, and to measure and adjust the straightness of the x-ray source probe. It typically consists of mountings, a photo diode array for measuring and adjusting of radiation isotropy, and a probe adjuster/ionization chamber holder.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>168</td><td>168</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Intraoperative/postopcrative therapeutic x-ray system verification tool kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59681<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59681\"> </a></td><td>Đầu phát hình cầu của hệ thống X-Quang điều trị trong/sau phẫu thuật</td><td>Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng trong điều trị một số tình trạng lâm sàng (ví dụ: ung thư vú). Thiết bị có một đầu hình tròn thường được đưa vào buồng khối u đã cắt bỏ để chiếu xạ và/hoặc rìa khối u trong khi phẫu thuật. Thiết bị có thể gồm một bộ nhiều kích cỡ với khay đựng khi tiệt trùng. Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source for direct patient contact when the system is used in the treatment of certain clinical conditions (e.g., breast cancer). It has a ball-shaped distal end that is typically inserted into a resected tumour bed for the irradiation of the tumour bed and/or margins during an operation. It may be supplied as a set of graduated sizes with a sterilization tray. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>169</td><td>169</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system spherical applicator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59682<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59682\"> </a></td><td>Đầu phát phẳng của hệ thống X-Quang điều trị trong/sau phẫu thuật</td><td>Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng trong điều trị một số tình trạng lâm sàng (ví dụ: khối u trong ổ bụng). Thiết bị có đầu phẳng thường sử dụng để chiếu xạ vị trí điều trị trong quá trình phẫu thuật. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích cỡ (đường kính). Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source for direct patient contact when the system is used for the treatment of certain clinical conditions (e.g., intra-abdominal tumours). It has a flat distal end that is typically used to irradiate a treatment site while it is exposed surgically during an operation. It is typically supplied in a range of sizes (diameters). This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>170</td><td>170</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system intraoperative flat applicator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59683<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59683\"> </a></td><td>Đầu phát trên bề mặt da của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật</td><td>Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng trong điều trị một số tình trạng lâm sàng (ví dụ: khối u trên da). Thiết bị có đầu phẳng thường sử dụng để chiếu xạ tại chỗ bề mặt da cơ thể, ví dụ như da mà không cần phẫu thuật. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích cỡ (đường kính). Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source for direct patient contact when the system is used for the treatment of certain clinical conditions (e.g., skin tumours). It has a flat distal end that is typically used to irradiate a body surface treatment site, e.g., skin that does not need surgical exposure. It is typically supplied in a range of sizes (diameters). This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>171</td><td>171</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system surface applicator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59684<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59684\"> </a></td><td>Đầu phát đưa vào âm đạo của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật</td><td>Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng xạ trị trong âm đạo. Thiết bị có dạng hình trụ và có phần bảo vệ cho phép giới hạn đưa vào. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích cỡ (đường kính). Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source when the system is used for intracavitary radiotherapy of the vagina. It is cylinder-shaped and may have an introduction-restricting guard. It is typically supplied in a range of sizes (diameters). This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>172</td><td>172</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system vaginal applicator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59685<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59685\"> </a></td><td>Đầu phát dạng kim của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật</td><td>Đầu kim vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng để điều trị một số tình trạng lâm sàng, điển hình là các khối u trong các hốc hẹp (ví dụ: não, cột sống). Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân và thường được sử dụng trong phẫu thuật buồng khối u đã cắt bỏ (ví dụ: não). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile needle-shaped component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source when the system is used for the treatment of certain clinical conditions, typically tumours in narrow cavities (e.g., brain, spine). The device is in direct contact with the patient and is typically used intraoperatively within a resected (e.g., brain) tumour bed. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>173</td><td>173</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system needle applicator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59686<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59686\"> </a></td><td>Đầu phát hình cầu của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật</td><td>Một bộ dụng cụ vô trùng là một thành phần của hệ thống X-Quang điều trị trong phẫu thuật / sau phẫu thuật được thiết kế để sử dụng bức xạ trong các ứng dụng lâm sàng nhất định, thường là phẫu thuật trong buồng khối u vú cần cắt bỏ. Thiết bị thường bao gồm một bộ nhiều bóng cầu tròn dùng để đo kích thước khoang và một bộ đầu nối hình bóng tròn kích thước tăng dần. Kích thước cần thiết của đầu nối được thiết kế để đặt vào khoang khối u sau khi cắt bỏ khối u và bơm căng, và ống thông bên trong được thiết kế để giữ ống của nguồn tia X, được ổn định bằng một bộ phận bảo vệ đầu dò, trong quá trình điều trị bằng tia xạ. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile collection of devices that is a component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed for the administration of radiation in certain clinical applications, typically intraoperatively within a resected breast tumour bed. It typically consists of a set of cavity ball gauges used for measurement of the cavity, and a set of graduated size balloon applicators. The required size of applicator is intended to be placed in the tumour cavity after lumpectomy and inflated, and the inner catheter is designed to hold the tube of the x-ray source, stabilized by a probe guard, during radiotherapy treatment. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>174</td><td>174</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system balloon applicator kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59687<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59687\"> </a></td><td>Dụng cụ bảo vệ đầu phát của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật</td><td>Một dụng cụ giống như một ống, chưa vô trùng, của hệ thống tia X điều trị trong phẫu thuật / sau phẫu thuật được thiết kế để ổn định ống của nguồn bức xạ tia X khi nó được đưa vào trong một đầu bóng tròn. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích thước tăng dần được sử dụng thay thế tùy nhau tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng. Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>A non-sterile tube-like component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to stabilize the tube of the x-ray radiation source when it is inserted in a balloon applicator. It is typically supplied as a set of graduated sizes which are used as alternatives depending on requirement. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>175</td><td>175</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system probe guard</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60924<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60924\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm cầm tay, bề mặt cơ thể</td><td>Một thiết bị/ cụm thiết bị cầm tay, chạy bằng pin, được thiết kế để đặt trên bề mặt bên ngoài cơ thể để thu thập hiển thị và phân tích thông tin siêu âm trong nhiều quy trình siêu âm khác nhau (tức là không chuyên dụng); Ngoài ra, nó có thể được sử dụng với vỏ bọc vô trùng để siêu âm trong khi phẫu thuật. Nó bao gồm một đầu dò siêu âm phẳng hoặc lõm và một hệ thống xử lý hình ảnh tích hợp; nó có thể bao gồm một màn hình tích hợp hoặc truyền hình ảnh không dây đến một thiết bị khác (ví dụ: điện thoại thông minh, máy tính bảng) có cài đặt phần mềm chuyên dụng. Nó không được thiết kế để siêu âm trực tràng hoặc âm đạo.</td><td>A battery-powered, hand-held device/device assembly designed to be placed over the external body surface for collection, display, and analysis of ultrasound information during a variety of ultrasound imaging procedures (i.e., non-dedicated); it may in addition be intended to be used with a sterile cover for intraoperative imaging. It consists of a flat- or concave-lensed ultrasound transducer and includes an integrated image processing system; it may include an integrated display or be intended to wirelessly transmit images to an off-the-shelf device (e.g., smartphone, tablet) with dedicated software installed. It is not designed to be inserted into the vagina or rectum.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>176</td><td>176</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Hand-held ultrasound imaging system, body-surface</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61108<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61108\"> </a></td><td>Tấm cảm biến bản phẳng gián tiếp</td><td>Một thiết bị giống như tấm cassette chạy bằng điện nhằm mục đích sử dụng như một phần của hệ thống X-Quang để phát hiện hình ảnh tia X sau khi phát tia và tạo ra tín hiệu kỹ thuật số; nó không dành riêng cho việc chụp ảnh giải phẫu cụ thể. Nó bao gồm hai loại công nghệ chuyển đổi (tức là gián tiếp): màn sáng nhấp nháy [ví dụ: Màn hình Caesium iodide (CsI)] chuyển đổi năng lượng tia X thành ánh sáng, sau đó chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu số bằng màng quang diode. Dữ liệu hình ảnh có thể được gửi đến bộ xử lý thích hợp thông qua kết nối có dây hoặc không dây (ví dụ: Wi-Fi). Nó có thể được sử dụng thay cho đầu dò cố định trong hệ thống chụp ảnh X-Quang, ví dụ, như một phần của hệ thống chuyển đổi hình ảnh kỹ thuật số.</td><td>An electrically-powered, cassette-like device intended to be used as part of an x-ray system to detect x-ray images following exposure, and create a digital signal; it is not dedicated to imaging of a specific anatomy. It includes two types of transducing technology (i.e., indirect): a scintillator [e.g. caesium iodide (CsI)] screen converts x-ray energy into light, followed by the conversion of light into a digital signal by photodiode array. The image data can be sent to an appropriate processing unit through a wired or wireless connection (e.g., Wi-Fi). It may be used in place of a fixed detector in x-ray imaging systems, e.g., as part of a digital imaging conversion system.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>177</td><td>177</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Indirect flat panel x-ray detector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61226<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61226\"> </a></td><td>Đầu dò của hệ thống siêu âm mạch máu xâm nhập</td><td>Một bộ phận vận hành bằng tay của hệ thống siêu âm mạch máu xâm lấn nhằm mục đích sử dụng ngoại vi để đo lưu lượng máu trong mạch máu được cô lập, bằng cách đo bên ngoài mạch, sử dụng công nghệ siêu âm/Doppler/thời gian chuyển tiếp. Thiết cũng có thể được sử dụng để quan sát/chụp hình ảnh mặt cắt ngang. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A hand-operated component of an invasive vascular ultrasound system intended to be used perioperatively to measure the flow of blood in an isolated blood vessel, by being applied to the outside of the vessel, using ultrasonic/Doppler/transit time technology. It may also be used for cross-sectional visualization/imaging. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>178</td><td>178</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Invasive vascular ultrasound system probe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61227<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61227\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm mạch máu xâm nhập</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để xác định vị trí xâm lấn và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch máu (ví dụ: cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) bằng cách đo tốc độ dòng máu bằng công nghệ siêu âm/Doppler/ thời gian chuyển tiếp trong các quy trình liên quan đến phẫu thuật mạch máu. Thiết bị cũng có thể cung cấp thêm các phương pháp đo khác (như huyết áp, sức cản mạch). Thiết bị bao gồm một bộ phận điều khiển di động (có bánh xe) với giao diện người dùng đồ họa, thường được đặt bên ngoài khu vực vô trùng; và một đầu dò được gắn kèm, có thể tái sử dụng, có thể khử trùng được dự định sử dụng trong cơ thể (xâm lấn) nhưng không phải trong lòng mạch máu. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device assembly designed to invasively locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) by measuring blood flow rate using ultrasound/Doppler/transit time technology during procedures involving vascular surgery. It may also provide additional measurements (e.g., blood pressure, vascular resistance). It consists of a mobile (on wheels) control unit with graphical user-interface, typically placed outside the sterile field; and an attached, reusable, sterilizable probe intended to be used within the body (invasive) but not within the lumen of the blood vessel. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>179</td><td>179</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Invasive vascular ultrasound system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61236<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61236\"> </a></td><td>Bộ điều khiển của hệ thống siêu âm mạch máu</td><td>Một thiết bị bên ngoài sử dụng điện (nguồn AC), có thể bao gồm pin sạc bên trong, được sử dụng để xác định (trực quan và/hoặc về mặt lý thuyết) lưu lượng máu trong mạch máu ngoại vi, thông qua kết nối với đầu dò/ống thông chuyên dụng (không bao gồm), sử dụng còng nghệ siêu âm/Doppler/ thời gian chuyển đổi. Thiết bị có thể dùng để xác định vị trí và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch (như cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) hoặc để theo dõi dòng máu liên quan đến phẫu thuật vi mạch.</td><td>A mains electricity (AC-powered) external device, which may include internal rechargeable batteries, intended to be used to indicate (visually and/or sonically) blood flow in a peripheral blood vessel, through connection to a dedicated probe/catheter (not included), using ultrasound/Doppler/transit time technology. It may be intended to locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) or to monitor blood flow in association with microvascular surgery.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>180</td><td>180</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Vascular ultrasound system control unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61422<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61422\"> </a></td><td>Hệ thống siêu âm mạch máu không xâm nhập, sử dụng điện</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) bao gồm một màn hình để bàn, một bộ hiển thị hình ảnh và một đầu dò gắn liền hoặc các đầu dò có thể thay đổi, được thiết kế để định vị và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch máu (như cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) bằng cách đo tốc độ dòng máu bằng công nghệ siêu âm/Doppler/thời gian chuyển đổi. Các ứng dụng lâm sàng bao gồm kiểm tra lưu lượng máu tĩnh mạch/động mạch (như đánh giá thuyên tắc khí, xơ vữa động mạch, giãn tĩnh mạch, huyết khối tĩnh mạch), chỉ số áp lực mắt cá chân và/hoặc ghi lại dạng sóng lưu lượng máu.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device assembly consisting of a desktop unit, a graphical display unit and an attached probe or interchangeable probes, designed to noninvasively locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) by measuring blood flow rate using ultrasound/Doppler/transit time technology. Clinical applications include venous/arterial flow screening (e.g., assessment of air embolism, atherosclerosis, varicose veins, venous thrombosis), ankle pressure index, and/or blood flow wave form recording.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>181</td><td>181</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Noninvasive vascular ultrasound system, line-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62139<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62139\"> </a></td><td>Bộ phận phát của hệ thống siêu âm trị liệu vết thương</td><td>Bộ phận sử dụng điện (nguồn AC) của hệ thổng siêu âm trị liệu vết thương để tạo ra năng lượng điện tần số vô tuyến, sau đó được chuyển đổi thành năng lượng siêu âm trong tay cầm của hệ thống và chuyển đến bơm dung dịch chất lỏng để tạo ra dạng phun sương truyền siêu âm được sử dụng để thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương thông qua việc làm sạch và tẩy tế bào chết. Thiết bị được sử dụng cùng với tay cầm/đầu típ của hệ thống và nguồn chất lỏng (như nước muối sinh lý).</td><td>A mains electricity (AC-powered) component of a wound therapy ultrasound (US) system intended to generate radio-frequency (RF) electrical energy, subsequently transduced into US energy in the system handpiece, and to pump a fluid solution for the production of an ultrasound-conductive mist used to promote wound healing through cleansing and debridement. It is intended to be used in conjunction with a system handpiece/tip, and fluid source (e.g., saline).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>182</td><td>182</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Wound therapy ultrasound system generator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64492<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64492\"> </a></td><td>Hệ thống X-Quang chẩn đoán hình ảnh, có giá đỡ đặt trên sàn</td><td>Thiết bị chạy bằng điện của hệ thống tia X chẩn đoán có thiết kế đặt trên sàn để gắn, hỗ trợ và thuận tiện cho việc định vị phần thụ thể hình ảnh (bucky) [không bao gồm]. Nó thường bao gồm một giá đỡ thẳng đứng với các bộ điều khiển được gắn trên tấm đế. Bộ thu nhận hình ảnh được gắn vào giá đỡ và có thể di chuyển dọc theo giá đỡ và/hoặc nghiêng.</td><td>An electrically-powered component of a diagnostic x-ray system intended to be placed on the floor to mount, support, and facilitate positioning of an image receptor assembly (bucky) [not included]. It typically consists of a vertical rack with controls mounted on a base plate. The image receptor assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>183</td><td>183</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Diagnostic X-ray system image receptor floor stand</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65313<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65313\"> </a></td><td>Khung định vị của hệ thống X-Quang chẩn đoán</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện của hệ thống X quang chẩn đoán được thiết kế đặt trên sàn để định vị và hỗ trợ bệnh nhân, cụm ống tia X và cụm tiếp nhận hình ảnh (bucky) trong quá trình chụp X quang chẩn đoán. Thiết bị bao gồm bàn bệnh nhân, giá đỡ trền sàn cho ống tia X, bộ tiếp nhận hình ảnh và bộ điều khiển. Bàn và giá đỡ trên sàn có thể di chuyển và/hoặc nghiêng; có thể bao gồm bộ tiếp nhận hình ảnh, tuy nhiên không bao gồm ống tia-X.</td><td>An electrically-powered component of a diagnostic x-ray system intended to be placed on the floor to position and support a patient, an x-ray tube assembly, and an image receptor assembly (bucky) during a diagnostic x-ray procedure. It typically consists of a patient table, floor stands for the x-ray tube and image receptor, and controls. The table and floor stands may be moved and/or tilted; the image receptor may be included, however the x-ray tube is not included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>184</td><td>184</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Diagnostic X-ray system positioning frame</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65365<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65365\"> </a></td><td>Hệ thống cắt lớp vi tính toàn thân/X-Quang huỳnh quang tổng quát</td><td>Thiết bị di động (trong khu vực làm việc) gồm các thiết bị X-Quang huỳnh quang chụp cắt lớp vi tính (CT) nhằm thu nhận, hiển thị và xử lý cả hai: 1) hình ảnh mặt cắt ngang hai và / hoặc ba chiều (3-D) (chụp cắt lớp); và 2) hình ảnh huỳnh quang thời gian thực, từ bất kỳ bộ phận nào của cơ thể cho nhiều ứng dụng khác nhau. Thiết bị bao gồm một giàn với các ống tia X và máy dò đối diện xoay nhanh, bảng điều khiển, màn hình và giường bệnh nhân.</td><td>A mobile (within an imaging facility) assembly of diagnostic x-ray computed tomography (CT) and fluoroscopic devices intended to acquire, display and process both: 1) two- and/or three-dimensional (3-D) cross-sectional (tomographic) images; and 2) real-time fluoroscopic images, from any part of the body for a variety of applications. It typically consists of a gantry with x-ray tubes and opposing detectors that rotate rapidly, console, monitor and patient bed.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>I</td><td>Thiết bị chẩn đoán hình ảnh</td><td>185</td><td>185</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Full-body CT/general-purpose fluoroscopic x-ray system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46210<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46210\"> </a></td><td>Hệ thống lọc chất hòa tan liên kết</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để loại bỏ các độc tố liên kết với albumin thống thường ra khỏi máu của bệnh nhân dựa trên nguyên lý nhiệt động lực học của sự vận chuyển khối chất tan qua màng lọc và có thể sử dụng thêm các kỹ thuật phân tách, trong quá trình lọc máu ngoài cơ thể ở những người bị suy gan hoặc ngộ độc/quá liều thuốc. Thiết bị thường bao gồm một máy bơm/màn hình để kiểm soát tuần hoàn của dịch lọc máu chứa albumin huyết thanh nồng độ cao thông qua một thiết bị lọc để gắn kết và loại bỏ các độc tố liên kết với albumin (như acid mật, kim loại nặng) khỏi máu, ống dẫn, đầu nổi và phần mềm ứng dụng chuyên biệt để kiềm soát quá trình. Hệ thống này có thể là chức năng trong hệ thống tuần hoàn của hệ thống thận nhân tạo.</td><td>An assembly of devices used to remove typically albumin-bound toxins from a patient's blood based on the thermodynamic principle of solute mass transfer across a dialysis membrane, and possibly additional separation techniques, during extracorporeal blood purification in persons suffering liver failure or poisoning/drug overdose. It typically includes a pump/monitor to control the circulation of a high-concentration serum albumin dialysate through a filter to bind and remove albumin-bound toxins (e.g., bile acids, heavy metals) from the blood, tubing, connectors and possibly dedicated application software to control the process. This system may function in a haemodialysis system circuit.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>186</td><td>1</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bound solute dialysis system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46211<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46211\"> </a></td><td>Phần mềm ứng dụng của hệ thống lọc chất hòa tan liên kết</td><td>Một chương trình phần ứng dụng mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung khả năng hiển thị, xử lý và/hoặc phân tích cụ thể có sự hỗ trợ của máy tính vào hệ thống lọc chất hòa tan gắn kết. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản thường đi kèm với hệ thống và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các tính năng mới của hệ thống. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.</td><td>An individual software application program or group of programs, routines or algorithms that add specific computer assisted display, processing and/or analysis capabilities to a bound solute dialysis system. A basic set of applications programs and routines are typically included with the system and can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and &quot;version&quot; or &quot;upgrade&quot; number.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>187</td><td>2</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Bound solute dialysis system application software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46212<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46212\"> </a></td><td>Bộ lọc chất hòa tan liên kết</td><td>Một tập hợp các thiết bị thường bao gồm bộ lọc, ống dẫn và đầu nối được sử dụng trong hệ thống lọc chất tan gắn kết để loại bỏ các chất độc gắn với albumin (như acid mật, bilirubin, kim loại nặng, phenol) khỏi máu của bệnh nhân trong quá trình lọc máu ngoài cơ thể, thường ở những người bị suy gan hoặc ngộ độc/dùng thuốc quá liều. Các thành phần trong bộ thiết bị này là các thiết bị hoạt động cùng với máy bơm/màn hình của hệ thống. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of devices that typically include filters, tubing, and connectors used in a bound solute dialysis system for the removal of albumin-bound toxins (e.g., bile acids, bilirubin, heavy metals, phenols) from a patient's blood during extracorporeal blood purification, typically in persons suffering liver failure or poisoning/drug overdose. The items in this set are devices that function in association with a system pump/monitor. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>188</td><td>3</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Bound solute dialysis system component set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46214<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46214\"> </a></td><td>Bơm/bộ phận theo dõi của hệ thống lọc chất hòa tan liên kết</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) là thành phần của hệ thống lọc chất hòa tan liên kết và được dự định để sử dụng kiểm soát sự tuần hoàn của dịch lọc máu có nồng độ albumin cao thông qua một thiết bị lọc, để liên kết và loại bỏ các độc tố liên kết với albumin (như acid mật, bilirubin, kim loại nặng, phenol) ra khỏi máu bệnh nhân trong quá trình lọc máu ngoài cơ thể, thường ở những người bị suy gan hoặc ngộ độc/dùng thuốc quá liều. Thiết bị sử dụng một bộ thiết bị lọc, đường ống và đầu nối và có thể được điều khiển bằng phần mềm ứng dụng chuyên dụng.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device that is a component of a bound solute dialysis system and intended to be used to control the circulation of a high-concentration albumin dialysate through a filter, to bind and remove albumin-bound toxins (e.g., bile acids, bilirubin, heavy metals, phenols) from a patient's blood during extracorporeal blood purification, typically in persons suffering liver failure or poisoning/drug overdose. It uses a dedicated set of fillers, tubing, and connectors and may be controlled by dedicated application software.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>189</td><td>4</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bound solute dialysis system pump/monitor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58906<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58906\"> </a></td><td>Hộp acid citric vệ sinh hệ thống thận nhân tạo</td><td>Hộp không vô trùng chứa acid citric khan được thiết kế để kết nối với tuần hoàn dịch của hệ thống thận nhân tạo tạo cơ sở y tế để chuẩn bị dung địch acid citric trực tiếp để làm sạch/khử khuẩn đường dịch của hệ thống (loại bỏ cặn calci và magnesium) kết hợp với chương trình khử trùng bằng nhiệt. Dung dịch thường được rửa hoặc xả trong một một chu trình khép kín trong một khoảng thời gian nhất định. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile cartridge containing anhydrous citric acid designed to be connected to the fluid circuit of an institutional haemodialysis system for the in-line preparation of a citric acid solution to clean/disinfect the fluid pathways of the system (remove calcium and magnesium deposits) in combination with a heat disinfection program. The solution is typically rinsed or flushed in a closed loop for a specified period. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>190</td><td>5</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Citric acid haemodialysis system cleaning cartridge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36437<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36437\"> </a></td><td>Cảm biến phát hiện khí/bọt khí của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để phát hiện bọt khí và/hoặc bóng trong máu trở lại cơ thể [thường qua lỗ thông động tĩnh mạch tự thân (AVF)] qua tuần hoàn máu ngoài cơ thể của hệ thống thận nhân tạo. Thiết bị có thể phát hiện bọt/bóng khí sử dụng cảm biến siêu âm (tức là phát hiện những thay đổi về mật độ âm) hoặc ít sử dụng hơn là bằng cảm biến quang điện (ví dụ: tế bào quang điện). Nếu phát hiện thấy bọt/bóng khí, thiết bị thường kích hoạt báo động và kích hoạt các cơ chế tự động để ngừng bơm máu về bệnh nhân.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to identify air bubbles and/or foam in blood returned to the body [usually through an arteriovenous fistula (AVF)] by the extracorporeal blood circuit of a haemodialysis system. It may detect the air bubbles/foam using either ultrasonic sensors (i.e., detecting changes in acoustic density), or less frequently using photoelectric sensors (e.g., a photocell). If bubbles/foam are detected, the device usually triggers alarms and activates automated mechanisms to stop the infusion.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>191</td><td>6</td><td/><td>active</td><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system air/foam detector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36345<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36345\"> </a></td><td>Thiết bị trộn bicarbonate của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo dùng để trộn hai dịch đậm đặc có nồng độ cao, dịch đậm đặc A và dịch đậm đặc B, và với nước lọc máu, tạo thành dịch lọc (dung dịch thẩm phân) và các thiết bị theo dõi quá trình trộn.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that mixes two concentrates, A and B, plus water, to the dialysis solution (dialysate) and monitors the mixture.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>192</td><td>7</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system bicarbonate mixer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32128<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32128\"> </a></td><td>Cảm biến phát hiện rò máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo để phát hiện rò rỉ máu ở đầu thải của dịch lọc trong hệ thống và phát ra âm thanh báo động nếu phát hiện có máu ở vị trí không có máu này.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that detects blood leaks in the effluent side of the dialysate within the system and sounds an alarm if there is blood detected on this non-blood side.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>193</td><td>8</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system blood leak detector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32127<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32127\"> </a></td><td>Cảm biến phát hiện mức máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo được thiết kế để báo hiệu khi mức máu giảm xuống dưới mức có thể chấp nhận được trong bầu bẫy khí động mạch hoặc tĩnh mạch của tuần hoàn máu ngoài cơ thể của hệ thống thận nhân tạo. Thiết bị thường bao gồm cảm biến phát hiện quang học hoặc cảm biến siêu âm không tiếp xúc; cảm biến phát hiện mức máu thường kích hoạt báo động và kích hoạt các cơ chế tự động để dừng dòng máu khi xảy ra mức chất máu bất thường.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system designed to indicate when the blood level falls below acceptable levels either in the arterial or venous chamber of the extracorporeal blood circuit of a haemodialysis system. The device typically includes optical detection or non-contact ultrasonic sensors; it usually triggers alarms and activates automated mechanisms to turn off the blood flow when an abnormal fluid level occurs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>194</td><td>9</td><td/><td>active</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system blood level detector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35684<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35684\"> </a></td><td>Kẹp đường máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo được sử dụng để điều chỉnh hoặc ngăn dòng máu chảy qua đường ống dẫn máu trong quá trình lọc máu.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system used to modify or stop the flow of blood through the blood line tubing during dialysis.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>195</td><td>10</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system blood line clamp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36428<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36428\"> </a></td><td>Bơm máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo để tạo ra áp lực thông qua lực nén bên ngoài của đường ống dẫn máu bơm tuần hoàn thông máu tuần hoàn máu ngoài cơ thể và trở lại bệnh nhân trong quá trình lọc máu.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that creates pressure through external compression of the blood tubing to circulate blood through the extracorporeal circuit and back to the patient during dialysis.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>196</td><td>11</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system blood pump</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37218<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37218\"> </a></td><td>Thiết bị theo dõi thể tích máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để theo dõi không xâm lấn những thay đổi tương đổi của thể tích máu trong quá trình điều trị thận nhân tạo. Máu được dẫn qua một buồng trong thiết bị này, nơi thực hiện đo và tính toán hematocrit (phần trăm thể tích của hồng cầu), độ bão hòa oxy hemoglobin (SpO2), và phần trăm thay đổi trong thể tích máu được thực hiện và hiển thị. Ngoài ra, màn hình có thể ước tính và hiển thị tỷ lệ giảm urê (URR) về những thay đổi tương đối của nồng độ nitơ urê trong dịch lọc đã qua sử dụng.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to non-invasively monitor the relative variations of the blood volume during a haemodialysis treatment. The blood is lead through a chamber in this device where measurements are taken and calculations of haematocrit (volume percent of erythrocytes), haemoglobin oxygen saturation (SpO2), and percent change in blood volume are made and displayed. In addition the monitor may estimate and display the urea reduction ration (URR) on relative changes in urea nitrogen concentration in the spent dialysate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>197</td><td>12</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system blood volume monitor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36429<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36429\"> </a></td><td>Màn hình trung tâm hệ thống thận nhân tạo</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) có thể được kết nối với nhiều hệ thống thận nhân tạo để theo dõi đồng thời một số quá trình điều trị lọc máu.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device that can be connected to multiple haemodialysis systems in order to monitor several dialysis treatments simultaneously.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>198</td><td>13</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system central monitor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62446<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62446\"> </a></td><td>Thiết bị theo dõi chlorine của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Bộ phận sử dụng điện (nguồn AC) của hệ thống thận nhân tạo được dùng để đo liên tục mức độ chlorine toàn phần (tổng lượng chloramine cộng với chlorine tự do) trong nước được sử dụng để chuẩn bị dịch lọc máu. Thiết bị tiến hành việc lấy mẫu và bao gồm sự kết nối các bộ phận điện tử tự động với máy đo màu đo quang, hóa chất thử tạo ra sự thay đổi màu sắc khi phản ứng với chlorine/chloramine, động cơ khuấy và màn hình hiển thị kỹ thuật số để chỉ ra nồng độ chlorine.</td><td>A mains electricity (AC-powered) component of a haemodialysis system intended to continuously measure total chlorine (total chloramines plus free chlorine) levels in water used to prepare dialysate. It performs sample collection and consists of an automated electronic assembly with a photometric colorimeter, chemical reagents which produce a colour change upon reaction with chlorine/chloramine, a stir motor, and a digital display screen to indicate chlorine concentration.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>199</td><td>14</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system chlorine monitor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36424<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36424\"> </a></td><td>Thiết bị theo dõi/kiểm soát của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một đơn vị tích hợp sử dụng điện (nguồn AC) của hệ thống lọc máu để điều khiển và theo dõi hệ thống trong quá trình lọc máu.</td><td>A mains electricity (AC-powered) integral unit of a haemodialysis system that controls and monitors the system during the dialysis process.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>200</td><td>15</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system control/monitor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63952<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63952\"> </a></td><td>Bộ phân phối dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Tập hợp các thiết bị không sử dụng điện, không vô trùng dùng được tích hợp vào hệ thống thận nhân tạo giúp trộn và phân phối dung dịch lọc máu từ bộ phân phối sử dụng điện (không bao gồm) đến quả lọc (không bao gồm). Bộ phân phối này bao gồm các buồng trộn để cho phép trộn trộn dịch đậm đặc để tạo thành dịch lọc máu, các bể chứa bơm được thiết kế để nén bởi (các) thiết bị truyền động trong bộ phân phối để dịch chuyển dịch lọc và các ống/ đầu kết nối; thiết bị được thiết kế để được sử dụng tại nhà và các cơ sở y tế. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of non-powered, non-sterile devices intended to be integrated within a haemodialysis system to allow for mixing and delivery of dialysate solution from a powered delivery unit (not included) to the dialyser (not included). The set includes mixing chambers to allow the dialysate to be mixed from a concentrate solution, pumping reservoirs designed to be compressed by an actuator(s) within the delivery unit to displace the dialysate, and an array of tubing/connectors; it is intended to be used in the home and healthcare settings. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>201</td><td>16</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Haemodialysis system dialysate delivery set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34994<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34994\"> </a></td><td>Bộ phận phân phối dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để chuẩn bị và cung cấp dung dịch lọc máu đến bộ phận lọc, tại đây nó được sử dụng để điều trị cho bệnh nhân (chỉ cho một bệnh nhân). Thiết bị theo dõi và kiểm soát các thông số như nhiệt độ, độ dẫn điện, tốc độ dòng chảy và áp suất.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that prepares and delivers the haemodialysis dialysate solution to the haemodialysis dialyser where it is used in the treatment of the patient (one patient only). It monitors and controls such indicators as temperature, conductivity, flow rate, and pressure.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>202</td><td>17</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system diaiysate delivery unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32123<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32123\"> </a></td><td>Thiết bị đo lưu lượng dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để đo lưu lượng dịch lọc trong hệ thống để đảm bảo sự phù hợp.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that measures the flow of dialysate within the system to ensure that it is appropriate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>203</td><td>18</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system dialysate flowmeter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32126<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32126\"> </a></td><td>Thiết bị phát hiện mức dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để đo phát hiện mức dịch lọc trong hệ thống và phát ra âm thanh báo động nếu không phù hợp.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that detects the level of dialysate in the system and sounds an alarm if it is inappropriate.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>204</td><td>19</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system dialysate level detector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47739<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47739\"> </a></td><td>Thiết bị lọc pyrogen dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một các thiết bị vô trùng được sử dụng cùng với hệ thống thận nhân tạo để lọc dịch dịch lọc trong quá trình lọc máu để loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố và tạo ra làm dịch lọc máu tinh khiết. Thiết bị có thể thực hiện quá trình lọc an toàn thứ cấp để chuẩn bị dung dịch thay thế trực tiếp trên đường truyền và có thể truyền vào cơ thể bệnh nhân để bù lại lượng chất lỏng bị mất trong quá trình thận nhân tạo. Thiết bị thường bao gồm vỏ bên ngoài bằng nhựa, chứa một màng sợi rỗng, với các đầu nối thích hợp ở hai đầu. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A sterile device designed to be used with a haemodialysis system for filtration of dialysate during haemodialysis to remove bacteria and endotoxins and produce purified dialysate for the procedure. It may perform secondary safety filtering to prepare on-line substitution solution that can be infused into the patient to compensate for loss of fluid volume resulting from haemodialysis. It typically consists of a plastic housing, containing a hollow fibre membrane, with appropriate connectors at either end. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>205</td><td>20</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>Haemodialysis system dialysate pyrogen filter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47334<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47334\"> </a></td><td>Bộ lọc pyrogen dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Tập hợp các thiết bị được thiết kế để sử dụng cùng với hệ thống thận nhân tạo để lọc trực tiếp dịch lọc máu trên đường ống để loại bỏ vi khuẩn, nội độc tố trong quá trình thận nhân tạo. Dịch lọc máu tinh khiết (đã lọc) này được sử dụng để thay thế dịch (dung dịch thay thế). Thiết bị bao gồm đường ống với (các) thiết bị lọc tích hợp, các kết nối thông thường (ví dụ: Luer-lock) và một cổng lấy mẫu. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of sterile devices designed to be used with a haemodialysis system for on-line filtration of the dialysate to remove bacteria and endotoxins during haemodialysis. This purified (filtered) dialysate is used for the replacement fluid (substitution solution). It includes tubing with an integrated filter(s), and typically connectors (e.g., Luer-lock) and a sampling port. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>206</td><td>21</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Haemodialysis system dialysate pyrogen-filtration set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32156<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32156\"> </a></td><td>Thiết bị báo động nhiệt độ dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một thành phần tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo được thiết kế để đưa ra cảnh báo (bằng âm thanh, hình ảnh hoặc cả hai) nếu nhiệt độ dịch lọc trong đường ống phân phối dịch lọc không nằm trong giới hạn được cài đặt trước (thường là 34 đến 42°C). Thiết bị cũng có thể kích hoạt chuyển hướng dịch lọc (sử dụng một đường nối tắt) khỏi bộ phận lọc nếu sự cố xảy ra.</td><td>An electrically-powered integral component of a haemodialysis system designed to initiate alarms (sound, visual or both) if the dialysate temperature in the dialysate delivery circuit is not within pre-established limits (usually 34 to 42° Celsius). The device may also trigger the diversion of the dialysate (using a bypass line) from the dialyser if a problem occurs.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>207</td><td>22</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system dialysate temperature alarm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32144<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32144\"> </a></td><td>Thiết bị kẹp giữ quả lọc thận của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một thiết bị được sử dụng cùng với một số loại hệ thống thận nhân tạo được sử dụng để giữ quả lọc gắn từ đường máu từ bộ phận lọc vào hệ thống. Thiết bị này thường được làm bằng nhựa hoặc thép không gỉ.</td><td>A device used together with certain types of a haemodialysis system that is used to hold dialysers in order to attach the blood lines from the dialyser to the system. The device is typically made of plastic or stainless steel.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>208</td><td>23</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system dialyser holder</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36342<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36342\"> </a></td><td>Thiết bị trộn dịch của hệ thống thận nhân tao</td><td>Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để pha trộn dịch đậm đặc và nước lọc máu thành dịch lọc (dịch thẩm phân) và các thiết bị theo dõi quá trình pha trộn.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that mixes a concentrate and water to the dialysis solution (dialysate) and monitors the mixture.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>209</td><td>24</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system fluid mixer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60638<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60638\"> </a></td><td>Phần mềm vận hành hệ thống lọc máu</td><td>Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm cơ sở) dùng trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào hệ thống thận nhân tạo hoặc bộ phận phân phối dịch lọc máu của hệ thống lọc máu. Thiết bị này bao gồm các phần mềm và phần mềm cơ sở dựa trên các chương trình hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.</td><td>Mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) that is specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a haemodialysis system or haemodialysis system dialysate delivery unit. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers, and programs with various supporting functions. A proprietary name and a &quot;version number&quot; are commonly used to identify different operating system versions.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>210</td><td>25</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system operation software</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36426<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36426\"> </a></td><td>Đơn vị lọc huyết tương của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một đơn vị tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo giúp loại bỏ huyết tương khỏi máu và truyền một lượng tương đương dung dịch thay thế huyết tương vào máu.</td><td>An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that allows for the removal of plasma from the blood and the infusion of an equal amount of plasma replacement solution to the blood.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>211</td><td>26</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system plasma filtration unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32109<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32109\"> </a></td><td>Thiết bị bảo vệ đầu dò của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một thiết bị vô trùng được thiết kế để bảo vệ cảm biến theo dõi áp suất hệ thống thận nhân tạo và giúp duy trì tính vô trùng của đường máu. Thiết bị thường được gắn giữa đường máu và cảm biến theo dõi áp suất và thường bao gồm vỏ bằng nhựa có chứa bộ lọc kháng nước với kích thước lỗ tham chiếu (ví dụ: 1 đến 2 micron) giúp phòng ngừa sự lây nhiễm chéo vi rút, vi khuẩn và các hạt rắn trong khi đề phòng dòng chảy của dịch xâm nhập vào cảm biến đo áp suất. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile device designed to protect a haemodialysis system pressure monitor and to help maintain the sterility of the blood tubing fluid pathway. It is typically attached between the blood tubing set and the pressure monitor and typically consists of plastic housing that contains a hydrophobic filter with a reference pore size (e.g., 1 to 2 microns) that helps prevent cross-contamination by viruses, bacteria, and particulate matter while preventing the flow of fluids to the pressure monitor. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>212</td><td>27</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Haemodialysis system transducer protector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36341<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36341\"> </a></td><td>Bộ phận kiểm soát thể tích của hệ thống thận nhân tạo</td><td>Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống lọc máu dùng để kiểm soát lượng dịch lọc lấy ra khỏi bệnh nhân.</td><td>All electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that controls the quantity of filtration fluid taken from the patient.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>213</td><td>28</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system volume control unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58130<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58130\"> </a></td><td>Hệ thống thận nhân tạo, dùng trong cơ sở y tế</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) để thực hiện thận nhân tạo cho bệnh nhân, là một phương pháp điều trị theo đó máu ngoài cơ thể được đưa qua một thiết bị lọc để cho phép loại bỏ các chất độc và/hoặc thay thể các chất điện giải, được thực hiện bởi các chuyên viên đã được đào tại các cơ sở y tế. Hệ thống này bao gồm dung dịch lọc và quả lọc thận nhân tạo để vận chuyển các chất bằng cách khuếch tán, thẩm thấu và siêu lọc. Thiết bị thường bao gồm một bơm và đường ống để bơm tuần hoàn máu qua quả lọc thận nhân tạo, một thiết bị pha trộn dung dịch để chuẩn bị dịch lọc máu, một màn hình cùng với các bộ phận điều khiển hệ thống và các bộ phận chuyên dụng khác.</td><td>An assembly of mains electricity (AC-powered) devices intended to be used to perform patient haemodialysis, a treatment whereby extracorporeal blood is passed through a filter to allow for the removal of toxins and/or the replacement of electrolytes, by trained professionals in a healthcare facility. The system functions with dialysate solution and a haemodialysis dialyser (haemodialyzer) for the transfer of substances by diffusion, osmosis and ultrafiltration. It typically includes a pump and tubing to circulate blood through the haemodialysis dialyser, a solution mixer to prepare the dialysate, a monitor with system controls, and other dedicated components.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>214</td><td>29</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system, institutional</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58131<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58131\"> </a></td><td>Hệ thống thận nhân tạo, dùng trong cơ sở y tế/dùng tại nhà</td><td>Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) để thực hiện lọc máu, là một phương pháp điều trị theo đó máu ngoài cơ thể được đưa qua một thiết bị lọc để cho phép loại bỏ các chất độc và/hoặc thay thế các chất điện giải, có thể được sử dụng tại các cơ sở y tế và tại nhà. Hệ thống này bao gồm dịch lọc máu và quả lọc thận nhân tạo để vận chuyển các chất bằng cách khuếch tán, thẩm thấu và siêu lọc. Hệ thống thường bao gồm một bơm và đường ống để bơm tuần hoàn qua quả lọc thận nhân tạo, một thiết bị pha trộn dung dịch để chuẩn bị dịch lọc máu, một màn hình cùng với các bộ phận điều khiển hệ thống và các bộ phận chuyên dụng khác.</td><td>An assembly of mains electricity (AC-powered) devices designed to perform haemodialysis, a treatment whereby extracorporeal blood is passed through a filter to allow for the removal of toxins and/or the replacement of electrolytes; it can be used in healthcare facilities and in the home. The system functions with dialysate solution and a haemodialysis dialyser (haemodialyzer) for the transfer of substances by diffusion, osmosis and ultrafiltration. The system typically includes a pump and tubing to circulate blood through the haemodialyzer, a solution mixer to prepare the dialysate, a monitor with system controls, and other dedicated components.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>215</td><td>30</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Haemodialysis system, institutional/home-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33627<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33627\"> </a></td><td>Thiết bị lọc dịch lọc của Hệ thống lọc màng bụng</td><td>Thiết bị vi mao quản được sử dụng để giữ lại các thành phần ô nhiễm của dịch lọc trước khi thẩm vào khoang phúc mạc. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A microporous device used to capture contamination particles of the dialysate before its instillation into the peritoneal cavity. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>216</td><td>31</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peritoneal dialysis system dialysate filter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17434<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17434\"> </a></td><td>Đơn vị bức xạ của hệ thống lọc màng bụng</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để phát ra bức xạ tia cực tím nhằm giữ cho khu vực và các thiết bị vô trùng trong khi thực hiện các kết nối thích hợp giữa các thành phần của bộ ống truyền thẩm phân phúc mạc.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to emit ultraviolet radiation in order to keep the field and devices sterile while the appropriate connections between the components of a peritoneal dialysis transfer tubing set are implemented.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>217</td><td>32</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Peritoneal dialysis system irradiation unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35000<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35000\"> </a></td><td>Bộ dây của hệ thống lọc màng bụng</td><td>Bộ thiết bị vô trùng dùng để thực hiện lọc màng bụng. Thiết bị thường bao gồm ống, một túi chứa dịch lọc tùy chọn và các đàu nối thích hợp. Thiết bị có thể bao gồm một bộ lọc màng bụng để giữ lại và loại bỏ các hạt ô nhiễm. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile set intended for the administration of peritoneal dialysis. It will typically consist of tubing, an optional reservoir bag, and appropriate connectors. It may include a peritoneal dialysis filter to trap and remove contaminating particles. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>218</td><td>33</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peritoneal dialysis system tubing set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58905<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58905\"> </a></td><td>Hộp natri carbonate vệ sinh hệ thống thận nhân tạo</td><td>Hộp không vô trùng chứa natri cacbonat khan đưạc thiết kế để kết nối với đường ống lưu thông chất lỏng của hệ thống lọc máu nhằm chuẩn bị dung dịch natri cacbonat trực tiếp để làm sạch đường dịch của hệ thống (loại bỏ cặn hữu cơ, chất béo, protein) kết hợp với chương trình khử trùng bằng nhiệt. Dung dịch thường được rửa hoặc xả trong theo một chu trình khép kín trong một khoảng thời gian nhất định. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile cartridge containing anhydrous sodium carbonate designed to be connected to the fluid circuit of an institutional haemodialysis system for the in-line preparation of a sodium carbonate solution to clean the fluid pathways of the system (remove organic deposits, fats, proteins) in combination with a heat disinfection program. The solution is typically rinsed or flushed in a closed loop for a specified period. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>II</td><td>Thiết bị lọc máu</td><td>219</td><td>34</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Sodium carbonate haemodialysis system cleaning cartridge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13215<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-13215\"> </a></td><td>Bơm truyền đa năng, sử dụng điện</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để tạo điều kiện cho việc sử dụng chính xác và thích hợp các loại thuốc và dung dịch qua các đường tĩnh mạch, dưới da, động mạch, ngoài màng cứng và trong ổ bụng bằng bộ truyền dịch chuyên dụng. Thiết bị được sử dụng để tạo ra áp suất cao hơn áp suất được cung cấp bởi bộ truyền trọng tực được kẹp bằng tay hoặc bộ điều khiển truyền dịch. Thiết bị có phạm vi lưu lượng thông thường từ 1 đến 999 ml / giờ và cung cấp các dung dịch từ túi hoặc chai dịch truyền tiêu chuẩn. Thiết bị thường có pin bên trong cho phép hoạt động trong thời gian ngắn khi không có điện lưới (ví dụ: trong quá trình di chuyển hoặc mất điện).</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to facilitate the accurate and consistent administration of drugs and solutions which can be delivered via intravenous, subcutaneous, arterial, epidural, and intracavital routes using a dedicated infusion set. It is used to supply higher pressures than those provided by manually clamped gravity infusion sets or infusion controllers. The device has a typical flow range of 1 to 999 ml/hour and delivers solutions from a standard infusion bag or bottle of fluid. It typically has internal batteries that enable operation for a short period when no mains electricity is available (e.g., during transportation or a power outage).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>220</td><td>1</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>General-purpose infusion pump, line-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17634<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17634\"> </a></td><td>Bơm truyền đa năng, da kênh</td><td>Một thiết bị đa kênh sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để truyền tĩnh mạch (IV) liên tục và/ hoặc ngắt quãng hai hoặc nhiều loại thuốc và/ hoặc dung dịch, thông qua bộ truyền, qua đường tĩnh mạch, nhưng cũng có thể cung cấp qua đường dưới da hoặc đường động mạch, với sự kiểm soát độc lập của việc phân phối qua từng kênh. Thiết bị được sử dụng để tạo ra áp suất cao hơn áp suất được cung cấp bởi bộ truyền trọng lực được kẹp bằng tay hoặc bộ điều khiển truyền dịch; có phạm vi và tốc độ dòng chảy khác nhau và có thể sử dụng ống tiêm, túi hoặc chai. Thiết bị thường sẽ có pin bên trong để cho phép hoạt động trong thời gian ngắn khi không có điện lưới (ví dụ: trong quá trình di chuyển hoặc mất điện).</td><td>A mains electricity (AC-powered) multichannel device designed to facilitate continuous and/or intermittent intravenous (IV) delivery of two or more drugs and/or solutions, via infusion sets, via intravenous routes, but may be delivered via subcutaneous or arterial routes, with independent control of delivery through each channel. It is used to supply higher pressures than those provided by manually clamped gravity infusion sets or infusion controllers; has various flow ranges and rates and may use syringes, bags or bottles. It will typically have internal batteries to enable operation for a short period when no mains electricity is available (e.g., during transportation or a power outage).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>221</td><td>2</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Multichannel general-purpose infusion pump</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17907<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17907\"> </a></td><td>Bơm truyền lưu lượng cao/làm ấm</td><td>Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để làm ấm và truyền máu và các dung dịch khác một cách nhanh chóng (ví dụ: dạng tinh thể và dạng keo) vào bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật mất nhiều máu; thiết bị cũng được sử dụng cho các trường hợp bỏng và chấn thương. Tốc độ dòng chảy tối đa có thể vượt quá 1 L/phút.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to warm and rapidly infuse blood and other solutions (e.g., crystalloid and colloid) into a patient during high-blood-loss surgical procedures; it is also used for burn and trauma cases. Maximum flow rates may exceed 1 L/min.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>222</td><td>3</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Warming/high-flow infusion pump</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34071<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34071\"> </a></td><td>Bơm truyền nội tủy cấy ghép, không được lập trình</td><td>Thiết bị vô trùng chạy bằng pin, không được lập trình, được thiết kể để cấy vào bệnh nhân để lưu trữ và truyền các chất gây nghiện/ma túy (ví dụ: morphin sulfat, baclofen) trong khoang dưới nhện để kiểm soát cơn đau khó chữa và co thắt cơ có nguồn gốc ác tính hoặc không ác tính. Bơm truyền dịch cấy ghép (IIP) này có thể cho phép cung cấp một lượng thuốc, thường là loại thuốc kiểm soát với sự hạn chế cơ học về tốc độ nạp đầy của thiết bị hoặc có thể cung cấp dòng thuốc liên tục với tốc độ do nhà sản xuất thiết lập. Thiết bị thường bao gồm một bình chứa thuốc, thường được cấy dưới da bụng dưới và một ống thông được kết nối được đặt vào khoang chứa dịch tủy sống.</td><td>A battery-powered, nonprogrammable, sterile device designed to be implanted in a patient for the storing and subarachnoid administration of narcotics/drugs (e.g., morphine sulfate, baclofen) to manage intractable pain and muscle spasms of malignant or non-malignant origin. This implantable infusion pump (IIP) may enable delivery of a bolus of medication, typically patient-controlled with mechanical restrictions that limit the refill rate of the device, or it may provide a constant flow of medication at a factory-set rate. The device typically consists of a drug reservoir, usually implanted under the skin of the lower abdomen, and a connected catheter placed into the spinal fluid space.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>223</td><td>4</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Implantable intrathecal infusion pump, nonprogrammable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35932<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35932\"> </a></td><td>Bơm truyền giảm đau do bệnh nhân kiểm soát</td><td>Thiết bị truyền dịch chạy bằng pin được thiết kế để cung cấp các liều thuốc opioid không liên tục [ví dụ: Fentanyl, Demerol (meperidine), Morphine hoặc Hydromorphone] theo yêu cầu của bệnh nhân (nghĩa là được bệnh nhân kích hoạt khi họ cần giảm đau), hoặc ở chế độ chậm, liên tục để gây tê cục bộ. Bơm truyền giảm đau do bệnh nhân kiểm soát (PCA) được sử dụng để truyền thuốc vào vị trí phẫu thuật hoặc tiêm dưới da để kiểm soát cơn đau sau phẫu thuật. Thiết bị được sử dụng tại bệnh viện/ tại nhà và có thể được bệnh nhân đeo khi di chuyển. Thiết bị sẽ kết hợp các cơ chế an toàn để ngăn ngừa bệnh nhân dùng quá liều; một số loại sẽ sử dụng phần mềm phân phối thuốc cấp cứu trên máy tính (CADD).</td><td>A battery-powered infusion device designed to deliver intermittent bolus doses of opioid medications [e.g., Fentanyl, Demerol (meperidine), Morphine, or Hydromorphone] upon patient demand (i.e., when activated by the patient when he/she requires pain relief), or in a slow, continuous mode for regional anaesthesia. A patient-controlled analgesia (PCA) infusion pump is used to infuse drugs into an operative site, or subcutaneously for postoperative pain management. It is used for hospital/home-use and can be worn by the patient for ambulation. It will incorporate safety mechanisms to prevent the patient overdosing; some types will employ computerized ambulatory drug delivery (CADD) software.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>224</td><td>5</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Patient-controlled analgesia infusion pump</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46024<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46024\"> </a></td><td>Bơm truyền nội tủy cấy ghép, có thể lập trình</td><td>Thiết bị vô trùng, có thể lập trình, chạy bằng pin, được thiết kế để cấy ghép vào bệnh nhân để lưu trữ và truyền chất gây nghiện/ ma túy (ví dụ: morphin sulfat, baclofen) vào khoang dưới nhện (nội tủy) để kiểm soát cơn đau khó chữa và co thắt cơ có nguồn gốc ác tính hoặc không ác tính. Bơm truyền cấy ghép (IIP) cung cấp các liều thuốc từ bộ phận chứa được cấy ghép, được kiểm soát bởi nồng độ thuốc và/ hoặc tín hiệu tần số vô tuyến (RF) từ một thiết bị lập trình bên ngoài. Bộ phận chứa thuốc, thường được cấy dưới da bụng dưới, thường được kết nối với một ống thông đặt vào khoang dịch tủy sống.</td><td>A battery-powered, programmable, sterile device designed to be implanted in a patient for the storing and subarachnoid (intrathecal) administration of narcotics/drugs (e.g., morphine sulfate, baclofen) to manage intractable pain and muscle spasms of malignant or non-malignant origin. This implantable infusion pump (IIP) delivers drug doses from its implanted reservoir which is controlled by drug concentration and/or by radio-frequency (RF) signals from an external programming device. The drug reservoir, usually implanted under the skin of the lower abdomen, is typically connected to a catheter placed into the spinal fluid space.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>225</td><td>6</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Implantable intrathecal infusion pump, programmable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11010<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-11010\"> </a></td><td>Máy truyền dịch có kiểm soát, sử dụng điện lưới</td><td>Một thiết bị dùng nguồn điện (cấp nguồn AC) được sử dụng để kiểm soát và giám sát việc truyền dịch theo trọng lực vào tĩnh mạch (IV), đưa ra cảnh báo (hình ảnh/âm thanh) khi vượt quá giới hạn đặt trước. Nó có hai cấu hình chính: 1) một thiết bị có cảm biến lưu lượng điện tử (bộ đếm giọt) theo dõi / đo lượng chất lỏng đi qua dây truyền dịch; hoặc 2) một thiết bị đo trọng lượng của bình chứa chất lỏng và có thể hỗ trợ việc truyền liều nhanh. Người dùng có thể chọn các giá trị định trước và thiết bị có thể hiển thị tốc độ dòng chảy, tổng thể tích và có thể ghi dữ liệu. Một số loại có thể được sử dụng trong quá trình nội soi khớp.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device used to control and monitor the gravity infusion of intravenous (IV) fluids, providing an alarm (visible/audible) when pre-set limits are exceeded. It is available in two main configurations: 1) a device with an electronic flow sensor (drop counter) that monitors/measures the amount of fluid that passes through the infusion line; or 2) a device that measures the weight of the fluid container and may assist in bolus administration. The predetermined values may be selected by the user, and the device may display flow rate, total volume, and may record data. Some types can be used during arthroscopic procedures.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>226</td><td>7</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Infusion controller, line-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13217<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-13217\"> </a></td><td>Bơm tiêm điện</td><td>Một thiết bị sử dụng nguồn điện (cấp nguồn AC) được thiết kế để dẫn động chính xác pít tông của ống tiêm để truyền dịch khi cần sử dụng với độ chính xác cao về thể tích và tính nhất quán về tốc độ. Do cài đặt lưu lượng và độ thay đổi lưu lượng thấp hơn (ví dụ: 0,1 ml/giờ), thiết bị đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng chăm sóc trẻ sơ sinh, trẻ sơ sinh và chăm sóc tích cực, trong đó lượng nhỏ thuốc sẽ được phân phối trong thời gian dài. Thiết bị cũng có thể được sử dụng để gây tê ngoài màng cứng và thường có pin bên trong cho phép thiết bị hoạt động trong một khoảng thời gian ngắn khi không có nguồn điện (ví dụ: trong khi vận chuyển hoặc mất điện).</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to precisely drive the plunger of a syringe down its barrel to infuse a solution when it must be administered with a high degree of volume accuracy and rate consistency. Because of the lower flow settings and flow resolution (e.g., 0.1 ml/hr), it is especially appropriate for neonatal, infant, and critical care applications in which small volumes of concentrated drugs are to be delivered over an extended period. It can also be used to administer epidural analgesia. It will typically have internal batteries that allow the device to operate for a short period of time when no line power is available (e.g., during transport or a power outage).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>227</td><td>8</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>Syringe pump</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">15286<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-15286\"> </a></td><td>Bơm tiêm cản quang</td><td>Một thiết bị vô trùng, vận hành bằng tay bao gồm một xi lanh có pít tông nhằm mục đích đưa chất cản quang vào tim, các mạch lớn và động mạch vành để nghiên cứu tim và các mạch máu dưới ảnh chụp X-Quang. Ngoài ra, nó có thể được dùng để truyền các chất lỏng khác (ví dụ: nước muối). Thiết bị này không có ý định sử dụng với hệ thống tiêm chất tương phản. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, manually-operated device consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used for the administration of a contrast medium into the heart, great vessels, and coronary arteries to study the heart and vessels under x-ray photography. It may in addition be intended for introduction of other fluids (e.g., saline). It is not intended to be used with a contrast medium injection system. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>III</td><td>Thiết bị bơm tiêm điện</td><td>228</td><td>9</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Angiographic syringe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46777<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46777\"> </a></td><td>Stent động mạch chủ có màng bọc</td><td>Một thiết bị hình ống không tự tiêu thường được cấy ghép tại động mạch chủ bụng phần nối của động mạch chủ bụng và động mạch chậu gốc để giảm áp lực lên chứng phình động mạch chủ bụng. Dụng cụ được đưa vào trong động mạch đùi qua da đến vị trí cấy ghép và tự mở rộng tại đúng vị trí, với một thiết bị vận chuyển dùng một lần. Dụng cụ thường được làm bằng một cấu trúc lưới kim loại bên ngoài với một ống polymer nằm bên trong và thường có sẵn trong hai cách thiết kế: 1) Một ống đơn liên tục để đưa vào bên trong động mạch chậu; hoặc 2) Một thiết kế chia 2 nhánh (bifurcation) có hai phần (ví dụ như dạng ống hình chữ Y) để đi qua cả hai động mạch chậu.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device typically implanted at the junction of the abdominal aorta and the common iliac arteries to reduce pressure on an abdominal aortic aneurysm (AAA). It is percutaneously inserted via the femoral artery to the site of implantation, with a disposable delivery device, where it self-expands. It is typically made of a metallic outer mesh structure with an inner polymer tube (endovascular graft) and is typically available in two designs: 1) a single continuous tube for insertion into one iliac artery; or 2) a two-part bifurcation design (e.g., shaped as a Y in a tube form) for insertion through both iliac arteries.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>229</td><td>1</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Abdominal aorta endovascular stent-graft</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10688<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-10688\"> </a></td><td>Ống thông chụp mạch</td><td>Một ống mỏng, linh hoạt được thiết kế để tiêm chất cản quang vào các mạch máu chọn lọc của mạch máu não, nội tạng hoặc ngoại vi trong quá trình chụp động mạch nhằm tạo điều kiện cho hình ảnh rõ ràng về hệ thống mạch máu của một cơ quan hoặc vùng mục tiêu của cơ thể. Ống thông được đưa qua da, có (các) điểm đánh dấu cản quang để định vị và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần dành riêng cho việc đưa/chức năng của ống thông [ví dụ: (các) vỏ bọc]. Thiết bị này cũng có thể được sử dụng để đo áp suất đồng thời để xác định độ dốc áp lực xuyên van, nội mạch và trong não thất. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A thin, flexible tube designed to inject a contrast medium into select blood vessels of the cerebral, visceral, or peripheral vasculature during an angiographic procedure in order to facilitate the clear visualization of the vascular system of a targeted organ or area of the body. It is introduced percutaneously, has a radiopaque marker(s) for positioning, and may include disposable devices dedicated to catheter introduction/function [e.g., sheath(s)]. It may also be used for simultaneous pressure measurements to determine the transvalvular, intravascular, and intraventricular pressure gradients. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>230</td><td>2</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Angiographic catheter, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35285<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35285\"> </a></td><td>Dụng cụ dục lỗ thành động mạch chủ</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật thủ công được thiết kế để cắt một hình tròn từ thành động mạch chủ nhằm tạo ra vị trí thông nối trong quá trình phẫu thuật mạch máu. Dụng cụ bao gồm một đầu nhọn, hình nón, giống như chiếc đĩa ở đầu của một pít-tông được đưa vào qua một vết rạch nhỏ; đường kính của nó tương ứng với kích thước của lỗ. Phía sau đầu là một phần mỏng hơn để mắc vào (giữ) mô khi lưỡi dao tròn sắc bén được bác sĩ phẫu thuật ấn pít-tông vào và xuyên qua mô. Dụng cụ thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ cắt khác nhau. Nó cũng có thể được sử dụng để đục lỗ trên các mạch khác nếu cần. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A manual surgical instrument designed to cut a circular plug of tissue from the wall of the aorta to create an anastomosis site during vascular surgery. It consists of a pointed, cone-shaped, disk-like tip on the end of a plunger that is inserted through a small incision made; its diameter corresponds to the size of the hole. Behind the tip is a thinner section which entraps (holds) the tissue as the sharp circular blade is pressed down the plunger by the surgeon into and through the tissue. It is typically made of high-grade stainless steel and is available in various punch sizes. It can equally be used to punch holes in other vessels if needed. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>231</td><td>3</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Aorta punch, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60242<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60242\"> </a></td><td>Van động mạch chủ sinh học</td><td>Một mô ghép ngoại lai (ví dụ như van tim từ lợn hoặc bò) nhằm mục đích cấy ghép vào bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật tim hở để sửa chữa hoặc thay thế van tim động mạch chủ bị rối loạn chức năng. Mô ghép được xử lý để làm cho mô trong van không thể tồn tại được; mô ghép có thể chỉ là mô hoặc mô được gắn vào một khung kim loại hoặc polyme tổng hợp. Thiết bị này thường được sử dụng để điều trị bệnh van tim bị mắc phải hoặc bẩm sinh.</td><td>A xenograft (e.g., porcine or bovine heart valve) intended to be implanted in a patient during open heart surgery to repair or replace a dysfunctional aortic heart valve. It is processed to render the tissue in the valve non-viable; it may be tissue only, or tissue attached to a metal or synthetic polymer framework. The device is typically used to treat acquired or congenital valvular disease.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>232</td><td>4</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Aortic heart valve bioprosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60245<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60245\"> </a></td><td>Van động mạch chủ sinh học gắn trên stent</td><td>Một mô ghép ngoại lai cấy ghép được (ví dụ như từ bò, lợn) nhằm mục đích sử dụng để sửa chữa/thay thế van tim động mạch chủ bị hẹp hoặc hở, hoặc van tim động mạch chủ giả đã được cấy ghép trước đó và được thiết kế để cấy ghép bằng một ống thông qua đường can thiệp xuyên động mạch (ví dụ như động mạch đùi, động mạch dưới đòn, động mạch chủ) hoặc can thiệp xuyên động mạch trong khi tim đang đập. Mô ghép bao gồm mô ghép ngoại lai, được xử lý để làm cho mô không thể tồn tại được, được gắn vào một khung kim loại có thể mở rộng, được cấy bằng một ống thông đi kèm và khi đến vị trí cần có thể được mở rộng bằng bóng hoặc tự giãn nở. Thường bao gồm các thiết bị liên quan đến cấy ghép (ví dụ như ống thông, dụng cụ giới thiệu).</td><td>An implantable xenograft (e.g., bovine, porcine) intended to be used to repair/replace a stenosed or regurgitant aortic heart valve, or previously-implanted aortic heart valve prosthesis, and which is designed to be implanted with a catheter via transarterial access (e.g., femoral, subclavian, aortic) or transapical access while the heart is beating. It is comprised of the xenograft, processed to render the tissue non-viable, attached to an expandable metal framework, which is implanted with an included catheter, and when in situ, may be expanded with a balloon or self-expand. Typically devices associated with implantation (e.g., catheter, introducer) are included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>233</td><td>5</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Aortic transcatheter heart valve bioprosthesis, stent-like framework</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36142<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36142\"> </a></td><td>Khay hút, sử dụng một lần</td><td>Một thùng chứa nhiều dụng cụ, băng gạc, dược phẩm và các vật dụng khác cần thiết để thực hiện quá trình hút và các thủ thuật liên quan. Thùng này thường bao gồm các phần riêng biệt được chỉ định để chứa các dụng cụ khác nhau cần thiết cho sinh thiết như kim, hút và/hoặc dẫn lưu. Đáy của nó thường có một miếng đệm xốp bằng nhựa được đánh dấu để cho phép đặt các vật sắc nhọn và kim tiêm. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A container of various instruments, dressings, pharmaceuticals, and other items necessary to perform an aspiration and related procedures. It typically includes separate sections designated to hold the various utensils required for needle biopsy, aspiration, and/or drainage. Its bottom typically has a plastic foam insert that is scored to allow placement of sharp objects and needles. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>234</td><td>6</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Aspiration tray, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43691<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43691\"> </a></td><td>Stent đường mật không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị hình ống không hấp thụ sinh học, vô trùng nhằm mục đích cấy vào một ống mật bị tắc nghẽn (ví dụ: ống mật chung) để duy trì sự thông thoáng bên trong lòng ống mật. Nó có thể là một cấu trúc lưới hoặc một ống liên tục được làm hoàn toàn bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, coban-crôm (Co-Cr), hợp kim niken-titan (Nitinol)]. Nó có thể được mở rộng tại chỗ (ví dụ: với ống thông bóng hoặc tự mở rộng) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần nhằm hỗ trợ cấy ghép.</td><td>A sterile non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in an obstructed biliary duct (e.g., common bile duct) to maintain luminal patency. It may be a mesh structure or a continuous tube and is made entirely of metal [e.g., high-grade stainless steel, cobalt-chrome (Co-Cr), nickel-titanium alloy (Nitinol)]. It may be expandable in situ (e.g., with a balloon catheter or self-expands) and disposable devices intended to assist implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>235</td><td>7</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bare-metal biliary stent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45851<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45851\"> </a></td><td>Stent động mạch cảnh không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị hình ống không phản ứng sinh học nhằm mục đích cấy ghép vào động mạch cảnh có tác dụng giữ cho lòng mạch thông thoáng và giúp cải thiện đường kính lòng mạch ở những bệnh nhân mắc xơ vữa động mạch. Stent được làm bằng kim loại (ví dụ hợp kim Niken-titan) thường có cấu trúc lưới hình ống. Stent được đưa đến vị trí cấy ghép bằng dụng cụ chuyên dụng để nó tự mở rộng khi thả. Stent có nhiều kích thước khác nhau và có thể được sử dụng kết hợp với thiết bị khác.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in a carotid artery to maintain arterial patency and improve luminal diameter in patients with atherosclerotic disease. It is made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] typically in a tubular mesh structure, and is typically delivered to the site of implantation by a dedicated instrument where it self-expands upon release. It is available in a variety of lengths and diameters and may be used in conjunction with an embolic protection device. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>236</td><td>8</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bare-metal carotid artery stent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">53616<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-53616\"> </a></td><td>Stent động mạch vành không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị hình ống không tự tiêu [stent kim loại trần (BMS)] nhằm mục đích cấy ghép vào trong động mạch vành hoặc tĩnh mạch hiển của tim để duy trì độ thông của lòng mạch và cải thiện đường kính lòng mạch, điển hình ở bệnh nhân mắc bệnh tim do xơ vữa động mạch. Thiết bị thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp hoặc bằng coban-chrome (Co-Cr), có thể là thẳng hoặc có thiết kế phân nhánh (ví dụ như có hình chữ Y ở dạng ống) và có thề giãn nở bằng bóng hoặc tự giãn nở. Có thể mở rộng. Có thể bao gồm các thiết bị cấy ghép dùng một lần chuyên dụng (ví dụ như ống thông bóng, dụng cụ vận chuyển).</td><td>A non-bioabsorbable tubular device [bare metal stent (BMS)] intended to be implanted in a coronary artery or saphenous vein graft of the heart to maintain luminal patency and improve luminal diameter typically in a patient with symptomatic atherosclerotic heart disease. It is typically made of high-grade stainless steel or cobalt-chrome (Co-Cr), may be linear or have a bifurcation design (e.g., shaped as a Y in a tube form), and may be balloon-expanded or self-expandable. Dedicated disposable implantation devices (e.g., balloon catheter, delivery instrument) may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>237</td><td>9</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bare-metal coronary artery stent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46352<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46352\"> </a></td><td>Stent mạch máu nội sọ không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị hình ống không tự tiêu thường được cấy vào động mạch nền hoặc động mạch gốc của bệnh phình động mạch nội sọ (ví dụ như bệnh phình động mạch dạng cổ rộng tại điểm dưới của một nhánh) giúp tạo điều kiện vận chuyển chất gây tắc để lấp đầy phần túi phình, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình đông máu trong túi phình bằng cách làm chậm dòng máu chảy vào và/hoặc để hỗ trợ cho phương pháp đặt vòng xoắn kim loại nội mạch được đặt bên trong túi phình. Vòng xoắn kim loại nội mạch được làm bằng kim loại không tráng phủ (ví dụ như Nitinol, một loại hợp kim giữa Titan và Niken) và tự nở ra sau khi được đưa đến vị trí cần đặt trong nội mạch (ví dụ như từ một dụng cụ vận chuyển chuyên dụng). Có thể bao gồm các dụng cụ liên quan đến cấy ghép dùng một lần.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device typically intended to be implanted into the base or parent artery of an intracranial aneurysm (e.g., wide-neck aneurysm situated at the base of a bifurcation) to facilitate the delivery of embolics to fill the aneurysm, facilitate clotting within the aneurysm by slowing blood flow into it, and/or to provide support for a neurovascular embolization coil placed inside the aneurysm. It is made of uncoated metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] and self-expands after it is delivered to the site of implantation and released (e.g., from a dedicated delivery instrument). Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>238</td><td>10</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bare-metal intracranial vascular stent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45852<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45852\"> </a></td><td>Stent động mạch thận không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị dạng ống không hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào động mạch thận nhằm duy trì tình trạng thông suốt của động mạch và cải thiện đường kính lòng động mạch ở những bệnh nhân mắc bệnh xơ vữa động mạch có triệu chứng. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, coban-crom (Co-Cr), hợp kim niken-titan (Nitinol)] thường có cấu trúc dạng lưới hình ống, đôi khi có thiết kế phân nhánh (hình chữ Y) và thường được chuyển đến vị trí cấy ghép bằng một ống thông bóng sẽ mở rộng thiết bị khi bơm bóng phồng lên. Nó có nhiều chiều dài và đường kính khác nhau. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in a renal artery to maintain arterial patency and improve luminal diameter in patients with symptomatic atherosclerotic disease. It is made of metal [e.g., stainless steel, cobalt-chrome (Co-Cr), nickel-titanium alloy (Nitinol)] typically in a tubular mesh structure, sometimes bifurcation (Y-shaped) design, and is typically delivered to the site of implantation with a balloon catheter which will expand the device upon balloon inflation. It is available in a variety of lengths and diameters. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>239</td><td>11</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bare-metal renal artery stent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43589<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43589\"> </a></td><td>Stent khí quản/phế quản không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị hình ống không hấp thụ sinh học, vô trùng nhằm mục đích cấy ghép vào khí quản và/hoặc phế quản/tiểu phế quản bị tắc hoặc bị hẹp để duy trì độ thông thoáng trong lòng khí quản/phế quản. Nó có thể là một cấu trúc lưới thẳng hoặc phân nhánh hoặc ống liên tục được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, hợp kim niken-titan (Nitinol)]. Nó thường có thể mở rộng tại chỗ (ví dụ: với ống thông bóng hoặc tự mở rộng) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần nhằm hỗ trợ cấy ghép.</td><td>A sterile non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted into an obstructed or stenosed trachea and/or bronchus/bronchiole to maintain luminal patency. It may be a straight or branched mesh structure, or continuous tube, and is made of metal [e.g., high-grade stainless steel, nickel-titanium alloy (Nitinol)]. It is typically expandable in situ (e.g., with a balloon catheter or self-expands) and disposable devices intended to assist implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>240</td><td>12</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Bare-metal tracheal/bronchial stent, sterile</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31657<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31657\"> </a></td><td>Đầu dò do lưu lượng máu không xâm nhập</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sử dụng cùng với máy đo lưu lượng máu để đo liên tục lưu lượng máu bên ngoài (ngoài mạch máu) của bệnh nhân. Nó có thể đo lưu lượng máu trong một buồng kín bao quanh đầu dò bên ngoài cơ thể hoặc bên ngoài mạch máu (được tạo thành dưới dạng một vòng tròn mở trượt trên mạch, có đường kính khác nhau để phù hợp với các mạch máu có kích thước khác nhau). Nó có thể hoạt động bằng cách sử dụng công nghệ siêu âm hoặc điện từ (EM). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed to be used together with a blood flowmeter for the continuous external (extravascular) measurement of a patient's blood flow. It may measure the blood flow either in a closed chamber that encompasses the transducer outside of the body or over the outside of a blood vessel (formed as an open circle which is slid over the vessel, having different diameters to fit different size blood vessels). It may function by using ultrasound or electromagnetic (EM) technologies. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>241</td><td>13</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Blood flowmeter transducer, non-indwelling</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35974<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35974\"> </a></td><td>Hệ thống thăm dò điện sinh lý tim</td><td>Một tập hợp các thiết bị được lập trình để cung cấp các xung điện được định thời gian chính xác đến tim, theo nhịp tự phát và nhịp được tạo, để chẩn đoán kích thích tim. Nó thường bao gồm các điện cực/dây dẫn đặt vào tim và một máy tạo xung bên ngoài (EPG). Nó có thể được sử dụng ở chế độ không đồng bộ hoặc đồng bộ, để cung cấp các kích thích có cường độ thay đổi và để tạo nhịp trong phạm vi rộng của độ dài chu kỳ (thường từ 150 đến 1500 ms). Nó được sử dụng để thực hiện các kiểm tra sinh lý tim như xác định chức năng của các thành phần khác nhau của dẫn truyền nhĩ thất, các yếu tố cần thiết để tạo ra và chấm dứt nhịp tim nhanh và đánh giá chức năng nút xoang.</td><td>An assembly of devices programmed to deliver precisely timed electrical impulses to the heart, during spontaneous and paced rhythms, for diagnostic cardiac stimulation. It typically includes electrodes/leads applied to the heart and an external pulse generator (EPG). It may be used in asynchronous or synchronous mode, to deliver stimuli of variable strength, and for pacing in a wide range of cycle lengths (typically from 150 to 1500 ms). It is used for performing physiologic cardiac tests such as to determine the function of various components of the atrioventricular conduction, factors required for induction and termination of tachycardia, and to assess sinus node function.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>242</td><td>14</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac electrophysiology stimulation system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46355<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46355\"> </a></td><td>Catheter lập bản đồ điện học tim</td><td>Một ống vô trùng, có thể điều khiển được, linh hoạt chứa nhiều điện cực được đưa vào các buồng tim qua da để truyền các xung điện nhằm kiểm tra chẩn đoán điện sinh lý, ví dụ như cảm biến trong tim, dữ liệu nội tâm mạc được ghi lại, sự kích thích, tạo nhịp độ tim tạm thời để đánh giá rối loạn nhịp tim, chuyển nhịp của rối loạn nhịp điện hoặc lập bản đồ điện sinh lý của cấu trúc tim. Ống thường được làm bằng nhựa với các điện cực nhúng thường bằng bạch kim, iridium hoặc một vật liệu tổng hợp. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, steerable, flexible tube containing multiple electrodes that is introduced percutaneously into the heart chambers in order to transmit electrical impulses for electrophysio logical diagnostic examinations, e.g., intracardiac sensing, endocardial recording, stimulation, temporary pacing for evaluation of cardiac arrhythmias, cardioversion (CV) of electrical arrhythmias or electrophysiology (EP) mapping of cardiac structures. It is typically made of plastic with embedded electrodes often of platinum (Pt), iridium, or a composite. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>243</td><td>15</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac mapping catheter, percutaneous, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46265<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46265\"> </a></td><td>Hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim</td><td>Một tập hợp các thiết bị được thiết kế để đo, xử lý và lưu trữ dữ liệu điện tử để giải thích cho các thông số sinh lý tim nhận được từ dữ liệu đẩu ra của các thiết bị đo (ví dụ: cảm biến điện tâm đồ, đầu dò, catheter xâm lấn hoặc qua bề mặt cơ thể). Các thông số có thể được so sánh với các tiêu chí chẩn đoán được thiết lập trước đối với các thông số như lưu lượng máu, dẫn truyền điện hoặc hình dạng buồng tim. Hệ thống thường bao gồm máy trạm chuyên dụng, phần cứng và phần mềm hiển thị bản đồ tim 3 chiều thời gian thực (ví dụ: sự lan truyền điện, điện thế sinh học và bản đồ hình dạng buồng tim), và một ống thông.</td><td>An assembly of devices designed to measure, process, and store electronic data for the interpretation of cardiac physiological parameters received from the output of connected measuring devices (e.g., body surface or intracardiac electrocardiograph (ECG) sensors, transducers, and catheters). The measurements can be compared to pre-established diagnostic criteria for parameters such as cardiac blood flow, electrical conduction, or heart chamber geometry. It typically consists of dedicated workstation, hardware and software that display real-time, three-dimensional (3-D) cardiac maps (e.g., electrical propagation, electrical potential, and cardiac chamber geometry maps), and a catheter.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>244</td><td>16</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac mapping system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31742<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31742\"> </a></td><td>Trạm làm việc của hệ thống lập bản đồ diện sinh lý tim</td><td>Một thiết bị sử dụng nguồn AC được thiết kế như một bộ điều khiển để điều hướng qua da (định hướng và điều khiển) ống thông của hệ thống lập bản đồ tim hoặc dây dẫn hướng liên quan của nó theo hướng mong muốn đến vị trí mục tiêu được chỉ định (ví dụ: mạch vành). Nó sử dụng phần mềm chuyên dụng và có thể sử dụng nhiều công nghệ khác nhau (thường là từ trường); nó thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm điện sinh lý (EP).</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed as a control unit to percutaneously navigate (orientate and steer) a cardiac mapping system catheter, or its associated guidewire, in the desired direction to the designated target site (e.g., coronary vasculature). It uses dedicated software and may employ various technologies (often magnetic fields); it is typically used in the electrophysiology (EP) laboratory.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>245</td><td>17</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac mapping system workstation</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62545<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62545\"> </a></td><td>Đầu dò siêu âm tim có chức năng lập bản đồ điện sinh lý tim</td><td>Một ống mềm vô trùng có hai mục đích một là chứa các điện cực có sắp xếp và hai là bộ chuyển đổi hình ảnh siêu âm ở đầu xa của nó, được thiết kế để: 1) kiểm tra chẩn đoán điện sinh lý chẳng hạn như lập bản đồ điện sinh lý (EP), cảm biến và ghi lại cấu trúc tim; 2) siêu âm trong tim để quan sát giải phẫu tim (bề mặt bên trong), chủ yếu để hỗ trợ các chức năng điện sinh lý. Nó được đưa vào qua da thông qua một ống thông dẫn hướng có thể điều khiển (không bao gồm) được tương thích để cho phép di chuyển trong giải phẫu tim. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible, dual-purpose tube containing an arrangement of electrodes and ultrasonic imaging transducers at its distal tip, designed for: 1) electrophysiological diagnostic examinations such as electrophysiology (EP) mapping, sensing, and recording of cardiac structures; and 2) intracardiac ultrasound for visualization of the cardiac anatomy (inner surface), primarily to support the EP functions. It is introduced percutaneously through a compatible steerable guide catheter (not included) to enable manoeuvring within the cardiac anatomy. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>246</td><td>18</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac mapping/ ultrasound imaging catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45418<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45418\"> </a></td><td>Dụng cụ bít tim và mạch máu</td><td>Một thiết bị hình đĩa cấy ghép được sử dụng để đóng các khiếm khuyết tim theo cách xâm lấn mà không cần phẫu thuật và được triển khai bằng cách sử dụng ống thông (catheter)/ vỏ bọc chuyên dụng. Nó được làm bằng lưới thép (ví dụ: hợp kim niken-titan (nitinol) hoặc polyester) có thể tự giãn nở. Thiết bị được dùng để điều trị các bệnh rối loạn tim như: Thông liên nhĩ (ASD); Thông liên thất (VSD), lỗ bầu dục (PFO) và Còn ống động mạch (PDA). Là loại sử dụng một lần dành riêng cho cấy ghép.</td><td>An implantable disk-like device intended to be used for the minimally-invasive closure of cardiac defects and deployed using a dedicated delivery catheter/sheath. It is made of wire mesh [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)], and possibly additional materials (e.g., polyester), and is typically self-expandable. The device is used to treat cardiac disorders that may include (but not limited to) atrial septal defect (ASD), ventricular septal defect (VSD), patent foramen ovale (PFO), or patent ductus arteriosus (PDA). Disposable devices dedicated to implantation may be included with the implant.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>247</td><td>19</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac occluder</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45419<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45419\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ dùng để bít tim và mạch máu</td><td>Một tập hợp các thiết bị được thiết kế để cấy ghép một vật liệu bịt kín tim (không bao gồm) để đóng các dị tật tim mà không cần phẫu thuật. Bộ thiết bị có thể bao gồm Catheter/ống dẫn, dung cụ nong, dây dẫn hướng và các vật dụng bổ sung để dẫn truyền nội mạch và triển khai dụng cụ bít tim. Các thiết bị này được sử dụng trong điều trị các rối loạn tim như Thông liên nhĩ (ASD), thông liên thất (VSD), còn lỗ bầu dục (PFO) hoặc còn ống động mạch (PDA). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of devices designed to implant a cardiac occluder (not included) for the non-surgical closure of cardiac defects. The collection may include a delivery catheter/sheath, dilator, loading device, delivery cable, and additional items for the intravascular delivery and deployment of a cardiac occluder. The devices are used in the treatment of cardiac disorders that may include atrial septal defects (ASD), ventricular septal defects (VSD), patent foramen ovale (PFO), or patent ductus arteriosus (PDA). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>248</td><td>20</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac occluder delivery kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47205<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47205\"> </a></td><td>Bộ lập trình máy tạo nhịp tim</td><td>Một thiết bị bên ngoài nhằm mục đích cho phép chuyên gia chăm sóc sức khỏe trong môi trường lâm sàng thay đổi các cài đặt và trích xuất dữ liệu một cách không xâm lấn từ một máy tạo xung tim đã được cấy ghép (ví dụ như máy tạo nhịp tim, máy tạo nhịp tim/máy khử rung tim). Thiết bị bao gồm một máy phát/máy thu tần số vô tuyến và có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với máy tính cá nhân/máy tính bằng sử dụng phần mềm chuyên dụng.</td><td>An external device intended to enable a healthcare professional in a clinical setting to noninvasively change the settings of, and extract data from, an implanted cardiac pulse generator (e.g., pacemaker, pacemaker/defibrillator). It includes a radio-frequency transmitter/receiver and may be intended to operate independently or in conjunction with a personal computer (PC)/tablet using dedicated software.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>249</td><td>21</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac pulse generator programmer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61438<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61438\"> </a></td><td>Đầu đọc máy tạo nhịp tim, sử dụng tại nhà</td><td>Một thiết bị bên ngoài nhằm mục đích cho phép một người không chuyên trích xuất dữ liệu từ một máy tạo nhịp tim được cấy ghép (tức là cấy ghép tim tích cực điều trị) để cung cấp thông tin lịch sử và/hoặc hiện tại về hiệu suất của thiết bị, ngoài ra có thể được dùng để giao tiếp với thiết bị cấy ghép tim chẩn đoán (ví dụ: máy theo dõi cấy ghép tim); nó không được thiết kế nhằm mục đích lập trình cấy ghép điều trị và được dành riêng cho việc sử dụng tim. Nó bao gồm một máy phát/máy thu tần số vô tuyến và có thể được thiết kế để hoạt động độc lập hoặc kết hợp với máy tính cá nhân (PC)/máy tính bảng bằng phần mềm chuyên dụng. Đây là một thiết bị sử dụng tại nhà.</td><td>An external device intended to enable a layperson to noninvasively extract data from an implanted cardiac pulse generator (i.e., therapeutic active cardiac implant) to provide historic and/or current information on device performance, and may in addition be intended to communicate with a diagnostic cardiac implant (e.g., implantable cardiac monitor); it is not intended to program therapeutic implants and is dedicated to cardiac use. It includes a radio-frequency transmitter/receiver and may be intended to operate independently or in conjunction with a personal computer (PC)/tablet using dedicated software. This is a home-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>250</td><td>22</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac pulse generator reader, home-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61785<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61785\"> </a></td><td>Catheter cắt đốt tim bằng năng lượng RF</td><td>Một ống thông mềm vô trùng có thể điều khiển được nhằm mục đích sử dụng như một phần của hệ thống cắt bỏ tim bằng tần số vô tuyến bằng cách áp dụng dòng điện xoay chiều có tần số vô tuyến để cắt bỏ các vùng nội tâm mạc của tim đang đập trong điều trị rối loạn nhịp tim; nó cũng thường được dùng để truyền các kích thích tạo nhịp điện đến và các phản ứng điện từ tim để lập bản đồ điện sinh lý (EP). Nó được thiết kế để đưa vào tim thông qua tiếp cận tĩnh mạch (ví dụ: tĩnh mạch đùi) và có thể chứa các điện cực cắt bỏ đơn cực và/hoặc lưỡng cực. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible, steerable catheter intended to be used as part of a radio-frequency cardiac ablation system to apply radio-frequency alternating current to ablate areas of the endocardium of a beating heart in the treatment of cardiac arrhythmias; it is typically also intended to transmit electrical pacing stimuli to, and electrical responses from, the heart for electrophysiological (EP) mapping. It is intended to be introduced into the heart via venous access (e.g., femoral vein) and may contain monopolar and/or bipolar ablation electrodes. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>251</td><td>23</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac radio-frequency ablation system catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47270<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47270\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có chức năng phá rung</td><td>Một thiết bị cấy ghép, chạy bằng pin, bao gồm một máy tạo xung nhịp có vỏ kín và một máy tạo xung tích hợp khử rung tim có dây dẫn với tâm thất phải, trong tĩnh mạch vành trên tâm thất trái và thường ở tâm nhĩ phải (ba buồng). Ngoài các chức năng tạo nhịp và khử rung tim thông thường, thiết bị còn được thiết kế để cung cấp liệu pháp tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim (CRT) thông qua kích thích điện ở hai tâm thất để đồng bộ hóa các cơn co thắt của tâm thất phải và trái nhằm bơm máu hiệu quả hơn để điều trị các triệu chứng suy tim (ví dụ như khó thở, dễ mệt mỏi) và các vấn đề nghiêm trọng về nhịp tim [máy khử rung tim CRT].</td><td>An implantable, battery-powered device consisting of a hermetically-sealed pacing pulse generator and an integrated defibrillation pulse generator with leads in the right ventricle, in a coronary vein over the left ventricle, and often in the right aftium (triple chamber). In addition to conventional pacing and defibrillation functions, the device is intended to provide cardiac resynchronization therapy (CRT) through biventricular electrical stimulation to synchronize right and left ventricular contractions for more effective blood pumping to treat symptoms of heart failure (e.g., shortness of breath, easy fatigue) and serious heart-rhythm problems [CRT defibrillator (CRT-D)].</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>252</td><td>24</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac resynchronization therapy implantable defibrillator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47263<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47263\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim</td><td>Một máy tạo xung có vỏ kín, chạy bằng pin, được thiết kế để cấy bên dưới da ngực trong một túi được tạo ra bằng phẫu thuật và sử dụng với dây dẫn tạo nhịp được đặt ở tâm thất phải, trong tĩnh mạch vành trên tâm thất trái, và thường trong tâm nhĩ phải (ba buồng) để kích thích tim đập với tốc độ nhanh hơn khi máy cảm thấy nhịp tim chậm và cung cấp liệu pháp tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim (CRT) thông qua kích thích điện hai tâm thất để đồng bộ hóa các cơn co thắt tâm thất phải và trái nhằm điều trị các triệu chứng suy tim (ví dụ như dễ mệt mỏi) và các vấn đề nghiêm trọng về nhịp tim [máy tạo nhịp tim CRT]; máy không dùng cho liệu pháp khử rung tim.</td><td>A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator, intended to be implanted beneath the skin of the chest in a surgically-created pocket, and used with pacing leads placed in the right ventricle, in a coronary vein over the left ventricle, and often in the right atrium (triple chamber) to stimulate the heart to beat at a faster rate when it senses bradycardia and provides cardiac resynchronization therapy (CRT) through biventricular electrical stimulation to synchronize right and left ventricular contractions to treat symptoms of heart failure (e.g., easy fatigue) and serious heart-rhythm problems [CRT pacemaker (CRT-P)]; it is not intended for defibrillation therapy.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>253</td><td>25</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Cardiac resynchronization therapy implantable pacemaker</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47247<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47247\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ dùng để chọc vách tim</td><td>Một tập hợp các thiết bị xâm lấn không thể cấy ghép nhằm sử dụng để đâm xuyên vách liên nhĩ trong quá trình đặt ống xuyên vách, và để tạo một ống dẫn cho việc đưa vào các ống thông tim mạch khác nhau vào bên trái tim. Thiết bị bao gồm một ống thông dẫn hướng mạch máu (có thể được gọi là một dụng cụ mở đường có thể điều khiển được) với một kim đâm xuyên vách để tạo ra vết chọc, và thường bao gồm các thiết bị hỗ trợ mở đường bổ sung cần thiết cho thủ thuật (ví dụ như ống thông, dây dẫn, dụng cụ nong mạch). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of nonimplantable, invasive devices intended to be used to puncture the interatrial septum during a transseptal catheterization procedure, and to create a conduit for the introduction of various cardiovascular catheters into the left side of the heart. It includes a vascular guide-catheter (which may be refereed to as a steerable introducer) with a transseptal needle to create the puncture, and typically includes additional introduction assistive devices necessary for the procedure (e.g., stylet, guidewire, dilator). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>254</td><td>26</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac transseptal access set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47248<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47248\"> </a></td><td>Kim chọc vách tim</td><td>Một dụng cụ được thiết kế để chọc thủng vách liên nhĩ trong quá trình đặt catheter xuyên vách để tiếp cận tim trái nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc hút và tiêm/truyền dịch, lấy máu và theo dõi áp lực. Nó thường là ống thép không gỉ dài, mỏng, có thể uốn cong và nhọn ở đầu, thường có một trục với khóa stopcock và các chỉ báo định hướng ở phía gần. Nó có thể bao gồm một que thông nhằm hỗ trợ trong quá trình xử lý. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed to puncture the interatrial septum during a transseptal catheterization procedure to gain left heart access typically to facilitate fluid aspiration and injection/infusion, blood sampling, and pressure monitoring. It is typically a long, thin stainless steel tube that is curved and pointed at the distal end, usually having a hub with a stopcock and orientation indicators at the proximal end. It may include a stylet for support during handling. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>255</td><td>27</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac transseptal needle, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17613<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17613\"> </a></td><td>Ống thông chụp buồng tim</td><td>Một ống linh hoạt với các cấu hình đầu cụ thể được thiết kế để đi vào tâm thất trái hoặc phải để thực hiện các thủ thuật chẩn đoán huyết động/chụp mạch bằng chất cản quang. Đầu xa có thể có một lỗ cuối và/hoặc một số lỗ bên. Ống được đưa vào mạch máu ngoại vi và đầu xa của nó được đặt vào tâm thất trái hoặc phải tùy theo hình ảnh tâm thất mong muốn. Chụp tâm thất trái được sử dụng để đánh giá tình trạng suy yếu của tâm thất trái, sự hiện diện của chứng phình động mạch thất hoặc khuyết tật vách ngăn hoặc để đánh giá van hai lá. Chụp tâm thất phải được sử dụng chủ yếu để đánh giá bệnh tim bẩm sinh. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube with specific tip configurations designed to enter the left or right ventricle to perform diagnostic haemodynamic/angiographic procedures with contrast media. The distal tip may have an end hole and/or several side holes. The tube is introduced into a peripheral blood vessel and its distal tip is placed in the left or right ventricle according to the desired venưiculography. Left ventriculography is used to assess impairment of the left ventricle, the presence of ventricular aneurysms or septal defects, or to assess the mitral valve. Right ventriculography is used mostly to asses congenital heart disease. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>256</td><td>28</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac ventriculography catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35094<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35094\"> </a></td><td>Dây dẫn đường cho can thiệp mạch</td><td>Một sợi dây dài, mỏng, vô trùng nhằm mục đích đặt qua da vào mạch máu tim (tâm thất hoặc mạch vành) có chức năng hỗ trợ cho việc đưa vào, định vị và/hoặc vận hành một thiết bị (ví dụ: ống thông, dây dẫn nhịp); nó cũng có thể được sử dụng trong mạch máu ngoại vi. Nó có thể được làm bằng kim loại (ví dụ: Thép không gỉ, Nitinol) hoặc vật liệu polymer và/hoặc thủy tinh để mang lại khả năng tương thích với máy chụp cộng hưởng từ, có hoặc không có lớp phủ và có sẵn trong nhiều thiết kế đầu xa của dây. Nó được sử dụng cho nhiều quy trình chẩn đoán và can thiệp khác nhau và có thể bao gồm các thiết bị được sử dụng để hỗ trợ thao tác (ví dụ: thiết bị mô-men xoắn). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A long, thin, sterile wire intended to be percutaneously placed into the cardiac vasculature (ventricles or coronary vessels) to function as a guide for the introduction, positioning, and/or operation of a device (e.g., catheter, pacing lead); it may also be used in the peripheral vasculature. It may be made of metal (e.g., stainless steel, Nitinol), or polymer and/or glass materials to provide MRI-compatibility, with or without coating, and is available in a variety of distal tip designs. It is used for various diagnostic and interventional procedures, and may include devices used to facilitate manipulation (e.g., torque device). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>257</td><td>29</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiac/peripheral vascular guidewire, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47799<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47799\"> </a></td><td>Ca-nuyn liệt tim</td><td>Một thiết bị hình ống, một đường, vô trùng được thiết kế để đưa dung dịch liệt tim đến gốc động mạch chủ để ngừng nhịp đập của tim và giữ cho tim không hoạt động; thiết bị cũng có thể được sử dụng để thông hơi cho động mạch chủ và tim trái trong thủ thuật bắc cầu tim phổi. Thiết bị thường được làm bằng nhựa [ví dụ như polypropylen, polyvinyl clorua] với một đầu chèn mềm và một mặt bích khâu để neo giữ nó; thiết bị có thể có một hoặc nhiều ống (một ống thứ hai để hút, nếu cần) và (các) đầu nối khóa Luer thường để kết nối với ống tiêm truyền dịch và (các) đường hút. Thiết bị có thể bao gồm một kẹp ống thủ công và việc chèn ống thường được thực hiện bằng một que thông có thể tháo rời. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, single lumen, tubular device designed to deliver cardioplegic solution to the aortic root to stop the beating of the heart and maintain it dormant; it may also be used to vent the aorta and the left heart during a cardiopulmonary bypass procedure. It is typically made of plastic [e.g., polypropylene, polyvinyl chloride (PVC)] with a soft insertion tip and a suture flange for its anchoring; it may have one or more tubes (a second for aspiration, if needed), and typically Luer connector(s) for connection to the infusion syringe and aspiration line(s). It may include a manual tubing clamp and insertion is typically achieved with a removable stylet. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>258</td><td>30</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardioplegia cannula</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34893<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34893\"> </a></td><td>Ca-nuyn động mạch dùng trong tim phổi nhân tạo</td><td>Một ống vô trùng, bán cứng hoặc cứng được sử dụng trong phẫu thuật tim hở, trong đó nó được đưa vào để truyền máu cho động mạch chủ trên, đóng vai trò là kênh vận chuyển máu được bơm, được oxy hóa từ hệ thống tim phổi nhân tạo (tim- máy phổi). Nó thường là một ống nhựa đúc có gia cố bằng dây thép không gỉ, để chống xoắn/sụp, có nhiều lỗ hoặc rãnh ở đầu xa giúp khuếch tán và phân tán máu. Nó có thể được đưa vào bằng lưỡi trocar tương thích. Một số loại có thể được phủ heparin và có cổng theo dõi áp suất. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, semi-rigid or rigid tube intended to be used during open heart surgery where it is surgically inserted for perfusion of the ascending aorta, serving as a channel for the transport of pumped, oxygenated, blood from a cardiopulmonary bypass system (heart-lung machine) tubing circuit. It is typically a moulded plastic tube with stainless steel wire reinforcement, to prevent kinking/collapse, having multiple perforations or flutes at the distal end which help diffuse and disperse incoming blood. It may be inserted using a compatible trocar blade. Some types may be heparin coated and include a pressure monitoring port. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>259</td><td>31</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiopulmonary bypass cannula, arterial</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34905<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34905\"> </a></td><td>Ca-nuyn tĩnh mạch dùng trong tim phổi nhân tạo</td><td>Một ống vô trùng, bán cứng hoặc cứng nhằm mục đích sử dụng ương phẫu thuật tim hở, được đưa vào qua phẫu thuật, thường là tâm nhĩ phải và tĩnh mạch chủ trên/dưới, để làm kênh vận chuyển máu đến mạch ống hệ thống tim phổi nhân tạo. (máy tim-phổi) nơi máu được bơm và oxy hóa. Nó thường là một ống nhựa đúc có gia cố bằng dây thép không gỉ, để tránh bị xoắn/sụp và có nhiều lỗ ở đầu xa và có thể là vị trí kẹp không được gia cố ở đầu gần. Nó thường được chèn bằng lưỡi trocar tương thích. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, semi-rigid or rigid tube intended to be used during open heart surgery where it is surgically inserted, typically into the right atrium and superior/inferior vena cava, to serve as a channel for the transport of blood to a cardiopulmonary bypass system (heart-lung machine) tubing circuit where the blood is pumped and oxygenated. It is typically a moulded plastic tube with stainless steel wire reinforcement, to prevent kinking/collapse, and having multiple perforations at the distal end and possibly a non-reinfo reed clamping site at the proximal end. It is typically inserted using a compatible trocar blade. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>260</td><td>32</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Cardiopulmonary bypass cannula, venous</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17206<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17206\"> </a></td><td>Thiết bị làm ấm/làm mát hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể</td><td>Một bộ phận sử dụng nguồn điện (được cấp nguồn AC) của hệ thống tim phổi nhân tạo được thiết kế để làm nóng hoặc làm mát cơ thể bệnh nhân bằng cách trao đổi nhiệt ngoài cơ thể với máu được tưới của bệnh nhân trong quy trình bắc cầu tim phổi. Nó bao gồm một hệ thống làm nóng hoặc làm mát chất lỏng truyền nhiệt, máy bơm để cung cấp sự tuần hoàn của chất lỏng đến bộ trao đổi nhiệt cùng với hệ thống giám sát và báo động. Thiết bị có thể được biết đến như một máy hạ thân nhiệt/tăng thân nhiệt vì khả năng điều chỉnh nhiệt độ cơ thể theo cả hai cách.</td><td>A mains electricity (AC-powered) component of a cardiopulmonary bypass system designed to heat or cool a patient's body by extracorporeal heat exchange with the patient's perfused blood during a cardiopulmonary bypass procedure. It consists of a system to heat or cool a thermal transfer fluid, pumps to provide circulation of the fluid to a heat exchanger, and monitoring and alarm systems. It may be known as a hypothermia/hyperthermia unit because of its ability to regulate body temperature either way.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>261</td><td>33</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Cardiopulmonary bypass system heating/cooling unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46662<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46662\"> </a></td><td>Bóng chèn dùng trong can thiệp, tái sử dụng</td><td>Một thiết bị được thiết kế để bơm và điều chỉnh áp lực của quả bóng trong catheter, catheter nội soi hoặc thiết bị xâm lấn khác bằng cách bơm hoặc xả chất lỏng hoặc không khí bên trong quả bóng trong suốt quá trình. Thiết bị bao gồm một ống tiêm hoặc pít tông thủ công hoặc điện tử chuyên dụng để bơm/ xả, một đồng hồ đo/ màn hình tương tự hoặc màn hình kỹ thuật để theo dõi áp lực, van khoa và ống kết nối. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A device designed to inflate and regulate the pressure of the balloon of a catheter, endoscopic overtube, or other invasive device (e.g., tamp, endomicroscopy probe), typically by injecting and aspirating fluid or air within the balloon, and to deflate the balloon during a medical procedure. It typically consists of a dedicated manual syringe/plunger or electronic mechanism for inflation/deflation, an analogue or digital gauge/screen for monitoring pressure, a locking mechanism, and a connecting tube. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>262</td><td>34</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>Catheter/overtube balloon inflator, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17541<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17541\"> </a></td><td>Bóng chèn dùng trong can thiệp, dùng một lần</td><td>Một thiết bị được thiết kế để bơm phồng và điều chỉnh áp suất của bóng nong mạch, ống lồng nội soi hoặc thiết bị xâm lấn khác (ví dụ: dụng cụ đệm, đầu dò nội soi), thường bằng cách bơm và hút chất lỏng hoặc không khí bên trong bóng và để làm xẹp bóng trong một thủ thuật y tế. Nó thường bao gồm một bơm tiêm/pít tông thủ công chuyên dụng hoặc cơ chế điện tử để bơm phồng/làm xẹp, một đồng hồ đo/màn hình số hoặc tương tự để theo dõi áp suất, một cơ chế khóa và một ống kết nối. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed to inflate and regulate the pressure of the balloon of a catheter, endoscopic overtube, or other invasive device (e.g., tamp, endomicroscopy probe), typically by injecting and aspirating fluid or air within the balloon, and to deflate the balloon during a medical procedure. It typically consists of a dedicated manual syringe/plunger or electronic mechanism for inilation/deflation, an analogue or digital gauge/screen for monitoring pressure, a locking mechanism, and a connecting tube. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>263</td><td>35</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Catheter/overtube balloon inflator, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10729<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-10729\"> </a></td><td>Catheter tĩnh mạch trung tâm</td><td>Một ống mềm được thiết kế để đưa vào tĩnh mạch cổ hoặc ngực và thường đưa vào tĩnh mạch chủ trên cho các quy trình truyền/hút khác nhau (nghĩa là không chuyên dụng) bao gồm truyền tĩnh mạch chất dinh dưỡng, chất lỏng, tác nhãn hóa trị liệu hoặc các loại thuốc khác và lấy hoặc cung cấp máu; nó cũng có thể được sử dụng để theo dõi áp lực tĩnh mạch. Đầu gần của ống thông tĩnh mạch trung tâm (CVC) này thường được cố định cho bệnh nhân để sử dụng lâu dài. Nó có thể bao gồm các thiết bị hỗ trợ liên quan đến việc đưa vào (ví dụ: dây dẫn, introducer); nó không chủ yếu dành cho các liệu pháp máu ngoài cơ thể như chạy thận nhân tạo. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube intended to be introduced into a neck or thoracic vein and often advanced into the superior vena cava for various infusion/aspiration procedures (i.e., non-dedicated) including the intravenous administration of nutrients, fluids, chemotherapeutic agents or other drugs, and blood sampling or delivery; it may also be used to monitor venous pressure. The proximal end of this central venous catheter (CVC) is typically fixed to the patient for long-term use. It may include supportive devices associated with introduction (e.g., guidewire, introducer); it is not primarily intended for extracorporeal blood therapies such as haemodialysis. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>264</td><td>36</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Centrally-inserted central venous catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47732<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47732\"> </a></td><td>Bóng nong mạch vành</td><td>Một ống mềm được thiết kế để nong mạch vành qua da (PTCA) nhằm làm giãn động mạch vành bị hẹp bằng cách bơm phồng có kiểm soát quả bóng ở đầu ống thông. Catheter bao gồm: 1) Loại đồng trục (over-the-wire, OTW) có 2 nòng hoăc 3 nòng, một cho dây dẫn hướng và một hoặc hai để bơm hoặc xả xẹp 1 bóng hoặc 2 bóng. 2) Loại trao đổi nhanh (RX) 1 nòng. Bóng nong có nhiều kích thước khác nhau để làm giãn các động mạch vành nhỏ, hẹp hoặc tấc nghẽn. Cũng có thể được dùng để nong trước hoặc sau khi đặt stent. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube designed for percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA) to dilate a stenotic coronary artery by controlled inflation of a distensible balloon(s) at its distal tip. It is typically available as: 1) an over-the-wire (OTW) type that has a double or triple-lumen, one for the guidewire and one or two for single- or double-balloon inflation; and 2) a rapid exchange (RX) type with a single-lumen. It is available in various sizes for the dilatation of small, narrowed, or obstructed coronary arteries or bypass grafts. It may also be intended for pre-or post-dilatation of a balloon-expandable stent (not included) in the coronary arteries. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>265</td><td>37</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary angioplasty balloon catheter, basic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44088<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44088\"> </a></td><td>Bóng nong mạch vành có cắt mảng xơ vữa</td><td>Một ống mềm, vô trùng được thiết kế để sử dụng trong phẫu thuật tạo hình mạch vành (PTCA) để mở thông các động mạch vành bị hẹp và tăng tưới máu cơ tim. Bằng cách bơm phồng có kiểm soát quả bóng được gắn ở đầu có bộ phận cắt nhằm loại bỏ phần gây hẹp động mạch (ví dụ: các mảng xơ vữa). Đặt bóng nong mạch vành bằng cách sử dụng dây dẫn hướng, ống thông và bóng được bơm phồng bằng cách bơm khí/chất lỏng qua ống thông. Ống và bóng được làm từ vật liệu polyme và bộ phận cắt thường được làm bằng kim loại (ví dụ: hợp kim niken-titan (nitinol). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible tube designed for use in percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA) to dilate a stenotic coronary artery and increase myocardial perfusion, by controlled inflation of a distensible balloon at its distal tip with peripheral cutting/scoring elements (e.g., microsurgical atherotomes) intended to remove stenotic material. The device is typically placed using a guidewire and guiding catheter, and its balloon is inflated by the infusion of liquid through its tubular body. The tube and balloon are typically made of polymer materials and the cutting/scoring elements are typically made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)]. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>266</td><td>38</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary angioplasty balloon catheter, cutting/scoring</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62218<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62218\"> </a></td><td>Bóng nong mạch vành phủ thuốc</td><td>Một ống mềm có lớp phủ thuốc ở đầu xa, được thiết kế để tạo hình mạch vành qua da (PTCA) nhằm làm giãn động mạch vành bị hẹp đo xơ vữa bằng cách bơm căng có kiểm soát một quả bóng nong ở đầu xa và đồng thời giải phóng một loại thuốc nhằm ức chế tái hẹp. Nó cũng có thể được dùng để nong trước hoặc sau khi nong một stent có thể nong bằng bóng (không kèm theo) trong động mạch vành. Nó có thể có sẵn dưới dạng qua dây (OTW) hoặc loại trao đổi nhanh (RX) và có thể bao gồm các thiết bị hỗ trợ đặt ống thông. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube with a drug coating at its distal end designed for percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA) to dilate an atherosclerotic stenotic coronary artery by controlled inflation of a distal distensible balloon, and to simultaneously release a drug intended to inhibit restenosis. It may also be intended for pre- or post-dilatation of a balloon-expandable stent (not included) in the coronary arteries. It may be available as an over-the-wire (OTW) or a rapid exchange (RX) type, and devices to assist catheterization may be included. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>267</td><td>39</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary angioplasty balloon catheter, drug-coated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48137<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48137\"> </a></td><td>Dây nối dài dây dẫn can thiệp động mạch vành</td><td>Một dây dài, mỏng, vô trùng được thiết kế để cung cấp độ dài cần thiết cho phép trao đổi một ống thông nong động mạch vành với một ống thông khác, đồng thời duy trì vị trí của dây dẫn ống thông tim trong động mạch vành, trong khi chụp mạch vành hoặc nong động mạch vành qua da (PTCA). Dây thường được làm bằng thép không gỉ được phủ polymer [ví dụ như polytetrafluoroethylene (PTFE)] và được cung cấp cùng với thiết bị chèn mở rộng dây dẫn để tạo điều kiện nối dây với đầu gần của dây dẫn hướng tại chỗ. Sau khi đổi ống thông, phần mở rộng của dây dẫn có thể được tách ra và dây dẫn được sử dụng như dự kiến. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A long, thin, sterile wire designed to provide the necessary length to allow the exchange of one coronary artery dilatation catheter for another, while maintaining the position of the cardiac catheter guidewire in the coronary artery, during angiography or percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA). It is typically made of polymer-coated [e.g., polytetrafluoroethylene (PTFE)] stainless steel and supplied with a guidewire extension insertion device to facilitate its joining to the proximal end of the in situ guidewire. After the catheter exchange, the guidewire extension can be detached and the guidewire used as intended. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>268</td><td>40</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary artery guidewire extension</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36205<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36205\"> </a></td><td>Ống thông truyền dịch trong lòng động mạch vành</td><td>Một ống mềm vô trùng, thường có 2 nòng, được thiết kế để tiếp cận mạch máu động mạch vành để truyền các dung dịch chẩn đoán hoặc điều trị tại chỗ (ví dụ: chất cản quang chụp động mạch, thuốc chống đông máu, nước muối) và thường có chức năng như một đường dẫn cho dây dẫn hướng để hỗ trợ vị trí của nó trong động mạch vành. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile flexible tube, typically with a double-lumen, designed to access the coronary artery vasculature for local infusion of diagnostic or therapeutic solutions (e.g., angiographic contrast medium, heparin solution, saline), and often to function as a passage for a guidewire to assist its placement in the coronary artery. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>269</td><td>41</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary artery infusion catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34914<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34914\"> </a></td><td>Ống thông tưới máu động mạch vành</td><td>Một ống linh hoạt, vô trùng được thiết kế để tưới máu cho động mạch vành bằng máu được dẫn lưu (ví dụ: từ động mạch đùi) nhằm ngăn ngừa thiếu máu cục bộ, thường là trong quá trình ghép bắc cầu động mạch vành không bơm hoặc trong các thủ thuật phẫu thuật tim xâm lấn tối thiểu. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible tube designed to perfuse the coronary arteries with shunted blood (e.g., from a femoral artery) to prevent ischemia typically during off-pump coronary artery bypass grafting or during minimally-invasive cardiac surgical procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>270</td><td>42</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary artery perfusion catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36109<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36109\"> </a></td><td>Ca-nuyn thông xoang vành</td><td>Một ống vô trùng, cứng hoặc ống cổ ngỗng được thiết kế để phẫu thuật đưa tạm thời vào lỗ xoang vành để cung cấp tưới máu mạch vành/liệt cơ tim trong quá trình bắc cầu tim phổi hoặc phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. Nó có thể được trang bị một quả bóng áp suất thấp tự bơm hơi, thường được sử dụng để đẩy lùi mạch vành trong trường hợp vô tình tắc mạch vành do khí. Việc đưa ống vào được thực hiện bằng cách sử dụng một kim định hình có thể tháo rời hoặc lưỡi trocar. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, rigid or semi-rigid tube designed to be surgically inserted, temporarily, into the ostium of the coronary sinus to provide retrograde coronary perfusion/cardioplegia during cardiopulmonary bypass or minimally invasive surgery. It may be equipped with a self-inflating low pressure balloon that is typically used for back flushing the coronary vessel in the event of inadvertent coronary air embolization. Insertion is achieved with the use of a removable stylet or trocar blade. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>271</td><td>43</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Coronary sinus cannula</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60910<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60910\"> </a></td><td>Điện cực tạo nhịp tĩnh mạch vành</td><td>Một dây mềm cấy ghép được với một điện cực, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện, ngoại trừ các đầu dây, đóng vai trò là một dây dẫn điện để truyền các xung tạo nhịp từ máy tạo xung được cấy ghép cung cấp liệu pháp tái đồng bộ nhịp tim đến tâm thất trái của tim. Dây cũng có thể truyền phản ứng điện từ tim trở lại máy tạo nhịp tim; dây không nhằm mục đích tiến hành các xung khử rung tim. Đầu điện cực được đưa vào tĩnh mạch tim thông qua đường truyền tĩnh mạch của xoang vành. Dây thường được tẩm một loại steroid (ví dụ như dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm.</td><td>An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, which serves as an electrical conductor to transmit pacing impulses from an implanted cardiac resynchronization therapy (CRT) pulse generator to the left ventricle of the heart. It may also transmit electrical responses from the heart back to the pacemaker; it is not intended to conduct defibrillation impulses. The electrode end is introduced into a cardiac vein through transvenous approach via the coronary sinus. It is typically impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>272</td><td>44</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Coronary venous pacing lead</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45664<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45664\"> </a></td><td>Vật liệu nút mạch</td><td>Một thiết bị không hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào dây chằng hoặc các mô mềm khác nhằm làm nơi gắn các vật liệu kết dính/cấy ghép trong phẫu thuật (ví dụ: lưới, chỉ khâu); nó không nhằm mục đích cố định các mô mềm vào xương và không nhằm mục đích sử dụng trong nhãn khoa. Nó thường là một thiết bị giống như vít có ren và được làm bằng vật liệu không thể bị phân hủy hoặc hấp thụ về mặt hóa học thông qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: kim loại, polypropylen); nó nhằm mục đích tạo ra một điểm neo cố định và không phải là một thiết bị buộc chặt dựa trên đường khâu như chỉ khâu chữ T. Nó thường được cấy ghép bằng cách sử dụng một dụng cụ chuyên dụng dùng một lần.</td><td>A non-bioabsorbable, implantable bead/microsphere preloaded with a chemotherapeutic agent (e.g., doxorubicin) intended to be introduced into the peripheral vasculature during an interventional radiology procedure to treat a malignant hypervascularized tumour. It is typically available as an injectable solution containing numerous microspheres [e.g., compressible polyvinyl alcohol (PVA) microspheres] intended to permanently obstruct blood flow to the tumour while providing local, controlled, and sustained delivery of the chemotherapeutic agent to the tumour, minimizing systemic levels of the agent.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>273</td><td>45</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Chemotherapeutic agent embolization particle</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48060<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48060\"> </a></td><td>Stent động mạch chủ xuống có màng bọc</td><td>Một thiết bị dạng ống không tự tiêu nhằm mục đích cấy vào bên trong động mạch chủ ngực xuống để sửa chữa mạch máu [bao gồm sửa chữa chứng phình động mạch chủ ngực (TAA), cắt/bóc tách do chấn thương, lỗ rò, vết loét xuyên thấu]. Thiết bị thường được làm bằng hợp kim kim loại [ví dụ: hợp kim niken-titan (Nitinol)] tạo thành cấu trúc lưới bên ngoài với ống polymer tổng hợp bên trong (ghép nội mạch) và thường được thiết kế dưới dạng một ống đơn liên tục có thể được sử dụng trong cấu hình đơn lẻ và/hoặc mô-đun. Thiết bị được thiết kế để đưa qua da; có thể bao gồm với một thiết bị vận chuyển dùng một lần (có thể bao gồm ống thông bóng).</td><td>A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted within the descending thoracic aorta to repair the vessel [includes repair of thoracic aortic aneurysm (TAA), traumatic transsections/dissections, fistulae, penetrating ulcers]. It is typically made of a metal alloy [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] that forms an outer mesh structure with an inner synthetic polymer tube (endovascular graft) and is typically designed as a single continuous tube which may be used in singular and/or modular configurations. It is intended for percutaneous introduction; disposable delivery device (e.g., balloon catheter) may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>274</td><td>46</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Descending thoracic aorta endovascular stent-graft</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58760<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58760\"> </a></td><td>Stent động mạch vành phủ thuốc, phủ kháng thể</td><td>Một lưới kim loại hình ống không tự tiêu được phủ bên ngoài bằng một lớp kháng thể (một biến đổi bề mặt tổng hợp của các kháng thể đơn dòng liên kết) nhằm mục đích cấy ghép, sử dụng ống thông bóng dẫn truyền, đi vào động mạch vành nơi bóng được mở rộng để duy trì sự thông suốt mạch ở bệnh nhân mắc bệnh động mạch vành có triệu chứng thiếu máu cục bộ; lưới cũng bao gồm một loại thuốc nhằm mục đích ức chế sự tái hẹp mạch bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. Lớp phủ kháng thể nhằm mục đích đẩy nhanh quá trình lành vết thương tự nhiên sau khi đặt stent (ví dụ như bằng cách thu giữ các tế bào tiền thân nội mô đang tuần hoàn để thúc đẩy quá trình nội mô hóa nhanh chóng trong stent và cung cấp sự bảo vệ chống lại huyết khối).</td><td>A non-bioabsorbable metal tubular mesh externally coated with a mono-layer of antibodies (a synthetic surface modification of bound monoclonal antibodies) intended to be implanted, using a delivery balloon catheter, into a coronary artery where it is expanded to maintain patency in patients with symptomatic ischemic coronary artery disease; it also includes a drug intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. The antibody coating is intended to accelerate natural healing after stent placement (e.g., by capturing circulating endothelial progenitor cells to promote rapid stent endothelialization and provide protection against thrombosis).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>275</td><td>47</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Drug-eluting coronary artery stent, antibody-coated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58771<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58771\"> </a></td><td>Stent động mạch vành có phủ thuốc, phủ polymer tự tiêu</td><td>Một cấu trúc lưới dạng ống kim loại không tự tiêu được bao phủ bởi một loại polyme tự tiêu có chứa thuốc, được thiết kế để cấy ghép thông qua một ống thông đưa vào động mạch vành (hoặc miếng ghép/ cầu nối tĩnh mạch hiển) để duy trì tính thông thoáng ở bệnh nhân mắc bệnh tim xơ vữa động mạch có triệu chứng. Thuốc được hấp thụ từ từ khi polyme phân hủy và nhằm mục đích ức chế quá trình tái hẹp bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. Một số loại có thể được dành riêng để cấy ghép qua một nhánh động mạch vành. Có thể bao gồm trong các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.</td><td>A non-bioabsorbable metal tubular mesh structure covered with a bioabsorbable polymer that contains a drug, designed to be implanted via a delivery catheter into a coronary artery (or saphenous vein graft) to maintain its patency typically in a patient with symptomatic atherosclerotic heart disease. The drug is slowly released as the polymer degrades and is intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. Some types may be dedicated to implantation across a coronary artery bifurcation. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>276</td><td>48</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Drug-eluting coronary artery stent, bioabsorbable-polymer-coated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">56304<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-56304\"> </a></td><td>Stent động mạch vành phủ thuốc tự tiêu hoàn toàn</td><td>Một thiết bị hình ống hoặc hình cuộn dây có khả năng tự tiêu với một lớp phủ thuốc nhằm để cấy ghép, thông qua ống thông dẫn truyền, đi vào a de novo or restenotic native coronary artery trong quá trình can thiệp động mạch vành qua da (PCI) để tạm thời duy trì tình trạng thông suốt của động mạch, thường ở những bệnh nhân mắc bệnh tim có triệu chứng bệnh xơ vữa động mạch. Lớp thuốc phủ nhằm mục đích ức chế sự tái hẹp mạch bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. Thiết bị này được làm bằng vật liệu có khả năng phân hủy và hấp thụ bởi các mô cơ thể (ví dụ như polyme hấp thụ sinh học) và được thiết kế để giữ trong mạch nhằm hỗ trợ cho đoạn tổn thương hẹp cho đến khi đoạn hẹp bị thoái hóa.</td><td>A bioabsorbable tubular or coil-shaped device with a drug coating intended to be implanted, via a delivery catheter, into a de novo or restenotic native coronary artery during a percutaneous coronary intervention (PCI) to temporarily maintain its patency, typically in patients with symptomatic atherosclerotic heart disease. The drug coating is intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. The device is made of a material capable of being degraded and absorbed by body tissues (e.g., bioabsorbable polymer) and is designed to remain in the vessel to provide support for the stenosed lesion until it degrades.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>277</td><td>49</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Drug-eluting coronary artery stent, fully-bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">56284<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-56284\"> </a></td><td>Stent động mạch vành phủ thuốc, phủ polymer không tiêu</td><td>Một cấu trúc lưới dạng ống kim loại không hấp thụ sinh học được bao phủ bởi một loại polyme không tiêu và lớp phủ thuốc được thiết kế để cấy ghép, thông qua một ống thông dẫn hướng, vào động mạch vành (hoặc tĩnh mạch hiển) để duy trì tính thông thoáng của động mạch ở bệnh nhân bị bệnh tim xơ vữa động mạch có triệu chứng. Lớp phủ thuốc được giải phóng từ từ và nhằm mục đích ức chế quá trình tái hẹp bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu.</td><td>A non-bioabsorbable metal tubular mesh structure covered with a non-bioabsorbable polymer and a drug coating that is designed to be implanted, via a delivery catheter, into a coronary artery (or saphenous vein graft) to maintain its patency typically in a patient with symptomatic atherosclerotic heart disease. The drug coating is slowly released and intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>278</td><td>50</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Drug-eluting coronary artery stent, non-bioabsorbable- polymer-coated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46919<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46919\"> </a></td><td>Stent động mạch đùi phủ thuốc</td><td>Một cấu trúc lưới dạng ống kim loại không phản ứng sinh học được phủ thuốc nhằm mục đích cấy ghép, thông qua một Catheter vào động mạch đùi để duy trì sự thông thoáng của động mạch, điển hình ở những bệnh nhân mắc bệnh động mạch ngoại vi có triệu chứng. Lớp phủ thuốc được hòa tan từ từ và ức chế quá trình tải hẹp động mạch.</td><td>A non-bioabsorbable metal tubular mesh structure with a drug coating intended to be implanted, via a delivery catheter, into the superficial femoral artery to maintain luminal patency typically in patients with symptomatic peripheral artery disease. The drug coating is slowly released and intended to inhibit restenosis. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>279</td><td>51</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Drug-eluting femoral artery stent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37265<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37265\"> </a></td><td>Máy phá rung tim hai buồng</td><td>Máy tạo xung kín chạy bằng pin có hệ thống nhận dạng nhịp tim nhằm thu thập và phân tích dữ liệu điện tâm đồ (ECG) và cung cấp các xung điện thích hợp để khử rung tim (khôi phục nhịp tim bình thường) hoặc làm chậm nhịp tim nhanh và điều chỉnh nhịp độ tim (để điều trị nhịp tim chậm). Nó được cấy vào vị trí dạng túi bên dưới da ngực hoặc bụng của bệnh nhân và được kết nối với các dây dẫn được đặt bên trong tâm nhĩ phải và tâm thất phải để theo dõi ECG và tự động truyền xung điện; nó thường được biết đến như một máy khử rung tim cấy ghép tự động (AICD).</td><td>A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator with a cardiac rhythm recognition system intended to collect and analyse electrocardiogram (ECG) data and deliver appropriate electrical impulses to defibrillate the heart (restore normal rhythm) or slow a rapid heart rate, and to pace the heart (to treat bradycardia). It is implanted in a pouch beneath the skin of the patient's chest or abdomen and intended to be used with leads that are positioned inside the right atrium and right ventricle to monitor the ECG and to automatically deliver the electrical impulse; it is commonly known as an automatic implantable cardioverter-defibrillator (AICD).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>280</td><td>52</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Dual-chamber implantable defibrillator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47265<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47265\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp tim hai buồng có đáp ứng tần số</td><td>Một máy tạo xung có vỏ kín, chạy bằng pin, được cấy bên dưới da ngực trong một túi được tạo ra bằng phẫu thuật, với dây dẫn tạo nhịp đặt bên trong hoặc bên trên hai buồng của tim (tâm nhĩ phải và tâm thất). Máy có mục đích kích thích các buồng của một trái tim hoạt động không bình thường, thông qua các xung điện, làm tim có thể đập theo cách tự nhiên và điều chỉnh tốc độ co bóp để đáp ứng nhu cầu lưu lượng máu ngày càng tăng của cơ thể do quá trình hoạt động. Máy chứa một hoặc nhiều cảm biến để phát hiện những thay đổi trong cơ thể (ví dụ như chuyển động, tần số thở) để nhận biết khi nào cơ thể cần nhiều oxy hơn và sau đó tăng tốc độ nhịp đập của tim; máy không dùng cho liệu pháp khử rung tim.</td><td>A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator, implanted beneath the skin of the chest in a surgically-created pocket, with pacing leads in or on two chambers of the heart (right atrium and ventricle). It is intended to stimulate the chambers of an abnormal heart, through electrical impulses, to beat in their natural sequence, and to adjust the rate of contraction to meet the body's increased need for blood flow due to activity. It contains one or more sensors to detect changes in the body (e.g., motion, breathing frequency) to indicate more oxygen is needed, and subsequently increases the pacing rate; it is not intended for defibrillation therapy.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>281</td><td>53</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Dual-chamber implantable pacemaker, rate-responsive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35853<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35853\"> </a></td><td>Dây điện cực phá rung nội tâm mạc</td><td>Một dây mềm dẻo với một điện cực cấy ghép được, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện ngoại trừ các đầu của dây, có chức năng như một dây dẫn điện để truyền các xung khử rung tim từ máy khử rung tim cấy ghép (ICD) [máy khử rung tim cấy ghép tự động (AICD)] đến nội tâm mạc của tâm thất phải. Nó cũng có thể dùng để truyền xung nhịp từ máy tái đồng bộ tim (CRT), máy khử rung tim cấy ghép tự động hoặc thiết bị tạo nhịp khác. Nó thường được ngâm, tẩm dây dẫn bằng một loại steroid (ví dụ, dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm nhiễm.</td><td>An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, intended to function as an electrical conductor to transmit defibrillation impulses from an implanted cardioverter-defibrillator (ICD) [automatic implantable cardioverter-defibrillator (AICD)] to the endocardium of the right ventricle. It may also be intended to transmit pacing impulses from a cardiac resynchronization therapy (CRT) pulse generator, AICD, or other pacing device. It is typically impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>282</td><td>54</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Endocardial defibrillation lead</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35223<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35223\"> </a></td><td>Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc</td><td>Một dây mềm với một điện cực, cấy ghép được, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện ngoại trừ ở các đầu của nó, dây đóng vai trò như một dây dẫn điện để truyền các xung từ máy tạo nhịp được cấy ghép đến tim; nó không nhằm mục đích tiến hành các xung khử rung tim. Dây dẫn có thể truyền các tín hiệu điện phản hồi từ tim trở lại máy tạo nhịp. Đầu điện cực thường được đặt qua tĩnh mạch để tiếp xúc với thành của một trong các buồng tim (nội tâm mạc) và đầu còn lại được nối với máy tạo nhịp. Có thể ngâm, tẩm dây dẫn bằng một loại steroid (ví dụ, dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm nhiễm.</td><td>An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, which serves as an electrical conductor to transmit pacing impulses from an implanted pulse generator to the heart; it is not intended to conduct defibrillation impulses. It may also transmit electrical responses from the heart back to the pacemaker. The electrode end is normally placed through a vein to contact the wall of one of the heart's chambers (endocardium), and the other end is connected to the pacemaker. It is typically impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>283</td><td>55</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Endocardial pacing lead</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35039<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35039\"> </a></td><td>Dây điện cực tạo nhịp ngoại tâm mạc</td><td>Một dây mềm với một điện cực, cấy ghép được, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện ngoại trừ ở các đầu của nó, dây đóng vai trò như một dây dẫn điện để truyền các xung từ máy tạo nhịp được cấy ghép đến tim. Dây dẫn cũng có thể truyền các tín hiệu điện phản hồi từ tim trở lại máy tạo nhịp; nó không nhằm mục đích tiến hành các xung khử rung tim. Đầu điện cực thường được cấy vào bề mặt ngoài của tim (ngoại tâm mạc) tiếp xúc gần với thành của một trong các buồng tim (nội tâm mạc) và đầu kia được nối với máy tạo nhịp. Có thể ngâm, tẩm dây dẫn bằng một loại steroid (ví dụ, dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm nhiễm.</td><td>An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, which serves as an electrical conductor to transmit pacing impulses from an implanted pacemaker to the heart. It may also transmit electrical responses from the heart back to the pacemaker; it is not intended to conduct defibrillation impulses. The electrode end is normally implanted in the outer surface of the heart (epicardium) in close contact to the wall of one of the chambers of the heart (endocardium), and the other end is connected to the pacemaker. It may be impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>284</td><td>56</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Epicardial pacing lead</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35224<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35224\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp tạm thời, tạo nhịp ngoại tâm mạc</td><td>Một máy tạo xung bên ngoài (EPG - External Pulse Generator) được thiết kế để tạo ra các xung điện nhịp tim có chu kỳ và truyền chúng đến tim thông qua đường xâm lấn (qua da) để kích thích tim khi nút xoang nhĩ (SA - Sino-Atrial) không hoạt động bình thường hoặc khi tim bị rối loạn dẫn truyền. Nó thường được sử dụng: 1) trong trường hợp khẩn cấp; 2) trong khi phẫu thuật; hoặc 3) sau phẫu thuật tim hở cho đến khi tim hồi phục. Nó không dành cho khử rung tim hoặc chuyển nhịp tim. Các dây dẫn (không bao gồm) được đưa vào tim thông qua tĩnh mạch chính (ví dụ: Tĩnh mạch dưới xương đòn) hoặc gắn trực tiếp vào thành tim.</td><td>An external pulse generator (EPG) designed to generate periodic electrical cardiac pacing impulses and transmits them to the heart via invasive (percutaneous) leads to stimulate the heart when the sino-atrial (SA) node is not functioning properly or when the heart has a conductive disorder. It is commonly used: 1) in an emergency; 2) during surgery; or 3) following open-heart surgery until the heart recovers. It is not intended for defibrillation or cardioversion. The leads (not included) are inserted into the heart through a major vein (e.g., subclavian) or attached directly to the heart wall.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>285</td><td>57</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>External pacemaker, epicardial pacing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35822<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35822\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp tạm thời, tạo nhịp qua da</td><td>Một máy tạo xung bên ngoài (EPG - External Pulse Generator) được thiết kế để tạo ra các xung điện tạo nhịp tim nhằm kích thích đồng thời toàn bộ tim (ngược lại với tạo nhịp xâm lấn một hoặc hai buồng tim) để hồi sức cho bệnh nhân, phục hồi nhịp tim bình thường và/hoặc tạo nhịp tim tạm thời trong các thủ thuật xâm lấn để gây rối loạn nhịp tim hoặc vô tâm thu (tim ngừng đập). Các xung điện từ thiết bị thường được đưa vào bề mặt ngực thông qua các dây dẫn/điện cực dưới da (kích thích tim qua da).</td><td>An external pulse generator (EPG) designed to generate electrical cardiac pacing impulses to stimulate the entire heart simultaneously (in contrast to single- or dual-chambered invasive pacing) to resuscitate the patient, restore normal cardiac rhythm, and/or temporarily pace the heart during invasive procedures that may induce cardiac arrhythmias or asystole (cardiac standstill). The electrical impulses from the device are usually applied to the surface of the chest through cutaneous leads/electrodes (transcutaneous cardiac stimulation).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>286</td><td>58</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>External pacemaker, transcutaneous pacing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60710<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60710\"> </a></td><td>Dụng cụ đóng động mạch</td><td>Một thiết bị cấy ghép, có khả năng tự tiêu được thiết kế để cầm máu/đóng lỗ can thiệp, thông qua áp lực/nén, trên bệnh nhân đã trải qua đặt ống thông động mạch đùi; thiết bị nhằm mục đích thay thế cho các kỹ thuật nén thủ công hoặc phẫu thuật để giảm thời gian cầm máu. Thiết bị bao gồm một nút collagen có nguồn gốc từ động vật được cấy bằng thiết bị dẫn đi kèm (ví dụ như dây dẫn, thiết bị dẫn cầm tay) lên bề mặt ngoài mạch máu của vị trí can thiệp động mạch đùi (trên cùng của vị trí mở động mạch) và có thể được giữ cố định bằng miếng dán/neo/chỉ khâu tổng hợp tự tiêu đi kèm để đạt được khả năng cầm máu.</td><td>An implantable, bioabsorbable device designed for haemostasis/closure of a puncture site, through pressure/compression, on a patient having undergone femoral artery catheterization; it is intended as an alternative to manual compression or surgical techniques to reduce the time to haemostasis. It consists of an animal-derived collagen plug that is implanted using an included delivery device (e.g., guidewire, hand-held delivery unit) onto the extravascular surface of the femoral artery access site (top of arteriotomy site), and may be held in place with an included synthetic, bioabsorbable patch/anchor/suture to achieve haemostasis.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>287</td><td>59</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Femoral artery closure plug/patch, collagen</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61208<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61208\"> </a></td><td>Clip nội soi tiêu hóa, không tự tiêu</td><td>Clip không tiêu sẽ được cấy ghép lâu dài (&gt; 30 ngày) trong đường tiêu hóa (GI) để đánh dấu nội soi, cầm máu, đóng các lỗ thủng ở dạ dày, điều trị các khiếm khuyết niêm mạc/dưới niêm mạc và/hoặc trong điều trị béo phì. Clip được làm bằng kim loại, có cơ chế móc.</td><td>A non-bioabsorbable clip intended to be implanted long-term (&gt;30 days) within the gastrointestinal (GI) tract during an endoscopic procedure for endoscopic marking, haemostasis, tissue approximation, closure of luminal perforations, treating mucosal/submucosal defects, and/or as part of bariatric procedures. It is a metallic device with a clasping mechanism; a disposable applicator may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>288</td><td>60</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Gastrointestinal endoscopic clip, long-term, non-bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35157<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35157\"> </a></td><td>Dụng cụ thắt búi trĩ</td><td>Dụng cụ phẫu thuật thủ công cầm tay được thiết kế để buộc/thắt dây (ví dụ: dây cao su latex) búi trĩ nội để ngăn chặn toàn bộ dòng máu tới búi trĩ nhằm loại bỏ búi trĩ. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có một trục dài với một kẹp để giữ 1 hoặc nhiều dây. Bác sĩ phẫu thuật thực hiện thủ công tay cầm để nhả và buộc các dây nối khi cần thiết. Là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A hand-held manual surgical instrument designed to deploy a ligature (e.g., a latex rubber band) to internal haemorrhoids for their removal through blood flow occlusion. It is typically made of high-grade stainless steel, and has a long shaft with a profiled clamp or grip at the distal end for holding multiple ligatures. The surgeon mechanically operates the distal clamp or grip with a handle(s) to release and deploy the ligatures as needed. This is a reusable device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>289</td><td>61</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Haemorrhoid ligator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36079<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36079\"> </a></td><td>Van cầm máu</td><td>Một thiết bị không xâm lấn được thiết kế như một ống dẫn mà qua đó (các) thiết bị chẩn đoán/can thiệp đường kính nhỏ có thể được đưa vào hoặc rút ra khỏi mạch máu của bệnh nhân đồng thời ngăn chặn dòng máu chảy ngược; ngoài ra nó có thể được dùng cho các ứng dụng tiết niệu. Nó được thiết kế để gắn, thường thông qua khóa Luer, vào một ống thông đưa vào xâm lấn (không bao gồm) và thường có (các) lòng tự bịt kín [ví dụ: van Touhy-Borst] và cổng bên để đưa dung dịch vào. Nó có thể bao gồm các phụ kiện dây dẫn không xâm lấn (ví dụ: dụng cụ đặt dây dẫn). Nó không được thiết kế để kết nối giữa các ống (tức là không phải là van nội tuyến). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A noninvasive device designed as a conduit through which a small-diameter diagnostic/interventional device(s) can be introduced into or withdrawn from a patient's vasculature while preventing backflow of blood; it might in addition be intended for urinary applications. It is intended to be attached, typically via Luer-lock, to an invasively-placed catheter introducer (not included) and typically has a self-sealing lumen(s) [e.g., Touhy-Borst valve] and sideport for the introduction of solutions. It may include noninvasive guidewire accessories (e.g., guidewire introducer). It is not designed to be connected between tubing (i.e., not an in-line valve). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>290</td><td>62</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Haemostasis valve</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44279<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44279\"> </a></td><td>Stent động mạch chậu, không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị dạng ống không hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào (các) động mạch chậu trong và/hoặc động mạch chậu ngoài để duy trì tình trạng thông suốt và kích thước đường kính lòng động mạch của những bệnh nhân mắc bệnh xơ vữa động mạch có triệu chứng. Nó được làm bằng kim loại [ví du: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và có thể được đưa vào bằng ống thông bóng làm cho thiết bị giãn nở khi bơm căng hoặc có thể tự giãn nở sau khi được đưa vào đúng vị trí. Nó có thể là một ống liên tục hoặc một cấu trúc dạng ống lưới và có các chiều dài, đường kính khác nhau. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in the common and/or external iliac artery(ies) to maintain arterial patency and luminal diameter in patients with symptomatic atherosclerotic disease. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel-titanium alloy (Nitinol)] and may be inserted with a balloon catheter which causes the device to expand when inflated, or it may self-expand after insertion with a delivery device. It may be a continuous tube or a mesh structure in tubular form and is available in a variety of lengths and diameters. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>291</td><td>63</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Iliac artery stent, bare-metal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43526<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43526\"> </a></td><td>Stent động mạch chậu đùi có màng bọc</td><td>Một thiết bị hình ống không phản ứng sinh học nhằm mục đích cấy ghép vào động mạch chậu và động mạch đùi để phục hồi lại các động mạch của những bệnh nhân mắc bệnh mạch ngoại vi (PVD). Stent được đưa qua da vào động mạch đùi đến vị trí cấy ghép thông qua các thiết bị phụ trợ, tại vị trí này, stent giãn ra, cố định vào thành mạch máu. Stent thường được làm từ hợp kim Niken-Titan (Nitinol) tạo thành cấu trúc lưới bên ngoài và bóng polyme bên trong. Nó có chiều dài và đường kính khác nhau, có thể bao gồm các vật tư dùng một lần.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in the iliac and, alternatively, superficial femoral arteries to reline tortuous arteries in patients with symptomatic peripheral vascular disease (PVD). It is percutaneously inserted via the femoral artery to the site of implantation, with a disposable delivery device, where it self-expands. It is typically made of nickel-titanium alloy (Nitinol) that forms an outer mesh structure with an inner polymer tube (endovascular graft). It is available in a variety of lengths and diameters. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>292</td><td>64</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Iliofemoral artery endovascular stent-graft</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47804<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47804\"> </a></td><td>Máy theo dõi nhịp tim cấy ghép được</td><td>Một thiết bị có vỏ kín chạy bằng điện [một máy theo dõi nhịp cấy ghép được] nhằm mục đích cấy ghép để theo dõi, ghi lại và lưu trữ các tín hiệu điện tâm đồ giúp chẩn đoán và theo dõi rối loạn nhịp tim và/hoặc các thay đổi của hội chứng mạch vành cấp tính (ACS); thiết bị có thể có chức năng báo động rung và dữ liệu có thể được truyền từ xa đến một thiết bị ngoài để báo động cho bệnh nhân và/hoặc truyền dữ liệu từ xa. Thiết bị được sử dụng cho bệnh nhân gặp phải các triệu chứng liên quan đến tim không giải thích được và/hoặc có nguy cơ bị rối loạn nhịp tim và/hoặc các biến cố của hội chứng mạch vành cấp tính.</td><td>A hermetically-sealed, electrically-powered device [an implantable cardiac monitor (ICM)] intended to be implanted to monitor, record, and store electrocardiographic signals to help diagnose and monitor cardiac arrhythmias and/or acute coronary syndrome (ACS) changes; it may have a vibratory alarm function and the data can be telemetrically transmitted to an external device for alarming the patient and/or remote data transmission. It is used for a patient who experiences unexplained cardiac-related symptoms and/or is at risk for cardiac arrhythmias and/or ACS events.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>293</td><td>65</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Implantable cardiac monitor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47805<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47805\"> </a></td><td>Bộ lập trình/máy phát/cảnh báo theo dõi nhịp tim cấy ghép được</td><td>Một thiết bị cầm tay chạy bằng điện được thiết kế để bác sĩ lâm sàng hoặc bệnh nhân vận hành nhằm thay đổi các cài đặt một cách không xâm lấn (ví dụ như bật/tắt) của máy theo dõi tim cấy ghép được (ICM) và/hoặc trích xuất dữ liệu từ thiết bị cấy ghép và/hoặc cung cấp chức năng báo động; thiết bị không nhằm mục đích giao tiếp với thiết bị cấy ghép tim trị liệu. Thiết bị bao gồm một máy phát/thu tần số vô tuyến và có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với máy tính cá nhân (PC)/máy tính bảng sử dụng phần mềm chuyên dụng. Thiết bị có thể được sử dụng tại nhà hoặc cơ sở chăm sóc sức khỏe.</td><td>A hand-held, electrically-powered device designed to be operated by a clinician or patient to non-invasively change the settings (e.g., turn on/off) of an implantable cardiac monitor (ICM), and/or extract data from the implant, and/or provide an alarm function; it is not intended to communicate with a therapeutic cardiac implant. It includes a radio-frequency transmitter/receiver and may be intended to operate independently or in conjunction with a personal computer (PC)/tablet using dedicated software. It may be used in the home or healthcare facility.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>294</td><td>66</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Implantable cardiac monitor programmer/transmitt er/alarm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62611<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62611\"> </a></td><td>Ống dẫn lưu xuyên ruột cấy ghép được</td><td>Một ống không tiêu được thiết kế để cấy ghép thông qua nội soi qua thành giữa đường tiêu hóa (GI) và nang giả tụy hoặc đường mật để dẫn lưu. Nó là một cấu trúc giống như stent có mặt bích được làm bằng kim loại được phủ/lót bằng vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ: silicone). Nó thường được mở rộng tại chỗ (ví dụ: bằng ống thông bóng hoặc tự mở rộng) và các thiết bị dùng một lần để hỗ trợ cấy ghép, có hoặc không có chức năng mổ điện, có thể đi kèm với thiết bị.</td><td>A non-bioabsorbable tube intended to be endoscopically implanted transmurally between the gastrointestinal (GI) tract and a pancreatic pseudocyst or the biliary tract for drainage. It is a flanged stent-like structure made of metal which is covered/lined with a synthetic polymer material (e.g., silicone). It is typically expanded in situ (e.g., with a balloon catheter or self-expands) and disposable devices to assist implantation, with or without electrosurgical functionality, may be included with the device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>295</td><td>67</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Implantable transenteric drainage tube</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60789<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60789\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp cấy trong buồng tim</td><td>Một máy tạo xung chạy bằng pin, có vỏ kín được tẩm steroid (ví dụ như dexamethasone) để cấy ghép bằng một ống thông, thông qua đường truyền tĩnh mạch, vào tâm thất phải (tức là tạo nhịp một buồng) của tim loạn nhịp để tạo ra/điều khiển các xung điện để cải thiện cung lượng tim. Máy chứa các cảm biến để phát hiện những thay đổi trong cơ thể (ví dụ như chuyển động, tần số nhịp thở) và để điều chỉnh tốc độ nhịp tim phù hợp (đáp ứng nhịp tim). Đo tự động từ xa không dây với các thiết bị bên ngoài cho phép điều chỉnh lập trình và có thể cho phép theo dõi tim liên tục; máy không cung cấp liệu pháp khử rung tim. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.</td><td>A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to be implanted with a catheter, via transvenous access, into the right ventricle (i.e., single-chamber pacing) of an arrhythmic heart to generate/conduct electrical impulses to improve cardiac output. It contains sensors to detect changes in the body (e.g., motion, breathing frequency) and to adjust the pacing rate accordingly (rate-responsive). Wireless telemetry with external devices enables programming adjustments and may allow on-going heart monitoring; it does not provide defibrillation therapy. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>296</td><td>68</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Intracardiac pacemaker</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47486<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47486\"> </a></td><td>Dây dẫn theo dõi huyết động nội mạch</td><td>Một thiết bị vô trùng, có thể điều khiển là một thành phần của hệ thống theo dõi huyết động để đo huyết áp và/hoặc tốc độ dòng máu trong tất cả các mạch máu, bao gồm cả động mạch vành và động mạch ngoại vi, trong quá trình chẩn đoán và/hoặc các thủ tục can thiệp. Nó thường bao gồm một thanh dài, mỏng, linh hoạt có bộ chuyển đổi/cảm biến đo áp suất/lưu lượng tích hợp ở đầu làm việc của nó và một thiết bị xoắn để hỗ trợ điều hướng qua mạch máu; nó có tay cầm ở đầu gần và (các) cáp để kết nối với hệ thống giám sát. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, steerable, component of a haemodynamics monitoring system for the in vivo measurement of blood pressure and/or blood flow velocity in all blood vessels, including the coronary and peripheral arteries, during diagnostic and/or interventional procedures. It typically consists of a long, thin, flexible rod that has built-in pressure/flow measuring transducers/sensors at its working end, and a torque device to facilitate navigation through the vasculature; it has a handle at the proximal end and a cable(s) to connect to the monitoring system. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>297</td><td>69</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Intravascular haemodynamic monitoring system guidewire</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">32584<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-32584\"> </a></td><td>Catheter có bóng chẹn mạch</td><td>Một ống thông mềm có một hoặc nhiều bóng bơm hơi ở đầu xa được dùng để đưa vào trong thời gian ngắn dưới hướng dẫn của hình ảnh để tạm thời làm thuyên tắc mạch máu. Nó có thể được sử dụng để chụp động mạch, chụp động mạch chọn lọc, làm tắc trước phẫu thuật, tắc mạch ngoại vi và nội sọ, kiểm soát xuất huyết khẩn cấp, điều trị chứng phình động mạch, truyền thuốc hóa trị liệu và các thủ thuật làm mờ thận. Nó có thể có thiết kế hai hoặc nhiều nòng, một để bơm bóng và một để đưa nó qua dây dẫn, hoặc để truyền chất cản quang, vận chuyển một ống thông nhỏ hơn hoặc các tác nhân gây tắc mạch; một số loại có vạch chia độ để hỗ trợ việc luồn ống thông. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube with an inflatable balloon(s) at the distal end intended to be introduced short-term under image guidance to temporarily block a blood vessel. It may be used for arteriography, selective angiography, preoperative occlusion, peripheral and intracranial vasculature occlusion, emergency control of haemorrhage, to treat aneurysms, chemotherapeutic drug infusion, and renal opacification procedures. It may have a dual- or multi-lumen design, one for balloon inflation and another to pass it over a guidewire, or for the infusion of contrast medium, delivery of a smaller catheter, or embolic agents; some types have graduated markings to assist insertion. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>298</td><td>70</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Intravascular occluding balloon catheter, image-guided</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44141<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44141\"> </a></td><td>Đầu dò siêu âm nội mạch</td><td>Một ống mềm, không điều khiển với đầu dò siêu âm được bọc trong vỏ cách điện, cách âm, chống nước, chống chất lỏng; được dùng để đưa vào mạch máu (hệ thống mạch máu ngoại vi, động mạch vành); không được dùng thu nhận ảnh trong tim. Đầu dò hay còn gọi là đầu dò siêu âm mạch máu, thường bao gồm một hoặc một mảng các phần tử đầu dò. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible, non-steerable tube with an ultrasound imaging transducer enclosed in a fluid-resistant or waterproof acoustically- and electrically-insulated housing, designed for insertion into the vascular system (i.e., peripheral vascular system, coronary artery) by an operator; it is not intended for intracardial insertion/imaging. Also known as a vascular ultrasound transducer, it includes either a single or an array of transducer element(s) (piezoelectric, active, or crystal); it cannot be manoeuvred via controls (i.e., non-steerable). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>299</td><td>71</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Intravascular ultrasound imaging catheter, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44307<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44307\"> </a></td><td>Bộ cắt xơ vữa mạch ngoại vi</td><td>Một ống mềm vô trùng (ống thông) được thiết kế để đưa vào qua da nhằm phá vỡ cơ học mảng xơ vữa bên trong lòng mạch khỏi thành động mạch ngoại vi. Nó có một đầu cắt hoặc mài mòn chạy bằng điện để cắt/nghiền mảng xơ vữa thành những mảnh đủ nhỏ để hút hoặc hấp thụ. Thiết bị này không dành cho sử dụng trong mạch vành, động mạch cảnh, chậu hoặc thận. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible tube (catheter) intended to be percutaneously introduced for the intraluminal mechanical disruption of atheroma plaque from the walls of peripheral arteries. It has a power-driven cutting or abrasive head for slicing/grinding the atheroma into fragments small enough to be aspirated or absorbed. This device is not intended for use in the coronary, carotid, iliac or renal vasculature. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>300</td><td>72</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Mechanical atherectomy system catheter, peripheral</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17519<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17519\"> </a></td><td>Bộ cắt xơ vữa động mạch vành, sử dụng pin</td><td>Một tổ hợp các thiết bị nhằm phá vỡ/loại bỏ cơ học màng xơ vữa khỏi thành động mạch vành. Nó thường bao gồm một máy phát sản xuất năng lượng chạy bằng pin có chức năng giám sát, điều khiển từ xa hoặc công tắc chân, tay khoan (để kết nối ống thông) và ống thông dùng một lần chuyên dụng có đầu cắt hoặc mài mòn truyền năng lượng cơ học đến mảng xơ vữa. Hệ thống có thể bao gồm một hệ thống tưới/hút tích hợp và bao gồm/yêu cầu các thiết bị phụ kiện cho chức năng của nó (ví dụ: nước muối/chất bôi trơn, máy bơm, dây dẫn).</td><td>An assembly of devices intended to mechanically disrupt/remove atheroma plaque from the walls of coronary arteries. It typically includes a battery-powered energy-producing generator with monitoring functions, a remote control or foot-switch, a handpiece (to which the catheter connects) and a dedicated disposable catheter with a cutting or abrasive head that transmits the mechanical energy to the atheroma. The system may include an integrated irrigation/suction system and includes/requires accessory devices for its function (e.g., saline/lubricant, pump, guidewire).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>301</td><td>73</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mechanical atherectomy system, coronary, battery-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61205<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61205\"> </a></td><td>Bộ cắt xơ vữa động mạch vành, sử dụng điện</td><td>Một tổ hợp các thiết bị nhằm phá vỡ/loại bỏ màng xơ vữa khỏi thành động mạch vành một cách cơ học. Nó thường bao gồm một thân máy chạy bằng điện có chức năng theo dõi, một điều khiển từ xa hoặc bàn đạp chân, một tay khoan (để kết nối Catheter) và catheter dùng một lần chuyên dụng có đầu cắt hoặc mài mòn mảng xơ vữa. Hệ thống có thể bao gồm một Thiết bị bơm/hút tích hợp và các dung dịch, phụ kiện di kèm như nước muối, chất bôi trơn, máy bơm, dây dẫn.</td><td>An assembly of devices intended to mechanically disrupưremove atheroma plaque from the walls of coronary arteries. It typically includes a mains electricity (AC-powered) energy-producing generator with monitoring functions, a remote control or foot-switch, a handpiece (to which the catheter connects) and a dedicated disposable catheter with a cutting or abrasive head that transmits the mechanical energy to the atheroma. The system may include an integrated irrigation/suction system and includes/requires accessory devices for its function (e.g., saline/lubricant, pump, guidewire).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>302</td><td>74</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mechanical atherectomy system, coronary, line-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45577<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45577\"> </a></td><td>Vòng van hai lá</td><td>Một vòng tròn được cấy vào tim để hỗ trợ vòng van hai lá nhằm tái tạo và/hoặc sửa chữa van hai lá bị hở và/hoặc bị hẹp. Nó thường được gắn trên cụm giá đỡ hoặc được lắp sẵn trên thiết bị đưa vào dùng một lần cho phép nó duy trì hình dạng và hỗ trợ cấy ghép bằng chỉ khâu hoặc neo. Thiết bị này có thể dạng cấu tạo cổ ngỗng hoặc mềm và có thể bao gồm vật liệu kim loại, polyme và/hoặc vật liệu dệt; nó có nhiều kích cỡ khác nhau.</td><td>A circular band intended to be implanted in the heart to support a mitral valve annulus for the reconstruction and/or remodelling of an insufficient and/or stenotic mitral valve. It is typically mounted on a disposable holder assembly or preloaded in a disposable delivery system to enable it to maintain its shape and aid in its implantation with sutures or anchors. The device may be semi-rigid or flexible and may include metallic, polymeric, and/or textile materials; it is available in various sizes.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>303</td><td>75</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mitral annuloplasty ring</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60244<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60244\"> </a></td><td>Van tim hai lá sinh học</td><td>Một mô ghép ngoại lai (ví dụ như van tim từ lợn hoặc bò) nhằm mục đích cấy ghép vào bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật tim hở để sửa chữa hoặc thay thế van tim hai lá bị rối loạn chức năng. Mô ghép được xử lý để làm cho mô trong van không thể tồn tại được; mô ghép có thể chỉ là mô hoặc mô được gắn vào một khung kim loại hoặc polyme tổng hợp. Thiết bị này thường được sử dụng để điều trị bệnh van tim mắc phải hoặc bẩm sinh.</td><td>A xenograft (e.g., porcine or bovine heart valve) intended to be implanted in a patient during open heart surgery to repair or replace a dysfunctional mihal heart valve. It is processed to render the tissue in the valve non-viable; it may be tissue only, or tissue attached to a metal or synthetic polymer framework. The device is typically used to treat acquired or congenital valvular disease.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>304</td><td>76</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Mitral heart valve bioprosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47932<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47932\"> </a></td><td>Stent động mạch ngoại vi, không phủ thuốc</td><td>Một thiết bị dạng ống không tự tiêu được thiết kế để có khả năng cấy vào nhiều động mạch ngoại vi (ví dụ như động mạch chậu, động mạch cảnh, động mạch thận) để duy trì vĩnh viễn tình trạng thông suốt và cải thiện đường kính lòng mạch ở những bệnh nhân mắc bệnh xơ vữa động mạch hoặc sau khi tái thông mạch bị tắc hoàn toàn. Thiết bị thường được cấy ghép bằng một dụng cụ chuyên dụng, nơi nó tự mở rộng khi thả ra hoặc được mở rộng bằng quả bóng. Thiết bị được làm bằng kim loại [ví dụ như hợp kim niken-titan (Nitinol)] và có thể là một ống liên tục có chiều dài nhất định, cấu trúc dạng lưới hoặc thiết kế khác để hỗ trợ lưu lượng máu liên tục qua động mạch. Một số loại có thể được sử dụng trong ống mật như một mục đích sử dụng phụ.&quot;</td><td>A non-bioabsorbable tubular device intended to be alternatively implanted in more than one peripheral artery (e.g., iliac, carotid, renal) to indefinitely maintain patency and improve luminal diameter in patients with atherosclerotic disease or following the recanalization of a total occlusion. It is typically implanted by a dedicated instrument where it self-expands upon release or is balloon expanded. It is made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] and may be a continuous tube of a certain length, a mesh structure, or other design for supporting constant blood flow through the artery. Some types may be used in the biliary duct as a secondary intended use.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>305</td><td>77</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Multiple peripheral artery stent, bare-metal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60940<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60940\"> </a></td><td>Coil nút mạch hệ thần kinh</td><td>Một thiết bị không hấp thụ sinh học, cấy ghép được vào cơ thể nhằm mục đích gây huyết khối mạch máu thần kinh để điều trị chứng phình động mạch máu não và/hoặc dị dạng động mạch thần kinh (AVM); thiết bị cũng có thể được dùng để điều trị các dị tật không phải mạch máu thần kinh. Thiết bị ở dạng kim loại [ví dụ: hợp kim bạch kim] hoặc kim loại/dây polyme tổng hạp cuộn lại khi được triển khai trong phình động mạch/mạch máu; nó thường được gắn sẵn vào một dây dẫn không thể cấy ghép. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép (ví dụ: dây dẫn, ống thông).</td><td>A non-bioabsorbable, implantable device intended to induce a neurovascular thrombosis to treat an intracranial aneurysm and/or neurovascular arteriovenous malformation (AVM); it may also be intended to treat non-neurovascular malformations. It is in the form of a metal [e.g., platinum alloy] or metal/synthetic polymer wire which coils upon deployment within the aneurysm/vasculature; it is typically pre-attached to a nonimplantable delivery wire. Disposable devices associated with implantation (e.g., delivery wire, catheter) may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>306</td><td>78</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Neurovascular embolization coil</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60941<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60941\"> </a></td><td>Coil nút mạch không phải hệ thần kinh</td><td>Một thiết bị cấy ghép, không thể hấp thụ sinh học (không tiêu) nhằm mục đích tạo huyết khối trong mạch máu không phải mạch máu thần kinh để điều trị chứng phình động mạch và/hoặc dị dạng động tĩnh mạch không phải mạch máu thần kinh (AVM); Không sử dụng cho ứng dụng mạch máu thần kinh. Nó ở dạng một dây kim loại hoặc kim loại và polyme tổng hợp cuộn lại khi thực hiện điều trị phình động mạch hoặc mạch máu xung quanh dị tật; nó thường được gắn sẵn vào một dây dẫn hướng không thể cấy ghép. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan dến cấy ghép (ví dụ: dây dẫn, ống thông).</td><td>A non-bioabsorbable, implantable device intended to induce a thrombosis within a non-neurovascular blood vessel to treat an aneurysm and/or non-neurovascular arteriovenous malformation (AVM); it is not intended for neurovascular application. It is in the form of a metal or metal/synthetic polymer wire which coils upon deployment within an aneurysm or the vasculature surrounding a malformation; it is typically pre-attached to a nonimplantable delivery wire. Disposable devices associated with implantation (e.g., delivery wire, catheter) may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>307</td><td>79</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Non-neurovascular embolization coil</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17184<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17184\"> </a></td><td>Bóng nong mạch ngoại vi</td><td>Một ống mềm vô trùng không tráng thuốc được thiết kế để tạo hình mạch máu qua da (PTA) nhằm nong một động mạch ngoại vi bị hẹp (nghĩa là không phải động mạch não, không phải mạch vành) bằng cách bơm phồng có kiểm soát (các) bóng có thể căng ra được ở cuối đầu xa của nó; nó cũng có thể được dùng để định vị và mở rộng một giá đỡ/đặt giá đỡ. Nó có sẵn ở dạng dây dẫn đồng trục với nhiều nòng hoặc loại tự bung nhanh (RX) với một nòng. Một số loại có thể bao gồm các thành phần cắt/rạch (ví dụ; lưỡi dao vi phẫu, cấu hình dây kép) để rạch/sửa đổi mảng bám. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, non-drug-eluting, flexible tube designed for percutaneous transluminal angioplasty (PTA) to dilate a stenotic peripheral (i.e., non-cerebral, non-coronary) artery by controlled inflation of a distensible balloon(s) at its distal tip; it may also be intended for positioning and expansion of a stent/stent-graft. It is available as an over-the- wire (OTW) type with multiple lumens, or a rapid exchange (RX) type with a single lumen. Some types may include cutting/scoring elements (e.g., microsurgical blades, dual wire configurations) to score/modify the plaque. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>308</td><td>80</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peripheral angioplasty balloon catheter, basic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62551<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62551\"> </a></td><td>Bóng nong mạch ngoại vi có phủ thuốc</td><td>Một ống linh hoạt, vô trùng được thiết kế để tạo hình mạch máu qua da (PTA) nhằm nong một mạch ngoại vi bị hẹp (không phải động mạch não, động mạch vành) bằng cách bơm căng có kiểm soát (các) quả bóng nong, đồng thời giải phóng thuốc nhằm ức chế tái hẹp; nó cũng có thể được dùng để định vị và mở rộng stenr/stent-graft. Nó có sẵn ở dạng over-the-wire (OTW) với nhiều cổng hoặc loại RX với một cổng. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible tube designed for percutaneous transluminal angioplasty (PTA) to dilate a stenotic peripheral (i.e., non-cerebral, non-coronary) artery by controlled inflation of a distensible balloon(s) at its distal tip, and to simultaneously release a drug intended to inhibit restenosis; it may also be intended for positioning and expansion of a stent/stent-graft. It is available as an over-the-wire (OTW) type with multiple lumens, or a rapid exchange (RX) type with a single-lumen. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>309</td><td>81</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peripheral angioplasty balloon catheter, drug-coated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33963<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33963\"> </a></td><td>Bộ hỗ trợ đặt ống thông tĩnh mạch ngoại vi</td><td>Một tập hợp các thiết bị không xâm lấn nhằm mục đích chuẩn bị và/hoặc băng bó cho vị trí tiếp cận tĩnh mạch ngoại vi (IV). Nó thường bao gồm các thiết bị như garô, gạc khử trùng, băng, băng gạc và găng tay; không bao gồm thiết bị tiếp cận IV cũng như dược phẩm. Nó cũng có thể bao gồm ống ngắn và/hoặc ống tiêm, tuy nhiên nó không nhằm mục đích dẫn chất lỏng trực tiếp từ túi/chai truyền dịch IV (không phải bộ truyền dịch IV). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of noninvasive devices intended to prepare and/or dress a peripheral vein intravenous (IV) access site. It typically includes devices such as a tourniquet, disinfected swabs, dressings, tape, gauze, and gloves; neither the IV access device nor pharmaceuticals are included. It may also include short tubing and/or syringe, however it is not intended to directly conduct fluids from an IV administration bag/bottle (i.e., not an IV administration set). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>310</td><td>82</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peripheral intravenous catheterization support kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58115<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58115\"> </a></td><td>Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi</td><td>Một sợi dây dài, mỏng, vô trùng dùng để luồn vào mạch máu ngoại vi qua da (không phải tim hoặc hệ thần kinh trung ương) để thực hiện chức năng dẫn đường cho việc đưa các thiết bị vào (ví dụ như ống thông). Dây được làm bằng kim loại (ví dụ như thép không gỉ, Nitinol), có hoặc không có lớp phủ và có nhiều kiểu dáng đầu phía xa. Dây được thiết kế để sử dụng cho chụp động mạch qua da, tạo hình mạch, cắt xơ vữa xoay và cắt bỏ huyết khối, dẫn lưu và các thủ thuật chẩn đoán và can thiệp khác. Dây có thể bao gồm các thiết bị được sử dụng để hỗ trợ thao tác (ví dụ như thiết bị mô-men xoắn). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A long, thin, sterile wire intended to be percutaneously placed into the peripheral vasculature (not heart or central nervous system) to function as a guide for the introduction of devices (e.g., catheters). It is made of metal (e.g., stainless steel, Nitinol), with or without coating, and is available in a variety of distal tip designs. It is intended to be used for percutaneous angiography, angioplasty, rotational atherectomy and thrombectomy, drainage, and other diagnostic and interventional procedures. It may include devices used to facilitate manipulation (e.g., torque device). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>311</td><td>83</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peripheral vascular guidewire, manual</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61856<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61856\"> </a></td><td>Stent tĩnh mạch ngoại vi có màng bọc</td><td>Một thiết bị hình ống không thể hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào tĩnh mạch ngoại vi nhằm duy trì độ thông thoáng của lòng mạch, điển hình là để điều trị chứng hẹp ở dòng chảy ra của lỗ rò động tĩnh mạch (AVF) hoặc sử dụng để chạy thận nhân tạo. Đó là một cấu trúc lưới làm bằng kim loại [ví dụ: hợp kim niken-titan (Nitinol)] được bao phủ bởi một màng polyme tổng hợp [ví dụ: polytetrafluoroethylene (ePTFE)] (ghép nội mạch) và chứa lớp phủ carbon bên trong giúp ngăn tiểu cầu, kết dính. Nó thường được mở rộng tại chỗ (ví dụ: tự mở rộng hoặc có thể mở rộng bằng bóng nong) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.</td><td>A non-bioabsorbable tubular device designed to be implanted in a peripheral vein to maintain vessel lumen patency, typically to treat stenosis in the outflow of an arteriovenous fistula (AVF) or graft used for haemodialysis. It is a mesh structure made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] that is covered with a synthetic polymer [e.g., polytetrafluoroethylene (ePTFE)] membrane (endovascular graft), and contains an inner carbon coating to help prevent platelet adhesion. It is typically expanded in situ (e.g., self-expands or balloon-expandable) and disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>312</td><td>84</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Peripheral venous endovascular stent-graft</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36257<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36257\"> </a></td><td>Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại vi</td><td>Một ống mềm, mỏng được thiết kế để đưa vào tĩnh mạch ngoại vi và tiến tới tĩnh mạch trung tâm để tiếp cận nội mạch trong thời gian từ ngắn đến dài hạn để sử dụng thuốc (kháng sinh), chất hóa trị liệu, chất dinh dưỡng, dung dịch tiêm, chất giảm đau ở dạng lòng và đôi khi cho lấy mẫu máu, theo dõi huyết áp, nhiệt độ và tiêm mạnh chất cản quang; ống này không dành cho các liệu pháp máu ngoài cơ thể như chạy thận nhân tạo. Còn được gọi là ống thông trung tâm được đưa vào ngoại vi (PICC), nó thường bao gồm các phụ kiện chuyên dụng để hỗ trợ đưa/thực hiện chức năng của ống thông (ví dụ: trục Luer, ống thông kim). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A thin, flexible tube intended to be introduced into a peripheral vein and advanced to a central vein for short-to long-term intravascular access to administer medications (antibiotics), chemotherapeutic agents, nutrients, parenteral solutions, pain management fluids, and sometimes for blood sampling, monitoring of blood pressure and temperature, and for power injection of contrast media; it is not primarily intended for exưacorporeal blood therapies such as haemodialysis. Also known as a peripherally inserted central catheter (PICC), it typically includes dedicated accessories to facilitate catheter introduction/function (e.g., Luer hubs, stylet). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>313</td><td>85</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Peripherally-inserted central venous catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35156<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35156\"> </a></td><td>Máy phát năng lượng RF dùng trong cắt đốt</td><td>Một thiết bị điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để tạo ra dòng điện tần số vô tuyến (RF) dùng để tạo nhiệt thông qua (các) điện cực tại một vị trí chính xác, ở nhiệt độ được kiểm soát, để cắt bỏ khu trú các mô không phải mô tim (ví dụ: dây thần kinh không thuộc tim, khối u, mô tiền ung thư); nó có thể được dùng để đông máu tuy nhiên nó không được dùng cho dao mổ điện. Máy phát điện kết nối qua cáp phân phối đến đầu dò/ống thông phẫu thuật điện (không bao gồm) để truyền dòng điện RF đến vị trí phẫu thuật; Ngoài ra, nó có thể được dùng để làm nóng đầu điện cực (đốt điện).</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to generate radio-frequency (RF) electrical current used to create heat via an electrode(s) in a precise location, at a controlled temperature, for focal ablation of non-cardiac tissues (e.g., non-cardiac nerves, tumours, precancerous tissue); it may be intended for coagulation however it is not intended for electrosurgical cutting. The generator connects via a delivery cable to an electrosurgical ablation probe/catheter (not included) to transmit the RF electrical current to the operative site; it might additionally be intended to heat an electrode tip (electrocautery).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>314</td><td>86</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Radio-frequency ablation system generator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35852<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35852\"> </a></td><td>Máy phá rung tim một buồng</td><td>Máy tạo xung cấy ghép (IPG) có hệ thống nhận dạng nhịp tim, để phân tích điện tâm đồ (ECG), nhằm cung cấp (các) xung điện để khử rung tim (khôi phục nhịp tim bình thường) hoặc làm chậm nhịp tim nhanh và thường làm tăng nhịp tim chậm. Nó được cấy vào vị trí dạng túi bên dưới da ngực hoặc bụng của bệnh nhân và được kết nối với (các) dây dẫn được đặt bên trong hoặc trên một buồng tim (thường là tâm thất phải) để theo dõi ECG và tự động truyền xung điện. Nó có pin bên trong cung cấp năng lượng cho quá trình phóng điện; nó thường được biết đến như một máy khử rung tim cấy ghép tự động (AICD).</td><td>An implantable pulse generator (IPG) with a cardiac rhythm recognition system, to analyse an electrocardiogram (ECG), intended to deliver an electrical impulse(s) to defibrillate the heart (restore normal rhythm) or slow a rapid heart rate, and typically to pace a slow heart rate. It is implanted in a pouch beneath the skin of the patient's chest or abdomen and has connected a lead(s) that are positioned inside or on one heart chamber (typically right ventricle) to monitor the ECG and to automatically deliver the electrical impulse. It has internal batteries that provide the energy for the discharges; it is commonly known as an automatic implantable cardioverter-defibrillator (AICD).</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>315</td><td>87</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Single-chamber implantable defibrillator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47267<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47267\"> </a></td><td>Máy tạo nhịp tim một buồng có đáp ứng tần số</td><td>Một thiết bị chạy bằng pin bao gồm một máy tạo xung có vỏ kín, được cấy bên dưới da ngực trong một túi được tạo ra bằng phẫu thuật, với một dây dẫn tạo nhịp đặt bên trong hoặc bên trên một buồng của tim (tâm nhĩ hoặc tâm thất phải). Máy có mục đích tạo ra và dẫn các xung điện đến một trái tim hoạt động không bình thường để điều chỉnh tốc độ co bóp của tim nhằm đáp ứng nhu cầu lưu lượng máu tăng lên của cơ thể do quá trình hoạt động. Máy chứa một hoặc nhiều cảm biến để phát hiện những thay đổi trong cơ thể (ví dụ như chuyển động, tần số thở) để nhận biết khi nào cơ thể cần nhiều oxy hơn và sau đó tăng tốc độ nhịp đập của tim; máy không nhằm mục đích cung cấp liệu pháp khử rung tim.</td><td>A battery-powered device consisting of a hermetically-sealed pulse generator, implanted beneath the skin of the chest in a surgically-created pocket, with a pacing lead in or on one chamber of the heart (right atrium or ventricle). It is intended to generate and conduct electrical impulses to an abnormal heart to adjust its rate of contraction to meet the body's increased need for blood flow due to activity. It contains one or more sensors to detect changes in the body (e.g., motion, breathing frequency) to indicate more oxygen is needed, and subsequently increases the pacing rate; it is not intended to provide defibrillation therapy.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>316</td><td>88</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Single-chamber implantable pacemaker, rate-responsive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35375<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35375\"> </a></td><td>Van khóa</td><td>Một van đa năng được sử dụng để điều chỉnh hướng của dòng chất lỏng hoặc khí. Nó thường được làm bằng vật liệu bền, ví dụ: nhựa và/hoặc kim loại và có thể được sử dụng cho nhiều mục đích chung. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A general-purpose valve that is used to regulate the direction of a liquid or a gas flow. It is typically constructed of a durable material, e.g., plastic and/or metal, and may be used for a variety of general-purpose uses. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>317</td><td>89</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Stopcock</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35854<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35854\"> </a></td><td>Catheter tạo nhịp tạm thời có bóng</td><td>Một ống mềm vô trùng đầu có bóng được thiết kế để cung cấp các kích thích tạo nhịp tạm thời cho tim; ống này có thể phát hiện các tín hiệu điện sinh học từ tim. Bóng được sử dụng trong tâm nhĩ và/hoặc tâm thất và có các điện cực thường được áp vào tâm thất và kết nối với máy điều hòa nhịp tim bên ngoài để tạo ra các xung điện tạo nhịp. Bóng có thể là đơn cực hoặc lưỡng cực và tạo thuận lợi cho việc hiển thị các tín hiệu điện tâm đồ. Ống được sử dụng: 1) trong trường hợp khẩn cấp khi nhịp tim chậm hoặc vô tâm thu cho đến khi có thể cấy máy tạo nhịp tim để kiểm soát nhịp tim; 2) trong và/hoặc sau phẫu thuật hoặc 3) trong khi đặt ống thông tim [ví dụ: kiểm tra điện sinh lý (EP)]. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, flexible, balloon-tipped, tube designed to deliver temporary pacing stimuli to the heart; it may detect bioelectric signals from the heart. It is used in the atria and/or ventricles and has electrodes which are usually applied to the ventricles and connect to an external pacemaker that generates the electrical pacing impulses. It may be unipolar or bipolar and facilitate the display of electrocardiographic signals. It is used: 1) in an emergency during bradycardia or asystole until a pacemaker can be implanted to conttol the heart rate; 2) during and/or after surgery; or 3) during cardiac catheterization [e.g., electrophysiological (EP) examinations]. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>318</td><td>90</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Temporary cardiac pacing balloon catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58173<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58173\"> </a></td><td>Ống thông hút huyết khối</td><td>Một ống mềm vô trùng được thiết kế để đi qua da, xuyên qua lòng mạch và loại bỏ cục máu đông (như huyết khối hoặc thuyên tắc huyết khối) hoặc các yếu tố hình thành khác gây tắc nghẽn mạch trong các mạch máu tự nhiên và các mạch máu được đặt stent, miếng ghép mạch máu tự nhiên và tổng hợp và/hoặc các miếng ghép can thiệp để chạy thận nhân tạo, thông qua lực hút (hút) thường đạt được bằng cách sử dụng (các) ống tiêm đi kèm gắn vào đầu gần của ống thông hoặc kết nối với hệ thống bơm hút chuyên dụng. Giỏ thu giữ cũng có thể được sử dụng nhằm lấy mẫu máu đã lọc để phân tích. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile flexible tube designed for the percutaneous, transluminal disruption and removal of clotted blood (i.e., a thrombus or thromboembolus) or other formed elements causing vascular obstruction in native and stented blood vessels, native and synthetic bypass grafts, and/or haemodialysis access grafts, through suction (aspiration) typically achieved with the use of an included syringe(s) attached to the proximal end of the catheter, or connection to a dedicated suction pump system. Collection baskets may also be included to obtain filtered blood specimens for analyses. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>319</td><td>91</td><td/><td>active</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Thrombectomy suction catheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61779<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61779\"> </a></td><td>Dụng cụ lấy huyết khối</td><td>Một thiết bị được thiết kế để đưa qua da vào mạch máu (mạch vành, ngoại vi và/hoặc nội sọ) thông qua một ống thông nội mạch thích hợp (không bao gồm) để loại bỏ máu đông (nghĩa là huyết khối hoặc huyết khối thuyên tắc) hoặc các yếu tố hình thành khác gây tắc nghẽn mạch máu. Còn được gọi là dụng cụ thu hồi stent, nó bao gồm một lưới dây giống như stent mở rộng được kết nối với một dây đẩy chủ yếu nhằm kẹp và loại bỏ thuyên tắc/huyết khối; trong một số trường hợp, tái thông mạch máu có thể đạt được thông qua việc điều chỉnh lại huyết khối. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device intended to be percutaneously introduced into the vasculature (coronary, peripheral and/or intracranial) through an appropriate intravascular catheter (not included) for the removal of clotted blood (i.e., a thrombus or thromboembolus) or other formed elements causing vascular obstruction. Also referred to as a stent retriever, it consists of an expanding, stent-like wire net connected to a pusher wire primarily intended to grip and remove the emboli/thrombi; in some cases revascularization may be achieved through thrombus reorientation. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>320</td><td>92</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Thrombectomy wire-net</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36273<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36273\"> </a></td><td>Máy phát của dao siêu âm</td><td>Một bộ phận chạy bằng điện của hệ thống phẫu thuật siêu âm nhằm tạo ra dòng điện tần số cao, thường được bố trí trong tay cầm, dòng điện này được chuyển đổi thành dao động siêu âm để phân mảnh các tế bào mô cứng và/hoặc mô mềm khi tiếp xúc với đầu rung. Nó được sử dụng trong nhiều lĩnh vực phẫu thuật khác nhau (ví dụ: nội soi khớp, phụ khoa, phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật tái tạo nha khoa/sọ hàm); nó không dành riêng cho các ứng dụng nha khoa. Nó cung cấp các chức năng điều khiển và giám sát cho dao siêu âm trong suốt quy trình và thường điều chỉnh năng lượng cho hệ thống thông qua công tắc chân; có thể bao gồm chức năng hút</td><td>An electrically-powered component of an ultrasonic surgical system intended to generate a high frequency electrical current that is converted, typically within a handpiece, into an ultrasonic oscillation to fragment hard and/or soft tissue cells upon contact with a vibrating tip. It is used in a variety of surgical disciplines (e.g., arthroscopy, gynaecology, neurosurgery, dental/ craniomaxillofacial reconstructive surgery); it is not dedicated to dental applications. It provides the controls and monitoring functions for the system during the procedure, and typically regulates energy to the system via a foot-switch; integrated suction/aspiration function may be included.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>321</td><td>93</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Ultrasonic surgical system generator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58865<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58865\"> </a></td><td>Bộ mở đường vào mạch máu</td><td>Một tập hợp các thiết bị xâm lẩn, vô trùng, không thể cấy ghép nhằm mục đích can thiệp mạch máu qua da để cho phép đưa catheter (không đi kèm) vào hệ thống mạch máu. Thiết bị bao gồm một ống thông mở đường mỏng, dài, không thể điều khiển được với một que nong trong và thường là một (các) thiết bị can thiệp phụ trợ [ví dụ như dây dẫn, kim mở đường, ống tiêm, que nong bổ sung] có thể bao gồm một van cầm máu để cầm máu, thường là để cho phép can thiệp động mạch. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of sterile, nonimplantable, invasive devices intended to provide percutaneous vascular access to enable introduction of a catheter (not included) into the vascular system. It includes a non-steerable introducer sheath with an inner obturator/dilator, and typically an additional access device(s) [e.g., guidewire, introducer needle, syringe, additional dilators] which may include a haemostatic valve to control blood loss, usually to enable arterial access. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>322</td><td>94</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Vascular catheter introduction set, nonimplantable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64885<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64885\"> </a></td><td>Ống thông can thiệp nối dài</td><td>Một ống mềm được thiết kế để kéo dài chiều dài của ống thông dẫn hướng mạch máu trong quá trình xuyên qua da và đặt thiết bị chẩn đoán/can thiệp (ví dụ: dây dẫn tạo nhịp, ống thông nong bóng) trong mạch vành hoặc mạch máu ngoại vi. Nó được thiết kế để đưa vào qua lòng của ống thông dẫn hướng và bao gồm một tay cầm gần và trục phân phối được kết nối với một ống kéo dài ở phía xa. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube designed to extend the length of a vascular guide-catheter during percutaneous transluminal passage and placement of a diagnostic/interventional device (e.g., pacing lead, balloon dilatation catheter) within either the coronary or peripheral vasculature. It is intended to be inserted through the lumen of the guide-catheter, and includes a proximal handle and delivery shaft connected to a distal catheter-extending tube. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>323</td><td>95</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Vascular guide-catheter extension</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17846<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17846\"> </a></td><td>Ống thông dẫn đường trong mạch máu</td><td>Một ống mềm được thiết kế để sử dụng cho việc luồn qua da và đặt catheter chẩn đoán/can thiệp, dây dẫn (ví dụ: dây dẫn tạo nhịp, bóng nong mạch) hoặc dây dẫn qua (các) lòng của nó, trong hệ thống mạch máu. Nó có thể cứng hoặc mềm, không điều khiển được hoặc điều khiển được, một hoặc nhiều lỗ thông và phần xa có thể có nhiều hình dạng được tạo sẵn (ví dụ: thẳng, gậy khúc côn cầu). Nó không được dùng để tiêm truyền, không dùng để can thiệp các mạch nhỏ siêu chọn lọc và không bao gồm kim xuyên vách. Nó có thể bao gồm một bộ mở đường qua da dùng một lần hoặc các điện cực quan sát trục. Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A flexible tube intended to be used for the percutaneous transluminal passage and placement of a diagnostic/interventional catheter, lead (e.g., pacing lead, balloon dilatation catheter), or guidewire through its lumen(s), within the vascular system. It may be rigid or flexible, non-steerable or steerable, single or multiple lumen(s), and the distal section can have a variety of preformed shapes (e.g., straight, hockey stick). It is not intended solely for infusion, is not intended to access superselective small vessels, and does not include a transseptal needle. It may include a disposable percutaneous introduction set or shaft visualization electrodes. This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>324</td><td>96</td><td/><td>active</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Vascular guide-catheter, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10691<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-10691\"> </a></td><td>Vi ống thông can thiệp mạch máu</td><td>Một ống linh hoạt, đường kính nhỏ, đơn nòng, vô trùng được thiết kế để truyền chất lỏng có kiểm soát (ví dụ: thuốc tan huyết khối, chất cản quang chẩn đoán) vào các mạch nhỏ siêu chọn lọc (bao gồm cả mạch vành nội sọ, ngoại vi hoặc mạch vành bị tắc) đế chụp động mạch/điều trị, và thường cũng dùng để đưa các thiết bị (ví dụ: cấy ghép gây tắc mạch, dây dẫn đường) vào các mạch quanh co hoặc xuyên qua các tổn thương chật hẹp. Nó có thể bao gồm một đầu dò siêu âm, một cảm biến nhiệt và một lỗ để đặt dây dẫn nằm ở đầu xa. Đây không phải là một ống thông dẫn đường (tức là không nhàm mục đích đưa các ống thông hoặc dây dẫn điều trị khác trực tiếp qua lòng của nó). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, small-diameter, single-lumen, flexible tube designed for the controlled infusion of fluids (e.g., thrombolytics, diagnostic contrast media) into superselective small vessels (including intracranial, peripheral, or occluded coronary vasculature) for angiography/treatment, and typically also for the delivery of devices (e.g., embolization implants, guidewires) into tortuous vessels or across tight lesions. It may include an ultrasound transducer, a thermal sensor, and a hole for guidewire placement located at the distal tip. It is not a guide-catheter (i.e., is not intended to deliver other catheters or therapeutic leads directly through its lumen). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>325</td><td>97</td><td/><td>active</td><td>true</td><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Vascular microcatheter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44864<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44864\"> </a></td><td>Lưới lọc tĩnh mạch chủ, tạm thời/vĩnh viễn</td><td>Một thiết bị nhằm mục đích cấy ghép vào tĩnh mạch chủ dưới (IVC) để ngăn ngừa thuyên tắc phổi (PE). Nó có thể được đặt tạm thời hoặc cấy ghép vĩnh viễn. Nó có nhiều kích thước khác nhau, khi giãn nở sẽ bám chặt vào thành tĩnh mạch chủ để đảm đảm định vị và sự ổn định. Nó được dùng để giữ các cục máu đông trong khi vẫn duy trì sự ổn định của tĩnh mạch chủ. Nó được làm bằng hợp kim kim loại (ví dụ: Titan, Niken-titan) và có thiết kế giãn nở khác nhau (ví dụ: Hình nón, hình rổ). Là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A vascular device intended to be percutaneously implanted in the inferior vena cava (IVC) to prevent pulmonary embolism (PE); it can be retrieved before a threshold period or remain as a permanent implant after the period. It achieves its unconstrained diameter upon deployment in the IVC and imparts an outward radial force on the luminal surface of the vena cava to ensure proper positioning and stability. It is designed for blood clot capture while maintaining caval patency. It is made of metal alloys [e.g., stainless steel, titanium (Ti), nickel-titanium alloy (Nitinol)] and is available in various self-expanding designs (e.g., conical, basket). This is a single-use device.</td><td>QD-3107-QD-BYT-2024</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023</td><td>2023</td><td>IV</td><td>Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép</td><td>326</td><td>98</td><td/><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Vena cava filter, temporary/permanent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35862<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35862\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng Agar</td><td>Vật liệu chứa thạch hydrocolloid thuận nghịch làm thành phần tạo gel được thiết kế để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc giải phẫu trong miệng khác sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A material having reversible agar hydrocolloid as a gel-forming ingredient designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>1</td><td>1</td><td>1</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Agar dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35863<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35863\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng Alginate</td><td>Vật liệu chứa alginate như một thành phần tạo gel thiết yếu, sau khi trộn với nước sẽ đạt được độ đặc phù hợp để lấy dấu răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc giải phẫu trong miệng khác. Vật liệu được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A material containing alginate as an essential gel-forming ingredient, which, after mixing with water, reaches a consistency suitable for taking impressions of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy. The material is placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>2</td><td>2</td><td>1</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Alginate dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64187<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64187\"> </a></td><td>Nút bịt implant nha khoa/phục hình kháng khuẩn</td><td>Một thiết bị nhỏ nhằm mục đích duy trì tại chỗ lâu dài (&gt;30 ngày) và được sử dụng để bịt lỗ trên phục hình bắt vít hoặc trụ cầu răng giả nhằm ngăn chặn sự xâm nhập của xi măng, vật liệu trám hoặc vi khuẩn. Nó có dạng hình nón thon dài thường được làm bằng vật liệu polymer và bao gồm chất kháng khuẩn (ví dụ bạc). Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A small device intended to remain in place long-term (&gt;30 days) and designed to plug the hole in a screw-retained crown or dental prosthesis abutment to prevent the penetration of cement, filling material or bacteria into the free space above the screw. It is in the form of an elongated cone typically made of polymer materials, and includes an antimicrobial agent (e.g., silver). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>3</td><td>3</td><td>1</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Antimicrobial dental prosthesis/implant plug</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37576<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37576\"> </a></td><td>Nước bọt nhân tạo</td><td>Một dung dịch điện giải giống như nước bọt của người được tạo ra để giúp cân bằng ion và pH thông thường của khoang miệng. Nó cũng được dùng như một loại nước súc miệng để làm ẩm, bôi trơn và làm sạch niêm mạc miệng, lưỡi và họng. Dung dịch này được chỉ định tạm thời hoặc vĩnh viễn khi bệnh nhân có tình trạng khô miệng hoặc họng. Dung dịch không được tái sử dụng sau khi dùng.</td><td>An electrolyte solution resembling human saliva designed in part to replace the normal ionic and pH balance of the oral cavity. The device is intended as a mouth rinse to moisten, lubricate, and clean the mucosa of the mouth, tongue, and throat. The device is indicated for dryness of the mouth or throat due to temporary or permanent conditions. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>4</td><td>4</td><td>2</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Artificial saliva</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38577<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38577\"> </a></td><td>Thanh ngang nha khoa với mối nối chính xác</td><td>Một trục hoặc thanh nẹp nhỏ thường được làm bằng hợp kim austenit hoặc hợp kim chứa 75% vàng (Au) trở lên và kim loại thuộc nhóm bạch kim, được thiết kế để sử dụng trong phục hình răng kết hợp với hàm giả tháo lắp bán phần. Các dạng khác nhau của thiết bị nhằm mục đích kết nối hàm giả bán phần hàm dưới với hàm răng giả bán phần hàm dưới khác, để kết nối hàm giả bán phần hàm trên với hàm răng giả bán phần hàm trên khác, để kết nối hàm giả bán phần hàm trên hoặc hàm dưới với răng hoặc chụp răng, hoặc để kết nối một cầu răng cố định với một hàm răng giả bán phần. Thiết bị này thường bao gồm các dụng cụ cố định (ví dụ: móc cài, ống dẫn hoặc ốc vít).</td><td>A small shaft or splint typically made of austenitic alloys or alloys containing 75 percent or greater gold (Au) and metals of the platinum group, intended for use in prosthetic dentistry in conjunction with removable partial dentures. Various forms of the device are intended to connect a lower partial denture with another lower partial denture, to connect an upper partial denture with another upper partial denture, to connect either an upper or lower partial denture to a tooth or a crown, or to connect a fixed bridge to a partial denture. The device typically includes fixers (e.g., clasps, sleeves, or screws).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>5</td><td>5</td><td>2</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Bar dental precision attachment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55843<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55843\"> </a></td><td>Implant nha khoa dạng rỗng, một khối</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị nguyên khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) ở dạng (các) trụ liền kề đơn, đôi và/hoặc ba được cấy vào xương và một phần duy trì (trụ phục hình implant) nhô ra thông qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.</td><td>A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a one-piece device composed of an anchorage portion (implant body) in the form of a single, double, and/or triple contiguous cylinder(s) that is implanted into bone, and a retention portion (implant abutment) that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>6</td><td>6</td><td>2,3</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Basket endosteal dental implant, one- piece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55844<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55844\"> </a></td><td>Implant nha khoa dạng rỗng, hai khối</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị hai khối bao gồm một bộ phận neo chặn (thân implant) ở dạng (các) trụ liền kề đơn, đôi và/hoặc ba được cấy vào xương và một bộ phận duy trì (trụ phục hình implant), thông thường được gắn vào thành phần neo chặn sau khi cấy ghép, nhô ra qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.</td><td>A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a two-piece device composed of an anchorage component (implant body) in the form of a single, double, and/or triple contiguous cylinder(s) that is implanted into bone, and a retention component (implant abutment), typically attached to the anchorage component after implantation, that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>7</td><td>7</td><td>3</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Basket endosteal dental implant, two- piece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66715<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66715\"> </a></td><td>Màng nha khoa kim loại tái sinh xương tự tiêu</td><td>Vật liệu kim loại có khả năng hấp thụ sinh học nhằm mục đích hỗ trợ tái tạo xương vùng miệng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương và/hoặc tái tạo xương hoặc các khuyết tật về xương xung quanh implant nha khoa và tại các vị trí dự định cấy ghép implant, bằng cách hoạt động như một rào cản để ngăn chặn sự phát triển của mô mềm vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là vật liệu dẻo có thể được cố định bằng vít; nó được đặt giữa mô mềm và xương [ví dụ, trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng, tái tạo xương có hướng dẫn (GBR) và/hoặc các thủ thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR)]. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A bioabsorbable metal material intended to be used to aid in the regeneration of oral bone, lost due to periodontal disease or trauma, and/or to regenerate bone or bone defects around dental implants and at sites intended for implant placement, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue into the underlying bone during the healing period. It is a pliable material which may be fixed with screws; it is applied between soft tissue and bone [e.g., during periodontal flap surgery, guided bone regeneration (GBR), and/or guided tissue regeneration (GTR) procedures]. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>8</td><td>8</td><td>3</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Bioabsorbable-metal dental regeneration membrane</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">18083<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-18083\"> </a></td><td>Vành ghi dấu cắn</td><td>Có hình dạng cung răng được gắn vào nền tạm thời hoặc vĩnh viễn để ghi lại mối tương quan giữa các hàm. Vành cắn có thể được chế tạo riêng hoặc điều chỉnh cho từng bệnh nhân từ các vật liệu được tạo hình sẵn. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A schematic model of the dental arch attached to a temporary or permanent base for recording jaw relationships. Bite rims can be individually made or adjusted to one patient from preformed devices. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>9</td><td>9</td><td>4</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Bite registration rim</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38602<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38602\"> </a></td><td>Vành sáp ghi dấu cắn</td><td>Một vật liệu nha khoa (sáp tạo mẫu) có hoặc không có lá gia cố (kim loại, polymer) để ghi lại mối tương quan hai hàm (làm vành cắn). Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A dental material (modelling wax) with or without reinforcing foils (metal, polymer) for registration of jaw relation (making bite rims). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>10</td><td>10</td><td>4</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Bite registration rim wax</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38584<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38584\"> </a></td><td>Vành sáp ghi dấu cắn, dạng bản</td><td>Một vật liệu nha khoa (sáp tạo mẫu) được cung cấp dưới dạng các tấm sáp đúc sẵn có hoặc không có lá gia cố (kim loại, polymer) để ghi mối tương quan hai hàm (làm vành cắn). Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A dental material (modelling wax) delivered as prefabricated plates of wax with or without reinforcing foils (metal, polymer) for registration of jaw relation (making bite rims). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>11</td><td>11</td><td>4</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Bite registration rim wax, plate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44858<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44858\"> </a></td><td>Đệm giảm đau khi cắn</td><td>Một miếng wafer mỏng, bằng nhựa, hình móng ngựa, được đặt giữa hàm răng trên và dưới và được cắn hoặc nhai để giúp giảm đau hoặc khó chịu sau khi điều trị chỉnh nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A thin, plastic, horshoe-like wafer that is placed between the upper and lower sets of teeth and bitten down on, or chewed, to help relieve pain or discomfort after orthodontic treatment. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>12</td><td>12</td><td>4</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Bite relief pad</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55845<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55845\"> </a></td><td>Implant nha khoa dạng bản, một khối</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị nguyên khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) ở dạng cấu trúc hẹp, hình nêm được cấy vào xương (thường bao gồm các lỗ thông ở bên để mô phát triển) và một phần lưu giữ (trụ phục hình implant) nhô ra thông qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.</td><td>A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a one-piece device composed of an anchorage portion (implant body) in the form of a narrow, wedge-shaped structure that is implanted into bone (typically includes lateral vents for tissue ingrowth), and a retention portion (implant abutment) that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>13</td><td>13</td><td>4,5</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Blade endosteal dental implant, one- piece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55846<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55846\"> </a></td><td>Implant nha khoa dạng bản, hai khối</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị hai khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) ở dạng cấu trúc hẹp, hình nêm được cấy vào xương (thường bao gồm các lỗ thông ở bên để mô phát triển) và một phần lưu giữ (trụ phục hình implant) thường được gắn vào thành phần neo chặn sau khi cấy ghép, nhô ra qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.</td><td>A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a two-piece device composed of an anchorage component (implant body) in the form of a narrow, wedge-shaped structure that is implanted into bone (typically includes lateral vents for tissue ingrowth), and a retention component (implant abutment), typically attached to the anchorage component after implantation, that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>14</td><td>14</td><td>5</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Blade endosteal dental implant, two- piece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38616<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38616\"> </a></td><td>Cầu răng dán dính</td><td>Một phục hồi nhân tạo được chế tạo theo cá nhân, gắn cố định, dùng để thay thế những răng bị mất bao gồm răng và lợi bằng nhựa được nâng đỡ bởi khung kim loại và gắn cố định vào răng của người bệnh.</td><td>A custom-made, non-removable, artificial replacement for missing teeth comprised of plastic teeth and gums supported by a metal framework which is bonded to the patient's teeth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>15</td><td>15</td><td>5</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Bonded dental bridge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63815<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63815\"> </a></td><td>Dụng cụ nạo xương</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật vô trùng dùng để thu thập các mảnh xương tự thân từ người bệnh thông qua phương pháp nạo, thường là một phần của quy trình phẫu thuật nha khoa. Nó bao gồm một tay cầm với một lưỡi nạo và một buồng thu gom. Đây là dụng cụ sử dụng một lần.</td><td>A sterile, surgical device intended for the manual removal, through scraping, and collection of autogenous bone particles from a patient, typically as part of a dental surgical procedure. It consists of a handle with a scraping blade and a collection chamber. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>16</td><td>16</td><td>5</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Bone collection scraper</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45882<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45882\"> </a></td><td>Hệ thống kết hợp xương bằng siêu âm</td><td>Một tập hợp các thiết bị nhằm tạo ra và sử dụng rung siêu âm để tạo nhiệt nhằm làm tan chảy (hàn) một chốt cố định có khả năng hấp thụ sinh học trong một lỗ xương được khoan trước bằng phẫu thuật để cho phép nó kết hợp và neo chặt trong xương (tích hợp xương), đồng thời cho phép nó liên kết với một tấm cố định dùng để cố định bên trong (tổng hợp xương). Hệ thống bao gồm một máy phát năng lượng dòng điện tần số cao, một tay cầm sonotrode để chuyển đổi năng lượng thành dao động cơ học và các đầu sonotrode để ứng dụng năng lượng; nó không bao gồm phần cấy ghép. Hệ thống được sử dụng trong các thủ thuật phẫu thuật sọ hàm mặt (CMF), chỉnh hình và thần kinh (ví dụ: phẫu thuật chỉnh sửa nhi khoa cho hội chứng Apert hoặc Crouzon).</td><td>An assembly of devices intended to produce and apply ultrasonic vibration for heat to briefly melt (weld) a bioabsorbable fixation pin in a surgically pre-drilled bone hole to allow its fusion and anchoring within the bone (osseointegration), and enable its bonding with a fixation plate used for internal fixation (osteosynthesis). It includes a high frequency electrical current energy generator, a sonotrode handpiece for energy conversion into mechanical oscillation, and sonotrode tips for energy application; implants are not included. It?s used in craniomaxillofacial (CMF), orthopaedic, and neurological surgical procedures (e.g., paediatric corrective surgery for Apert or Crouzon syndrome).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>17</td><td>17</td><td>5,6</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Bone pin ultrasonic osteosynthesis system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62199<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62199\"> </a></td><td>Xi măng canxi hydroxit nha khoa</td><td>Một chất không vô trùng, không chứa nước, được sử dụng bởi bác sĩ như một loại xi măng nha khoa (ví dụ: che tủy, lớp lót, nền) và/hoặc như là vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, trong đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên phản ứng làm cứng giữa canxi hydroxit và axit salicylic (hoặc các este liên quan như butan-1,3-diol disalicylate). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi đã dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.</td><td>A non-sterile, non-aqueous substance intended for professional use as a dental cement (e.g., pulp capping, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between calcium hydroxide and salicylic acid (or related esters such as butan-1,3-diol disalicylate). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>18</td><td>18</td><td>6</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Calcium hydroxide dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47232<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47232\"> </a></td><td>Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa</td><td>Dung dịch canxi hydroxide (Ca(OH)2 phổ thông (có độ pH cao) (còn được gọi là vôi tôi hoặc sữa vôi) được sử dụng trong nha khoa cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm việc rửa và khử trùng ống tủy và các chụp/cầu răng trước khi gắn, cũng như để thay đổi độ nhớt và/hoặc làm ẩm vật liệu trám răng tạm thời. Nó cũng có thể kích thích sự thay đổi của các nguyên bào sợi (các tế bào tạo mô liên kết của cơ thể) thành các tế bào giống như nguyên bào tạo ngà để tái tạo ngà răng. Sau khi dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.</td><td>A very basic (high pH) calcium hydroxide (Ca(OH)2) solution (also known as slaked lime or milk of lime) intended to be used in dentistry for a variety of purposes including to flush and disinfect root canals and crowns/bridges before final insertion, and to change the viscosity and/or moisten a temporary tooth filling material. It may also encourage the change of fibroblasts (cells which form the connective tissue of the body) into odontoblast-like cells to produce reparative dentine. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>19</td><td>19</td><td>6,7</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Calcium hydroxide dental suspension</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16668<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16668\"> </a></td><td>Mũi khoan nha khoa carbide, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp, đầu mũi khoan của nó được làm hoặc phủ bằng tungsten carbide và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa, cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, ví dụ như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự. Dụng cụ này có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A rotary cutting device made of high-grade steel, the working end of which is made from, or coated with, tungsten carbide, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, e.g., teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>20</td><td>20</td><td>7</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Carbide dental bur, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61790<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61790\"> </a></td><td>Mũi khoan nha khoa carbide, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị cắt quay được làm bằng thép chất lượng cao, đầu mũi khoan của thiết bị được làm từ hoặc phủ bằng tungsten carbide và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, ví dụ như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rotary cutting device made of high-grade steel, the working end of which is made from, or coated with, tungsten carbide, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, e.g., teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>21</td><td>21</td><td>7</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Carbide dental bur, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46125<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46125\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa carboxymethylcellulo se natri</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm natri carboxymethylcellulose (thường là 40 đến 100%) được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi dùng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of carboxymethylcellulose sodium (usually 40 to 100%) used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>22</td><td>22</td><td>7</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Carboxymethylcellulo se sodium denture adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60661<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60661\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa carboxymethylcellulo se natri/polymer, có chứa kẽm</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm natri carboxymethylcellulose và polymer (ví dụ, muối axit polyvinyl methylether maleic), có chứa kẽm (tức là có muối kẽm), được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of carboxymethylcellulose sodium and a polymer (e.g., polyvinyl methylether maleic acid salt), that contains zinc (i.e., has a zinc salt), intended to be used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>23</td><td>23</td><td>8</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Carboxymethylcellulo se sodium/polymer denture adhesive, zinc-containing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46127<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46127\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa carboxymethylcellulo se natri/polymer, không chứa kẽm</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm natri carboxymethylcellulose và một polymer (ví dụ, chất đồng nhất ethylene oxit, polymer polyacrylamide cation, muối axit maleic polyvinyl methylether), không chứa kẽm (tức là không có muối kẽm), được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of carboxymethylcellulose sodium and a polymer (e.g., ethylene oxide homopolymer, cationic polyacrylamide polymer, polyvinyl methylether maleic acid salt), that does not contain zinc (i.e., no zinc salts), intended to be used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>24</td><td>24</td><td>8</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Carboxymethylcellulo se sodium/polymer denture adhesive, zinc-free</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67055<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67055\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ ghi tương quan tâm</td><td>Một bộ dụng cụ được sử dụng trong miệng để ghi lại vị trí tương quan trung tâm thông qua vận động bản lề lặp đi lặp lại của hàm dưới ở bệnh nhân còn răng, mất răng một phần hoặc toàn phần. Nó thường bao gồm các bản ghi, kim ghi, tấm đỡ, sáp tạo mẫu, bút đánh dấu, silicone và/hoặc thạch cao ghi dấu. Kết quả ghi nhận sau đó được sử dụng để chế tạo phục hình răng hoặc để đánh giá và theo dõi tương quan khớp cắn trước và trong quá trình điều trị nắn chỉnh răng. Đây là thiết bị tái sử dụng cho từng bệnh nhân, có thể được gắn lại cho bệnh nhân trong quá trình làm thủ thuật và/hoặc điều trị</td><td>A collection of devices intended to be used intraorally to record the centric jaw position through repeated hinging motion of the mandible by the dentulous, partially dentulous or edentulous patient. It typically includes registration plates, pins, support plates, modeling wax, markers, registration silicone and/or plaster. The resulting registration is subsequently used for the fabrication of dental prosthetics, or to assess and monitor bite relationship before and during orthodontic treatment. This is a single-patient reusable device which may be reattached to the patient during the procedure and/or treatment.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>25</td><td>25</td><td>8,9</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td>true</td><td>Centric relation registration kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38644<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38644\"> </a></td><td>Răng sứ nhân tạo</td><td>Răng được chế tạo sẵn bằng sứ để gắn vào hàm tháo lắp hoặc hàm giả cố định bán phần. Các răng thường được cung cấp dưới dạng bộ răng cửa, hàm trên hoặc hàm dưới và bộ răng hàm nhỏ và răng hàm lớn, với nhiều kích cỡ, hình dạng và màu sắc khác nhau.</td><td>Prefabricated teeth made of ceramic (porcelain) for mounting on removable dentures or fixed partial dentures. Teeth are normally delivered as sets of front teeth, upper or lower jaw, and sets of premolar and molar teeth, upper or lower jaw, in various sizes, shapes and colours.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>26</td><td>26</td><td>9</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Ceramic artificial teeth</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63630<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63630\"> </a></td><td>Mũi khoan nha khoa bằng sứ</td><td>Một dụng cụ cắt quay, đầu làm việc được làm từ sứ, được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng và xương. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A rotary cutting device, the working end of which is made from ceramic, designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth and bone. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>27</td><td>27</td><td>9</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Ceramic dental bur</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38647<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38647\"> </a></td><td>Inlay sứ nha khoa</td><td>Một phục hình nha khoa chế tạo cá nhân bằng sứ được gắn vào giữa răng (trong thân răng) thường được sử dụng như một phương án thay thế, lâu dài và khít sát cho vật liệu trám răng khi bị sâu răng hoặc tổn thương tương tự. Nó được chế tạo gián tiếp trong labo phục hình răng, đôi khi bằng kỹ thuật thiết kế/sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAD/CAM), trước khi được gắn vào răng bị tổn thương. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made dental restoration made of ceramic material that is bonded within the center of a tooth (intracoronal) typically to serve as a well-fitting, long-lasting alternative to dental fillings for tooth decay or similar damage. It is fabricated indirectly in a dental lab, sometimes by computer-aided design/computer-aided manufacturing (CAD/CAM) techniques, before being fitted and bonded to the damaged tooth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>28</td><td>28</td><td>9</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Ceramic dental inlay</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62390<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62390\"> </a></td><td>Dung dịch dán inlay sứ nha khoa</td><td>Một dung dịch để bôi lên inlay sứ (phục hình gián tiếp) trước khi được gắn cố định vào cấu trúc răng để cải thiện độ bám dính với xi măng/chất dán. Inlay thường được ngâm và làm nóng trong dung dịch phủ thường chứa các ion nhôm, nhờ đó một lớp oxit nhôm hình thành trên bề mặt inlay. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể tái sử dụng.</td><td>A solution intended to be applied to a ceramic dental inlay (indirect restorative) prior to cementation within the tooth structure to improve adhesion to the cement/luting agent. The inlay is often submerged and heated in the coating solution which typically includes aluminium ions whereby a layer of aluminium oxide forms on the inlay surface. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>29</td><td>29</td><td>9,10</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Ceramic dental inlay adhesive solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35261<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35261\"> </a></td><td>Mảnh độn cằm</td><td>Mảnh ghép vô trùng được dùng để cấy vào mô mềm của cằm nhằm chỉnh sửa các dị dạng của cằm hoặc cải thiện diện mạo khuôn mặt. Thiết bị này thường được làm từ vật liệu polymer.</td><td>A sterile device implanted in the soft tissue of the chin to correct chin deformities or improve facial appearance. It is usually made of a polymer material.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>30</td><td>30</td><td>10</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Chin prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45412<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45412\"> </a></td><td>Gutta-percha chloroform</td><td>Vật liệu nha khoa được làm từ nhựa cây đông tụ của một số loại cây nhiệt đới, được hòa tan trong cloroform và dùng để hàn kín ống tủy chân răng. Nó cũng có thể được sử dụng để làm mềm gutta-percha tự nhiên. Sau khi dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.</td><td>A dental material made from the coagulated sap of certain tropical trees, that is dissolved in chloroform and intended to fill/seal the root canal of a tooth. It may also be used to soften natural gutta-percha based points. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>31</td><td>31</td><td>10</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Chloroform gutta- percha</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35573<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35573\"> </a></td><td>Bột băng nha chu lâm sàng</td><td>Vật liệu nha khoa được sử dụng trong các thủ thuật quanh răng nhằm hỗ trợ quá trình lành bệnh của mô quanh răng bằng cách cung cấp sự bảo vệ cơ học, hóa học và/hoặc nhiệt cho mô bị thương sau phẫu thuật hoặc bị bệnh và/hoặc hoạt động như một rào cản ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn trong túi quanh răng sau khi cắt bỏ bề mặt chân răng (RSD) và/hoặc làm sạch và làm nhẵn chân răng. Một số loại có thể dính vào răng và lợi và được sử dụng để cố định thuốc, phục hình răng tạm thời và răng lung lay. Nó có sẵn ở nhiều dạng khác nhau (ví dụ: gel trong ống tiêm, chất lỏng trong thiết bị phân phối có vòi trộn, các chất được trộn ngay trước khi sử dụng thành bột nhão dẻo). Sau khi dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.</td><td>A dental material intended to be used during periodontal procedures to facilitate periodontal tissue healing by providing mechanical, chemical, and/or thermal protection to wounded tissue after surgery or disease, and/or by functioning as a barrier for the prevention of bacterial infiltration in a periodontal pocket after root surface debridement (RSD) and/or planing and root scaling. Some types may adhere to teeth and gums and be used to secure medications, temporary prostheses, and loose teeth. It is available in various forms (e.g., gel in a syringe, fluid in a dispenser with mixing nozzle, substance mixed chairside into a pliable paste). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>32</td><td>32</td><td>10</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Clinical periodontal dressing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58709<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58709\"> </a></td><td>Màng collagen tái sinh mô quanh răng</td><td>Một loại collagen vô trùng, có khả năng hấp thụ sinh học, có nguồn gốc từ động vật (ví dụ lợn) được sử dụng để hỗ trợ tái tạo các mô hỗ trợ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương và/hoặc để tái tạo xương hoặc các khuyết hổng xương xung quanh implant nha khoa và tại các vị trí dự kiến đặt implant, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn ngừa sự phát triển của mô mềm vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Đây là một vật liệu mềm dẻo có thể được cố định bằng chỉ khâu; nó được đặt giữa mô mềm và xương, và/hoặc các khuyết hổng xương [ví dụ, trong phẫu thuật vạt quanh răng, tái tạo xương có hướng dẫn (GBR) và/hoặc các quy trình tái tạo mô có hướng dẫn (GTR)]. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A sterile, bioabsorbable, animal-derived collagen (e.g., porcine) intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, and/or to regenerate bone or bone defects around dental implants and at sites intended for implant placement, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue into the underlying bone during the healing period. It is a pliable material which may be fixed with sutures; it is applied between soft tissue and bone, and/or to bone defects [e.g., during periodontal flap surgery, guided bone regeneration (GBR), and/or guided tissue regeneration (GTR) procedures]. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>33</td><td>33</td><td>11</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Collagen dental regeneration membrane</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38589<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38589\"> </a></td><td>Hàm giả toàn bộ hàm dưới</td><td>Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo theo yêu cầu để thay thế toàn bộ răng ở hàm dưới, được gắn trên một tấm hoặc khung tháo lắp và được nâng đỡ bởi các mô mềm và mô cứng xung quanh trong khoang miệng. Thiết bị này có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], nhựa acrylic, gốm sứ và/hoặc kim loại [ví dụ, hợp kim thông thường hoặc titan (Ti).</td><td>A custom-made artificial replacement for all teeth in the lower jaw (mandible) carried on a removable plate or frame which is supported by surrounding soft and hard tissues of the oral cavity. It can be made of a variety of materials including polymers [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, ceramics, and/or metals [e.g., base metal alloys or titanium (Ti)].</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>34</td><td>34</td><td>11</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Complete lower denture</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38588<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38588\"> </a></td><td>Hàm giả toàn bộ hàm trên</td><td>Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo theo yêu cầu để thay thế toàn bộ răng ở hàm trên, được gắn trên một tấm hoặc khung tháo lắp và được nâng đỡ bởi các mô mềm và mô cứng xung quanh trong khoang miệng. Thiết bị này có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], nhựa acrylic, gốm sứ và/hoặc kim loại [ví dụ, hợp kim thông thường hoặc titan (Ti).</td><td>A custom-made artificial replacement for all teeth in the upper jaw (maxilla) carried on a removable plate or frame which is supported by surrounding soft and hard tissues of the oral cavity. It can be made of a variety of materials including polymers [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, ceramics, and/or metals [e.g., base metal alloys or titanium (Ti)].</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>35</td><td>35</td><td>11,12</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Complete upper denture</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46543<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46543\"> </a></td><td>Xương ghép hỗn hợp</td><td>Một vật tư cấy ghép kết hợp nhiều vật liệu thay thế xương và/hoặc các yếu tố tăng trưởng xương dùng để thay thế cấu trúc xương, thường được sử dụng khi xương bị mất do chấn thương hoặc loãng xương. Nó có sẵn ở nhiều dạng kết hợp của nhiều vật liệu bao gồm (nhưng không giới hạn) collagen, gốm sứ, polytetrafluoroethylene (PTFE) hoặc sợi/hạt carbon.</td><td>An implantable device that combines various bone substitute materials and/or bone growth factors to serve as a structural bone replacement typically when bone is lost due to trauma or osteoporosis. It is available in a variety of combinations of materials including (but not restricted to) collagen, ceramics, polytetrafluoroethylene (PTFE) or carbon fibres/particles.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>36</td><td>36</td><td>12</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Composite bone graft</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34799<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34799\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng hỗn hợp</td><td>Một vật liệu nhiệt dẻo được thiết kế để mô phỏng lại cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc miệng khác, sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Nó được cấu tạo từ hỗn hợp nhựa tự nhiên, chất độn và chất bôi trơn. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A thermoplastic material designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. It is composed of a mixture of natural resins, fillers, and lubricants. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>37</td><td>37</td><td>12</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Composite dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61019<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61019\"> </a></td><td>Hệ thống chụp CT Conebeam, đầu/cổ</td><td>Một thiết bị lắp đặt cố định, vận hành bởi điện lưới (điện xoay chiều) được ứng dụng để tạo ra hình ảnh X-quang kỹ thuật số chẩn đoán hai hoặc ba chiều (3D) của đầu/cổ bằng công nghệ chụp cắt lớp vi tính chùm tia hình nón (CBCT). Hệ thống bao gồm một bộ phát tia X, nguồn tạo điện cao áp, tấm cảm biến tia X, bộ xử lý, phần mềm tái tạo và thiết bị hỗ trợ bệnh nhân (ví dụ: ghế, dụng cụ ổn định khớp cắn). Bệnh nhân thường được quét ở tư thế thẳng đứng bằng một cánh tay quay. Hệ thống này thường được ứng dụng (nhưng không giới hạn) trong nha khoa và Tai Mũi Họng (ENT).</td><td>A stationary assembly of mains electricity (AC-powered) devices intended to produce two- or three-dimensional (3-D) diagnostic digital x-ray images of the head/neck using cone beam computed tomography (CBCT). It consists of an x-ray source assembly, high-voltage generator, x-ray detector, processor, reconstruction software, and patient support device (e.g., seat, stabilizing bite block); the patient is typically scanned in an upright position by a rotating arm. It is typically intended for (but not limited to) dental and ear/nose/throat (ENT) applications.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>38</td><td>38</td><td>12</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Cone beam computed tomography system, head/neck</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">56730<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-56730\"> </a></td><td>Kẹp cố định nắp xương sọ</td><td>Một thiết bị vô trùng, phi kim loại, không tiêu được thiết kế để cố định một phần xung quanh viền của vạt xương sọ được thay thế sau phẫu thuật mở sọ để đảm bảo sự ổn định cấu trúc trong thời gian lành thương. Nó thường được làm bằng vật liệu nhựa tương hợp sinh học [ví dụ, polyoxymethylene (POM), thường được gọi là Delrin]. Nó có thiết kế gồm các mặt khớp bên trong và bên ngoài, được siết chặt để cố định mảnh xương ghép và hộp sọ, khóa lại thông qua một trục trung tâm. Ngoài ra, thiết bị còn được sử dụng để cố định xương trong các trường hợp gãy xương sọ hoặc xương hàm mặt. Với thiết kế phi kim loại, thiết bị này tương thích tốt hơn với các phương pháp chẩn đoán hình ảnh bằng điện quang so với các kẹp làm từ kim loại.</td><td>A sterile, non-metallic, non-bioabsorbable device designed to be partially implanted around the perimeter of a replaced cranial bone flap after a craniotomy to ensure structural stability during the healing period. It is typically made of biocompatible plastic materials [e.g., polyoxymethylene (POM), commonly known as Delrin] and is typically designed with internal and external flanges that are tensioned together over the bone of both the flap and skull and locked via a central stem. It may also be used for craniofacial bone fracture fixation. Its non-metallic design makes it more compatible with radiological imaging than metallic clips.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>39</td><td>39</td><td>13</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Cranial bone flap fixation clip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65962<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65962\"> </a></td><td>Giá giữ băng gạc cho trụ nối sọ mặt</td><td>Một thiết bị không xâm lấn nhằm mục đích gắn vào một trụ sọ mặt cấy ghép được (ví dụ, của một bộ phận giả bên ngoài khuôn mặt hoặc hệ thống cấy ghép thính giác) để giữ lớp băng trên vị trí cấy ghép để chữa lành mô trước khi kết nối một thiết bị khác với trụ cầu. Thiết bị này thường ở dạng một đĩa nhỏ và có thể kết hợp một phích cắm để cố định vị trí; băng và trụ cầu không được bao gồm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A noninvasive device intended to be attached to an implantable craniofacial abutment (e.g., of an external facial prosthesis attachment or hearing implant system) to hold a dressing over the implant site for tissue healing prior to the connection of another device to the abutment. It is typically in the form of a small disc and may incorporate a plug to secure positioning; the dressing and abutment are not included. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>40</td><td>40</td><td>13</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Craniofacial abutment dressing holder</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47677<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47677\"> </a></td><td>Thanh định hướng sọ mặt</td><td>Dụng cụ phẫu thuật, thường được sử dụng theo cặp, được thiết kế để hỗ trợ định hướng chính xác các thiết bị cấy ghép sọ mặt (ví dụ: các nẹp cố định gắn vào xương hàm) và các thiết bị khác (ví dụ: thiết bị kéo giãn xương sọ mặt) trong quá trình phẫu thuật sọ mặt. Dụng cụ này thường có dạng một thanh dài, mỏng, cứng, được làm từ thép không gỉ chất lượng cao hoặc hợp kim titan, với các đầu kết nối ở hai đầu để gắn vào các thiết bị cần căn chỉnh. Nó có thể được thiết kế với phần giữa có vân nổi (knurled) để tăng độ bám, cho phép gắn các dụng cụ khác để hỗ trợ trong quá trình định hướng. Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A surgical instrument typically used in pairs to facilitate correct cranial orientation of craniofacial implants (e.g., fixation plates being attached to jaw bones) and other devices (e.g., craniofacial distractors) during their application in craniofacial surgery. It is typically designed as a long, thin, rigid rod made of high-grade stainless steel or titanium alloy with connectors at either end for attachment to the devices being aligned; it may have a knurled mid section (to provide better grip) onto which other instruments can be locked to assist the orientation procedure. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>41</td><td>41</td><td>13,14</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Craniofacial alignment rod</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47636<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47636\"> </a></td><td>Khí cụ nong xương sọ mặt</td><td>Thiết bị cấy ghép một phần được thiết kế để sử dụng tạm thời như một phần mở rộng cho một thiết bị kéo giãn xương sọ mặt đã cấy ghép hoặc cấy ghép một phần. Thiết bị này cho phép kết nối với ren điều chỉnh trung tâm của thiết bị kéo giãn khi vị trí của nó trở nên khó tiếp cận do cách đặt trong phẫu thuật. Nó được sử dụng để thực hiện các vòng quay cần thiết trên ren, giúp kéo giãn (tách rời) hai bề mặt xương của thân xương hàm dưới (xương hàm dưới) trong giai đoạn điều chỉnh. Thiết bị thường được làm từ thép không gỉ chất lượng cao và có thể được thiết kế ở dạng cứng hoặc linh hoạt.</td><td>A partially-implantable device intended to be temporarily used as an extension for an implanted or partially- implanted craniofacial distractor allowing connection to the central adjustment thread of the distractor when its location is made difficult to access due to its surgical positioning. It is used to allow the required rotation of the thread in order to distract (force apart) the two bone surfaces of the mandibular body (the lower jawbone) during the adjustment period. It is typically made of high-grade stainless steel and may be rigid or flexible in design.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>42</td><td>42</td><td>14</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial bone distractor extension</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46637<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46637\"> </a></td><td>Vít xương sọ mặt, tự tiêu</td><td>Một thanh ren nhỏ với đầu có rãnh được thiết kế để cấy ghép vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) nhằm cố định xương gãy thông qua việc ổn định trực tiếp các mảnh xương hoặc cố định các nẹp bằng vít. Thiết bị được làm từ vật liệu có khả năng phân hủy hóa học và thường được hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polymer phân hủy sinh học). Thiết bị có thể tự khoan và/hoặc tự tạo ren. Ứng dụng bao gồm điều trị gãy xương hốc mắt, gãy xương quanh các xoang sọ, phẫu thuật tạo hình nhi khoa, và cố định mảnh xương sau phẫu thuật mở hộp sọ.</td><td>A small, threaded rod with a slotted head intended to be implanted in craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) for fracture fixation by direct interfragmentary stabilization of bone or by screwing plates in place; it is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed via natural body processes (e.g., degradable polymers). The device may be self-drilling/self-tapping. Its uses include repair of orbital fractures and fractures around the cranial sinuses, paediatric reconstructive surgery, and craniotomy flap fixation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>43</td><td>43</td><td>14,15</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial bone screw, bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46638<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46638\"> </a></td><td>Vít xương sọ mặt, không tự tiêu</td><td>Một thanh ren nhỏ với đầu có rãnh được thiết kế để cấy ghép vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) nhằm cố định xương gãy bằng cách ổn định trực tiếp các mảnh xương hoặc gắn nẹp vào vị trí; nó cũng có thể được sử dụng để cố định xương ghép. Thiết bị có thể tự khoan và/hoặc tự tạo ren, được làm từ vật liệu không bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên trong cơ thể (ví dụ: kim loại cấy ghép như titan (Ti)). Các ứng dụng bao gồm điều trị gãy xương hốc mắt, gãy xương quanh các xoang sọ, phẫu thuật tạo hình nhi khoa, cố định mảnh xương sau phẫu thuật mở hộp sọ, và các thủ thuật ghép xương.</td><td>A small, threaded rod with a slotted head intended to be implanted in craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) for fracture fixation by direct interfragmentary stabilization of bone or by screwing plates in place; it may also be intended for transplanted bone fixation. It may be self-drilling/self-tapping and is made of a material that is not chemically degraded or absorbed via natural body processes [e.g., implant grade metal such as titanium (Ti)]. Its uses include repair of orbital fractures and fractures around the cranial sinuses, paediatric reconstructive surgery, craniotomy flap fixation, bone augmentation procedures.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>44</td><td>44</td><td>15</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial bone screw, non- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46639<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46639\"> </a></td><td>Đinh cố định xương sọ mặt, tự tiêu</td><td>Một trục hình trụ nhỏ, vô trùng, tự tiêu, thường có đầu phẳng và tròn ở một đầu, thuôn nhọn ở đầu còn lại, được thiết kế để cấy ghép vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) nhằm cố định trong các quy trình điều trị gãy xương và tái tạo, hoặc để duy trì vị trí tương đối của các mảnh xương, mảnh ghép xương, hoặc chất thay thế xương. Thiết bị này được làm từ vật liệu phân hủy hóa học và thường được hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polymer tự tiêu). Nó có thể được thiết kế để được làm nóng trong quá trình cấy ghép, thông qua một dụng cụ gắn chuyên dụng, để hỗ trợ định hình và tối ưu hóa việc gắn vào xương.</td><td>A small, sterile, bioabsorbable, cylindrical shaft, typically with a flat, rounded head at one end and tapered to a point at the other, intended to be implanted into craniofacial bone (includes maxilla and/or mandible) to provide stabilization for fracture repair and reconstructive procedures, or to maintain the relative position of bony fragments, bone grafts, or bone graft substitutes. It is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed via natural body processes (e.g., a degradable polymer), and may be designed to be heated during implantation, with a dedicated inserter, to facilitate its moulding and optimal insertion.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>45</td><td>45</td><td>15</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial bone tack, bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46640<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46640\"> </a></td><td>Đinh cố định xương sọ mặt, không tiêu</td><td>Một trục hình trụ nhỏ, vô trùng, thường có đầu phẳng và tròn ở một đầu, thuôn nhọn ở đầu còn lại, được đóng vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) để cố định trong các quy trình điều trị gãy xương và tạo hình. Thiết bị này được làm từ vật liệu không bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: hợp kim titan). Thiết bị này có thể được sử dụng trong trường hợp không yêu cầu kết hợp xương vững chắc với nẹp và vít.</td><td>A small, sterile, cylindrical shaft typically with a flat, rounded head at one end and tapered to a point at the other, that is driven into craniofacial bone (includes maxilla and/or mandible) to provide stabilization for fracture repair and reconstructive procedures; it is made of a material that is not chemically degraded or absorbed via natural body processes (e.g., titanium alloy). The device may be used when rigid fixation with bone plates and screws is not required.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>46</td><td>46</td><td>16</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial bone tack, non- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37821<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37821\"> </a></td><td>Thước kẹp sọ mặt</td><td>Một dụng cụ đo cầm tay bao gồm thước trượt dạng Vernier với các chân dài nhô ra, được sử dụng để đo các kích thước trên khuôn mặt và hộp sọ, nhằm xác định tỷ lệ của các đặc điểm khuôn mặt và kích thước của hộp sọ. Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A hand-held measuring instrument consisting of a Vernier calliper type sliding scale with extra long protruding legs that are used to make facial and cranial measurements to establish the proportions of the facial features and the dimensions of the skull. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>47</td><td>47</td><td>16</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Craniofacial calliper</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46641<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46641\"> </a></td><td>Nẹp kết hợp xương vùng sọ mặt, tự tiêu</td><td>Một tấm vật liệu nhỏ, có thể cấy ghép, không cá nhân hóa được thiết kế để gắn vít vào xương sọ mặt (bao gồm cả xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) để nối cầu và ổn định khoảng trống gãy xương hoặc nắp sọ và/hoặc che lỗ khoan. Nó được làm bằng vật liệu có khả năng hấp thụ sinh học (ví dụ: polymer có thể phân hủy) và có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: tấm chữ Y, tấm cong, tấm lưới, nắp lỗ khoan). Các dụng cụ hỗ trợ việc đặt nẹp (ví dụ: tua vít) hoặc vít cố định tự tiêu cũng có thể được bao gồm cùng với nẹp.</td><td>A small, implantable, non-customized sheet of firm material designed to be attached with screws to craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) to bridge and stabilize a fracture gap or craniotomy flap, and/or cover a burr hole. It is made of bioabsorbable materials (e.g., degradable polymer) and is available in a variety of designs (e.g., Y-plate, curved plate, mesh-panel, burr hole cover). Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or bioabsorbable plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the plate.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>48</td><td>48</td><td>16</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial fixation plate, bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66699<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66699\"> </a></td><td>Nẹp kết hợp xương vùng sọ mặt, không tiêu, cá nhân hóa</td><td>Một tấm nẹp nhỏ, có thể cấy ghép, được thiết kế với các đặc điểm cụ thể theo chỉ định của bác sĩ cho từng bệnh nhân (cá nhân hóa), nhằm gắn vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) bằng vít để bắc cầu và ổn định khoảng gãy xương, mảnh xương sau mở hộp sọ, và/hoặc che lỗ khoan. Tấm này được làm từ vật liệu không tự tiêu (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim titan) và có sẵn dưới nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: nẹp chữ Y, nẹp cong, tấm lưới, tấm che lỗ khoan). Các dụng cụ hỗ trợ cố định (ví dụ: tua vít) hoặc các thiết bị cố định nẹp (như vít xương) có thể được bao gồm cùng với nẹp</td><td>A small, implantable sheet of firm material designed to be attached with screws to craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) to bridge and stabilize a fracture gap or craniotomy flap, and/or cover a burr hole. It is produced with specific characteristics as prescribed by a healthcare provider for a specific patient (custom-made). It is made of non-bioabsorbable materials (e.g., surgical steel, titanium alloy) and is available in a variety of designs (e.g., Y-plate, curved plate, mesh-panel, burr hole cover). Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the plate.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>49</td><td>49</td><td>17</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial fixation plate, non- bioabsorbable, custom-made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46642<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46642\"> </a></td><td>Nẹp kết hợp xương vùng sọ mặt, không tiêu, không cá nhân hóa</td><td>Một tấm nẹp nhỏ, có thể cấy ghép, không cá nhân hóa, được thiết kế để gắn vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) bằng vít nhằm bắc cầu và ổn định khoảng gãy xương, mảnh xương sau mở hộp sọ, và/hoặc che lỗ khoan. Tấm này được làm từ vật liệu không tự tiêu (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim titan) và có sẵn với nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: nẹp chữ Y, nẹp cong, tấm lưới, tấm che lỗ khoan). Các dụng cụ hỗ trợ việc cố định (ví dụ: tua vít) hoặc các thiết bị cố định nẹp (như vít xương) có thể được bao gồm cùng với nẹp.</td><td>A small, implantable, non-customized sheet of firm material designed to be attached with screws to craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) to bridge and stabilize a fracture gap or craniotomy flap, and/or cover a burr hole. It is made of non-bioabsorbable materials (e.g., surgical steel, titanium alloy) and is available in a variety of designs (e.g., Y-plate, curved plate, mesh-panel, burr hole cover). Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the plate.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>50</td><td>50</td><td>17</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Craniofacial fixation plate, non- bioabsorbable, non- customized</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46267<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46267\"> </a></td><td>Nẹp tạo hình sọ mặt, có thể điều chỉnh</td><td>Một tấm chắn cấy ghép được thiết kế để sửa chữa các khuyết tật hộp sọ lớn, được tạo hình trước khi phẫu thuật và thường được làm bằng các tấm vật liệu (ví dụ: tantalum) có thể được định hình lại tại thời điểm phẫu thuật mà không làm thay đổi tính chất vật lý hoặc hóa học của vật liệu. Thiết bị này thường được tạo hình sẵn với độ cong lồi ở giữa phù hợp với độ cong của vùng trán, bên hoặc phía sau của hộp sọ người trưởng thành; nó thường được cố định vào xương sọ nguyên vẹn bằng vít và/hoặc các vật cố định khác. Thiết bị này được sử dụng để sửa chữa các khuyết tật do chấn thương, can thiệp phẫu thuật để cắt bỏ khối u, dị tật bẩm sinh hoặc bệnh lý.</td><td>An implantable shield designed to repair larger skull defects that is preformed before surgery and typically made of sheets of material (e.g., tantalum) that can be reshaped at the time of surgery without changing the physical or chemical properties of the material. The device is generally preformed with a central convex curvature matching the curvature of the forehead, side, or rear areas of the human adult skull; it is usually fixed to the intact cranial bones using screws and/or other fasteners. The device is used to repair defects due to injury, surgical intervention for tumour removal, congenital anomaly, or disease.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>51</td><td>51</td><td>17,18</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cranioplasty plate, alterable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46268<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46268\"> </a></td><td>Nẹp tạo hình sọ mặt, không thể điều chỉnh</td><td>Một tấm chắn có thể cấy ghép được thiết kế để sửa chữa các khuyết tật lớn trên hộp sọ, được định hình trước khi phẫu thuật và thường làm từ các tấm vật liệu (ví dụ: thép không gỉ, vitallium, titan, hoặc nhựa tổng hợp). Vật liệu này không thể tái định hình trong quá trình phẫu thuật mà không làm thay đổi các tính chất vật lý hoặc hóa học của nó. Thiết bị này thường được định hình sẵn với độ cong lồi trung tâm phù hợp với độ cong của vùng trán, bên hoặc phía sau hộp sọ người trưởng thành. Nó thường được cố định vào phần xương sọ nguyên vẹn bằng vít và/hoặc các bộ phận gắn kết khác. Thiết bị này được sử dụng để sửa chữa các thiếu hổng do chấn thương, can thiệp phẫu thuật để loại bỏ khối u, dị tật bẩm sinh hoặc bệnh lý.</td><td>An implantable shield designed to repair larger skull defects that is preformed before surgery and typically made of sheets of material [e.g., stainless steel, vitallium, titanium (Ti), plastic resins] that cannot be reshaped at the time of surgery without changing the physical or chemical properties of the material. The device is generally preformed with a central convex curvature matching the curvature of the forehead, side, or rear areas of the human adult skull; it is usually fixed to the intact cranial bones using screws and/or other fasteners. The device is used to repair defects due to injury, surgical intervention for tumour removal, congenital anomaly, or disease.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>52</td><td>52</td><td>18</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cranioplasty plate, non-alterable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35651<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35651\"> </a></td><td>Tấm tạo hình sọ mặt</td><td>Một mảnh kim loại phẳng có thể cấy ghép (thường làm từ tantalum), được thiết kế để sửa chữa các thiếu hổng nhỏ trên xương sọ (như phẫu thuật tạo hình sọ). Thiết bị này thường được đục lỗ và có thể được định hình theo đường cong mong muốn bằng búa và khối gỗ, đồng thời được cắt trong quá trình phẫu thuật bằng kéo để đạt kích thước phù hợp. Các nẹp kim loại được chế tạo sẵn, thường được sản xuất từ các tấm kim loại, thường được sử dụng để sửa chữa các thiếu hổng lớn hơn trên xương sọ.</td><td>A flat piece of implantable metal (typically tantalum) designed to repair small cranial bone defects (i.e., cranioplasty). It is usually perforated and can be shaped to a desired contour using a mallet and a wood block and cut with shears to an appropriate dimension, intraoperatively. Prefabricated metallic plates, which may be manufactured from metallic sheets, are frequently used to repair larger cranial bone defects.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>53</td><td>53</td><td>18,19</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Cranioplasty sheet</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38787<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38787\"> </a></td><td>Chất xịt lạnh nha khoa</td><td>Chất làm lạnh dạng lỏng/khí, thường chứa trong bình xịt aerosol hoặc bình xịt khác, được đặt (phun) lên răng để làm lạnh răng, chủ yếu để quan sát cường độ và thời gian cảm giác của bệnh nhân nhằm đánh giá sự sống của tủy răng (nghĩa là, giúp xác định xem tủy bình thường, viêm hay hoại tử). Một số chất làm lạnh có thể được sử dụng như chất gây tê tại chỗ để nhổ răng sữa ở trẻ em. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.</td><td>A liquid/gaseous refrigerant, typically contained in an aerosol or other spray dispenser, which is applied (sprayed) to a tooth to chill it, primarily to observe the patient's resulting intensity and duration of sensation in the evaluation of dental pulp vitality (i.e., helps to determine if the pulp is normal, inflamed, or necrotic). Some refrigerants may be used as a local anaesthetic when extracting deciduous teeth in children. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>54</td><td>54</td><td>19</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Cryogenic spray, dental</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58908<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58908\"> </a></td><td>Mảng vá hộp sọ cá nhân hóa</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sửa chữa thiếu hổng ở xương sọ hoặc xương hàm dưới, được chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước, hình dạng, vật liệu) theo chỉ định của bác sĩ cho một bệnh nhân cụ thể. Thiết bị này thường được sản xuất từ mô hình ba chiều (3-D) dựa trên hình ảnh chụp cắt lớp vi tính (CT) và làm từ nhựa (ví dụ: polyethylene siêu cao phân tử - UHMWPE, polyetheretherketone - PEEK) và/hoặc kim loại (ví dụ: titan (Ti)). Thiết bị này có thể được sử dụng để sửa chữa các thiếu hổng do chấn thương, can thiệp phẫu thuật để loại bỏ khối u, dị tật bẩm sinh, bệnh lý hoặc cho mục đích thẩm mỹ/cải thiện diện mạo.</td><td>An implantable device intended to repair a defect of the cranium or mandible that is designed and constructed with specific characteristics (e.g., size, shape, material) as prescribed by a healthcare provider for a specified patient. It is typically manufactured from a three-dimensional (3-D) model based on computed tomography (CT) images and made of plastic [e.g., ultrahigh molecular weight polyethylene (UHMWPE), polyetheretherketone (PEEK)] and/or metal [e.g., titanium (Ti)]. The device may be used to repair defects due to injury, surgical intervention for tumour removal, congenital anomaly, or disease, or for cosmetic/aesthetic purposes.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>55</td><td>55</td><td>19</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Custom-made cranial bone prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47906<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47906\"> </a></td><td>Bộ phục hồi composite nha khoa cá nhân</td><td>Một bộ tập hợp các thiết bị và vật tư cá nhân hóa nhằm mục đích sử dụng/polyme hóa nhựa composite để trám răng sâu hoặc phục hồi mô răng bị hư hỏng. Nó bao gồm nhựa composite, có thể tự trùng hợp, quang trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp và các thiết bị bổ sung thường bao gồm ống bơm nha khoa, tấm pha trộn, miếng trộn và cọ; nó được tùy chỉnh cho một bệnh nhân cụ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of customized equipment and supplies intended to be used to apply/polymerize composite resins to fill dental cavities or restore damaged dental tissue. It includes the composite resin, which may be self-, light-, or dual- cured, and additional devices which typically include a dental syringe, a mixing palette, a mixing pad, and brushes; it is customized for a specific patient. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>56</td><td>56</td><td>19,20</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Custom-made dental composite resin kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38594<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38594\"> </a></td><td>Chụp răng cá nhân hoá, bằng sứ</td><td>Một thiết bị được làm hoàn toàn bằng sứ và được tạo ra cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.</td><td>A device made totally of ceramic material, and created for a specific post-pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>57</td><td>57</td><td>20</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Custom-made dental crown, ceramic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38591<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38591\"> </a></td><td>Chụp răng cá nhân hoá, bằng kim loại</td><td>Một thiết bị được làm hoàn toàn bằng hợp kim và được tạo ra cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.</td><td>A device made totally of metal alloy material, and created for a specific post-pubescent/adult patient (custom- made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>58</td><td>58</td><td>20</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Custom-made dental crown, metal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38593<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38593\"> </a></td><td>Chụp răng cá nhân hoá, bằng sứ/kim loại</td><td>Một thiết bị được làm bằng kim loại và phủ sứ màu bên ngoài cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.</td><td>A device made of a combination of metal and tooth-coloured ceramic, and created for a specific post- pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>59</td><td>59</td><td>20</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Custom-made dental crown, metal/ceramic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38596<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38596\"> </a></td><td>Chụp răng cá nhân hoá, bằng kim loại/polymer</td><td>Một thiết bị được làm bằng kim loại và phủ polymer bên ngoài cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.</td><td>A device made of metal, veneered with a polymer-based, tooth-coloured material, and created for a specific post- pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>60</td><td>60</td><td>20</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Custom-made dental crown, metal/polymer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38595<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38595\"> </a></td><td>Chụp răng cá nhân hóa, bằng polymer</td><td>Một thiết bị được làm hoàn toàn bằng vật liệu gốc polymer có hoặc không có chất gia cố bằng sợi cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.</td><td>A device made entirely of polymer-based material with or without fibre reinforcement, and created for a specific post-pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>61</td><td>61</td><td>21</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Custom-made dental crown, polymer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38620<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38620\"> </a></td><td>Dụng cụ bảo vệ hàm cá nhân hoá</td><td>Một thiết bị dùng trong miệng được thiết kế riêng để bảo vệ răng, xương và các mô của miệng khỏi bị hư hại do va chạm/chấn thương thường gặp trong các môn thể thao tiếp xúc và/hoặc để ngăn ngừa nghiến răng. Nó được thiết kế riêng cho từng bệnh nhân cụ thể dựa trên dấu của cung răng. Một số loại được gọi là dụng cụ bảo vệ ban đêm hoặc dụng cụ nâng khớp cắn. Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.</td><td>A custom-made oral device designed to protect the teeth, bones, and tissues of the mouth from damage due to impact/trauma typically during contact sports, and/or to prevent teeth grinding/clenching (bruxism). It is custom- made for a specified patient from impressions of the dental arch. Some types are referred to as nightguards or bite raising appliances. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>62</td><td>62</td><td>21</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Custom-made mouthguard</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67050<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67050\"> </a></td><td>Vecni trang trí nha khoa</td><td>Một vật liệu nha khoa có sắc tố được sử dụng như một chất trang trí tạm thời/có thể tháo rời để thêm màu sắc và sự óng ánh cho bề mặt răng. Nó thường chứa chất màu (ví dụ, titan dioxide) và bao gồm vật liệu polymer tổng hợp tạo màng (ví dụ, hydroxyapatite) để tái khoáng hóa và phục hồi men răng. Nó có với nhiều màu sắc khác nhau (ví dụ: trắng, vàng, xanh, đen) và có thể chứa chất kháng khuẩn và/hoặc chất khử trùng. Vật liệu này chỉ được sử dụng một lần.</td><td>A pigmented dental material intended to be used as a temporary/removable decorative agent to add colour and a pearlescent finish to the tooth surface. It typically contains pigment (e.g., titanium dioxide) and includes film- forming synthetic polymer material (e.g., hydroxyapatite) to re-mineralize and restore tooth enamel. It is available in various colours (e.g., white, yellow, blue, black) and might contain antimicrobial and/or antiseptic agents. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>63</td><td>63</td><td>21</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Decorative dental varnish</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45403<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45403\"> </a></td><td>Hệ thống phun khí mài mòn nha khoa</td><td>Một hệ thống bao gồm một tổ hợp các thiết bị được sử dụng để điều khiển một luồng khí tập trung kết hợp với bột mài mòn và nước để làm mát, tới bề mặt răng của bệnh nhân. Nó thường bao gồm một bộ điều khiển, một tay khoan chuyên dụng và một công tắc chân cho phép nha sĩ kiểm soát quá trình mài mòn. Nó có nhiều ứng dụng như loại bỏ mảng bám và vết ố, làm sạch các vết nứt (trên và dưới lợi), chuẩn bị bề mặt răng trước khi dùng keo dán nha khoa, làm sạch các dụng cụ chỉnh nha (khâu và mắc cài), loại bỏ dư lượng chất kết dính và làm sạch implant trước khi gắn phục hình.</td><td>An assembly of devices that together comprise a dental abrasive air jet system used to direct a concentrated jet of air combined with an abrasive powder, together with water for cooling, to the surface of the patient's tooth or teeth. It typically consists of a control unit, a dedicated handpiece and a foot switch that enables the dentist to control the abrasion process. It has a wide variety of applications such as, the removal of plaque and stains, cleaning fissures (above and below the gingival), the preparation of the tooth surface prior to bonding, the cleaning of orthodontic appliances (bands and brackets), the removal of adhesive residue and the cleaning of implants prior to loading.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>64</td><td>64</td><td>21,22</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental abrasive air jet system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45406<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45406\"> </a></td><td>Tay cầm hệ thống phun khí mài mòn nha khoa</td><td>Thiết bị nha khoa cầm tay này là một thành phần của hệ thống phun khí mài mòn nha khoa và được sử dụng để hướng luồng khí tập trung kết hợp với bột mài mòn, cùng với nước để làm mát, lên bề mặt răng của bệnh nhân. Thiết bị này được kết nối với bộ điều khiển để điều chỉnh nguồn khí nén và nước mát lạnh. Chất mài mòn, thường ở dạng bột, tùy thuộc vào thiết kế của phương pháp áp dụng, có thể được chứa trong một khoang chứa của thiết bị này hoặc ở trong bộ điều khiển, được trộn với không khí và nước khi nó đi qua. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, dental device that is a component of a dental abrasive air jet system and which is used to direct a concentrated jet of air combined with an abrasive powder, together with water for cooling, to the surface of the patient's tooth or teeth. This device is connected to the control unit that regulates the sources of pressurized air and temperate water. The abrasive, typically in the form of a powder that, depending upon the design of the delivery method, can be contained within a receptacle in this device or a receptacle within the control unit, is mixed with the air and water as this passes through. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>65</td><td>65</td><td>22</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental abrasive air jet system handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31807<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31807\"> </a></td><td>Dụng cụ bảo vệ đĩa mài nha khoa</td><td>Một thiết bị nha khoa được lắp xung quanh đĩa mài mòn khi quay ở tốc độ cao để bảo vệ các mô mà không cần phải tiếp xúc với đĩa mài. Nó thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental device intended to be fitted around an abrasive disk when rotating at high-speed to protect tissues not intended to come in contact with the abrasive disk. It is typically made of metal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>66</td><td>66</td><td>22</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental abrasive disk guard</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35807<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35807\"> </a></td><td>Đĩa mài nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa bao gồm một tấm phẳng hình tròn hoặc hơi hình nón mang hoặc chứa chất mài mòn, nhằm thực hiện chuyển động tròn và/hoặc dao động để đánh bóng và hoàn thiện khâu chuẩn bị trong việc điều trị lỗ sâu và/hoặc để cắt hoặc đánh bóng phục hình nha khoa. Nó được thiết kế để cố định ở tâm của nó vào một trục gá và được sử dụng với tay khoan điện nha khoa (ví dụ: dạng thẳng hoặc khuỷu). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental instrument consisting of a circular flat or slightly conical sheet carrying or containing an abrasive, intended to perform a circular and/or oscillatory motion for polishing and finishing a cavity preparation and/or for cutting or polishing dental restorations. It is designed to be fixed at its centre to a mandrel and intended to be used with a dental power tool handpiece (e.g., straight or contra-angle). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>67</td><td>67</td><td>22,23</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental abrasive disk, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64617<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64617\"> </a></td><td>Đĩa mài nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa bao gồm một tấm phẳng hình tròn hoặc hơi hình nón, có thể mang hoặc chứa chất mài mòn, nhằm thực hiện chuyển động tròn và/hoặc dao động để đánh bóng và hoàn thiện khâu chuẩn bị trong việc điều trị lỗ sâu và/hoặc để cắt hoặc đánh bóng phục hình nha khoa (ví dụ, răng giả, trám răng, chụp răng). Nó được thiết kế để cố định ở tâm vào trục gá hoặc máy tiện của labo và/hoặc nhằm mục đích sử dụng với tay khoan nha khoa (ví dụ: dạng thẳng hoặc khuỷu). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A dental instrument consisting of a circular flat or slightly conical sheet, which may carry or contain an abrasive, intended to perform a circular and/or oscillatory motion for polishing and finishing a cavity preparation and/or for cutting or polishing dental restorations (e.g., dentures, fillings, crowns). It is designed to be fixed at its centre to a laboratory mandrel or lathe, and/or intended to be used with a dental power tool handpiece (e.g., straight or contra- angle). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>68</td><td>68</td><td>23</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental abrasive disk, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31833<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31833\"> </a></td><td>Mũi mài nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Đầu quay được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa nhằm tạo ra chuyển động quay mài mòn thường dùng để đánh bóng và làm mịn các vật liệu nha khoa tự nhiên hoặc phục hồi (ví dụ như chụp răng) trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là mũi đánh bóng, nó được lưu hành dưới nhiều dạng khác nhau (ví dụ: hình nón), kích cỡ và vật liệu [ví dụ: silicone, cao su, kim loại, kim cương, cacbua silic, oxit nhôm]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotary endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to produce an abrasive rotation typically for polishing and smoothing natural or restorative dental materials (e.g., crown) during a dental procedure. Also referred to as a polisher, it is available in various forms (e.g., conical), sizes, and materials [e.g., silicone, rubber, metal, diamond, silicon carbide, aluminium oxide]. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>69</td><td>69</td><td>23</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental abrasive point, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63517<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63517\"> </a></td><td>Mũi mài nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Đầu quay vô trùng được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa nhằm tạo ra chuyển động quay mài mòn thường dùng để đánh bóng và làm mịn các vật liệu nha khoa tự nhiên hoặc phục hồi (ví dụ như chụp răng) trong thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là mũi đánh bóng, nó được lưu hành dưới nhiều dạng khác nhau (ví dụ: hình nón) và kích cỡ khác nhau, và thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ: silicone, cao su). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile rotary endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to produce an abrasive rotation typically for polishing and smoothing natural or restorative dental materials (e.g., crown) during a dental procedure. Also referred to as a polisher, it is available in various forms (e.g., conical) and sizes, and is typically made of synthetic polymer materials (e.g., silicone, rubber). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>70</td><td>70</td><td>23,24</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental abrasive point, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45407<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45407\"> </a></td><td>Bột mài nha khoa</td><td>Vật liệu nha khoa được làm từ nhiều chất nền khác nhau có một số tính chất mài mòn [ví dụ, natri bicarbonate đã qua xử lý (NaHCO3) hoặc oxit nhôm (Al2O3)] và được dùng với một thiết bị thích hợp (ví dụ: hệ thống phun khí mài mòn nha khoa) lên bề mặt răng hoặc thiết bị nha khoa. Nó có nhiều ứng dụng phòng ngừa và điều trị như loại bỏ mảng bám và vết ố, làm sạch các rãnh (trên và dưới lợi), chuẩn bị bề mặt răng trước khi dùng keo dán nha khoa, làm sạch các dụng cụ chỉnh nha (band và mắc cài), loại bỏ dư lượng chất kết dính và làm sạch implant trước khi chịu lực. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A dental material made from various base substances having some abrasive qualities [e.g., treated sodium bicarbonate (NaHCO3) or aluminium oxide (Al2O3)] and applied with an appropriate device (e.g., a dental abrasive air jet system) to the surface of teeth or dental devices. It has a wide variety of both prophylactic and treatment applications such as the removal of plaque and stains, cleaning fissures (above and below the gingiva), the preparation of a tooth surface prior to bonding, the cleaning of orthodontic appliances (bands and brackets), the removal of adhesive residue, and the cleaning of implants prior to loading. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>71</td><td>71</td><td>24</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental abrasive powder</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63358<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63358\"> </a></td><td>Dải mài nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị nha khoa thủ công ở dạng dải được phủ các hạt mài mòn ở một hoặc cả hai mặt nhằm mục đích sửa đổi (ví dụ: đánh bóng, hoàn thiện, tạo đường viền, thu nhỏ) bề mặt của răng hoặc phục hồi trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A manual dental device in the form of a strip coated with abrasive particles on one or both sides intended to be used for modifying (e.g., polishing, finishing, contouring, reducing) the surface of a tooth or restoration during a dental procedure. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>72</td><td>72</td><td>24</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental abrasive strip, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35702<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35702\"> </a></td><td>Dải mài nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị nha khoa dùng bằng tay có dạng dải được phủ các hạt mài mòn ở một hoặc cả hai mặt nhằm mục đích sửa đổi bề mặt của răng hoặc phục hồi trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được gọi là dải đánh bóng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A manual dental device in the form of a strip coated with abrasive particles on one or both sides intended to be used for modifying the surface of a tooth or restoration during a dental procedure. It is commonly known as a polishing strip. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>73</td><td>73</td><td>24,25</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental abrasive strip, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63591<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63591\"> </a></td><td>Nhựa acrylic nha khoa</td><td>Một chất không vô trùng được thiết kế để sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa, chất gắn, lớp lót, lớp nền, vật liệu che tủy, chất trám bít hố/rãnh, và/hoặc vật liệu phục hình trực tiếp, thường dùng cho các phục hình cố định tạm thời (như chụp răng và cầu răng tạm sử dụng trong 6 tháng hoặc ít hơn) hoặc phục hình tháo lắp lâu dài. Chất này bao gồm vật liệu nhựa acrylic tự cứng, quang trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)]; không bao gồm bất kỳ chất độn/vật liệu làm cứng bổ sung nào khác. Sản phẩm có thể được đóng sẵn trong bơm tiêm, và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng để hỗ trợ khi dùng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement, luting agent, liner, base, pulp-capping material, pit/fissure sealant, and/or direct dental restorative material, typically for short-term fixed prosthesis use (temporary crowns and bridges used for 6 months or less) or long-term removable prosthesis use. It consists of a self-, light-, or dual-curing acrylic resin material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)]; it does not include any additional hardening fillers/components. It may be preloaded into a syringe, and dedicated disposable devices associated with application may be included. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>74</td><td>74</td><td>25</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental acrylic resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63592<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63592\"> </a></td><td>Bộ nhựa acrylic nha khoa</td><td>Một bộ bao gồm các chất không vô trùng dành cho mục đích chuyên môn trong quá trình phục hồi răng và chế tác/sửa chữa phục hình nha khoa bao gồm vật liệu nhựa acrylic (không có chất độn/vật liệu làm cứng) và các vật liệu bổ sung để hỗ trợ phục hình (ví dụ: dung dịch etching, chất kết dính, chất primer, keo kết dính phục hình, chất trám kín/chất phủ nhựa với tỷ lệ chất độn thấp) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan; nó không bao gồm xi măng không chứa nhựa cũng như các phục hình nha khoa. Sau khi ứng dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A collection of non-sterile substances intended for professional use during dental restoration and prosthesis installation/repair which includes acrylic resin material (without hardening fillers/materials) and additional materials to support restoration (e.g., etching solution, bonding agent, primer, prosthesis bonding agents, unfilled resin sealant/coating agents), and may include dedicated disposable devices associated with application; it does not include non-resin-based cements nor dental prostheses. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>75</td><td>75</td><td>25,26</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental acrylic resin kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65487<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65487\"> </a></td><td>Ống hút khí dung nha khoa</td><td>Một thiết bị hút đặt ở miệng để hút các khí dung và giọt có khả năng lây nhiễm, đồng thời giúp duy trì khoang miệng rỗng trong quá trình thực hiện các thủ thuật nha khoa. Nó bao gồm một ống hút được gắn vào hệ thống hút nha khoa (không được bao gồm). Hệ thống này có hai cái cán cong/tấm được thiết kế để gài vào mép môi để kéo niêm mạc má. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A suction device intended to be placed at the opening of the mouth to aspirate potentially infectious aerosols and droplets while also helping maintain an open oral cavity during dental procedures. It consists of a suction tube, intended to be attached to a dental suction system (not included), from which extends two curved arms/plates designed to be inserted around the lateral edges of the lips to retract the buccal mucosa. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>76</td><td>76</td><td>26</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental aerosol aspiration mouthpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45152<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45152\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ tiêm gây tê nha khoa</td><td>Một tập hợp các thiết bị vô trùng được thiết kế để tiêm thuốc gây tê nha khoa vào mô lợi hoặc niêm mạc miệng, đồng thời ngăn ngừa hoặc giảm nguy cơ chấn thương do kim tiêm vô tình gây ra trong quá trình phục hồi hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó thường bao gồm một bơm tiêm, kim tiêm, cơ chế bảo vệ kim và bơm đẩy. Thiết bị này không bao gồm thuốc thường được đựng trong một ống nhỏ được sản xuất để vừa với bơm tiêm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of sterile devices designed to inject dental anaesthetics into gingival tissue or the oral mucosa, while preventing or reducing the risk of accidental needle-stick injury, during restorative or surgical dental procedures. It typically includes a syringe, a needle, a needle protection mechanism, and a plunger. This device does not contain the pharmaceuticals which are typically held within a cartridge produced to fit the syringe. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>77</td><td>77</td><td>26</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental anaesthesia injection kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38755<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38755\"> </a></td><td>Ống thuốc tiêm gây tê nha khoa</td><td>Một ống nhựa hoặc thủy tinh chứa sẵn một liều thuốc gây tê nhằm đưa vào bơm tiêm gây tê nha khoa và tiêm vào mô miệng để thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là vật tư sử dụng một lần.</td><td>A plastic or glass container prefilled with a single dose of anaesthetic medication intended to be inserted into a dental anaesthesia syringe and injected into oral tissues for a dental procedure. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>78</td><td>78</td><td>26</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental anaesthesia syringe cartridge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35869<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35869\"> </a></td><td>Bơm tiêm gây tê nha khoa, trong dây chằng</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm chất gây tê dưới áp lực qua dây chằng quanh răng hoặc vào xương thông qua kim vô trùng kèm theo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used to inject an anaesthetic agent under pressure via the periodontal ligament or into bone through an attached sterile needle. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>79</td><td>79</td><td>26,27</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental anaesthesia syringe, intraligamentary</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35969<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35969\"> </a></td><td>Bơm tiêm gây tê nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm thuốc gây tê, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, từ một ống thuốc tê, dùng một lần bằng kim vô trùng; kim không kèm theo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used for injecting an anaesthetic agent, subcutaneously or intramuscularly, from a prefilled, single-use cartridge through an attached sterile needle; a needle is not included. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>80</td><td>80</td><td>27</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental anaesthesia syringe, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63975<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63975\"> </a></td><td>Bơm tiêm gây tê nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm thuốc gây tê, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, từ một ống thuốc tê, dùng một lần bằng kim vô trùng (kim không kèm theo). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held, manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used for injecting an anaesthetic agent, subcutaneously or intramuscularly, from a prefilled, single-use cartridge through an attached sterile needle (needle not included). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>81</td><td>81</td><td>27</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental anaesthesia syringe, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63097<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63097\"> </a></td><td>Bơm/kim tiêm gây tê nha khoa</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm thuốc gây tê, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, từ một ống thuốc tê, sử dụng một lần bằng kim vô trùng đi kèm; kim có thể được gắn vào hoặc tháo ra. Bơm tiêm thường được làm bằng vật liệu nhựa và/hoặc silicone. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used for injecting an anaesthetic agent, subcutaneously or intramuscularly, from a prefilled, single-use cartridge through an included sterile needle; the needle may be attached or detached. The syringe is typically made of plastic and/or silicone materials. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>82</td><td>82</td><td>27</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental anaesthesia syringe/needle</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46307<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46307\"> </a></td><td>Móc neo nha khoa</td><td>Một thiết bị được làm bằng hợp kim austenit hoặc hợp kim chứa 75% vàng (Au) trở lên hoặc kim loại thuộc nhóm bạch kim, nhằm mục đích tích hợp vào một khí cụ nha khoa, chẳng hạn như hàm giả, để giúp ổn định khí cụ trong miệng bệnh nhân.</td><td>A device made of austenitic alloys or alloys containing 75 percent or greater gold (Au) or metals of the platinum group, intended to be incorporated into a dental appliance, such as a denture, to help stabilize the appliance in the patient's mouth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>83</td><td>83</td><td>27,28</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental anchor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63963<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63963\"> </a></td><td>Đầu nối khí cụ nha khoa/răng giả</td><td>Một thiết bị nhỏ ở dạng ống bọc/vít kết hợp nhằm mục đích tạo sự kết nối chắc chắn giữa hai cấu trúc phục hồi nha khoa hoặc giữa cấu trúc phục hồi nha khoa và bộ phận giả/phục hồi cuối cùng (ví dụ: cầu răng, răng đơn, hàm phủ ngoài); nó cũng có thể được sử dụng để cung cấp một điểm tựa cố định để tháo tạm thời bộ phận giả/phục hồi, ví dụ như để làm sạch. Nó là một bộ ống bọc và vít trong đó ống bọc được cố định trong một lỗ khoan sẵn hoặc dán vào bên ngoài thiết bị. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small device in the form of a combination sleeve/screw intended to provide a secure connection between two dental suprastructures, or between a dental suprastructure and the final prosthesis/restoration (e.g., bridge, single tooth, overdenture); it may also be used to provide an anchor point for a tool to temporarily remove a prosthesis/restoration, e.g., for cleaning. It is in the form of a sleeve and screw set where the sleeve is fixed in a pre-drilled hole or glued to the outside of the appliance. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>84</td><td>84</td><td>28</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental appliance/prosthesis connector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16181<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16181\"> </a></td><td>Giấy cắn nha khoa</td><td>Một dải hoặc tấm vật liệu phù hợp được phủ chất màu và được sử dụng để đánh dấu các khu vực tiếp xúc giữa các răng, phục hình hoặc dụng cụ đối diện. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A strip or sheet of suitable material coated with pigment and used for marking areas of contact between opposite teeth, restorations or appliances. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>85</td><td>85</td><td>28</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental articulation paper</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31813<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31813\"> </a></td><td>Kẹp giữ giấy cắn nha khoa</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để gắp và giữ giấy cắn trong quá trình sử dụng trong miệng bệnh nhân. Nó thường có thiết kế giống nhíp với hai lưỡi dính liền và có răng cưa ở đầu làm việc. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding articulation paper during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design with two conjoined blades with serrated tips at the working end. It is made of high-grade stainless steel and is available in various sizes. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>86</td><td>86</td><td>28</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental articulation paper forceps</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17844<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17844\"> </a></td><td>Dung dịch/kem đánh dấu khớp cắn nha khoa</td><td>Một chất nhằm đánh dấu tiếp xúc giữa răng hàm trên và răng hàm dưới khi nhai và giữa các bề mặt tiếp xúc, để giúp xác định vị trí thích hợp của hàm giả toàn phần hoặc bán phần, chụp răng và cầu răng, đồng thời lập trình và/hoặc đánh giá tiến trình điều trị chỉnh nha. Nó có thể bao gồm một hoặc nhiều chất (ví dụ: xịt làm ướt, kem silicone, chất lỏng khi khô chuyển thành màng có thể tháo rời) và được dùng trên răng hoặc hàm giả để hiển thị các bề mặt tiếp xúc tại chỗ hoặc trên chất nền (ví dụ: vật liệu lấy dấu) hiển thị các dấu vết có thể nhìn thấy khi bệnh nhân cắn. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A substance intended to characterize the contact relationship between the maxillary and the mandibular teeth during occlusion, and between interproximal surfaces, to help determine the proper seating of full or partial dentures, crowns and bridges, and to program and/or assess progress of orthodontic treatment. It may include one or more substances (e.g., wetting spray, silicone paste, drying liquid that turns into a removable film) and is designed to be applied to the teeth or a restorative prosthesis to show the contact surfaces in situ or on a substrate (e.g., impression material) that displays visible marks when the patient bites. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>87</td><td>87</td><td>28,29</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental articulation paste/solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">10201<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-10201\"> </a></td><td>Giá khớp nha khoa</td><td>Một thiết bị cơ khí nha khoa, có bản lề được thiết kế để mô phỏng chuyển động của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân. Các mẫu hàm trên và hàm dưới được gắn vào thiết bị dựa theo mối quan hệ giữa các hàm được ghi trước. Nó được thiết kế để mô phỏng tất cả hoặc một phần chuyển động của hàm dưới và được sử dụng để kiểm tra, chẩn đoán hoặc để chế tạo các khí cụ nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hinged, mechanical, dental device designed to simulate the movement of a patient's upper and lower jaws and onto which maxillary and mandibular casts or models are attached according to a pre-recorded intermaxillary relationship. It is designed to simulate all or part of the mandibular movements and is used for, e.g., examination, diagnosis, or to construct dental appliances. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>88</td><td>88</td><td>29</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental articulator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61050<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61050\"> </a></td><td>Khăn trải nha khoa</td><td>Một thiết bị không vô trùng được bệnh nhân đeo trong quá trình khám hoặc điều trị nha khoa để hoạt động như một lớp bảo vệ bệnh nhân khỏi việc bị làm bẩn và lây nhiễm chéo. Nó thường được làm từ vật liệu tự nhiên và/hoặc tổng hợp và có hình dạng xác định nhằm buộc chặt quanh cổ và che mặt trước của phần trên cơ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile device intended to be worn by a patient during a dental examination or treatment procedure to function as a barrier to soiling and cross-contamination. It typically consists of a shaped piece of natural and/or synthetic material intended to be fastened around the neck and cover the front side of the upper body. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>89</td><td>89</td><td>29</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental bib</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38785<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38785\"> </a></td><td>Chất tẩy trắng răng</td><td>Dung dịch lỏng hoặc bột nhão nha khoa dùng để làm trắng răng nhằm mục đích chữa bệnh hoặc thẩm mỹ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental liquid solution or a paste used to whiten teeth for therapeutic or cosmetic purposes. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>90</td><td>90</td><td>29</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental bleaching agent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47968<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47968\"> </a></td><td>Khuôn xương ghép nha khoa, nguồn gốc động vật</td><td>Một thiết bị có khả năng hấp thụ sinh học vô trùng được chế tạo chủ yếu từ xương hoặc nền xương ngà răng có nguồn gốc từ động vật (ví dụ: bò, lợn) được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó được sử dụng để lấp đầy các khoang xương và các khuyết hổng, đồng thời chứa các lỗ nhỏ thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối, những mẩu vụn nhỏ hoặc hạt vô trùng có kích cỡ khác nhau hoặc các vật liệu có thể làm khuôn đúc được.</td><td>A sterile bioabsorbable device made primarily of animal-derived bone or dentin matrix (e.g., bovine, porcine) implanted into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is used to fill bone cavities and defects and contains pores that promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically provided as sterile cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>91</td><td>91</td><td>30</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bone matrix implant, animal- derived</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47969<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47969\"> </a></td><td>Khuôn xương ghép nha khoa, hỗn hợp</td><td>Một thiết bị có khả năng hấp thụ sinh học vô trùng được làm bằng vật liệu thay thế xương tổng hợp (ví dụ: sứ như tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite) kết hợp với các yếu tố tăng trưởng xương (ví dụ: collagen bò) được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới xương bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó được sử dụng để lấp đầy các khoang xương và các khuyết tật nhằm thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối, những mảnh vụn nhỏ hoặc hạt vô trùng có kích cỡ khác nhau hoặc vật liệu có thể làm khuôn đúc được.</td><td>A sterile bioabsorbable device made of synthetic bone substitute materials (e.g., ceramics such as tricalcium phosphate or hydroxyapatite) combined with bone growth factors (e.g., bovine collagen) implanted into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is used to fill bone cavities and defects to promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically provided as sterile cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>92</td><td>92</td><td>30</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bone matrix implant, composite</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48004<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48004\"> </a></td><td>Khuôn xương ghép nha khoa, bằng kim loại</td><td>Một thiết bị vô trùng không hấp thụ sinh học được làm bằng kim loại và/hoặc oxit kim loại [ví dụ: titan (Ti)] được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó thường được sử dụng để lấp đầy các khoang xương và các khuyết tật nhằm thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được lưu hành dưới dạng hạt xốp.</td><td>A sterile non-bioabsorbable device made of metal and/or metal oxide [e.g., titanium (Ti)] implanted into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is typically used to fill bone cavities and defects to promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically available as porous granules.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>93</td><td>93</td><td>30,31</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bone matrix implant, metallic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47971<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47971\"> </a></td><td>Khuôn xương ghép nha khoa, tổng hợp</td><td>Một thiết bị có khả năng hấp thụ sinh học vô trùng được làm bằng vật liệu tổng hợp được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó thường được làm bằng sứ (ví dụ, tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite), đôi khi là thủy tinh có hoạt tính sinh học hoặc polymer có thể bị hấp thụ sinh học và được sử dụng để lấp đầy các hốc xương và các khuyết tật nhằm thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối, những mẩu vụn hoặc hạt vô trùng có kích cỡ khác nhau hoặc vật liệu có thể làm khuôn đúc được.</td><td>A sterile bioabsorbable device made of synthetic material implanted into the body to provide osteoconductive bone- tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is typically made of ceramics (e.g., tricalcium phosphate or hydroxyapatite), sometimes bioactive glasses or bioabsorbable polymers, and used to fill bone cavities and defects to promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically provided as sterile cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>94</td><td>94</td><td>31</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bone matrix implant, synthetic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44888<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44888\"> </a></td><td>Dụng cụ thu thập xương hạt nha khoa</td><td>Một ống chứa nhỏ được thiết kế như một thiết bị lấy xương (bẫy xương) để thu thập các mảnh xương tự thân, ví dụ như khi khoan vào xương hàm trong quá trình phẫu thuật implant nha khoa. Nó hoạt động như một bộ lọc giữ lại các hạt xương và thường được đặt trong đường ống hút giữa khu vực phẫu thuật và máy hút. Các mảnh xương thu được sẽ được sử dụng để ghép lại cho bệnh nhân trong cùng lần phẫu thuật đó. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small container designed as a bone-harvesting device (bone trap) to collect autologous bone fragments, e.g., when drilling in the jawbone during a dental implant surgical procedure. It functions as a filter that traps the bone particles and is typically placed in a suction tube line between the site of operation and the suction unit. The harvested bone particles may be saved for future use. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>95</td><td>95</td><td>31</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental bone particle collector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38615<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38615\"> </a></td><td>Cầu răng, bằng sứ</td><td>Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo cá nhân hóa, không tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm hoàn toàn từ vật liệu sứ và bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.</td><td>A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made entirely of ceramic/porcelain material and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>96</td><td>96</td><td>32</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bridge, ceramic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38614<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38614\"> </a></td><td>Cầu răng, bằng sứ- kim loại</td><td>Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo cá nhân hóa, không thể tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm từ hợp kim kết hợp với vật liệu sứ có màu sắc tương tự răng tự nhiên (mặt dán), bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ lân cận, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.</td><td>A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made of metal alloy combined with tooth-coloured ceramic material (veneer), and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>97</td><td>97</td><td>32</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bridge, metal- ceramic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37543<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37543\"> </a></td><td>Cầu răng, bằng kim loại-polymer</td><td>Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo cá nhân hóa, không thể tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm từ hợp kim kết hợp với vật liệu polymer có màu sắc tương tự răng tự nhiên (mặt dán), bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ lân cận, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.</td><td>A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made of metal alloy with a tooth-coloured polymer material (veneer), and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>98</td><td>98</td><td>32</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bridge, metal- polymer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37542<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37542\"> </a></td><td>Cầu răng, bằng polymer</td><td>Một loại phục hình nhân tạo được chế tác cá nhân hóa, không thể tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm hoàn toàn từ vật liệu dựa trên polymer, có hoặc không có gia cố sợi, bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ lân cận, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.</td><td>A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made entirely of polymer- based material, with or without fibre reinforcement, and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>99</td><td>99</td><td>32,33</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental bridge, polymer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47878<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47878\"> </a></td><td>Hệ thống laser carbon dioxide nha khoa</td><td>Một tổ hợp thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (được cấp nguồn AC), trong đó năng lượng đầu vào được sử dụng để kích thích carbon dioxide (CO2) nhằm phát ra chùm tia laze công suất cao nhằm ứng dụng trong các thủ thuật nha khoa, chủ yếu là để cắt bỏ hoặc làm bay hơi mô trong khoang miệng. Nó thường bao gồm nguồn sáng, (các) thiết bị phân phối/định vị và bộ điều khiển/công tắc chân. Nó thường phát ra năng lượng ở vùng hồng ngoại và được dùng để truyền tới các mô thông qua một tay cầm; nó có thể được vận hành ở chế độ sóng liên tục hoặc xung.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite carbon dioxide (CO2) to emit a high-power laser beam intended for application in dental procedures, mainly to excise or vaporize tissue in the oral cavity. It typically includes a light source, delivery/positioning device(s), and controls/foot-switch. It typically emits energy in the infrared, and is intended to be directed to tissues through a handpiece; it may be operated in continuous-wave or pulsed modes.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>100</td><td>100</td><td>33</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental carbon dioxide laser system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60408<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60408\"> </a></td><td>Chất nhuộm màu phát hiện sâu răng</td><td>Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa như một chất nhuộm màu để phát hiện sâu răng giai đoạn đầu và/hoặc để theo dõi sự tiến triển của sâu răng. Nó thường bao gồm hai dung dịch (ví dụ: florua kim loại) được bôi riêng biệt lên vùng nghi ngờ của răng và thay đổi màu sắc khi có vi khuẩn gây sâu răng hoặc tàn dư vi khuẩn và/hoặc tàn tích của cấu trúc răng từ một tổn thương sâu răng. Màu nhuộm được tạo ra có thể được theo dõi theo thời gian để đánh giá sự tiến triển/thuyên giảm của sâu răng. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance intended for use in dentistry as a staining agent to detect early stage dental caries and/or to monitor the progress of caries. It typically consists of two solutions (e.g., metal fluorides) that are applied separately to the suspect area of the tooth/teeth, and change colour in the presence of the caries-producing bacteria or bacterial residues, and/or remnants of the tooth structure from a carious lesion. The staining produced can be monitored over time to assess the progression/remission of the caries. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>101</td><td>101</td><td>33</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental caries detecting stain</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47585<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47585\"> </a></td><td>Máy phát hiện sâu răng, dùng điện trở</td><td>Một thiết bị điện lưới (cung cấp nguồn AC) được thiết kế để đo điện trở đối với dòng điện qua răng nhằm chẩn đoán sâu răng giai đoạn đầu và/hoặc để theo dõi tiến triển của sâu răng (các khu vực sâu răng có khả năng kháng cự kém hơn do nồng độ chất lỏng cao hơn). Nó thường bao gồm một đầu dò với một điện cực được đặt tiếp xúc với răng cần kiểm tra và một điện cực đếm thứ hai, tách biệt với đầu dò, được đặt tiếp xúc với một bộ phận khác trên cơ thể bệnh nhân để hoàn thành một mạch điện; và một bộ điều khiển điện tử định lượng điện trở. Quy trình này còn được gọi là giám sát/đo lường sâu răng điện tử (ECM).</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to measure resistance to the flow of electric current across teeth for the diagnosis of early stage dental caries and/or to monitor the progress of caries (carious areas being less resistant due to higher concentrations of fluid). It typically consists of a probe with an electrode placed in contact with the tooth to be tested and a second counter electrode, separate from the probe, which is placed in contact with another part of the patient's body to complete an electrical circuit; and an electronic control unit that quantifies the resistance. This procedure is also known as electronic caries monitoring/measurement (ECM).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>102</td><td>102</td><td>33,34</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental caries detector, electrical impedance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33995<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33995\"> </a></td><td>Máy phát hiện sâu răng, dùng quang học, cảm ứng huỳnh quang</td><td>Một thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (cung cấp nguồn AC) được thiết kế để xác định những thay đổi về huỳnh quang của men răng và ngà răng do mất khoáng chất, chủ yếu để chẩn đoán sâu răng giai đoạn sớm và/hoặc theo dõi tiến trình sâu răng. Nó bao gồm một nguồn sáng (thường là laser) tạo ra huỳnh quang trong răng và một bộ phận định lượng sự thay đổi huỳnh quang của mô răng sâu.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to determine the changes in the fluorescence of teeth enamel and dentine due to mineral loss, mainly for the diagnosis of early stage dental caries and/or to monitor the progress of caries. It consists of a light source (typically a laser) that elicits fluorescence in teeth, and a unit that quantifies the altered fluorescence of the carious tooth tissue.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>103</td><td>103</td><td>34</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental caries detector, optical induced fluorescence</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38783<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38783\"> </a></td><td>Dung dịch loại bỏ sâu răng</td><td>Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa để phát hiện và loại bỏ sâu răng khỏi răng bị nhiễm trùng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used in dentistry to detect and remove caries from an infected tooth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>104</td><td>104</td><td>34</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental caries removal solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35698<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35698\"> </a></td><td>Chất che phủ xoang trám nha khoa</td><td>Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa bao gồm một hoặc nhiều loại nhựa (chất dẻo) trong dung môi hữu cơ, được sử dụng để bảo vệ mô tủy và để tạo ra lớp bịt kín cho các miếng trám amalgam mới được đặt. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used in dentistry consisting of one or more resins in an organic solvent, used for the protection of pulpal tissue and to provide a marginal seal to newly placed amalgam restorations. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>105</td><td>105</td><td>34,35</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cavity varnish</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45293<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45293\"> </a></td><td>Dung môi nha khoa che phủ xoang trám</td><td>Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa thường để làm mỏng lớp sơn bóng xoang trám nếu nó trở nên dày, để có thể khôi phục lại độ đặc để sử dụng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used in dentistry typically to thin dental cavity varnish if it becomes thick, so that it can be restored to a consistency for application. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>106</td><td>106</td><td>35</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cavity varnish solvent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61482<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61482\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa gắn thử</td><td>Một chất không vô trùng nhằm mục đích sử dụng làm hướng dẫn chọn loại xi măng nha khoa cuối cùng có tính thẩm mỹ phù hợp để sử dụng trong quy trình phục hồi nha khoa bằng khí cụ. Nó thường được cung cấp dưới dạng bột nhão hòa tan trong nước bao gồm glycerin, chất độn khoáng và chất màu không đóng rắn và được rửa sạch khỏi bề mặt phục hồi và chuẩn bị trước khi gắn xi măng cuối cùng. Sau khi sử dụng, vật liệu bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended to be used as a guide for selecting a good aesthetic match to the final dental cement to be used in a dental restoration of appliance procedure. It is typically supplied as a water-soluble paste consisting of glycerin, mineral fillers and pigments that does not cure and is intended to be washed off from the restoration and preparation surface prior to final cementation. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>107</td><td>107</td><td>35</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cement trial</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47144<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47144\"> </a></td><td>Ghế răng, chạy điện</td><td>Một thiết bị dùng điện lưới (cấp nguồn AC) được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các quy trình khám, điều trị và/hoặc tiểu phẫu nha khoa. Ghế thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ thuật khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận của ghế hoặc đứng riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn trên tường hoặc trần.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to support a patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling-mounted units.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>108</td><td>108</td><td>35</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental chair, electric</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47145<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47145\"> </a></td><td>Ghế răng, cơ khí</td><td>Một thiết bị dùng tay hoặc thủy lực được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các quy trình khám, điều trị và/hoặc tiểu phẫu nha khoa. Ghế thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ thuật khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận của ghế hoặc đứng riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn trên tường hoặc trần.</td><td>A manually- or hydraulically-powered device designed to support a patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling-mounted units.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>109</td><td>109</td><td>36</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental chair, mechanical</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63817<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63817\"> </a></td><td>Dụng cụ banh môi má nha khoa, sử dụng tại nhà</td><td>Một khung tự giữ, rảnh tay nhằm mục đích cho bệnh nhân sử dụng tại nhà để kéo môi/má để tạo điều kiện quan sát răng (ví dụ: để cho phép chụp ảnh và gửi đến chuyên gia chăm sóc sức khỏe). Nó là một thiết bị polymer tổng hợp được thiết kế để đặt vào trong và xung quanh môi/má; nó không nhằm mục đích đặt giữa các răng (tức là không phải để banh miệng). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hands-free, self-retaining frame intended to be used in the home by a patient to retract the lips/cheeks to facilitate viewing of the teeth (e.g., to allow photographs to be taken and sent to a healthcare professional). It is a synthetic polymer device designed to be placed in and around the lips/cheeks; it is not intended to be placed between the teeth (i.e., not a mouth gag). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>110</td><td>110</td><td>36</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental cheek retractor, home-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44828<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44828\"> </a></td><td>Dụng cụ banh môi má nha khoa, chuyên dụng, có thể sử dụng lại</td><td>Khung tự giữ, rảnh tay nhằm mục đích cho phép chuyên gia nha khoa banh (kéo) môi/má của bệnh nhân trong quá trình chỉnh nha hoặc phục hồi răng để dễ dàng tiếp cận vị trí phẫu thuật. Nó được thiết kế để đặt trong và xung quanh môi/má và cũng có thể được thiết kế để đẩy lưỡi. Nó là một thiết bị polymer tổng hợp có thể bao gồm bộ chuyển đổi/ống hút để loại bỏ nước bọt nhằm duy trì môi trường khô ráo. Nó không nhằm mục đích đặt giữa các răng (tức là không phải để banh miệng). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hands-free, self-retaining frame intended to allow a dental professional to retract the lips/cheeks of a patient during an orthodontic or restorative dental procedure for easy access to the field of operation. It is designed to be placed in and around the lips/cheeks and may also be designed to displace the tongue. It is a synthetic polymer device which may include suction adaptors/tubing for saliva removal to maintain a dry field. It is not intended to be placed between the teeth (i.e., not a mouth gag). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>111</td><td>111</td><td>36,37</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental cheek retractor, professional, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63315<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63315\"> </a></td><td>Dụng cụ banh môi má nha khoa, chuyên dụng, sử dụng một lần</td><td>Khung tự giữ, rảnh tay nhằm mục đích cho phép chuyên gia nha khoa banh (kéo) môi/má của bệnh nhân trong quá trình chỉnh nha hoặc phục hồi răng để dễ dàng tiếp cận vị trí phẫu thuật. Nó được thiết kế để đặt trong và xung quanh môi/má và cũng có thể được thiết kế để đẩy lưỡi. Nó là một thiết bị polymer tổng hợp có thể bao gồm bộ chuyển đổi/ống hút để loại bỏ nước bọt nhằm duy trì môi trường khô ráo. Nó không nhằm mục đích đặt giữa các răng (tức là không phải để banh miệng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hands-free, self-retaining frame intended to allow a dental professional to retract the lips/cheeks of a patient during an orthodontic or restorative dental procedure for easy access to the field of operation. It is designed to be placed in and around the lips/cheeks and may also be designed to displace the tongue. It is a synthetic polymer device which may include suction adaptors/tubing for saliva removal to maintain a dry field. It is not intended to be placed between the teeth (i.e., not a mouth gag). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>112</td><td>112</td><td>37</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cheek retractor, professional, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67073<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67073\"> </a></td><td>Bộ vệ sinh răng miệng</td><td>Một tập hợp các dụng cụ nha khoa không phẫu thuật thuộc nhiều loại khác nhau (ví dụ: thám trâm quanh răng, thám trâm thường, cây lấy cao răng bằng tay, cây nạo quanh răng...), có thể bao gồm các vật liệu (ví dụ: dung dịch làm sạch), nhằm mục đích sử dụng trong quy trình làm sạch răng. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào và không dành cho phẫu thuật. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of various non-surgical dental instruments of different type (e.g., probe, scalar or scaler?, curette), which may include materials (e.g., cleaning solution), intended to be used during a dental cleaning procedure. It does not contain any pharmaceuticals and is not intended for a surgical procedure. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>113</td><td>113</td><td>37</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cleaning kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62375<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62375\"> </a></td><td>Chất phủ nha khoa, giảm độ bám dính</td><td>Một dung dịch nước không tiệt trùng được thiết kế để bôi lên răng đã chuẩn bị ngay trước khi gắn phục hồi nha khoa tạm thời (ví dụ: inlay nhựa). Mục đích là để ngăn chặn sự hình thành liên kết chắc chắn giữa răng và phục hình, từ đó giúp việc tháo bỏ phục hình tạm thời diễn ra dễ dàng và không gây chấn thương. Còn được gọi là chất phân cách nha khoa, sản phẩm này cũng có thể giúp ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn vào răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, aqueous solution intended to be applied to a prepared tooth immediately prior to application of a temporary dental restoration (e.g., resin dental inlay) to prevent formation of a strong bond between the tooth and restoration, and therefore facilitate atraumatic removal of the provisional restoration. Also referred to as a dental separating medium, it may also help prevent microbial penetration of the tooth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>114</td><td>114</td><td>37,38</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental coating, bond- reduction</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64795<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64795\"> </a></td><td>Chất phủ giảm nhạy cảm răng, sử dụng tại nhà</td><td>Vật liệu có sẵn để bệnh nhân/người bình thường sử dụng bên ngoài điều kiện lâm sàng được thiết kế để áp dụng cho phần ngà răng bị lộ (do xói mòn men răng, vỡ hoặc tụt lợi) để điều trị tình trạng nhạy cảm/ ê buốt răng do các tác nhân vật lý, hóa học và/hoặc sinh lý (ví dụ, lạnh, nóng, tiếp xúc, axit, nghiến răng) bằng cách hình thành một rào cản bên trong ống ngà. Nó là hỗn hợp của các thành phần tổng hợp và/hoặc có nguồn gốc từ thực vật ở dạng lỏng (ví dụ: gel, nước súc miệng, miếng dán); nó cũng có thể có đặc tính kháng khuẩn hoặc chứa fluoride để ngăn ngừa sâu răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A material available for use by a patient/layperson outside a clinical setting designed to be applied to exposed dentine (resulting from enamel erosion, breakage, or gingival recession) to treat dental hypersensitivity caused by physical, chemical, and/or physiological agents (e.g., cold, heat, contact, acid, bruxism) by forming a barrier within the dentine tubules. It is a mixture of synthetic and/or plant-derived ingredients in fluid form (e.g., gel, mouth-rinse resin, strips); it may also have antimicrobial properties or contain fluoride for caries prevention. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>115</td><td>115</td><td>38</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental coating, tooth- desensitizing, home- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64794<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64794\"> </a></td><td>Chất phủ giảm nhạy cảm răng, chuyên dụng</td><td>Một chất dành riêng cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp trong cơ sở chăm sóc sức khỏe và được thiết kế để bôi lên ngà răng bị lộ (do xoi mòn men răng, gãy, thủ thuật phục hồi răng hoặc tụt lợi) để điều trị chứng quá mẫn cảm/ ê buốt ở răng do các tác nhân vật lý, hóa học và/hoặc sinh lý (ví dụ: lạnh, nóng, tiếp xúc, axit, nghiến răng) bằng cách hình thành một rào cản bên trong ống ngà. Nó là hỗn hợp của các thành phần tổng hợp và/hoặc có nguồn gốc từ thực vật ở dạng lỏng (ví dụ: dung dịch, gel, nước súc miệng, nhựa, vecni); nó cũng có thể có đặc tính kháng khuẩn hoặc chứa fluoride để ngăn ngừa sâu răng. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A substance intended exclusively for professional use in a healthcare facility and designed to be applied to exposed dentine (resulting from enamel erosion, breakage, tooth restoration procedure or gingival recession) to treat dental hypersensitivity caused by physical, chemical, and/or physiological agents (e.g., cold, heat, contact, acid, bruxism) by forming a barrier within the dentine tubules. It is a mixture of synthetic and/or plant-derived ingredients in fluid form (e.g., solution, gel, mouth-rinse, resin, varnish); it may also have antimicrobial properties or contain fluoride for caries prevention. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>116</td><td>116</td><td>38</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental coating, tooth- desensitizing, professional</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31847<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31847\"> </a></td><td>Kéo cắt chụp nha khoa</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để cắt các dải kim loại. Nó bao gồm hai lưỡi dao xoay thường được trang bị tay cầm bằng ngón tay và ngón cái và được cắt bằng tác động cắt (nghĩa là các lưỡi cắt khi các cạnh sắc đi qua nhau khi chúng được đóng lại). Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có lưỡi dao ngắn, chắc chắn, có thể cắt xuyên qua các dải kim loại mỏng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument designed to cut metal bands. It comprises two pivoted blades that are usually provided with a finger and thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the blades cut as the sharpened edges pass one another as they are closed). It is typically made of high-grade stainless steel and has short, robust, blades that can cut through the thin metal strips (bands). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>117</td><td>117</td><td>39</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental collar/crown scissors</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35870<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35870\"> </a></td><td>Composite nha khoa</td><td>Chất trám răng composite là một chất không vô trùng, được thiết kế để sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa, chất dán, trám lót, trám nền, che tủy, trám bít hố rãnh, và/hoặc vật liệu phục hồi trực tiếp, phản ứng đông cứng chủ yếu dựa trên quá trình tự trùng hợp, quang trùng hợp, hoặc trùng hợp kép của nhựa dimethyacrylate [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA), polyurethane, hoặc bisphenol-A-diglycidylether methacrylate (Bis-GMA)]; bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung (ví dụ: gốc thủy tinh, thạch anh, hoặc ceramic). Nó có thể được chứa sẵn một ống, và các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement, luting agent, liner, base, pulp-capping material, pit/fissure sealant, and/or direct dental restorative material, whereby the majority of the setting reaction is based on the self-, light-, or dual-cured polymerization of a dimethacrylate resin [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA), polyurethane, or bisphenol-A-diglycidylether methacrylate (Bis-GMA)]; it includes some additional fillers/components (e.g., glass-based, quartz, or ceramic). It may be preloaded into a syringe, and dedicated disposable devices associated with application may be included. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>118</td><td>118</td><td>39</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental composite resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62477<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62477\"> </a></td><td>Bộ composite nha khoa</td><td>Một bộ các chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp trong quá trình phục hồi nha khoa và lắp/sửa chữa bộ phận giả, bao gồm vật liệu nhựa composite và các vật liệu bổ sung để hỗ trợ phục hồi (ví dụ: dung dịch xoi mòn, chất kết dính, lớp lót, chất kết dính phục hình giả, chất bịt kín/lớp phủ nhựa không hạt độn) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan đến ứng dụng; nó không bao gồm xi măng không chứa nhựa cũng như phục hình răng. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A collection of non-sterile substances intended for professional use during dental restoration and prosthesis installation/repair which includes composite resin material and additional materials to support restoration (e.g., etching solution, bonding agent, primer, prosthesis bonding agents, unfilled resin sealant/coating agents), and may include dedicated disposable devices associated with application; it does not include non-resin-based cements nor dental prosthesis. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>119</td><td>119</td><td>39,40</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental composite resin kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45257<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45257\"> </a></td><td>Máy quét hình ảnh X quang nha khoa kỹ thuật số</td><td>Một cụm thiết bị/thiết bị được thiết kế để sử dụng với hệ thống chụp X quang nha khoa tương tự để chụp ảnh X quang và sau đó tạo ra hình ảnh X quang kỹ thuật số từ chúng như một phần của quy trình hai bước (chụp X quang điện toán) để xem, lưu trữ hình ảnh, hoặc in ấn bản cứng. Nó bao gồm một đầu đọc/máy quét hình ảnh và cũng có thể bao gồm một bộ phận phơi sáng có bộ tiếp nhận hình ảnh (ví dụ: băng chứa một tấm) hoặc phần cứng hỗ trợ bổ sung (ví dụ: máy in). Hình ảnh được thu được trên một chất có khả năng kích thích quang học (ví dụ: màn hình phốt pho gắn trên tấm cassette) và được chuyển thành tín hiệu điện tương tự trong máy quét laser; thiết bị này được dành riêng cho việc sử dụng trong nha khoa.</td><td>A device/device assembly designed to be used with an analogue dental x-ray system to capture radiographic images and then generate digital x-ray images from them as part of a two-step process (computed radiography) for image viewing, storage, or hard-copy printing. It consists of an image reader/scanner and may also include an exposure unit with imaging receptor (e.g., a cassette containing a plate), or additional supportive hardware (e.g., a printer). The image is acquired on a photostimulatable substance (e.g., a phosphor screen mounted on a cassette plate) and converted into an electrical analogue signal in a laser scanner; this device is dedicated to dental use.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>120</td><td>120</td><td>40</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental computed radiography digital imaging scanner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60601<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60601\"> </a></td><td>Bơm tiêm tê nha khoa được hỗ trợ bởi máy tính</td><td>Một bộ phận cầm tay, vô trùng của hệ thống phân phối thuốc gây tê cục bộ được hỗ trợ bởi máy tính nha khoa nhằm mục đích quản lý chính xác thuốc tê tại chỗ dùng trong khoang miệng để cải thiện khả năng định vị thuốc giảm đau và giảm đau. Nó thường được thiết kế dưới dạng một cây bút hoặc cây đũa phép được kết nối với bộ phận tiêm thuốc tê có sự hỗ trợ của máy tính nha khoa thông qua một ống và được sử dụng cùng với bơm và kim tiêm tê nha khoa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, hand-held component of a dental computer assisted local anaesthesia delivery system intended to accurately administer a local anaesthetic agent within the oral cavity for improved analgesic localization and pain reduction. It is typically designed in the form of a pen or wand connected to a dental computer assisted anaesthesia injection unit via tubing, and used in conjunction with a dental anaesthesia cartridge and a needle. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>121</td><td>121</td><td>40</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental computer assisted anaesthesia injection handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60599<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60599\"> </a></td><td>Bơm tiêm nha khoa được hỗ trợ bởi máy tính</td><td>Một thiết bị nha khoa sử dụng nguồn điện lưới (cấp nguồn AC) nhằm mục đích quản lý chính xác chất gây tê tại chỗ trong khoang miệng để cải thiện khả năng định vị thuốc giảm đau và giảm đau. Nó thường là một thiết bị để bàn có phần mềm xử lý, màn hình và điều khiển (ví dụ: công tắc chân) nhằm mục đích sử dụng cùng với bơm, tay cầm và kim tiêm tê nha khoa để tạo thành một hệ thống phân phối thuốc gây tê tại chỗ hoàn chỉnh có sự hỗ trợ của máy tính. Nó được thiết kế để đo và hiển thị các biến đổi áp suất chất lỏng ở đầu kim nhằm chỉ ra vị trí kim và hỗ trợ tiêm thuốc tê; nó cũng có thể đo thể tích chất lỏng và tốc độ dòng chảy.</td><td>A mains electricity (AC-powered) dental device intended to accurately administer a local anaesthetic agent within the oral cavity for improved analgesic localization and pain reduction. It is typically a bench-top unit with processing software, displays, and controls (e.g., foot-switch) intended to be used in conjunction with a dental anaesthesia cartridge, handpiece, and needle to form a complete computer assisted local anaesthetic delivery system. It is designed to measure and display fluid pressure variations at the needle tip to indicate needle location and aid anaesthetic agent injection; it may also measure fluid volumes and flow rates.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>122</td><td>122</td><td>41</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental computer assisted anaesthesia injection unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31815<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31815\"> </a></td><td>Bông cuộn nha khoa</td><td>Một vật liệu không vô trùng được thiết kế dưới dạng một khối bông hoặc sợi nhân tạo có khả năng thấm hút, không vô trùng được tạo thành dưới dạng một hình trụ nhỏ, ngắn, cứng (cuộn) được sử dụng làm chất hấp thụ nước bọt và nhằm mục đích hấp thụ độ ẩm từ khoang miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó cũng có thể được sử dụng như một lớp đệm giữa môi/má và lợi để dễ nhìn khi khám/phẫu thuật tốt hơn. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile designed as an absorbent, non-sterile mass of cotton or man-made fibres formed as a small, short, hard-packed cylinder (a roll) that is used as a saliva absorber and intended to absorb moisture from the oral cavity during dental procedures. It may also be used as a packing between the lip/cheek and the gum to give better examination/operative exposure. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>123</td><td>123</td><td>41</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cotton roll</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46266<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46266\"> </a></td><td>Ống ngậm gây tê lạnh nha khoa</td><td>Một thiết bị giống như nẹp nha khoa được thiết kế để làm lạnh đến nhiệt độ đóng băng/dưới nhiệt độ đóng băng và sau đó áp vào rãnh môi (lợi) trong miệng bệnh nhân trong một thời gian để gây tê lạnh nhằm giảm đau trong quá trình điều trị nha khoa. Nó thường được làm bằng chất đàn hồi nhiệt dẻo (TPE) và vật liệu lạnh sâu. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A dental brace-like device designed to be chilled to freezing/subfreezing temperatures and then applied to the labial sulci (gums) in a patient's mouth for a period to provide a cold anaesthesia to reduce pain during a dental procedure. It is typically made of a thermoplastic elastomer (TPE) and cryogenic materials. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>124</td><td>124</td><td>41</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental cryoanaesthesia mouthpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47511<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47511\"> </a></td><td>Múi răng vĩnh viễn</td><td>Onlay răng vĩnh viễn được thiết kế để tạo hình chiếu nhân tạo trên bề mặt nhai của răng nhằm đạt được khớp cắn chuẩn (khớp cắn hài hòa), giữa răng tự nhiên hoặc giữa răng tự nhiên và hàm giả nhân tạo. Nó thường được làm bằng thép không gỉ, hợp kim quý [ví dụ: vàng (Au), bạch kim (Pt)], sứ hoặc nhựa composite.</td><td>A permanent dental onlay designed to provide an artificial projection on the chewing surface of the tooth to achieve a proper bite (occlusal harmony), either between natural teeth or between natural teeth and an artificial denture. It is typically made of stainless steel, a precious metal alloy [e.g., gold (Au), platinum (Pt)], porcelain, or a composite resin.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>125</td><td>125</td><td>42</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental cusp, permanent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47512<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47512\"> </a></td><td>Múi răng tạm thời</td><td>Onlay răng tạm thời được thiết kế để tạo hình chiếu nhân tạo trên bề mặt nhai của răng nhằm đạt được khớp cắn thích hợp (khớp cắn hài hòa), giữa răng tự nhiên hoặc giữa răng tự nhiên và hàm giả nhân tạo. Nó thường được làm bằng thép không gỉ, hợp kim quý [ví dụ: vàng (Au), bạch kim (Pt)], sứ hoặc nhựa composite.</td><td>A temporary dental onlay designed to provide an artificial projection on the chewing surface of the tooth to achieve a proper bite (occlusal harmony), either between natural teeth or between natural teeth and an artificial denture. It is typically made of stainless steel, a precious metal alloy [e.g., gold (Au), platinum (Pt)], porcelain, or a composite resin.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>126</td><td>126</td><td>42</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental cusp, temporary</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65430<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65430\"> </a></td><td>Đầu tay xịt hệ thống ghế máy răng</td><td>Một thiết bị hình ống cứng được thiết kế để lắp vào đầu xa của tay xịt của hệ thống ghế máy răng (không bao gồm) để dẫn dòng nước có áp suất, ấm và/hoặc không khí đến vùng làm việc trong khoang miệng để rửa/làm sạch mảnh vụn trong quy trình phục hồi hoặc phẫu thuật nha khoa. Đây là một thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rigid, tubular device intended to be fitted to the distal end of a dental delivery system irrigation handpiece (not included) to direct a stream of pressurized, warmed water and/or air to the field of operation in the oral cavity to irrigate/clear debris during a restorative or operative dental procedure. This is a single use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>127</td><td>127</td><td>42</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental delivery system irrigation handpiece tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44993<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44993\"> </a></td><td>Bộ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số nha khoa, ngoài miệng</td><td>Một thiết bị được thiết kế để đặt bên ngoài miệng bệnh nhân nhằm thực hiện các thủ thuật chẩn đoán hình ảnh nha khoa thông thường. Nó sử dụng các kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang kỹ thuật số để ghi lại mô hình hấp thụ của chùm tia X được sử dụng trong chẩn đoán và điều trị các bệnh về cấu trúc hàm hoặc khoang miệng. Thiết bị được sử dụng kết hợp với nguồn tia X (ống tia X) đặt bên ngoài miệng bệnh nhân trong quá trình chụp ảnh; hình ảnh kỹ thuật số thu được sẽ được truyền đến màn hình hoặc máy trạm.</td><td>A device designed to be placed outside a patient's mouth to perform routine diagnostic dental imaging procedures. It uses analogue-to-digital conversion techniques to record the absorption pattern of x-ray beams used in the diagnosis and treatment of diseases of the jaw or oral cavity structures. The device is used in combination with the x-ray source (x-ray tube) that is located outside the patient's mouth during the imaging procedure; the resulting digital image is transmitted to a monitor or workstation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>128</td><td>128</td><td>42,43</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental digital imaging sensor, extraoral</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44905<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44905\"> </a></td><td>Bộ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số nha khoa, trong miệng</td><td>Một thiết bị tương tự được đặt tạm thời trong miệng bệnh nhân để thực hiện các thủ thuật chẩn đoán hình ảnh nha khoa thông thường. Nó sử dụng các kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang kỹ thuật số để ghi lại mô hình hấp thụ của chùm tia X được sử dụng trong chẩn đoán và điều trị các bệnh về cấu trúc hàm hoặc khoang miệng. Thiết bị được sử dụng kết hợp với nguồn tia X (ống tia X) đặt bên ngoài miệng bệnh nhân trong quá trình chụp ảnh; hình ảnh kỹ thuật số thu được sẽ được truyền đến màn hình hoặc máy trạm.</td><td>An analogue device that is temporarily placed in a patient's mouth to perform routine diagnostic dental imaging procedures. It uses analogue-to-digital conversion techniques to record the absorption pattern of x-ray beams used in the diagnosis and treatment of diseases of the jaw or oral cavity structures. The device is used in combination with the x-ray source (x-ray tube) that is located outside the patient's mouth during the imaging procedure; the resulting digital image is transmitted to a monitor or workstation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>129</td><td>129</td><td>43</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental digital imaging sensor, intraoral</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60340<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60340\"> </a></td><td>Hệ thống laser diode nha khoa</td><td>Một tổ hợp thiết bị sử dụng điện (điện xoay chiều) trong đó năng lượng đầu vào được sử dụng để kích thích một điốt nhằm phát ra chùm tia laze trị liệu công suất cao để cắt, rạch, làm bay hơi và đông tụ các mô trong miệng trong các thủ thuật nha khoa khác nhau như các phẫu thuật mô mềm, cắt lợi, giảm viêm, liệu pháp điều trị trong miệng và làm trắng răng; nhưng nó không phải là thiết bị chuyên dụng giúp tăng tốc tẩy trắng răng. Nó bao gồm một nguồn ánh sáng laser diode di động, cáp phân phối sợi quang linh hoạt và bộ điều khiển/công tắc bằng chân; nó có thể có pin sạc.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite a diode to emit a high- power therapeutic laser beam intended to cut, excise, vaporize, and coagulate oral tissues in various dental applications such as oral soft-tissue surgery, gingivectomy, to diminish inflammation, and for oral therapy and tooth whitening; it is not a dedicated tooth-bleaching acceleration unit. It includes a portable diode laser light source, flexible fibreoptic delivery cable, and controls/foot-switch; it may include a rechargeable battery.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>130</td><td>130</td><td>43</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental diode laser system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31814<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31814\"> </a></td><td>Kẹp nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay thủ công được thiết kế để nắm và giữ miếng băng nha khoa trong khi đưa nó vào khoang miệng của bệnh nhân. Nó thường có thiết kế giống nhíp với hai lưỡi dao dính liền với đầu có răng cưa ở đầu làm việc. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding a dental dressing during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design with two conjoined blades with serrated tips at the working end. It is made of high-grade stainless steel and is available in various sizes. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>131</td><td>131</td><td>43,44</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental dressing forceps, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64034<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64034\"> </a></td><td>Kẹp nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay, vô trùng được thiết kế để nắm và giữ băng nha khoa trong khi đưa nó vào khoang miệng của bệnh nhân. Nó thường có thiết kế giống nhíp với hai lưỡi dao dính liền với đầu có răng cưa ở đầu làm việc. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding a dental dressing during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design with two conjoined blades with serrated tips at the working end. It is made of high-grade stainless steel and is available in various sizes. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>132</td><td>132</td><td>44</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental dressing forceps, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45320<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45320\"> </a></td><td>Thiết bị nối dài mũi khoan nha khoa</td><td>Một thiết bị được thiết kế để gắn vào trục của mũi khoan nha khoa thông thường nhằm kéo dài mũi khoan, mang lại khả năng tiếp cận và/hoặc khả năng khoan cao hơn trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được làm bằng kim loại cao cấp [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device intended to be attached to the shaft of a normal dental drill bit in order to lengthen it, providing greater accessibility and/or drilling capacity during a dental procedure. It is typically made of a high-grade metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>133</td><td>133</td><td>44</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental drill bit extension</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46311<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46311\"> </a></td><td>Ống khử trùng tay khoan nha khoa</td><td>Một thiết bị được sử dụng trong nha khoa để khử trùng tay khoan nha khoa và thiết bị cắt (ví dụ: mũi khoan) sau khi chúng được sử dụng và rửa sạch. Thiết bị này thường được thiết kế dưới dạng một vỏ chứa hai miếng bọt biển tẩm chất khử trùng. Các dụng cụ nha khoa được đặt vào thiết bị và được xoa bóp giữa hai miếng bọt biển để khử trùng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device intended to be used in dentistry to disinfect a dental drilling handpiece and cutting device (e.g., a bur) after they have been used and rinsed. It is typically designed as a casing containing two disinfectant-impregnated sponges. The dental instruments are placed into the device and massaged between the two sponges for disinfection. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>134</td><td>134</td><td>44</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental drilling handpiece disinfection sleeve</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44827<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44827\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ làm khô nha khoa</td><td>Một bộ dụng cụ các thiết bị và vật tư được sử dụng trong nha khoa chỉnh nha và phục hồi để duy trì khoang miệng khô ráo cho các quy trình điều trị. Nó cung cấp cho người vận hành dễ dàng tiếp cận khu vực phẫu thuật bằng cách giữ miệng mở, dịch chuyển lưỡi và loại bỏ nước bọt trong các thủ thuật khác nhau (ví dụ: gắn mắc cài chỉnh nha, tẩy trắng, dán mặt dán sứ hoặc trám bít hố rãnh, phục hồi răng sau). Nó thường bao gồm các khối cắn, bộ mở rộng miếng đệm, đầu hút có kích cỡ khác nhau và ống kết nối với hệ thống hút. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of devices and supplies used in orthodontic and restorative dentistry to maintain a dry oral cavity for treatment procedures. It provides the operator with easy access to the field of operation by holding the mouth open, displacing the tongue, and removing saliva during various procedures (e.g., bonding orthodontic brackets, bleaching, applying veneers or pit and fissure sealants, posterior restorations). It typically consists of bite blocks, pad extenders, suction tips of varying sizes, and tubing that connects to a suction system. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>135</td><td>135</td><td>44,45</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental dry field kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64314<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64314\"> </a></td><td>Cây bóc tách nha khoa, nâng xoang</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay, thủ công được thiết kế đặc biệt để nâng và dịch chuyển niêm mạc xoang (màng Schneiderian) khỏi sàn xoang hàm trên để cho phép chèn mảnh xương ghép trong phẫu thuật nâng xoang. Nó thường là một dụng cụ kim loại có lưỡi một hoặc hai đầu. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual, dental surgical instrument specially designed to lift and displace sinus mucosa (Schneiderian membrane) from the maxillary sinus floor to allow for insertion of a bone graft during sinus lift surgery. It is typically a metal instrument with single- or double-ended blades. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>136</td><td>136</td><td>45</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental elevator, sinus lift</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16480<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16480\"> </a></td><td>Cây bẩy răng/chân răng</td><td>Dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay, thủ công, được sử dụng như một đòn bẩy trong quá trình nhổ răng hoặc chân răng còn sót lại. Nó thường là một dụng cụ liền khối có lưỡi dao khỏe nhưng mảnh ở đầu xa hoặc có thể có hai đầu với tay cầm ở giữa. Nó có nhiều kích cỡ và thiết kế đầu lưỡi khác nhau, được đẩy vào giữa lợi và mặt ngoài của răng để nới lỏng các mô xung quanh răng. Đôi khi điều này có thể đủ để nới lỏng và nhổ răng mà không cần sử dụng các dụng cụ khác. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual, dental surgical instrument intended to be used as a lever during the extraction of a tooth or retained roots. It is typically a one-piece instrument with a strong but slender blade at the distal working end, or it may be double-ended with a central handle. It is available in a variety of sizes and blade designs and is pushed in between the gums and the tooth exterior to loosen the tissue surrounding the tooth. Sometimes this can be enough to loosen and extract the tooth without the use of other instruments. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>137</td><td>137</td><td>45</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental elevator, tooth/root</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66609<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66609\"> </a></td><td>Nhựa epoxy nha khoa</td><td>Một chất dùng cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như chất bịt kín ống tủy răng bao gồm (các) vật liệu nhựa epoxy xử lý bằng hóa chất; nó không bao gồm bất kỳ chất độn/thành phần làm cứng bổ sung nào (tức là không phải nhựa tổng hợp). Nó có thể được cung cấp dưới dạng bột và/hoặc bột nhão để trộn trước khi sử dụng; các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan đến ứng dụng có thể được bao gồm cùng nhựa. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A substance intended for professional use as a dental root canal sealant that consists of a chemical-curing epoxy resin material(s); it does not include any additional hardening fillers/components (i.e., not a composite resin). It may be provided as a powder and/or paste intended to be mixed prior to application; dedicated disposable devices associated with application may be included with the resin. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>138</td><td>138</td><td>45,46</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental epoxy resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36153<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36153\"> </a></td><td>Dung dịch xoi mòn nha khoa</td><td>Dung dịch axit, ở dạng lỏng hoặc dạng gel, được sử dụng để tạo ra bề mặt lưu giữ cho composite nha khoa, chất kết dính hoặc chất trám kín hố rãnh; nó còn được gọi là chất etching răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An acid solution, in liquid or gel form, intended to be used to create a retentive surface for a dental composite, adhesive, or a pit and fissure sealant; it is also referred to as dental etchant. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>139</td><td>139</td><td>46</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental etching solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63696<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63696\"> </a></td><td>Xi lanh chứa dung dịch xoi mòn nha khoa</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống bơm hình trụ (xi lanh) với pít tông nhằm mục đích sử dụng để đặt chất xoi mòn axit lên răng của bệnh nhân, được thiết kế đổ đầy một lần và sử dụng cho nhiều bệnh nhân; hoặc có thể là loại dùng 1 lần. Dụng cụ này có thể sử dụng lại cho đến khi hết dung dịch trong ống bơm.</td><td>A hand-held, manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to dispense dental etching solution (etchant) to a patient's tooth/teeth. It is intended to be filled once and used on multiple patients; disposable dispensing tips may be included. This device is reusable until the contents of the syringe are exhausted.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>140</td><td>140</td><td>46</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental etching solution syringe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61457<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61457\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ khám răng</td><td>Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa khác nhau và các vật liệu cần thiết (ví dụ: ống hút, kẹp, gương, đầu dò, thìa, cây nạo ngà) được sử dụng để thực hiện khám răng. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào và không dành cho các thủ thuật phẫu thuật. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of various dental instruments and the necessary materials (e.g., aspiration cannula, forceps, mirror, probe, spatula, excavator) intended to be used to perform a dental examination. It does not contain any pharmaceuticals and is not intended for surgical procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>141</td><td>141</td><td>46</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental examination kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35811<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35811\"> </a></td><td>Cây nạo nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để cắt, cạo và loại bỏ phần ngà sâu của răng bị sâu hoặc mô xương bệnh lý khác trong khoang miệng. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp, thường được thiết kế như một dụng cụ hai đầu, có tay cầm ở giữa, với các lưỡi dao nhỏ, sắc, hình thìa, muỗng hoặc thìa có các cạnh cắt / khoét sắc nét. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed for cutting, scraping, and removing the carious dentine of a decayed tooth or other pathological bone tissue within the oral cavity. It is made of high-grade stainless steel typically designed as a double-ended instrument, having a central handle, with small, sharp, spoon-, scoop-, or spatula-shaped blades that have sharp cutting/gouging edges. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>142</td><td>142</td><td>46,47</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental excavator, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64031<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64031\"> </a></td><td>Cây nạo nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để cắt, nạo và loại bỏ phần ngà sâu của răng bị sâu hoặc mô xương bệnh lý khác trong khoang miệng. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp, dụng cụ thường được thiết kế hai đầu, có tay cầm ở giữa, với các lưỡi dao nhỏ, sắc, hình thìa/ muỗng có các bờ cắt/nạo sắc bén. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, hand-held manual dental instrument designed for cutting, scraping, and removing the carious dentine of a decayed tooth or other pathological bone tissue within the oral cavity. It is made of high-grade stainless steel typically designed as a double-ended instrument, having a central handle, with small, sharp, spoon-, scoop-, or spatula-shaped blades that have sharp cutting/gouging edges. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>143</td><td>143</td><td>47</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental excavator, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63530<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63530\"> </a></td><td>Dụng cụ định vị không gian trong phẫu thuật implant nha khoa có hướng dẫn</td><td>Một dụng cụ không chạy điện được thiết kế để gắn vào răng của bệnh nhân nhằm đánh dấu vị trí thực hiện thủ thuật nha khoa (ví dụ: khoan, đặt implant) trong quá trình phẫu thuật implant nha khoa có hướng dẫn. Nó được thiết kế để duy trì tại chỗ trong quá trình chụp cắt lớp vi tính chùm tia hình nón bên ghế (CBCT) cho bệnh nhân trước phẫu thuật và trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa để hỗ trợ điều hướng trong khi phẫu thuật (ví dụ: sử dụng theo dõi quang học). Còn được gọi là điểm đánh dấu chuẩn điều hướng, nó được làm bằng nhựa và vật liệu cản quang và được gắn thông qua dấu răng. Đây là dụng cụ dành riêng cho một bệnh nhân và có thể được gắn lại cho bệnh nhân trong quá trình thực hiện thủ thuật trước khi vứt bỏ.</td><td>A non-powered device designed to be attached to the patient?s tooth/teeth to mark the location where a dental procedure (e.g., drilling, implant placement) is to occur during guided dental implantation surgery. It is intended to remain in situ during the preoperative patient registration chairside cone beam computerized tomography (CBCT) scan, and during the dental procedure, to assist with intraoperative navigation (e.g., using optical tracking). Also referred as a navigation fiducial marker, it is made of plastic and radiopaque materials and is attached via dental impression. This is a single-patient device which may be reattached to the patient during the procedure before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>144</td><td>144</td><td>47</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental guided surgery registration/navigatio n spatial marker</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64323<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64323\"> </a></td><td>Nắp trụ lấy dấu trụ phục hình nha khoa</td><td>Một dụng cụ nhỏ được thiết kế để đặt trong miệng trên đầu trụ lấy dấu implant nha khoa trong quá trình lấy dấu răng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc loại bỏ vật liệu lấy dấu sau khi nó đã cứng lại và để tái tạo vị trí trong miệng và hướng của trụ phục hình/implant trên mẫu làm việc tại labo, để chế tạo một phục hình nha khoa cuối cùng (ví dụ: hàm giả). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small device intended to be placed intraorally on the abutment head of a dental implant during a dental impression to facilitate removal of the impression material once it has hardened, and to reproduce the intraoral position and orientation of the abutment/implant in a dental laboratory working model, for the fabrication of a final dental prosthesis (e.g., denture). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>145</td><td>145</td><td>47,48</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant abutment impression cap</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64355<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64355\"> </a></td><td>Trụ phục hình nha khoa dùng thử</td><td>Một bản sao của trụ phục hình implant nha khoa nhằm mục đích sử dụng trong miệng trong quá trình phục hồi implant nha khoa nhằm tái tạo các đặc điểm của trụ phục hình (ví dụ: góc, đường kính, chiều cao vùng xuyên niêm mạc hoặc có thể gắn xi măng) để tạo điều kiện thuận lợi cho việc lựa chọn trụ phục hình cuối cùng thích hợp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A copy of a dental implant abutment intended to be used intraorally during dental implant restorative procedures to reproduce the characteristics of an abutment (e.g., angle, diameter, transmucosal or cementable area height) to facilitate selection of an appropriate final prosthetic abutment. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>146</td><td>146</td><td>48</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental implant abutment trial</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45319<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45319\"> </a></td><td>Thiết bị tháo implant nha khoa</td><td>Một thiết bị nha khoa nguyên khối, được vận hành thủ công với mục đích sử dụng để tháo bỏ implant nha khoa tại chỗ [tức là bộ phận neo chặn và/hoặc bộ phận giữ (trụ)], thường do hư hỏng (ví dụ: vòng cổ bị gãy) hoặc không có chức năng, từ khoang miệng. Nó thường có thiết kế hình trụ và một khoang hoặc trục có ren ở đầu xa làm việc nhằm mục đích kẹp chặt hoặc đưa vào trong implant. Nó có thể có tay cầm ở đầu gần hoặc được sử dụng cùng với máy khoan và/hoặc tay cầm hoặc cờ lê riêng biệt (không đi kèm); nó không phải là một tập hợp các thiết bị (tức là không phải là một bộ dụng cụ). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A manually-operated, one-piece dental device intended to be used to retrieve an in situ dental implant [i.e., anchorage and/or retention (abutment) component], typically because of damage (e.g., a broken collar) or malfunction, from the oral cavity. It typically has a cylindrical design and a cavity or threaded shaft at the working distal end intended to grip or be inserted into the implant. It may have a handle at the proximal end or be used in conjunction with a drill and/or a separate handle or wrench (not included); it is not a collection of devices (i.e., not a kit). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>147</td><td>147</td><td>48</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant extractor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64627<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64627\"> </a></td><td>Cây mang implant nha khoa</td><td>Một thiết bị nhằm để giữ implant nha khoa (ví dụ: trụ implant) ở đầu xa của nó trong quá trình cấy ghép vào khoang miệng bệnh nhân. Nó thường là một trục kim loại nhỏ được thiết kế để gắn vào đầu xa của tuốc-nơ-vít vặn tay hoặc cây vặn máy tốc độ chậm, nhờ đó áp dụng chuyển động quay để đưa trụ implant vào lỗ đã được khoan. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device intended to hold a dental implant (e.g., orthodontic implant screw) at its distal end during the application of the implant to the patient?s oral cavity. It is typically a small metal shaft designed to be mounted onto the distal end of a manual screwdriver or slow-speed power tool whereby rotation is applied to introduce the implant into a surgical cavity. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>148</td><td>148</td><td>48,49</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental implant holding endpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64528<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64528\"> </a></td><td>Dụng cụ tạo hình ren trong của implant nha khoa</td><td>Một thanh hình trụ có đầu xa cắt theo hình xoắn ốc, tương tự như mũi khoan hoặc vít, được sử dụng để định hình và điều chỉnh ren bên trong của implant nha khoa đã được cấy vào xương. Nó được làm bằng kim loại và được thiết kế để gắn vào tuốc-nơ-vít cầm tay. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A cylindrical rod with a spiralled cutting distal end, similar to a drill bit or a screw, intended to be used to shape and rectify the internal thread of a dental implant that has been implanted into bone. It is made of metal and is designed to be attached to a manual screwdriver. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>149</td><td>149</td><td>49</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant internal thread shaping tool</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65059<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65059\"> </a></td><td>Bộ implant nha khoa</td><td>Một bộ dụng cụ chứa các thiết bị và bộ phận nha khoa được chế tạo sẵn, bao gồm implant nha khoa, được sử dụng trong quá trình phẫu thuật nha khoa và các thao tác tại labo nhằm tạo ra implant nha khoa để phục hình răng. Ngoài trụ implant, bộ dụng cụ còn bao gồm (các) trụ phục hình (thiết bị được vặn cố định vào implant để tạo ra điểm neo giữ cho răng giả ở hàm dưới hoặc hàm trên) và các thành phần bổ sung để tạo điều kiện cho phục hồi (ví dụ: bản sao trụ phục hình, nắp lấy dấu trụ phục hình). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of prefabricated dental devices and components, which includes a dental implant, intended to be used during dental surgery and laboratory procedures to create and implant the foundation of a reconstructed tooth. In addition to the dental implant, it includes a dental abutment(s) (the device that is screwed into the surgically implanted fixture that creates the anchorage for the prosthetic tooth in the mandible or maxilla), and additional components to facilitate restoration (e.g., abutment analog, abutment impression cap). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>150</td><td>150</td><td>49</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66481<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66481\"> </a></td><td>Mũi cắt xương quanh implant nha khoa</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật được thiết kế để khoan xung quanh implant nhằm cắt xương tạo điều kiện để lấy bỏ implant đã được cấy ghép. Nó có dạng một trục kim loại rỗng có rãnh, có răng cưa ở phần lưỡi với nhiều kích cỡ phù hợp cho các cỡ implant khác nhau; nó thường được cung cấp cùng với một cây hướng dẫn khoan. Đây là dụng cụ sử dụng một lần.</td><td>A surgical tool designed to over-drill a dental implant to facilitate its removal by excising bone in which it is implanted. It is in the form of a hollow fluted metal shaft, with saw teeth at the cutting edge, available in a variety of sizes to match different implant sizes; it is typically supplied with a drill guide. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>151</td><td>151</td><td>49,50</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant reamer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63467<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63467\"> </a></td><td>Máy đo độ ổn định của implant nha khoa</td><td>Một thiết bị chạy bằng điện được thiết kế để đo độ ổn định của implant bằng cách tạo ra xung động không xâm lấn và sau đó phát hiện động lượng sinh ra trong trụ implant. Nó được sử dụng với một đầu đo dùng một lần (không đi kèm) được lắp vào trụ implant hoặc trụ phục hình và bao gồm các thiết bị điện tử để tạo ra xung điện từ, màn hình, bộ điều khiển và đầu dò. Phép đo này có thể được lặp lại theo thời gian để đánh giá tiến trình tích hợp xương của implant. Nó có thể được cung cấp kèm theo các phụ kiện như giá đỡ và đầu đo.</td><td>An electrically-powered device designed to measure the stability of a dental implant by creating a noninvasive vibrational force and subsequently detecting the amount of movement in the implant. It is used with a disposable peg (not included) inserted into the implant or abutment, and consists of electronics to create an electromagnetic pulsation, monitor, controls and probe. This measurement can be repeated over time to assess the progress of implant osseointegration. It may be supplied with accessories such as mounts and test pegs.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>152</td><td>152</td><td>50</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental implant stability measurement control unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63468<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63468\"> </a></td><td>Đầu đo độ ổn định của implant nha khoa</td><td>Một thiết bị nhỏ, vô trùng, giống như vít dùng để gắn vào trụ implant hoặc trụ phục hình để đo độ ổn định của implant. Nó được sử dụng với một bộ điều khiển (không bao gồm) cung cấp xung điện từ để tạo ra xung động không xâm lấn trong chốt và mức độ chuyển động của chốt sau đó sẽ cung cấp số liệu về độ ổn định của implant nha khoa. Phép đo này có thể được lặp lại theo thời gian để giúp đánh giá tiến trình tích hợp xương của implant. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small, sterile, screw-like device intended to be attached to a dental implant or abutment to measure the stability of the implant. It is used with a control unit (not included) which provides an electromagnetic pulsation to create a noninvasive vibrating force in the peg, and the subsequent degree of peg movement provides a measure of dental implant stability. This measurement can be repeated over time to help assess the progress of implant osseointegration. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>153</td><td>153</td><td>50</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant stability measurement peg</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55847<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55847\"> </a></td><td>Bộ implant nha khoa</td><td>Một bộ sưu tập các thiết bị được thiết kế để phẫu thuật đặt trụ implant vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để hỗ trợ và giữ răng giả (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm tháo lắp). Nó thường bao gồm một implant vô trùng (trụ implant và trụ phục hình) và các dụng cụ phẫu thuật để cấy ghép.</td><td>A collection of devices designed for the surgical placement of a dental implant into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single- tooth, overdenture). It typically consists of a sterile endosteal dental implant (implant body and abutment) and surgical instruments for implantation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>154</td><td>154</td><td>50,51</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental implant system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63360<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63360\"> </a></td><td>Hệ thống hàn implant nha khoa, sử dụng trong miệng</td><td>Một tổ hợp các thiết bị chạy bằng điện sử dụng trong implant nha khoa để hàn một sợi dây kim loại với trụ phục hình để kết nối vĩnh viễn một số trụ phục hình với nhau dọc theo cung hàm dưới hoặc hàm trên ở trong miệng, cung cấp một khung để cải thiện khả năng hỗ trợ tạm thời hoặc lâu dài cho phục hình bán phần hoặc toàn bộ. Nó bao gồm một bộ điều khiển, một công tắc chân và một tay hàn giống như cái kìm được thiết kế để cung cấp dòng điện kết hàn dính sợi dây và trụ phục hình trong miệng.</td><td>An assembly of electrically-powered devices intended to be used in dental implantology for the intraoral welding of a metal wire to an implant abutment to permanently connect several abutments to each other along the lower or upper arch, providing a framework to improve support for temporary or durable partial- and full-arch restorations. It includes a control unit, a foot-switch, and a pliers-like welding handpiece designed to deliver electrical current to fuse the wire and abutment intraorally.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>155</td><td>155</td><td>51</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental implant welding system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64480<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64480\"> </a></td><td>Kẹp implant/phục hình nha khoa</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để cầm và giữ implant và/hoặc các bộ phận giả (ví dụ: chụp răng, cầu răng, vít) trong khi đưa nó vào khoang miệng của bệnh nhân. Nó thường được thiết kế giống nhíp bao gồm hai lưỡi dính liền với đầu có răng cưa; một số loại có vạch chia độ trên đầu đo. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, titan (Ti)] và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding a dental implant and/or prosthesis (e.g., crown, bridge, screw) during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design consisting of two conjoined blades with serrated tips at the working end; some types have graduated markings on the tips for gauging. It is made of metal [e.g., high-grade stainless steel, titanium (Ti)] and is available in various sizes. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>156</td><td>156</td><td>51</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental implant/prosthesis handling forceps</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62959<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62959\"> </a></td><td>Đầu nối implant nha khoa/bơm tiêm</td><td>Một thiết bị không vô trùng được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối giữa implant nha khoa và bơm tiêm thủ công trong quá trình phục hình răng (ví dụ: bơm nước muối hoặc vật liệu ghép xương). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile device designed to facilitate the connection between a dental implant and a manual syringe during a dental restorative procedure (e.g., dispensing of saline or bone matrix material). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>157</td><td>157</td><td>51,52</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implant/syringe connector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31846<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31846\"> </a></td><td>Cây đo độ sâu/góc nghiêng trong cấy ghép nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sử dụng trong giai đoạn lập kế hoạch và sau khi đã khoan lỗ xương của quy trình cấy ghép implant nha khoa, trước khi đặt implant, để đo/xác định các độ dài khác nhau (ví dụ: độ sâu lỗ khoan xương, độ dày niêm mạc, khoảng cách giữa các implant/răng để xác định vị trí gần xa của implant) và/hoặc các góc [ví dụ: hướng lỗ khoan so với cung răng đối diện], thường giúp chọn trụ phục hình thích hợp để lắp đặt. Nó thường được chia độ và có thể là một dụng cụ cầm tay hoặc đặt trong miệng; một số loại được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp phim X quang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device designed to be used during the planning and post-osteotomy stages of a dental implantation procedure, prior to surgical implant placement/fixation, to measure/determine various lengths (e.g., drill depth of the osteotomy cavity, mucosal height, distance between implants/teeth for determining the mesiodistal position of the implant) and/or angles [e.g., direction of the perforation in relation to the antagonist arch], typically to help select an appropriate final prosthetic abutment to be installed. It is typically graduated and may be a hand-held instrument or a stand-alone device placed intraorally; some types are intended for use during x-ray imaging. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>158</td><td>158</td><td>52</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental implantation depth/angle gauge, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64568<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64568\"> </a></td><td>Cây đo độ sâu/góc nghiêng trong cấy ghép nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sử dụng trong giai đoạn lập kế hoạch và sau khi đã khoan lỗ xương của quy trình cấy ghép implant nha khoa, trước khi đặt implant, để đo/xác định các độ dài khác nhau (ví dụ: độ sâu lỗ khoan xương, độ dày niêm mạc, khoảng cách giữa các implant/răng để xác định vị trí gần xa của implant) và/hoặc các góc [ví dụ: hướng lỗ khoan so với cung răng đối diện], thường giúp chọn trụ phục hình thích hợp để lắp đặt. Nó thường được chia độ và có thể là một dụng cụ cầm tay hoặc đặt trong miệng; một số loại được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp phim X quang. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed to be used during the planning and post-osteotomy stages of a dental implantation procedure, prior to surgical implant placement/fixation, to measure/determine various lengths (e.g., drill depth of the osteotomy cavity, mucosal height, distance between implants/teeth for determining the mesiodistal position of the implant) and/or angles [e.g., direction of the perforation in relation to the antagonist arch], typically to help select an appropriate final prosthetic abutment to be installed. It is typically graduated and may be a hand-held instrument or a stand-alone device placed intraorally; some types are intended for use during x-ray imaging. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>159</td><td>159</td><td>52</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implantation depth/angle gauge, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64371<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64371\"> </a></td><td>Ống dẫn hướng máng phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa</td><td>Một thiết bị hình ống nhỏ nhằm mục đích lắp vào bên trong các lỗ dẫn hướng của máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant (một thiết bị dùng để dẫn hướng khoan vào xương hàm trong quá trình đặt/cố định implant nha khoa) để dẫn hướng implant vào đúng vị trí. Đây là thiết bị tái sử dụng</td><td>A small tubular device intended to be inserted within the guide holes of a dental implantation drilling template (a device used to guide drilling in the jawbone during dental implant placement/fixation) to guide the implant into position. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>160</td><td>160</td><td>53</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implantation drilling template guide-sleeve</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46552<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46552\"> </a></td><td>Chốt giữ máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa</td><td>Một chốt kim loại nhỏ được thiết kế để mang lại sự ổn định ban đầu, neo giữ máng hướng dẫn phẫu thuật cá nhân hóa, khớp với những răng và/hoặc lợi hiện có của bệnh nhân trong giai đoạn đầu của quy trình cấy ghép implant nha khoa. Nó được đưa vào qua (các) lỗ ở mặt bên của máng hướng dẫn phẫu thuật và được bắt vào (các) lỗ đã khoan trước trên xương hàm. Nó được sử dụng cho các thủ thuật cấy ghép khi thiếu một hoặc nhiều răng và máng hướng dẫn phẫu thuật được sử dụng để cung cấp cho nha sĩ (các) vị trí khoan chính xác cho (các) implant. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A small, metal peg designed to provide initial stability to anchor a custom-made surgical template that is fitted over the ridge of existing teeth and/or gum of a patient during the first stage of a dental implantation procedure. It is inserted through lateral guide hole(s) in the template, and is pressed into pre-drilled hole(s) in the jawbone. It is used for implantation procedures where a tooth/teeth are missing and a template is used to provide the dentist with the correct drilling position(s) for the implant(s). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>161</td><td>161</td><td>53</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental implantation drilling template retention pin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64372<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64372\"> </a></td><td>Bu lông ổn định máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa</td><td>Một bu lông có ren có mặt bích phía gần nhằm mục đích sử dụng với máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa (một thiết bị dùng để hướng dẫn khoan vào xương hàm trong quá trình đặt/cố định implant nha khoa), để cố định tạm thời máng hướng dẫn vào implant nha khoa, ngay sau khi đưa implant vào. Nó được thiết kế để đi qua lỗ dẫn hướng của máng hướng dẫn và bắt vít vào implant (giống như trụ cầu răng); mặt bích phía gần cho phép máng hướng dẫn được cố định. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A threaded bolt with a proximal flange intended to be used with a dental implantation drilling template (a device used to guide drilling in the jawbone during dental implant placement/fixation), to temporarily fix the template to a dental implant, immediately following implant introduction. It is intended to pass through the guide hole of the template and screw into the implant (much like a dental abutment); the proximal flange allows the template to be secured. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>162</td><td>162</td><td>53,54</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental implantation drilling template stabilization bolt</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63484<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63484\"> </a></td><td>Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa, cá nhân hóa</td><td>Một thiết bị được chế tạo cá nhân hóa dành cho bác sĩ phẫu thuật nha khoa sử dụng để hướng dẫn khoan vào xương hàm của bệnh nhân trong giai đoạn đầu của quy trình implant nha khoa có hướng dẫn để đặt implant nha khoa hoặc mini implant trong nắn chỉnh răng. Nó có dạng một tấm định hình với (các) lỗ được xác định trước hoặc một hình trụ có thể đúc được bằng nhiệt và có thể sử dụng được cho những bệnh nhân mất răng toàn bộ và một phần. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made device intended to be used by a dental surgeon to guide drilling in the jawbone of a patient during the first stage of a guided dental implantation procedure for dental implant or orthodontic mini-implant placement/fixation. It is in the form of a shaped plate with a predefined hole(s) or a thermoformed mouldable cylinder and is capable of being used on fully and partially edentulous patients. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>163</td><td>163</td><td>54</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental implantation drilling template, custom-made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16658<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16658\"> </a></td><td>Keo dán vật liệu lấy dấu răng</td><td>Một vật liệu lỏng được chế tạo đặc biệt để tạo độ bám dính của vật liệu lấy dấu vào thìa lấy dấu. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể dùng lại được.</td><td>A liquid material specifically made to give adhesion of an impression material to the impression tray. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>164</td><td>164</td><td>54</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental impression material adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62682<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62682\"> </a></td><td>Bộ lấy dấu răng, có thể sử dụng lại</td><td>Một bộ vật liệu các dụng cụ không vô trùng được thiết kế để lấy dấu âm bản của răng và/hoặc vòm khẩu cái (tức là vòm miệng với lợi và răng). Vì vậy, nó được sử dụng làm khuôn để sản xuất hàm giả, khí cụ chỉnh nha và/hoặc khí cụ trong miệng cá nhân hóa. Bộ dụng cụ này thường bao gồm các vật liệu lấy dấu răng và các dụng cụ có thể sử dụng lại (ví dụ: súng trộn) và có thể bao gồm (các) khay lấy dấu răng. Vật liệu lấy dấu được đặt lên khay và khay sau đó được đặt vào miệng bệnh nhân cho đến khi vật liệu lấy dấu đông lại tạo thành khuôn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại và có thể chứa một số vật liệu dùng một lần.</td><td>A collection of non-sterile devices designed to obtain a negative imprint of the teeth and/or upper palate (i.e., the roof of the mouth with the gums and teeth). It is subsequently used to make a mould for the manufacture of a custom-made dental prosthesis, orthodontic appliance, and/or oral appliance. The kit typically includes dental impression materials and reusable application devices (e.g., cartridge gun), and might include a dental impression tray(s). Impression material is placed on the tray and the tray is then positioned in the mouth of the patient until the material becomes firm creating the mould. This is a reusable device that may contain some disposable devices.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>165</td><td>165</td><td>54,55</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental impression material kit, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48085<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48085\"> </a></td><td>Bộ lấy dấu răng, sử dụng một lần</td><td>Một bộ dụng cụ không vô trùng được thiết kế để lấy dấu âm bản răng và/hoặc vòm khẩu cái (tức là vòm miệng với lợi và răng). Vì vậy, nó được sử dụng làm khuôn để sản xuất hàm giả, khí cụ chỉnh nha và/hoặc khí cụ trong miệng cá nhân hóa. Bộ dụng cụ thường bao gồm vật liệu lấy dấu răng và (các) khay lấy dấu răng; không bao gồm các dụng cụ có thể sử dụng lại. Vật liệu lấy dấu được đặt lên khay và khay sau đó được đặt vào miệng bệnh nhân cho đến khi vật liệu lấy dấu đông lại tạo thành khuôn. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of non-sterile devices designed to obtain a negative imprint of the teeth and/or upper palate (i.e., the roof of the mouth with the gums and teeth). It is subsequently used to make a mould for the manufacture of a custom-made dental prosthesis, orthodontic appliance, and/or oral appliance. The kit typically includes dental impression materials and a dental impression tray(s); reusable application devices are not included. Impression material is placed on the tray and the tray is then positioned in the mouth of the patient until the material becomes firm creating the mould. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>166</td><td>166</td><td>55</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental impression material kit, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35860<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35860\"> </a></td><td>Ống bơm vật liệu lấy dấu răng, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay, không tiệt trùng, bao gồm một thân hình trụ (xi lanh) có pít tông dùng để bơm vật liệu lấy dấu vào khay lấy dấu hoặc trực tiếp vào miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to inject impression material into an impression tray or directly into a patient's mouth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>167</td><td>167</td><td>55</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental impression material syringe, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58894<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58894\"> </a></td><td>Ống bơm vật liệu lấy dấu răng, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay, không tiệt trùng, bao gồm một thân hình trụ (xi lanh) có pít tông dùng để bơm vật liệu lấy dấu vào khay lấy dấu hoặc trực tiếp vào miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile, hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to inject impression material into an impression tray or directly into a patient's mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>168</td><td>168</td><td>55</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental impression material syringe, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44575<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44575\"> </a></td><td>Lớp lót để lấy dấu răng</td><td>Một vật liệu bao gồm các lớp sáp mỏng hoặc vật liệu nhựa khác, được thiết kế để phủ lên bề mặt cung răng bị mất răng và cấu trúc răng miệng trước khi lấy dấu sơ bộ. Sau khi tạo ra mẫu hàm sơ bộ, dụng cụ sẽ bị loại bỏ, từ đó tạo ra một không gian cách đều giữa các cấu trúc miệng và khay lấy dấu cho phép vật liệu lấy dấu dư thừa và bọt khí thoát ra ngoài, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thao tác trong quá trình lấy dấu cuối cùng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A device comprised of thin layers of wax or other plastic materials intended to be applied to the surface of edentulous ridges and dental structures before the preliminary application of impression material. After producing the preliminary model, the device is discarded, thus providing an equidistant space between the oral structures and the impression tray that allows escape of excess impression material and entrapped air, and facilitates manipulation during final impression taking. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>169</td><td>169</td><td>56</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental impression spacer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35850<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35850\"> </a></td><td>Khay lấy dấu răng làm sẵn, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ hình móng ngựa làm bằng kim loại hoặc nhựa được thiết kế để đưa vật liệu lấy dấu răng vào miệng, để giữ vật liệu đối lập với bề mặt cần lấy dấu (ví dụ: răng và lợi) và kiểm soát vật liệu lấy dấu trong quá trình đông cứng để tạo thành khuôn. Dụng cụ này được sử dụng chủ yếu để tạo thuận lợi cho việc sản xuất các bộ phận nhân tạo trong nha khoa cho từng cá nhân (ví dụ: hàm giả). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A horseshoe-shaped receptacle made of metal or plastic designed to carry dental impression material to the mouth, to confine the material in opposition to the surfaces to be recorded (e.g., teeth and gums), and to control the impression material while it sets to form an impression. The device is used mainly to facilitate the manufacturing of custom dental prostheses (e.g., dentures). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>170</td><td>170</td><td>56</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental impression tray, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16350<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16350\"> </a></td><td>Khay lấy dấu răng, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ hình móng ngựa làm bằng kim loại hoặc nhựa được thiết kế để đưa vật liệu lấy dấu răng vào miệng, để giữ vật liệu đối lập với bề mặt cần lấy dấu (ví dụ: răng và lợi) và kiểm soát vật liệu lấy dấu trong quá trình đông cứng để tạo thành khuôn. Dụng cụ này được sử dụng chủ yếu để tạo thuận lợi cho việc sản xuất các bộ phận nhân tạo trong nha khoa cho từng cá nhân (ví dụ: hàm giả). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A horseshoe-shaped receptacle made of metal or plastic designed to carry dental impression material to the mouth, to confine the material in opposition to the surfaces to be recorded (e.g., teeth and gums), and to control the impression material while it sets to form an impression. The device is used mainly to facilitate the manufacturing of custom dental prostheses (e.g., dentures). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>171</td><td>171</td><td>56</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental impression tray, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65191<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65191\"> </a></td><td>Thiết bị giới hạn độ sâu dụng cụ nha khoa</td><td>Một thiết bị nhỏ ở dạng vòng hoặc hình trụ được thiết kế để lắp vào dụng cụ nha khoa xâm lấn bằng phẫu thuật hoặc đầu nối của dụng cụ điện (ví dụ: giũa/dũa rãnh, mũi khoan, dụng cụ nong) để hạn chế độ sâu đưa vào răng hoặc xương; nó thường được làm bằng vật liệu polymer (ví dụ, silicone). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small device in the form of a ring or cylinder intended to be placed on a surgically-invasive dental instrument or power tool endpiece (e.g., file/rasp, drill bit, reamer) to limit the depth of insertion typically into the tooth or bone; it is typically made of polymer materials (e.g., silicone). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>172</td><td>172</td><td>57</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental instrument depth limiter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35970<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35970\"> </a></td><td>Ống bơm rửa/hút dịch nha khoa</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay bao gồm ống bơm hình trụ (xi lanh) với pít tông dùng để bơm và/hoặc hút một lượng dung dịch đến/ra khỏi vùng can thiệp trong khoang miệng. Nó thường là một ống bơm nhỏ (ví dụ 3 ml) và được sử dụng để bơm rửa và hút trong buồng tủy và ống tủy để loại bỏ các vụn. Nó được vận hành bằng tay bằng cách tác dụng lực đều lên vành ống bơm giữ ngón tay cái hoặc cần gạt để đẩy pít tông, đẩy dung dịch rửa qua một kim đi kèm (ví dụ: kim đầu tù hoặc kim rất nhỏ) đến trực tiếp tại vị trí can thiệp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to inject and/or aspirate a volume of solution into/from an operative site in the oral cavity. It is typically a small syringe (e.g., 3 ml) and is used for washing and aspirating the pulp cavity and root canal to remove debris. It is hand- operated by the operator who exerts a steady pressure on, e.g., thumb rings and/or swivel finger bars, which exerts pressure on the syringe plunger forcing the washing/rinsing fluids through an attached needle (e.g., a blunt or very fine needle) directly at the operative site. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>173</td><td>173</td><td>57</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental irrigation/aspiration syringe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66704<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66704\"> </a></td><td>Bộ rửa/khử trùng nha khoa</td><td>Một bộ dụng cụ các thiết bị bao gồm một chai và các chất khử trùng nhằm mục đích kết nối với hệ thống bơm rửa nha khoa nhằm vệ sinh khoang miệng và khử trùng đường dẫn nước trong (tức là bằng chất khử trùng tại chỗ) và giữa các thủ thuật nha khoa. Ngoài chai và chất khử trùng, bộ dụng cụ có thể bao gồm ống, (các) đầu nối hoặc (các) van không dùng điện; nó không nhằm mục đích lưu trữ chất lỏng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of devices that includes a bottle and disinfection agents intended to be connected to an irrigation unit to irrigate the oral cavity and disinfect the waterline during (i.e., with an in situ disinfectant) and between dental procedures. In addition to the bottle and disinfectant agents the set may include tubing, connector(s) or non-powered valve(s); it is not intended for storing the fluids. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>174</td><td>174</td><td>57</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental irrigation/disinfection set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63953<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63953\"> </a></td><td>Dụng cụ tạo hình vật liệu nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay nhằm mục đích bôi vật liệu nha khoa (ví dụ: nhựa composite) vào hàm giả hoặc vào răng của bệnh nhân; không bao gồm vật liệu nha khoa. Nó bao gồm một tay cầm có đầu bôi để giữ vật liệu trên bề mặt của nó; nó không phải là một thiết bị giống như bơm tiêm hoặc pistol. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument intended to be used for the application of a dental material (e.g., composite resin) to a dental prosthesis or to a patient?s tooth/teeth; the material is not included. It includes a handle with an application tip which holds the material on its surface; it is not a syringe- or pistol-like device. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>175</td><td>175</td><td>57,58</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental material application tool, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35697<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35697\"> </a></td><td>Dụng cụ tạo hình vật liệu nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay nhằm mục đích bôi vật liệu phục hồi nha khoa (ví dụ: amalgam, nhựa) lên răng của bệnh nhân; không bao gồm vật liệu nha khoa. Nó bao gồm một tay cầm có đầu/bàn chải bôi để giữ vật liệu trên bề mặt/lông của nó; nó không phải là một thiết bị giống như bơm tiêm hoặc piston. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held manual dental instrument intended to be used for the application of a dental restorative material (e.g., amalgam, resin) to a patient?s tooth/teeth; the restorative material is not included. It includes a handle with an application tip/brush which holds the material on its surface/bristles; it is not a syringe- or pistol-like device. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>176</td><td>176</td><td>58</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental material application tool, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16196<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16196\"> </a></td><td>Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, đơn thành phần</td><td>Thiết bị thủ công, cầm tay nhằm bơm vật liệu nha khoa một thành phần (không bao gồm vật liệu) từ ống bơm trực tiếp vào miệng; nó không dùng để bơm nhiều hơn một thành phần cùng một lúc. Nó thường là một thiết bị giống piston với cơ chế đẩy ống bơm vào. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi vệ sinh thích hợp.</td><td>A hand-held manual device intended to dispense a single-component dental material (not included) from a cartridge directly into the mouth; it is not intended to dispense more than one component simultaneously. It is typically a pistol-like device with a cartridge-plunging mechanism. This is a reusable device after appropriate cleaning.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>177</td><td>177</td><td>58</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental material cartridge-plunging applicator, single- component</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62681<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62681\"> </a></td><td>Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, hai thành phần, chạy bằng điện</td><td>Một thiết bị chạy bằng điện nhằm bơm vật liệu nha khoa hai thành phần (ví dụ: vật liệu lấy dấu) [không bao gồm] từ ống bơm trực tiếp vào miệng hoặc vào một công cụ khác (ví dụ: khay lấy dấu). Nó là một tay khoan có cơ chế đẩy ống bơm điện; thông thường, một vòi trộn vật liệu nha khoa được gắn vào đầu xa của ống bơm trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi được vệ sinh thích hợp.</td><td>An electrically-powered device intended to dispense a two-component dental material (e.g., impression material) [not included] from a cartridge directly into the mouth or into another device (e.g., impression tray). It is a handpiece with an electric cartridge-plunging mechanism; typically, a dental material mixing nozzle is attached to the distal tip of the cartridge during use. This is a reusable device after appropriate cleaning.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>178</td><td>178</td><td>58,59</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental material cartridge-plunging applicator, two- component, electric</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60885<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60885\"> </a></td><td>Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, hai thành phần, chạy bằng tay</td><td>Thiết bị thủ công, cầm tay dùng để bơm vật liệu nha khoa hai thành phần (ví dụ: vật liệu lấy dấu) [không bao gồm] từ ống bơm trực tiếp vào miệng hoặc vào công cụ khác (ví dụ: khay lấy dấu). Nó thường là một thiết bị giống pistong với cơ chế đẩy ống bơm; thông thường, một vòi trộn vật liệu nha khoa được gắn vào đầu xa của ống bơm trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi được vệ sinh thích hợp.</td><td>A hand-held manual device intended to dispense a two-component dental material (e.g., impression material) [not included] from a cartridge directly into the mouth or into another device (e.g., impression tray). It is typically a pistol-like device with a cartridge-plunging mechanism; typically, a dental material mixing nozzle is attached to the distal tip of the cartridge during use. This is a reusable device after appropriate cleaning.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>179</td><td>179</td><td>59</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental material cartridge-plunging applicator, two- component, manual</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60886<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60886\"> </a></td><td>Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, hai thành phần, dùng khí nén</td><td>Một thiết bị khí nén nhằm bơm vật liệu nha khoa hai thành phần (ví dụ: vật liệu lấy dấu) [không bao gồm] từ ống bơm trực tiếp vào miệng hoặc vào công cụ khác (ví dụ: khay lấy dấu). Nó thường có bộ phận điều chỉnh khí được kết nối với tay khoan có cơ chế đẩy ống bơm; thông thường, một vòi trộn vật liệu nha khoa được gắn vào đầu xa của ống bơm trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi được vệ sinh thích hợp.</td><td>A pneumatic device intended to dispense a two-component dental material (e.g., impression material) [not included] from a cartridge directly into the mouth or into another device (e.g., impression tray). It typically has an air regulator portion connected to a handpiece with a cartridge-plunging mechanism; typically, a dental material mixing nozzle is attached to the distal tip of the cartridge during use. This is a reusable device after appropriate cleaning.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>180</td><td>180</td><td>59</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental material cartridge-plunging applicator, two- component, pneumatic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65223<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65223\"> </a></td><td>Máy làm ấm vật liệu nha khoa</td><td>Một thiết bị chạy bằng điện được thiết kế để làm nóng, thông qua dẫn truyền, nhiều loại vật liệu/chất (ví dụ: nhựa composite, dung dịch làm sạch ống tủy, chất gây tê tại chỗ) để tạo điều kiện cho việc sử dụng vật liệu (ví dụ: tối ưu hóa hiệu suất, tăng sự thoải mái của bệnh nhân) trong quá trình làm thủ thuật nha khoa. Nó bao gồm một bộ phận làm nóng với bộ điều khiển nhiệt độ và một tấm gia nhiệt.</td><td>An electrically-powered device designed to be used to heat, through conduction, a variety of materials/substances (e.g., composite resin, root canal cleaning solution, local anaesthetic agent) to facilitate application of the material (e.g., optimum performance, patient comfort) during a dental procedure. It consists of a heating element with a temperature controller and a heater plate.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>181</td><td>181</td><td>59,60</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental material heater</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38795<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38795\"> </a></td><td>Ống bơm vật liệu nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị trong lòng cứng hoặc bán cứng (đầu dụng cụ nha khoa) dùng để dẫn kênh và phân phối vật liệu/dung dịch nha khoa [ví dụ: khối amalgam phục hồi, nhựa, dung dịch xoi mòn (etchant), thuốc gây tê tại chỗ] từ bơm tiêm nha khoa hoặc dụng cụ bôi tương tự, đến răng, niêm mạc miệng hoặc lợi của bệnh nhân; nó không nhằm mục đích đâm xuyên qua mô (không phải là kim), không dành riêng cho việc rửa ống tủy và có thể được sử dụng cho các thủ thuật nha khoa bên ngoài miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rigid or semi-rigid luminal device (dental tip) intended to channel and dispense a dental material/solution [e.g., restorative amalgam, resin, etching solution (etchant), topical dental anaesthetic] from a dental syringe, or similar applicator, to a patient?s teeth, oral mucosa, or gums; it is not intended to penetrate tissue (it is not a needle), not dedicated to root canal irrigation, and may be used for dental applications outside the patients mouth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>182</td><td>182</td><td>60</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental material injection cannula, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60366<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60366\"> </a></td><td>Ống bơm vật liệu nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị trong lòng cứng hoặc bán cứng (đầu dụng cụ nha khoa) dùng để dẫn kênh và phân phối vật liệu/dung dịch nha khoa [ví dụ: khối amalgam phục hồi, nhựa, dung dịch xoi mòn (etchant), thuốc gây tê nha khoa tại chỗ] từ bơm tiêm nha khoa hoặc dụng cụ bôi tương tự, đến răng, niêm mạc miệng hoặc lợi của bệnh nhân; nó không nhằm mục đích đâm xuyên qua mô (không phải là kim), không dành riêng cho việc rửa ống tủy và có thể được sử dụng cho các thủ thuật nha khoa bên ngoài miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rigid or semi-rigid luminal device (dental tip) intended to channel and dispense a dental material/solution [e.g., restorative amalgam, resin, etching solution (etchant), topical dental anaesthetic] from a dental syringe, or similar applicator, to a patient?s teeth, oral mucosa, or gums; it is not intended to penetrate tissue (it is not a needle), not dedicated to root canal irrigation, and may be used for dental applications outside the patients mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>183</td><td>183</td><td>60</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental material injection cannula, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58399<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58399\"> </a></td><td>Vòi trộn vật liệu nha khoa</td><td>Một thiết bị được thiết kế để trộn các hợp chất bất hoạt trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa nhằm tạo ra vật liệu phục hồi/tạo dấu răng chức năng mà có thể được bôi trực tiếp vào khoang miệng/răng của bệnh nhân hoặc được sử dụng cho một số thủ thuật nha khoa khác. Nó có dạng vòi phun và có cơ chế trộn tích hợp (ví dụ: các kênh xoắn ốc). Nó được gắn vào phần cuối của ống bơm gồm hai ống để các hợp chất được trộn khi chúng được bơm ra đồng thời từ các ống qua vòi phun. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed for mixing inactive compounds during a dental procedure to produce a functional dental restorative/impression material which may be applied directly to the oral cavity/teeth of the patient or used for some other dental application. It is nozzle-shaped and has an integral mixing mechanism (e.g., spiralled channels). It is attached to the end of a cartridge consisting of two tubes so that the compounds are mixed as they are expressed simultaneously from the tubes through the nozzle. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>184</td><td>184</td><td>60,61</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental material mixing nozzle</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62764<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62764\"> </a></td><td>Bộ khuôn trám nha khoa</td><td>Một bộ các thiết bị không vô trùng nhằm mục đích đặt tạm thời các đai/khuôn trám vào để tạo thành khuôn xung quanh răng trước khi trám phục hồi răng bằng vật liệu phục hồi trực tiếp (không bao gồm). Thường được gọi là bộ khuôn trám nha khoa, bao gồm các dải đai/khuôn trám, bộ giữ đai/khuôn, chêm nha khoa và kẹp. Thiết bị này có thể sử dụng lại sau khi vệ sinh/tiệt trùng thích hợp và khi các vật tư tiêu hao đã được bổ sung.</td><td>A collection of non-sterile devices intended for the temporary introduction of a dental matrix band to form a mould around a tooth prior to tooth restoration using a direct restorative material (not included). Often referred to as a dental matrix system, it includes a matrix band(s), matrix band tensioner, dental wedge, and appropriate forceps. This device is reusable after appropriate cleaning/sterilization of the reusable instruments, and when the consumable products have been replenished.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>185</td><td>185</td><td>61</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental matrix band kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33204<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33204\"> </a></td><td>Dụng cụ giữ khuôn trám nha khoa</td><td>Một thiết bị nha khoa được thiết kế để gắn vào các đầu của dải đai hoặc khuôn để giữ nó ở vị trí xung quanh răng đang được chuẩn bị trám phục hồi nha khoa. Nó có thể được thiết kế như một vòng tròn tự đóng hoặc kèm một cây dụng cụ có tác dụng giữ, căng và khóa khuôn tại chỗ trên răng. Thiết bị này nằm trong miệng hoặc gắn vào khuôn trám trong suốt quá trình thực hiện thủ thuật. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental device designed to engage the ends of a matrix band or strip to hold it in position around a tooth that is being prepared for a dental restoration. It can be designed as a self-closing circular ring, or a rod-like instrument that tensions and locks the matrix band in place. This device will remain intraoral or attached to the matrix band during the dental procedure. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>186</td><td>186</td><td>61</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental matrix band retainer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45008<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45008\"> </a></td><td>Cây vặn căng đai/khuôn trám nha khoa</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để làm thắt chặt đai/khuôn trám xung quanh răng đang được chuẩn bị trám phục hồi nha khoa. Nó là một cây dụng cụ thường được thiết kế với cơ chế xoay được điều khiển bằng tay ở đầu để đưa vào và siết chặt dải đai/khuôn trám xung quanh răng, khi khuôn đã vào đúng chỗ, thiết bị này sẽ được loại bỏ để mang lại tầm nhìn rõ ràng. Một số loại có thể kết hợp cơ chế kiểm soát mô-men xoắn để hạn chế lực căng quá mức. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, dental instrument designed for tightening a matrix band around a tooth that is being prepared for a dental restoration. It is a rod-like device, typically designed with a manually controlled rotating action at its distal end for insertion into and tightening of a retainerless matrix band around the tooth. When the matrix band is in place, this device is removed offering a clear field of vision. Some types may incorporate a torque control mechanism to limit over-tensioning. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>187</td><td>187</td><td>61,62</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental matrix band tensioner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16195<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16195\"> </a></td><td>Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một băng hoặc dải vật liệu chắc chắn (thường là thép không gỉ hoặc polyester trong suốt) hoặc một ống ngắn được sử dụng để tạo thành khuôn xung quanh răng để đưa vật liệu phục hồi. Đai/khuôn được giữ khít sát quanh răng bằng cây giữ khuôn trám hoặc được căng quanh răng bằng cây vặn để căng khuôn cơ học chuyên dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A band or strip of strong material (typically stainless steel or transparent polyester) or a short tube that is used to form a mould around a tooth for the insertion of restorative materials. The device is held snugly around the tooth by a matrix retainer or tensioned around the tooth using a dedicated mechanical tensioning device. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>188</td><td>188</td><td>62</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental matrix band, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38786<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38786\"> </a></td><td>Khuôn trám nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một băng hoặc dải vật liệu chắc chắn (thường là nhựa trong suốt) hoặc một ống ngắn được sử dụng để tạo thành khuôn xung quanh răng để đưa vật liệu phục hồi vào khi trám. Đai/khuôn được giữ khít sát quanh răng bằng cây giữ khuôn trám. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A band or strip of strong material (typically a transparent plastic) or a short tube that is used to form a mould around a tooth for the insertion of restorative materials. The device is typically held snugly around the tooth by a matrix retainer. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>189</td><td>189</td><td>62</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental matrix band, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31776<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31776\"> </a></td><td>Gương nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay được nha sĩ sử dụng để kiểm tra trong miệng hoặc kiểm tra và banh má. Nó thường bao gồm một trục bằng thép không gỉ ở đầu xa kết thúc với một chiếc gương tròn nhỏ được đặt nghiêng với trục. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, dental instrument intended to be used by a dentist for intraoral inspection or inspection and retraction. It typically consists of a stainless steel shaft terminating at the distal end in a small round mirror that is angled to the shaft. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>190</td><td>190</td><td>62</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental mirror, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64029<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64029\"> </a></td><td>Gương nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay, vô trùng được nha sĩ sử dụng để kiểm tra trong miệng hoặc kiểm tra và banh má. Nó thường bao gồm một trục bằng thép không gỉ, ở đầu xa kết thúc với một chiếc gương tròn nhỏ được đặt nghiêng với trục. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, hand-held dental instrument intended to be used by a dentist for intraoral inspection or inspection and retraction. It typically consists of a stainless steel shaft terminating at the distal end in a small round mirror that is angled to the shaft. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>191</td><td>191</td><td>62,63</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental mirror, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42345<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42345\"> </a></td><td>Nước súc miệng nha khoa</td><td>Một chất dùng để làm sạch và khử trùng khoang miệng (bao gồm cả răng và lợi) cho mục đích vệ sinh cá nhân và/hoặc cho các thủ thuật trên lâm sàng. Nó có nhiều dạng khác nhau (ví dụ: dung dịch lỏng, viên nén hòa tan) có tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn và đôi khi mang lại những lợi ích cụ thể cho răng (ví dụ: florua, chất làm trắng). Nó được sử dụng tại nhà hoặc trên lâm sàng. Đây là sản phẩm sử dụng một lần.</td><td>A substance intended to be used to clean and disinfect the oral cavity (including teeth and gums) for personal hygiene and/or dental clinical procedures. It is available in various forms (e.g., liquid solution, dissolving tablets) which inhibit bacterial growth and sometimes provide specific benefits for teeth (e.g., fluoride, whitening agents). It is intended for use in the home or a clinical setting. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>192</td><td>192</td><td>63</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental mouthwash</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46493<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46493\"> </a></td><td>Máng mặt nhai nha khoa, có thể cá nhân hóa</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sử dụng tại nhà nhằm che phủ các bề mặt nhai của răng nhằm duy trì vị trí của các răng bị lệch hoặc di chuyển, để điều trị chứng nghiến răng cũng như các di chứng của chúng, đồng thời giúp giảm đau tạm thời cho cơ hoặc khớp thái dương hàm (TMJ) (ví dụ, do rối loạn chức năng TMJ). Thiết bị này thường được làm bằng vật liệu nhựa và có thể được làm mềm, thường là trong nước nóng và được người dùng tạo hình trên răng để mang lại sự phù hợp về mặt giải phẫu (cá nhân hóa). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device intended for home-use intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, to treat teeth clenching and bruxism and their sequelae, and to provide temporary relief from muscle or temporomandibular joint (TMJ) pain (e.g., from TMJ dysfunction). The device is typically made of plastic materials and can be softened, typically in hot water, and moulded over the teeth by the user to provide an anatomical fit (customizable). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>193</td><td>193</td><td>63</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental occlusal splint, customizable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43025<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43025\"> </a></td><td>Máng mặt nhai nha khoa, cá nhân hóa</td><td>Một thiết bị cứng hoặc dẻo được chế tạo cá nhân hóa nhằm mục đích che phủ các bề mặt nhai của răng để duy trì vị trí của các răng bị lệch hoặc di chuyển, để điều trị tình trạng nghiến răng cũng như các di chứng của chúng, đồng thời giúp giảm đau tạm thời cho cơ hoặc khớp thái dương hàm (TMJ) (ví dụ, do rối loạn chức năng TMJ). Nó thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rigid or flexible custom-made device intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, to treat teeth clenching and bruxism and their sequelae, and to provide temporary relief from muscle or temporomandibular joint (TMJ) pain (e.g., from TMJ dysfunction). It is typically made of synthetic polymer materials and manufactured to meet the needs of an individual patient. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>194</td><td>194</td><td>63,64</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental occlusal splint, custom-made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36311<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36311\"> </a></td><td>Máng mặt nhai nha khoa, chế sẵn, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị cứng hoặc dẻo được chế tạo sẵn dùng để che phủ các bề mặt nhai của răng nhằm duy trì vị trí của các răng bị lệch hoặc di chuyển, để điều trị tình trạng nghiến răng cũng như các di chứng của chúng, đồng thời giúp giảm đau tạm thời cho cơ hoặc khớp thái dương hàm (TMJ) (ví dụ, do rối loạn chức năng TMJ). Nó thường được làm bằng vật liệu tiêu chuẩn, được chế sẵn, không cần phải tạo hình cho từng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rigid or flexible prefabricated device intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, to treat clenching and bruxism and their sequelae, and to provide temporary relief from muscle or temporo-mandibular joint (TMJ) pain (e.g., from TMJ dysfunction). It is typically made of standard, preformed materials that are not moulded, or intended to be moulded to a specific patient. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>195</td><td>195</td><td>64</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental occlusal splint, preformed, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64935<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64935\"> </a></td><td>Máng mặt nhai nha khoa, chế sẵn, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị đúc sẵn nhằm mục đích che phủ các bề mặt nhai của răng để duy trì vị trí của răng bị dịch chuyển hoặc di chuyển, điển hình là trong giai đoạn chu phẫu sau chấn thương hoặc phẫu thuật chỉnh hình xương (phẫu thuật chỉnh nha). Nó được bác sĩ lâm sàng cố định vào răng bằng dây buộc và dự định sẽ được giữ nguyên tại chỗ lâu dài (từ 30 ngày đến 6 tháng) cho đến khi vết thương lành hoàn toàn. Nó ở dạng vòm làm bằng vật liệu bán cứng (ví dụ: kim loại); nó không phải là một thiết bị được chế tạo cá nhân hóa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A prefabricated device intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, typically in the perioperative period after trauma or orthognathic surgery (surgical orthodontics). It is fixed to the teeth with ligature wires by a clinician and is intended to remain in place long-term (between 30 days and 6 months) until sufficient healing has taken place. It is in the form of an arch made of semi-rigid materials (e.g., metal); it is not a custom-made device. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>196</td><td>196</td><td>64</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental occlusal splint, preformed, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44887<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44887\"> </a></td><td>Dụng cụ đục xương nha khoa</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, cầm tay được sử dụng trong quá trình mở xương hàm để định hình và nén xương, điển hình là khi thực hiện quy trình phẫu thuật implant nha khoa. Nha sĩ sẽ cầm nó bằng tay và dùng búa phẫu thuật để truyền lực tác động vào đầu gần của dụng cụ theo cách thủ công. Thiết bị sẽ có tay cầm thẳng hoặc hình lưỡi lê dẫn đến đầu xa tròn hoặc lõm, có thể được đánh dấu bằng các vạch chia để biểu thị sự khác biệt về độ sâu. Nó được sử dụng cho các thủ thuật mở rộng gờ xương, nén xương và nâng sàn xoang. Thiết bị này được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, dental, surgical instrument used during dental osteotomy for shaping and condensing bone, typically when performing a dental implant surgical procedure. It is hand-held by the dentist who will use a surgical mallet or hammer to manually impart an impacting force to the proximal end of the instrument. The device will have a straight or bayonet-shaped handle leading to a round or concave tip at the distal end, which may be marked with graduations to indicate depth differences. It is used for ridge expanding, bone condensing and sinus floor elevation procedures. This device will be made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>197</td><td>197</td><td>64,65</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental osteotome</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44886<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44886\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ đục xương nha khoa</td><td>Một bộ dụng cụ gồm các đục xương nha khoa được sử dụng trong quá trình đục xương để tạo hình và nén xương, thường áp dụng trong các quy trình phẫu thuật cấy ghép nha khoa. Bộ dụng cụ này thường bao gồm các cây đục với kích thước và hình dạng khác nhau cùng với một búa phẫu thuật. Bộ dụng cụ được sử dụng cho các quy trình nong rộng sống hàm, nén xương và nâng xoang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of dental surgical osteotomes used during dental osteotomy for shaping and condensing bone, typically when performing a dental implant surgical procedure. This device typically contains osteotomes of varying sizes and shapes and a surgical mallet or hammer. These are used for ridge expanding, bone condensing and sinus floor elevation procedures. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>198</td><td>198</td><td>65</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental osteotome set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45503<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45503\"> </a></td><td>Hệ thống ozone nha khoa</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được sử dụng để tạo ra ozone (O3), còn được gọi là trioxygen, từ không khí trong phòng và đưa không khí ozone hóa vào vị trí điều trị nha khoa để khử trùng cục bộ (tức là oxy hóa vi khuẩn) và có khả năng tăng cường đông máu để đẩy nhanh quá trình chữa lành vết thương ở miệng. Hệ thống thường bao gồm một máy tạo ozone sử dụng điện lưới (hoạt động bằng dòng điện xoay chiều), tay khoan, đầu tay khoan nội nha/ quanh răng, ống, bàn đạp điều khiển và bảng điều khiển. Nó thường được sử dụng trong quá trình chuẩn bị xoang trám/điều trị sâu răng, xoi mòn và dán và các thủ thuật quanh răng/nội nha</td><td>An assembly of devices used to generate ozone (O3), also known as trioxygen, from room air and to apply ozonated air to a dental procedure site for local disinfection (i.e., oxidation of microbes), and potential augmentation of blood coagulation to expedite the healing of oral wounds. The assembly typically includes a mains electricity (AC- powered) ozone generator, handpiece, endodontic/periodontic handpiece tips, tubing, foot control, and a control panel. It is commonly used during cavity preparation/caries management, acid-etch bonding, and periodontic/endodontic procedures.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>199</td><td>199</td><td>65,66</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental ozone system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45504<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45504\"> </a></td><td>Máy tạo ozone nha khoa</td><td>Một thiết bị sử dụng điện lưới (hoạt động bằng dòng điện xoay chiều AC) là một thành phần của hệ thống ozone nha khoa và được sử dụng để sản xuất ozone (O3), còn được gọi là trioxygen, từ không khí trong phòng để khử trùng tại khu vực điều trị (tức là oxy hóa vi khuẩn) và để có thể tăng cường quá trình đông máu ở vết thương miệng. Thiết bị này thường bao gồm một hoặc nhiều buồng phản ứng để xử lý không khí, máy bơm không khí, cơ chế sấy khô, bộ điều khiển và màn hình hiển thị thông tin. Một tay cầm chuyên dụng sẽ được kết nối với thiết bị này để cung cấp không khí ozon hóa và một hệ thống hút sẽ được trang bị để loại bỏ an toàn khí ozone chưa sử dụng ra khỏi khoang miệng.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device that is a component of a dental ozone system and is used to produce ozone (O3), also known as trioxygen, from room air for procedure-site disinfection (i.e., oxidation of microbes) and to potentially augment the coagulation of blood in oral wounds. The device typically includes a reaction chamber(s) for processing the inducted atmospheric air, air pump, drying mechanisms, controls, and an information display. A dedicated handpiece will be connected to this device for delivery of ozonated air and a suction system will be included for the safe evacuation of unused ozonidated air from the oral cavity.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>200</td><td>200</td><td>66</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental ozone system generator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45505<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45505\"> </a></td><td>Tay cầm hệ thống ozone nha khoa</td><td>Một thiết bị cầm tay là một thành phần của hệ thống ozone nha khoa và được sử dụng để cung cấp không khí ozone hóa đến vị trí điều trị nha khoa để khử trùng cục bộ (tức là oxy hóa vi khuẩn) và có khả năng tăng cường đông máu để đẩy nhanh quá trình lành vết thương miệng. Thiết bị này thường được làm bằng thép không gỉ và được kết nối với máy phát của hệ thống thông qua ống dẫn. Nó có thể được kết nối với hệ thống hút để loại bỏ an toàn khí ozone chưa sử dụng ra khỏi khoang miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held device that is a component of a dental ozone system and is used to deliver ozonated air to a dental procedure site for local disinfection (i.e., oxidation of microbes), and potential augmentation of blood coagulation to expedite the healing of oral wounds. This device is typically made of stainless steel and is connected to the system generator via tubing. It may be connected to a suction system for the safe evacuation of unused ozonated air from the oral cavity. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>201</td><td>201</td><td>66</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental ozone system handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45506<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45506\"> </a></td><td>Đầu mũi tay cầm hệ thống ozone nha khoa</td><td>Một thiết bị dạng kim được gắn vào đầu xa của tay cầm hệ thống ozone nha khoa để tập trung và tăng cường luồng không khí ozone hóa, thường thông qua cơ chế mao quản, đến vị trí quanh răng hoặc nội nha khó tiếp cận, ví dụ như túi lợi, ống tủy. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ, polycarbonate (PC)]. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A needle-like device that is attached to the distal end of a dental ozone system handpiece to focus and enhance the flow of the ozonated air, typically through capillary action, to a periodontic or endodontic site that is difficult to access, e.g., gingival pockets, root canals. It is made of synthetic material [e.g., polycarbonate (PC)]. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>202</td><td>202</td><td>66,67</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental ozone system handpiece tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48103<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48103\"> </a></td><td>Hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để cung cấp khả năng khử trùng bằng ánh sáng cho mô cứng/mềm trong khoang miệng nhằm loại bỏ vi khuẩn trong các ứng dụng nha khoa như các thủ thuật phục hình, nội nha và quanh răng cũng như để khử trùng răng miệng nói chung. Nó thường bao gồm một bộ điều khiển chạy bằng điện, một tay cầm, một ống dẫn ánh sáng, các đầu dẫn ánh sáng và một nguồn cung cấp điện chính. Nó khử trùng các mô miệng thông qua việc sử dụng một chất hóa học (ví dụ, tolonium clorua) vào mô đã chọn, gắn vào vi khuẩn, sau đó được kích hoạt bởi một điốt phát sáng (LED) dẫn đến giải phóng oxy đơn, làm vỡ thành tế bào vi khuẩn và tiêu diệt vi khuẩn.</td><td>An assembly of devices designed to provide light-activated disinfection of hard/soft tissue within the oral cavity to eliminate bacteria during dental applications such as restorative, endodontic and periodontic procedures and for general oral disinfection. It typically includes an electrically-powered control unit, a handpiece, a light guide, light guide tips, and a mains power supply. It disinfects oral tissues through the application of a chemical agent (e.g., tolonium chloride) to selected tissue, tagging the bacteria, which is then activated by a light-emitting diode (LED) resulting in the release of singlet oxygen, rupture of the bacterial cell walls, and destruction of the microbes.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>203</td><td>203</td><td>67</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental photo- activated disinfection system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48100<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48100\"> </a></td><td>Tay cầm hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng</td><td>Một bộ phận cầm tay của hệ thống khử trùng kích hoạt bằng ánh sáng trong nha khoa được thiết kế để chứa điốt phát sáng (LED) của hệ thống cung cấp ánh sáng cho quá trình khử trùng kích hoạt bằng ánh sáng cho mô cứng và mô mềm trong khoang miệng như một phần của quá trình loại bỏ vi khuẩn. Nó được cấp nguồn từ bộ điều khiển thông qua cáp điện được kết nối với đầu gần của nó và có công tắc kích hoạt bằng tay tích hợp. Ống dẫn ánh sáng vào khoang miệng được gắn vào đầu xa của nó. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held component of a dental photo-activated disinfection system designed to house the system's light- emitting diode (LED) that provides the light for the photo-activated disinfection of hard and soft tissue within the oral cavity as part of the bacteria-eliminating process. It is powered from the control unit via an electrical cable connected to its proximal end and has a built-in activation hand-switch. The light guide which is inserted into the oral cavity is attached to its distal end. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>204</td><td>204</td><td>67,68</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental photo- activated disinfection system handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48101<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48101\"> </a></td><td>Ống dẫn quang của tay cầm hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng</td><td>Một bộ phận có thể tháo rời của hệ thống khử trùng kích hoạt bằng quang học trong nha khoa được gắn vào đầu xa của tay cầm của hệ thống và được thiết kế để dẫn hướng và truyền ánh sáng kích hoạt bằng quang từ tay khoan vào mô cứng và mô mềm trong khoang miệng như một phần của quá trình loại bỏ vi khuẩn. Thiết bị này thường là một ống cong cứng chứa lõi sợi quang và được khử trùng giữa các bệnh nhân. Nó có thể được sử dụng mà không cần gắn đầu chuyên dụng khi cần điều trị các vùng mô lớn hơn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A detachable component of a dental photo-activated disinfection system that is attached to the distal end of the system's handpiece and designed to guide and transmit the photo-activating light from the handpiece into the hard and soft tissue within the oral cavity as part of the bacteria-eliminating process. The device is typically a rigid, curved tube containing a fibreoptic core and is sterilized between patients. It can be used without the attachment of a dedicated tip when larger tissue areas are to be treated. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>205</td><td>205</td><td>68</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental photo- activated disinfection system handpiece light guide</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48102<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48102\"> </a></td><td>Đầu ống dẫn quang của tay cầm hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng</td><td>Một thiết bị không vô trùng, giống như cây kim được gắn vào đầu xa của ống dẫn ánh sáng của hệ thống khử trùng kích hoạt bằng quang học nha khoa để tập trung ánh sáng kích hoạt bằng quang học từ ống dẫn ánh sáng của tay cầm vào một điểm sáng hẹp có thể áp dụng vào một khoang nội nha sâu khó tiếp cận (ví dụ, ống tủy) hoặc túi quanh răng sâu. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ, polycarbonate (PC)] và được ren ở đầu gần để gắn vào đầu xa của ống dẫn sáng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile, needle-like device that is attached to the distal end of a dental photo-activated disinfection system light guide to focus the photo-activating light from the handpiece light guide into a narrow point of light that can be applied into a deep endodontic cavity that is difficult to access (e.g., root canals) or a deep periodontic pocket. It is made of synthetic material [e.g., polycarbonate (PC)] and is threaded at the proximal end for attachment to the distal end of the light guide. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>206</td><td>206</td><td>68</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental photo- activated disinfection system handpiece light guide tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46940<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46940\"> </a></td><td>Chổi đánh bóng răng</td><td>Một thiết bị quay, thường bao gồm một trục kim loại có lông chứa vật liệu cacbua silic, được sử dụng để mài và đánh bóng nhanh các vật liệu composite nha khoa và mô răng cứng để tạo ra độ bóng cao. Nó được giữ trong một tay khoan nha khoa, giúp quay bàn chải ở tốc độ cao [ví dụ: 5000 vòng mỗi phút (vòng/phút)]. Nó phù hợp cho các khu vực tiếp giáp và bề mặt nhai. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotational device, typically composed of a metal shaft with bristles containing silicium carbide material, that is used for the quick grinding and polishing of dental composite materials and hard dental tissues to produce a high shine. It is held in a dental handpiece, which rotates the brush at high speeds [e.g., 5000 revolutions per minute (rpm)]. It is suitable for interproximal areas and occlusal surfaces. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>207</td><td>207</td><td>68,69</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental polishing brush</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16184<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16184\"> </a></td><td>Đài đánh bóng răng, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị quay, thường được làm từ vật liệu cao su, được sử dụng để bôi chất đánh bóng trong quá trình điều trị dự phòng răng miệng (làm sạch). Thường được gọi là đài dự phòng, nó được giữ trong một tay khoan nha khoa, giúp xoay đài ở tốc độ cao khi chất đánh bóng được bôi lên bề mặt răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotational device, typically made from rubber material, that is used to apply polishing agents during dental prophylaxis (cleaning). Commonly known as a prophylaxis cup it is held in a dental handpiece, which rotates the cup at high speeds as the polishing agent is applied to the surface of the teeth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>208</td><td>208</td><td>69</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental polishing cup, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46938<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46938\"> </a></td><td>Đài đánh bóng răng, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị quay, thường được làm từ vật liệu cao su, được sử dụng để bôi chất đánh bóng trong quá trình điều trị dự phòng răng miệng (làm sạch). Thường được gọi là đài dự phòng, nó được giữ trong một tay khoan nha khoa, giúp xoay đài ở tốc độ cao khi chất đánh bóng được bôi lên bề mặt răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rotational device, typically made from rubber material, that is used to apply polishing agents during dental prophylaxis (cleaning). Commonly known as a prophylaxis cup it is held in a dental handpiece, which rotates the cup at high speeds as the polishing agent is applied to the surface of the teeth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>209</td><td>209</td><td>69</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental polishing cup, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65182<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65182\"> </a></td><td>Dụng cụ tháo lắp mũi khoan/mài nha khoa</td><td>Một thiết bị thủ công cầm tay không xâm lấn, được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp, lắp lại và/hoặc tháo đầu cuối của dụng cụ động lực nha khoa (ví dụ: dũa dao động, cưa hoặc dao mổ) vào/từ tay khoan dụng cụ điện. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng làm giá đỡ trong máy giặt/máy khử trùng. Đầu giữ và tay khoan không được bao gồm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A noninvasive hand-held manual device designed to facilitate insertion, reinsertion, and/or removal of a dental power tool endpiece (e.g., oscillatory file/rasp, saw, or scalpel) into/from a power tool handpiece; it may in addition be used as a holder within a washer/disinfector. The endpiece and handpiece are not included. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>210</td><td>210</td><td>69</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental power tool endpiece inserter/remover</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66247<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66247\"> </a></td><td>Thành phần không có động cơ của tay khoan nha khoa</td><td>Một bộ phận của tay khoan dụng cụ điện nha khoa được thiết kế để kết nối giữa động cơ dụng cụ điện nha khoa và đầu cuối để truyền năng lượng cơ học từ động cơ đến đầu cuối trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Nó có thể ở dạng bộ nhân mô-men xoắn, bộ chuyển đổi hoặc tay khoan không có động cơ. Cả động cơ và phần cuối đều không được bao gồm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A component of a dental power tool handpiece designed to connect between a dental power tool motor and an endpiece to transfer mechanical energy from the motor to the endpiece during a dental surgical procedure. It may be in the form of a torque multiplier, adapter, or motorless handpiece. Neither the motor nor the endpiece is included. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>211</td><td>211</td><td>69,70</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental power tool handpiece motorless component</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63978<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63978\"> </a></td><td>Tay đánh bóng nha khoa không quay</td><td>Dụng cụ nha khoa dao động, đối xứng dọc hoặc chuyển động qua lại được thiết kế để gắn vào tay khoan động lực nha khoa chuyên dụng để thực hiện chức năng cơ học cuối cùng cụ thể (ví dụ: đánh bóng, tạo đường viền, hoàn thiện) trong quá trình chỉnh nha (ví dụ: cắt kẽ răng). Nó là một đầu cuối phẳng bằng kim loại có hình dạng một lưỡi dao; một số loại có thể được phủ kim cương. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An oscillating, sagittal, or reciprocating dental instrument designed to be attached to a dedicated dental power tool handpiece to perform a specific final mechanical function (e.g., polishing, contouring, finishing) during an orthodontic procedure (e.g., interproximal reduction). It is a metallic flat endpiece in the form of a blade; some types may be diamond coated. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>212</td><td>212</td><td>70</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental power tool non-rotary polishing endpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61648<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61648\"> </a></td><td>Thiết bị xác định khớp cắn của phục hình răng giả</td><td>Một thiết bị nhằm hỗ trợ việc chế tạo phục hình răng giả (ví dụ như chụp răng, cầu răng) bằng cách kết nối hàm giả thử với mẫu làm việc của labo phục hình và với bệnh nhân nhằm mục đích xác minh sự phù hợp và hình dáng bên ngoài của hàm giả cuối cùng trước khi sản xuất. Nó được gắn bằng vít phục hình nha khoa hoặc bản sao vít phục hình nha khoa (còn được gọi là chốt dẫn hướng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device intended to aid in the fabrication of a dental prosthesis (e.g., crown, bridge) by connecting the try-in prosthesis to the laboratory working model and to the patient for the purpose of verifying the fit and appearance of the final prosthesis before production. It is affixed with a dental prosthetic screw or dental prosthetic screw analog (also known as guide pin). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>213</td><td>213</td><td>70</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis bite verification device</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62110<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62110\"> </a></td><td>Chất nhuộm màu phục hình răng giả</td><td>Chất tạo màu dùng để nhuộm răng giả (ví dụ chụp răng, cầu răng) trước khi lắp vào bệnh nhân để đạt được màu phù hợp với răng hiện có. Nó là hỗn hợp các hóa chất vô cơ thường được sử dụng trong quá trình sản xuất răng giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A colouring intended to be used to stain a dental prosthesis (e.g., crown, bridge) before insertion in the patient to achieve a colour to match existing dentition. It is a mixture of inorganic chemicals typically used during the prosthesis manufacturing process. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>214</td><td>214</td><td>70</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis dye</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62474<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62474\"> </a></td><td>Chất lót phục hình răng giả</td><td>Vật liệu chủ yếu được dùng cho bộ phận giả nha khoa (tức là phục hồi gián tiếp) và/hoặc thành phần bộ phận giả để tăng cường liên kết (ví dụ: với xi măng nhựa composite, chất nhuộm gốc composite hoặc thành phần bộ phận giả khác). Nó có thể được gọi là chất sơn lót và bao gồm các hợp chất như nhựa không có chất độn hoặc chất gốc silan; một dụng cụ bôi cũng có thể được bao gồm. Vật liệu này không nhằm mục đích sử dụng làm chất kết dính ngà răng hoặc lớp lót ngà răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A material primarily intended to be applied to a dental prosthesis (i.e., indirect restorative) and/or prosthesis component to promote bonding (e.g., to a composite resin cement, composite-based stain, or another prosthesis component). It may be referred to as a primer and includes compounds such as an unfilled-resin or silane-based agent; an applicator may also be included. The material is not intended to be used as a dentine bonding or dentine priming agent. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>215</td><td>215</td><td>71</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis priming agent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66364<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66364\"> </a></td><td>Nhựa dán hỗ trợ tháo phục hình răng giả</td><td>Một vật liệu nha khoa bám dính được thiết kế để bác sĩ nha khoa sử dụng để thực hiện việc tháo bỏ một phục hình răng giả được gắn xi măng vĩnh viễn hoặc tạm thời (ví dụ như chụp răng, cầu răng) với sự hỗ trợ của bệnh nhân. Nó thường ở dạng một khối nhựa, khi được làm ẩm và cắn xuống, sẽ dính vào bộ phận giả và bề mặt nhai của răng đối diện, sau đó bệnh nhân mở miệng sẽ làm lỏng hàm giả ra. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>An adherent dental material intended to be used by a dental professional to perform patient-assisted removal of a permanent or temporary cemented dental prosthesis (e.g., crown, bridge). It is typically in the form of a resin cube which, when moistened and bitten down upon, adheres to the prosthesis and the occlusal surface of opposing dentition, whereupon subsequent mouth opening by the patient detaches the prosthesis. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>216</td><td>216</td><td>71</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis removal adhesive resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64422<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64422\"> </a></td><td>Dụng cụ tháo phục hình răng giả</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay, không dùng điện nhằm mục đích sử dụng để tháo phần phục hồi gắn xi măng vĩnh viễn hoặc tạm thời (ví dụ: chụp răng, hàm giả, cầu răng) khỏi trụ răng hoặc trụ cấy ghép; nó không phải là một máy tách nhiệt. Nó bao gồm một dụng cụ bằng kim loại có tay cầm và một đầu xa nhọn, góc cạnh được sử dụng để cố định dụng cụ ở rìa của bộ phận giả cần tháo ra; nó có thể được thiết kế như một dụng cụ thủ công, khí nén hoặc lò xo, nhờ đó lực nhẹ được tác dụng để tách phục hình ra. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A non-electric, hand-held dental instrument intended to be used to remove a permanent or temporary cemented dental prosthesis restoration (e.g., crown, denture, bridge) from a tooth or implant abutment; it is not a thermal detacher. It consists of a metallic instrument with a handle and a pointed, angled distal end used to secure the instrument at the margin of the prosthesis to be removed; it may be designed as a manual, pneumatic or spring- loaded instrument whereby light force is applied to detach the restoration. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>217</td><td>217</td><td>71,72</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental prosthesis removal instrument</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16727<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16727\"> </a></td><td>Vật liệu phục hồi phục hình nha khoa, nhựa không chứa chất độn</td><td>Một vật liệu được thiết kế để sửa chữa phục hình răng bao gồm nhựa polymer không chứa chất độn. Vật liệu này hoạt động như một chất kết dính để tạo ra sự gắn kết chắc chắn và lâu dài cho các đoạn của phục hình bị gãy hoặc nứt; nó thường bao gồm nhựa polymer một hoặc hai thành phần (ví dụ: acrylic) thường trở thành polymer rắn khi được xử lý bằng ánh sáng và/hoặc nhiệt. Vật liệu này được sử dụng trong phòng khám nha khoa hoặc labo nha khoa để sửa chữa phục hình răng cố định và/hoặc hàm giả bán phần hoặc toàn phần</td><td>A material designed to repair dental prostheses that consists of an unfilled polymeric resin. The material works as a bonding agent to provide a strong and long-lasting attachment to the segments of a broken or cracked prosthesis; it typically consists of a single or two-component polymeric (e.g., acrylic) resin that usually becomes a solid polymer when treated with light and/or heat. The material is used in a dentist's office or dental laboratory to repair fixed dental prostheses and/or partial or total dentures.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>218</td><td>218</td><td>72</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental prosthesis restorative material, unfilled resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62499<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62499\"> </a></td><td>Máy tháo phục hình răng sử dụng nhiệt</td><td>Một dụng cụ điện tử cầm tay dành cho chuyên gia nha khoa sử dụng để tháo một bộ phận răng giả (ví dụ như chụp răng, hàm giả, cầu răng) khỏi trụ phục hình implant bằng phương pháp ứng dụng nhiệt, từ đó cho phép tháo bộ phận giả ra. Nó được sử dụng cho các trụ cầu được thiết kế để tháo rời bằng nhiệt (tức là không bao gồm những trụ cầu được gắn bằng xi măng hoặc ốc vít) và ở dạng tay cầm với đầu được làm nóng dùng một lần nhằm mục đích đặt nhanh lên trên bộ phận giả sẽ được tháo ra. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held electronic instrument intended to be used by a dental professional to unlock a dental prosthesis (e.g., crown, denture, bridge) from an implant abutment by means of heat application, thereby allowing removing the prosthesis. It is used for abutments designed to be disengaged by heat (i.e., excludes those applied with cement or screws), and is in the form of a handle with a disposable heated tip intended to be placed briefly on top of the prosthesis to be released. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>219</td><td>219</td><td>72</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental prosthesis thermal detacher</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62500<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62500\"> </a></td><td>Đầu máy tháo phục hình răng sử dụng nhiệt</td><td>Một đầu cuối có thể tháo rời nhằm mục đích gắn vào tay cầm tách nhiệt của bộ phận giả nha khoa để truyền nhiệt vào răng giả (ví dụ: chụp răng, hàm giả, cầu răng) nhằm tháo nó khỏi trụ phục hình implant. Nó được sử dụng cho các trụ được thiết kế để có thể tháo rời bằng nhiệt (nghĩa là không bao gồm những trụ được gắn bằng xi măng hoặc ốc vít). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a dental prosthesis thermal detacher handle to apply heat to a dental prosthesis (e.g., crown, denture, bridge) in order to unlock it from an implant abutment. It is used for abutments designed to be disengaged by heat (i.e., excludes those applied with cement or screws). This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>220</td><td>220</td><td>72,73</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis thermal detacher tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38781<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38781\"> </a></td><td>Nhựa làm mặt dán răng giả</td><td>Vật liệu composite nhựa nha khoa được sử dụng để làm mặt dán một bộ phận giả nha khoa phục hồi (ví dụ: chụp răng, cầu răng, hàm giả cố định hoặc tháo lắp); một số loại có thể được sử dụng làm chất nhuộm tạo màu cho khí cụ nha khoa. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental resin composite material intended to be used for veneering a restorative dental prosthesis (e.g., crown, bridge, fixed or removable denture); some types may be used as stains to apply colour to the dental appliance. After application, this material cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>221</td><td>221</td><td>73</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis veneer resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61647<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61647\"> </a></td><td>Vít kết nối trụ phục hình implant nha khoa</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sử dụng ngắn hạn hoặc dài hạn để gắn trụ implant nha khoa và/hoặc bộ phận giả (ví dụ: chụp răng, cầu răng) vào implant nha khoa trong quá trình phục hồi răng. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ, titan (Ti)] và bao gồm một trụ siết chặt dạng thanh được lắp qua trụ phục hình/răng giả. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device intended to be used short- or long-term to attach a dental implant abutment and/or prosthesis (e.g., crown, bridge) to a dental implant during dental restorative procedures. It is made of metal [e.g., titanium (Ti)] and consists of a rod-like fastener inserted through the abutment/prosthesis. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>222</td><td>222</td><td>73</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis/implant abutment screw</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63626<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63626\"> </a></td><td>Keo dán cho các thành phần phục hình nha khoa</td><td>Một vật liệu keo dán không vô trùng (ví dụ: hỗn hợp polymer tự trùng hợp hoặc quang trùng hợp) dùng để liên kết các thành phần của phục hình nha khoa (ví dụ: chụp răng, hàm giả tháo rời) bằng cách hoạt động như một chất kết dính giữa các vật liệu kim loại, tổng hợp và/hoặc sứ; không được sử dụng để dán các thiết bị phục hình vào mô bệnh nhân (ví dụ: niêm mạc miệng, răng). Các thiết bị dùng một lần liên quan đến việc bôi (ví dụ: cọ, đầu trộn) có thể được bao gồm. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile adhesive material (e.g., self- or light-cured polymer composite) intended to be used to bond together components of a restorative dental prosthesis [e.g., crown, removable denture] by functioning as a glue between metal, synthetic, and/or ceramic materials; it is not intended to bond prosthetic devices to patient tissues (e.g., oral mucosa, teeth). Dedicated disposable devices associated with application [e.g., brush, mixing tip] may be included. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>223</td><td>223</td><td>73</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental prosthesis- component adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13187<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-13187\"> </a></td><td>Hệ thống thử tủy răng</td><td>Một hệ thống thiết bị được thiết kế để đánh giá sự sống/sự nhạy cảm của tủy răng bằng cách kích thích điện vào mô thần kinh của tủy. Dòng điện cần thiết để có phản ứng của bệnh nhân với kích thích là chỉ số biểu hiện tình trạng của tủy răng. Hệ thống này thường bao gồm một bộ dao động điện tử tần số cao, dây cáp nối, và điện cực để phát điện; có thể có thêm màn hình hiển thị. Hệ thống được sử dụng để xác định tình trạng hoại tử tủy, viêm tủy và sự liên quan của các răng gần vùng tổn thương (tức là các răng nằm cạnh mô bệnh).</td><td>An assembly of devices designed to evaluate the pulpal vitality of teeth by electrically stimulating the nerve tissue of the pulp. The electric current needed to obtain a patient response to the stimulus is a measure of the condition of the dental pulp. The system typically includes a high frequency electronic oscillator, cables, and electrodes to apply the electrical signal; a display may be included. The system is used for determination of pulp necrosis, pulpitis, and involvement of teeth that approximate lesions (i.e., teeth that are next to diseased tissue).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>224</td><td>224</td><td>73,74</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental pulp analysis system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67008<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67008\"> </a></td><td>Vật liệu diệt tủy răng, chứa arsen</td><td>Một chất ở dạng bột nhão chứa arsen được dùng để đặt lên buồng tủy răng bị lộ để làm chết tủy răng (ví dụ: trong các trường hợp nhi khoa khi không có chỉ định lấy tủy răng). Nó thường chứa chất gây tê và/hoặc chất sát khuẩn. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A substance in the form of a paste containing arsenic intended to be applied to the exposed pulp chamber of a tooth/teeth to achieve pulp necrosis (e.g., in paediatric cases where pulp extirpation is not indicated). It typically contains an anaesthetic and/or antiseptic agent(s). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>225</td><td>225</td><td>74</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental pulp devitalization material, arsenic- containing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67009<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67009\"> </a></td><td>Vật liệu diệt tủy răng, không chứa arsen</td><td>Một chất ở dạng bột nhão không chứa arsen được dùng để đặt lên buồng tủy răng bị lộ để làm chết tủy (ví dụ: trong các trường hợp nhi khoa khi không có chỉ định lấy tủy răng). Nó thường chứa chất gây tê và/hoặc chất sát khuẩn. Sau khi sử dụng, chất này không thể sử dụng lại.</td><td>A substance in the form of a paste without arsenic intended to be applied to the exposed pulp chamber of a tooth/teeth to achieve pulp necrosis (e.g., in paediatric cases where pulp extirpation is not indicated). It typically contains an anaesthetic and/or antiseptic agent(s). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>226</td><td>226</td><td>74</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental pulp devitalization material, arsenic-free</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31774<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31774\"> </a></td><td>Gel điện cực dùng cho máy thử tủy răng</td><td>Gel điện cực dành cho máy thử tủy là vật liệu được bôi lên bề mặt của răng trước khi sử dụng máy thử tủy răng để hỗ trợ dẫn truyền dòng điện. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An electrode gel for pulp testers is a device intended to be applied to the surface of a tooth before use of a pulp tester to aid conduction of electrical current. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>227</td><td>227</td><td>74</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental pulp testing electrode gel</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45660<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45660\"> </a></td><td>Đinh cố định màng tái sinh nha khoa, tự tiêu</td><td>Một chốt tự tiêu được dùng để cố định tại chỗ màng tái tạo nha khoa làm từ polymer dẻo, nhằm giúp tái tạo sự cấu trúc nâng đỡ răng đã bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương. Nó thường được áp dụng bằng cách sử dụng một thiết bị chuyên dụng để bấm vào các lỗ đã được khoan trong xương hàm. Thiết bị này được làm từ vật liệu bị phân hủy hóa học và thường được hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên trong cơ thể (ví dụ: polymer có thể phân hủy). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A bioabsorbable tack intended to be used to fix a pliable-polymer dental regeneration membrane in situ to aid in the regeneration of tooth support that has been lost due to periodontal disease or trauma. It is typically applied with a dedicated tack applicator into holes that have been drilled into the jawbone. The device is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed by natural body processes (e.g., degradable polymers). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>228</td><td>228</td><td>75</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental regeneration membrane fixation tack, bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46645<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46645\"> </a></td><td>Đinh cố định màng tái sinh nha khoa, không tiêu</td><td>Một chốt không tự tiêu được dùng để gắn vào xương nhằm cố định hoặc ổn định các màng tự tiêu dùng để tái tạo mô và/hoặc xương trong khoang miệng, hoặc dùng cho các tình huống lâm sàng khác cần sử dụng màng. Thiết bị này thường được làm từ kim loại (ví dụ: hợp kim titan). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-bioabsorbable tack intended to be driven into bone to fix or stabilize bioabsorbable barrier membranes used for the regeneration of tissue and/or bone in the oral cavity, or used for other clinical situations that require membrane utilization. The device is typically made of metal (e.g., titanium alloy). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>229</td><td>229</td><td>75</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental regeneration membrane fixation tack, non- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44786<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44786\"> </a></td><td>Sợi gia cố nha khoa</td><td>Một thiết bị được sử dụng trong nha khoa phục hồi tổng quát và điều trị nắn chỉnh răng, thường là để gia cố các vật liệu nha khoa gốc polymer, dùng trong việc chế tạo các phục hình nha khoa như máng, chốt, chụp răng, và cầu răng. Thiết bị này thường được làm từ sợi polyethylene (PE) được cung cấp dưới dạng sợi, bện, hoặc dải với nhiều kích cỡ khác nhau. Nó cũng có thể được sử dụng để ổn định răng rơi khỏi ổ, đóng khe thưa hoặc hội chứng răng bị tách. Các sợi PE với trọng lượng phân tử cực cao làm tăng độ bền của vật liệu composite và tăng độ an toàn bằng cách hỗ trợ giữ các mảnh nếu phục hình răng bị vỡ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device used in general restorative dentistry and orthodontic treatment typically as reinforcement of dental polymer-based materials, used for the construction of dental prostheses, i.e., splints, posts, crowns, and bridges. This device is typically made of polyethylene (PE) fibres supplied in strands, braid, or ribbon in a variety of sizes. It may also be used for the stabilization of avulsed teeth maintaining diastema closures or split-tooth syndrome. The ultrahigh molecular weight PE fibres increase the strength of composite materials, and provide improved safety by assisting in the retention of pieces in the event that a dental prosthesis is broken. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>230</td><td>230</td><td>75,76</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental reinforcing fibre</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65077<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65077\"> </a></td><td>Dụng cụ tạo hình phục hồi nha khoa, đa vật liệu</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay dùng để tạo hình và hoàn thiện các hình dạng giải phẫu của nhiều loại vật liệu phục hình nha khoa như amalgam, xi măng, và nhựa acrylic hoặc nhựa composite/plastic (tức là không dành riêng cho một loại vật liệu cụ thể) bằng cách cắt, cạo, gọt, và làm nhẵn các bề mặt và mô hình trong miệng. Dụng cụ này thường có hai đầu làm việc với các hình dạng và thiết kế khác nhau, và một tay cầm ở giữa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument intended to be used for producing and perfecting anatomical forms in multiple dental restoration materials such as amalgam, cement, and acrylic or composite resin/plastic (i.e., not dedicated to a particular material) by cutting, scraping, paring, and smoothing finishes and modelling patterns intraorally. It is typically a double-ended instrument with working ends of various shapes and designs, and a central handle. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>231</td><td>231</td><td>76</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental restoration carver, multiple- material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41861<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41861\"> </a></td><td>Dụng cụ tạo hình phục hồi nha khoa, bằng nhựa</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay dùng để tạo hình và hoàn thiện các hình dạng giải phẫu trong các phục hồi nha khoa bằng composite hoặc nhựa acrylic, thường bằng cách cắt, cạo, gọt, và làm nhẵn các bề mặt và mô hình trong miệng. Dụng cụ này thường có hai đầu làm việc với các hình dạng và thiết kế khác nhau, và một tay cầm ở giữa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument intended to be used for producing and perfecting anatomical forms in dental composite or acrylic resin restorations, typically by cutting, scraping, paring, and smoothing finishes and modelling patterns intraorally. It will typically be a double-ended instrument with working ends of various shapes and designs, and a central handle. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>232</td><td>232</td><td>76</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental restoration carver, resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62929<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62929\"> </a></td><td>Dung dịch làm sạch phục hình răng cố định</td><td>Một chất lỏng không vô trùng dùng để làm sạch ngoài miệng bề mặt của phục hình nha khoa (ví dụ: mặt dán, chụp răng, inlay, onlay), sau khi đã được thử trên miệng, nhằm cải thiện sự bám dính khi phục hình được gắn vĩnh viễn. Dung dịch này thường là gel gốc nước chứa kali hydroxide, được cung cấp trong bơm tiêm với một số đầu bôi. Nó không được dùng làm dung dịch xoi mòn răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile liquid substance intended to be used to extra-orally clean the adherent surface of a dental restorative/prosthetic device (e.g., veneer, crown, inlay, onlay), after it has been assessed in situ as a trial, to improve adhesion when it is permanently fixed in place. The solution is typically a water-based gel containing potassium hydroxide supplied in a syringe with a number of applicator tips. It is not intended to be used as a tooth etching solution. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>233</td><td>233</td><td>76,77</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental restoration fixation cleaning solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64476<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64476\"> </a></td><td>Dụng cụ giữ vị trí phục hình răng</td><td>Dụng cụ cầm tay dùng để giữ một phục hình gián tiếp (ví dụ: mặt dán, overlay, inlay) ở vị trí trên bề mặt răng trong quá trình gắn xi măng. Dụng cụ này bao gồm một tay cầm và đầu giữ phục hình; đầu giữ có thể dùng một lần. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual device intended to be used to hold an indirect restoration (e.g., veneer, overlay, inlay) in place on the surface of the tooth during cementation. It consists of a handle with a restoration holding tip(s); the tip may be disposable. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>234</td><td>234</td><td>77</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental restoration position holder</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64477<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64477\"> </a></td><td>Đầu dụng cụ giữ vị trí phục hình răng</td><td>Một thành phần nhỏ, ở phía xa của dụng cụ giữ vị trí phục hình răng cầm tay, dùng để giữ một phục hình gián tiếp (ví dụ: mặt dán, overlay, inlay) tại chỗ trên bề mặt răng trong quá trình gắn xi măng. Nó có sẵn với các thiết kế khác nhau (ví dụ: đầu nhọn, đầu có mấu) và được gắn vào tay cầm chuyên dụng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small, distal component of a hand-held manual dental restoration position-holder intended to be used to hold an indirect restoration (e.g., veneer, overlay, inlay) in place on the surface of the tooth during cementation. It is available in different designs (e.g., pointed, pronged) intended to be attached to a dedicated handle. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>235</td><td>235</td><td>77</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental restoration position holder tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35868<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35868\"> </a></td><td>Chốt lưu giữ phục hồi nha khoa</td><td>Một chốt được đặt vĩnh viễn trong răng để cung cấp sự lưu giữ và/hoặc ổn định cho phục hình nha khoa (ví dụ: miếng trám răng hoặc chụp răng). Chốt này thường được làm từ thép không gỉ hoặc titan (Ti) và có nhiều kích thước khác nhau (ví dụ: từ 1,0 mm đến 3,2 mm). Chốt được đặt vào lỗ khoan sẵn trong răng và được giữ cố định bằng cách vặn, ma sát và/hoặc dán bằng xi măng.</td><td>A device intended to be placed permanently in the tooth to provide retention and/or stabilization for a dental restoration (e.g., a filling or a crown). It is typically made of stainless steel or titanium (Ti) and comes in a variety of sizes (e.g., 1.0 mm to 3.2 mm). The device is inserted into a pre-drilled hole in the tooth and is secured by threading, friction and/or cementing.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>236</td><td>236</td><td>77</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental restoration retention pin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16701<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16701\"> </a></td><td>Bộ chốt lưu giữ phục hồi nha khoa</td><td>Một bộ sưu tập các dụng cụ, thiết bị và vật liệu nha khoa khác nhau dùng để đặt các chốt vĩnh viễn vào ngà răng khỏe mạnh nhằm cung cấp sự lưu giữ và/hoặc ổn định các phục hồi nha khoa như miếng trám răng và chụp răng. Nó thường bao gồm các chốt giữ có kích thước khác nhau, một số mũi khoan nha khoa và các dụng cụ cần thiết để thực hiện quy trình. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of various dental instruments, devices and materials intended for the insertion of permanent pins in healthy dentin to provide retention and/or stabilization of dental restorations such as fillings and crowns. It is typically presented as a kit and contains, e.g., retention pins of incrementing sizes, a selection of dental drills, and the necessary instruments to facilitate the procedure. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>237</td><td>237</td><td>77,78</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental restoration retention pin kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11159<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-11159\"> </a></td><td>Vàng phục hồi nha khoa</td><td>Vật liệu nha khoa phục hồi được làm từ lá vàng (Au), bột vàng nung kết (Au), hoặc kết hợp cả hai, để chuẩn bị cho miếng trám răng bằng vàng trực tiếp trong miệng bệnh nhân bằng cách nén vật liệu bằng búa và dụng cụ nén. Vật liệu được hàn lạnh theo quy trình này. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A dental restorative material made from gold (Au) foil, sintered gold (Au) powder, or a combination of both, for the preparation of gold tooth fillings directly in the mouth of a patient by condensing the material with a mallet and a plugger. The material is cold welded by this process. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>238</td><td>238</td><td>78</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental restorative gold</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67089<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67089\"> </a></td><td>Chất kích hoạt vật liệu phục hồi nha khoa dạng trùng hợp</td><td>Vật liệu gốc nhựa, lưỡng trùng hợp, dùng trong nha khoa nhằm mục đích trộn với tác nhân dán quang trùng hợp trước khi sử dụng, để thúc đẩy quá trình trùng hợp (liên kết) giữa tác nhân dán và vật liệu phục hồi tự trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp (ví dụ, xi măng, nhựa composite). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental, dual-cured, resin-based material intended to be mixed with a light-cured bonding agent prior to its application, to promote curing (bonding) between the bonding agent and a self- or dual-cured restorative material (e.g., cement, composite resin). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>239</td><td>239</td><td>78</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental restorative material curing activator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58165<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58165\"> </a></td><td>Tay cầm sóng âm dàn vật liệu phục hồi nha khoa</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay, chạy bằng khí nén được thiết kế để phân phối vật liệu phục hồi nha khoa composite chuyên dụng được kích hoạt bằng âm thanh (sóng âm) vào xoang trám. Thiết bị này nhằm mục đích tạo ra năng lượng âm thanh để tạm thời giảm độ nhớt của vật liệu composite và tạo điều kiện thuận lợi cho việc đặt nó vào các xoang từ một đầu tip có thể tháo rời chứa vật liệu được gắn vào đầu tay khoan. Thiết bị này thường được làm bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ), lấy khí nén từ hệ thống phân phối nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, pneumatically-powered dental instrument designed for the sound-activated (sonic) dispensation of specialized composite dental restorative material into a dental cavity. The device is intended to generate sonic energy to temporarily reduce the viscosity of the composite material and facilitate its application to cavities from a removable tip containing the material attached to the end of the handpiece. The device is typically made of metal (e.g., stainless steel) and connected to a dental delivery system for the supply of compressed air. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>240</td><td>240</td><td>78</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental restorative material sonic handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45294<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45294\"> </a></td><td>Vật liệu vecni phục hồi nha khoa</td><td>Một chất lỏng được sử dụng để che phủ vật liệu trám răng trong giai đoạn đông kết ban đầu sau khi đặt, thường để ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm (đặc biệt khi sử dụng xi măng silicat nha khoa hoặc xi măng ionomer thủy tinh làm vật liệu trám). Vật liệu này thường bao gồm các loại nhựa nhân tạo hòa tan. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used to cover dental filling material in the initial setting period after application typically to prevent moisture infiltration (especially when a dental silicate or glass ionomer cement is used as a filling material). The device typically consists of dissolved artificial resins. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>241</td><td>241</td><td>79</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental restorative material varnish</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">15713<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-15713\"> </a></td><td>Kìm bấm xương nha khoa</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được sử dụng nhằm mục đích loại bỏ các cạnh sắc của mào xương ổ răng sau khi nhổ răng. Nó có thiết kế giống như một cái kẹp hoặc cái kìm, kết thúc ở đầu xa với các hàm có hình thìa, sắc cạnh được gắn vào các tay cầm chắc chắn, có thể bung (tự mở), có một trục hoặc nhiều trục, khi ép chặt vào nhau sẽ đóng các hàm cắn (cắt) xuyên qua mô xương. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument intended to be used to remove the sharp edges of the alveolar crest of bone following tooth extraction. It has a forceps or pliers-like design terminating at the distal end with sharp-edged, scoop-shaped jaws attached to strong, sprung (self-opening), pivoted or multi-pivoted handles that, when squeezed together, close the jaws that bite (cut) through the bone tissue. It is made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>242</td><td>242</td><td>79</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental rongeur</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42339<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42339\"> </a></td><td>Dụng cụ tách chân răng</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay, thủ công, được thiết kế đặc biệt để tách các chân răng của hàm dưới. Thông thường nó sẽ được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual, dental surgical instrument specially designed for wedging apart the roots of a mandibular tooth. It will typically be made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>243</td><td>243</td><td>79</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental root separator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45480<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45480\"> </a></td><td>Chất xử lý bề mặt chân răng</td><td>Một vật liệu nha khoa, thường có độ pH trung tính, được sử dụng để đặt lên bề mặt chân răng bị lộ/đã lấy cao răng để loại bỏ lớp mùn ngà (mảnh vụn bám dính được tạo ra khi cắt men hoặc ngà răng tạo ra khi tạo hình nội nha, dày khoảng 1 micron) trong quá trình phẫu thuật nha khoa/quanh răng. Vật liệu được loại bỏ (rửa sạch) sau thời gian định sẵn để lộ ra lớp nền collagen của bề mặt ngà răng. Nó thường được trình bày ở dạng gel và bao gồm, ví dụ, dinatri edetate disodium (EDTA) và carboxymethylcellulose (CMC) với độ pH trung tính. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental material, typically of neutral pH, used for topical application on exposed/scaled root surfaces for the removal of the smear layer (adherent debris produced when cutting the enamel or dentin in cavity or endodontic preparation, Circa 1 micron thick) during dental/periodontal surgery. The material is removed (washed off) after the recommended period to expose the collagenous matrix of dentine surfaces. It is typically presented in the form of a gel and consists of, e.g., edetate disodium (EDTA) and carboxymethylcellulose (CMC) with a neutral pH. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>244</td><td>244</td><td>79,80</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental root surface conditioner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45235<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45235\"> </a></td><td>Dung dịch làm mềm cao răng</td><td>Một chất lỏng được sử dụng để làm mềm và hòa tan một phần cao răng (cặn cứng hình thành trên răng) trước khi lấy cao răng bằng phương pháp cơ học để sử dụng ít lực hơn, đặc biệt là khi răng lung lay. Nó thường chứa axit làm dung môi (ví dụ: hydrochloric) và bao gồm các thành phần khác (ví dụ: iốt và tá dược). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used in dentistry to soften and partially solubilize a dental calculus (a hard deposit that forms on the teeth) before scaling mechanically so that less force is required, especially when teeth are loose. It will typically contain acid as a solvent (e.g., hydrochloric) and include other elements (e.g., iodine and excipients). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>245</td><td>245</td><td>80</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental scaling solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38651<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38651\"> </a></td><td>Bảng so màu răng</td><td>Một thiết bị dùng để xác định màu sắc chính xác của vật liệu trám, chụp răng nhân tạo và răng sao cho phù hợp với hàm răng của bệnh nhân.</td><td>A device used to determine the correct shade (colour) of filling materials, artificial crowns, and teeth to match the patient's dentition.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>246</td><td>246</td><td>80</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental shade guide</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44728<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44728\"> </a></td><td>Bộ nhịp răng giả</td><td>Một bộ sưu tập các thiết bị được sử dụng bị nhằm mục đích sản xuất mặt dán răng nhân tạo (nhịp răng) thường nằm bên trong khay chỉnh răng bằng nhựa trong suốt cá nhân hóa (kiểu như dụng cụ chỉnh nha duy trì). Vật liệu này được sử dụng để tạo ra hình dáng của răng bên trong bộ khay chỉnh răng nhằm che phủ những khoảng trống mà răng bị thiếu tạo ra nhằm mục đích thẩm mỹ trong quá trình điều trị nắn chỉnh lại răng. Các thành phần của thiết bị có thể bao gồm các vật liệu gốc polymer, súng trộn, đầu trộn, chổi bôi và khay nắn chỉnh răng đang dùng.</td><td>A collection of devices intended to be used to produce artificial tooth veneers (shaded pontics) typically inside clear plastic custom-made teeth aligners (retainer-style orthodontic appliances). This is used to create the appearance of teeth inside the aligner to cover spaces where teeth may be missing for aesthetic purposes during treatment to realign teeth. The contents of the device may include polymer-based materials, dispenser gun, mixing tips, applicator brushes and practice aligner.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>247</td><td>247</td><td>80,81</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental shaded pontic kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45329<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45329\"> </a></td><td>Dụng cụ đục mô mềm nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa được thiết kế để loại bỏ một cách chính xác một phần hình tròn của mô mềm miệng (ví dụ như lợi, niêm mạc vòm miệng) trong quá trình phẫu thuật nha khoa, thường cho phép tiếp cận vị trí khoan và đặt implant nha khoa/chỉnh nha mà không cần sử dụng dao mổ. Đôi khi được gọi là mucotome, nó thường được thiết kế có tay cầm ở đầu gần để vận hành bằng tay (thủ công) hoặc để gắn vào dụng cụ nha khoa sử dụng điện (ví dụ: tay khoan gập góc tốc độ chậm) và có đầu là một ống rỗng hình trụ có đầu cắt sắc cạnh. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental instrument designed to remove with precision a circular section of oral soft tissue (e.g., gum, palatal mucosa) during dental surgery, typically to allow access to a site for drilling and dental/orthodontic implant placement without the use of a scalpel. Sometimes referred to as a mucotome, it will typically be designed with a handle at the proximal end for manual operation or for mounting into a dental power tool (e.g., contra-angle low- speed drill handpiece), and have a cylindrical hollow tube-like head with a sharp cutting at the distal end. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>248</td><td>248</td><td>81</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental soft-tissue coring punch, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45330<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45330\"> </a></td><td>Dụng cụ đục mô mềm nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa được thiết kế để loại bỏ một cách chính xác một phần hình tròn của mô mềm miệng (ví dụ như lợi, niêm mạc vòm miệng) trong quá trình phẫu thuật nha khoa, thường cho phép tiếp cận vị trí khoan và đặt implant nha khoa/chỉnh nha mà không cần sử dụng dao mổ. Đôi khi được gọi là mucotome, nó thường được thiết kế có tay cầm ở đầu gần để vận hành bằng tay (thủ công) hoặc để gắn vào dụng cụ nha khoa sử dụng điện (ví dụ: tay khoan gập góc tốc độ chậm) và có đầu là một ống rỗng hình trụ có đầu cắt sắc cạnh. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A dental instrument designed to remove with precision a circular section of oral soft tissue (e.g., gum, palatal mucosa) during dental surgery, typically to allow access to a site for drilling and dental/orthodontic implant placement without the use of a scalpel. Sometimes referred to as a mucotome, it will typically be designed with a handle at the proximal end for manual operation or for mounting into a dental power tool (e.g., contra-angle low- speed drill handpiece), and have a cylindrical hollow tube-like head with a sharp cutting at the distal end. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>249</td><td>249</td><td>81</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental soft-tissue coring punch, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47880<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47880\"> </a></td><td>Hệ thống laser thể rắn nha khoa</td><td>Một cụm thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (nguồn AC) trong đó năng lượng đầu vào (ví dụ: đèn flash, laser điốt) được sử dụng để kích thích một thanh thủy tinh/pha lê phát ra chùm tia laser công suất cao nhằm ứng dụng trong các thủ thuật nha khoa; nó không bao gồm công nghệ nhân đôi tần số. Nó thường bao gồm nguồn sáng, các thiết bị phân phối/định vị, bộ điều khiển/công tắc chân. Nó được dùng để rạch, cắt bỏ, làm bay hơi, cắt bỏ và làm đông mô mềm trong miệng; và cắt, cạo, tạo đường viền và cắt bỏ xương/răng trong miệng. Ái lực nước cao và các xung tần số cao của nó tạo ra một vùng tổn thương cực kỳ hẹp xung quanh miệng hố bốc hơi mô mềm.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device assembly in which input energy (e.g., flashlamp, diode laser) is used to excite a glass/crystal rod to emit a high-power laser beam intended for application in dental procedures; it does not include frequency-doubling technology. It typically includes a light source, delivery/positioning device(s), controls/foot-switch. It is intended to incise, excise, vaporize, ablate, and coagulate oral soft tissue; and cut, shave, contour, and resect oral bone/teeth. Its high-water affinity and high-fluency pulses produce an exceptionally narrow zone of damage around the soft-tissue vaporization crater.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>250</td><td>250</td><td>82</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental solid-state laser system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45197<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45197\"> </a></td><td>Hệ thống phẫu thuật nha khoa hướng dẫn động</td><td>Một tổ hợp các thiết bị thường bao gồm một khung cứng, các bộ phận định vị và căn chỉnh, trạm làm việc và cơ chế dẫn hướng đã được hiệu chỉnh để định vị chính xác đầu dò, các dụng cụ khác hoặc các thiết bị có thể cấy ghép trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Hệ thống này có thể bao gồm các chức năng được vi tính hóa để lưu trữ các hình ảnh chẩn đoán được sử dụng cho phẫu thuật hướng dẫn bằng hình ảnh.</td><td>An assembly of devices that typically consists of a rigid frame, positioning and alignment components, workstation, and a calibrated guide mechanism for precisely positioning probes, other instruments, or implantable devices during dental surgery. The system may include computerized functions to store diagnostic images used for image-guided surgery.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>251</td><td>251</td><td>82</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental stereotactic surgery system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66751<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66751\"> </a></td><td>Dụng cụ nha khoa bảo vệ miệng có chức năng hút</td><td>Một thiết bị chế sẵn được thiết kế để đặt vào khoang miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa nhằm bảo vệ đường miệng bằng cách đóng vai trò là ống dẫn để hút liên tục các mảnh vụn/nước bọt, che chắn cấu trúc giải phẫu miệng, duy trì há miệng và banh má, đồng thời ấn lưỡi xuống. Nó được làm bằng vật liệu được tạo hình sẵn để đưa trực tiếp vào miệng và bao gồm các tính năng để kết nối với bộ phận hút nha khoa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A prefabricated device designed to be placed in the oral cavity during a dental procedure to protect the oral pathway by serving as a conduit for the continuous suction of debris/saliva, shielding the oral anatomy, maintaining an open mouth and retracted cheeks, and depressing the tongue. It is made of preformed materials for direct insertion into the mouth and includes features for connection to a dental suction unit. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>252</td><td>252</td><td>82,83</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental suction protective mouthpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34859<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34859\"> </a></td><td>Hệ thống hút nha khoa</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để hút nước, máu, nước bọt và mảnh vụn răng từ khoang miệng bằng lực hút, nhằm duy trì vùng phẫu thuật sạch trong quá trình phẫu thuật nha khoa, vệ sinh răng và nắn chỉnh răng. Nó bao gồm một máy bơm hút chạy bằng điện có núm điều khiển và các thiết bị tiếp xúc với bệnh nhân (thường là tay cầm/đầu hút); thùng chứa, ống nhổ, ống và cũng thường bao gồm máy phân tách amalgam.</td><td>An assembly of devices designed to aspirate water, blood, saliva, and tooth debris from the oral cavity by means of suction, to maintain a clear operative site during dental surgical, professional hygiene, and orthodontic procedures. It consists of an electrically-powered suction pump with a control knob and patient contact devices (typically suction handpiece/tip); collection containers, spittoon, tubing, and amalgam separator are also often included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>253</td><td>253</td><td>83</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental suction system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65514<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65514\"> </a></td><td>Đầu mềm của hệ thống hút nha khoa</td><td>Một thiết bị hình ống xốp được thiết kế để lắp vào đầu xa của ống hút nha khoa nhằm cung cấp lớp đệm trong miệng và ngăn ngừa tổn thương và kích ứng mô trong miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A spongy tubular device designed to be fitted on the distal end of a dental suction cannula to provide intraoral cushioning and prevent intraoral tissue damage and irritation during a dental procedure. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>254</td><td>254</td><td>83</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental suction system cannula soft tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38759<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38759\"> </a></td><td>Ống hút nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một bộ phận hình ống rỗng bán cứng hoặc cứng của hệ thống hút nha khoa được thiết kế để đưa vào khoang miệng nhằm hút và loại bỏ máu, mủ, nước bọt, mảnh vụn và nước trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó được làm bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa có thể được khử trùng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A semi-rigid or rigid hollow tubular component of a dental suction system designed to be inserted into the oral cavity for the aspiration and removal of blood, pus, saliva, debris, and water during a dental procedure. It is made of metal or plastic materials that can be sterilized. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>255</td><td>255</td><td>83</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental suction system cannula, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37434<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37434\"> </a></td><td>Ống hút nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một bộ phận hình ống rỗng bán cứng hoặc cứng của hệ thống hút nha khoa được thiết kế để đưa vào khoang miệng nhằm hút và loại bỏ máu, mủ, nước bọt, mảnh vụn và nước trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa hoặc răng miệng. Nó thường được làm bằng vật liệu nhựa dùng một lần. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A semi-rigid or rigid hollow tubular component of a dental suction system designed to be inserted into the oral cavity for the aspiration and removal of blood, pus, saliva, debris, and water during a dental or oral procedure. It is typically made of disposable plastic materials. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>256</td><td>256</td><td>83</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental suction system cannula, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64604<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64604\"> </a></td><td>Dụng cụ hướng dẫn chùm tia laser phẫu thuật nha khoa</td><td>Một thiết bị nha khoa cầm tay được thiết kế để kết nối với hệ thống máy laser phẫu thuật và được sử dụng trong khoang miệng nhằm định hướng và cung cấp năng lượng laser để cắt, cắt bỏ, làm bay hơi và/hoặc đông tụ các mô mềm và mô cứng trong miệng. Thông thường nó là một thiết bị giống như đầu dò hoặc tay cầm bao gồm các bộ phận quang học. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại và cần được tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>A hand-held dental device intended to be connected to a dental surgical laser system and used within the oral cavity to direct and deliver laser energy for cutting, excising, vaporizing, and/or coagulating soft and hard oral tissues. It is typically a probe- or handpiece-like device which includes optical elements. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>257</td><td>257</td><td>84</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental surgical laser system beam guide</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62439<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62439\"> </a></td><td>Kính hiển vi phẫu thuật nha khoa</td><td>Dụng cụ phóng đại ánh sáng (quang học) được thiết kế để phóng đại và hiển thị các cấu trúc nhỏ trong miệng trong quá trình khám nha khoa và các thủ thuật phẫu thuật nha khoa thông qua việc truyền ánh sáng trắng và/hoặc tia cực tím. Nó thường bao gồm một bộ điều khiển, thị kính và bộ điều khiển độ phóng đại, mô-đun ánh sáng trắng và huỳnh quang để cho phép phân biệt cấu trúc răng tự nhiên đang chuyển thành bệnh lý (ví dụ: sâu răng, mảng bám, vôi răng/cao răng) hoặc vật liệu composite được sử dụng để trám răng. Nó cũng có thể bao gồm một camera để chụp ảnh tĩnh hoặc quay video.</td><td>A light (optical) magnification instrument intended to be used to magnify and visualize minute intraoral structures during dental examination and dental surgical procedures via transmission of white and/or ultraviolet light. It typically consists of a control unit, eyepiece and magnification controls, and a white and fluorescent light module to enable differentiation of natural tooth material suggesting dental pathology (e.g., caries, plaque, calculus/tartar) or composite material used for dental repairs. It may also include a camera for still image capture or video recording.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>258</td><td>258</td><td>84</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental surgical microscope</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66245<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66245\"> </a></td><td>Bộ tay khoan máy phẫu thuật nha khoa, chạy bằng điện</td><td>Một thiết bị chạy bằng điện, dạng một khối hoặc một bộ thiết bị mô-đun, được thiết kế để gắn (các) đầu dụng cụ (ví dụ: mũi khoan, lưỡi cưa) nhằm thực hiện các quy trình khoan, cắt, đánh bóng và/hoặc cấy ghép liên quan đến xương và mô cứng trong các ca phẫu thuật nha khoa. Thiết bị bao gồm động cơ điện và các phụ kiện thích hợp (ví dụ: bộ chuyển góc, bộ tăng mô-men xoắn) ở đầu xa để kết nối với các đầu dụng cụ, và có thể đi kèm pin sạc hoặc bộ điều khiển; các đầu dụng cụ không được bao gồm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An electrically-powered one-piece device or modular device collection designed to accept an endpiece(s) [e.g., drill bit, saw blade] for drilling, cutting, polishing, and/or inserting procedures involving bones and tough tissues during a dental surgical procedure. It includes an electric motor and the appropriate attachments (e.g., angle adaptor, torque multiplier) at its distal end for connection of the endpieces and may include a rechargeable battery or a control unit; the endpieces are not included. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>259</td><td>259</td><td>84,85</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental surgical power tool motorized handpiece/set, electric</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66244<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66244\"> </a></td><td>Bộ tay khoan máy phẫu thuật nha khoa, chạy bằng khí nén</td><td>Một thiết bị chạy bằng khí nén, dạng một khối hoặc một bộ thiết bị mô-đun, được thiết kế để gắn (các) đầu dụng cụ (ví dụ: mũi khoan, lưỡi cưa) nhằm thực hiện các quy trình khoan, cắt, đánh bóng và/hoặc cấy ghép liên quan đến xương và mô cứng trong các ca phẫu thuật nha khoa. Thiết bị bao gồm động cơ chạy bằng khí nén và các phụ kiện thích hợp (ví dụ: bộ chuyển góc, bộ tăng mô-men xoắn) ở đầu xa để kết nối với các đầu dụng cụ, và có thể đi kèm ống khí nén; các đầu dụng cụ không được bao gồm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A pneumatically-powered one-piece device or modular device collection designed to accept an endpiece(s) [e.g., drill bit, saw blade] for drilling, cutting, polishing, and/or inserting procedures involving bones and tough tissues during a dental surgical procedure. It includes a pneumatic motor and the appropriate attachments (e.g., angle adaptor, torque multiplier) at its distal end for connection of the endpieces, and typically includes a pneumatic hose; the endpieces are not included. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>260</td><td>260</td><td>85</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental surgical power tool motorized handpiece/set, pneumatic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35812<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35812\"> </a></td><td>Cây thăm dò phẫu thuật nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa thanh mảnh cầm tay, hình que, được thiết kế để sử dụng nhằm thăm dò, đo lường và/hoặc thực hiện các thủ thuật điều trị trong nhiều loại can thiệp phẫu thuật nha khoa. Đầu xa của dụng cụ có thể có hình dạng như kim, móc hoặc đầu tù; nó được làm từ vật liệu kim loại và/hoặc polymer tổng hợp, có thể dẻo hoặc cứng. Dụng cụ này có thể có các vạch chia để đo lường. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại</td><td>A slender, rod-like, hand-held manual dental surgical instrument intended to be used to explore, measure and/or perform therapeutic procedures during various types of dental surgical intervention. The distal end may be needle- like, hooked, or blunt; it is made of flexible or rigid metallic and/or synthetic polymer material and it may have scaled markings for measurements. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>261</td><td>261</td><td>85</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental surgical probe, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64026<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64026\"> </a></td><td>Cây thăm dò phẫu thuật nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay thanh mảnh, hình que, được thiết kế để sử dụng nhằm thăm dò, đo lường và/hoặc thực hiện các thủ thuật điều trị trong nhiều loại can thiệp phẫu thuật nha khoa. Đầu xa của dụng cụ có thể có hình dạng như kim, móc hoặc đầu tù; nó được làm từ vật liệu kim loại và/hoặc polymer tổng hợp, có thể dẻo hoặc cứng. Dụng cụ này có thể có các vạch chia để đo lường. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A slender, rod-like, hand-held manual dental surgical instrument intended to be used to explore, measure and/or perform therapeutic procedures during various types of dental surgical intervention. The distal end may be needle- like, hooked, or blunt; it is made of flexible or rigid metallic and/or synthetic polymer material and it may have scaled markings for measurements. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>262</td><td>262</td><td>85,86</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental surgical probe, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31822<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31822\"> </a></td><td>Kéo phẫu thuật nha khoa</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng để cắt mô miệng trong các quy trình phẫu thuật nha khoa. Dụng cụ này gồm hai lưỡi dao được nối bằng trục xoay, thường có tay cầm dạng vòng cho một ngón tay và ngón cái, và thực hiện cắt bằng hành động xén (tức là các lưỡi dao cắt khi các cạnh sắc lướt qua nhau khi đóng lại). Dụng cụ thường được làm từ thép không gỉ chất lượng cao, với các lưỡi dao kết thúc bằng đầu nhọn và sắc mảnh. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument used to cut oral tissue during a dental surgical procedure. It comprises two pivoted blades that are usually provided with a finger and thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the blades cut as the sharpened edges pass one another as they are closed). It is typically made of high-grade stainless steel and has blades that terminate in sharp, fine, points. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>263</td><td>263</td><td>86</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental surgical scissors</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46094<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46094\"> </a></td><td>Kim tiêm nha khoa, đã được tái xử lý</td><td>Một dụng cụ bằng kim loại hình ống rỗng, có cạnh vát sắc, vô trùng, có một trục gắn liền, thường được thiết kế để gắn vào một bơm tiêm nha khoa để tiêm thuốc gây tê cục bộ. Đây là thiết bị sử dụng một lần cho bệnh nhân và đã được xử lý và sản xuất bổ sung để có thể sử dụng lại một lần nữa cho bệnh nhân.</td><td>A sterile, sharp bevel-edged, hollow tubular metal instrument with an integral hub, typically intended to be attached to a dental cartridge syringe for the injection of local anaesthetics. This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been subjected to additional processing and manufacturing for an additional single- use patient application.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>264</td><td>264</td><td>86</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental syringe needle, reprocessed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12740<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-12740\"> </a></td><td>Kim tiêm nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ bằng kim loại hình ống rỗng, có cạnh vát sắc, vô trùng, có một trục gắn liền, thường được thiết kế để gắn vào một bơm tiêm nha khoa để tiêm thuốc gây tê tại chỗ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, sharp bevel-edged, hollow tubular metal instrument with an integral hub, typically intended to be attached to a dental cartridge syringe for the injection of local anaesthetics. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>265</td><td>265</td><td>86</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental syringe needle, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63666<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63666\"> </a></td><td>Lá chắn họng nha khoa</td><td>Một miếng vật liệu bán dẻo hoặc xốp được dùng để lắp phía sau răng hoặc trong hầu họng của bệnh nhân để bịt kín hầu họng và ngăn chặn việc hít/nuốt phải các mảnh vụn (ví dụ: mảnh vụn răng, vật liệu nha khoa) trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là gói nhét cổ họng, nó thường được làm bằng vật liệu dệt và/hoặc polymer tổng hợp và có thể được thiết kế với các lỗ thông hơi hoặc nhằm mục đích sử dụng cùng với ống nội khí quản trong quy trình phẫu thuật miệng bao gồm cả gây mê toàn thân; một số loại có dây/rãnh vít kèm theo để thuận tiện cho việc lấy thiết bị ra. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A piece of semi-flexible or spongy material intended to be fitted behind the teeth or in the oropharynx of a patient to obstruct the pharynx and prevent aspiration/ingestion of debris (e.g., tooth particles, dental materials) during a dental procedure. Also referred to as a throat pack, it is typically made of textile and/or synthetic polymer materials, and may be designed with perforations for ventilation or intended to be used in conjunction with an endotracheal tube during an oral surgery procedure involving general anaesthesia; some types have an attached cord/thread to facilitate device retrieval. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>266</td><td>266</td><td>86,87</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental throat shield</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34524<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34524\"> </a></td><td>Dung dịch làm sạch răng miệng</td><td>Một chất lỏng hoặc gel được chuyên gia nha khoa sử dụng để làm sạch bề mặt/xoang răng, thường là trước hoặc sau thủ thuật nha khoa (ví dụ: phục hồi, cấy ghép). Nó thường chứa các chất làm sạch thích hợp và có thể được điều chế để ngăn ngừa sự tích tụ mảng bám và viêm lợi. Nó thường được áp dụng với một bơm tiêm, có thể đi kèm. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid or gel substance intended to be applied by a dental professional to clean tooth surfaces/cavities, often prior to or following a dental procedure (e.g., restoration, implantation). It typically contains appropriate cleaning agents and may be formulated to prevent plaque accumulation and gingivitis. It is often applied with a syringe, which may be included. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>267</td><td>267</td><td>87</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental tooth-cleaning solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44901<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44901\"> </a></td><td>Tay vặn mô-men xoắn nha khoa</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay thông qua phương pháp xoay, vặn thủ công để siết chặt/nới lỏng/tháo một thiết bị [ví dụ: implant nha khoa, thiết bị định vị (bộ định vị/bộ theo dõi/bộ hiệu chuẩn)] đã được lắp vào trong hoặc gần với khoang miệng và/hoặc một dụng cụ phẫu thuật, được sử dụng trong quy trình phẫu thuật nha khoa [ví dụ: máng hướng dẫn phẫu thuật nha khoa]. Nó có thể được tích hợp chức năng bánh cóc, với hướng vặn vào và vặn ra, đồng thời có thước đo lực đi kèm để có thể xác định lực vặn khuyến nghị; nó không phải là tuốc nơ vít. Nó thường được làm bằng vật liệu kim loại hoặc polymer và có thể có kết nối ổ cắm tiêu chuẩn để phù hợp với các đầu nối/bộ chuyển đổi khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental tool intended for the manual application of rotation to tighten/loosen/remove a device [e.g., dental implant, spatial marker (localizer/tracker/calibrator)] fitted into or close to the oral cavity, and/or to a surgical instrument, in association with a dental surgical procedure [e.g., dental guided surgery registration]. It may have a built-in ratchet function, with forward and reverse direction, and a calibrated scale to which a recommended torque can be set; it is not a screwdriver. It is typically made of metallic or polymer materials and may have a standard socket connection to accommodate different tool bits/adaptors. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>268</td><td>268</td><td>87,88</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental torque wrench</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64373<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64373\"> </a></td><td>Đầu nối tay vặn mô- men xoắn nha khoa</td><td>Một bộ phận của tay vặn mô-men xoắn nha khoa (thường là loại bánh cóc) nhằm mục đích cho phép kết nối phần thân chính của tay vặn với (các) phần cuối chuyên biệt. Nó được thiết kế để sử dụng trong quá trình phẫu thuật xâm lấn và chỉ dành riêng cho mục đích nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A component of a dental torque wrench (typically ratchet type) intended to enable connection of the main body of the wrench to a specific endpiece(s). It is intended to be used during an invasive surgical procedure and is dedicated to dental use only. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>269</td><td>269</td><td>88</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental torque wrench adaptor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47010<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47010\"> </a></td><td>Hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa</td><td>Một tổ hợp các thiết bị chuyển đổi dòng điện tần số cao thành dao động siêu âm để làm gãy nứt (phân mảnh) cơ học và cắt xương khi tiếp xúc với đầu rung trong quá trình phẫu thuật, thường kết hợp với phun nước. Nó thường bao gồm một máy phát điện tạo ra năng lượng với chức năng giám sát, tay cầm có đầu để chuyển đổi và truyền năng lượng, cáp kết nối và một công tắc chân để điều chỉnh năng lượng. Nó được sử dụng để chuẩn bị vị trí cấy ghép, nhổ răng, kéo dãn, nâng xoang, phẫu thuật quanh răng, cắt bỏ u nang, cắt bỏ khối xương, lấy xương, tạo hình xương và cắt bỏ xương.</td><td>An assembly of devices that converts high frequency current into ultrasonic oscillation to mechanically fragment and cut bone upon contact with a vibrating tip during dental surgery, typically in combination with irrigation. It typically includes an energy-producing generator with monitoring functions, a handpiece(s) with tip(s) to convert and apply the energy, connecting cables, and a foot-switch to regulate the energy. It is used for implant-site preparation, dental extraction, distraction, sinus lift, periodontal surgery, cyst removal, extraction of bone block, bone harvesting, osteoplasty and osteotomy.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>270</td><td>270</td><td>88</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental ultrasonic surgical system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47014<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47014\"> </a></td><td>Tay cầm hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa</td><td>Một bộ phận cầm tay của hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa thường chuyển đổi dòng điện cao tần từ máy phát điện thành dao động siêu âm, để một đầu khoan của nó có thể làm gãy nứt (phân mảnh) cơ học và cắt xương khi tiếp xúc trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Người vận hành điều chỉnh năng lượng bằng công tắc nguồn điện được tích hợp vào bàn đạp chân gắn vào máy phát. Tay cầm thường bao gồm dây cáp và ống dẫn, đồng thời có thể đóng vai trò là ống dẫn nước tưới đến vị trí cần can thiệp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held component of a dental ultrasonic surgical system that typically converts high frequency electrical current from a generator into an ultrasonic oscillation, for a tip placed at its end to mechanically fragment and cut bone upon contact during dental surgery. The operator regulates the energy with an electric power switch incorporated into a foot-pedal that is attached to the generator. The handpiece typically includes cables and tubing, and may serve as a conduit for irrigation to the site of intervention. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>271</td><td>271</td><td>88,89</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental ultrasonic surgical system handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47015<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47015\"> </a></td><td>Đầu tay cầm hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa</td><td>Một đầu cuối có thể tháo rời nhằm gắn vào tay cầm của hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa và tiếp xúc với bệnh nhân khi dao động (rung) ở tần số cao, có tác dụng để phân mảnh và cắt xương một cách cơ học trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Thiết bị này có nhiều dạng (ví dụ: lưỡi răng cưa phẳng, đầu bi, đầu đinh hoặc dạng đầu dò) và kích cỡ khác nhau, và thường được làm bằng kim loại; không được thiết kế để cầm giữ trực tiếp (tức là không bao gồm giá đỡ). Nó được sử dụng để chuẩn bị vị trí cấy ghép, nhổ răng, kéo giãn, nâng xoang, phẫu thuật quanh răng, cắt bỏ u nang, cắt bỏ khối xương, lấy xương, tạo hình xương và cắt xương. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a dental ultrasonic surgical system handpiece, and makes contact with a patient while oscillating (vibrating) at high frequency in order to mechanically fragment and cut bone during dental surgery. The device is available in a variety of forms (e.g., flat serrated blade, ball head, nail head, or probe- like) and sizes, and is typically made of metal; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). It is used for implant site preparation, dental extraction, distraction, sinus lift, periodontal surgery, cyst removal, extraction of bone block, bone harvesting, osteoplasty, and osteotomy. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>272</td><td>272</td><td>89</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental ultrasonic surgical system handpiece tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34771<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34771\"> </a></td><td>Chất trám/lớp phủ nhựa không hạt độn nha khoa</td><td>Vật liệu nha khoa làm từ nhựa, không vô trùng, dùng cho mục đích sử dụng chuyên khoa làm chất trám bít, lớp phủ và/hoặc vật liệu phủ bóng trong quá trình phục hồi nha khoa (ví dụ: trám kín hố/rãnh và/hoặc trám/phủ nhựa composite phục hồi), trong đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên quá trình tự trùng hợp, quang trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp của nhựa ít hạt độn; nó không có bất kỳ vật liệu độn vô cơ quan trọng nào do đó không được phân loại là nhựa tổng hợp. Nó có thể được bơm sẵn vào một dụng cụ bôi. Sau khi dùng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, resin-based dental material intended for professional use as a sealant, coating, and/or glazing material during dental restoration (e.g., pit/fissure sealing and/or restorative composite resin sealing/coating), whereby the majority of the setting reaction is based on the self-, light-, or dual-cured polymerization of an unfilled resin; it does not include any significant inorganic filler materials and is therefore not classed as a composite resin. It may be preloaded into an applicator. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>273</td><td>273</td><td>89</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental unfilled resin sealant/coating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65314<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65314\"> </a></td><td>Mặt dán răng, sử dụng tại nhà</td><td>Một vật liệu gốc polymer được thiết kế cho người dùng sử dụng tại nhà để tạo một mặt dán răng có thể dán lên răng trong thời gian ngắn nhằm tạo ra tác dụng thẩm mỹ tạm thời, thường bằng tính năng kẹp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A polymer-based material intended to be used by a layperson in the home to custom build a dental veneer which can be applied to the teeth for short periods of time to create a temporary cosmetic affect, typically via a clip-on feature. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>274</td><td>274</td><td>89,90</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental veneer, home- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38645<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38645\"> </a></td><td>Mặt dán răng, chuyên dụng</td><td>Phục hồi nha khoa cá nhân hóa được làm bằng vật liệu sứ hoặc polymer (nhựa) nhằm mục đích sử dụng trong nha khoa thẩm mỹ để chỉnh sửa bề mặt ngoài của răng; nó dự định sẽ được chuyên gia nha khoa đặt lên răng để sử dụng lâu dài, thường thông qua chất kết dính. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made dental restoration made of ceramic or polymer-based material (resin) intended to be used in aesthetic dentistry to correct the facial surface of a tooth; it is intended to be applied to the teeth by a dental professional for long-term use, typically via an adhesive. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>275</td><td>275</td><td>90</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental veneer, professional</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62906<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62906\"> </a></td><td>Ống chứa dung dịch khử trùng gắn vào đường nước nha khoa</td><td>Một thiết bị ở dạng ống chứa chất khử trùng (ví dụ: nhựa iốt) được thiết kế để tích hợp trong đường nước nha khoa (tức là nước cấp cho một số dụng cụ nha khoa) để duy trì tính trạng khử trùng của nước trước khi tiếp xúc với bệnh nhân thông qua việc đưa chất khử trùng vào. Đây là thiết bị dùng một lần không nhằm mục đích tái xử lý, được sử dụng cho nhiều bệnh nhân (có thể sử dụng lại).</td><td>A device in the form of a cartridge containing a disinfectant (e.g., iodine resin) intended to be integrated within a dental waterline (i.e., water fed to certain dental instruments) to maintain disinfection of the water prior to patient contact through introduction of the disinfectant. This is a disposable device not intended to be reprocessed, which has a multiple-patient use application (reusable).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>276</td><td>276</td><td>90</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental waterline disinfectant cartridge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66705<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66705\"> </a></td><td>Chất khử trùng pha khi xịt rửa trong quá trình làm thủ thuật nha khoa</td><td>Một chất tiếp xúc với bệnh nhân có chứa (các) tác nhân hóa học nhằm mục đích tiêu diệt vi sinh vật hoặc ức chế hoạt động của chúng (chất khử trùng) trong đường nước nha khoa trong quá trình súc miệng; ngoài ra, nó có thể nhằm mục đích khử trùng đường nước y tế giữa các lần điều trị. Nó thường có sẵn ở dạng lỏng hoặc dạng viên nén; nó không được cung cấp trong vật chứa liên hệ thiết bị (tức là không phải dưới dạng ống). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A patient-contact substance containing a chemical agent(s) intended to destroy microorganisms or inhibit their activity (disinfectant) within a dental water line during oral irrigation; it may additionally be intended to disinfect a medical water line between treatments. It is typically available in a liquid or tablet form; it is not supplied in a contact-application carrier (i.e., not a cartridge). After application this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>277</td><td>277</td><td>90</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental waterline intraprocedural disinfection agent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16370<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16370\"> </a></td><td>Chêm nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị nha khoa nhỏ nhằm mục đích đưa vào giữa hai răng liền kề để tách chúng ra một chút trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được sử dụng trong quá trình đặt vật liệu trám răng hoặc để ổn định và hỗ trợ các thiết bị khác (ví dụ: khuôn trám và/hoặc đê cao su). Nó có thể bao gồm một tấm chắn có thể tháo rời nhằm bảo vệ răng lành khỏi bị hư hại do dụng cụ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A small, dental device intended to be introduced between two adjacent teeth for slight separation during a dental procedure. It is typically used during the placement of a filling material, or to stabilize and support other devices (e.g., a matrix band and/or rubber dam). It may include a removable shield intended to protect the healthy tooth/teeth from damage by the instruments. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>278</td><td>278</td><td>91</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental wedge, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45007<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45007\"> </a></td><td>Chêm nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị nha khoa nhỏ nhằm mục đích đưa vào giữa hai răng liền kề để tách chúng ra một chút trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được sử dụng trong quá trình đặt vật liệu trám răng hoặc để ổn định và hỗ trợ các thiết bị khác (ví dụ: khuôn trám và/hoặc đê cao su). Nó có thể bao gồm một tấm chắn có thể tháo rời nhằm bảo vệ răng lành khỏi bị hư hại do dụng cụ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small, dental device intended to be introduced between two adjacent teeth for slight separation during a dental procedure. It is typically used during the placement of a filling material, or to stabilize and support other devices (e.g., a matrix band and/or rubber dam). It may include a removable shield intended to protect the healthy tooth/teeth from damage by the instruments. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>279</td><td>279</td><td>91</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental wedge, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40978<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40978\"> </a></td><td>Phim X quang nha khoa, không có màn tăng sáng</td><td>Phim X quang không có màn tăng sáng có kích thước và thiết kế đặc biệt để sử dụng với các hệ thống chụp phim X quang nha khoa. Nó được thiết kế để tiếp xúc trực tiếp với tia X và tương đối không nhạy cảm với ánh sáng nhìn thấy phát ra từ màn hình. Nó được điều chế dưới dạng nhũ tương của các hạt nhạy cảm với ánh sáng và tia X trên một mặt (màng nhũ tương đơn) hoặc cả hai mặt (màng nhũ tương kép) của nền màng trong suốt làm từ cellulose acetate, nhựa polyester hoặc vật liệu thích hợp khác.</td><td>A non-screen x-ray film specifically sized and designed for use with dental x-ray systems. It is designed for direct exposure to x-rays and is relatively insensitive to the visible light emitted from screens. It is prepared as an emulsion of light and x-ray sensitive granules on one (single-emulsion film) or both (double-emulsion film) sides of a transparent film base made of cellulose acetate, polyester resin or other appropriate material.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>280</td><td>280</td><td>91</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental x-ray film, non-screen</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40977<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40977\"> </a></td><td>Phim chụp X-quang nha khoa, có màn tăng sáng</td><td>Phim chụp X-quang có kích thước và thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống chụp X-quang nha khoa. Nó được thiết kế để nhạy cảm chủ yếu với các bước sóng ánh sáng phát ra từ màn hình tăng cường hình ảnh. Phim chụp X- quang này được chuẩn bị dưới dạng nhũ tương của các hạt nhạy cảm với ánh sáng và tia X trên một mặt (màng nhũ tương đơn) hoặc cả hai (màng nhũ tương kép) của nền phim trong suốt làm bằng cellulose acetate, nhựa polyester hoặc loại vật liệu thích hợp khác.</td><td>A screen x-ray film specifically sized and designed for use with dental x-ray systems. It is designed to be sensitive primarily to the wavelengths of light emitted from an image intensifying screen. This x-ray film is prepared as an emulsion of light and x-ray sensitive granules on one (single-emulsion film) or both (double-emulsion film) sides of a transparent film base made of cellulose acetate, polyester resin or other appropriate material.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>281</td><td>281</td><td>91,92</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental x-ray film, screen</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65273<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65273\"> </a></td><td>Lưỡi dao mổ chuyển động tịnh tiến nha khoa/hàm mặt</td><td>Một đầu phẳng, sắc, có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm bằng điện chuyển động qua lại chuyên dụng (không bao gồm) để cắt/phẫu tích mô mềm trong khoang miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa, miệng hoặc hàm mặt; nó không có cạnh răng cưa (tức là không phải lưỡi cưa) và không được thiết kế để cầm trực tiếp (tức là không bao gồm giá đỡ). Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A flat, sharp, removable endpiece designed to be attached to a dedicated reciprocating power tool handpiece (not included) to cut/dissect soft tissue in the oral cavity during a dental, oral or maxillofacial procedure; it does not have a serrated edge (i.e., not a saw blade) and is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). It is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>282</td><td>282</td><td>92</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental/maxillofacial reciprocating scalpel blade</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58740<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58740\"> </a></td><td>Vật liệu cấy ghép khung sinh học tái tạo mô mềm trong nha khoa/hàm mặt, có nguồn gốc từ động vật</td><td>Một loại collagen có nguồn gốc từ động vật có khả năng hấp thụ sinh học (ví dụ như lợn) nhằm mục đích sử dụng để hỗ trợ tái tạo mô mềm miệng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, thông qua việc thúc đẩy các mạch máu mới và/hoặc bằng cách cung cấp một giá đỡ sinh học tạm thời cho sự phát triển của mô; nó được chỉ định cho các thủ thuật ghép mô mềm vùng miệng khác nhau (ví dụ, tái tạo xương ổ răng, ghép lợi cục bộ, che phủ các khuyết tật tụt lợi và ổ răng đã nhổ). Nó là một vật liệu mềm dẻo có thể được cố định vào các mô mềm bằng chỉ khâu; được áp dụng cho mô mềm trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng và các thủ thuật phẫu thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR). Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A bioabsorbable animal-derived collagen (e.g., porcine) intended to be used to aid in the regeneration of oral soft tissue, lost due to periodontal disease or trauma, through promotion of new blood vessels and/or by providing a temporary scaffold for tissue ingrowth; it is indicated for various oral soft tissue augmentation procedures (e.g., alveolar ridge reconstruction, localized gingival augmentation, covering of recession defects and extraction sockets). It is a pliable material which may be fixed to soft tissues with sutures; it is applied to soft tissue during periodontal flap surgery and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>283</td><td>283</td><td>92,93</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental/maxillofacial soft-tissue biomatrix implant, animal- derived</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65417<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65417\"> </a></td><td>Vật liệu cấy sinh học tái tạo mô mềm trong nha khoa/hàm mặt có nguồn gốc từ người</td><td>Một loại màng có khả năng hấp thụ sinh học, có nguồn gốc từ con người nhằm mục đích sử dụng để hỗ trợ tái tạo mô mềm miệng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, thông qua việc thúc đẩy các mạch máu mới và/hoặc bằng cách cung cấp một giá đỡ sinh học tạm thời cho sự phát triển của mô; nó được chỉ định cho các thủ thuật ghép mô mềm vùng miệng khác nhau (ví dụ, tái tạo xương ổ răng, ghép lợi cục bộ, che phủ các khuyết tật tụt lợi và ổ răng đã nhổ). Nó là một vật liệu mềm dẻo có thể được cố định vào các mô mềm bằng chỉ khâu; được áp dụng cho mô mềm trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng và các thủ thuật phẫu thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR). Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A bioabsorbable, human-derived membrane intended to be used to aid in the regeneration of oral soft tissue, lost due to periodontal disease or trauma, through promotion of new blood vessels and/or by providing a temporary scaffold for tissue ingrowth; it is indicated for various oral soft tissue augmentation procedures (e.g., alveolar ridge reconstruction, localized gingival augmentation, covering of recession defects and extraction sockets). It is a pliable material which may be fixed to soft tissues with sutures; it is applied to soft tissue during periodontal flap surgery and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>284</td><td>284</td><td>93</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental/maxillofacial soft-tissue biomatrix implant, human- derived</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66252<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66252\"> </a></td><td>Lưới dùng trong phẫu thuật hàm mặt và nha khoa, bằng kim loại</td><td>Một vật liệu có thể cấy ghép, không hấp thụ sinh học, xốp dệt/đan dệt kim, được làm hoàn toàn bằng kim loại nhằm mục đích mang lại sự ổn định tạm thời và nâng đỡ cho xương ghép ở mào sống hàm, hàm trên hoặc hàm dưới. Nó thường được đặt giữa xương ghép và mô mềm trong quá trình tái tạo răng hoặc hàm mặt và các thủ thuật ghép. Các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp cùng với lưới.</td><td>An implantable, non-bioabsorbable, woven/knitted porous material made entirely of metal intended to provide temporary stabilization and support to a bone graft in the alveolar ridges, maxilla, or mandible. It is typically placed between the bone graft and soft tissue during dental or maxillofacial reconstruction and augmentation surgical procedures. Disposable devices associated with implantation may be supplied with the mesh.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>285</td><td>285</td><td>93</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental/maxillofacial surgical mesh, metal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66253<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66253\"> </a></td><td>Lưới dùng trong phẫu thuật hàm mặt và nha khoa, bằng kim loại/polymer</td><td>Một vật liệu xốp dạng dệt/đan, không thể hấp thụ sinh học, có thể cấy ghép được làm từ cả (các) polymer tổng hợp và kim loại (thường là khung kim loại phủ polymer tổng hợp) nhằm mục đích cung cấp sự ổn định tạm thời và nâng đỡ xương ghép xương ở mào sống hàm, hàm trên, hoặc hàm dưới. Nó thường được đặt giữa xương ghép và mô mềm trong quá trình tái tạo răng hoặc hàm mặt và các thủ thuật ghép. Các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp cùng với lưới.</td><td>A non-bioabsorbable, implantable, woven/knitted porous material made of both a synthetic polymer(s) and metal (typically a synthetic polymer covered metal frame) intended to provide temporary stabilization and support to a bone graft in the alveolar ridges, maxilla, or mandible. It is typically placed between the bone graft and soft tissue during dental or maxillofacial reconstruction and augmentation surgical procedures. Disposable devices associated with implantation may be supplied with the mesh.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>286</td><td>286</td><td>93,94</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental/maxillofacial surgical mesh, metal/polymer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45145<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45145\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, có thuốc, có thể sử dụng lại</td><td>Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật, băng, dược phẩm và các vật liệu cần thiết nhằm mục đích sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of various dental/surgical instruments, dressings, pharmaceuticals and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>287</td><td>287</td><td>94</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental/maxillofacial surgical procedure kit, medicated, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45146<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45146\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, có thuốc, sử dụng một lần</td><td>Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật vô trùng, băng, dược phẩm và các vật liệu cần thiết được sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of various sterile dental/surgical instruments, dressings, pharmaceuticals and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>288</td><td>288</td><td>94</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental/maxillofacial surgical procedure kit, medicated, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45147<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45147\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, không dùng thuốc, có thể sử dụng lại</td><td>Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật, băng và các vật liệu cần thiết được sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of various dental/surgical instruments, dressings and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. It does not contain any pharmaceuticals. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>289</td><td>289</td><td>94,95</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental/maxillofacial surgical procedure kit, non-medicated, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45148<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45148\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, không có thuốc, sử dụng một lần</td><td>Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật vô trùng, băng và các vật liệu cần thiết được sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of various sterile dental/surgical instruments, dressings and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. It does not contain any pharmaceuticals. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>290</td><td>290</td><td>95</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental/maxillofacial surgical procedure kit, non-medicated, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35775<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35775\"> </a></td><td>Đèn quang trùng hợp nha khoa/phẫu thuật</td><td>Một thiết bị cầm tay sử dụng điện lưới (được cấp nguồn AC), được thiết kế với mục đích sử dụng để kích hoạt quá trình trùng hợp của: 1) vật liệu nha khoa làm từ nhựa trong khoang miệng; và/hoặc 2) chất kết dính/chất trám bít phẫu thuật trong quá trình phẫu thuật mở. Nó thường bao gồm một nguồn sáng [ví dụ: halogen, huỳnh quang, điốt phát sáng (LED)] phát ra ánh sáng nhìn thấy hoặc ít phổ biến hơn là quang phổ tử ngoại, được gắn trong tay cầm thường được gắn vào hoặc sử dụng với bộ điều khiển di động hoặc trạm sạc.</td><td>A mains electricity (AC-powered), hand-held, device intended to be used to activate the polymerization of: 1) a dental resin-based material in the oral cavity; and/or 2) a surgical adhesive/sealant during an open-surgery procedure. It typically includes a light source [e.g., halogen, fluorescent, light-emitting diode (LED)] that emits light in the visible, or less frequently, ultraviolet spectrum, mounted in a handpiece that is typically attached to or used with a portable control unit or charging station.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>291</td><td>291</td><td>95</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Dental/surgical polymerization lamp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35768<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35768\"> </a></td><td>Chổi đánh bóng răng chuyên dụng, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ nha khoa quay có bàn chải lông tự nhiên hoặc tổng hợp dành cho chuyên gia vệ sinh răng miệng và/hoặc nha sĩ sử dụng để làm sạch và đánh bóng răng. Nó được thiết kế để gắn vào một tay khoan nha khoa nhằm cung cấp chuyển động xoay cần thiết. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotary dental instrument with natural or synthetic bristle brushes intended to be used by a dental hygienist and/or dentist to clean and polish teeth. It is designed to be attached to a powered dental handpiece which provides the necessary rotation. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>292</td><td>292</td><td>95</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dental-professional prophylaxis brush, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64015<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64015\"> </a></td><td>Chổi đánh bóng răng chuyên dụng, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ nha khoa quay có bàn chải lông tự nhiên hoặc tổng hợp dành cho chuyên gia vệ sinh răng miệng và/hoặc nha sĩ sử dụng để làm sạch và đánh bóng răng. Nó được thiết kế để gắn vào một tay khoan nha khoa nhằm cung cấp chuyển động xoay cần thiết. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile rotary dental instrument with natural or synthetic bristle brushes intended to be used by a dental hygienist and/or dentist to clean and polish teeth. It is designed to be attached to a powered dental handpiece which provides the necessary rotation. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>293</td><td>293</td><td>96</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dental-professional prophylaxis brush, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34782<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34782\"> </a></td><td>Bộ/chất dán ngà răng</td><td>(Các) vật liệu chủ yếu được sử dụng làm chất tăng cường dán dính giữa ngà răng và vật liệu trám răng composite nha khoa, phục hồi răng hoặc vật liệu gắn; nó cũng có thể được sử dụng làm vật liệu dán dính với men răng. Nó bao gồm chất liên kết gốc nhựa và cũng có thể bao gồm chất lót, dung dịch xoi mòn hoặc chất hoạt hóa trùng hợp, trong cùng một công thức hoặc là một phần của một bộ. Nó không phải là chất lót, dung dịch xoi mòn và/hoặc chất kích hoạt được bán khi thiếu chất dán dính; không có nhựa composite đi cùng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A material(s) primarily intended to be used as a bonding-promoting substance between dentine and a dental composite filling, restorative, or luting material; it may also be used as an enamel bonding material. It includes a resin-based bonding agent and may also include a primer, etching solution or curing activator, within the same formulation, or as part of a set. It is not a primer, etching solution and/or activator sold in the absence of a bonding agent; composite resin is not included. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>294</td><td>294</td><td>96</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Dentine bonding agent/set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42879<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42879\"> </a></td><td>Móc hàm giả, kim loại, cá nhân hóa</td><td>Một dụng cụ nha khoa bằng kim loại, thường ở dạng dây, đảm bảo lưu giữ và ổn định cho phục hình tháo lắp bán phần vào răng trụ. Nó được chế tạo để đáp ứng các thông số kỹ thuật cho từng bệnh nhân.</td><td>A dental device made of metal, typically in wire form, intended to retain and stabilize a removable partial denture to stationary teeth. It is manufactured to meet the specifications of an individual patient.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>295</td><td>295</td><td>96</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Denture clasp, metal, custom-made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38585<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38585\"> </a></td><td>Móc hàm giả, kim loại, chế sẵn</td><td>Một dụng cụ nha khoa có sẵn thường được làm bằng hợp kim, đôi khi ở dạng móc dây, nhằm để lưu giữ và ổn định cho phục hình tháo lắp bán phần vào răng trụ. Nó được sản xuất để đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn về khả năng thích ứng hoặc lắp trực tiếp vào miệng bệnh nhân.</td><td>A prefabricated dental device typically made of metal alloy, sometimes in wire form, intended to retain and stabilize a removable partial denture to stationary teeth. It is manufactured to meet a standard specification for adaptation or direct insertion into the patient's mouth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>296</td><td>296</td><td>96,97</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Denture clasp, metal, preformed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38625<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38625\"> </a></td><td>Móc hàm giả, polymer, chế sẵn</td><td>Một dụng cụ nha khoa chế sẵn được làm bằng polymer nhằm mục đích lưu giữ và ổn định cho hàm giả tháo lắp bán phần vào răng trụ. Nó được sản xuất để đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn về khả năng thích ứng hoặc lắp trực tiếp vào miệng bệnh nhân.</td><td>A prefabricated dental device made of polymer material intended to retain and stabilize a removable partial denture to stationary teeth. It is manufactured to meet a standard specification for adaptation or direct insertion into the patient's mouth.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>297</td><td>297</td><td>97</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Denture clasp, polymer, preformed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35871<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35871\"> </a></td><td>Chất làm sạch hàm giả</td><td>Một tác nhân được dùng để loại bỏ các mảnh vụn mềm từ các khí cụ nha khoa tháo lắp (ví dụ như hàm giả hoặc cầu răng), thông thường bằng cách ngâm hàm giả vào tác nhân qua đêm và/hoặc vệ sinh cơ học bằng bàn chải đánh răng. Nó được sử dụng tại nhà và/hoặc cho bệnh nhân nằm viện hoặc không tự chủ được. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An agent intended to be used to remove soft debris from removable prosthetic dental appliances (e.g., dentures or bridges), normally by the immersion of the prosthesis/appliance in the agent overnight and/or mechanical cleaning with a toothbrush. It is intended for home-use and/or for hospitalized or institutionalized patients. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>298</td><td>298</td><td>97</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture cleanser</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11170<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-11170\"> </a></td><td>Miếng lót hàm giả</td><td>Một thiết bị làm sẵn có mục đích sử dụng để cải thiện độ khít sát của hàm giả bị lỏng lẻo hoặc không vừa vặn (không thoải mái). Nó thường được bệnh nhân tự đặt tại nhà và dùng như một biện pháp tạm thời cho đến khi hàm giả được thay thế. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A prefabricated device intended to be used to improve the fit of a loose or ill-fitting (uncomfortable) denture. It is typically self-applied by a patient in the home and serves as a temporary measure until replacement dentures are made. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>299</td><td>299</td><td>97</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture cushion</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63589<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63589\"> </a></td><td>Chất phủ lớp đệm hàm</td><td>Vật liệu nha khoa không vô trùng được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng phủ lên bề mặt của lớp đệm hàm mềm (ví dụ: đệm hàm bằng silicon) nhằm bịt kín các điểm thô ráp hoặc xốp trên bề mặt của lớp đệm hàm. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile dental material intended to be applied over the surface of a soft denture reliner (e.g., silicone reliner) by a dentist or dental laboratory technician to seal rough or porous spots on its surface during application to a denture base. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>300</td><td>300</td><td>97,98</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture reliner sealing agent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34770<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34770\"> </a></td><td>Vật liệu đệm hàm đàn hồi, sử dụng lâu dài</td><td>Vật liệu đệm hàm giả được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng sử dụng như lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn trên nền hàm hoặc bề mặt tiếp xúc với mô của hàm giả và có đặc tính đàn hồi sau khi đông cứng. Đệm hàm giả được định nghĩa là quá trình cung cấp bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A denture relining material intended to be applied by a dentist or dental laboratory technician as a permanent coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture and which has elastic properties after setting. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>301</td><td>301</td><td>98</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture reliner, elastic, long-term</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34769<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34769\"> </a></td><td>Vật liệu đệm hàm đàn hồi, ngắn hạn</td><td>Vật liệu đệm hàm giả được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng sử dụng như lớp phủ hoặc lớp lót tạm thời trên nền hàm hoặc bề mặt tiếp xúc với mô của hàm giả và có đặc tính đàn hồi sau khi đông cứng. Đệm hàm giả được định nghĩa là quá trình cung cấp bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A denture relining material intended to be applied by a dentist or dental laboratory technician as a temporary coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture and which has elastic properties after setting. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>302</td><td>302</td><td>98</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture reliner, elastic, short-term</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17609<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17609\"> </a></td><td>Vật liệu đệm hàm cứng</td><td>Vật liệu đệm hàm giả được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng sử dụng như lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn trên nền hàm hoặc bề mặt tiếp xúc với mô của hàm giả và cứng sau khi đông. Đệm hàm giả được định nghĩa là quá trình cung cấp bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A denture relining material intended to be applied by a dentist or dental laboratory technician as a permanent coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture and which sets to a hard state. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>303</td><td>303</td><td>98</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture reliner, hard</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31788<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31788\"> </a></td><td>Vật liệu đệm hàm mềm, sử dụng tại nhà</td><td>Vật liệu đệm hàm giả như nhựa dẻo nhằm mục đích tự dùng tại nhà như một lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn lên bề mặt tiếp xúc với mô mềm của hàm giả để cải thiện độ khít sát khi nó chuyển sang trạng thái mềm, dẻo. Nó sẽ cho phép người dùng thực hiện việc điều chỉnh vĩnh viễn hàm giả mà không cần sự trợ giúp chuyên khoa. Đệm hàm hàm giả được định nghĩa là một quá trình cung cấp một bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A denture relining material such as plastic resin intended to be self-applied at home as a permanent coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture for improved fitting, and which sets to a soft, plastic state. It will enable the user to make a permanent adjustment without professional assistance. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>304</td><td>304</td><td>98,99</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture reliner, soft, home-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17610<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17610\"> </a></td><td>Vật liệu đệm hàm mềm, chuyên dụng</td><td>Vật liệu đệm hàm giả được sử dụng trong nha khoa bởi nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng, được áp dụng như một lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn lên bề mặt tiếp xúc với mô mềm của hàm giả và nó chuyển sang trạng thái mềm, dẻo. Đệm hàm giả được định nghĩa là một quá trình cung cấp một bề mặt tiếp xúc mới vừa khít cho hàm giả (ISO 1942-2, def 2.111). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A denture relining material used in dentistry by a dentist or dental laboratory technician that is applied as a permanent coating or lining on the base or tissue-contacting surface of a denture and which sets to a soft, plastic condition. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture (ISO 1942-2, def 2.111). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>305</td><td>305</td><td>99</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture reliner, soft, professional</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63590<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63590\"> </a></td><td>Bộ đệm hàm giả</td><td>Một tập hợp các thiết bị không vô trùng dành cho mục đích chuyên dụng trong quá trình đệm hàm giả, bao gồm một vật liệu đệm hàm vĩnh viễn hoặc tạm thời (ví dụ: silicone mềm, PMMA acrylic cứng tự trùng hợp hoặc quang trùng hợp) và các vật liệu bổ sung để hỗ trợ việc chuẩn bị hàm giả [ví dụ: chất nền; vật liệu hàn]; có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan đến ứng dụng (ví dụ: bàn chải, đầu trộn). Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A collection of non-sterile devices intended for professional use during relining of a denture which includes a permanent or temporary denture reliner material (e.g., soft silicone, self-curing or light-curing hard acrylic PMMA) and additional materials to support denture preparation [e.g., primer, sealing agent]; dedicated disposable devices associated with application (e.g., brush, mixing tip) may be included. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>306</td><td>306</td><td>99</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Denture relining kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45524<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45524\"> </a></td><td>Mũi khoan kim cương nha khoa, đã được tái xử lý</td><td>Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp với đầu làm việc được phủ các hạt kim cương và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt các kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần mà trước đó đã được dùng cho một bệnh nhân và đã được xử lý và chế tạo bổ sung để có thể dùng thêm một lần cho một bệnh nhân nữa.</td><td>A rotary cutting device made of high-grade steel with the working end coated with particles of diamond, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been subjected to additional processing and manufacturing for an additional single-use patient application.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>307</td><td>307</td><td>99,100</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Diamond dental bur, reprocessed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16670<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16670\"> </a></td><td>Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp với đầu làm việc được phủ các hạt kim cương và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotary cutting device made of high-grade steel with the working end coated with particles of diamond, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>308</td><td>308</td><td>100</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Diamond dental bur, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45525<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45525\"> </a></td><td>Mũi khoan kim cương nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp với đầu làm việc được phủ các hạt kim cương và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rotary cutting device made of high-grade steel with the working end coated with particles of diamond, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>309</td><td>309</td><td>100,101</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Diamond dental bur, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58162<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58162\"> </a></td><td>Máy kích thích tiết nước bọt điều trị khô miệng, chạy điện</td><td>Một thiết bị chạy bằng pin nhằm mục đích truyền dòng điện trực tiếp vào mô mềm trong miệng của bệnh nhân để kích thích dây thần kinh cảm giác nhằm tăng tiết nước bọt từ tuyến nước bọt để điều trị tình trạng khô miệng (xerostomia). Nó truyền một chuỗi xung điện thấp thông qua các điện cực tích hợp nhằm tạo ra trường điện từ (EM) xung quanh dây thần kinh mục tiêu. Bệnh nhân có thể kích hoạt thiết bị bằng bộ điều khiển tích hợp hoặc bộ điều khiển từ xa đi kèm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A battery-powered device intended to apply electrical current directly to the soft tissue in the mouth of a patient to stimulate a sensorial nerve for increased secretion of saliva from the salivary glands to treat dry mouth condition (xerostomia). It passes a low electric current pulse-train via its integrated electrodes intended to generate an electromagnetic (EM) field around the targeted nerve. The device is activated by the patient with an integrated control or included remote control. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>310</td><td>310</td><td>101</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Dry mouth saliva electrical stimulator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16355<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16355\"> </a></td><td>Máy định vị chóp răng</td><td>Một dụng cụ nha khoa sử dụng điện được thiết kế để xác định vị trí chóp ống tủy trong các thủ thuật điều trị nội nha. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental instrument, using electricity, designed to locate the top of the root canal during endodontic procedures. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>311</td><td>311</td><td>101</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic apex locator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35784<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35784\"> </a></td><td>Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ cắt cầm tay, thủ công, dùng trong nha khoa, có đầu mảnh, thon, có răng cưa/có gai được chỉ định sử dụng để tạo hình và mở rộng các ống tủy, đặc biệt là ngà răng hoặc để lấy tủy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual, dental, cutting instrument with a slender, tapered, serrated/barbed tip intended to be used for shaping and enlarging holes in root canal tissue, particularly dentine, or for extirpating pulp. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>312</td><td>312</td><td>101</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic broach, serrated, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63202<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63202\"> </a></td><td>Trâm gai nội nha, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ cắt cầm tay, thủ công, dùng trong nha khoa, có đầu mảnh, thon, có răng cưa/có gai được chỉ định sử dụng để tạo hình và mở rộng các ống tủy, đặc biệt là ngà răng hoặc để lấy tủy. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held, manual, dental, cutting instrument with a slender, tapered, serrated/barbed tip intended to be used for shaping and enlarging holes in root canal tissue, particularly dentine, or for extirpating pulp. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>313</td><td>313</td><td>101</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic broach, serrated, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41865<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41865\"> </a></td><td>Trâm trơn nội nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công có mặt cắt ngang nhẵn và tròn hoặc đa giác được thiết kế để hỗ trợ việc thăm dò ống tủy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A manual dental instrument with a smooth and circular or polygonal in cross-section working end designed to facilitate exploration of the root canal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>314</td><td>314</td><td>102</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic broach, smooth</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64861<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64861\"> </a></td><td>Chêm bọt thử lạnh nội nha</td><td>Một vật liệu mềm, xốp, có thể nén được dùng để thực hiện kiểm tra độ nhạy cảm lạnh của răng nhằm phát hiện vết nứt răng ẩn bên dưới men răng hoặc múi răng và/hoặc để đánh giá sức khỏe tủy răng. Nó được thiết kế để chịu được nhiệt độ rất thấp, thường bằng cách phun hoặc bơm chất lỏng làm mát, sau đó bôi lên bề mặt răng của bệnh nhân để tạo ra phản ứng đau. Các đầu dạng nhíp được thiết kế để gắn trên một dụng cụ cầm tay để giữ các miếng xốp có thể được đi kèm với thiết bị. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A section of soft, spongy, compressible material intended to be used to perform a dental cold sensitivity test for detection of a dental fracture hidden beneath tooth enamel or a cusp, and/or to assess dental pulp health. It is designed to be submitted to very low temperatures, typically by being sprayed or injected with a coolant fluid, and then applied to a patient?s tooth surface to elicit a painful response. Tweezers-like tips intended to be mounted on a hand-held instrument while holding the foam wedges may be included with the device. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>315</td><td>315</td><td>102</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic cold test foam wedge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64860<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64860\"> </a></td><td>Dụng cụ thử nghiệm lạnh/cắn nội nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay thủ công được thiết kế để bác sĩ nội nha sử dụng để thực hiện kiểm tra cảm giác lạnh và/hoặc vết cắn liên quan đến việc tạo ra phản ứng đau ở răng và quan sát phản ứng của bệnh nhân, thường là để phát hiện vết nứt răng ẩn bên dưới răng men răng hoặc múi răng và/hoặc để đánh giá sức khỏe tủy răng. Nó có thiết kế hai đầu, trong đó một đầu có đoạn cứng để kiểm tra vết cắn, trong khi đầu còn lại được thiết kế để giữ miếng xốp đã được làm lạnh trước để kiểm tra độ nhạy lạnh; các miếng xốp dùng một lần và đầu giữ dạng nhíp có thể được đi kèm với thiết bị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A manual hand-held dental instrument designed to be used by an endodontist to perform a cold and/or bite test that involves eliciting a painful response in a tooth and observing the patient''s response, typically for detection of a dental fracture hidden beneath tooth enamel or a cusp, and/or to assess dental pulp health. It has a double-ended design in which one end has a sturdy segment for bite testing, whilst the other end is designed to hold a precooled foam piece for cold sensitivity testing; disposable foam pieces and tweezers-like holding tips may be included with the device. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>316</td><td>316</td><td>102</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic cold/bite test instrument</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66999<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66999\"> </a></td><td>Trâm của hệ thống làm sạch/bơm rửa nội nha</td><td>Một đầu mài nha khoa dạng lưới, rỗng, được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa cơ học xoay liên tục hoặc xoay qua lại tiêu chuẩn, hoạt động kết hợp với hệ thống cắt bỏ/bơm rửa nội nha, để làm sạch và tạo hình ống tủy đồng thời dẫn dung dịch tưới rửa vào ống tủy. Nó được làm bằng kim loại được sắp xếp thành một lưới mài có ống dẫn linh hoạt. Đây là một thiết bị dùng một lần.</td><td>A hollow, mesh-like dental endpiece designed to be attached to a standard rotary or reciprocating dental power tool motorized handpiece, operated in conjunction with an endodontic debridement/lavage system, to debride and shape the root canal while simultaneously channelling irrigation solutions into the root canal. It is made of metal arranged as a flexible cannulated abrasive mesh. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>317</td><td>317</td><td>103</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic debridement/lavage system file</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67000<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67000\"> </a></td><td>Tay cầm của hệ thống làm sạch/bơm rửa nội nha</td><td>Một bộ phận cầm tay, không sử dụng năng lượng của hệ thống cắt bỏ/bơm rửa nội nha được thiết kế để chứa một tay khoan nha khoa cơ học tiêu chuẩn có thể gắn được vào và dẫn truyền các dung dịch tưới rửa giữa bơm hệ thống và ống tủy trong quá trình đồng thời cắt bỏ/tạo hình và bơm rửa ống tủy. Nó thường là một vỏ nhựa có tích hợp các kênh tưới và hút và được sử dụng cùng với một giũa dạng lưới rỗng (không đi kèm) gắn vào tay khoan cơ học. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-powered, hand-held component of an endodontic debridement/lavage system designed to house an attachable standard dental motorized handpiece and to channel irrigation solutions between a system pump and the root canal during simultaneous root canal debridement/shaping and lavage. It is typically a plastic shell with integrated irrigation and aspiration channels and is used in conjunction with a hollow mesh-like file (not included) attached to the motorized handpiece. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>318</td><td>318</td><td>103</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic debridement/lavage system handle</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67001<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67001\"> </a></td><td>Bơm của hệ thống làm sạch/bơm rửa nội nha</td><td>Một thiết bị để bàn, chạy bằng điện được dùng để vừa tưới vừa hút (bơm rửa) ống tủy như một phần của hệ thống được thiết kế để đồng thời cắt bỏ/tạo hình và bơm rửa ống tủy kết hợp với một giũa dạng lưới rỗng (không đi kèm). Nó bao gồm một bình chứa và các bộ điều khiển và có thể bao gồm một bộ truyền phát được thiết kế để gắn vào động cơ nha khoa, nhờ đó quá trình bơm rửa có thể được bắt đầu tự động khi kích hoạt động cơ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An electrically-powered, table-top device intended to both irrigate and aspirate (lavage) a root canal as part of a system designed for simultaneous root canal debridement/shaping and lavage in conjunction with a hollow mesh- like file (not included). It includes a reservoir and controls and may include a transmitter designed to be attached to the dental motor so lavage can be automatically initiated upon activation of the motor. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>319</td><td>319</td><td>103</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic debridement/lavage system pump</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31876<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31876\"> </a></td><td>Trâm nong nội nha, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công được thiết kế để sử dụng để tiếp cận ống tủy và mở rộng ống tủy ở phần chân răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A manual dental instrument designed to be used to access the root canal and to enlarge the opening of the coronal portion of the root canal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>320</td><td>320</td><td>104</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic enlarger, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63721<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63721\"> </a></td><td>Trâm nong nội nha, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công không vô trùng được thiết kế để tiếp cận ống tủy và mở rộng ống tủy ở phần chân răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile manual dental instrument designed to be used to access the root canal and to enlarge the opening of the coronal portion of the root canal. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>321</td><td>321</td><td>104</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic enlarger, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63174<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63174\"> </a></td><td>Vòng lấy trâm nội nha bị gãy</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công được thiết kế để lấy trâm nội nha bị gãy ra khỏi ống tủy răng trong phẫu thuật nội nha. Nó là một ống kim loại mỏng, cầm tay với một vòng ở đầu xa được thiết kế để thắt chặt trâm bị gãy rồi kéo nó ra khỏi ống tủy răng. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A manually-operated dental instrument designed to retrieve a broken endodontic file from a root canal during endodontic dental surgery. It is a hand-held, thin metal shaft with a distal loop designed to lasso the file so that it can be pulled out from the root canal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>322</td><td>322</td><td>104</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic file retrieval loop</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17890<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17890\"> </a></td><td>Dụng cụ lèn vật liệu trám nội nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa sử dụng nhiệt để nén vật liệu trám nội nha vào ống tủy răng, theo chiều ngang/dọc. Phần làm việc thường có hình trụ hoặc hình chóp, và có mặt cắt tròn. Cây lèn thường được sử dụng như một dụng cụ nhồi hoặc tán. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental instrument that uses heat to condense an endodontic filling material in a root canal, in the axial/lateral direction. The working part is typically cylindrical or tapered, and circular in cross-section. A condenser is commonly used to function as a plugger or spreader. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>323</td><td>323</td><td>104</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic filling material condenser</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64833<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64833\"> </a></td><td>Miếng cắm dụng cụ nội nha, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị được thiết kế để đựng vừa trong một hộp đựng dụng cụ nội nha (ví dụ: trâm/dũa), thường được đặt cạnh ghế nha khoa trước khi thực hiện thủ thuật lâm sàng hoặc trong quá trình khử trùng. Nó có dạng một miếng cắm xốp mà đầu nhọn của dụng cụ được cắm vào, từ đó giảm nguy cơ chấn thương. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device intended to be fitted into a container designed to store endodontic instruments (e.g., files/rasps), typically chairside prior to a clinical procedure or during a sterilization procedure. It is in the form of a spongy foam insert into which the sharp end of instruments is inserted, thereby reducing risk of injury. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>324</td><td>324</td><td>104,105</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic instrument-holding insert, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64815<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64815\"> </a></td><td>Miếng cắm dụng cụ nội nha, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị được thiết kế để đựng vừa trong một hộp đựng dụng cụ nội nha (ví dụ: trâm/dũa), thường được đặt cạnh ghế nha khoa trong thủ thuật nội nha để giữ và đựng tạm thời các dụng cụ nội nha sắc nhọn (trâm/dũa). Nó có dạng một miếng cắm xốp mà đầu nhọn của dụng cụ được cắm vào, từ đó giảm nguy cơ chấn thương. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device intended to be fitted into an endodontic instrument holder housing and used chairside during a dental endodontic procedure to hold and temporarily store sharp endodontic instruments (e.g., files/rasps). It is in the form of a spongy foam insert into which the sharp end of instruments is inserted, thereby reducing risk of injury. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>325</td><td>325</td><td>105</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic instrument-holding insert, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61428<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61428\"> </a></td><td>Hệ thống bơm rửa nội nha</td><td>Một tổ hợp các thiết bị nhằm mục đích bơm rửa, thông qua việc bơm và hút đồng thời một ống tủy đã được chuẩn bị để loại bỏ mảnh vụn/vi khuẩn. Nó được chỉ định để kết nối với đường hút chân không trung tâm và chứa (các) bộ chuyển đổi đường chân không/bơm tiêm thích hợp, ống truyền và một hoặc nhiều ống hút (thường dùng một lần). Ống hút được chỉ định để dẫn dung dịch tưới rửa đến chóp ống tủy để làm sạch toàn bộ ống tủy.</td><td>An assembly of devices intended to enable lavage, through simultaneous irrigation and aspiration, of a prepared root canal to remove debris/bacteria. It is intended to be connected to the central vacuum line and includes appropriate vacuum line/syringe adaptor(s), tubing, and one or more suction cannulae (typically disposable). The suction cannulae are intended to draw irrigation solution to the apex of the root canal to flush the entire canal.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>326</td><td>326</td><td>105</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Endodontic lavage system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65738<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65738\"> </a></td><td>Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, có thể sử dụng lại</td><td>Một đầu nha khoa được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa sử dụng năng lượng nhằm phân phối chất trám bít ống tủy/xi măng/hồ đều khắp hệ thống ống tủy, thường bằng cách dàn vật liệu theo hướng bên. Nó là một thanh kim loại mỏng có thiết kế xoắn ốc (ví dụ: kiểu xoắn ốc Lentulo), dạng đinh ốc hoặc tròn. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to distribute root canal sealer/cement/paste evenly throughout the root canal system typically by applying the material in a lateral direction. It is a thin metal rod with a spiral (e.g., Lentulo spiral type), helicoidal, or circular design. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>327</td><td>327</td><td>105</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic obturation material distribution endpiece, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63622<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63622\"> </a></td><td>Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, sử dụng một lần</td><td>Một đầu nha khoa được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa sử dụng năng lượng nhằm phân phối chất trám bít ống tủy/xi măng/hồ đều khắp hệ thống ống tủy, thường bằng cách dàn vật liệu theo hướng bên. Nó là một thanh kim loại mỏng có thiết kế xoắn ốc (ví dụ: kiểu xoắn ốc Lentulo), dạng đinh ốc hoặc tròn. Đây là một thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A dental endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to distribute root canal sealer/cement/paste evenly throughout the root canal system typically by applying the material in a lateral direction. It is a thin metal rod with a spiral (e.g., Lentulo spiral type), helicoidal, or circular design. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>328</td><td>328</td><td>105,106</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic obturation material distribution endpiece, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45247<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45247\"> </a></td><td>Hệ thống trám bít ống tủy răng</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để sử dụng trong điều trị nội nha, bao gồm các thủ thuật trám bít ống tủy. Nó có thể được sử dụng ở nhiều chế độ khác nhau, ví dụ: cung cấp nhiệt liên tục cho đầu dụng cụ nha khoa để kiểm tra phản ứng của răng với kích thích nhiệt, để đốt và cầm máu mô, và để lấp đầy và nén chặt gutta-percha trong quá trình điều trị nội nha hoặc trám bít ống tủy. Nó thường bao gồm một máy phát sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) điều chỉnh dòng điện để tạo ra nhiệt trở kháng thông qua tay cầm để truyền nhiệt hoặc phun gutta-percha ra trong quá trình trám bít ống tủy.</td><td>An assembly of devices intended to be used during endodontic treatment involving root canal obturation procedures. It may be used in a variety of modes, e.g., to provide continuous heat to the tip of a dental instrument to test tooth response to thermal stimulus, for tissue cauterization and coagulation, and to backfill and down pack gutta-percha during endodontic root canal treatment or root canal obturation. It typically consists of a mains electricity (AC- powered) generator that regulates an electrical current used to produce resistive heat via the handpieces for the application of the heat, or extrude gutta-percha during a root canal obturation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>329</td><td>329</td><td>106</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Endodontic obturation system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45249<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45249\"> </a></td><td>Tay hàn nhiệt của hệ thống trám bít ống tủy răng</td><td>Một tay cầm, là một phần của hệ thống trám bít ống tủy nội nha, được chỉ định để điều khiển dòng điện từ máy phát đến đầu của một đầu của dụng cụ nha khoa được gắn vào thông qua công tắc điều khiển bằng tay của nó, nơi dòng điện được chuyển đổi thành nhiệt trở kháng để sử dụng trong kiểm tra phản ứng của răng với kích thích nhiệt trong quá trình điều trị bao gồm các thủ thuật trám bít ống tủy. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A handpiece, which is part of an endodontic obturation system, intended to control through its hand-switch an electrical current from the generator to the tip of an attached dental instrument where it is converted to resistive heat used to test tooth response to thermal stimulus during treatment involving root canal obturation procedures. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>330</td><td>330</td><td>106</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic obturation system handpiece, heat conducting</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45250<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45250\"> </a></td><td>Tay cầm máy bơm chất trám bít ống tủy lỏng</td><td>Một tay cầm, là một phần của hệ thống trám bít ống tủy nội nha, được thiết kế để lấp đầy và nén chặt gutta-percha (đẩy ra) trong quá trình điều trị hoặc trám bít ống tủy. Nhiệt trở kháng được truyền thông qua thiết bị này xung quanh một buồng nhiệt để làm nóng một hộp đựng gutta-percha. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A handpiece, which is part of an endodontic obturation system, intended to backfill and down pack gutta-percha (extrude) during root canal treatment or root canal obturation. Resistive heat is applied through this device around a heat chamber to heat up a cartridge of gutta-percha. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>331</td><td>331</td><td>107</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic obturation system handpiece, material extrusion</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38777<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38777\"> </a></td><td>Côn giấy nội nha</td><td>Một que thấm nước, không tẩm thuốc được sử dụng trong các thủ thuật nội nha, đã được khử trùng một lần theo cách được nhà sản xuất phê duyệt. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A non-medicated absorbent point used in endodontic procedures that has been sterilized once in a manner approved by the manufacturer. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>332</td><td>332</td><td>107</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic paper point</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41876<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41876\"> </a></td><td>Cây lèn nội nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay, hoạt động thủ công, được thiết kế chuyên biệt để nén vật liệu làm đầy trong ống tủy, chủ yếu theo chiều dọc. Đầu xa làm việc có hình trụ hoặc hình nón, mặt cắt tròn và có đầu nhọn dẹt. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manually-operated, dental instrument specifically designed to compress filling materials in a root canal, mainly in an axial direction. The working distal end is cylindrical or tapered, circular in cross-section, and has a flat-tipped end. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>333</td><td>333</td><td>107</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Endodontic plugger</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45233<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45233\"> </a></td><td>Chất hỗ trợ sửa soạn ống tủy</td><td>Một chất lỏng hoặc gel thường được sử dụng trong các thủ thuật nội nha như một chất chelat hóa cho việc làm sạch hóa học để hỗ trợ việc làm sạch cơ học, hoặc như một chất bôi trơn để tạo điều kiện cho sự xâm nhập của dụng cụ nội nha. Nó thường có tính chất diệt khuẩn. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể tái sử dụng.</td><td>A liquid or gel substance typically used during root canal procedures as a chelating agent for chemical reaming to aid mechanical reaming, or as a lubricant to facilitate endodontic instrument penetration. It will typically have bactericidal properties. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>334</td><td>334</td><td>107</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic reaming aid material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45123<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45123\"> </a></td><td>Nút chặn nội nha</td><td>Một thiết bị được sử dụng làm điểm tham chiếu đo trên một dụng cụ nội nha được sử dụng trong thủ thuật sửa soạn ống tủy. Nó thường được thiết kế như một vòng phẳng làm bằng vật liệu đàn hồi (ví dụ: silicone) được đặt ở một khoảng cách xác định từ đầu xa của dụng cụ (ví dụ: trâm nội nha) cho phép người thực hiện đo độ sâu xâm nhập tối đa. Đây là một thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device that is used as a measuring reference point on an endodontic instrument used in a root canal procedure. It is typically designed as a flat ring made of an elastic material (e.g., silicone) that is placed at a predetermined distance from the distal end of the instrument (e.g., an endodontic file) allowing the operator to gauge the maximum depth of penetration. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>335</td><td>335</td><td>107,108</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic stopper</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60275<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60275\"> </a></td><td>Chất trám tạm nội nha</td><td>Một vật liệu nhớt được chỉ định để bôi lên ống tủy đã chuẩn bị để duy trì tính vô trùng tương đối giữa các thủ thuật và tạo điều kiện cho quá trình liền. Nó được chỉ định để đặt tạm thời trong ống tủy và được hàn kín bằng vật liệu trám tạm thời để ngăn sự tái nhiễm khuẩn của ống tủy. Nó thường là một vật liệu gốc xi măng kẽm hoặc canxi chứa một chất kháng khuẩn (ví dụ: thuốc hoặc pH) và đôi khi là một chất chống viêm, có sẵn trong ống hoặc bơm tiêm. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A viscous material intended to be applied to a prepared root canal to maintain its relative sterility between procedures and to facilitate its healing. It is intended to be placed within the root canal temporarily and sealed with a temporary filling material to prevent repopulation of the canal by bacteria. It is typically a zinc or calcium cement- based material that includes an antimicrobial agent (e.g., pharmaceutical or pH), and sometimes an anti- inflammatory agent, available in a tube or syringe. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>336</td><td>336</td><td>108</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Endodontic temporary cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16703<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16703\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa axit ethoxy benzoic</td><td>Một chất không vô trùng, không chứa nước, được chỉ định chuyên dụng làm xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp trong đó chủ yếu phản ứng đông cứng chủ yếu dựa trên phản ứng đông tụ giữa axit ethoxy benzoic (EBA) và oxit kẽm (ZnO). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, non-aqueous substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between ethoxy benzoic acid (EBA) and zinc oxide (ZnO). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>337</td><td>337</td><td>108</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Ethoxy benzoic acid dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35262<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35262\"> </a></td><td>Phục hình tai ngoài, có thể cấy ghép</td><td>Một thiết bị được chỉ định để cấy ghép toàn bộ hoặc một phần để tái tạo tai ngoài bằng cách thay thế mô bị tổn thương hoặc mất. Nó thường được làm bằng vật liệu polymer (ví dụ: cao su silicone rắn).</td><td>A device intended to be fully- or partially- implanted to reconstruct the external ear by replacing damaged or missing tissue. It is typically made of a polymer material (e.g., solid silicone rubber).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>338</td><td>338</td><td>108</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>External ear prosthesis, implantable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41568<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41568\"> </a></td><td>Phục hình ngoài mặt</td><td>Một thiết bị gắn ngoài mặt được chỉ định sử dụng để làm phần thay thế nhân tạo cho hai hoặc nhiều phần của khuôn mặt [thường là mắt và/hoặc mũi và các vùng xung quanh (ví dụ: lông mày, trán, phần giữa mặt)] để giúp khôi phục diện mạo khuôn mặt. Thiết bị này được tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu của từng bệnh nhân và có thể được giữ cố định bằng nam châm hoặc bộ phận cấy ghép dạng vít gắn vào xương mặt của bệnh nhân. Nó được sử dụng trong các trường hợp biến dạng khuôn mặt nghiêm trọng thường do chấn thương (ví dụ: vết thương do súng bắn) hoặc đại phẫu mặt do ung thư.</td><td>An externally-applied device intended to be used as an artificial substitute for two or more sections of the face [typically eye(s) and/or nose and surrounding regions (e.g., eye brows, forehead, midface)] to help restore facial appearance. The device is customized to meet the patient's needs and may be held in position with magnets or screw-like implants embedded into the patient's facial bone. It is used in cases of severe facial disfigurement typically caused by trauma (e.g., gunshot wounds) or major facial cancer surgery.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>339</td><td>339</td><td>109</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>External facial prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65963<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65963\"> </a></td><td>Vít xương giữ phục hình ngoài mặt</td><td>Một thanh ren nhỏ, có thể cấy ghép, đầu có rãnh được chỉ định để vít vào xương sọ để neo giữ các thiết bị giữ/gia cố bộ phận phục hình bên ngoài khuôn mặt tại chỗ (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi) [không bao gồm]; bao gồm cả các trụ nhằm mục đích che phủ ban đầu để ngăn sự phát triển của xương và/hoặc mô xung quanh vị trí cấy ghép.</td><td>A small, implantable, threaded rod with a slotted head intended to be screwed into a cranial bone to anchor devices that hold/stabilize an in situ external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose) [not included]; included are rods intended to provide initial covering to prevent bone and/or tissue growth around the implantation site.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>340</td><td>340</td><td>109</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>External facial prosthesis attachment bone screw</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65964<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65964\"> </a></td><td>Trụ vít xương gắn phục hình ngoài mặt</td><td>Một thanh ren nhỏ, có thể cấy ghép được chỉ định để vít vào vít xương gắn bộ phận phục hình ngoài mặt để nối vít xương với các bộ phận bên ngoài (không xâm lấn) của bộ phận phục hình ngoài mặt (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi); nó cũng có thể được sử dụng để giữ lớp băng trên vị trí cấy ghép nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lành mô và ngăn sự phát triển của xương và/hoặc mô trong quá trình tích hợp xương. Không bao gồm băng, vít xương và phục hình.</td><td>A small, implantable, threaded rod intended to be screwed into an external facial prosthesis attachment bone screw to connect the bone screw with the external (noninvasive) components of the external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose); it may also be used to hold a dressing on the implantation site to facilitate tissue healing and to prevent bone and/or tissue ingrowth during osteointegration. The dressing, bone screw and prosthesis are not included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>341</td><td>341</td><td>109</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>External facial prosthesis attachment bone screw abutment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65965<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65965\"> </a></td><td>Thành phần khung gắn phục hình ngoài mặt</td><td>Một thiết bị nhỏ không xâm lấn dùng để gắn vào thiết bị tham chiếu gắn bộ phận phục hình ngoài mặt (thường là vít hoặc ghim) có chức năng như khung gắn phục hình ngoài mặt (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi) [không bao gồm]. Thông thường bao gồm một số bộ phận có dạng vít, trụ, thanh hoặc kẹp để giữ/gia cố phục hình tại chỗ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small noninvasive device intended to be attached to an external facial prosthesis attachment reference device (typically a screw or pin) to function as the attaching frame for the external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose) [not included]. Typically included are several components that take the form of a screw, rod, bar, or clip to hold/stabilize the in situ prosthesis. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>342</td><td>342</td><td>110</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>External facial prosthesis attachment frame component</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65966<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65966\"> </a></td><td>Thiết bị tham chiếu gắn phục hình ngoài mặt</td><td>Một thiết bị không xâm lấn dạng vít hoặc ghim dùng để gắn vào trụ vít xương gắn phục hình ngoài mặt để: 1) hỗ trợ tạo dấu vị trí cấy ghép, bằng cách đánh dấu vị trí đặt vật liệu lấy dấu, để tiếp tục tạo thêm các phục hình ngoài mặt (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi); và/hoặc 2) đóng vai trò là vị trí gắn cho bộ phận khung gắn phục hình ngoài mặt. Không bao gồm trụ vít xương, vật liệu lấy dấu và các thành phần khung. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A noninvasive device in the form of a screw or pin intended to be attached to an external facial prosthesis attachment bone screw abutment to: 1) facilitate the creation of an implantation site impression, by marking the impression material application site, for subsequent production of the external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose); and/or 2) serve as the site of attachment for an external facial prosthesis attachment frame component. The bone screw abutment, impression material, and frame components are not included. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>343</td><td>343</td><td>110</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>External facial prosthesis attachment reference device</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35700<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35700\"> </a></td><td>Cung mặt</td><td>Một dụng cụ nha khoa giống như thước cặp được chỉ định để sử dụng trong quy trình chẩn đoán nha khoa nhằm ghi lại vị trí tương đối của hàm dưới với khớp thái dương hàm (TMJ) và/hoặc để ghi lại mối liên hệ không gian giữa hàm trên và hàm dưới. Việc xác định này được chỉ định sử dụng để đặt các mẫu hàm trên và hàm dưới vào một càng nhai và/hoặc để đánh giá một loạt chuyển động trong TMJ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A caliper-like dynamic dental instrument intended for use in a dental diagnostic procedure to record the relative position of the mandible to the temporomandibular joints (TMJs) and/or to record the spatial relationship between the maxilla and mandible. This determination is intended for use in placing models of the upper and lower jaws into an articulator and/or in assessing a range of movements in the TMJs. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>344</td><td>344</td><td>110</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Facebow</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16047<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16047\"> </a></td><td>Phục hình hàm mặt của hàm dưới</td><td>Một thiết bị cấy ghép vô trùng được chỉ định để sử dụng trong việc tái tạo chức năng cho những khiếm khuyết của xương hàm dưới không liên quan đến khớp. Nó được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu polymer.</td><td>A sterile implantable device intended to be used in the functional reconstruction of non-joint mandibular (lower jaw) deficits. It is made of metal and/or polymeric materials.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>345</td><td>345</td><td>110,111</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Facial mandibular prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35724<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35724\"> </a></td><td>Hệ thống dò thần kinh mặt</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để xác định vị trí dây thần kinh mặt bằng cách áp các kích thích điện qua đầu dò và so sánh các phản ứng cơ khi di chuyển đầu dò. Tổ hợp này thường bao gồm một máy phát xung điện, các điện cực, cảm biến thích hợp để phát hiện phản ứng cơ (ví dụ: cảm biến biến dạng hoặc cảm biến điện), và các chỉ báo âm thanh và/hoặc hình ảnh. Hệ thống tạo ra dòng điện với dạng sóng chữ nhật và có thể cả dạng sóng tam giác để kích thích các sợi thần kinh và gây co cơ. Nó được sử dụng để chẩn đoán và đánh giá chức năng thần kinh, để xác định vị trí dây thần kinh trong quá trình phẫu thuật nhằm giảm nguy cơ tổn thương không mong muốn, và theo dõi tiến trình tái tạo thần kinh sau phẫu thuật.</td><td>An assembly of devices designed to locate a facial nerve by applying an electrical stimulus with a probe and comparing muscle responses as the probe is moved. It typically includes an electrical pulse generator, appropriate electrodes, sensors to detect muscle response (e.g., a strain gauge, electrical sensors), and audible and/or visual indicators. The system generates rectangular- and possibly triangular-waveform currents to stimulate nerve fibres and produce muscular contraction. It is used during diagnosis and assessment of nerve function, to locate nerves during surgery reducing the chance of accidental injury, and to monitor the progress of nerve regeneration after surgery.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>346</td><td>346</td><td>111</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>Facial nerve-locating system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63290<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63290\"> </a></td><td>Implant gắn phục hình hàm mặt</td><td>Một thiết bị cấy ghép vô trùng được chỉ định để gắn bộ phận cấy ghép phục hình ngoài mặt vào xương mặt. Thiết bị này thường có dạng một vít kim loại nhỏ, được cấy ghép vào xương mặt phù hợp, với một điểm nối ở đầu gần để gắn bộ phận cấy ghép vào sau khi quá trình tích hợp bộ phận cấy ghép hoàn tất.</td><td>A sterile implantable device intended to be used to attach an externally-applied facial reconstruction prosthesis to a facial bone(s). It is typically in the form of a small metallic screw, implanted into an appropriate facial bone(s), with a proximal connection point for attachment of the prosthesis after full osseointegration of the implant has occurred.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>347</td><td>347</td><td>111</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Facial prosthesis attachment implant</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46939<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46939\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa chứa axit béo</td><td>Một chất không vô trùng, không chứa nước, chứa các axit béo thường có hỗn hợp oxit hoặc hydroxit kẽm, magie và/hoặc canxi, đóng rắn theo phản ứng axit/bazơ của các thành phần của nó và được chỉ định để gắn tạm thời các chụp răng và cầu răng đúc sẵn, nhưng cũng có thể được sử dụng để trám tạm thời các xoang nhỏ. Nó thường có sẵn dưới dạng thiết bị gồm hai thành phần có thể trộn bằng tay hoặc trộn tự động (sử dụng bộ phối trộn có vòi trộn) thành một hỗn hợp sệt. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, non-aqueous substance containing fatty acids typically with a mixture of oxides or hydroxides of zinc, magnesium, and/or calcium, that cures upon the acid/base reaction of its components and is intended to be used in a professional setting for the temporary luting of prefabricated dental crowns and bridges, but may also be used for the temporary filling of small cavities. It is typically available as a two-component device that can be hand mixed or auto-mixed (using a dispenser with mixing nozzle) into a paste. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>348</td><td>348</td><td>111,112</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Fatty acid dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12352<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-12352\"> </a></td><td>Đèn nha khoa sợi quang</td><td>Một thiết bị sử dụng điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu một chùm ánh sáng mạnh và tập trung trực tiếp vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân thông qua cáp quang để chiếu sáng vị trí khám hoặc khi thực hiện thủ thuật nha khoa. Ánh sáng được tạo ra bởi nguồn sáng của thiết bị, một bóng đèn chuyên dụng, và được truyền qua cáp quang được gắn vào tay cầm nha khoa do nhân viên nha khoa cầm hoặc đeo trên đầu. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed for use in dentistry to project an intense and focused beam of light directly into or around the oral cavity of a patient via a fibreoptic cable to illuminate the site of a dental examination or procedure. The illumination is produced by the light source of the device, a dedicated light bulb, and is transmitted via the fibreoptic cable which is attached to a dental handpiece held, or a headband worn, by dental staff. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>349</td><td>349</td><td>112</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Fibreoptic dental light</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45714<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45714\"> </a></td><td>Mũi khoan cấy ghép nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một trục kim loại được sử dụng trong phẫu thuật nha khoa nhằm tạo ra các rãnh có độ sâu và đường kính thích hợp trong xương (phẫu thuật mở xương) của khoang miệng để hỗ trợ cấy ghép thiết bị cố định hoặc khí cụ nha khoa. Thiết bị này thường đi theo bộ, được sắp xếp theo kích thước, hình dạng và chức năng khác nhau (ví dụ: dẫn, mồi, xoắn, vỏ, nón). Nó được gắn vào một tay khoan thủ công hoặc tay khoan sử dụng năng lượng, cung cấp khả năng xoay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A shaft of metal intended to be used in dental surgery to create channels of appropriate depth and diameter in bone (osteotomy) of the oral cavity to facilitate the implantation of a dental fixture/appliance. The device is typically available in a set of graduated sizes and various forms and functions (e.g., guide, pilot, twist, cortical, conical). It is attached to a manual or power tool handpiece that provides rotation. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>350</td><td>350</td><td>112</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Fixture/appliance dental drill bit, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45697<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45697\"> </a></td><td>Mũi khoan cấy ghép nha khoa, sử dụng một lần</td><td>Một trục kim loại được sử dụng trong phẫu thuật nha khoa nhằm tạo ra các rãnh có độ sâu và đường kính thích hợp trong xương (phẫu thuật mở xương) của khoang miệng để hỗ trợ cấy ghép thiết bị cố định/khí cụ nha khoa. Thiết bị này thường đi theo bộ, được sắp xếp theo kích thước, hình dạng và chức năng khác nhau (ví dụ: dẫn, mồi, xoắn, vỏ, nón). Nó được gắn vào một tay khoan thủ công hoặc tay khoan sử dụng năng lượng, cung cấp khả năng xoay. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A shaft of metal intended to be used in dental surgery to create channels of appropriate depth and diameter in bone (osteotomy) of the oral cavity to facilitate the implantation of a dental fixture/appliance. The device is typically available in a set of graduated sizes and various forms and functions (e.g., guide, pilot, twist, cortical, conical). It is attached to a motorized handpiece or other power source that provides rotation. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>351</td><td>351</td><td>112,113</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Fixture/appliance dental drill bit, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45098<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45098\"> </a></td><td>Ống soi miệng dùng cáp quang dẻo</td><td>Một ống nội soi có phần đầu linh hoạt dùng trong khám lâm sàng hoặc điều trị nha khoa. Ống nội soi được đưa vào miệng trong một thủ thuật nha khoa. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng bằng thiết bị thông qua một bó sợi cáp quang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An endoscope with a flexible inserted portion intended for the visual examination and treatment of the oral cavity. It is inserted into the mouth during a dental procedure. Anatomical images are transmitted to the user by the device through a fibreoptic bundle. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>352</td><td>352</td><td>113</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Flexible fibreoptic stomatoscope</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45099<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45099\"> </a></td><td>Ống mềm soi video miệng</td><td>Một ống nội soi có phần đầu linh hoạt dùng trong khám lâm sàng hoặc điều trị nha khoa. Ống nội soi được đưa vào miệng trong một thủ thuật nha khoa. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng bằng hệ thống video có chip cảm biến hình ảnh ở đầu xa của ống nội soi và hình ảnh được hiển thị trên màn hình. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An endoscope with a flexible inserted portion intended for the visual examination and treatment of the oral cavity. It is inserted into the mouth during a dental procedure. Anatomical images are transmitted to the user by a video system with an image sensor chip at the distal end of the endoscope and the images showing on a monitor. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>353</td><td>353</td><td>113</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Flexible video stomatoscope</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42341<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42341\"> </a></td><td>Gel fluor</td><td>Một chế phẩm dạng gel, chứa fluor, ở dạng hóa học với nồng độ đủ để cho phép điều trị tổ chức răng bằng cách bôi tại chỗ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A preparation in the form of a gel, containing fluorine, in a chemical form and sufficient concentration to permit the treatment of tooth tissues by topical application. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>354</td><td>354</td><td>113</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Fluoride gel</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35701<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35701\"> </a></td><td>Khay chứa gel fluor</td><td>Đây là một dụng cụ thường được làm từ nhựa xốp, được dùng để bôi fluor tại chỗ lên răng. Dụng cụ này được thiết kế vừa khớp với miệng người; để sử dụng, bệnh nhân cắn vào dụng cụ sau khi nó đã được đổ đầy gel hoặc dung dịch fluor.</td><td>A device typically made of styrofoam that is used to apply fluoride topically to the teeth. The device is designed to conform to the human mouth; a patient bites down on the device after it has been filled with a fluoride gel or solution for application.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>355</td><td>355</td><td>114</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Fluoride gel tray</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47184<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47184\"> </a></td><td>Băng vết thương vùng miệng, có nguồn gốc từ động vật</td><td>Một khung protein collagen có nguồn gốc từ các sản phẩm động vật (ví dụ: lợn, bò) dùng để làm lớp bảo vệ cho niêm mạc miệng nhằm kiểm soát các vết thương và chỗ đau trong miệng như vết loét (không nhiễm trùng hoặc do virus), vết thương sau phẫu thuật quanh răng, vết khâu, vết bỏng, vùng nhổ răng, vết thương sau phẫu thuật và vết thương do chấn thương; ngoài ra, nó có thể được dùng để điều trị kích ứng/viêm niêm mạc, khô miệng và/hoặc viêm lợi. Nó có thể được cung cấp với nhiều dạng khác nhau (ví dụ: gel, bột nhão, chất lỏng, dung dịch xịt dạng nước/dầu) để sử dụng tại nhà hoặc cơ sở lâm sàng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A collagen protein matrix derived from animal products (e.g., porcine, bovine) intended to be used as a protective cover for the general oral mucosa to manage wounds and sores in the mouth such as ulcers (non-infected or viral), periodontal surgical wounds, suture sites, burns, extraction sites, surgical wounds, and traumatic wounds; it may in addition, or alternatively, be intended to treat mucosal irritations/inflammation, dryness, and/or gingivitis. It may be supplied in various forms (e.g., gel, paste, fluid, water/oil spray solution) for use in the home or a clinical setting. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>356</td><td>356</td><td>114</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>General oral wound dressing, animal- derived</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47943<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47943\"> </a></td><td>Băng vết thương vùng miệng, không có nguồn gốc từ động vật</td><td>Hợp chất dùng để làm lớp bảo vệ cho niêm mạc miệng để điều trị các vết thương và chỗ đau ở miệng như vết loét và tổn thương do chấn thương, phẫu thuật, xạ trị/hóa trị hoặc răng giả/nắn chỉnh răng; ngoài ra, nó có thể được dùng để điều trị kích ứng/viêm niêm mạc, khô miệng và/hoặc viêm lợi hoặc để ngăn ngừa vết thương/tổn thương miệng. Nó chủ yếu bao gồm một hoặc nhiều hợp chất tổng hợp có nguồn gốc từ thực vật và/hoặc vật liệu sinh học [ví dụ: polysaccharides, axit hyaluronic, dimethicone] và được cung cấp ở nhiều dạng khác nhau (ví dụ: viên, tấm, gel, chất lỏng, dạng xịt) để sử dụng tại nhà hoặc cơ sở lâm sàng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A compound intended to be used as a protective cover for the general oral mucosa to treat mouth wounds and sores such as ulcers and lesions caused by trauma, surgery, radiotherapy/chemotherapy or dental prostheses/orthodontic braces; it may in addition be intended to treat mucosal irritations/inflammation, dryness, and/or gingivitis, or to prevent mouth wounds/lesions. It consists primarily of one or more plant-derived and/or (bio)synthetic compound(s) [e.g., polysaccharides, hyaluronic acid, dimethicone] and is supplied in various forms (e.g., plug, sheet, gel, fluid, spray) for use in the home and clinical setting. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>357</td><td>357</td><td>114,115</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>General oral wound dressing, non-animal- derived</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">57964<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-57964\"> </a></td><td>Chất bảo vệ lợi khi tẩy trắng</td><td>Một loại bột nhão hoặc chất giống như gel không vô trùng được thiết kế để bảo vệ lợi của bệnh nhân khỏi hydrogen peroxide (H2O2) có trong các chất làm trắng răng được sử dụng trong quá trình tẩy trắng răng bằng đèn chiếu trên ghế. Nó thường được cung cấp trong một bơm tiêm dùng một lần và được bôi bằng một dụng cụ bôi dọc theo lợi và bộc lộ răng để điều trị. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile paste or gel-like substance designed to protect a patient's gums from the hydrogen peroxide (H2O2) found in teeth whitening agents used during chairside light-curing bleaching of the teeth. It is typically supplied in a disposable syringe and is applied with an applicator along the gingiva leaving the teeth exposed for treatment. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>358</td><td>358</td><td>115</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gingiva bleaching protector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64164<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64164\"> </a></td><td>Dụng cụ đặt chỉ co lợi</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế chuyên biệt để đặt chỉ co rút lợi vào giữa răng và lợi trong quá trình chuẩn bị trụ cầu. Nó là một thiết bị một hoặc hai đầu bằng kim loại có (các) đầu giống như cái phới với các cạnh có thể có răng cưa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed specifically to pack a gingival retraction cord between the tooth and the gingiva during abutment preparation. It is a metallic single- or double-ended device with a spatula-like tip(s) which may have serrated edges. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>359</td><td>359</td><td>115</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Gingival retraction cord packing tool</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46037<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46037\"> </a></td><td>Chỉ co lợi, có tẩm thuốc</td><td>Một sợi dây bằng bông tẩm thuốc (ví dụ như epinephrine) được sử dụng tạm thời để đẩy mô lợi ra khỏi đường hoàn tất trên răng đã được mài giúp lấy dấu răng chính xác. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A medicated (e.g., with epinephrine) cotton string intended to be used to temporarily push gum tissue (gingiva) away from prepared tooth margins to help make an accurate dental impression. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>360</td><td>360</td><td>115</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gingival retraction cord, medicated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35861<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35861\"> </a></td><td>Chỉ co lợi, không tẩm thuốc</td><td>Một sợi dây bằng bông không chứa thuốc được sử dụng tạm thời để đẩy mô lợi ra khỏi đường hoàn tất trên răng đã được mài giúp lấy dấu răng chính xác. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A non-medicated cotton string intended to be used to temporarily push gum tissue (gingiva) away from prepared tooth margins to help make an accurate dental impression. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>361</td><td>361</td><td>115</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gingival retraction cord, non-medicated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16352<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16352\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ vén lợi</td><td>Một tập hợp các dụng cụ nha khoa vô trùng và các vật dụng khác dùng để vén lợi trong quá trình chuẩn bị trụ cầu răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of sterile dental instruments and other items used to hold off the gingiva during abutment preparation. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>362</td><td>362</td><td>116</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gingival retraction kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46423<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46423\"> </a></td><td>Dung dịch co lợi</td><td>Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa để gây co lợi bằng cách ngâm tại chỗ chỉ co lợi không tẩm thuốc. Nó gây ra sự co lại của lớp trên của lợi tự do, thường là thông qua tác dụng của chất làm se (ví dụ: nhôm clorua). Vật liệu này cũng có thể gây ra sự ứ đọng cục bộ dịch tiết lợi và xuất huyết lợi. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used in dentistry to induce gingival retraction by in situ impregnation of a non-medicated gingival retraction cord. It induces contraction of the upper strata of the free gingiva typically through the action of an astringent agent (e.g., aluminium chloride). This device may also induce a local stasis of gingival exudates and gingival haemorrhages. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>363</td><td>363</td><td>116</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gingival retraction solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16704<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16704\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa glass ionomer</td><td>Một chất không vô trùng được chỉ định chuyên dụng như xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền, vật liệu che tủy) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, trong đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên phản ứng đông tụ giữa một bột thủy tinh aluminosilicate và dung dịch nước của axit polyalkenoic. Nó thường bao gồm một số chất độn bổ sung và có thể bao gồm một ít chất đông kết (ví dụ: nhựa cây, kim loại). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base, pulp-capping material) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between an aluminosilicate glass powder and an aqueous solution of a polyalkenoic acid. It typically includes some additional fillers, and may include setting substances that are in the minority (e.g., resin, metal). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>364</td><td>364</td><td>116</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Glass ionomer dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66292<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66292\"> </a></td><td>Máy đo lực cắn</td><td>Một dụng cụ chạy bằng điện dùng để đo lực cắn tối đa được tạo ra khi đóng hàm/miệng. Nó bao gồm một đầu cắn để bệnh nhân cắn, lực đo được sẽ truyền đến các cảm biến trong bộ điều khiển để hiển thị trên giao diện kỹ thuật số. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An electrically-powered instrument intended to measure the maximal bite force produced when closing the jaw/mouth. It consists of a mouthpiece on which the patient bites, which transmits the measured force to sensors within a connected control unit for display on a digital user interface. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>365</td><td>365</td><td>116,117</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Gnathodynamometer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66293<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66293\"> </a></td><td>Đầu cắn của máy đo lực cắn</td><td>Đầu cắn được thiết kế để gắn vào bộ điều khiển máy đo lực cắn (không đi kèm) để đo lực cắn tối đa. Bên trong nó thường chứa đầy một chất lỏng có thể truyền lực đo được đến các cảm biến trong bộ điều khiển khi lực được tác động bằng cách đóng hàm/miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A mouthpiece intended to be attached to a gnathodynamometer control unit (not included) to measure maximal bite force. It is typically filled with a fluid medium which transmits the measured force to sensors in the control unit when force is applied by closing the jaw/mouth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>366</td><td>366</td><td>117</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Gnathodynamometer mouthpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66294<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66294\"> </a></td><td>Nắp đầu cắn của máy đo lực cắn</td><td>Một thiết bị dùng một lần được chỉ định để che ống ngậm của máy đo lực trong khi sử dụng để tạo ra tấm chắn hợp vệ sinh. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A disposable device intended to cover a gnathodynamometer mouthpiece while in use to provide a hygienic barrier. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>367</td><td>367</td><td>117</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td>Gnathodynamometer mouthpiece cover</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64559<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64559\"> </a></td><td>Răng vàng đúc sẵn</td><td>Răng đúc sẵn làm bằng hợp kim vàng được chỉ định để gắn trên răng giả tháo lắp được hoặc răng giả bán phần cố định. Răng thường có sẵn dưới dạng một răng đơn lẻ hoặc dưới dạng bộ răng cửa, răng hàm nhỏ và răng hàm lớn với nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau.</td><td>Prefabricated teeth made of gold alloy intended to be mounted on removable dentures or fixed partial dentures. Teeth are normally available individually as a single tooth or as sets of front, premolar, and molar teeth, in various sizes and shapes.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>368</td><td>368</td><td>117</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Gold artificial teeth</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38648<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38648\"> </a></td><td>Inlay nha khoa bằng vàng</td><td>Một phục hình nha khoa cá nhân hóa được làm bằng hợp kim vàng được gắn ở giữa răng (trong thân răng) thường là giải pháp thay thế vừa khít, lâu dài cho các miếng trám răng khi bị sâu răng hoặc những tổn thương tương tự. Nó được chế tạo gián tiếp trong phòng labo nha khoa, đôi khi bằng kỹ thuật thiết kế/sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAD/CAM), trước khi được thử và gắn với răng bị hư tổn. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made dental restoration made of gold-based alloy that is bonded within the center of a tooth (intracoronal) typically to serve as a well-fitting, long-lasting alternative to dental fillings for tooth decay or similar damage. It is fabricated indirectly in a dental lab, sometimes by computer-aided design/computer-aided manufacturing (CAD/CAM) techniques, before being fitted and bonded to the damaged tooth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>369</td><td>369</td><td>117</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gold dental inlay</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67054<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67054\"> </a></td><td>Máy cắt Gutta percha</td><td>Một thiết bị cầm tay chạy bằng điện nhằm để cắt ghim gutta percha được cấy vào ống tủy răng. Nó thường là một thiết bị cầm tay có dây nhiệt điện (ví dụ: bằng hợp kim niken-crom) nằm ở đầu xa, là phần truyền nhiệt để cắt gutta percha. Ngoài ra, nó có thể cung cấp nhiệt cần thiết để nén gutta percha nhằm hàn kín ống tủy.</td><td>An electrically-powered, hand-held device intended to be used to cut gutta percha pins inserted into the root canal of a tooth. It is typically a hand-held device with a thermoelectric wire (e.g., nickel-chromium alloy) at the distal end which delivers heat to cut the gutta percha. It might in addition provide the heat necessary to condense the gutta percha to seal the root canal.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>370</td><td>370</td><td>118</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Gutta percha cutter</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44859<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44859\"> </a></td><td>Thiết bị bơm</td><td>Một thiết bị cầm tay, hình súng, làm nóng bằng điện, được sử dụng để đưa gutta percha đã được làm ấm và làm mềm vào ống tủy răng. Các cây gutta percha được đưa vào thiết bị và được làm mềm bằng nhiệt trước khi được bơm qua một ống có nhiều kích thước khác nhau vào ống tủy bằng cơ chế bơm đẩy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, pistol-shaped, electrically-heated device used to deliver warmed and softened gutta-percha to the dental root canal. Sticks of gutta-percha are inserted into the device and thermally softened before being squeezed out with the ejection trigger through an application tube of varying sizes into the root canal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>371</td><td>371</td><td>118</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Gutta- percha Gutta-percha injector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34800<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34800\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng thạch cao</td><td>Một vật liệu nha khoa làm bằng thạch cao (thường là vữa), dựa trên canxi sunfat hemihydrat, được thiết kế để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc giải phẫu miệng khác sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental material made of gypsum (typically plaster), based on calcium sulfate hemihydrate, designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>372</td><td>372</td><td>118</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Gypsum dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13380<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-13380\"> </a></td><td>Dụng cụ banh nha khoa cầm tay</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay, không tự giữ được, được chỉ định để di chuyển thủ công các mô mềm của khoang miệng nhằm cải thiện khả năng quan sát và tiếp cận, cũng như để bảo vệ trong quá trình phẫu thuật răng miệng. Nó thường là một thiết bị bằng kim loại và bao gồm một lưỡi dao được tạo hình/có móc với tay cầm/bộ phận giữ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, non-self-retaining dental instrument intended to be used to manually displace soft tissues of the oral cavity to improve their visualization and access, and to afford them protection during oral surgical procedures. It is typically a metallic device and includes a shaped/hooked blade with a handle/holding portion. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>373</td><td>373</td><td>118,119</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Hand-held dental retractor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62234<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62234\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa sử dụng tại nhà</td><td>Một chất không vô trùng được chỉ định để sử dụng làm xi măng nha khoa/vật liệu phục hồi cho cá nhân tại nhà để thay thế ngay lập tức và tạm thời miếng trám răng hoặc xi măng bị mất của chụp răng và để giảm đau cho đến khi gặp chuyên gia nha khoa. Nó có thể là vật liệu nhiều thành phần được trộn sẵn hoặc dạng bột nhão đơn chất; nó được dùng để đặt trực tiếp lên răng và đông cứng tại chỗ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended to be used as a dental cement/restorative material by a layperson in the home for immediate and temporary replacement of a lost filling or cementation of a dental crown, and to relieve pain, until a dental professional is accessed. It may be either a multicomponent material intended to be pre-mixed before application or a single-component paste; it is intended to be applied directly to the tooth and harden in situ. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>374</td><td>374</td><td>119</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Home-use dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42630<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42630\"> </a></td><td>Màng tái sinh nha khoa hydrogel</td><td>Một vật liệu vô trùng có thể hấp thụ sinh học được chỉ định để hỗ trợ tái tạo xương răng và xương hàm mặt (ví dụ: sau bệnh quanh răng, hoặc sau khi mất răng hoặc chấn thương) bằng cách hoạt động như một màng ngăn ngăn cản sự phát triển xuống dưới của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian liền vết thương. Nó bao gồm các hợp chất lỏng tổng hợp được trộn để phản ứng và tạo thành gel (thường bao gồm bơm tiêm và đầu trộn); nó được đặt giữa mô mềm và xương trong quá trình tái tạo xương có hướng dẫn (GBR), phẫu thuật vạt quanh răng và các thủ thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR). Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A sterile bioabsorbable material intended to be used to aid in dental and maxillofacial bone regeneration (e.g., after periodontal disease, or after tooth loss or trauma) by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is comprised of synthetic liquid compounds that are mixed to react and form a gel (typically includes syringes and mixing tip); it is applied between soft tissue and bone during guided bone regeneration (GBR), periodontal flap surgery, and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>375</td><td>375</td><td>119</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Hydrogel dental regeneration membrane</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60510<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60510\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa hút ẩm</td><td>Một chất dành được chỉ định chuyên dụng để làm xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền, vật liệu che tủy, chất hàn ống tủy) và/hoặc vật liệu phục hồi răng trực tiếp, theo đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên phản ứng đông tụ của (các) hợp chất vô cơ hút ẩm [ví dụ: canxi silicat, canxi aluminat, kẽm sunfat, canxi sunfat] với nước (hydrat hóa). Nó được dùng để trộn với nước trước khi sử dụng hoặc phản ứng với dịch ngà răng tại chỗ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base, pulp-capping material, root canal sealer) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction of a hygroscopic inorganic compound(s) [e.g., calcium silicates, calcium aluminates, zinc sulfate, calcium sulfate] with water (hydration). It is intended to be either mixed with water prior to application or react with dentinal fluid in situ. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>376</td><td>376</td><td>119,120</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Hygroscopic dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47635<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47635\"> </a></td><td>Thiết bị kéo dài xương sọ mặt</td><td>Một thiết bị cấy ghép hoặc cấy ghép bán phần được chỉ định để tạm thời tách hai bề mặt xương của hàm dưới hoặc hàm trên trong quá trình kéo giãn sọ mặt (CMF). Nó hoạt động như một thiết bị kéo dài/bổ sung xương cho một bệnh nhân để điều chỉnh các khiếm khuyết bẩm sinh hoặc các khuyết tật sau chấn thương khi cần phải bổ sung xương dần dần. Nó thường bao gồm một ống kim loại, một thanh ren phải và ren trái quay bên trong ống đó và hai tấm cố định sọ mặt được vặn vào hai bên của vết gãy được gắn vào 2 thanh ren đó. Một tấm bảo vệ đầu nhỏ có thể được lắp vào để bảo vệ khỏi sự xoay vô ý.</td><td>An implantable or partially-implantable device intended to temporarily distract (force apart) the two bone surfaces of the mandible (the lower jawbone) or maxilla (the upper jawbone) during craniomaxillofacial (CMF) distraction. It functions as a single-patient bone lengthening/augmentation device for the correction of congenital deficiencies or post-traumatic defects when gradual bone augmentation is required. It typically consists of a metal tube in which a right- and left-hand threaded rod rotates and to which are attached two craniofacial fixation plates that are surgically screwed to either side of the fracture. A small tip guard may be included to protect against inadvertent rotation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>377</td><td>377</td><td>120</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Implantable craniofacial bone distractor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64610<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64610\"> </a></td><td>Dụng cụ nới rộng thiết bị cấy ghép kéo dài xương sọ mặt, sử dụng ở nhà</td><td>Một thiết bị thủ công, cầm tay dành cho người không chuyên để điều chỉnh thiết bị kéo giãn xương sọ mặt cấy ghép trong miệng nhằm mở rộng dần bộ phận kéo giãn, điển hình là trong quá trình mở rộng xương hàm trên. Nó được bệnh nhân sử dụng tại nhà để tăng dần sự tách giãn hàng ngày. Đây là thiết bị dùng cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual device intended to be used by a layperson to adjust an intraoral implantable craniofacial bone distractor to progressively lengthen the distractor, typically during expansion of the maxilla. It is used by the patient in the home for daily, gradual distraction. This is a single-patient reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>378</td><td>378</td><td>120</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td>true</td><td>Implantable craniofacial bone distractor expansion tool, home-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64609<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64609\"> </a></td><td>Dụng cụ nới rộng thiết bị cấy ghép kéo dài xương sọ mặt, chuyên dụng</td><td>Một thiết bị thủ công, cầm tay dành cho chuyên gia nha khoa sử dụng để điều chỉnh thiết bị kéo giãn xương sọ mặt cấy ghép trong miệng nhằm mở rộng bộ phận kéo giãn, điển hình là trong một thủ thuật liên quan đến việc mở rộng xương hàm trên. Nó được chỉ định sử dụng tại một cơ sở y tế. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại cho nhiều bệnh nhân sau khi vệ sinh/khử trùng thích hợp.</td><td>A hand-held, manual device intended to be used by a dental professional to adjust an intraoral implantable craniofacial bone distractor to lengthen the distractor, typically during a procedure involving expansion of the maxilla. It is intended to be used in a healthcare facility. This is a multi-patient reusable device after appropriate cleaning/disinfection.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>379</td><td>379</td><td>121</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Implantable craniofacial bone distractor expansion tool, professional</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44740<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44740\"> </a></td><td>Thiết bị đo khoảng cách liên răng nha khoa, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị được chỉ định sử dụng trong nha khoa để đo khoảng cách giữa các răng liền kề (ví dụ: trong quá trình nắn chỉnh răng để giảm các điểm áp lực giữa các răng). Thiết bị này thường có sẵn trong một bộ đồng hồ đo chia độ bằng thép không gỉ, thường có các rãnh ở bên cạnh để giúp nhận biết. Độ dày thiết bị thường dao động từ 0,1 mm đến 0,5 mm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device intended to be used in dentistry to measure the clearance between adjacent teeth (e.g., in orthodontic treatment during reproximation to relieve pressure points between teeth). The device is typically available in a set of stainless steel graduated gauges, typically with notches on the side to help with identification. Device thickness typically ranges from 0.1 mm to 0.5 mm. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>380</td><td>380</td><td>121</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Interproximal dental gauge, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44730<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44730\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ mài kẽ răng</td><td>Một tập hợp các thiết bị được chỉ định sử dụng để giảm thiểu sự tiếp xúc giữa các răng (IPR), tức là giảm sự tiếp xúc giữa các răng liền kề trong quá trình nắn chỉnh răng. Chất mài mòn mịn thường được sử dụng để giảm thiểu áp lực và cho phép hình thành khoảng trống giữa các răng, giúp điều trị hiệu quả hơn mà không có sự tiếp xúc quá nhiều giữa các răng, một điều mà có thể kéo dài hoặc phức tạp hóa việc nắn chỉnh răng. Thiết bị có thể bao gồm mũi khoan, đĩa mài mòn, dải mài mòn, thiết bị đo độ dày và biểu đồ để theo dõi quá trình tái tạo khoảng. Thiết bị này có thể sử dụng lại nhưng một số vật dụng nhất định sẽ cần được bổ sung.</td><td>A collection of devices intended to be used for interproximal reduction (IPR), which is the reduction of contact between adjacent teeth during orthodontic alignment of the teeth. Fine abrasives are typically used to minimize pressure and allow the formation of spaces between the teeth, enabling more effective therapy without excessive interproximal contact, which may prolong or complicate teeth alignment. The device may include burs, abrasive disks, abrasive strips, thickness gauges and charts for tracking of reproximation. This device is reusable, but certain items will need to be replenished.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>381</td><td>381</td><td>121,122</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Interproximal reduction kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45240<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45240\"> </a></td><td>Thiết bị đo khoảng cách liên răng/khớp cắn, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị được chỉ định sử dụng để đo trực tiếp độ hở giữa các răng liền kề và/hoặc khớp cắn (đối diện) của một răng đã được mài giũa, thường để đảm bảo có đủ không gian trong quá trình phục hồi nha khoa. Thiết bị này có thể ở dạng miếng dẻo (ví dụ: vật liệu nhựa nhiệt dẻo) có sẵn với nhiều độ dày tiêu chuẩn khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device intended to be used to directly measure the interproximal (adjacent) and/or occlusal (opposing) clearance of a prepared tooth, typically to ensure sufficient space in the development of a dental restoration. The device may be in the form of a flexible tab (e.g., thermoplastic material) available in a variety of standard thicknesses. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>382</td><td>382</td><td>122</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Interproximal/occlusa l dental gauge, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42350<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42350\"> </a></td><td>Implant nha khoa trong niêm mạc</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp được chỉ định sử dụng trong phẫu thuật cấy ghép vào mô mềm niêm mạc miệng để nâng đỡ và lưu giữ phục hình răng (thường là hàm giả tháo lắp).</td><td>A sterile device made of alloplastic materials intended to be surgically implanted into the soft-tissue lining of the oral cavity (intramucosal insert) to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (typically removable dentures).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>383</td><td>383</td><td>122</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Intramucosal dental implant</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63672<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63672\"> </a></td><td>Camera trong miệng</td><td>Một thiết bị quang điện được thiết kế để chụp ảnh và/hoặc quay video răng và các giải phẫu trong miệng khác, nhằm hỗ trợ chẩn đoán/quản lý các tình trạng răng miệng/trong miệng (ví dụ: sâu răng, mảng bám, cao răng). Nó có thể được cung cấp các đầu camera chuyên dụng cho các loại hình kiểm tra cụ thể (ví dụ: thu được hình ảnh/video có độ phân giải cao, phát ra ánh sáng tím hoặc hồng ngoại), cũng như giá đỡ và cáp camera; nó kết nối với một máy tính (không đi kèm) để cấp nguồn/xử lý/hiển thị.</td><td>An electro-optical device designed for image and/or video capture of the teeth and other intraoral anatomy, to assist with the diagnosis/management of dental/intraoral conditions (e.g., caries, plaque, calculus). It may be provided with specialized camera heads for specific types of examination (e.g., acquiring high resolution pictures/videos, emitting violet or infrared light), as well as camera holders and cables; it connects to an off-the-shelf computer (not included) for the power/processing/display.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>384</td><td>384</td><td>122</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Intraoral camera</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63670<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63670\"> </a></td><td>Giá đỡ đầu hút nha khoa trong miệng</td><td>Một thiết bị bán linh hoạt không vô trùng được chỉ định để gắn vào đầu xa của đầu hút nha khoa và được cố định ở giữa răng và má của bệnh nhân, để cho phép hút mà không cần dùng đến tay trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường là một đĩa phẳng làm bằng vật liệu polymer tổng hợp có kẹp/vòng để gắn vào đầu hút. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile semi-flexible device intended to be attached to the distal end of a dental suction tip and held between the teeth and cheek of a patient, to allow for hands-free suction during a dental procedure. It is typically a flat disk made of synthetic polymer materials with a clip/loop for attachment to the suction tip. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>385</td><td>385</td><td>122,123</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Intraoral dental suction tip holder</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63669<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63669\"> </a></td><td>Hệ thống quét quang học trong miệng</td><td>Một tổ hợp các thiết bị điện tử sử dụng công nghệ quang học để chụp ảnh kỹ thuật số 3-D của răng, cấu trúc và hình học khoang miệng cũng như mối quan hệ khớp cắn của bệnh nhân; ngoài ra, nó thường có khả năng phát hiện sâu răng. Nó bao gồm một máy quét trong miệng cầm tay với ánh sáng gần hồng ngoại (NIR) và ánh sáng bằng laser, và một thiết bị di động có giao diện cho người dùng với màn hình/bảng điều khiển. Dấu răng kỹ thuật số có thể được sử dụng để chế tạo các phục hồi nha khoa và thiết bị nắn chỉnh răng bằng phương pháp CAD/CAM.</td><td>An assembly of electronic devices intended to use optical technology to capture digital topographical 3-D images of teeth, oral cavity structure and geometry, and bite relationship of a patient; it is typically in addition capable of detecting dental caries. It consists of a hand-held intraoral scanner with near infrared (NIR) and laser illumination, and a mobile unit with a user interface with display/controls. The resulting digital dental impressions may be used for CAD/CAM fabrication of dental restorations and orthodontic devices.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>386</td><td>386</td><td>123</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Intraoral optical scanning system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17595<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17595\"> </a></td><td>Dụng cụ bảo vệ răng khi đặt nội khí quản</td><td>Một thiết bị cong, vô trùng, được thiết kế để bao phủ hàm răng trên và dưới nhằm bảo vệ chúng khỏi hư hỏng trong quá trình đặt ống nội khí quản (ET). Thiết bị này đặc biệt hữu ích khi bệnh nhân kháng cự việc đặt ống bằng cách siết chặt răng, răng có thể bị tổn thương bởi lưỡi kim loại hoặc nhựa của đèn soi thanh quản, và/hoặc khi bệnh nhân có răng yếu dễ bị tổn thương ngoài ý muốn, và/hoặc khi đây là quy trình tiêu chuẩn tại bệnh viện để giảm thiểu nguy cơ khiếu nại pháp lý. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile curved device designed to fit over the upper and lower sets of teeth to protect them from damage during endotracheal (ET) tube intubation procedures. Such protection can be required when the patient is resisting the intubation by clenching their teeth which can be damaged against the metal or plastic blade of the intubation laryngoscope, and/or if the patient has bad teeth that are liable to inadvertent damage, and/or if this is normal hospital procedure to counter liability claims. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>387</td><td>387</td><td>123</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Intubation teeth protector</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47556<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47556\"> </a></td><td>Hệ thống đánh giá chức năng sinh lý của hàm</td><td>Một tổ hợp các thiết bị điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để ghi lại các thông số về chức năng nhai của hàm dưới và cơ, chủ yếu để hỗ trợ chẩn đoán và điều trị khớp thái dương hàm (TMJ) và rối loạn chức năng đau cân cơ (MPD) và để đánh giá về nắn chỉnh răng, răng giả và tạo hình cho bệnh nhân. Nó thường sử dụng phương pháp đo điện cơ bề mặt để đánh giá các nhóm cơ ở trạng thái nghỉ hoặc hoạt động; siêu âm để phát hiện âm thanh/rung động từ khớp TMJ và/hoặc hệ thống dựa trên máy tính khác để theo dõi chức năng của hàm dưới một cách không xâm lấn hoặc xác định vị trí của nó trong không gian so với khung xương.</td><td>An assembly of mains electricity (AC-powered) devices designed to record parameters for mandibular and muscles of mastication function, primarily to aid in the diagnosis and treatment of temporomandibular joint (TMJ) and myofascial pain dysfunction (MPD) disorders, and for orthodontic, denture, and reconstruction patient evaluation. It typically uses surface electromyography to evaluate muscle groups at rest or in function; sonography to detect sounds/vibrations from the TMJ joint and/or other computer-based system to non-invasively track the mandible in function or identify its position in space relative to the skull.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>388</td><td>388</td><td>123,124</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Jaw physiology evaluation system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46128<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46128\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm karaya (một loại bột cao su thực vật mịn) được sử dụng để cố định một bộ phận giả có thể tháo rời trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn chặt bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào đế nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of karaya (a fine vegetable gum powder) used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>389</td><td>389</td><td>124</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Karaya Karaya denture adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46124<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46124\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa Karaya/cacia, thành phần borat natri cao</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm karaya, có hoặc không có acacia (một loại bột cao su thực vật mịn) và natri borat (thường chiếm hơn 12% trọng lượng), được sử dụng để cố định bộ phận giả có thể tháo rời trong miệng, đặc biệt là răng giả, bằng cách gắn chặt bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of karaya, with or without acacia (fine vegetable gum powders), and sodium borate (typically more than 12% by weight), used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>390</td><td>390</td><td>124</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Karaya/acacia denture adhesive, high sodium borate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46129<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46129\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa Karaya/acacia, thành phần borat natri thấp</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm karaya, có hoặc không có acacia (một loại bột cao su thực vật mịn) và một lượng nhỏ (thường dưới 12% trọng lượng) natri borat, được sử dụng để cố định răng giả có thể tháo rời trong miệng, đặc biệt là răng giả tháo lắp, bằng cách gắn răng giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of karaya, with or without acacia (fine vegetable gum powders), and a small quantity (typically less than 12% by weight) of sodium borate, used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>391</td><td>391</td><td>124,125</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Karaya/acacia denture adhesive, low sodium borate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46130<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46130\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa homopolymer Karaya/ethylene oxit</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm karaya (một loại bột cao su thực vật mịn) và homopolymer ethylene oxit, được sử dụng để cố định răng giả trong miệng, đặc biệt là răng giả tháo lắp, bằng cách gắn răng giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of karaya (a fine vegetable gum powder) and ethylene oxide homopolymer, used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>392</td><td>392</td><td>125</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Karaya/ethylene oxide homopolymer denture adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63415<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63415\"> </a></td><td>Máng bảo vệ miệng khỏi tia laser</td><td>Một thiết bị vô trùng dùng trong miệng, được tạo hình sẵn để bảo vệ men răng khỏi tác động bất lợi của việc điều trị các phần khác ở đầu/cổ bằng laser. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: silicone). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, preformed oral device designed to protect tooth enamel from the adverse side effects of laser treatment administered to other parts of the head/neck. It is made of synthetic materials (e.g., silicone). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>393</td><td>393</td><td>125</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Laser protective mouthguard</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">56318<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-56318\"> </a></td><td>Đèn LED nha khoa, chạy bằng pin</td><td>Một thiết bị chạy bằng pin được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu chùm ánh sáng cường độ cao và tập trung trực tiếp vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân thông qua một điốt phát sáng (LED), nằm ở đầu xa của đầu đèn trên thiết bị để chiếu sáng vị trí khám hoặc vị trí thực hiện thủ thuật. Đầu đèn được kết nối với bộ điều khiển cường độ ánh sáng, chứa pin sạc, thông qua cáp mềm; để chiếu sáng khoang miệng, đèn chiếu sáng có thể được gắn vào ống hút, tựa đầu ghế nha khoa hoặc vào dụng cụ banh miệng được móc vào hàm dưới của bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A battery-powered device designed for use in dentistry to project an intense and focused beam of light directly into or around the oral cavity of a patient via a light-emitting diode (LED), situated as the light head at the distal end of the device's light wand, to illuminate the site of a dental examination or procedure. The light head is connected to a light-intensity control unit, containing rechargeable batteries, via a flexible cable; for oral cavity illumination, the light wand may be attached to a suction cannula, a dental chair headrest, or to a retractor hooked on the patient's lower jaw. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>394</td><td>394</td><td>125,126</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>LED dental light, battery-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">56320<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-56320\"> </a></td><td>Đèn LED nha khoa, có dây dẫn</td><td>Một thiết bị điện lưới (điện xoay chiều) được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu chùm ánh sáng tập trung cường độ cao trực tiếp vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân thông qua một đi-ốt phát sáng (LED) nằm ở đầu xa của đầu đèn trên thiết bị để chiếu sáng vị trí khám hoặc vị trí thực hiện thủ thuật. Đầu đèn được kết nối với bộ điều khiển cường độ ánh sáng và máy biến áp cung cấp điện lưới, điện hạ thế, điện áp thấp (ví dụ: 12 V), thông qua cáp linh hoạt; để chiếu sáng khoang miệng, đèn chiếu sáng có thể được gắn vào ống hút, tựa đầu ghế nha khoa hoặc vào dụng cụ banh miệng được móc vào hàm dưới của bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed for use in dentistry to project an intense focused beam of light directly into or around the oral cavity of a patient via a light-emitting diode (LED) situated as the light head at the distal end of the device's light wand, to illuminate the site of a dental examination or procedure. The light head is connected to a light-intensity control unit and a transformer that supplies mains, stepped-down, low-voltage electricity (e.g., 12 volt), via a flexible cable; for oral cavity illumination, the light wand may be attached to a suction cannula, a dental chair headrest, or to a retractor hooked on the patient's lower jaw. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>395</td><td>395</td><td>126</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>LED dental light, line-powered</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">59018<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-59018\"> </a></td><td>Mảnh độn môi</td><td>Một thiết bị vô trùng được chỉ định để cấy ghép vào cơ thể bệnh nhân nhằm tăng thể tích và/hoặc phục hồi mô mềm của môi trên và môi dưới (cấy ghép môi). Thiết bị này có dạng hình trụ với hai đầu thuôn nhọn, được làm từ silicone đặc và có sẵn với nhiều kích thước khác nhau.</td><td>A sterile device intended to be implanted in a patient to augment and/or restore the soft tissues of the upper and lower lips (lip implant). It is a cylindrical-shaped device with tapered ends that is made of solid silicone; it is available in a variety of dimensions.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>396</td><td>396</td><td>126</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Lip prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63252<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63252\"> </a></td><td>Cung kéo môi</td><td>Một thiết bị hình cung được chỉ định để tự duy trì lực kéo của má (kéo má về phía đường giữa) trong quá trình phẫu thuật điều trị khe hở môi, nhằm ổn định và giảm sức căng trên đường khâu; một số dạng có thể được thiết kế để cung cấp thêm sự bảo vệ sau phẫu thuật. Thiết bị này có thể có các gai hoặc sử dụng băng dính để gắn vào da, được làm từ kim loại, và có sẵn với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại, cần được tiệt trùng trước khi sử dụng.</td><td>An arch-shaped device intended to provide self-retaining traction of the cheeks (pull cheeks towards the midline) during surgical cleft lip repair, to stabilize and reduce the tension on the repair suture line; some forms may be designed to additionally provide protection after surgery. It may have spikes or use tape for skin attachment, is made of metal, and is available in various shapes and sizes. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>397</td><td>397</td><td>126,127</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Lip traction bow</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38578<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38578\"> </a></td><td>Mối nối chính xác nha khoa bằng từ tính</td><td>Một thiết bị có đặc tính từ tính được thiết kế để cố định các thành phần trong phục hình tháo lắp.</td><td>A device with magnetic properties designed for fixation of a removable dental prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>398</td><td>398</td><td>127</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Magnetic dental precision attachment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45228<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45228\"> </a></td><td>Phục hình má</td><td>Một thiết bị cấy ghép được thiết kế để tăng thể tích hoặc duy trì cấu trúc mô mềm ở vùng má. Thiết bị này thường được làm từ chất đàn hồi đặc (ví dụ: silicone) và có sẵn với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau để cấy ghép dưới da tại vùng má, nhằm mục đích thẩm mỹ hoặc tái tạo sau các biến dạng do chấn thương hoặc bệnh lý/bẩm sinh.</td><td>An implantable device designed to augment or maintain the soft-tissue anatomy of the malar area (cheek). The device is typically a solid elastomer (e.g., silicone) available in several shapes and sizes for subdermal implantation in the malar area for cosmetic or reconstructive purposes following traumatic or disease/congenital deformation.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>399</td><td>399</td><td>127</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Malar prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47526<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47526\"> </a></td><td>Khí cụ tái định vị hàm dưới điều trị rối loạn thở khi ngủ</td><td>Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được thiết kế để giảm các tình trạng rối loạn thở khi ngủ (ví dụ: ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách định vị lại và/hoặc kiểm soát xương hàm dưới, thường theo hướng xuống dưới và ra phía trước. Thiết bị hoạt động bằng cách cố định xương hàm dưới (ví dụ: giữ răng) và ngăn nó di chuyển lùi về sau, từ đó tăng sự thông thoáng của đường thở, giảm nhiễu loạn không khí và ngăn chặn tắc nghẽn đường thở. Có nhiều loại như cố định (không điều chỉnh được) và có thể điều chỉnh được, được thiết kế với các kỹ thuật và vật liệu khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable intraoral device designed to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by repositioning and/or controlling the lower jaw (mandible), typically in a downward and forward position. It works by locking the mandible (e.g., holding the teeth) and preventing it from retruding, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. A number of different fixed (non-adjustable) and adjustable types using several techniques and materials are available. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>400</td><td>400</td><td>127,128</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Mandible- repositioning sleep- disordered breathing orthosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47527<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47527\"> </a></td><td>Khí cụ tái định vị hàm dưới/nâng vòm miệng điều trị rối loạn thở khi ngủ</td><td>Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được thiết kế để giảm các tình trạng rối loạn thở khi ngủ (ví dụ: ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách định vị lại xương hàm dưới, thường theo hướng xuống dưới và ra phía trước, đồng thời nâng vòm miệng mềm (phần mô mềm ở phía sau vòm miệng). Thiết bị hoạt động bằng cách cố định xương hàm dưới (ví dụ: giữ răng) để ngăn nó di chuyển lùi về sau và tạo áp lực để nâng phần vòm miệng mềm mềm bị sa xuống, từ đó tăng sự thông thoáng của đường thở, giảm nhiễu loạn không khí và ngăn tắc nghẽn đường thở. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable intraoral device designed alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by repositioning the lower jaw (mandible), frequently in a downward and forward position, and by elevating the soft palate (soft tissue constituting the back of the roof of the mouth). It works by locking the mandible (e.g., holding the teeth) and preventing it from retruding and by applying pressure to lift a drooping soft palate, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>401</td><td>401</td><td>128</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Mandible- repositioning/palate- lifting sleep- disordered breathing orthosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35943<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35943\"> </a></td><td>Lồi cầu hàm dưới giả</td><td>Một thiết bị cấy ghép vô trùng được thiết kế để thay thế đầu lồi cầu tự nhiên của xương hàm dưới, cung cấp khớp nối với ổ khớp và thay thế một phần khớp thái dương hàm. Thiết bị này thường được làm từ sự kết hợp giữa khung kim loại và nhựa (ví dụ: polymethylmethacrylate) hoặc giữa kim loại và các vật liệu polymer. Thiết bị này hầu như luôn được sử dụng kết hợp với các thành phần hố hàm dưới trong các bộ phận giả khớp thái dương hàm (TMJ) toàn phần.</td><td>A sterile implantable device designed to replace the natural mandibular condylar head, providing an articulation with the mandibular fossa and a partial substitution of the temporomandibular joint articulation. It is typically made of a combination of a metal frame and plastic (e.g., polymethylmethacrylate) or a combination of metal and polymeric materials. The device is almost always used in combination with mandibular fossa components in total temporomandibular joint (TMJ) prostheses.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>402</td><td>402</td><td>128</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mandibular condyle prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55825<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55825\"> </a></td><td>Hố hàm dưới giả</td><td>Một thành phần cấy ghép vô trùng của bộ khớp thái dương hàm (TMJ) nhân tạo toàn phần, được thiết kế để thay thế hoặc điều trị bề mặt khớp của khớp, bao gồm ổ khớp (glenoid fossa) và lồi khớp (articulating eminence) của xương thái dương. Thiết bị có hình dạng giống như một chiếc cốc và thường được làm từ polyethylene (PE); nó có thể đi kèm với vít để gắn vào xương thái dương.</td><td>A sterile implantable component of a total temporomandibular joint (TMJ) prosthesis designed to replace or repair the articulating surface of the joint comprised of the glenoid fossa and the articulating eminence of the temporal bone. It is cup-like in shape and typically made of polyethylene (PE); it may include screws for attachment to temporal bone.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>403</td><td>403</td><td>128,129</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mandibular fossa prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64078<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64078\"> </a></td><td>Dụng cụ đánh bóng nha khoa cầm tay, có thể sử dụng lại</td><td>Thiết bị nha khoa thủ công cầm tay có đầu làm việc nhẵn hoặc có đường gân được chỉ định sử dụng để đánh bóng nhẵn bờ viền giữa vật liệu phục hồi nha khoa và men răng ở góc giữa đường viền xoang trám và bề mặt răng và/hoặc để đánh bóng bề mặt miếng phục hồi kim loại bằng cách chà xát. Đầu tận cùng của nó có hình tròn hoặc hình quả bóng và thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental device with a smooth or ribbed working head intended to be used to create thin margins between a dental restoration and the enamel at the cavo-surface angle, and/or to polish the surface of metallic restorations by rubbing. Its terminus is round or ball-shaped and is typically made of metal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>404</td><td>404</td><td>129</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Manual dental burnisher, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64059<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64059\"> </a></td><td>Dụng cụ đánh bóng nha khoa cầm tay, sử dụng một lần</td><td>Thiết bị nha khoa thủ công cầm tay, vô trùng, có đầu làm việc nhẵn hoặc có đường gân được chỉ định sử dụng để đánh bóng nhẵn bờ viền giữa vật liệu phục hồi nha khoa và men răng ở góc giữa đường viền xoang trám và bề mặt răng, và/hoặc để đánh bóng bề mặt miếng phục hồi kim loại bằng cách chà xát. Đầu tận cùng của nó có hình tròn hoặc hình quả bóng và thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, hand-held manual dental device with a smooth or ribbed working head intended to be used to create thin margins between a dental restoration and the enamel at the cavo-surface angle, and/or to polish the surface of metallic restorations by rubbing. Its terminus is round or ball-shaped and is typically made of metal. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>405</td><td>405</td><td>129</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Manual dental burnisher, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35320<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35320\"> </a></td><td>Dụng cụ lấy cao răng bằng tay, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để loại bỏ cao răng và các chất cặn bám tích tụ khác khỏi bề mặt răng và giữa các răng trong quá trình làm sạch răng và các liệu pháp điều trị quanh răng. Nó thường được thiết kế liền khối với một đầu xa nhọn và có nhiều hình dạng, kích cỡ khác nhau. Còn được gọi là dụng cụ lấy cao vùng quanh răng, nó có thể là dụng cụ một đầu với tay cầm ở đầu gần hoặc dụng cụ có cả hai đầu với tay cầm đặt ở vị trí trung tâm. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument designed for removing calculus and other accretions from the surface and between the teeth during dental cleaning and periodontal (gum) therapy. It is typically designed as a one-piece instrument with a pointed, distal end of various shapes and sizes. Also known as a periodontic scaler, it can be a single-ended or double-ended instrument with a handle at the proximal end or positioned centrally. It is usually made of high- grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>406</td><td>406</td><td>129,130</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Manual dental scaler, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38796<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38796\"> </a></td><td>Dụng cụ lấy cao răng bằng tay, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để loại bỏ cao răng và các chất cặn bám tích tụ khác khỏi bề mặt và giữa các răng trong quá trình làm sạch răng và các liệu pháp điều trị quanh răng. Nó thường được thiết kế liền khối với một đầu xa nhọn có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau. Còn được gọi là dụng cụ lấy cao vùng quanh răng, nó có thể là dụng cụ một đầu với tay cầm ở đầu gần hoặc dụng cụ có cả hai đầu với tay cầm đặt ở vị trí trung tâm. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held dental instrument designed for removing calculus and other accretions from the surface and between the teeth during dental cleaning and periodontal (gum) therapy. It is typically designed as a one-piece instrument with a pointed distal end of various shapes and sizes. Also known as a periodontic scaler, it can be a single-ended or double-ended instrument with a handle at the proximal end or positioned centrally. It is usually made of high- grade stainless steel. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>407</td><td>407</td><td>130</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Manual dental scaler, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31878<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31878\"> </a></td><td>Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để nong dũa, tạo hình và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng thành ống tủy bằng hành động cắt hoặc mài mòn khi di chuyển theo chiều dọc. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với nhiều cạnh. Nó cũng có thể được gọi là trâm nội nha. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by a cutting or abrasive action when moved in a longitudinal direction. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as an endodontic reamer. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>408</td><td>408</td><td>130</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Manual endodontic file/rasp, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63720<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63720\"> </a></td><td>Trâm nội nha cầm tay, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để nong dũa, tạo hình và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng thành ống tủy bằng hành động cắt hoặc mài mòn khi di chuyển theo chiều dọc. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với nhiều cạnh. Nó cũng có thể được gọi là trâm nội nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by acutting or abrasive action when moved in a longitudinal direction. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as an endodontic reamer. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>409</td><td>409</td><td>130,131</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Manual endodontic file/rasp, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37678<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37678\"> </a></td><td>Cây lèn vật liệu trám răng nội nha bằng tay</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay, vận hành bằng tay được thiết kế chuyên dụng để lèn vật liệu trám bít ống tủy, chủ yếu theo hướng sang bên. Phần làm việc có hình côn, mặt cắt ngang hình tròn và có đầu nhọn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manually-operated dental instrument specifically designed to compress filling materials in a root canal, mainly in a lateral direction. The working part is tapered, circular in cross-section and has a pointed tip. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>410</td><td>410</td><td>131</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Manual endodontic filling material spreader</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64304<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64304\"> </a></td><td>Tay cầm dụng cụ nha khoa không quay bằng tay</td><td>Một thiết bị cầm tay, thủ công được thiết kế để giữ và hỗ trợ việc thao tác với các dụng cụ nha khoa không sử dụng năng lượng, không quay, (ví dụ: trâm/giũa nội nha, dụng cụ rút trụ cấy ghép). Nó được thiết kế để tiếp nhận phần đầu tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân (không bao gồm) để dễ làm việc. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual device designed to hold and facilitate manipulation of a non-powered, non-rotary dental instrument (e.g., endodontic file/rasp, implant extractor). It is designed to accept the patient-contact endpiece (not included) for ease of handling. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>411</td><td>411</td><td>131</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Manual non-rotary dental instrument handle</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31863<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31863\"> </a></td><td>Trâm dũa nha khoa hoàn tất bờ viền, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay có nhiều dạng bề mặt cắt có gờ mịn khác nhau ở (các) đầu làm việc của nó, được thiết kế để làm phẳng và tạo hình răng, xương ổ răng và/hoặc phục hồi nha khoa (ví dụ: miếng trám răng). Nó thường là một dụng cụ nguyên khối với nhiều kích cỡ và thiết kế đầu làm việc khác nhau, bao gồm cả đầu thẳng và đầu cong, và thường có hai đầu với tay cầm ở giữa; nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument that has various forms of fine ridged cutting surfaces at its working end(s) designed to smooth and shape a tooth, an approximate bone (e.g., alveolar) and/or a dental restoration (e.g., filling). It is typically a one-piece instrument available in a variety of sizes and working end designs, including straight and curved ends, and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>412</td><td>412</td><td>131</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Margin finishing dental file/rasp, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64047<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64047\"> </a></td><td>Trâm dũa nha khoa hoàn tất bờ viền, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay có nhiều dạng bề mặt cắt có gờ mịn khác nhau ở (các) đầu làm việc của nó được thiết kế để làm phẳng và tạo hình răng, xương ổ răng và/hoặc phục hồi nha khoa (ví dụ: miếng trám răng). Nó thường là một dụng cụ nguyên khối có nhiều kích cỡ và thiết kế đầu làm việc khác nhau, bao gồm cả đầu thẳng và đầu cong, và thường có hai đầu với tay cầm ở giữa; nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held manual dental instrument that has various forms of fine ridged cutting surfaces at its working end(s) designed to smooth and shape a tooth, an approximate bone (e.g., alveolar) and/or a dental restoration (e.g., filling). It is typically a one-piece instrument available in a variety of sizes and working end designs, including straight and curved ends, and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>413</td><td>413</td><td>131,132</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Margin finishing dental file/rasp, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47555<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47555\"> </a></td><td>Hệ thống kích thích điện cơ nhai</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để truyền các kích thích điện vào cơ nhai và cơ mặt. Nó thường bao gồm một máy phát xung điện, các điện cực hoạt động thích hợp thường được đặt trên hõm xương hàm dưới và một điện cực phản hồi chung nằm ở gáy cổ bên dưới chân tóc. Thiết bị này thường được sử dụng trong nha khoa để thư giãn các cơ mặt và cơ nhai nhằm điều trị rối loạn chức năng khớp thái dương hàm (TMJ) và các cơn đau liên quan, để giảm các triệu chứng liên quan đến co thắt cơ, để ghi lại khớp cắn và lấy dấu răng giả, và cho các biện pháp điều trị khác.</td><td>An assembly of devices designed to apply electrical stimuli to the mastication and facial muscles. It typically consists of an electrical pulse generator, appropriate active electrodes that are usually placed on the coronoid notches of the mandible, and a common return electrode located at the nape of the neck below the hairline. The device is typically used in dentistry to relax the facial and mastication muscles to treat temporomandibular joint (TMJ) dysfunction and associated pain, to relieve symptoms associated with muscle spasm, to take occlusal registrations and denture impressions, and for other therapeutic measures.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>414</td><td>414</td><td>132</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Mastication muscle electrical stimulation system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64306<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64306\"> </a></td><td>Dụng cụ tách xương hàm mặt</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật thủ công cầm tay, liền khối, được chỉ định để tách hoặc nới rộng xương ở mặt, miệng và/hoặc hàm (ví dụ: vòm miệng, bờ dưới xương hàm dưới) trong các ca phẫu thuật hàm mặt (ví dụ: phẫu thuật chẻ dọc xương hàm dưới). Dụng cụ này không được thiết kế để cắt hoặc tạo hình xương (tức không phải là đục xương). Dụng cụ này thường bằng kim loại và có thường có dạng: 1) cán cong có tay cầm và lưỡi dao ở đầu làm việc xa; hoặc 2) thiết bị dạng bản lề với hai lưỡi dao ở đầu làm việc xa và tay cầm có lò xo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, manual, one-piece surgical instrument intended to split/force apart bones in the face, mouth and/or jaws (e.g., palate, mandibular inferior border) during maxillofacial surgery (e.g., sagittal split osteotomy procedure); it is not designed to cut or shape bone (i.e., not an osteotome). It is a metal instrument typically available as: 1) a curved shaft with a handle and a blade at the distal working end; or 2) a hinged device with two blades at the distal working end and a spring handle. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>415</td><td>415</td><td>132,133</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Maxillofacial bone separator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44808<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44808\"> </a></td><td>Cung và chỉ thép cho xương hàm mặt</td><td>Một đoạn kim loại (ví dụ: thép không gỉ) được chỉ định để cố định các mảnh xương gãy trong khoang miệng và/hoặc ổn định răng bị tổn thương. Việc cố định được thực hiện bằng cách áp trực tiếp thiết bị này lên xương/răng (ví dụ: quấn dây xung quanh các đoạn xương gãy và khóa chặt các đầu dây lại với nhau). Thiết bị này có thể được sử dụng cho các phương pháp cố định liên hàm, cố định hàm trên - hàm dưới, hoặc các hình thức bất động hàm khác. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A length of metal (e.g., stainless steel) intended to stabilize bony fragments (fractured bone) in the oral cavity and/or stabilize injured teeth. Stabilization occurs by direct application of the device to the bone/teeth (e.g., by wrapping the ligature around fractured bone segments and locking the ends together). The device may be used for intermaxillary fixation, maxillomandibular fixation, or other forms of jaw immobilization. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>416</td><td>416</td><td>133</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Maxillofacial bone wire/bar</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58033<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58033\"> </a></td><td>Khay lấy dấu hàm mặt</td><td>Một thiết bị được thiết kế để chứa, hỗ trợ, giữ, và mang vật liệu lấy dấu dùng để lấy dấu bề mặt ngoài của vùng hàm mặt. Thiết bị này thường bao gồm một khay bán kín làm bằng kim loại hoặc nhựa. Thiết bị chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ trong việc sản xuất các bộ phận giả ngoài miệng cá nhân hóa sử dụng trong phẫu thuật tạo hình và/hoặc thẩm mỹ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed to contain, support, confine, and carry the impression material used to take external maxillofacial impressions. It typically consists of a semi-enclosed metallic or plastic container. The device is used mainly to facilitate the manufacturing of external custom prostheses used in reconstructive and/or plastic surgery. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>417</td><td>417</td><td>133</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Maxillofacial impression tray</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65846<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65846\"> </a></td><td>Máng cố định gãy xương hàm mặt</td><td>Một thiết bị cá nhân hóa, đặt trong miệng, dạng mô-đun, được chỉ định để cố định các đoạn gãy xương ở hàm trên, hàm dưới, lồi cầu hoặc vùng xương ổ răng sau chấn thương. Thiết bị này có nhiều dạng và thành phần khác nhau, thường được dùng trong cố định vào hàm răng và có thể bao gồm các thanh, nẹp và vít; thiết bị có thể được điều chỉnh hoặc sửa đổi trước hoặc trong quá trình cố định. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân, được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A custom-made, intraoral, modular device intended to be used for the stabilization of maxillary, mandibular, condylar or dentoalveolar fractures following trauma. It has a variety of forms/components which typically involve fixation to the dentition and may include bars, plates and screws; it may be adjusted/modified prior to or during fixation. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>418</td><td>418</td><td>133,134</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Maxillomandibular fracture fixation splint</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">67090<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-67090\"> </a></td><td>Khí cụ nong miệng</td><td>Một thiết bị được chế tạo sẵn, được chỉ định để sử dụng trong miệng trong một khoảng thời gian nhất định nhằm nong rộng miệng, giúp ngăn ngừa và/hoặc điều trị chứng hẹp miệng, thường do bỏng mặt, điều trị bức xạ hoặc sẹo phẫu thuật gây ra. Còn được gọi là máng miệng nhỏ hoặc máng mép, thiết bị này bao gồm một phần kéo giãn trong miệng và hai trục nhô ra bên ngoài, cho phép bệnh nhân tự điều chỉnh. Các phụ kiện như dây thun hoặc dây cố định có thể được cung cấp kèm theo thiết bị. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân và có thể sử dụng lại.</td><td>A prefabricated device intended to be used in the mouth during a prescribed period of time to stretch apart the oral opening to prevent and/or treat microstomia, typically acquired from facial burns, radiation treatment or surgical scarring. Also referred to as a microstomia splint or commissural splint, it consists of a small appliance with an intraoral stretching portion, and two extraoral protruding shafts which enable patient self-adjustment; accessories such as elastic and static bands may be supplied with the device. This is a single-patient reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>419</td><td>419</td><td>134</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td>true</td><td>Microstomia splinting appliance</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63414<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63414\"> </a></td><td>Đầu bọc cây banh miệng</td><td>Dải vật liệu dùng một lần được tạo hình sẵn nhằm che phủ các bộ phận tiếp xúc với miệng của dụng cụ banh miệng điều chỉnh được để bảo vệ/giữ vệ sinh. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: silicone). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A preshaped disposable strip of material intended to cover the mouth-contact parts of an adjustable mouth gag to provide protection/hygiene. It is made of a synthetic material (e.g., silicone). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>420</td><td>420</td><td>134</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Mouth gag cover</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63854<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63854\"> </a></td><td>Khung đỡ dụng cụ banh miệng, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị dạng khung không vô trùng được chỉ định để hỗ trợ dụng cụ banh miệng trên/gần miệng của bệnh nhân trong các thủ thuật nha khoa, gây mê hoặc tai mũi họng. Nó bao gồm ba thành phần lồng vào nhau: một dải có đường lỗ ở giữa và hai thanh có vòng ở một đầu có thể căn chỉnh để tiếp nhận móc hỗ trợ của dụng cụ banh miệng. Còn được gọi là Draffin Bipod, tổ hợp này mang đến khả năng hỗ trợ định hình ở các độ cao khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile frame-like device intended to support a mouth gag over/near a patient?s mouth during dental, anaesthesia, or ENT procedures. It consists of three interlocking components: a strip with a central line of holes and two rods with rings at one end which can be aligned to accept the supporting hook of the mouth gag. Otherwise known as a Draffin Bipod, the arrangement provides a configurable support at variable heights. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>421</td><td>421</td><td>134,135</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Mouth gag support, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63853<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63853\"> </a></td><td>Khung đỡ dụng cụ banh miệng, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị dạng khung vô trùng được chỉ định để hỗ trợ dụng cụ banh miệng trên/gần miệng của bệnh nhân trong các thủ thuật nha khoa, gây mê hoặc tai mũi họng. Nó bao gồm ba thành phần lồng vào nhau: một dải có đường lỗ ở giữa và hai thanh có vòng ở một đầu có thể căn chỉnh để tiếp nhận móc hỗ trợ của dụng cụ banh miệng. Còn được gọi là Draffin Bipod, tổ hợp này mang đến khả năng hỗ trợ định hình ở các độ cao khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile frame-like device intended to support a mouth gag over/near a patient?s mouth during dental, anaesthesia, or ENT procedures. It consists of three interlocking components: a strip with a central line of holes and two rods with rings at one end which can be aligned to accept the supporting hook of the mouth gag. Otherwise known as a Draffin Bipod, the arrangement provides a configurable support at variable heights. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>422</td><td>422</td><td>135</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Mouth gag support, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35085<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35085\"> </a></td><td>Dụng cụ banh miệng, có thể điều chỉnh, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị cơ học có các bộ phận có thể điều chỉnh được được chỉ định để đặt giữa các răng của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân để duy trì khoang miệng mở, thường là trong quá trình đặt đường thở nhân tạo cấp cứu hoặc để can thiệp phẫu thuật miệng/nha khoa. Còn được gọi là thiết bị mở rộng hàm, nó có sẵn với nhiều thiết kế khác nhau có cấu trúc hỗ trợ để buộc và/hoặc giữ các hàm tách rời nhau; ví dụ, nó có thể được thiết kế với các mặt phẳng, xoay và hướng ra ngoài khi điều chỉnh; hoặc nó có thể có hai tấm song song có thể di chuyển ra xa nhau bằng cách điều chỉnh vít ở giữa; hoặc nó có thể có thiết kế giống như chiếc kéo với các lưỡi có rãnh, tự giữ, hướng xoay ở đầu xa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A mechanical device with adjustable parts intended to be placed between the teeth of the upper and lower jaws of a patient to maintain an open oral cavity, typically during emergent placement of an artificial airway or for an oral/dental surgical intervention. Also known as a jaw spreader, it is available in various designs having support structures that force and/or hold the jaws apart; e.g., it may be designed with flat, pivoted blades that angle outward when adjusted; or it may have two parallel plates that move apart with adjustments to a centre screw; or it may have a scissors-like design with pivoted, self-retaining, notched blades at the distal end. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>423</td><td>423</td><td>135</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Mouth gag, adjustable, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63843<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63843\"> </a></td><td>Dụng cụ banh miệng, có thể điều chỉnh, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị cơ học, vô trùng, có các bộ phận có thể điều chỉnh được được chỉ định để đặt giữa các răng của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân để duy trì khoang miệng mở, thường là trong quá trình đặt đường thở nhân tạo cấp cứu hoặc để can thiệp phẫu thuật miệng/nha khoa. Nó có sẵn với nhiều thiết kế khác nhau có cấu trúc hỗ trợ để buộc và/hoặc giữ các hàm tách rời nhau; ví dụ, nó có thể được thiết kế với các mặt phẳng, xoay và hướng ra ngoài khi điều chỉnh; hoặc nó có thể có hai tấm song song có thể di chuyển ra xa nhau bằng cách điều chỉnh vít ở giữa; hoặc nó có thể có thiết kế giống như chiếc kéo với các lưỡi có rãnh, tự giữ, hướng xoay ở đầu xa. Còn được gọi là thiết bị mở rộng hàm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sterile, mechanical device with adjustable parts that is placed between the teeth of a patient in order to maintain an open oral cavity, typically during the emergent placement of an artificial airway or for an oral/dental surgical intervention. It is available in various designs having support structures that force and/or hold the jaws apart; e.g., it may be designed with flat, pivoted blades that angle outward when adjusted; or it may have two parallel plates that move apart with adjustments to a centre screw; or it may have a scissors-like design with pivoted, self-retaining, notched blades at the distal end. This device is also known as a jaw spreader. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>424</td><td>424</td><td>135,136</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Mouth gag, adjustable, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16197<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16197\"> </a></td><td>Dụng cụ banh miệng, không thể điều chỉnh được</td><td>Một thiết bị cơ học không có bộ phận điều chỉnh được nhằm đặt giữa các răng của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân để duy trì khoang miệng mở, thường là trong quá trình đặt đường thở nhân tạo cấp cứu hoặc để can thiệp phẫu thuật miệng. Nó được thiết kế để chèn vào giữa các răng nhằm buộc các hàm tách ra và có thể ở dạng khối chặn, vít chặn hoặc miếng chặn lò xo. Tùy thuộc vào thiết kế, nó còn có thể được gọi là thiết bị mở rộng hàm, vít gỗ trong miệng hoặc giá đỡ miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A mechanical device without adjustable parts intended to be placed between the teeth of the upper and lower jaws of a patient to maintain an open oral cavity, typically during emergent placement of an artificial airway or for an oral surgical intervention. It is designed to be inserted between the teeth to force the jaws apart and may be in the form of a wedge block, wedge screw, or sprung wedge. Depending on the design it may also be referred to as a jaw spreader, oral wood screw, or mouth prop. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>425</td><td>425</td><td>136</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Mouth gag, non- adjustable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38621<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38621\"> </a></td><td>Dụng cụ bảo vệ hàm, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị trong miệng sản xuất sẵn được thiết kế để bảo vệ răng, xương và các mô của miệng khỏi tổn thương do va đập/chấn thương, thường là trong các thủ thuật chẩn đoán nội soi, các môn thể thao có tiếp xúc và/hoặc để ngăn chặn tình trạng nghiến răng/cắn chặt răng. Nó được làm bằng vật liệu tiêu chuẩn, được tạo hình sẵn hoặc các vật dụng để thích ứng/đưa trực tiếp vào miệng; một số loại được gọi là thiết bị bảo vệ hàm ban đêm hoặc thiết bị nâng khớp cắn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A prefabricated oral device designed to protect the teeth, bones, and tissues of the mouth from damage due to impact/trauma typically during endoscopic diagnostic procedures, contact sports, and/or to prevent teeth grinding/clenching (bruxism). It is made of standard, preformed materials or items for adaptation to/direct insertion into the mouth; some types are referred to as nightguards or bite raising appliances. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>426</td><td>426</td><td>136,137</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Mouthguard, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46492<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46492\"> </a></td><td>Dụng cụ bảo vệ hàm, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị sử dụng trong khoang miệng được chế tạo sẵn được thiết kế để bảo vệ răng, xương và các mô của miệng khỏi tổn thương do va đập/chấn thương, thường là trong phẫu thuật hoặc mở nội khí quản. Nó được làm bằng vật liệu tiêu chuẩn, được tạo hình sẵn hoặc các vật dụng để thích ứng/đưa trực tiếp vào miệng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A prefabricated oral device designed to protect the teeth, bones, and tissues of the mouth from damage due to impact/trauma typically during surgery or intubation. It is made of standard, preformed materials or items for adaptation to/direct insertion into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>427</td><td>427</td><td>137</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Mouthguard, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62157<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62157\"> </a></td><td>Implant nâng đỡ sụn mũi, tự tiêu</td><td>Một thiết bị tự tiêu được thiết kế để cấy ghép dưới da mũi (ví dụ: giữa niêm mạc mũi và sụn) nhằm nâng hoặc phục hồi vẻ ngoài thẩm mỹ và/hoặc chức năng của mũi bằng cách đem lại sự nâng đỡ cấu trúc cho sụn, ngăn ngừa tắc nghẽn mũi. Thiết bị này có hình dạng cố định, được làm từ vật liệu polymer tổng hợp [ví dụ: poly(L-lactide-co-D, L-lactide)], và được thiết kế để dần dần phân hủy sau khi cấy ghép. Các thiết bị hỗ trợ đặc biệt dùng để cấy ghép thông qua lỗ đục ở mô niêm mạc có thể được kèm theo.</td><td>A bioabsorbable device intended to be implanted beneath the skin of the nose (e.g., between the nasal mucosa and the cartilage) to augment or restore the cosmetic appearance and/or function of the nose by providing structural support to the cartilage to prevent nasal obstruction. It is a shaped device made of synthetic polymer materials [e.g., poly(L-lactide-co-D, L-lactide)] designed to gradually disintegrate following implantation. Dedicated devices intended to assist implantation through puncture of mucosal tissues may be included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>428</td><td>428</td><td>137</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Nasal cartilage support implant, bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31038<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31038\"> </a></td><td>Implant nâng đỡ sụn mũi, không tự tiêu</td><td>Một thiết bị không tiêu được thiết kế để cấy ghép dưới da mũi (ví dụ: giữa niêm mạc mũi và sụn) nhằm nâng hoặc phục hồi vẻ ngoài thẩm mỹ và/hoặc chức năng của mũi bằng cách cung cấp sự nâng đỡ cấu trúc cho sụn. Thiết bị này có hình dạng cố định, được làm từ vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ: cao su silicone đặc).</td><td>A non-bioabsorbable device intended to be implanted beneath the skin of the nose (e.g., between the nasal mucosa and the cartilage) to augment or restore the cosmetic appearance and/or function of the nose, by providing structural support to the cartilage. It is a shaped device made of synthetic polymer materials (e.g., solid silicone rubber).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>429</td><td>429</td><td>137</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Nasal cartilage support implant, non- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31872<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31872\"> </a></td><td>Gutta percha tự nhiên</td><td>Một vật liệu nha khoa được làm từ nhựa đông tụ của một số cây nhiệt đới, thường sử dụng làm chất trám bít ống tuỷ răng. Vật liệu này được làm mềm bằng nhiệt và đưa vào ống tủy, tại đây nó cứng lại khi nguội. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental material made from coagulated sap of certain tropical trees intended to fill the root canal of a tooth. This material is softened by heat and inserted into the root canal, where it hardens as it cools. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>430</td><td>430</td><td>138</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Natural gutta-percha</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61824<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61824\"> </a></td><td>Gạc vệ sinh nấm Candida miệng</td><td>Một miếng vải được ngâm trước trong dung dịch các hợp chất có nguồn gốc từ thực vật (ví dụ: chiết xuất từ hoa cúc) dùng để làm sạch cơ học niêm mạc miệng bị nhiễm Candida albicans (tưa miệng) và tạo môi trường không thuận lợi cho vi khuẩn phát triển. Nó được thiết kế để sử dụng tại nhà hoặc trong môi trường lâm sàng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A fabric pad pre-soaked in a solution of plant-derived compounds (e.g., calendula extracts) intended for mechanical cleaning of the oral mucosa infected by Candida albicans (thrush), and to create an unfavourable environment for microbial growth. It is intended for use in the home or a clinical setting. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>431</td><td>431</td><td>138</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Oral Candida wipe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48037<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48037\"> </a></td><td>Miếng bông lau miệng</td><td>Một dụng cụ được thiết kế dưới dạng một miếng vật liệu thấm hút, chưa qua xử lý trên một thanh gỗ, giấy hoặc nhựa nhằm mục đích làm ẩm và làm sạch khoang miệng của bệnh nhân nhằm duy trì độ thông thoáng và vệ sinh miệng bình thường. Nó thường được sử dụng cho những bệnh nhân được chăm sóc đặc biệt và chăm sóc dài hạn để giữ ẩm, làm sạch miệng hoặc là thuốc nhằm cải thiện tình trạng sức khỏe của khoang miệng và có thể giúp giảm tỷ lệ nhiễm trùng cho bệnh nhân. Nó thường được sử dụng bởi điều dưỡng trong các bệnh viện và các viện chăm sóc, hoặc những người phục vụ chăm sóc tại nhà. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device designed as a piece of non-treated, absorbent material on a wooden, paper, or plastic stick and intended to moisten and clean a patient's oral cavity to maintain normal mouth patency and hygiene. It is commonly used on intensive care and long-term care patients to administer moisture, mouthwash, or medications to improve the physical condition of the oral cavity and possibly help reduce the incidence of patient infection. It is typically applied to the patient by nursing staff in hospitals and institutions, or attendants in homecare settings. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>432</td><td>432</td><td>138</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Oral care swab</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33203<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33203\"> </a></td><td>Thiết bị định lượng dịch trong miệng</td><td>Một dụng cụ sử dụng điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để thu thập và đo lượng chất lỏng rất nhỏ trong khoang miệng, chủ yếu để chẩn đoán viêm lợi và viêm quanh răng giai đoạn đầu bằng cách đo dịch khe lợi (GCF) và dịch túi quanh răng (PPF). Nó thường bao gồm một thiết bị điện tử được vi tính hóa và bộ thu chất lỏng sử dụng một lần thích hợp (ví dụ: dải giấy chuyên dụng) để lấy mẫu. Một số thiết bị cũng có thể đo tuyến nước bọt phụ và dịch tiết niêm mạc miệng và/hoặc lưu lượng nước bọt.</td><td>A mains electricity (AC-powered) instrument designed to collect and measure very small volumes of liquid in the oral cavity mainly to diagnose gingivitis and periodontitis in the first stages by measuring gingival crevicular fluid (GCF) and periodontal pocket fluid (PPF). It typically consists of a computerized electronic unit and appropriate single-use liquid collectors (e.g., dedicated paper strips) to take the samples. Some devices can also measure minor salivary gland and oral mucosa secretion and/or saliva flow.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>433</td><td>433</td><td>138,139</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Oral cavity fluid measuring instrument</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12304<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-12304\"> </a></td><td>Hệ thống rửa miệng</td><td>Một tập hợp các dụng cụ có khả năng phun và rửa tự động hay bán tự động các mô/mảnh vụn từ răng, lợi và các phần khác của khoang miệng (ví dụ: lưỡi) thông qua việc phun các tia chất lỏng không có thuốc (ví dụ: nước súc miệng, nước), để duy trì việc vệ sinh răng miệng; ngoài ra, nó có thể được dùng để xịt rửa mũi. Nó bao gồm một bộ nguồn điện trung tâm (nguồn xoay chiều AC) với một bình chứa và bơm, một số dụng cụ cầm tay, mỗi dụng cụ được thiết kế đặc biệt để làm sạch một vùng giải phẫu miệng cụ thể (ví dụ: lưỡi, mắc cài, đường viền lợi). Nó thường có sẵn [không kê đơn] để sử dụng tại nhà và phòng khám nha khoa.</td><td>An assembly of devices intended for automated or semi-automated irrigation and washing of tissue/debris from teeth, gums, and other parts of the oral cavity (e.g., tongue) through application of pulsed jets of non-medicated liquids (e.g., mouthwash, water), to maintain oral hygiene; it may in addition be intended for nasal lavage. It consists of a central mains electricity (AC-powered) unit with a reservoir and pump, and a number of hand-held applicators, each typically designed to clean a specific oral anatomy (e.g., tongue, braces, gum line). It is normally available [non-prescription] over-the-counter (OTC) for use in the home and dental office.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>434</td><td>434</td><td>139</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Oral lavage system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60827<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60827\"> </a></td><td>Đèn khám tổn thương miệng</td><td>Một thiết bị giống như đèn pin, cầm tay, chạy bằng pin được thiết kế để trực quan hóa và hỗ trợ xác định các bất thường của niêm mạc miệng (ví dụ: bệnh ác tính, loạn sản, nhiễm trùng do vi khuẩn và nấm) bằng cách sử dụng một hoặc nhiều bước sóng (màu sắc) của ánh sáng. Nó có thể được cung cấp kèm theo các phụ kiện dùng một lần (ví dụ: gương, kính màu, nắp ống kính). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A battery-powered, hand-held, torch-like device designed to visualize, and facilitate identification of, abnormalities of the oral mucosa (e.g., malignancy, dysplasia, bacterial and fungal infections) using one or more wavelengths (colours) of light. It may be supplied with disposable accessories (e.g., mirrors, tinted spectacles, lens covers). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>435</td><td>435</td><td>139,140</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Oral lesion examination light</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64345<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64345\"> </a></td><td>Ống ngậm lạnh điều trị viêm niêm mạc miệng</td><td>Một thiết bị không sử dụng năng lượng được chỉ định sử dụng trong buổi hóa trị liệu để áp nhiệt độ lạnh/đóng băng vào khoang miệng nhằm giúp ngăn ngừa và/hoặc giảm các triệu chứng liên quan đến viêm niêm mạc miệng do hóa trị liệu (ví dụ: sưng, đau, lở miệng, chảy máu lợi). Nó được thiết kế để làm lạnh trong tủ đông trước khi sử dụng và ở dạng một miếng bảo vệ miệng bằng polymer tổng hợp đặt trước các răng với một khoang bên ngoài chứa nước được thiết kế để bệnh nhân bóp định kỳ để luân chuyển nước lạnh qua thiết bị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A non-powered device intended to be used during a chemotherapy treatment session for the application of cold/freezing temperatures to the oral cavity to help prevent and/or reduce symptoms associated with oral mucositis caused by chemotherapy (e.g., swelling, pain, mouth sores, bleeding gums). It is designed to be chilled in a freezer prior to use, and is in the form of a synthetic polymer mouthguard placed in front of the teeth with an external chamber containing water designed to be periodically squeezed by the patient to circulate cold water through the device. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>436</td><td>436</td><td>140</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Oral mucositis cryotherapy mouthpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44732<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44732\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ phụ trợ chỉnh nha khay trong suốt</td><td>Một tập hợp các thiết bị, được sử dụng cùng với các dụng cụ chỉnh nha kiểu duy trì (ví dụ: các khay chỉnh nha trong suốt được tạo hình sẵn) để hỗ trợ và tăng cường khả năng chỉnh nha. Bộ sản phẩm bao gồm các nút và dây thun, thường được làm bằng vật liệu trong suốt nhằm mục đích thẩm mỹ, được gắn vào khay chỉnh nha và/hoặc răng để kéo dài, xoay và kiểm soát neo chặn. Việc này cung cấp cho bác sĩ lâm sàng khả năng kiểm soát tốt hơn để đạt được sự dịch chuyển răng nhiều hơn trong quá trình điều trị. Thành phần của bộ sản phẩm này cũng có thể bao gồm chất kết dính nhựa/composite, chất xoi mòn, chun, mũi khoan và bánh xe đánh bóng để cắt khay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of devices, used with retainer-style orthodontic appliances (e.g., preformed teeth aligners) to further facilitate and enhance teeth alignment. The kit includes buttons and elastics, typically made of clear materials for aesthetic purposes, that are attached to the orthodontic aligner and/or teeth to help achieve extrusion, rotation and anchorage control. This provides the clinician with greater control to achieve additional tooth movement during the treatment. The contents of this kit may also include plastic/composite adhesive, etchant, elastics, burs and polishing wheels for cutting the aligners. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>437</td><td>437</td><td>140</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic aligner auxiliary attachment kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">66722<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-66722\"> </a></td><td>Dụng cụ hỗ trợ đặt khít sát khay chỉnh nha trong suốt/ khay duy trì, có thể sử dụng lại</td><td>Một vật hình trụ nhỏ được chỉ định sử dụng để hỗ trợ đặt và cố định đúng vị trí của bộ khay trong suốt hoặc khí cụ duy trì (bộ định vị), bằng cách đặt giữa khay đang trong quá trình điều trị/khí cụ duy trì và hàm răng đối diện, cho phép bệnh nhân cắn xuống trên thiết bị để đẩy khay điều trị/duy trì vào đúng vị trí. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.</td><td>A small cylindrical pledget intended to be used to facilitate placement and proper seating of an orthodontic progressive aligner or teeth retainer (positioner), by being placed between the partially-aligned aligner/retainer and the opposing set of teeth, allowing the patient to bite down on the device to push the aligner/retainer into place. This is a reusable device intended for single-patient use.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>438</td><td>438</td><td>141</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic aligner/retainer seater, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63676<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63676\"> </a></td><td>Dụng cụ dùng để đặt khay chỉnh nha trong suốt/khay định vị răng, sử dụng một lần</td><td>Một vật hình trụ nhỏ được chỉ định sử dụng để hỗ trợ đặt và cố định đúng vị trí của bộ khay trong suốt hoặc khí cụ duy trì (bộ định vị), bằng cách đặt giữa khay đang trong quá trình điều trị/khí cụ duy trì và hàm răng đối diện, cho phép bệnh nhân cắn xuống trên thiết bị để đẩy khay điều trị/duy trì vào đúng vị trí. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small cylindrical pledget intended to be used to facilitate placement and proper seating of an orthodontic progressive aligner or teeth retainer (positioner), by being placed between the partially-aligned aligner/retainer and the opposing set of teeth, allowing the patient to bite down on the device to push the aligner/retainer into place. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>439</td><td>439</td><td>141</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic aligner/retainer seater, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47996<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47996\"> </a></td><td>Nẹp neo chặn chỉnh nha</td><td>Một nẹp kim loại nhỏ được cấy vào trong miệng để làm điểm neo tạm thời cho một thiết bị chỉnh nha (ví dụ như lò xo). Nó có sẵn với nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau và được cố định vào xương hàm bằng vít xương chuyên dụng. Nó được sử dụng trong nhiều tình huống điều trị chỉnh nha khác nhau, đặc biệt là khi giải phẫu bình thường bị tổn hại (ví dụ: do bệnh quanh răng hoặc bất sản, răng dịch chuyển cùng hướng, giải phẫu không đối xứng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small metallic plate that is implanted intraorally to serve as a temporary anchor for an orthodontic device (e.g., a spring). It is available in various sizes and lengths and is anchored to the jawbone with dedicated bone screws. It is used in a variety of orthodontic treatment situations, especially when normal anatomy has been compromised (e.g., due to periodontal disease or agenesis, displacement of teeth in the same direction, asymmetrical anatomy). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>440</td><td>440</td><td>141</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic anchor plate</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46536<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46536\"> </a></td><td>Vít neo chặn chỉnh nha</td><td>Một thanh nhỏ có rãnh xoắn, bằng kim loại, có thể cấy ghép và đầu có rãnh/đã được tạo hình được đưa vào xương hàm để làm điểm neo chặn tạm thời cho một khí cụ chỉnh nha (ví dụ: lò xo hoặc tấm). Nó có sẵn với nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau, đồng thời có thể có ren tự khoan/tự tạo ren để dễ dàng đưa vào và tháo ra sau khi răng được sắp xếp theo kế hoạch. Nó được sử dụng trong nhiều tình huống điều trị chỉnh nha khác nhau, đặc biệt là khi giải phẫu bình thường bị tổn hại (ví dụ: do bệnh quanh răng hoặc bất sản, răng dịch chuyển cùng hướng, giải phẫu không đối xứng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small, metallic, implantable rod with a spiral thread and slotted/formed head that is inserted into the bone of the jaw to serve as a temporary anchor for an orthodontic device (e.g., a spring or plate). It is available in various sizes and lengths, and may have a self-drilling/self-tapping thread for easy insertion and removal after desired alignment of the teeth. It is used in a variety of orthodontic treatment situations, especially when normal anatomy has been compromised (e.g., due to periodontal disease or agenesis, displacement of teeth in the same direction, asymmetrical anatomy). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>441</td><td>441</td><td>142</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic anchoring screw</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44736<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44736\"> </a></td><td>Chất làm sạch khí cụ chỉnh nha</td><td>Một tác nhân được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn mềm, mảng bám và vết ố tích tụ trên bề mặt của bộ khay chỉnh nha hoặc bộ khay duy trì có thể tháo rời. Nó thường được người dùng khí cụ sử dụng ở nhà và thường được cung cấp dưới dạng viên nén hoặc tinh thể dùng để tạo ra dung dịch loại bỏ và/hoặc hòa tan các mảnh vụn hoặc chất bồi tụ. Vật liệu này có thể cần được sử dụng cùng với thiết bị làm sạch bằng điện hoặc cơ khí. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An agent used to remove soft debris, plaque and stain build-up from the surface of removable orthodontic aligners or retainers. It is normally used at home by the wearer of the appliance, and is typically supplied as tablets or crystals used to make a solution that removes and/or dissolves debris or accretions. This device may need to be used in conjunction with an electrical or mechanical cleansing device. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>442</td><td>442</td><td>142</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic appliance cleanser</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31799<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31799\"> </a></td><td>Thước đo khí cụ chỉnh nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa được chỉ định sử dụng để đo chính xác kích thước của một khí cụ chỉnh nha (ví dụ: chiều cao mắc cài chỉnh nha) đặc biệt khi nó liên quan đến giải phẫu miệng của bệnh nhân trong quá trình lắp khí cụ (ví dụ: xác định khoảng cách từ mép cạnh cắn của răng đến cạnh mắc cài). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental instrument intended to be used for accurate measurement of the dimensions of an orthodontic appliance (e.g., orthodontic bracket height) especially as it relates to patient oral anatomy during the fitting of the appliance (e.g., determining distance from the incisal edge to an orthodontic bracket locator blade). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>443</td><td>443</td><td>142</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic appliance dimension gauge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44861<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44861\"> </a></td><td>Dụng cụ đo lực sử dụng trong chỉnh nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay dùng trong chỉnh nha để đo chính xác lực (tính bằng gam hoặc ounce) áp dụng lên chun hoặc lò xo khi lắp đặt khí cụ chỉnh nha trong miệng bệnh nhân. Thiết bị này thường có thiết kế hình trụ hoặc hình ống (nhưng có thể có dạng quay số với mặt số tròn) và được làm bằng kim loại (một số phần bằng nhựa); nó chứa một cơ chế chịu lực bằng lò xo cho biết lực tác dụng để kéo đàn hồi hoặc lò xo của thiết bị đến độ dài mong muốn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument intended to be used in orthodontics to accurately measure forces (in grams or ounces) applied by the elastics or springs used when setting up orthodontic appliances within the patient's mouth. The device is typically of cylindrical or tubular design (but can be dial-shaped with circular read out) and is made of metal (some partly plastic); it contains a spring-loaded mechanism which indicates the force exerted to pull the appliance elastic or spring to the desired length. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>444</td><td>444</td><td>143</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic appliance force gauge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63997<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63997\"> </a></td><td>Khay định vị khí cụ chỉnh nha</td><td>Một thiết bị nha khoa được cá nhân hóa theo dạng hàm của bệnh nhân với các khe/ổ cắm nhằm định vị và giữ cố định một bộ các khí cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, ống ngậm, dụng cụ giữ lưỡi) [không bao gồm] để gắn chúng với răng trong một thủ thuật duy nhất; các dụng cụ chỉnh nha được bác sĩ chỉnh nha nạp vào thiết bị trước khi thực hiện thủ thuật. Còn được gọi là khay liên kết gián tiếp, nó thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất theo lấy dấu răng trong khoang miệng hoặc quét miệng cho một bệnh nhân cụ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made dental device in the form of a patient?s dentition with slots/sockets intended to position and hold in place a set of orthodontic appliances (e.g., brackets, buccal tubes, lingual retainers) [not included] to bond them to teeth during a single procedure; the orthodontic appliances are loaded onto the device by the orthodontist prior to the procedure. Also known as an indirect bonding tray, it is typically made of synthetic polymer materials and is manufactured from an oral cavity impression or oral scan for a specific patient. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>445</td><td>445</td><td>143</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic appliance positioning tray</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45251<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45251\"> </a></td><td>Vật liệu hỗ trợ khí cụ chỉnh nha</td><td>Một thiết bị được sử dụng để che các cạnh sắc nhọn của dụng cụ chỉnh nha mà người dùng đang đeo nhằm giúp giảm bớt những khó chịu mà việc này có thể gây ra. Nó có thể có dạng một tấm, dải hoặc que và thường được làm bằng vật liệu sáp hoặc silicon có thể tạo hình được, dễ thao tác bằng ngón tay để che đi những phần nhô ra của dụng cụ chỉnh nha đang gây khó chịu trong miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A device used to cover the offending sharp edges of an orthodontic appliance being worn by the user in order to provide relief from the discomforts that this can cause. It can be presented as a sheet, strip, or rod and is typically made of a mouldable wax or silicone material that is easy to manipulate with the fingers in order to cover the offending protrusions of the orthodontic appliance that are causing irritations in the patient's mouth. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>446</td><td>446</td><td>143,144</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic appliance relief material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63677<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63677\"> </a></td><td>Dụng cụ tháo khí cụ chỉnh nha</td><td>Một thiết bị hình móc nhỏ được thiết kế để tháo các thiết bị chỉnh nha bằng tay (ví dụ như dụng cụ duy trì, dụng cụ định vị răng) ra khỏi xun quanh răng. Nó được làm bằng vật liệu nhựa. Đây là thiết bị dùng cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.</td><td>A small hook-shaped device designed for manual removal of orthodontic devices (e.g., retainer, teeth positioner) from around the teeth. It is made of plastic materials. This is a single-patient, reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>447</td><td>447</td><td>144</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic appliance remover</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64010<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64010\"> </a></td><td>Bộ khí cụ chỉnh nha/khay định vị</td><td>Một tập hợp các thiết bị nha khoa bao gồm một khay định vị được cá nhân hóa (khay dán gián tiếp) đươc chỉ định sử dụng để định vị và giữ cố định một bộ khí cụ chỉnh nha đi kèm (ví dụ: mắc cài, ống răng hàm, khí cụ duy trì mặt lưỡi) để gắn chúng vào răng trong một lần duy nhất. Các bộ phận này thường được làm bằng vật liệu polyme tổng hợp và/hoặc kim loại và bao gồm các thiết bị được làm theo lấy dấu răng từ khoang miệng hoặc dấu quét trong miệng cho một bệnh nhân cụ thể (cá nhân hóa). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of dental devices which includes a custom-made positioning tray (indirect bonding tray) intended to position and hold in place a set of included orthodontic appliances (e.g., brackets, buccal tubes, lingual retainers) to bond them to teeth during a single procedure. The components are typically made of synthetic polymer and/or metal materials and include appliances manufactured from an oral cavity impression or oral scan for a specific patient (custom-made). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>448</td><td>448</td><td>144</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic appliance/positioning tray kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41397<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41397\"> </a></td><td>Dây cung chỉnh nha</td><td>Một dây nha khoa có hình cung răng được sử dụng cùng với các khí cụ chỉnh nha (mắc cài chỉnh nha) được gắn vào thân răng/bề mặt của hai răng trở lên để tạo ra/dẫn hướng chuyển động của răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A dental wire in the shape of an arch used with orthodontic attachments (orthodontic brackets) that are affixed to the crowns/surfaces of two or more teeth in order to cause/guide tooth movement. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>449</td><td>449</td><td>144</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic archwire</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65562<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65562\"> </a></td><td>Ống bọc dây cung chỉnh nha</td><td>Một ống/hình trụ nhỏ, rỗng được cắt theo chiều dài đã chọn và đặt xung quanh dây cung chỉnh nha để bảo vệ dây cung khỏi bị hư hại và bảo vệ răng, lợi và má khỏi bị lộ dây cung trong quá trình điều trị chỉnh nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A small, hollow tube/cylinder intended to be cut to a selected length and placed around an orthodontic archwire to protect the archwire from damage and to protect teeth, gums, and cheeks from archwire exposure during orthodontic treatment. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>450</td><td>450</td><td>144,145</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic archwire protection sleeve</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41677<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41677\"> </a></td><td>Dây buộc dây cung/mắc cài chỉnh nha</td><td>Một thiết được chỉ định để buộc chặt dây cung chỉnh nha vào mắc cài hoặc giữ chắc chắn dây cung trong khe dây cung của mắc cài (hoặc nẹp). Nó ở dạng một dây buộc nhỏ hoặc một vòng tròn làm bằng vật liệu đàn hồi (ví dụ: polyurethane, cao su) hoặc vật liệu kim loại. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân và được chỉ định để thay thế thường xuyên trong quá trình điều trị nắn chỉnh răng (dùng một lần).</td><td>A device intended to securely tether an orthodontic archwire to an orthodontic bracket, or securely hold the archwire in the archwire slot of an orthodontic bracket (or brace). It is in the form of a small single tie, or a circular band made of elastomeric (e.g., polyurethane, rubber) or metal materials. This is a single-patient device intended to be replaced regularly during orthodontic treatment (single-use).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>451</td><td>451</td><td>145</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic archwire/bracket ligature</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46338<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46338\"> </a></td><td>Vật liệu làm khâu chỉnh nha</td><td>Một vật liệu thường được chế tạo ở dạng cuộn, dải hoặc khuôn cắt sẵn với các bộ phận đính kèm sẵn để được cấu thành khâu chỉnh nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A material typically supplied in the form of rolls, strips, or precut blanks with the attachments in place ready to be configured as orthodontic bands. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>452</td><td>452</td><td>145</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic band material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31750<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31750\"> </a></td><td>Keo dán mắc cài chỉnh nha</td><td>Một hợp chất gắn, ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA), được sử dụng chuyên để gắn mắc cài nắn chỉnh răng vào bề mặt răng. Sau khi được sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A bonding compound, e.g., polymethylmethacrylate (PMMA), used specifically to cement an orthodontic bracket to the surface of a tooth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>453</td><td>453</td><td>145</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic bracket adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58937<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58937\"> </a></td><td>Mắc cài chỉnh nha, bằng sứ</td><td>Một thiết bị bằng sứ được dùng để gắn vào răng để giữ dây cung chỉnh nha dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Nó thường có một rãnh bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ) cho dây cung, được giữ cố định bằng vòng cố định dây cung/mắc cài chỉnh nha. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.</td><td>A ceramic device intended to be bonded to a tooth to hold an orthodontic archwire used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. It typically has a metal (e.g., stainless steel) insert slot for the archwire, which is held in place with an orthodontic archwire/bracket fixation ring. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>454</td><td>454</td><td>145</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic bracket, ceramic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46581<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46581\"> </a></td><td>Mắc cài chỉnh nha, bằng kim loại</td><td>Một thiết bị bằng kim loại được gắn với khâu chỉnh nha hoặc trực tiếp vào răng để giữ dây cung chỉnh nha và/hoặc thiết bị khác (ví dụ: dây cao su) dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.</td><td>A metallic device that is bonded to an orthodontic band, or directly to a tooth, to hold an orthodontic wire and/or other appliance (e.g., rubber bands) used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>455</td><td>455</td><td>146</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic bracket, metal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46589<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46589\"> </a></td><td>Mắc cài chỉnh nha, bằng nhựa, đã tái xử lý</td><td>Một thiết bị bằng nhựa được chỉ định để gắn vào răng, để giữ dây cung chỉnh nha và/hoặc thiết bị khác (ví dụ: dây chun) dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần, đã từng được sử dụng cho một bệnh nhân và được xử lý và chế tạo bổ sung để có thể sử dụng thêm một lần cho một bệnh nhân nữa.</td><td>A plastic device intended to be bonded to a tooth, to hold an orthodontic wire and/or other appliance (e.g., rubber bands) used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been subjected to additional processing and manufacturing for an additional single-use patient application.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>456</td><td>456</td><td>146</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic bracket, plastic, reprocessed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46582<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46582\"> </a></td><td>Mắc cài chỉnh nha, bằng nhựa, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị bằng nhựa được chỉ định để gắn vào răng, để giữ dây cung chỉnh nha và/hoặc thiết bị khác (ví dụ: dây chun) dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.</td><td>A plastic device intended to be bonded to a tooth, to hold an orthodontic wire and/or other appliance (e.g., rubber bands) used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>457</td><td>457</td><td>146</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic bracket, plastic, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41067<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41067\"> </a></td><td>Chụp cằm chỉnh nha</td><td>Một thành phần của một thiết bị nha khoa của mũ chỉnh nha ngoài miệng được thiết kế để giúp giảm/điều chỉnh tình trạng hàm dưới nhô quá mức bằng cách tác dụng lực kéo ngược lên cằm, thông qua việc gắn chặt vào dây đai của mũ đội đầu. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental device component of an extraoral orthodontic headgear designed to help reduce/correct mandibular prognathism by applying reverse pull force to the chin, via tight attachment to the headgear head straps. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>458</td><td>458</td><td>146</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic chin cap/cup</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42374<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42374\"> </a></td><td>Móc chỉnh nha, dây kim loại, cá nhân hóa</td><td>Một thiết bị nha khoa làm bằng dây kim loại được chỉ định để giữ và ổn định khí cụ chỉnh nha tháo lắp vào những răng vững chắc. Nó thường được chế tạo ở cạnh ghế nha khoa, đáp ứng các thông số kỹ thuật của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A dental device made of metal wire intended to retain and stabilize a removable orthodontic appliance to stationary teeth. It is manufactured, typically chairside, to meet the specifications of an individual patient. This is a single- patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>459</td><td>459</td><td>147</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic clasp, metal wire, custom- made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40734<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40734\"> </a></td><td>Móc chỉnh nha, kim loại, cá nhân hóa</td><td>Một thiết bị nha khoa được làm bằng vật liệu kim loại đúc được chỉ định để giữ và ổn định khí cụ chỉnh nha tháo rời được vào những răng vững chắc. Nó được sản xuất để đáp ứng các thông số kỹ thuật của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.</td><td>A dental device made of cast metal material intended to retain and stabilize a removable orthodontic appliance to stationary teeth. It is manufactured to meet the specifications of an individual patient. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>460</td><td>460</td><td>147</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic clasp, metal, custom-made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35439<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35439\"> </a></td><td>Móc chỉnh nha, kim loại, chế sẵn</td><td>Một thiết bị nha khoa đã được chế tạo sẵn bằng hợp kim rèn được chỉ định để giữ và ổn định khí cụ chỉnh nha tháo rời được vào những răng vững chắc. Nó được sản xuất để đáp ứng một thông số kỹ thuật tiêu chuẩn để tương thích với bệnh nhân hoặc đặt trực tiếp vào miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.</td><td>A prefabricated dental device made of wrought metal alloy intended to retain and stabilize a removable orthodontic appliance to stationary teeth. It is manufactured to meet a standard specification for adaptation or direct insertion into the patient's mouth. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>461</td><td>461</td><td>147</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic clasp, metal, preformed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62072<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62072\"> </a></td><td>Dụng cụ tháo/lắp chun chỉnh nha cầm tay</td><td>Một thiết bị cầm tay dành cho người không chuyên sử dụng để tháo/lắp các khí cụ chỉnh nha đàn hồi (ví dụ, dây chun liên hàm, chun chuỗi giữa các mắc cài) từ/đến mắc cài chỉnh nha. Nó thường là một thiết bị nhựa mỏng có móc ở một đầu và đầu kia có nút đẩy, dành cho bệnh nhân sử dụng tại nhà (ví dụ: trước và sau khi ăn hoặc ngủ). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held device intended to be used by laypersons to remove/apply orthodontic elastomeric appliances (e.g., inter-arch bands, inter-bracket chains) from/to orthodontic brackets. It is typically a thin plastic device with a hook on one end and a pusher on the other, intended to be used by a patient in the home (e.g., before and after eating or sleep). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>462</td><td>462</td><td>147,148</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic elastomeric appliance pusher</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31757<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31757\"> </a></td><td>Mũ đội đầu chỉnh nha ngoài miệng</td><td>Một thiết bị nha khoa được sử dụng kết hợp với các dụng cụ chỉnh nha để tạo áp lực lên răng hoặc hàm từ bên ngoài miệng. Mũ đội đầu chỉnh nha thường sẽ có dây đeo quấn quanh cổ hoặc đầu của bệnh nhân và phần nơ bên trong được gắn chặt vào dụng cụ chỉnh nha trong miệng của bệnh nhân hoặc tận dụng phần tựa trên cằm và trán (mũ đội đầu kéo ngược).</td><td>A dental device used in conjunction with orthodontic appliances to exert pressure on the teeth or the jaws from outside the mouth. An orthodontic headgear will typically have a strap that wraps around the patient's neck or head and an inner bow portion that is fastened to the orthodontic appliance in the patient's mouth, or utilizes rests on the chin and forehead (reverse pull headgear).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>463</td><td>463</td><td>148</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Orthodontic extraoral headgear</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40468<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40468\"> </a></td><td>Cung mặt chỉnh nha</td><td>Một thiết bị nha khoa được sử dụng kết hợp với lực kéo ngoài miệng được cố định ở phía sau đầu hoặc cổ, giống như một chiếc cung kim loại dài đưa vào dụng cụ chỉnh nha vào trong miệng. Thường được sử dụng để di chuyển răng hoặc xương về phía sau hoặc ngăn chặn sự di chuyển về phía trước của chúng.</td><td>A dental device used in conjunction with extraoral traction anchored on the back of the head or neck, as a long metal bow that inserts intraorally into an orthodontic appliance. Generally used to move teeth or bones posteriorly or prevent their forward movement.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>464</td><td>464</td><td>148</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Orthodontic face bow</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65675<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65675\"> </a></td><td>Khí cụ chỉnh nha ngăn ngừa thói quen xấu, dán dính</td><td>Một khí cụ chỉnh nha được gắn (cố định) vào răng của trẻ nhằm ngăn ngừa hoặc giúp loại bỏ các thói quen (thường là mút ngón tay hoặc đẩy lưỡi) ảnh hưởng xấu đến vị trí răng đang phát triển. Nó thường ở dạng ghim, hình cầu nhỏ hoặc cấu trúc hình tròn/dạng đĩa được giữ trong vòm miệng bằng dây cung và khâu kim loại. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.</td><td>An orthodontic device intended to be bonded (fixed) to the teeth of a child to prevent or help break habits (typically finger sucking or tongue thrusting) that adversely affect the position of developing dentition. It is typically in the form of pins, a small sphere, or a circular/discoid structure held in the palate with wires and metal bands. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>465</td><td>465</td><td>148</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic habit prevention/breaking appliance, bonded</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65676<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65676\"> </a></td><td>Khí cụ chỉnh nha ngăn ngừa thói quen xấu, tự tháo lắp</td><td>Một thiết bị chỉnh nha đeo vào răng của trẻ nhằm ngăn ngừa hoặc giúp loại bỏ các thói quen (thường là mút ngón tay hoặc đẩy lưỡi) ảnh hưởng xấu đến vị trí răng đang phát triển. Nó thường ở dạng ghim, một quả cầu nhỏ hoặc cấu trúc hình tròn/dạng đĩa được giữ trong vòm miệng bằng móc và bệnh nhân/người không có chuyên môn cũng có thể tháo ra tạm thời. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An orthodontic device intended to be worn on the teeth of a child to prevent or help break habits (typically finger sucking or tongue thrusting) that adversely affect the position of developing dentition. It is typically in the form of pins, a small sphere, or a circular/discoid structure held in the palate with clasps, and that can be temporarily removed by the patient/layperson. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>466</td><td>466</td><td>148,149</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic habit prevention/breaking appliance, self- removable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62074<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62074\"> </a></td><td>Dây chun liên hàm chỉnh nha</td><td>Một dây chun hình tròn không vô trùng được sử dụng trong quá trình điều trị chỉnh nha nhằm tạo ra một lực nhẹ liên tục để điều chỉnh khớp cắn và vị trí hàm nhằm điều chỉnh các sai khớp cắn (ví dụ: cắn sâu, cắn chìa..). Nó được làm bằng vật liệu đàn hồi (ví dụ: polyurethane, cao su) và được cố định vào móc trên mắc cài chỉnh nha dọc theo các răng hàm dưới và hàm trên không đối diện. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân và cần được thay thế thường xuyên trong quá trình điều trị chỉnh nha (sử dụng 1 lần).</td><td>A non-sterile circular band intended to be used during orthodontic treatment to exert a continuous light force to adjust bite and jaw position for correcting malocclusions (e.g., overbite, underbite). It is made of an elastomeric material (e.g., polyurethane, rubber) and is secured to hooks on orthodontic brackets across non-opposing mandibular and maxillary teeth. This is a single-patient device intended to be replaced regularly during orthodontic treatment (single-use).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>467</td><td>467</td><td>149</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic inter-arch elastic band</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62073<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62073\"> </a></td><td>Chun chuỗi liên mắc cài chỉnh nha</td><td>Một thiết bị không vô trùng được chỉ định để sử dụng trong quá trình điều trị chỉnh nha có chức năng như chỉ thép buộc dây cung/mắc cài trên một số răng liền kề và/hoặc tạo ra một lực nhẹ liên tục để đóng khoảng trống giữa các răng. Nó còn được gọi là chun chuỗi và có dạng một loạt các vòng bằng vật liệu đàn hồi được nối với nhau (ví dụ: polyurethane, cao su). Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân và cần được thay thế thường xuyên trong quá trình điều trị chỉnh nha (sử dụng 1 lần).</td><td>A non-sterile device intended to be used during orthodontic treatment to function as an archwire/bracket ligature on several adjacent teeth and/or to exert a continuous light force to close the spaces between the teeth. It is also known as a power chain and is in the form of a series of connected loops made of an elastomeric material (e.g., polyurethane, rubber). This is a single-patient device intended to be replaced regularly during orthodontic treatment (single-use).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>468</td><td>468</td><td>149</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic inter- bracket elastic chain</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37413<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37413\"> </a></td><td>Dụng cụ điều chỉnh chỉ thép chỉnh nha</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được dùng để gài và điều chỉnh chỉ thép dưới dây cung hoặc cánh mắc cài hoặc để đẩy dây cung hoặc các thiết bị hỗ trợ vào đúng vị trí. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument used to tuck and direct ligatures under the archwire or bracket wings or to push archwires or auxiliaries into position. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>469</td><td>469</td><td>150</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic ligature director</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38741<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38741\"> </a></td><td>Khóa chỉnh nha</td><td>Một thiết bị nha khoa được thiết kế để đặt trên dây cung hoặc thanh chỉnh nha bằng cách vặn, bóp chặt hoặc hàn để kích hoạt lò xo chỉnh nha và/hoặc để ngăn dây cung trượt trong mắc cài. Nó có thể được thiết kế dưới nhiều hình thức khác nhau (ví dụ: khóa Gurin, nút chặn). Nó không có chốt hoặc móc. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A dental device intended to be placed on an orthodontic archwire or rod via screwing, crimping, or soldering, for orthodontic spring activation and/or to prevent the archwire from sliding within the brackets. It may be designed in various forms (e.g., Gurin lock, stop). It does not incorporate a pin or hook. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>470</td><td>470</td><td>150</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic lock</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38734<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38734\"> </a></td><td>Khâu chỉnh nha kim loại</td><td>Một vòng kim loại mỏng được thiết kế để lắp xung quanh thân răng và được gắn cố định vào vị trí để hỗ trợ dụng cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, ống), được hàn bằng đồng thau hoặc hàn vào vòng, nhằm mục đích cố định vào răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A thin metal ring designed to be fitted around the contours of a tooth and cemented into place to support an orthodontic attachment (e.g., bracket, tube), brazed or soldered onto the ring, intended to be secured to the tooth. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>471</td><td>471</td><td>150</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic metal band</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31801<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31801\"> </a></td><td>Dụng cụ ấn khâu chỉnh nha kim loại</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay được bác sĩ chỉnh nha sử dụng để định vị và điều chỉnh các khâu chỉnh nha kim loại trên răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument intended to be used by an orthodontist for positioning and adapting orthodontic metal bands on teeth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>472</td><td>472</td><td>150</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic metal band pusher</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64768<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64768\"> </a></td><td>Khoá vặn ốc nong khẩu cái chỉnh nha</td><td>Một thiết bị cầm tay được thiết kế để điều chỉnh thủ công dụng cụ nong khẩu cái chỉnh nha (không đi kèm), bằng cách xoay vít của hàm nong, giúp tạo khoảng trống cho việc sắp đều các răng hàm trên. Nó bao gồm một tay cầm có chốt nong được gắn ở đầu xa và được lắp vào vít và xoay để điều chỉnh độ rộng của hàm nong. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại dành cho một bệnh nhân.</td><td>A hand-held device designed to manually adjust an orthodontic palate expander (not included), by rotating the expander screw, to help create space for correct upper teeth alignment. It is comprised of a handle with an expander- engaging pin at the distal end which is inserted into the screw and rotated to adjust the width of the expander. This is a reusable device intended for single patient use.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>473</td><td>473</td><td>150,151</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic palate expander screw key</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65677<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65677\"> </a></td><td>Vít nong khẩu cái chỉnh nha, dán dính</td><td>Một thiết bị chỉnh nha được chỉ định sử dụng như một phần của khí cụ nong khẩu cái cố định để dần dần mở rộng cung hàm trên nhằm tạo khoảng trống cho việc sắp đều răng. Nó ở dạng một thanh ren với các chốt có thể mở rộng với nhiều độ dài khác nhau; nó được thiết kế để nằm trong khoang miệng trong suốt thời gian điều trị (cố định) và có thể được bác sĩ chỉnh nha điều chỉnh định kỳ để tác động đến những thay đổi về xương và/hoặc răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>An orthodontic device intended to be used as part of a bonded palate expander to gradually spread the maxillary arch to create space for teeth alignment. It is in the form of a threaded rod with expandable pins of various lengths; it is intended to remain in the oral cavity for the duration of treatment (fixed), and may be periodically adjusted by an orthodontist to affect skeletal and/or dental changes. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>474</td><td>474</td><td>151</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic palate expander screw, bonded</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65678<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65678\"> </a></td><td>Vít nong khẩu cái chỉnh nha, tự tháo lắp</td><td>Một thiết bị chỉnh nha được chỉ định sử dụng như một phần của khí cụ nong khẩu cái tự tháo lắp để dần dần mở rộng cung hàm trên nhằm tạo khoảng trống cho việc sắp đều răng. Nó ở dạng một thanh ren với các chốt có thể mở rộng với nhiều độ dài khác nhau; nó không được cố định vào khoang miệng để bệnh nhân có thể tạm thời lấy ra trong thời gian điều trị (ví dụ: để ăn). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An orthodontic device intended to be used as part of a self-removable palate expander to gradually spread the maxillary arch to create space for teeth alignment. It is in the form of a threaded rod with expandable pins of various lengths; it is not fixed to the oral cavity so that it can be temporarily removed by the patient during the treatment period (e.g., for eating). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>475</td><td>475</td><td>151</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic palate expander screw, self- removable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64769<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64769\"> </a></td><td>Khí cụ chỉnh nha nong rộng khẩu cái/sắp đều răng, dán dính</td><td>Một thiết bị chỉnh nha nhằm mục đích mở rộng dần dần cung hàm trên và/hoặc cải thiện sự đều đặn của răng. Nó thường ở dạng: 1) một phần thân được phân đoạn được tách ra bằng vít nong hàm; hoặc 2) cơ chế giống như lò xo, được đặt trong khoang vòm miệng với các dây kéo dài theo chiều ngang, kết thúc bằng các dải gắn vào răng. Nó được thiết kế để duy trì trong khoang miệng trong suốt thời gian điều trị (cố định) và có thể được bác sĩ chỉnh nha điều chỉnh định kỳ để tác động đến những thay đổi về xương và/hoặc răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>An orthodontic device intended to gradually spread the maxillary arch and/or improve teeth alignment. It is typically in the form of either: 1) a segmented body separated by a palate expander screw; or 2) a spring-like mechanism, positioned in the palate cavity with wires extending laterally, ending in bonded teeth-engaging bands. It is intended to remain in the oral cavity for the duration of treatment (fixed), and may be periodically adjusted by an orthodontist to effect skeletal and/or dental changes. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>476</td><td>476</td><td>151,152</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic palate expander/teeth aligner, bonded</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65679<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65679\"> </a></td><td>Khí cụ chỉnh nha nong rộng khẩu cái/sắp đều răng, tự tháo lắp</td><td>Một thiết bị chỉnh nha nhằm mục đích mở rộng dần dần cung hàm trên và/hoặc cải thiện sự thẳng hàng của răng. Nó thường ở dạng: 1) một phần thân phân đoạn được tách ra bằng vít nong hàm; hoặc 2) cơ chế giống như lò xo có móc cài và/hoặc dây. Nó không được cố định vào khoang miệng nên bệnh nhân có thể tạm thời lấy ra và đặt lại trong thời gian điều trị (ví dụ: khi ăn). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An orthodontic device intended to gradually spread the maxillary arch and/or improve teeth alignment. It is typically in the form of either: 1) a segmented body separated by a palate expander screw; or 2) a spring-like mechanism with clasps and/or wires. It is not fixed to the oral cavity so that it can be temporarily removed and reapplied by the patient during the treatment period (e.g., for eating). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>477</td><td>477</td><td>152</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic palate expander/teeth aligner, self- removable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65763<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65763\"> </a></td><td>Máy quang trị liệu chỉnh nha</td><td>Một thiết bị chạy bằng điện được chỉ định để đeo trong khoang miệng và phát ra ánh sáng cận hồng ngoại (NIR) để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều trị chỉnh nha (như kích thích sự di chuyển của răng và tái tạo mô mềm) với khí cụ chỉnh nha tại chỗ (không đi kèm). Nó ở dạng một dụng cụ bảo vệ hàm được tích hợp các nguồn sáng nhỏ và cáp/bộ chuyển đổi được kết nối.</td><td>An electrically-powered device intended to be worn within the oral cavity and emit near infrared (NIR) light to facilitate orthodontic treatment (i.e., to stimulate tooth movement and soft tissue regeneration) with an in situ orthodontic appliance (not included). It is in the form of a mouthguard with incorporated small light sources and connected cable/adaptor.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>478</td><td>478</td><td>152</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Orthodontic phototherapy unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33209<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33209\"> </a></td><td>Kìm chỉnh nha</td><td>Dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để giữ các vật nhỏ hoặc uốn cong hoặc cắt các dải hoặc dây kim loại được sử dụng trong quá trình chỉnh nha. Nó thường được làm bằng thép cao cấp và bao gồm hai cánh tay/thanh tạo thành một tay cầm ở gần và kéo dài ra xa thông qua một điểm xoay để kết thúc với các hàm có nhiều hình dạng khác nhau tùy theo mục đích sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed to hold small objects or to bend or to cut metal strips or wire used in orthodontic procedures. It is typically made of high-grade steel and consists of two arms/rods that form a handle proximally and extend distally through a pivot point to terminate with jaws available in various shapes depending on intended use. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>479</td><td>479</td><td>153</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic pliers</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63223<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63223\"> </a></td><td>Cánh tay lực chỉnh nha</td><td>Một thiết bị nha khoa có hình dạng một chốt thẳng hoặc móc được thiết kế để gắn dây thun, chun chuỗi, lò xo hoặc dây cung (không đi kèm), tác dụng một lực ngoài dây cung chỉnh nha chính, để căn chỉnh theo chiều dọc và/hoặc định vị theo chiều ngang của răng; nó có thể bao gồm một đế có chức năng như một chốt/khóa chỉnh nha. Thiết bị này thường được uốn, hàn, bắt vít hoặc lắp vào rãnh của dụng cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, dây đeo) hoặc trên bề mặt của răng để kéo chỉnh nha. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A dental device in the shape of a straight pin or hook designed to accept an elastic band, power chain, spring, or archwire (not included), which apply a force in addition to the main orthodontic archwire, for vertical alignment and/or horizontal positioning of the teeth; it may include a base that functions as an orthodontic lock/stop. The device is typically crimped, soldered, screwed on, or inserted in the slot of an orthodontic attachment (e.g., bracket, band), or on the surface of a tooth for orthodontic traction. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>480</td><td>480</td><td>153</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic power arm</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44738<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44738\"> </a></td><td>Bộ khay chỉnh nha</td><td>Một khí cụ chỉnh nha được cá nhân hóa, thường được cung cấp theo loạt nhằm mục đích đeo liên tiếp và tự thay đổi vài tuần một lần, được thiết kế để tác động đến hình dạng và/hoặc chức năng của hệ thống răng hàm để điều chỉnh các sai khớp cắn (ví dụ: cắn ngược, cắn sâu, cắn chéo, khớp cắn hở, răng khấp khểnh) và/hoặc các khiếm khuyết về mặt thẩm mỹ và/hoặc cấu trúc khác của răng và/hoặc hàm. Ngoài việc được mô tả là tuần tự hoặc kế tiếp, thiết bị này được sản xuất cá nhân dựa trên dấu răng, có thể tự tháo rời và thường được làm bằng polymer tổng hợp trong suốt (ví dụ: polycarbonate được định hình bằng nhiệt); hàm duy trì/định vị chỉnh nha sau điều trị có thể được bao gồm trong thiết bị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A custom-made orthodontic appliance, typically supplied in series intended to be worn in succession and self- changed every few weeks, designed to influence the shape and/or function of the stomatognathic system to correct malocclusions (e.g., underbites, overbites, cross bites, open bites, crooked teeth) and/or other cosmetic and/or structural flaws of teeth and/or jaws. Also described as sequential or successive, the device is custom-made based on an oral impression, self-removable, and is typically made of clear/transparent synthetic polymers (e.g., a thermoformed polycarbonate); a post-treatment orthodontic retainer/positioner may be included with the device. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>481</td><td>481</td><td>153,154</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic progressive aligner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65436<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65436\"> </a></td><td>Khay định vị nhựa chỉnh nha</td><td>Một thiết bị nha khoa được cá nhân hóa theo hình dạng hàm của bệnh nhân có chứa các khoang nhằm mục đích giữ và tạo điều kiện thuận lợi cho việc định vị nhựa nha khoa được xử lý bằng quang trùng hợp lên răng để gắn thiết bị chỉnh nha tiếp theo (ví dụ: khay chỉnh răng) sau khi trùng hợp. Nó thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất từ kế hoạch điều trị chỉnh nha dựa trên lấy dấu khoang miệng hoặc quét trong miệng cho một bệnh nhân cụ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made dental device in the form of a patient?s dentition which contains cavities intended to hold and facilitate positioning of light-cured dental resin onto teeth for subsequent attachment of an orthodontic appliance (e.g. aligner) after curing. It is typically made of synthetic polymer materials and is manufactured from an orthodontic treatment plan based on an oral cavity impression or oral scan for a specific patient. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>482</td><td>482</td><td>154</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic resin positioning tray</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35310<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35310\"> </a></td><td>Khí cụ chỉnh nha duy trì</td><td>Một khí cụ chỉnh nha, cố định hoặc tháo lắp, được sử dụng cho một bệnh nhân để duy trì răng ở đúng vị trí trong thời gian điều chỉnh chức năng sau khi điều trị chỉnh nha. Thiết bị này, còn được gọi là thiết bị định vị, cũng được sử dụng để duy trì vị trí của răng và hàm đạt được sau quá trình chỉnh nha.</td><td>An orthodontic appliance, bonded or removable, intended to be used on a single patient to maintain teeth in corrected positions during the period of functional adaptation following corrective treatment. This appliance, also referred to as a positioner, is also used to maintain the positions of the teeth and jaws gained by orthodontic procedures.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>483</td><td>483</td><td>154</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Orthodontic retainer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63675<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63675\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ hỗ trợ chỉnh nha duy trì</td><td>Một bộ các thiết bị nhằm mục đích sử dụng để hỗ trợ việc sử dụng dụng cụ duy trì răng chỉnh nha (bộ định vị), bao gồm đặt, tháo và làm sạch. Nó thường bao gồm một dụng cụ tháo khí cụ chỉnh nha, một miếng đệm chỉnh nha và một chất làm sạch khí cụ chỉnh nha. Bộ khay, khí cụ hoặc hàm duy trì không được bao gồm. Đây là thiết bị dùng cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of devices intended to be used to facilitate use of an orthodontic teeth retainer (positioner), including placement, removal and cleaning. It typically consists of an orthodontic appliance remover, an orthodontic retainer seater, and an orthodontic appliance cleanser. The aligner, appliance or retainer is not included. This is a single- patient, reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>484</td><td>484</td><td>154,155</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic retainer support kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65804<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65804\"> </a></td><td>Khay chỉnh nha có thanh định vị chức năng</td><td>Một thiết bị chỉnh nha bao gồm (các) thanh dùng để gắn vào răng để điều chỉnh các khớp cắn sai (ví dụ, cắn sâu); nó thường được gọi là thiết bị Herbst. Thanh, còn được gọi là pít-tông hoặc ống, thường được định vị bằng dây kim loại và/hoặc mắc cài và kết hợp cơ chế giống bản lề để cho phép đóng/mở hàm. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>An orthodontic device which includes a rod(s) intended to be bonded to teeth to correct malocclusions (e.g., overbites); it is commonly known as Herbst appliance. The rod, also referred to as a piston or tube, is typically positioned with a metal band and/or bracket and incorporates a hinge-like mechanism to allow jaw opening/closing. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>485</td><td>485</td><td>155</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic rod- based aligner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63708<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63708\"> </a></td><td>Chun tách khe chỉnh nha</td><td>Một thiết bị chỉnh nha không phẫu thuật thường ở dạng vòng hoặc nhẫn được chỉ định để đặt giữa các răng liền kề để từ từ di chuyển chúng ra xa nhau nhằm giúp cải thiện vị trí và/hoặc hình thức của răng; nó không nhằm mục đích tách chân răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A non-surgical orthodontic device typically in the form of a loop or ring intended to be placed between adjacent teeth to slowly move them apart to help achieve improved positioning and/or appearance of the teeth; it is not intended for separation of tooth roots. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>486</td><td>486</td><td>155</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic separator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31754<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31754\"> </a></td><td>Khí cụ giữ khoảng chỉnh nha</td><td>Một loại khí cụ chỉnh nha thế chỗ cho những răng sữa bị mất sớm nhằm mục đích ngăn chặn việc đóng khoảng trống trước khi răng kế thừa vĩnh viễn mọc lên. Nó thường là một chỉ định cấp thiết ở khối các răng sau để ngăn ngừa sự mọc kẹt của răng vĩnh viễn và các biến chứng khác.</td><td>A dental prosthetic replacement for prematurely lost deciduous teeth intended to prevent closure of the space before eruption of the permanent successors. It is often an urgent necessity in the buccal segment to prevent impaction of the permanent teeth and other complications.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>487</td><td>487</td><td>155</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Orthodontic space maintainer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31797<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31797\"> </a></td><td>Lò xo chỉnh nha</td><td>Một thiết bị nha khoa có dạng cuộn được thiết kế để đặt xung quanh dây cung, thanh kim loại, trong mắc cài, trên móc kéo, vít nha khoa và/hoặc giữa các răng để tác dụng lực (ví dụ: xoay răng, dựng đứng, nằm ngang) như một phần của một hệ thống khí cụ chỉnh nha tạo lực. Đây là khí cụ dùng riêng cho mỗi bệnh nhân trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A dental device in the shape of a coil intended to be placed around an archwire, a rod, in a bracket, on hooks, pins, and/or between teeth, to apply force (e.g., rotational, uprighting, horizontal) as part of an orthodontic force- producing appliance system. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single- use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>488</td><td>488</td><td>156</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic spring</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31759<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31759\"> </a></td><td>Ống chỉnh nha</td><td>Một thiết bị được sử dụng trong chỉnh nha để gắn (các) dây cung hoặc khí cụ headgear vào các khâu chỉnh nha được gắn vào răng. Nó thường được hàn vào một khâu chỉnh nha hoặc gắn lên răng. Đây là khí cụ được sử dụng riêng cho mỗi bệnh nhân trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A device used in orthodontics to attach a wire(s) or headgear to orthodontic bands bonded to the teeth. It is typically welded to an orthodontic band or bonded to a tooth. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>489</td><td>489</td><td>156</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic tube</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62310<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62310\"> </a></td><td>Máy rung chỉnh nha</td><td>Một thiết bị điện tử được thiết kế để sử dụng tại nhà trong quá trình điều trị với khí cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, khay chỉnh nha), tạo ra các rung động nhỏ nhằm tăng tốc độ di chuyển của các răng cửa 1 cách nhẹ nhàng, dưới sự định hướng của các khí cụ, giúp giảm thời gian điều trị và giảm đau. Nó được thiết kế ở dạng một ống ngậm bằng nhựa có thể cắn được và được gắn vào bộ phận rung rảnh tay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An electronic device designed to be used in the home during treatment with orthodontic appliances (e.g., brackets, aligners) to provide small vibrations for gently accelerating the movement of anterior teeth, guided by the appliances, to help reduce treatment time and pain. It is in the form of a biteable plastic mouthpiece attached to a hands-free vibratory unit. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>490</td><td>490</td><td>156</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Orthodontic vibrator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16204<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16204\"> </a></td><td>Dây chỉnh nha</td><td>Một sợi hoặc thanh kim loại mảnh (ví dụ: thép không gỉ, kim loại quý) được tích hợp vào một khí cụ chỉnh nha, thường là một phần của hệ thống khí cụ chỉnh nha. Nó có nhiều kích thước và cấp độ khác nhau, được sử dụng để tác động lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của chúng. Đây là khí cụ được sử dụng riêng cho mỗi bệnh nhân trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A thread or slender rod of metal (e.g., stainless steel, precious metal) incorporated into an orthodontic appliance, typically as part of an orthodontic appliance system. It is available in various dimensions and grades, and is used to exert pressure on teeth in order to alter their position. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>491</td><td>491</td><td>156,157</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthodontic wire</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64172<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64172\"> </a></td><td>Máng định vị khớp cắn trong phẫu thuật chỉnh hình xương hàm</td><td>Một thiết bị làm từ polymer tổng hợp, được chế tạo cá nhân hóa theo từng bệnh nhân, được thiết kế để đặt giữa các mặt nhai của răng nhằm duy trì vị trí mong muốn của hàm bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình xương hàm. Thiết bị này cũng có thể được sử dụng sau phẫu thuật như một tham chiếu cho vị trí hàm đã được chỉnh sửa. Thiết bị này không được thiết kế cho mục đích chỉnh nha hoặc nha khoa thông thường. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made (i.e., made to the specifications of a specific patient), synthetic polymer wafer intended to be placed between the occlusal surfaces of a patient?s teeth to maintain the desired position of the patient?s jaw during corrective jaw surgery (orthognathic surgery); it may additionally be used post-surgery as a reference of the corrected-jaw position. It is not intended for orthodontic/dental use. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>492</td><td>492</td><td>157</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Orthognathic surgery intraoperative occlusal positioner</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38590<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38590\"> </a></td><td>Hàm phủ</td><td>Hàm giả cá nhân hóa, có thể tháo rời, thay thế cho một số hoặc tất cả các răng ở hàm dưới hoặc hàm trên được lưu giữ trong miệng bằng các mối nối nha khoa chính xác. Các mối nối này có thể được gắn với răng còn lại hoặc</td><td>implant. A custom-made, removable, artificial replacement for some or all teeth in the lower or upper jaw (mandible or maxilla) that is retained in the mouth with precision dental attachments. The attachments can be placed in retained tooth roots or dental implants.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>493</td><td>493</td><td>157</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Overdenture</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47148<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47148\"> </a></td><td>Ghế nha khoa cho trẻ em, chạy điện</td><td>Một thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhi ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các quy trình khám, điều trị và/hoặc tiểu phẫu nha khoa. Nó thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ tục khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận cấu thành của ghế hoặc tách riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn tường hoặc gắn trần.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to support a paediatric patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling-mounted units.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>494</td><td>494</td><td>157,158</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Paediatric dental chair, electric</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47149<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47149\"> </a></td><td>Ghế nha khoa cho trẻ em, cơ học</td><td>Một thiết bị thủ công hoặc thủy lực được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhi ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các thủ tục khám răng, điều trị và/hoặc tiểu phẫu. Nó thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ tục khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận cấu thành của ghế hoặc tách riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn tường hoặc gắn trần.</td><td>A manually- or hydraulically-powered device designed to support a paediatric patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling- mounted units.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>495</td><td>495</td><td>158</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Paediatric dental chair, mechanical</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">37942<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-37942\"> </a></td><td>Máng bịt vòm miệng</td><td>Vật liệu thay thế nhân tạo cho vòm miệng cứng được sử dụng để tái tạo chức năng của vòm miệng, điển hình trong các trường hợp có khe hở hoặc lỗ rò ở vòm miệng hoặc để tăng thể tích vòm miệng. Nó sẽ giúp cải thiện khả năng phát âm và ăn uống của bệnh nhân bằng cách bịt kín lỗ hở và trong một số trường hợp bằng cách cải thiện vị trí của lưỡi và cải thiện khả năng nuốt. Răng thường được gắn trên khí cụ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An artificial substitute for the hard palate used to reproduce the function of the palate typically in cases of a palatal cleft or fistula, or for palatal augmentation. It will help to improve the patient's speech and eating ability by occluding the defective opening, and in some cases by improving the positioning of their tongue and improving swallowing. Teeth are usually mounted on the device. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>496</td><td>496</td><td>158</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Palate prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47528<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47528\"> </a></td><td>Khí cụ thở nâng vòm miệng điều trị rối loạn giấc ngủ</td><td>Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được thiết kế để giảm các tình trạng rối loạn hô hấp khi ngủ (ví dụ: ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách nâng cao khẩu cái mềm (phần mô mềm ở phía sau vòm miệng). Thiết bị hoạt động bằng cách tạo áp lực để kéo và nâng khẩu cái mềm bị sa xuống, từ đó tăng sự thông thoáng của đường thở, giảm nhiễu loạn không khí và ngăn ngừa tắc nghẽn đường thở. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable intraoral device designed to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by elevating the soft palate (soft tissue constituting the back of the roof of the mouth). It works by applying pressure to retract and lift a drooping soft palate, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>497</td><td>497</td><td>158,159</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Palate-lifting sleep- disordered breathing orthosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17845<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17845\"> </a></td><td>Hàm giả bán phần</td><td>Sự thay thế nhân tạo được thực hiện cá nhân hóa, có thể tháo rời, thay thế cho một hoặc nhiều răng bị mất, nhưng không phải toàn bộ răng, ở hàm dưới hoặc hàm trên (hàm dưới hoặc hàm trên) ở bệnh nhân mất răng một phần. Nó thường gồm các móc bằng kim loại hoặc nhựa ôm vào các răng còn lại để lưu giữ và vững ổn. Nó có thể được làm từ nhiều loại vật liệu bao gồm polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, sứ và/hoặc kim loại [ví dụ: hợp kim thường hoặc titan (Ti)]. Còn được gọi là phục hình tháo lắp bán phần (RPD).</td><td>A custom-made, removeable, artificial replacement for one or more, but not all, teeth in the lower or upper jaw (mandible or maxilla) in a partially edentulous patient. It typically includes clasps of metal or plastic that clip onto remaining teeth for retention and stabilization. It can be made of a variety of materials including polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, ceramics, and/or metals [e.g., base metal alloys or titanium (Ti)]. Also known as a removable partial denture (RPD).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>498</td><td>498</td><td>159</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Partial denture</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41660<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41660\"> </a></td><td>Cây nạo quanh răng</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay có lưỡi mài sắc, rỗng, thường có mặt cắt ngang hình bán nguyệt, được sử dụng với động tác kéo để loại bỏ cao răng trong túi quanh răng và làm nhẵn bề mặt chân răng; nó không phải là dụng cụ đặt chỉ co lợi. Nó thường là một dụng cụ hai đầu có tay cầm được đặt ở giữa và được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument with a sharp, hollow-ground blade, usually rounded and semicircular in cross- section, used with a pulling action to remove calculus of periodontal pockets and smooth root surfaces; it is not a gingival retraction cord packing tool. It is typically a double-ended instrument with a handle positioned centrally and is made of metal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>499</td><td>499</td><td>159</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periodontal curette</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35013<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35013\"> </a></td><td>Cây nạo quanh răng, cầm tay</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay có đầu làm việc là bề mặt cắt với các gờ khác nhau với mục đích cạo nhẵn và làm mịn vị trí làm việc trong quá trình điều trị vùng quanh răng. Nó là dụng cụ liền khối có nhiều kích cỡ khác nhau với thiết kế đầu làm việc khác nhau, bao gồm cả đầu thẳng và đầu cong, nó thường có hai đầu với tay cầm ở giữa; được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Dụng cụ này thường được sử dụng để loại bỏ cao răng thô trên lợi, làm nhẵn đường nối men xi măng (CEJ) và loại bỏ phần viền rìa đường hoàn tất nhô ra của phục hình nha khoa. Đây là dụng cụ có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument that has various forms of ridged cutting surfaces at its working end(s) designed to scrape and smooth during a periodontal procedure. It is typically a one-piece instrument available in a variety of sizes and working end designs, including straight and curved ends, and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This device is typically used to remove gross supragingival calculus, smooth the cementoenamel junction (CEJ), and remove overhanging margins of dental restorations. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>500</td><td>500</td><td>159,160</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periodontal file/rasp, manual</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65272<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65272\"> </a></td><td>Cây nạo quanh răng, xoay/qua lại</td><td>Dụng cụ có thể tháo rời với các rãnh/răng chạy dọc ở đầu làm việc, phía xa của nó được thiết kế để gắn vào tay cầm của dụng cụ quay/ hoặc lắc qua lại (không bao gồm) để cắt/làm mịn bề mặt chân răng hoặc phục hình nha khoa trong chu trình điều trị quanh răng; nó không được thiết kế để cầm trực tiếp (không bao gồm tay cầm). Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable endpiece with grooves/teeth along its distal working end designed to be attached to a rotary or reciprocating dental power tool handpiece (not included) to cut/smooth root surfaces or dental restorations during a periodontal procedure; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). It is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>501</td><td>501</td><td>160</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periodontal file/rasp, rotary/reciprocating</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31908<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31908\"> </a></td><td>Cây cào quanh răng</td><td>Dụng cụ cầm tay có một lưỡi dao nhỏ ở một góc gấp (ví dụ 90 độ) so với thân của nó, được sử dụng với động tác kéo để loại bỏ đa số cao răng trên lợi và một số cao răng dưới lợi, trong túi quanh răng có miệng rộng - nơi mô lợi mềm và dễ làm sạch. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument with a small blade at an acute angle (e.g., 90 degrees) to its stem intended to be used with a pulling action to remove gross amounts of supragingival calculus, and some subgingival calculus, in large wide-open pockets where the gingival tissue is soft and easily cleaned. It is usually made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>502</td><td>502</td><td>160</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periodontal hoe</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">41544<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-41544\"> </a></td><td>Dao phẫu thuật quanh răng</td><td>Dụng cụ cầm tay dùng để cắt bỏ lợi và các tổ chức mô mềm trong các can thiệp quanh răng (ví dụ, phẫu thuật cắt lợi bao gồm cắt bỏ mô mềm ở thành túi quanh răng). Nó được thiết kế liền khối với một lưỡi cắt đơn cạnh sắc bén với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau dọc theo đầu làm việc. Nó có thể có một đầu hoặc hai đầu làm việc với tay cầm ở đầu gần hoặc được đặt ở vị trí trung tâm. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument used to excise the gums and other oral soft tissue during a periodontal intervention (e.g., a gingivectomy involving the excising of the soft tissue wall of a pocket). It is typically designed as a one- piece instrument with a sharp, single-edged cutting blade of various shapes and sizes along the working end. It can be a single-ended or double-ended instrument with a handle at the proximal end or positioned centrally. It is usually made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>503</td><td>503</td><td>160,161</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periodontal knife</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47439<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47439\"> </a></td><td>Dụng cụ đặt thuốc quanh răng</td><td>Dụng cụ cầm tay dùng để đưa thuốc (ví dụ, thuốc kháng sinh) trực tiếp vào túi quanh răng để điều trị viêm quanh răng mãn tính. Nó giống như bơm tiêm có pít tông cầm tay hình vòng, một bộ phận đặt ngón tay và bộ phận giữ để chứa thuốc. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument intended to deliver medication (e.g., an antibiotic) directly into a periodontal pocket for the treatment of chronic periodontitis. It is typically a syringe-like device that has a ring-handled plunger, a barrel with finger grips, and a mechanism for holding an insertable cartridge containing the medication. It is usually made of high-grade stainless steel. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>504</td><td>504</td><td>161</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periodontal medication dispenser</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45481<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45481\"> </a></td><td>Vật liệu tái sinh bề mặt quanh chân răng</td><td>Vật liệu sinh học hấp thụ sinh học được chỉ định sử dụng riêng biệt hoặc kết hợp với vật liệu ghép xương để tái tạo tổ chức nâng đỡ quanh răng đã bị mất do bệnh lý hoặc chấn thương vùng quanh răng. Nó được áp lên bề mặt chân răng đã được làm sạch và xử lý trong quá trình phẫu thuật lật vạt, và hình thành một chất nền không hòa tan để tạo một bề mặt chân răng thích hợp cho việc di chuyển và gắn kết tế bào quanh răng có chọn lọc, giúp thiết lập lại phần tổ chức nâng đỡ răng đã mất. Nó thường sản xuất ở dạng gel, hoặc dung dịch và vật liệu khuôn men được trộn thành dạng gel trước khi sử dụng. Đây là sản phẩm được sử dụng một lần.</td><td>A bioabsorbable material intended to be used alone or in combination with bone graft materials for the regeneration of tooth support that has been lost due to periodontal disease or trauma. It is applied during periodontal flap surgery to the scaled and preconditioned root surface and forms an insoluble matrix that creates a suitable root surface for selective periodontal cell migration and cell attachment, which re-establishes the lost tooth support. It is typically presented in the form of a gel, or as a solution and enamel matrix material that is mixed into a gel prior to application. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>505</td><td>505</td><td>161</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Periodontal root surface regeneration material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60906<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60906\"> </a></td><td>Vật liệu tái tạo mô quanh răng</td><td>Một vật liệu vô trùng có tính nhớt dùng để bơm vào niêm mạc miệng để điều trị những khiếm khuyết của lợi (ví dụ, nhú lợi), giúp tăng kích thước lợi trong quá trình điều trị bệnh quanh răng giai đoạn trung gian. Nó ở dạng gel và chứa các chất chiết xuất từ nguồn gốc vi khuẩn [ví dụ: axit hyaluronic (HA)]. Nó thường được đặt sẵn trong các bơm tiêm và phải được quản lý và sử dụng bởi các chuyên gia y tế.</td><td>A sterile viscous material intended to be injected into the buccal mucosa to treat deficiencies of the gingiva (e.g., interdental papillae), through augmentation, during the treatment of intermediate stage periodontal disease. It is in the form of a gel and contains materials derived from a bacterial source [e.g., bacterial hyaluronic acid (HA)]. It is typically available in a prefilled syringe and must be administered by a healthcare professional.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>506</td><td>506</td><td>161,162</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Periodontal tissue reconstructive material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45713<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45713\"> </a></td><td>Cây cắt dây chằng quanh răng, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng trong quá trình nhổ/lung lay răng để cắt dây chằng quanh răng liên kết răng với xương viền và xương ổ răng (mào sống hàm), gây ra chấn thương cơ học tối thiểu cho mô xương. Nó thường được làm bằng thép không gỉ và bao gồm một trục kết thúc bằng một lưỡi phẳng đơn hoặc đôi, được mài sắc, dạng thẳng, cong hoặc gập góc. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument intended to be used during tooth extraction/luxation to cut the periodontal ligament that binds the tooth to the surrounding marginal and alveolar bone (alveolar process), causing minimal mechanical trauma to the bone tissue. It is typically made of stainless steel and consists of a shaft that terminates in a single or double flat, sharpened blade that is straight, curved, or angled. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>507</td><td>507</td><td>162</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Periotome, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45700<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45700\"> </a></td><td>Cây cắt dây chằng quanh răng, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng trong quá trình nhổ/lung lay răng để cắt dây chằng quanh răng liên kết răng với xương viền và xương ổ răng (mào sống hàm), gây ra chấn thương cơ học tối thiểu cho mô xương. Nó thường được làm bằng thép không gỉ và bao gồm một trục kết thúc bằng một lưỡi phẳng đơn hoặc đôi, được mài sắc, dạng thẳng, cong hoặc gập góc. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held dental instrument intended to be used during tooth extraction/luxation to cut the periodontal ligament that binds the tooth to the surrounding marginal and alveolar bone (alveolar process), causing minimal mechanical trauma to the bone tissue. It is typically made of stainless steel and consists of a shaft that terminates in a single or double flat, sharpened blade that is straight, curved, or angled. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>508</td><td>508</td><td>162</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Periotome, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43311<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43311\"> </a></td><td>Mũi khoan tạo chốt/ pin nha khoa</td><td>Trục kim loại, thường có phần xoắn ốc ở đầu cắt (mũi khoan xoắn), được dùng để gắn vào tay khoan có động cơ hoặc có động lực khác, để tạo ra một lỗ tròn chính xác ở độ sâu thích hợp trên răng hoặc xương của khoang miệng. Lỗ hoặc khe này được sử dụng để cố định các chốt/trụ được đúc hoặc tạo hình sẵn nhằm ổn định và lưu giữ các khí cụ nha khoa đang hoạt động. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A shaft of metal, typically with a spiralled portion at the cutting end (a twist drill bit), intended to be attached to a motorized handpiece, or other power source, to create a precise round hole at the appropriate depth in teeth or bone of the oral cavity. This hole or slot is used to secure cast or preformed pins/posts for stabilizing and retaining operative dental appliances. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>509</td><td>509</td><td>162,163</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Pin/post dental drill bit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">13291<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-13291\"> </a></td><td>Dụng cụ dũa xương</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật cầm tay, dạng thủ công, với bề mặt có các rãnh hoặc răng thô và/hoặc mịn ở đầu làm việc, được thiết kế để cạo và làm nhẵn bề mặt mô cứng (ví dụ: xương, sụn) trong các ca phẫu thuật tạo hình (ví dụ: phẫu thuật sửa mũi, căng da mặt). Thiết bị này thường là một dụng cụ liền khối, có hình dạng giống một dũa thô hoặc mịn nhưng với các mấu cắt sắc thay vì các đường thẳng, thường có hai đầu làm việc và tay cầm ở giữa. Nó được làm từ kim loại (ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)). Đây là thiết bị tái sử dụng.</td><td>A hand-held manual surgical instrument with a surface(s) of coarse and/or fine grooves or teeth at its working end(s) designed to scrape and smooth the surface of hard tissues (e.g., bone, cartilage) during plastic surgery (e.g., rhinoplasty, face lifting). It is typically a one-piece instrument which resembles a coarse or fine file, but with sharp cutting projections instead of lines and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>510</td><td>510</td><td>163</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Plastic surgery file/rasp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12846<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-12846\"> </a></td><td>Dụng cụ đục xương thẩm mỹ</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật dạng đục, được thiết kế để cắt và/hoặc tạo hình xương nhỏ và/hoặc sụn trong phẫu thuật tạo hình. Dụng cụ này được cầm tay bởi bác sĩ phẫu thuật, người thường sử dụng búa phẫu thuật để tạo lực tác động lên đầu gần của dụng cụ. Đầu xa (mép cắt hoặc tạo hình) sắc bén, thường phẳng nhưng có thể có thiết kế cong (lõm), và thường được vát hai bên với đường cong dốc. Thiết bị này được làm từ thép không gỉ chất lượng cao và được sử dụng trong các quy trình phẫu thuật tạo hình (ví dụ: tạo hình sụn mũi). Đây là thiết bị tái sử dụng.</td><td>A surgical, chisel-like, instrument designed to cut and/or shape small bones and/or cartilage during plastic surgery. It is hand-held by the surgeon who will typically use a surgical mallet or hammer to manually impart an impacting force to the proximal end of the instrument. The distal end (the cutting or shaping edge) is sharp, often flat, but can be curved (concave) in design, and is typically bevelled on either side with sloping curves. This device will be made of high-grade stainless steel and be used for plastic surgery procedures (e.g., to shape nasal cartilage). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>511</td><td>511</td><td>163</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Plastic surgery osteotome</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58502<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58502\"> </a></td><td>Màng tái sinh nha khoa từ polymer mềm, tự tiêu, được buộc</td><td>Một vật liệu sinh học tự tiêu được sử dụng để tái tạo mô nâng đỡ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn chặn sự phát triển của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là một vật liệu polymer tổng hợp mềm dẻo được giữ cố định giữa mô mềm và xương [ví dụ, bằng dây cung, chỉ khâu hoặc ghim và được sử dụng trong các phẫu thuật lật vạt quanh răng, tái sinh xương có hướng dẫn khác (GBR) và tái sinh mô có hướng dẫn (GTR). Có thể thêm chất làm mềm để làm mềm màng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A sterile bioabsorbable material intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is a pliable synthetic polymer material that is held in place between soft tissue and bone [e.g., with ligatures, sutures, or pins (may be attached/included)] and applied during periodontal flap surgery and other guided bone regeneration (GBR) and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. A plasticizer to soften the membrane may be included. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>512</td><td>512</td><td>163,164</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Pliable-polymer dental regeneration membrane, bioabsorbable, ligated</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58503<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58503\"> </a></td><td>Màng tái sinh nha khoa từ polymer mềm, tự tiêu, được ghim</td><td>Một vật liệu sinh học tự tiêu được sử dụng để tái tạo mô nâng đỡ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn chặn sự phát triển của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là một vật liệu polymer tổng hợp được cố định tại chỗ vào xương hàm bằng đinh ghim tự tiêu; nó được đặt giữa mô mềm và xương trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng, phẫu thuật tái sinh xương có hướng dẫn (GBR) và tái sinh mô có hướng dẫn (GTR). Có thể bao gồm đinh ghim và chất làm mềm dùng để làm mềm màng tạm thời. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A sterile bioabsorbable material intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is a synthetic polymer material that is held in place with bioabsorbable tacks fixed into the jawbone; it is applied between soft tissue and bone during periodontal flap surgery and other guided bone regeneration (GBR) and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. The tacks and a plasticizer used to temporarily soften the membrane may be included. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>513</td><td>513</td><td>164</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Pliable-polymer dental regeneration membrane, bioabsorbable, tacked</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62481<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62481\"> </a></td><td>Màng tái sinh nha khoa bằng polymer dẻo, không tự tiêu</td><td>Một vật liệu sinh học không tiêu được sử dụng để tái tạo mô nâng đỡ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn chặn sự phát triển của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là một vật liệu polymer tổng hợp mềm dẻo được giữ cố định giữa mô mềm và xương [ví dụ, bằng dây cung, chỉ khâu hoặc ghim (có thể bao gồm)] và được sử dụng trong các phẫu thuật lật vạt quanh răng và các quy trình tái sinh xương có hướng dẫn (GBR) và tái sinh mô có hướng dẫn (GTR) khác. Có thể bao gồm chất làm mềm màng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A sterile non-bioabsorbable material intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is a pliable synthetic polymer material that is held in place between soft tissue and bone [e.g., with ligatures, sutures, or pins (may be attached/included)] and applied during periodontal flap surgery and other guided bone regeneration (GBR) and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. A plasticizer to soften the membrane may be included. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>514</td><td>514</td><td>164,165</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Pliable-polymer dental regeneration membrane, non- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64225<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64225\"> </a></td><td>Đầu tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén, có thể sử dụng lại</td><td>Phần cuối có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén để ứng dụng năng lượng rung âm (ví dụ: ở tần số 6 kHz) để phân mảnh cơ học và/hoặc cắt mô xương trong nhiều quy trình phẫu thuật nha khoa, hoặc để áp dụng lực rung trong quá trình đặt phục hồi. Nó có sẵn ở nhiều dạng (ví dụ: lưỡi răng cưa phẳng, đầu bi, đầu đinh hoặc dạng đầu dò) và kích cỡ khác nhau, và được làm bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa; nó không nhằm mục đích cầm giữ trực tiếp (tức là không bao gồm tay cầm). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental power tool system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to mechanically fragment and/or cut bone tissue during a variety of dental surgery procedures, or to apply vibration during restoration placement. It is available in a variety of forms (e.g., flat serrated blade, ball head, nail head, or probe-like) and sizes, and is made of metallic or plastic materials; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>515</td><td>515</td><td>165</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Pneumatic dental power tool system handpiece tip, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64693<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64693\"> </a></td><td>Đầu tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén, sử dụng một lần</td><td>Phần cuối có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén để ứng dụng năng lượng rung âm (ví dụ: ở tần số 6 kHz) để phân mảnh cơ học và/hoặc cắt mô xương trong nhiều quy trình phẫu thuật nha khoa, hoặc để áp dụng lực rung trong quá trình đặt phục hồi. Nó có sẵn ở nhiều dạng (ví dụ: lưỡi răng cưa phẳng, đầu bi, đầu đinh hoặc dạng đầu dò) và kích cỡ khác nhau, và được làm bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa; nó không nhằm mục đích cầm giữ trực tiếp (tức là không bao gồm tay cầm). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental power tool system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to mechanically fragment and/or cut bone tissue during a variety of dental surgery procedures, or to apply vibration during restoration placement. It is available in a variety of forms (e.g., flat serrated blade, ball head, nail head, or probe-like) and sizes, and is made of metallic or plastic materials; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>516</td><td>516</td><td>165,166</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Pneumatic dental power tool system handpiece tip, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44911<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44911\"> </a></td><td>Hệ thống lấy cao răng/làm sạch bằng khí nén</td><td>Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để sử dụng khí nén để tạo ra tác động rung tại điểm tiếp xúc với bệnh nhân nhằm: 1) phân mảnh và đánh bật các mảnh vụn thô trong ống tủy răng trong quá trình nội nha; và/hoặc 2) loại bỏ các mảng bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng. Nó thường bao gồm một tay khoan chuyển đổi năng lượng khí nén thành năng lượng rung động âm thanh (ví dụ ở tần số 6 kHz); ống nối thích hợp; và (các) đầu có thể tự khóa, có thể tháo rời; Việc lựa chọn đầu tip thường ảnh hưởng đến ứng dụng dự định (nội nha và quanh răng).</td><td>An assembly of devices designed to use compressed air to generate a vibrating action at its point of patient contact to: 1) mechanically fragment and dislodge gross debris in the dental pulp canal during an endodontic procedure; and/or 2) remove accretions from tooth surfaces during dental cleaning/periodontal therapy. It typically consists of a handpiece which converts pneumatic energy into sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz); appropriate connection tubing; and a self-locking, removable tip(s); tip selection typically affects the intended application (endodontic vs periodontal).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>517</td><td>517</td><td>166</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Pneumatic dental scaling/debridement system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44909<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44909\"> </a></td><td>Tay cầm của hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén</td><td>Cấu tạo: một giá đỡ đầu tip có thể tháo rời, nó là một phần của hệ thống lấy cao răng/làm sạch răng chạy bằng khí nén, được thiết kế để sử dụng khí nén tạo ra tác động rung ở đầu tip nhằm: 1) phân mảnh và đánh bật các mảnh vụn thô trong ống tủy răng một cách cơ học trong thủ thuật nội nha và/ hoặc 2) loại bỏ các mảng bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng. Nước cũng được cấp qua tay siêu âm và đầu típ để hỗ trợ quá trình này. Nó thường có 2, 3 hoặc 4 lỗ kết nối tiêu chuẩn cùng sử dụng một kết nối với đầu tay khoan khí nén và tia phun nước. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A holder for a detachable tip that functions as part of a pneumatic dental scaling/debridement system, designed to use compressed air to generate a vibrating action at the tip to: 1) mechanically fragment and dislodge gross debris in the dental pulp canal during an endodontic procedure; and/or 2) remove accretions from tooth surfaces during dental cleaning/periodontal therapy. Water is also fed through the handpiece and attached tip to assist in the process. It is typically designed with a standard 2-, 3-, or 4-hole connector utilizing the same connection to existing air- driven handpiece tubing and the water spray for lavage. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>518</td><td>518</td><td>166</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64041<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64041\"> </a></td><td>Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị nội nha, có thể sử dụng lại</td><td>Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống máy lấy cao/ làm sạch mô răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ ở tần số 6 kHz) để phân mảnh/loại bỏ mô trong quá trình điều trị nội nha. Nó có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng kim loại. Đây là dụng cụ có thể sử dụng lại.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment/remove tissue during an endodontic procedure. It is available variety of forms and sizes, and is typically made of metal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>519</td><td>519</td><td>167</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, endodontic, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61639<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61639\"> </a></td><td>Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị nội nha, sử dụng một lần</td><td>Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống máy lấy cao/ làm sạch mô răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ ở tần số 6 kHz) để phân mảnh/loại bỏ mô trong quá trình điều trị nội nha. Nó có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng nhựa. Đây là dụng cụ dùng một lần.</td><td>A sterile, removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment tissue for preparation of the dental pulp canal during an endodontic procedure. It is available in a variety of forms and sizes, and is typically made of plastic. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>520</td><td>520</td><td>167</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, endodontic, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44910<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44910\"> </a></td><td>Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị quanh răng, có thể sử dụng lại</td><td>Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống lấy cao răng/mảng bám làm sạch mô răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ, ở tần số 6 kHz) để phân mảnh và đánh bật các cặn hoặc hợp chất [ngà răng, men răng, mảng bám, cao răng] khỏi bề mặt răng và implant trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng; nó không sử dụng trong điều trị nội nha. Nó có nhiều kiểu dáng khác nhau và cũng có thể được sử dụng để loại bỏ xi măng gắn trong chỉnh nha. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment and dislodge accretions or substances [e.g., dentine, enamel, plaque, calculus] from tooth and implant surfaces during dental cleaning/periodontal procedures (e.g., stripping, finishing); it is not intended for endodontic use. It is available in a variety of designs and may also be used for the removal of orthodontic cement. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>521</td><td>521</td><td>167,168</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, periodontal, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64694<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64694\"> </a></td><td>Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị quanh răng, sử dụng một lần</td><td>Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay siêu âm của hệ thống lấy cao răng/mảng bám răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ, ở tần số 6 kHz) để phân mảnh và đánh bật các cặn bẩn hoặc hợp chất [ví dụ, ngà răng, men răng, mảng bám, cao răng] khỏi bề mặt răng và implant trong quá trình làm sạch răng/thủ thuật quanh răng; nó không sử dụng để điều trị nội nha. Nó có nhiều kiểu dáng khác nhau và cũng có thể được sử dụng để loại bỏ xi măng gắn trong chỉnh nha. Đây là dụng cụ dùng một lần.</td><td>A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment and dislodge accretions or substances [e.g., dentine, enamel, plaque, calculus] from tooth and implant surfaces during dental cleaning/periodontal procedures (e.g., stripping, finishing); it is not intended for endodontic use. It is available in a variety of designs and may also be used for the removal of orthodontic cement. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>522</td><td>522</td><td>168</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, periodontal, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46131<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46131\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa polyacrylamide</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm polymer polyacrylamide (cation được biến đổi) được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách dán vật liệu giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of polyacrylamide polymer (modified cationic) used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>523</td><td>523</td><td>168</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Polyacrylamide polymer denture adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35864<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35864\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng polyether</td><td>Một vật liệu đàn hồi, gốc polyether có khả năng phản ứng tạo thành chất giống như cao su dùng để mô phỏng cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các giải phẫu khoang miệng khác sau khi được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>An elastomeric, polyether-based material capable of reacting to form a rubber-like substance used to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>524</td><td>524</td><td>168</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Polyether dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33310<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33310\"> </a></td><td>Vật liệu tái tạo mô sọ mặt bằng polyetylen</td><td>Một thiết bị vô trùng có thể cấy ghép được thiết kế để hỗ trợ, định hình và cung cấp cấu trúc cho giải phẫu vùng sọ mặt (tức là đầu và mặt, bao gồm cằm, gò má, mũi, hốc mắt và tai) trong các quy trình phẫu thuật tạo hình và thẩm mỹ. Thiết bị này thường được làm từ polyethylene (PE) có mật độ cao với cấu trúc lỗ rỗ giúp hỗ trợ sự phát triển của mô. Thiết bị có sẵn dưới dạng khối, tấm, nêm và hình cầu, và có thể được bác sĩ phẫu thuật cắt chỉnh phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng bệnh nhân.</td><td>A sterile implantable device intended to support, contour, and provide structure for the craniofacial anatomy (i.e., head and face including the chin, cheeks, nose, eye sockets and ears) during reconstructive and plastic surgery procedures. It is typically a high-density polyethylene (PE) material with an interconnecting pore structure that supports tissue ingrowth. The device is available in blocks, sheets, wedges and spheres that can be cut by the surgeon to meet the patient's specific needs.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>525</td><td>525</td><td>169</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Polyethylene craniofacial tissue reconstructive material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58073<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58073\"> </a></td><td>Mũi khoan nha khoa bằng polymer</td><td>Một thiết bị quay được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa tốc độ chậm có khả năng xoay để loại bỏ ngà răng bị nhiễm trùng/sâu răng mà không gây tổn hại đến vùng ngà răng khỏe mạnh. Nó được làm bằng polymer gia cố bằng hạt thủy tinh hoặc polyetheretherketone (PEEK) được thiết kế để biến dạng khi gặp ngà răng khỏe mạnh và cứng hơn. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rotary device intended to be attached to a slow speed dental handpiece that provides the rotation to enable the device to remove infected/decayed dentin without harming healthy zones of dentin. It is made of glass-bead- reinforced polymer or polyetheretherketone (PEEK) designed to deform on encountering harder, healthy dentin. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>526</td><td>526</td><td>169</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Polymeric dental bur</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35865<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35865\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng polysulfide</td><td>Một vật liệu đàn hồi, gốc polysulfide có khả năng phản ứng tạo thành chất giống như cao su dùng để mô phỏng cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các giải phẫu miệng khác sau khi được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>An elastomeric, polysulfide-based material capable of reacting to form a rubber-like substance used to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>527</td><td>527</td><td>169</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Polysulfide dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46132<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46132\"> </a></td><td>Keo gắn hàm giả chứa muối canxi-natri axit maleic polyvinyl</td><td>Một hợp chất kết dính bao gồm muối kép canxi-natri của axit polyvinyl methylether maleic được sử dụng để gắn hàm giả tháo lắp vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi dùng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of polyvinyl methylether maleic acid calcium-sodium double salt used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>528</td><td>528</td><td>169,170</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>methylether Polyvinyl methylether maleic acid calcium- sodium double salt denture adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11172<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-11172\"> </a></td><td>Hàm giả toàn phần chế sẵn</td><td>Một hàm chế đúc sẵn được thiết kế để vừa khít vào sống hàm xương ổ răng hàm trên hoặc hàm dưới không còn răng; toàn bộ răng giả được thêm vào để tạo ra một hàm răng giả đầy đủ. Nó có sẵn với một số kích thước tiêu chuẩn có thể được tạo đường viền để tùy chỉnh phù hợp với sống hàm của bệnh nhân.</td><td>A prefabricated plastic plate designed to fit over an edentulous maxillary or mandibular alveolar ridge; an entire complement of artificial teeth from one arch is added to create a full denture. It is available in several standard sizes that can be contoured to custom fit the patient's ridge.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>529</td><td>529</td><td>170</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Preformed complete denture</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61718<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61718\"> </a></td><td>Chụp răng chế sẵn, vĩnh viễn</td><td>Một vật liệu giả được chế tạo sẵn được thiết kế để có chức năng như một lớp phủ nhân tạo vĩnh viễn nhằm thay thế một phần hoặc toàn bộ thân răng bị hư hỏng. Nó được làm bằng vật liệu sứ và polymer và có thể yêu cầu tạo hình tại chỗ tối thiểu trong quá trình phục hồi. Nó có sẵn dưới dạng một răng giả hoặc nhiều răng giả có hình dạng và kích cỡ khác nhau và có thể bao gồm một hoặc nhiều bản sao - răng giả dùng thử và các vật liệu khác nhằm hỗ trợ quy trình phục hồi (ví dụ: thước đo răng giả dùng một lần).</td><td>A prefabricated prosthetic device designed to function as a permanent artificial covering to partially or fully replace the damaged crown of a tooth. It is made of ceramic and polymer materials and may require minimal fashioning in situ during restorative work. It is available as a single prosthesis or multiple prostheses of various shapes and sizes, and may include one or more try-in prosthesis replicas and other devices intended to assist the restoration procedure (e.g. disposable prosthesis gauge).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>530</td><td>530</td><td>170</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Preformed dental crown, permanent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34976<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34976\"> </a></td><td>Chụp răng chế sẵn, tạm thời</td><td>Chụp răng chế sẵn, thường được làm bằng thép không gỉ, nhôm (Al) hoặc nhựa, được thiết kế để lắp trên răng bị hư hỏng hoặc đã chuẩn bị của em bé/trẻ em (răng sữa) hoặc bệnh nhân sau tuổi dậy thì/người lớn (răng vĩnh viễn) có tác dụng như một vật liệu tạm thời, thường là cho đến khi răng sữa rụng hoặc cho đến khi lắp chụp răng vĩnh viễn (không đi kèm). Vật liệu này thường được sử dụng trong quá trình điều trị phục hình răng hoặc các công việc phục hồi cần thiết khác do chấn thương gây ra.</td><td>A prefabricated tooth crown, usually made of stainless steel, aluminium (Al) or resin, that is designed to be fitted over a damaged or prepared tooth of a baby/child (primary tooth) or post-pubescent/adult patient (permanent tooth) to serve as a temporary device, typically until the natural tooth falls out or until the fitting of a permanent crown (not included). This device is commonly used during prosthodontic treatment or other restorative work required as a result of traumatic injury.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>531</td><td>531</td><td>170,171</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Preformed dental crown, temporary</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63139<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63139\"> </a></td><td>Băng vi sinh dùng phủ niêm mạc hầu họng</td><td>Một chất không vô trùng nhằm mục đích bôi lên niêm mạc miệng và/hoặc hầu họng để tạo điều kiện cho hệ vi sinh vật hoại sinh xâm nhập vào khoang miệng/hầu họng, thường là sau khi điều trị bằng kháng sinh, nhiễm trùng hoặc chấn thương. Nó bao gồm các vi khuẩn sinh học (ví dụ, Streptococcus salaryrius, Streptococcus oralis) và các hợp chất tạo ra rào cản tạo điều kiện phát triển cho men vi sinh; nó thường có sẵn ở dạng xịt. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended to be applied to the mucosa of the mouth and/or pharynx to facilitate saprophytic microflora colonization within the oral cavity/pharynx, typically following antibiotic therapy, bacterial infection, or injury. It includes probiotic bacteria (e.g., Streptococcus salivarius, Streptococcus oralis) and compounds that create a barrier to facilitate growth of the probiotic bacteria; it is typically available in spray form. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>532</td><td>532</td><td>171</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Probiotic oropharyngeal mucosa dressing</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62241<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62241\"> </a></td><td>Implant chỉnh hình tai vểnh</td><td>Một thiết bị vô trùng nhỏ nhằm mục đích cấy vào giữa sụn và da để điều chỉnh tai vểnh ra (còn được gọi là tai lồi hoặc tai dơi). Điển hình là một thiết bị giống như cái kẹp, nó nhằm mục đích làm sâu hơn các gờ đối luân hiện có để giảm phần nhô ra. Có thể bao gồm các dụng cụ dùng một lần nhằm hỗ trợ việc cấy ghép (ví dụ: dụng cụ đưa vào).</td><td>A small sterile device intended to be implanted between the cartilage and the skin to correct protruding ear (also known as prominent ear, otapostasis, or bat ear). Typically a clip-like device, it is intended to exaggerate the existing antihelical fold to reduce protrusion. Disposable devices intended to assist implantation (e.g., introducer) may be included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>533</td><td>533</td><td>171</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Protruding ear correction implant</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33473<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33473\"> </a></td><td>Vật liệu tái tạo mô sọ mặt bằng sợi carbon/PTFE</td><td>Một thiết bị vô trùng được tạo thành từ polytetrafluoroethylene (PTFE), thường được gọi là Teflon, được gia cố bằng sợi carbon để tạo ra vật liệu cấy ghép xốp. Một thiết bị như vậy có thể được sử dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ để khôi phục lại hình dạng của cằm, hàm, mũi hoặc xương và mô gần mắt. Vật liệu này đóng vai trò như một chất chiếm không gian và được định hình và tạo thành bởi bác sĩ phẫu thuật. Nó cũng có thể được sử dụng để phủ các bộ phận giả.</td><td>A sterile device that is made up of polytetrafluoroethylene (PTFE), commonly known as Teflon, reinforced with carbon fibres to make a porous implant material. Such a device may be used in cosmetic surgery to restore the shape of the chin, jaw, nose, or bones and tissue near the eye. The device serves as a space-occupying substance and is shaped and formed by the surgeon. It can also be used for the coating of prosthetic devices.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>534</td><td>534</td><td>171,172</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>PTFE/carbon-fibre craniofacial tissue reconstructive material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47595<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47595\"> </a></td><td>Hệ thống trị liệu thái dương hàm bằng tín hiệu xung, cố định</td><td>Một thành phần cố định của hệ thống trị liệu tín hiệu xung (PST) được thiết kế để cung cấp tín hiệu điện từ xung để điều trị rối loạn khớp thái dương hàm (TMJ) thường trong quá trình điều trị phẫu thuật nha khoa phối hợp với PST. Nó thường bao gồm các cuộn dây đôi được kết nối, mỗi cuộn dây được đặt ở một bên hàm, được gắn vào và giữ bởi một cánh tay xoay cân bằng, có khớp nối; nó được kết nối với nguồn phát của hệ thống.</td><td>A stationary component of a pulsed signal therapy (PST) system designed to deliver pulsating electromagnetic signals to treat temporomandibular joint (TMJ) disorder typically during dental surgery-associated PST treatment. It typically consists of connected twin coils, one placed on either side of the jaw, attached to and held by a balanced, jointed, swinging arm; it is connected to the system's generator.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>535</td><td>535</td><td>172</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Pulsed signal therapy system temporomandibular applicator, fixed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47594<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47594\"> </a></td><td>Hệ thống trị liệu thái dương hàm bằng tín hiệu xung, không cố định</td><td>Một thành phần di động của liệu pháp tín hiệu xung (PST) được thiết kế để cung cấp tín hiệu điện từ dạng xung nhằm điều trị chứng rối loạn khớp thái dương hàm (TMJ) trong quá trình điều trị PST. Nó thường là một thiết bị giống như tai nghe kết nối hai cuộn dây, mỗi cuộn dây được đặt ở một bên hàm; nó được gắn vào bệnh nhân bằng dây đeo đầu linh hoạt và kết nối với nguồn phát của hệ thống.</td><td>A portable component of a pulsed signal therapy (PST) designed to deliver pulsating electromagnetic signals to treat temporomandibular joint (TMJ) disorder during PST treatment. It is typically a headphones-like device that connects twin coils, one placed on either side of the jaw; it is attached to the patient with a flexible headstrap and connected to the system's generator.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>536</td><td>536</td><td>172</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Pulsed signal therapy system temporomandibular applicator, non-fixed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">12351<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-12351\"> </a></td><td>Đèn khám nha khoa</td><td>Một thiết bị điện lưới (cấp nguồn AC) được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu một chùm ánh sáng cường độ cao và tập trung thường vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân để chiếu sáng khu vực khám hoặc thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó được cấu tạo như một tấm phản xạ cong với bóng đèn trung tâm chuyên dụng tạo ra và tập trung ánh sáng, vỏ bên ngoài có tay cầm để nhân viên nha khoa cầm khi điều khiển đầu đèn và một cánh tay hỗ trợ có khớp nối. Thiết bị này có thể được tích hợp vào hệ thống cung cấp dịch vụ nha khoa hoặc được cố định riêng biệt trên trần nhà hoặc vật hỗ trợ khác.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed for use in dentistry to project an intense and focused beam of light typically into or around the oral cavity of a patient to illuminate the site of a dental examination or procedure. It is constructed as a curved reflector with a dedicated central light bulb that produces and focuses the light, an outer housing with handles for dental staff to hold when manoeuvring the light head, and a jointed support arm. This device may be incorporated into a dental delivery system or be fixed separately to the ceiling or other support.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>537</td><td>537</td><td>172,173</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Reflective dental room light</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38603<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38603\"> </a></td><td>Vòng đệm cho mối nối chính xác nha</td><td>Một thiết bị nha khoa cố định được thiết kế nhằm giảm áp lực của răng giả trước các lực cơ học do sự biến dạng của các mô bên dưới mà không gây áp lực quá mức lên trụ phục hình.</td><td>A dental fixation device designed to give a tooth-borne/tissue-borne prosthesis sufficient mechanical play to withstand the variations in the seating of the prosthesis due to deformation of the underlying tissues, without placing excessive stress on the abutments.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>538</td><td>538</td><td>173</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>khoa Resilient dental precision attachment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38643<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38643\"> </a></td><td>Răng nhân tạo bằng nhựa</td><td>Răng đúc sẵn làm bằng vật liệu polymer để gắn trên hàm giả. Răng nhân tạo bằng nhựa có các hình dạng theo bộ răng cửa hàm trên hoặc hàm dưới, bộ răng hàm nhỏ và răng hàm lớn hàm trên hoặc hàm dưới, với nhiều kích cỡ, hình dạng và màu sắc khác nhau.</td><td>Prefabricated teeth made of polymer-based material for mounting on dentures. Teeth are normally delivered as sets of front teeth, upper or lower jaw, or sets of premolars and molars, upper or lower jaw, in various sizes, shapes and colours.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>539</td><td>539</td><td>173</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Resin artificial teeth</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38649<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38649\"> </a></td><td>Inlay nha khoa bằng nhựa</td><td>Phục hình nha khoa theo cá nhân hóa được làm bằng vật liệu gốc nhựa được dán ở giữa răng (trong thân răng) thường là giải pháp thay thế đảm bảo sát khít, bền vững so với các vật liệu trám răng khi bị sâu răng hoặc tổn thương tương tự. Nó được chế tạo gián tiếp trong labo nha khoa, đôi khi bằng các kỹ thuật thiết kế/sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAD/CAM), trước khi được thử khít sát và gắn vào răng bị hư hỏng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A custom-made dental restoration made of resin-based material that is bonded within the center of a tooth (intracoronal) typically to serve as a well-fitting, long-lasting alternative to dental fillings for tooth decay or similar damage. It is fabricated indirectly in a dental lab, sometimes by computer-aided design/computer-aided manufacturing (CAD/CAM) techniques, before being fitted and bonded to the damaged tooth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>540</td><td>540</td><td>173</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Resin dental inlay</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45100<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45100\"> </a></td><td>Máy nội soi khoang miệng ống cứng</td><td>Ống nội soi có phần cứng được đưa vào miệng nhằm kiểm tra trực quan và điều trị trong khoang miệng. Nó được đưa vào miệng trong quá trình làm thủ thuật nha khoa. Các hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng thông qua ống kính quang học hoặc bó sợi quang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An endoscope with a rigid inserted portion intended for the visual examination and treatment of the oral cavity. It is inserted into the mouth during a dental procedure. Anatomical images are transmitted to the user through relayed lens optics or a fibreoptic bundle. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>541</td><td>541</td><td>174</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rigid optical stomatoscope</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45500<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45500\"> </a></td><td>Dung dịch làm sạch ống tủy</td><td>Một vật liệu dạng lỏng hoặc gel được sử dụng trong nha khoa để tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm sạch/bơm rửa ống tủy trong/sau khi đặt dụng cụ nội nha để loại bỏ lớp mùn, mô tủy viêm nhiễm, vật liệu hoại tử và vi khuẩn khỏi ống tủy trước khi đặt vật liệu trám nội nha; nó cũng có thể hoạt động như một chất bôi trơn để tạo điều kiện thuận lợi cho dụng cụ (ví dụ: file/nong dũa) đi vào ống tủy. Nó thường có sẵn dưới dạng dung dịch khử trùng (ví dụ, chlorhexidine, dung dịch natri hypochlorite) được đưa vào ống tủy bằng kim bơm rửa hoặc thiết bị tương tự, giúp làm sạch ống tủy bằng cơ học và có thể bằng hóa học. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A fluid or gel material intended to be used in dentistry to facilitate cleaning/irrigation of the root canal during/after endodontic instrumentation to remove the smear layer, pulpal tissue, necrotic materials, and bacteria from the root canal, before placement of the endodontic filling; it may also act as a lubricant to facilitate the passage of an instrument (e.g., file/rasp) into the root canal. It is typically available as a disinfecting solution (e.g., chlorhexidine, sodium hypochlorite solution) delivered into the canal with an irrigation needle, or similar device, providing mechanical and possibly chemical cleaning of the canal. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>542</td><td>542</td><td>174</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal cleaning solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45234<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45234\"> </a></td><td>Dung dịch loại bỏ chất trám bít ống tủy</td><td>Một chất lỏng được sử dụng trong các thủ thuật nội nha để làm mềm và loại bỏ chất trám ống tủy. Nó thường sẽ được đưa vào ống tủy bằng dụng cụ. Thiết bị này thường chứa dung môi và các thành phần khác (ví dụ: tetra chloroethylene, formamide, eucalyptol, tá dược). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A liquid substance used in endodontic procedures for the softening and removal of root canal fillings. It will typically be introduced into the root canal using instruments. The device typically contains solvents and other elements (e.g., tetra chloroethylene, formamide, eucalyptol, excipients). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>543</td><td>543</td><td>174</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal filling- removal solution</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64403<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64403\"> </a></td><td>Kim bơm rửa ống tủy đầu tù</td><td>Một dụng cụ kim loại mảnh, rỗng, hình ống với đầu tù được thiết kế đặc biệt để bơm rửa ống tủy trong quá trình điều trị nội nha. Đôi khi được gọi là ống bơm rửa ống tủy, nó thường được gắn vào một xilanh nha khoa (không đi kèm) chứa đầy dung dịch làm sạch ống tủy. Nó có thể uốn cong hoặc thẳng và có thể có đầu có lỗ thông hơi ở một bên hoặc đầu có đầu tù, mở. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A slender, hollow, tubular, metal instrument with a blunt tip designed specifically for irrigation of the root canal of a tooth during an endodontic procedure. Sometimes referred to as a root canal irrigation cannula, it is typically attached to a dental syringe (not included) filled with a root canal cleaning solution. It might be bent or straight and might have either a side vented tip or a blunt open-ended tip. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>544</td><td>544</td><td>174,175</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal irrigation blunt needle</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45501<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45501\"> </a></td><td>Tay cầm bơm rửa ống tủy</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay, chạy bằng hơi, được sử dụng để bơm rửa các ống tủy đã được sửa soạn nhằm làm sạch triệt để ống tủy. Nó được kết nối với nguồn hơi thông qua một ống chịu áp lực để kích hoạt cơ chế bơm bên trong, bơm chất làm sạch ống tủy thông qua một chiếc kim mỏng dùng một lần vào trong ống tủy. Thiết bị này thay thế việc bơm rửa thủ công bằng bơm tiêm tốn thời gian và được sử dụng để loại bỏ mô tủy, vật liệu hoại tử và vi khuẩn khỏi ống tủy đã được sửa soạn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-operated, air-powered, dental instrument used for the irrigation of prepared root canals to provide thorough debridement of the canal space. It is connected to an air supply via a pressure hose to activate its internal pump mechanism which injects a root canal cleanser via a thin disposable needle into the canal space. This device replaces time consuming manual syringe irrigation and is used for the elimination of pulpal tissue, necrotic materials, and bacteria from the instrumented root canal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>545</td><td>545</td><td>175</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Root canal irrigation handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34791<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34791\"> </a></td><td>Côn trám bít ống tuỷ</td><td>Một thiết bị nhọn hoặc hình nón bằng kim loại hoặc polymer phù hợp để sử dụng trong trám bít ống tủy răng, nhưng không dùng để nâng đỡ cho phục hồi thân răng.</td><td>A metallic or polymeric based point or cone suitable for use in the obturation of the dental root-canal, but not for support of a coronal restoration.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>546</td><td>546</td><td>175</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Root canal obturating point</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45227<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45227\"> </a></td><td>Bộ trám bít ống tủy</td><td>Một bộ các thiết bị nha khoa vô trùng, các vật liệu tổng hợp và các dung dịch để xử lý, hàn kín và lấp đầy ống tủy cho răng đang điều trị tủy. Thiết bị này thường bao gồm các vật liệu như chất chuẩn bị (để liên kết với thành ống tủy), chất hàn (để liên kết với lớp chuẩn bị), các cây trám bít ống tủy dạng nhọn hoặc viên (để trám). Quá trình dán này tạo ra một lớp trám liền khối làm tăng khả năng chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn và vết nứt ở các răng đã được điều trị tủy. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A collection of sterile dental devices, synthetic materials, and solutions designed to permanently prime, seal, and fill a tooth undergoing a root canal procedure. This device typically includes materials such as a primer (for bonding to the walls of the canal), a sealer (for bonding to the primer), and endodontic points and pellets (for the filling). This bonding process creates a monoblock filling resulting in increased resistance to bacteria penetration and fracture for root canal-treated teeth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>547</td><td>547</td><td>175,176</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal obturation kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45650<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45650\"> </a></td><td>Bộ chốt ống tủy</td><td>Một bộ các thiết bị nha khoa được thiết kế để sử dụng trong quá trình đặt (các) chốt ống tủy, đôi khi có tái tạo cùi răng. Thiết bị này thường bao gồm (các) chốt ống tủy chế sẵn, (các) mũi khoan, tạo ren và có thể bao gồm các vật liệu tái tạo cùi như dụng cụ đưa (súng bơm), nhựa composite nha khoa, chất liên kết ngà răng và dung dịch xoi mòn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of dental devices intended for use during insertion of a root canal post(s), sometimes with core build- up. This device typically includes a prefabricated root canal post(s), drill(s), thread cutter, and may include core- build-up materials such as applicator (dispensing gun), dental composite resin(s), dentine bonding agent, and etching solution. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>548</td><td>548</td><td>176</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Root canal post kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38610<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38610\"> </a></td><td>Chốt ống tủy, cá nhân hóa</td><td>Một thanh nội nha được thiết kế để đưa vào ống tủy của một bệnh nhân cụ thể nhằm nâng đỡ và lưu giữ chụp răng. Nó thường là một mảnh kim loại, hình trụ, rắn (ví dụ: thép không gỉ, hợp kim vàng) với đầu gần thích hợp để nâng đỡ chụp bên trên; tuy nhiên, nó có thể được tạo ra bằng/từ nhiều hình dạng, kích thước và vật liệu khác nhau (ví dụ: sứ, polymer được gia cố sợi). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>An endodontic rod designed for insertion into the root canal of a specific patient to support and retain a crown prosthesis. It is typically a solid, cylindrical, metal (e.g., stainless steel, gold alloy) piece with a proximal end appropriate to support the crown on top; it may, however, be created in/from a variety of shapes, dimensions, and materials (e.g., ceramics, fibre-reinforced polymers). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>549</td><td>549</td><td>176</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal post, custom-made</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38609<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38609\"> </a></td><td>Chốt ống tủy, làm sẵn</td><td>Một thanh chốt nội nha đúc sẵn được thiết kế để đưa vào ống tủy của bệnh nhân nhằm nâng đỡ và lưu giữ phục hình chụp răng. Nó thường là một mảnh kim loại, hình trụ, rắn (ví dụ: thép không gỉ, hợp kim vàng) với đầu gần thích hợp để nâng đỡ chụp răng bên trên; tuy nhiên, nó có sẵn ở nhiều hình dạng, kích thước và vật liệu khác nhau (ví dụ: sứ, polymer được gia cố sợi). Ngoài ra, nó còn có nhiều loại khác nhau (ví dụ: không có ren, có ren sẵn hoặc tự tạo ren; thẳng hoặc thuôn). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A prefabricated endodontic rod designed for insertion into the root canal of a patient to support and retain a crown prosthesis. It is typically a solid, cylindrical, metal (e.g., stainless steel, gold alloy) piece with a proximal end appropriate to support the crown on top; it is, however, available in a variety of shapes, dimensions, and materials (e.g., ceramics, fibre-reinforced polymers). In addition, it is available in a variety of types (e.g., non-threaded, pre- threaded, or self-tapping; straight or tapered). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>550</td><td>550</td><td>176,177</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal post, preformed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63814<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63814\"> </a></td><td>Đầu tay rung rửa siêu âm nội nha</td><td>Một file nội nha dạng cây kim không vô trùng được thiết kế để gắn vào tay siêu âm nha khoa và nhằm mục đích cung cấp dung dịch tưới rửa và làm sạch ống tủy bằng rung siêu âm cơ học trong quá trình nội nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile, needle-like endpiece designed to be attached to an ultrasonic dental handpiece and intended to deliver irrigation solution to, and provide debridement of, the root canal by means of ultrasonic mechanical vibration, during an endodontic procedure. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>551</td><td>551</td><td>177</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Root canal ultrasonic irrigation handpiece tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31885<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31885\"> </a></td><td>Dụng cụ lấy cao răng chuyển động xoay</td><td>Một thiết bị mài mòn được thiết kế để gắn vào một tay khoan nha khoa được hỗ trợ để cung cấp khả năng xoay và sử dụng để loại cao răng và các chất ngoại lai khác khỏi bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng và điều trị quanh răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An abrasive device intended to be attached to a powered dental handpiece that provides rotation and is used to remove calculus deposits and other accretions from tooth surfaces during dental cleaning and periodontal (gum) therapy. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>552</td><td>552</td><td>177</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rotary dental scaler</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">40529<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-40529\"> </a></td><td>File nội nha quay/lắc, có thể sử dụng lại</td><td>Một loại file nội nha được thiết kế để gắn vào một tay khoan có động lực xoay hoặc chuyển động qua lại để làm sạch và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng các thành của nó bằng cách cắt hoặc mài mòn. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với các cạnh. Nó cũng có thể được gọi là file hoặc nong dũa máy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental endpiece designed to be attached to a rotary or reciprocating dental power tool handpiece to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by cutting or abrasion. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as a rotary or engine file, or reamer. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>553</td><td>553</td><td>177</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rotary/reciprocating endodontic file/rasp, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63550<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63550\"> </a></td><td>File nội nha quay/lắc, sử dụng một lần</td><td>Một loại file nội nha được thiết kế để gắn vào một tay khoan có động lực xoay hoặc chuyển động qua lại để làm sạch và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng các thành của nó bằng cách cắt hoặc mài mòn. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với các cạnh. Nó cũng có thể được gọi là file hoặc nong dũa máy. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A dental endpiece designed to be attached to a rotary or reciprocating dental power tool handpiece to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by cutting or abrasion. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as a rotary or engine file, or reamer. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>554</td><td>554</td><td>177,178</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Rotary/reciprocating endodontic file/rasp, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">15712<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-15712\"> </a></td><td>Dụng cụ kẹp đê cao su</td><td>Một thiết bị nha khoa có cánh trong và ngoài, hoặc mặt bích, được sử dụng để neo một đê cao su vào vùng cổ răng của một răng bị lộ. Thiết bị này có nhiều hình dạng, kích cỡ và thiết kế khác nhau cho nhiều tình huống khác nhau. Nó thường được làm bằng kim loại đàn hồi và có hàm vát tiếp xúc với răng và một cung nối các hàm răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A dental device with a buccal and lingual wing, or flange, used to anchor a rubber dam down to the cervical region of an exposed tooth. This device comes in a variety of shapes, sizes, and designs for various situations. It is typically made of spring metal and has bevelled jaws that contact the tooth, and a bow that connects the jaws. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>555</td><td>555</td><td>178</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rubber dam clamp</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35851<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35851\"> </a></td><td>Kìm đặt dụng cụ kẹp đê cao su</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay dùng để đặt và tháo dụng cụ kẹp đê cao su. Nó thường được thiết kế với các tay cầm được gắn cố định giống như cái kéo và có các phần nhô ra nhỏ ở đầu làm việc vừa với các lỗ tương ứng trên dụng cụ kẹp đê cao su. Nó thường có cơ chế khóa trượt để giữ dụng cụ kẹp đê đúng vị trí trong khi người vận hành di chuyển kẹp đê cao su quanh răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument used for the insertion and removal of rubber dam clamps. It is typically designed with permanently joined handles pivoted scissors-like, and has small projections at the working end that fit into corresponding holes in the rubber dam clamp. It will typically have a sliding lock mechanism that locks the handles in position while the operator moves the rubber dam clamp around the tooth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>556</td><td>556</td><td>178</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rubber dam clamp forceps</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31849<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31849\"> </a></td><td>Khung căng đê cao su</td><td>Một khung linh hoạt giữ đê cao su ở trạng thái kéo dán để cải thiện khả năng tiếp cận vùng làm việc. Nó thường được làm bằng một thanh thép không gỉ dày hình chữ U có các chốt giữ nhỏ giống như móc được gắn dọc theo chiều dài của nó. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A flexible border that holds a rubber dam in a stretched state to improve access to the field of operation. It is typically made of a thick stainless steel U-shaped rod that has small hook-like retainers attached at intervals along its length. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>557</td><td>557</td><td>178</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>Rubber dam frame</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45000<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45000\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ đặt đê cao su</td><td>Một bộ các thiết bị được sử dụng để đặt và tháo đê cao su, được thực hiện trên ghế răng và đặt lên thân răng của bệnh nhân nhằm loại bỏ nước bọt hoặc ngăn bệnh nhân nuốt chất lỏng/vật liệu nha khoa trong quá trình làm thủ thuật nha khoa. Nó thường bao gồm vật liệu đê, dụng cụ kẹp đê, kẹp, kìm bấm lỗ, khung căng đê và khay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of devices used to apply and remove a rubber dam, which is created chairside and placed over the crown of a patient's tooth or teeth in order to eliminate saliva or to prevent the patient swallowing liquid/dental material during dental surgery. It typically consists of rubber dam material, clamps, forceps, punch, frame, and tray. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>558</td><td>558</td><td>178,179</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rubber dam kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35553<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35553\"> </a></td><td>Kìm bấm lỗ đê cao su</td><td>Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng để tạo các lỗ trên vật liệu đê cao su để cho phép đê đi qua thân răng. Các tay cầm được ép chặt vào nhau và pít tông (cây đục lỗ) tạo ra một lỗ trên lá đê cao su. Nó thường được thiết kế để tạo ra các lỗ có kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument used to place holes in rubber dam material to permit the passage of the dam over the crowns of the teeth. The handles are squeezed together and the plunger (punch) creates a hole in the rubber dam material. It is typically designed to create various hole sizes. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>559</td><td>559</td><td>179</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Rubber dam punch</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45079<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45079\"> </a></td><td>Chun ổn định đê cao su, chứa</td><td>Một đoạn vật liệu đàn hồi được làm từ mủ cao su tự nhiên Hevea (NRL) được thiết kế để ổn định/bảo vệ đê cao su trong khoang miệng trong các thủ tục phẫu thuật và nội nha thông thường. Nó có thể được sử dụng giống như cái nêm giữa các răng và/hoặc buộc quanh một răng để neo một lá đê cao su vào vùng cổ răng của một răng bị lộ. Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau và có thể giúp giảm chấn thương và sự khó chịu mà một số bệnh nhân cảm nhận được do sử dụng kẹp kim loại. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A length of elastomeric material made of Hevea natural rubber latex (NRL) designed to stabilize/secure a rubber dam in the oral cavity during routine operative and endodontic procedures. It can be used wedge-like between the teeth and/or tied around a tooth to anchor a rubber dam to the cervical region of an exposed tooth. This device is available in a variety of sizes and may help reduce the trauma and discomfort perceived by some patients caused through the use of metal clamps. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>560</td><td>560</td><td>179</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Hevea latex Rubber dam stabilization cord, Hevea-latex</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47383<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47383\"> </a></td><td>Chun ổn định đê cao su, không latex</td><td>Một đoạn vật liệu không phải latex (ví dụ, chỉ nha khoa bằng nylon tẩm sáp) được thiết kế để ổn định/bảo vệ đê cao su trong khoang miệng trong các thủ thuật phẫu thuật và nội nha thông thường. Nó có thể được sử dụng giống như cái nêm giữa các răng và/hoặc buộc quanh một răng để neo một đê cao su vào vùng cổ răng của một răng bị lộ. Thiết bị này có thể có nhiều kích cỡ khác nhau và có thể giúp giảm chấn thương và sự khó chịu mà một số bệnh nhân cảm nhận được do sử dụng kẹp kim loại. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.</td><td>A length of non-latex material (e.g., waxed nylon dental floss) designed to stabilize/secure a rubber dam in the oral cavity during routine operative and endodontic procedures. It can be used wedge-like between the teeth and/or tied around a tooth to anchor a rubber dam to the cervical region of an exposed tooth. This device may be available in a variety of sizes and may help reduce the trauma and discomfort perceived by some patients caused through the use of metal clamps. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>561</td><td>561</td><td>179,180</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Rubber dam stabilization cord, non-latex</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">11155<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-11155\"> </a></td><td>Lá đê cao su,</td><td>Một tấm vật liệu đàn hồi làm từ mủ cao su tự nhiên Hevea (NRL) được đục lỗ và đặt lên răng trong các thủ thuật nha khoa. Nó có thể có nhiều chức năng khác nhau như: 1) cô lập vùng làm việc với phần còn lại của khoang miệng; 2) loại bỏ nước bọt; 3) ngăn chặn bệnh nhân nuốt phải chất lỏng/vật liệu nha khoa; 4) bảo vệ mô mềm khỏi các dung dịch có hại; và 5) giảm nguy cơ nhiễm trùng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sheet of elastomeric material made of Hevea natural rubber latex (NRL) that is punched with holes and placed over the teeth during dental procedures. It can have a variety of functions such as: 1) to isolate the field of operation from the rest of the oral cavity; 2) to eliminate saliva; 3) to prevent the patient swallowing liquid/dental material; 4) to protect soft tissue from harmful solutions; and 5) to reduce risk of infection. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>562</td><td>562</td><td>180</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Hevea latex Rubber dam, Hevea- latex</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45004<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45004\"> </a></td><td>Lá đê cao su, không có latex</td><td>Một tấm vật liệu tổng hợp đàn hồi (ví dụ silicone) được đục lỗ và đặt lên răng trong các thủ thuật nha khoa. Nó có thể có nhiều chức năng khác nhau như: 1) cô lập vùng làm việc với phần còn lại của khoang miệng; 2) loại bỏ nước bọt; 3) ngăn chặn bệnh nhân nuốt phải chất lỏng/vật liệu nha khoa; 4) bảo vệ mô mềm khỏi các dung dịch có hại; và 5) giảm nguy cơ nhiễm trùng. Thiết bị này có thể được sử dụng cho bệnh nhân và/hoặc nhân viên bị dị ứng với latex. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A sheet of elastomeric synthetic material (e.g., silicone) that is punched with holes and placed over the teeth during dental procedures. It can have a variety of functions such as: 1) to isolate the field of operation from the rest of the oral cavity; 2) to eliminate saliva; 3) to prevent the patient swallowing liquid/dental material; 4) to protect soft tissue from harmful solutions; and 5) to reduce risk of infection. This device may be used for patients and/or staff that have an allergy to latex. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>563</td><td>563</td><td>180</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Rubber dam, non- latex</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">33531<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-33531\"> </a></td><td>Tấm thấm nước bọt</td><td>Một thiết bị không vô trùng được thiết kế để hấp thụ độ ẩm từ khoang miệng trong khi thực hiện thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là tấm hấp thụ nước bọt, nó có thể có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng giấy, bông hoặc lưới polymer và có thể có lõi có khả năng thấm hút cao. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile device designed to absorb moisture from the oral cavity during a dental procedure. Also known as a saliva absorber, it can be in a variety of shapes and sizes and is typically made of paper, cotton, or polymeric web, and may have a high-absorbent core. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>564</td><td>564</td><td>180,181</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Saliva absorbent</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55848<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55848\"> </a></td><td>Implant nha khoa bắt vít, một khối</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] được cấy ghép bằng phẫu thuật vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp sự nâng đỡ và lưu giữ cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm phủ). Nó là một thiết bị nguyên khối bao gồm phần neo chặn (thân implant) dưới dạng vít có ren được cấy vào xương và phần lưu giữ (trụ phục hình implant) nhô ra thông qua các mô lợi để nâng đỡ phục hình.</td><td>A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a one-piece device composed of an anchorage portion (implant body) in the form of a threaded screw that is implanted into bone, and a retention portion (implant abutment) that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>565</td><td>565</td><td>181</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Screw endosteal dental implant, one- piece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55849<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55849\"> </a></td><td>Implant nha khoa bắt vít, hai khối</td><td>Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] được cấy ghép bằng phẫu thuật vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp sự nâng đỡ và lưu giữ cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm phủ). Nó là một thiết bị hai khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) dưới dạng vít có ren được cấy vào xương và một phần lưu giữ (trụ phục hình implant) thường được gắn vào bộ phận neo chặn sau khi cấy ghép, nhô ra thông qua các mô lợi để nâng đỡ phục hình.</td><td>A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a two-piece device composed of an anchorage component (implant body) in the form of a threaded screw that is implanted into bone, and a retention component (implant abutment), typically attached to the anchorage component after implantation, that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>566</td><td>566</td><td>181</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Screw endosteal dental implant, two- piece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58818<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58818\"> </a></td><td>Mắc cài chỉnh nha tự buộc</td><td>Một thiết bị bằng sứ được dùng để gắn vào răng để giữ dây cung chỉnh nha dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Nó có một kẹp cố định tích hợp, thường được làm bằng polymer với bản lề kim loại, để giữ dây cung (tự buộc) trong khe chèn kim loại. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.</td><td>A ceramic device intended to be bonded to a tooth to hold an orthodontic archwire used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. It has an integral fixation clip, typically made of a polymer with a metal hinge, to retain the archwire (self-ligating) within a metal insert slot. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>567</td><td>567</td><td>181,182</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Self-ligating orthodontic bracket</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62086<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62086\"> </a></td><td>Dụng cụ đóng/mở mắc cài chỉnh nha tự buộc</td><td>Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để bác sĩ chỉnh nha sử dụng để mở/đóng mắc cài và/hoặc ống chỉnh nha tự buộc. Nó được làm bằng kim loại và có dạng tay cầm với các đầu có ngạnh mỏng được thiết kế để nhả/đóng cơ cấu kẹp của dụng cụ chỉnh nha; nó cũng có thể được sử dụng để giữ dây cung tại chỗ nhằm hỗ trợ đóng kẹp bằng tay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held dental instrument intended to be used by an orthodontist for opening/closing a self-ligating orthodontic bracket and/or tube. It is made of metal and is in the form of a handle with thin pronged ends designed to release/close the orthodontic appliance clip mechanism; it may also be used to hold the archwire in place to assist manual closing of the clip. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>568</td><td>568</td><td>182</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Self-ligating orthodontic bracket open/close tool</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62201<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62201\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa silicat</td><td>Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa bột thủy tinh aluminosilicate hòa tan trong axit và dung dịch axit photphoric. Nó thường có thể bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between a powder of acid soluble aluminosilicate glass and an aqueous solution of phosphoric acid. It may typically include some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>569</td><td>569</td><td>182</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Silicate dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35866<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35866\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng silicone</td><td>Vật liệu đàn hồi gốc polysiloxane có khả năng phản ứng tạo thành chất giống cao su thích hợp để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc giải phẫu miệng khác sau khi được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>An elastomeric, polysiloxane-based material capable of reacting to form a rubber-like substance suitable to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>570</td><td>570</td><td>182</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Silicone dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16708<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16708\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa silicophosphate</td><td>Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa bột thủy tinh aluminosilicate và các oxit kim loại [chủ yếu là oxit kẽm (ZnO)] hòa tan trong axit và dung dịch axit photphoric (có thể chứa các ion kim loại). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between a powder of acid soluble aluminosilicate glass and metal oxides [principally zinc oxide (ZnO)] and an aqueous solution of phosphoric acid (which may contain metal ions). After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>571</td><td>571</td><td>183</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Silicophosphate dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61437<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61437\"> </a></td><td>Implant vòm miệng điều trị ngưng thở khi ngủ, không tự tiêu</td><td>Một thiết bị vô trùng được thiết kế để cấy ghép vào vòm miệng mềm nhằm tăng độ thông thoáng của đường thở bằng cách ổn định vòm miệng mềm về mặt vật lý trong việc điều trị ngáy và ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA). Thiết bị được làm từ một hoặc nhiều polymer tổng hợp không tự tiêu [ví dụ: polyethylen (PE)] và có hình dạng giống một thanh ngắn. Các thiết bị sử dụng một lần hỗ trợ quá trình cấy ghép có thể được bao gồm.</td><td>A sterile device intended to be implanted into the soft palate to help increase airway patency by physical stabilization of the soft palate in the management of snoring and obstructive sleep apnoea (OSA). The implant is made of one or more non-bioabsorbable synthetic polymers [e.g., polyethylene (PE)] and has a short rod-like shape. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>572</td><td>572</td><td>183</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Sleep apnoea palate implant, non- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">60469<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-60469\"> </a></td><td>Implant vòm miệng điều trị ngưng thở khi ngủ, tự tiêu một phần</td><td>Một thiết bị vô trùng được thiết kế để cấy ghép vào vòm miệng mềm nhằm tăng độ thông thoáng của đường thở bằng cách ổn định vòm miệng mềm về mặt vật lý trong việc điều trị ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA). Thiết bị này thường có dạng một thanh ngắn, linh hoạt, với các vòng hoặc bộ phận giữ ở hai đầu, bao gồm các thành phần tự tiêu và không tự tiêu. Nó được thiết kế để thành phần tự tiêu phân hủy, làm thiết bị ngắn lại, giúp neo giữ mô vòm miệng mềm và ngăn ngừa tình trạng vòm miệng mềm bị sụp trở lại. Các thiết bị sử dụng một lần hỗ trợ quá trình cấy ghép có thể được bao gồm.</td><td>A sterile device intended to be implanted into the soft palate to help increase airway patency by physical stabilization of the soft palate in the management of obstructive sleep apnoea (OSA). The implant is typically in the form of a short, flexible rod with loops or other retaining parts at each end, and consists of bioabsorbable and non-bioabsorbable parts. It is intended that the bioabsorbable parts degrade, causing the implant to shorten to anchor the soft palate tissue and prevent collapse. Disposable devices associated with implantation may be included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>573</td><td>573</td><td>183</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Sleep apnoea palate implant, partially- bioabsorbable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38580<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38580\"> </a></td><td>Mối nối nha khoa chính xác dạng trượt</td><td>Một thiết bị được thiết kế để sử dụng để cố định phục hình răng giả trong đó phần dương trượt vào rãnh chính xác ở phần âm.</td><td>A device designed to be used for the fixation of a dental prosthesis where the male part slides into a precision groove in the female part.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>574</td><td>574</td><td>184</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Sliding dental precision attachment</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61289<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61289\"> </a></td><td>Keo dán hàm giả chứa natri alginate</td><td>Hợp chất kết dính bao gồm natri alginate được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách kết dính phục hình vào niêm mạc miệng; nó có thể bao gồm hoặc không bao gồm chất kháng khuẩn hoặc chất sát trùng dự phòng (ví dụ: chlorhexidine). Hợp chất này thường được đặt vào nền hàm giả trước khi được đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không thể sử dụng lại.</td><td>An adhesive compound composed of sodium alginate intended to be used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa; it may or may not include a prophylactic antimicrobial or antiseptic agent (e.g., chlorhexidine). The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>575</td><td>575</td><td>184</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Sodium alginate denture adhesive</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63694<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63694\"> </a></td><td>Đầu siêu âm nội nha</td><td>Một đầu siêu âm nha khoa không vô trùng được thiết kế để gắn vào tay siêu âm nha khoa nhằm ứng dụng các rung động sóng âm để định hình và mở rộng các lỗ trong mô ống tủy, đặc biệt là ngà răng hoặc để lấy tủy. Nó là một thanh mỏng bằng kim loại, hình chóp và có răng cưa/có gai. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile dental endpiece designed to be attached to a sonic dental handpiece for the application of sonic vibrations to shape and enlarge holes in root canal tissue, particularly dentine, or for extirpating pulp. It is a tapered and serrated/barbed thin rod made of metal. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>576</td><td>576</td><td>184</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Sonic endodontic broach</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61542<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61542\"> </a></td><td>Bộ dụng cụ đưa vật liệu phục hồi composite nha khoa bằng sóng siêu âm</td><td>Một bộ các thiết bị nhằm đưa vật liệu phục hồi composite nha khoa được quang trùng hợp bằng sóng siêu âm vào xoang trám. Bộ này bao gồm một tay khoan siêu âm vật liệu nha khoa phục hồi chạy bằng khí nén và một loại nhựa composite phục hồi nha khoa được quang trùng hợp được nạp sẵn bên trong một đầu tay khoan dùng một lần có thể tháo rời; có thể bao gồm các phụ kiện bổ sung (ví dụ: khớp nối khí nén). Tay khoan nhằm mục đích tạo ra năng lượng siêu âm để tạm thời giảm độ nhớt của vật liệu composite bên trong đầu tip và tạo điều kiện thuận lợi cho việc đặt nó vào các xoang trám. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi đã bổ sung các vật liệu tiêu hao.</td><td>A collection of devices intended for the sound-activated (sonic) dispensation of light-cured dental restorative composite resin into a dental cavity. It includes a pneumatically-powered dental restorative material sonic handpiece, and a light-cured dental restorative composite resin preloaded within a removable, disposable handpiece tip; additional accessories (e.g., pneumatic coupler) may be included. The handpiece is intended to generate sonic energy to temporarily reduce the viscosity of the composite material inside the tip and facilitate its application to cavities. This is a reusable device after consumable products have been replenished.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>577</td><td>577</td><td>184,185</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Sonic-dispensation dental restorative composite resin kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16669<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16669\"> </a></td><td>Mũi khoan nha khoa bằng thép, có thể sử dụng lại</td><td>Một thiết bị cắt quay được làm từ thép cacbon cao cấp với đầu làm việc thường được tạo hình bằng các mặt phẳng cắt, ví dụ: sáo xoắn ốc và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotary cutting device made from high-grade carbon steel with the working end typically formed with cutting planes, e.g., spiralled flutes, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>578</td><td>578</td><td>185</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Steel dental bur, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">64949<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-64949\"> </a></td><td>Mũi khoan phẫu thuật nha khoa bằng thép, sử dụng một lần</td><td>Một thiết bị cắt quay được làm từ thép cacbon cao cấp với đầu làm việc thường được tạo hình bằng các mặt phẳng cắt, ví dụ: sáo xoắn ốc và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rotary cutting device made from high-grade carbon steel with the working end typically formed with cutting planes, e.g., spiralled flutes, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>579</td><td>579</td><td>185</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Steel dental bur, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63598<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63598\"> </a></td><td>Lưỡi cưa phẫu thuật, lắc dọc, tái xử lý</td><td>Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng có cạnh răng cưa, được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật trong miệng; nó không được chuyên dụng để cắt xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Nó được thiết kế với các răng cắt được bố trí theo đường thẳng dọc theo lưỡi cắt và sẽ cắt khi lưỡi dao được cung cấp năng lượng theo chuyển động tịnh tiến nhanh (chuyển động qua lại giống như máy cưa lọng) trên vật cần cắt. Phần cuối của lưỡi cưa thường không được bảo vệ. Đây là thiết bị sử dụng một lần đã từng được sử dụng trên bệnh nhân và được xử lý lại để sử dụng thêm lần nữa trên bệnh nhân khác.</td><td>A flat surgical cutting instrument with a serrated edge, designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (not a dedicated sternum saw blade). It is designed with the cutting teeth arranged in a straight line along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been reprocessed for an additional single-use patient application.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>580</td><td>580</td><td>185,186</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Surgical saw blade, reciprocating, reprocessed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44985<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44985\"> </a></td><td>Lưỡi cưa phẫu thuật lắc dọc, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng có cạnh răng cưa, được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật trong miệng; nó không được chuyên dụng để cắt xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Nó được thiết kế với các răng cắt được bố trí theo đường thẳng dọc theo lưỡi cắt và sẽ cắt khi lưỡi dao được cung cấp năng lượng theo chuyển động tịnh tiến nhanh (chuyển động qua lại giống như máy cưa lọng) trên vật cần cắt. Phần cuối của lưỡi cưa thường không được bảo vệ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại</td><td>A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a dedicated sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in a straight line along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>581</td><td>581</td><td>186</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Surgical saw blade, reciprocating, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45493<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45493\"> </a></td><td>Lưỡi cưa phẫu thuật lắc dọc, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng có cạnh răng cưa, được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật trong miệng; nó không được chuyên dụng để cắt xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Nó được thiết kế với các răng cắt được bố trí theo đường thẳng dọc theo lưỡi cắt và sẽ cắt khi lưỡi dao được cung cấp năng lượng theo chuyển động tịnh tiến nhanh (chuyển động qua lại giống như máy cưa lọng) trên với vật cần cắt. Phần cuối của lưỡi cưa thường không được bảo vệ. Đây là thiết bị dùng một lần</td><td>A sterile, flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a dedicated sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in a straight line along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>582</td><td>582</td><td>186,187</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Surgical saw blade, reciprocating, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">61803<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-61803\"> </a></td><td>Lưỡi cưa phẫu thuật lắc ngang, tái xử lý</td><td>Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không chuyên dụng để cắt xuyên xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động nhanh theo phương thẳng ngang (từ bên này sang bên kia); Ngoài ra nó có thể cắt theo chuyển động lắc ngang. Đây là thiết bị sử dụng một lần đã từng được sử dụng trên bệnh nhân và được xử lý lại để sử dụng thêm lần nữa trên bệnh nhân khác.</td><td>A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a previously used single-use device that has been processed for an additional single-use patient application.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>583</td><td>583</td><td>187</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Surgical saw blade, sagittal, reprocessed</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45518<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45518\"> </a></td><td>Lưỡi cưa phẫu thuật lắc ngang, có thể sử dụng lại</td><td>Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không chuyên dụng để cắt xuyên xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động nhanh theo phương thẳng ngang (từ bên này sang bên kia); Ngoài ra nó có thể cắt theo chuyển động lắc ngang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại</td><td>A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>584</td><td>584</td><td>187,188</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Surgical saw blade, sagittal, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">43376<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-43376\"> </a></td><td>Lưỡi cưa phẫu thuật lắc ngang, sử dụng một lần</td><td>Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không chuyên dụng để cắt xuyên xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động nhanh theo phương thẳng ngang (từ bên này sang bên kia); Ngoài ra nó có thể cắt theo chuyển động lắc ngang. Đây là thiết bị sử dụng một lần</td><td>A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>585</td><td>585</td><td>188</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Surgical saw blade, sagittal, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42338<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42338\"> </a></td><td>Cây cắt dây chằng</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật, dùng trong nha khoa, cầm tay được thiết kế để cắt các sợi mô răng và tách các dây chằng ổ răng (mô liên kết sợi bao quanh chân răng, ngăn cách giữa chân răng và xương ổ răng, đồng thời neo giữ răng vào xương ổ răng). Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có trục dài với tay cầm ở đầu gần và một lưỡi cắt gập góc hình lưỡi hái hoặc lưỡi dao ở đầu xa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, dental, surgical instrument designed for cutting desmodontal fibres and for detaching the alveolodental ligaments (the fibrous connective tissue surrounding the root of a tooth that separates it from and attaches it to the alveolar bone). It is typically made of high-grade stainless steel and has a long shaft with a handle at the proximal end and an angled scythe-like or knife-like blade at the distal end. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>586</td><td>586</td><td>188</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Syndesmotome</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16966<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16966\"> </a></td><td>Xương ghép tổng hợp</td><td>Một chất thay thế xương nhân tạo được sử dụng để thay thế cấu trúc xương thường khi xương bị mất do bệnh lý (ví dụ như loãng xương) hoặc chấn thương. Nó chủ yếu bao gồm các vật liệu sứ xốp và dạng lưới tạo thành khung cho sự tăng trưởng của xương, hoặc san hô biển được thu hoạch để dùng làm chất phụ gia, chất kéo dài hoặc cung cấp khung cho sự tăng trưởng của xương. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>An artificial bone substitute used for structural bone replacement typically when bone is lost due to disease (e.g., osteoporosis) or injury. It consists mainly of porous and mesh ceramic materials that provide a framework for bone growth, or harvested sea coral that serves as an additive, extender, or provides a framework for bone growth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>587</td><td>587</td><td>188,189</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td/><td>Synthetic bone graft</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45081<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45081\"> </a></td><td>Gutta percha tổng hợp</td><td>Vật liệu nha khoa được làm từ gutta percha tổng hợp gốc polymer có chứa chất độn và chất cản quang trong một khung nhựa mềm, nhằm mục đích hàn kín ống tủy răng. Vật liệu này có khả năng chống rò rỉ tốt hơn đáng kể so với trám bít bằng gutta percha tự nhiên đồng thời gia cố chân răng, giúp chân răng được bịt kín ở 1/3 trên và 1/3 chóp như một phần của quá trình trám bít ống tủy. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A dental material made from a polymer-based, synthetic gutta-percha containing fillers and radiopacifiers in a soft resin matrix, intended to fill the root canal of a tooth. This material has the ability to resist leakage significantly better than natural gutta-percha based obturation whilst strengthening the root resulting in roots having a coronal and apical seal as part of the canal filling process. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>588</td><td>588</td><td>189</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Synthetic gutta- percha</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46432<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46432\"> </a></td><td>Bộ tẩy trắng răng</td><td>Một bộ dụng cụ nhằm mục đích làm trắng răng tự nhiên bằng cách tẩy trắng. Nó thường bao gồm chất tẩy trắng (ví dụ: gel chứa nồng độ thấp chất oxy hóa, chẳng hạn như carbamide peroxide hoặc hydrogen peroxide), (các) xi lanh, (các) khay, banh miệng, dụng cụ bôi (ví dụ: cọ) và các miếng dán để áp/giữ chất tẩy trắng lên/trên răng trong khoảng thời gian được khuyến nghị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A collection of devices intended to whiten natural teeth through bleaching. It typically includes a bleaching agent (e.g., a gel containing a low concentration of an oxidizing agent, such as carbamide peroxide or hydrogen peroxide), a syringe(s), a tray(s), a mouthguard, an applicator (e.g., a brush) and strips to apply/retain the bleaching agent to/on the teeth for a recommended period. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>589</td><td>589</td><td>189</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Teeth whitening kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63350<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63350\"> </a></td><td>Máng tẩy trắng răng</td><td>Một khay cá nhân hóa nhằm mục đích giữ lại chất tẩy trắng để làm trắng răng tự nhiên trong quá trình tẩy trắng. Nó được làm bằng vật liệu polymer ở dạng khuôn để khít sát tốt trên răng cho mỗi bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại cho một bệnh nhân.</td><td>A custom-made device intended to retain a bleaching agent for whitening natural teeth through bleaching. It is made of polymer materials in the form of a mould to fit precisely over the teeth for a specified patient. This is a single- patient reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>590</td><td>590</td><td>189</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Teeth whitening tray</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44272<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44272\"> </a></td><td>Dụng cụ hỗ trợ mọc răng, chứa chất lỏng</td><td>Một dụng cụ hình tròn hoặc hình trụ chứa đầy chất lỏng (ví dụ như nước) dùng để bệnh nhân (trẻ sơ sinh hoặc người lớn) cắn để làm dịu lợi trong quá trình mọc răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A circular or cylindrical device filled with fluid (e.g., water) intended to be bitten by a patient (infant or adult) to soothe gums during the teething process. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>591</td><td>591</td><td>189,190</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Teething device, fluid-filled</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44258<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44258\"> </a></td><td>Dụng cụ hỗ trợ mọc răng, không chứa chất lỏng</td><td>Một thiết bị hình tròn hoặc hình trụ không chứa chất lỏng và dùng để bệnh nhân (trẻ sơ sinh hoặc người lớn) cắn để làm dịu lợi trong quá trình mọc răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A circular or cylindrical device free of fluid and intended to be bitten by a patient (infant or adult) to soothe gums during the teething process. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>592</td><td>592</td><td>190</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Teething device, non- fluid-filled</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31783<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31783\"> </a></td><td>Chụp/cầu răng tạm thời</td><td>Một thiết bị phục hình nha khoa nhằm mục đích thay thế tạm thời phần trên của răng hoặc một nhóm răng cho đến khi phục hồi vĩnh viễn được chế tạo. Thiết bị này thường được làm bằng vật liệu nhựa [ví dụ,</td><td>polymethylmethacrylate (PMMA)]. A prosthetic dental device intended to temporarily replace the top of a tooth or a group of teeth until a permanent restoration is fabricated. The device is typically made of plastic material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)].</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>593</td><td>593</td><td>190</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Temporary dental crown/bridge</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45236<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45236\"> </a></td><td>Nhựa làm cầu răng/chụp răng tạm thời</td><td>Vật liệu [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)] dùng để làm chụp răng hoặc cầu răng tạm thời để sử dụng cho đến khi phục hồi vĩnh viễn được chế tạo.</td><td>A material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)] intended to make a temporary crown or bridge prosthesis for use until a permanent restoration is fabricated.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>594</td><td>594</td><td>190</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Temporary dental crown/bridge resin</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47930<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47930\"> </a></td><td>Lồi cầu xương hàm dưới nhân tạo sử dụng tạm thời</td><td>Một thiết bị cấy ghép vô trùng nhằm mục đích tái tạo tạm thời lồi cầu hàm dưới của khớp thái dương hàm (TDH) ở bệnh nhân có chỉ định phẫu thuật cần cắt bỏ lồi cầu hàm dưới. Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu tổng hợp và bao gồm đầu lồi cầu với một nẹp có thể điều chỉnh để kết hợp vào phần xương hàm dưới còn lại.</td><td>A sterile implantable device intended for the temporary reconstruction of the mandibular condyle of the temporomandibular joint (TMJ) typically in a patient undergoing ablative surgery requiring the removal of the mandibular condyle. It is typically made of metal or synthetic material and includes the condyle head with an adjustable plate for attachment to the remaining natural mandible.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>595</td><td>595</td><td>190</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Temporary mandibular condyle prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">48148<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-48148\"> </a></td><td>Bộ cố định hai hàm tạm thời</td><td>Một bộ các thiết bị vô trùng được thiết kế để cố định và bất động tạm thời hai hàm. Nó bao gồm các dải nhựa dẻo quấn quanh răng để tạo thành các điểm neo và các dây đàn hồi đan chéo nhau gắn vào các điểm neo như dây buộc giày. Nó được sử dụng để cố định ngắn hạn các đoạn gãy ít di lệch và/hoặc nẹp sau trật khớp vùng hàm mặt. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A collection of sterile devices designed to provide temporary maxillomandibular fixation and immobilization. It consists of flexible plastic bands which are wrapped around teeth to form the anchorage points, and interlocking elastic chains attached to the anchorage points like laces on a hiking boot. It is used for the short term fixation of minimally displaced fractures and/or splintage of post jaw dislocation in the maxillofacial area. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>596</td><td>596</td><td>190,191</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Temporary maxillomandibular fixation set</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36260<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36260\"> </a></td><td>Đĩa khớp thái dương hàm nhân tạo</td><td>Một vật liệu cấy ghép vô trùng xen giữa hoặc là đĩa khớp, nhằm tạo mặt tiếp xúc vĩnh viễn giữa lồi cầu hàm dưới tự nhiên và hõm khớp tự nhiên (hố hàm dưới) trong khớp thái dương hàm (TDH). Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu tổng hợp.</td><td>A sterile interpositional implant or interarticular disc, intended to permanently interface between the natural mandibular condyle and natural glenoid fossa (mandibular fossa) in the temporomandibular joint (TMJ). It is typically made of metal or synthetic material.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>597</td><td>597</td><td>191</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Temporomandibular joint disc</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46621<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46621\"> </a></td><td>Mũi khoan nha khoa bằng titan</td><td>Một thiết bị cắt quay, đầu làm việc của nó được làm từ titan (Ti) và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng và xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại, nhựa, đồ sứ và các vật liệu tương tự. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A rotary cutting device, the working end of which is made from titanium (Ti), and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth and bone. It can also be used to cut metals, plastics, porcelains and similar materials. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>598</td><td>598</td><td>191</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Titanium dental bur</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">38417<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-38417\"> </a></td><td>Dụng cụ áp dụng hệ thống xạ trị bằng lưỡi, nạp sau từ xa</td><td>Dụng cụ áp dụng phương pháp xạ trị áp sát hậu tải từ xa được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong phương pháp điều trị bằng xạ trị ở lưỡi hoặc khoang miệng. Nó thường được thiết kế để cấy ghép tạm thời trong lưỡi và/hoặc mô xung quanh lưỡi và đóng vai trò như một hướng dẫn cho việc đặt và loại bỏ một hoặc nhiều nguồn phóng xạ do máy tính điều khiển. Nhóm thiết bị này bao gồm nhiều loại dụng cụ khác nhau, ví dụ như kim rỗng, ống hoặc ống thông và các bộ phận liên quan của chúng.</td><td>A remote afterloading brachytherapy applicator specifically designed for use in radiation therapy treatments of the tongue or oral cavity. It is typically designed for temporary implantation within the tongue and/or the tissue surrounding the tongue and serves as a guide for computer-controlled placement and removal of single or multiple radioactive sources. This group of devices includes a variety of applicators, e.g., hollow needles, tubes, or catheters, and their associated components.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>599</td><td>599</td><td>191,192</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Tongue brachytherapy system applicator, remote- afterloading</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42538<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42538\"> </a></td><td>Dụng cụ cạo lưỡi, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ dùng để cạo mặt lưng lưỡi, nhằm tăng cường vệ sinh răng miệng (ví dụ: loại bỏ mảng bám, mảnh vụn thức ăn và vi khuẩn và ngăn ngừa hôi miệng). Nó thường được bán sẵn, không cần kê đơn (OTC). Nó thường được làm bằng đồng (Cu) do đặc tính kìm hãm vi khuẩn của nó (tức là vi khuẩn sẽ không phát triển trên bề mặt của nó) và có một gờ cạo được kéo bằng tay trên bề mặt lưỡi. Đây là dụng cụ có thể sử dụng lại.</td><td>A device used to scrape the upper surface of the tongue to promote oral hygiene (e.g., to remove plaque, food debris, and bacteria, and to prevent bad breath). It is normally available [non-prescription] over-the-counter (OTC). It is typically made of copper (Cu) because of its biostatic properties (i.e., bacteria will not grow on its surface), and has a scraping ridge that is manually pulled over the surface of the tongue. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>600</td><td>600</td><td>192</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Tongue scraper, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16308<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16308\"> </a></td><td>Dụng cụ cạo lưỡi, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ không vô trùng dùng để cạo mặt lưng lưỡi, nhằm tăng cường vệ sinh răng miệng (ví dụ: loại bỏ mảng bám, mảnh vụn thức ăn và vi khuẩn và ngăn ngừa hôi miệng). Nó thường được bán sẵn, không cần kê đơn (OTC). Nó thường được làm bằng nhựa và có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: một dải hình chữ U hoặc một dụng cụ hình chữ T) và có một gờ cạo được kéo bằng tay trên bề mặt lưỡi. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile device designed to scrape the upper surface of the tongue to promote oral hygiene (e.g., to remove plaque, food debris, and bacteria, and to prevent bad breath). It is normally available [non-prescription] over-the- counter (OTC). It is typically made of plastic and is available in a variety of designs (e.g., a U-shaped band or a T- shaped instrument), and has a scraping ridge that is manually pulled over the surface of the tongue. This is a single- use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>601</td><td>601</td><td>192</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Tongue scraper, single-use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47529<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47529\"> </a></td><td>Thiết bị giữ lưỡi giúp điều trị rối loạn hô hấp khi ngủ</td><td>Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời được thiết kế để làm giảm các tình trạng rối loạn hô hấp khi ngủ (ví dụ như ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách giữ lưỡi, thường xuyên giữ lưỡi ở tư thế hướng về phía trước trong khi ngủ. Nó thường hoạt động bằng cách tạo áp lực âm nhẹ nhàng để giữ lưỡi ở vị trí tạo điều kiện cho việc thở, do đó làm tăng độ thông thoáng của đường thở và giảm cả sự hỗn loạn của không khí và tắc nghẽn đường thở. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A removable intraoral device designed to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by retention of the tongue, frequently keeping the tongue in a forward position during sleep. It typically works by applying a gentle negative pressure that holds the tongue in a position that facilitates breathing, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>602</td><td>602</td><td>192,193</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Tongue-retaining sleep-disordered breathing orthosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62683<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62683\"> </a></td><td>Thiết bị nha khoa để luyện lưỡi</td><td>Một thiết bị trong miệng không vô trùng được thiết kế để cố định/gắn bằng xi măng vào răng trong thời gian dài (&gt; 30 ngày) để kích thích lưỡi tự định vị lại trong khi nuốt, nói và tư thế nghỉ nhằm rèn luyện lại lưỡi chẳng hạn như để giảm áp lực lên răng. Thường được gọi là cựa lưỡi, nó bao gồm một hoặc nhiều thân sắc nhọn nhằm mục đích ngăn chặn lưỡi đưa đến vị trí không mong muốn và thường được sử dụng kết hợp với việc ngăn ngừa/giảm tình trạng cắn sâu. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi bị được tháo bỏ.</td><td>A non-sterile intraoral device intended to be fixed/cemented to the teeth long-term (&gt; 30 days) to stimulate the tongue to reposition itself during swallowing, speech, and resting posture to retrain the tongue such as to reduce the pressure on the teeth. Often referred to as a lingual spur it includes a sharp/pointed stem(s) intended to discourage undesirable tongue positioning, and is often used in conjunction with preventing/reducing overbite. This is a single- patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>603</td><td>603</td><td>193</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Tongue-training dental orthosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62239<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62239\"> </a></td><td>Thiết bị luyện lưỡi điều chỉnh rối loạn giấc ngủ</td><td>Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được chế tạo cá nhân hóa nhằm cải thiện chức năng/vị trí của lưỡi thông qua việc rèn luyện lại lưỡi, bằng cách ngăn cản một số vị trí nhất định của lưỡi, chủ yếu để làm giảm các tình trạng rối loạn hô hấp khi ngủ (ví dụ như ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn). Nó được thiết kế để lắp vào cung răng trên và được làm từ nhựa và kim loại được sản xuất theo chỉ số của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.</td><td>A removable, custom-made, intraoral device intended to improve tongue function/positioning through retraining of the tongue, by prohibiting certain tongue positions, primarily to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea). It is intended to fit onto the upper dental arcade and is made from polymer and metal materials manufactured to meet the specifications of an individual patient. This is a single-patient reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>604</td><td>604</td><td>193</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td>true</td><td>Tongue-training sleep-disordered breathing orthosis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">45116<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-45116\"> </a></td><td>Máy làm khô răng</td><td>Một thiết bị được sử dụng trong nha khoa nói chung và chỉnh nha để làm khô bề mặt của răng đang được điều trị trước khi sử dụng các sản phẩm nha khoa (ví dụ: chất kết dính, vật liệu tổng hợp, chất trám bít). Thiết bị này cung cấp luồng khí ấm tinh khiết (không chứa chất gây ô nhiễm) trực tiếp đến vị trí can thiệp và thường được thiết kế giống như một tay khoan nha khoa để bác sĩ có thể tiếp cận bất kỳ răng nào trong khoang miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A device used in general and orthodontic dentistry to dry the surface of a tooth undergoing treatment prior to the application of dental products (e.g., adhesives, composites, sealants). The device provides pure warm air (free from contaminants) directly to the site of intervention, and is typically designed like a dental handpiece so that the operator can access any tooth within the oral cavity. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>605</td><td>605</td><td>194</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Tooth dryer</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35552<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35552\"> </a></td><td>Kìm nhổ răng</td><td>Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay có hình dạng giống như kìm và được thiết kế để nhổ răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental surgical instrument shaped like pincers and designed for the extraction of teeth. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>606</td><td>606</td><td>194</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Tooth extraction forceps</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">17576<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-17576\"> </a></td><td>Bộ bảo quản răng</td><td>Một bộ các thiết bị/vật tư vô trùng tiện lợi được thiết kế để bảo quản và vận chuyển một răng đã bị bật ra (tức là bị rơi khỏi ổ) để có thể cấy lại răng đó. Nó thường bao gồm các dụng cụ, dược phẩm/dung dịch bảo quản, hộp đựng (ví dụ: lọ hoặc cốc có lưới nhựa bên trong để giữ răng lơ lửng trong dung dịch bảo quản) và gạc/băng. Nó được sử dụng để tránh làm nát tế bào răng và/hoặc mất nước bằng cách ngâm răng vào dung dịch có độ pH tương thích với tế bào quanh răng và thường được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp tại hiện trường sau khi răng bị chấn thương bật ra khỏi ổ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A convenient collection of sterile devices/supplies designed to preserve and transport a tooth that has been knocked out (i.e., avulsed) so it can be reimplanted. It typically includes instruments, pharmaceuticals/preserving solutions, a container (e.g., a vial or cup with a plastic net inside to hold the tooth suspended in the preservation solution), and swabs/bandages. It is used to avoid tooth cell crushing and/or dehydration by immersing the tooth in a pH balanced solution compatible with periodontal cells, and is typically used in field emergency situations after traumatic knock out of teeth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>607</td><td>607</td><td>194</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Tooth preservation kit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63887<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63887\"> </a></td><td>Thiết bị điều hướng chùm tia laser hỗ trợ tẩy trắng răng</td><td>Một thiết bị cầm tay, không xâm lấn nhằm mục đích kết nối với hệ thống laser nha khoa để hướng ánh sáng laser tới bề mặt răng nhằm tăng tác dụng oxy hóa của chất tẩy trắng răng (ví dụ: oxy peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) trong quá trình làm trắng răng. Nó là một thiết bị giống như tay khoan nhỏ gọn có cáp kết nối dành cho chuyên gia nha khoa sử dụng, thường là trong các thủ thuật tại phòng khám nha khoa; nó không được thiết kế để tạo ra năng lượng laser. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held, noninvasive device intended to be connected to a dental laser system to direct laser light to the tooth surface to increase the oxidative effect of tooth bleachers (e.g., oxygen peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) during a tooth-whitening dental procedure. It is a compact handpiece-like device with a connection cable intended to be used by a dental professional, typically during procedures in dental offices; it is not designed to generate laser energy. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>608</td><td>608</td><td>194,195</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Tooth-bleaching acceleration laser beam guide</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">31806<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-31806\"> </a></td><td>Thiết bị kích hoạt tẩy trắng răng</td><td>Một nguồn nhiệt và/hoặc ánh sáng nhằm mục đích tăng tác dụng oxy hóa của chất tẩy trắng răng (ví dụ: oxy peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) trong quá trình làm trắng răng. Nó thường bao gồm một nguồn năng lượng điện từ chuyên dụng (ví dụ, đèn xenon, đèn LED), có thể hoạt động trong một phạm vi bước sóng cụ thể, tia laser hoặc máy làm nóng chạy bằng điện. Thiết bị này thường được sử dụng trong quá trình thực hiện thủ thuật tại phòng khám nha khoa.</td><td>A heat and/or light source intended to increase the oxidative effect of tooth bleachers (e.g., oxygen peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) during tooth whitening dental procedures. It typically consists of a dedicated electromagnetic energy source (e.g., xenon lamp, LED), which may operate within a specific wavelength range, a laser, or an electric powered heater. The device is typically used during procedures in dental offices.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>609</td><td>609</td><td>195</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Tooth-bleaching acceleration unit</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36042<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36042\"> </a></td><td>Bộ khớp thái dương hàm nhân tạo toàn phần</td><td>Một bộ phận nhân tạo vô trùng thay thế cho khớp thái dương hàm (TDH) được cấy ghép để điều trị cho bệnh nhân bị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, dị tật bẩm sinh hoặc u khớp, cũng như sau chấn thương (ví dụ: gãy xương). Nó bao gồm các thành phần lồi cầu hàm dưới và hõm khớp được cấy ghép để tái tạo lại chức năng khớp TDH. Nó thường được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu polymer. Có thể bao gồm các thiết bị để cố định vật cấy ghép (ví dụ như vít).</td><td>A sterile artificial substitute for the temporomandibular joint (TMJ) implanted to treat patients with osteoarthritis, rheumatoid arthritis, congenital malformations, or neoplasms of the joint, as well as after trauma (e.g., fracture). It consists of mandibular condyle and mandibular fossa components implanted to functionally reconstruct the TMJ in the jaw. It is typically made of metal and/or polymeric materials. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>610</td><td>610</td><td>195</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Total temporomandibular joint prosthesis</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">42354<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-42354\"> </a></td><td>Implant xuyên lợi</td><td>Một thiết bị vô trùng dùng để phẫu thuật cấy ghép qua niêm mạc miệng và lợi để cung cấp sự nâng đỡ và phương tiện lưu giữ cho răng giả.</td><td>A sterile device intended to be surgically implanted through the oral mucosa and gingiva to provide support and a means of retention for a dental prosthesis.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>611</td><td>611</td><td>196</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Transgingival implant</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">55850<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-55850\"> </a></td><td>Implant xuyên hàm dưới</td><td>Một thiết bị vô trùng xuyên qua xương [implant xuyên xương hàm (TMI)] được chỉ định để phẫu thuật cấy ghép xuyên qua xương hàm dưới để cung cấp sự nâng đỡ và phương tiện lưu giữ cho răng giả, đặc biệt ở bệnh nhân có hàm dưới bị teo/biến dạng nghiêm trọng. Nó bao gồm một tấm kim loại và các chốt hoặc trụ xuyên xương. Tấm này được giữ bằng ghim hoặc vít cố định vào bờ dưới của hàm dưới và hỗ trợ chốt/trụ xuyên xương xuyên qua toàn bộ độ dày của hàm dưới và nhô vào miệng ở khu vực giữa hai lỗ cằm.</td><td>A sterile transosteal (transosseous) device [transmandibular implant (TMI)] intended to be surgically implanted through mandibular bone to provide support and a means of retention for a dental prosthesis, especially in a patient with an extremely atrophied/deformed mandible. It is composed of a metal plate and transosteal pins or posts. The plate is held with retentive pins or screws fixed to the inferior border of the mandible, and supports the transosteal pins/posts that penetrate the full thickness of the mandible and project into the mouth in the inter-foraminal area.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>612</td><td>612</td><td>196</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>Transmandibular implant</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">36047<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-36047\"> </a></td><td>Hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng sóng siêu âm</td><td>Một tổ hợp các thiết bị điện lưới (cấp nguồn AC) nhằm mục đích áp dụng dao động siêu âm để: 1) phân mảnh và đánh bật các mảnh vụn thô trong hệ thống ống tủy trong quá trình điều trị nội nha; và/hoặc 2) loại bỏ các mảng bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng. Hệ thống này thường bao gồm một máy phát điện có bộ điều khiển (ví dụ: bàn đạp chân) tạo ra và điều khiển dòng điện tần số cao và có thể phun nước; một tay cầm dùng để chuyển đổi năng lượng thành dao động siêu âm; và (các) đầu siêu âm nhằm mục đích truyền các dao động vào vị trí thực hiện thủ thuật; việc lựa chọn đầu tip thường phụ thuộc vào loại điều trị (nội nha và quanh răng).</td><td>An assembly of mains electricity (AC-powered) devices intended to apply ultrasonic oscillations to: 1) mechanically fragment and dislodge gross debris in the dental pulp canal during an endodontic procedure; and/or 2) remove accretions from tooth surfaces during dental cleaning/periodontal therapy. The system typically consists of a generator with controls (e.g., foot-switch) that produces and controls high frequency electric current, and may provide fluid irrigation; a handpiece used to convert the energy to ultrasonic oscillations; and a tip(s) intended to apply the oscillations to the procedure site; tip selection typically affects the intended application (endodontic vs periodontal).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>613</td><td>613</td><td>196</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Ultrasonic dental scaling/debridement system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44907<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44907\"> </a></td><td>Tay cầm hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng siêu âm</td><td>Phần tay cầm của hệ thống làm sạch bằng siêu âm nhằm chuyển đổi dòng điện cao tần từ máy phát thành dao động siêu âm, sử dụng phần đầu típ của nó để cắt nhỏ và đánh bật các mảnh vụn/ cặn lắng trong quá trình điều trị nội nha và/hoặc điều trị quanh răng. Nó cũng có thể đóng vai trò như một ống dẫn chất lỏng nhằm ngăn chặn sự tỏa nhiệt từ đầu siêu âm tới các mô xung quanh. Thiết bị này thường ở dạng bút/bút chì có dây cáp kèm theo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held component of an ultrasonic dental debridement system intended to convert high frequency electrical current from a generator into an ultrasonic oscillation, for a tip placed at its end to mechanically fragment and dislodge gross debris/accretions during an endodontic and/or periodontal procedure. It may also serve as a conduit for fluid intended to prevent overheating of the tip and surrounding tissue. This device is typically in the form of a pen/pencil with attached cables. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>614</td><td>614</td><td>197</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">46035<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-46035\"> </a></td><td>Đầu tip của tay cầm thuộc hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng siêu âm, sử dụng trong điều trị nội nha</td><td>Một đầu tip được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống làm sạch mô răng bằng sóng siêu âm, để truyền năng lượng siêu âm (ví dụ: 25 kHz/30 kHz) từ máy phát để cắt nhỏ và đánh bật, loại bỏ các mảnh vụn bên trong tủy răng trong quá trình điều trị nội nha; nó không nhằm mục đích làm sạch răng hoặc điều trị vùng quanh răng. Còn được gọi là file/ trâm siêu âm nội nha, nó có sẵn ở nhiều dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An insert intended to be attached to an ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece, to transmit ultrasonic energy (e.g., 25 kHz/30 kHz) from a generator to fragment and dislodge the debris within the dental pulp for removal during an endodontic procedure; it is not primarily intended for dental cleaning or periodontal therapy. Also referred to as an ultrasonic endodontic file or rasp, it is available in a variety of forms and sizes, and is typically made of metal. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>615</td><td>615</td><td>197</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece tip, endodontic</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">44908<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-44908\"> </a></td><td>Đầu tip của tay cầm thuộc hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng siêu âm, sử dụng trong điều trị nha chu</td><td>Một đầu tip được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống lấy cao răng/mảng bám răng bằng siêu âm, để truyền năng lượng siêu âm (ví dụ: 25 kHz/30 kHz) từ máy phát đến khoang miệng nhằm loại bỏ cặn bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng hoặc điều trị nha chu; nó không dành cho điều trị nội nha. Thiết bị này rung ở tần số cao để tạo hiệu ứng phân cắt. Nước hoặc dung dịch rửa (ví dụ, chlorhexidine) sẽ được cấp qua tay cầm/đầu siêu âm để hỗ trợ quá trình này. Thiết bị này có nhiều kiểu dáng và hình dạng đầu khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>An insert intended to be attached to an ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece, to transmit ultrasonic energy (e.g., 25 kHz/30 kHz) from a generator to the oral cavity for the removal of accretions from tooth surfaces during dental cleaning or periodontal therapy; it is not intended for endodontic use. This device vibrates at a high frequency to provide the scaling effect. Water or a rinsing solution (e.g., chlorhexidine) is intended to be fed through the handpiece/tip assembly to assist in the process. This device is available in a variety of designs and tip shapes. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>616</td><td>616</td><td>197,198</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece tip, periodontal</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58262<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58262\"> </a></td><td>Dụng cụ vén rung nha khoa</td><td>Một thiết bị nha khoa cầm tay, chạy bằng pin, không vô trùng nhằm mục đích vén môi/má và tạo ra các rung động để thực hiện tiêm nha khoa. Việc rung nhằm mục đích giảm thiểu cảm giác đau khi tiêm bằng cách khiến bệnh nhân mất tập trung. Thiết bị này thường bao gồm một tay khoan hình trụ được sử dụng với một đầu bọc cao su dùng một lần kèm theo. Đầu tip vén môi/má và đồng thời được đặt trên lợi/vòm miệng gần vị trí tiêm để truyền rung động. Thiết bị được cấp năng lượng bằng pin có thể sạc lại; nó có thể bao gồm một nguồn sáng và có thể được cung cấp đế để sạc lại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, hand-held, battery-powered dental device intended to retract the lip/cheek and generate vibrations for the administration of a dental injection. The vibration is intended to minimize the pain of the injection by distracting the patient. The device typically consists of a cylindrical handpiece used with an attached disposable rubber-coated tip. The tip retracts the lip/cheek and is simultaneously placed on the gum/palate close to the injection site to transmit the vibrations. The device is powered by a rechargeable battery; it may include a light source and may be supplied with a base for recharging. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>617</td><td>617</td><td>198</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Vibrating dental retractor</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">58263<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-58263\"> </a></td><td>Đầu tip máy vén rung nha khoa</td><td>Một thiết bị nha khoa không vô trùng được thiết kế để gắn vào một tay cầm nha khoa rung chạy bằng pin để hoạt động như móc vén và bộ truyền rung trong quá trình tiêm nha khoa. Việc rung nhằm mục đích giảm thiểu cảm giác đau khi tiêm bằng cách khiến bệnh nhân mất tập trung. Thiết bị này được bọc cao su và giống như cái móc để vén môi/má lại và được đặt đồng thời trên lợi/vòm miệng gần vị trí tiêm để truyền rung động. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile dental device intended to be attached to a battery-powered vibrating dental retractor handpiece to function as the retraction hook and vibration transmitter during the administration of a dental injection. The vibration is intended to minimize the pain of the injection by distracting the patient. The device is rubber coated and hook-like to retract the lip/cheek and is simultaneously placed on the gum/palate close to the injection site to transmit the vibrations. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>618</td><td>618</td><td>198</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Vibrating dental retractor tip</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47750<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47750\"> </a></td><td>Hệ thống trám bít ống tủy bằng nhiệt</td><td>Một tập hợp các thiết bị được thiết kế để đưa vật liệu bít kín, trám và chốt gốc nhựa đã được làm nóng trước vào ống tủy để làm ấm trực tiếp trong quá trình trám bít ống tủy nội nha. Nó thường bao gồm một lò điện lưới (cung cấp nguồn AC) được sử dụng để làm nóng côn trám bít, một loạt các máy đo kích thước ống tủy (bộ kiểm tra) được sử dụng để lựa chọn côn trám bít thích hợp, và các côn trám bít; các vật liệu khác có thể được bao gồm (ví dụ, sealer tự xoi mòn).</td><td>An assembly of devices designed to deliver preheated resin-based sealing, filling, and core materials into a root canal for direct warm bonding during an endodontic obturation procedure. It typically consists of a mains electricity (AC- powered) oven used to heat the preloaded oburators, a series of root canal sizers (verifiers) used for the selection of the appropriate obturator, and preloaded obturators; other materials may be included (e.g., self-etch sealer).</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>619</td><td>619</td><td>199</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Warm-bonded endodontic obturation system</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47751<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47751\"> </a></td><td>Côn trám bít ống tuỷ trong hệ thống trám bít bằng nhiệt</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để làm ấm trực tiếp trong quá trình trám bít nội nha. Nó chứa sẵn (được bọc) xi măng, chất trám và vật liệu lõi bằng nhựa ở đầu làm việc phía xa của nó, sau đó được nung nóng trong lò chuyên dụng đến nhiệt độ xác định trước khi đưa vật liệu vào ống tủy. Nó có sẵn trong nhiều kích cỡ ống tủy khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed for direct warm bonding during an endodontic obturation procedure. It is preloaded (encased) with a resin-based sealing, filling, and core material at its distal working end which is subsequently heated in a dedicated oven to a specified temperature prior to delivery of the materials into a root canal. It is available in a variety of root canal sizes. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>620</td><td>620</td><td>199</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Warm-bonded endodontic obturation system obturator</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47752<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47752\"> </a></td><td>Lò làm ấm trong hệ thống trám bít bằng nhiệt</td><td>Một thiết bị điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để làm nóng các côn trám bít được nạp sẵn vật liệu sealing, trám và lõi gốc nhựa. Thiết bị này được thiết kế để làm nóng đầu làm việc phía xa của côn trám bít có bọc vật liệu nội nha bên trong, để nó đạt nhiệt độ tối ưu có thể đưa vào ống tủy đã sửa soạn để làm ấm. Lò thường có các nút điều khiển vận hành, nút điều chỉnh nhiệt độ và màn hình hiển thị nhiệt độ.</td><td>A mains electricity (AC-powered) device designed to heat endodontic obturators that are preloaded with a resin- based sealing, filling, and core material. It is designed to heat the distal working end of the obturator, which is encased in the endodontic root canal material, so that it is at an optimal temperature for insertion into the prepared root canal for warm bonding. The oven typically has operating controls, temperature adjustment controls, and a temperature display.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>621</td><td>621</td><td>199</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td>Warm-bonded endodontic obturation system oven</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">47753<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-47753\"> </a></td><td>Dụng cụ xác định kích thước ống tủy trước khi lèn nhiệt, có thể sử dụng lại</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để sử dụng nhằm xác định (xác minh) kích thước của ống tủy đã được sửa soạn để từ đó chọn côn trám bít thích hợp để sử dụng bên trong ống tủy nhằm đưa vật liệu sealing, trám và lõi bằng nhựa; nó cũng có thể cho phép xác nhận ống tủy bằng phim X quang. Nó có sẵn cho một loạt các kích thước ống tủy tăng dần. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A hand-held manual dental instrument designed to be used to determine (verify) the size of a prepared root canal so that the appropriate endodontic obturator is selected for use inside the canal for the application of a resin-based sealing, filling, and core material; it may also allow for radiographic confirmation of the root canal. It is available in a series of incrementing root-canal sizes. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>622</td><td>622</td><td>200</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Warm-bonded endodontic obturation system sizer, reusable</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">63812<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-63812\"> </a></td><td>Dụng cụ xác định kích thước ống tủy trước khi lèn nhiệt, sử dụng một lần</td><td>Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay không vô trùng được thiết kế để sử dụng để xác định (xác minh) kích thước của ống tủy đã được sửa soạn để chọn dụng cụ trám răng nội nha thích hợp sử dụng bên trong ống tủy để đưa vật liệu sealing, trám và lõi bằng nhựa; nó cũng có thể cho phép xác nhận ống tủy bằng phim X quang. Nó có sẵn cho một loạt các kích thước ống tủy tăng dần. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A non-sterile hand-held manual dental instrument designed to be used to determine (verify) the size of a prepared root canal so that the appropriate endodontic obturator is selected for use inside the canal for the application of a resin-based sealing, filling, and core material; it may also allow for radiographic confirmation of the root canal. It is available in a series of incrementing root-canal sizes. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>623</td><td>623</td><td>200</td><td>active</td><td>true</td><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Warm-bonded endodontic obturation system sizer, single- use</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">34807<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-34807\"> </a></td><td>Vật liệu lấy dấu răng bằng sáp</td><td>Vật liệu làm bằng sáp, đôi khi kết hợp với nhựa có nhiệt độ nóng chảy thấp, được thiết kế để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc cấu trúc giải phẫu miệng khác sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.</td><td>A material made of wax, sometimes in combination with resins of low melting point, designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>624</td><td>624</td><td>200</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Wax dental impression material</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65034<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65034\"> </a></td><td>Vòng đeo giữ vật liệu nha khoa</td><td>Một thiết bị bằng nhựa, giống như chiếc nhẫn được dùng để đeo trên ngón tay của bác sĩ nha khoa để tiếp nhận và giữ các phụ kiện chuyên dụng khác nhau (ví dụ: miếng đệm làm sạch dụng cụ, giá đỡ dụng cụ, hộp đựng hợp chất nha khoa) được sử dụng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.</td><td>A plastic, ring-like device intended to be worn on the finger of a dental professional to accept and hold various dedicated accessories (e.g., instrument cleaning pads, instrument holders, dental substance receptacles) used during a dental procedure. This is a reusable device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>625</td><td>625</td><td>200,201</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td>true</td><td/><td>Wearable dental procedure holding ring</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">65035<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-65035\"> </a></td><td>Miếng đệm làm sạch của vòng đeo giữ vật liệu nha khoa</td><td>Một thiết bị thô, giống như bọt dùng để sử dụng cùng với (được lắp vào) vòng đeo giữ dụng cụ nha khoa (không đi kèm) để làm sạch và loại bỏ các mảnh vụn khỏi dụng cụ nha khoa trong quá trình thực hiện thủ thuật. Đây là thiết bị sử dụng một lần.</td><td>A rough, foam-like device intended for use with (inserted into) a wearable dental procedure holding ring (not included) to clean and remove debris from dental instruments during procedures. This is a single-use device.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>626</td><td>626</td><td>201</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Wearable dental procedure holding ring cleaning pad</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">62200<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-62200\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa oxit kẽm eugenol</td><td>Một chất không vô trùng, không chứa nước dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền, vật liệu bọc bột giấy) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa eugenol và kẽm oxit (ZnO). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile, non-aqueous substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base, pulp-capping material) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between eugenol and zinc oxide (ZnO). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>627</td><td>627</td><td>201</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Zinc oxide eugenol dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16710<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16710\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa photphate kẽm</td><td>Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa bột oxit [thành phần chính trong đó là oxit kẽm (ZnO)] và dung dịch axit photphoric. Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between an oxide powder [the principal constituent of which is zinc oxide (ZnO)] and an aqueous solution of phosphoric acid. It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>628</td><td>628</td><td>201</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Zinc phosphate dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">16705<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-16705\"> </a></td><td>Xi măng nha khoa polycarboxylate kẽm</td><td>Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa oxit kẽm (ZnO) và dung dịch nước của axit polycarboxylic (ví dụ, axit polyacrylic). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.</td><td>A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between zinc oxide (ZnO) and aqueous solutions of polycarboxylic acid (e.g., polyacrylic acid). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>629</td><td>629</td><td>201,202</td><td>active</td><td/><td/><td/><td/><td>true</td><td>true</td><td/><td/><td>Zinc polycarboxylate dental cement</td></tr><tr><td style=\"white-space:nowrap\">35678<a name=\"vn-medical-device-nomenclature-cs-35678\"> </a></td><td>Phục hình xương gò má</td><td>Một thiết bị cấy ghép vô trùng được thiết kế để thay thế hoặc phục hồi xương gò má (xương má). Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu polymer.</td><td>A sterile implantable device designed to replace or restore the zygoma (cheekbone). It is usually made of a metal or polymer material.</td><td>QD-847-QD-BYT-2025</td><td>Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024</td><td>2024</td><td/><td/><td>630</td><td>630</td><td>202</td><td>active</td><td/><td/><td/><td>true</td><td/><td/><td/><td/><td>Zygoma prosthesis</td></tr></table></div>"
  },
  "url" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs",
  "version" : "0.5.0",
  "name" : "VNMedicalDeviceNomenclatureCS",
  "title" : "Danh pháp thiết bị y tế Việt Nam — Vietnam Medical Device Nomenclature CodeSystem",
  "status" : "active",
  "experimental" : false,
  "date" : "2026-04-19",
  "publisher" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
  "contact" : [{
    "name" : "Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative",
    "telecom" : [{
      "system" : "url",
      "value" : "https://hl7.org.vn"
    },
    {
      "system" : "email",
      "value" : "info@hl7.org.vn"
    }]
  },
  {
    "name" : "Omi HealthTech (OmiGroup)",
    "telecom" : [{
      "system" : "url",
      "value" : "https://omihealthtech.vn"
    },
    {
      "system" : "url",
      "value" : "https://omigroup.vn"
    },
    {
      "system" : "email",
      "value" : "healthtech@omigroup.vn"
    }]
  }],
  "description" : "Bộ mã danh pháp thiết bị y tế Việt Nam tổng hợp từ QĐ-3107/QĐ-BYT-2024 và QĐ-847/QĐ-BYT-2025. Display/definition chính dùng tiếng Việt; tên tiếng Anh được đưa vào designation, định nghĩa tiếng Anh được giữ trong property definitionEn. Bộ mã thuộc package hl7.fhir.vn.device và không là required binding cho VN Core Device.type.",
  "jurisdiction" : [{
    "coding" : [{
      "system" : "urn:iso:std:iso:3166",
      "code" : "VN",
      "display" : "Viet Nam"
    }]
  }],
  "copyright" : "Bộ Y tế Việt Nam — QĐ-3107/QĐ-BYT ngày 21/10/2024 và QĐ-847/QĐ-BYT ngày 12/03/2025. Project owner xác nhận được phép sử dụng full concept để xây dựng CodeSystem trong VN Core/VN Device; không tái công bố văn bản pháp lý gốc.",
  "caseSensitive" : true,
  "content" : "complete",
  "count" : 956,
  "property" : [{
    "code" : "definitionEn",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#definitionEn",
    "description" : "Định nghĩa tiếng Anh của khái niệm.",
    "type" : "string"
  },
  {
    "code" : "sourceDecision",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceDecision",
    "description" : "Số hiệu quyết định nguồn của khái niệm.",
    "type" : "string"
  },
  {
    "code" : "sourceDocumentTitle",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceDocumentTitle",
    "description" : "Tên văn bản/phụ lục nguồn.",
    "type" : "string"
  },
  {
    "code" : "nomenclatureYear",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#nomenclatureYear",
    "description" : "Năm danh pháp được công bố trong nguồn.",
    "type" : "integer"
  },
  {
    "code" : "section",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#section",
    "description" : "Mã section trong phụ lục nguồn nếu có.",
    "type" : "string"
  },
  {
    "code" : "sectionDisplay",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sectionDisplay",
    "description" : "Tên section trong phụ lục nguồn nếu có.",
    "type" : "string"
  },
  {
    "code" : "sourceRow",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceRow",
    "description" : "Dòng nguồn duy nhất trong dữ liệu máy đọc.",
    "type" : "integer"
  },
  {
    "code" : "sourceStt",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourceStt",
    "description" : "Số thứ tự trong phụ lục nguồn.",
    "type" : "integer"
  },
  {
    "code" : "sourcePages",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#sourcePages",
    "description" : "Trang nguồn trong phụ lục PDF nếu có.",
    "type" : "string"
  },
  {
    "code" : "status",
    "uri" : "http://hl7.org/fhir/concept-properties#status",
    "description" : "Trạng thái dùng của khái niệm trong aggregate hiện tại.",
    "type" : "code"
  },
  {
    "code" : "imagingRelated",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#imagingRelated",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động nhóm chẩn đoán hình ảnh.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "dialysisRelated",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#dialysisRelated",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động nhóm lọc máu/thẩm tách.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "infusionPumpRelated",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#infusionPumpRelated",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động nhóm bơm/truyền dịch.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "implantOrInterventionRelated",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#implantOrInterventionRelated",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động nhóm can thiệp/cấy ghép.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "dentalOrOral",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#dentalOrOral",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động nhóm nha khoa/miệng/hàm mặt.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "singleUse",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#singleUse",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động thiết bị sử dụng một lần.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "reusable",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#reusable",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "type" : "boolean"
  },
  {
    "code" : "singlePatientReusable",
    "uri" : "http://fhir.hl7.org.vn/device/CodeSystem/vn-medical-device-nomenclature-cs#singlePatientReusable",
    "description" : "Cờ nhận diện tự động thiết bị tái sử dụng cho từng bệnh nhân.",
    "type" : "boolean"
  }],
  "concept" : [{
    "code" : "16604",
    "display" : "Bóng phát tia X",
    "definition" : "Một thành phần có thể thay thế của hệ thống X-Quang chẩn đoán y khoa hoặc nha khoa, hoặc điều trị bao gồm một bóng phát tia (một bao thủy tinh bao quanh một dây tóc, anode, cathode trong chân không, và một bề mặt chung cho kết nối điện) được thiết kế để chuyển đổi đầu vào là năng lượng điện thành đầu ra là năng lượng tia X. Đây là thành phần của hệ thống X-Quang cung cấp nguồn electron chuyển động tự do, một phương tiện đưa các electron chuyển động ở tốc độ cao, và cung cấp một lực khiến chúng đột ngột đổi hướng dẫn đến tạo ra tia X. Bao gồm các thiết kế được gọi là bóng phóng khí cathode lạnh, bóng anode cố định, bóng anode xoay, bóng thay đổi nhanh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A replaceable component of a medical or dental diagnostic, or therapeutic x-ray system consisting of a tube (a glass envelope enclosing a filament, anode, cathode under vacuum, and an interface for an electrical connection) designed to convert an input of electrical energy into an output of x-ray energy. It is the x-ray system component that provides a supply of electrons which are free to move, a means of getting the electrons to travel at high-speed, and providing a force which will cause them to suddenly change direction which results in x-ray production. Included are designs referred to as cold-cathode gas discharge tubes, fixed anode tubes, rotating anode tubes, quick change tubes."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "18673",
    "display" : "Catheter đo lưu lượng máu, Doppler",
    "definition" : "Một ống mềm được chỉ định dùng để đưa vào lòng mạch máu để xác định tốc độ dòng máu bằng cách đo sự thay đổi tần số siêu âm giữa tín hiệu truyền và tín hiệu phản xạ (nguyên lý Doppler). Nó thường có một tinh thể gốm được gắn ở hoặc gần đầu xa của nó có khả năng truyền và nhận tín hiệu siêu âm [tần số 20 megahertz (MHz) là điển hình]. Đầu gần được kết nối với đơn vị đo lưu lượng máu Doppler là nơi các phép đo được hiển thị. Nó thường được sử dụng để đo huyết động động mạch vành (ví dụ tốc độ dòng máu trung bình máu và đỉnh) trong các thủ thuật động mạch vành. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Blood flowmeter catheter, Doppler"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube intended to be inserted into the lumen of a blood vessel to determine blood-flow velocity by measuring the ultrasonic frequency shift between transmitted and reflected signals (Doppler principle). It typically has a ceramic crystal attached at or near its distal tip that is capable of transmitting and receiving ultrasound signals [20 megahertz (MHz) frequency is typical]. The proximal end is connected to a Doppler blood flowmeter unit where the measurements are displayed. It is typically used to measure coronary artery haemodynamics (e.g., blood mean and peak velocity) during coronary artery procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31828",
    "display" : "Thiết bị căn chỉnh chùm tia của hệ thống X-Quang nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị cơ học được sử dụng để hỗ trợ và định vị phim X-Quang nha khoa và dùng làm hướng dẫn cho việc căn chỉnh vật lý phù hợp của bóng phát tia X với phim X-Quang nha khoa đã được định vị trong quy trình chẩn đoán hình ảnh X-Quang nha khoa. Tùy thuộc vào thiết kế của thiết bị, nó có thể được sử dụng như một hướng dẫn cho hệ thống X-Quang nha khoa trong miệng hoặc ngoài miệng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental x-ray system beam alignment device"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mechanical device that is used to support and position dental x-ray film and to serve as a guide for proper physical alignment of the x-ray tube with the positioned dental x-ray film during dental x-ray imaging procedures. Depending on the device design, it can be used as a guide for either intraoral or extraoral dental x-ray systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32517",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa di động chụp ngoài khoang miệng, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa di động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài khoang miệng, mục đích là để thu nhận toàn bộ hình ảnh vùng khoang miệng, bao gồm răng và xương hàm ở cả hai hàm: hàm trên và hàm dưới. Hình ảnh thu nhận được trên phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile extraoral dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33109",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa di động chụp trong khoang miệng, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa lưu động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để thu nhận hình ảnh giới hạn của một vùng khoang miệng, bao gồm răng và xương hàm. Dữ liệu là hình ảnh của kỹ thuật chuyển đổi tương tự - số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile intraoral dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33136",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán điều khiển khẩu độ tự động",
    "definition" : "Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để định hình và giới hạn chùm tia X bao gồm cơ chế tự động điều khiển động cơ màn trập. Nó được thiết kể để điều chỉnh màn trập sao cho hình dạng chùm tia X khớp với kích thước của cuộn phim trong giá đỡ và được gắn vào cổng thoát chùm tia của vò bao bóng phát tia hệ thống X-Quang chẩn đoán. Nó thường bao gồm một thiết bị định tâm ánh sáng được sử dụng để chiếu trường ánh sáng lên bệnh nhân trùng với chùm tia X nhằm lập trung bóng phát tia trên cuộn phim. Nó được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bằng cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Automatic-aperture-control diagnostic X-ray system collimator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A standard, diagnostic x-ray beam-limiting and shaping device that includes an automatically controlled motorized shutter mechanism. It is designed to adjust the shutters so that the x-ray beam shape matches the size of the film cassette in the holder and is attached to the beam exit port of a diagnostic x-ray system tube housing assembly. It typically includes a light-centring device that is used to project a light field onto the patient that is coincident with the x-ray beam in order to centre the tube over the film cassette. It is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34040",
    "display" : "Hệ thống Doppler thai nhi",
    "definition" : "Thiết bị di động, cầm tay, chạy bằng pin bao gồm một bộ phận đo lường và hiển thị và một đầu dò gắn liền hoặc các đầu dò có thể hoán đổi cho nhau được thiết kế để phát hiện nhịp đập của tim thai một cách không xâm lấn bằng công nghệ siêu âm/Doppler. Nhịp tim thường được truyền đạt một cách rõ ràng thông qua thiết bị đo / hiển thị và đầu dò gắn liền sử dụng trên bề mặt bụng của phụ nữ mang thai. Thiết bị hỗ trợ xác định khả năng sống của thai nhi.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Foetal Doppler system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A portable, hand-held, battery-powered device assembly consisting of a measuring and display unit and an attached probe or interchangeable probes designed to noninvasively detect foetal heart beats using ultrasound/Doppler technology. The heart beats are typically conveyed audibly via the measuring/display unit and attached probe which is applied to the surface of the pregnant woman's abdomen. The device aids in determining foetal viability."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34311",
    "display" : "Bộ phận kiểm soát phát tia tự động của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Kiểm soát phát tia tự động là một hệ thống phụ được điều khiển bằng phần mềm hoặc điện tử của hệ thống X-Quang chẩn đoán, nó theo dõi tự động chùm tia X truyền qua bộ phận cơ thể bệnh nhân đang được kiểm tra và chấm dứt phát tia khi đã được nhận đủ lượng bức xạ để tạo ra một hình ảnh X-Quang có mật độ cần thiết.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system automatic exposure control"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An automatic exposure control is a software- or electronically controlled sub-system of a diagnostic x-ray system that automatically monitors the beam of x-rays transmitted through the part of the patient's body being examined, and terminates the exposure when a sufficient quantity of radiation has been received to produce a radiographic image of the required density."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35821",
    "display" : "Bộ phận ghi hình video của hệ thống X-Quang huỳnh quang",
    "definition" : "Một tổ hợp thiết bị là thành phần của hệ thống X-Quang huỳnh quang và được thiết kế đặc biệt để hiển thị hình ảnh tia X thời gian thực. Thường được gọi là chuỗi hình ảnh X-Quang. Bao gồm một máy quay phim [dựa trên thẻ mã hóa hoặc ống cảm biến hình ảnh], bộ tạo tín hiệu video và hệ thống cáp được sử dụng để chuyển đổi hình ảnh tương tự được lấy từ lớp kết quả đầu ra của bộ tăng cường hình ảnh X-Quang và để hiển thị nó trên một hoặc nhiều màn hình hiển thị hình ảnh [đơn vị hiển thị trực quan (VDU)] để xem ngay lập tức.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoroscopic x-ray system video image recording unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that are part of a fluoroscopic x-ray system and specifically designed to display x-ray images in real-time. It is often referred to as an x-ray imaging chain. It includes a video camera [image sensor chip or tube based], a video signal generator, and cabling used to convert the analogue image taken from the output raster of the x-ray image intensifier and to display it on one or more image display monitors [visual display unit (VDU)] for immediate viewing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36005",
    "display" : "Thiết bị đồng bộ của hệ thống chụp cộng hưởng từ",
    "definition" : "Thiết bị theo dõi các thông số sinh lý được sử dụng như một thành phần của hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hường từ (MRI) tạo ra tín hiệu cho phép đồng bộ hóa thông tin hình ảnh hoặc dữ liệu với một thông số sinh lý có thể đo được, ví dụ: sự bắt đầu của chu kỳ hô hấp hoặc chu kỳ tim. Thiết bị chủ yếu được sử dụng cho mục đích giảm thiểu yếu tố gây nhiễu hoặc nâng cao tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu trong các ứng dụng MRI chẩn đoán động hoặc thời gian thực khác nhau. Thiết bị đôi khi được gọi là phụ kiện hoặc bộ kích hoạt hình ảnh có kiểm soát.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system synchronizer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A physiological monitoring unit used as a component of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system, that produces a signal which enables image formation or data collection to be synchronized with a specific measurable physiological parameter, e.g., the beginning of a patient's respiratory or cardiac cycle. It is primarily used for the purpose of artifact reduction or enhancement of signal-to-noise ratios in various real-time or dynamic MRI applications. It is sometimes referred to as a gated imaging accessory or trigger."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 10
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 10
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36474",
    "display" : "Tấm phóng đại của hệ thống X-Quang nhũ ảnh",
    "definition" : "Một thiết bị là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán nhũ ảnh được thiết kế như một tấm thấu xạ, khi được đặt giữa vú và cuộn phim hoặc bộ ghi nhận hình ảnh, được dùng để cung cấp khoảng cách, cùng với hiểu biết về tiêu điểm bóng phát tia X, có thể được dùng để tạo ra hình ảnh X-Quang phóng đại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mammographic x-ray system magnification plate"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device which is a component of a diagnostic mammographic x-ray system designed as a radiolucent plate that, when placed between the breast and the film cassette or image receptor, is used to provide spacing that, along with knowledge of the x-ray tube focal spot, can be used to produce a magnified x-ray image."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 11
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 11
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36513",
    "display" : "Bộ phận sinh thiết định vị của hệ thống X-Quang nhũ ảnh",
    "definition" : "Một thiết bị chỉ có thể đáp ứng mục đích của nó khi được sử dụng cùng với và nâng cao chức năng của hệ thống X-Quang chẩn đoán nhũ ảnh. Được sử dụng để chụp hai nhũ ảnh từ hai góc độ khác nhau. Trên cơ sở hình ảnh lập thể này, có thể xác định chính xác vị trí của tổn thương vú và sẽ lấy mẫu tế bào của tổn thương này. Thiết bị hoặc kỹ thuật này có thể được tích hợp sẵn trong một số hệ thống X-Quang chẩn đoán để chụp nhũ ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mammographic x-ray system stereotactic unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device that can only fulfil its purpose when used together with and enhance the function of a diagnostic mammographic x-ray system. It is used to take two pictures of a breast from two different angles. On the basis of this stereoscopic picture set, it is possible to determine the exact position of a lesion in the breast and a cytological sample of this will be taken. This device or technique may be built-in to some diagnostic x-ray systems for mammography."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 12
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 12
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36520",
    "display" : "Bộ phận thu hồi khí của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kể để tái tạo và thu hồi các khí đã sử dụng, ví dụ, heli (He) hoặc nitơ (N2), đã được sử dụng trong quá trình hoạt động của hệ thống MRI làm mát nhanh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system gas recovery unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system that is designed to recycle and recover the used gases, e.g., helium (He) or nitrogen (N2), which are used in the operation of super-cooled MRI systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 13
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 13
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36521",
    "display" : "Bộ phận thu phát RF của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Một thành phần hoặc cụm các bộ phận phụ của hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế để truyền và/hoặc nhận sóng tần số vô tuyến (RF) trong các ứng dụng chụp cộng hưởng từ và quang phổ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system generator, radio- frequency"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component or subassembly of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system that is designed to transmit and/or receive radio-frequency (RF) waves during MRI and spectroscopy applications."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 14
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 14
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36589",
    "display" : "Công tắc cao áp của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng với máy phát tia X một pha hoặc nhiều pha được sử dụng để bật và tắt dòng điện trong bóng phát tia X. Công tắc cơ học luôn được nối với phía điện áp thấp (sơ cấp) của mạch cao áp. Công tắc điện tử, ví dụ thyratron, được thiết kế như một triode chứa đầy khí có chức năng như một công tắc điện tử và được điều khiển bởi một bộ đếm thời gian điện tử. Công tắc này cũng bao gồm các thyratron ở trạng thái rắn, ví dụ, công tắc hoặc bộ chỉnh lưu điều khiển silicon.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system high voltage switch"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used with a single or multiple phase x-ray generator that is used to turn the current in the x-ray tube on and off. Mechanical switches are always connected to the low-voltage (primary) side of the high voltage circuit. Electronic switches, i.e., thyratrons, are designed as a gas-filled triode that functions as an electronic switch and that is controlled by an electronic timer. This also includes solid-state thyratrons, e.g., silicon controlled switches or rectifiers."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 15
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 15
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36591",
    "display" : "Bộ phận làm mát cuộn chênh từ của hệ thống cộng hưởng từ/bóng phát tia của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống MRI hoặc hệ thống X-Quang chẩn đoán / điều trị được thiết kế để làm mát cuộn gradient hoặc bóng phát tia X trong quá trình vận hành. Nó thường tích hợp (các) quạt và/hoặc (các) máy bơm và có thể sử dụng không khí và/hoặc nước để làm mát các cuộn dây hoặc dầu trong vỏ bao bóng phát tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system coil/ X-ray system tube cooling unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an MRI or diagnostic/therapeutic x-ray system that is designed to cool gradient coils or an x-ray tube during operation. It typically incorporates a fan(s) and/or pump(s) and may use air and/or water to cool the coils or oil in the x-ray tube housing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 16
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 16
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36593",
    "display" : "Cụm anode quay của bóng phát tia X của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Là một thành phần của bóng phát tia X, bao gồm một bộ phận làm quay một đĩa làm bằng vật liệu vonfram (W) hoặc hợp kim của vonfram với tốc độ trên 3000 vòng /phút khi bóng phát tia X hoạt động. Đĩa này được đặt trong một khoang chân không làm bằng thủy tinh. Năng lượng để tạo ra hiệu ứng quay được cung cấp bởi từ trường tạo ra từ các cuộn dây stato bao quanh cổ của bóng phát tia X bên ngoài vỏ thủy tinh. Cơ chế này được sử dụng trong các thiết kế bóng phát tia X để tản nhiệt được tạo ra bởi bóng phát tia X và cho phép chúng chịu được nhiệt được tạo ra bởi sự tiếp xúc với lượng lớn tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube rotating anode assembly"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an x-ray tube, the rotating anode subassembly provides the means to rotate a disc made of tungsten (W) or an alloy of tungsten at speeds above 3000 revolutions per minute while the x-ray tube is operational. The disc is contained within the vacuum of the glass x-ray tube. The power to effect rotation is provided by a magnetic field produced by stator coils which surround the neck of the x-ray tube outside the glass envelope. This mechanism is used in x-ray tube designs in order to dissipate the heat generated by x-ray tubes and to allow them to withstand the heat generated by large x-ray exposures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 17
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 17
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36912",
    "display" : "Máy nén lạnh của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được sử dụng để chẩn đoán hình ảnh hoặc quang phổ và được thiết kế để duy trì áp suất trong cụm làm mát nam châm của hệ thống nhằm giảm sự mất khí heli (He) do bay hơi.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system cryostatic compressor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of a magnetic resonance imaging (MRI) system used for diagnostic imaging or spectroscopy and that is designed to maintain pressure in the magnet cooling subassembly of the system in order to reduce the loss of helium (He) through evaporation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 18
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 18
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36927",
    "display" : "Bộ phận chênh từ của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Bộ phận chẩn đoán của hệ thống hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) tạo ra sự chênh lệch từ trường có kiểm soát trong mặt phẳng dọc. Đây là cơ sở cho việc xây dựng hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system gradient unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "The diagnostic unit of the magnetic resonance imaging (MRI) system that gives a controlled gradient to the magnetic field in the longitudinal plane. This is the basis for the picture construction."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 19
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 19
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36937",
    "display" : "Cáng vận chuyển bệnh nhân trong phòng chụp cộng hưởng từ, không dùng điện",
    "definition" : "Bàn có thể di chuyển không sử dụng điện được làm bằng vật liệu sắt từ không hoạt động (không từ tính) tương thích với môi trường chụp cộng hưởng từ (MRI) và được thiết kế để vận chuyển bệnh nhân đến và đi từ bàn khám của hệ thống MRI. Vì tính tương thích, bàn này có thể được để an toàn trong phòng chụp MRI trong khi bệnh nhân đang được kiểm tra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system table, non-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-powered mobile table that is made of femomagnetically inactive materials (non-magnetic) to render it compatible with magnetic resonance imaging (MRI) environment, and that is designed for the transport of the patient to and from the examination table in the MRI system. This table can be safely left in the MRI examination room because of its compatibility, whilst the patient is being examined."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 20
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 20
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36970",
    "display" : "Đầu dò của hệ thống siêu âm mạch máu không xâm nhập",
    "definition" : "Một thành phần được vận hành bằng tay của hệ thống siêu âm mạch máu không xâm lấn dùng để đặt lên bề mặt cơ thể bệnh nhân để đo lưu lượng máu trong mạch máu bên dưới bằng công nghệ siêu âm/Doppler/thời gian chuyển tiếp. Thiết bị có thể bao gồm cấu hình bộ chuyển đổi đơn hoặc nhiều thành phần giúp chuyển đổi điện áp thành chùm tia siêu âm tái tạo chuyển động và lưu lượng bằng đồ họa, thường là kèm theo âm thanh. Thiết bị có sẵn nhiều mức tần số khác nhau (như 4, 5 hoặc 8 MHz). Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Noninvasive vascular ultrasound system probe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-operated component of a noninvasive vascular ultrasound system intended to be placed on the surface of a patient's body to measure the flow of blood in the underlying vasculature using ultrasonic/Doppler/transit time technology. It may include single or multiple element transducer configurations that convert electric voltages into an ultrasound beam reproducing movement and flow graphically, typically with sound. The device is available in various frequency capacities (e.g., 4, 5, or 8 MHz). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37076",
    "display" : "Giá đỡ bóng X-Quang, loại gắn sàn",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế để đặt trên sàn để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển được gắn trên một tấm đế. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube support, floor standing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be placed on the floor to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls mounted on a base plate. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., C-arm assembly)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 22
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 22
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37291",
    "display" : "Hệ thống tiêm chất đối quang chụp mạch, chạy bằng pin",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kể để đưa chất cản quang qua một ống thông nhỏ và vào hệ thống mạch máu cho các thủ thuật chụp mạch (ví dụ: kiểm tra động mạch vành và động mạch thận, các mạch máu lớn và hệ mạch của tim, não, các cơ quan trong ổ bụng và tứ chi). Bao gồm bơm tiêm điện cơ chạy bằng năng lượng Pin (động cơ điện được kết nối với một trục vít vô tận để di chuyển một piston của ống tiêm) với các ống tiêm có khả năng truyền môi trường có áp suất, lưu lượng và thể tích cần thiết cho các nghiên cứu chụp mạch, và di động (ví dụ: trên bệ đỡ có bánh xe). Một số loại có thể đồng bộ hóa việc tiêm truyền chất cản quang vào mạch máu với chu kỳ điện tâm đồ và/hoặc máy phát tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Angiography contrast medium injection system, battery-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to inject contrast media through a small catheter and into the vascular system for angiographic procedures (e.g., examination of the coronary and renal arteries, and great vessels and vasculature of the heart, brain, abdominal organs, and extremities). It consists of battery-powered electromechanical injectors (electric motor connected to a jackscrew that moves a syringe piston) with syringes capable of delivering media with the pressure, flow range, and volume required for angiographic studies, and is mobile (e.g., on a wheeled pedestal). Some types can synchronize media delivery with the electrocardiographic cycle and/or the x-ray generator."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 23
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 23
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37604",
    "display" : "Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang chẩn đoán, loại cố định",
    "definition" : "Máy phát tia X là thành phần không thể thiếu của hệ thống X-Quang chẩn đoán cố định, ví dụ một hệ thống được thiết kế để vận hành tại một vị trí cố định trong một cơ sở y tế hoặc xe chụp ảnh di động. Nó được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X với một mức năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) như mong muốn. Nó thường bao gồm cụm điều khiển (bảng điều khiển) và cụm máy biến áp cao thế, hoặc là bộ điều khiển phát tia X với kiểu một bình, thiết kế bao gồm bộ biến áp, bộ ổn áp, biến tần và tụ điện phóng nạp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic x-ray system generator, stationary"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A generator which is an integral component of a stationary diagnostic x-ray system, e.g., a system intended to be operated at a fixed location within a facility or mobile imaging van. It is used to regulate incoming voltage and current to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It typically comprises a control assembly (console) and high voltage transformer assembly, or it is of a mono-tank generator design and includes transformer, constant potential, inverter and capacitor discharge generator designs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 24
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37605",
    "display" : "Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang chẩn đoán, loại di động",
    "definition" : "Một máy phát tia X với các yêu cầu đặc biệt về kích thước, trọng lượng và công suất giúp nó phù hợp để sử dụng trong hệ thống X-Quang lưu động, ví dụ một hệ thống được thiết kế để đẩy hoặc điều khiển đến các vị trí khác nhau trong một cơ sở y tế. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X một năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) như mong muốn. Nó bao gồm các thiết kế biến áp, máy phát điện biến tần và phóng điện bằng tụ điện. Thường bao gồm cụm điều khiển (bảng điều khiển) và cụm máy biến áp cao thế, hoặc là thiết kế bộ điều khiển phát tia X kiểu một bình. Bộ điều khiển phát tia X này là thành phần không thể thiếu của hệ thống X-Quang chẩn đoán lưu động.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic x-ray system generator, mobile"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An x-ray generator with special size, weight, and power requirements that makes it suitable for use in a mobile x-ray system, e.g., a system designed to be pushed or driven to various locations within a facility. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It includes transformer, inverter, and capacitor discharge generator designs. It typically comprises a control assembly (console) and high voltage transformer assembly or is of a mono-tank generator design. This generator is an integral component of a mobile diagnostic x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 25
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 25
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37606",
    "display" : "Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thổng X-Quang chẩn đoán, loại xách tay",
    "definition" : "Một máy phát tia X với các yêu cầu đặc biệt về kích thước, trọng lượng và công suất giúp nó phù hợp để sử dụng trong hệ thống X-Quang di động, ví dụ một hệ thống được chỉ định để dễ dàng tháo rời và lắp ráp lại tại các vị trí khác nhau. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X một năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) như mong muốn. Nhóm thiết bị này được thiết kế bao gồm biến áp và biến tần. Máy phát tia X di động thường bao gồm cụm điều khiển (bàn điều khiển) và cụm máy biến áp cao áp hoặc có thiết kế máy phát tia X kiểu một bình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic x-ray system generator, portable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An x-ray generator with special size, weight, and power requirements that makes it suitable for use in a portable x-ray system, e.g., a system intended to be easily disassembled and reassembled at various locations. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and cuưent (mA). This group of devices includes transformer and inverter generator designs. Portable x-ray generators typically comprise a control assembly (console) and high voltage transformer assembly or are of a mono-tank generator design."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 26
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 26
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37607",
    "display" : "Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang chẩn đoán, loại cầm tay",
    "definition" : "Một máy phát tia X với các yêu cầu đặc biệt về kích thước, trọng lượng và công suất giúp nó phù hợp để sử dụng trong hệ thống X-Quang cầm tay, ví dụ một hệ thống được cầm tay trong khi vận hành. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện nhằm cung cấp cho bóng phát tia X một năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) mong muốn. Thiết bị này bao gồm các thiết kế biến áp và máy phát điện biến tần. Máy phát điện hệ thống X-Quang cầm tay thường bao gồm cụm điều khiển (bàn điều khiển) và cụm máy biến áp cao áp, nhưng cũng có thể là thiết kế máy phát điện một bình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic x-ray system generator, hand-held"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An x-ray generator with special size, weight, and power requirements that makes it suitable for use in a hand-held x-ray system, e.g., a system that is held during operation. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It includes transformer and inverter generator designs. A hand-held x-ray system generators typically comprises a control assembly (console) and high voltage transformer assembly, but can also be a mono-tank generator design."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 27
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 27
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37608",
    "display" : "Bộ phận điều khiển phát tia X của hệ thống X-Quang trị liệu",
    "definition" : "Máy phát tia X được kết hợp như một thành phần không thể thiếu của hệ thống X-Quang điều trị. Được sử dụng để điều chỉnh điện áp và dòng điện đi vào nhằm để cung cấp cho bóng phát tia X năng lượng cần thiết để tạo ra chùm tia X có điện áp (kV) và dòng điện (mA) mong muốn. Thường bao gồm một cụm điều khiển, ví dụ bảng điều khiển, và một cụm máy biến áp cao thế, và cũng có thể bao gồm một cấu hình máy phát điện một bình. Nhóm thiết bị này bao gồm các thiết kế biến áp, máy phát điện áp ổn định và biến tần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Therapeutic x-ray system generator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An x-ray generator is incorporated as an integral part of a therapeutic x-ray system. It is used to regulate incoming voltage and current in order to provide an x-ray tube with the power needed to produce an x-ray beam of the desired voltage (kV) and current (mA). It typically comprises a control assembly, i.e., console, and a high voltage transformer assembly, and will also includes mono-tank configurations. This group of devices includes a transformer, constant potential and inverter generator designs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 28
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 28
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37609",
    "display" : "Bộ phận chụp vú của hệ thống cộng hưởng từ, nam châm siêu dẫn",
    "definition" : "Một cụm thiết bị tạo thành hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp cộng hưởng từ nhũ ảnh. Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm siêu dẫn cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Các cấu hình khung máy bao gồm khung kín, mở hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được thiết kế để đo phổ từ trường và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cần thiết cho các ứng dụng can thiệp, điều trị và phẫu thuật có hướng dẫn bằng cộng hưởng từ. Thiết bị thường bao gồm một bàn hỗ trợ bệnh nhân chuyên biệt để định vị bệnh nhân cho hình ảnh tuyến vú tối ưu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Superconducting-magnet breast MRI system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for breast imaging applications. This system includes a superconducting magnet assembly and can be stationary, mobile or transportable. The gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. In addition to producing conventional MR images, it can be designed to perform MR spectroscopy and various real-time imaging procedures necessary for MRI guided interventional, therapeutic, and surgical applications. It typically includes a specialized patient support table to position the patient for optimal imaging of the breast."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 29
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 29
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37611",
    "display" : "Bộ phận chụp vú của hệ thống cộng hưởng từ, nam châm điện trở",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp cộng hưởng từ nhũ ảnh. Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm điện trở được cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Các cấu hình khung máy bao gồm khung kín, mở hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được thiết kế để đo phổ từ trường và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cần thiết cho các ứng dụng can thiệp, điều trị và phẫu thuật có hướng dẫn bằng cộng hưởng từ. Hệ thống chụp cộng hưởng từ vú thường bao gồm một bàn hỗ trợ bệnh nhân chuyên biệt được thiết kế để định vị bệnh nhân để có hình ảnh tuyến vú tối ưu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Resistive-magnet breast MRI system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for breast imaging applications. This system includes a resistive magnet assembly and can be fixed location, mobile or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. In addition to producing conventional MR images, it can be designed with capabilities for performing MR spectroscopy and various real- time imaging procedures necessary for MRI guided interventional, therapeutic, and surgical applications. Breast MRI systems typically include a specialized patient support table designed to position the patient for optimal imaging of the breast."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 30
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 30
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37612",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp mạch máu di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang kỹ thuật số, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ: thời gian thực hoặc trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile angiographic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) diagnostic digital fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed formats."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 31
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 31
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37614",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp mạch máu di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile angiographic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) diagnostic fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed format."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 32
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 32
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37615",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán với tính năng huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng xương chậu theo thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh theo thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and includes spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 33
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 33
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37616",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp mạch máu loại cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang, cố định, dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary angiographic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary diagnostic fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed formats."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 34
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 34
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37618",
    "display" : "Hệ thống chụp cắt lớp vi tính toàn thân",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT) để chẩn đoán sử dụng tia X với một khung đủ lớn cho phép chụp hình bất kỳ phần nào của cơ thể. Nó bao gồm các thiết kế với một hoặc nhiều tập hợp các ống tia X hình vành khăn cố định và các đầu dò đối diện hoặc các thiết kế có (các) ống tia X và cụm đầu dò đối diện quay nhanh xung quanh một điểm trục trung tâm trong không gian chụp hình của khung. Hệ thống có thể tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang (chụp cắt lớp) hai chiều và/hoặc ba chiều (3-D), bao gồm chụp CT xoắn ốc hoặc các ứng dụng chụp hình đặc biệt khác ở nhiều góc khác nhau so với vị trí cơ thể. Nó có thể sử dụng nhiều phương pháp kỹ thuật số khác nhau để thu thập thông tin, tái tạo và hiển thị hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Full-body CT system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of diagnostic x-ray computed tomography (CT) devices with a gantry large enough to allow imaging of any part of the body. It includes designs with single or multiple fixed annular arrays of x-ray tubes and opposing detectors or those with x-ray tube(s) and opposing detector assemblies that rotate rapidly around a central axis point within the gantry imaging area. It can produce two and/or three-dimensional (3-D) cross-sectional (tomographic) images, including spiral CT or other special imaging applications at multiple specified angles in relation to body position. It may use a variety of digital techniques for information capture, image reconstruction, and display."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 35
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 35
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37619",
    "display" : "Hệ thống giới hạn trường chụp của hệ thống cắt lớp vi tính",
    "definition" : "Là một hệ thống chẩn đoán X quang cắt lớp vi tính (CT), thiết bị có một khung được thiết kế để chỉ chụp giới hạn cho các ứng dụng chụp hình đầu và cổ và/hoặc các chi. Bao gồm một hoặc nhiều dãy hình vành khăn gắn cố định một bóng X quang và cụm đầu dò nằm đối diện hoặc (các) bóng X quang và các cụm đầu dò nằm đối diện quay nhanh xung quanh một điểm trục trung tâm giữa vùng chụp và khung máy. Hệ thống có thể tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang (chụp cắt lớp) hai chiều và/hoặc ba chiều (3-D), bao gồm chụp CT xoan ốc hoặc các ứng dụng chụp hình khác ở nhiều góc khác nhau so với vị trí cơ thể. Nó có thể sử dụng nhiều phương pháp kỹ thuật số khác nhau để thu thập thông tin, tái tạo và hiển thị hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Limited-view-field CT system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of diagnostic x-ray computed tomography (CT) devices having a gantry whose design limits its use to head and neck and/or extremity imaging applications. Included are single or multiple fixed annular arrays of x-ray tubes and opposing detectors or x-ray tube(s) and opposing detector assemblies that rotate rapidly around a central axis point within the gantry imaging area. It can produce two and/or three-dimensional (3-D) cross-sectional (tomographic) images, including spiral CT or other imaging applications at multiple specified angles in relation to body position. It may use a variety of digital techniques for information capture, image reconstruction, and display."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 36
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 36
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37621",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cố định, dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống/tiêm. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a stationary general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested/injected x-ray contrast medium. Images can be viewed in both real-time and delayed format."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 37
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 37
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37622",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, sử dụng C-arm và kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số theo thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm tính năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses a C-arm and real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation and is designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 38
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 38
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37623",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp mạch máu cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang cố định, dùng cho chẩn đoán, được thiết kế chuyên biệt để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng các mạch máu của tim, não và các cơ quan khác, cũng như hệ bạch huyết. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và thường bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường tiêm trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của X-Quang hoặc chụp ảnh. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary angiographic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary diagnostic fluoroscopic x-ray system specifically designed to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and function of blood vessels of the heart, brain and other organs, as well as the lymphatic system. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and typically includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features. It is commonly used in conjunction with an injected x-ray contrast medium during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. Images can be viewed in both real-time and delayed formats."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 39
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 39
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37624",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Là một hệ thống chẩn đoán X quang di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh) với tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng xương chậu theo thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi từ kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và còn có khả năng tạo một đoạn hình chiếu huỳnh quang trên một vùng chụp chiếu. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn của hình ảnh X-Quang. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and includes spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used during either imaging or x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 40
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 40
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37625",
    "display" : "Hệ thống đo mật độ xương bằng tia X, một mức năng lượng",
    "definition" : "Là một hệ thống thiết bị được thiết kế để đo mật độ xương và thực hiện các tính toán khác dựa trên dữ liệu thu được khi sử dụng một nguồn năng lượng photon đơn. Còn được gọi là máy đo mật độ xương. Hệ thống sử dụng một ống hoặc các ống phát tia X làm nguồn photon, nguồn photon được đặt ở vị trí thẳng hàng và di chuyển song song cùng với đầu dò photon, thường di chuyển theo một đường thẳng. Chùm tia X song song được chiếu trực tiếp xuyên qua vùng cơ thể cần đo để phát hiện các sự hấp thụ khác nhau. Thông tin này được sử dụng để tính toán ước lượng mật độ khoáng của xương (loãng xương), mỡ dưới da, nguy cơ gãy xương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bone absorptiometric x-ray system, single-energy"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed for bone density measurements and other calculations based on data obtained using a single photon energy peak. Also referred to as a bone densitometer. It utilizes a x-ray tube or tubes as the photon source which are mechanically aligned and moves along with a photon detector assembly typically in a rectilinear pattern. The collimated x-ray beam is directed through an anatomical region of interest and the differential absorption patterns are detected. This information is used in calculations to estimate bone mineral density (osteoporosis), subcutaneous fat, fracture risk."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 41
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 41
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37626",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát di động, dùng cho chẩn đoán, analog được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang thường quy. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Thiết kế di động cho phép hệ thống hoạt động với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên cơ sở y tế. Hệ thống thường được sử dụng để chụp X-Quang tại giường bệnh và chụp X-Quang cho các thủ thuật can thiệp và trong quá trình phẫu thuật. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile basic diagnostic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise an analogue general-purpose mobile diagnostic x-ray system used in a variety of routine x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system using analogue or analogue- to-digital techniques for image capture and display. The mobile design allows it to operate on-line or by battery and to be driven or pushed by an operator to various locations within a building. It is commonly used for bedside imaging and for interventional and intraoperative imaging. It consists of basic modular configurations that can be upgraded. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 42
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 42
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37627",
    "display" : "Hệ thống X-Quang ngực để tầm soát sức khỏe cộng đồng",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị y tế được thiết kế để chỉ sử dụng cho việc sàng lọc X-Quang ngực của nhiều người trong một khoảng thời gian ngắn. Hệ thống thường có một cấu hình đơn giản, được sử dụng để tạo ra, điều khiển các tia X và ghi nhận lại các kiểu hấp thu của tia X đi xuyên qua một vùng cơ thể mục tiêu. Hệ thống còn được gọi là hệ thống sàng lọc hàng loạt, được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh của phổi hoặc các cơ quan khác của vùng ngực, sử dụng các phương tiện xem và lưu trữ khác nhau, ví dụ như phim, giấy, tấm tạo ảnh phospho kích thích phát sáng, định dạng kỹ thuật số hoặc video. Hệ thống thường được sử dụng để chụp hình ảnh trong môi trường di động và được di chuyển giữa các địa điểm khác nhau trong xe.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Thoracic public health screening x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of medical devices designed to be used only for radiographic screening of the chest of large numbers of individuals within a short time frame. It typically has a simple configuration used to generate, control x-ray beams and record the absorption patterns of x-rays passing through a targeted body area. It is also referred to as a mass screening system, intended to optimize the capability of users to visually evaluate images of the lungs or other chest organs using various viewing and archive media, e.g., film, paper, photo-stimulated phosphor plates, digital or video format. It is often used in a mobile imaging environment and is moved between different locations in a van."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 43
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 43
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37630",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp nhũ ảnh cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang lắp đặt cố định (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh hoặc trong xe lưu động) để ép và chụp hình ảnh của vú. Hệ thống chủ yếu được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh phim X-Quang thể hiện giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú của người. Hệ thống sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Hệ thống được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và kết hợp với việc đặt các chất đánh dấu sinh thiết và sinh thiết định vị và thiết bị định vị tổn thương dưới sự hướng dẫn của X-Quang.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary mammographic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices specifically designed to provide a fixed installation (in an imaging facility, or transportation van) x-ray system to compress and image the breast. It is primarily used to optimize the capability of users to visually evaluate x-ray film images representing the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the human breast. It uses analogue or analogue-to-digital conversion techniques for image capture and display. It is used for breast cancer screening and in conjunction with the placement of biopsy markers and stereotactic biopsy and lesion localization equipment requiring x-ray guidance."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 44
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 44
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37631",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động dễ tháo lắp (di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác và tháo lắp dễ dàng), dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống/tiêm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Portable general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a portable (moved from one location to another, and easily reassembled) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested/injected x-ray contrast medium."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 45
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 45
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37632",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp nhũ ảnh di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang xách tay (được thiết kế để tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác) để ép và chụp hình ảnh của tuyến vú. Hệ thống chủ yếu được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh phim X-Quang thể hiện giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong tuyến vú của người. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Hệ thống được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và kết hợp với việc đặt các chất đánh dấu sinh thiết, sinh thiết định vị và thiết bị định vị tổn thương dưới sự hướng dẫn của X-Quang.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Portable mammographic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices specifically designed to provide a portable (intended to be disassembled, moved from location to location, and easily reassembled for use) x-ray system used to compress and image the breast. It is primarily used to optimize the capability of users to visually evaluate x-ray film images representing the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the human breast. It uses analogue or analogue-to-digital conversion techniques for image capture and display. It is used for breast cancer screening and in conjunction with the placement of biopsy markers, stereotactic biopsy and lesion localization equipment requiring x-ray guidance."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 46
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 46
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37633",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang cố định, dùng cho chẩn đoán với tính năng huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng chậu thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) và các tính năng huỳnh quang. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn X-Quang và chụp ảnh. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and include spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used for imaging and x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 47
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 47
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37634",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang phụ khoa-tiết niệu, cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang cố định, dùng cho chẩn đoán với tính năng huỳnh quang thời gian thực, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật tiết niệu và/hoặc phụ khoa có yêu cầu theo dõi hình ảnh vùng chậu thời gian thực. Hệ thống sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh thời gian thực, và bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) và các tính năng huỳnh quang. Hệ thống thường được sử dụng trong các thủ thuật can thiệp hoặc phẫu thuật cần sự hướng dẫn X-Quang và chụp ảnh. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ và có thể bao gồm các mức độ xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary uro-gynaecological fluoroscopic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary diagnostic x-ray system with real-time fluoroscopic capabilities specifically designed for use in urological and/or gynaecological surgical and interventional procedures requiring real-time visualization of the pelvic area. It uses analogue or analogue-to-digital techniques for real-time image capture, display and manipulation and includes spot-film capabilities as well as fluoroscopic features. It is commonly used for imaging and x-ray guided surgical or interventional procedures. The images can be viewed in both real-time and delayed formats and may include various levels of imaging processing and analysis capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 48
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 48
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37642",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát xách tay, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật tương tự được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Thiết kế xách tay cho phép hệ thống vận hành với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các phụ kiện phần cứng/ phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Portable basic diagnostic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a general-purpose portable analogue diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system that uses analogue or analogue-to-digital techniques for image capture and display. The portable design allows it to operate on either mains or battery power and to be easily disassembled, moved from location to another, and reassembled for use. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 49
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 49
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37643",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát di động dễ tháo lắp, dùng cho chẩn đoán, được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh. Thiết kế xách tay cho phép hệ thống vận hành với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng/phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Portable basic diagnostic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a general-purpose portable diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture, display and manipulation. The portable design allows it to operate on either mains or battery power and to be easily disassembled, moved from location to another, and easily reassembled for use. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 50
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 50
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37644",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát cố định, dùng cho chẩn đoán, dược sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quý. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Thiết kế cố định đòi hỏi hệ thống phải được lắp đặt và sử dụng tại một địa điểm cố định trong một cơ sở hoặc trong một xe lưu động (trung tâm chẩn đoán hình ảnh lưu động). Hệ thống này bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện hoặc phụ kiện phần cứng/phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary basic diagnostic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a general-purpose stationary diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system that use analogue or analogue-to-digital techniques for image capture and display. The stationary design requires it to be installed and used in a fixed location within a building or in a transportation van (mobile imaging facility). This system consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components or accessories. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 51
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 51
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37645",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành hệ thống X-Quang tổng quát cố định, dùng cho chẩn đoán, được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh. Thiết kế cố định đòi hỏi hệ thống phải được lắp đặt và sử dụng tại một địa điểm cố định trong một cơ sở hoặc trong một xe lưu động (một xe chẩn đoán hình ảnh lưu động). Hệ thống này bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng/phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary basic diagnostic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise general-purpose stationary diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture, display and manipulation. The stationary design requires it to be installed and used in a fixed location within a building or in a transportation van (a mobile imaging van). This system consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware/software components. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 52
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 52
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37646",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động (trong một trung tâm chẩn đoán hình ảnh), dùng cho chẩn đoán, sử dụng C-arm và kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và được thiết kế để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm. Hình ảnh có thể ở cả hai chế độ thời gian thực hoặc trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses a C-arm and digital techniques for image capture, display and manipulation and is designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium. Images can be both real-time and delayed formats."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 53
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 53
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37647",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát di động, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật số được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và thiết kế di động cho phép hệ thống hoạt động với nguồn điện trực tiếp hoặc bằng pin và người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên cơ sở/trung tâm y tế. Hệ thống thường được sử dụng để chụp X-Quang tại giường bệnh và chụp X-Quang cho các thủ thuật can thiệp và trong quá trình phẫu thuật. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile basic diagnostic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a digital general-purpose mobile diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture, display and manipulation and the mobile design allows it to operate on mains or battery power and to be driven or pushed by an operator to various locations within a building or facility. It is commonly used for bedside imaging and for interventional and intraoperative imaging. It consists of basic modular configurations that can be upgraded. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 54
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 54
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37648",
    "display" : "Hệ thống chụp X-Quang cắt lớp tuyến tính",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang hai chiều (chụp cắt lớp) trên phim X-Quang ở một góc và độ sâu cố định tương quan với vị trí cơ thể bằng cách phối hợp ống tia X thẳng và tấm hoặc phim ghi ảnh chuyển động đồng bộ với nhau và thường song song nhưng ngược chiều nhau trong trình tự phơi sáng. Điều này làm cho bóng của mặt phẳng được chọn đứng yên trên phim chuyển động, trong khi bóng của các mặt phẳng khác có sự dịch chuyển tương đối trên phim và bị xóa hoặc mờ. Nhóm các thiết bị này đại diện cho công nghệ cũ; hiện tại đã được thay thế bởi hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Linear tomography x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices used to produce 2-dimensional cross-sectional (tomographic) images on x-ray film at a fixed angle and depth in relation to the body position by coordinating linear x-ray tube and recording plate or film motion that is synchronous and typically parallel but in opposite directions during the exposure sequence. This causes the shadow of the selected plane to remain stationary on the moving film while the shadows of other planes have a relative displacement on the film and are either obliterated or blurred. This group of devices reflects old technology; now superseded by computed tomography (CT) systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 55
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 55
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37649",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X huỳnh quang tổng quát, di động dễ tháo lắp (có thể di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác và tháo lắp dễ dàng), dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh và được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng X-Quang một khu vực giới hạn (spot-film) cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Portable general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A portable (moveable from one location to another, and easily reassembled) general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time digital techniques for image capture, display and manipulation and is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 56
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 56
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37651",
    "display" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ đầu cổ và chi, nam châm vĩnh cửu",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) sử dụng công nghệ nam châm vĩnh cửu được thiết kế đặc biệt chỉ để chụp hình ảnh đầu, cổ hoặc các chi. Hệ thống chụp ảnh đầu cổ và chi thường là thiết kế kín với ống hình trụ hoặc ống hình chữ nhật mở nhưng có thể là thiết kế “mở”. Bao gồm các hệ thống MRI có khả năng chụp đầu cổ và chi thông thường, các hệ thống thông thường có khả năng chụp quang phổ hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho các ứng dụng MRI can thiệp và điều trị, và các hệ thống quang phổ MR chuyên dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Extremity MRI system, permanent magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system employing permanent magnet technology specifically designed to image only the head and neck or limbs. Extremity imaging systems are typically closed bore designs with cylindrical or rectangular bore openings but can be \"open\" bore designs. They include MRI systems with conventional extremity imaging capabilities, conventional systems capable of performing spectroscopy or other real-time imaging procedures necessary for interventional and therapeutic MRI applications, and dedicated MR spectroscopy systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 57
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 57
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37652",
    "display" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ toàn thân, nam châm vĩnh cửu",
    "definition" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) tổng quát được thiết kế để quét bất kỳ khu vực mục tiêu nào trên cơ thể. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm vĩnh cửu cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được thiết kế hoặc điều chỉnh thông qua phần mềm/phần cứng bổ sung để đo quang phổ cộng hưởng từ và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho quy trình chụp ảnh theo dõi quá trình sinh lý hoặc chụp nhũ ảnh MRI và các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI khác. Thiết bị có nhiều loại cấu hình khung máy như kín, mở, mở một phần hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Full-body MRI system, permanent magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A general-purpose magnetic resonance imaging (MRI) system designed to scan any targeted area of the body. It includes a permanent magnet assembly and can be fixed-location, mobile, or transportable. In addition to producing conventional MR images, it can be designed or modified through additional software/hardware to perform MR spectroscopy and other real-time imaging procedures necessary for physiologically gated imaging procedures, or MRI mammography and other MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. It is available in a variety of gantry configurations including closed bore, open bore, open-sided or other patient accessible designs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 58
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 58
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37653",
    "display" : "Hệ thống chụp cộng hường từ toàn thân, nam châm điện trở",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) tổng quát được thiết kế để quét bất kỳ khu vực mục tiêu nào trên cơ thể (hình ảnh toàn thân). Thiết bị bao gồm một cụm nam châm điện trở ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Ngoài việc tạo ra hình ảnh cộng hưởng từ thông thường, thiết bị có thể được điều chỉnh thông qua phần mềm/phần cứng bổ sung để đo quang phổ cộng hưởng từ và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho quy trình chụp ảnh theo dõi quá trình sinh lý hoăc chụp nhũ ảnh MRI và các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI khác. Thiết bị có nhiều loại cấu hình khung máy khác nhau như kín, mở, mở một phần hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Full-body MRI system, resistive magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic general-purpose magnetic resonance imaging (MRI) system designed to scan any targeted area of the body (full-body imaging). It includes a resistive magnet assembly and can be fixed-location, mobile, or transportable. In addition to producing conventional MR images, it can be modified through the addition of software/hardware modules to perform MR spectroscopy and various real-time imaging procedures necessary for physiologically gated imaging procedures, or MRI mammography and other MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. It is available in various gantry configurations, e.g. Closed bore, open bore, open-sided or other patient accessible designs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 59
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 59
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37654",
    "display" : "Hệ thống cộng hưởng từ toàn thân, nam châm siêu dẫn",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) tổng quát được thiết kế để quét bất kỳ khu vực mục tiêu nào trên cơ thể (hình ảnh toàn thân). Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm siêu dẫn và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn của MRI. Hệ thống có nhiều loại cấu hình khung máy khác nhau như kín, mở, mở một phần hoặc các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Full-body MRI system, superconducting magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic general-purpose magnetic resonance imaging (MRI) system designed to scan any targeted area of the body (full-body imaging). This system includes a superconducting magnet assembly and can be fixed-location, mobile, or transportable. Some systems can perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. The system is available in a variety of system gantry configurations including closed bore, open bore, and open-sided or other kinds of patient accessible designs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 60
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 60
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37655",
    "display" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ đầu cổ và chi, nam châm điện trở",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) sử dụng công nghệ nam châm điện trở được thiết kê đặc biệt để chỉ để chụp ảnh đầu và cổ hoặc các chi. Hệ thống chụp ảnh đầu cổ và chi thường là thiết kế kín với ống hình trụ hoặc ống hình chữ nhật mở nhưng có thể là thiết kế “mở”. Bao gồm các hệ thống MRI có khả năng chụp đầu cổ và chi thông thường, các hệ thống thông thường có khả năng chụp quang phổ hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho các ứng dụng MRI can thiệp và điều trị, và các hệ thống quang phổ MR chuyên dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Extremity MRI system, resistive magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system employing resistive magnet technology specifically designed to image only the head and neck or limbs. An extremity imaging system is typically closed bore design with cylindrical or rectangular bore openings but can be \"open\" bore design. This device includes MRI systems with conventional extremity capabilities, conventional systems capable of performing spectroscopy or other real-time imaging procedures necessary for interventional and therapeutic MRI applications, and dedicated magnetic resonance (MR) spectroscopy systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 61
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 61
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37656",
    "display" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ đầu cổ và chi, nam châm siêu dẫn",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) sử dụng công nghệ nam châm siêu dẫn được thiết kế đặc biệt để chi để chụp ảnh đầu và cổ hoặc các chi. Hệ thống chụp ảnh đầu cổ và chi thường là thiết kế kín với ống hình trụ hoặc ống hình chữ nhật mở nhưng có thể là thiết kế “mở”. Bao gồm các hệ thống MRI có khả năng chụp đầu cổ và chi thông thường, các hệ thống thông thường có khả năng chụp quang phổ hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác cần thiết cho các ứng dụng MRI can thiệp và điều trị, và các hệ thống quang phổ MR chuyên dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Extremity MRI system, superconducting magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system employing superconducting magnet technology specifically designed to image only the head and neck or limbs. Extremity imaging systems are typically closed bore designs with cylindrical or rectangular bore openings but can be \"open\" bore designs. They include MRI systems with conventional extremity imaging capabilities, conventional systems capable of performing spectroscopy or other real-time imaging procedures necessary for interventional and therapeutic MRI applications, and dedicated MR spectroscopy systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 62
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 62
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37657",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, cầm tay, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát cầm tay, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật tương tự được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Điển hình là một hệ thống sử dụng phim X-Quang và kỹ thuật tương tự hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và thường chạy bằng pin. Hệ thống được thiết kế để dễ dàng vận chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác bởi một người vận hành và thường được sử dụng trong y học thể thao hoặc ứng dụng trong quân đội. Hệ thống bao gồm một cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng hoặc phần mềm và/hoặc thiết bị khác. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held basic diagnostic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise an analogue general-purpose hand-held diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It is typically an x-ray film based system that uses analogue or analogue-to-digital techniques for image capture and display and is typically battery-powered. It is designed to be easily carried from location to location by a single operator and is commonly used in sports medicine or military applications. It consists of a modular configuration that can be upgraded by the addition of hardware or software components and/or other devices. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 63
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 63
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37658",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản, cầm tay, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị để tạo thành một hệ thống X-Quang tổng quát cầm tay, dùng cho chẩn đoán, kỹ thuật số được sử dụng trong nhiều ứng dụng chụp X-Quang hai chiều thường quy. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh. Hệ thống thường vận hành bằng pin và được thiết kế để dễ dàng vận chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác bởi một người vận hành. Hệ thống được sử dụng phổ biến nhất trong y học thể thao hoặc ứng dụng trong quân đội. Hệ thống bao gồm một cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện và/hoặc phụ kiện phần cứng hoặc phần mềm. Nhóm các thiết bị này không bao gồm các hệ thống có các tính năng chụp huỳnh quang và chụp cắt lớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held basic diagnostic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that comprise a digital general-purpose hand-held diagnostic x-ray system used in a variety of routine planar x-ray imaging applications. It uses digital techniques for image capture and display and manipulation. It typically operates on battery power and is designed to be easily carried from location to location by a single operator. It is most commonly used in sports medicine or military applications. It consists of a modular configuration that can be upgraded by the addition of hardware or software components and/or accessories. This group of devices does not cover systems with fluoroscopic or tomographic capabilities."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 64
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 64
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37659",
    "display" : "Hệ thống cộng hưởng từ chụp vú, nam châm vĩnh cửu",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tuyến vú. Hệ thống này bao gồm một cụm nam châm vĩnh cửu và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển, cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Ngoài việc tạo ra hình ảnh MR thông thường, thiết bị có thể được thiết kế với khả năng thực hiện đo quang phổ MR và các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cần thiết cho các ứng dụng can thiệp, điều trị và phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống chụp cộng hưởng từ nhũ ảnh thường bao gồm một bàn hỗ trợ bệnh nhân chuyên biệt được thiết kể để định vị bệnh nhân để có hình ảnh tuyến vú tối ưu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Permanent-magnet breast MRI system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for breast imaging applications. This system includes a permanent magnet assembly and can be fixed location, mobile or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. In addition to producing conventional MR images, it can be designed with capabilities for performing MR spectroscopy and various real-time imaging procedures necessary for MRI guided interventional, therapeutic and surgical applications. Breast MRI systems typically include a specialized patient support table designed to position the patient for optimal imaging of the breast."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 65
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 65
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37660",
    "display" : "Hệ thống chụp X-Quang cắt lớp đa chiều",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để tạo ra các hình ảnh mặt cắt ngang hai chiều (chụp cắt lớp) trên phim X-Quang ở một góc và độ sâu cố định tương quan với vị trí cơ thể bằng cách phối hợp một kiểu chuyển động không theo đường thẳng, đã được quy định trước của ống tia X (hình elip, hình tròn, hình cỏ ba lá, hình xoắn ốc, cũng như tuyến tính, tùy thuộc vào thiết kế của hệ thống) trong trình tự phơi sáng. Điều này làm cho bóng của mặt phẳng được chọn đứng yên trên phim chuyển động, trong khi các bóng ở cả hai hướng của mặt phẳng có sự dịch chuyển tương đối trên phim và bị xóa hoặc mờ. Nhóm các thiết bị này đại diện cho công nghệ cũ, hiện tại đã được thay thế bởi hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Multi-directional tomography x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices used to produce 2-dimensional cross-sectional (tomographic) images on x-ray film at a fixed angle and depth in relation to body position by coordinating a prescribed pattern of non-linear x-ray tube motion (elliptical, circular, clover shaped, spiral, as well as linear, depending on the system design) during exposure sequences. This approach causes the shadow of the selected plane to remain stationary on the moving film while the shadows in both directions of the plane have a relative displacement on the film and are either obliterated or blurred. This group of devices reflects old technology, now superseded by computed tomography (CT) systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 66
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 66
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37661",
    "display" : "Hệ thống đo mật độ xương bằng tia X, năng lượng kép",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế để đo mật độ xương và thực hiện các tính toán khác dựa trên dữ liệu thu được khi sử dụng hai nguồn năng lượng photon riêng biệt. Còn được gọi là máy đo mật độ xương. Hệ thống sử dụng một ống hoặc các ống tia X làm nguồn photon, nguồn photon được đặt ở vị trí thẳng hàng và di chuyển song song cùng với đầu dò photon, thường di chuyển theo một đường thẳng. Chùm tia song song được chiếu trực tiếp xuyên qua vùng cơ thể cần đo và các kiểu hấp thụ khác nhau được phát hiện. Thông tin này được sử dụng để tính toán để ước lượng mật độ khoáng của xương (loãng xương), mỡ dưới da, nguy cơ gãy xương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bone absorptiometric x-ray system, dual-energy"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed for bone density measurements and other calculations based on data obtained using a two distinct photon energy peak. Also refemed to as a bone densitometer. It utilizes an x-ray tube or tubes as the photon source which are mechanically aligned and moves along with a photon detector assembly typically in a rectilinear pattern. The collimated beam is directed through an anatomical region of interest and the differential absorption patterns are detected. This information is used in calculations to estimate bone mineral density (osteoporosis), subcutaneous fat, fracture risk."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 67
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 67
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37663",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng trong quân đội, cấp cứu, hoặc y học thể thao và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng hoặc phần mềm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held general-purpose fluoroscopic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic hand-held general-purpose fluoroscopic x-ray system that uses real-time analogue or analogue-to-digital techniques for image capture, display and manipulation that is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It is typically used in military, emergency, or sports medicine applications and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 68
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 68
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37664",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cầm tay, dùng cho chẩn đoán, sử dụng kỹ thuật số thời gian thực để chụp, hiển thị và thao tác hình ảnh, được thiết kế chuyên biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu tính năng chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng trong quân đội, cấp cứu, hoặc y học thể thao và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung thêm các linh kiện phần cứng hoặc phần mềm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time digital techniques for image capture, display and manipulation that is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging capabilities. It is typically used in military, emergency, or sports medicine applications and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It consists of modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 69
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 69
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37671",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nhũ ảnh di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang di động (người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên trung tâm chẩn đoán hình ảnh), được sử dụng để ép và chụp hình ảnh của vú. Hệ thống chủ yếu được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá hình ảnh phim X-Quang thể hiện giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú của người. Hệ thống sử dụng kỹ thuật analog hoặc chuyển đổi analog sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và kết hợp với việc đặt các chất đánh dấu sinh thiết, sinh thiết định vị và thiết bị định vị tổn thương dưới sự hướng dẫn của X-Quang.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile mammographic x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices specifically designed to provide a mobile (driven or pushed by an operator to various locations within an imaging facility) x-ray system used to compress and image the breast. It is primarily used to optimize the capability of users to visually evaluate x-ray film images representing the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the human breast. It uses analogue or analogue-to-digital conversion techniques for image capture and display and is used for breast cancer screening and in conjunction with the placement of biopsy markers, stereotactic biopsy and lesion localization equipment requiring x-ray guidance."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 70
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 70
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37672",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nhũ ảnh cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp cố định các thiết bị được thiết kế để tạo ra hình ảnh X-Quang của vú, sử dụng kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. Hệ thống được thiết kế chuyên biệt để ép vú trong suốt quá trình chụp nhũ ảnh và được sử dụng để đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú. Thường được gọi là hệ thống chụp nhũ ảnh kỹ thuật số (DMS), hệ thống thường được sử dụng để sàng lọc ung thư vú hoặc sử dụng trong các thủ thuật sinh thiết (ví dụ như đặt các chất đánh dấu sinh thiết, sinh thiết định vị). Hệ thống được thiết kế để chụp các ảnh X-Quang hai chiều (2-D), tuy nhiên hệ thống có thể bao gồm phần mềm dùng để xử lý nhiều hình ảnh và tạo ra hình ảnh/mô hình ba chiều (3-D) (Chụp vú 3D).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary mammographic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary assembly of devices designed to generate x-ray images of the breast using digital techniques for image capture and display. It is designed specifically to compress the breast during imaging and is intended to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast. Often referred to as a digital mammography system (DMS) it is typically used for breast cancer screening or during biopsy procedures (e.g., placement of biopsy markers, stereotactic biopsy). It is designed to capture two-dimensional (2-D) x-ray images, however may include software intended to process multiple images to create a three-dimensional (3-D) image/model (tomosynthesis)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 71
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 71
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37673",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nhũ ảnh di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế để cung cấp một hệ thống X-Quang di động (người vận hành có thể vận chuyển hoặc đẩy để di chuyển hệ thống đến các vị trí khác nhau trong khuôn viên trung tâm chẩn đoán hình ảnh), được sử dụng để ép và chụp hình ảnh của vú. Một hệ thống chụp nhũ ảnh kỹ thuật số (DMS) được sử dụng để ghi lại kiểu hấp thu của các tia X đi xuyên qua vú đến các phương tiện lưu trữ hình ảnh khác nhau, ví dụ như phim; giấy, các định dạng kỹ thuật số/video. Hệ thống được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú và sử dụng kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh. DMS được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và cho việc định vị, ví dụ như đặt các chất đánh dấu sinh thiết hoặc sinh thiết định vị.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile mammographic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to provide a mobile (driven or pushed by an operator to various locations within an imaging facility) x-ray system used to compress and image the breast. A digital mammography system (DMS) is used to record the absorption pattern of x-ray beams passed through the breast onto various image archive media, e.g., film, paper, digital/video formats. It is used to optimize the capability of users to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast and uses digital techniques for image capture and display. A DMS is used for breast cancer screening and for the placement of, e.g., biopsy markers or stereotactic biopsy."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 72
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 72
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37674",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nhũ ảnh di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được thiết kế chuyên biệt để cung cấp một hệ thống X-Quang di động (được thiết kế để tháo lắp dễ dàng khi sử dụng, di chuyển từ địa điểm này sang địa điểm khác) để ép và chụp hình ảnh của tuyến vú. Một hệ thống chụp nhũ ảnh kỹ thuật số (DMS) được sử dụng để ghi lại kiểu hấp thu của các tia X đi xuyên qua tuyến vú đến các phương tiện lưu trữ hình ảnh khác nhau, ví dụ như phim, giấy, các định dạng kỹ thuật số/video. Hệ thống được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú. DMS được sử dụng để sàng lọc ung thư vú và cho việc định vị, ví dụ như đặt các chất đánh dấu sinh thiết hoặc sinh thiết định vị.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Portable mammographic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices specifically designed to provide a portable (intended to be disassembled, moved from location to location, and easily reassembled for use) x-ray system used to compress and image the breast. A digital mammography system (DMS) is used to record the absorption pattern of x-ray beams passed through the breast onto various image archive media, e.g., film, paper, digital/video formats. It is used to optimize the capability of users to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast. A DMS is used for breast cancer screening and for the placement of, e.g., biopsy markers or stereotactic biopsy."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 73
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 73
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37675",
    "display" : "Hệ thống X quang tầm soát sức khỏe cộng đồng, vùng bụng",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị y tế được thiết kế để chỉ sử dụng cho việc sàng lọc X-Quang dạ dày và/hoặc các bộ phận khác của đường tiêu hóa (GI) của nhiều người trong một khoảng thời gian ngắn. Thiết bị thường có cấu hình đơn giản được sử dụng để tạo ra, điều khiển chùm tia X và ghi nhận lại các kiểu hấp thụ của tia X đi qua vùng mục tiêu. Thiết bị cũng được gọi là một hệ thống sàng lọc hàng loạt, được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá bằng trực quan hình ảnh của đường tiêu hóa bằng cách sử dụng các phương tiện xem/lưu trữ khác nhau, ví dụ, phim, giấy hoặc các tấm phospho được kích thích phát sáng. Thiết bị thường được sử dụng để chụp hình ảnh trong môi trường di động và được di chuyển giữa các địa điểm khác nhau trong xe.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Abdominal public health screening x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of medical devices designed to be used only for radiographic screening of the stomach and/or other portions of the gastrointestinal (GI) tract of large numbers of individuals within a short time frame. It typically has a simple configuration used generate, control x-ray beams and record the absorption patterns of x-rays passing through the targeted area. It is also reíeưed to as a mass screening system, intended to optimize the capability of users to visually evaluate images of the GI tract using various viewing/archive media, e.g., film, paper or photo-stimulated phosphor plates. It is often used in a mobile imaging environment and moved between different locations in a van."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 74
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 74
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37676",
    "display" : "Hệ thống cộng hưởng từ tim mạch, nam châm siêu dẫn",
    "definition" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tim hoặc mạch máu. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm siêu dẫn và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống thường bao gồm một bàn chụp được thiết kế để định vị vị trí của bệnh nhân cho hình ảnh tối ưu về tim hoặc hệ thống mạch máu trong thời gian nghỉ ngơi, tập thể dục và các thủ thuật can thiệp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiovascular MRI system, superconducting magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for use in cardiac or vascular imaging applications. It includes a superconducting magnet assembly and can be fixed location, mobile, or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. Some systems perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. A system typically includes an imaging table designed to position the patient for optimal imaging of the heart or vascular system during rest, exercise studies, and interventional procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 75
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 75
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37679",
    "display" : "Hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát, cố đinh, kỹ thuật số",
    "definition" : "Một hệ thống X-Quang huỳnh quang chẩn đoán tổng quát, cố định sử dụng các kỹ thuật số thời gian thực để ghi nhận hỉnh ảnh, hiển thị và thao tác hình ảnh, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong nhiều ứng dụng tổng quát có yêu cầu chụp huỳnh quang thời gian thực. Hệ thống bao gồm các tính năng chụp tại chỗ cùng với các tính năng huỳnh quang và được sử dụng để tối ưu hóa khả năng đánh giá của người sử dụng về mặt hình ảnh và định lượng giải phẫu và chức năng sinh lý của các vùng cơ thể mục tiêu khác nhau ở chế độ thời gian thực. Hệ thống thường được sử dụng kết hợp với một chất cản quang đường uống hoặc tiêm. Hình ảnh có thể được xem ở cả hai định dạng thời gian thực và trễ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary general-purpose fluoroscopic x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary general-purpose diagnostic fluoroscopic x-ray system that uses real-time digital techniques for image capture, display and manipulation and is specifically designed to be used in a variety of general-purpose applications requiring real-time fluoroscopic imaging. It includes spot-film capabilities in addition to the fluoroscopic features and is intended to optimize the capability of users to visually and quantitatively evaluate the anatomy and physiological function of various targeted body areas in real-time. It is frequently used in conjunction with an ingested or injected x-ray contrast medium. Images can be viewed in both real-time and delayed format."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 76
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 76
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37680",
    "display" : "Hệ thống chụp X-Quang não thất bơm khí",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các nghiên cứu liên quan đến hình ảnh X-Quang của tâm thất và khoang dưới nhện (trong tủy) của não, có thể thực hiện được bằng cách bơm khí hoặc không khí vô trùng qua chọc sống thắt lưng. Nhóm thiết bị này đại diện cho công nghệ cũ đã được thay thế phần lớn bằng máy chụp cắt lớp vi tính tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumoencephalogra phic x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices specifically designed to be used in studies involving x-ray visualization of the ventricles and subarachnoid (intrathecal) space of the brain, made possible by injecting sterile gas or air via a lumbar puncture. This group of devices represents old technology that has been largely replaced by x-ray computerized tomography."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 77
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 77
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37681",
    "display" : "Hệ thống cộng hưởng từ tim mạch, nam châm điện trở",
    "definition" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tim hoặc mạch máu. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm điện trở và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống thường bao gồm một bản chụp được thiết kế để định vị vị trí của bệnh nhân cho hình ảnh tối ưu về tim hoặc hệ thống mạch máu trong thời gian nghỉ ngơi, tập thể dục và các thủ thuật can thiệp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiovascular MRI system, resistive magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for use in cardiac or vascular imaging applications. It includes a resistive magnet assembly and can be fixed location, mobile, or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. Some systems can perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. A system typically includes an imaging table designed to position the patient for optimal imaging of the heart or vascular system during rest, exercise studies, and interventional procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 78
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 78
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37682",
    "display" : "Hệ thống cộng hưởng từ tim mạch, nam châm vĩnh cửu",
    "definition" : "Hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng chụp ảnh tim hoặc mạch máu. Thiết bị bao gồm một cụm nam châm vĩnh cửu và có thể được đặt ở vị trí cố định, di động hoặc có thể vận chuyển. Cấu hình khung máy bao gồm cấu hình đóng, mở và các thiết kế có thể tiếp cận với bệnh nhân khác. Một số hệ thống có thể thực hiện đo quang phổ MR hoặc các quy trình chụp ảnh thời gian thực khác nhau cho các ứng dụng can thiệp, điều trị hoặc phẫu thuật có hướng dẫn bằng MRI. Hệ thống thường bao gồm một bản chụp được thiết kế để định vị vị trí của bệnh nhân cho hình ảnh tối ưu về tim hoặc hệ thống mạch máu trong thời gian nghỉ ngơi, tập thể dục và các thủ thuật can thiệp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiovascular MRI system, permanent magnet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A magnetic resonance imaging (MRI) system designed exclusively for use in cardiac or vascular imaging applications. It includes a permanent magnet assembly and can be fixed location, mobile, or transportable. Gantry configurations include closed bore, open bore, and various other patient accessible designs. Some systems can perform MR spectroscopy or various real-time imaging procedures for MRI guided interventional, therapeutic, or surgical applications. A system typically includes an imaging table designed to position the patient for optimal imaging of the heart or vascular system during rest, exercise studies, and interventional procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 79
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 79
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37684",
    "display" : "Màn hình huỳnh quang của hệ thống X-Quang huỳnh quang",
    "definition" : "Màn hình huỳnh quang tia X là một thành phần của hệ thống X-Quang huỳnh quang tạo ra hình ảnh tia X có thể nhìn thấy được của bệnh nhân để người quan sát xem trực tiếp trong thời gian thực. Về thiết kế, thiết bị tương tự như màn hình tăng cường tia X và giống các màn hình tăng cường, thiết bị thường bao gồm một vật liệu nền (bìa cứng, nhựa hoặc kim loại), một lớp phản xạ của vật liệu như titanium dioxide, một lớp photpho phát sáng hoạt động, ví dụ, calci tungstate, bari sunfat hoặc vật liệu đất hiếm, và một lớp bảo vệ. Ánh sáng tạo ra hình ảnh phải có bước sóng phù hợp với độ nhạy cảm của mắt người.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoroscopic x-ray system fluorescent screen"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An x-ray fluorescent screen is a component of a fluoroscopic x-ray system that produces a visible x-ray image of a patient which is intended to be viewed in real-time, directly by the observer. In design, it is similar to x-ray intensifying screens and like intensifying screens, it typically consist of a backing material (cardboard, plastic or metal), a reflecting layer of material such a titanium dioxide, an active layer of light-emitting phosphor, e.g., calcium tungstate, barium sulfate or rare earth material, and a protective layer. The light produced to form the image must have a wavelength corresponding to the sensitivity of the human eye."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 80
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 80
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37688",
    "display" : "Thiết bị điểm ảnh hệ thống X-Quang huỳnh quang",
    "definition" : "Một cụm băng cassette di chuyển được bằng điện cơ (được điều khiển bằng tay hoặc tự động) dùng để định vị các phim X-Quang để thu được ảnh X-Quang trong quá trình chụp huỳnh quang (tức là chụp hình ảnh tại chỗ). Thiết bị điểm ảnh (FSD) thường được đặt ở phía sau bảng huỳnh quang; thiết bị có thể được thiết kế để thao tác với các cuộn phim hoặc sử dụng các khay đựng trực tiếp các tấm phim (thiết bị không có băng cassette). Hầu hết các thiết bị đều được cấp nguồn điện để định vị phim nhanh chóng và dễ dàng, nhưng các thiết bị cũng có thể gồm một tay cầm để cho phép định vị bằng tay. FSD thường bao gồm một số thiết bị kiểm soát tia tự động, định vị lại băng cassette, định dạng phim và sắp xếp thứ tự nhanh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoroscopic x-ray system photospot device"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electromechanical moveable cassette assembly (either manually or automatically controlled) intended to position x-ray films to obtain radiographs during fluoroscopic procedures (i.e., spot filming of the image). The photospot device (FSD) is typically located at the rear of the fluoroscopic table; it may be designed to manipulate film cassettes or use magazines that directly accommodate film sheets (cassette-less devices). Most devices are powered for fast and smooth positioning of the film, but they also include a handle to allow manual positioning. The FSD typically includes several controls for automatic exposure, cassette repositioning, film format, and rapid sequencing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 81
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 81
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37967",
    "display" : "Phần mềm vận hành hệ thống X-Quang huỳnh quang",
    "definition" : "Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm hệ thống) dựa trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào cấu hình hệ thống X-Quang huỳnh quang tổng quát. Thiết bị này bao gồm các chương trình và quy trình thường quy dựa trên phần mềm hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoroscopic x-ray system operation software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a general-purpose fluoroscopic x-ray system configuration. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers and programs with various supporting functions. A proprietary name and a \"version number\" are commonly used identify different operating system versions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 82
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 82
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40654",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống X-Quang chẩn đoán, không dùng điện",
    "definition" : "Bàn không dùng điện là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản được thiết kế để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong nhiều quy trình chẩn đoán thường quy/phẳng hoặc chuyên khoa yêu cầu sử dụng hệ thống X-Quang chẩn đoán; thiết bị không phải là bàn chụp cắt lớp phẳng và không phải là bàn chụp cắt lớp vi tính (CT). Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp. Thiết bị không được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp X-Quang/phẫu thuật can thiệp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Basic diagnostic x-ray system table, non-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-powered table that is a component of a basic diagnostic x-ray system designed to position and support a patient during a variety of routine/planar or speciality diagnostic procedures requiring the use of a diagnostic x-ray system; it is not a planar tomography nor computed tomography (CT) table. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients. It is not intended for use during interventional radio logy/surgery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 83
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 83
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40655",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống X-Quang chẩn đoán, sử dụng điện",
    "definition" : "Bàn chụp sử dụng điện/được lập trình là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản được thiết kế để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong nhiều quy trình chẩn đoán thông thường/phẳng hoặc chuyên khoa yêu cầu sử dụng hệ thống X-Quang chẩn đoán; thiết bị không phải là bàn chụp cắt lớp phẳng và không phải là bàn chụp cắt lớp vi tính (CT). Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp. Thiết bị không được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp X-Quang/phẫu thuật can thiệp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Basic diagnostic x-ray system table, powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A powered/programmable table that is a component of a basic diagnostic x-ray system designed to position and support a patient during a variety of routine/planar or speciality diagnostic procedures requiring the use of a diagnostic x-ray system; it is not a planar tomography nor computed tomography (CT) table. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients. It is not intended for use during interventional radiology/surgery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 84
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 84
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40661",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống chụp X-Quang cắt lớp phẳng, không dùng điện",
    "definition" : "Thiết bị là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán, không sử dụng điện với vị trí cố định ở đầu bàn hoặc điều chỉnh vị trí đầu bàn và/hoặc điều chỉnh chiều cao bàn bằng cơ học, ví dụ: điều khiển bằng khí nén, khóa từ, tay quay hoặc cơ chế đòn bẩy được thiết kế để hỗ trợ và định vị bệnh nhân trong quá trình chụp cắt lớp phẳng. Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Planar tomography x-ray system table, non-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device that is a component of a diagnostic x-ray system that is a non-electrical table with fixed position table top or mechanical table top positioning and/or table height controls, e.g., pneumatic controls, magnetic locks, cranks or lever mechanisms specifically designed to support and position a patient during planar tomography examinations. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 85
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 85
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40662",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống chụp X-Quang cắt lớp phẳng, sử dụng điện",
    "definition" : "Thiết bị là một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán, sử dụng điện/ được lập trình có bộ phận điều khiển điện tử và/hoặc phần mềm để điều khiển chiều cao và vị trí của mặt bàn được thiết kế đặc biệt để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình kiểm tra chụp cắt lớp phẳng. Thiết bị có thể cố định hoặc di động và được làm bằng vật liệu tản nhiệt với hệ số suy giảm tia X thấp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Planar tomography x-ray system table, powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device that is a component of a diagnostic x-ray system that is a powered/programmable table with electronic and/or software controls for table top height and positioning specifically designed to position and support a patient during planar tomography examinations. It can be a stationary or mobile unit and is made of radiolucent materials with low x-ray attenuation coefficients."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 86
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 86
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40676",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống cộng hưởng từ, sử dụng điện",
    "definition" : "Bàn sử dụng điện/được lập trình dược thiết kế để điều khiển bằng điện tử và/hoặc phần mềm để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình chụp cộng hưởng từ (MRI). Là thiết bị chuyên dụng được sử dụng như một thành phần của hệ thống MRI, là một thành phần không thể thiếu của khung hệ thống MRI, và được làm bằng vật liệu sắt không có từ tính để tương thích với môi trường MRI. Thiết bị có mặt bàn có thể tháo rời, giá đỡ thiết bị, màn hình theo dõi các thông số sinh lý, nệm, chuông báo và hệ thống định vị bệnh nhân (PPS).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system table, powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A powered/programmable table designed with electronic and/or software controls to position and support a patient during magnetic resonance imaging (MRI) examinations. It is dedicated for use as part of an MRI system, as an integral component of the MRI system gantry, and made with ferromagnetically inactive materials to render it compatible with MRI environments. It may have a detachable table top, equipment supports, physiological monitors, mattresses, alarms and a patient positioning system (PPS)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 87
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 87
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40682",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống X-Quang trị liệu, không dùng điện",
    "definition" : "Bàn xạ trị không sử dụng điện được thiết kế đặc biệt để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng hệ thống X-Quang trị liệu. Thiết bị có mặt bàn được cố định vị trí hoặc mặt bàn cơ học có bộ phận điều khiển vị trí và/hoặc chiều cao bàn (ví dụ: điều khiển bằng khí nén, khóa từ, tay quay và cơ chế đòn bẩy). Thiết bị có thể cố định hoặc di động, hoặc được kết hợp là thành phần không thể thiếu của thiết kế hệ thống X-Quang trị liệu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Therapeutic x-ray system table, non-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-powered radiotherapy table specifically designed to position and support a patient during treatments administered using a therapeutic x-ray system. It has a fixed-position table top or mechanical table top with positioning and/or table height controls (e.g., pneumatic controls, magnetic locks, cranks, and lever mechanisms). It can be a stationary or mobile unit, or incorporated as an integral component of a therapeutic x-ray system design."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 88
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 88
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40683",
    "display" : "Bàn chụp của hệ thống X-Quang trị liệu, sử dụng điện",
    "definition" : "Bàn xạ trị sử dụng điện/được lập trình được thiết kế đặc biệt để định vị và hỗ trợ bệnh nhân trong quá trình điều trị bằng hệ thống X-Quang trị liệu. Thiết bị có các bộ phận điều khiển điện tử và/hoặc phần mềm để điều chỉnh chiều cao và vị trí của mặt bàn. Thiết bị có thể cố định hoặc di động, hoặc được kết hợp là thành phần không thể thiếu của thiết kế hệ thống X-Quang trị liệu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Therapeutic x-ray system table, powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A powered/programmable radiotherapy table specifically designed to position and support a patient during treatments administered using a therapeutic x-ray system. It has electronic and/or software controls for table top height and positioning. It can be a stationary or mobile unit, or incorporated as an integral component of a therapeutic x-ray system design."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 89
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 89
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40697",
    "display" : "Ghế chụp của hệ thống X-Quang chẩn đoán",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để hỗ trợ và định vị bệnh nhân ngồi trong quá trình kiểm tra liên quan đến việc sử dụng bất kỳ hệ thống X-Quang chẩn đoán nào (ví dụ: hệ thống X-Quang mục đích chung, nha khoa, mạch máu, huỳnh quang hoặc CT). Thiết bị thường là một ghế ngồi có chân, có thể có tựa lưng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic x-ray system chair"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to support and position a seated patient during examinations involving the use of any diagnostic x-ray system (e.g., general-purpose, dental, angiography, fluorography, or CT system). It is typically a seat supported by legs, sometimes with a back."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 90
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 90
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40699",
    "display" : "Ghế chụp của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Ghế hoặc ghế đẩu được thiết kế đặc biệt để nâng đỡ và định vị bệnh nhân trong quá trình khám bệnh liên quan đến việc sử dụng hệ thống chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI). Để tương thích với hệ thống MRI, những chiếc ghế/ ghế đẩu này được làm bằng vật liệu sắt không từ tính.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system chair"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A chair or stool specifically designed to support and position a patient during examinations involving the use of a diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) system. For MRI system compatibility these chairs/stools are made of ferromagnetically inactive materials."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 91
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 91
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40705",
    "display" : "Ghế chụp của hệ thống X-Quang điều trị",
    "definition" : "Ghế là một bộ phận của hệ thống X-Quang trị liệu và được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ và định vị bệnh nhân trong quá trình điều trị xạ trị liên quan đến việc sử dụng hệ thống X-Quang trị liệu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Therapeutic x-ray system chair"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A chair or stool that is a component of a therapeutic x-ray system and that is specifically designed to support and position a patient during radiation therapy treatments involving the use of a therapeutic x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 92
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 92
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40730",
    "display" : "Khoang máy của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Thiết bị là thành phần không thể thiếu của hệ thống chụp ảnh cộng hưởng từ (MRI) và thường bao gồm một khung được cố định bằng các giá đỡ bên cạnh, hoạt động như giá đỡ và vỏ chính cho các thành phần tạo bức xạ, ống chuẩn trực và/ hoặc cụm đầu dò, động cơ và các thiết bị điện liên quan của hệ thống. Thiết bị thường kết hợp một bàn điều chỉnh bằng động cơ/được lập trình để hỗ trợ, định vị và di chuyển bệnh nhân đến vùng từ trường trong quá trình kiểm tra. Tất cả các bộ phận của khung được làm từ vật liệu sắt không từ tính để tương thích với môi trường MRI.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system gantry"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device that is an integral component of a magnetic resonance imaging (MRI) system and that typically consists of a stationary frame stabilized by side supports, that acts as the primary support and housing for the radiation generating components, collimators and/or detector assemblies, motors and related electronics of the system. It typically incorporates a motorized/programmable table for patient support, positioning and movement in reference to the magnetic field during the examination. All parts of the gantry are made from non-ferromagnetically active materials in order to render it compatible with an MRI environment."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 93
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 93
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40745",
    "display" : "Thiết bị đồng bộ của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Thiết bị theo dõi các thông số sinh lý được sử dụng như một thành phần của hệ thống X-Quang chẩn đoán, ví dụ, nội soi huỳnh quang, chụp mạch máu hoặc sử dụng cho mục đích chung, tạo ra tín hiệu cho phép đồng bộ hóa thông tin hình ảnh hoặc dữ liệu với một thông số sinh lý có thể đo được, ví dụ: sự bắt đầu chu kỳ hô hấp hoặc chu kỳ tim của bệnh nhân. Thiết bị chủ yếu được sử dụng cho mục đích giảm thiểu hoặc nâng cao tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu trong các ứng dụng X-Quang chẩn đoán động hoặc thời gian thực khác nhau. Thiết bị đôi khi được gọi là phụ kiện hoặc bộ kích hoạt hình ảnh có kiểm soát.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system synchronizer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A physiological monitoring unit used as a component of a diagnostic x-ray system, e.g., fluoroscopy, angiography or general-purpose, that produces a signal which enables image formation or data collection to be synchronized with a specific measurable physiological parameter, e.g., the beginning of a patient's respiratory or cardiac cycle. It is primarily used for the purpose of artifact reduction or enhancement of signal-to-noise ratios in various real-time or dynamic diagnostic x-ray applications. It is sometimes referred to as a gated imaging accessory or trigger."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 94
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 94
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40749",
    "display" : "Cuộn phát RF của hệ thống công hưởng từ",
    "definition" : "Cuộn phát tần số vô tuyến (RF) hoạt động như một máy phát, máy thu hoặc cả máy phát và máy thu các xung tần số vô tuyến cần thiết cho các quy trình chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI). Nó được sử dụng để tăng độ phân giải hình ảnh bằng cách cải thiện đặc tính tín hiệu so với nhiễu. Có hai loại cuộn phát sóng RF chính: cuộn thể tích (bao quanh phần cơ thể được chụp ảnh) và cuộn phẳng (được đặt và cố định trực tiếp trên hoặc dưới khu vực cần chụp). Nhóm thiết bị này bao gồm nhiều cấu hình và thiết kế cuộn RF khác nhau, ví dụ như cuộn phẳng, cuộn dây mảng theo giai đoạn, cuộn kiểu yên ngựa cặp, cuộn dây cặp Hemholtz hoặc cuộn kiểu lồng chim.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system coil, radio-frequency"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A radio-frequency (RF) coil acts as a transmitter, receiver, or both a transmitter and receiver of RF pulses necessary for diagnostic magnetic resonance imaging (MRI) procedures. It is used to enhance image resolution by improving signal to noise characteristics. There are two main kinds of RF coils: volume coils (which surround the part of the body being imaged) and surface coils (which are placed and secured directly on or under an area of interest). This group of devices includes a variety RF coil designs and configurations including, e.g., surface coils, phased array coils, paired saddle coils, Hemholtz pair coils or bird cage coils."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 95
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 95
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40750",
    "display" : "Cuộn chênh từ của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Cuộn chênh từ được sử dụng trong các ứng dụng hệ thống chụp ảnh cộng hưởng từ (MRI) và được thiết kế để tạo ra sự biến thiên được tính trước vùng từ trường chính chạy qua cơ thể bệnh nhân. Cuộn dây này thường được thiết kế để sự thay đổi có thể ở cả ba mặt phẳng và thường có ba bộ cuộn dây (x, y và z). Sự thay đổi của từ trường trong ba mặt phẳng cho phép định vị hình ảnh tốt hơn và có thể tạo ra chất lượng hình ảnh tốt hơn.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system coil, gradient"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A gradient coil is used in magnetic resonance imaging (MRI) system applications and is designed to produce deliberate variations in the static main magnetic field run over the patient. This coil is typically designed so that this gradient change can be in all three planes, and there are usually three sets of coils (x, y, and z). The variation in the magnetic field in three planes allows for a better localization of the image and can produce better image quality."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 96
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 96
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40751",
    "display" : "Cuộn chêm từ của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Thiết bị, là cuộn dây đệm hoặc cuộn dây hiệu chỉnh, được thiết kế để “điều chỉnh” hoặc hiệu chỉnh cho sự không đồng nhất trong từ trường được tạo ra bởi hệ thống chụp ảnh cộng hưởng từ (MRI). Thiết bị thường được kết hợp như một thành phần của hệ thống MRI.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system coil, shim"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device, a shim or correction coil, designed to \"tune\" or correct for inhomogeneity in the magnetic field generated by a magnetic resonance imaging (MRI) system. It is typically incorporated as a component of an MRI system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 97
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 97
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40761",
    "display" : "Hệ thống siêu âm tổng quát",
    "definition" : "Là một tổ hợp các thiết bị cố định hoặc di động, được thiết kế để thu thập, hiển thị và phân tích hình ảnh siêu âm trong quá trình tạo ra hình ảnh siêu âm ngoài cơ thể hoặc trong cơ thể (siêu âm nội soi) (ví dụ: Tim, sản khoa/phụ khoa, siêu âm qua nội soi, vú, tuyến tiền liệt, mạch máu và hình ảnh trong phẫu thuật). Hệ thống bao gồm một bộ xử lý dữ liệu chính với phần mềm tích hợp (được cấp nguồn AC) và màn hình hiển thị. Hệ thống có thể mang được nhiều loại đầu dò tích hợp với các gói phần mềm ứng dụng liên quan, có thể bao gồm các đầu dò siêu âm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "General-purpose ultrasound imaging system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary or mobile (e.g., on wheels) assembly of devices designed to collect, display, and analyse ultrasound images during a variety of extracorporeal and/or intracorporeal (endosonography or endoscopic) ultrasound imaging procedures (e.g., cardiac, OB/GYN, endoscopy, breast, prostate, vascular, and intra-surgical imaging). It consists of a mains (AC-powered) data processing unit with integrated software and a monitor. It is typically presented as a mobile assembly which may support a wide variety of transducers and related application software packages; an ultrasound transducers) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 98
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 98
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40763",
    "display" : "Hệ thống siêu âm tim mạch",
    "definition" : "Là một tổ hợp các thiết bị (được cấp nguồn AC) được thiết kế cho việc chụp ảnh ngoài cơ thể và/hoặc trong cơ thể liên quan đến tim mạch và mạch máu (siêu âm nội soi). Bao gồm bảng điều khiển và các gói phần mềm hỗ trợ nhiều chế độ tĩnh hoặc thời gian thực, được ứng dụng để chẩn đoán các bệnh lý của tim như: đo lưu lượng máu, chức năng/các vấn đề liên quan đến nhồi máu cơ tim. Thiết bị được sử dụng để tạo ra xung siêu âm, hướng đến khu vực mục tiêu, phát hiện tín hiệu dội, xử lý thông tin kết quả, tạo hình ảnh và hiển thị hình ảnh tĩnh/động, 2D/3D.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiovascular ultrasound imaging system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of mains electricity (AC-powered) devices designed for extracorporeal and/or intracorporeal (endosonography or endoscopic) imaging procedures involving the heart and blood vessels. Included are operator’s console and software packages that support a variety of static or real-time cardiac specific imaging applications used to diagnose anatomical defects of the heart, determine blood flow characteristics and functional/anatomical problems associated with myocardial infarction. It is used to generate ultrasound pulses, direct them to a target area, detect the echoes, and process the resulting information to produce and display static or dynamic two or three-dimensional (3-D) images."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 99
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 99
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40764",
    "display" : "Hệ thống siêu âm vú",
    "definition" : "Là một tổ hợp các thiết bị được thiết kế cho việc chụp ảnh ngoài cơ thể và/hoặc trong cơ thể liên quan đến vú (nội soi hoặc siêu âm qua nội soi). Thiết bị bao gồm các bằng hình ảnh đặc biệt, được sử dụng để tối ưu hóa khả năng cung cấp các hình ảnh tái tạo của vú. Các gói phần mềm hỗ trợ nhiều hình ảnh tĩnh hoặc thời gian thực cụ thể về vú được sử dụng chủ yếu cho ung thư. Thiết bị sẽ tạo ra các sóng siêu âm, hướng chúng đến vùng mục tiêu, phát hiện tín hiệu sóng siêu âm và xử lý thông tin thu được để tạo hình ảnh và hiển thị hình ảnh hai hoặc ba chiều (3-D) tĩnh hoặc động.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Breast ultrasound imaging system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of electrically-powered devices designed for extracorporeal and/or intracorporeal (endosonography or endoscopic) ultrasound imaging procedures involving the breast. It typically includes special imaging tables used to optimize the ability to give reproducible images of the breast. It typically includes software packages that support a variety of static or real-time breast specific imaging used primarily for oncology. It will generate ultrasound pulses, direct them to the target area, detect the ultrasound echoes, and process the resulting information to produce and display static or dynamic two- or three-dimensional (3-D) images."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 100
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 100
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40774",
    "display" : "Đầu phát siêu âm của hệ thống siêu âm vật lý trị liệu",
    "definition" : "Một thành phần cầm tay của hệ thống siêu âm vật lý trị liệu bao gồm một đầu dò được thiết kế để chuyển đổi điện áp thành năng lượng siêu âm [ví dụ: các tần số lớn hơn 20 kilohertz (kHz)] và hướng năng lượng này vào các mô cơ thể. Các hiệu ứng nhiệt và không sinh nhiệt tại chỗ được tạo ra bởi năng lượng siêu âm có liên quan đến việc tăng lưu lượng máu trong khu vực được điều trị và nhằm thúc đẩy nhanh quá trình sửa chữa mô. Thiết bị này thường được sử dụng với gel kết nối siêu âm để đảm bảo đủ diện tích tiếp xúc với bệnh nhân. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Physical therapy ultrasound system applicator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held component of a physical therapy ultrasound system that includes a transducer designed to convert electric voltages into ultrasound energy [e.g., frequencies greater than 20 kilohertz (kHz)] and directs this energy into body tissues. The localized thermal and nonthermal effects generated by the ultrasonic energy is associated with increased blood flow in the treated area and is intended to accelerate tissue repair. The device is typically used with ultrasound coupling gels to ensure an adequate interface with the patient. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 101
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 101
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40779",
    "display" : "Hệ thống đo mật độ xương bằng siêu âm",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để đo mật độ xương và thực hiện các tính toán khác dựa trên dữ liệu thu được từ sóng siêu âm truyền và phản xạ. Còn được gọi là máy đo mật độ xương, nó có một đầu dò siêu âm tích hợp để cung cấp chùm tia siêu âm đến vùng cơ thể cần đo. Thông tin thu được từ việc phát hiện và phân tích kết quả tiếng vọng được sử dụng trong tính toán để ước tính mật độ khoáng của xương hoặc chất béo dưới da, hoặc để thực hiện các đánh giá định lượng khác (như nguy cơ gãy xương). Nó thường kết hợp đầu dò siêu âm, thiết bị phát hiện, bảng điều khiển, máy tính, chương trình phần mềm, màn hình video và hệ thống định vị bệnh nhân (PPS).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bone absorptiometric ultrasound system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices used to produce bone density measurements and other calculations based on data obtained from transmitted and reflected ultrasound (US) waves. Also called a bone densitometer, it has an integrated ultrasound transducer to deliver an ultrasound beam to an anatomical region of interest. Information obtained from detection and analysis of resulting echoes is used in calculations to estimate bone mineral density or subcutaneous fat, or to make other quantitative assessments (e.g., fracture risk). It typically incorporates an ultrasound transducer, detection electronics, a control panel, a computer, software programs, a video display, and a patient positioning system (PPS)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 102
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 102
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40821",
    "display" : "Phần mềm điều khiển hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản",
    "definition" : "Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm hệ thống) dựa trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào cấu hình hệ thống X-Quang tổng quát. Thiết bị này bao gồm các chương trình và quy trình thường quy dựa trên phần mềm hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Basic diagnostic X-ray system operation software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "Mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a general-purpose x-ray system configuration. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers and programs with various supporting functions. A proprietary name and a \"version number\" are commonly used identify different operating system versions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 103
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 103
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40828",
    "display" : "Phần mềm điều khiển của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm hệ thống) hoạt động trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào cấu hình hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI). Thiết bị này bao gồm các chương trình và quy trình thường quy dựa trên phần mềm hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system operation software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "Mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a magnetic resonance imaging (MRI) system configuration. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers and programs with various supporting functions. A proprietary name and a \"version number\" are commonly used to identify different operating system versions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 104
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 104
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40844",
    "display" : "Máy tính của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Máy tính lớn chuyên dụng, máy tính cá nhân (PC) hoặc nền tảng dựa trên PC và phần cứng, phần mềm hệ thống và phần mềm vận hành hệ thống có liên quan được sử dụng đặc biệt để điều khiển và giám sát hoạt động của hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI) hoặc hệ thống quang phổ cộng hưởng từ để sử dụng in vivo và các chức năng xử lý, hiển thị và phân tích hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system computer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dedicated mainframe computer, personal computer (PC) or PC based platform and associated hardware, firmware, and operating system software used specifically to control and monitor the operation of a magnetic resonance imaging (MRI) system or magnetic resonance spectroscopy system for in vivo use and associated image processing, display and analysis functions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 105
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 105
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40847",
    "display" : "Máy tính của hệ thống X-Quang chẩn đoán, tổng quát",
    "definition" : "Máy tính lớn chuyên dụng, máy tính cá nhân (PC) hoặc nền tảng dựa trên PC và phần cứng, phần mềm hệ thống và phần mềm vận hành hệ thống có liên quan được sử dụng đặc biệt để điều khiển và giám sát hoạt động của hệ thống X-Quang y tế tổng quát và xử lý, hiển thị và phân tích hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system computer, diagnostic, general-purpose"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dedicated mainframe computer, personal computer (PC) or PC based platform and associated hardware, firmware, and operating system software used specifically to control and monitor the operation of a general-purpose medical x-ray system and associated image processing, display and analysis functions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 106
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 106
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40848",
    "display" : "Máy tính của hệ thống X-Quang nha khoa",
    "definition" : "Máy tính lớn chuyên dụng, máy tính cá nhân (PC) hoặc nền tảng dựa trên PC và phần cứng, phần mềm hệ thống và phần mềm vận hành hệ thống có liên quan được sử dụng đặc biệt để điều khiển và giám sát hoạt động của hệ thống X-Quang nha khoa và xử lý, hiển thị và phân tích hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental x-ray system computer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dedicated mainframe computer, personal computer (PC) or PC based platform and associated hardware, firmware, and operating system software used specifically to control and monitor the operation of a dental x-ray system and associated image processing, display and analysis functions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 107
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 107
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40866",
    "display" : "Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang chẩn đoán cơ bản",
    "definition" : "Một chương trình phần mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung các khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào cấu hình hệ thống chụp ảnh X-Quang mục đích chung. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số quy trình hoặc nhóm các gói quy trình phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các phụ kiện hoặc cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Basic diagnostic X-ray system application software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An individual software program or group of programs, routines or algorithms that add specific image processing and/or analysis capabilities to a general-purpose x-ray imaging system configuration. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some applications software routines or groups of routine packages must be combined with specific hardware or firmware accessories or configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and \"version\" or \"upgrade\" number."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 108
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 108
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40868",
    "display" : "Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang chụp mạch",
    "definition" : "Một chương trình phần mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào một hệ thống hình ảnh dựa trên phương pháp X-Quang huỳnh quang bao gồm các cấu hình hệ thống X-Quang mạch máu. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số chương trình phải được kết hợp với cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Angiographic x-ray system application software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An individual software program or group of programs, routines or algorithms that add specific image processing and/or analysis capabilities to an x-ray fluoroscopy based imaging system including x-ray angiography system configurations. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some must be combined with specific hardware or firmware configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and \"version\" or \"upgrade\" number."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 109
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 109
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40872",
    "display" : "Phần mềm ứng dụng của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Một chương trình phần mềm ứng dụng để bổ sung khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào cấu hình hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI); không dành riêng cho việc lập kế hoạch điều trị xạ trị. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số chương trình hoặc các gói chương trình phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system application software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An application software program intended to add specific image processing and/or analysis capabilities to a magnetic resonance imaging (MRI) system configuration; it is not dedicated to radiotherapy treatment planning. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some applications software programs or program packages must be combined with specific hardware or firmware configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and \"version\" or \"upgrade\" number."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 110
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 110
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40876",
    "display" : "Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang nha khoa tổng quát",
    "definition" : "Một chương trình phần mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung khả năng xử lý và/hoặc phân tích hình ảnh cụ thể vào cẩu hình hệ thống X-Quang nha khoa mục đích chung. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản đi kèm với các hệ thống chụp ảnh được điều khiển bằng máy tính và có thể được nâng cấp để sửa lỗi tập trình hoặc thêm các khả năng mới của hệ thống. Một số quy trình hoặc nhóm các quy trình (các gói) phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "General-purpose dental x-ray system application software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An individual software program or group of programs, routines or algorithms that add specific image processing and/or analysis capabilities to a general-purpose dental x-ray system configuration. A basic set of applications programs and routines are included with such computer-controlled imaging systems and they can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Some application software routines or groups of routines (packages) must be combined with specific hardware or firmware configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and \"version\" or \"upgrade\" number."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 111
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 111
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40878",
    "display" : "Phần mềm ứng dụng của hệ thống X-Quang nha khoa toàn hàm/cắt lớp",
    "definition" : "Một ứng dụng hoặc chương trình dữ liệu vận hành được thiết kế để sử dụng trong hoặc cùng với cấu hình hệ thống X-Quang nha khoa toàn hàm/cắt lớp. Một tập hợp các chương trình ứng dụng và quy trình cơ bản được bao gồm trong bất kỳ hệ thống chẩn đoán hình ảnh điều khiển bằng máy tính. Một số quy trình hoặc nhóm các quy trình (các gói) phần mềm ứng dụng phải được kết hợp với các phụ kiện hoặc cấu hình phần cứng hoặc phần mềm cụ thể để có thể hoạt động như dự định. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Panoramic/tomograp hic dental x-ray system application software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An application or operating data program designed for use in, or together with a panoramic/tomographic dental x-ray system configuration. A basic set of applications programs and routines are included with any computer-controlled diagnostic imaging system. Some applications software routines or groups of routines (packages) must be combined with specific hardware or firmware accessories or configurations in order to function as intended. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and \"version\" or \"upgrade\" number."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 112
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 112
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40912",
    "display" : "Bộ phận đo thời gian phát tia của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Thiết bị hẹn giờ phát tia X tự động hoặc bằng tay là một bộ phận của hệ thống tia X chẩn đoán được sử dụng để đo, ghi lại và kết thúc việc tạo tia X tại một thời điểm phù hợp với sự phát tia theo ý muốn hoặc trình tự phát tia. Thiết bị thường được điều khiển bằng điện tử và tích hợp trực tiếp vào hệ thống X-Quang chẩn đoán hoặc hệ thống X-Quang huỳnh quang. Nhóm thiết bị này bao gồm nhiều thiết kế hẹn giờ khác nhau, ví dụ, dựa trên buồng ion hóa, dựa trên máy dò quang điện (phototimers), các thiết bị hẹn giờ đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng nội soi huỳnh quang và các thiết kế hẹn giờ tia X được điều khiển bằng điện hoặc điện tử. Có thể là một thiết bị đặt tự do, được sử dụng trong đảm bảo chất lượng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system exposure timer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device that is an automatic or manual x-ray exposure timer is a component of a diagnostic x-ray system used to measure, record, and terminate x-ray generation at a time consistent with a desired exposure or exposure sequence. It is typically electronically controlled and integrated directly into the diagnostic x-ray imaging or x-ray fluoroscopy system. This group of devices includes a variety of timer designs, e.g., ionization chamber based, photoelectric detector based (phototimers), timers specifically for use in fluoroscopy applications, and specific electronic or electromechanical controlled x-ray timer designs. It may be a freestanding device, also used in quality assurance."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 113
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 113
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40926",
    "display" : "Bộ nén ép của hệ thống X-Quang nhũ ảnh",
    "definition" : "Một bộ phận được điều khiển bằng cơ học, điện tử hoặc phần mềm của hệ thống X-Quang nhũ ảnh được sử dụng để làm phẳng và cố định vú trong quá trình chụp nhũ ảnh hoặc quá trình sinh thiết có hướng dẫn của hệ thống chụp nhũ ảnh. Thiết bị này thường bao gồm các tấm nén, giá đỡ được liên kết và bộ điều khiển.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mammographic X-ray system compression device"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mechanically, electronically or software-controlled component of a mammographic x-ray system used to flatten and stabilize the breast during mammography studies or mammography system-guided biopsy procedures. This device typically consists of paddles or plates, associated mounts, and controls."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 114
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 114
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40927",
    "display" : "Bộ phận nén ép của hệ thống X-Quang, ổ bụng",
    "definition" : "Một bộ phận được điều khiển bằng cơ học, điện hoặc phần mềm của hệ thống X-Quang chẩn đoán hoặc điều trị được sử dụng để làm phẳng và cố định bụng trong quá trình chụp ảnh và/hoặc điều trị.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system compression device, abdominal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mechanically, electronically or software-controlled component of a diagnostic or therapeutic x-ray system that is used to flatten and stabilize the abdomen during imaging procedures and/or treatments."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 115
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 115
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40940",
    "display" : "Trạm làm việc của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Trạm xử lý hình ảnh tự do được thiết kế đặc biệt để nối mạng với một hoặc nhiều hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI). Trạm làm việc của hệ thống MRI khác với bảng điều khiển của người vận hành ở chỗ không chứa các bộ điều khiển cho hoạt động trực tiếp của hệ thống chẩn đoán hình ảnh. Nó được thiết kế để nhận và truyền dữ liệu cả trực tuyến và ngoại tuyến và thường được đặt tại một địa điểm cách xa bảng điều khiển của hệ thống MRI. Nó được cấu hình để cung cấp khả năng xử lý, thao tác và/hoặc xem thêm hình ảnh và thông tin của bệnh nhân được thu thập từ một hoặc nhiều hệ thống MRI.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system workstation"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A freestanding image processing workstation specifically designed to be networked with one or more magnetic resonance imaging (MRI) systems. An MRI workstation differs from the operator's console in that it does not contain the controls for the direct operation of the diagnostic imaging system. It is designed to receive and transmit data both on-line and off-line and is typically located at a site remote from the MRI system's operator console. It is configured to provide the capability to further process, manipulate and/or view patient images and information collected from one or more MRI systems."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 116
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 116
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40946",
    "display" : "Giá đỡ bóng X-Quang, loại treo trần",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gắn trần để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube support, ceiling mounted"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on the ceiling to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., C-arm assembly)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 117
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 117
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40947",
    "display" : "Giá đã bóng X-Quang, loại gắn tường",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gẳn tường để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube support, wall mounted"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on a wall to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., a C-arm assembly)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 118
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 118
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40949",
    "display" : "Giá đỡ bóng X-Quang, loại gắn trên thân máy",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gắn trên giàn để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh (ví dụ cụm C-arm).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube support, gantry mounted"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on a gantry to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly (e.g., C-arm assembly)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 119
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 119
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40951",
    "display" : "Giá đỡ bóng X-Quang, loại gắn trên bàn",
    "definition" : "Một thành phần của hệ thống X-Quang (dựng hình chẩn đoán, điều trị, xạ trị) được thiết kế gắn trên bàn để gắn, hỗ trợ và tạo thuận lợi cho việc định vị cụm bóng phát tia X (không bao gồm). Nó thường bao gồm một giá đỡ với các bộ điều khiển. Cụm bóng phát tia X được gắn vào giá và có thể di chuyển dọc theo giá và/hoặc nghiêng đi. Một số thiết kế cũng hỗ trợ việc di chuyển và định vị bộ ghi nhận hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system tube support, table mounted"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of an x-ray system (diagnostic, therapeutic, radiation therapy simulator) intended to be mounted on a table to mount, support and facilitate positioning of the x-ray tube assembly (not included). It typically consists of a rack with controls. The x-ray tube assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted. Some designs also support the movement and positioning of an image receptor assembly."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 120
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 120
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40956",
    "display" : "Bộ cấp nguồn điện của hệ thống X-Quang",
    "definition" : "Nguồn cung cấp điện cho mục đích đặc biệt được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các hệ thống X-Quang chẩn đoán và điều tri. Thiết bị thường bao gồm một tủ được lắp đặt cố định thường được gọi là bộ phân phối điện (PDU). PDU chứa các thiết bị điện tử và kết nối được sử dụng để chuyển đổi điện áp ba pha (như 380/400 volt) thành điện áp theo yêu cầu của một hệ thống X-Quang cụ thể. Thiết bị này có thể là một thành phần của hệ thống X quang chẩn đoán hoặc điều trị.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "X-ray system power distribution unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A special purpose power supply designed specifically to be used with diagnostic and therapeutic x-ray systems. It typically consists of a permanently installed cabinet often referred to as a power distribution unit (PDU). The PDU houses the electronics and connections used to convert three-phased voltage (e.g., 380/400 volt) to the voltages required by a particular x-ray system. It can be a component of a diagnostic or therapeutic x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 121
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 121
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40960",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị giới hạn chùm tia được sử dụng trong hệ thống X-Quang nha khoa để xác định kích thước và hướng của chùm tia X, hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ. Thiết bị được sử dụng để kiểm soát kích thước và hình dạng của chùm tia X đến khoang miệng của bệnh nhân và phim hoặc bộ ghi nhận hình ảnh. Bao gồm tất cả các loại thiết bị hạn chế chùm tia X được sử dụng trong hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa, như bộ chuẩn tia hình nón và khe. Thiết bị này thường được thiết kế để sử dụng với một hệ thống X-Quang nha khoa cụ thể.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental x-ray system collimator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A beam restriction device used in dental x-ray systems to determine the dimension and direction of the x-ray beam, limiting the effects of scattered radiation. It is used to control the size and shape of the x-ray beam reaching the patient's oral cavity and the film or image receptor. It includes all kinds of x-ray beam restriction devices used in diagnostic dental x-ray systems, such as cones and slit collimators. The device is typically designed for use with a specific dental x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 122
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 122
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40965",
    "display" : "Bộ phận ghi hình đoạn phim ngắn của hệ thống X-Quang huỳnh quang",
    "definition" : "Tổ hợp thiết bị chụp ảnh huỳnh quang động (CINE) sử dụng máy quay phim được thiết kế đặc biệt để ghi lại các hình ảnh huỳnh quang chuyển động (thường là phim 16 hoặc 35mm) hoặc các phương tiện truyền thông khác. Thiết bị là một phần của hệ thống X-Quang huỳnh quang và bao gồm chuỗi hình ảnh động huỳnh quang (máy quay, phim hoặc video), cơ chế quang học, phim, bộ xử lý và máy chiếu hoặc phần mềm hiển thị video và điều khiển điện.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoroscopic x-ray system cine image recording unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of cinefluorographic (CINE) devices that uses a specially designed movie or video camera to record serial fluoroscopic images onto movie film (typically 16 or 35mm film) or other media. It is part of a fluoroscopic x-ray system and consists of a cinefluorography imaging chain (a camera, movie, or video), optical mechanism, film, processor and projector, or video display software and electromechanical controls."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 123
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 123
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40970",
    "display" : "Bảng điều khiển của hệ thống cộng hưởng từ",
    "definition" : "Bảng điều khiển chính cho hệ thống chụp cộng hưởng từ (MRI). Tùy thuộc vào cấu hình thiết bị, có thể bao gồm phần cứng và phần mềm cho phép hiển thị, xử lý, phân tích, lưu trữ và truy xuất hình ảnh. Thiết bị là một thành phần của hệ thống chẩn đoán MRI và thường bao gồm các khả năng được giao tiếp với hệ thống liên lạc và lưu trữ hình ảnh (PACS), mạng cục bộ (LAN), hệ thống thông tin X quang (RIS) hoặc hệ thống thông tin bệnh viện (HIS)). Thiết bị khác với trạm làm việc là chỉ chứa các bộ điều khiển chính cho hoạt động trực tiếp của hệ thống MRI. Thiết bị được đặt ở vị trí gần trực tiếp của MRI, đặt riêng lẻ hoặc tích hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "MRI system operator console"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "The primary control panel for a magnetic resonance imaging (MRI) system. Depending on the device configuration, it typically includes hardware and software that allows for image display, processing, analysis, archiving and retrieval. It is a component of a diagnostic MRI system and typically includes the capabilities to be interfaced with a picture archiving and communication system (PACS), a local area network (LAN), a radiology information system (RIS) or a hospital information system (HIS). It differs from the workstation by only containing the primary controls for the direct operation of the MRI system. It is located in the direct proximity of the MRI either freestanding or integrated."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 124
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 124
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40994",
    "display" : "Bảng điều khiển của hệ thống X-Quang điều trị",
    "definition" : "Một thành phần của cấu hình hệ thống tia X điều trị có chức năng như bảng điều khiển chính cho từng loại tia X điều trị chuyên biệt, ví dụ: hệ thống tia Grenz. Bảng điều khiển được sử dụng với các hệ thống xạ trị phát tia X và khác với trạm làm việc là bảng này chỉ gồm điều khiển chính cho hệ thống xạ trị hoạt động trực tiếp. Bảng là một thiết bị riêng lẻ được kết nối với hệ thống trị liệu và ở ngay bên hoặc tích hợp vào như trường hợp của các máy di động hoặc xách tay.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Therapeutic x-ray system operator console"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of a therapeutic x-ray system configuration that functions as the primary control panel for a specific kind of therapeutic x-ray system, e.g., a Grenz-ray system. It is used with radiation therapy systems that emit x-rays and differs from the workstation by only containing the primary controls for the direct operation of radiation therapy system. It is either a freestanding unit connected to the therapy system and located in the direct proximity or it can be integrated as is the case with mobile or portable system designs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 125
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 125
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40999",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa lưu động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc xâm lấn) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để hình dung chi tiết một vùng dược giới hạn. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile intraoral dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 126
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 126
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41000",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc xâm lấn) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong miệng, mục đích là để hình dung chi tiết một vùng được giới hạn. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary intraoral dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 127
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 127
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41023",
    "display" : "Hệ thống X quang điện áp thấp điều trị khối u trên da",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để phát chùm tia X điện áp thấp được sử dụng trong điều trị giảm nhẹ hoặc chữa lành các khối u trên bề mặt da. Điện áp gia tốc của hệ thống điều trị bằng tia X này thường dưới 100 kV.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Skin-tumour low-voltage therapeutic x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to deliver low-voltage x-ray beams used in palliative or curative treatments of superficial skin tumours. Acceleration voltages associated with this kind of x-ray therapy system are usually below 100 kV."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 128
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 128
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41917",
    "display" : "Đầu dò của hệ thống Doppler thai nhi",
    "definition" : "Một bộ phận vận hành bằng tay của hệ thống Doppler thai nhi được đặt trên bề mặt bụng của phụ nữ mang thai để phát hiện nhịp tim của thai nhi bằng công nghệ siêu âm/Doppler. Thiết bị có thể bao gồm cấu hình bộ chuyển đổi đơn hoặc nhiều thành phần giúp chuyển đổi điện áp thành chùm tia siêu âm tái tạo chuyển động và lưu lượng điển hình là âm thanh. Thiết bị có sẵn nhiều mức tần số khác nhau (như 2 hoăc 3 MHz). Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Foetal Doppler system probe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-operated component of a foetal Doppler system which is placed on the surface of a pregnant woman's abdomen to detect foetal heart beats using ultrasonic/Doppler technology. It may include single or multiple element transducer configurations that convert electric voltages into an ultrasound beam reproducing movement and flow typically as sound. The device is available in various frequency capacities (e.g., 2 or 3 MHz). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 129
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 129
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42066",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa ngoài khoang miệng cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài miệng, mục đích là để ghi nhận hình ảnh toàn bộ vùng miệng với sự hiện diện của các răng xương hàm trên, hàm dưới. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary extraoral dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 130
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 130
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42067",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa ngoài khoang miệng lưu động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa lưu động (có bánh xe) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài miệng, mục đích là để ghi nhận hình ảnh toàn bộ vùng miệng với sự hiện diện của các răng xương hàm trên, hàm dưới. Dữ liệu là hình ảnh của kỹ thuật chuyển đổi tương tự - số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile extraoral dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 131
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 131
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42252",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán điều khiển khẩu độ thủ công, có động cơ",
    "definition" : "Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để định hình và giới hạn chùm tia X với cơ chế động cơ màn trập/điều chỉnh độ dài yêu cầu người vận hành điều chỉnh thủ công màn trập của bộ chuẩn tia hoặc chiều dài của hình nón trước khi phơi sáng để phù hợp với kích thước và hình dạng của chùm tia X với kích thước của cuộn bằng tia X đang được sử dụng. Hầu hết các bộ chuẩn tia có động cơ đều bao gồm một thiết bị định tâm ánh sáng. Bộ chuẩn tia X được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bằng cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual-aperture-control diagnostic x-ray system collimator, motorized"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A standard, diagnostic x-ray beam-limiting and shaping device with a motorized shutter/length adjustment mechanism that requires the operator to manually adjust the collimator shutters or length of the cone prior to an exposure in order to match the size and shape of the x-ray beam to the size of the x-ray cassette in use. Most motorized collimator assemblies include a light-centring device. An X-ray collimator is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 132
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 132
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42253",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán điều khiển khẩu độ thủ công, không có động cơ",
    "definition" : "Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để giới hạn chùm tia X, không có động cơ có kích thước/ chiều dài/ cửa trập cụm khẩu độ phải được điều chỉnh thủ công để phù hợp với kích thước của chùm tia X với kích thước của cuộn bằng tia X đang được sử dụng. Nó bao gồm các thiết kế có điều khiển thủ công vận hành một hoặc nhiều cặp cửa trập và cũng có các thiết kế yêu cầu thêm hoặc loại bỏ các phần gắn kèm hoặc phần mở rộng cho phép người vận hành thay đổi kích thước và hình dạng của chùm tia phát ra từ hình nón hoặc hình trụ. Bộ chuẩn tia X được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bang cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual-aperture-control diagnostic x-ray system collimator, non-motorized"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A standard, non-motorized, diagnostic x-ray beam-limiting device whose aperture size/length/shutter assembly must be manually adjusted in order to match the size of the x-ray beam to the size of the x-ray cassette in use. It includes designs with manual controls that operate one or more shutter pairs and also designs that require the addition or removal of attachments or extensions that allow the operator to alter the size and shape of the exit beam from a cone or cylinder. An x-ray collimator is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 133
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 133
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42254",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang chẩn đoán khẩu độ cố định",
    "definition" : "Một thiết bị chẩn đoán, tiêu chuẩn để giới hạn chùm tia X, không có động cơ có kích thước cửa cố định. Nó gắn vào bằng một khe hoặc tấm để vào vỏ bao bóng phát tia hệ thống X-Quang chẩn đoán và được sử dụng để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ phân tán đến chất lượng hình ảnh và bảo vệ bệnh nhân bằng cách loại bỏ sự phát tia đến các vùng cơ thể không phải mục tiêu. Màng chắn khẩu độ bao gồm một tấm chỉ có lỗ ở giữa. Kích thước và hình dạng của lỗ xác định kích thước và hình dạng của chùm tia X phát ra từ hệ thống X-Quang. Các hình nón và hình trụ được sử dụng để chuẩn trực chùm tia được làm bằng chì và được gắn bằng một tấm để vào cụm vỏ bao bóng phát tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fixed-aperture diagnostic x-ray system collimator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A standard, non-motorized, diagnostic x-ray beam-limiting device that has a fixed size opening. It attaches by means of a slot or base plate to a diagnostic x-ray system tube housing and is used to limit the effects of scattered radiation on image quality and to provide patient protection by eliminating exposure to non-target body areas. An aperture diaphragm consists of a sheet of lead with a hole in the middle. The size and shape of the hole determine the size and shape of the x-ray beam exiting from the x-ray system. Cones and cylinders used for beam collimation are made of lead and attach by means of a base plate to an x-ray tube housing assembly."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 134
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 134
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42261",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang trị liệu, có động cơ",
    "definition" : "Một thiết bị định hình và giới hạn chùm tia X có gắn động cơ, là một thành phần của hệ thống tia X điều trị và điều chỉnh bằng tay. Thiết bị được gắn vào ống tia X và điều chỉnh kích thước và hình dạng của chùm tia X để phù hợp với kích thước và hình dạng của vùng mục tiêu được xác định trước hoặc hình dạng của hộp tia X được sử dụng cho mục đích đảm bảo chất lượng. Thiết bị sử dụng trong các ứng dụng điều trị xạ trị để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ và bảo vệ bệnh nhân bằng cách hạn chế hoặc loại bỏ tiếp xúc với các vùng cơ thể không phải mục tiêu trong quá trình điều trị. Thiết bị này được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống mô phỏng tia X hoặc tia X trị liệu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual-aperture-control therapeutic x-ray system collimator, motorized"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A motorized, x-ray beam-limiting and shaping device that is a component of a therapeutic x-ray system and that is adjusted manually. It is attached to the x-ray tube housing assembly and adjusts the size and shape of the x-ray beam to match the size and shape of a predefined target area or the shape of a x-ray cassette used for quality assurance purposes. It is used in radiation therapy applications to limit the effects of scattered radiation and to protect the patient by limiting or eliminating exposure to non-target body areas during treatment. This device is specifically designed for use with an x-ray simulation or therapeutic x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 135
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 135
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42262",
    "display" : "Bộ chuẩn trực của hệ thống X-Quang trị liệu, không có động cơ",
    "definition" : "Một thiết bị định hình và giới hạn chùm tia X không có gắn động cơ, là một thành phần của hệ thống tia X điều trị và điều chỉnh bằng tay. Thiết bị được gắn vào ống tia X và điều chỉnh kích thước và hình dạng của chùm tia X để phù hợp với kích thước và hình dạng của vùng mục tiêu được xác định trước hoặc hình dạng của hộp tia X được sử dụng cho mục đích đảm bảo chất lượng. Thiết bị sử dụng trong các ứng dụng điều trị xạ trị để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ và bảo vệ bệnh nhân bằng cách hạn chế hoặc loại bỏ tiếp xúc với các vùng cơ thể không phải mục tiêu trong quá trình điều trị. Thiết bị này được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống mô phỏng tia X hoặc tia X trị liệu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual-aperture-control therapeutic x-ray system collimator, non-motorized"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-motorized, x-ray beam-limiting and shaping device that is a component of a therapeutic x-ray system and that is adjusted manually. It is attached to the x-ray tube housing assembly and adjusts the size and shape of the x-ray beam to match the size and shape of a predefined target area or the shape of a x-ray cassette used for quality assurance purposes. It is used in radiation therapy applications to limit the effects of scattered radiation and to provide patient protection by limiting or eliminating exposure to non-target body areas during treatment. This device is specifically designed for use with an x-ray simulation or therapeutic x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 136
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 136
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42263",
    "display" : "Bô chuẩn trực của hệ thống X-Quang trị liệu khẩu độ cố định",
    "definition" : "Một thiết bị định hình và giới hạn chùm tia X, không tự động, là một thành phần của hệ thống tia X điều trị và và có kích thước mở / chiều dài / màn trập được cố định. Thiết bị sử dụng trong các ứng dụng điều trị xạ trị để hạn chế ảnh hưởng của bức xạ tán xạ và bảo vệ bệnh nhân bằng cách hạn chế hoặc loại bỏ tiếp xúc với các vùng cơ thể không phải mục tiêu trong quá trình điều trị. Thiết bị này được thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống mô phòng tia X hoặc tia X trị liệu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fixed-aperture therapeutic x-ray system collimator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-automated, x-ray beam-limiting device that is a component of a therapeutic x-ray system and whose opening size/length/shutter assembly is fixed. It is used in radiation therapy applications to limit the effects of scattered radiation and to protect the patient by limiting or eliminating exposure to non-target body areas during treatment. This device is specifically designed for use with an x-ray simulation or therapeutic x-ray system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 137
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 137
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42280",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp mẫu IVD",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để tạo ra hình ảnh tia X của một mẫu mô (ví dụ, lõi sinh thiết lập thể được lấy trong quá trình chụp nhũ ảnh) và/hoặc một phần cơ thể bị cắt cụt, bằng cách tạo ra và kiểm soát chùm tia X và ghi lại các mô hình hấp thụ của chụp X-Quang. Hệ thống này thường bao gồm một ngăn để đặt mẫu thử và một màn chắn; hình ảnh được tạo ra bằng các phương pháp hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Specimen x-ray system IVD"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to produce an x-ray image of a tissue sample (e.g., stereotactic biopsy cores taken during mammographic procedures) and/or an amputated body part, by generating and controlling x-ray beams and recording the absorption patterns of the x-rays. The system typically includes a cabinet where the specimen is placed and a screen; the image is generated via digital imaging methods."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 138
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 138
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42297",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để ghi nhận chi tiết một vùng được giới hạn. Dữ liệu là hình ảnh của kỹ thuật chuyển đổi tương tự - số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary intraoral dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 139
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 139
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43333",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống chụp X-Quang răng kỹ thuật số, dùng trong chẩn đoán, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (thị trường và góc nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Dữ liệu là hình ảnh chuyển đổi analog sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile panoramic dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic digital dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) x-ray images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware, software or other components. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 140
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 140
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43367",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/ cắt lớp cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang dùng trong chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định tại chỗ có cảm biến và nguồn tia X ngoài khoang miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự, hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp X-Quang nha khoa cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tính, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary panoramic/tomographic dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses analogue, or analogue-to-digital techniques for image capture and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more kinds of special purpose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 141
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 141
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43368",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, lưu động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống chụp X-Quang nha khoa, analogue, dùng trong chẩn đoán, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (thị trường và góc nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile panoramic dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic analogue dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 142
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 142
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43369",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống chụp X-Quang kỹ thuật số, dùng trong chẩn đoán nha khoa, được thiết kế đặt cố định tại chỗ với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (trường nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô-đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Dữ liệu là hình ảnh chuyển đổi analog sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary panoramic dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic digital dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) x-ray images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware, software or other components. The data is either from analogue-to-digital conversion techniques imaging or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 143
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 143
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43377",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/cắt lớp, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang dùng trong chẩn đoán nha khoa, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, thao tác và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tính, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile panoramic/ tomographic dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic digital dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses digital techniques for image capture, manipulation and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more special purpose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 144
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 144
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43615",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, di động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, lưu động (có màng hình hiển thị) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đánh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài đầu. Hình ảnh thu nhận trên phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile cephalometric x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 145
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 145
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43617",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, cố định được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đánh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài của đầu. Hình ảnh thu nhận trên phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary cephalometric x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 146
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 146
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43619",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, di động, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, lưu động (có màng hình hiển thị) được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đảnh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài đầu. Dữ liệu là hình ảnh kỹ thuật tương tự và hình ảnh chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile cephalometric x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 147
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 147
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43620",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chụp đo sọ mặt, cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang răng hàm và hộp sọ, cố định được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X và để ghi lại các hình ảnh hấp thụ của tia X đi qua đầu (hộp sọ) của bệnh nhân. Mục đích: 1) hình ảnh X quang và đo kích thước của đầu, ví dụ, cấu trúc bất thường của hộp sọ; 2) đánh giá chỉnh nha về kết nối của răng với hàm và xương hàm với phần còn lại của khung xương mặt; 3) đánh giá đường thở và các cấu trúc mô mềm khác. Cảm biến được đặt ở ngoài của đầu. Dữ liệu là hình ảnh kỹ thuật tương tự và hình ảnh chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary cephalometric x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary cephalometric x-ray system designed to generate and control x-ray beams and to record the absorption patterns of x-rays passing through a patient's head (skull). It is used for: 1) radiographic visualization and measurement of the dimensions of the human head, e.g., abnormal structures of the skull; 2) orthodontic assessment of the relationship of the teeth to the jaws and the jaws to the rest of the facial skeleton; 3) assessment airway and other soft tissue structures. The sensor is placed outside the head. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 148
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 148
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44245",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/cắt lớp, cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang kỹ thuật số dùng trong chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định tại chỗ có cảm biến và nguồn tia X ngoài khoang miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật số để chụp, thao tác và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tỉnh, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary panoramic/tomographic dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic digital dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses digital techniques for image capture, manipulation and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more special puipose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 149
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 149
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44262",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh, cố định, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống chụp X-Quang kỹ thuật tương tự, dùng trong chan đoán nha khoa, được thiết kế đặt cố định tại chỗ với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X để tạo ra hình ảnh X-Quang toàn cảnh (thị trường và góc nhìn rộng) cho răng, hàm, và các cấu trúc khoang miệng. Hệ thống bao gồm các cấu hình mô- đun cơ bản có thể được nâng cấp bằng cách bổ sung phần cứng, phần mềm hoặc các thành phần khác. Hình ảnh thu nhận trên phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary panoramic dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic analogue dental x-ray system designed for permanent fixture in one location with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams to produce panoramic (wide field of view) images of the teeth, jaw and oral cavity structures. It consists of basic modular configurations that can be upgraded by the addition of hardware or software components. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 150
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 150
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44266",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa toàn cảnh/cắt lớp, lưu động, kỹ thuật tương tự",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang dùng trong chẩn đoán nha khoa, di động (có bánh xe) được thiết kế với cảm biến và nguồn tia X ngoài miệng nhằm tạo ra và điều khiển chùm tia X trong các ứng dụng tạo hình ảnh nha khoa vượt trội gồm răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác. Hệ thống sử dụng kỹ thuật tương tự, hoặc chuyển đổi kỹ thuật tương tự sang kỹ thuật số để chụp và hiển thị hình ảnh và có thể bao gồm các khả năng xử lý và phân tích hình ảnh khác nhau. Hệ thống này được thiết kế với khả năng tạo ra hai hoặc nhiều loại hình chụp X-Quang nha khoa cho mục đích đặc biệt dùng X-Quang trong khám nghiệm nha khoa: quét tuyến tính, toàn cảnh, răng hàm và hộp sọ, chụp cắt lớp tuyến tính, chụp cắt lớp xoắn ốc, chụp cắt lớp vi tính.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile panoramic/tomographic dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (on wheels) diagnostic dental x-ray system designed with an extraoral x-ray sensor and source intended to generate and control x-ray beams used in advanced dental imaging applications involving the teeth, jaw, oral cavity, sinus, and/or other maxillofacial structures. It uses analogue, or analogue-to-digital techniques for image capture and display and may include various image processing and analysis capabilities. This system is designed with the capability to produce two or more kinds of special purpose dental x-ray examinations: linear scanning, panoramic, cephalometric, linear tomography, spiral tomography, scanograms."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 151
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 151
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44311",
    "display" : "Hệ thống siêu âm mạch máu không xâm nhập, sử dụng pin",
    "definition" : "Một cụm thiết bị cầm tay, chạy bằng pin bao gồm một bộ phận hiển thị đồ họa và một đầu dò gắn liền hoặc các đầu dò có thể thay đổi, được thiết kế để định vị và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch máu (ví dụ: cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) bằng cách đo tốc độ dòng máu sử dụng công nghệ siêu âm/ Doppler/thời gian chuyển tiếp. Các ứng dụng lâm sàng bao gồm kiểm tra lưu lượng máu tĩnh mạch/động mạch (như đánh giá thuyên tắc khí, xơ vữa động mạch, giãn tĩnh mạch, huyết khối tĩnh mạch và trạng thái mạch máu của các chi bị đứt rời một phần), chỉ số áp lực mắt cá chân và/hoặc ghi lại dạng sóng lưu lượng máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Noninvasive vascular ultrasound system, battery-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, battery-powered device assembly consisting of a graphical display unit and an attached probe or interchangeable probes, designed to noninvasively locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) by measuring blood flow rate using ultrasound/Doppler/transit time technology. Clinical applications include venous/arterial flow screening (e.g., assessment of air embolism, atherosclerosis, varicose veins, venous thrombosis, and the vascular states of partially severed extremities), ankle pressure index, and/or blood flow wave form recording."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 152
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 152
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44606",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng, cầm tay, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Nó được thiết kế để dễ dàng mang đi từ địa điểm này đến địa điểm khác chỉ với một người vận hành. Cảm biến được đặt bên trong miệng, mục đích là để ghi nhận chi tiết một vùng được giới hạn. Dữ liệu là từ hình ảnh analog và số hóa sau đó hoặc bàng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held intraoral dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. It is designed to be easily carried from location to location by a single operator. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 153
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 153
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44642",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa trong khoang miệng cầm tay, kỹ thuật tương tư",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc can thiệp) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Nó được thiết kế để dễ dàng mang đi từ địa điểm này đến địa điểm khác chỉ với một người vận hành. Cảm biến được đặt bên trong khoang miệng, mục đích là để ghi nhận chi tiết một vùng được giới hạn. Hình ảnh là từ phim hoặc tấm phospho.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held intraoral dental x-ray system, analogue"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. It is designed to be easily carried from location to location by a single operator. The sensor is placed in the mouth, the purpose being to visualize a limited region in detail. The image is from film or phosphor plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 154
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 154
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45016",
    "display" : "Hệ thống SPECT/CT",
    "definition" : "Là một tổ hợp các thiết bị chẩn đoán hình ảnh bao gồm cà hệ thống chụp ảnh X-Quang, đó là sự kết hợp của hệ thống chụp cắt lớp vi tính phát xạ đơn photon (SPECT), cho ra hình ảnh y học hạt nhân (NM), hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT) cho ra hình ảnh tia X. Hình ảnh y học hạt nhân và hình ảnh X-Quang được tạo ra và hiển thị ở định dạng ảnh hợp nhất, để định vị vùng giải phẫu, cơ quan can thăm khám. Các phần của hệ thống SPECT và CT có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp và hình ảnh có thể được chuyển sang các hệ thống khác để lập kế hoạch xạ trị hoặc xử lý bổ sung.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "SPECT/CT system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of diagnostic devices that comprise a radiological imaging system that is a combination of a single photon emission computed tomography (SPECT) camera system for nuclear medicine (NM) images, and a computed tomography (CT) camera system for x-ray images. The nuclear medicine images and the x-ray images may be registered and displayed in a fused format (overlaid in the same orientation) for the anatomical localization of the nuclear medicine data (i.e., distribution of radiopharmaceuticals). The SPECT and CT portions of the system may be used independently or in combination and the images may be transferred to other systems for radiation therapy planning or additional processing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 155
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 155
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45143",
    "display" : "Hệ thống PET/CT",
    "definition" : "Một hệ thống chẩn đoán hình ảnh phóng xạ với sự kết hợp giữa hệ thống ghi hình chụp cắt lớp phát xạ positron (PET - Positron Emission Tomography) cho hình ảnh y học hạt nhân (NM - Nuclear Medicine) và hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT) cho hình ảnh X-Quang. Hình ảnh y học hạt nhân và hình ảnh tia X có thể được ghi và hiển thị ở định dạng hợp nhất (ảnh dược đặt lên nhau theo cùng một hướng) để định vị giải phẫu dữ liệu y học hạt nhân (ví dụ: Sự phân bổ dược chất phóng xạ). Các phần PET và CT của hệ thống có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp Hình ảnh PET và CT có thể được chuyển sang các hệ thống khác để lập kế hoạch xạ trị hoặc xử lý bổ sung.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "PET/CT system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic radiological imaging system that is a combination of a positron emission tomography (PET) camera system for nuclear medicine (NM) images, and a computed tomography (CT) camera system for x-ray images. The nuclear medicine images and the x-ray images may be registered and displayed in a fused format (overlaid in the same orientation) for the anatomical localization of the nuclear medicine data (i.e., distribution of radiopharmaceuticals). The PET and CT portions of the system may be used independently or in combination. The PET and CT images may be transferred to other systems for radiation therapy planning or additional processing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 156
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 156
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45289",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa tầm soát sức khỏe cộng đồng",
    "definition" : "Tập hợp các thiết bị y tế được thiết kế để chỉ sử dụng cho việc sàng lọc X-Quang răng, hàm, khoang miệng, xoang và/hoặc các cấu trúc răng hàm mặt khác của nhiều người trong một khoảng thời gian ngắn. Thiết bị có nguồn tia X (ống tia X), nằm bên ngoài khoang miệng của bệnh nhân, để tạo và điều khiển chùm tia X cho hình ảnh nha khoa chất lượng cao và ghi lại tín hiệu được khuếch đại bởi bộ tăng cường hình ảnh khi hình ảnh toàn cảnh trên một cuộn phim với một máy ảnh tại chỗ. Còn được gọi là hệ thống sàng lọc hàng loạt, thường được sử dụng để chụp hình ảnh trong môi trường di động và được di chuyển giữa các địa điểm khác nhau trong xe.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental public health screening x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of medical devices designed to be used only for radiographic screening of the teeth, jaw, mouth, nasal cavity and/or other portions of the maxillofacial structure of large numbers of individuals within a short time frame. It typically has the x-ray source (x-ray tube), located outside the patient's mouth, to generate and to control x-ray beams for the high quality dental image and records the signal amplified by the image intensifier as the panoramic image on a roll film with a spot camera. Also referred to as a mass screening system, it is often used in a mobile imaging environment and is moved between different locations in a van."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 157
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 157
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45855",
    "display" : "Hệ thống X-Quang nha khoa ngoài khoang miệng cố định, kỹ thuật số",
    "definition" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán nha khoa được thiết kế đặt cố định hoàn toàn tại một vị trí để tạo ra và kiểm soát các chùm tia X. Nó ghi nhận kiểu hấp thụ chùm tia X được sử dụng cho các kiểm tra với mục đích chung, thường quy, chụp X-Quang trong nha khoa liên quan đến chẩn đoán và điều trị (ví dụ, phẫu thuật hoặc xâm lấn) các bệnh về răng, hàm và cấu trúc khoang miệng. Cảm biến được đặt bên ngoài khoang miệng, mục đích là để hình dung toàn bộ vùng miệng cho thấy răng ở cả hai hàm trên và hàm dưới. Dữ liệu là từ hình ảnh analog và số hóa sau đó hoặc bằng hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stationary extraoral dental x-ray system, digital"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic dental x-ray system designed for permanent fixture in one location to generate and control x-ray beams. It records the absorption pattern of x-ray beams used for general-purpose, routine, dental radiography examinations involving the diagnosis and treatment (e.g., surgical or interventional) of diseases of the teeth, jaw and oral cavity structures. The sensor is placed outside the mouth, the purpose being to visualize the entire mouth area showing teeth on both the upper and lower jaws. The data is either from analogue imaging and digitized afterwards or by digital imaging."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 158
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 158
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46374",
    "display" : "Kẹp Doppler mạch máu",
    "definition" : "Một thiết bị tích hợp đầu dò siêu âm được chỉ định sử dụng để phát hiện và làm tắc mạch máu tạm thời trong quá trình phẫu thuật. Nó thường là một thiết bị cầm tay được đặt trên hệ mạch hở để tác động. Nó được kết nối với bộ thu tín hiệu thích hợp, và sử dụng hiệu ứng Doppler [sự thay đổi tần số của sóng năng lượng (được đo bởi một người giám sát) do chuyển động tương đối giữa người giám sát và nguồn của sóng] cung cấp cho người sử dụng thông tin liên quan đến sự tác nghẽn đã đạt được của (các) mạch máu. Nó thường được sử dụng trên các động mạch tử cung trong quá trình phẫu thuật cắt bỏ khối u nội soi. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vascular Doppler clamp"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An instrument with an integrated ultrasound transducer intended to be used for the detection and temporary occlusion of blood vessels during a surgical procedure. It is typically a held-hand device that is placed on the exposed vasculature to be affected. It is connected to an appropriate signal receiver, and using the Doppler effect [variation in the frequency of a wave of energy (as measured by an observer) due to relative motion between the observer and the source of the wave] provides the user with information regarding achieved occlusion of the vessel(s). It is typically used on uterine arteries during laparoscopic myomectomy. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 159
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 159
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46540",
    "display" : "Pin cho hệ thống X-Quang di động",
    "definition" : "Bộ pin điện hóa công suất cao được thiết kế để cung cấp năng lượng điện đến bộ tạo tia X của hệ thống tia X di động. Thiết bị này gồm bộ pin axit chì được hàn kín hoặc đôi khi là tế bào niken-cadmium có công suất lên 25,000 miliampe giây (mAs).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mobile x-ray system battery"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A high-capacity set of electrochemical cells designed to deliver electrical energy to the x-ray generator of a mobile x-ray system. The device typically consists of a stack of sealed lead-acid or, less frequently, nickel-cadmium cells with a capacity up to 25,000 milliampere second (mAs)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 160
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 160
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48108",
    "display" : "Hệ thống laser để chụp cắt lớp nhũ ảnh",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng kỹ thuật laser cường độ thấp được thiết kế như một công cụ bổ sung để hỗ trợ phát hiện không xâm lấn ung thư vú ở phụ nữ bằng phương pháp chụp cắt lớp vi tính laser nhũ ảnh (CTLM). Hệ thống thường bao gồm một bàn quét mà bệnh nhân nằm trên đó ở tư thế nằm sấp với vú được lơ lửng tự nhiên trong một khoang bên trong bề mặt của bàn, xung quanh đó là các đầu dò quét laser xoay được bố trí giống như thiết kế của CT, bảng điều khiển dành cho người vận hành, màn hình hiển thị hình ảnh và phần mềm để tạo ra các hình ảnh lát cắt ngang của mô vú. Hệ thống được sử dụng để tối ưu hóa khả năng của người sử dụng trong việc đánh giá về mặt hình ảnh giải phẫu và chức năng của các mạch máu và mạch bạch huyết trong vú.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mammographic CT laser system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices using low-intensity laser technology designed as an adjunctive tool to aid in the noninvasive detection of female breast cancer through computed tomography laser mammography (CTLM). It typically consists of a scanning table upon which the patient lies in a prone position with a breast suspended naturally in a cavity within its surface around which rotate laser scanning detectors arrayed in CT-like design, an operator's console, image display monitors, and software to create the cross-sectional slice images of the breast tissue. It is used to optimize the capability of users to visually evaluate the anatomy and function of blood and lymphatic vessels within the breast."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 161
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 161
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "57883",
    "display" : "Hệ thống chụp mạch huỳnh quang của kính hiển vi phẫu thuật",
    "definition" : "Một cụm thiết bị không vô trùng, sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để xem lưu lượng máu trong phẫu thuật ở vùng mạch máu não, trong các mảnh ghép bắc cầu trong phẫu thuật ghép nối động mạch vành (CABG) và trong quá trình phẫu thuật tạo hình và tái tạo. Nó cho phép kính hiển vi phẫu thuật tạo ra ánh sáng kích thích và phân giải huỳnh quang từ chất huỳnh quang màu xanh lục indocyanin (ICG). Tín hiệu huỳnh quang mô tả sự phân bổ của thuốc nhuộm hồng ngoại trong mạch máu của bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật. Hệ thống này được gắn vào một kính hiển vi phẫu thuật tương thích và thường bao gồm một bộ lọc ICG, một máy quay video quang phổ hấp thụ cận hồng ngoại (NIR) linh kiện tích điện kép (CCD) và cáp kết nối.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical microscope fluorescent angiography system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, mains electricity (AC-powered) device assembly designed for viewing intraoperative blood flow in the cerebral vascular area, in bypass grafts during coronary artery bypass graft (CABG) surgery, and during plastic and reconstructive surgery. It enables a surgical microscope to produce excitation light and resolve fluorescence from the fluorescent agent indocyanine green (ICG). Fluorescent signals depict the distribution of the infrared dye in the patient’s blood vessels during the operation. The system is attached to a compatible surgical microscope and typically includes an ICG filter, a near infrared (NIR) charge-coupled device (CCD) video camera, and connecting cables."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 162
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 162
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "57997",
    "display" : "Hệ thống tiêm chất đối quang chụp mạch, sử dụng điện, di động",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để đưa chất cản quang qua một ống thông nhỏ và vào hệ thống mạch máu cho các thủ thuật chụp mạch (ví dụ: kiểm tra động mạch vành và động mạch thận, các mạch máu lớn và hệ mạch của tim, não, các cơ quan trong ổ bụng và tứ chi). Bao gồm các kim phun điện cơ chạy bằng điện (nguồn AC) (động cơ điện được kết nối với một vít vặn để di chuyển một piston của ống tiêm) với các ống tiêm có khả năng truyền môi trường có áp suất, lưu lượng và thể tỉch cần thiết cho các nghiên cứu chụp mạch, và di động (ví dụ: trên bệ đỡ có bánh xe). Một số loại có thể đồng bộ hóa việc phân phối môi trường với chu kỳ điện tâm đồ và/hoặc máy phát tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Angiography contrast medium injection system, line-powered, mobile"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to inject contrast media through a small catheter and into the vascular system for angiographic procedures (e.g., examination of the coronary and renal arteries, and great vessels and vasculature of the heart, brain, abdominal organs, and extremities). It consists of mains electricity (AC-powered) electromechanical injectors (electric motor connected to a jackscrew that moves a syringe piston) with syringes capable of delivering media with the pressure, flow range, and volume required for angiographic studies, and is mobile (e.g., on a wheeled pedestal). Some types can synchronize media delivery with the electrocardiographic cycle and/or the x-ray generator."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 163
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 163
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "57998",
    "display" : "Hệ thống tiêm chất đối quang chụp mạch loại trung bình, chạy bằng điện, cố định",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kể để đưa chất cản quang qua một ống thông nhỏ và vào hệ thống mạch máu cho các thủ thuật chụp mạch (ví dụ: kiểm tra động mạch vành và động mạch thận, các mạch máu lớn và hệ mạch của tim, não, các cơ quan trong ổ bụng và tứ chi). Bao gồm các kim phun điện cơ chạy bằng điện (nguồn AC) (động cơ điện được kết nối với một vít vặn để di chuyển một piston của ống tiêm) với các ống tiêm có khả năng truyền môi trường có áp suất, lưu lượng và thể tích cần thiết cho các nghiên cứu chụp mạch, và cố định (ví dụ: được gắn cố định vào giá dựng trong phòng). Một số loại có thể đồng bộ hóa việc phân phối môi trường với chu kỳ điện tâm đồ và/hoặc máy phát tia X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Angiography contrast medium injection system, line-powered, stationary"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to inject contrast media through a small catheter and into the vascular system for angiographic procedures (e.g., examination of the coronary and renal arteries, and great vessels and vasculature of the heart, brain, abdominal organs, and extremities). It consists of mains electricity (AC-powered) electromechanical injectors (electric motor connected to a jackscrew that moves a syringe piston) with syringes capable of delivering media with the pressure, flow range, and volume required for angiographic studies, and is stationary (e.g., fixed to room rack). Some types can synchronize media delivery with the electrocardiographic cycle and/or the x-ray generator."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 164
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 164
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58250",
    "display" : "Hệ thống PET/MRI",
    "definition" : "Hệ thống chẩn đoán hình ảnh phóng xạ là sự kết hợp của hệ thống máy ảnh chụp cắt lớp bằng bức xạ positron (PET) cho hình ảnh y học hạt nhân (NM) và hệ thống chụp cộng hường từ (MRI) cho hình ảnh cộng hưởng từ. Hình ảnh y học hạt nhân và hình ảnh cộng hưởng từ có thể được đăng ký và hiển thị ở định dạng hợp nhất (phủ theo cùng một hướng) để định vị giải phẫu của dữ liệu y học hạt nhân (tức là phân phối dược phẩm phóng xạ). Các thành phần PET và MRI của hệ thống có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp; hình ảnh của họ có thể được chuyển sang các hệ thống khác để xử lý bổ sung.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "PET/MRI system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A diagnostic radiological imaging system that is a combination of a positron emission tomography (PET) camera system for nuclear medicine (NM) images, and a magnetic resonance imaging (MRI) system for magnetic resonance images. The nuclear medicine images and the magnetic resonance images may be registered and displayed in a fused format (overlaid in the same orientation) for the anatomical localization of the nuclear medicine data (i.e., distribution of radiopharmaceuticals). The PET and MRI portions of the system may be used independently or in combination; their images may be transferred to other systems for additional processing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 165
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 165
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59678",
    "display" : "Nguồn tia X của hệ thống X-Quang điều trị trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị điện tử (được cấp nguồn xoay chiều) của hệ thống X quang trị liệu trong phẫu thuật / sau phẫu thuật được thiết kế để tạo ra bức xạ tia X để sử dụng chủ yếu trong điều trị ung thư (ví dụ: vú, não, da), thường là trong hoặc sau phẫu thuật cắt bỏ khối u. Thiết bị thường sử dụng điện áp nhỏ hơn 50 kV để tăng tốc các điện tích qua một ống hướng tới điểm vàng có bức xạ tia X năng lượng thấp được tạo ra và phát ra đẳng hướng. Thiết bị thường được sử dụng với (được gắn với) các dụng cụ đa dạng cho các ứng dụng lâm sàng khác nhau và được gắn trên giá sàn đi động (có bánh xe).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system x-ray source"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) electronic component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to generate the x-ray radiation for use primarily in the treatment of cancer (e.g., breast, brain, skin), typically during or after an operation for tumour resection. It uses voltages typically less than 50 kV to accelerate electrons through a drift tube onto a gold target where low energy x-ray radiation is generated and emitted isotropically. It is typically used with (covered by) various applicators for the different clinical applications, and mounted on a mobile (on wheels) floor stand."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 166
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 166
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59679",
    "display" : "Bộ điều khiển của hệ thống X-Quang điều trị trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị điện tử (được cấp nguồn xoay chiều) của hệ thống X quang trị liệu trong phẫu thuật / sau phẫu thuật dùng làm giao diện để kiểm soát và điều khiển vận hành hệ thống tạo ra và đưa bức xạ tia X có nguồn năng lượng thấp để sử dụng chủ yếu trong điều trị ung thư (ví dụ: vú, não, da), thường là trong hoặc sau phẫu thuật cắt bỏ khối u. Thiết bị thường bao gồm một bảng điều khiển với phần mềm chuyên dụng, một bàn phím và màn hình / màn hình cảm ứng. Các thành phần có thể được sắp xếp di động trên xe đẩy (có bánh xe).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system control unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system intended as the interface for controlling and monitoring the operation of the system to generate and administer low-voltage x-ray radiation for use primarily in the treatment of cancer (e.g., breast, brain, skin), typically during or after an operation. It typically consists of a control console with dedicated software, a keyboard, and monitor/touchscreen monitor. These components may be arranged on a mobile (on wheels) trolley (cart)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 167
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 167
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59680",
    "display" : "Bộ dụng cụ kiểm chuẩn của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Bộ dụng cụ là thành phần của hệ thống X quang trị liệu trong phẫu thuật / sau phẫu thuật nhằm đảm bảo sự phân bố bức xạ đẳng hướng từ nguồn tia X, đồng thời để đo và điều chỉnh độ thẳng của đầu dò nguồn tia X. Thành phần tiêu biểu gồm các giá đỡ, một dãy diode quang để đo và điều chỉnh đảng hướng bức xạ, và một bộ điều chỉnh đầu dò / giá đỡ buồng ion hóa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postopcrative therapeutic x-ray system verification tool kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices that is a component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system intended to ensure isotropic radiation distribution from the x-ray source, and to measure and adjust the straightness of the x-ray source probe. It typically consists of mountings, a photo diode array for measuring and adjusting of radiation isotropy, and a probe adjuster/ionization chamber holder."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 168
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 168
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59681",
    "display" : "Đầu phát hình cầu của hệ thống X-Quang điều trị trong/sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng trong điều trị một số tình trạng lâm sàng (ví dụ: ung thư vú). Thiết bị có một đầu hình tròn thường được đưa vào buồng khối u đã cắt bỏ để chiếu xạ và/hoặc rìa khối u trong khi phẫu thuật. Thiết bị có thể gồm một bộ nhiều kích cỡ với khay đựng khi tiệt trùng. Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system spherical applicator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source for direct patient contact when the system is used in the treatment of certain clinical conditions (e.g., breast cancer). It has a ball-shaped distal end that is typically inserted into a resected tumour bed for the irradiation of the tumour bed and/or margins during an operation. It may be supplied as a set of graduated sizes with a sterilization tray. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 169
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 169
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59682",
    "display" : "Đầu phát phẳng của hệ thống X-Quang điều trị trong/sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng trong điều trị một số tình trạng lâm sàng (ví dụ: khối u trong ổ bụng). Thiết bị có đầu phẳng thường sử dụng để chiếu xạ vị trí điều trị trong quá trình phẫu thuật. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích cỡ (đường kính). Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system intraoperative flat applicator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source for direct patient contact when the system is used for the treatment of certain clinical conditions (e.g., intra-abdominal tumours). It has a flat distal end that is typically used to irradiate a treatment site while it is exposed surgically during an operation. It is typically supplied in a range of sizes (diameters). This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 170
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 170
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59683",
    "display" : "Đầu phát trên bề mặt da của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng trong điều trị một số tình trạng lâm sàng (ví dụ: khối u trên da). Thiết bị có đầu phẳng thường sử dụng để chiếu xạ tại chỗ bề mặt da cơ thể, ví dụ như da mà không cần phẫu thuật. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích cỡ (đường kính). Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system surface applicator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source for direct patient contact when the system is used for the treatment of certain clinical conditions (e.g., skin tumours). It has a flat distal end that is typically used to irradiate a body surface treatment site, e.g., skin that does not need surgical exposure. It is typically supplied in a range of sizes (diameters). This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 171
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 171
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59684",
    "display" : "Đầu phát đưa vào âm đạo của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị chưa vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng xạ trị trong âm đạo. Thiết bị có dạng hình trụ và có phần bảo vệ cho phép giới hạn đưa vào. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích cỡ (đường kính). Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postop erative therapeutic x-ray system vaginal applicator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source when the system is used for intracavitary radiotherapy of the vagina. It is cylinder-shaped and may have an introduction-restricting guard. It is typically supplied in a range of sizes (diameters). This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 172
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 172
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59685",
    "display" : "Đầu phát dạng kim của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Đầu kim vô trùng của hệ thống X quang điều trị trong / sau phẫu thuật dùng để gắn vào và che nguồn tia X cho bệnh nhân có tiếp xúc trực tiếp khi hệ thống được sử dụng để điều trị một số tình trạng lâm sàng, điển hình là các khối u trong các hốc hẹp (ví dụ: não, cột sống). Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân và thường được sử dụng trong phẫu thuật buồng khối u đã cắt bỏ (ví dụ: não). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system needle applicator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile needle-shaped component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to be attached to and cover the x-ray source when the system is used for the treatment of certain clinical conditions, typically tumours in narrow cavities (e.g., brain, spine). The device is in direct contact with the patient and is typically used intraoperatively within a resected (e.g., brain) tumour bed. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 173
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 173
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59686",
    "display" : "Đầu phát hình cầu của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ vô trùng là một thành phần của hệ thống X-Quang điều trị trong phẫu thuật / sau phẫu thuật được thiết kế để sử dụng bức xạ trong các ứng dụng lâm sàng nhất định, thường là phẫu thuật trong buồng khối u vú cần cắt bỏ. Thiết bị thường bao gồm một bộ nhiều bóng cầu tròn dùng để đo kích thước khoang và một bộ đầu nối hình bóng tròn kích thước tăng dần. Kích thước cần thiết của đầu nối được thiết kế để đặt vào khoang khối u sau khi cắt bỏ khối u và bơm căng, và ống thông bên trong được thiết kế để giữ ống của nguồn tia X, được ổn định bằng một bộ phận bảo vệ đầu dò, trong quá trình điều trị bằng tia xạ. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system balloon applicator kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile collection of devices that is a component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed for the administration of radiation in certain clinical applications, typically intraoperatively within a resected breast tumour bed. It typically consists of a set of cavity ball gauges used for measurement of the cavity, and a set of graduated size balloon applicators. The required size of applicator is intended to be placed in the tumour cavity after lumpectomy and inflated, and the inner catheter is designed to hold the tube of the x-ray source, stabilized by a probe guard, during radiotherapy treatment. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 174
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 174
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59687",
    "display" : "Dụng cụ bảo vệ đầu phát của hệ thống X-Quang trị liệu sử dụng trong / sau phẫu thuật",
    "definition" : "Một dụng cụ giống như một ống, chưa vô trùng, của hệ thống tia X điều trị trong phẫu thuật / sau phẫu thuật được thiết kế để ổn định ống của nguồn bức xạ tia X khi nó được đưa vào trong một đầu bóng tròn. Thiết bị gồm một bộ nhiều kích thước tăng dần được sử dụng thay thế tùy nhau tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng. Thiết bị thích hợp sử dụng nhiều lần và cần tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system probe guard"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile tube-like component of an intraoperative/postoperative therapeutic x-ray system designed to stabilize the tube of the x-ray radiation source when it is inserted in a balloon applicator. It is typically supplied as a set of graduated sizes which are used as alternatives depending on requirement. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 175
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 175
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60924",
    "display" : "Hệ thống siêu âm cầm tay, bề mặt cơ thể",
    "definition" : "Một thiết bị/ cụm thiết bị cầm tay, chạy bằng pin, được thiết kế để đặt trên bề mặt bên ngoài cơ thể để thu thập hiển thị và phân tích thông tin siêu âm trong nhiều quy trình siêu âm khác nhau (tức là không chuyên dụng); Ngoài ra, nó có thể được sử dụng với vỏ bọc vô trùng để siêu âm trong khi phẫu thuật. Nó bao gồm một đầu dò siêu âm phẳng hoặc lõm và một hệ thống xử lý hình ảnh tích hợp; nó có thể bao gồm một màn hình tích hợp hoặc truyền hình ảnh không dây đến một thiết bị khác (ví dụ: điện thoại thông minh, máy tính bảng) có cài đặt phần mềm chuyên dụng. Nó không được thiết kế để siêu âm trực tràng hoặc âm đạo.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held ultrasound imaging system, body-surface"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, hand-held device/device assembly designed to be placed over the external body surface for collection, display, and analysis of ultrasound information during a variety of ultrasound imaging procedures (i.e., non-dedicated); it may in addition be intended to be used with a sterile cover for intraoperative imaging. It consists of a flat- or concave-lensed ultrasound transducer and includes an integrated image processing system; it may include an integrated display or be intended to wirelessly transmit images to an off-the-shelf device (e.g., smartphone, tablet) with dedicated software installed. It is not designed to be inserted into the vagina or rectum."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 176
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 176
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61108",
    "display" : "Tấm cảm biến bản phẳng gián tiếp",
    "definition" : "Một thiết bị giống như tấm cassette chạy bằng điện nhằm mục đích sử dụng như một phần của hệ thống X-Quang để phát hiện hình ảnh tia X sau khi phát tia và tạo ra tín hiệu kỹ thuật số; nó không dành riêng cho việc chụp ảnh giải phẫu cụ thể. Nó bao gồm hai loại công nghệ chuyển đổi (tức là gián tiếp): màn sáng nhấp nháy [ví dụ: Màn hình Caesium iodide (CsI)] chuyển đổi năng lượng tia X thành ánh sáng, sau đó chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu số bằng màng quang diode. Dữ liệu hình ảnh có thể được gửi đến bộ xử lý thích hợp thông qua kết nối có dây hoặc không dây (ví dụ: Wi-Fi). Nó có thể được sử dụng thay cho đầu dò cố định trong hệ thống chụp ảnh X-Quang, ví dụ, như một phần của hệ thống chuyển đổi hình ảnh kỹ thuật số.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Indirect flat panel x-ray detector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered, cassette-like device intended to be used as part of an x-ray system to detect x-ray images following exposure, and create a digital signal; it is not dedicated to imaging of a specific anatomy. It includes two types of transducing technology (i.e., indirect): a scintillator [e.g. caesium iodide (CsI)] screen converts x-ray energy into light, followed by the conversion of light into a digital signal by photodiode array. The image data can be sent to an appropriate processing unit through a wired or wireless connection (e.g., Wi-Fi). It may be used in place of a fixed detector in x-ray imaging systems, e.g., as part of a digital imaging conversion system."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 177
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 177
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61226",
    "display" : "Đầu dò của hệ thống siêu âm mạch máu xâm nhập",
    "definition" : "Một bộ phận vận hành bằng tay của hệ thống siêu âm mạch máu xâm lấn nhằm mục đích sử dụng ngoại vi để đo lưu lượng máu trong mạch máu được cô lập, bằng cách đo bên ngoài mạch, sử dụng công nghệ siêu âm/Doppler/thời gian chuyển tiếp. Thiết cũng có thể được sử dụng để quan sát/chụp hình ảnh mặt cắt ngang. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Invasive vascular ultrasound system probe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-operated component of an invasive vascular ultrasound system intended to be used perioperatively to measure the flow of blood in an isolated blood vessel, by being applied to the outside of the vessel, using ultrasonic/Doppler/transit time technology. It may also be used for cross-sectional visualization/imaging. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 178
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 178
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61227",
    "display" : "Hệ thống siêu âm mạch máu xâm nhập",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để xác định vị trí xâm lấn và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch máu (ví dụ: cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) bằng cách đo tốc độ dòng máu bằng công nghệ siêu âm/Doppler/ thời gian chuyển tiếp trong các quy trình liên quan đến phẫu thuật mạch máu. Thiết bị cũng có thể cung cấp thêm các phương pháp đo khác (như huyết áp, sức cản mạch). Thiết bị bao gồm một bộ phận điều khiển di động (có bánh xe) với giao diện người dùng đồ họa, thường được đặt bên ngoài khu vực vô trùng; và một đầu dò được gắn kèm, có thể tái sử dụng, có thể khử trùng được dự định sử dụng trong cơ thể (xâm lấn) nhưng không phải trong lòng mạch máu. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Invasive vascular ultrasound system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device assembly designed to invasively locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) by measuring blood flow rate using ultrasound/Doppler/transit time technology during procedures involving vascular surgery. It may also provide additional measurements (e.g., blood pressure, vascular resistance). It consists of a mobile (on wheels) control unit with graphical user-interface, typically placed outside the sterile field; and an attached, reusable, sterilizable probe intended to be used within the body (invasive) but not within the lumen of the blood vessel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 179
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 179
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61236",
    "display" : "Bộ điều khiển của hệ thống siêu âm mạch máu",
    "definition" : "Một thiết bị bên ngoài sử dụng điện (nguồn AC), có thể bao gồm pin sạc bên trong, được sử dụng để xác định (trực quan và/hoặc về mặt lý thuyết) lưu lượng máu trong mạch máu ngoại vi, thông qua kết nối với đầu dò/ống thông chuyên dụng (không bao gồm), sử dụng còng nghệ siêu âm/Doppler/ thời gian chuyển đổi. Thiết bị có thể dùng để xác định vị trí và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch (như cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) hoặc để theo dõi dòng máu liên quan đến phẫu thuật vi mạch.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vascular ultrasound system control unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) external device, which may include internal rechargeable batteries, intended to be used to indicate (visually and/or sonically) blood flow in a peripheral blood vessel, through connection to a dedicated probe/catheter (not included), using ultrasound/Doppler/transit time technology. It may be intended to locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) or to monitor blood flow in association with microvascular surgery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 180
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 180
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61422",
    "display" : "Hệ thống siêu âm mạch máu không xâm nhập, sử dụng điện",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) bao gồm một màn hình để bàn, một bộ hiển thị hình ảnh và một đầu dò gắn liền hoặc các đầu dò có thể thay đổi, được thiết kế để định vị và đánh giá mức độ hạn chế dòng chảy của mạch máu (như cục máu đông, hẹp, tổn thương cơ học) bằng cách đo tốc độ dòng máu bằng công nghệ siêu âm/Doppler/thời gian chuyển đổi. Các ứng dụng lâm sàng bao gồm kiểm tra lưu lượng máu tĩnh mạch/động mạch (như đánh giá thuyên tắc khí, xơ vữa động mạch, giãn tĩnh mạch, huyết khối tĩnh mạch), chỉ số áp lực mắt cá chân và/hoặc ghi lại dạng sóng lưu lượng máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Noninvasive vascular ultrasound system, line-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device assembly consisting of a desktop unit, a graphical display unit and an attached probe or interchangeable probes, designed to noninvasively locate and assess the extent of vascular flow restriction (e.g., clots, stenosis, mechanical damage) by measuring blood flow rate using ultrasound/Doppler/transit time technology. Clinical applications include venous/arterial flow screening (e.g., assessment of air embolism, atherosclerosis, varicose veins, venous thrombosis), ankle pressure index, and/or blood flow wave form recording."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 181
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 181
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62139",
    "display" : "Bộ phận phát của hệ thống siêu âm trị liệu vết thương",
    "definition" : "Bộ phận sử dụng điện (nguồn AC) của hệ thổng siêu âm trị liệu vết thương để tạo ra năng lượng điện tần số vô tuyến, sau đó được chuyển đổi thành năng lượng siêu âm trong tay cầm của hệ thống và chuyển đến bơm dung dịch chất lỏng để tạo ra dạng phun sương truyền siêu âm được sử dụng để thúc đẩy quá trình chữa lành vết thương thông qua việc làm sạch và tẩy tế bào chết. Thiết bị được sử dụng cùng với tay cầm/đầu típ của hệ thống và nguồn chất lỏng (như nước muối sinh lý).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Wound therapy ultrasound system generator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) component of a wound therapy ultrasound (US) system intended to generate radio-frequency (RF) electrical energy, subsequently transduced into US energy in the system handpiece, and to pump a fluid solution for the production of an ultrasound-conductive mist used to promote wound healing through cleansing and debridement. It is intended to be used in conjunction with a system handpiece/tip, and fluid source (e.g., saline)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 182
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 182
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64492",
    "display" : "Hệ thống X-Quang chẩn đoán hình ảnh, có giá đỡ đặt trên sàn",
    "definition" : "Thiết bị chạy bằng điện của hệ thống tia X chẩn đoán có thiết kế đặt trên sàn để gắn, hỗ trợ và thuận tiện cho việc định vị phần thụ thể hình ảnh (bucky) [không bao gồm]. Nó thường bao gồm một giá đỡ thẳng đứng với các bộ điều khiển được gắn trên tấm đế. Bộ thu nhận hình ảnh được gắn vào giá đỡ và có thể di chuyển dọc theo giá đỡ và/hoặc nghiêng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic X-ray system image receptor floor stand"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered component of a diagnostic x-ray system intended to be placed on the floor to mount, support, and facilitate positioning of an image receptor assembly (bucky) [not included]. It typically consists of a vertical rack with controls mounted on a base plate. The image receptor assembly is attached to the rack and can be moved along the rack and/or tilted."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 183
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 183
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65313",
    "display" : "Khung định vị của hệ thống X-Quang chẩn đoán",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện của hệ thống X quang chẩn đoán được thiết kế đặt trên sàn để định vị và hỗ trợ bệnh nhân, cụm ống tia X và cụm tiếp nhận hình ảnh (bucky) trong quá trình chụp X quang chẩn đoán. Thiết bị bao gồm bàn bệnh nhân, giá đỡ trền sàn cho ống tia X, bộ tiếp nhận hình ảnh và bộ điều khiển. Bàn và giá đỡ trên sàn có thể di chuyển và/hoặc nghiêng; có thể bao gồm bộ tiếp nhận hình ảnh, tuy nhiên không bao gồm ống tia-X.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diagnostic X-ray system positioning frame"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered component of a diagnostic x-ray system intended to be placed on the floor to position and support a patient, an x-ray tube assembly, and an image receptor assembly (bucky) during a diagnostic x-ray procedure. It typically consists of a patient table, floor stands for the x-ray tube and image receptor, and controls. The table and floor stands may be moved and/or tilted; the image receptor may be included, however the x-ray tube is not included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 184
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 184
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65365",
    "display" : "Hệ thống cắt lớp vi tính toàn thân/X-Quang huỳnh quang tổng quát",
    "definition" : "Thiết bị di động (trong khu vực làm việc) gồm các thiết bị X-Quang huỳnh quang chụp cắt lớp vi tính (CT) nhằm thu nhận, hiển thị và xử lý cả hai: 1) hình ảnh mặt cắt ngang hai và / hoặc ba chiều (3-D) (chụp cắt lớp); và 2) hình ảnh huỳnh quang thời gian thực, từ bất kỳ bộ phận nào của cơ thể cho nhiều ứng dụng khác nhau. Thiết bị bao gồm một giàn với các ống tia X và máy dò đối diện xoay nhanh, bảng điều khiển, màn hình và giường bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Full-body CT/general-purpose fluoroscopic x-ray system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mobile (within an imaging facility) assembly of diagnostic x-ray computed tomography (CT) and fluoroscopic devices intended to acquire, display and process both: 1) two- and/or three-dimensional (3-D) cross-sectional (tomographic) images; and 2) real-time fluoroscopic images, from any part of the body for a variety of applications. It typically consists of a gantry with x-ray tubes and opposing detectors that rotate rapidly, console, monitor and patient bed."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 185
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 185
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "I"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị chẩn đoán hình ảnh"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46210",
    "display" : "Hệ thống lọc chất hòa tan liên kết",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị được sử dụng để loại bỏ các độc tố liên kết với albumin thống thường ra khỏi máu của bệnh nhân dựa trên nguyên lý nhiệt động lực học của sự vận chuyển khối chất tan qua màng lọc và có thể sử dụng thêm các kỹ thuật phân tách, trong quá trình lọc máu ngoài cơ thể ở những người bị suy gan hoặc ngộ độc/quá liều thuốc. Thiết bị thường bao gồm một máy bơm/màn hình để kiểm soát tuần hoàn của dịch lọc máu chứa albumin huyết thanh nồng độ cao thông qua một thiết bị lọc để gắn kết và loại bỏ các độc tố liên kết với albumin (như acid mật, kim loại nặng) khỏi máu, ống dẫn, đầu nổi và phần mềm ứng dụng chuyên biệt để kiềm soát quá trình. Hệ thống này có thể là chức năng trong hệ thống tuần hoàn của hệ thống thận nhân tạo.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bound solute dialysis system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices used to remove typically albumin-bound toxins from a patient's blood based on the thermodynamic principle of solute mass transfer across a dialysis membrane, and possibly additional separation techniques, during extracorporeal blood purification in persons suffering liver failure or poisoning/drug overdose. It typically includes a pump/monitor to control the circulation of a high-concentration serum albumin dialysate through a filter to bind and remove albumin-bound toxins (e.g., bile acids, heavy metals) from the blood, tubing, connectors and possibly dedicated application software to control the process. This system may function in a haemodialysis system circuit."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 186
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46211",
    "display" : "Phần mềm ứng dụng của hệ thống lọc chất hòa tan liên kết",
    "definition" : "Một chương trình phần ứng dụng mềm riêng lẻ hoặc một nhóm các chương trình, quy trình hoặc thuật toán bổ sung khả năng hiển thị, xử lý và/hoặc phân tích cụ thể có sự hỗ trợ của máy tính vào hệ thống lọc chất hòa tan gắn kết. Một tập hợp các chương trình và quy trình ứng dụng cơ bản thường đi kèm với hệ thống và có thể được nâng cấp để sửa lỗi lập trình hoặc thêm các tính năng mới của hệ thống. Các gói chương trình ứng dụng thường được xác định bằng tên độc quyền và số “phiên bản” hoặc số “nâng cấp”.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bound solute dialysis system application software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An individual software application program or group of programs, routines or algorithms that add specific computer assisted display, processing and/or analysis capabilities to a bound solute dialysis system. A basic set of applications programs and routines are typically included with the system and can be upgraded to correct programming errors or to add new system capabilities. Applications program packages are typically identified by a proprietary name and \"version\" or \"upgrade\" number."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 187
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46212",
    "display" : "Bộ lọc chất hòa tan liên kết",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị thường bao gồm bộ lọc, ống dẫn và đầu nối được sử dụng trong hệ thống lọc chất tan gắn kết để loại bỏ các chất độc gắn với albumin (như acid mật, bilirubin, kim loại nặng, phenol) khỏi máu của bệnh nhân trong quá trình lọc máu ngoài cơ thể, thường ở những người bị suy gan hoặc ngộ độc/dùng thuốc quá liều. Các thành phần trong bộ thiết bị này là các thiết bị hoạt động cùng với máy bơm/màn hình của hệ thống. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bound solute dialysis system component set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices that typically include filters, tubing, and connectors used in a bound solute dialysis system for the removal of albumin-bound toxins (e.g., bile acids, bilirubin, heavy metals, phenols) from a patient's blood during extracorporeal blood purification, typically in persons suffering liver failure or poisoning/drug overdose. The items in this set are devices that function in association with a system pump/monitor. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 188
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46214",
    "display" : "Bơm/bộ phận theo dõi của hệ thống lọc chất hòa tan liên kết",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) là thành phần của hệ thống lọc chất hòa tan liên kết và được dự định để sử dụng kiểm soát sự tuần hoàn của dịch lọc máu có nồng độ albumin cao thông qua một thiết bị lọc, để liên kết và loại bỏ các độc tố liên kết với albumin (như acid mật, bilirubin, kim loại nặng, phenol) ra khỏi máu bệnh nhân trong quá trình lọc máu ngoài cơ thể, thường ở những người bị suy gan hoặc ngộ độc/dùng thuốc quá liều. Thiết bị sử dụng một bộ thiết bị lọc, đường ống và đầu nối và có thể được điều khiển bằng phần mềm ứng dụng chuyên dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bound solute dialysis system pump/monitor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device that is a component of a bound solute dialysis system and intended to be used to control the circulation of a high-concentration albumin dialysate through a filter, to bind and remove albumin-bound toxins (e.g., bile acids, bilirubin, heavy metals, phenols) from a patient's blood during extracorporeal blood purification, typically in persons suffering liver failure or poisoning/drug overdose. It uses a dedicated set of fillers, tubing, and connectors and may be controlled by dedicated application software."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 189
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58906",
    "display" : "Hộp acid citric vệ sinh hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Hộp không vô trùng chứa acid citric khan được thiết kế để kết nối với tuần hoàn dịch của hệ thống thận nhân tạo tạo cơ sở y tế để chuẩn bị dung địch acid citric trực tiếp để làm sạch/khử khuẩn đường dịch của hệ thống (loại bỏ cặn calci và magnesium) kết hợp với chương trình khử trùng bằng nhiệt. Dung dịch thường được rửa hoặc xả trong một một chu trình khép kín trong một khoảng thời gian nhất định. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Citric acid haemodialysis system cleaning cartridge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile cartridge containing anhydrous citric acid designed to be connected to the fluid circuit of an institutional haemodialysis system for the in-line preparation of a citric acid solution to clean/disinfect the fluid pathways of the system (remove calcium and magnesium deposits) in combination with a heat disinfection program. The solution is typically rinsed or flushed in a closed loop for a specified period. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 190
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36437",
    "display" : "Cảm biến phát hiện khí/bọt khí của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để phát hiện bọt khí và/hoặc bóng trong máu trở lại cơ thể [thường qua lỗ thông động tĩnh mạch tự thân (AVF)] qua tuần hoàn máu ngoài cơ thể của hệ thống thận nhân tạo. Thiết bị có thể phát hiện bọt/bóng khí sử dụng cảm biến siêu âm (tức là phát hiện những thay đổi về mật độ âm) hoặc ít sử dụng hơn là bằng cảm biến quang điện (ví dụ: tế bào quang điện). Nếu phát hiện thấy bọt/bóng khí, thiết bị thường kích hoạt báo động và kích hoạt các cơ chế tự động để ngừng bơm máu về bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system air/foam detector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to identify air bubbles and/or foam in blood returned to the body [usually through an arteriovenous fistula (AVF)] by the extracorporeal blood circuit of a haemodialysis system. It may detect the air bubbles/foam using either ultrasonic sensors (i.e., detecting changes in acoustic density), or less frequently using photoelectric sensors (e.g., a photocell). If bubbles/foam are detected, the device usually triggers alarms and activates automated mechanisms to stop the infusion."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 191
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36345",
    "display" : "Thiết bị trộn bicarbonate của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo dùng để trộn hai dịch đậm đặc có nồng độ cao, dịch đậm đặc A và dịch đậm đặc B, và với nước lọc máu, tạo thành dịch lọc (dung dịch thẩm phân) và các thiết bị theo dõi quá trình trộn.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system bicarbonate mixer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that mixes two concentrates, A and B, plus water, to the dialysis solution (dialysate) and monitors the mixture."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 192
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32128",
    "display" : "Cảm biến phát hiện rò máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo để phát hiện rò rỉ máu ở đầu thải của dịch lọc trong hệ thống và phát ra âm thanh báo động nếu phát hiện có máu ở vị trí không có máu này.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system blood leak detector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that detects blood leaks in the effluent side of the dialysate within the system and sounds an alarm if there is blood detected on this non-blood side."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 193
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32127",
    "display" : "Cảm biến phát hiện mức máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo được thiết kế để báo hiệu khi mức máu giảm xuống dưới mức có thể chấp nhận được trong bầu bẫy khí động mạch hoặc tĩnh mạch của tuần hoàn máu ngoài cơ thể của hệ thống thận nhân tạo. Thiết bị thường bao gồm cảm biến phát hiện quang học hoặc cảm biến siêu âm không tiếp xúc; cảm biến phát hiện mức máu thường kích hoạt báo động và kích hoạt các cơ chế tự động để dừng dòng máu khi xảy ra mức chất máu bất thường.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system blood level detector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system designed to indicate when the blood level falls below acceptable levels either in the arterial or venous chamber of the extracorporeal blood circuit of a haemodialysis system. The device typically includes optical detection or non-contact ultrasonic sensors; it usually triggers alarms and activates automated mechanisms to turn off the blood flow when an abnormal fluid level occurs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 194
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35684",
    "display" : "Kẹp đường máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo được sử dụng để điều chỉnh hoặc ngăn dòng máu chảy qua đường ống dẫn máu trong quá trình lọc máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system blood line clamp"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system used to modify or stop the flow of blood through the blood line tubing during dialysis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 195
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 10
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36428",
    "display" : "Bơm máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện tích hợp của hệ thống thận nhân tạo để tạo ra áp lực thông qua lực nén bên ngoài của đường ống dẫn máu bơm tuần hoàn thông máu tuần hoàn máu ngoài cơ thể và trở lại bệnh nhân trong quá trình lọc máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system blood pump"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that creates pressure through external compression of the blood tubing to circulate blood through the extracorporeal circuit and back to the patient during dialysis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 196
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 11
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37218",
    "display" : "Thiết bị theo dõi thể tích máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để theo dõi không xâm lấn những thay đổi tương đổi của thể tích máu trong quá trình điều trị thận nhân tạo. Máu được dẫn qua một buồng trong thiết bị này, nơi thực hiện đo và tính toán hematocrit (phần trăm thể tích của hồng cầu), độ bão hòa oxy hemoglobin (SpO2), và phần trăm thay đổi trong thể tích máu được thực hiện và hiển thị. Ngoài ra, màn hình có thể ước tính và hiển thị tỷ lệ giảm urê (URR) về những thay đổi tương đối của nồng độ nitơ urê trong dịch lọc đã qua sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system blood volume monitor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to non-invasively monitor the relative variations of the blood volume during a haemodialysis treatment. The blood is lead through a chamber in this device where measurements are taken and calculations of haematocrit (volume percent of erythrocytes), haemoglobin oxygen saturation (SpO2), and percent change in blood volume are made and displayed. In addition the monitor may estimate and display the urea reduction ration (URR) on relative changes in urea nitrogen concentration in the spent dialysate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 197
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 12
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36429",
    "display" : "Màn hình trung tâm hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) có thể được kết nối với nhiều hệ thống thận nhân tạo để theo dõi đồng thời một số quá trình điều trị lọc máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system central monitor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device that can be connected to multiple haemodialysis systems in order to monitor several dialysis treatments simultaneously."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 198
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 13
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62446",
    "display" : "Thiết bị theo dõi chlorine của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Bộ phận sử dụng điện (nguồn AC) của hệ thống thận nhân tạo được dùng để đo liên tục mức độ chlorine toàn phần (tổng lượng chloramine cộng với chlorine tự do) trong nước được sử dụng để chuẩn bị dịch lọc máu. Thiết bị tiến hành việc lấy mẫu và bao gồm sự kết nối các bộ phận điện tử tự động với máy đo màu đo quang, hóa chất thử tạo ra sự thay đổi màu sắc khi phản ứng với chlorine/chloramine, động cơ khuấy và màn hình hiển thị kỹ thuật số để chỉ ra nồng độ chlorine.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system chlorine monitor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) component of a haemodialysis system intended to continuously measure total chlorine (total chloramines plus free chlorine) levels in water used to prepare dialysate. It performs sample collection and consists of an automated electronic assembly with a photometric colorimeter, chemical reagents which produce a colour change upon reaction with chlorine/chloramine, a stir motor, and a digital display screen to indicate chlorine concentration."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 199
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 14
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36424",
    "display" : "Thiết bị theo dõi/kiểm soát của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một đơn vị tích hợp sử dụng điện (nguồn AC) của hệ thống lọc máu để điều khiển và theo dõi hệ thống trong quá trình lọc máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system control/monitor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) integral unit of a haemodialysis system that controls and monitors the system during the dialysis process."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 200
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 15
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63952",
    "display" : "Bộ phân phối dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Tập hợp các thiết bị không sử dụng điện, không vô trùng dùng được tích hợp vào hệ thống thận nhân tạo giúp trộn và phân phối dung dịch lọc máu từ bộ phân phối sử dụng điện (không bao gồm) đến quả lọc (không bao gồm). Bộ phân phối này bao gồm các buồng trộn để cho phép trộn trộn dịch đậm đặc để tạo thành dịch lọc máu, các bể chứa bơm được thiết kế để nén bởi (các) thiết bị truyền động trong bộ phân phối để dịch chuyển dịch lọc và các ống/ đầu kết nối; thiết bị được thiết kế để được sử dụng tại nhà và các cơ sở y tế. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialysate delivery set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-powered, non-sterile devices intended to be integrated within a haemodialysis system to allow for mixing and delivery of dialysate solution from a powered delivery unit (not included) to the dialyser (not included). The set includes mixing chambers to allow the dialysate to be mixed from a concentrate solution, pumping reservoirs designed to be compressed by an actuator(s) within the delivery unit to displace the dialysate, and an array of tubing/connectors; it is intended to be used in the home and healthcare settings. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 201
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 16
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34994",
    "display" : "Bộ phận phân phối dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để chuẩn bị và cung cấp dung dịch lọc máu đến bộ phận lọc, tại đây nó được sử dụng để điều trị cho bệnh nhân (chỉ cho một bệnh nhân). Thiết bị theo dõi và kiểm soát các thông số như nhiệt độ, độ dẫn điện, tốc độ dòng chảy và áp suất.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system diaiysate delivery unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that prepares and delivers the haemodialysis dialysate solution to the haemodialysis dialyser where it is used in the treatment of the patient (one patient only). It monitors and controls such indicators as temperature, conductivity, flow rate, and pressure."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 202
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 17
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32123",
    "display" : "Thiết bị đo lưu lượng dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để đo lưu lượng dịch lọc trong hệ thống để đảm bảo sự phù hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialysate flowmeter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that measures the flow of dialysate within the system to ensure that it is appropriate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 203
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 18
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32126",
    "display" : "Thiết bị phát hiện mức dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để đo phát hiện mức dịch lọc trong hệ thống và phát ra âm thanh báo động nếu không phù hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialysate level detector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that detects the level of dialysate in the system and sounds an alarm if it is inappropriate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 204
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 19
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47739",
    "display" : "Thiết bị lọc pyrogen dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một các thiết bị vô trùng được sử dụng cùng với hệ thống thận nhân tạo để lọc dịch dịch lọc trong quá trình lọc máu để loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố và tạo ra làm dịch lọc máu tinh khiết. Thiết bị có thể thực hiện quá trình lọc an toàn thứ cấp để chuẩn bị dung dịch thay thế trực tiếp trên đường truyền và có thể truyền vào cơ thể bệnh nhân để bù lại lượng chất lỏng bị mất trong quá trình thận nhân tạo. Thiết bị thường bao gồm vỏ bên ngoài bằng nhựa, chứa một màng sợi rỗng, với các đầu nối thích hợp ở hai đầu. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialysate pyrogen filter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device designed to be used with a haemodialysis system for filtration of dialysate during haemodialysis to remove bacteria and endotoxins and produce purified dialysate for the procedure. It may perform secondary safety filtering to prepare on-line substitution solution that can be infused into the patient to compensate for loss of fluid volume resulting from haemodialysis. It typically consists of a plastic housing, containing a hollow fibre membrane, with appropriate connectors at either end. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 205
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 20
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47334",
    "display" : "Bộ lọc pyrogen dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Tập hợp các thiết bị được thiết kế để sử dụng cùng với hệ thống thận nhân tạo để lọc trực tiếp dịch lọc máu trên đường ống để loại bỏ vi khuẩn, nội độc tố trong quá trình thận nhân tạo. Dịch lọc máu tinh khiết (đã lọc) này được sử dụng để thay thế dịch (dung dịch thay thế). Thiết bị bao gồm đường ống với (các) thiết bị lọc tích hợp, các kết nối thông thường (ví dụ: Luer-lock) và một cổng lấy mẫu. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialysate pyrogen-filtration set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of sterile devices designed to be used with a haemodialysis system for on-line filtration of the dialysate to remove bacteria and endotoxins during haemodialysis. This purified (filtered) dialysate is used for the replacement fluid (substitution solution). It includes tubing with an integrated filter(s), and typically connectors (e.g., Luer-lock) and a sampling port. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 206
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32156",
    "display" : "Thiết bị báo động nhiệt độ dịch lọc máu của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một thành phần tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo được thiết kế để đưa ra cảnh báo (bằng âm thanh, hình ảnh hoặc cả hai) nếu nhiệt độ dịch lọc trong đường ống phân phối dịch lọc không nằm trong giới hạn được cài đặt trước (thường là 34 đến 42°C). Thiết bị cũng có thể kích hoạt chuyển hướng dịch lọc (sử dụng một đường nối tắt) khỏi bộ phận lọc nếu sự cố xảy ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialysate temperature alarm"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral component of a haemodialysis system designed to initiate alarms (sound, visual or both) if the dialysate temperature in the dialysate delivery circuit is not within pre-established limits (usually 34 to 42° Celsius). The device may also trigger the diversion of the dialysate (using a bypass line) from the dialyser if a problem occurs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 207
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 22
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32144",
    "display" : "Thiết bị kẹp giữ quả lọc thận của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng cùng với một số loại hệ thống thận nhân tạo được sử dụng để giữ quả lọc gắn từ đường máu từ bộ phận lọc vào hệ thống. Thiết bị này thường được làm bằng nhựa hoặc thép không gỉ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system dialyser holder"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used together with certain types of a haemodialysis system that is used to hold dialysers in order to attach the blood lines from the dialyser to the system. The device is typically made of plastic or stainless steel."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 208
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 23
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36342",
    "display" : "Thiết bị trộn dịch của hệ thống thận nhân tao",
    "definition" : "Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo dùng để pha trộn dịch đậm đặc và nước lọc máu thành dịch lọc (dịch thẩm phân) và các thiết bị theo dõi quá trình pha trộn.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system fluid mixer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that mixes a concentrate and water to the dialysis solution (dialysate) and monitors the mixture."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 209
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 24
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60638",
    "display" : "Phần mềm vận hành hệ thống lọc máu",
    "definition" : "Phần mềm vận hành hệ thống (phần mềm cơ sở) dùng trên máy tính lớn hoặc máy tính cá nhân (PC) dành riêng cho đơn vị xử lý trung tâm (CPU) được tích hợp vào hệ thống thận nhân tạo hoặc bộ phận phân phối dịch lọc máu của hệ thống lọc máu. Thiết bị này bao gồm các phần mềm và phần mềm cơ sở dựa trên các chương trình hoặc phần mềm hệ thống do nhà sản xuất máy tính cung cấp để điều khiển một máy tính cụ thể thực hiện các tác vụ của nó và hỗ trợ người vận hành, người lập trình ứng dụng và các chương trình với các chức năng hỗ trợ khác nhau. Tên độc quyền và “số phiên bản” thường được sử dụng để xác định các phiên bản vận hành hệ thống khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system operation software"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "Mainframe or personal computer (PC) based operating system software (or firmware) that is specific to the central processing unit (CPU) incorporated into a haemodialysis system or haemodialysis system dialysate delivery unit. This includes the software or firmware based programs and routines supplied by the computer manufacturer that drive a specific computer in the performance of its tasks and assists the operators, applications programmers, and programs with various supporting functions. A proprietary name and a \"version number\" are commonly used to identify different operating system versions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 210
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 25
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36426",
    "display" : "Đơn vị lọc huyết tương của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một đơn vị tích hợp chạy bằng điện của hệ thống thận nhân tạo giúp loại bỏ huyết tương khỏi máu và truyền một lượng tương đương dung dịch thay thế huyết tương vào máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system plasma filtration unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that allows for the removal of plasma from the blood and the infusion of an equal amount of plasma replacement solution to the blood."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 211
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 26
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32109",
    "display" : "Thiết bị bảo vệ đầu dò của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng được thiết kế để bảo vệ cảm biến theo dõi áp suất hệ thống thận nhân tạo và giúp duy trì tính vô trùng của đường máu. Thiết bị thường được gắn giữa đường máu và cảm biến theo dõi áp suất và thường bao gồm vỏ bằng nhựa có chứa bộ lọc kháng nước với kích thước lỗ tham chiếu (ví dụ: 1 đến 2 micron) giúp phòng ngừa sự lây nhiễm chéo vi rút, vi khuẩn và các hạt rắn trong khi đề phòng dòng chảy của dịch xâm nhập vào cảm biến đo áp suất. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system transducer protector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device designed to protect a haemodialysis system pressure monitor and to help maintain the sterility of the blood tubing fluid pathway. It is typically attached between the blood tubing set and the pressure monitor and typically consists of plastic housing that contains a hydrophobic filter with a reference pore size (e.g., 1 to 2 microns) that helps prevent cross-contamination by viruses, bacteria, and particulate matter while preventing the flow of fluids to the pressure monitor. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 212
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 27
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36341",
    "display" : "Bộ phận kiểm soát thể tích của hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Một bộ phận tích hợp chạy bằng điện của hệ thống lọc máu dùng để kiểm soát lượng dịch lọc lấy ra khỏi bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system volume control unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "All electrically-powered integral unit of a haemodialysis system that controls the quantity of filtration fluid taken from the patient."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 213
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 28
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58130",
    "display" : "Hệ thống thận nhân tạo, dùng trong cơ sở y tế",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) để thực hiện thận nhân tạo cho bệnh nhân, là một phương pháp điều trị theo đó máu ngoài cơ thể được đưa qua một thiết bị lọc để cho phép loại bỏ các chất độc và/hoặc thay thể các chất điện giải, được thực hiện bởi các chuyên viên đã được đào tại các cơ sở y tế. Hệ thống này bao gồm dung dịch lọc và quả lọc thận nhân tạo để vận chuyển các chất bằng cách khuếch tán, thẩm thấu và siêu lọc. Thiết bị thường bao gồm một bơm và đường ống để bơm tuần hoàn máu qua quả lọc thận nhân tạo, một thiết bị pha trộn dung dịch để chuẩn bị dịch lọc máu, một màn hình cùng với các bộ phận điều khiển hệ thống và các bộ phận chuyên dụng khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system, institutional"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of mains electricity (AC-powered) devices intended to be used to perform patient haemodialysis, a treatment whereby extracorporeal blood is passed through a filter to allow for the removal of toxins and/or the replacement of electrolytes, by trained professionals in a healthcare facility. The system functions with dialysate solution and a haemodialysis dialyser (haemodialyzer) for the transfer of substances by diffusion, osmosis and ultrafiltration. It typically includes a pump and tubing to circulate blood through the haemodialysis dialyser, a solution mixer to prepare the dialysate, a monitor with system controls, and other dedicated components."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 214
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 29
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58131",
    "display" : "Hệ thống thận nhân tạo, dùng trong cơ sở y tế/dùng tại nhà",
    "definition" : "Một sự kết hợp các thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) để thực hiện lọc máu, là một phương pháp điều trị theo đó máu ngoài cơ thể được đưa qua một thiết bị lọc để cho phép loại bỏ các chất độc và/hoặc thay thế các chất điện giải, có thể được sử dụng tại các cơ sở y tế và tại nhà. Hệ thống này bao gồm dịch lọc máu và quả lọc thận nhân tạo để vận chuyển các chất bằng cách khuếch tán, thẩm thấu và siêu lọc. Hệ thống thường bao gồm một bơm và đường ống để bơm tuần hoàn qua quả lọc thận nhân tạo, một thiết bị pha trộn dung dịch để chuẩn bị dịch lọc máu, một màn hình cùng với các bộ phận điều khiển hệ thống và các bộ phận chuyên dụng khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemodialysis system, institutional/home-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of mains electricity (AC-powered) devices designed to perform haemodialysis, a treatment whereby extracorporeal blood is passed through a filter to allow for the removal of toxins and/or the replacement of electrolytes; it can be used in healthcare facilities and in the home. The system functions with dialysate solution and a haemodialysis dialyser (haemodialyzer) for the transfer of substances by diffusion, osmosis and ultrafiltration. The system typically includes a pump and tubing to circulate blood through the haemodialyzer, a solution mixer to prepare the dialysate, a monitor with system controls, and other dedicated components."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 215
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 30
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33627",
    "display" : "Thiết bị lọc dịch lọc của Hệ thống lọc màng bụng",
    "definition" : "Thiết bị vi mao quản được sử dụng để giữ lại các thành phần ô nhiễm của dịch lọc trước khi thẩm vào khoang phúc mạc. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peritoneal dialysis system dialysate filter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A microporous device used to capture contamination particles of the dialysate before its instillation into the peritoneal cavity. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 216
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 31
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17434",
    "display" : "Đơn vị bức xạ của hệ thống lọc màng bụng",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để phát ra bức xạ tia cực tím nhằm giữ cho khu vực và các thiết bị vô trùng trong khi thực hiện các kết nối thích hợp giữa các thành phần của bộ ống truyền thẩm phân phúc mạc.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peritoneal dialysis system irradiation unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to emit ultraviolet radiation in order to keep the field and devices sterile while the appropriate connections between the components of a peritoneal dialysis transfer tubing set are implemented."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 217
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 32
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35000",
    "display" : "Bộ dây của hệ thống lọc màng bụng",
    "definition" : "Bộ thiết bị vô trùng dùng để thực hiện lọc màng bụng. Thiết bị thường bao gồm ống, một túi chứa dịch lọc tùy chọn và các đàu nối thích hợp. Thiết bị có thể bao gồm một bộ lọc màng bụng để giữ lại và loại bỏ các hạt ô nhiễm. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peritoneal dialysis system tubing set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile set intended for the administration of peritoneal dialysis. It will typically consist of tubing, an optional reservoir bag, and appropriate connectors. It may include a peritoneal dialysis filter to trap and remove contaminating particles. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 218
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 33
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58905",
    "display" : "Hộp natri carbonate vệ sinh hệ thống thận nhân tạo",
    "definition" : "Hộp không vô trùng chứa natri cacbonat khan đưạc thiết kế để kết nối với đường ống lưu thông chất lỏng của hệ thống lọc máu nhằm chuẩn bị dung dịch natri cacbonat trực tiếp để làm sạch đường dịch của hệ thống (loại bỏ cặn hữu cơ, chất béo, protein) kết hợp với chương trình khử trùng bằng nhiệt. Dung dịch thường được rửa hoặc xả trong theo một chu trình khép kín trong một khoảng thời gian nhất định. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sodium carbonate haemodialysis system cleaning cartridge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile cartridge containing anhydrous sodium carbonate designed to be connected to the fluid circuit of an institutional haemodialysis system for the in-line preparation of a sodium carbonate solution to clean the fluid pathways of the system (remove organic deposits, fats, proteins) in combination with a heat disinfection program. The solution is typically rinsed or flushed in a closed loop for a specified period. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 219
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 34
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "II"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị lọc máu"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "13215",
    "display" : "Bơm truyền đa năng, sử dụng điện",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để tạo điều kiện cho việc sử dụng chính xác và thích hợp các loại thuốc và dung dịch qua các đường tĩnh mạch, dưới da, động mạch, ngoài màng cứng và trong ổ bụng bằng bộ truyền dịch chuyên dụng. Thiết bị được sử dụng để tạo ra áp suất cao hơn áp suất được cung cấp bởi bộ truyền trọng tực được kẹp bằng tay hoặc bộ điều khiển truyền dịch. Thiết bị có phạm vi lưu lượng thông thường từ 1 đến 999 ml / giờ và cung cấp các dung dịch từ túi hoặc chai dịch truyền tiêu chuẩn. Thiết bị thường có pin bên trong cho phép hoạt động trong thời gian ngắn khi không có điện lưới (ví dụ: trong quá trình di chuyển hoặc mất điện).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "General-purpose infusion pump, line-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to facilitate the accurate and consistent administration of drugs and solutions which can be delivered via intravenous, subcutaneous, arterial, epidural, and intracavital routes using a dedicated infusion set. It is used to supply higher pressures than those provided by manually clamped gravity infusion sets or infusion controllers. The device has a typical flow range of 1 to 999 ml/hour and delivers solutions from a standard infusion bag or bottle of fluid. It typically has internal batteries that enable operation for a short period when no mains electricity is available (e.g., during transportation or a power outage)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 220
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17634",
    "display" : "Bơm truyền đa năng, da kênh",
    "definition" : "Một thiết bị đa kênh sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để truyền tĩnh mạch (IV) liên tục và/ hoặc ngắt quãng hai hoặc nhiều loại thuốc và/ hoặc dung dịch, thông qua bộ truyền, qua đường tĩnh mạch, nhưng cũng có thể cung cấp qua đường dưới da hoặc đường động mạch, với sự kiểm soát độc lập của việc phân phối qua từng kênh. Thiết bị được sử dụng để tạo ra áp suất cao hơn áp suất được cung cấp bởi bộ truyền trọng lực được kẹp bằng tay hoặc bộ điều khiển truyền dịch; có phạm vi và tốc độ dòng chảy khác nhau và có thể sử dụng ống tiêm, túi hoặc chai. Thiết bị thường sẽ có pin bên trong để cho phép hoạt động trong thời gian ngắn khi không có điện lưới (ví dụ: trong quá trình di chuyển hoặc mất điện).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Multichannel general-purpose infusion pump"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) multichannel device designed to facilitate continuous and/or intermittent intravenous (IV) delivery of two or more drugs and/or solutions, via infusion sets, via intravenous routes, but may be delivered via subcutaneous or arterial routes, with independent control of delivery through each channel. It is used to supply higher pressures than those provided by manually clamped gravity infusion sets or infusion controllers; has various flow ranges and rates and may use syringes, bags or bottles. It will typically have internal batteries to enable operation for a short period when no mains electricity is available (e.g., during transportation or a power outage)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 221
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17907",
    "display" : "Bơm truyền lưu lượng cao/làm ấm",
    "definition" : "Thiết bị sử dụng điện (nguồn AC) được thiết kế để làm ấm và truyền máu và các dung dịch khác một cách nhanh chóng (ví dụ: dạng tinh thể và dạng keo) vào bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật mất nhiều máu; thiết bị cũng được sử dụng cho các trường hợp bỏng và chấn thương. Tốc độ dòng chảy tối đa có thể vượt quá 1 L/phút.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Warming/high-flow infusion pump"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to warm and rapidly infuse blood and other solutions (e.g., crystalloid and colloid) into a patient during high-blood-loss surgical procedures; it is also used for burn and trauma cases. Maximum flow rates may exceed 1 L/min."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 222
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34071",
    "display" : "Bơm truyền nội tủy cấy ghép, không được lập trình",
    "definition" : "Thiết bị vô trùng chạy bằng pin, không được lập trình, được thiết kể để cấy vào bệnh nhân để lưu trữ và truyền các chất gây nghiện/ma túy (ví dụ: morphin sulfat, baclofen) trong khoang dưới nhện để kiểm soát cơn đau khó chữa và co thắt cơ có nguồn gốc ác tính hoặc không ác tính. Bơm truyền dịch cấy ghép (IIP) này có thể cho phép cung cấp một lượng thuốc, thường là loại thuốc kiểm soát với sự hạn chế cơ học về tốc độ nạp đầy của thiết bị hoặc có thể cung cấp dòng thuốc liên tục với tốc độ do nhà sản xuất thiết lập. Thiết bị thường bao gồm một bình chứa thuốc, thường được cấy dưới da bụng dưới và một ống thông được kết nối được đặt vào khoang chứa dịch tủy sống.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable intrathecal infusion pump, nonprogrammable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, nonprogrammable, sterile device designed to be implanted in a patient for the storing and subarachnoid administration of narcotics/drugs (e.g., morphine sulfate, baclofen) to manage intractable pain and muscle spasms of malignant or non-malignant origin. This implantable infusion pump (IIP) may enable delivery of a bolus of medication, typically patient-controlled with mechanical restrictions that limit the refill rate of the device, or it may provide a constant flow of medication at a factory-set rate. The device typically consists of a drug reservoir, usually implanted under the skin of the lower abdomen, and a connected catheter placed into the spinal fluid space."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 223
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35932",
    "display" : "Bơm truyền giảm đau do bệnh nhân kiểm soát",
    "definition" : "Thiết bị truyền dịch chạy bằng pin được thiết kế để cung cấp các liều thuốc opioid không liên tục [ví dụ: Fentanyl, Demerol (meperidine), Morphine hoặc Hydromorphone] theo yêu cầu của bệnh nhân (nghĩa là được bệnh nhân kích hoạt khi họ cần giảm đau), hoặc ở chế độ chậm, liên tục để gây tê cục bộ. Bơm truyền giảm đau do bệnh nhân kiểm soát (PCA) được sử dụng để truyền thuốc vào vị trí phẫu thuật hoặc tiêm dưới da để kiểm soát cơn đau sau phẫu thuật. Thiết bị được sử dụng tại bệnh viện/ tại nhà và có thể được bệnh nhân đeo khi di chuyển. Thiết bị sẽ kết hợp các cơ chế an toàn để ngăn ngừa bệnh nhân dùng quá liều; một số loại sẽ sử dụng phần mềm phân phối thuốc cấp cứu trên máy tính (CADD).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Patient-controlled analgesia infusion pump"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered infusion device designed to deliver intermittent bolus doses of opioid medications [e.g., Fentanyl, Demerol (meperidine), Morphine, or Hydromorphone] upon patient demand (i.e., when activated by the patient when he/she requires pain relief), or in a slow, continuous mode for regional anaesthesia. A patient-controlled analgesia (PCA) infusion pump is used to infuse drugs into an operative site, or subcutaneously for postoperative pain management. It is used for hospital/home-use and can be worn by the patient for ambulation. It will incorporate safety mechanisms to prevent the patient overdosing; some types will employ computerized ambulatory drug delivery (CADD) software."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 224
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46024",
    "display" : "Bơm truyền nội tủy cấy ghép, có thể lập trình",
    "definition" : "Thiết bị vô trùng, có thể lập trình, chạy bằng pin, được thiết kế để cấy ghép vào bệnh nhân để lưu trữ và truyền chất gây nghiện/ ma túy (ví dụ: morphin sulfat, baclofen) vào khoang dưới nhện (nội tủy) để kiểm soát cơn đau khó chữa và co thắt cơ có nguồn gốc ác tính hoặc không ác tính. Bơm truyền cấy ghép (IIP) cung cấp các liều thuốc từ bộ phận chứa được cấy ghép, được kiểm soát bởi nồng độ thuốc và/ hoặc tín hiệu tần số vô tuyến (RF) từ một thiết bị lập trình bên ngoài. Bộ phận chứa thuốc, thường được cấy dưới da bụng dưới, thường được kết nối với một ống thông đặt vào khoang dịch tủy sống.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable intrathecal infusion pump, programmable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, programmable, sterile device designed to be implanted in a patient for the storing and subarachnoid (intrathecal) administration of narcotics/drugs (e.g., morphine sulfate, baclofen) to manage intractable pain and muscle spasms of malignant or non-malignant origin. This implantable infusion pump (IIP) delivers drug doses from its implanted reservoir which is controlled by drug concentration and/or by radio-frequency (RF) signals from an external programming device. The drug reservoir, usually implanted under the skin of the lower abdomen, is typically connected to a catheter placed into the spinal fluid space."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 225
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "11010",
    "display" : "Máy truyền dịch có kiểm soát, sử dụng điện lưới",
    "definition" : "Một thiết bị dùng nguồn điện (cấp nguồn AC) được sử dụng để kiểm soát và giám sát việc truyền dịch theo trọng lực vào tĩnh mạch (IV), đưa ra cảnh báo (hình ảnh/âm thanh) khi vượt quá giới hạn đặt trước. Nó có hai cấu hình chính: 1) một thiết bị có cảm biến lưu lượng điện tử (bộ đếm giọt) theo dõi / đo lượng chất lỏng đi qua dây truyền dịch; hoặc 2) một thiết bị đo trọng lượng của bình chứa chất lỏng và có thể hỗ trợ việc truyền liều nhanh. Người dùng có thể chọn các giá trị định trước và thiết bị có thể hiển thị tốc độ dòng chảy, tổng thể tích và có thể ghi dữ liệu. Một số loại có thể được sử dụng trong quá trình nội soi khớp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Infusion controller, line-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device used to control and monitor the gravity infusion of intravenous (IV) fluids, providing an alarm (visible/audible) when pre-set limits are exceeded. It is available in two main configurations: 1) a device with an electronic flow sensor (drop counter) that monitors/measures the amount of fluid that passes through the infusion line; or 2) a device that measures the weight of the fluid container and may assist in bolus administration. The predetermined values may be selected by the user, and the device may display flow rate, total volume, and may record data. Some types can be used during arthroscopic procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 226
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "13217",
    "display" : "Bơm tiêm điện",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng nguồn điện (cấp nguồn AC) được thiết kế để dẫn động chính xác pít tông của ống tiêm để truyền dịch khi cần sử dụng với độ chính xác cao về thể tích và tính nhất quán về tốc độ. Do cài đặt lưu lượng và độ thay đổi lưu lượng thấp hơn (ví dụ: 0,1 ml/giờ), thiết bị đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng chăm sóc trẻ sơ sinh, trẻ sơ sinh và chăm sóc tích cực, trong đó lượng nhỏ thuốc sẽ được phân phối trong thời gian dài. Thiết bị cũng có thể được sử dụng để gây tê ngoài màng cứng và thường có pin bên trong cho phép thiết bị hoạt động trong một khoảng thời gian ngắn khi không có nguồn điện (ví dụ: trong khi vận chuyển hoặc mất điện).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Syringe pump"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to precisely drive the plunger of a syringe down its barrel to infuse a solution when it must be administered with a high degree of volume accuracy and rate consistency. Because of the lower flow settings and flow resolution (e.g., 0.1 ml/hr), it is especially appropriate for neonatal, infant, and critical care applications in which small volumes of concentrated drugs are to be delivered over an extended period. It can also be used to administer epidural analgesia. It will typically have internal batteries that allow the device to operate for a short period of time when no line power is available (e.g., during transport or a power outage)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 227
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "15286",
    "display" : "Bơm tiêm cản quang",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng, vận hành bằng tay bao gồm một xi lanh có pít tông nhằm mục đích đưa chất cản quang vào tim, các mạch lớn và động mạch vành để nghiên cứu tim và các mạch máu dưới ảnh chụp X-Quang. Ngoài ra, nó có thể được dùng để truyền các chất lỏng khác (ví dụ: nước muối). Thiết bị này không có ý định sử dụng với hệ thống tiêm chất tương phản. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Angiographic syringe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, manually-operated device consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used for the administration of a contrast medium into the heart, great vessels, and coronary arteries to study the heart and vessels under x-ray photography. It may in addition be intended for introduction of other fluids (e.g., saline). It is not intended to be used with a contrast medium injection system. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 228
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "III"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị bơm tiêm điện"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46777",
    "display" : "Stent động mạch chủ có màng bọc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không tự tiêu thường được cấy ghép tại động mạch chủ bụng phần nối của động mạch chủ bụng và động mạch chậu gốc để giảm áp lực lên chứng phình động mạch chủ bụng. Dụng cụ được đưa vào trong động mạch đùi qua da đến vị trí cấy ghép và tự mở rộng tại đúng vị trí, với một thiết bị vận chuyển dùng một lần. Dụng cụ thường được làm bằng một cấu trúc lưới kim loại bên ngoài với một ống polymer nằm bên trong và thường có sẵn trong hai cách thiết kế: 1) Một ống đơn liên tục để đưa vào bên trong động mạch chậu; hoặc 2) Một thiết kế chia 2 nhánh (bifurcation) có hai phần (ví dụ như dạng ống hình chữ Y) để đi qua cả hai động mạch chậu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Abdominal aorta endovascular stent-graft"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device typically implanted at the junction of the abdominal aorta and the common iliac arteries to reduce pressure on an abdominal aortic aneurysm (AAA). It is percutaneously inserted via the femoral artery to the site of implantation, with a disposable delivery device, where it self-expands. It is typically made of a metallic outer mesh structure with an inner polymer tube (endovascular graft) and is typically available in two designs: 1) a single continuous tube for insertion into one iliac artery; or 2) a two-part bifurcation design (e.g., shaped as a Y in a tube form) for insertion through both iliac arteries."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 229
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "10688",
    "display" : "Ống thông chụp mạch",
    "definition" : "Một ống mỏng, linh hoạt được thiết kế để tiêm chất cản quang vào các mạch máu chọn lọc của mạch máu não, nội tạng hoặc ngoại vi trong quá trình chụp động mạch nhằm tạo điều kiện cho hình ảnh rõ ràng về hệ thống mạch máu của một cơ quan hoặc vùng mục tiêu của cơ thể. Ống thông được đưa qua da, có (các) điểm đánh dấu cản quang để định vị và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần dành riêng cho việc đưa/chức năng của ống thông [ví dụ: (các) vỏ bọc]. Thiết bị này cũng có thể được sử dụng để đo áp suất đồng thời để xác định độ dốc áp lực xuyên van, nội mạch và trong não thất. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Angiographic catheter, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A thin, flexible tube designed to inject a contrast medium into select blood vessels of the cerebral, visceral, or peripheral vasculature during an angiographic procedure in order to facilitate the clear visualization of the vascular system of a targeted organ or area of the body. It is introduced percutaneously, has a radiopaque marker(s) for positioning, and may include disposable devices dedicated to catheter introduction/function [e.g., sheath(s)]. It may also be used for simultaneous pressure measurements to determine the transvalvular, intravascular, and intraventricular pressure gradients. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 230
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35285",
    "display" : "Dụng cụ dục lỗ thành động mạch chủ",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật thủ công được thiết kế để cắt một hình tròn từ thành động mạch chủ nhằm tạo ra vị trí thông nối trong quá trình phẫu thuật mạch máu. Dụng cụ bao gồm một đầu nhọn, hình nón, giống như chiếc đĩa ở đầu của một pít-tông được đưa vào qua một vết rạch nhỏ; đường kính của nó tương ứng với kích thước của lỗ. Phía sau đầu là một phần mỏng hơn để mắc vào (giữ) mô khi lưỡi dao tròn sắc bén được bác sĩ phẫu thuật ấn pít-tông vào và xuyên qua mô. Dụng cụ thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ cắt khác nhau. Nó cũng có thể được sử dụng để đục lỗ trên các mạch khác nếu cần. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Aorta punch, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manual surgical instrument designed to cut a circular plug of tissue from the wall of the aorta to create an anastomosis site during vascular surgery. It consists of a pointed, cone-shaped, disk-like tip on the end of a plunger that is inserted through a small incision made; its diameter corresponds to the size of the hole. Behind the tip is a thinner section which entraps (holds) the tissue as the sharp circular blade is pressed down the plunger by the surgeon into and through the tissue. It is typically made of high-grade stainless steel and is available in various punch sizes. It can equally be used to punch holes in other vessels if needed. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 231
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60242",
    "display" : "Van động mạch chủ sinh học",
    "definition" : "Một mô ghép ngoại lai (ví dụ như van tim từ lợn hoặc bò) nhằm mục đích cấy ghép vào bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật tim hở để sửa chữa hoặc thay thế van tim động mạch chủ bị rối loạn chức năng. Mô ghép được xử lý để làm cho mô trong van không thể tồn tại được; mô ghép có thể chỉ là mô hoặc mô được gắn vào một khung kim loại hoặc polyme tổng hợp. Thiết bị này thường được sử dụng để điều trị bệnh van tim bị mắc phải hoặc bẩm sinh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Aortic heart valve bioprosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A xenograft (e.g., porcine or bovine heart valve) intended to be implanted in a patient during open heart surgery to repair or replace a dysfunctional aortic heart valve. It is processed to render the tissue in the valve non-viable; it may be tissue only, or tissue attached to a metal or synthetic polymer framework. The device is typically used to treat acquired or congenital valvular disease."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 232
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60245",
    "display" : "Van động mạch chủ sinh học gắn trên stent",
    "definition" : "Một mô ghép ngoại lai cấy ghép được (ví dụ như từ bò, lợn) nhằm mục đích sử dụng để sửa chữa/thay thế van tim động mạch chủ bị hẹp hoặc hở, hoặc van tim động mạch chủ giả đã được cấy ghép trước đó và được thiết kế để cấy ghép bằng một ống thông qua đường can thiệp xuyên động mạch (ví dụ như động mạch đùi, động mạch dưới đòn, động mạch chủ) hoặc can thiệp xuyên động mạch trong khi tim đang đập. Mô ghép bao gồm mô ghép ngoại lai, được xử lý để làm cho mô không thể tồn tại được, được gắn vào một khung kim loại có thể mở rộng, được cấy bằng một ống thông đi kèm và khi đến vị trí cần có thể được mở rộng bằng bóng hoặc tự giãn nở. Thường bao gồm các thiết bị liên quan đến cấy ghép (ví dụ như ống thông, dụng cụ giới thiệu).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Aortic transcatheter heart valve bioprosthesis, stent-like framework"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable xenograft (e.g., bovine, porcine) intended to be used to repair/replace a stenosed or regurgitant aortic heart valve, or previously-implanted aortic heart valve prosthesis, and which is designed to be implanted with a catheter via transarterial access (e.g., femoral, subclavian, aortic) or transapical access while the heart is beating. It is comprised of the xenograft, processed to render the tissue non-viable, attached to an expandable metal framework, which is implanted with an included catheter, and when in situ, may be expanded with a balloon or self-expand. Typically devices associated with implantation (e.g., catheter, introducer) are included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 233
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36142",
    "display" : "Khay hút, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thùng chứa nhiều dụng cụ, băng gạc, dược phẩm và các vật dụng khác cần thiết để thực hiện quá trình hút và các thủ thuật liên quan. Thùng này thường bao gồm các phần riêng biệt được chỉ định để chứa các dụng cụ khác nhau cần thiết cho sinh thiết như kim, hút và/hoặc dẫn lưu. Đáy của nó thường có một miếng đệm xốp bằng nhựa được đánh dấu để cho phép đặt các vật sắc nhọn và kim tiêm. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Aspiration tray, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A container of various instruments, dressings, pharmaceuticals, and other items necessary to perform an aspiration and related procedures. It typically includes separate sections designated to hold the various utensils required for needle biopsy, aspiration, and/or drainage. Its bottom typically has a plastic foam insert that is scored to allow placement of sharp objects and needles. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 234
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43691",
    "display" : "Stent đường mật không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không hấp thụ sinh học, vô trùng nhằm mục đích cấy vào một ống mật bị tắc nghẽn (ví dụ: ống mật chung) để duy trì sự thông thoáng bên trong lòng ống mật. Nó có thể là một cấu trúc lưới hoặc một ống liên tục được làm hoàn toàn bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, coban-crôm (Co-Cr), hợp kim niken-titan (Nitinol)]. Nó có thể được mở rộng tại chỗ (ví dụ: với ống thông bóng hoặc tự mở rộng) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần nhằm hỗ trợ cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bare-metal biliary stent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in an obstructed biliary duct (e.g., common bile duct) to maintain luminal patency. It may be a mesh structure or a continuous tube and is made entirely of metal [e.g., high-grade stainless steel, cobalt-chrome (Co-Cr), nickel-titanium alloy (Nitinol)]. It may be expandable in situ (e.g., with a balloon catheter or self-expands) and disposable devices intended to assist implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 235
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45851",
    "display" : "Stent động mạch cảnh không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không phản ứng sinh học nhằm mục đích cấy ghép vào động mạch cảnh có tác dụng giữ cho lòng mạch thông thoáng và giúp cải thiện đường kính lòng mạch ở những bệnh nhân mắc xơ vữa động mạch. Stent được làm bằng kim loại (ví dụ hợp kim Niken-titan) thường có cấu trúc lưới hình ống. Stent được đưa đến vị trí cấy ghép bằng dụng cụ chuyên dụng để nó tự mở rộng khi thả. Stent có nhiều kích thước khác nhau và có thể được sử dụng kết hợp với thiết bị khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bare-metal carotid artery stent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in a carotid artery to maintain arterial patency and improve luminal diameter in patients with atherosclerotic disease. It is made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] typically in a tubular mesh structure, and is typically delivered to the site of implantation by a dedicated instrument where it self-expands upon release. It is available in a variety of lengths and diameters and may be used in conjunction with an embolic protection device. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 236
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "53616",
    "display" : "Stent động mạch vành không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không tự tiêu [stent kim loại trần (BMS)] nhằm mục đích cấy ghép vào trong động mạch vành hoặc tĩnh mạch hiển của tim để duy trì độ thông của lòng mạch và cải thiện đường kính lòng mạch, điển hình ở bệnh nhân mắc bệnh tim do xơ vữa động mạch. Thiết bị thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp hoặc bằng coban-chrome (Co-Cr), có thể là thẳng hoặc có thiết kế phân nhánh (ví dụ như có hình chữ Y ở dạng ống) và có thề giãn nở bằng bóng hoặc tự giãn nở. Có thể mở rộng. Có thể bao gồm các thiết bị cấy ghép dùng một lần chuyên dụng (ví dụ như ống thông bóng, dụng cụ vận chuyển).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bare-metal coronary artery stent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device [bare metal stent (BMS)] intended to be implanted in a coronary artery or saphenous vein graft of the heart to maintain luminal patency and improve luminal diameter typically in a patient with symptomatic atherosclerotic heart disease. It is typically made of high-grade stainless steel or cobalt-chrome (Co-Cr), may be linear or have a bifurcation design (e.g., shaped as a Y in a tube form), and may be balloon-expanded or self-expandable. Dedicated disposable implantation devices (e.g., balloon catheter, delivery instrument) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 237
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46352",
    "display" : "Stent mạch máu nội sọ không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không tự tiêu thường được cấy vào động mạch nền hoặc động mạch gốc của bệnh phình động mạch nội sọ (ví dụ như bệnh phình động mạch dạng cổ rộng tại điểm dưới của một nhánh) giúp tạo điều kiện vận chuyển chất gây tắc để lấp đầy phần túi phình, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình đông máu trong túi phình bằng cách làm chậm dòng máu chảy vào và/hoặc để hỗ trợ cho phương pháp đặt vòng xoắn kim loại nội mạch được đặt bên trong túi phình. Vòng xoắn kim loại nội mạch được làm bằng kim loại không tráng phủ (ví dụ như Nitinol, một loại hợp kim giữa Titan và Niken) và tự nở ra sau khi được đưa đến vị trí cần đặt trong nội mạch (ví dụ như từ một dụng cụ vận chuyển chuyên dụng). Có thể bao gồm các dụng cụ liên quan đến cấy ghép dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bare-metal intracranial vascular stent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device typically intended to be implanted into the base or parent artery of an intracranial aneurysm (e.g., wide-neck aneurysm situated at the base of a bifurcation) to facilitate the delivery of embolics to fill the aneurysm, facilitate clotting within the aneurysm by slowing blood flow into it, and/or to provide support for a neurovascular embolization coil placed inside the aneurysm. It is made of uncoated metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] and self-expands after it is delivered to the site of implantation and released (e.g., from a dedicated delivery instrument). Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 238
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 10
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45852",
    "display" : "Stent động mạch thận không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị dạng ống không hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào động mạch thận nhằm duy trì tình trạng thông suốt của động mạch và cải thiện đường kính lòng động mạch ở những bệnh nhân mắc bệnh xơ vữa động mạch có triệu chứng. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, coban-crom (Co-Cr), hợp kim niken-titan (Nitinol)] thường có cấu trúc dạng lưới hình ống, đôi khi có thiết kế phân nhánh (hình chữ Y) và thường được chuyển đến vị trí cấy ghép bằng một ống thông bóng sẽ mở rộng thiết bị khi bơm bóng phồng lên. Nó có nhiều chiều dài và đường kính khác nhau. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bare-metal renal artery stent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in a renal artery to maintain arterial patency and improve luminal diameter in patients with symptomatic atherosclerotic disease. It is made of metal [e.g., stainless steel, cobalt-chrome (Co-Cr), nickel-titanium alloy (Nitinol)] typically in a tubular mesh structure, sometimes bifurcation (Y-shaped) design, and is typically delivered to the site of implantation with a balloon catheter which will expand the device upon balloon inflation. It is available in a variety of lengths and diameters. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 239
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 11
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43589",
    "display" : "Stent khí quản/phế quản không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không hấp thụ sinh học, vô trùng nhằm mục đích cấy ghép vào khí quản và/hoặc phế quản/tiểu phế quản bị tắc hoặc bị hẹp để duy trì độ thông thoáng trong lòng khí quản/phế quản. Nó có thể là một cấu trúc lưới thẳng hoặc phân nhánh hoặc ống liên tục được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, hợp kim niken-titan (Nitinol)]. Nó thường có thể mở rộng tại chỗ (ví dụ: với ống thông bóng hoặc tự mở rộng) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần nhằm hỗ trợ cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bare-metal tracheal/bronchial stent, sterile"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted into an obstructed or stenosed trachea and/or bronchus/bronchiole to maintain luminal patency. It may be a straight or branched mesh structure, or continuous tube, and is made of metal [e.g., high-grade stainless steel, nickel-titanium alloy (Nitinol)]. It is typically expandable in situ (e.g., with a balloon catheter or self-expands) and disposable devices intended to assist implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 240
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 12
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31657",
    "display" : "Đầu dò do lưu lượng máu không xâm nhập",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sử dụng cùng với máy đo lưu lượng máu để đo liên tục lưu lượng máu bên ngoài (ngoài mạch máu) của bệnh nhân. Nó có thể đo lưu lượng máu trong một buồng kín bao quanh đầu dò bên ngoài cơ thể hoặc bên ngoài mạch máu (được tạo thành dưới dạng một vòng tròn mở trượt trên mạch, có đường kính khác nhau để phù hợp với các mạch máu có kích thước khác nhau). Nó có thể hoạt động bằng cách sử dụng công nghệ siêu âm hoặc điện từ (EM). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Blood flowmeter transducer, non-indwelling"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to be used together with a blood flowmeter for the continuous external (extravascular) measurement of a patient's blood flow. It may measure the blood flow either in a closed chamber that encompasses the transducer outside of the body or over the outside of a blood vessel (formed as an open circle which is slid over the vessel, having different diameters to fit different size blood vessels). It may function by using ultrasound or electromagnetic (EM) technologies. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 241
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 13
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35974",
    "display" : "Hệ thống thăm dò điện sinh lý tim",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị được lập trình để cung cấp các xung điện được định thời gian chính xác đến tim, theo nhịp tự phát và nhịp được tạo, để chẩn đoán kích thích tim. Nó thường bao gồm các điện cực/dây dẫn đặt vào tim và một máy tạo xung bên ngoài (EPG). Nó có thể được sử dụng ở chế độ không đồng bộ hoặc đồng bộ, để cung cấp các kích thích có cường độ thay đổi và để tạo nhịp trong phạm vi rộng của độ dài chu kỳ (thường từ 150 đến 1500 ms). Nó được sử dụng để thực hiện các kiểm tra sinh lý tim như xác định chức năng của các thành phần khác nhau của dẫn truyền nhĩ thất, các yếu tố cần thiết để tạo ra và chấm dứt nhịp tim nhanh và đánh giá chức năng nút xoang.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac electrophysiology stimulation system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices programmed to deliver precisely timed electrical impulses to the heart, during spontaneous and paced rhythms, for diagnostic cardiac stimulation. It typically includes electrodes/leads applied to the heart and an external pulse generator (EPG). It may be used in asynchronous or synchronous mode, to deliver stimuli of variable strength, and for pacing in a wide range of cycle lengths (typically from 150 to 1500 ms). It is used for performing physiologic cardiac tests such as to determine the function of various components of the atrioventricular conduction, factors required for induction and termination of tachycardia, and to assess sinus node function."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 242
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 14
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "46355",
    "display" : "Catheter lập bản đồ điện học tim",
    "definition" : "Một ống vô trùng, có thể điều khiển được, linh hoạt chứa nhiều điện cực được đưa vào các buồng tim qua da để truyền các xung điện nhằm kiểm tra chẩn đoán điện sinh lý, ví dụ như cảm biến trong tim, dữ liệu nội tâm mạc được ghi lại, sự kích thích, tạo nhịp độ tim tạm thời để đánh giá rối loạn nhịp tim, chuyển nhịp của rối loạn nhịp điện hoặc lập bản đồ điện sinh lý của cấu trúc tim. Ống thường được làm bằng nhựa với các điện cực nhúng thường bằng bạch kim, iridium hoặc một vật liệu tổng hợp. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac mapping catheter, percutaneous, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, steerable, flexible tube containing multiple electrodes that is introduced percutaneously into the heart chambers in order to transmit electrical impulses for electrophysio logical diagnostic examinations, e.g., intracardiac sensing, endocardial recording, stimulation, temporary pacing for evaluation of cardiac arrhythmias, cardioversion (CV) of electrical arrhythmias or electrophysiology (EP) mapping of cardiac structures. It is typically made of plastic with embedded electrodes often of platinum (Pt), iridium, or a composite. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 243
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 15
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46265",
    "display" : "Hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị được thiết kế để đo, xử lý và lưu trữ dữ liệu điện tử để giải thích cho các thông số sinh lý tim nhận được từ dữ liệu đẩu ra của các thiết bị đo (ví dụ: cảm biến điện tâm đồ, đầu dò, catheter xâm lấn hoặc qua bề mặt cơ thể). Các thông số có thể được so sánh với các tiêu chí chẩn đoán được thiết lập trước đối với các thông số như lưu lượng máu, dẫn truyền điện hoặc hình dạng buồng tim. Hệ thống thường bao gồm máy trạm chuyên dụng, phần cứng và phần mềm hiển thị bản đồ tim 3 chiều thời gian thực (ví dụ: sự lan truyền điện, điện thế sinh học và bản đồ hình dạng buồng tim), và một ống thông.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac mapping system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to measure, process, and store electronic data for the interpretation of cardiac physiological parameters received from the output of connected measuring devices (e.g., body surface or intracardiac electrocardiograph (ECG) sensors, transducers, and catheters). The measurements can be compared to pre-established diagnostic criteria for parameters such as cardiac blood flow, electrical conduction, or heart chamber geometry. It typically consists of dedicated workstation, hardware and software that display real-time, three-dimensional (3-D) cardiac maps (e.g., electrical propagation, electrical potential, and cardiac chamber geometry maps), and a catheter."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 244
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 16
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31742",
    "display" : "Trạm làm việc của hệ thống lập bản đồ diện sinh lý tim",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng nguồn AC được thiết kế như một bộ điều khiển để điều hướng qua da (định hướng và điều khiển) ống thông của hệ thống lập bản đồ tim hoặc dây dẫn hướng liên quan của nó theo hướng mong muốn đến vị trí mục tiêu được chỉ định (ví dụ: mạch vành). Nó sử dụng phần mềm chuyên dụng và có thể sử dụng nhiều công nghệ khác nhau (thường là từ trường); nó thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm điện sinh lý (EP).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac mapping system workstation"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed as a control unit to percutaneously navigate (orientate and steer) a cardiac mapping system catheter, or its associated guidewire, in the desired direction to the designated target site (e.g., coronary vasculature). It uses dedicated software and may employ various technologies (often magnetic fields); it is typically used in the electrophysiology (EP) laboratory."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 245
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 17
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62545",
    "display" : "Đầu dò siêu âm tim có chức năng lập bản đồ điện sinh lý tim",
    "definition" : "Một ống mềm vô trùng có hai mục đích một là chứa các điện cực có sắp xếp và hai là bộ chuyển đổi hình ảnh siêu âm ở đầu xa của nó, được thiết kế để: 1) kiểm tra chẩn đoán điện sinh lý chẳng hạn như lập bản đồ điện sinh lý (EP), cảm biến và ghi lại cấu trúc tim; 2) siêu âm trong tim để quan sát giải phẫu tim (bề mặt bên trong), chủ yếu để hỗ trợ các chức năng điện sinh lý. Nó được đưa vào qua da thông qua một ống thông dẫn hướng có thể điều khiển (không bao gồm) được tương thích để cho phép di chuyển trong giải phẫu tim. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac mapping/ ultrasound imaging catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible, dual-purpose tube containing an arrangement of electrodes and ultrasonic imaging transducers at its distal tip, designed for: 1) electrophysiological diagnostic examinations such as electrophysiology (EP) mapping, sensing, and recording of cardiac structures; and 2) intracardiac ultrasound for visualization of the cardiac anatomy (inner surface), primarily to support the EP functions. It is introduced percutaneously through a compatible steerable guide catheter (not included) to enable manoeuvring within the cardiac anatomy. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 246
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 18
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45418",
    "display" : "Dụng cụ bít tim và mạch máu",
    "definition" : "Một thiết bị hình đĩa cấy ghép được sử dụng để đóng các khiếm khuyết tim theo cách xâm lấn mà không cần phẫu thuật và được triển khai bằng cách sử dụng ống thông (catheter)/ vỏ bọc chuyên dụng. Nó được làm bằng lưới thép (ví dụ: hợp kim niken-titan (nitinol) hoặc polyester) có thể tự giãn nở. Thiết bị được dùng để điều trị các bệnh rối loạn tim như: Thông liên nhĩ (ASD); Thông liên thất (VSD), lỗ bầu dục (PFO) và Còn ống động mạch (PDA). Là loại sử dụng một lần dành riêng cho cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac occluder"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable disk-like device intended to be used for the minimally-invasive closure of cardiac defects and deployed using a dedicated delivery catheter/sheath. It is made of wire mesh [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)], and possibly additional materials (e.g., polyester), and is typically self-expandable. The device is used to treat cardiac disorders that may include (but not limited to) atrial septal defect (ASD), ventricular septal defect (VSD), patent foramen ovale (PFO), or patent ductus arteriosus (PDA). Disposable devices dedicated to implantation may be included with the implant."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 247
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 19
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45419",
    "display" : "Bộ dụng cụ dùng để bít tim và mạch máu",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị được thiết kế để cấy ghép một vật liệu bịt kín tim (không bao gồm) để đóng các dị tật tim mà không cần phẫu thuật. Bộ thiết bị có thể bao gồm Catheter/ống dẫn, dung cụ nong, dây dẫn hướng và các vật dụng bổ sung để dẫn truyền nội mạch và triển khai dụng cụ bít tim. Các thiết bị này được sử dụng trong điều trị các rối loạn tim như Thông liên nhĩ (ASD), thông liên thất (VSD), còn lỗ bầu dục (PFO) hoặc còn ống động mạch (PDA). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac occluder delivery kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices designed to implant a cardiac occluder (not included) for the non-surgical closure of cardiac defects. The collection may include a delivery catheter/sheath, dilator, loading device, delivery cable, and additional items for the intravascular delivery and deployment of a cardiac occluder. The devices are used in the treatment of cardiac disorders that may include atrial septal defects (ASD), ventricular septal defects (VSD), patent foramen ovale (PFO), or patent ductus arteriosus (PDA). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 248
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 20
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47205",
    "display" : "Bộ lập trình máy tạo nhịp tim",
    "definition" : "Một thiết bị bên ngoài nhằm mục đích cho phép chuyên gia chăm sóc sức khỏe trong môi trường lâm sàng thay đổi các cài đặt và trích xuất dữ liệu một cách không xâm lấn từ một máy tạo xung tim đã được cấy ghép (ví dụ như máy tạo nhịp tim, máy tạo nhịp tim/máy khử rung tim). Thiết bị bao gồm một máy phát/máy thu tần số vô tuyến và có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với máy tính cá nhân/máy tính bằng sử dụng phần mềm chuyên dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac pulse generator programmer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An external device intended to enable a healthcare professional in a clinical setting to noninvasively change the settings of, and extract data from, an implanted cardiac pulse generator (e.g., pacemaker, pacemaker/defibrillator). It includes a radio-frequency transmitter/receiver and may be intended to operate independently or in conjunction with a personal computer (PC)/tablet using dedicated software."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 249
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61438",
    "display" : "Đầu đọc máy tạo nhịp tim, sử dụng tại nhà",
    "definition" : "Một thiết bị bên ngoài nhằm mục đích cho phép một người không chuyên trích xuất dữ liệu từ một máy tạo nhịp tim được cấy ghép (tức là cấy ghép tim tích cực điều trị) để cung cấp thông tin lịch sử và/hoặc hiện tại về hiệu suất của thiết bị, ngoài ra có thể được dùng để giao tiếp với thiết bị cấy ghép tim chẩn đoán (ví dụ: máy theo dõi cấy ghép tim); nó không được thiết kế nhằm mục đích lập trình cấy ghép điều trị và được dành riêng cho việc sử dụng tim. Nó bao gồm một máy phát/máy thu tần số vô tuyến và có thể được thiết kế để hoạt động độc lập hoặc kết hợp với máy tính cá nhân (PC)/máy tính bảng bằng phần mềm chuyên dụng. Đây là một thiết bị sử dụng tại nhà.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac pulse generator reader, home-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An external device intended to enable a layperson to noninvasively extract data from an implanted cardiac pulse generator (i.e., therapeutic active cardiac implant) to provide historic and/or current information on device performance, and may in addition be intended to communicate with a diagnostic cardiac implant (e.g., implantable cardiac monitor); it is not intended to program therapeutic implants and is dedicated to cardiac use. It includes a radio-frequency transmitter/receiver and may be intended to operate independently or in conjunction with a personal computer (PC)/tablet using dedicated software. This is a home-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 250
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 22
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61785",
    "display" : "Catheter cắt đốt tim bằng năng lượng RF",
    "definition" : "Một ống thông mềm vô trùng có thể điều khiển được nhằm mục đích sử dụng như một phần của hệ thống cắt bỏ tim bằng tần số vô tuyến bằng cách áp dụng dòng điện xoay chiều có tần số vô tuyến để cắt bỏ các vùng nội tâm mạc của tim đang đập trong điều trị rối loạn nhịp tim; nó cũng thường được dùng để truyền các kích thích tạo nhịp điện đến và các phản ứng điện từ tim để lập bản đồ điện sinh lý (EP). Nó được thiết kế để đưa vào tim thông qua tiếp cận tĩnh mạch (ví dụ: tĩnh mạch đùi) và có thể chứa các điện cực cắt bỏ đơn cực và/hoặc lưỡng cực. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac radio-frequency ablation system catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible, steerable catheter intended to be used as part of a radio-frequency cardiac ablation system to apply radio-frequency alternating current to ablate areas of the endocardium of a beating heart in the treatment of cardiac arrhythmias; it is typically also intended to transmit electrical pacing stimuli to, and electrical responses from, the heart for electrophysiological (EP) mapping. It is intended to be introduced into the heart via venous access (e.g., femoral vein) and may contain monopolar and/or bipolar ablation electrodes. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 251
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 23
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47270",
    "display" : "Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có chức năng phá rung",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép, chạy bằng pin, bao gồm một máy tạo xung nhịp có vỏ kín và một máy tạo xung tích hợp khử rung tim có dây dẫn với tâm thất phải, trong tĩnh mạch vành trên tâm thất trái và thường ở tâm nhĩ phải (ba buồng). Ngoài các chức năng tạo nhịp và khử rung tim thông thường, thiết bị còn được thiết kế để cung cấp liệu pháp tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim (CRT) thông qua kích thích điện ở hai tâm thất để đồng bộ hóa các cơn co thắt của tâm thất phải và trái nhằm bơm máu hiệu quả hơn để điều trị các triệu chứng suy tim (ví dụ như khó thở, dễ mệt mỏi) và các vấn đề nghiêm trọng về nhịp tim [máy khử rung tim CRT].",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac resynchronization therapy implantable defibrillator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable, battery-powered device consisting of a hermetically-sealed pacing pulse generator and an integrated defibrillation pulse generator with leads in the right ventricle, in a coronary vein over the left ventricle, and often in the right aftium (triple chamber). In addition to conventional pacing and defibrillation functions, the device is intended to provide cardiac resynchronization therapy (CRT) through biventricular electrical stimulation to synchronize right and left ventricular contractions for more effective blood pumping to treat symptoms of heart failure (e.g., shortness of breath, easy fatigue) and serious heart-rhythm problems [CRT defibrillator (CRT-D)]."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 252
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 24
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47263",
    "display" : "Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim",
    "definition" : "Một máy tạo xung có vỏ kín, chạy bằng pin, được thiết kế để cấy bên dưới da ngực trong một túi được tạo ra bằng phẫu thuật và sử dụng với dây dẫn tạo nhịp được đặt ở tâm thất phải, trong tĩnh mạch vành trên tâm thất trái, và thường trong tâm nhĩ phải (ba buồng) để kích thích tim đập với tốc độ nhanh hơn khi máy cảm thấy nhịp tim chậm và cung cấp liệu pháp tạo nhịp tái đồng bộ cơ tim (CRT) thông qua kích thích điện hai tâm thất để đồng bộ hóa các cơn co thắt tâm thất phải và trái nhằm điều trị các triệu chứng suy tim (ví dụ như dễ mệt mỏi) và các vấn đề nghiêm trọng về nhịp tim [máy tạo nhịp tim CRT]; máy không dùng cho liệu pháp khử rung tim.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac resynchronization therapy implantable pacemaker"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator, intended to be implanted beneath the skin of the chest in a surgically-created pocket, and used with pacing leads placed in the right ventricle, in a coronary vein over the left ventricle, and often in the right atrium (triple chamber) to stimulate the heart to beat at a faster rate when it senses bradycardia and provides cardiac resynchronization therapy (CRT) through biventricular electrical stimulation to synchronize right and left ventricular contractions to treat symptoms of heart failure (e.g., easy fatigue) and serious heart-rhythm problems [CRT pacemaker (CRT-P)]; it is not intended for defibrillation therapy."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 253
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 25
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "47247",
    "display" : "Bộ dụng cụ dùng để chọc vách tim",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị xâm lấn không thể cấy ghép nhằm sử dụng để đâm xuyên vách liên nhĩ trong quá trình đặt ống xuyên vách, và để tạo một ống dẫn cho việc đưa vào các ống thông tim mạch khác nhau vào bên trái tim. Thiết bị bao gồm một ống thông dẫn hướng mạch máu (có thể được gọi là một dụng cụ mở đường có thể điều khiển được) với một kim đâm xuyên vách để tạo ra vết chọc, và thường bao gồm các thiết bị hỗ trợ mở đường bổ sung cần thiết cho thủ thuật (ví dụ như ống thông, dây dẫn, dụng cụ nong mạch). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac transseptal access set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of nonimplantable, invasive devices intended to be used to puncture the interatrial septum during a transseptal catheterization procedure, and to create a conduit for the introduction of various cardiovascular catheters into the left side of the heart. It includes a vascular guide-catheter (which may be refereed to as a steerable introducer) with a transseptal needle to create the puncture, and typically includes additional introduction assistive devices necessary for the procedure (e.g., stylet, guidewire, dilator). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 254
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 26
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47248",
    "display" : "Kim chọc vách tim",
    "definition" : "Một dụng cụ được thiết kế để chọc thủng vách liên nhĩ trong quá trình đặt catheter xuyên vách để tiếp cận tim trái nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc hút và tiêm/truyền dịch, lấy máu và theo dõi áp lực. Nó thường là ống thép không gỉ dài, mỏng, có thể uốn cong và nhọn ở đầu, thường có một trục với khóa stopcock và các chỉ báo định hướng ở phía gần. Nó có thể bao gồm một que thông nhằm hỗ trợ trong quá trình xử lý. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac transseptal needle, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to puncture the interatrial septum during a transseptal catheterization procedure to gain left heart access typically to facilitate fluid aspiration and injection/infusion, blood sampling, and pressure monitoring. It is typically a long, thin stainless steel tube that is curved and pointed at the distal end, usually having a hub with a stopcock and orientation indicators at the proximal end. It may include a stylet for support during handling. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 255
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 27
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17613",
    "display" : "Ống thông chụp buồng tim",
    "definition" : "Một ống linh hoạt với các cấu hình đầu cụ thể được thiết kế để đi vào tâm thất trái hoặc phải để thực hiện các thủ thuật chẩn đoán huyết động/chụp mạch bằng chất cản quang. Đầu xa có thể có một lỗ cuối và/hoặc một số lỗ bên. Ống được đưa vào mạch máu ngoại vi và đầu xa của nó được đặt vào tâm thất trái hoặc phải tùy theo hình ảnh tâm thất mong muốn. Chụp tâm thất trái được sử dụng để đánh giá tình trạng suy yếu của tâm thất trái, sự hiện diện của chứng phình động mạch thất hoặc khuyết tật vách ngăn hoặc để đánh giá van hai lá. Chụp tâm thất phải được sử dụng chủ yếu để đánh giá bệnh tim bẩm sinh. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac ventriculography catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube with specific tip configurations designed to enter the left or right ventricle to perform diagnostic haemodynamic/angiographic procedures with contrast media. The distal tip may have an end hole and/or several side holes. The tube is introduced into a peripheral blood vessel and its distal tip is placed in the left or right ventricle according to the desired venưiculography. Left ventriculography is used to assess impairment of the left ventricle, the presence of ventricular aneurysms or septal defects, or to assess the mitral valve. Right ventriculography is used mostly to asses congenital heart disease. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 256
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 28
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35094",
    "display" : "Dây dẫn đường cho can thiệp mạch",
    "definition" : "Một sợi dây dài, mỏng, vô trùng nhằm mục đích đặt qua da vào mạch máu tim (tâm thất hoặc mạch vành) có chức năng hỗ trợ cho việc đưa vào, định vị và/hoặc vận hành một thiết bị (ví dụ: ống thông, dây dẫn nhịp); nó cũng có thể được sử dụng trong mạch máu ngoại vi. Nó có thể được làm bằng kim loại (ví dụ: Thép không gỉ, Nitinol) hoặc vật liệu polymer và/hoặc thủy tinh để mang lại khả năng tương thích với máy chụp cộng hưởng từ, có hoặc không có lớp phủ và có sẵn trong nhiều thiết kế đầu xa của dây. Nó được sử dụng cho nhiều quy trình chẩn đoán và can thiệp khác nhau và có thể bao gồm các thiết bị được sử dụng để hỗ trợ thao tác (ví dụ: thiết bị mô-men xoắn). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiac/peripheral vascular guidewire, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A long, thin, sterile wire intended to be percutaneously placed into the cardiac vasculature (ventricles or coronary vessels) to function as a guide for the introduction, positioning, and/or operation of a device (e.g., catheter, pacing lead); it may also be used in the peripheral vasculature. It may be made of metal (e.g., stainless steel, Nitinol), or polymer and/or glass materials to provide MRI-compatibility, with or without coating, and is available in a variety of distal tip designs. It is used for various diagnostic and interventional procedures, and may include devices used to facilitate manipulation (e.g., torque device). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 257
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 29
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47799",
    "display" : "Ca-nuyn liệt tim",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống, một đường, vô trùng được thiết kế để đưa dung dịch liệt tim đến gốc động mạch chủ để ngừng nhịp đập của tim và giữ cho tim không hoạt động; thiết bị cũng có thể được sử dụng để thông hơi cho động mạch chủ và tim trái trong thủ thuật bắc cầu tim phổi. Thiết bị thường được làm bằng nhựa [ví dụ như polypropylen, polyvinyl clorua] với một đầu chèn mềm và một mặt bích khâu để neo giữ nó; thiết bị có thể có một hoặc nhiều ống (một ống thứ hai để hút, nếu cần) và (các) đầu nối khóa Luer thường để kết nối với ống tiêm truyền dịch và (các) đường hút. Thiết bị có thể bao gồm một kẹp ống thủ công và việc chèn ống thường được thực hiện bằng một que thông có thể tháo rời. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardioplegia cannula"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, single lumen, tubular device designed to deliver cardioplegic solution to the aortic root to stop the beating of the heart and maintain it dormant; it may also be used to vent the aorta and the left heart during a cardiopulmonary bypass procedure. It is typically made of plastic [e.g., polypropylene, polyvinyl chloride (PVC)] with a soft insertion tip and a suture flange for its anchoring; it may have one or more tubes (a second for aspiration, if needed), and typically Luer connector(s) for connection to the infusion syringe and aspiration line(s). It may include a manual tubing clamp and insertion is typically achieved with a removable stylet. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 258
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 30
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34893",
    "display" : "Ca-nuyn động mạch dùng trong tim phổi nhân tạo",
    "definition" : "Một ống vô trùng, bán cứng hoặc cứng được sử dụng trong phẫu thuật tim hở, trong đó nó được đưa vào để truyền máu cho động mạch chủ trên, đóng vai trò là kênh vận chuyển máu được bơm, được oxy hóa từ hệ thống tim phổi nhân tạo (tim- máy phổi). Nó thường là một ống nhựa đúc có gia cố bằng dây thép không gỉ, để chống xoắn/sụp, có nhiều lỗ hoặc rãnh ở đầu xa giúp khuếch tán và phân tán máu. Nó có thể được đưa vào bằng lưỡi trocar tương thích. Một số loại có thể được phủ heparin và có cổng theo dõi áp suất. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiopulmonary bypass cannula, arterial"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, semi-rigid or rigid tube intended to be used during open heart surgery where it is surgically inserted for perfusion of the ascending aorta, serving as a channel for the transport of pumped, oxygenated, blood from a cardiopulmonary bypass system (heart-lung machine) tubing circuit. It is typically a moulded plastic tube with stainless steel wire reinforcement, to prevent kinking/collapse, having multiple perforations or flutes at the distal end which help diffuse and disperse incoming blood. It may be inserted using a compatible trocar blade. Some types may be heparin coated and include a pressure monitoring port. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 259
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 31
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34905",
    "display" : "Ca-nuyn tĩnh mạch dùng trong tim phổi nhân tạo",
    "definition" : "Một ống vô trùng, bán cứng hoặc cứng nhằm mục đích sử dụng ương phẫu thuật tim hở, được đưa vào qua phẫu thuật, thường là tâm nhĩ phải và tĩnh mạch chủ trên/dưới, để làm kênh vận chuyển máu đến mạch ống hệ thống tim phổi nhân tạo. (máy tim-phổi) nơi máu được bơm và oxy hóa. Nó thường là một ống nhựa đúc có gia cố bằng dây thép không gỉ, để tránh bị xoắn/sụp và có nhiều lỗ ở đầu xa và có thể là vị trí kẹp không được gia cố ở đầu gần. Nó thường được chèn bằng lưỡi trocar tương thích. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiopulmonary bypass cannula, venous"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, semi-rigid or rigid tube intended to be used during open heart surgery where it is surgically inserted, typically into the right atrium and superior/inferior vena cava, to serve as a channel for the transport of blood to a cardiopulmonary bypass system (heart-lung machine) tubing circuit where the blood is pumped and oxygenated. It is typically a moulded plastic tube with stainless steel wire reinforcement, to prevent kinking/collapse, and having multiple perforations at the distal end and possibly a non-reinfo reed clamping site at the proximal end. It is typically inserted using a compatible trocar blade. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 260
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 32
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17206",
    "display" : "Thiết bị làm ấm/làm mát hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể",
    "definition" : "Một bộ phận sử dụng nguồn điện (được cấp nguồn AC) của hệ thống tim phổi nhân tạo được thiết kế để làm nóng hoặc làm mát cơ thể bệnh nhân bằng cách trao đổi nhiệt ngoài cơ thể với máu được tưới của bệnh nhân trong quy trình bắc cầu tim phổi. Nó bao gồm một hệ thống làm nóng hoặc làm mát chất lỏng truyền nhiệt, máy bơm để cung cấp sự tuần hoàn của chất lỏng đến bộ trao đổi nhiệt cùng với hệ thống giám sát và báo động. Thiết bị có thể được biết đến như một máy hạ thân nhiệt/tăng thân nhiệt vì khả năng điều chỉnh nhiệt độ cơ thể theo cả hai cách.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cardiopulmonary bypass system heating/cooling unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) component of a cardiopulmonary bypass system designed to heat or cool a patient's body by extracorporeal heat exchange with the patient's perfused blood during a cardiopulmonary bypass procedure. It consists of a system to heat or cool a thermal transfer fluid, pumps to provide circulation of the fluid to a heat exchanger, and monitoring and alarm systems. It may be known as a hypothermia/hyperthermia unit because of its ability to regulate body temperature either way."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 261
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 33
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "46662",
    "display" : "Bóng chèn dùng trong can thiệp, tái sử dụng",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để bơm và điều chỉnh áp lực của quả bóng trong catheter, catheter nội soi hoặc thiết bị xâm lấn khác bằng cách bơm hoặc xả chất lỏng hoặc không khí bên trong quả bóng trong suốt quá trình. Thiết bị bao gồm một ống tiêm hoặc pít tông thủ công hoặc điện tử chuyên dụng để bơm/ xả, một đồng hồ đo/ màn hình tương tự hoặc màn hình kỹ thuật để theo dõi áp lực, van khoa và ống kết nối. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Catheter/overtube balloon inflator, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to inflate and regulate the pressure of the balloon of a catheter, endoscopic overtube, or other invasive device (e.g., tamp, endomicroscopy probe), typically by injecting and aspirating fluid or air within the balloon, and to deflate the balloon during a medical procedure. It typically consists of a dedicated manual syringe/plunger or electronic mechanism for inflation/deflation, an analogue or digital gauge/screen for monitoring pressure, a locking mechanism, and a connecting tube. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 262
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 34
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17541",
    "display" : "Bóng chèn dùng trong can thiệp, dùng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để bơm phồng và điều chỉnh áp suất của bóng nong mạch, ống lồng nội soi hoặc thiết bị xâm lấn khác (ví dụ: dụng cụ đệm, đầu dò nội soi), thường bằng cách bơm và hút chất lỏng hoặc không khí bên trong bóng và để làm xẹp bóng trong một thủ thuật y tế. Nó thường bao gồm một bơm tiêm/pít tông thủ công chuyên dụng hoặc cơ chế điện tử để bơm phồng/làm xẹp, một đồng hồ đo/màn hình số hoặc tương tự để theo dõi áp suất, một cơ chế khóa và một ống kết nối. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Catheter/overtube balloon inflator, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to inflate and regulate the pressure of the balloon of a catheter, endoscopic overtube, or other invasive device (e.g., tamp, endomicroscopy probe), typically by injecting and aspirating fluid or air within the balloon, and to deflate the balloon during a medical procedure. It typically consists of a dedicated manual syringe/plunger or electronic mechanism for inilation/deflation, an analogue or digital gauge/screen for monitoring pressure, a locking mechanism, and a connecting tube. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 263
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 35
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "10729",
    "display" : "Catheter tĩnh mạch trung tâm",
    "definition" : "Một ống mềm được thiết kế để đưa vào tĩnh mạch cổ hoặc ngực và thường đưa vào tĩnh mạch chủ trên cho các quy trình truyền/hút khác nhau (nghĩa là không chuyên dụng) bao gồm truyền tĩnh mạch chất dinh dưỡng, chất lỏng, tác nhãn hóa trị liệu hoặc các loại thuốc khác và lấy hoặc cung cấp máu; nó cũng có thể được sử dụng để theo dõi áp lực tĩnh mạch. Đầu gần của ống thông tĩnh mạch trung tâm (CVC) này thường được cố định cho bệnh nhân để sử dụng lâu dài. Nó có thể bao gồm các thiết bị hỗ trợ liên quan đến việc đưa vào (ví dụ: dây dẫn, introducer); nó không chủ yếu dành cho các liệu pháp máu ngoài cơ thể như chạy thận nhân tạo. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Centrally-inserted central venous catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube intended to be introduced into a neck or thoracic vein and often advanced into the superior vena cava for various infusion/aspiration procedures (i.e., non-dedicated) including the intravenous administration of nutrients, fluids, chemotherapeutic agents or other drugs, and blood sampling or delivery; it may also be used to monitor venous pressure. The proximal end of this central venous catheter (CVC) is typically fixed to the patient for long-term use. It may include supportive devices associated with introduction (e.g., guidewire, introducer); it is not primarily intended for extracorporeal blood therapies such as haemodialysis. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 264
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 36
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47732",
    "display" : "Bóng nong mạch vành",
    "definition" : "Một ống mềm được thiết kế để nong mạch vành qua da (PTCA) nhằm làm giãn động mạch vành bị hẹp bằng cách bơm phồng có kiểm soát quả bóng ở đầu ống thông. Catheter bao gồm: 1) Loại đồng trục (over-the-wire, OTW) có 2 nòng hoăc 3 nòng, một cho dây dẫn hướng và một hoặc hai để bơm hoặc xả xẹp 1 bóng hoặc 2 bóng. 2) Loại trao đổi nhanh (RX) 1 nòng. Bóng nong có nhiều kích thước khác nhau để làm giãn các động mạch vành nhỏ, hẹp hoặc tấc nghẽn. Cũng có thể được dùng để nong trước hoặc sau khi đặt stent. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary angioplasty balloon catheter, basic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube designed for percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA) to dilate a stenotic coronary artery by controlled inflation of a distensible balloon(s) at its distal tip. It is typically available as: 1) an over-the-wire (OTW) type that has a double or triple-lumen, one for the guidewire and one or two for single- or double-balloon inflation; and 2) a rapid exchange (RX) type with a single-lumen. It is available in various sizes for the dilatation of small, narrowed, or obstructed coronary arteries or bypass grafts. It may also be intended for pre-or post-dilatation of a balloon-expandable stent (not included) in the coronary arteries. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 265
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 37
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44088",
    "display" : "Bóng nong mạch vành có cắt mảng xơ vữa",
    "definition" : "Một ống mềm, vô trùng được thiết kế để sử dụng trong phẫu thuật tạo hình mạch vành (PTCA) để mở thông các động mạch vành bị hẹp và tăng tưới máu cơ tim. Bằng cách bơm phồng có kiểm soát quả bóng được gắn ở đầu có bộ phận cắt nhằm loại bỏ phần gây hẹp động mạch (ví dụ: các mảng xơ vữa). Đặt bóng nong mạch vành bằng cách sử dụng dây dẫn hướng, ống thông và bóng được bơm phồng bằng cách bơm khí/chất lỏng qua ống thông. Ống và bóng được làm từ vật liệu polyme và bộ phận cắt thường được làm bằng kim loại (ví dụ: hợp kim niken-titan (nitinol). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary angioplasty balloon catheter, cutting/scoring"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible tube designed for use in percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA) to dilate a stenotic coronary artery and increase myocardial perfusion, by controlled inflation of a distensible balloon at its distal tip with peripheral cutting/scoring elements (e.g., microsurgical atherotomes) intended to remove stenotic material. The device is typically placed using a guidewire and guiding catheter, and its balloon is inflated by the infusion of liquid through its tubular body. The tube and balloon are typically made of polymer materials and the cutting/scoring elements are typically made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)]. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 266
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 38
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62218",
    "display" : "Bóng nong mạch vành phủ thuốc",
    "definition" : "Một ống mềm có lớp phủ thuốc ở đầu xa, được thiết kế để tạo hình mạch vành qua da (PTCA) nhằm làm giãn động mạch vành bị hẹp đo xơ vữa bằng cách bơm căng có kiểm soát một quả bóng nong ở đầu xa và đồng thời giải phóng một loại thuốc nhằm ức chế tái hẹp. Nó cũng có thể được dùng để nong trước hoặc sau khi nong một stent có thể nong bằng bóng (không kèm theo) trong động mạch vành. Nó có thể có sẵn dưới dạng qua dây (OTW) hoặc loại trao đổi nhanh (RX) và có thể bao gồm các thiết bị hỗ trợ đặt ống thông. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary angioplasty balloon catheter, drug-coated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube with a drug coating at its distal end designed for percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA) to dilate an atherosclerotic stenotic coronary artery by controlled inflation of a distal distensible balloon, and to simultaneously release a drug intended to inhibit restenosis. It may also be intended for pre- or post-dilatation of a balloon-expandable stent (not included) in the coronary arteries. It may be available as an over-the-wire (OTW) or a rapid exchange (RX) type, and devices to assist catheterization may be included. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 267
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 39
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48137",
    "display" : "Dây nối dài dây dẫn can thiệp động mạch vành",
    "definition" : "Một dây dài, mỏng, vô trùng được thiết kế để cung cấp độ dài cần thiết cho phép trao đổi một ống thông nong động mạch vành với một ống thông khác, đồng thời duy trì vị trí của dây dẫn ống thông tim trong động mạch vành, trong khi chụp mạch vành hoặc nong động mạch vành qua da (PTCA). Dây thường được làm bằng thép không gỉ được phủ polymer [ví dụ như polytetrafluoroethylene (PTFE)] và được cung cấp cùng với thiết bị chèn mở rộng dây dẫn để tạo điều kiện nối dây với đầu gần của dây dẫn hướng tại chỗ. Sau khi đổi ống thông, phần mở rộng của dây dẫn có thể được tách ra và dây dẫn được sử dụng như dự kiến. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary artery guidewire extension"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A long, thin, sterile wire designed to provide the necessary length to allow the exchange of one coronary artery dilatation catheter for another, while maintaining the position of the cardiac catheter guidewire in the coronary artery, during angiography or percutaneous transluminal coronary angioplasty (PTCA). It is typically made of polymer-coated [e.g., polytetrafluoroethylene (PTFE)] stainless steel and supplied with a guidewire extension insertion device to facilitate its joining to the proximal end of the in situ guidewire. After the catheter exchange, the guidewire extension can be detached and the guidewire used as intended. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 268
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 40
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36205",
    "display" : "Ống thông truyền dịch trong lòng động mạch vành",
    "definition" : "Một ống mềm vô trùng, thường có 2 nòng, được thiết kế để tiếp cận mạch máu động mạch vành để truyền các dung dịch chẩn đoán hoặc điều trị tại chỗ (ví dụ: chất cản quang chụp động mạch, thuốc chống đông máu, nước muối) và thường có chức năng như một đường dẫn cho dây dẫn hướng để hỗ trợ vị trí của nó trong động mạch vành. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary artery infusion catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile flexible tube, typically with a double-lumen, designed to access the coronary artery vasculature for local infusion of diagnostic or therapeutic solutions (e.g., angiographic contrast medium, heparin solution, saline), and often to function as a passage for a guidewire to assist its placement in the coronary artery. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 269
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 41
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34914",
    "display" : "Ống thông tưới máu động mạch vành",
    "definition" : "Một ống linh hoạt, vô trùng được thiết kế để tưới máu cho động mạch vành bằng máu được dẫn lưu (ví dụ: từ động mạch đùi) nhằm ngăn ngừa thiếu máu cục bộ, thường là trong quá trình ghép bắc cầu động mạch vành không bơm hoặc trong các thủ thuật phẫu thuật tim xâm lấn tối thiểu. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary artery perfusion catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible tube designed to perfuse the coronary arteries with shunted blood (e.g., from a femoral artery) to prevent ischemia typically during off-pump coronary artery bypass grafting or during minimally-invasive cardiac surgical procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 270
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 42
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36109",
    "display" : "Ca-nuyn thông xoang vành",
    "definition" : "Một ống vô trùng, cứng hoặc ống cổ ngỗng được thiết kế để phẫu thuật đưa tạm thời vào lỗ xoang vành để cung cấp tưới máu mạch vành/liệt cơ tim trong quá trình bắc cầu tim phổi hoặc phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. Nó có thể được trang bị một quả bóng áp suất thấp tự bơm hơi, thường được sử dụng để đẩy lùi mạch vành trong trường hợp vô tình tắc mạch vành do khí. Việc đưa ống vào được thực hiện bằng cách sử dụng một kim định hình có thể tháo rời hoặc lưỡi trocar. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary sinus cannula"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, rigid or semi-rigid tube designed to be surgically inserted, temporarily, into the ostium of the coronary sinus to provide retrograde coronary perfusion/cardioplegia during cardiopulmonary bypass or minimally invasive surgery. It may be equipped with a self-inflating low pressure balloon that is typically used for back flushing the coronary vessel in the event of inadvertent coronary air embolization. Insertion is achieved with the use of a removable stylet or trocar blade. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 271
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 43
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60910",
    "display" : "Điện cực tạo nhịp tĩnh mạch vành",
    "definition" : "Một dây mềm cấy ghép được với một điện cực, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện, ngoại trừ các đầu dây, đóng vai trò là một dây dẫn điện để truyền các xung tạo nhịp từ máy tạo xung được cấy ghép cung cấp liệu pháp tái đồng bộ nhịp tim đến tâm thất trái của tim. Dây cũng có thể truyền phản ứng điện từ tim trở lại máy tạo nhịp tim; dây không nhằm mục đích tiến hành các xung khử rung tim. Đầu điện cực được đưa vào tĩnh mạch tim thông qua đường truyền tĩnh mạch của xoang vành. Dây thường được tẩm một loại steroid (ví dụ như dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Coronary venous pacing lead"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, which serves as an electrical conductor to transmit pacing impulses from an implanted cardiac resynchronization therapy (CRT) pulse generator to the left ventricle of the heart. It may also transmit electrical responses from the heart back to the pacemaker; it is not intended to conduct defibrillation impulses. The electrode end is introduced into a cardiac vein through transvenous approach via the coronary sinus. It is typically impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 272
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 44
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45664",
    "display" : "Vật liệu nút mạch",
    "definition" : "Một thiết bị không hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào dây chằng hoặc các mô mềm khác nhằm làm nơi gắn các vật liệu kết dính/cấy ghép trong phẫu thuật (ví dụ: lưới, chỉ khâu); nó không nhằm mục đích cố định các mô mềm vào xương và không nhằm mục đích sử dụng trong nhãn khoa. Nó thường là một thiết bị giống như vít có ren và được làm bằng vật liệu không thể bị phân hủy hoặc hấp thụ về mặt hóa học thông qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: kim loại, polypropylen); nó nhằm mục đích tạo ra một điểm neo cố định và không phải là một thiết bị buộc chặt dựa trên đường khâu như chỉ khâu chữ T. Nó thường được cấy ghép bằng cách sử dụng một dụng cụ chuyên dụng dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Chemotherapeutic agent embolization particle"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable, implantable bead/microsphere preloaded with a chemotherapeutic agent (e.g., doxorubicin) intended to be introduced into the peripheral vasculature during an interventional radiology procedure to treat a malignant hypervascularized tumour. It is typically available as an injectable solution containing numerous microspheres [e.g., compressible polyvinyl alcohol (PVA) microspheres] intended to permanently obstruct blood flow to the tumour while providing local, controlled, and sustained delivery of the chemotherapeutic agent to the tumour, minimizing systemic levels of the agent."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 273
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 45
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48060",
    "display" : "Stent động mạch chủ xuống có màng bọc",
    "definition" : "Một thiết bị dạng ống không tự tiêu nhằm mục đích cấy vào bên trong động mạch chủ ngực xuống để sửa chữa mạch máu [bao gồm sửa chữa chứng phình động mạch chủ ngực (TAA), cắt/bóc tách do chấn thương, lỗ rò, vết loét xuyên thấu]. Thiết bị thường được làm bằng hợp kim kim loại [ví dụ: hợp kim niken-titan (Nitinol)] tạo thành cấu trúc lưới bên ngoài với ống polymer tổng hợp bên trong (ghép nội mạch) và thường được thiết kế dưới dạng một ống đơn liên tục có thể được sử dụng trong cấu hình đơn lẻ và/hoặc mô-đun. Thiết bị được thiết kế để đưa qua da; có thể bao gồm với một thiết bị vận chuyển dùng một lần (có thể bao gồm ống thông bóng).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Descending thoracic aorta endovascular stent-graft"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted within the descending thoracic aorta to repair the vessel [includes repair of thoracic aortic aneurysm (TAA), traumatic transsections/dissections, fistulae, penetrating ulcers]. It is typically made of a metal alloy [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] that forms an outer mesh structure with an inner synthetic polymer tube (endovascular graft) and is typically designed as a single continuous tube which may be used in singular and/or modular configurations. It is intended for percutaneous introduction; disposable delivery device (e.g., balloon catheter) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 274
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 46
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58760",
    "display" : "Stent động mạch vành phủ thuốc, phủ kháng thể",
    "definition" : "Một lưới kim loại hình ống không tự tiêu được phủ bên ngoài bằng một lớp kháng thể (một biến đổi bề mặt tổng hợp của các kháng thể đơn dòng liên kết) nhằm mục đích cấy ghép, sử dụng ống thông bóng dẫn truyền, đi vào động mạch vành nơi bóng được mở rộng để duy trì sự thông suốt mạch ở bệnh nhân mắc bệnh động mạch vành có triệu chứng thiếu máu cục bộ; lưới cũng bao gồm một loại thuốc nhằm mục đích ức chế sự tái hẹp mạch bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. Lớp phủ kháng thể nhằm mục đích đẩy nhanh quá trình lành vết thương tự nhiên sau khi đặt stent (ví dụ như bằng cách thu giữ các tế bào tiền thân nội mô đang tuần hoàn để thúc đẩy quá trình nội mô hóa nhanh chóng trong stent và cung cấp sự bảo vệ chống lại huyết khối).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Drug-eluting coronary artery stent, antibody-coated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable metal tubular mesh externally coated with a mono-layer of antibodies (a synthetic surface modification of bound monoclonal antibodies) intended to be implanted, using a delivery balloon catheter, into a coronary artery where it is expanded to maintain patency in patients with symptomatic ischemic coronary artery disease; it also includes a drug intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. The antibody coating is intended to accelerate natural healing after stent placement (e.g., by capturing circulating endothelial progenitor cells to promote rapid stent endothelialization and provide protection against thrombosis)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 275
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 47
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58771",
    "display" : "Stent động mạch vành có phủ thuốc, phủ polymer tự tiêu",
    "definition" : "Một cấu trúc lưới dạng ống kim loại không tự tiêu được bao phủ bởi một loại polyme tự tiêu có chứa thuốc, được thiết kế để cấy ghép thông qua một ống thông đưa vào động mạch vành (hoặc miếng ghép/ cầu nối tĩnh mạch hiển) để duy trì tính thông thoáng ở bệnh nhân mắc bệnh tim xơ vữa động mạch có triệu chứng. Thuốc được hấp thụ từ từ khi polyme phân hủy và nhằm mục đích ức chế quá trình tái hẹp bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. Một số loại có thể được dành riêng để cấy ghép qua một nhánh động mạch vành. Có thể bao gồm trong các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Drug-eluting coronary artery stent, bioabsorbable-polymer-coated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable metal tubular mesh structure covered with a bioabsorbable polymer that contains a drug, designed to be implanted via a delivery catheter into a coronary artery (or saphenous vein graft) to maintain its patency typically in a patient with symptomatic atherosclerotic heart disease. The drug is slowly released as the polymer degrades and is intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. Some types may be dedicated to implantation across a coronary artery bifurcation. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 276
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 48
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "56304",
    "display" : "Stent động mạch vành phủ thuốc tự tiêu hoàn toàn",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống hoặc hình cuộn dây có khả năng tự tiêu với một lớp phủ thuốc nhằm để cấy ghép, thông qua ống thông dẫn truyền, đi vào a de novo or restenotic native coronary artery trong quá trình can thiệp động mạch vành qua da (PCI) để tạm thời duy trì tình trạng thông suốt của động mạch, thường ở những bệnh nhân mắc bệnh tim có triệu chứng bệnh xơ vữa động mạch. Lớp thuốc phủ nhằm mục đích ức chế sự tái hẹp mạch bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu. Thiết bị này được làm bằng vật liệu có khả năng phân hủy và hấp thụ bởi các mô cơ thể (ví dụ như polyme hấp thụ sinh học) và được thiết kế để giữ trong mạch nhằm hỗ trợ cho đoạn tổn thương hẹp cho đến khi đoạn hẹp bị thoái hóa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Drug-eluting coronary artery stent, fully-bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable tubular or coil-shaped device with a drug coating intended to be implanted, via a delivery catheter, into a de novo or restenotic native coronary artery during a percutaneous coronary intervention (PCI) to temporarily maintain its patency, typically in patients with symptomatic atherosclerotic heart disease. The drug coating is intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. The device is made of a material capable of being degraded and absorbed by body tissues (e.g., bioabsorbable polymer) and is designed to remain in the vessel to provide support for the stenosed lesion until it degrades."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 277
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 49
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "56284",
    "display" : "Stent động mạch vành phủ thuốc, phủ polymer không tiêu",
    "definition" : "Một cấu trúc lưới dạng ống kim loại không hấp thụ sinh học được bao phủ bởi một loại polyme không tiêu và lớp phủ thuốc được thiết kế để cấy ghép, thông qua một ống thông dẫn hướng, vào động mạch vành (hoặc tĩnh mạch hiển) để duy trì tính thông thoáng của động mạch ở bệnh nhân bị bệnh tim xơ vữa động mạch có triệu chứng. Lớp phủ thuốc được giải phóng từ từ và nhằm mục đích ức chế quá trình tái hẹp bằng cách giảm sự tăng sinh tế bào cơ trơn mạch máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Drug-eluting coronary artery stent, non-bioabsorbable- polymer-coated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable metal tubular mesh structure covered with a non-bioabsorbable polymer and a drug coating that is designed to be implanted, via a delivery catheter, into a coronary artery (or saphenous vein graft) to maintain its patency typically in a patient with symptomatic atherosclerotic heart disease. The drug coating is slowly released and intended to inhibit restenosis by reducing vessel smooth muscle cell proliferation. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 278
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 50
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46919",
    "display" : "Stent động mạch đùi phủ thuốc",
    "definition" : "Một cấu trúc lưới dạng ống kim loại không phản ứng sinh học được phủ thuốc nhằm mục đích cấy ghép, thông qua một Catheter vào động mạch đùi để duy trì sự thông thoáng của động mạch, điển hình ở những bệnh nhân mắc bệnh động mạch ngoại vi có triệu chứng. Lớp phủ thuốc được hòa tan từ từ và ức chế quá trình tải hẹp động mạch.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Drug-eluting femoral artery stent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable metal tubular mesh structure with a drug coating intended to be implanted, via a delivery catheter, into the superficial femoral artery to maintain luminal patency typically in patients with symptomatic peripheral artery disease. The drug coating is slowly released and intended to inhibit restenosis. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 279
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 51
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37265",
    "display" : "Máy phá rung tim hai buồng",
    "definition" : "Máy tạo xung kín chạy bằng pin có hệ thống nhận dạng nhịp tim nhằm thu thập và phân tích dữ liệu điện tâm đồ (ECG) và cung cấp các xung điện thích hợp để khử rung tim (khôi phục nhịp tim bình thường) hoặc làm chậm nhịp tim nhanh và điều chỉnh nhịp độ tim (để điều trị nhịp tim chậm). Nó được cấy vào vị trí dạng túi bên dưới da ngực hoặc bụng của bệnh nhân và được kết nối với các dây dẫn được đặt bên trong tâm nhĩ phải và tâm thất phải để theo dõi ECG và tự động truyền xung điện; nó thường được biết đến như một máy khử rung tim cấy ghép tự động (AICD).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dual-chamber implantable defibrillator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator with a cardiac rhythm recognition system intended to collect and analyse electrocardiogram (ECG) data and deliver appropriate electrical impulses to defibrillate the heart (restore normal rhythm) or slow a rapid heart rate, and to pace the heart (to treat bradycardia). It is implanted in a pouch beneath the skin of the patient's chest or abdomen and intended to be used with leads that are positioned inside the right atrium and right ventricle to monitor the ECG and to automatically deliver the electrical impulse; it is commonly known as an automatic implantable cardioverter-defibrillator (AICD)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 280
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 52
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47265",
    "display" : "Máy tạo nhịp tim hai buồng có đáp ứng tần số",
    "definition" : "Một máy tạo xung có vỏ kín, chạy bằng pin, được cấy bên dưới da ngực trong một túi được tạo ra bằng phẫu thuật, với dây dẫn tạo nhịp đặt bên trong hoặc bên trên hai buồng của tim (tâm nhĩ phải và tâm thất). Máy có mục đích kích thích các buồng của một trái tim hoạt động không bình thường, thông qua các xung điện, làm tim có thể đập theo cách tự nhiên và điều chỉnh tốc độ co bóp để đáp ứng nhu cầu lưu lượng máu ngày càng tăng của cơ thể do quá trình hoạt động. Máy chứa một hoặc nhiều cảm biến để phát hiện những thay đổi trong cơ thể (ví dụ như chuyển động, tần số thở) để nhận biết khi nào cơ thể cần nhiều oxy hơn và sau đó tăng tốc độ nhịp đập của tim; máy không dùng cho liệu pháp khử rung tim.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dual-chamber implantable pacemaker, rate-responsive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator, implanted beneath the skin of the chest in a surgically-created pocket, with pacing leads in or on two chambers of the heart (right atrium and ventricle). It is intended to stimulate the chambers of an abnormal heart, through electrical impulses, to beat in their natural sequence, and to adjust the rate of contraction to meet the body's increased need for blood flow due to activity. It contains one or more sensors to detect changes in the body (e.g., motion, breathing frequency) to indicate more oxygen is needed, and subsequently increases the pacing rate; it is not intended for defibrillation therapy."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 281
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 53
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "35853",
    "display" : "Dây điện cực phá rung nội tâm mạc",
    "definition" : "Một dây mềm dẻo với một điện cực cấy ghép được, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện ngoại trừ các đầu của dây, có chức năng như một dây dẫn điện để truyền các xung khử rung tim từ máy khử rung tim cấy ghép (ICD) [máy khử rung tim cấy ghép tự động (AICD)] đến nội tâm mạc của tâm thất phải. Nó cũng có thể dùng để truyền xung nhịp từ máy tái đồng bộ tim (CRT), máy khử rung tim cấy ghép tự động hoặc thiết bị tạo nhịp khác. Nó thường được ngâm, tẩm dây dẫn bằng một loại steroid (ví dụ, dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm nhiễm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endocardial defibrillation lead"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, intended to function as an electrical conductor to transmit defibrillation impulses from an implanted cardioverter-defibrillator (ICD) [automatic implantable cardioverter-defibrillator (AICD)] to the endocardium of the right ventricle. It may also be intended to transmit pacing impulses from a cardiac resynchronization therapy (CRT) pulse generator, AICD, or other pacing device. It is typically impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 282
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 54
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35223",
    "display" : "Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc",
    "definition" : "Một dây mềm với một điện cực, cấy ghép được, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện ngoại trừ ở các đầu của nó, dây đóng vai trò như một dây dẫn điện để truyền các xung từ máy tạo nhịp được cấy ghép đến tim; nó không nhằm mục đích tiến hành các xung khử rung tim. Dây dẫn có thể truyền các tín hiệu điện phản hồi từ tim trở lại máy tạo nhịp. Đầu điện cực thường được đặt qua tĩnh mạch để tiếp xúc với thành của một trong các buồng tim (nội tâm mạc) và đầu còn lại được nối với máy tạo nhịp. Có thể ngâm, tẩm dây dẫn bằng một loại steroid (ví dụ, dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm nhiễm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endocardial pacing lead"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, which serves as an electrical conductor to transmit pacing impulses from an implanted pulse generator to the heart; it is not intended to conduct defibrillation impulses. It may also transmit electrical responses from the heart back to the pacemaker. The electrode end is normally placed through a vein to contact the wall of one of the heart's chambers (endocardium), and the other end is connected to the pacemaker. It is typically impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 283
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 55
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35039",
    "display" : "Dây điện cực tạo nhịp ngoại tâm mạc",
    "definition" : "Một dây mềm với một điện cực, cấy ghép được, được cách điện bằng vật liệu không dẫn điện ngoại trừ ở các đầu của nó, dây đóng vai trò như một dây dẫn điện để truyền các xung từ máy tạo nhịp được cấy ghép đến tim. Dây dẫn cũng có thể truyền các tín hiệu điện phản hồi từ tim trở lại máy tạo nhịp; nó không nhằm mục đích tiến hành các xung khử rung tim. Đầu điện cực thường được cấy vào bề mặt ngoài của tim (ngoại tâm mạc) tiếp xúc gần với thành của một trong các buồng tim (nội tâm mạc) và đầu kia được nối với máy tạo nhịp. Có thể ngâm, tẩm dây dẫn bằng một loại steroid (ví dụ, dexamethasone) nhằm mục đích rửa giải vào các mô để giảm viêm nhiễm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Epicardial pacing lead"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable flexible wire with an electrode, insulated with non-conductive material except at its ends, which serves as an electrical conductor to transmit pacing impulses from an implanted pacemaker to the heart. It may also transmit electrical responses from the heart back to the pacemaker; it is not intended to conduct defibrillation impulses. The electrode end is normally implanted in the outer surface of the heart (epicardium) in close contact to the wall of one of the chambers of the heart (endocardium), and the other end is connected to the pacemaker. It may be impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to elute into the tissues to reduce inflammation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 284
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 56
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35224",
    "display" : "Máy tạo nhịp tạm thời, tạo nhịp ngoại tâm mạc",
    "definition" : "Một máy tạo xung bên ngoài (EPG - External Pulse Generator) được thiết kế để tạo ra các xung điện nhịp tim có chu kỳ và truyền chúng đến tim thông qua đường xâm lấn (qua da) để kích thích tim khi nút xoang nhĩ (SA - Sino-Atrial) không hoạt động bình thường hoặc khi tim bị rối loạn dẫn truyền. Nó thường được sử dụng: 1) trong trường hợp khẩn cấp; 2) trong khi phẫu thuật; hoặc 3) sau phẫu thuật tim hở cho đến khi tim hồi phục. Nó không dành cho khử rung tim hoặc chuyển nhịp tim. Các dây dẫn (không bao gồm) được đưa vào tim thông qua tĩnh mạch chính (ví dụ: Tĩnh mạch dưới xương đòn) hoặc gắn trực tiếp vào thành tim.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External pacemaker, epicardial pacing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An external pulse generator (EPG) designed to generate periodic electrical cardiac pacing impulses and transmits them to the heart via invasive (percutaneous) leads to stimulate the heart when the sino-atrial (SA) node is not functioning properly or when the heart has a conductive disorder. It is commonly used: 1) in an emergency; 2) during surgery; or 3) following open-heart surgery until the heart recovers. It is not intended for defibrillation or cardioversion. The leads (not included) are inserted into the heart through a major vein (e.g., subclavian) or attached directly to the heart wall."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 285
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 57
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "35822",
    "display" : "Máy tạo nhịp tạm thời, tạo nhịp qua da",
    "definition" : "Một máy tạo xung bên ngoài (EPG - External Pulse Generator) được thiết kế để tạo ra các xung điện tạo nhịp tim nhằm kích thích đồng thời toàn bộ tim (ngược lại với tạo nhịp xâm lấn một hoặc hai buồng tim) để hồi sức cho bệnh nhân, phục hồi nhịp tim bình thường và/hoặc tạo nhịp tim tạm thời trong các thủ thuật xâm lấn để gây rối loạn nhịp tim hoặc vô tâm thu (tim ngừng đập). Các xung điện từ thiết bị thường được đưa vào bề mặt ngực thông qua các dây dẫn/điện cực dưới da (kích thích tim qua da).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External pacemaker, transcutaneous pacing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An external pulse generator (EPG) designed to generate electrical cardiac pacing impulses to stimulate the entire heart simultaneously (in contrast to single- or dual-chambered invasive pacing) to resuscitate the patient, restore normal cardiac rhythm, and/or temporarily pace the heart during invasive procedures that may induce cardiac arrhythmias or asystole (cardiac standstill). The electrical impulses from the device are usually applied to the surface of the chest through cutaneous leads/electrodes (transcutaneous cardiac stimulation)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 286
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 58
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "60710",
    "display" : "Dụng cụ đóng động mạch",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép, có khả năng tự tiêu được thiết kế để cầm máu/đóng lỗ can thiệp, thông qua áp lực/nén, trên bệnh nhân đã trải qua đặt ống thông động mạch đùi; thiết bị nhằm mục đích thay thế cho các kỹ thuật nén thủ công hoặc phẫu thuật để giảm thời gian cầm máu. Thiết bị bao gồm một nút collagen có nguồn gốc từ động vật được cấy bằng thiết bị dẫn đi kèm (ví dụ như dây dẫn, thiết bị dẫn cầm tay) lên bề mặt ngoài mạch máu của vị trí can thiệp động mạch đùi (trên cùng của vị trí mở động mạch) và có thể được giữ cố định bằng miếng dán/neo/chỉ khâu tổng hợp tự tiêu đi kèm để đạt được khả năng cầm máu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Femoral artery closure plug/patch, collagen"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable, bioabsorbable device designed for haemostasis/closure of a puncture site, through pressure/compression, on a patient having undergone femoral artery catheterization; it is intended as an alternative to manual compression or surgical techniques to reduce the time to haemostasis. It consists of an animal-derived collagen plug that is implanted using an included delivery device (e.g., guidewire, hand-held delivery unit) onto the extravascular surface of the femoral artery access site (top of arteriotomy site), and may be held in place with an included synthetic, bioabsorbable patch/anchor/suture to achieve haemostasis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 287
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 59
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61208",
    "display" : "Clip nội soi tiêu hóa, không tự tiêu",
    "definition" : "Clip không tiêu sẽ được cấy ghép lâu dài (> 30 ngày) trong đường tiêu hóa (GI) để đánh dấu nội soi, cầm máu, đóng các lỗ thủng ở dạ dày, điều trị các khiếm khuyết niêm mạc/dưới niêm mạc và/hoặc trong điều trị béo phì. Clip được làm bằng kim loại, có cơ chế móc.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gastrointestinal endoscopic clip, long-term, non-bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable clip intended to be implanted long-term (>30 days) within the gastrointestinal (GI) tract during an endoscopic procedure for endoscopic marking, haemostasis, tissue approximation, closure of luminal perforations, treating mucosal/submucosal defects, and/or as part of bariatric procedures. It is a metallic device with a clasping mechanism; a disposable applicator may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 288
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 60
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35157",
    "display" : "Dụng cụ thắt búi trĩ",
    "definition" : "Dụng cụ phẫu thuật thủ công cầm tay được thiết kế để buộc/thắt dây (ví dụ: dây cao su latex) búi trĩ nội để ngăn chặn toàn bộ dòng máu tới búi trĩ nhằm loại bỏ búi trĩ. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có một trục dài với một kẹp để giữ 1 hoặc nhiều dây. Bác sĩ phẫu thuật thực hiện thủ công tay cầm để nhả và buộc các dây nối khi cần thiết. Là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemorrhoid ligator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual surgical instrument designed to deploy a ligature (e.g., a latex rubber band) to internal haemorrhoids for their removal through blood flow occlusion. It is typically made of high-grade stainless steel, and has a long shaft with a profiled clamp or grip at the distal end for holding multiple ligatures. The surgeon mechanically operates the distal clamp or grip with a handle(s) to release and deploy the ligatures as needed. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 289
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 61
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36079",
    "display" : "Van cầm máu",
    "definition" : "Một thiết bị không xâm lấn được thiết kế như một ống dẫn mà qua đó (các) thiết bị chẩn đoán/can thiệp đường kính nhỏ có thể được đưa vào hoặc rút ra khỏi mạch máu của bệnh nhân đồng thời ngăn chặn dòng máu chảy ngược; ngoài ra nó có thể được dùng cho các ứng dụng tiết niệu. Nó được thiết kế để gắn, thường thông qua khóa Luer, vào một ống thông đưa vào xâm lấn (không bao gồm) và thường có (các) lòng tự bịt kín [ví dụ: van Touhy-Borst] và cổng bên để đưa dung dịch vào. Nó có thể bao gồm các phụ kiện dây dẫn không xâm lấn (ví dụ: dụng cụ đặt dây dẫn). Nó không được thiết kế để kết nối giữa các ống (tức là không phải là van nội tuyến). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Haemostasis valve"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A noninvasive device designed as a conduit through which a small-diameter diagnostic/interventional device(s) can be introduced into or withdrawn from a patient's vasculature while preventing backflow of blood; it might in addition be intended for urinary applications. It is intended to be attached, typically via Luer-lock, to an invasively-placed catheter introducer (not included) and typically has a self-sealing lumen(s) [e.g., Touhy-Borst valve] and sideport for the introduction of solutions. It may include noninvasive guidewire accessories (e.g., guidewire introducer). It is not designed to be connected between tubing (i.e., not an in-line valve). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 290
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 62
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44279",
    "display" : "Stent động mạch chậu, không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị dạng ống không hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào (các) động mạch chậu trong và/hoặc động mạch chậu ngoài để duy trì tình trạng thông suốt và kích thước đường kính lòng động mạch của những bệnh nhân mắc bệnh xơ vữa động mạch có triệu chứng. Nó được làm bằng kim loại [ví du: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và có thể được đưa vào bằng ống thông bóng làm cho thiết bị giãn nở khi bơm căng hoặc có thể tự giãn nở sau khi được đưa vào đúng vị trí. Nó có thể là một ống liên tục hoặc một cấu trúc dạng ống lưới và có các chiều dài, đường kính khác nhau. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Iliac artery stent, bare-metal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in the common and/or external iliac artery(ies) to maintain arterial patency and luminal diameter in patients with symptomatic atherosclerotic disease. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel-titanium alloy (Nitinol)] and may be inserted with a balloon catheter which causes the device to expand when inflated, or it may self-expand after insertion with a delivery device. It may be a continuous tube or a mesh structure in tubular form and is available in a variety of lengths and diameters. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 291
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 63
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43526",
    "display" : "Stent động mạch chậu đùi có màng bọc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không phản ứng sinh học nhằm mục đích cấy ghép vào động mạch chậu và động mạch đùi để phục hồi lại các động mạch của những bệnh nhân mắc bệnh mạch ngoại vi (PVD). Stent được đưa qua da vào động mạch đùi đến vị trí cấy ghép thông qua các thiết bị phụ trợ, tại vị trí này, stent giãn ra, cố định vào thành mạch máu. Stent thường được làm từ hợp kim Niken-Titan (Nitinol) tạo thành cấu trúc lưới bên ngoài và bóng polyme bên trong. Nó có chiều dài và đường kính khác nhau, có thể bao gồm các vật tư dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Iliofemoral artery endovascular stent-graft"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device intended to be implanted in the iliac and, alternatively, superficial femoral arteries to reline tortuous arteries in patients with symptomatic peripheral vascular disease (PVD). It is percutaneously inserted via the femoral artery to the site of implantation, with a disposable delivery device, where it self-expands. It is typically made of nickel-titanium alloy (Nitinol) that forms an outer mesh structure with an inner polymer tube (endovascular graft). It is available in a variety of lengths and diameters. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 292
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 64
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47804",
    "display" : "Máy theo dõi nhịp tim cấy ghép được",
    "definition" : "Một thiết bị có vỏ kín chạy bằng điện [một máy theo dõi nhịp cấy ghép được] nhằm mục đích cấy ghép để theo dõi, ghi lại và lưu trữ các tín hiệu điện tâm đồ giúp chẩn đoán và theo dõi rối loạn nhịp tim và/hoặc các thay đổi của hội chứng mạch vành cấp tính (ACS); thiết bị có thể có chức năng báo động rung và dữ liệu có thể được truyền từ xa đến một thiết bị ngoài để báo động cho bệnh nhân và/hoặc truyền dữ liệu từ xa. Thiết bị được sử dụng cho bệnh nhân gặp phải các triệu chứng liên quan đến tim không giải thích được và/hoặc có nguy cơ bị rối loạn nhịp tim và/hoặc các biến cố của hội chứng mạch vành cấp tính.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable cardiac monitor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hermetically-sealed, electrically-powered device [an implantable cardiac monitor (ICM)] intended to be implanted to monitor, record, and store electrocardiographic signals to help diagnose and monitor cardiac arrhythmias and/or acute coronary syndrome (ACS) changes; it may have a vibratory alarm function and the data can be telemetrically transmitted to an external device for alarming the patient and/or remote data transmission. It is used for a patient who experiences unexplained cardiac-related symptoms and/or is at risk for cardiac arrhythmias and/or ACS events."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 293
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 65
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47805",
    "display" : "Bộ lập trình/máy phát/cảnh báo theo dõi nhịp tim cấy ghép được",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay chạy bằng điện được thiết kế để bác sĩ lâm sàng hoặc bệnh nhân vận hành nhằm thay đổi các cài đặt một cách không xâm lấn (ví dụ như bật/tắt) của máy theo dõi tim cấy ghép được (ICM) và/hoặc trích xuất dữ liệu từ thiết bị cấy ghép và/hoặc cung cấp chức năng báo động; thiết bị không nhằm mục đích giao tiếp với thiết bị cấy ghép tim trị liệu. Thiết bị bao gồm một máy phát/thu tần số vô tuyến và có thể hoạt động độc lập hoặc kết hợp với máy tính cá nhân (PC)/máy tính bảng sử dụng phần mềm chuyên dụng. Thiết bị có thể được sử dụng tại nhà hoặc cơ sở chăm sóc sức khỏe.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable cardiac monitor programmer/transmitt er/alarm"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, electrically-powered device designed to be operated by a clinician or patient to non-invasively change the settings (e.g., turn on/off) of an implantable cardiac monitor (ICM), and/or extract data from the implant, and/or provide an alarm function; it is not intended to communicate with a therapeutic cardiac implant. It includes a radio-frequency transmitter/receiver and may be intended to operate independently or in conjunction with a personal computer (PC)/tablet using dedicated software. It may be used in the home or healthcare facility."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 294
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 66
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62611",
    "display" : "Ống dẫn lưu xuyên ruột cấy ghép được",
    "definition" : "Một ống không tiêu được thiết kế để cấy ghép thông qua nội soi qua thành giữa đường tiêu hóa (GI) và nang giả tụy hoặc đường mật để dẫn lưu. Nó là một cấu trúc giống như stent có mặt bích được làm bằng kim loại được phủ/lót bằng vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ: silicone). Nó thường được mở rộng tại chỗ (ví dụ: bằng ống thông bóng hoặc tự mở rộng) và các thiết bị dùng một lần để hỗ trợ cấy ghép, có hoặc không có chức năng mổ điện, có thể đi kèm với thiết bị.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable transenteric drainage tube"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tube intended to be endoscopically implanted transmurally between the gastrointestinal (GI) tract and a pancreatic pseudocyst or the biliary tract for drainage. It is a flanged stent-like structure made of metal which is covered/lined with a synthetic polymer material (e.g., silicone). It is typically expanded in situ (e.g., with a balloon catheter or self-expands) and disposable devices to assist implantation, with or without electrosurgical functionality, may be included with the device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 295
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 67
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60789",
    "display" : "Máy tạo nhịp cấy trong buồng tim",
    "definition" : "Một máy tạo xung chạy bằng pin, có vỏ kín được tẩm steroid (ví dụ như dexamethasone) để cấy ghép bằng một ống thông, thông qua đường truyền tĩnh mạch, vào tâm thất phải (tức là tạo nhịp một buồng) của tim loạn nhịp để tạo ra/điều khiển các xung điện để cải thiện cung lượng tim. Máy chứa các cảm biến để phát hiện những thay đổi trong cơ thể (ví dụ như chuyển động, tần số nhịp thở) và để điều chỉnh tốc độ nhịp tim phù hợp (đáp ứng nhịp tim). Đo tự động từ xa không dây với các thiết bị bên ngoài cho phép điều chỉnh lập trình và có thể cho phép theo dõi tim liên tục; máy không cung cấp liệu pháp khử rung tim. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intracardiac pacemaker"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, hermetically-sealed pulse generator impregnated with a steroid (e.g., dexamethasone) intended to be implanted with a catheter, via transvenous access, into the right ventricle (i.e., single-chamber pacing) of an arrhythmic heart to generate/conduct electrical impulses to improve cardiac output. It contains sensors to detect changes in the body (e.g., motion, breathing frequency) and to adjust the pacing rate accordingly (rate-responsive). Wireless telemetry with external devices enables programming adjustments and may allow on-going heart monitoring; it does not provide defibrillation therapy. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 296
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 68
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47486",
    "display" : "Dây dẫn theo dõi huyết động nội mạch",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng, có thể điều khiển là một thành phần của hệ thống theo dõi huyết động để đo huyết áp và/hoặc tốc độ dòng máu trong tất cả các mạch máu, bao gồm cả động mạch vành và động mạch ngoại vi, trong quá trình chẩn đoán và/hoặc các thủ tục can thiệp. Nó thường bao gồm một thanh dài, mỏng, linh hoạt có bộ chuyển đổi/cảm biến đo áp suất/lưu lượng tích hợp ở đầu làm việc của nó và một thiết bị xoắn để hỗ trợ điều hướng qua mạch máu; nó có tay cầm ở đầu gần và (các) cáp để kết nối với hệ thống giám sát. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intravascular haemodynamic monitoring system guidewire"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, steerable, component of a haemodynamics monitoring system for the in vivo measurement of blood pressure and/or blood flow velocity in all blood vessels, including the coronary and peripheral arteries, during diagnostic and/or interventional procedures. It typically consists of a long, thin, flexible rod that has built-in pressure/flow measuring transducers/sensors at its working end, and a torque device to facilitate navigation through the vasculature; it has a handle at the proximal end and a cable(s) to connect to the monitoring system. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 297
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 69
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "32584",
    "display" : "Catheter có bóng chẹn mạch",
    "definition" : "Một ống thông mềm có một hoặc nhiều bóng bơm hơi ở đầu xa được dùng để đưa vào trong thời gian ngắn dưới hướng dẫn của hình ảnh để tạm thời làm thuyên tắc mạch máu. Nó có thể được sử dụng để chụp động mạch, chụp động mạch chọn lọc, làm tắc trước phẫu thuật, tắc mạch ngoại vi và nội sọ, kiểm soát xuất huyết khẩn cấp, điều trị chứng phình động mạch, truyền thuốc hóa trị liệu và các thủ thuật làm mờ thận. Nó có thể có thiết kế hai hoặc nhiều nòng, một để bơm bóng và một để đưa nó qua dây dẫn, hoặc để truyền chất cản quang, vận chuyển một ống thông nhỏ hơn hoặc các tác nhân gây tắc mạch; một số loại có vạch chia độ để hỗ trợ việc luồn ống thông. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intravascular occluding balloon catheter, image-guided"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube with an inflatable balloon(s) at the distal end intended to be introduced short-term under image guidance to temporarily block a blood vessel. It may be used for arteriography, selective angiography, preoperative occlusion, peripheral and intracranial vasculature occlusion, emergency control of haemorrhage, to treat aneurysms, chemotherapeutic drug infusion, and renal opacification procedures. It may have a dual- or multi-lumen design, one for balloon inflation and another to pass it over a guidewire, or for the infusion of contrast medium, delivery of a smaller catheter, or embolic agents; some types have graduated markings to assist insertion. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 298
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 70
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44141",
    "display" : "Đầu dò siêu âm nội mạch",
    "definition" : "Một ống mềm, không điều khiển với đầu dò siêu âm được bọc trong vỏ cách điện, cách âm, chống nước, chống chất lỏng; được dùng để đưa vào mạch máu (hệ thống mạch máu ngoại vi, động mạch vành); không được dùng thu nhận ảnh trong tim. Đầu dò hay còn gọi là đầu dò siêu âm mạch máu, thường bao gồm một hoặc một mảng các phần tử đầu dò. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intravascular ultrasound imaging catheter, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible, non-steerable tube with an ultrasound imaging transducer enclosed in a fluid-resistant or waterproof acoustically- and electrically-insulated housing, designed for insertion into the vascular system (i.e., peripheral vascular system, coronary artery) by an operator; it is not intended for intracardial insertion/imaging. Also known as a vascular ultrasound transducer, it includes either a single or an array of transducer element(s) (piezoelectric, active, or crystal); it cannot be manoeuvred via controls (i.e., non-steerable). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 299
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 71
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44307",
    "display" : "Bộ cắt xơ vữa mạch ngoại vi",
    "definition" : "Một ống mềm vô trùng (ống thông) được thiết kế để đưa vào qua da nhằm phá vỡ cơ học mảng xơ vữa bên trong lòng mạch khỏi thành động mạch ngoại vi. Nó có một đầu cắt hoặc mài mòn chạy bằng điện để cắt/nghiền mảng xơ vữa thành những mảnh đủ nhỏ để hút hoặc hấp thụ. Thiết bị này không dành cho sử dụng trong mạch vành, động mạch cảnh, chậu hoặc thận. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mechanical atherectomy system catheter, peripheral"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible tube (catheter) intended to be percutaneously introduced for the intraluminal mechanical disruption of atheroma plaque from the walls of peripheral arteries. It has a power-driven cutting or abrasive head for slicing/grinding the atheroma into fragments small enough to be aspirated or absorbed. This device is not intended for use in the coronary, carotid, iliac or renal vasculature. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 300
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 72
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17519",
    "display" : "Bộ cắt xơ vữa động mạch vành, sử dụng pin",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị nhằm phá vỡ/loại bỏ cơ học màng xơ vữa khỏi thành động mạch vành. Nó thường bao gồm một máy phát sản xuất năng lượng chạy bằng pin có chức năng giám sát, điều khiển từ xa hoặc công tắc chân, tay khoan (để kết nối ống thông) và ống thông dùng một lần chuyên dụng có đầu cắt hoặc mài mòn truyền năng lượng cơ học đến mảng xơ vữa. Hệ thống có thể bao gồm một hệ thống tưới/hút tích hợp và bao gồm/yêu cầu các thiết bị phụ kiện cho chức năng của nó (ví dụ: nước muối/chất bôi trơn, máy bơm, dây dẫn).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mechanical atherectomy system, coronary, battery-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices intended to mechanically disrupt/remove atheroma plaque from the walls of coronary arteries. It typically includes a battery-powered energy-producing generator with monitoring functions, a remote control or foot-switch, a handpiece (to which the catheter connects) and a dedicated disposable catheter with a cutting or abrasive head that transmits the mechanical energy to the atheroma. The system may include an integrated irrigation/suction system and includes/requires accessory devices for its function (e.g., saline/lubricant, pump, guidewire)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 301
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 73
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61205",
    "display" : "Bộ cắt xơ vữa động mạch vành, sử dụng điện",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị nhằm phá vỡ/loại bỏ màng xơ vữa khỏi thành động mạch vành một cách cơ học. Nó thường bao gồm một thân máy chạy bằng điện có chức năng theo dõi, một điều khiển từ xa hoặc bàn đạp chân, một tay khoan (để kết nối Catheter) và catheter dùng một lần chuyên dụng có đầu cắt hoặc mài mòn mảng xơ vữa. Hệ thống có thể bao gồm một Thiết bị bơm/hút tích hợp và các dung dịch, phụ kiện di kèm như nước muối, chất bôi trơn, máy bơm, dây dẫn.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mechanical atherectomy system, coronary, line-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices intended to mechanically disrupưremove atheroma plaque from the walls of coronary arteries. It typically includes a mains electricity (AC-powered) energy-producing generator with monitoring functions, a remote control or foot-switch, a handpiece (to which the catheter connects) and a dedicated disposable catheter with a cutting or abrasive head that transmits the mechanical energy to the atheroma. The system may include an integrated irrigation/suction system and includes/requires accessory devices for its function (e.g., saline/lubricant, pump, guidewire)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 302
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 74
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45577",
    "display" : "Vòng van hai lá",
    "definition" : "Một vòng tròn được cấy vào tim để hỗ trợ vòng van hai lá nhằm tái tạo và/hoặc sửa chữa van hai lá bị hở và/hoặc bị hẹp. Nó thường được gắn trên cụm giá đỡ hoặc được lắp sẵn trên thiết bị đưa vào dùng một lần cho phép nó duy trì hình dạng và hỗ trợ cấy ghép bằng chỉ khâu hoặc neo. Thiết bị này có thể dạng cấu tạo cổ ngỗng hoặc mềm và có thể bao gồm vật liệu kim loại, polyme và/hoặc vật liệu dệt; nó có nhiều kích cỡ khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mitral annuloplasty ring"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A circular band intended to be implanted in the heart to support a mitral valve annulus for the reconstruction and/or remodelling of an insufficient and/or stenotic mitral valve. It is typically mounted on a disposable holder assembly or preloaded in a disposable delivery system to enable it to maintain its shape and aid in its implantation with sutures or anchors. The device may be semi-rigid or flexible and may include metallic, polymeric, and/or textile materials; it is available in various sizes."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 303
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 75
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60244",
    "display" : "Van tim hai lá sinh học",
    "definition" : "Một mô ghép ngoại lai (ví dụ như van tim từ lợn hoặc bò) nhằm mục đích cấy ghép vào bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật tim hở để sửa chữa hoặc thay thế van tim hai lá bị rối loạn chức năng. Mô ghép được xử lý để làm cho mô trong van không thể tồn tại được; mô ghép có thể chỉ là mô hoặc mô được gắn vào một khung kim loại hoặc polyme tổng hợp. Thiết bị này thường được sử dụng để điều trị bệnh van tim mắc phải hoặc bẩm sinh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mitral heart valve bioprosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A xenograft (e.g., porcine or bovine heart valve) intended to be implanted in a patient during open heart surgery to repair or replace a dysfunctional mihal heart valve. It is processed to render the tissue in the valve non-viable; it may be tissue only, or tissue attached to a metal or synthetic polymer framework. The device is typically used to treat acquired or congenital valvular disease."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 304
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 76
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47932",
    "display" : "Stent động mạch ngoại vi, không phủ thuốc",
    "definition" : "Một thiết bị dạng ống không tự tiêu được thiết kế để có khả năng cấy vào nhiều động mạch ngoại vi (ví dụ như động mạch chậu, động mạch cảnh, động mạch thận) để duy trì vĩnh viễn tình trạng thông suốt và cải thiện đường kính lòng mạch ở những bệnh nhân mắc bệnh xơ vữa động mạch hoặc sau khi tái thông mạch bị tắc hoàn toàn. Thiết bị thường được cấy ghép bằng một dụng cụ chuyên dụng, nơi nó tự mở rộng khi thả ra hoặc được mở rộng bằng quả bóng. Thiết bị được làm bằng kim loại [ví dụ như hợp kim niken-titan (Nitinol)] và có thể là một ống liên tục có chiều dài nhất định, cấu trúc dạng lưới hoặc thiết kế khác để hỗ trợ lưu lượng máu liên tục qua động mạch. Một số loại có thể được sử dụng trong ống mật như một mục đích sử dụng phụ.\"",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Multiple peripheral artery stent, bare-metal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device intended to be alternatively implanted in more than one peripheral artery (e.g., iliac, carotid, renal) to indefinitely maintain patency and improve luminal diameter in patients with atherosclerotic disease or following the recanalization of a total occlusion. It is typically implanted by a dedicated instrument where it self-expands upon release or is balloon expanded. It is made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] and may be a continuous tube of a certain length, a mesh structure, or other design for supporting constant blood flow through the artery. Some types may be used in the biliary duct as a secondary intended use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 305
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 77
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60940",
    "display" : "Coil nút mạch hệ thần kinh",
    "definition" : "Một thiết bị không hấp thụ sinh học, cấy ghép được vào cơ thể nhằm mục đích gây huyết khối mạch máu thần kinh để điều trị chứng phình động mạch máu não và/hoặc dị dạng động mạch thần kinh (AVM); thiết bị cũng có thể được dùng để điều trị các dị tật không phải mạch máu thần kinh. Thiết bị ở dạng kim loại [ví dụ: hợp kim bạch kim] hoặc kim loại/dây polyme tổng hạp cuộn lại khi được triển khai trong phình động mạch/mạch máu; nó thường được gắn sẵn vào một dây dẫn không thể cấy ghép. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép (ví dụ: dây dẫn, ống thông).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Neurovascular embolization coil"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable, implantable device intended to induce a neurovascular thrombosis to treat an intracranial aneurysm and/or neurovascular arteriovenous malformation (AVM); it may also be intended to treat non-neurovascular malformations. It is in the form of a metal [e.g., platinum alloy] or metal/synthetic polymer wire which coils upon deployment within the aneurysm/vasculature; it is typically pre-attached to a nonimplantable delivery wire. Disposable devices associated with implantation (e.g., delivery wire, catheter) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 306
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 78
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60941",
    "display" : "Coil nút mạch không phải hệ thần kinh",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép, không thể hấp thụ sinh học (không tiêu) nhằm mục đích tạo huyết khối trong mạch máu không phải mạch máu thần kinh để điều trị chứng phình động mạch và/hoặc dị dạng động tĩnh mạch không phải mạch máu thần kinh (AVM); Không sử dụng cho ứng dụng mạch máu thần kinh. Nó ở dạng một dây kim loại hoặc kim loại và polyme tổng hợp cuộn lại khi thực hiện điều trị phình động mạch hoặc mạch máu xung quanh dị tật; nó thường được gắn sẵn vào một dây dẫn hướng không thể cấy ghép. Có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan dến cấy ghép (ví dụ: dây dẫn, ống thông).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Non-neurovascular embolization coil"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable, implantable device intended to induce a thrombosis within a non-neurovascular blood vessel to treat an aneurysm and/or non-neurovascular arteriovenous malformation (AVM); it is not intended for neurovascular application. It is in the form of a metal or metal/synthetic polymer wire which coils upon deployment within an aneurysm or the vasculature surrounding a malformation; it is typically pre-attached to a nonimplantable delivery wire. Disposable devices associated with implantation (e.g., delivery wire, catheter) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 307
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 79
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17184",
    "display" : "Bóng nong mạch ngoại vi",
    "definition" : "Một ống mềm vô trùng không tráng thuốc được thiết kế để tạo hình mạch máu qua da (PTA) nhằm nong một động mạch ngoại vi bị hẹp (nghĩa là không phải động mạch não, không phải mạch vành) bằng cách bơm phồng có kiểm soát (các) bóng có thể căng ra được ở cuối đầu xa của nó; nó cũng có thể được dùng để định vị và mở rộng một giá đỡ/đặt giá đỡ. Nó có sẵn ở dạng dây dẫn đồng trục với nhiều nòng hoặc loại tự bung nhanh (RX) với một nòng. Một số loại có thể bao gồm các thành phần cắt/rạch (ví dụ; lưỡi dao vi phẫu, cấu hình dây kép) để rạch/sửa đổi mảng bám. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peripheral angioplasty balloon catheter, basic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, non-drug-eluting, flexible tube designed for percutaneous transluminal angioplasty (PTA) to dilate a stenotic peripheral (i.e., non-cerebral, non-coronary) artery by controlled inflation of a distensible balloon(s) at its distal tip; it may also be intended for positioning and expansion of a stent/stent-graft. It is available as an over-the- wire (OTW) type with multiple lumens, or a rapid exchange (RX) type with a single lumen. Some types may include cutting/scoring elements (e.g., microsurgical blades, dual wire configurations) to score/modify the plaque. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 308
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 80
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62551",
    "display" : "Bóng nong mạch ngoại vi có phủ thuốc",
    "definition" : "Một ống linh hoạt, vô trùng được thiết kế để tạo hình mạch máu qua da (PTA) nhằm nong một mạch ngoại vi bị hẹp (không phải động mạch não, động mạch vành) bằng cách bơm căng có kiểm soát (các) quả bóng nong, đồng thời giải phóng thuốc nhằm ức chế tái hẹp; nó cũng có thể được dùng để định vị và mở rộng stenr/stent-graft. Nó có sẵn ở dạng over-the-wire (OTW) với nhiều cổng hoặc loại RX với một cổng. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peripheral angioplasty balloon catheter, drug-coated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible tube designed for percutaneous transluminal angioplasty (PTA) to dilate a stenotic peripheral (i.e., non-cerebral, non-coronary) artery by controlled inflation of a distensible balloon(s) at its distal tip, and to simultaneously release a drug intended to inhibit restenosis; it may also be intended for positioning and expansion of a stent/stent-graft. It is available as an over-the-wire (OTW) type with multiple lumens, or a rapid exchange (RX) type with a single-lumen. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 309
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 81
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33963",
    "display" : "Bộ hỗ trợ đặt ống thông tĩnh mạch ngoại vi",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị không xâm lấn nhằm mục đích chuẩn bị và/hoặc băng bó cho vị trí tiếp cận tĩnh mạch ngoại vi (IV). Nó thường bao gồm các thiết bị như garô, gạc khử trùng, băng, băng gạc và găng tay; không bao gồm thiết bị tiếp cận IV cũng như dược phẩm. Nó cũng có thể bao gồm ống ngắn và/hoặc ống tiêm, tuy nhiên nó không nhằm mục đích dẫn chất lỏng trực tiếp từ túi/chai truyền dịch IV (không phải bộ truyền dịch IV). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peripheral intravenous catheterization support kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of noninvasive devices intended to prepare and/or dress a peripheral vein intravenous (IV) access site. It typically includes devices such as a tourniquet, disinfected swabs, dressings, tape, gauze, and gloves; neither the IV access device nor pharmaceuticals are included. It may also include short tubing and/or syringe, however it is not intended to directly conduct fluids from an IV administration bag/bottle (i.e., not an IV administration set). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 310
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 82
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58115",
    "display" : "Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi",
    "definition" : "Một sợi dây dài, mỏng, vô trùng dùng để luồn vào mạch máu ngoại vi qua da (không phải tim hoặc hệ thần kinh trung ương) để thực hiện chức năng dẫn đường cho việc đưa các thiết bị vào (ví dụ như ống thông). Dây được làm bằng kim loại (ví dụ như thép không gỉ, Nitinol), có hoặc không có lớp phủ và có nhiều kiểu dáng đầu phía xa. Dây được thiết kế để sử dụng cho chụp động mạch qua da, tạo hình mạch, cắt xơ vữa xoay và cắt bỏ huyết khối, dẫn lưu và các thủ thuật chẩn đoán và can thiệp khác. Dây có thể bao gồm các thiết bị được sử dụng để hỗ trợ thao tác (ví dụ như thiết bị mô-men xoắn). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peripheral vascular guidewire, manual"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A long, thin, sterile wire intended to be percutaneously placed into the peripheral vasculature (not heart or central nervous system) to function as a guide for the introduction of devices (e.g., catheters). It is made of metal (e.g., stainless steel, Nitinol), with or without coating, and is available in a variety of distal tip designs. It is intended to be used for percutaneous angiography, angioplasty, rotational atherectomy and thrombectomy, drainage, and other diagnostic and interventional procedures. It may include devices used to facilitate manipulation (e.g., torque device). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 311
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 83
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61856",
    "display" : "Stent tĩnh mạch ngoại vi có màng bọc",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống không thể hấp thụ sinh học được thiết kế để cấy vào tĩnh mạch ngoại vi nhằm duy trì độ thông thoáng của lòng mạch, điển hình là để điều trị chứng hẹp ở dòng chảy ra của lỗ rò động tĩnh mạch (AVF) hoặc sử dụng để chạy thận nhân tạo. Đó là một cấu trúc lưới làm bằng kim loại [ví dụ: hợp kim niken-titan (Nitinol)] được bao phủ bởi một màng polyme tổng hợp [ví dụ: polytetrafluoroethylene (ePTFE)] (ghép nội mạch) và chứa lớp phủ carbon bên trong giúp ngăn tiểu cầu, kết dính. Nó thường được mở rộng tại chỗ (ví dụ: tự mở rộng hoặc có thể mở rộng bằng bóng nong) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peripheral venous endovascular stent-graft"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tubular device designed to be implanted in a peripheral vein to maintain vessel lumen patency, typically to treat stenosis in the outflow of an arteriovenous fistula (AVF) or graft used for haemodialysis. It is a mesh structure made of metal [e.g., nickel-titanium alloy (Nitinol)] that is covered with a synthetic polymer [e.g., polytetrafluoroethylene (ePTFE)] membrane (endovascular graft), and contains an inner carbon coating to help prevent platelet adhesion. It is typically expanded in situ (e.g., self-expands or balloon-expandable) and disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 312
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 84
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36257",
    "display" : "Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ đường ngoại vi",
    "definition" : "Một ống mềm, mỏng được thiết kế để đưa vào tĩnh mạch ngoại vi và tiến tới tĩnh mạch trung tâm để tiếp cận nội mạch trong thời gian từ ngắn đến dài hạn để sử dụng thuốc (kháng sinh), chất hóa trị liệu, chất dinh dưỡng, dung dịch tiêm, chất giảm đau ở dạng lòng và đôi khi cho lấy mẫu máu, theo dõi huyết áp, nhiệt độ và tiêm mạnh chất cản quang; ống này không dành cho các liệu pháp máu ngoài cơ thể như chạy thận nhân tạo. Còn được gọi là ống thông trung tâm được đưa vào ngoại vi (PICC), nó thường bao gồm các phụ kiện chuyên dụng để hỗ trợ đưa/thực hiện chức năng của ống thông (ví dụ: trục Luer, ống thông kim). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Peripherally-inserted central venous catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A thin, flexible tube intended to be introduced into a peripheral vein and advanced to a central vein for short-to long-term intravascular access to administer medications (antibiotics), chemotherapeutic agents, nutrients, parenteral solutions, pain management fluids, and sometimes for blood sampling, monitoring of blood pressure and temperature, and for power injection of contrast media; it is not primarily intended for exưacorporeal blood therapies such as haemodialysis. Also known as a peripherally inserted central catheter (PICC), it typically includes dedicated accessories to facilitate catheter introduction/function (e.g., Luer hubs, stylet). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 313
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 85
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35156",
    "display" : "Máy phát năng lượng RF dùng trong cắt đốt",
    "definition" : "Một thiết bị điện (nguồn điện xoay chiều) được thiết kế để tạo ra dòng điện tần số vô tuyến (RF) dùng để tạo nhiệt thông qua (các) điện cực tại một vị trí chính xác, ở nhiệt độ được kiểm soát, để cắt bỏ khu trú các mô không phải mô tim (ví dụ: dây thần kinh không thuộc tim, khối u, mô tiền ung thư); nó có thể được dùng để đông máu tuy nhiên nó không được dùng cho dao mổ điện. Máy phát điện kết nối qua cáp phân phối đến đầu dò/ống thông phẫu thuật điện (không bao gồm) để truyền dòng điện RF đến vị trí phẫu thuật; Ngoài ra, nó có thể được dùng để làm nóng đầu điện cực (đốt điện).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Radio-frequency ablation system generator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to generate radio-frequency (RF) electrical current used to create heat via an electrode(s) in a precise location, at a controlled temperature, for focal ablation of non-cardiac tissues (e.g., non-cardiac nerves, tumours, precancerous tissue); it may be intended for coagulation however it is not intended for electrosurgical cutting. The generator connects via a delivery cable to an electrosurgical ablation probe/catheter (not included) to transmit the RF electrical current to the operative site; it might additionally be intended to heat an electrode tip (electrocautery)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 314
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 86
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35852",
    "display" : "Máy phá rung tim một buồng",
    "definition" : "Máy tạo xung cấy ghép (IPG) có hệ thống nhận dạng nhịp tim, để phân tích điện tâm đồ (ECG), nhằm cung cấp (các) xung điện để khử rung tim (khôi phục nhịp tim bình thường) hoặc làm chậm nhịp tim nhanh và thường làm tăng nhịp tim chậm. Nó được cấy vào vị trí dạng túi bên dưới da ngực hoặc bụng của bệnh nhân và được kết nối với (các) dây dẫn được đặt bên trong hoặc trên một buồng tim (thường là tâm thất phải) để theo dõi ECG và tự động truyền xung điện. Nó có pin bên trong cung cấp năng lượng cho quá trình phóng điện; nó thường được biết đến như một máy khử rung tim cấy ghép tự động (AICD).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Single-chamber implantable defibrillator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable pulse generator (IPG) with a cardiac rhythm recognition system, to analyse an electrocardiogram (ECG), intended to deliver an electrical impulse(s) to defibrillate the heart (restore normal rhythm) or slow a rapid heart rate, and typically to pace a slow heart rate. It is implanted in a pouch beneath the skin of the patient's chest or abdomen and has connected a lead(s) that are positioned inside or on one heart chamber (typically right ventricle) to monitor the ECG and to automatically deliver the electrical impulse. It has internal batteries that provide the energy for the discharges; it is commonly known as an automatic implantable cardioverter-defibrillator (AICD)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 315
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 87
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47267",
    "display" : "Máy tạo nhịp tim một buồng có đáp ứng tần số",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng pin bao gồm một máy tạo xung có vỏ kín, được cấy bên dưới da ngực trong một túi được tạo ra bằng phẫu thuật, với một dây dẫn tạo nhịp đặt bên trong hoặc bên trên một buồng của tim (tâm nhĩ hoặc tâm thất phải). Máy có mục đích tạo ra và dẫn các xung điện đến một trái tim hoạt động không bình thường để điều chỉnh tốc độ co bóp của tim nhằm đáp ứng nhu cầu lưu lượng máu tăng lên của cơ thể do quá trình hoạt động. Máy chứa một hoặc nhiều cảm biến để phát hiện những thay đổi trong cơ thể (ví dụ như chuyển động, tần số thở) để nhận biết khi nào cơ thể cần nhiều oxy hơn và sau đó tăng tốc độ nhịp đập của tim; máy không nhằm mục đích cung cấp liệu pháp khử rung tim.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Single-chamber implantable pacemaker, rate-responsive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered device consisting of a hermetically-sealed pulse generator, implanted beneath the skin of the chest in a surgically-created pocket, with a pacing lead in or on one chamber of the heart (right atrium or ventricle). It is intended to generate and conduct electrical impulses to an abnormal heart to adjust its rate of contraction to meet the body's increased need for blood flow due to activity. It contains one or more sensors to detect changes in the body (e.g., motion, breathing frequency) to indicate more oxygen is needed, and subsequently increases the pacing rate; it is not intended to provide defibrillation therapy."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 316
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 88
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    }]
  },
  {
    "code" : "35375",
    "display" : "Van khóa",
    "definition" : "Một van đa năng được sử dụng để điều chỉnh hướng của dòng chất lỏng hoặc khí. Nó thường được làm bằng vật liệu bền, ví dụ: nhựa và/hoặc kim loại và có thể được sử dụng cho nhiều mục đích chung. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Stopcock"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A general-purpose valve that is used to regulate the direction of a liquid or a gas flow. It is typically constructed of a durable material, e.g., plastic and/or metal, and may be used for a variety of general-purpose uses. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 317
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 89
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35854",
    "display" : "Catheter tạo nhịp tạm thời có bóng",
    "definition" : "Một ống mềm vô trùng đầu có bóng được thiết kế để cung cấp các kích thích tạo nhịp tạm thời cho tim; ống này có thể phát hiện các tín hiệu điện sinh học từ tim. Bóng được sử dụng trong tâm nhĩ và/hoặc tâm thất và có các điện cực thường được áp vào tâm thất và kết nối với máy điều hòa nhịp tim bên ngoài để tạo ra các xung điện tạo nhịp. Bóng có thể là đơn cực hoặc lưỡng cực và tạo thuận lợi cho việc hiển thị các tín hiệu điện tâm đồ. Ống được sử dụng: 1) trong trường hợp khẩn cấp khi nhịp tim chậm hoặc vô tâm thu cho đến khi có thể cấy máy tạo nhịp tim để kiểm soát nhịp tim; 2) trong và/hoặc sau phẫu thuật hoặc 3) trong khi đặt ống thông tim [ví dụ: kiểm tra điện sinh lý (EP)]. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Temporary cardiac pacing balloon catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flexible, balloon-tipped, tube designed to deliver temporary pacing stimuli to the heart; it may detect bioelectric signals from the heart. It is used in the atria and/or ventricles and has electrodes which are usually applied to the ventricles and connect to an external pacemaker that generates the electrical pacing impulses. It may be unipolar or bipolar and facilitate the display of electrocardiographic signals. It is used: 1) in an emergency during bradycardia or asystole until a pacemaker can be implanted to conttol the heart rate; 2) during and/or after surgery; or 3) during cardiac catheterization [e.g., electrophysiological (EP) examinations]. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 318
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 90
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58173",
    "display" : "Ống thông hút huyết khối",
    "definition" : "Một ống mềm vô trùng được thiết kế để đi qua da, xuyên qua lòng mạch và loại bỏ cục máu đông (như huyết khối hoặc thuyên tắc huyết khối) hoặc các yếu tố hình thành khác gây tắc nghẽn mạch trong các mạch máu tự nhiên và các mạch máu được đặt stent, miếng ghép mạch máu tự nhiên và tổng hợp và/hoặc các miếng ghép can thiệp để chạy thận nhân tạo, thông qua lực hút (hút) thường đạt được bằng cách sử dụng (các) ống tiêm đi kèm gắn vào đầu gần của ống thông hoặc kết nối với hệ thống bơm hút chuyên dụng. Giỏ thu giữ cũng có thể được sử dụng nhằm lấy mẫu máu đã lọc để phân tích. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Thrombectomy suction catheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile flexible tube designed for the percutaneous, transluminal disruption and removal of clotted blood (i.e., a thrombus or thromboembolus) or other formed elements causing vascular obstruction in native and stented blood vessels, native and synthetic bypass grafts, and/or haemodialysis access grafts, through suction (aspiration) typically achieved with the use of an included syringe(s) attached to the proximal end of the catheter, or connection to a dedicated suction pump system. Collection baskets may also be included to obtain filtered blood specimens for analyses. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 319
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 91
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "dialysisRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61779",
    "display" : "Dụng cụ lấy huyết khối",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để đưa qua da vào mạch máu (mạch vành, ngoại vi và/hoặc nội sọ) thông qua một ống thông nội mạch thích hợp (không bao gồm) để loại bỏ máu đông (nghĩa là huyết khối hoặc huyết khối thuyên tắc) hoặc các yếu tố hình thành khác gây tắc nghẽn mạch máu. Còn được gọi là dụng cụ thu hồi stent, nó bao gồm một lưới dây giống như stent mở rộng được kết nối với một dây đẩy chủ yếu nhằm kẹp và loại bỏ thuyên tắc/huyết khối; trong một số trường hợp, tái thông mạch máu có thể đạt được thông qua việc điều chỉnh lại huyết khối. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Thrombectomy wire-net"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be percutaneously introduced into the vasculature (coronary, peripheral and/or intracranial) through an appropriate intravascular catheter (not included) for the removal of clotted blood (i.e., a thrombus or thromboembolus) or other formed elements causing vascular obstruction. Also referred to as a stent retriever, it consists of an expanding, stent-like wire net connected to a pusher wire primarily intended to grip and remove the emboli/thrombi; in some cases revascularization may be achieved through thrombus reorientation. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 320
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 92
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36273",
    "display" : "Máy phát của dao siêu âm",
    "definition" : "Một bộ phận chạy bằng điện của hệ thống phẫu thuật siêu âm nhằm tạo ra dòng điện tần số cao, thường được bố trí trong tay cầm, dòng điện này được chuyển đổi thành dao động siêu âm để phân mảnh các tế bào mô cứng và/hoặc mô mềm khi tiếp xúc với đầu rung. Nó được sử dụng trong nhiều lĩnh vực phẫu thuật khác nhau (ví dụ: nội soi khớp, phụ khoa, phẫu thuật thần kinh, phẫu thuật tái tạo nha khoa/sọ hàm); nó không dành riêng cho các ứng dụng nha khoa. Nó cung cấp các chức năng điều khiển và giám sát cho dao siêu âm trong suốt quy trình và thường điều chỉnh năng lượng cho hệ thống thông qua công tắc chân; có thể bao gồm chức năng hút",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ultrasonic surgical system generator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered component of an ultrasonic surgical system intended to generate a high frequency electrical current that is converted, typically within a handpiece, into an ultrasonic oscillation to fragment hard and/or soft tissue cells upon contact with a vibrating tip. It is used in a variety of surgical disciplines (e.g., arthroscopy, gynaecology, neurosurgery, dental/ craniomaxillofacial reconstructive surgery); it is not dedicated to dental applications. It provides the controls and monitoring functions for the system during the procedure, and typically regulates energy to the system via a foot-switch; integrated suction/aspiration function may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 321
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 93
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58865",
    "display" : "Bộ mở đường vào mạch máu",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị xâm lẩn, vô trùng, không thể cấy ghép nhằm mục đích can thiệp mạch máu qua da để cho phép đưa catheter (không đi kèm) vào hệ thống mạch máu. Thiết bị bao gồm một ống thông mở đường mỏng, dài, không thể điều khiển được với một que nong trong và thường là một (các) thiết bị can thiệp phụ trợ [ví dụ như dây dẫn, kim mở đường, ống tiêm, que nong bổ sung] có thể bao gồm một van cầm máu để cầm máu, thường là để cho phép can thiệp động mạch. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vascular catheter introduction set, nonimplantable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of sterile, nonimplantable, invasive devices intended to provide percutaneous vascular access to enable introduction of a catheter (not included) into the vascular system. It includes a non-steerable introducer sheath with an inner obturator/dilator, and typically an additional access device(s) [e.g., guidewire, introducer needle, syringe, additional dilators] which may include a haemostatic valve to control blood loss, usually to enable arterial access. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 322
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 94
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64885",
    "display" : "Ống thông can thiệp nối dài",
    "definition" : "Một ống mềm được thiết kế để kéo dài chiều dài của ống thông dẫn hướng mạch máu trong quá trình xuyên qua da và đặt thiết bị chẩn đoán/can thiệp (ví dụ: dây dẫn tạo nhịp, ống thông nong bóng) trong mạch vành hoặc mạch máu ngoại vi. Nó được thiết kế để đưa vào qua lòng của ống thông dẫn hướng và bao gồm một tay cầm gần và trục phân phối được kết nối với một ống kéo dài ở phía xa. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vascular guide-catheter extension"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube designed to extend the length of a vascular guide-catheter during percutaneous transluminal passage and placement of a diagnostic/interventional device (e.g., pacing lead, balloon dilatation catheter) within either the coronary or peripheral vasculature. It is intended to be inserted through the lumen of the guide-catheter, and includes a proximal handle and delivery shaft connected to a distal catheter-extending tube. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 323
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 95
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17846",
    "display" : "Ống thông dẫn đường trong mạch máu",
    "definition" : "Một ống mềm được thiết kế để sử dụng cho việc luồn qua da và đặt catheter chẩn đoán/can thiệp, dây dẫn (ví dụ: dây dẫn tạo nhịp, bóng nong mạch) hoặc dây dẫn qua (các) lòng của nó, trong hệ thống mạch máu. Nó có thể cứng hoặc mềm, không điều khiển được hoặc điều khiển được, một hoặc nhiều lỗ thông và phần xa có thể có nhiều hình dạng được tạo sẵn (ví dụ: thẳng, gậy khúc côn cầu). Nó không được dùng để tiêm truyền, không dùng để can thiệp các mạch nhỏ siêu chọn lọc và không bao gồm kim xuyên vách. Nó có thể bao gồm một bộ mở đường qua da dùng một lần hoặc các điện cực quan sát trục. Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vascular guide-catheter, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible tube intended to be used for the percutaneous transluminal passage and placement of a diagnostic/interventional catheter, lead (e.g., pacing lead, balloon dilatation catheter), or guidewire through its lumen(s), within the vascular system. It may be rigid or flexible, non-steerable or steerable, single or multiple lumen(s), and the distal section can have a variety of preformed shapes (e.g., straight, hockey stick). It is not intended solely for infusion, is not intended to access superselective small vessels, and does not include a transseptal needle. It may include a disposable percutaneous introduction set or shaft visualization electrodes. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 324
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 96
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "10691",
    "display" : "Vi ống thông can thiệp mạch máu",
    "definition" : "Một ống linh hoạt, đường kính nhỏ, đơn nòng, vô trùng được thiết kế để truyền chất lỏng có kiểm soát (ví dụ: thuốc tan huyết khối, chất cản quang chẩn đoán) vào các mạch nhỏ siêu chọn lọc (bao gồm cả mạch vành nội sọ, ngoại vi hoặc mạch vành bị tắc) đế chụp động mạch/điều trị, và thường cũng dùng để đưa các thiết bị (ví dụ: cấy ghép gây tắc mạch, dây dẫn đường) vào các mạch quanh co hoặc xuyên qua các tổn thương chật hẹp. Nó có thể bao gồm một đầu dò siêu âm, một cảm biến nhiệt và một lỗ để đặt dây dẫn nằm ở đầu xa. Đây không phải là một ống thông dẫn đường (tức là không nhàm mục đích đưa các ống thông hoặc dây dẫn điều trị khác trực tiếp qua lòng của nó). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vascular microcatheter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, small-diameter, single-lumen, flexible tube designed for the controlled infusion of fluids (e.g., thrombolytics, diagnostic contrast media) into superselective small vessels (including intracranial, peripheral, or occluded coronary vasculature) for angiography/treatment, and typically also for the delivery of devices (e.g., embolization implants, guidewires) into tortuous vessels or across tight lesions. It may include an ultrasound transducer, a thermal sensor, and a hole for guidewire placement located at the distal tip. It is not a guide-catheter (i.e., is not intended to deliver other catheters or therapeutic leads directly through its lumen). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 325
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 97
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "infusionPumpRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44864",
    "display" : "Lưới lọc tĩnh mạch chủ, tạm thời/vĩnh viễn",
    "definition" : "Một thiết bị nhằm mục đích cấy ghép vào tĩnh mạch chủ dưới (IVC) để ngăn ngừa thuyên tắc phổi (PE). Nó có thể được đặt tạm thời hoặc cấy ghép vĩnh viễn. Nó có nhiều kích thước khác nhau, khi giãn nở sẽ bám chặt vào thành tĩnh mạch chủ để đảm đảm định vị và sự ổn định. Nó được dùng để giữ các cục máu đông trong khi vẫn duy trì sự ổn định của tĩnh mạch chủ. Nó được làm bằng hợp kim kim loại (ví dụ: Titan, Niken-titan) và có thiết kế giãn nở khác nhau (ví dụ: Hình nón, hình rổ). Là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vena cava filter, temporary/permanent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A vascular device intended to be percutaneously implanted in the inferior vena cava (IVC) to prevent pulmonary embolism (PE); it can be retrieved before a threshold period or remain as a permanent implant after the period. It achieves its unconstrained diameter upon deployment in the IVC and imparts an outward radial force on the luminal surface of the vena cava to ensure proper positioning and stability. It is designed for blood clot capture while maintaining caval patency. It is made of metal alloys [e.g., stainless steel, titanium (Ti), nickel-titanium alloy (Nitinol)] and is available in various self-expanding designs (e.g., conical, basket). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-3107-QD-BYT-2024"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2023"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2023
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 326
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 98
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "section",
      "valueString" : "IV"
    },
    {
      "code" : "sectionDisplay",
      "valueString" : "Thiết bị y tế can thiệp, cấy ghép"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35862",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng Agar",
    "definition" : "Vật liệu chứa thạch hydrocolloid thuận nghịch làm thành phần tạo gel được thiết kế để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc giải phẫu trong miệng khác sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Agar dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material having reversible agar hydrocolloid as a gel-forming ingredient designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 1
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "1"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35863",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng Alginate",
    "definition" : "Vật liệu chứa alginate như một thành phần tạo gel thiết yếu, sau khi trộn với nước sẽ đạt được độ đặc phù hợp để lấy dấu răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc giải phẫu trong miệng khác. Vật liệu được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Alginate dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material containing alginate as an essential gel-forming ingredient, which, after mixing with water, reaches a consistency suitable for taking impressions of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy. The material is placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 2
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "1"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64187",
    "display" : "Nút bịt implant nha khoa/phục hình kháng khuẩn",
    "definition" : "Một thiết bị nhỏ nhằm mục đích duy trì tại chỗ lâu dài (>30 ngày) và được sử dụng để bịt lỗ trên phục hình bắt vít hoặc trụ cầu răng giả nhằm ngăn chặn sự xâm nhập của xi măng, vật liệu trám hoặc vi khuẩn. Nó có dạng hình nón thon dài thường được làm bằng vật liệu polymer và bao gồm chất kháng khuẩn (ví dụ bạc). Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Antimicrobial dental prosthesis/implant plug"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small device intended to remain in place long-term (>30 days) and designed to plug the hole in a screw-retained crown or dental prosthesis abutment to prevent the penetration of cement, filling material or bacteria into the free space above the screw. It is in the form of an elongated cone typically made of polymer materials, and includes an antimicrobial agent (e.g., silver). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 3
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "1"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37576",
    "display" : "Nước bọt nhân tạo",
    "definition" : "Một dung dịch điện giải giống như nước bọt của người được tạo ra để giúp cân bằng ion và pH thông thường của khoang miệng. Nó cũng được dùng như một loại nước súc miệng để làm ẩm, bôi trơn và làm sạch niêm mạc miệng, lưỡi và họng. Dung dịch này được chỉ định tạm thời hoặc vĩnh viễn khi bệnh nhân có tình trạng khô miệng hoặc họng. Dung dịch không được tái sử dụng sau khi dùng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Artificial saliva"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrolyte solution resembling human saliva designed in part to replace the normal ionic and pH balance of the oral cavity. The device is intended as a mouth rinse to moisten, lubricate, and clean the mucosa of the mouth, tongue, and throat. The device is indicated for dryness of the mouth or throat due to temporary or permanent conditions. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 4
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "2"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38577",
    "display" : "Thanh ngang nha khoa với mối nối chính xác",
    "definition" : "Một trục hoặc thanh nẹp nhỏ thường được làm bằng hợp kim austenit hoặc hợp kim chứa 75% vàng (Au) trở lên và kim loại thuộc nhóm bạch kim, được thiết kế để sử dụng trong phục hình răng kết hợp với hàm giả tháo lắp bán phần. Các dạng khác nhau của thiết bị nhằm mục đích kết nối hàm giả bán phần hàm dưới với hàm răng giả bán phần hàm dưới khác, để kết nối hàm giả bán phần hàm trên với hàm răng giả bán phần hàm trên khác, để kết nối hàm giả bán phần hàm trên hoặc hàm dưới với răng hoặc chụp răng, hoặc để kết nối một cầu răng cố định với một hàm răng giả bán phần. Thiết bị này thường bao gồm các dụng cụ cố định (ví dụ: móc cài, ống dẫn hoặc ốc vít).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bar dental precision attachment"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small shaft or splint typically made of austenitic alloys or alloys containing 75 percent or greater gold (Au) and metals of the platinum group, intended for use in prosthetic dentistry in conjunction with removable partial dentures. Various forms of the device are intended to connect a lower partial denture with another lower partial denture, to connect an upper partial denture with another upper partial denture, to connect either an upper or lower partial denture to a tooth or a crown, or to connect a fixed bridge to a partial denture. The device typically includes fixers (e.g., clasps, sleeves, or screws)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 5
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "2"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55843",
    "display" : "Implant nha khoa dạng rỗng, một khối",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị nguyên khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) ở dạng (các) trụ liền kề đơn, đôi và/hoặc ba được cấy vào xương và một phần duy trì (trụ phục hình implant) nhô ra thông qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Basket endosteal dental implant, one- piece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a one-piece device composed of an anchorage portion (implant body) in the form of a single, double, and/or triple contiguous cylinder(s) that is implanted into bone, and a retention portion (implant abutment) that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 6
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "2,3"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55844",
    "display" : "Implant nha khoa dạng rỗng, hai khối",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị hai khối bao gồm một bộ phận neo chặn (thân implant) ở dạng (các) trụ liền kề đơn, đôi và/hoặc ba được cấy vào xương và một bộ phận duy trì (trụ phục hình implant), thông thường được gắn vào thành phần neo chặn sau khi cấy ghép, nhô ra qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Basket endosteal dental implant, two- piece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a two-piece device composed of an anchorage component (implant body) in the form of a single, double, and/or triple contiguous cylinder(s) that is implanted into bone, and a retention component (implant abutment), typically attached to the anchorage component after implantation, that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 7
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "3"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66715",
    "display" : "Màng nha khoa kim loại tái sinh xương tự tiêu",
    "definition" : "Vật liệu kim loại có khả năng hấp thụ sinh học nhằm mục đích hỗ trợ tái tạo xương vùng miệng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương và/hoặc tái tạo xương hoặc các khuyết tật về xương xung quanh implant nha khoa và tại các vị trí dự định cấy ghép implant, bằng cách hoạt động như một rào cản để ngăn chặn sự phát triển của mô mềm vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là vật liệu dẻo có thể được cố định bằng vít; nó được đặt giữa mô mềm và xương [ví dụ, trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng, tái tạo xương có hướng dẫn (GBR) và/hoặc các thủ thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR)]. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bioabsorbable-metal dental regeneration membrane"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable metal material intended to be used to aid in the regeneration of oral bone, lost due to periodontal disease or trauma, and/or to regenerate bone or bone defects around dental implants and at sites intended for implant placement, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue into the underlying bone during the healing period. It is a pliable material which may be fixed with screws; it is applied between soft tissue and bone [e.g., during periodontal flap surgery, guided bone regeneration (GBR), and/or guided tissue regeneration (GTR) procedures]. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 8
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "3"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "18083",
    "display" : "Vành ghi dấu cắn",
    "definition" : "Có hình dạng cung răng được gắn vào nền tạm thời hoặc vĩnh viễn để ghi lại mối tương quan giữa các hàm. Vành cắn có thể được chế tạo riêng hoặc điều chỉnh cho từng bệnh nhân từ các vật liệu được tạo hình sẵn. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bite registration rim"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A schematic model of the dental arch attached to a temporary or permanent base for recording jaw relationships. Bite rims can be individually made or adjusted to one patient from preformed devices. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 9
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "4"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38602",
    "display" : "Vành sáp ghi dấu cắn",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa (sáp tạo mẫu) có hoặc không có lá gia cố (kim loại, polymer) để ghi lại mối tương quan hai hàm (làm vành cắn). Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bite registration rim wax"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material (modelling wax) with or without reinforcing foils (metal, polymer) for registration of jaw relation (making bite rims). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 10
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 10
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "4"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38584",
    "display" : "Vành sáp ghi dấu cắn, dạng bản",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa (sáp tạo mẫu) được cung cấp dưới dạng các tấm sáp đúc sẵn có hoặc không có lá gia cố (kim loại, polymer) để ghi mối tương quan hai hàm (làm vành cắn). Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bite registration rim wax, plate"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material (modelling wax) delivered as prefabricated plates of wax with or without reinforcing foils (metal, polymer) for registration of jaw relation (making bite rims). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 11
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 11
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "4"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44858",
    "display" : "Đệm giảm đau khi cắn",
    "definition" : "Một miếng wafer mỏng, bằng nhựa, hình móng ngựa, được đặt giữa hàm răng trên và dưới và được cắn hoặc nhai để giúp giảm đau hoặc khó chịu sau khi điều trị chỉnh nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bite relief pad"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A thin, plastic, horshoe-like wafer that is placed between the upper and lower sets of teeth and bitten down on, or chewed, to help relieve pain or discomfort after orthodontic treatment. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 12
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 12
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "4"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55845",
    "display" : "Implant nha khoa dạng bản, một khối",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị nguyên khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) ở dạng cấu trúc hẹp, hình nêm được cấy vào xương (thường bao gồm các lỗ thông ở bên để mô phát triển) và một phần lưu giữ (trụ phục hình implant) nhô ra thông qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Blade endosteal dental implant, one- piece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a one-piece device composed of an anchorage portion (implant body) in the form of a narrow, wedge-shaped structure that is implanted into bone (typically includes lateral vents for tissue ingrowth), and a retention portion (implant abutment) that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 13
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 13
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "4,5"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55846",
    "display" : "Implant nha khoa dạng bản, hai khối",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] nhằm mục đích phẫu thuật cấy ghép vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp hỗ trợ và phương tiện duy trì cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm giả tháo lắp). Nó là một thiết bị hai khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) ở dạng cấu trúc hẹp, hình nêm được cấy vào xương (thường bao gồm các lỗ thông ở bên để mô phát triển) và một phần lưu giữ (trụ phục hình implant) thường được gắn vào thành phần neo chặn sau khi cấy ghép, nhô ra qua các mô lợi để hỗ trợ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Blade endosteal dental implant, two- piece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a two-piece device composed of an anchorage component (implant body) in the form of a narrow, wedge-shaped structure that is implanted into bone (typically includes lateral vents for tissue ingrowth), and a retention component (implant abutment), typically attached to the anchorage component after implantation, that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 14
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 14
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "5"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38616",
    "display" : "Cầu răng dán dính",
    "definition" : "Một phục hồi nhân tạo được chế tạo theo cá nhân, gắn cố định, dùng để thay thế những răng bị mất bao gồm răng và lợi bằng nhựa được nâng đỡ bởi khung kim loại và gắn cố định vào răng của người bệnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bonded dental bridge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, non-removable, artificial replacement for missing teeth comprised of plastic teeth and gums supported by a metal framework which is bonded to the patient's teeth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 15
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 15
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "5"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63815",
    "display" : "Dụng cụ nạo xương",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật vô trùng dùng để thu thập các mảnh xương tự thân từ người bệnh thông qua phương pháp nạo, thường là một phần của quy trình phẫu thuật nha khoa. Nó bao gồm một tay cầm với một lưỡi nạo và một buồng thu gom. Đây là dụng cụ sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bone collection scraper"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, surgical device intended for the manual removal, through scraping, and collection of autogenous bone particles from a patient, typically as part of a dental surgical procedure. It consists of a handle with a scraping blade and a collection chamber. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 16
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 16
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "5"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45882",
    "display" : "Hệ thống kết hợp xương bằng siêu âm",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị nhằm tạo ra và sử dụng rung siêu âm để tạo nhiệt nhằm làm tan chảy (hàn) một chốt cố định có khả năng hấp thụ sinh học trong một lỗ xương được khoan trước bằng phẫu thuật để cho phép nó kết hợp và neo chặt trong xương (tích hợp xương), đồng thời cho phép nó liên kết với một tấm cố định dùng để cố định bên trong (tổng hợp xương). Hệ thống bao gồm một máy phát năng lượng dòng điện tần số cao, một tay cầm sonotrode để chuyển đổi năng lượng thành dao động cơ học và các đầu sonotrode để ứng dụng năng lượng; nó không bao gồm phần cấy ghép. Hệ thống được sử dụng trong các thủ thuật phẫu thuật sọ hàm mặt (CMF), chỉnh hình và thần kinh (ví dụ: phẫu thuật chỉnh sửa nhi khoa cho hội chứng Apert hoặc Crouzon).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Bone pin ultrasonic osteosynthesis system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices intended to produce and apply ultrasonic vibration for heat to briefly melt (weld) a bioabsorbable fixation pin in a surgically pre-drilled bone hole to allow its fusion and anchoring within the bone (osseointegration), and enable its bonding with a fixation plate used for internal fixation (osteosynthesis). It includes a high frequency electrical current energy generator, a sonotrode handpiece for energy conversion into mechanical oscillation, and sonotrode tips for energy application; implants are not included. It?s used in craniomaxillofacial (CMF), orthopaedic, and neurological surgical procedures (e.g., paediatric corrective surgery for Apert or Crouzon syndrome)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 17
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 17
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "5,6"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62199",
    "display" : "Xi măng canxi hydroxit nha khoa",
    "definition" : "Một chất không vô trùng, không chứa nước, được sử dụng bởi bác sĩ như một loại xi măng nha khoa (ví dụ: che tủy, lớp lót, nền) và/hoặc như là vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, trong đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên phản ứng làm cứng giữa canxi hydroxit và axit salicylic (hoặc các este liên quan như butan-1,3-diol disalicylate). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi đã dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Calcium hydroxide dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, non-aqueous substance intended for professional use as a dental cement (e.g., pulp capping, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between calcium hydroxide and salicylic acid (or related esters such as butan-1,3-diol disalicylate). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 18
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 18
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "6"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47232",
    "display" : "Hỗn dịch canxi hydroxit nha khoa",
    "definition" : "Dung dịch canxi hydroxide (Ca(OH)2 phổ thông (có độ pH cao) (còn được gọi là vôi tôi hoặc sữa vôi) được sử dụng trong nha khoa cho nhiều mục đích khác nhau, bao gồm việc rửa và khử trùng ống tủy và các chụp/cầu răng trước khi gắn, cũng như để thay đổi độ nhớt và/hoặc làm ẩm vật liệu trám răng tạm thời. Nó cũng có thể kích thích sự thay đổi của các nguyên bào sợi (các tế bào tạo mô liên kết của cơ thể) thành các tế bào giống như nguyên bào tạo ngà để tái tạo ngà răng. Sau khi dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Calcium hydroxide dental suspension"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A very basic (high pH) calcium hydroxide (Ca(OH)2) solution (also known as slaked lime or milk of lime) intended to be used in dentistry for a variety of purposes including to flush and disinfect root canals and crowns/bridges before final insertion, and to change the viscosity and/or moisten a temporary tooth filling material. It may also encourage the change of fibroblasts (cells which form the connective tissue of the body) into odontoblast-like cells to produce reparative dentine. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 19
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 19
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "6,7"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16668",
    "display" : "Mũi khoan nha khoa carbide, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp, đầu mũi khoan của nó được làm hoặc phủ bằng tungsten carbide và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa, cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, ví dụ như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự. Dụng cụ này có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Carbide dental bur, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made of high-grade steel, the working end of which is made from, or coated with, tungsten carbide, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, e.g., teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 20
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 20
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "7"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61790",
    "display" : "Mũi khoan nha khoa carbide, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị cắt quay được làm bằng thép chất lượng cao, đầu mũi khoan của thiết bị được làm từ hoặc phủ bằng tungsten carbide và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, ví dụ như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Carbide dental bur, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made of high-grade steel, the working end of which is made from, or coated with, tungsten carbide, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, e.g., teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 21
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "7"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46125",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa carboxymethylcellulo se natri",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm natri carboxymethylcellulose (thường là 40 đến 100%) được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi dùng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Carboxymethylcellulo se sodium denture adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of carboxymethylcellulose sodium (usually 40 to 100%) used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 22
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 22
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "7"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60661",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa carboxymethylcellulo se natri/polymer, có chứa kẽm",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm natri carboxymethylcellulose và polymer (ví dụ, muối axit polyvinyl methylether maleic), có chứa kẽm (tức là có muối kẽm), được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Carboxymethylcellulo se sodium/polymer denture adhesive, zinc-containing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of carboxymethylcellulose sodium and a polymer (e.g., polyvinyl methylether maleic acid salt), that contains zinc (i.e., has a zinc salt), intended to be used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 23
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 23
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "8"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46127",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa carboxymethylcellulo se natri/polymer, không chứa kẽm",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm natri carboxymethylcellulose và một polymer (ví dụ, chất đồng nhất ethylene oxit, polymer polyacrylamide cation, muối axit maleic polyvinyl methylether), không chứa kẽm (tức là không có muối kẽm), được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Carboxymethylcellulo se sodium/polymer denture adhesive, zinc-free"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of carboxymethylcellulose sodium and a polymer (e.g., ethylene oxide homopolymer, cationic polyacrylamide polymer, polyvinyl methylether maleic acid salt), that does not contain zinc (i.e., no zinc salts), intended to be used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 24
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 24
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "8"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67055",
    "display" : "Bộ dụng cụ ghi tương quan tâm",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ được sử dụng trong miệng để ghi lại vị trí tương quan trung tâm thông qua vận động bản lề lặp đi lặp lại của hàm dưới ở bệnh nhân còn răng, mất răng một phần hoặc toàn phần. Nó thường bao gồm các bản ghi, kim ghi, tấm đỡ, sáp tạo mẫu, bút đánh dấu, silicone và/hoặc thạch cao ghi dấu. Kết quả ghi nhận sau đó được sử dụng để chế tạo phục hình răng hoặc để đánh giá và theo dõi tương quan khớp cắn trước và trong quá trình điều trị nắn chỉnh răng. Đây là thiết bị tái sử dụng cho từng bệnh nhân, có thể được gắn lại cho bệnh nhân trong quá trình làm thủ thuật và/hoặc điều trị",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Centric relation registration kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices intended to be used intraorally to record the centric jaw position through repeated hinging motion of the mandible by the dentulous, partially dentulous or edentulous patient. It typically includes registration plates, pins, support plates, modeling wax, markers, registration silicone and/or plaster. The resulting registration is subsequently used for the fabrication of dental prosthetics, or to assess and monitor bite relationship before and during orthodontic treatment. This is a single-patient reusable device which may be reattached to the patient during the procedure and/or treatment."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 25
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 25
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "8,9"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singlePatientReusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38644",
    "display" : "Răng sứ nhân tạo",
    "definition" : "Răng được chế tạo sẵn bằng sứ để gắn vào hàm tháo lắp hoặc hàm giả cố định bán phần. Các răng thường được cung cấp dưới dạng bộ răng cửa, hàm trên hoặc hàm dưới và bộ răng hàm nhỏ và răng hàm lớn, với nhiều kích cỡ, hình dạng và màu sắc khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ceramic artificial teeth"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "Prefabricated teeth made of ceramic (porcelain) for mounting on removable dentures or fixed partial dentures. Teeth are normally delivered as sets of front teeth, upper or lower jaw, and sets of premolar and molar teeth, upper or lower jaw, in various sizes, shapes and colours."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 26
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 26
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "9"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63630",
    "display" : "Mũi khoan nha khoa bằng sứ",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt quay, đầu làm việc được làm từ sứ, được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng và xương. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ceramic dental bur"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device, the working end of which is made from ceramic, designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth and bone. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 27
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 27
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "9"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38647",
    "display" : "Inlay sứ nha khoa",
    "definition" : "Một phục hình nha khoa chế tạo cá nhân bằng sứ được gắn vào giữa răng (trong thân răng) thường được sử dụng như một phương án thay thế, lâu dài và khít sát cho vật liệu trám răng khi bị sâu răng hoặc tổn thương tương tự. Nó được chế tạo gián tiếp trong labo phục hình răng, đôi khi bằng kỹ thuật thiết kế/sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAD/CAM), trước khi được gắn vào răng bị tổn thương. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ceramic dental inlay"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made dental restoration made of ceramic material that is bonded within the center of a tooth (intracoronal) typically to serve as a well-fitting, long-lasting alternative to dental fillings for tooth decay or similar damage. It is fabricated indirectly in a dental lab, sometimes by computer-aided design/computer-aided manufacturing (CAD/CAM) techniques, before being fitted and bonded to the damaged tooth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 28
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 28
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "9"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62390",
    "display" : "Dung dịch dán inlay sứ nha khoa",
    "definition" : "Một dung dịch để bôi lên inlay sứ (phục hình gián tiếp) trước khi được gắn cố định vào cấu trúc răng để cải thiện độ bám dính với xi măng/chất dán. Inlay thường được ngâm và làm nóng trong dung dịch phủ thường chứa các ion nhôm, nhờ đó một lớp oxit nhôm hình thành trên bề mặt inlay. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ceramic dental inlay adhesive solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A solution intended to be applied to a ceramic dental inlay (indirect restorative) prior to cementation within the tooth structure to improve adhesion to the cement/luting agent. The inlay is often submerged and heated in the coating solution which typically includes aluminium ions whereby a layer of aluminium oxide forms on the inlay surface. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 29
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 29
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "9,10"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35261",
    "display" : "Mảnh độn cằm",
    "definition" : "Mảnh ghép vô trùng được dùng để cấy vào mô mềm của cằm nhằm chỉnh sửa các dị dạng của cằm hoặc cải thiện diện mạo khuôn mặt. Thiết bị này thường được làm từ vật liệu polymer.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Chin prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device implanted in the soft tissue of the chin to correct chin deformities or improve facial appearance. It is usually made of a polymer material."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 30
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 30
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "10"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45412",
    "display" : "Gutta-percha chloroform",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa được làm từ nhựa cây đông tụ của một số loại cây nhiệt đới, được hòa tan trong cloroform và dùng để hàn kín ống tủy chân răng. Nó cũng có thể được sử dụng để làm mềm gutta-percha tự nhiên. Sau khi dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Chloroform gutta- percha"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material made from the coagulated sap of certain tropical trees, that is dissolved in chloroform and intended to fill/seal the root canal of a tooth. It may also be used to soften natural gutta-percha based points. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 31
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 31
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "10"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35573",
    "display" : "Bột băng nha chu lâm sàng",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa được sử dụng trong các thủ thuật quanh răng nhằm hỗ trợ quá trình lành bệnh của mô quanh răng bằng cách cung cấp sự bảo vệ cơ học, hóa học và/hoặc nhiệt cho mô bị thương sau phẫu thuật hoặc bị bệnh và/hoặc hoạt động như một rào cản ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn trong túi quanh răng sau khi cắt bỏ bề mặt chân răng (RSD) và/hoặc làm sạch và làm nhẵn chân răng. Một số loại có thể dính vào răng và lợi và được sử dụng để cố định thuốc, phục hình răng tạm thời và răng lung lay. Nó có sẵn ở nhiều dạng khác nhau (ví dụ: gel trong ống tiêm, chất lỏng trong thiết bị phân phối có vòi trộn, các chất được trộn ngay trước khi sử dụng thành bột nhão dẻo). Sau khi dùng, vật liệu này không thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Clinical periodontal dressing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material intended to be used during periodontal procedures to facilitate periodontal tissue healing by providing mechanical, chemical, and/or thermal protection to wounded tissue after surgery or disease, and/or by functioning as a barrier for the prevention of bacterial infiltration in a periodontal pocket after root surface debridement (RSD) and/or planing and root scaling. Some types may adhere to teeth and gums and be used to secure medications, temporary prostheses, and loose teeth. It is available in various forms (e.g., gel in a syringe, fluid in a dispenser with mixing nozzle, substance mixed chairside into a pliable paste). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 32
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 32
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "10"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58709",
    "display" : "Màng collagen tái sinh mô quanh răng",
    "definition" : "Một loại collagen vô trùng, có khả năng hấp thụ sinh học, có nguồn gốc từ động vật (ví dụ lợn) được sử dụng để hỗ trợ tái tạo các mô hỗ trợ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương và/hoặc để tái tạo xương hoặc các khuyết hổng xương xung quanh implant nha khoa và tại các vị trí dự kiến đặt implant, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn ngừa sự phát triển của mô mềm vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Đây là một vật liệu mềm dẻo có thể được cố định bằng chỉ khâu; nó được đặt giữa mô mềm và xương, và/hoặc các khuyết hổng xương [ví dụ, trong phẫu thuật vạt quanh răng, tái tạo xương có hướng dẫn (GBR) và/hoặc các quy trình tái tạo mô có hướng dẫn (GTR)]. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Collagen dental regeneration membrane"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, bioabsorbable, animal-derived collagen (e.g., porcine) intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, and/or to regenerate bone or bone defects around dental implants and at sites intended for implant placement, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue into the underlying bone during the healing period. It is a pliable material which may be fixed with sutures; it is applied between soft tissue and bone, and/or to bone defects [e.g., during periodontal flap surgery, guided bone regeneration (GBR), and/or guided tissue regeneration (GTR) procedures]. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 33
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 33
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "11"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38589",
    "display" : "Hàm giả toàn bộ hàm dưới",
    "definition" : "Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo theo yêu cầu để thay thế toàn bộ răng ở hàm dưới, được gắn trên một tấm hoặc khung tháo lắp và được nâng đỡ bởi các mô mềm và mô cứng xung quanh trong khoang miệng. Thiết bị này có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], nhựa acrylic, gốm sứ và/hoặc kim loại [ví dụ, hợp kim thông thường hoặc titan (Ti).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Complete lower denture"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made artificial replacement for all teeth in the lower jaw (mandible) carried on a removable plate or frame which is supported by surrounding soft and hard tissues of the oral cavity. It can be made of a variety of materials including polymers [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, ceramics, and/or metals [e.g., base metal alloys or titanium (Ti)]."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 34
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 34
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "11"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38588",
    "display" : "Hàm giả toàn bộ hàm trên",
    "definition" : "Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo theo yêu cầu để thay thế toàn bộ răng ở hàm trên, được gắn trên một tấm hoặc khung tháo lắp và được nâng đỡ bởi các mô mềm và mô cứng xung quanh trong khoang miệng. Thiết bị này có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], nhựa acrylic, gốm sứ và/hoặc kim loại [ví dụ, hợp kim thông thường hoặc titan (Ti).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Complete upper denture"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made artificial replacement for all teeth in the upper jaw (maxilla) carried on a removable plate or frame which is supported by surrounding soft and hard tissues of the oral cavity. It can be made of a variety of materials including polymers [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, ceramics, and/or metals [e.g., base metal alloys or titanium (Ti)]."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 35
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 35
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "11,12"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46543",
    "display" : "Xương ghép hỗn hợp",
    "definition" : "Một vật tư cấy ghép kết hợp nhiều vật liệu thay thế xương và/hoặc các yếu tố tăng trưởng xương dùng để thay thế cấu trúc xương, thường được sử dụng khi xương bị mất do chấn thương hoặc loãng xương. Nó có sẵn ở nhiều dạng kết hợp của nhiều vật liệu bao gồm (nhưng không giới hạn) collagen, gốm sứ, polytetrafluoroethylene (PTFE) hoặc sợi/hạt carbon.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Composite bone graft"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable device that combines various bone substitute materials and/or bone growth factors to serve as a structural bone replacement typically when bone is lost due to trauma or osteoporosis. It is available in a variety of combinations of materials including (but not restricted to) collagen, ceramics, polytetrafluoroethylene (PTFE) or carbon fibres/particles."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 36
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 36
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "12"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34799",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng hỗn hợp",
    "definition" : "Một vật liệu nhiệt dẻo được thiết kế để mô phỏng lại cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc miệng khác, sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Nó được cấu tạo từ hỗn hợp nhựa tự nhiên, chất độn và chất bôi trơn. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Composite dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A thermoplastic material designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. It is composed of a mixture of natural resins, fillers, and lubricants. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 37
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 37
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "12"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61019",
    "display" : "Hệ thống chụp CT Conebeam, đầu/cổ",
    "definition" : "Một thiết bị lắp đặt cố định, vận hành bởi điện lưới (điện xoay chiều) được ứng dụng để tạo ra hình ảnh X-quang kỹ thuật số chẩn đoán hai hoặc ba chiều (3D) của đầu/cổ bằng công nghệ chụp cắt lớp vi tính chùm tia hình nón (CBCT). Hệ thống bao gồm một bộ phát tia X, nguồn tạo điện cao áp, tấm cảm biến tia X, bộ xử lý, phần mềm tái tạo và thiết bị hỗ trợ bệnh nhân (ví dụ: ghế, dụng cụ ổn định khớp cắn). Bệnh nhân thường được quét ở tư thế thẳng đứng bằng một cánh tay quay. Hệ thống này thường được ứng dụng (nhưng không giới hạn) trong nha khoa và Tai Mũi Họng (ENT).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cone beam computed tomography system, head/neck"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary assembly of mains electricity (AC-powered) devices intended to produce two- or three-dimensional (3-D) diagnostic digital x-ray images of the head/neck using cone beam computed tomography (CBCT). It consists of an x-ray source assembly, high-voltage generator, x-ray detector, processor, reconstruction software, and patient support device (e.g., seat, stabilizing bite block); the patient is typically scanned in an upright position by a rotating arm. It is typically intended for (but not limited to) dental and ear/nose/throat (ENT) applications."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 38
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 38
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "12"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "56730",
    "display" : "Kẹp cố định nắp xương sọ",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng, phi kim loại, không tiêu được thiết kế để cố định một phần xung quanh viền của vạt xương sọ được thay thế sau phẫu thuật mở sọ để đảm bảo sự ổn định cấu trúc trong thời gian lành thương. Nó thường được làm bằng vật liệu nhựa tương hợp sinh học [ví dụ, polyoxymethylene (POM), thường được gọi là Delrin]. Nó có thiết kế gồm các mặt khớp bên trong và bên ngoài, được siết chặt để cố định mảnh xương ghép và hộp sọ, khóa lại thông qua một trục trung tâm. Ngoài ra, thiết bị còn được sử dụng để cố định xương trong các trường hợp gãy xương sọ hoặc xương hàm mặt. Với thiết kế phi kim loại, thiết bị này tương thích tốt hơn với các phương pháp chẩn đoán hình ảnh bằng điện quang so với các kẹp làm từ kim loại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cranial bone flap fixation clip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, non-metallic, non-bioabsorbable device designed to be partially implanted around the perimeter of a replaced cranial bone flap after a craniotomy to ensure structural stability during the healing period. It is typically made of biocompatible plastic materials [e.g., polyoxymethylene (POM), commonly known as Delrin] and is typically designed with internal and external flanges that are tensioned together over the bone of both the flap and skull and locked via a central stem. It may also be used for craniofacial bone fracture fixation. Its non-metallic design makes it more compatible with radiological imaging than metallic clips."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 39
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 39
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "13"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65962",
    "display" : "Giá giữ băng gạc cho trụ nối sọ mặt",
    "definition" : "Một thiết bị không xâm lấn nhằm mục đích gắn vào một trụ sọ mặt cấy ghép được (ví dụ, của một bộ phận giả bên ngoài khuôn mặt hoặc hệ thống cấy ghép thính giác) để giữ lớp băng trên vị trí cấy ghép để chữa lành mô trước khi kết nối một thiết bị khác với trụ cầu. Thiết bị này thường ở dạng một đĩa nhỏ và có thể kết hợp một phích cắm để cố định vị trí; băng và trụ cầu không được bao gồm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial abutment dressing holder"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A noninvasive device intended to be attached to an implantable craniofacial abutment (e.g., of an external facial prosthesis attachment or hearing implant system) to hold a dressing over the implant site for tissue healing prior to the connection of another device to the abutment. It is typically in the form of a small disc and may incorporate a plug to secure positioning; the dressing and abutment are not included. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 40
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 40
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "13"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47677",
    "display" : "Thanh định hướng sọ mặt",
    "definition" : "Dụng cụ phẫu thuật, thường được sử dụng theo cặp, được thiết kế để hỗ trợ định hướng chính xác các thiết bị cấy ghép sọ mặt (ví dụ: các nẹp cố định gắn vào xương hàm) và các thiết bị khác (ví dụ: thiết bị kéo giãn xương sọ mặt) trong quá trình phẫu thuật sọ mặt. Dụng cụ này thường có dạng một thanh dài, mỏng, cứng, được làm từ thép không gỉ chất lượng cao hoặc hợp kim titan, với các đầu kết nối ở hai đầu để gắn vào các thiết bị cần căn chỉnh. Nó có thể được thiết kế với phần giữa có vân nổi (knurled) để tăng độ bám, cho phép gắn các dụng cụ khác để hỗ trợ trong quá trình định hướng. Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial alignment rod"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A surgical instrument typically used in pairs to facilitate correct cranial orientation of craniofacial implants (e.g., fixation plates being attached to jaw bones) and other devices (e.g., craniofacial distractors) during their application in craniofacial surgery. It is typically designed as a long, thin, rigid rod made of high-grade stainless steel or titanium alloy with connectors at either end for attachment to the devices being aligned; it may have a knurled mid section (to provide better grip) onto which other instruments can be locked to assist the orientation procedure. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 41
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 41
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "13,14"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47636",
    "display" : "Khí cụ nong xương sọ mặt",
    "definition" : "Thiết bị cấy ghép một phần được thiết kế để sử dụng tạm thời như một phần mở rộng cho một thiết bị kéo giãn xương sọ mặt đã cấy ghép hoặc cấy ghép một phần. Thiết bị này cho phép kết nối với ren điều chỉnh trung tâm của thiết bị kéo giãn khi vị trí của nó trở nên khó tiếp cận do cách đặt trong phẫu thuật. Nó được sử dụng để thực hiện các vòng quay cần thiết trên ren, giúp kéo giãn (tách rời) hai bề mặt xương của thân xương hàm dưới (xương hàm dưới) trong giai đoạn điều chỉnh. Thiết bị thường được làm từ thép không gỉ chất lượng cao và có thể được thiết kế ở dạng cứng hoặc linh hoạt.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial bone distractor extension"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A partially-implantable device intended to be temporarily used as an extension for an implanted or partially- implanted craniofacial distractor allowing connection to the central adjustment thread of the distractor when its location is made difficult to access due to its surgical positioning. It is used to allow the required rotation of the thread in order to distract (force apart) the two bone surfaces of the mandibular body (the lower jawbone) during the adjustment period. It is typically made of high-grade stainless steel and may be rigid or flexible in design."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 42
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 42
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "14"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46637",
    "display" : "Vít xương sọ mặt, tự tiêu",
    "definition" : "Một thanh ren nhỏ với đầu có rãnh được thiết kế để cấy ghép vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) nhằm cố định xương gãy thông qua việc ổn định trực tiếp các mảnh xương hoặc cố định các nẹp bằng vít. Thiết bị được làm từ vật liệu có khả năng phân hủy hóa học và thường được hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polymer phân hủy sinh học). Thiết bị có thể tự khoan và/hoặc tự tạo ren. Ứng dụng bao gồm điều trị gãy xương hốc mắt, gãy xương quanh các xoang sọ, phẫu thuật tạo hình nhi khoa, và cố định mảnh xương sau phẫu thuật mở hộp sọ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial bone screw, bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, threaded rod with a slotted head intended to be implanted in craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) for fracture fixation by direct interfragmentary stabilization of bone or by screwing plates in place; it is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed via natural body processes (e.g., degradable polymers). The device may be self-drilling/self-tapping. Its uses include repair of orbital fractures and fractures around the cranial sinuses, paediatric reconstructive surgery, and craniotomy flap fixation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 43
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 43
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "14,15"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46638",
    "display" : "Vít xương sọ mặt, không tự tiêu",
    "definition" : "Một thanh ren nhỏ với đầu có rãnh được thiết kế để cấy ghép vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) nhằm cố định xương gãy bằng cách ổn định trực tiếp các mảnh xương hoặc gắn nẹp vào vị trí; nó cũng có thể được sử dụng để cố định xương ghép. Thiết bị có thể tự khoan và/hoặc tự tạo ren, được làm từ vật liệu không bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên trong cơ thể (ví dụ: kim loại cấy ghép như titan (Ti)). Các ứng dụng bao gồm điều trị gãy xương hốc mắt, gãy xương quanh các xoang sọ, phẫu thuật tạo hình nhi khoa, cố định mảnh xương sau phẫu thuật mở hộp sọ, và các thủ thuật ghép xương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial bone screw, non- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, threaded rod with a slotted head intended to be implanted in craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) for fracture fixation by direct interfragmentary stabilization of bone or by screwing plates in place; it may also be intended for transplanted bone fixation. It may be self-drilling/self-tapping and is made of a material that is not chemically degraded or absorbed via natural body processes [e.g., implant grade metal such as titanium (Ti)]. Its uses include repair of orbital fractures and fractures around the cranial sinuses, paediatric reconstructive surgery, craniotomy flap fixation, bone augmentation procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 44
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 44
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "15"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46639",
    "display" : "Đinh cố định xương sọ mặt, tự tiêu",
    "definition" : "Một trục hình trụ nhỏ, vô trùng, tự tiêu, thường có đầu phẳng và tròn ở một đầu, thuôn nhọn ở đầu còn lại, được thiết kế để cấy ghép vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) nhằm cố định trong các quy trình điều trị gãy xương và tái tạo, hoặc để duy trì vị trí tương đối của các mảnh xương, mảnh ghép xương, hoặc chất thay thế xương. Thiết bị này được làm từ vật liệu phân hủy hóa học và thường được hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: polymer tự tiêu). Nó có thể được thiết kế để được làm nóng trong quá trình cấy ghép, thông qua một dụng cụ gắn chuyên dụng, để hỗ trợ định hình và tối ưu hóa việc gắn vào xương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial bone tack, bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, sterile, bioabsorbable, cylindrical shaft, typically with a flat, rounded head at one end and tapered to a point at the other, intended to be implanted into craniofacial bone (includes maxilla and/or mandible) to provide stabilization for fracture repair and reconstructive procedures, or to maintain the relative position of bony fragments, bone grafts, or bone graft substitutes. It is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed via natural body processes (e.g., a degradable polymer), and may be designed to be heated during implantation, with a dedicated inserter, to facilitate its moulding and optimal insertion."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 45
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 45
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "15"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46640",
    "display" : "Đinh cố định xương sọ mặt, không tiêu",
    "definition" : "Một trục hình trụ nhỏ, vô trùng, thường có đầu phẳng và tròn ở một đầu, thuôn nhọn ở đầu còn lại, được đóng vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) để cố định trong các quy trình điều trị gãy xương và tạo hình. Thiết bị này được làm từ vật liệu không bị phân hủy hóa học hoặc hấp thụ qua các quá trình tự nhiên của cơ thể (ví dụ: hợp kim titan). Thiết bị này có thể được sử dụng trong trường hợp không yêu cầu kết hợp xương vững chắc với nẹp và vít.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial bone tack, non- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, sterile, cylindrical shaft typically with a flat, rounded head at one end and tapered to a point at the other, that is driven into craniofacial bone (includes maxilla and/or mandible) to provide stabilization for fracture repair and reconstructive procedures; it is made of a material that is not chemically degraded or absorbed via natural body processes (e.g., titanium alloy). The device may be used when rigid fixation with bone plates and screws is not required."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 46
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 46
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "16"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37821",
    "display" : "Thước kẹp sọ mặt",
    "definition" : "Một dụng cụ đo cầm tay bao gồm thước trượt dạng Vernier với các chân dài nhô ra, được sử dụng để đo các kích thước trên khuôn mặt và hộp sọ, nhằm xác định tỷ lệ của các đặc điểm khuôn mặt và kích thước của hộp sọ. Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial calliper"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held measuring instrument consisting of a Vernier calliper type sliding scale with extra long protruding legs that are used to make facial and cranial measurements to establish the proportions of the facial features and the dimensions of the skull. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 47
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 47
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "16"
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46641",
    "display" : "Nẹp kết hợp xương vùng sọ mặt, tự tiêu",
    "definition" : "Một tấm vật liệu nhỏ, có thể cấy ghép, không cá nhân hóa được thiết kế để gắn vít vào xương sọ mặt (bao gồm cả xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) để nối cầu và ổn định khoảng trống gãy xương hoặc nắp sọ và/hoặc che lỗ khoan. Nó được làm bằng vật liệu có khả năng hấp thụ sinh học (ví dụ: polymer có thể phân hủy) và có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: tấm chữ Y, tấm cong, tấm lưới, nắp lỗ khoan). Các dụng cụ hỗ trợ việc đặt nẹp (ví dụ: tua vít) hoặc vít cố định tự tiêu cũng có thể được bao gồm cùng với nẹp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial fixation plate, bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, implantable, non-customized sheet of firm material designed to be attached with screws to craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) to bridge and stabilize a fracture gap or craniotomy flap, and/or cover a burr hole. It is made of bioabsorbable materials (e.g., degradable polymer) and is available in a variety of designs (e.g., Y-plate, curved plate, mesh-panel, burr hole cover). Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or bioabsorbable plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 48
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 48
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "16"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66699",
    "display" : "Nẹp kết hợp xương vùng sọ mặt, không tiêu, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một tấm nẹp nhỏ, có thể cấy ghép, được thiết kế với các đặc điểm cụ thể theo chỉ định của bác sĩ cho từng bệnh nhân (cá nhân hóa), nhằm gắn vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) bằng vít để bắc cầu và ổn định khoảng gãy xương, mảnh xương sau mở hộp sọ, và/hoặc che lỗ khoan. Tấm này được làm từ vật liệu không tự tiêu (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim titan) và có sẵn dưới nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: nẹp chữ Y, nẹp cong, tấm lưới, tấm che lỗ khoan). Các dụng cụ hỗ trợ cố định (ví dụ: tua vít) hoặc các thiết bị cố định nẹp (như vít xương) có thể được bao gồm cùng với nẹp",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial fixation plate, non- bioabsorbable, custom-made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, implantable sheet of firm material designed to be attached with screws to craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) to bridge and stabilize a fracture gap or craniotomy flap, and/or cover a burr hole. It is produced with specific characteristics as prescribed by a healthcare provider for a specific patient (custom-made). It is made of non-bioabsorbable materials (e.g., surgical steel, titanium alloy) and is available in a variety of designs (e.g., Y-plate, curved plate, mesh-panel, burr hole cover). Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 49
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 49
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "17"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46642",
    "display" : "Nẹp kết hợp xương vùng sọ mặt, không tiêu, không cá nhân hóa",
    "definition" : "Một tấm nẹp nhỏ, có thể cấy ghép, không cá nhân hóa, được thiết kế để gắn vào xương sọ mặt (bao gồm xương hàm trên và/hoặc xương hàm dưới) bằng vít nhằm bắc cầu và ổn định khoảng gãy xương, mảnh xương sau mở hộp sọ, và/hoặc che lỗ khoan. Tấm này được làm từ vật liệu không tự tiêu (ví dụ: thép phẫu thuật, hợp kim titan) và có sẵn với nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: nẹp chữ Y, nẹp cong, tấm lưới, tấm che lỗ khoan). Các dụng cụ hỗ trợ việc cố định (ví dụ: tua vít) hoặc các thiết bị cố định nẹp (như vít xương) có thể được bao gồm cùng với nẹp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Craniofacial fixation plate, non- bioabsorbable, non- customized"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, implantable, non-customized sheet of firm material designed to be attached with screws to craniofacial bone (including the maxilla and/or mandible) to bridge and stabilize a fracture gap or craniotomy flap, and/or cover a burr hole. It is made of non-bioabsorbable materials (e.g., surgical steel, titanium alloy) and is available in a variety of designs (e.g., Y-plate, curved plate, mesh-panel, burr hole cover). Instruments intended to facilitate implantation (e.g., driver), or plate fixation implants (i.e., bone screws), may be included with the plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 50
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 50
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "17"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46267",
    "display" : "Nẹp tạo hình sọ mặt, có thể điều chỉnh",
    "definition" : "Một tấm chắn cấy ghép được thiết kế để sửa chữa các khuyết tật hộp sọ lớn, được tạo hình trước khi phẫu thuật và thường được làm bằng các tấm vật liệu (ví dụ: tantalum) có thể được định hình lại tại thời điểm phẫu thuật mà không làm thay đổi tính chất vật lý hoặc hóa học của vật liệu. Thiết bị này thường được tạo hình sẵn với độ cong lồi ở giữa phù hợp với độ cong của vùng trán, bên hoặc phía sau của hộp sọ người trưởng thành; nó thường được cố định vào xương sọ nguyên vẹn bằng vít và/hoặc các vật cố định khác. Thiết bị này được sử dụng để sửa chữa các khuyết tật do chấn thương, can thiệp phẫu thuật để cắt bỏ khối u, dị tật bẩm sinh hoặc bệnh lý.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cranioplasty plate, alterable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable shield designed to repair larger skull defects that is preformed before surgery and typically made of sheets of material (e.g., tantalum) that can be reshaped at the time of surgery without changing the physical or chemical properties of the material. The device is generally preformed with a central convex curvature matching the curvature of the forehead, side, or rear areas of the human adult skull; it is usually fixed to the intact cranial bones using screws and/or other fasteners. The device is used to repair defects due to injury, surgical intervention for tumour removal, congenital anomaly, or disease."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 51
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 51
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "17,18"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46268",
    "display" : "Nẹp tạo hình sọ mặt, không thể điều chỉnh",
    "definition" : "Một tấm chắn có thể cấy ghép được thiết kế để sửa chữa các khuyết tật lớn trên hộp sọ, được định hình trước khi phẫu thuật và thường làm từ các tấm vật liệu (ví dụ: thép không gỉ, vitallium, titan, hoặc nhựa tổng hợp). Vật liệu này không thể tái định hình trong quá trình phẫu thuật mà không làm thay đổi các tính chất vật lý hoặc hóa học của nó. Thiết bị này thường được định hình sẵn với độ cong lồi trung tâm phù hợp với độ cong của vùng trán, bên hoặc phía sau hộp sọ người trưởng thành. Nó thường được cố định vào phần xương sọ nguyên vẹn bằng vít và/hoặc các bộ phận gắn kết khác. Thiết bị này được sử dụng để sửa chữa các thiếu hổng do chấn thương, can thiệp phẫu thuật để loại bỏ khối u, dị tật bẩm sinh hoặc bệnh lý.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cranioplasty plate, non-alterable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable shield designed to repair larger skull defects that is preformed before surgery and typically made of sheets of material [e.g., stainless steel, vitallium, titanium (Ti), plastic resins] that cannot be reshaped at the time of surgery without changing the physical or chemical properties of the material. The device is generally preformed with a central convex curvature matching the curvature of the forehead, side, or rear areas of the human adult skull; it is usually fixed to the intact cranial bones using screws and/or other fasteners. The device is used to repair defects due to injury, surgical intervention for tumour removal, congenital anomaly, or disease."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 52
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 52
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "18"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35651",
    "display" : "Tấm tạo hình sọ mặt",
    "definition" : "Một mảnh kim loại phẳng có thể cấy ghép (thường làm từ tantalum), được thiết kế để sửa chữa các thiếu hổng nhỏ trên xương sọ (như phẫu thuật tạo hình sọ). Thiết bị này thường được đục lỗ và có thể được định hình theo đường cong mong muốn bằng búa và khối gỗ, đồng thời được cắt trong quá trình phẫu thuật bằng kéo để đạt kích thước phù hợp. Các nẹp kim loại được chế tạo sẵn, thường được sản xuất từ các tấm kim loại, thường được sử dụng để sửa chữa các thiếu hổng lớn hơn trên xương sọ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cranioplasty sheet"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat piece of implantable metal (typically tantalum) designed to repair small cranial bone defects (i.e., cranioplasty). It is usually perforated and can be shaped to a desired contour using a mallet and a wood block and cut with shears to an appropriate dimension, intraoperatively. Prefabricated metallic plates, which may be manufactured from metallic sheets, are frequently used to repair larger cranial bone defects."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 53
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 53
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "18,19"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38787",
    "display" : "Chất xịt lạnh nha khoa",
    "definition" : "Chất làm lạnh dạng lỏng/khí, thường chứa trong bình xịt aerosol hoặc bình xịt khác, được đặt (phun) lên răng để làm lạnh răng, chủ yếu để quan sát cường độ và thời gian cảm giác của bệnh nhân nhằm đánh giá sự sống của tủy răng (nghĩa là, giúp xác định xem tủy bình thường, viêm hay hoại tử). Một số chất làm lạnh có thể được sử dụng như chất gây tê tại chỗ để nhổ răng sữa ở trẻ em. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể được sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Cryogenic spray, dental"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid/gaseous refrigerant, typically contained in an aerosol or other spray dispenser, which is applied (sprayed) to a tooth to chill it, primarily to observe the patient's resulting intensity and duration of sensation in the evaluation of dental pulp vitality (i.e., helps to determine if the pulp is normal, inflamed, or necrotic). Some refrigerants may be used as a local anaesthetic when extracting deciduous teeth in children. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 54
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 54
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "19"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58908",
    "display" : "Mảng vá hộp sọ cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sửa chữa thiếu hổng ở xương sọ hoặc xương hàm dưới, được chế tạo với các đặc điểm cụ thể (ví dụ: kích thước, hình dạng, vật liệu) theo chỉ định của bác sĩ cho một bệnh nhân cụ thể. Thiết bị này thường được sản xuất từ mô hình ba chiều (3-D) dựa trên hình ảnh chụp cắt lớp vi tính (CT) và làm từ nhựa (ví dụ: polyethylene siêu cao phân tử - UHMWPE, polyetheretherketone - PEEK) và/hoặc kim loại (ví dụ: titan (Ti)). Thiết bị này có thể được sử dụng để sửa chữa các thiếu hổng do chấn thương, can thiệp phẫu thuật để loại bỏ khối u, dị tật bẩm sinh, bệnh lý hoặc cho mục đích thẩm mỹ/cải thiện diện mạo.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made cranial bone prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable device intended to repair a defect of the cranium or mandible that is designed and constructed with specific characteristics (e.g., size, shape, material) as prescribed by a healthcare provider for a specified patient. It is typically manufactured from a three-dimensional (3-D) model based on computed tomography (CT) images and made of plastic [e.g., ultrahigh molecular weight polyethylene (UHMWPE), polyetheretherketone (PEEK)] and/or metal [e.g., titanium (Ti)]. The device may be used to repair defects due to injury, surgical intervention for tumour removal, congenital anomaly, or disease, or for cosmetic/aesthetic purposes."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 55
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 55
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "19"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47906",
    "display" : "Bộ phục hồi composite nha khoa cá nhân",
    "definition" : "Một bộ tập hợp các thiết bị và vật tư cá nhân hóa nhằm mục đích sử dụng/polyme hóa nhựa composite để trám răng sâu hoặc phục hồi mô răng bị hư hỏng. Nó bao gồm nhựa composite, có thể tự trùng hợp, quang trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp và các thiết bị bổ sung thường bao gồm ống bơm nha khoa, tấm pha trộn, miếng trộn và cọ; nó được tùy chỉnh cho một bệnh nhân cụ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made dental composite resin kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of customized equipment and supplies intended to be used to apply/polymerize composite resins to fill dental cavities or restore damaged dental tissue. It includes the composite resin, which may be self-, light-, or dual- cured, and additional devices which typically include a dental syringe, a mixing palette, a mixing pad, and brushes; it is customized for a specific patient. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 56
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 56
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "19,20"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38594",
    "display" : "Chụp răng cá nhân hoá, bằng sứ",
    "definition" : "Một thiết bị được làm hoàn toàn bằng sứ và được tạo ra cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made dental crown, ceramic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device made totally of ceramic material, and created for a specific post-pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 57
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 57
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "20"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38591",
    "display" : "Chụp răng cá nhân hoá, bằng kim loại",
    "definition" : "Một thiết bị được làm hoàn toàn bằng hợp kim và được tạo ra cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made dental crown, metal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device made totally of metal alloy material, and created for a specific post-pubescent/adult patient (custom- made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 58
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 58
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "20"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38593",
    "display" : "Chụp răng cá nhân hoá, bằng sứ/kim loại",
    "definition" : "Một thiết bị được làm bằng kim loại và phủ sứ màu bên ngoài cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made dental crown, metal/ceramic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device made of a combination of metal and tooth-coloured ceramic, and created for a specific post- pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 59
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 59
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "20"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38596",
    "display" : "Chụp răng cá nhân hoá, bằng kim loại/polymer",
    "definition" : "Một thiết bị được làm bằng kim loại và phủ polymer bên ngoài cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made dental crown, metal/polymer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device made of metal, veneered with a polymer-based, tooth-coloured material, and created for a specific post- pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 60
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 60
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "20"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38595",
    "display" : "Chụp răng cá nhân hóa, bằng polymer",
    "definition" : "Một thiết bị được làm hoàn toàn bằng vật liệu gốc polymer có hoặc không có chất gia cố bằng sợi cho một bệnh nhân trưởng thành/sau tuổi dậy thì cụ thể (được sản xuất theo yêu cầu riêng), có chức năng như một lớp phủ nhân tạo để thay thế phần chính hoặc toàn bộ phần thân răng lâm sàng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made dental crown, polymer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device made entirely of polymer-based material with or without fibre reinforcement, and created for a specific post-pubescent/adult patient (custom-made), that functions as an artificial covering to replace the major part, or the whole part, of the clinical crown of a tooth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 61
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 61
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "21"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38620",
    "display" : "Dụng cụ bảo vệ hàm cá nhân hoá",
    "definition" : "Một thiết bị dùng trong miệng được thiết kế riêng để bảo vệ răng, xương và các mô của miệng khỏi bị hư hại do va chạm/chấn thương thường gặp trong các môn thể thao tiếp xúc và/hoặc để ngăn ngừa nghiến răng. Nó được thiết kế riêng cho từng bệnh nhân cụ thể dựa trên dấu của cung răng. Một số loại được gọi là dụng cụ bảo vệ ban đêm hoặc dụng cụ nâng khớp cắn. Đây là thiết bị có thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Custom-made mouthguard"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made oral device designed to protect the teeth, bones, and tissues of the mouth from damage due to impact/trauma typically during contact sports, and/or to prevent teeth grinding/clenching (bruxism). It is custom- made for a specified patient from impressions of the dental arch. Some types are referred to as nightguards or bite raising appliances. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 62
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 62
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "21"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67050",
    "display" : "Vecni trang trí nha khoa",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa có sắc tố được sử dụng như một chất trang trí tạm thời/có thể tháo rời để thêm màu sắc và sự óng ánh cho bề mặt răng. Nó thường chứa chất màu (ví dụ, titan dioxide) và bao gồm vật liệu polymer tổng hợp tạo màng (ví dụ, hydroxyapatite) để tái khoáng hóa và phục hồi men răng. Nó có với nhiều màu sắc khác nhau (ví dụ: trắng, vàng, xanh, đen) và có thể chứa chất kháng khuẩn và/hoặc chất khử trùng. Vật liệu này chỉ được sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Decorative dental varnish"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A pigmented dental material intended to be used as a temporary/removable decorative agent to add colour and a pearlescent finish to the tooth surface. It typically contains pigment (e.g., titanium dioxide) and includes film- forming synthetic polymer material (e.g., hydroxyapatite) to re-mineralize and restore tooth enamel. It is available in various colours (e.g., white, yellow, blue, black) and might contain antimicrobial and/or antiseptic agents. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 63
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 63
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "21"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45403",
    "display" : "Hệ thống phun khí mài mòn nha khoa",
    "definition" : "Một hệ thống bao gồm một tổ hợp các thiết bị được sử dụng để điều khiển một luồng khí tập trung kết hợp với bột mài mòn và nước để làm mát, tới bề mặt răng của bệnh nhân. Nó thường bao gồm một bộ điều khiển, một tay khoan chuyên dụng và một công tắc chân cho phép nha sĩ kiểm soát quá trình mài mòn. Nó có nhiều ứng dụng như loại bỏ mảng bám và vết ố, làm sạch các vết nứt (trên và dưới lợi), chuẩn bị bề mặt răng trước khi dùng keo dán nha khoa, làm sạch các dụng cụ chỉnh nha (khâu và mắc cài), loại bỏ dư lượng chất kết dính và làm sạch implant trước khi gắn phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive air jet system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that together comprise a dental abrasive air jet system used to direct a concentrated jet of air combined with an abrasive powder, together with water for cooling, to the surface of the patient's tooth or teeth. It typically consists of a control unit, a dedicated handpiece and a foot switch that enables the dentist to control the abrasion process. It has a wide variety of applications such as, the removal of plaque and stains, cleaning fissures (above and below the gingival), the preparation of the tooth surface prior to bonding, the cleaning of orthodontic appliances (bands and brackets), the removal of adhesive residue and the cleaning of implants prior to loading."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 64
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 64
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "21,22"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45406",
    "display" : "Tay cầm hệ thống phun khí mài mòn nha khoa",
    "definition" : "Thiết bị nha khoa cầm tay này là một thành phần của hệ thống phun khí mài mòn nha khoa và được sử dụng để hướng luồng khí tập trung kết hợp với bột mài mòn, cùng với nước để làm mát, lên bề mặt răng của bệnh nhân. Thiết bị này được kết nối với bộ điều khiển để điều chỉnh nguồn khí nén và nước mát lạnh. Chất mài mòn, thường ở dạng bột, tùy thuộc vào thiết kế của phương pháp áp dụng, có thể được chứa trong một khoang chứa của thiết bị này hoặc ở trong bộ điều khiển, được trộn với không khí và nước khi nó đi qua. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive air jet system handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, dental device that is a component of a dental abrasive air jet system and which is used to direct a concentrated jet of air combined with an abrasive powder, together with water for cooling, to the surface of the patient's tooth or teeth. This device is connected to the control unit that regulates the sources of pressurized air and temperate water. The abrasive, typically in the form of a powder that, depending upon the design of the delivery method, can be contained within a receptacle in this device or a receptacle within the control unit, is mixed with the air and water as this passes through. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 65
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 65
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "22"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31807",
    "display" : "Dụng cụ bảo vệ đĩa mài nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được lắp xung quanh đĩa mài mòn khi quay ở tốc độ cao để bảo vệ các mô mà không cần phải tiếp xúc với đĩa mài. Nó thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive disk guard"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device intended to be fitted around an abrasive disk when rotating at high-speed to protect tissues not intended to come in contact with the abrasive disk. It is typically made of metal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 66
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 66
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "22"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35807",
    "display" : "Đĩa mài nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa bao gồm một tấm phẳng hình tròn hoặc hơi hình nón mang hoặc chứa chất mài mòn, nhằm thực hiện chuyển động tròn và/hoặc dao động để đánh bóng và hoàn thiện khâu chuẩn bị trong việc điều trị lỗ sâu và/hoặc để cắt hoặc đánh bóng phục hình nha khoa. Nó được thiết kế để cố định ở tâm của nó vào một trục gá và được sử dụng với tay khoan điện nha khoa (ví dụ: dạng thẳng hoặc khuỷu). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive disk, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument consisting of a circular flat or slightly conical sheet carrying or containing an abrasive, intended to perform a circular and/or oscillatory motion for polishing and finishing a cavity preparation and/or for cutting or polishing dental restorations. It is designed to be fixed at its centre to a mandrel and intended to be used with a dental power tool handpiece (e.g., straight or contra-angle). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 67
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 67
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "22,23"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64617",
    "display" : "Đĩa mài nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa bao gồm một tấm phẳng hình tròn hoặc hơi hình nón, có thể mang hoặc chứa chất mài mòn, nhằm thực hiện chuyển động tròn và/hoặc dao động để đánh bóng và hoàn thiện khâu chuẩn bị trong việc điều trị lỗ sâu và/hoặc để cắt hoặc đánh bóng phục hình nha khoa (ví dụ, răng giả, trám răng, chụp răng). Nó được thiết kế để cố định ở tâm vào trục gá hoặc máy tiện của labo và/hoặc nhằm mục đích sử dụng với tay khoan nha khoa (ví dụ: dạng thẳng hoặc khuỷu). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive disk, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument consisting of a circular flat or slightly conical sheet, which may carry or contain an abrasive, intended to perform a circular and/or oscillatory motion for polishing and finishing a cavity preparation and/or for cutting or polishing dental restorations (e.g., dentures, fillings, crowns). It is designed to be fixed at its centre to a laboratory mandrel or lathe, and/or intended to be used with a dental power tool handpiece (e.g., straight or contra- angle). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 68
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 68
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "23"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31833",
    "display" : "Mũi mài nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Đầu quay được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa nhằm tạo ra chuyển động quay mài mòn thường dùng để đánh bóng và làm mịn các vật liệu nha khoa tự nhiên hoặc phục hồi (ví dụ như chụp răng) trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là mũi đánh bóng, nó được lưu hành dưới nhiều dạng khác nhau (ví dụ: hình nón), kích cỡ và vật liệu [ví dụ: silicone, cao su, kim loại, kim cương, cacbua silic, oxit nhôm]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive point, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to produce an abrasive rotation typically for polishing and smoothing natural or restorative dental materials (e.g., crown) during a dental procedure. Also referred to as a polisher, it is available in various forms (e.g., conical), sizes, and materials [e.g., silicone, rubber, metal, diamond, silicon carbide, aluminium oxide]. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 69
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 69
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "23"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63517",
    "display" : "Mũi mài nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Đầu quay vô trùng được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa nhằm tạo ra chuyển động quay mài mòn thường dùng để đánh bóng và làm mịn các vật liệu nha khoa tự nhiên hoặc phục hồi (ví dụ như chụp răng) trong thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là mũi đánh bóng, nó được lưu hành dưới nhiều dạng khác nhau (ví dụ: hình nón) và kích cỡ khác nhau, và thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ: silicone, cao su). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive point, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile rotary endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to produce an abrasive rotation typically for polishing and smoothing natural or restorative dental materials (e.g., crown) during a dental procedure. Also referred to as a polisher, it is available in various forms (e.g., conical) and sizes, and is typically made of synthetic polymer materials (e.g., silicone, rubber). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 70
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 70
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "23,24"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45407",
    "display" : "Bột mài nha khoa",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa được làm từ nhiều chất nền khác nhau có một số tính chất mài mòn [ví dụ, natri bicarbonate đã qua xử lý (NaHCO3) hoặc oxit nhôm (Al2O3)] và được dùng với một thiết bị thích hợp (ví dụ: hệ thống phun khí mài mòn nha khoa) lên bề mặt răng hoặc thiết bị nha khoa. Nó có nhiều ứng dụng phòng ngừa và điều trị như loại bỏ mảng bám và vết ố, làm sạch các rãnh (trên và dưới lợi), chuẩn bị bề mặt răng trước khi dùng keo dán nha khoa, làm sạch các dụng cụ chỉnh nha (band và mắc cài), loại bỏ dư lượng chất kết dính và làm sạch implant trước khi chịu lực. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive powder"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material made from various base substances having some abrasive qualities [e.g., treated sodium bicarbonate (NaHCO3) or aluminium oxide (Al2O3)] and applied with an appropriate device (e.g., a dental abrasive air jet system) to the surface of teeth or dental devices. It has a wide variety of both prophylactic and treatment applications such as the removal of plaque and stains, cleaning fissures (above and below the gingiva), the preparation of a tooth surface prior to bonding, the cleaning of orthodontic appliances (bands and brackets), the removal of adhesive residue, and the cleaning of implants prior to loading. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 71
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 71
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "24"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63358",
    "display" : "Dải mài nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa thủ công ở dạng dải được phủ các hạt mài mòn ở một hoặc cả hai mặt nhằm mục đích sửa đổi (ví dụ: đánh bóng, hoàn thiện, tạo đường viền, thu nhỏ) bề mặt của răng hoặc phục hồi trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive strip, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manual dental device in the form of a strip coated with abrasive particles on one or both sides intended to be used for modifying (e.g., polishing, finishing, contouring, reducing) the surface of a tooth or restoration during a dental procedure. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 72
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 72
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "24"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35702",
    "display" : "Dải mài nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa dùng bằng tay có dạng dải được phủ các hạt mài mòn ở một hoặc cả hai mặt nhằm mục đích sửa đổi bề mặt của răng hoặc phục hồi trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được gọi là dải đánh bóng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental abrasive strip, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manual dental device in the form of a strip coated with abrasive particles on one or both sides intended to be used for modifying the surface of a tooth or restoration during a dental procedure. It is commonly known as a polishing strip. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 73
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 73
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "24,25"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63591",
    "display" : "Nhựa acrylic nha khoa",
    "definition" : "Một chất không vô trùng được thiết kế để sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa, chất gắn, lớp lót, lớp nền, vật liệu che tủy, chất trám bít hố/rãnh, và/hoặc vật liệu phục hình trực tiếp, thường dùng cho các phục hình cố định tạm thời (như chụp răng và cầu răng tạm sử dụng trong 6 tháng hoặc ít hơn) hoặc phục hình tháo lắp lâu dài. Chất này bao gồm vật liệu nhựa acrylic tự cứng, quang trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)]; không bao gồm bất kỳ chất độn/vật liệu làm cứng bổ sung nào khác. Sản phẩm có thể được đóng sẵn trong bơm tiêm, và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng để hỗ trợ khi dùng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental acrylic resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement, luting agent, liner, base, pulp-capping material, pit/fissure sealant, and/or direct dental restorative material, typically for short-term fixed prosthesis use (temporary crowns and bridges used for 6 months or less) or long-term removable prosthesis use. It consists of a self-, light-, or dual-curing acrylic resin material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)]; it does not include any additional hardening fillers/components. It may be preloaded into a syringe, and dedicated disposable devices associated with application may be included. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 74
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 74
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "25"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63592",
    "display" : "Bộ nhựa acrylic nha khoa",
    "definition" : "Một bộ bao gồm các chất không vô trùng dành cho mục đích chuyên môn trong quá trình phục hồi răng và chế tác/sửa chữa phục hình nha khoa bao gồm vật liệu nhựa acrylic (không có chất độn/vật liệu làm cứng) và các vật liệu bổ sung để hỗ trợ phục hình (ví dụ: dung dịch etching, chất kết dính, chất primer, keo kết dính phục hình, chất trám kín/chất phủ nhựa với tỷ lệ chất độn thấp) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan; nó không bao gồm xi măng không chứa nhựa cũng như các phục hình nha khoa. Sau khi ứng dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental acrylic resin kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-sterile substances intended for professional use during dental restoration and prosthesis installation/repair which includes acrylic resin material (without hardening fillers/materials) and additional materials to support restoration (e.g., etching solution, bonding agent, primer, prosthesis bonding agents, unfilled resin sealant/coating agents), and may include dedicated disposable devices associated with application; it does not include non-resin-based cements nor dental prostheses. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 75
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 75
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "25,26"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65487",
    "display" : "Ống hút khí dung nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị hút đặt ở miệng để hút các khí dung và giọt có khả năng lây nhiễm, đồng thời giúp duy trì khoang miệng rỗng trong quá trình thực hiện các thủ thuật nha khoa. Nó bao gồm một ống hút được gắn vào hệ thống hút nha khoa (không được bao gồm). Hệ thống này có hai cái cán cong/tấm được thiết kế để gài vào mép môi để kéo niêm mạc má. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental aerosol aspiration mouthpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A suction device intended to be placed at the opening of the mouth to aspirate potentially infectious aerosols and droplets while also helping maintain an open oral cavity during dental procedures. It consists of a suction tube, intended to be attached to a dental suction system (not included), from which extends two curved arms/plates designed to be inserted around the lateral edges of the lips to retract the buccal mucosa. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 76
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 76
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "26"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45152",
    "display" : "Bộ dụng cụ tiêm gây tê nha khoa",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị vô trùng được thiết kế để tiêm thuốc gây tê nha khoa vào mô lợi hoặc niêm mạc miệng, đồng thời ngăn ngừa hoặc giảm nguy cơ chấn thương do kim tiêm vô tình gây ra trong quá trình phục hồi hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó thường bao gồm một bơm tiêm, kim tiêm, cơ chế bảo vệ kim và bơm đẩy. Thiết bị này không bao gồm thuốc thường được đựng trong một ống nhỏ được sản xuất để vừa với bơm tiêm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anaesthesia injection kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of sterile devices designed to inject dental anaesthetics into gingival tissue or the oral mucosa, while preventing or reducing the risk of accidental needle-stick injury, during restorative or surgical dental procedures. It typically includes a syringe, a needle, a needle protection mechanism, and a plunger. This device does not contain the pharmaceuticals which are typically held within a cartridge produced to fit the syringe. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 77
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 77
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "26"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38755",
    "display" : "Ống thuốc tiêm gây tê nha khoa",
    "definition" : "Một ống nhựa hoặc thủy tinh chứa sẵn một liều thuốc gây tê nhằm đưa vào bơm tiêm gây tê nha khoa và tiêm vào mô miệng để thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là vật tư sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anaesthesia syringe cartridge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A plastic or glass container prefilled with a single dose of anaesthetic medication intended to be inserted into a dental anaesthesia syringe and injected into oral tissues for a dental procedure. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 78
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 78
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "26"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35869",
    "display" : "Bơm tiêm gây tê nha khoa, trong dây chằng",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm chất gây tê dưới áp lực qua dây chằng quanh răng hoặc vào xương thông qua kim vô trùng kèm theo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anaesthesia syringe, intraligamentary"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used to inject an anaesthetic agent under pressure via the periodontal ligament or into bone through an attached sterile needle. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 79
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 79
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "26,27"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35969",
    "display" : "Bơm tiêm gây tê nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm thuốc gây tê, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, từ một ống thuốc tê, dùng một lần bằng kim vô trùng; kim không kèm theo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anaesthesia syringe, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used for injecting an anaesthetic agent, subcutaneously or intramuscularly, from a prefilled, single-use cartridge through an attached sterile needle; a needle is not included. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 80
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 80
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "27"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63975",
    "display" : "Bơm tiêm gây tê nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm thuốc gây tê, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, từ một ống thuốc tê, dùng một lần bằng kim vô trùng (kim không kèm theo). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anaesthesia syringe, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used for injecting an anaesthetic agent, subcutaneously or intramuscularly, from a prefilled, single-use cartridge through an attached sterile needle (needle not included). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 81
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 81
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "27"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63097",
    "display" : "Bơm/kim tiêm gây tê nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay bao gồm một ống (hình trụ) có bơm đẩy/pít-tông dùng để tiêm thuốc gây tê, tiêm dưới da hoặc tiêm bắp, từ một ống thuốc tê, sử dụng một lần bằng kim vô trùng đi kèm; kim có thể được gắn vào hoặc tháo ra. Bơm tiêm thường được làm bằng vật liệu nhựa và/hoặc silicone. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anaesthesia syringe/needle"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger/piston intended to be used for injecting an anaesthetic agent, subcutaneously or intramuscularly, from a prefilled, single-use cartridge through an included sterile needle; the needle may be attached or detached. The syringe is typically made of plastic and/or silicone materials. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 82
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 82
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "27"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46307",
    "display" : "Móc neo nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị được làm bằng hợp kim austenit hoặc hợp kim chứa 75% vàng (Au) trở lên hoặc kim loại thuộc nhóm bạch kim, nhằm mục đích tích hợp vào một khí cụ nha khoa, chẳng hạn như hàm giả, để giúp ổn định khí cụ trong miệng bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental anchor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device made of austenitic alloys or alloys containing 75 percent or greater gold (Au) or metals of the platinum group, intended to be incorporated into a dental appliance, such as a denture, to help stabilize the appliance in the patient's mouth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 83
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 83
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "27,28"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63963",
    "display" : "Đầu nối khí cụ nha khoa/răng giả",
    "definition" : "Một thiết bị nhỏ ở dạng ống bọc/vít kết hợp nhằm mục đích tạo sự kết nối chắc chắn giữa hai cấu trúc phục hồi nha khoa hoặc giữa cấu trúc phục hồi nha khoa và bộ phận giả/phục hồi cuối cùng (ví dụ: cầu răng, răng đơn, hàm phủ ngoài); nó cũng có thể được sử dụng để cung cấp một điểm tựa cố định để tháo tạm thời bộ phận giả/phục hồi, ví dụ như để làm sạch. Nó là một bộ ống bọc và vít trong đó ống bọc được cố định trong một lỗ khoan sẵn hoặc dán vào bên ngoài thiết bị. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental appliance/prosthesis connector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small device in the form of a combination sleeve/screw intended to provide a secure connection between two dental suprastructures, or between a dental suprastructure and the final prosthesis/restoration (e.g., bridge, single tooth, overdenture); it may also be used to provide an anchor point for a tool to temporarily remove a prosthesis/restoration, e.g., for cleaning. It is in the form of a sleeve and screw set where the sleeve is fixed in a pre-drilled hole or glued to the outside of the appliance. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 84
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 84
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "28"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16181",
    "display" : "Giấy cắn nha khoa",
    "definition" : "Một dải hoặc tấm vật liệu phù hợp được phủ chất màu và được sử dụng để đánh dấu các khu vực tiếp xúc giữa các răng, phục hình hoặc dụng cụ đối diện. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental articulation paper"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A strip or sheet of suitable material coated with pigment and used for marking areas of contact between opposite teeth, restorations or appliances. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 85
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 85
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "28"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31813",
    "display" : "Kẹp giữ giấy cắn nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để gắp và giữ giấy cắn trong quá trình sử dụng trong miệng bệnh nhân. Nó thường có thiết kế giống nhíp với hai lưỡi dính liền và có răng cưa ở đầu làm việc. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental articulation paper forceps"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding articulation paper during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design with two conjoined blades with serrated tips at the working end. It is made of high-grade stainless steel and is available in various sizes. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 86
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 86
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "28"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17844",
    "display" : "Dung dịch/kem đánh dấu khớp cắn nha khoa",
    "definition" : "Một chất nhằm đánh dấu tiếp xúc giữa răng hàm trên và răng hàm dưới khi nhai và giữa các bề mặt tiếp xúc, để giúp xác định vị trí thích hợp của hàm giả toàn phần hoặc bán phần, chụp răng và cầu răng, đồng thời lập trình và/hoặc đánh giá tiến trình điều trị chỉnh nha. Nó có thể bao gồm một hoặc nhiều chất (ví dụ: xịt làm ướt, kem silicone, chất lỏng khi khô chuyển thành màng có thể tháo rời) và được dùng trên răng hoặc hàm giả để hiển thị các bề mặt tiếp xúc tại chỗ hoặc trên chất nền (ví dụ: vật liệu lấy dấu) hiển thị các dấu vết có thể nhìn thấy khi bệnh nhân cắn. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental articulation paste/solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance intended to characterize the contact relationship between the maxillary and the mandibular teeth during occlusion, and between interproximal surfaces, to help determine the proper seating of full or partial dentures, crowns and bridges, and to program and/or assess progress of orthodontic treatment. It may include one or more substances (e.g., wetting spray, silicone paste, drying liquid that turns into a removable film) and is designed to be applied to the teeth or a restorative prosthesis to show the contact surfaces in situ or on a substrate (e.g., impression material) that displays visible marks when the patient bites. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 87
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 87
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "28,29"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "10201",
    "display" : "Giá khớp nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị cơ khí nha khoa, có bản lề được thiết kế để mô phỏng chuyển động của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân. Các mẫu hàm trên và hàm dưới được gắn vào thiết bị dựa theo mối quan hệ giữa các hàm được ghi trước. Nó được thiết kế để mô phỏng tất cả hoặc một phần chuyển động của hàm dưới và được sử dụng để kiểm tra, chẩn đoán hoặc để chế tạo các khí cụ nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental articulator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hinged, mechanical, dental device designed to simulate the movement of a patient's upper and lower jaws and onto which maxillary and mandibular casts or models are attached according to a pre-recorded intermaxillary relationship. It is designed to simulate all or part of the mandibular movements and is used for, e.g., examination, diagnosis, or to construct dental appliances. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 88
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 88
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "29"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61050",
    "display" : "Khăn trải nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị không vô trùng được bệnh nhân đeo trong quá trình khám hoặc điều trị nha khoa để hoạt động như một lớp bảo vệ bệnh nhân khỏi việc bị làm bẩn và lây nhiễm chéo. Nó thường được làm từ vật liệu tự nhiên và/hoặc tổng hợp và có hình dạng xác định nhằm buộc chặt quanh cổ và che mặt trước của phần trên cơ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bib"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile device intended to be worn by a patient during a dental examination or treatment procedure to function as a barrier to soiling and cross-contamination. It typically consists of a shaped piece of natural and/or synthetic material intended to be fastened around the neck and cover the front side of the upper body. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 89
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 89
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "29"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38785",
    "display" : "Chất tẩy trắng răng",
    "definition" : "Dung dịch lỏng hoặc bột nhão nha khoa dùng để làm trắng răng nhằm mục đích chữa bệnh hoặc thẩm mỹ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bleaching agent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental liquid solution or a paste used to whiten teeth for therapeutic or cosmetic purposes. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 90
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 90
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "29"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47968",
    "display" : "Khuôn xương ghép nha khoa, nguồn gốc động vật",
    "definition" : "Một thiết bị có khả năng hấp thụ sinh học vô trùng được chế tạo chủ yếu từ xương hoặc nền xương ngà răng có nguồn gốc từ động vật (ví dụ: bò, lợn) được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó được sử dụng để lấp đầy các khoang xương và các khuyết hổng, đồng thời chứa các lỗ nhỏ thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối, những mẩu vụn nhỏ hoặc hạt vô trùng có kích cỡ khác nhau hoặc các vật liệu có thể làm khuôn đúc được.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bone matrix implant, animal- derived"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile bioabsorbable device made primarily of animal-derived bone or dentin matrix (e.g., bovine, porcine) implanted into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is used to fill bone cavities and defects and contains pores that promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically provided as sterile cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 91
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 91
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "30"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47969",
    "display" : "Khuôn xương ghép nha khoa, hỗn hợp",
    "definition" : "Một thiết bị có khả năng hấp thụ sinh học vô trùng được làm bằng vật liệu thay thế xương tổng hợp (ví dụ: sứ như tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite) kết hợp với các yếu tố tăng trưởng xương (ví dụ: collagen bò) được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới xương bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó được sử dụng để lấp đầy các khoang xương và các khuyết tật nhằm thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối, những mảnh vụn nhỏ hoặc hạt vô trùng có kích cỡ khác nhau hoặc vật liệu có thể làm khuôn đúc được.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bone matrix implant, composite"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile bioabsorbable device made of synthetic bone substitute materials (e.g., ceramics such as tricalcium phosphate or hydroxyapatite) combined with bone growth factors (e.g., bovine collagen) implanted into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is used to fill bone cavities and defects to promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically provided as sterile cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 92
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 92
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "30"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48004",
    "display" : "Khuôn xương ghép nha khoa, bằng kim loại",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng không hấp thụ sinh học được làm bằng kim loại và/hoặc oxit kim loại [ví dụ: titan (Ti)] được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó thường được sử dụng để lấp đầy các khoang xương và các khuyết tật nhằm thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được lưu hành dưới dạng hạt xốp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bone matrix implant, metallic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile non-bioabsorbable device made of metal and/or metal oxide [e.g., titanium (Ti)] implanted into the body to provide osteoconductive bone-tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is typically used to fill bone cavities and defects to promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically available as porous granules."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 93
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 93
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "30,31"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47971",
    "display" : "Khuôn xương ghép nha khoa, tổng hợp",
    "definition" : "Một thiết bị có khả năng hấp thụ sinh học vô trùng được làm bằng vật liệu tổng hợp được cấy vào cơ thể để cung cấp khung xương có khả năng dẫn tạo xương để thay thế xương hàm mặt và/hoặc xương hàm dưới bị mất do chấn thương hoặc phẫu thuật nha khoa. Nó thường được làm bằng sứ (ví dụ, tricalcium phosphate hoặc hydroxyapatite), đôi khi là thủy tinh có hoạt tính sinh học hoặc polymer có thể bị hấp thụ sinh học và được sử dụng để lấp đầy các hốc xương và các khuyết tật nhằm thúc đẩy sự phát triển của xương nội sinh để tái tạo và/hoặc tăng cường xương. Nó thường được cung cấp dưới dạng khối, những mẩu vụn hoặc hạt vô trùng có kích cỡ khác nhau hoặc vật liệu có thể làm khuôn đúc được.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bone matrix implant, synthetic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile bioabsorbable device made of synthetic material implanted into the body to provide osteoconductive bone- tissue scaffolds to replace maxillofacial and/or mandibular bone lost through trauma or dental surgery. It is typically made of ceramics (e.g., tricalcium phosphate or hydroxyapatite), sometimes bioactive glasses or bioabsorbable polymers, and used to fill bone cavities and defects to promote the ingrowth of endogenous bone for skeletal reconstruction and/or augmentation. It is typically provided as sterile cancellous blocks, chips, or granules of varying sizes, or mouldable materials."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 94
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 94
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "31"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44888",
    "display" : "Dụng cụ thu thập xương hạt nha khoa",
    "definition" : "Một ống chứa nhỏ được thiết kế như một thiết bị lấy xương (bẫy xương) để thu thập các mảnh xương tự thân, ví dụ như khi khoan vào xương hàm trong quá trình phẫu thuật implant nha khoa. Nó hoạt động như một bộ lọc giữ lại các hạt xương và thường được đặt trong đường ống hút giữa khu vực phẫu thuật và máy hút. Các mảnh xương thu được sẽ được sử dụng để ghép lại cho bệnh nhân trong cùng lần phẫu thuật đó. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bone particle collector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small container designed as a bone-harvesting device (bone trap) to collect autologous bone fragments, e.g., when drilling in the jawbone during a dental implant surgical procedure. It functions as a filter that traps the bone particles and is typically placed in a suction tube line between the site of operation and the suction unit. The harvested bone particles may be saved for future use. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 95
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 95
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "31"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38615",
    "display" : "Cầu răng, bằng sứ",
    "definition" : "Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo cá nhân hóa, không tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm hoàn toàn từ vật liệu sứ và bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bridge, ceramic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made entirely of ceramic/porcelain material and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 96
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 96
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "32"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38614",
    "display" : "Cầu răng, bằng sứ- kim loại",
    "definition" : "Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo cá nhân hóa, không thể tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm từ hợp kim kết hợp với vật liệu sứ có màu sắc tương tự răng tự nhiên (mặt dán), bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ lân cận, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bridge, metal- ceramic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made of metal alloy combined with tooth-coloured ceramic material (veneer), and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 97
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 97
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "32"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37543",
    "display" : "Cầu răng, bằng kim loại-polymer",
    "definition" : "Một loại phục hình nhân tạo được chế tạo cá nhân hóa, không thể tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm từ hợp kim kết hợp với vật liệu polymer có màu sắc tương tự răng tự nhiên (mặt dán), bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ lân cận, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bridge, metal- polymer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made of metal alloy with a tooth-coloured polymer material (veneer), and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 98
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 98
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "32"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37542",
    "display" : "Cầu răng, bằng polymer",
    "definition" : "Một loại phục hình nhân tạo được chế tác cá nhân hóa, không thể tháo rời, để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất, được làm hoàn toàn từ vật liệu dựa trên polymer, có hoặc không có gia cố sợi, bao gồm răng nhân tạo và chụp răng. Phục hình này được cố định vào các răng trụ lân cận, chân răng, hoặc trụ implant nha khoa. Còn được gọi là phục hình cố định bán phần hoặc hàm giả cố định bán phần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental bridge, polymer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, non-removable, artificial replacement for one or more missing teeth made entirely of polymer- based material, with or without fibre reinforcement, and comprised of an artifical tooth/teeth and crowns. It is fixed to abutment/adjacent teeth, tooth roots, or dental implants. Also referred to as a fixed partial prosthesis or a fixed partial denture."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 99
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 99
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "32,33"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47878",
    "display" : "Hệ thống laser carbon dioxide nha khoa",
    "definition" : "Một tổ hợp thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (được cấp nguồn AC), trong đó năng lượng đầu vào được sử dụng để kích thích carbon dioxide (CO2) nhằm phát ra chùm tia laze công suất cao nhằm ứng dụng trong các thủ thuật nha khoa, chủ yếu là để cắt bỏ hoặc làm bay hơi mô trong khoang miệng. Nó thường bao gồm nguồn sáng, (các) thiết bị phân phối/định vị và bộ điều khiển/công tắc chân. Nó thường phát ra năng lượng ở vùng hồng ngoại và được dùng để truyền tới các mô thông qua một tay cầm; nó có thể được vận hành ở chế độ sóng liên tục hoặc xung.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental carbon dioxide laser system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite carbon dioxide (CO2) to emit a high-power laser beam intended for application in dental procedures, mainly to excise or vaporize tissue in the oral cavity. It typically includes a light source, delivery/positioning device(s), and controls/foot-switch. It typically emits energy in the infrared, and is intended to be directed to tissues through a handpiece; it may be operated in continuous-wave or pulsed modes."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 100
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 100
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "33"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60408",
    "display" : "Chất nhuộm màu phát hiện sâu răng",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa như một chất nhuộm màu để phát hiện sâu răng giai đoạn đầu và/hoặc để theo dõi sự tiến triển của sâu răng. Nó thường bao gồm hai dung dịch (ví dụ: florua kim loại) được bôi riêng biệt lên vùng nghi ngờ của răng và thay đổi màu sắc khi có vi khuẩn gây sâu răng hoặc tàn dư vi khuẩn và/hoặc tàn tích của cấu trúc răng từ một tổn thương sâu răng. Màu nhuộm được tạo ra có thể được theo dõi theo thời gian để đánh giá sự tiến triển/thuyên giảm của sâu răng. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental caries detecting stain"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance intended for use in dentistry as a staining agent to detect early stage dental caries and/or to monitor the progress of caries. It typically consists of two solutions (e.g., metal fluorides) that are applied separately to the suspect area of the tooth/teeth, and change colour in the presence of the caries-producing bacteria or bacterial residues, and/or remnants of the tooth structure from a carious lesion. The staining produced can be monitored over time to assess the progression/remission of the caries. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 101
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 101
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "33"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47585",
    "display" : "Máy phát hiện sâu răng, dùng điện trở",
    "definition" : "Một thiết bị điện lưới (cung cấp nguồn AC) được thiết kế để đo điện trở đối với dòng điện qua răng nhằm chẩn đoán sâu răng giai đoạn đầu và/hoặc để theo dõi tiến triển của sâu răng (các khu vực sâu răng có khả năng kháng cự kém hơn do nồng độ chất lỏng cao hơn). Nó thường bao gồm một đầu dò với một điện cực được đặt tiếp xúc với răng cần kiểm tra và một điện cực đếm thứ hai, tách biệt với đầu dò, được đặt tiếp xúc với một bộ phận khác trên cơ thể bệnh nhân để hoàn thành một mạch điện; và một bộ điều khiển điện tử định lượng điện trở. Quy trình này còn được gọi là giám sát/đo lường sâu răng điện tử (ECM).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental caries detector, electrical impedance"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to measure resistance to the flow of electric current across teeth for the diagnosis of early stage dental caries and/or to monitor the progress of caries (carious areas being less resistant due to higher concentrations of fluid). It typically consists of a probe with an electrode placed in contact with the tooth to be tested and a second counter electrode, separate from the probe, which is placed in contact with another part of the patient's body to complete an electrical circuit; and an electronic control unit that quantifies the resistance. This procedure is also known as electronic caries monitoring/measurement (ECM)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 102
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 102
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "33,34"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33995",
    "display" : "Máy phát hiện sâu răng, dùng quang học, cảm ứng huỳnh quang",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (cung cấp nguồn AC) được thiết kế để xác định những thay đổi về huỳnh quang của men răng và ngà răng do mất khoáng chất, chủ yếu để chẩn đoán sâu răng giai đoạn sớm và/hoặc theo dõi tiến trình sâu răng. Nó bao gồm một nguồn sáng (thường là laser) tạo ra huỳnh quang trong răng và một bộ phận định lượng sự thay đổi huỳnh quang của mô răng sâu.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental caries detector, optical induced fluorescence"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to determine the changes in the fluorescence of teeth enamel and dentine due to mineral loss, mainly for the diagnosis of early stage dental caries and/or to monitor the progress of caries. It consists of a light source (typically a laser) that elicits fluorescence in teeth, and a unit that quantifies the altered fluorescence of the carious tooth tissue."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 103
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 103
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "34"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38783",
    "display" : "Dung dịch loại bỏ sâu răng",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa để phát hiện và loại bỏ sâu răng khỏi răng bị nhiễm trùng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental caries removal solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used in dentistry to detect and remove caries from an infected tooth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 104
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 104
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "34"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35698",
    "display" : "Chất che phủ xoang trám nha khoa",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa bao gồm một hoặc nhiều loại nhựa (chất dẻo) trong dung môi hữu cơ, được sử dụng để bảo vệ mô tủy và để tạo ra lớp bịt kín cho các miếng trám amalgam mới được đặt. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cavity varnish"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used in dentistry consisting of one or more resins in an organic solvent, used for the protection of pulpal tissue and to provide a marginal seal to newly placed amalgam restorations. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 105
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 105
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "34,35"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45293",
    "display" : "Dung môi nha khoa che phủ xoang trám",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa thường để làm mỏng lớp sơn bóng xoang trám nếu nó trở nên dày, để có thể khôi phục lại độ đặc để sử dụng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cavity varnish solvent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used in dentistry typically to thin dental cavity varnish if it becomes thick, so that it can be restored to a consistency for application. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 106
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 106
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "35"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61482",
    "display" : "Xi măng nha khoa gắn thử",
    "definition" : "Một chất không vô trùng nhằm mục đích sử dụng làm hướng dẫn chọn loại xi măng nha khoa cuối cùng có tính thẩm mỹ phù hợp để sử dụng trong quy trình phục hồi nha khoa bằng khí cụ. Nó thường được cung cấp dưới dạng bột nhão hòa tan trong nước bao gồm glycerin, chất độn khoáng và chất màu không đóng rắn và được rửa sạch khỏi bề mặt phục hồi và chuẩn bị trước khi gắn xi măng cuối cùng. Sau khi sử dụng, vật liệu bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cement trial"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended to be used as a guide for selecting a good aesthetic match to the final dental cement to be used in a dental restoration of appliance procedure. It is typically supplied as a water-soluble paste consisting of glycerin, mineral fillers and pigments that does not cure and is intended to be washed off from the restoration and preparation surface prior to final cementation. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 107
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 107
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "35"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47144",
    "display" : "Ghế răng, chạy điện",
    "definition" : "Một thiết bị dùng điện lưới (cấp nguồn AC) được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các quy trình khám, điều trị và/hoặc tiểu phẫu nha khoa. Ghế thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ thuật khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận của ghế hoặc đứng riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn trên tường hoặc trần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental chair, electric"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to support a patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling-mounted units."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 108
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 108
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "35"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47145",
    "display" : "Ghế răng, cơ khí",
    "definition" : "Một thiết bị dùng tay hoặc thủy lực được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhân ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các quy trình khám, điều trị và/hoặc tiểu phẫu nha khoa. Ghế thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ thuật khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận của ghế hoặc đứng riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn trên tường hoặc trần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental chair, mechanical"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manually- or hydraulically-powered device designed to support a patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling-mounted units."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 109
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 109
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "36"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63817",
    "display" : "Dụng cụ banh môi má nha khoa, sử dụng tại nhà",
    "definition" : "Một khung tự giữ, rảnh tay nhằm mục đích cho bệnh nhân sử dụng tại nhà để kéo môi/má để tạo điều kiện quan sát răng (ví dụ: để cho phép chụp ảnh và gửi đến chuyên gia chăm sóc sức khỏe). Nó là một thiết bị polymer tổng hợp được thiết kế để đặt vào trong và xung quanh môi/má; nó không nhằm mục đích đặt giữa các răng (tức là không phải để banh miệng). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cheek retractor, home-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hands-free, self-retaining frame intended to be used in the home by a patient to retract the lips/cheeks to facilitate viewing of the teeth (e.g., to allow photographs to be taken and sent to a healthcare professional). It is a synthetic polymer device designed to be placed in and around the lips/cheeks; it is not intended to be placed between the teeth (i.e., not a mouth gag). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 110
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 110
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "36"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44828",
    "display" : "Dụng cụ banh môi má nha khoa, chuyên dụng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Khung tự giữ, rảnh tay nhằm mục đích cho phép chuyên gia nha khoa banh (kéo) môi/má của bệnh nhân trong quá trình chỉnh nha hoặc phục hồi răng để dễ dàng tiếp cận vị trí phẫu thuật. Nó được thiết kế để đặt trong và xung quanh môi/má và cũng có thể được thiết kế để đẩy lưỡi. Nó là một thiết bị polymer tổng hợp có thể bao gồm bộ chuyển đổi/ống hút để loại bỏ nước bọt nhằm duy trì môi trường khô ráo. Nó không nhằm mục đích đặt giữa các răng (tức là không phải để banh miệng). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cheek retractor, professional, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hands-free, self-retaining frame intended to allow a dental professional to retract the lips/cheeks of a patient during an orthodontic or restorative dental procedure for easy access to the field of operation. It is designed to be placed in and around the lips/cheeks and may also be designed to displace the tongue. It is a synthetic polymer device which may include suction adaptors/tubing for saliva removal to maintain a dry field. It is not intended to be placed between the teeth (i.e., not a mouth gag). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 111
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 111
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "36,37"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63315",
    "display" : "Dụng cụ banh môi má nha khoa, chuyên dụng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Khung tự giữ, rảnh tay nhằm mục đích cho phép chuyên gia nha khoa banh (kéo) môi/má của bệnh nhân trong quá trình chỉnh nha hoặc phục hồi răng để dễ dàng tiếp cận vị trí phẫu thuật. Nó được thiết kế để đặt trong và xung quanh môi/má và cũng có thể được thiết kế để đẩy lưỡi. Nó là một thiết bị polymer tổng hợp có thể bao gồm bộ chuyển đổi/ống hút để loại bỏ nước bọt nhằm duy trì môi trường khô ráo. Nó không nhằm mục đích đặt giữa các răng (tức là không phải để banh miệng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cheek retractor, professional, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hands-free, self-retaining frame intended to allow a dental professional to retract the lips/cheeks of a patient during an orthodontic or restorative dental procedure for easy access to the field of operation. It is designed to be placed in and around the lips/cheeks and may also be designed to displace the tongue. It is a synthetic polymer device which may include suction adaptors/tubing for saliva removal to maintain a dry field. It is not intended to be placed between the teeth (i.e., not a mouth gag). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 112
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 112
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "37"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67073",
    "display" : "Bộ vệ sinh răng miệng",
    "definition" : "Một tập hợp các dụng cụ nha khoa không phẫu thuật thuộc nhiều loại khác nhau (ví dụ: thám trâm quanh răng, thám trâm thường, cây lấy cao răng bằng tay, cây nạo quanh răng...), có thể bao gồm các vật liệu (ví dụ: dung dịch làm sạch), nhằm mục đích sử dụng trong quy trình làm sạch răng. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào và không dành cho phẫu thuật. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cleaning kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various non-surgical dental instruments of different type (e.g., probe, scalar or scaler?, curette), which may include materials (e.g., cleaning solution), intended to be used during a dental cleaning procedure. It does not contain any pharmaceuticals and is not intended for a surgical procedure. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 113
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 113
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "37"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62375",
    "display" : "Chất phủ nha khoa, giảm độ bám dính",
    "definition" : "Một dung dịch nước không tiệt trùng được thiết kế để bôi lên răng đã chuẩn bị ngay trước khi gắn phục hồi nha khoa tạm thời (ví dụ: inlay nhựa). Mục đích là để ngăn chặn sự hình thành liên kết chắc chắn giữa răng và phục hình, từ đó giúp việc tháo bỏ phục hình tạm thời diễn ra dễ dàng và không gây chấn thương. Còn được gọi là chất phân cách nha khoa, sản phẩm này cũng có thể giúp ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn vào răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental coating, bond- reduction"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, aqueous solution intended to be applied to a prepared tooth immediately prior to application of a temporary dental restoration (e.g., resin dental inlay) to prevent formation of a strong bond between the tooth and restoration, and therefore facilitate atraumatic removal of the provisional restoration. Also referred to as a dental separating medium, it may also help prevent microbial penetration of the tooth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 114
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 114
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "37,38"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64795",
    "display" : "Chất phủ giảm nhạy cảm răng, sử dụng tại nhà",
    "definition" : "Vật liệu có sẵn để bệnh nhân/người bình thường sử dụng bên ngoài điều kiện lâm sàng được thiết kế để áp dụng cho phần ngà răng bị lộ (do xói mòn men răng, vỡ hoặc tụt lợi) để điều trị tình trạng nhạy cảm/ ê buốt răng do các tác nhân vật lý, hóa học và/hoặc sinh lý (ví dụ, lạnh, nóng, tiếp xúc, axit, nghiến răng) bằng cách hình thành một rào cản bên trong ống ngà. Nó là hỗn hợp của các thành phần tổng hợp và/hoặc có nguồn gốc từ thực vật ở dạng lỏng (ví dụ: gel, nước súc miệng, miếng dán); nó cũng có thể có đặc tính kháng khuẩn hoặc chứa fluoride để ngăn ngừa sâu răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental coating, tooth- desensitizing, home- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material available for use by a patient/layperson outside a clinical setting designed to be applied to exposed dentine (resulting from enamel erosion, breakage, or gingival recession) to treat dental hypersensitivity caused by physical, chemical, and/or physiological agents (e.g., cold, heat, contact, acid, bruxism) by forming a barrier within the dentine tubules. It is a mixture of synthetic and/or plant-derived ingredients in fluid form (e.g., gel, mouth-rinse resin, strips); it may also have antimicrobial properties or contain fluoride for caries prevention. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 115
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 115
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "38"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64794",
    "display" : "Chất phủ giảm nhạy cảm răng, chuyên dụng",
    "definition" : "Một chất dành riêng cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp trong cơ sở chăm sóc sức khỏe và được thiết kế để bôi lên ngà răng bị lộ (do xoi mòn men răng, gãy, thủ thuật phục hồi răng hoặc tụt lợi) để điều trị chứng quá mẫn cảm/ ê buốt ở răng do các tác nhân vật lý, hóa học và/hoặc sinh lý (ví dụ: lạnh, nóng, tiếp xúc, axit, nghiến răng) bằng cách hình thành một rào cản bên trong ống ngà. Nó là hỗn hợp của các thành phần tổng hợp và/hoặc có nguồn gốc từ thực vật ở dạng lỏng (ví dụ: dung dịch, gel, nước súc miệng, nhựa, vecni); nó cũng có thể có đặc tính kháng khuẩn hoặc chứa fluoride để ngăn ngừa sâu răng. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental coating, tooth- desensitizing, professional"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance intended exclusively for professional use in a healthcare facility and designed to be applied to exposed dentine (resulting from enamel erosion, breakage, tooth restoration procedure or gingival recession) to treat dental hypersensitivity caused by physical, chemical, and/or physiological agents (e.g., cold, heat, contact, acid, bruxism) by forming a barrier within the dentine tubules. It is a mixture of synthetic and/or plant-derived ingredients in fluid form (e.g., solution, gel, mouth-rinse, resin, varnish); it may also have antimicrobial properties or contain fluoride for caries prevention. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 116
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 116
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "38"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31847",
    "display" : "Kéo cắt chụp nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để cắt các dải kim loại. Nó bao gồm hai lưỡi dao xoay thường được trang bị tay cầm bằng ngón tay và ngón cái và được cắt bằng tác động cắt (nghĩa là các lưỡi cắt khi các cạnh sắc đi qua nhau khi chúng được đóng lại). Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có lưỡi dao ngắn, chắc chắn, có thể cắt xuyên qua các dải kim loại mỏng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental collar/crown scissors"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument designed to cut metal bands. It comprises two pivoted blades that are usually provided with a finger and thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the blades cut as the sharpened edges pass one another as they are closed). It is typically made of high-grade stainless steel and has short, robust, blades that can cut through the thin metal strips (bands). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 117
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 117
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "39"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35870",
    "display" : "Composite nha khoa",
    "definition" : "Chất trám răng composite là một chất không vô trùng, được thiết kế để sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa, chất dán, trám lót, trám nền, che tủy, trám bít hố rãnh, và/hoặc vật liệu phục hồi trực tiếp, phản ứng đông cứng chủ yếu dựa trên quá trình tự trùng hợp, quang trùng hợp, hoặc trùng hợp kép của nhựa dimethyacrylate [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA), polyurethane, hoặc bisphenol-A-diglycidylether methacrylate (Bis-GMA)]; bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung (ví dụ: gốc thủy tinh, thạch anh, hoặc ceramic). Nó có thể được chứa sẵn một ống, và các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental composite resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement, luting agent, liner, base, pulp-capping material, pit/fissure sealant, and/or direct dental restorative material, whereby the majority of the setting reaction is based on the self-, light-, or dual-cured polymerization of a dimethacrylate resin [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA), polyurethane, or bisphenol-A-diglycidylether methacrylate (Bis-GMA)]; it includes some additional fillers/components (e.g., glass-based, quartz, or ceramic). It may be preloaded into a syringe, and dedicated disposable devices associated with application may be included. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 118
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 118
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "39"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62477",
    "display" : "Bộ composite nha khoa",
    "definition" : "Một bộ các chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp trong quá trình phục hồi nha khoa và lắp/sửa chữa bộ phận giả, bao gồm vật liệu nhựa composite và các vật liệu bổ sung để hỗ trợ phục hồi (ví dụ: dung dịch xoi mòn, chất kết dính, lớp lót, chất kết dính phục hình giả, chất bịt kín/lớp phủ nhựa không hạt độn) và có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan đến ứng dụng; nó không bao gồm xi măng không chứa nhựa cũng như phục hình răng. Sau khi ứng dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental composite resin kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-sterile substances intended for professional use during dental restoration and prosthesis installation/repair which includes composite resin material and additional materials to support restoration (e.g., etching solution, bonding agent, primer, prosthesis bonding agents, unfilled resin sealant/coating agents), and may include dedicated disposable devices associated with application; it does not include non-resin-based cements nor dental prosthesis. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 119
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 119
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "39,40"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45257",
    "display" : "Máy quét hình ảnh X quang nha khoa kỹ thuật số",
    "definition" : "Một cụm thiết bị/thiết bị được thiết kế để sử dụng với hệ thống chụp X quang nha khoa tương tự để chụp ảnh X quang và sau đó tạo ra hình ảnh X quang kỹ thuật số từ chúng như một phần của quy trình hai bước (chụp X quang điện toán) để xem, lưu trữ hình ảnh, hoặc in ấn bản cứng. Nó bao gồm một đầu đọc/máy quét hình ảnh và cũng có thể bao gồm một bộ phận phơi sáng có bộ tiếp nhận hình ảnh (ví dụ: băng chứa một tấm) hoặc phần cứng hỗ trợ bổ sung (ví dụ: máy in). Hình ảnh được thu được trên một chất có khả năng kích thích quang học (ví dụ: màn hình phốt pho gắn trên tấm cassette) và được chuyển thành tín hiệu điện tương tự trong máy quét laser; thiết bị này được dành riêng cho việc sử dụng trong nha khoa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental computed radiography digital imaging scanner"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device/device assembly designed to be used with an analogue dental x-ray system to capture radiographic images and then generate digital x-ray images from them as part of a two-step process (computed radiography) for image viewing, storage, or hard-copy printing. It consists of an image reader/scanner and may also include an exposure unit with imaging receptor (e.g., a cassette containing a plate), or additional supportive hardware (e.g., a printer). The image is acquired on a photostimulatable substance (e.g., a phosphor screen mounted on a cassette plate) and converted into an electrical analogue signal in a laser scanner; this device is dedicated to dental use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 120
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 120
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "40"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60601",
    "display" : "Bơm tiêm tê nha khoa được hỗ trợ bởi máy tính",
    "definition" : "Một bộ phận cầm tay, vô trùng của hệ thống phân phối thuốc gây tê cục bộ được hỗ trợ bởi máy tính nha khoa nhằm mục đích quản lý chính xác thuốc tê tại chỗ dùng trong khoang miệng để cải thiện khả năng định vị thuốc giảm đau và giảm đau. Nó thường được thiết kế dưới dạng một cây bút hoặc cây đũa phép được kết nối với bộ phận tiêm thuốc tê có sự hỗ trợ của máy tính nha khoa thông qua một ống và được sử dụng cùng với bơm và kim tiêm tê nha khoa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental computer assisted anaesthesia injection handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, hand-held component of a dental computer assisted local anaesthesia delivery system intended to accurately administer a local anaesthetic agent within the oral cavity for improved analgesic localization and pain reduction. It is typically designed in the form of a pen or wand connected to a dental computer assisted anaesthesia injection unit via tubing, and used in conjunction with a dental anaesthesia cartridge and a needle. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 121
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 121
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "40"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60599",
    "display" : "Bơm tiêm nha khoa được hỗ trợ bởi máy tính",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa sử dụng nguồn điện lưới (cấp nguồn AC) nhằm mục đích quản lý chính xác chất gây tê tại chỗ trong khoang miệng để cải thiện khả năng định vị thuốc giảm đau và giảm đau. Nó thường là một thiết bị để bàn có phần mềm xử lý, màn hình và điều khiển (ví dụ: công tắc chân) nhằm mục đích sử dụng cùng với bơm, tay cầm và kim tiêm tê nha khoa để tạo thành một hệ thống phân phối thuốc gây tê tại chỗ hoàn chỉnh có sự hỗ trợ của máy tính. Nó được thiết kế để đo và hiển thị các biến đổi áp suất chất lỏng ở đầu kim nhằm chỉ ra vị trí kim và hỗ trợ tiêm thuốc tê; nó cũng có thể đo thể tích chất lỏng và tốc độ dòng chảy.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental computer assisted anaesthesia injection unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) dental device intended to accurately administer a local anaesthetic agent within the oral cavity for improved analgesic localization and pain reduction. It is typically a bench-top unit with processing software, displays, and controls (e.g., foot-switch) intended to be used in conjunction with a dental anaesthesia cartridge, handpiece, and needle to form a complete computer assisted local anaesthetic delivery system. It is designed to measure and display fluid pressure variations at the needle tip to indicate needle location and aid anaesthetic agent injection; it may also measure fluid volumes and flow rates."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 122
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 122
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "41"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31815",
    "display" : "Bông cuộn nha khoa",
    "definition" : "Một vật liệu không vô trùng được thiết kế dưới dạng một khối bông hoặc sợi nhân tạo có khả năng thấm hút, không vô trùng được tạo thành dưới dạng một hình trụ nhỏ, ngắn, cứng (cuộn) được sử dụng làm chất hấp thụ nước bọt và nhằm mục đích hấp thụ độ ẩm từ khoang miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó cũng có thể được sử dụng như một lớp đệm giữa môi/má và lợi để dễ nhìn khi khám/phẫu thuật tốt hơn. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cotton roll"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile designed as an absorbent, non-sterile mass of cotton or man-made fibres formed as a small, short, hard-packed cylinder (a roll) that is used as a saliva absorber and intended to absorb moisture from the oral cavity during dental procedures. It may also be used as a packing between the lip/cheek and the gum to give better examination/operative exposure. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 123
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 123
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "41"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46266",
    "display" : "Ống ngậm gây tê lạnh nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị giống như nẹp nha khoa được thiết kế để làm lạnh đến nhiệt độ đóng băng/dưới nhiệt độ đóng băng và sau đó áp vào rãnh môi (lợi) trong miệng bệnh nhân trong một thời gian để gây tê lạnh nhằm giảm đau trong quá trình điều trị nha khoa. Nó thường được làm bằng chất đàn hồi nhiệt dẻo (TPE) và vật liệu lạnh sâu. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cryoanaesthesia mouthpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental brace-like device designed to be chilled to freezing/subfreezing temperatures and then applied to the labial sulci (gums) in a patient's mouth for a period to provide a cold anaesthesia to reduce pain during a dental procedure. It is typically made of a thermoplastic elastomer (TPE) and cryogenic materials. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 124
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 124
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "41"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47511",
    "display" : "Múi răng vĩnh viễn",
    "definition" : "Onlay răng vĩnh viễn được thiết kế để tạo hình chiếu nhân tạo trên bề mặt nhai của răng nhằm đạt được khớp cắn chuẩn (khớp cắn hài hòa), giữa răng tự nhiên hoặc giữa răng tự nhiên và hàm giả nhân tạo. Nó thường được làm bằng thép không gỉ, hợp kim quý [ví dụ: vàng (Au), bạch kim (Pt)], sứ hoặc nhựa composite.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cusp, permanent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A permanent dental onlay designed to provide an artificial projection on the chewing surface of the tooth to achieve a proper bite (occlusal harmony), either between natural teeth or between natural teeth and an artificial denture. It is typically made of stainless steel, a precious metal alloy [e.g., gold (Au), platinum (Pt)], porcelain, or a composite resin."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 125
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 125
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "42"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47512",
    "display" : "Múi răng tạm thời",
    "definition" : "Onlay răng tạm thời được thiết kế để tạo hình chiếu nhân tạo trên bề mặt nhai của răng nhằm đạt được khớp cắn thích hợp (khớp cắn hài hòa), giữa răng tự nhiên hoặc giữa răng tự nhiên và hàm giả nhân tạo. Nó thường được làm bằng thép không gỉ, hợp kim quý [ví dụ: vàng (Au), bạch kim (Pt)], sứ hoặc nhựa composite.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental cusp, temporary"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A temporary dental onlay designed to provide an artificial projection on the chewing surface of the tooth to achieve a proper bite (occlusal harmony), either between natural teeth or between natural teeth and an artificial denture. It is typically made of stainless steel, a precious metal alloy [e.g., gold (Au), platinum (Pt)], porcelain, or a composite resin."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 126
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 126
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "42"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65430",
    "display" : "Đầu tay xịt hệ thống ghế máy răng",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống cứng được thiết kế để lắp vào đầu xa của tay xịt của hệ thống ghế máy răng (không bao gồm) để dẫn dòng nước có áp suất, ấm và/hoặc không khí đến vùng làm việc trong khoang miệng để rửa/làm sạch mảnh vụn trong quy trình phục hồi hoặc phẫu thuật nha khoa. Đây là một thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental delivery system irrigation handpiece tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rigid, tubular device intended to be fitted to the distal end of a dental delivery system irrigation handpiece (not included) to direct a stream of pressurized, warmed water and/or air to the field of operation in the oral cavity to irrigate/clear debris during a restorative or operative dental procedure. This is a single use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 127
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 127
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "42"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44993",
    "display" : "Bộ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số nha khoa, ngoài miệng",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để đặt bên ngoài miệng bệnh nhân nhằm thực hiện các thủ thuật chẩn đoán hình ảnh nha khoa thông thường. Nó sử dụng các kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang kỹ thuật số để ghi lại mô hình hấp thụ của chùm tia X được sử dụng trong chẩn đoán và điều trị các bệnh về cấu trúc hàm hoặc khoang miệng. Thiết bị được sử dụng kết hợp với nguồn tia X (ống tia X) đặt bên ngoài miệng bệnh nhân trong quá trình chụp ảnh; hình ảnh kỹ thuật số thu được sẽ được truyền đến màn hình hoặc máy trạm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental digital imaging sensor, extraoral"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to be placed outside a patient's mouth to perform routine diagnostic dental imaging procedures. It uses analogue-to-digital conversion techniques to record the absorption pattern of x-ray beams used in the diagnosis and treatment of diseases of the jaw or oral cavity structures. The device is used in combination with the x-ray source (x-ray tube) that is located outside the patient's mouth during the imaging procedure; the resulting digital image is transmitted to a monitor or workstation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 128
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 128
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "42,43"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44905",
    "display" : "Bộ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số nha khoa, trong miệng",
    "definition" : "Một thiết bị tương tự được đặt tạm thời trong miệng bệnh nhân để thực hiện các thủ thuật chẩn đoán hình ảnh nha khoa thông thường. Nó sử dụng các kỹ thuật chuyển đổi tương tự sang kỹ thuật số để ghi lại mô hình hấp thụ của chùm tia X được sử dụng trong chẩn đoán và điều trị các bệnh về cấu trúc hàm hoặc khoang miệng. Thiết bị được sử dụng kết hợp với nguồn tia X (ống tia X) đặt bên ngoài miệng bệnh nhân trong quá trình chụp ảnh; hình ảnh kỹ thuật số thu được sẽ được truyền đến màn hình hoặc máy trạm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental digital imaging sensor, intraoral"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An analogue device that is temporarily placed in a patient's mouth to perform routine diagnostic dental imaging procedures. It uses analogue-to-digital conversion techniques to record the absorption pattern of x-ray beams used in the diagnosis and treatment of diseases of the jaw or oral cavity structures. The device is used in combination with the x-ray source (x-ray tube) that is located outside the patient's mouth during the imaging procedure; the resulting digital image is transmitted to a monitor or workstation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 129
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 129
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "43"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60340",
    "display" : "Hệ thống laser diode nha khoa",
    "definition" : "Một tổ hợp thiết bị sử dụng điện (điện xoay chiều) trong đó năng lượng đầu vào được sử dụng để kích thích một điốt nhằm phát ra chùm tia laze trị liệu công suất cao để cắt, rạch, làm bay hơi và đông tụ các mô trong miệng trong các thủ thuật nha khoa khác nhau như các phẫu thuật mô mềm, cắt lợi, giảm viêm, liệu pháp điều trị trong miệng và làm trắng răng; nhưng nó không phải là thiết bị chuyên dụng giúp tăng tốc tẩy trắng răng. Nó bao gồm một nguồn ánh sáng laser diode di động, cáp phân phối sợi quang linh hoạt và bộ điều khiển/công tắc bằng chân; nó có thể có pin sạc.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental diode laser system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device assembly in which input energy is used to excite a diode to emit a high- power therapeutic laser beam intended to cut, excise, vaporize, and coagulate oral tissues in various dental applications such as oral soft-tissue surgery, gingivectomy, to diminish inflammation, and for oral therapy and tooth whitening; it is not a dedicated tooth-bleaching acceleration unit. It includes a portable diode laser light source, flexible fibreoptic delivery cable, and controls/foot-switch; it may include a rechargeable battery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 130
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 130
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "43"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31814",
    "display" : "Kẹp nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay thủ công được thiết kế để nắm và giữ miếng băng nha khoa trong khi đưa nó vào khoang miệng của bệnh nhân. Nó thường có thiết kế giống nhíp với hai lưỡi dao dính liền với đầu có răng cưa ở đầu làm việc. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental dressing forceps, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding a dental dressing during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design with two conjoined blades with serrated tips at the working end. It is made of high-grade stainless steel and is available in various sizes. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 131
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 131
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "43,44"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64034",
    "display" : "Kẹp nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay, vô trùng được thiết kế để nắm và giữ băng nha khoa trong khi đưa nó vào khoang miệng của bệnh nhân. Nó thường có thiết kế giống nhíp với hai lưỡi dao dính liền với đầu có răng cưa ở đầu làm việc. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental dressing forceps, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding a dental dressing during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design with two conjoined blades with serrated tips at the working end. It is made of high-grade stainless steel and is available in various sizes. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 132
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 132
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "44"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45320",
    "display" : "Thiết bị nối dài mũi khoan nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để gắn vào trục của mũi khoan nha khoa thông thường nhằm kéo dài mũi khoan, mang lại khả năng tiếp cận và/hoặc khả năng khoan cao hơn trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được làm bằng kim loại cao cấp [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental drill bit extension"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be attached to the shaft of a normal dental drill bit in order to lengthen it, providing greater accessibility and/or drilling capacity during a dental procedure. It is typically made of a high-grade metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 133
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 133
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "44"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46311",
    "display" : "Ống khử trùng tay khoan nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng trong nha khoa để khử trùng tay khoan nha khoa và thiết bị cắt (ví dụ: mũi khoan) sau khi chúng được sử dụng và rửa sạch. Thiết bị này thường được thiết kế dưới dạng một vỏ chứa hai miếng bọt biển tẩm chất khử trùng. Các dụng cụ nha khoa được đặt vào thiết bị và được xoa bóp giữa hai miếng bọt biển để khử trùng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental drilling handpiece disinfection sleeve"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be used in dentistry to disinfect a dental drilling handpiece and cutting device (e.g., a bur) after they have been used and rinsed. It is typically designed as a casing containing two disinfectant-impregnated sponges. The dental instruments are placed into the device and massaged between the two sponges for disinfection. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 134
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 134
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "44"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44827",
    "display" : "Bộ dụng cụ làm khô nha khoa",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ các thiết bị và vật tư được sử dụng trong nha khoa chỉnh nha và phục hồi để duy trì khoang miệng khô ráo cho các quy trình điều trị. Nó cung cấp cho người vận hành dễ dàng tiếp cận khu vực phẫu thuật bằng cách giữ miệng mở, dịch chuyển lưỡi và loại bỏ nước bọt trong các thủ thuật khác nhau (ví dụ: gắn mắc cài chỉnh nha, tẩy trắng, dán mặt dán sứ hoặc trám bít hố rãnh, phục hồi răng sau). Nó thường bao gồm các khối cắn, bộ mở rộng miếng đệm, đầu hút có kích cỡ khác nhau và ống kết nối với hệ thống hút. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental dry field kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices and supplies used in orthodontic and restorative dentistry to maintain a dry oral cavity for treatment procedures. It provides the operator with easy access to the field of operation by holding the mouth open, displacing the tongue, and removing saliva during various procedures (e.g., bonding orthodontic brackets, bleaching, applying veneers or pit and fissure sealants, posterior restorations). It typically consists of bite blocks, pad extenders, suction tips of varying sizes, and tubing that connects to a suction system. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 135
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 135
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "44,45"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64314",
    "display" : "Cây bóc tách nha khoa, nâng xoang",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay, thủ công được thiết kế đặc biệt để nâng và dịch chuyển niêm mạc xoang (màng Schneiderian) khỏi sàn xoang hàm trên để cho phép chèn mảnh xương ghép trong phẫu thuật nâng xoang. Nó thường là một dụng cụ kim loại có lưỡi một hoặc hai đầu. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental elevator, sinus lift"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual, dental surgical instrument specially designed to lift and displace sinus mucosa (Schneiderian membrane) from the maxillary sinus floor to allow for insertion of a bone graft during sinus lift surgery. It is typically a metal instrument with single- or double-ended blades. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 136
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 136
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "45"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16480",
    "display" : "Cây bẩy răng/chân răng",
    "definition" : "Dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay, thủ công, được sử dụng như một đòn bẩy trong quá trình nhổ răng hoặc chân răng còn sót lại. Nó thường là một dụng cụ liền khối có lưỡi dao khỏe nhưng mảnh ở đầu xa hoặc có thể có hai đầu với tay cầm ở giữa. Nó có nhiều kích cỡ và thiết kế đầu lưỡi khác nhau, được đẩy vào giữa lợi và mặt ngoài của răng để nới lỏng các mô xung quanh răng. Đôi khi điều này có thể đủ để nới lỏng và nhổ răng mà không cần sử dụng các dụng cụ khác. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental elevator, tooth/root"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual, dental surgical instrument intended to be used as a lever during the extraction of a tooth or retained roots. It is typically a one-piece instrument with a strong but slender blade at the distal working end, or it may be double-ended with a central handle. It is available in a variety of sizes and blade designs and is pushed in between the gums and the tooth exterior to loosen the tissue surrounding the tooth. Sometimes this can be enough to loosen and extract the tooth without the use of other instruments. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 137
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 137
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "45"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66609",
    "display" : "Nhựa epoxy nha khoa",
    "definition" : "Một chất dùng cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như chất bịt kín ống tủy răng bao gồm (các) vật liệu nhựa epoxy xử lý bằng hóa chất; nó không bao gồm bất kỳ chất độn/thành phần làm cứng bổ sung nào (tức là không phải nhựa tổng hợp). Nó có thể được cung cấp dưới dạng bột và/hoặc bột nhão để trộn trước khi sử dụng; các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan đến ứng dụng có thể được bao gồm cùng nhựa. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental epoxy resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance intended for professional use as a dental root canal sealant that consists of a chemical-curing epoxy resin material(s); it does not include any additional hardening fillers/components (i.e., not a composite resin). It may be provided as a powder and/or paste intended to be mixed prior to application; dedicated disposable devices associated with application may be included with the resin. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 138
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 138
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "45,46"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36153",
    "display" : "Dung dịch xoi mòn nha khoa",
    "definition" : "Dung dịch axit, ở dạng lỏng hoặc dạng gel, được sử dụng để tạo ra bề mặt lưu giữ cho composite nha khoa, chất kết dính hoặc chất trám kín hố rãnh; nó còn được gọi là chất etching răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental etching solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An acid solution, in liquid or gel form, intended to be used to create a retentive surface for a dental composite, adhesive, or a pit and fissure sealant; it is also referred to as dental etchant. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 139
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 139
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "46"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63696",
    "display" : "Xi lanh chứa dung dịch xoi mòn nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay bao gồm một ống bơm hình trụ (xi lanh) với pít tông nhằm mục đích sử dụng để đặt chất xoi mòn axit lên răng của bệnh nhân, được thiết kế đổ đầy một lần và sử dụng cho nhiều bệnh nhân; hoặc có thể là loại dùng 1 lần. Dụng cụ này có thể sử dụng lại cho đến khi hết dung dịch trong ống bơm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental etching solution syringe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to dispense dental etching solution (etchant) to a patient's tooth/teeth. It is intended to be filled once and used on multiple patients; disposable dispensing tips may be included. This device is reusable until the contents of the syringe are exhausted."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 140
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 140
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "46"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61457",
    "display" : "Bộ dụng cụ khám răng",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa khác nhau và các vật liệu cần thiết (ví dụ: ống hút, kẹp, gương, đầu dò, thìa, cây nạo ngà) được sử dụng để thực hiện khám răng. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào và không dành cho các thủ thuật phẫu thuật. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental examination kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various dental instruments and the necessary materials (e.g., aspiration cannula, forceps, mirror, probe, spatula, excavator) intended to be used to perform a dental examination. It does not contain any pharmaceuticals and is not intended for surgical procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 141
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 141
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "46"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35811",
    "display" : "Cây nạo nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để cắt, cạo và loại bỏ phần ngà sâu của răng bị sâu hoặc mô xương bệnh lý khác trong khoang miệng. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp, thường được thiết kế như một dụng cụ hai đầu, có tay cầm ở giữa, với các lưỡi dao nhỏ, sắc, hình thìa, muỗng hoặc thìa có các cạnh cắt / khoét sắc nét. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental excavator, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed for cutting, scraping, and removing the carious dentine of a decayed tooth or other pathological bone tissue within the oral cavity. It is made of high-grade stainless steel typically designed as a double-ended instrument, having a central handle, with small, sharp, spoon-, scoop-, or spatula-shaped blades that have sharp cutting/gouging edges. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 142
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 142
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "46,47"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64031",
    "display" : "Cây nạo nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để cắt, nạo và loại bỏ phần ngà sâu của răng bị sâu hoặc mô xương bệnh lý khác trong khoang miệng. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp, dụng cụ thường được thiết kế hai đầu, có tay cầm ở giữa, với các lưỡi dao nhỏ, sắc, hình thìa/ muỗng có các bờ cắt/nạo sắc bén. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental excavator, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, hand-held manual dental instrument designed for cutting, scraping, and removing the carious dentine of a decayed tooth or other pathological bone tissue within the oral cavity. It is made of high-grade stainless steel typically designed as a double-ended instrument, having a central handle, with small, sharp, spoon-, scoop-, or spatula-shaped blades that have sharp cutting/gouging edges. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 143
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 143
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "47"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63530",
    "display" : "Dụng cụ định vị không gian trong phẫu thuật implant nha khoa có hướng dẫn",
    "definition" : "Một dụng cụ không chạy điện được thiết kế để gắn vào răng của bệnh nhân nhằm đánh dấu vị trí thực hiện thủ thuật nha khoa (ví dụ: khoan, đặt implant) trong quá trình phẫu thuật implant nha khoa có hướng dẫn. Nó được thiết kế để duy trì tại chỗ trong quá trình chụp cắt lớp vi tính chùm tia hình nón bên ghế (CBCT) cho bệnh nhân trước phẫu thuật và trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa để hỗ trợ điều hướng trong khi phẫu thuật (ví dụ: sử dụng theo dõi quang học). Còn được gọi là điểm đánh dấu chuẩn điều hướng, nó được làm bằng nhựa và vật liệu cản quang và được gắn thông qua dấu răng. Đây là dụng cụ dành riêng cho một bệnh nhân và có thể được gắn lại cho bệnh nhân trong quá trình thực hiện thủ thuật trước khi vứt bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental guided surgery registration/navigatio n spatial marker"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-powered device designed to be attached to the patient?s tooth/teeth to mark the location where a dental procedure (e.g., drilling, implant placement) is to occur during guided dental implantation surgery. It is intended to remain in situ during the preoperative patient registration chairside cone beam computerized tomography (CBCT) scan, and during the dental procedure, to assist with intraoperative navigation (e.g., using optical tracking). Also referred as a navigation fiducial marker, it is made of plastic and radiopaque materials and is attached via dental impression. This is a single-patient device which may be reattached to the patient during the procedure before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 144
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 144
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "47"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64323",
    "display" : "Nắp trụ lấy dấu trụ phục hình nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ nhỏ được thiết kế để đặt trong miệng trên đầu trụ lấy dấu implant nha khoa trong quá trình lấy dấu răng nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc loại bỏ vật liệu lấy dấu sau khi nó đã cứng lại và để tái tạo vị trí trong miệng và hướng của trụ phục hình/implant trên mẫu làm việc tại labo, để chế tạo một phục hình nha khoa cuối cùng (ví dụ: hàm giả). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant abutment impression cap"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small device intended to be placed intraorally on the abutment head of a dental implant during a dental impression to facilitate removal of the impression material once it has hardened, and to reproduce the intraoral position and orientation of the abutment/implant in a dental laboratory working model, for the fabrication of a final dental prosthesis (e.g., denture). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 145
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 145
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "47,48"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64355",
    "display" : "Trụ phục hình nha khoa dùng thử",
    "definition" : "Một bản sao của trụ phục hình implant nha khoa nhằm mục đích sử dụng trong miệng trong quá trình phục hồi implant nha khoa nhằm tái tạo các đặc điểm của trụ phục hình (ví dụ: góc, đường kính, chiều cao vùng xuyên niêm mạc hoặc có thể gắn xi măng) để tạo điều kiện thuận lợi cho việc lựa chọn trụ phục hình cuối cùng thích hợp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant abutment trial"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A copy of a dental implant abutment intended to be used intraorally during dental implant restorative procedures to reproduce the characteristics of an abutment (e.g., angle, diameter, transmucosal or cementable area height) to facilitate selection of an appropriate final prosthetic abutment. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 146
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 146
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "48"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45319",
    "display" : "Thiết bị tháo implant nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa nguyên khối, được vận hành thủ công với mục đích sử dụng để tháo bỏ implant nha khoa tại chỗ [tức là bộ phận neo chặn và/hoặc bộ phận giữ (trụ)], thường do hư hỏng (ví dụ: vòng cổ bị gãy) hoặc không có chức năng, từ khoang miệng. Nó thường có thiết kế hình trụ và một khoang hoặc trục có ren ở đầu xa làm việc nhằm mục đích kẹp chặt hoặc đưa vào trong implant. Nó có thể có tay cầm ở đầu gần hoặc được sử dụng cùng với máy khoan và/hoặc tay cầm hoặc cờ lê riêng biệt (không đi kèm); nó không phải là một tập hợp các thiết bị (tức là không phải là một bộ dụng cụ). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant extractor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manually-operated, one-piece dental device intended to be used to retrieve an in situ dental implant [i.e., anchorage and/or retention (abutment) component], typically because of damage (e.g., a broken collar) or malfunction, from the oral cavity. It typically has a cylindrical design and a cavity or threaded shaft at the working distal end intended to grip or be inserted into the implant. It may have a handle at the proximal end or be used in conjunction with a drill and/or a separate handle or wrench (not included); it is not a collection of devices (i.e., not a kit). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 147
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 147
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "48"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64627",
    "display" : "Cây mang implant nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nhằm để giữ implant nha khoa (ví dụ: trụ implant) ở đầu xa của nó trong quá trình cấy ghép vào khoang miệng bệnh nhân. Nó thường là một trục kim loại nhỏ được thiết kế để gắn vào đầu xa của tuốc-nơ-vít vặn tay hoặc cây vặn máy tốc độ chậm, nhờ đó áp dụng chuyển động quay để đưa trụ implant vào lỗ đã được khoan. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant holding endpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to hold a dental implant (e.g., orthodontic implant screw) at its distal end during the application of the implant to the patient?s oral cavity. It is typically a small metal shaft designed to be mounted onto the distal end of a manual screwdriver or slow-speed power tool whereby rotation is applied to introduce the implant into a surgical cavity. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 148
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 148
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "48,49"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64528",
    "display" : "Dụng cụ tạo hình ren trong của implant nha khoa",
    "definition" : "Một thanh hình trụ có đầu xa cắt theo hình xoắn ốc, tương tự như mũi khoan hoặc vít, được sử dụng để định hình và điều chỉnh ren bên trong của implant nha khoa đã được cấy vào xương. Nó được làm bằng kim loại và được thiết kế để gắn vào tuốc-nơ-vít cầm tay. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant internal thread shaping tool"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A cylindrical rod with a spiralled cutting distal end, similar to a drill bit or a screw, intended to be used to shape and rectify the internal thread of a dental implant that has been implanted into bone. It is made of metal and is designed to be attached to a manual screwdriver. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 149
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 149
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "49"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65059",
    "display" : "Bộ implant nha khoa",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ chứa các thiết bị và bộ phận nha khoa được chế tạo sẵn, bao gồm implant nha khoa, được sử dụng trong quá trình phẫu thuật nha khoa và các thao tác tại labo nhằm tạo ra implant nha khoa để phục hình răng. Ngoài trụ implant, bộ dụng cụ còn bao gồm (các) trụ phục hình (thiết bị được vặn cố định vào implant để tạo ra điểm neo giữ cho răng giả ở hàm dưới hoặc hàm trên) và các thành phần bổ sung để tạo điều kiện cho phục hồi (ví dụ: bản sao trụ phục hình, nắp lấy dấu trụ phục hình). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of prefabricated dental devices and components, which includes a dental implant, intended to be used during dental surgery and laboratory procedures to create and implant the foundation of a reconstructed tooth. In addition to the dental implant, it includes a dental abutment(s) (the device that is screwed into the surgically implanted fixture that creates the anchorage for the prosthetic tooth in the mandible or maxilla), and additional components to facilitate restoration (e.g., abutment analog, abutment impression cap). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 150
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 150
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "49"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66481",
    "display" : "Mũi cắt xương quanh implant nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật được thiết kế để khoan xung quanh implant nhằm cắt xương tạo điều kiện để lấy bỏ implant đã được cấy ghép. Nó có dạng một trục kim loại rỗng có rãnh, có răng cưa ở phần lưỡi với nhiều kích cỡ phù hợp cho các cỡ implant khác nhau; nó thường được cung cấp cùng với một cây hướng dẫn khoan. Đây là dụng cụ sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant reamer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A surgical tool designed to over-drill a dental implant to facilitate its removal by excising bone in which it is implanted. It is in the form of a hollow fluted metal shaft, with saw teeth at the cutting edge, available in a variety of sizes to match different implant sizes; it is typically supplied with a drill guide. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 151
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 151
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "49,50"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63467",
    "display" : "Máy đo độ ổn định của implant nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng điện được thiết kế để đo độ ổn định của implant bằng cách tạo ra xung động không xâm lấn và sau đó phát hiện động lượng sinh ra trong trụ implant. Nó được sử dụng với một đầu đo dùng một lần (không đi kèm) được lắp vào trụ implant hoặc trụ phục hình và bao gồm các thiết bị điện tử để tạo ra xung điện từ, màn hình, bộ điều khiển và đầu dò. Phép đo này có thể được lặp lại theo thời gian để đánh giá tiến trình tích hợp xương của implant. Nó có thể được cung cấp kèm theo các phụ kiện như giá đỡ và đầu đo.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant stability measurement control unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered device designed to measure the stability of a dental implant by creating a noninvasive vibrational force and subsequently detecting the amount of movement in the implant. It is used with a disposable peg (not included) inserted into the implant or abutment, and consists of electronics to create an electromagnetic pulsation, monitor, controls and probe. This measurement can be repeated over time to assess the progress of implant osseointegration. It may be supplied with accessories such as mounts and test pegs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 152
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 152
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "50"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63468",
    "display" : "Đầu đo độ ổn định của implant nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nhỏ, vô trùng, giống như vít dùng để gắn vào trụ implant hoặc trụ phục hình để đo độ ổn định của implant. Nó được sử dụng với một bộ điều khiển (không bao gồm) cung cấp xung điện từ để tạo ra xung động không xâm lấn trong chốt và mức độ chuyển động của chốt sau đó sẽ cung cấp số liệu về độ ổn định của implant nha khoa. Phép đo này có thể được lặp lại theo thời gian để giúp đánh giá tiến trình tích hợp xương của implant. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant stability measurement peg"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, sterile, screw-like device intended to be attached to a dental implant or abutment to measure the stability of the implant. It is used with a control unit (not included) which provides an electromagnetic pulsation to create a noninvasive vibrating force in the peg, and the subsequent degree of peg movement provides a measure of dental implant stability. This measurement can be repeated over time to help assess the progress of implant osseointegration. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 153
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 153
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "50"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55847",
    "display" : "Bộ implant nha khoa",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các thiết bị được thiết kế để phẫu thuật đặt trụ implant vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để hỗ trợ và giữ răng giả (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm tháo lắp). Nó thường bao gồm một implant vô trùng (trụ implant và trụ phục hình) và các dụng cụ phẫu thuật để cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices designed for the surgical placement of a dental implant into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single- tooth, overdenture). It typically consists of a sterile endosteal dental implant (implant body and abutment) and surgical instruments for implantation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 154
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 154
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "50,51"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63360",
    "display" : "Hệ thống hàn implant nha khoa, sử dụng trong miệng",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị chạy bằng điện sử dụng trong implant nha khoa để hàn một sợi dây kim loại với trụ phục hình để kết nối vĩnh viễn một số trụ phục hình với nhau dọc theo cung hàm dưới hoặc hàm trên ở trong miệng, cung cấp một khung để cải thiện khả năng hỗ trợ tạm thời hoặc lâu dài cho phục hình bán phần hoặc toàn bộ. Nó bao gồm một bộ điều khiển, một công tắc chân và một tay hàn giống như cái kìm được thiết kế để cung cấp dòng điện kết hàn dính sợi dây và trụ phục hình trong miệng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant welding system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of electrically-powered devices intended to be used in dental implantology for the intraoral welding of a metal wire to an implant abutment to permanently connect several abutments to each other along the lower or upper arch, providing a framework to improve support for temporary or durable partial- and full-arch restorations. It includes a control unit, a foot-switch, and a pliers-like welding handpiece designed to deliver electrical current to fuse the wire and abutment intraorally."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 155
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 155
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "51"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64480",
    "display" : "Kẹp implant/phục hình nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để cầm và giữ implant và/hoặc các bộ phận giả (ví dụ: chụp răng, cầu răng, vít) trong khi đưa nó vào khoang miệng của bệnh nhân. Nó thường được thiết kế giống nhíp bao gồm hai lưỡi dính liền với đầu có răng cưa; một số loại có vạch chia độ trên đầu đo. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ cao cấp, titan (Ti)] và có nhiều kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant/prosthesis handling forceps"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed for grasping and holding a dental implant and/or prosthesis (e.g., crown, bridge, screw) during its application to a patient's oral cavity. It typically has a tweezers-like design consisting of two conjoined blades with serrated tips at the working end; some types have graduated markings on the tips for gauging. It is made of metal [e.g., high-grade stainless steel, titanium (Ti)] and is available in various sizes. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 156
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 156
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "51"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62959",
    "display" : "Đầu nối implant nha khoa/bơm tiêm",
    "definition" : "Một thiết bị không vô trùng được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối giữa implant nha khoa và bơm tiêm thủ công trong quá trình phục hình răng (ví dụ: bơm nước muối hoặc vật liệu ghép xương). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implant/syringe connector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile device designed to facilitate the connection between a dental implant and a manual syringe during a dental restorative procedure (e.g., dispensing of saline or bone matrix material). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 157
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 157
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "51,52"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31846",
    "display" : "Cây đo độ sâu/góc nghiêng trong cấy ghép nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sử dụng trong giai đoạn lập kế hoạch và sau khi đã khoan lỗ xương của quy trình cấy ghép implant nha khoa, trước khi đặt implant, để đo/xác định các độ dài khác nhau (ví dụ: độ sâu lỗ khoan xương, độ dày niêm mạc, khoảng cách giữa các implant/răng để xác định vị trí gần xa của implant) và/hoặc các góc [ví dụ: hướng lỗ khoan so với cung răng đối diện], thường giúp chọn trụ phục hình thích hợp để lắp đặt. Nó thường được chia độ và có thể là một dụng cụ cầm tay hoặc đặt trong miệng; một số loại được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp phim X quang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implantation depth/angle gauge, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to be used during the planning and post-osteotomy stages of a dental implantation procedure, prior to surgical implant placement/fixation, to measure/determine various lengths (e.g., drill depth of the osteotomy cavity, mucosal height, distance between implants/teeth for determining the mesiodistal position of the implant) and/or angles [e.g., direction of the perforation in relation to the antagonist arch], typically to help select an appropriate final prosthetic abutment to be installed. It is typically graduated and may be a hand-held instrument or a stand-alone device placed intraorally; some types are intended for use during x-ray imaging. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 158
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 158
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "52"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64568",
    "display" : "Cây đo độ sâu/góc nghiêng trong cấy ghép nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sử dụng trong giai đoạn lập kế hoạch và sau khi đã khoan lỗ xương của quy trình cấy ghép implant nha khoa, trước khi đặt implant, để đo/xác định các độ dài khác nhau (ví dụ: độ sâu lỗ khoan xương, độ dày niêm mạc, khoảng cách giữa các implant/răng để xác định vị trí gần xa của implant) và/hoặc các góc [ví dụ: hướng lỗ khoan so với cung răng đối diện], thường giúp chọn trụ phục hình thích hợp để lắp đặt. Nó thường được chia độ và có thể là một dụng cụ cầm tay hoặc đặt trong miệng; một số loại được thiết kế để sử dụng trong quá trình chụp phim X quang. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implantation depth/angle gauge, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to be used during the planning and post-osteotomy stages of a dental implantation procedure, prior to surgical implant placement/fixation, to measure/determine various lengths (e.g., drill depth of the osteotomy cavity, mucosal height, distance between implants/teeth for determining the mesiodistal position of the implant) and/or angles [e.g., direction of the perforation in relation to the antagonist arch], typically to help select an appropriate final prosthetic abutment to be installed. It is typically graduated and may be a hand-held instrument or a stand-alone device placed intraorally; some types are intended for use during x-ray imaging. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 159
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 159
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "52"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64371",
    "display" : "Ống dẫn hướng máng phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống nhỏ nhằm mục đích lắp vào bên trong các lỗ dẫn hướng của máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant (một thiết bị dùng để dẫn hướng khoan vào xương hàm trong quá trình đặt/cố định implant nha khoa) để dẫn hướng implant vào đúng vị trí. Đây là thiết bị tái sử dụng",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implantation drilling template guide-sleeve"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small tubular device intended to be inserted within the guide holes of a dental implantation drilling template (a device used to guide drilling in the jawbone during dental implant placement/fixation) to guide the implant into position. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 160
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 160
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "53"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46552",
    "display" : "Chốt giữ máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa",
    "definition" : "Một chốt kim loại nhỏ được thiết kế để mang lại sự ổn định ban đầu, neo giữ máng hướng dẫn phẫu thuật cá nhân hóa, khớp với những răng và/hoặc lợi hiện có của bệnh nhân trong giai đoạn đầu của quy trình cấy ghép implant nha khoa. Nó được đưa vào qua (các) lỗ ở mặt bên của máng hướng dẫn phẫu thuật và được bắt vào (các) lỗ đã khoan trước trên xương hàm. Nó được sử dụng cho các thủ thuật cấy ghép khi thiếu một hoặc nhiều răng và máng hướng dẫn phẫu thuật được sử dụng để cung cấp cho nha sĩ (các) vị trí khoan chính xác cho (các) implant. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implantation drilling template retention pin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, metal peg designed to provide initial stability to anchor a custom-made surgical template that is fitted over the ridge of existing teeth and/or gum of a patient during the first stage of a dental implantation procedure. It is inserted through lateral guide hole(s) in the template, and is pressed into pre-drilled hole(s) in the jawbone. It is used for implantation procedures where a tooth/teeth are missing and a template is used to provide the dentist with the correct drilling position(s) for the implant(s). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 161
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 161
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "53"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64372",
    "display" : "Bu lông ổn định máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa",
    "definition" : "Một bu lông có ren có mặt bích phía gần nhằm mục đích sử dụng với máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa (một thiết bị dùng để hướng dẫn khoan vào xương hàm trong quá trình đặt/cố định implant nha khoa), để cố định tạm thời máng hướng dẫn vào implant nha khoa, ngay sau khi đưa implant vào. Nó được thiết kế để đi qua lỗ dẫn hướng của máng hướng dẫn và bắt vít vào implant (giống như trụ cầu răng); mặt bích phía gần cho phép máng hướng dẫn được cố định. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implantation drilling template stabilization bolt"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A threaded bolt with a proximal flange intended to be used with a dental implantation drilling template (a device used to guide drilling in the jawbone during dental implant placement/fixation), to temporarily fix the template to a dental implant, immediately following implant introduction. It is intended to pass through the guide hole of the template and screw into the implant (much like a dental abutment); the proximal flange allows the template to be secured. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 162
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 162
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "53,54"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63484",
    "display" : "Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép implant nha khoa, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thiết bị được chế tạo cá nhân hóa dành cho bác sĩ phẫu thuật nha khoa sử dụng để hướng dẫn khoan vào xương hàm của bệnh nhân trong giai đoạn đầu của quy trình implant nha khoa có hướng dẫn để đặt implant nha khoa hoặc mini implant trong nắn chỉnh răng. Nó có dạng một tấm định hình với (các) lỗ được xác định trước hoặc một hình trụ có thể đúc được bằng nhiệt và có thể sử dụng được cho những bệnh nhân mất răng toàn bộ và một phần. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental implantation drilling template, custom-made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made device intended to be used by a dental surgeon to guide drilling in the jawbone of a patient during the first stage of a guided dental implantation procedure for dental implant or orthodontic mini-implant placement/fixation. It is in the form of a shaped plate with a predefined hole(s) or a thermoformed mouldable cylinder and is capable of being used on fully and partially edentulous patients. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 163
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 163
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "54"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16658",
    "display" : "Keo dán vật liệu lấy dấu răng",
    "definition" : "Một vật liệu lỏng được chế tạo đặc biệt để tạo độ bám dính của vật liệu lấy dấu vào thìa lấy dấu. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể dùng lại được.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression material adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid material specifically made to give adhesion of an impression material to the impression tray. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 164
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 164
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "54"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62682",
    "display" : "Bộ lấy dấu răng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một bộ vật liệu các dụng cụ không vô trùng được thiết kế để lấy dấu âm bản của răng và/hoặc vòm khẩu cái (tức là vòm miệng với lợi và răng). Vì vậy, nó được sử dụng làm khuôn để sản xuất hàm giả, khí cụ chỉnh nha và/hoặc khí cụ trong miệng cá nhân hóa. Bộ dụng cụ này thường bao gồm các vật liệu lấy dấu răng và các dụng cụ có thể sử dụng lại (ví dụ: súng trộn) và có thể bao gồm (các) khay lấy dấu răng. Vật liệu lấy dấu được đặt lên khay và khay sau đó được đặt vào miệng bệnh nhân cho đến khi vật liệu lấy dấu đông lại tạo thành khuôn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại và có thể chứa một số vật liệu dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression material kit, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-sterile devices designed to obtain a negative imprint of the teeth and/or upper palate (i.e., the roof of the mouth with the gums and teeth). It is subsequently used to make a mould for the manufacture of a custom-made dental prosthesis, orthodontic appliance, and/or oral appliance. The kit typically includes dental impression materials and reusable application devices (e.g., cartridge gun), and might include a dental impression tray(s). Impression material is placed on the tray and the tray is then positioned in the mouth of the patient until the material becomes firm creating the mould. This is a reusable device that may contain some disposable devices."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 165
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 165
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "54,55"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48085",
    "display" : "Bộ lấy dấu răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ không vô trùng được thiết kế để lấy dấu âm bản răng và/hoặc vòm khẩu cái (tức là vòm miệng với lợi và răng). Vì vậy, nó được sử dụng làm khuôn để sản xuất hàm giả, khí cụ chỉnh nha và/hoặc khí cụ trong miệng cá nhân hóa. Bộ dụng cụ thường bao gồm vật liệu lấy dấu răng và (các) khay lấy dấu răng; không bao gồm các dụng cụ có thể sử dụng lại. Vật liệu lấy dấu được đặt lên khay và khay sau đó được đặt vào miệng bệnh nhân cho đến khi vật liệu lấy dấu đông lại tạo thành khuôn. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression material kit, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-sterile devices designed to obtain a negative imprint of the teeth and/or upper palate (i.e., the roof of the mouth with the gums and teeth). It is subsequently used to make a mould for the manufacture of a custom-made dental prosthesis, orthodontic appliance, and/or oral appliance. The kit typically includes dental impression materials and a dental impression tray(s); reusable application devices are not included. Impression material is placed on the tray and the tray is then positioned in the mouth of the patient until the material becomes firm creating the mould. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 166
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 166
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "55"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35860",
    "display" : "Ống bơm vật liệu lấy dấu răng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay, không tiệt trùng, bao gồm một thân hình trụ (xi lanh) có pít tông dùng để bơm vật liệu lấy dấu vào khay lấy dấu hoặc trực tiếp vào miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression material syringe, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to inject impression material into an impression tray or directly into a patient's mouth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 167
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 167
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "55"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58894",
    "display" : "Ống bơm vật liệu lấy dấu răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay, không tiệt trùng, bao gồm một thân hình trụ (xi lanh) có pít tông dùng để bơm vật liệu lấy dấu vào khay lấy dấu hoặc trực tiếp vào miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression material syringe, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to inject impression material into an impression tray or directly into a patient's mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 168
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 168
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "55"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44575",
    "display" : "Lớp lót để lấy dấu răng",
    "definition" : "Một vật liệu bao gồm các lớp sáp mỏng hoặc vật liệu nhựa khác, được thiết kế để phủ lên bề mặt cung răng bị mất răng và cấu trúc răng miệng trước khi lấy dấu sơ bộ. Sau khi tạo ra mẫu hàm sơ bộ, dụng cụ sẽ bị loại bỏ, từ đó tạo ra một không gian cách đều giữa các cấu trúc miệng và khay lấy dấu cho phép vật liệu lấy dấu dư thừa và bọt khí thoát ra ngoài, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thao tác trong quá trình lấy dấu cuối cùng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression spacer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device comprised of thin layers of wax or other plastic materials intended to be applied to the surface of edentulous ridges and dental structures before the preliminary application of impression material. After producing the preliminary model, the device is discarded, thus providing an equidistant space between the oral structures and the impression tray that allows escape of excess impression material and entrapped air, and facilitates manipulation during final impression taking. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 169
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 169
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "56"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35850",
    "display" : "Khay lấy dấu răng làm sẵn, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ hình móng ngựa làm bằng kim loại hoặc nhựa được thiết kế để đưa vật liệu lấy dấu răng vào miệng, để giữ vật liệu đối lập với bề mặt cần lấy dấu (ví dụ: răng và lợi) và kiểm soát vật liệu lấy dấu trong quá trình đông cứng để tạo thành khuôn. Dụng cụ này được sử dụng chủ yếu để tạo thuận lợi cho việc sản xuất các bộ phận nhân tạo trong nha khoa cho từng cá nhân (ví dụ: hàm giả). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression tray, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A horseshoe-shaped receptacle made of metal or plastic designed to carry dental impression material to the mouth, to confine the material in opposition to the surfaces to be recorded (e.g., teeth and gums), and to control the impression material while it sets to form an impression. The device is used mainly to facilitate the manufacturing of custom dental prostheses (e.g., dentures). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 170
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 170
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "56"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16350",
    "display" : "Khay lấy dấu răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ hình móng ngựa làm bằng kim loại hoặc nhựa được thiết kế để đưa vật liệu lấy dấu răng vào miệng, để giữ vật liệu đối lập với bề mặt cần lấy dấu (ví dụ: răng và lợi) và kiểm soát vật liệu lấy dấu trong quá trình đông cứng để tạo thành khuôn. Dụng cụ này được sử dụng chủ yếu để tạo thuận lợi cho việc sản xuất các bộ phận nhân tạo trong nha khoa cho từng cá nhân (ví dụ: hàm giả). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental impression tray, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A horseshoe-shaped receptacle made of metal or plastic designed to carry dental impression material to the mouth, to confine the material in opposition to the surfaces to be recorded (e.g., teeth and gums), and to control the impression material while it sets to form an impression. The device is used mainly to facilitate the manufacturing of custom dental prostheses (e.g., dentures). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 171
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 171
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "56"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65191",
    "display" : "Thiết bị giới hạn độ sâu dụng cụ nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nhỏ ở dạng vòng hoặc hình trụ được thiết kế để lắp vào dụng cụ nha khoa xâm lấn bằng phẫu thuật hoặc đầu nối của dụng cụ điện (ví dụ: giũa/dũa rãnh, mũi khoan, dụng cụ nong) để hạn chế độ sâu đưa vào răng hoặc xương; nó thường được làm bằng vật liệu polymer (ví dụ, silicone). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental instrument depth limiter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small device in the form of a ring or cylinder intended to be placed on a surgically-invasive dental instrument or power tool endpiece (e.g., file/rasp, drill bit, reamer) to limit the depth of insertion typically into the tooth or bone; it is typically made of polymer materials (e.g., silicone). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 172
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 172
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "57"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35970",
    "display" : "Ống bơm rửa/hút dịch nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay bao gồm ống bơm hình trụ (xi lanh) với pít tông dùng để bơm và/hoặc hút một lượng dung dịch đến/ra khỏi vùng can thiệp trong khoang miệng. Nó thường là một ống bơm nhỏ (ví dụ 3 ml) và được sử dụng để bơm rửa và hút trong buồng tủy và ống tủy để loại bỏ các vụn. Nó được vận hành bằng tay bằng cách tác dụng lực đều lên vành ống bơm giữ ngón tay cái hoặc cần gạt để đẩy pít tông, đẩy dung dịch rửa qua một kim đi kèm (ví dụ: kim đầu tù hoặc kim rất nhỏ) đến trực tiếp tại vị trí can thiệp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental irrigation/aspiration syringe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument consisting of a barrel (cylinder) with plunger intended to be used to inject and/or aspirate a volume of solution into/from an operative site in the oral cavity. It is typically a small syringe (e.g., 3 ml) and is used for washing and aspirating the pulp cavity and root canal to remove debris. It is hand- operated by the operator who exerts a steady pressure on, e.g., thumb rings and/or swivel finger bars, which exerts pressure on the syringe plunger forcing the washing/rinsing fluids through an attached needle (e.g., a blunt or very fine needle) directly at the operative site. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 173
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 173
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "57"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66704",
    "display" : "Bộ rửa/khử trùng nha khoa",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ các thiết bị bao gồm một chai và các chất khử trùng nhằm mục đích kết nối với hệ thống bơm rửa nha khoa nhằm vệ sinh khoang miệng và khử trùng đường dẫn nước trong (tức là bằng chất khử trùng tại chỗ) và giữa các thủ thuật nha khoa. Ngoài chai và chất khử trùng, bộ dụng cụ có thể bao gồm ống, (các) đầu nối hoặc (các) van không dùng điện; nó không nhằm mục đích lưu trữ chất lỏng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental irrigation/disinfection set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices that includes a bottle and disinfection agents intended to be connected to an irrigation unit to irrigate the oral cavity and disinfect the waterline during (i.e., with an in situ disinfectant) and between dental procedures. In addition to the bottle and disinfectant agents the set may include tubing, connector(s) or non-powered valve(s); it is not intended for storing the fluids. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 174
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 174
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "57"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63953",
    "display" : "Dụng cụ tạo hình vật liệu nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay nhằm mục đích bôi vật liệu nha khoa (ví dụ: nhựa composite) vào hàm giả hoặc vào răng của bệnh nhân; không bao gồm vật liệu nha khoa. Nó bao gồm một tay cầm có đầu bôi để giữ vật liệu trên bề mặt của nó; nó không phải là một thiết bị giống như bơm tiêm hoặc pistol. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material application tool, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument intended to be used for the application of a dental material (e.g., composite resin) to a dental prosthesis or to a patient?s tooth/teeth; the material is not included. It includes a handle with an application tip which holds the material on its surface; it is not a syringe- or pistol-like device. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 175
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 175
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "57,58"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35697",
    "display" : "Dụng cụ tạo hình vật liệu nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công, cầm tay nhằm mục đích bôi vật liệu phục hồi nha khoa (ví dụ: amalgam, nhựa) lên răng của bệnh nhân; không bao gồm vật liệu nha khoa. Nó bao gồm một tay cầm có đầu/bàn chải bôi để giữ vật liệu trên bề mặt/lông của nó; nó không phải là một thiết bị giống như bơm tiêm hoặc piston. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material application tool, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument intended to be used for the application of a dental restorative material (e.g., amalgam, resin) to a patient?s tooth/teeth; the restorative material is not included. It includes a handle with an application tip/brush which holds the material on its surface/bristles; it is not a syringe- or pistol-like device. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 176
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 176
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "58"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16196",
    "display" : "Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, đơn thành phần",
    "definition" : "Thiết bị thủ công, cầm tay nhằm bơm vật liệu nha khoa một thành phần (không bao gồm vật liệu) từ ống bơm trực tiếp vào miệng; nó không dùng để bơm nhiều hơn một thành phần cùng một lúc. Nó thường là một thiết bị giống piston với cơ chế đẩy ống bơm vào. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi vệ sinh thích hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material cartridge-plunging applicator, single- component"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual device intended to dispense a single-component dental material (not included) from a cartridge directly into the mouth; it is not intended to dispense more than one component simultaneously. It is typically a pistol-like device with a cartridge-plunging mechanism. This is a reusable device after appropriate cleaning."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 177
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 177
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "58"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62681",
    "display" : "Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, hai thành phần, chạy bằng điện",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng điện nhằm bơm vật liệu nha khoa hai thành phần (ví dụ: vật liệu lấy dấu) [không bao gồm] từ ống bơm trực tiếp vào miệng hoặc vào một công cụ khác (ví dụ: khay lấy dấu). Nó là một tay khoan có cơ chế đẩy ống bơm điện; thông thường, một vòi trộn vật liệu nha khoa được gắn vào đầu xa của ống bơm trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi được vệ sinh thích hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material cartridge-plunging applicator, two- component, electric"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered device intended to dispense a two-component dental material (e.g., impression material) [not included] from a cartridge directly into the mouth or into another device (e.g., impression tray). It is a handpiece with an electric cartridge-plunging mechanism; typically, a dental material mixing nozzle is attached to the distal tip of the cartridge during use. This is a reusable device after appropriate cleaning."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 178
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 178
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "58,59"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60885",
    "display" : "Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, hai thành phần, chạy bằng tay",
    "definition" : "Thiết bị thủ công, cầm tay dùng để bơm vật liệu nha khoa hai thành phần (ví dụ: vật liệu lấy dấu) [không bao gồm] từ ống bơm trực tiếp vào miệng hoặc vào công cụ khác (ví dụ: khay lấy dấu). Nó thường là một thiết bị giống pistong với cơ chế đẩy ống bơm; thông thường, một vòi trộn vật liệu nha khoa được gắn vào đầu xa của ống bơm trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi được vệ sinh thích hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material cartridge-plunging applicator, two- component, manual"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual device intended to dispense a two-component dental material (e.g., impression material) [not included] from a cartridge directly into the mouth or into another device (e.g., impression tray). It is typically a pistol-like device with a cartridge-plunging mechanism; typically, a dental material mixing nozzle is attached to the distal tip of the cartridge during use. This is a reusable device after appropriate cleaning."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 179
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 179
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "59"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60886",
    "display" : "Thiết bị bơm vật liệu nha khoa, hai thành phần, dùng khí nén",
    "definition" : "Một thiết bị khí nén nhằm bơm vật liệu nha khoa hai thành phần (ví dụ: vật liệu lấy dấu) [không bao gồm] từ ống bơm trực tiếp vào miệng hoặc vào công cụ khác (ví dụ: khay lấy dấu). Nó thường có bộ phận điều chỉnh khí được kết nối với tay khoan có cơ chế đẩy ống bơm; thông thường, một vòi trộn vật liệu nha khoa được gắn vào đầu xa của ống bơm trong quá trình sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi được vệ sinh thích hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material cartridge-plunging applicator, two- component, pneumatic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A pneumatic device intended to dispense a two-component dental material (e.g., impression material) [not included] from a cartridge directly into the mouth or into another device (e.g., impression tray). It typically has an air regulator portion connected to a handpiece with a cartridge-plunging mechanism; typically, a dental material mixing nozzle is attached to the distal tip of the cartridge during use. This is a reusable device after appropriate cleaning."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 180
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 180
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "59"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65223",
    "display" : "Máy làm ấm vật liệu nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng điện được thiết kế để làm nóng, thông qua dẫn truyền, nhiều loại vật liệu/chất (ví dụ: nhựa composite, dung dịch làm sạch ống tủy, chất gây tê tại chỗ) để tạo điều kiện cho việc sử dụng vật liệu (ví dụ: tối ưu hóa hiệu suất, tăng sự thoải mái của bệnh nhân) trong quá trình làm thủ thuật nha khoa. Nó bao gồm một bộ phận làm nóng với bộ điều khiển nhiệt độ và một tấm gia nhiệt.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material heater"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered device designed to be used to heat, through conduction, a variety of materials/substances (e.g., composite resin, root canal cleaning solution, local anaesthetic agent) to facilitate application of the material (e.g., optimum performance, patient comfort) during a dental procedure. It consists of a heating element with a temperature controller and a heater plate."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 181
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 181
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "59,60"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38795",
    "display" : "Ống bơm vật liệu nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị trong lòng cứng hoặc bán cứng (đầu dụng cụ nha khoa) dùng để dẫn kênh và phân phối vật liệu/dung dịch nha khoa [ví dụ: khối amalgam phục hồi, nhựa, dung dịch xoi mòn (etchant), thuốc gây tê tại chỗ] từ bơm tiêm nha khoa hoặc dụng cụ bôi tương tự, đến răng, niêm mạc miệng hoặc lợi của bệnh nhân; nó không nhằm mục đích đâm xuyên qua mô (không phải là kim), không dành riêng cho việc rửa ống tủy và có thể được sử dụng cho các thủ thuật nha khoa bên ngoài miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material injection cannula, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rigid or semi-rigid luminal device (dental tip) intended to channel and dispense a dental material/solution [e.g., restorative amalgam, resin, etching solution (etchant), topical dental anaesthetic] from a dental syringe, or similar applicator, to a patient?s teeth, oral mucosa, or gums; it is not intended to penetrate tissue (it is not a needle), not dedicated to root canal irrigation, and may be used for dental applications outside the patients mouth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 182
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 182
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "60"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60366",
    "display" : "Ống bơm vật liệu nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị trong lòng cứng hoặc bán cứng (đầu dụng cụ nha khoa) dùng để dẫn kênh và phân phối vật liệu/dung dịch nha khoa [ví dụ: khối amalgam phục hồi, nhựa, dung dịch xoi mòn (etchant), thuốc gây tê nha khoa tại chỗ] từ bơm tiêm nha khoa hoặc dụng cụ bôi tương tự, đến răng, niêm mạc miệng hoặc lợi của bệnh nhân; nó không nhằm mục đích đâm xuyên qua mô (không phải là kim), không dành riêng cho việc rửa ống tủy và có thể được sử dụng cho các thủ thuật nha khoa bên ngoài miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material injection cannula, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rigid or semi-rigid luminal device (dental tip) intended to channel and dispense a dental material/solution [e.g., restorative amalgam, resin, etching solution (etchant), topical dental anaesthetic] from a dental syringe, or similar applicator, to a patient?s teeth, oral mucosa, or gums; it is not intended to penetrate tissue (it is not a needle), not dedicated to root canal irrigation, and may be used for dental applications outside the patients mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 183
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 183
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "60"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58399",
    "display" : "Vòi trộn vật liệu nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để trộn các hợp chất bất hoạt trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa nhằm tạo ra vật liệu phục hồi/tạo dấu răng chức năng mà có thể được bôi trực tiếp vào khoang miệng/răng của bệnh nhân hoặc được sử dụng cho một số thủ thuật nha khoa khác. Nó có dạng vòi phun và có cơ chế trộn tích hợp (ví dụ: các kênh xoắn ốc). Nó được gắn vào phần cuối của ống bơm gồm hai ống để các hợp chất được trộn khi chúng được bơm ra đồng thời từ các ống qua vòi phun. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental material mixing nozzle"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed for mixing inactive compounds during a dental procedure to produce a functional dental restorative/impression material which may be applied directly to the oral cavity/teeth of the patient or used for some other dental application. It is nozzle-shaped and has an integral mixing mechanism (e.g., spiralled channels). It is attached to the end of a cartridge consisting of two tubes so that the compounds are mixed as they are expressed simultaneously from the tubes through the nozzle. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 184
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 184
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "60,61"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62764",
    "display" : "Bộ khuôn trám nha khoa",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị không vô trùng nhằm mục đích đặt tạm thời các đai/khuôn trám vào để tạo thành khuôn xung quanh răng trước khi trám phục hồi răng bằng vật liệu phục hồi trực tiếp (không bao gồm). Thường được gọi là bộ khuôn trám nha khoa, bao gồm các dải đai/khuôn trám, bộ giữ đai/khuôn, chêm nha khoa và kẹp. Thiết bị này có thể sử dụng lại sau khi vệ sinh/tiệt trùng thích hợp và khi các vật tư tiêu hao đã được bổ sung.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental matrix band kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-sterile devices intended for the temporary introduction of a dental matrix band to form a mould around a tooth prior to tooth restoration using a direct restorative material (not included). Often referred to as a dental matrix system, it includes a matrix band(s), matrix band tensioner, dental wedge, and appropriate forceps. This device is reusable after appropriate cleaning/sterilization of the reusable instruments, and when the consumable products have been replenished."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 185
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 185
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "61"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33204",
    "display" : "Dụng cụ giữ khuôn trám nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được thiết kế để gắn vào các đầu của dải đai hoặc khuôn để giữ nó ở vị trí xung quanh răng đang được chuẩn bị trám phục hồi nha khoa. Nó có thể được thiết kế như một vòng tròn tự đóng hoặc kèm một cây dụng cụ có tác dụng giữ, căng và khóa khuôn tại chỗ trên răng. Thiết bị này nằm trong miệng hoặc gắn vào khuôn trám trong suốt quá trình thực hiện thủ thuật. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental matrix band retainer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device designed to engage the ends of a matrix band or strip to hold it in position around a tooth that is being prepared for a dental restoration. It can be designed as a self-closing circular ring, or a rod-like instrument that tensions and locks the matrix band in place. This device will remain intraoral or attached to the matrix band during the dental procedure. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 186
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 186
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "61"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45008",
    "display" : "Cây vặn căng đai/khuôn trám nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để làm thắt chặt đai/khuôn trám xung quanh răng đang được chuẩn bị trám phục hồi nha khoa. Nó là một cây dụng cụ thường được thiết kế với cơ chế xoay được điều khiển bằng tay ở đầu để đưa vào và siết chặt dải đai/khuôn trám xung quanh răng, khi khuôn đã vào đúng chỗ, thiết bị này sẽ được loại bỏ để mang lại tầm nhìn rõ ràng. Một số loại có thể kết hợp cơ chế kiểm soát mô-men xoắn để hạn chế lực căng quá mức. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental matrix band tensioner"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, dental instrument designed for tightening a matrix band around a tooth that is being prepared for a dental restoration. It is a rod-like device, typically designed with a manually controlled rotating action at its distal end for insertion into and tightening of a retainerless matrix band around the tooth. When the matrix band is in place, this device is removed offering a clear field of vision. Some types may incorporate a torque control mechanism to limit over-tensioning. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 187
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 187
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "61,62"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16195",
    "display" : "Khuôn trám nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một băng hoặc dải vật liệu chắc chắn (thường là thép không gỉ hoặc polyester trong suốt) hoặc một ống ngắn được sử dụng để tạo thành khuôn xung quanh răng để đưa vật liệu phục hồi. Đai/khuôn được giữ khít sát quanh răng bằng cây giữ khuôn trám hoặc được căng quanh răng bằng cây vặn để căng khuôn cơ học chuyên dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental matrix band, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A band or strip of strong material (typically stainless steel or transparent polyester) or a short tube that is used to form a mould around a tooth for the insertion of restorative materials. The device is held snugly around the tooth by a matrix retainer or tensioned around the tooth using a dedicated mechanical tensioning device. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 188
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 188
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "62"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38786",
    "display" : "Khuôn trám nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một băng hoặc dải vật liệu chắc chắn (thường là nhựa trong suốt) hoặc một ống ngắn được sử dụng để tạo thành khuôn xung quanh răng để đưa vật liệu phục hồi vào khi trám. Đai/khuôn được giữ khít sát quanh răng bằng cây giữ khuôn trám. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental matrix band, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A band or strip of strong material (typically a transparent plastic) or a short tube that is used to form a mould around a tooth for the insertion of restorative materials. The device is typically held snugly around the tooth by a matrix retainer. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 189
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 189
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "62"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31776",
    "display" : "Gương nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay được nha sĩ sử dụng để kiểm tra trong miệng hoặc kiểm tra và banh má. Nó thường bao gồm một trục bằng thép không gỉ ở đầu xa kết thúc với một chiếc gương tròn nhỏ được đặt nghiêng với trục. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental mirror, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, dental instrument intended to be used by a dentist for intraoral inspection or inspection and retraction. It typically consists of a stainless steel shaft terminating at the distal end in a small round mirror that is angled to the shaft. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 190
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 190
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "62"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64029",
    "display" : "Gương nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay, vô trùng được nha sĩ sử dụng để kiểm tra trong miệng hoặc kiểm tra và banh má. Nó thường bao gồm một trục bằng thép không gỉ, ở đầu xa kết thúc với một chiếc gương tròn nhỏ được đặt nghiêng với trục. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental mirror, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, hand-held dental instrument intended to be used by a dentist for intraoral inspection or inspection and retraction. It typically consists of a stainless steel shaft terminating at the distal end in a small round mirror that is angled to the shaft. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 191
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 191
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "62,63"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42345",
    "display" : "Nước súc miệng nha khoa",
    "definition" : "Một chất dùng để làm sạch và khử trùng khoang miệng (bao gồm cả răng và lợi) cho mục đích vệ sinh cá nhân và/hoặc cho các thủ thuật trên lâm sàng. Nó có nhiều dạng khác nhau (ví dụ: dung dịch lỏng, viên nén hòa tan) có tác dụng ức chế sự phát triển của vi khuẩn và đôi khi mang lại những lợi ích cụ thể cho răng (ví dụ: florua, chất làm trắng). Nó được sử dụng tại nhà hoặc trên lâm sàng. Đây là sản phẩm sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental mouthwash"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance intended to be used to clean and disinfect the oral cavity (including teeth and gums) for personal hygiene and/or dental clinical procedures. It is available in various forms (e.g., liquid solution, dissolving tablets) which inhibit bacterial growth and sometimes provide specific benefits for teeth (e.g., fluoride, whitening agents). It is intended for use in the home or a clinical setting. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 192
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 192
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "63"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46493",
    "display" : "Máng mặt nhai nha khoa, có thể cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sử dụng tại nhà nhằm che phủ các bề mặt nhai của răng nhằm duy trì vị trí của các răng bị lệch hoặc di chuyển, để điều trị chứng nghiến răng cũng như các di chứng của chúng, đồng thời giúp giảm đau tạm thời cho cơ hoặc khớp thái dương hàm (TMJ) (ví dụ, do rối loạn chức năng TMJ). Thiết bị này thường được làm bằng vật liệu nhựa và có thể được làm mềm, thường là trong nước nóng và được người dùng tạo hình trên răng để mang lại sự phù hợp về mặt giải phẫu (cá nhân hóa). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental occlusal splint, customizable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended for home-use intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, to treat teeth clenching and bruxism and their sequelae, and to provide temporary relief from muscle or temporomandibular joint (TMJ) pain (e.g., from TMJ dysfunction). The device is typically made of plastic materials and can be softened, typically in hot water, and moulded over the teeth by the user to provide an anatomical fit (customizable). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 193
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 193
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "63"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43025",
    "display" : "Máng mặt nhai nha khoa, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thiết bị cứng hoặc dẻo được chế tạo cá nhân hóa nhằm mục đích che phủ các bề mặt nhai của răng để duy trì vị trí của các răng bị lệch hoặc di chuyển, để điều trị tình trạng nghiến răng cũng như các di chứng của chúng, đồng thời giúp giảm đau tạm thời cho cơ hoặc khớp thái dương hàm (TMJ) (ví dụ, do rối loạn chức năng TMJ). Nó thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental occlusal splint, custom-made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rigid or flexible custom-made device intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, to treat teeth clenching and bruxism and their sequelae, and to provide temporary relief from muscle or temporomandibular joint (TMJ) pain (e.g., from TMJ dysfunction). It is typically made of synthetic polymer materials and manufactured to meet the needs of an individual patient. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 194
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 194
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "63,64"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36311",
    "display" : "Máng mặt nhai nha khoa, chế sẵn, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị cứng hoặc dẻo được chế tạo sẵn dùng để che phủ các bề mặt nhai của răng nhằm duy trì vị trí của các răng bị lệch hoặc di chuyển, để điều trị tình trạng nghiến răng cũng như các di chứng của chúng, đồng thời giúp giảm đau tạm thời cho cơ hoặc khớp thái dương hàm (TMJ) (ví dụ, do rối loạn chức năng TMJ). Nó thường được làm bằng vật liệu tiêu chuẩn, được chế sẵn, không cần phải tạo hình cho từng bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental occlusal splint, preformed, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rigid or flexible prefabricated device intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, to treat clenching and bruxism and their sequelae, and to provide temporary relief from muscle or temporo-mandibular joint (TMJ) pain (e.g., from TMJ dysfunction). It is typically made of standard, preformed materials that are not moulded, or intended to be moulded to a specific patient. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 195
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 195
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "64"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64935",
    "display" : "Máng mặt nhai nha khoa, chế sẵn, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị đúc sẵn nhằm mục đích che phủ các bề mặt nhai của răng để duy trì vị trí của răng bị dịch chuyển hoặc di chuyển, điển hình là trong giai đoạn chu phẫu sau chấn thương hoặc phẫu thuật chỉnh hình xương (phẫu thuật chỉnh nha). Nó được bác sĩ lâm sàng cố định vào răng bằng dây buộc và dự định sẽ được giữ nguyên tại chỗ lâu dài (từ 30 ngày đến 6 tháng) cho đến khi vết thương lành hoàn toàn. Nó ở dạng vòm làm bằng vật liệu bán cứng (ví dụ: kim loại); nó không phải là một thiết bị được chế tạo cá nhân hóa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental occlusal splint, preformed, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated device intended to overlay the occlusal surfaces of the teeth to maintain the position of displaced or moveable teeth, typically in the perioperative period after trauma or orthognathic surgery (surgical orthodontics). It is fixed to the teeth with ligature wires by a clinician and is intended to remain in place long-term (between 30 days and 6 months) until sufficient healing has taken place. It is in the form of an arch made of semi-rigid materials (e.g., metal); it is not a custom-made device. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 196
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 196
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "64"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44887",
    "display" : "Dụng cụ đục xương nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, cầm tay được sử dụng trong quá trình mở xương hàm để định hình và nén xương, điển hình là khi thực hiện quy trình phẫu thuật implant nha khoa. Nha sĩ sẽ cầm nó bằng tay và dùng búa phẫu thuật để truyền lực tác động vào đầu gần của dụng cụ theo cách thủ công. Thiết bị sẽ có tay cầm thẳng hoặc hình lưỡi lê dẫn đến đầu xa tròn hoặc lõm, có thể được đánh dấu bằng các vạch chia để biểu thị sự khác biệt về độ sâu. Nó được sử dụng cho các thủ thuật mở rộng gờ xương, nén xương và nâng sàn xoang. Thiết bị này được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental osteotome"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, dental, surgical instrument used during dental osteotomy for shaping and condensing bone, typically when performing a dental implant surgical procedure. It is hand-held by the dentist who will use a surgical mallet or hammer to manually impart an impacting force to the proximal end of the instrument. The device will have a straight or bayonet-shaped handle leading to a round or concave tip at the distal end, which may be marked with graduations to indicate depth differences. It is used for ridge expanding, bone condensing and sinus floor elevation procedures. This device will be made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 197
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 197
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "64,65"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44886",
    "display" : "Bộ dụng cụ đục xương nha khoa",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ gồm các đục xương nha khoa được sử dụng trong quá trình đục xương để tạo hình và nén xương, thường áp dụng trong các quy trình phẫu thuật cấy ghép nha khoa. Bộ dụng cụ này thường bao gồm các cây đục với kích thước và hình dạng khác nhau cùng với một búa phẫu thuật. Bộ dụng cụ được sử dụng cho các quy trình nong rộng sống hàm, nén xương và nâng xoang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental osteotome set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of dental surgical osteotomes used during dental osteotomy for shaping and condensing bone, typically when performing a dental implant surgical procedure. This device typically contains osteotomes of varying sizes and shapes and a surgical mallet or hammer. These are used for ridge expanding, bone condensing and sinus floor elevation procedures. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 198
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 198
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "65"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45503",
    "display" : "Hệ thống ozone nha khoa",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được sử dụng để tạo ra ozone (O3), còn được gọi là trioxygen, từ không khí trong phòng và đưa không khí ozone hóa vào vị trí điều trị nha khoa để khử trùng cục bộ (tức là oxy hóa vi khuẩn) và có khả năng tăng cường đông máu để đẩy nhanh quá trình chữa lành vết thương ở miệng. Hệ thống thường bao gồm một máy tạo ozone sử dụng điện lưới (hoạt động bằng dòng điện xoay chiều), tay khoan, đầu tay khoan nội nha/ quanh răng, ống, bàn đạp điều khiển và bảng điều khiển. Nó thường được sử dụng trong quá trình chuẩn bị xoang trám/điều trị sâu răng, xoi mòn và dán và các thủ thuật quanh răng/nội nha",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ozone system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices used to generate ozone (O3), also known as trioxygen, from room air and to apply ozonated air to a dental procedure site for local disinfection (i.e., oxidation of microbes), and potential augmentation of blood coagulation to expedite the healing of oral wounds. The assembly typically includes a mains electricity (AC- powered) ozone generator, handpiece, endodontic/periodontic handpiece tips, tubing, foot control, and a control panel. It is commonly used during cavity preparation/caries management, acid-etch bonding, and periodontic/endodontic procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 199
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 199
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "65,66"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45504",
    "display" : "Máy tạo ozone nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng điện lưới (hoạt động bằng dòng điện xoay chiều AC) là một thành phần của hệ thống ozone nha khoa và được sử dụng để sản xuất ozone (O3), còn được gọi là trioxygen, từ không khí trong phòng để khử trùng tại khu vực điều trị (tức là oxy hóa vi khuẩn) và để có thể tăng cường quá trình đông máu ở vết thương miệng. Thiết bị này thường bao gồm một hoặc nhiều buồng phản ứng để xử lý không khí, máy bơm không khí, cơ chế sấy khô, bộ điều khiển và màn hình hiển thị thông tin. Một tay cầm chuyên dụng sẽ được kết nối với thiết bị này để cung cấp không khí ozon hóa và một hệ thống hút sẽ được trang bị để loại bỏ an toàn khí ozone chưa sử dụng ra khỏi khoang miệng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ozone system generator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device that is a component of a dental ozone system and is used to produce ozone (O3), also known as trioxygen, from room air for procedure-site disinfection (i.e., oxidation of microbes) and to potentially augment the coagulation of blood in oral wounds. The device typically includes a reaction chamber(s) for processing the inducted atmospheric air, air pump, drying mechanisms, controls, and an information display. A dedicated handpiece will be connected to this device for delivery of ozonated air and a suction system will be included for the safe evacuation of unused ozonidated air from the oral cavity."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 200
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 200
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "66"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45505",
    "display" : "Tay cầm hệ thống ozone nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay là một thành phần của hệ thống ozone nha khoa và được sử dụng để cung cấp không khí ozone hóa đến vị trí điều trị nha khoa để khử trùng cục bộ (tức là oxy hóa vi khuẩn) và có khả năng tăng cường đông máu để đẩy nhanh quá trình lành vết thương miệng. Thiết bị này thường được làm bằng thép không gỉ và được kết nối với máy phát của hệ thống thông qua ống dẫn. Nó có thể được kết nối với hệ thống hút để loại bỏ an toàn khí ozone chưa sử dụng ra khỏi khoang miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ozone system handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held device that is a component of a dental ozone system and is used to deliver ozonated air to a dental procedure site for local disinfection (i.e., oxidation of microbes), and potential augmentation of blood coagulation to expedite the healing of oral wounds. This device is typically made of stainless steel and is connected to the system generator via tubing. It may be connected to a suction system for the safe evacuation of unused ozonated air from the oral cavity. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 201
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 201
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "66"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45506",
    "display" : "Đầu mũi tay cầm hệ thống ozone nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị dạng kim được gắn vào đầu xa của tay cầm hệ thống ozone nha khoa để tập trung và tăng cường luồng không khí ozone hóa, thường thông qua cơ chế mao quản, đến vị trí quanh răng hoặc nội nha khó tiếp cận, ví dụ như túi lợi, ống tủy. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ, polycarbonate (PC)]. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ozone system handpiece tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A needle-like device that is attached to the distal end of a dental ozone system handpiece to focus and enhance the flow of the ozonated air, typically through capillary action, to a periodontic or endodontic site that is difficult to access, e.g., gingival pockets, root canals. It is made of synthetic material [e.g., polycarbonate (PC)]. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 202
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 202
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "66,67"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48103",
    "display" : "Hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để cung cấp khả năng khử trùng bằng ánh sáng cho mô cứng/mềm trong khoang miệng nhằm loại bỏ vi khuẩn trong các ứng dụng nha khoa như các thủ thuật phục hình, nội nha và quanh răng cũng như để khử trùng răng miệng nói chung. Nó thường bao gồm một bộ điều khiển chạy bằng điện, một tay cầm, một ống dẫn ánh sáng, các đầu dẫn ánh sáng và một nguồn cung cấp điện chính. Nó khử trùng các mô miệng thông qua việc sử dụng một chất hóa học (ví dụ, tolonium clorua) vào mô đã chọn, gắn vào vi khuẩn, sau đó được kích hoạt bởi một điốt phát sáng (LED) dẫn đến giải phóng oxy đơn, làm vỡ thành tế bào vi khuẩn và tiêu diệt vi khuẩn.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental photo- activated disinfection system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to provide light-activated disinfection of hard/soft tissue within the oral cavity to eliminate bacteria during dental applications such as restorative, endodontic and periodontic procedures and for general oral disinfection. It typically includes an electrically-powered control unit, a handpiece, a light guide, light guide tips, and a mains power supply. It disinfects oral tissues through the application of a chemical agent (e.g., tolonium chloride) to selected tissue, tagging the bacteria, which is then activated by a light-emitting diode (LED) resulting in the release of singlet oxygen, rupture of the bacterial cell walls, and destruction of the microbes."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 203
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 203
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "67"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48100",
    "display" : "Tay cầm hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng",
    "definition" : "Một bộ phận cầm tay của hệ thống khử trùng kích hoạt bằng ánh sáng trong nha khoa được thiết kế để chứa điốt phát sáng (LED) của hệ thống cung cấp ánh sáng cho quá trình khử trùng kích hoạt bằng ánh sáng cho mô cứng và mô mềm trong khoang miệng như một phần của quá trình loại bỏ vi khuẩn. Nó được cấp nguồn từ bộ điều khiển thông qua cáp điện được kết nối với đầu gần của nó và có công tắc kích hoạt bằng tay tích hợp. Ống dẫn ánh sáng vào khoang miệng được gắn vào đầu xa của nó. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental photo- activated disinfection system handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held component of a dental photo-activated disinfection system designed to house the system's light- emitting diode (LED) that provides the light for the photo-activated disinfection of hard and soft tissue within the oral cavity as part of the bacteria-eliminating process. It is powered from the control unit via an electrical cable connected to its proximal end and has a built-in activation hand-switch. The light guide which is inserted into the oral cavity is attached to its distal end. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 204
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 204
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "67,68"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48101",
    "display" : "Ống dẫn quang của tay cầm hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng",
    "definition" : "Một bộ phận có thể tháo rời của hệ thống khử trùng kích hoạt bằng quang học trong nha khoa được gắn vào đầu xa của tay cầm của hệ thống và được thiết kế để dẫn hướng và truyền ánh sáng kích hoạt bằng quang từ tay khoan vào mô cứng và mô mềm trong khoang miệng như một phần của quá trình loại bỏ vi khuẩn. Thiết bị này thường là một ống cong cứng chứa lõi sợi quang và được khử trùng giữa các bệnh nhân. Nó có thể được sử dụng mà không cần gắn đầu chuyên dụng khi cần điều trị các vùng mô lớn hơn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental photo- activated disinfection system handpiece light guide"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A detachable component of a dental photo-activated disinfection system that is attached to the distal end of the system's handpiece and designed to guide and transmit the photo-activating light from the handpiece into the hard and soft tissue within the oral cavity as part of the bacteria-eliminating process. The device is typically a rigid, curved tube containing a fibreoptic core and is sterilized between patients. It can be used without the attachment of a dedicated tip when larger tissue areas are to be treated. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 205
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 205
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "68"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48102",
    "display" : "Đầu ống dẫn quang của tay cầm hệ thống khử trùng nha khoa kích hoạt bằng ánh sáng",
    "definition" : "Một thiết bị không vô trùng, giống như cây kim được gắn vào đầu xa của ống dẫn ánh sáng của hệ thống khử trùng kích hoạt bằng quang học nha khoa để tập trung ánh sáng kích hoạt bằng quang học từ ống dẫn ánh sáng của tay cầm vào một điểm sáng hẹp có thể áp dụng vào một khoang nội nha sâu khó tiếp cận (ví dụ, ống tủy) hoặc túi quanh răng sâu. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ, polycarbonate (PC)] và được ren ở đầu gần để gắn vào đầu xa của ống dẫn sáng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental photo- activated disinfection system handpiece light guide tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, needle-like device that is attached to the distal end of a dental photo-activated disinfection system light guide to focus the photo-activating light from the handpiece light guide into a narrow point of light that can be applied into a deep endodontic cavity that is difficult to access (e.g., root canals) or a deep periodontic pocket. It is made of synthetic material [e.g., polycarbonate (PC)] and is threaded at the proximal end for attachment to the distal end of the light guide. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 206
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 206
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "68"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46940",
    "display" : "Chổi đánh bóng răng",
    "definition" : "Một thiết bị quay, thường bao gồm một trục kim loại có lông chứa vật liệu cacbua silic, được sử dụng để mài và đánh bóng nhanh các vật liệu composite nha khoa và mô răng cứng để tạo ra độ bóng cao. Nó được giữ trong một tay khoan nha khoa, giúp quay bàn chải ở tốc độ cao [ví dụ: 5000 vòng mỗi phút (vòng/phút)]. Nó phù hợp cho các khu vực tiếp giáp và bề mặt nhai. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental polishing brush"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotational device, typically composed of a metal shaft with bristles containing silicium carbide material, that is used for the quick grinding and polishing of dental composite materials and hard dental tissues to produce a high shine. It is held in a dental handpiece, which rotates the brush at high speeds [e.g., 5000 revolutions per minute (rpm)]. It is suitable for interproximal areas and occlusal surfaces. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 207
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 207
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "68,69"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16184",
    "display" : "Đài đánh bóng răng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị quay, thường được làm từ vật liệu cao su, được sử dụng để bôi chất đánh bóng trong quá trình điều trị dự phòng răng miệng (làm sạch). Thường được gọi là đài dự phòng, nó được giữ trong một tay khoan nha khoa, giúp xoay đài ở tốc độ cao khi chất đánh bóng được bôi lên bề mặt răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental polishing cup, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotational device, typically made from rubber material, that is used to apply polishing agents during dental prophylaxis (cleaning). Commonly known as a prophylaxis cup it is held in a dental handpiece, which rotates the cup at high speeds as the polishing agent is applied to the surface of the teeth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 208
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 208
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "69"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46938",
    "display" : "Đài đánh bóng răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị quay, thường được làm từ vật liệu cao su, được sử dụng để bôi chất đánh bóng trong quá trình điều trị dự phòng răng miệng (làm sạch). Thường được gọi là đài dự phòng, nó được giữ trong một tay khoan nha khoa, giúp xoay đài ở tốc độ cao khi chất đánh bóng được bôi lên bề mặt răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental polishing cup, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotational device, typically made from rubber material, that is used to apply polishing agents during dental prophylaxis (cleaning). Commonly known as a prophylaxis cup it is held in a dental handpiece, which rotates the cup at high speeds as the polishing agent is applied to the surface of the teeth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 209
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 209
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "69"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65182",
    "display" : "Dụng cụ tháo lắp mũi khoan/mài nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị thủ công cầm tay không xâm lấn, được thiết kế để tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp, lắp lại và/hoặc tháo đầu cuối của dụng cụ động lực nha khoa (ví dụ: dũa dao động, cưa hoặc dao mổ) vào/từ tay khoan dụng cụ điện. Ngoài ra, nó có thể được sử dụng làm giá đỡ trong máy giặt/máy khử trùng. Đầu giữ và tay khoan không được bao gồm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental power tool endpiece inserter/remover"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A noninvasive hand-held manual device designed to facilitate insertion, reinsertion, and/or removal of a dental power tool endpiece (e.g., oscillatory file/rasp, saw, or scalpel) into/from a power tool handpiece; it may in addition be used as a holder within a washer/disinfector. The endpiece and handpiece are not included. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 210
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 210
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "69"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66247",
    "display" : "Thành phần không có động cơ của tay khoan nha khoa",
    "definition" : "Một bộ phận của tay khoan dụng cụ điện nha khoa được thiết kế để kết nối giữa động cơ dụng cụ điện nha khoa và đầu cuối để truyền năng lượng cơ học từ động cơ đến đầu cuối trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Nó có thể ở dạng bộ nhân mô-men xoắn, bộ chuyển đổi hoặc tay khoan không có động cơ. Cả động cơ và phần cuối đều không được bao gồm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental power tool handpiece motorless component"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of a dental power tool handpiece designed to connect between a dental power tool motor and an endpiece to transfer mechanical energy from the motor to the endpiece during a dental surgical procedure. It may be in the form of a torque multiplier, adapter, or motorless handpiece. Neither the motor nor the endpiece is included. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 211
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 211
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "69,70"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63978",
    "display" : "Tay đánh bóng nha khoa không quay",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa dao động, đối xứng dọc hoặc chuyển động qua lại được thiết kế để gắn vào tay khoan động lực nha khoa chuyên dụng để thực hiện chức năng cơ học cuối cùng cụ thể (ví dụ: đánh bóng, tạo đường viền, hoàn thiện) trong quá trình chỉnh nha (ví dụ: cắt kẽ răng). Nó là một đầu cuối phẳng bằng kim loại có hình dạng một lưỡi dao; một số loại có thể được phủ kim cương. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental power tool non-rotary polishing endpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An oscillating, sagittal, or reciprocating dental instrument designed to be attached to a dedicated dental power tool handpiece to perform a specific final mechanical function (e.g., polishing, contouring, finishing) during an orthodontic procedure (e.g., interproximal reduction). It is a metallic flat endpiece in the form of a blade; some types may be diamond coated. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 212
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 212
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "70"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61648",
    "display" : "Thiết bị xác định khớp cắn của phục hình răng giả",
    "definition" : "Một thiết bị nhằm hỗ trợ việc chế tạo phục hình răng giả (ví dụ như chụp răng, cầu răng) bằng cách kết nối hàm giả thử với mẫu làm việc của labo phục hình và với bệnh nhân nhằm mục đích xác minh sự phù hợp và hình dáng bên ngoài của hàm giả cuối cùng trước khi sản xuất. Nó được gắn bằng vít phục hình nha khoa hoặc bản sao vít phục hình nha khoa (còn được gọi là chốt dẫn hướng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis bite verification device"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to aid in the fabrication of a dental prosthesis (e.g., crown, bridge) by connecting the try-in prosthesis to the laboratory working model and to the patient for the purpose of verifying the fit and appearance of the final prosthesis before production. It is affixed with a dental prosthetic screw or dental prosthetic screw analog (also known as guide pin). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 213
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 213
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "70"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62110",
    "display" : "Chất nhuộm màu phục hình răng giả",
    "definition" : "Chất tạo màu dùng để nhuộm răng giả (ví dụ chụp răng, cầu răng) trước khi lắp vào bệnh nhân để đạt được màu phù hợp với răng hiện có. Nó là hỗn hợp các hóa chất vô cơ thường được sử dụng trong quá trình sản xuất răng giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis dye"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A colouring intended to be used to stain a dental prosthesis (e.g., crown, bridge) before insertion in the patient to achieve a colour to match existing dentition. It is a mixture of inorganic chemicals typically used during the prosthesis manufacturing process. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 214
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 214
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "70"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62474",
    "display" : "Chất lót phục hình răng giả",
    "definition" : "Vật liệu chủ yếu được dùng cho bộ phận giả nha khoa (tức là phục hồi gián tiếp) và/hoặc thành phần bộ phận giả để tăng cường liên kết (ví dụ: với xi măng nhựa composite, chất nhuộm gốc composite hoặc thành phần bộ phận giả khác). Nó có thể được gọi là chất sơn lót và bao gồm các hợp chất như nhựa không có chất độn hoặc chất gốc silan; một dụng cụ bôi cũng có thể được bao gồm. Vật liệu này không nhằm mục đích sử dụng làm chất kết dính ngà răng hoặc lớp lót ngà răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis priming agent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material primarily intended to be applied to a dental prosthesis (i.e., indirect restorative) and/or prosthesis component to promote bonding (e.g., to a composite resin cement, composite-based stain, or another prosthesis component). It may be referred to as a primer and includes compounds such as an unfilled-resin or silane-based agent; an applicator may also be included. The material is not intended to be used as a dentine bonding or dentine priming agent. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 215
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 215
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "71"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66364",
    "display" : "Nhựa dán hỗ trợ tháo phục hình răng giả",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa bám dính được thiết kế để bác sĩ nha khoa sử dụng để thực hiện việc tháo bỏ một phục hình răng giả được gắn xi măng vĩnh viễn hoặc tạm thời (ví dụ như chụp răng, cầu răng) với sự hỗ trợ của bệnh nhân. Nó thường ở dạng một khối nhựa, khi được làm ẩm và cắn xuống, sẽ dính vào bộ phận giả và bề mặt nhai của răng đối diện, sau đó bệnh nhân mở miệng sẽ làm lỏng hàm giả ra. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis removal adhesive resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adherent dental material intended to be used by a dental professional to perform patient-assisted removal of a permanent or temporary cemented dental prosthesis (e.g., crown, bridge). It is typically in the form of a resin cube which, when moistened and bitten down upon, adheres to the prosthesis and the occlusal surface of opposing dentition, whereupon subsequent mouth opening by the patient detaches the prosthesis. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 216
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 216
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "71"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64422",
    "display" : "Dụng cụ tháo phục hình răng giả",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay, không dùng điện nhằm mục đích sử dụng để tháo phần phục hồi gắn xi măng vĩnh viễn hoặc tạm thời (ví dụ: chụp răng, hàm giả, cầu răng) khỏi trụ răng hoặc trụ cấy ghép; nó không phải là một máy tách nhiệt. Nó bao gồm một dụng cụ bằng kim loại có tay cầm và một đầu xa nhọn, góc cạnh được sử dụng để cố định dụng cụ ở rìa của bộ phận giả cần tháo ra; nó có thể được thiết kế như một dụng cụ thủ công, khí nén hoặc lò xo, nhờ đó lực nhẹ được tác dụng để tách phục hình ra. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis removal instrument"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-electric, hand-held dental instrument intended to be used to remove a permanent or temporary cemented dental prosthesis restoration (e.g., crown, denture, bridge) from a tooth or implant abutment; it is not a thermal detacher. It consists of a metallic instrument with a handle and a pointed, angled distal end used to secure the instrument at the margin of the prosthesis to be removed; it may be designed as a manual, pneumatic or spring- loaded instrument whereby light force is applied to detach the restoration. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 217
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 217
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "71,72"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16727",
    "display" : "Vật liệu phục hồi phục hình nha khoa, nhựa không chứa chất độn",
    "definition" : "Một vật liệu được thiết kế để sửa chữa phục hình răng bao gồm nhựa polymer không chứa chất độn. Vật liệu này hoạt động như một chất kết dính để tạo ra sự gắn kết chắc chắn và lâu dài cho các đoạn của phục hình bị gãy hoặc nứt; nó thường bao gồm nhựa polymer một hoặc hai thành phần (ví dụ: acrylic) thường trở thành polymer rắn khi được xử lý bằng ánh sáng và/hoặc nhiệt. Vật liệu này được sử dụng trong phòng khám nha khoa hoặc labo nha khoa để sửa chữa phục hình răng cố định và/hoặc hàm giả bán phần hoặc toàn phần",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis restorative material, unfilled resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material designed to repair dental prostheses that consists of an unfilled polymeric resin. The material works as a bonding agent to provide a strong and long-lasting attachment to the segments of a broken or cracked prosthesis; it typically consists of a single or two-component polymeric (e.g., acrylic) resin that usually becomes a solid polymer when treated with light and/or heat. The material is used in a dentist's office or dental laboratory to repair fixed dental prostheses and/or partial or total dentures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 218
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 218
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "72"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62499",
    "display" : "Máy tháo phục hình răng sử dụng nhiệt",
    "definition" : "Một dụng cụ điện tử cầm tay dành cho chuyên gia nha khoa sử dụng để tháo một bộ phận răng giả (ví dụ như chụp răng, hàm giả, cầu răng) khỏi trụ phục hình implant bằng phương pháp ứng dụng nhiệt, từ đó cho phép tháo bộ phận giả ra. Nó được sử dụng cho các trụ cầu được thiết kế để tháo rời bằng nhiệt (tức là không bao gồm những trụ cầu được gắn bằng xi măng hoặc ốc vít) và ở dạng tay cầm với đầu được làm nóng dùng một lần nhằm mục đích đặt nhanh lên trên bộ phận giả sẽ được tháo ra. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis thermal detacher"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held electronic instrument intended to be used by a dental professional to unlock a dental prosthesis (e.g., crown, denture, bridge) from an implant abutment by means of heat application, thereby allowing removing the prosthesis. It is used for abutments designed to be disengaged by heat (i.e., excludes those applied with cement or screws), and is in the form of a handle with a disposable heated tip intended to be placed briefly on top of the prosthesis to be released. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 219
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 219
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "72"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62500",
    "display" : "Đầu máy tháo phục hình răng sử dụng nhiệt",
    "definition" : "Một đầu cuối có thể tháo rời nhằm mục đích gắn vào tay cầm tách nhiệt của bộ phận giả nha khoa để truyền nhiệt vào răng giả (ví dụ: chụp răng, hàm giả, cầu răng) nhằm tháo nó khỏi trụ phục hình implant. Nó được sử dụng cho các trụ được thiết kế để có thể tháo rời bằng nhiệt (nghĩa là không bao gồm những trụ được gắn bằng xi măng hoặc ốc vít). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis thermal detacher tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a dental prosthesis thermal detacher handle to apply heat to a dental prosthesis (e.g., crown, denture, bridge) in order to unlock it from an implant abutment. It is used for abutments designed to be disengaged by heat (i.e., excludes those applied with cement or screws). This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 220
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 220
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "72,73"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38781",
    "display" : "Nhựa làm mặt dán răng giả",
    "definition" : "Vật liệu composite nhựa nha khoa được sử dụng để làm mặt dán một bộ phận giả nha khoa phục hồi (ví dụ: chụp răng, cầu răng, hàm giả cố định hoặc tháo lắp); một số loại có thể được sử dụng làm chất nhuộm tạo màu cho khí cụ nha khoa. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis veneer resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental resin composite material intended to be used for veneering a restorative dental prosthesis (e.g., crown, bridge, fixed or removable denture); some types may be used as stains to apply colour to the dental appliance. After application, this material cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 221
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 221
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "73"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61647",
    "display" : "Vít kết nối trụ phục hình implant nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sử dụng ngắn hạn hoặc dài hạn để gắn trụ implant nha khoa và/hoặc bộ phận giả (ví dụ: chụp răng, cầu răng) vào implant nha khoa trong quá trình phục hồi răng. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ, titan (Ti)] và bao gồm một trụ siết chặt dạng thanh được lắp qua trụ phục hình/răng giả. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis/implant abutment screw"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be used short- or long-term to attach a dental implant abutment and/or prosthesis (e.g., crown, bridge) to a dental implant during dental restorative procedures. It is made of metal [e.g., titanium (Ti)] and consists of a rod-like fastener inserted through the abutment/prosthesis. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 222
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 222
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "73"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63626",
    "display" : "Keo dán cho các thành phần phục hình nha khoa",
    "definition" : "Một vật liệu keo dán không vô trùng (ví dụ: hỗn hợp polymer tự trùng hợp hoặc quang trùng hợp) dùng để liên kết các thành phần của phục hình nha khoa (ví dụ: chụp răng, hàm giả tháo rời) bằng cách hoạt động như một chất kết dính giữa các vật liệu kim loại, tổng hợp và/hoặc sứ; không được sử dụng để dán các thiết bị phục hình vào mô bệnh nhân (ví dụ: niêm mạc miệng, răng). Các thiết bị dùng một lần liên quan đến việc bôi (ví dụ: cọ, đầu trộn) có thể được bao gồm. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental prosthesis- component adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile adhesive material (e.g., self- or light-cured polymer composite) intended to be used to bond together components of a restorative dental prosthesis [e.g., crown, removable denture] by functioning as a glue between metal, synthetic, and/or ceramic materials; it is not intended to bond prosthetic devices to patient tissues (e.g., oral mucosa, teeth). Dedicated disposable devices associated with application [e.g., brush, mixing tip] may be included. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 223
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 223
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "73"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "13187",
    "display" : "Hệ thống thử tủy răng",
    "definition" : "Một hệ thống thiết bị được thiết kế để đánh giá sự sống/sự nhạy cảm của tủy răng bằng cách kích thích điện vào mô thần kinh của tủy. Dòng điện cần thiết để có phản ứng của bệnh nhân với kích thích là chỉ số biểu hiện tình trạng của tủy răng. Hệ thống này thường bao gồm một bộ dao động điện tử tần số cao, dây cáp nối, và điện cực để phát điện; có thể có thêm màn hình hiển thị. Hệ thống được sử dụng để xác định tình trạng hoại tử tủy, viêm tủy và sự liên quan của các răng gần vùng tổn thương (tức là các răng nằm cạnh mô bệnh).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental pulp analysis system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to evaluate the pulpal vitality of teeth by electrically stimulating the nerve tissue of the pulp. The electric current needed to obtain a patient response to the stimulus is a measure of the condition of the dental pulp. The system typically includes a high frequency electronic oscillator, cables, and electrodes to apply the electrical signal; a display may be included. The system is used for determination of pulp necrosis, pulpitis, and involvement of teeth that approximate lesions (i.e., teeth that are next to diseased tissue)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 224
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 224
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "73,74"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67008",
    "display" : "Vật liệu diệt tủy răng, chứa arsen",
    "definition" : "Một chất ở dạng bột nhão chứa arsen được dùng để đặt lên buồng tủy răng bị lộ để làm chết tủy răng (ví dụ: trong các trường hợp nhi khoa khi không có chỉ định lấy tủy răng). Nó thường chứa chất gây tê và/hoặc chất sát khuẩn. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental pulp devitalization material, arsenic- containing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance in the form of a paste containing arsenic intended to be applied to the exposed pulp chamber of a tooth/teeth to achieve pulp necrosis (e.g., in paediatric cases where pulp extirpation is not indicated). It typically contains an anaesthetic and/or antiseptic agent(s). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 225
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 225
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "74"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67009",
    "display" : "Vật liệu diệt tủy răng, không chứa arsen",
    "definition" : "Một chất ở dạng bột nhão không chứa arsen được dùng để đặt lên buồng tủy răng bị lộ để làm chết tủy (ví dụ: trong các trường hợp nhi khoa khi không có chỉ định lấy tủy răng). Nó thường chứa chất gây tê và/hoặc chất sát khuẩn. Sau khi sử dụng, chất này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental pulp devitalization material, arsenic-free"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance in the form of a paste without arsenic intended to be applied to the exposed pulp chamber of a tooth/teeth to achieve pulp necrosis (e.g., in paediatric cases where pulp extirpation is not indicated). It typically contains an anaesthetic and/or antiseptic agent(s). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 226
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 226
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "74"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31774",
    "display" : "Gel điện cực dùng cho máy thử tủy răng",
    "definition" : "Gel điện cực dành cho máy thử tủy là vật liệu được bôi lên bề mặt của răng trước khi sử dụng máy thử tủy răng để hỗ trợ dẫn truyền dòng điện. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental pulp testing electrode gel"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrode gel for pulp testers is a device intended to be applied to the surface of a tooth before use of a pulp tester to aid conduction of electrical current. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 227
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 227
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "74"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45660",
    "display" : "Đinh cố định màng tái sinh nha khoa, tự tiêu",
    "definition" : "Một chốt tự tiêu được dùng để cố định tại chỗ màng tái tạo nha khoa làm từ polymer dẻo, nhằm giúp tái tạo sự cấu trúc nâng đỡ răng đã bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương. Nó thường được áp dụng bằng cách sử dụng một thiết bị chuyên dụng để bấm vào các lỗ đã được khoan trong xương hàm. Thiết bị này được làm từ vật liệu bị phân hủy hóa học và thường được hấp thụ bởi các quá trình tự nhiên trong cơ thể (ví dụ: polymer có thể phân hủy). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental regeneration membrane fixation tack, bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable tack intended to be used to fix a pliable-polymer dental regeneration membrane in situ to aid in the regeneration of tooth support that has been lost due to periodontal disease or trauma. It is typically applied with a dedicated tack applicator into holes that have been drilled into the jawbone. The device is made of a material that is chemically degraded and typically absorbed by natural body processes (e.g., degradable polymers). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 228
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 228
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "75"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46645",
    "display" : "Đinh cố định màng tái sinh nha khoa, không tiêu",
    "definition" : "Một chốt không tự tiêu được dùng để gắn vào xương nhằm cố định hoặc ổn định các màng tự tiêu dùng để tái tạo mô và/hoặc xương trong khoang miệng, hoặc dùng cho các tình huống lâm sàng khác cần sử dụng màng. Thiết bị này thường được làm từ kim loại (ví dụ: hợp kim titan). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental regeneration membrane fixation tack, non- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable tack intended to be driven into bone to fix or stabilize bioabsorbable barrier membranes used for the regeneration of tissue and/or bone in the oral cavity, or used for other clinical situations that require membrane utilization. The device is typically made of metal (e.g., titanium alloy). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 229
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 229
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "75"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44786",
    "display" : "Sợi gia cố nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng trong nha khoa phục hồi tổng quát và điều trị nắn chỉnh răng, thường là để gia cố các vật liệu nha khoa gốc polymer, dùng trong việc chế tạo các phục hình nha khoa như máng, chốt, chụp răng, và cầu răng. Thiết bị này thường được làm từ sợi polyethylene (PE) được cung cấp dưới dạng sợi, bện, hoặc dải với nhiều kích cỡ khác nhau. Nó cũng có thể được sử dụng để ổn định răng rơi khỏi ổ, đóng khe thưa hoặc hội chứng răng bị tách. Các sợi PE với trọng lượng phân tử cực cao làm tăng độ bền của vật liệu composite và tăng độ an toàn bằng cách hỗ trợ giữ các mảnh nếu phục hình răng bị vỡ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental reinforcing fibre"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used in general restorative dentistry and orthodontic treatment typically as reinforcement of dental polymer-based materials, used for the construction of dental prostheses, i.e., splints, posts, crowns, and bridges. This device is typically made of polyethylene (PE) fibres supplied in strands, braid, or ribbon in a variety of sizes. It may also be used for the stabilization of avulsed teeth maintaining diastema closures or split-tooth syndrome. The ultrahigh molecular weight PE fibres increase the strength of composite materials, and provide improved safety by assisting in the retention of pieces in the event that a dental prosthesis is broken. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 230
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 230
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "75,76"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65077",
    "display" : "Dụng cụ tạo hình phục hồi nha khoa, đa vật liệu",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay dùng để tạo hình và hoàn thiện các hình dạng giải phẫu của nhiều loại vật liệu phục hình nha khoa như amalgam, xi măng, và nhựa acrylic hoặc nhựa composite/plastic (tức là không dành riêng cho một loại vật liệu cụ thể) bằng cách cắt, cạo, gọt, và làm nhẵn các bề mặt và mô hình trong miệng. Dụng cụ này thường có hai đầu làm việc với các hình dạng và thiết kế khác nhau, và một tay cầm ở giữa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration carver, multiple- material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument intended to be used for producing and perfecting anatomical forms in multiple dental restoration materials such as amalgam, cement, and acrylic or composite resin/plastic (i.e., not dedicated to a particular material) by cutting, scraping, paring, and smoothing finishes and modelling patterns intraorally. It is typically a double-ended instrument with working ends of various shapes and designs, and a central handle. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 231
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 231
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "76"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41861",
    "display" : "Dụng cụ tạo hình phục hồi nha khoa, bằng nhựa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay dùng để tạo hình và hoàn thiện các hình dạng giải phẫu trong các phục hồi nha khoa bằng composite hoặc nhựa acrylic, thường bằng cách cắt, cạo, gọt, và làm nhẵn các bề mặt và mô hình trong miệng. Dụng cụ này thường có hai đầu làm việc với các hình dạng và thiết kế khác nhau, và một tay cầm ở giữa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration carver, resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument intended to be used for producing and perfecting anatomical forms in dental composite or acrylic resin restorations, typically by cutting, scraping, paring, and smoothing finishes and modelling patterns intraorally. It will typically be a double-ended instrument with working ends of various shapes and designs, and a central handle. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 232
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 232
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "76"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62929",
    "display" : "Dung dịch làm sạch phục hình răng cố định",
    "definition" : "Một chất lỏng không vô trùng dùng để làm sạch ngoài miệng bề mặt của phục hình nha khoa (ví dụ: mặt dán, chụp răng, inlay, onlay), sau khi đã được thử trên miệng, nhằm cải thiện sự bám dính khi phục hình được gắn vĩnh viễn. Dung dịch này thường là gel gốc nước chứa kali hydroxide, được cung cấp trong bơm tiêm với một số đầu bôi. Nó không được dùng làm dung dịch xoi mòn răng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration fixation cleaning solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile liquid substance intended to be used to extra-orally clean the adherent surface of a dental restorative/prosthetic device (e.g., veneer, crown, inlay, onlay), after it has been assessed in situ as a trial, to improve adhesion when it is permanently fixed in place. The solution is typically a water-based gel containing potassium hydroxide supplied in a syringe with a number of applicator tips. It is not intended to be used as a tooth etching solution. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 233
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 233
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "76,77"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64476",
    "display" : "Dụng cụ giữ vị trí phục hình răng",
    "definition" : "Dụng cụ cầm tay dùng để giữ một phục hình gián tiếp (ví dụ: mặt dán, overlay, inlay) ở vị trí trên bề mặt răng trong quá trình gắn xi măng. Dụng cụ này bao gồm một tay cầm và đầu giữ phục hình; đầu giữ có thể dùng một lần. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration position holder"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual device intended to be used to hold an indirect restoration (e.g., veneer, overlay, inlay) in place on the surface of the tooth during cementation. It consists of a handle with a restoration holding tip(s); the tip may be disposable. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 234
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 234
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "77"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64477",
    "display" : "Đầu dụng cụ giữ vị trí phục hình răng",
    "definition" : "Một thành phần nhỏ, ở phía xa của dụng cụ giữ vị trí phục hình răng cầm tay, dùng để giữ một phục hình gián tiếp (ví dụ: mặt dán, overlay, inlay) tại chỗ trên bề mặt răng trong quá trình gắn xi măng. Nó có sẵn với các thiết kế khác nhau (ví dụ: đầu nhọn, đầu có mấu) và được gắn vào tay cầm chuyên dụng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration position holder tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, distal component of a hand-held manual dental restoration position-holder intended to be used to hold an indirect restoration (e.g., veneer, overlay, inlay) in place on the surface of the tooth during cementation. It is available in different designs (e.g., pointed, pronged) intended to be attached to a dedicated handle. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 235
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 235
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "77"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35868",
    "display" : "Chốt lưu giữ phục hồi nha khoa",
    "definition" : "Một chốt được đặt vĩnh viễn trong răng để cung cấp sự lưu giữ và/hoặc ổn định cho phục hình nha khoa (ví dụ: miếng trám răng hoặc chụp răng). Chốt này thường được làm từ thép không gỉ hoặc titan (Ti) và có nhiều kích thước khác nhau (ví dụ: từ 1,0 mm đến 3,2 mm). Chốt được đặt vào lỗ khoan sẵn trong răng và được giữ cố định bằng cách vặn, ma sát và/hoặc dán bằng xi măng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration retention pin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be placed permanently in the tooth to provide retention and/or stabilization for a dental restoration (e.g., a filling or a crown). It is typically made of stainless steel or titanium (Ti) and comes in a variety of sizes (e.g., 1.0 mm to 3.2 mm). The device is inserted into a pre-drilled hole in the tooth and is secured by threading, friction and/or cementing."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 236
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 236
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "77"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16701",
    "display" : "Bộ chốt lưu giữ phục hồi nha khoa",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các dụng cụ, thiết bị và vật liệu nha khoa khác nhau dùng để đặt các chốt vĩnh viễn vào ngà răng khỏe mạnh nhằm cung cấp sự lưu giữ và/hoặc ổn định các phục hồi nha khoa như miếng trám răng và chụp răng. Nó thường bao gồm các chốt giữ có kích thước khác nhau, một số mũi khoan nha khoa và các dụng cụ cần thiết để thực hiện quy trình. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restoration retention pin kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various dental instruments, devices and materials intended for the insertion of permanent pins in healthy dentin to provide retention and/or stabilization of dental restorations such as fillings and crowns. It is typically presented as a kit and contains, e.g., retention pins of incrementing sizes, a selection of dental drills, and the necessary instruments to facilitate the procedure. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 237
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 237
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "77,78"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "11159",
    "display" : "Vàng phục hồi nha khoa",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa phục hồi được làm từ lá vàng (Au), bột vàng nung kết (Au), hoặc kết hợp cả hai, để chuẩn bị cho miếng trám răng bằng vàng trực tiếp trong miệng bệnh nhân bằng cách nén vật liệu bằng búa và dụng cụ nén. Vật liệu được hàn lạnh theo quy trình này. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restorative gold"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental restorative material made from gold (Au) foil, sintered gold (Au) powder, or a combination of both, for the preparation of gold tooth fillings directly in the mouth of a patient by condensing the material with a mallet and a plugger. The material is cold welded by this process. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 238
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 238
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "78"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67089",
    "display" : "Chất kích hoạt vật liệu phục hồi nha khoa dạng trùng hợp",
    "definition" : "Vật liệu gốc nhựa, lưỡng trùng hợp, dùng trong nha khoa nhằm mục đích trộn với tác nhân dán quang trùng hợp trước khi sử dụng, để thúc đẩy quá trình trùng hợp (liên kết) giữa tác nhân dán và vật liệu phục hồi tự trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp (ví dụ, xi măng, nhựa composite). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restorative material curing activator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental, dual-cured, resin-based material intended to be mixed with a light-cured bonding agent prior to its application, to promote curing (bonding) between the bonding agent and a self- or dual-cured restorative material (e.g., cement, composite resin). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 239
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 239
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "78"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58165",
    "display" : "Tay cầm sóng âm dàn vật liệu phục hồi nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay, chạy bằng khí nén được thiết kế để phân phối vật liệu phục hồi nha khoa composite chuyên dụng được kích hoạt bằng âm thanh (sóng âm) vào xoang trám. Thiết bị này nhằm mục đích tạo ra năng lượng âm thanh để tạm thời giảm độ nhớt của vật liệu composite và tạo điều kiện thuận lợi cho việc đặt nó vào các xoang từ một đầu tip có thể tháo rời chứa vật liệu được gắn vào đầu tay khoan. Thiết bị này thường được làm bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ), lấy khí nén từ hệ thống phân phối nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restorative material sonic handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, pneumatically-powered dental instrument designed for the sound-activated (sonic) dispensation of specialized composite dental restorative material into a dental cavity. The device is intended to generate sonic energy to temporarily reduce the viscosity of the composite material and facilitate its application to cavities from a removable tip containing the material attached to the end of the handpiece. The device is typically made of metal (e.g., stainless steel) and connected to a dental delivery system for the supply of compressed air. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 240
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 240
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "78"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45294",
    "display" : "Vật liệu vecni phục hồi nha khoa",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng để che phủ vật liệu trám răng trong giai đoạn đông kết ban đầu sau khi đặt, thường để ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm (đặc biệt khi sử dụng xi măng silicat nha khoa hoặc xi măng ionomer thủy tinh làm vật liệu trám). Vật liệu này thường bao gồm các loại nhựa nhân tạo hòa tan. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental restorative material varnish"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used to cover dental filling material in the initial setting period after application typically to prevent moisture infiltration (especially when a dental silicate or glass ionomer cement is used as a filling material). The device typically consists of dissolved artificial resins. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 241
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 241
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "79"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "15713",
    "display" : "Kìm bấm xương nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được sử dụng nhằm mục đích loại bỏ các cạnh sắc của mào xương ổ răng sau khi nhổ răng. Nó có thiết kế giống như một cái kẹp hoặc cái kìm, kết thúc ở đầu xa với các hàm có hình thìa, sắc cạnh được gắn vào các tay cầm chắc chắn, có thể bung (tự mở), có một trục hoặc nhiều trục, khi ép chặt vào nhau sẽ đóng các hàm cắn (cắt) xuyên qua mô xương. Nó được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental rongeur"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument intended to be used to remove the sharp edges of the alveolar crest of bone following tooth extraction. It has a forceps or pliers-like design terminating at the distal end with sharp-edged, scoop-shaped jaws attached to strong, sprung (self-opening), pivoted or multi-pivoted handles that, when squeezed together, close the jaws that bite (cut) through the bone tissue. It is made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 242
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 242
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "79"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42339",
    "display" : "Dụng cụ tách chân răng",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay, thủ công, được thiết kế đặc biệt để tách các chân răng của hàm dưới. Thông thường nó sẽ được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental root separator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual, dental surgical instrument specially designed for wedging apart the roots of a mandibular tooth. It will typically be made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 243
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 243
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "79"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45480",
    "display" : "Chất xử lý bề mặt chân răng",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa, thường có độ pH trung tính, được sử dụng để đặt lên bề mặt chân răng bị lộ/đã lấy cao răng để loại bỏ lớp mùn ngà (mảnh vụn bám dính được tạo ra khi cắt men hoặc ngà răng tạo ra khi tạo hình nội nha, dày khoảng 1 micron) trong quá trình phẫu thuật nha khoa/quanh răng. Vật liệu được loại bỏ (rửa sạch) sau thời gian định sẵn để lộ ra lớp nền collagen của bề mặt ngà răng. Nó thường được trình bày ở dạng gel và bao gồm, ví dụ, dinatri edetate disodium (EDTA) và carboxymethylcellulose (CMC) với độ pH trung tính. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental root surface conditioner"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material, typically of neutral pH, used for topical application on exposed/scaled root surfaces for the removal of the smear layer (adherent debris produced when cutting the enamel or dentin in cavity or endodontic preparation, Circa 1 micron thick) during dental/periodontal surgery. The material is removed (washed off) after the recommended period to expose the collagenous matrix of dentine surfaces. It is typically presented in the form of a gel and consists of, e.g., edetate disodium (EDTA) and carboxymethylcellulose (CMC) with a neutral pH. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 244
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 244
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "79,80"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45235",
    "display" : "Dung dịch làm mềm cao răng",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng để làm mềm và hòa tan một phần cao răng (cặn cứng hình thành trên răng) trước khi lấy cao răng bằng phương pháp cơ học để sử dụng ít lực hơn, đặc biệt là khi răng lung lay. Nó thường chứa axit làm dung môi (ví dụ: hydrochloric) và bao gồm các thành phần khác (ví dụ: iốt và tá dược). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental scaling solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used in dentistry to soften and partially solubilize a dental calculus (a hard deposit that forms on the teeth) before scaling mechanically so that less force is required, especially when teeth are loose. It will typically contain acid as a solvent (e.g., hydrochloric) and include other elements (e.g., iodine and excipients). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 245
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 245
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "80"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38651",
    "display" : "Bảng so màu răng",
    "definition" : "Một thiết bị dùng để xác định màu sắc chính xác của vật liệu trám, chụp răng nhân tạo và răng sao cho phù hợp với hàm răng của bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental shade guide"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used to determine the correct shade (colour) of filling materials, artificial crowns, and teeth to match the patient's dentition."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 246
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 246
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "80"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44728",
    "display" : "Bộ nhịp răng giả",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các thiết bị được sử dụng bị nhằm mục đích sản xuất mặt dán răng nhân tạo (nhịp răng) thường nằm bên trong khay chỉnh răng bằng nhựa trong suốt cá nhân hóa (kiểu như dụng cụ chỉnh nha duy trì). Vật liệu này được sử dụng để tạo ra hình dáng của răng bên trong bộ khay chỉnh răng nhằm che phủ những khoảng trống mà răng bị thiếu tạo ra nhằm mục đích thẩm mỹ trong quá trình điều trị nắn chỉnh lại răng. Các thành phần của thiết bị có thể bao gồm các vật liệu gốc polymer, súng trộn, đầu trộn, chổi bôi và khay nắn chỉnh răng đang dùng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental shaded pontic kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices intended to be used to produce artificial tooth veneers (shaded pontics) typically inside clear plastic custom-made teeth aligners (retainer-style orthodontic appliances). This is used to create the appearance of teeth inside the aligner to cover spaces where teeth may be missing for aesthetic purposes during treatment to realign teeth. The contents of the device may include polymer-based materials, dispenser gun, mixing tips, applicator brushes and practice aligner."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 247
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 247
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "80,81"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45329",
    "display" : "Dụng cụ đục mô mềm nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa được thiết kế để loại bỏ một cách chính xác một phần hình tròn của mô mềm miệng (ví dụ như lợi, niêm mạc vòm miệng) trong quá trình phẫu thuật nha khoa, thường cho phép tiếp cận vị trí khoan và đặt implant nha khoa/chỉnh nha mà không cần sử dụng dao mổ. Đôi khi được gọi là mucotome, nó thường được thiết kế có tay cầm ở đầu gần để vận hành bằng tay (thủ công) hoặc để gắn vào dụng cụ nha khoa sử dụng điện (ví dụ: tay khoan gập góc tốc độ chậm) và có đầu là một ống rỗng hình trụ có đầu cắt sắc cạnh. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental soft-tissue coring punch, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument designed to remove with precision a circular section of oral soft tissue (e.g., gum, palatal mucosa) during dental surgery, typically to allow access to a site for drilling and dental/orthodontic implant placement without the use of a scalpel. Sometimes referred to as a mucotome, it will typically be designed with a handle at the proximal end for manual operation or for mounting into a dental power tool (e.g., contra-angle low- speed drill handpiece), and have a cylindrical hollow tube-like head with a sharp cutting at the distal end. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 248
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 248
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "81"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45330",
    "display" : "Dụng cụ đục mô mềm nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa được thiết kế để loại bỏ một cách chính xác một phần hình tròn của mô mềm miệng (ví dụ như lợi, niêm mạc vòm miệng) trong quá trình phẫu thuật nha khoa, thường cho phép tiếp cận vị trí khoan và đặt implant nha khoa/chỉnh nha mà không cần sử dụng dao mổ. Đôi khi được gọi là mucotome, nó thường được thiết kế có tay cầm ở đầu gần để vận hành bằng tay (thủ công) hoặc để gắn vào dụng cụ nha khoa sử dụng điện (ví dụ: tay khoan gập góc tốc độ chậm) và có đầu là một ống rỗng hình trụ có đầu cắt sắc cạnh. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental soft-tissue coring punch, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument designed to remove with precision a circular section of oral soft tissue (e.g., gum, palatal mucosa) during dental surgery, typically to allow access to a site for drilling and dental/orthodontic implant placement without the use of a scalpel. Sometimes referred to as a mucotome, it will typically be designed with a handle at the proximal end for manual operation or for mounting into a dental power tool (e.g., contra-angle low- speed drill handpiece), and have a cylindrical hollow tube-like head with a sharp cutting at the distal end. It is typically made of high-grade stainless steel. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 249
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 249
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "81"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47880",
    "display" : "Hệ thống laser thể rắn nha khoa",
    "definition" : "Một cụm thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (nguồn AC) trong đó năng lượng đầu vào (ví dụ: đèn flash, laser điốt) được sử dụng để kích thích một thanh thủy tinh/pha lê phát ra chùm tia laser công suất cao nhằm ứng dụng trong các thủ thuật nha khoa; nó không bao gồm công nghệ nhân đôi tần số. Nó thường bao gồm nguồn sáng, các thiết bị phân phối/định vị, bộ điều khiển/công tắc chân. Nó được dùng để rạch, cắt bỏ, làm bay hơi, cắt bỏ và làm đông mô mềm trong miệng; và cắt, cạo, tạo đường viền và cắt bỏ xương/răng trong miệng. Ái lực nước cao và các xung tần số cao của nó tạo ra một vùng tổn thương cực kỳ hẹp xung quanh miệng hố bốc hơi mô mềm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental solid-state laser system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device assembly in which input energy (e.g., flashlamp, diode laser) is used to excite a glass/crystal rod to emit a high-power laser beam intended for application in dental procedures; it does not include frequency-doubling technology. It typically includes a light source, delivery/positioning device(s), controls/foot-switch. It is intended to incise, excise, vaporize, ablate, and coagulate oral soft tissue; and cut, shave, contour, and resect oral bone/teeth. Its high-water affinity and high-fluency pulses produce an exceptionally narrow zone of damage around the soft-tissue vaporization crater."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 250
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 250
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "82"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45197",
    "display" : "Hệ thống phẫu thuật nha khoa hướng dẫn động",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị thường bao gồm một khung cứng, các bộ phận định vị và căn chỉnh, trạm làm việc và cơ chế dẫn hướng đã được hiệu chỉnh để định vị chính xác đầu dò, các dụng cụ khác hoặc các thiết bị có thể cấy ghép trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Hệ thống này có thể bao gồm các chức năng được vi tính hóa để lưu trữ các hình ảnh chẩn đoán được sử dụng cho phẫu thuật hướng dẫn bằng hình ảnh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental stereotactic surgery system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that typically consists of a rigid frame, positioning and alignment components, workstation, and a calibrated guide mechanism for precisely positioning probes, other instruments, or implantable devices during dental surgery. The system may include computerized functions to store diagnostic images used for image-guided surgery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 251
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 251
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "82"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66751",
    "display" : "Dụng cụ nha khoa bảo vệ miệng có chức năng hút",
    "definition" : "Một thiết bị chế sẵn được thiết kế để đặt vào khoang miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa nhằm bảo vệ đường miệng bằng cách đóng vai trò là ống dẫn để hút liên tục các mảnh vụn/nước bọt, che chắn cấu trúc giải phẫu miệng, duy trì há miệng và banh má, đồng thời ấn lưỡi xuống. Nó được làm bằng vật liệu được tạo hình sẵn để đưa trực tiếp vào miệng và bao gồm các tính năng để kết nối với bộ phận hút nha khoa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental suction protective mouthpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated device designed to be placed in the oral cavity during a dental procedure to protect the oral pathway by serving as a conduit for the continuous suction of debris/saliva, shielding the oral anatomy, maintaining an open mouth and retracted cheeks, and depressing the tongue. It is made of preformed materials for direct insertion into the mouth and includes features for connection to a dental suction unit. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 252
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 252
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "82,83"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34859",
    "display" : "Hệ thống hút nha khoa",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để hút nước, máu, nước bọt và mảnh vụn răng từ khoang miệng bằng lực hút, nhằm duy trì vùng phẫu thuật sạch trong quá trình phẫu thuật nha khoa, vệ sinh răng và nắn chỉnh răng. Nó bao gồm một máy bơm hút chạy bằng điện có núm điều khiển và các thiết bị tiếp xúc với bệnh nhân (thường là tay cầm/đầu hút); thùng chứa, ống nhổ, ống và cũng thường bao gồm máy phân tách amalgam.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental suction system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to aspirate water, blood, saliva, and tooth debris from the oral cavity by means of suction, to maintain a clear operative site during dental surgical, professional hygiene, and orthodontic procedures. It consists of an electrically-powered suction pump with a control knob and patient contact devices (typically suction handpiece/tip); collection containers, spittoon, tubing, and amalgam separator are also often included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 253
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 253
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "83"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65514",
    "display" : "Đầu mềm của hệ thống hút nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị hình ống xốp được thiết kế để lắp vào đầu xa của ống hút nha khoa nhằm cung cấp lớp đệm trong miệng và ngăn ngừa tổn thương và kích ứng mô trong miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental suction system cannula soft tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A spongy tubular device designed to be fitted on the distal end of a dental suction cannula to provide intraoral cushioning and prevent intraoral tissue damage and irritation during a dental procedure. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 254
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 254
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "83"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38759",
    "display" : "Ống hút nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một bộ phận hình ống rỗng bán cứng hoặc cứng của hệ thống hút nha khoa được thiết kế để đưa vào khoang miệng nhằm hút và loại bỏ máu, mủ, nước bọt, mảnh vụn và nước trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó được làm bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa có thể được khử trùng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental suction system cannula, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A semi-rigid or rigid hollow tubular component of a dental suction system designed to be inserted into the oral cavity for the aspiration and removal of blood, pus, saliva, debris, and water during a dental procedure. It is made of metal or plastic materials that can be sterilized. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 255
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 255
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "83"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37434",
    "display" : "Ống hút nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một bộ phận hình ống rỗng bán cứng hoặc cứng của hệ thống hút nha khoa được thiết kế để đưa vào khoang miệng nhằm hút và loại bỏ máu, mủ, nước bọt, mảnh vụn và nước trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa hoặc răng miệng. Nó thường được làm bằng vật liệu nhựa dùng một lần. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental suction system cannula, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A semi-rigid or rigid hollow tubular component of a dental suction system designed to be inserted into the oral cavity for the aspiration and removal of blood, pus, saliva, debris, and water during a dental or oral procedure. It is typically made of disposable plastic materials. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 256
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 256
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "83"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64604",
    "display" : "Dụng cụ hướng dẫn chùm tia laser phẫu thuật nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa cầm tay được thiết kế để kết nối với hệ thống máy laser phẫu thuật và được sử dụng trong khoang miệng nhằm định hướng và cung cấp năng lượng laser để cắt, cắt bỏ, làm bay hơi và/hoặc đông tụ các mô mềm và mô cứng trong miệng. Thông thường nó là một thiết bị giống như đầu dò hoặc tay cầm bao gồm các bộ phận quang học. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại và cần được tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical laser system beam guide"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental device intended to be connected to a dental surgical laser system and used within the oral cavity to direct and deliver laser energy for cutting, excising, vaporizing, and/or coagulating soft and hard oral tissues. It is typically a probe- or handpiece-like device which includes optical elements. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 257
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 257
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "84"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62439",
    "display" : "Kính hiển vi phẫu thuật nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ phóng đại ánh sáng (quang học) được thiết kế để phóng đại và hiển thị các cấu trúc nhỏ trong miệng trong quá trình khám nha khoa và các thủ thuật phẫu thuật nha khoa thông qua việc truyền ánh sáng trắng và/hoặc tia cực tím. Nó thường bao gồm một bộ điều khiển, thị kính và bộ điều khiển độ phóng đại, mô-đun ánh sáng trắng và huỳnh quang để cho phép phân biệt cấu trúc răng tự nhiên đang chuyển thành bệnh lý (ví dụ: sâu răng, mảng bám, vôi răng/cao răng) hoặc vật liệu composite được sử dụng để trám răng. Nó cũng có thể bao gồm một camera để chụp ảnh tĩnh hoặc quay video.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical microscope"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A light (optical) magnification instrument intended to be used to magnify and visualize minute intraoral structures during dental examination and dental surgical procedures via transmission of white and/or ultraviolet light. It typically consists of a control unit, eyepiece and magnification controls, and a white and fluorescent light module to enable differentiation of natural tooth material suggesting dental pathology (e.g., caries, plaque, calculus/tartar) or composite material used for dental repairs. It may also include a camera for still image capture or video recording."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 258
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 258
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "84"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66245",
    "display" : "Bộ tay khoan máy phẫu thuật nha khoa, chạy bằng điện",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng điện, dạng một khối hoặc một bộ thiết bị mô-đun, được thiết kế để gắn (các) đầu dụng cụ (ví dụ: mũi khoan, lưỡi cưa) nhằm thực hiện các quy trình khoan, cắt, đánh bóng và/hoặc cấy ghép liên quan đến xương và mô cứng trong các ca phẫu thuật nha khoa. Thiết bị bao gồm động cơ điện và các phụ kiện thích hợp (ví dụ: bộ chuyển góc, bộ tăng mô-men xoắn) ở đầu xa để kết nối với các đầu dụng cụ, và có thể đi kèm pin sạc hoặc bộ điều khiển; các đầu dụng cụ không được bao gồm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical power tool motorized handpiece/set, electric"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered one-piece device or modular device collection designed to accept an endpiece(s) [e.g., drill bit, saw blade] for drilling, cutting, polishing, and/or inserting procedures involving bones and tough tissues during a dental surgical procedure. It includes an electric motor and the appropriate attachments (e.g., angle adaptor, torque multiplier) at its distal end for connection of the endpieces and may include a rechargeable battery or a control unit; the endpieces are not included. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 259
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 259
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "84,85"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66244",
    "display" : "Bộ tay khoan máy phẫu thuật nha khoa, chạy bằng khí nén",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng khí nén, dạng một khối hoặc một bộ thiết bị mô-đun, được thiết kế để gắn (các) đầu dụng cụ (ví dụ: mũi khoan, lưỡi cưa) nhằm thực hiện các quy trình khoan, cắt, đánh bóng và/hoặc cấy ghép liên quan đến xương và mô cứng trong các ca phẫu thuật nha khoa. Thiết bị bao gồm động cơ chạy bằng khí nén và các phụ kiện thích hợp (ví dụ: bộ chuyển góc, bộ tăng mô-men xoắn) ở đầu xa để kết nối với các đầu dụng cụ, và có thể đi kèm ống khí nén; các đầu dụng cụ không được bao gồm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical power tool motorized handpiece/set, pneumatic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A pneumatically-powered one-piece device or modular device collection designed to accept an endpiece(s) [e.g., drill bit, saw blade] for drilling, cutting, polishing, and/or inserting procedures involving bones and tough tissues during a dental surgical procedure. It includes a pneumatic motor and the appropriate attachments (e.g., angle adaptor, torque multiplier) at its distal end for connection of the endpieces, and typically includes a pneumatic hose; the endpieces are not included. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 260
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 260
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "85"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35812",
    "display" : "Cây thăm dò phẫu thuật nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa thanh mảnh cầm tay, hình que, được thiết kế để sử dụng nhằm thăm dò, đo lường và/hoặc thực hiện các thủ thuật điều trị trong nhiều loại can thiệp phẫu thuật nha khoa. Đầu xa của dụng cụ có thể có hình dạng như kim, móc hoặc đầu tù; nó được làm từ vật liệu kim loại và/hoặc polymer tổng hợp, có thể dẻo hoặc cứng. Dụng cụ này có thể có các vạch chia để đo lường. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical probe, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A slender, rod-like, hand-held manual dental surgical instrument intended to be used to explore, measure and/or perform therapeutic procedures during various types of dental surgical intervention. The distal end may be needle- like, hooked, or blunt; it is made of flexible or rigid metallic and/or synthetic polymer material and it may have scaled markings for measurements. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 261
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 261
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "85"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64026",
    "display" : "Cây thăm dò phẫu thuật nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay thanh mảnh, hình que, được thiết kế để sử dụng nhằm thăm dò, đo lường và/hoặc thực hiện các thủ thuật điều trị trong nhiều loại can thiệp phẫu thuật nha khoa. Đầu xa của dụng cụ có thể có hình dạng như kim, móc hoặc đầu tù; nó được làm từ vật liệu kim loại và/hoặc polymer tổng hợp, có thể dẻo hoặc cứng. Dụng cụ này có thể có các vạch chia để đo lường. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical probe, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A slender, rod-like, hand-held manual dental surgical instrument intended to be used to explore, measure and/or perform therapeutic procedures during various types of dental surgical intervention. The distal end may be needle- like, hooked, or blunt; it is made of flexible or rigid metallic and/or synthetic polymer material and it may have scaled markings for measurements. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 262
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 262
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "85,86"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31822",
    "display" : "Kéo phẫu thuật nha khoa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng để cắt mô miệng trong các quy trình phẫu thuật nha khoa. Dụng cụ này gồm hai lưỡi dao được nối bằng trục xoay, thường có tay cầm dạng vòng cho một ngón tay và ngón cái, và thực hiện cắt bằng hành động xén (tức là các lưỡi dao cắt khi các cạnh sắc lướt qua nhau khi đóng lại). Dụng cụ thường được làm từ thép không gỉ chất lượng cao, với các lưỡi dao kết thúc bằng đầu nhọn và sắc mảnh. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental surgical scissors"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument used to cut oral tissue during a dental surgical procedure. It comprises two pivoted blades that are usually provided with a finger and thumb ring-handle and which cut with a shearing action (i.e., the blades cut as the sharpened edges pass one another as they are closed). It is typically made of high-grade stainless steel and has blades that terminate in sharp, fine, points. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 263
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 263
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "86"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46094",
    "display" : "Kim tiêm nha khoa, đã được tái xử lý",
    "definition" : "Một dụng cụ bằng kim loại hình ống rỗng, có cạnh vát sắc, vô trùng, có một trục gắn liền, thường được thiết kế để gắn vào một bơm tiêm nha khoa để tiêm thuốc gây tê cục bộ. Đây là thiết bị sử dụng một lần cho bệnh nhân và đã được xử lý và sản xuất bổ sung để có thể sử dụng lại một lần nữa cho bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental syringe needle, reprocessed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, sharp bevel-edged, hollow tubular metal instrument with an integral hub, typically intended to be attached to a dental cartridge syringe for the injection of local anaesthetics. This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been subjected to additional processing and manufacturing for an additional single- use patient application."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 264
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 264
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "86"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "12740",
    "display" : "Kim tiêm nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ bằng kim loại hình ống rỗng, có cạnh vát sắc, vô trùng, có một trục gắn liền, thường được thiết kế để gắn vào một bơm tiêm nha khoa để tiêm thuốc gây tê tại chỗ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental syringe needle, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, sharp bevel-edged, hollow tubular metal instrument with an integral hub, typically intended to be attached to a dental cartridge syringe for the injection of local anaesthetics. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 265
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 265
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "86"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63666",
    "display" : "Lá chắn họng nha khoa",
    "definition" : "Một miếng vật liệu bán dẻo hoặc xốp được dùng để lắp phía sau răng hoặc trong hầu họng của bệnh nhân để bịt kín hầu họng và ngăn chặn việc hít/nuốt phải các mảnh vụn (ví dụ: mảnh vụn răng, vật liệu nha khoa) trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là gói nhét cổ họng, nó thường được làm bằng vật liệu dệt và/hoặc polymer tổng hợp và có thể được thiết kế với các lỗ thông hơi hoặc nhằm mục đích sử dụng cùng với ống nội khí quản trong quy trình phẫu thuật miệng bao gồm cả gây mê toàn thân; một số loại có dây/rãnh vít kèm theo để thuận tiện cho việc lấy thiết bị ra. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental throat shield"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A piece of semi-flexible or spongy material intended to be fitted behind the teeth or in the oropharynx of a patient to obstruct the pharynx and prevent aspiration/ingestion of debris (e.g., tooth particles, dental materials) during a dental procedure. Also referred to as a throat pack, it is typically made of textile and/or synthetic polymer materials, and may be designed with perforations for ventilation or intended to be used in conjunction with an endotracheal tube during an oral surgery procedure involving general anaesthesia; some types have an attached cord/thread to facilitate device retrieval. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 266
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 266
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "86,87"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34524",
    "display" : "Dung dịch làm sạch răng miệng",
    "definition" : "Một chất lỏng hoặc gel được chuyên gia nha khoa sử dụng để làm sạch bề mặt/xoang răng, thường là trước hoặc sau thủ thuật nha khoa (ví dụ: phục hồi, cấy ghép). Nó thường chứa các chất làm sạch thích hợp và có thể được điều chế để ngăn ngừa sự tích tụ mảng bám và viêm lợi. Nó thường được áp dụng với một bơm tiêm, có thể đi kèm. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental tooth-cleaning solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid or gel substance intended to be applied by a dental professional to clean tooth surfaces/cavities, often prior to or following a dental procedure (e.g., restoration, implantation). It typically contains appropriate cleaning agents and may be formulated to prevent plaque accumulation and gingivitis. It is often applied with a syringe, which may be included. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 267
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 267
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "87"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44901",
    "display" : "Tay vặn mô-men xoắn nha khoa",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay thông qua phương pháp xoay, vặn thủ công để siết chặt/nới lỏng/tháo một thiết bị [ví dụ: implant nha khoa, thiết bị định vị (bộ định vị/bộ theo dõi/bộ hiệu chuẩn)] đã được lắp vào trong hoặc gần với khoang miệng và/hoặc một dụng cụ phẫu thuật, được sử dụng trong quy trình phẫu thuật nha khoa [ví dụ: máng hướng dẫn phẫu thuật nha khoa]. Nó có thể được tích hợp chức năng bánh cóc, với hướng vặn vào và vặn ra, đồng thời có thước đo lực đi kèm để có thể xác định lực vặn khuyến nghị; nó không phải là tuốc nơ vít. Nó thường được làm bằng vật liệu kim loại hoặc polymer và có thể có kết nối ổ cắm tiêu chuẩn để phù hợp với các đầu nối/bộ chuyển đổi khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental torque wrench"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental tool intended for the manual application of rotation to tighten/loosen/remove a device [e.g., dental implant, spatial marker (localizer/tracker/calibrator)] fitted into or close to the oral cavity, and/or to a surgical instrument, in association with a dental surgical procedure [e.g., dental guided surgery registration]. It may have a built-in ratchet function, with forward and reverse direction, and a calibrated scale to which a recommended torque can be set; it is not a screwdriver. It is typically made of metallic or polymer materials and may have a standard socket connection to accommodate different tool bits/adaptors. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 268
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 268
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "87,88"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64373",
    "display" : "Đầu nối tay vặn mô- men xoắn nha khoa",
    "definition" : "Một bộ phận của tay vặn mô-men xoắn nha khoa (thường là loại bánh cóc) nhằm mục đích cho phép kết nối phần thân chính của tay vặn với (các) phần cuối chuyên biệt. Nó được thiết kế để sử dụng trong quá trình phẫu thuật xâm lấn và chỉ dành riêng cho mục đích nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental torque wrench adaptor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A component of a dental torque wrench (typically ratchet type) intended to enable connection of the main body of the wrench to a specific endpiece(s). It is intended to be used during an invasive surgical procedure and is dedicated to dental use only. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 269
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 269
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "88"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47010",
    "display" : "Hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị chuyển đổi dòng điện tần số cao thành dao động siêu âm để làm gãy nứt (phân mảnh) cơ học và cắt xương khi tiếp xúc với đầu rung trong quá trình phẫu thuật, thường kết hợp với phun nước. Nó thường bao gồm một máy phát điện tạo ra năng lượng với chức năng giám sát, tay cầm có đầu để chuyển đổi và truyền năng lượng, cáp kết nối và một công tắc chân để điều chỉnh năng lượng. Nó được sử dụng để chuẩn bị vị trí cấy ghép, nhổ răng, kéo dãn, nâng xoang, phẫu thuật quanh răng, cắt bỏ u nang, cắt bỏ khối xương, lấy xương, tạo hình xương và cắt bỏ xương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ultrasonic surgical system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices that converts high frequency current into ultrasonic oscillation to mechanically fragment and cut bone upon contact with a vibrating tip during dental surgery, typically in combination with irrigation. It typically includes an energy-producing generator with monitoring functions, a handpiece(s) with tip(s) to convert and apply the energy, connecting cables, and a foot-switch to regulate the energy. It is used for implant-site preparation, dental extraction, distraction, sinus lift, periodontal surgery, cyst removal, extraction of bone block, bone harvesting, osteoplasty and osteotomy."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 270
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 270
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "88"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47014",
    "display" : "Tay cầm hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa",
    "definition" : "Một bộ phận cầm tay của hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa thường chuyển đổi dòng điện cao tần từ máy phát điện thành dao động siêu âm, để một đầu khoan của nó có thể làm gãy nứt (phân mảnh) cơ học và cắt xương khi tiếp xúc trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Người vận hành điều chỉnh năng lượng bằng công tắc nguồn điện được tích hợp vào bàn đạp chân gắn vào máy phát. Tay cầm thường bao gồm dây cáp và ống dẫn, đồng thời có thể đóng vai trò là ống dẫn nước tưới đến vị trí cần can thiệp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ultrasonic surgical system handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held component of a dental ultrasonic surgical system that typically converts high frequency electrical current from a generator into an ultrasonic oscillation, for a tip placed at its end to mechanically fragment and cut bone upon contact during dental surgery. The operator regulates the energy with an electric power switch incorporated into a foot-pedal that is attached to the generator. The handpiece typically includes cables and tubing, and may serve as a conduit for irrigation to the site of intervention. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 271
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 271
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "88,89"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47015",
    "display" : "Đầu tay cầm hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa",
    "definition" : "Một đầu cuối có thể tháo rời nhằm gắn vào tay cầm của hệ thống phẫu thuật siêu âm nha khoa và tiếp xúc với bệnh nhân khi dao động (rung) ở tần số cao, có tác dụng để phân mảnh và cắt xương một cách cơ học trong quá trình phẫu thuật nha khoa. Thiết bị này có nhiều dạng (ví dụ: lưỡi răng cưa phẳng, đầu bi, đầu đinh hoặc dạng đầu dò) và kích cỡ khác nhau, và thường được làm bằng kim loại; không được thiết kế để cầm giữ trực tiếp (tức là không bao gồm giá đỡ). Nó được sử dụng để chuẩn bị vị trí cấy ghép, nhổ răng, kéo giãn, nâng xoang, phẫu thuật quanh răng, cắt bỏ u nang, cắt bỏ khối xương, lấy xương, tạo hình xương và cắt xương. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental ultrasonic surgical system handpiece tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a dental ultrasonic surgical system handpiece, and makes contact with a patient while oscillating (vibrating) at high frequency in order to mechanically fragment and cut bone during dental surgery. The device is available in a variety of forms (e.g., flat serrated blade, ball head, nail head, or probe- like) and sizes, and is typically made of metal; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). It is used for implant site preparation, dental extraction, distraction, sinus lift, periodontal surgery, cyst removal, extraction of bone block, bone harvesting, osteoplasty, and osteotomy. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 272
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 272
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "89"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34771",
    "display" : "Chất trám/lớp phủ nhựa không hạt độn nha khoa",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa làm từ nhựa, không vô trùng, dùng cho mục đích sử dụng chuyên khoa làm chất trám bít, lớp phủ và/hoặc vật liệu phủ bóng trong quá trình phục hồi nha khoa (ví dụ: trám kín hố/rãnh và/hoặc trám/phủ nhựa composite phục hồi), trong đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên quá trình tự trùng hợp, quang trùng hợp hoặc lưỡng trùng hợp của nhựa ít hạt độn; nó không có bất kỳ vật liệu độn vô cơ quan trọng nào do đó không được phân loại là nhựa tổng hợp. Nó có thể được bơm sẵn vào một dụng cụ bôi. Sau khi dùng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental unfilled resin sealant/coating"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, resin-based dental material intended for professional use as a sealant, coating, and/or glazing material during dental restoration (e.g., pit/fissure sealing and/or restorative composite resin sealing/coating), whereby the majority of the setting reaction is based on the self-, light-, or dual-cured polymerization of an unfilled resin; it does not include any significant inorganic filler materials and is therefore not classed as a composite resin. It may be preloaded into an applicator. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 273
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 273
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "89"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65314",
    "display" : "Mặt dán răng, sử dụng tại nhà",
    "definition" : "Một vật liệu gốc polymer được thiết kế cho người dùng sử dụng tại nhà để tạo một mặt dán răng có thể dán lên răng trong thời gian ngắn nhằm tạo ra tác dụng thẩm mỹ tạm thời, thường bằng tính năng kẹp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental veneer, home- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A polymer-based material intended to be used by a layperson in the home to custom build a dental veneer which can be applied to the teeth for short periods of time to create a temporary cosmetic affect, typically via a clip-on feature. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 274
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 274
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "89,90"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38645",
    "display" : "Mặt dán răng, chuyên dụng",
    "definition" : "Phục hồi nha khoa cá nhân hóa được làm bằng vật liệu sứ hoặc polymer (nhựa) nhằm mục đích sử dụng trong nha khoa thẩm mỹ để chỉnh sửa bề mặt ngoài của răng; nó dự định sẽ được chuyên gia nha khoa đặt lên răng để sử dụng lâu dài, thường thông qua chất kết dính. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental veneer, professional"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made dental restoration made of ceramic or polymer-based material (resin) intended to be used in aesthetic dentistry to correct the facial surface of a tooth; it is intended to be applied to the teeth by a dental professional for long-term use, typically via an adhesive. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 275
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 275
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "90"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62906",
    "display" : "Ống chứa dung dịch khử trùng gắn vào đường nước nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị ở dạng ống chứa chất khử trùng (ví dụ: nhựa iốt) được thiết kế để tích hợp trong đường nước nha khoa (tức là nước cấp cho một số dụng cụ nha khoa) để duy trì tính trạng khử trùng của nước trước khi tiếp xúc với bệnh nhân thông qua việc đưa chất khử trùng vào. Đây là thiết bị dùng một lần không nhằm mục đích tái xử lý, được sử dụng cho nhiều bệnh nhân (có thể sử dụng lại).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental waterline disinfectant cartridge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device in the form of a cartridge containing a disinfectant (e.g., iodine resin) intended to be integrated within a dental waterline (i.e., water fed to certain dental instruments) to maintain disinfection of the water prior to patient contact through introduction of the disinfectant. This is a disposable device not intended to be reprocessed, which has a multiple-patient use application (reusable)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 276
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 276
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "90"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66705",
    "display" : "Chất khử trùng pha khi xịt rửa trong quá trình làm thủ thuật nha khoa",
    "definition" : "Một chất tiếp xúc với bệnh nhân có chứa (các) tác nhân hóa học nhằm mục đích tiêu diệt vi sinh vật hoặc ức chế hoạt động của chúng (chất khử trùng) trong đường nước nha khoa trong quá trình súc miệng; ngoài ra, nó có thể nhằm mục đích khử trùng đường nước y tế giữa các lần điều trị. Nó thường có sẵn ở dạng lỏng hoặc dạng viên nén; nó không được cung cấp trong vật chứa liên hệ thiết bị (tức là không phải dưới dạng ống). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental waterline intraprocedural disinfection agent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A patient-contact substance containing a chemical agent(s) intended to destroy microorganisms or inhibit their activity (disinfectant) within a dental water line during oral irrigation; it may additionally be intended to disinfect a medical water line between treatments. It is typically available in a liquid or tablet form; it is not supplied in a contact-application carrier (i.e., not a cartridge). After application this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 277
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 277
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "90"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16370",
    "display" : "Chêm nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa nhỏ nhằm mục đích đưa vào giữa hai răng liền kề để tách chúng ra một chút trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được sử dụng trong quá trình đặt vật liệu trám răng hoặc để ổn định và hỗ trợ các thiết bị khác (ví dụ: khuôn trám và/hoặc đê cao su). Nó có thể bao gồm một tấm chắn có thể tháo rời nhằm bảo vệ răng lành khỏi bị hư hại do dụng cụ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental wedge, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, dental device intended to be introduced between two adjacent teeth for slight separation during a dental procedure. It is typically used during the placement of a filling material, or to stabilize and support other devices (e.g., a matrix band and/or rubber dam). It may include a removable shield intended to protect the healthy tooth/teeth from damage by the instruments. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 278
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 278
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "91"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45007",
    "display" : "Chêm nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa nhỏ nhằm mục đích đưa vào giữa hai răng liền kề để tách chúng ra một chút trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường được sử dụng trong quá trình đặt vật liệu trám răng hoặc để ổn định và hỗ trợ các thiết bị khác (ví dụ: khuôn trám và/hoặc đê cao su). Nó có thể bao gồm một tấm chắn có thể tháo rời nhằm bảo vệ răng lành khỏi bị hư hại do dụng cụ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental wedge, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, dental device intended to be introduced between two adjacent teeth for slight separation during a dental procedure. It is typically used during the placement of a filling material, or to stabilize and support other devices (e.g., a matrix band and/or rubber dam). It may include a removable shield intended to protect the healthy tooth/teeth from damage by the instruments. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 279
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 279
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "91"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40978",
    "display" : "Phim X quang nha khoa, không có màn tăng sáng",
    "definition" : "Phim X quang không có màn tăng sáng có kích thước và thiết kế đặc biệt để sử dụng với các hệ thống chụp phim X quang nha khoa. Nó được thiết kế để tiếp xúc trực tiếp với tia X và tương đối không nhạy cảm với ánh sáng nhìn thấy phát ra từ màn hình. Nó được điều chế dưới dạng nhũ tương của các hạt nhạy cảm với ánh sáng và tia X trên một mặt (màng nhũ tương đơn) hoặc cả hai mặt (màng nhũ tương kép) của nền màng trong suốt làm từ cellulose acetate, nhựa polyester hoặc vật liệu thích hợp khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental x-ray film, non-screen"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-screen x-ray film specifically sized and designed for use with dental x-ray systems. It is designed for direct exposure to x-rays and is relatively insensitive to the visible light emitted from screens. It is prepared as an emulsion of light and x-ray sensitive granules on one (single-emulsion film) or both (double-emulsion film) sides of a transparent film base made of cellulose acetate, polyester resin or other appropriate material."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 280
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 280
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "91"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40977",
    "display" : "Phim chụp X-quang nha khoa, có màn tăng sáng",
    "definition" : "Phim chụp X-quang có kích thước và thiết kế đặc biệt để sử dụng với hệ thống chụp X-quang nha khoa. Nó được thiết kế để nhạy cảm chủ yếu với các bước sóng ánh sáng phát ra từ màn hình tăng cường hình ảnh. Phim chụp X- quang này được chuẩn bị dưới dạng nhũ tương của các hạt nhạy cảm với ánh sáng và tia X trên một mặt (màng nhũ tương đơn) hoặc cả hai (màng nhũ tương kép) của nền phim trong suốt làm bằng cellulose acetate, nhựa polyester hoặc loại vật liệu thích hợp khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental x-ray film, screen"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A screen x-ray film specifically sized and designed for use with dental x-ray systems. It is designed to be sensitive primarily to the wavelengths of light emitted from an image intensifying screen. This x-ray film is prepared as an emulsion of light and x-ray sensitive granules on one (single-emulsion film) or both (double-emulsion film) sides of a transparent film base made of cellulose acetate, polyester resin or other appropriate material."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 281
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 281
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "91,92"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65273",
    "display" : "Lưỡi dao mổ chuyển động tịnh tiến nha khoa/hàm mặt",
    "definition" : "Một đầu phẳng, sắc, có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm bằng điện chuyển động qua lại chuyên dụng (không bao gồm) để cắt/phẫu tích mô mềm trong khoang miệng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa, miệng hoặc hàm mặt; nó không có cạnh răng cưa (tức là không phải lưỡi cưa) và không được thiết kế để cầm trực tiếp (tức là không bao gồm giá đỡ). Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial reciprocating scalpel blade"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat, sharp, removable endpiece designed to be attached to a dedicated reciprocating power tool handpiece (not included) to cut/dissect soft tissue in the oral cavity during a dental, oral or maxillofacial procedure; it does not have a serrated edge (i.e., not a saw blade) and is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). It is typically made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 282
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 282
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "92"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58740",
    "display" : "Vật liệu cấy ghép khung sinh học tái tạo mô mềm trong nha khoa/hàm mặt, có nguồn gốc từ động vật",
    "definition" : "Một loại collagen có nguồn gốc từ động vật có khả năng hấp thụ sinh học (ví dụ như lợn) nhằm mục đích sử dụng để hỗ trợ tái tạo mô mềm miệng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, thông qua việc thúc đẩy các mạch máu mới và/hoặc bằng cách cung cấp một giá đỡ sinh học tạm thời cho sự phát triển của mô; nó được chỉ định cho các thủ thuật ghép mô mềm vùng miệng khác nhau (ví dụ, tái tạo xương ổ răng, ghép lợi cục bộ, che phủ các khuyết tật tụt lợi và ổ răng đã nhổ). Nó là một vật liệu mềm dẻo có thể được cố định vào các mô mềm bằng chỉ khâu; được áp dụng cho mô mềm trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng và các thủ thuật phẫu thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR). Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial soft-tissue biomatrix implant, animal- derived"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable animal-derived collagen (e.g., porcine) intended to be used to aid in the regeneration of oral soft tissue, lost due to periodontal disease or trauma, through promotion of new blood vessels and/or by providing a temporary scaffold for tissue ingrowth; it is indicated for various oral soft tissue augmentation procedures (e.g., alveolar ridge reconstruction, localized gingival augmentation, covering of recession defects and extraction sockets). It is a pliable material which may be fixed to soft tissues with sutures; it is applied to soft tissue during periodontal flap surgery and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 283
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 283
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "92,93"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65417",
    "display" : "Vật liệu cấy sinh học tái tạo mô mềm trong nha khoa/hàm mặt có nguồn gốc từ người",
    "definition" : "Một loại màng có khả năng hấp thụ sinh học, có nguồn gốc từ con người nhằm mục đích sử dụng để hỗ trợ tái tạo mô mềm miệng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, thông qua việc thúc đẩy các mạch máu mới và/hoặc bằng cách cung cấp một giá đỡ sinh học tạm thời cho sự phát triển của mô; nó được chỉ định cho các thủ thuật ghép mô mềm vùng miệng khác nhau (ví dụ, tái tạo xương ổ răng, ghép lợi cục bộ, che phủ các khuyết tật tụt lợi và ổ răng đã nhổ). Nó là một vật liệu mềm dẻo có thể được cố định vào các mô mềm bằng chỉ khâu; được áp dụng cho mô mềm trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng và các thủ thuật phẫu thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR). Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial soft-tissue biomatrix implant, human- derived"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable, human-derived membrane intended to be used to aid in the regeneration of oral soft tissue, lost due to periodontal disease or trauma, through promotion of new blood vessels and/or by providing a temporary scaffold for tissue ingrowth; it is indicated for various oral soft tissue augmentation procedures (e.g., alveolar ridge reconstruction, localized gingival augmentation, covering of recession defects and extraction sockets). It is a pliable material which may be fixed to soft tissues with sutures; it is applied to soft tissue during periodontal flap surgery and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 284
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 284
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "93"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66252",
    "display" : "Lưới dùng trong phẫu thuật hàm mặt và nha khoa, bằng kim loại",
    "definition" : "Một vật liệu có thể cấy ghép, không hấp thụ sinh học, xốp dệt/đan dệt kim, được làm hoàn toàn bằng kim loại nhằm mục đích mang lại sự ổn định tạm thời và nâng đỡ cho xương ghép ở mào sống hàm, hàm trên hoặc hàm dưới. Nó thường được đặt giữa xương ghép và mô mềm trong quá trình tái tạo răng hoặc hàm mặt và các thủ thuật ghép. Các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp cùng với lưới.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial surgical mesh, metal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable, non-bioabsorbable, woven/knitted porous material made entirely of metal intended to provide temporary stabilization and support to a bone graft in the alveolar ridges, maxilla, or mandible. It is typically placed between the bone graft and soft tissue during dental or maxillofacial reconstruction and augmentation surgical procedures. Disposable devices associated with implantation may be supplied with the mesh."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 285
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 285
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "93"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66253",
    "display" : "Lưới dùng trong phẫu thuật hàm mặt và nha khoa, bằng kim loại/polymer",
    "definition" : "Một vật liệu xốp dạng dệt/đan, không thể hấp thụ sinh học, có thể cấy ghép được làm từ cả (các) polymer tổng hợp và kim loại (thường là khung kim loại phủ polymer tổng hợp) nhằm mục đích cung cấp sự ổn định tạm thời và nâng đỡ xương ghép xương ở mào sống hàm, hàm trên, hoặc hàm dưới. Nó thường được đặt giữa xương ghép và mô mềm trong quá trình tái tạo răng hoặc hàm mặt và các thủ thuật ghép. Các thiết bị dùng một lần liên quan đến cấy ghép có thể được cung cấp cùng với lưới.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial surgical mesh, metal/polymer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable, implantable, woven/knitted porous material made of both a synthetic polymer(s) and metal (typically a synthetic polymer covered metal frame) intended to provide temporary stabilization and support to a bone graft in the alveolar ridges, maxilla, or mandible. It is typically placed between the bone graft and soft tissue during dental or maxillofacial reconstruction and augmentation surgical procedures. Disposable devices associated with implantation may be supplied with the mesh."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 286
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 286
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "93,94"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45145",
    "display" : "Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, có thuốc, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật, băng, dược phẩm và các vật liệu cần thiết nhằm mục đích sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial surgical procedure kit, medicated, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various dental/surgical instruments, dressings, pharmaceuticals and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 287
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 287
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "94"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45146",
    "display" : "Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, có thuốc, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật vô trùng, băng, dược phẩm và các vật liệu cần thiết được sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial surgical procedure kit, medicated, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various sterile dental/surgical instruments, dressings, pharmaceuticals and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 288
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 288
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "94"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45147",
    "display" : "Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, không dùng thuốc, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật, băng và các vật liệu cần thiết được sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial surgical procedure kit, non-medicated, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various dental/surgical instruments, dressings and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. It does not contain any pharmaceuticals. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 289
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 289
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "94,95"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45148",
    "display" : "Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa/hàm mặt, không có thuốc, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một bộ sưu tập các dụng cụ nha khoa/phẫu thuật vô trùng, băng và các vật liệu cần thiết được sử dụng để thực hiện thủ thuật phẫu thuật nha khoa hoặc miệng/hàm mặt. Nó không chứa bất kỳ loại dược phẩm nào. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/maxillofacial surgical procedure kit, non-medicated, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of various sterile dental/surgical instruments, dressings and the necessary materials intended to be used to perform a dental or oral/maxillofacial surgical procedure. It does not contain any pharmaceuticals. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 290
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 290
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "95"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35775",
    "display" : "Đèn quang trùng hợp nha khoa/phẫu thuật",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay sử dụng điện lưới (được cấp nguồn AC), được thiết kế với mục đích sử dụng để kích hoạt quá trình trùng hợp của: 1) vật liệu nha khoa làm từ nhựa trong khoang miệng; và/hoặc 2) chất kết dính/chất trám bít phẫu thuật trong quá trình phẫu thuật mở. Nó thường bao gồm một nguồn sáng [ví dụ: halogen, huỳnh quang, điốt phát sáng (LED)] phát ra ánh sáng nhìn thấy hoặc ít phổ biến hơn là quang phổ tử ngoại, được gắn trong tay cầm thường được gắn vào hoặc sử dụng với bộ điều khiển di động hoặc trạm sạc.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental/surgical polymerization lamp"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered), hand-held, device intended to be used to activate the polymerization of: 1) a dental resin-based material in the oral cavity; and/or 2) a surgical adhesive/sealant during an open-surgery procedure. It typically includes a light source [e.g., halogen, fluorescent, light-emitting diode (LED)] that emits light in the visible, or less frequently, ultraviolet spectrum, mounted in a handpiece that is typically attached to or used with a portable control unit or charging station."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 291
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 291
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "95"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35768",
    "display" : "Chổi đánh bóng răng chuyên dụng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa quay có bàn chải lông tự nhiên hoặc tổng hợp dành cho chuyên gia vệ sinh răng miệng và/hoặc nha sĩ sử dụng để làm sạch và đánh bóng răng. Nó được thiết kế để gắn vào một tay khoan nha khoa nhằm cung cấp chuyển động xoay cần thiết. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental-professional prophylaxis brush, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary dental instrument with natural or synthetic bristle brushes intended to be used by a dental hygienist and/or dentist to clean and polish teeth. It is designed to be attached to a powered dental handpiece which provides the necessary rotation. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 292
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 292
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "95"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64015",
    "display" : "Chổi đánh bóng răng chuyên dụng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa quay có bàn chải lông tự nhiên hoặc tổng hợp dành cho chuyên gia vệ sinh răng miệng và/hoặc nha sĩ sử dụng để làm sạch và đánh bóng răng. Nó được thiết kế để gắn vào một tay khoan nha khoa nhằm cung cấp chuyển động xoay cần thiết. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dental-professional prophylaxis brush, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile rotary dental instrument with natural or synthetic bristle brushes intended to be used by a dental hygienist and/or dentist to clean and polish teeth. It is designed to be attached to a powered dental handpiece which provides the necessary rotation. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 293
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 293
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "96"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34782",
    "display" : "Bộ/chất dán ngà răng",
    "definition" : "(Các) vật liệu chủ yếu được sử dụng làm chất tăng cường dán dính giữa ngà răng và vật liệu trám răng composite nha khoa, phục hồi răng hoặc vật liệu gắn; nó cũng có thể được sử dụng làm vật liệu dán dính với men răng. Nó bao gồm chất liên kết gốc nhựa và cũng có thể bao gồm chất lót, dung dịch xoi mòn hoặc chất hoạt hóa trùng hợp, trong cùng một công thức hoặc là một phần của một bộ. Nó không phải là chất lót, dung dịch xoi mòn và/hoặc chất kích hoạt được bán khi thiếu chất dán dính; không có nhựa composite đi cùng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dentine bonding agent/set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material(s) primarily intended to be used as a bonding-promoting substance between dentine and a dental composite filling, restorative, or luting material; it may also be used as an enamel bonding material. It includes a resin-based bonding agent and may also include a primer, etching solution or curing activator, within the same formulation, or as part of a set. It is not a primer, etching solution and/or activator sold in the absence of a bonding agent; composite resin is not included. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 294
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 294
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "96"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42879",
    "display" : "Móc hàm giả, kim loại, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa bằng kim loại, thường ở dạng dây, đảm bảo lưu giữ và ổn định cho phục hình tháo lắp bán phần vào răng trụ. Nó được chế tạo để đáp ứng các thông số kỹ thuật cho từng bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture clasp, metal, custom-made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device made of metal, typically in wire form, intended to retain and stabilize a removable partial denture to stationary teeth. It is manufactured to meet the specifications of an individual patient."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 295
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 295
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "96"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38585",
    "display" : "Móc hàm giả, kim loại, chế sẵn",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa có sẵn thường được làm bằng hợp kim, đôi khi ở dạng móc dây, nhằm để lưu giữ và ổn định cho phục hình tháo lắp bán phần vào răng trụ. Nó được sản xuất để đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn về khả năng thích ứng hoặc lắp trực tiếp vào miệng bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture clasp, metal, preformed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated dental device typically made of metal alloy, sometimes in wire form, intended to retain and stabilize a removable partial denture to stationary teeth. It is manufactured to meet a standard specification for adaptation or direct insertion into the patient's mouth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 296
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 296
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "96,97"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38625",
    "display" : "Móc hàm giả, polymer, chế sẵn",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa chế sẵn được làm bằng polymer nhằm mục đích lưu giữ và ổn định cho hàm giả tháo lắp bán phần vào răng trụ. Nó được sản xuất để đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn về khả năng thích ứng hoặc lắp trực tiếp vào miệng bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture clasp, polymer, preformed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated dental device made of polymer material intended to retain and stabilize a removable partial denture to stationary teeth. It is manufactured to meet a standard specification for adaptation or direct insertion into the patient's mouth."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 297
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 297
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "97"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35871",
    "display" : "Chất làm sạch hàm giả",
    "definition" : "Một tác nhân được dùng để loại bỏ các mảnh vụn mềm từ các khí cụ nha khoa tháo lắp (ví dụ như hàm giả hoặc cầu răng), thông thường bằng cách ngâm hàm giả vào tác nhân qua đêm và/hoặc vệ sinh cơ học bằng bàn chải đánh răng. Nó được sử dụng tại nhà và/hoặc cho bệnh nhân nằm viện hoặc không tự chủ được. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture cleanser"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An agent intended to be used to remove soft debris from removable prosthetic dental appliances (e.g., dentures or bridges), normally by the immersion of the prosthesis/appliance in the agent overnight and/or mechanical cleaning with a toothbrush. It is intended for home-use and/or for hospitalized or institutionalized patients. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 298
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 298
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "97"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "11170",
    "display" : "Miếng lót hàm giả",
    "definition" : "Một thiết bị làm sẵn có mục đích sử dụng để cải thiện độ khít sát của hàm giả bị lỏng lẻo hoặc không vừa vặn (không thoải mái). Nó thường được bệnh nhân tự đặt tại nhà và dùng như một biện pháp tạm thời cho đến khi hàm giả được thay thế. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture cushion"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated device intended to be used to improve the fit of a loose or ill-fitting (uncomfortable) denture. It is typically self-applied by a patient in the home and serves as a temporary measure until replacement dentures are made. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 299
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 299
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "97"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63589",
    "display" : "Chất phủ lớp đệm hàm",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa không vô trùng được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng phủ lên bề mặt của lớp đệm hàm mềm (ví dụ: đệm hàm bằng silicon) nhằm bịt kín các điểm thô ráp hoặc xốp trên bề mặt của lớp đệm hàm. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture reliner sealing agent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile dental material intended to be applied over the surface of a soft denture reliner (e.g., silicone reliner) by a dentist or dental laboratory technician to seal rough or porous spots on its surface during application to a denture base. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 300
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 300
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "97,98"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34770",
    "display" : "Vật liệu đệm hàm đàn hồi, sử dụng lâu dài",
    "definition" : "Vật liệu đệm hàm giả được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng sử dụng như lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn trên nền hàm hoặc bề mặt tiếp xúc với mô của hàm giả và có đặc tính đàn hồi sau khi đông cứng. Đệm hàm giả được định nghĩa là quá trình cung cấp bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture reliner, elastic, long-term"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A denture relining material intended to be applied by a dentist or dental laboratory technician as a permanent coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture and which has elastic properties after setting. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 301
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 301
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "98"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34769",
    "display" : "Vật liệu đệm hàm đàn hồi, ngắn hạn",
    "definition" : "Vật liệu đệm hàm giả được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng sử dụng như lớp phủ hoặc lớp lót tạm thời trên nền hàm hoặc bề mặt tiếp xúc với mô của hàm giả và có đặc tính đàn hồi sau khi đông cứng. Đệm hàm giả được định nghĩa là quá trình cung cấp bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture reliner, elastic, short-term"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A denture relining material intended to be applied by a dentist or dental laboratory technician as a temporary coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture and which has elastic properties after setting. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 302
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 302
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "98"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17609",
    "display" : "Vật liệu đệm hàm cứng",
    "definition" : "Vật liệu đệm hàm giả được nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng sử dụng như lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn trên nền hàm hoặc bề mặt tiếp xúc với mô của hàm giả và cứng sau khi đông. Đệm hàm giả được định nghĩa là quá trình cung cấp bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture reliner, hard"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A denture relining material intended to be applied by a dentist or dental laboratory technician as a permanent coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture and which sets to a hard state. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 303
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 303
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "98"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31788",
    "display" : "Vật liệu đệm hàm mềm, sử dụng tại nhà",
    "definition" : "Vật liệu đệm hàm giả như nhựa dẻo nhằm mục đích tự dùng tại nhà như một lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn lên bề mặt tiếp xúc với mô mềm của hàm giả để cải thiện độ khít sát khi nó chuyển sang trạng thái mềm, dẻo. Nó sẽ cho phép người dùng thực hiện việc điều chỉnh vĩnh viễn hàm giả mà không cần sự trợ giúp chuyên khoa. Đệm hàm hàm giả được định nghĩa là một quá trình cung cấp một bề mặt tiếp xúc vừa khít mới cho hàm giả. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture reliner, soft, home-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A denture relining material such as plastic resin intended to be self-applied at home as a permanent coating or lining on the base or tissue-contact surface of a denture for improved fitting, and which sets to a soft, plastic state. It will enable the user to make a permanent adjustment without professional assistance. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 304
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 304
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "98,99"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17610",
    "display" : "Vật liệu đệm hàm mềm, chuyên dụng",
    "definition" : "Vật liệu đệm hàm giả được sử dụng trong nha khoa bởi nha sĩ hoặc kỹ thuật viên phục hình răng, được áp dụng như một lớp phủ hoặc lớp lót vĩnh viễn lên bề mặt tiếp xúc với mô mềm của hàm giả và nó chuyển sang trạng thái mềm, dẻo. Đệm hàm giả được định nghĩa là một quá trình cung cấp một bề mặt tiếp xúc mới vừa khít cho hàm giả (ISO 1942-2, def 2.111). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture reliner, soft, professional"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A denture relining material used in dentistry by a dentist or dental laboratory technician that is applied as a permanent coating or lining on the base or tissue-contacting surface of a denture and which sets to a soft, plastic condition. Denture relining is defined as a process of providing a new fitting surface to a denture (ISO 1942-2, def 2.111). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 305
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 305
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "99"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63590",
    "display" : "Bộ đệm hàm giả",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị không vô trùng dành cho mục đích chuyên dụng trong quá trình đệm hàm giả, bao gồm một vật liệu đệm hàm vĩnh viễn hoặc tạm thời (ví dụ: silicone mềm, PMMA acrylic cứng tự trùng hợp hoặc quang trùng hợp) và các vật liệu bổ sung để hỗ trợ việc chuẩn bị hàm giả [ví dụ: chất nền; vật liệu hàn]; có thể bao gồm các thiết bị dùng một lần chuyên dụng liên quan đến ứng dụng (ví dụ: bàn chải, đầu trộn). Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Denture relining kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of non-sterile devices intended for professional use during relining of a denture which includes a permanent or temporary denture reliner material (e.g., soft silicone, self-curing or light-curing hard acrylic PMMA) and additional materials to support denture preparation [e.g., primer, sealing agent]; dedicated disposable devices associated with application (e.g., brush, mixing tip) may be included. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 306
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 306
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "99"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45524",
    "display" : "Mũi khoan kim cương nha khoa, đã được tái xử lý",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp với đầu làm việc được phủ các hạt kim cương và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt các kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần mà trước đó đã được dùng cho một bệnh nhân và đã được xử lý và chế tạo bổ sung để có thể dùng thêm một lần cho một bệnh nhân nữa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diamond dental bur, reprocessed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made of high-grade steel with the working end coated with particles of diamond, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been subjected to additional processing and manufacturing for an additional single-use patient application."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 307
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 307
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "99,100"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16670",
    "display" : "Mũi khoan kim cương nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp với đầu làm việc được phủ các hạt kim cương và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diamond dental bur, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made of high-grade steel with the working end coated with particles of diamond, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 308
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 308
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "100"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45525",
    "display" : "Mũi khoan kim cương nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt quay được làm bằng thép cao cấp với đầu làm việc được phủ các hạt kim cương và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Diamond dental bur, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made of high-grade steel with the working end coated with particles of diamond, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 309
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 309
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "100,101"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58162",
    "display" : "Máy kích thích tiết nước bọt điều trị khô miệng, chạy điện",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng pin nhằm mục đích truyền dòng điện trực tiếp vào mô mềm trong miệng của bệnh nhân để kích thích dây thần kinh cảm giác nhằm tăng tiết nước bọt từ tuyến nước bọt để điều trị tình trạng khô miệng (xerostomia). Nó truyền một chuỗi xung điện thấp thông qua các điện cực tích hợp nhằm tạo ra trường điện từ (EM) xung quanh dây thần kinh mục tiêu. Bệnh nhân có thể kích hoạt thiết bị bằng bộ điều khiển tích hợp hoặc bộ điều khiển từ xa đi kèm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Dry mouth saliva electrical stimulator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered device intended to apply electrical current directly to the soft tissue in the mouth of a patient to stimulate a sensorial nerve for increased secretion of saliva from the salivary glands to treat dry mouth condition (xerostomia). It passes a low electric current pulse-train via its integrated electrodes intended to generate an electromagnetic (EM) field around the targeted nerve. The device is activated by the patient with an integrated control or included remote control. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 310
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 310
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "101"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16355",
    "display" : "Máy định vị chóp răng",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa sử dụng điện được thiết kế để xác định vị trí chóp ống tủy trong các thủ thuật điều trị nội nha. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic apex locator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument, using electricity, designed to locate the top of the root canal during endodontic procedures. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 311
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 311
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "101"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35784",
    "display" : "Trâm gai nội nha, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt cầm tay, thủ công, dùng trong nha khoa, có đầu mảnh, thon, có răng cưa/có gai được chỉ định sử dụng để tạo hình và mở rộng các ống tủy, đặc biệt là ngà răng hoặc để lấy tủy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic broach, serrated, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual, dental, cutting instrument with a slender, tapered, serrated/barbed tip intended to be used for shaping and enlarging holes in root canal tissue, particularly dentine, or for extirpating pulp. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 312
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 312
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "101"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63202",
    "display" : "Trâm gai nội nha, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ cắt cầm tay, thủ công, dùng trong nha khoa, có đầu mảnh, thon, có răng cưa/có gai được chỉ định sử dụng để tạo hình và mở rộng các ống tủy, đặc biệt là ngà răng hoặc để lấy tủy. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic broach, serrated, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual, dental, cutting instrument with a slender, tapered, serrated/barbed tip intended to be used for shaping and enlarging holes in root canal tissue, particularly dentine, or for extirpating pulp. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 313
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 313
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "101"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41865",
    "display" : "Trâm trơn nội nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công có mặt cắt ngang nhẵn và tròn hoặc đa giác được thiết kế để hỗ trợ việc thăm dò ống tủy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic broach, smooth"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manual dental instrument with a smooth and circular or polygonal in cross-section working end designed to facilitate exploration of the root canal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 314
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 314
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "102"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64861",
    "display" : "Chêm bọt thử lạnh nội nha",
    "definition" : "Một vật liệu mềm, xốp, có thể nén được dùng để thực hiện kiểm tra độ nhạy cảm lạnh của răng nhằm phát hiện vết nứt răng ẩn bên dưới men răng hoặc múi răng và/hoặc để đánh giá sức khỏe tủy răng. Nó được thiết kế để chịu được nhiệt độ rất thấp, thường bằng cách phun hoặc bơm chất lỏng làm mát, sau đó bôi lên bề mặt răng của bệnh nhân để tạo ra phản ứng đau. Các đầu dạng nhíp được thiết kế để gắn trên một dụng cụ cầm tay để giữ các miếng xốp có thể được đi kèm với thiết bị. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic cold test foam wedge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A section of soft, spongy, compressible material intended to be used to perform a dental cold sensitivity test for detection of a dental fracture hidden beneath tooth enamel or a cusp, and/or to assess dental pulp health. It is designed to be submitted to very low temperatures, typically by being sprayed or injected with a coolant fluid, and then applied to a patient?s tooth surface to elicit a painful response. Tweezers-like tips intended to be mounted on a hand-held instrument while holding the foam wedges may be included with the device. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 315
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 315
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "102"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64860",
    "display" : "Dụng cụ thử nghiệm lạnh/cắn nội nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay thủ công được thiết kế để bác sĩ nội nha sử dụng để thực hiện kiểm tra cảm giác lạnh và/hoặc vết cắn liên quan đến việc tạo ra phản ứng đau ở răng và quan sát phản ứng của bệnh nhân, thường là để phát hiện vết nứt răng ẩn bên dưới răng men răng hoặc múi răng và/hoặc để đánh giá sức khỏe tủy răng. Nó có thiết kế hai đầu, trong đó một đầu có đoạn cứng để kiểm tra vết cắn, trong khi đầu còn lại được thiết kế để giữ miếng xốp đã được làm lạnh trước để kiểm tra độ nhạy lạnh; các miếng xốp dùng một lần và đầu giữ dạng nhíp có thể được đi kèm với thiết bị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic cold/bite test instrument"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manual hand-held dental instrument designed to be used by an endodontist to perform a cold and/or bite test that involves eliciting a painful response in a tooth and observing the patient''s response, typically for detection of a dental fracture hidden beneath tooth enamel or a cusp, and/or to assess dental pulp health. It has a double-ended design in which one end has a sturdy segment for bite testing, whilst the other end is designed to hold a precooled foam piece for cold sensitivity testing; disposable foam pieces and tweezers-like holding tips may be included with the device. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 316
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 316
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "102"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66999",
    "display" : "Trâm của hệ thống làm sạch/bơm rửa nội nha",
    "definition" : "Một đầu mài nha khoa dạng lưới, rỗng, được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa cơ học xoay liên tục hoặc xoay qua lại tiêu chuẩn, hoạt động kết hợp với hệ thống cắt bỏ/bơm rửa nội nha, để làm sạch và tạo hình ống tủy đồng thời dẫn dung dịch tưới rửa vào ống tủy. Nó được làm bằng kim loại được sắp xếp thành một lưới mài có ống dẫn linh hoạt. Đây là một thiết bị dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic debridement/lavage system file"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hollow, mesh-like dental endpiece designed to be attached to a standard rotary or reciprocating dental power tool motorized handpiece, operated in conjunction with an endodontic debridement/lavage system, to debride and shape the root canal while simultaneously channelling irrigation solutions into the root canal. It is made of metal arranged as a flexible cannulated abrasive mesh. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 317
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 317
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "103"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67000",
    "display" : "Tay cầm của hệ thống làm sạch/bơm rửa nội nha",
    "definition" : "Một bộ phận cầm tay, không sử dụng năng lượng của hệ thống cắt bỏ/bơm rửa nội nha được thiết kế để chứa một tay khoan nha khoa cơ học tiêu chuẩn có thể gắn được vào và dẫn truyền các dung dịch tưới rửa giữa bơm hệ thống và ống tủy trong quá trình đồng thời cắt bỏ/tạo hình và bơm rửa ống tủy. Nó thường là một vỏ nhựa có tích hợp các kênh tưới và hút và được sử dụng cùng với một giũa dạng lưới rỗng (không đi kèm) gắn vào tay khoan cơ học. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic debridement/lavage system handle"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-powered, hand-held component of an endodontic debridement/lavage system designed to house an attachable standard dental motorized handpiece and to channel irrigation solutions between a system pump and the root canal during simultaneous root canal debridement/shaping and lavage. It is typically a plastic shell with integrated irrigation and aspiration channels and is used in conjunction with a hollow mesh-like file (not included) attached to the motorized handpiece. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 318
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 318
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "103"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67001",
    "display" : "Bơm của hệ thống làm sạch/bơm rửa nội nha",
    "definition" : "Một thiết bị để bàn, chạy bằng điện được dùng để vừa tưới vừa hút (bơm rửa) ống tủy như một phần của hệ thống được thiết kế để đồng thời cắt bỏ/tạo hình và bơm rửa ống tủy kết hợp với một giũa dạng lưới rỗng (không đi kèm). Nó bao gồm một bình chứa và các bộ điều khiển và có thể bao gồm một bộ truyền phát được thiết kế để gắn vào động cơ nha khoa, nhờ đó quá trình bơm rửa có thể được bắt đầu tự động khi kích hoạt động cơ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic debridement/lavage system pump"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered, table-top device intended to both irrigate and aspirate (lavage) a root canal as part of a system designed for simultaneous root canal debridement/shaping and lavage in conjunction with a hollow mesh- like file (not included). It includes a reservoir and controls and may include a transmitter designed to be attached to the dental motor so lavage can be automatically initiated upon activation of the motor. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 319
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 319
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "103"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31876",
    "display" : "Trâm nong nội nha, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công được thiết kế để sử dụng để tiếp cận ống tủy và mở rộng ống tủy ở phần chân răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic enlarger, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manual dental instrument designed to be used to access the root canal and to enlarge the opening of the coronal portion of the root canal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 320
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 320
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "104"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63721",
    "display" : "Trâm nong nội nha, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công không vô trùng được thiết kế để tiếp cận ống tủy và mở rộng ống tủy ở phần chân răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic enlarger, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile manual dental instrument designed to be used to access the root canal and to enlarge the opening of the coronal portion of the root canal. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 321
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 321
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "104"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63174",
    "display" : "Vòng lấy trâm nội nha bị gãy",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công được thiết kế để lấy trâm nội nha bị gãy ra khỏi ống tủy răng trong phẫu thuật nội nha. Nó là một ống kim loại mỏng, cầm tay với một vòng ở đầu xa được thiết kế để thắt chặt trâm bị gãy rồi kéo nó ra khỏi ống tủy răng. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic file retrieval loop"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manually-operated dental instrument designed to retrieve a broken endodontic file from a root canal during endodontic dental surgery. It is a hand-held, thin metal shaft with a distal loop designed to lasso the file so that it can be pulled out from the root canal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 322
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 322
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "104"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17890",
    "display" : "Dụng cụ lèn vật liệu trám nội nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa sử dụng nhiệt để nén vật liệu trám nội nha vào ống tủy răng, theo chiều ngang/dọc. Phần làm việc thường có hình trụ hoặc hình chóp, và có mặt cắt tròn. Cây lèn thường được sử dụng như một dụng cụ nhồi hoặc tán. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic filling material condenser"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument that uses heat to condense an endodontic filling material in a root canal, in the axial/lateral direction. The working part is typically cylindrical or tapered, and circular in cross-section. A condenser is commonly used to function as a plugger or spreader. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 323
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 323
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "104"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64833",
    "display" : "Miếng cắm dụng cụ nội nha, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để đựng vừa trong một hộp đựng dụng cụ nội nha (ví dụ: trâm/dũa), thường được đặt cạnh ghế nha khoa trước khi thực hiện thủ thuật lâm sàng hoặc trong quá trình khử trùng. Nó có dạng một miếng cắm xốp mà đầu nhọn của dụng cụ được cắm vào, từ đó giảm nguy cơ chấn thương. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic instrument-holding insert, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be fitted into a container designed to store endodontic instruments (e.g., files/rasps), typically chairside prior to a clinical procedure or during a sterilization procedure. It is in the form of a spongy foam insert into which the sharp end of instruments is inserted, thereby reducing risk of injury. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 324
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 324
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "104,105"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64815",
    "display" : "Miếng cắm dụng cụ nội nha, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để đựng vừa trong một hộp đựng dụng cụ nội nha (ví dụ: trâm/dũa), thường được đặt cạnh ghế nha khoa trong thủ thuật nội nha để giữ và đựng tạm thời các dụng cụ nội nha sắc nhọn (trâm/dũa). Nó có dạng một miếng cắm xốp mà đầu nhọn của dụng cụ được cắm vào, từ đó giảm nguy cơ chấn thương. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic instrument-holding insert, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be fitted into an endodontic instrument holder housing and used chairside during a dental endodontic procedure to hold and temporarily store sharp endodontic instruments (e.g., files/rasps). It is in the form of a spongy foam insert into which the sharp end of instruments is inserted, thereby reducing risk of injury. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 325
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 325
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "105"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61428",
    "display" : "Hệ thống bơm rửa nội nha",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị nhằm mục đích bơm rửa, thông qua việc bơm và hút đồng thời một ống tủy đã được chuẩn bị để loại bỏ mảnh vụn/vi khuẩn. Nó được chỉ định để kết nối với đường hút chân không trung tâm và chứa (các) bộ chuyển đổi đường chân không/bơm tiêm thích hợp, ống truyền và một hoặc nhiều ống hút (thường dùng một lần). Ống hút được chỉ định để dẫn dung dịch tưới rửa đến chóp ống tủy để làm sạch toàn bộ ống tủy.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic lavage system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices intended to enable lavage, through simultaneous irrigation and aspiration, of a prepared root canal to remove debris/bacteria. It is intended to be connected to the central vacuum line and includes appropriate vacuum line/syringe adaptor(s), tubing, and one or more suction cannulae (typically disposable). The suction cannulae are intended to draw irrigation solution to the apex of the root canal to flush the entire canal."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 326
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 326
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "105"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65738",
    "display" : "Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một đầu nha khoa được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa sử dụng năng lượng nhằm phân phối chất trám bít ống tủy/xi măng/hồ đều khắp hệ thống ống tủy, thường bằng cách dàn vật liệu theo hướng bên. Nó là một thanh kim loại mỏng có thiết kế xoắn ốc (ví dụ: kiểu xoắn ốc Lentulo), dạng đinh ốc hoặc tròn. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic obturation material distribution endpiece, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to distribute root canal sealer/cement/paste evenly throughout the root canal system typically by applying the material in a lateral direction. It is a thin metal rod with a spiral (e.g., Lentulo spiral type), helicoidal, or circular design. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 327
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 327
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "105"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63622",
    "display" : "Đầu đưa vật liệu trám bít ống tuỷ, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một đầu nha khoa được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa sử dụng năng lượng nhằm phân phối chất trám bít ống tủy/xi măng/hồ đều khắp hệ thống ống tủy, thường bằng cách dàn vật liệu theo hướng bên. Nó là một thanh kim loại mỏng có thiết kế xoắn ốc (ví dụ: kiểu xoắn ốc Lentulo), dạng đinh ốc hoặc tròn. Đây là một thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic obturation material distribution endpiece, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental endpiece designed to be attached to a dental power tool handpiece to distribute root canal sealer/cement/paste evenly throughout the root canal system typically by applying the material in a lateral direction. It is a thin metal rod with a spiral (e.g., Lentulo spiral type), helicoidal, or circular design. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 328
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 328
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "105,106"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45247",
    "display" : "Hệ thống trám bít ống tủy răng",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để sử dụng trong điều trị nội nha, bao gồm các thủ thuật trám bít ống tủy. Nó có thể được sử dụng ở nhiều chế độ khác nhau, ví dụ: cung cấp nhiệt liên tục cho đầu dụng cụ nha khoa để kiểm tra phản ứng của răng với kích thích nhiệt, để đốt và cầm máu mô, và để lấp đầy và nén chặt gutta-percha trong quá trình điều trị nội nha hoặc trám bít ống tủy. Nó thường bao gồm một máy phát sử dụng điện lưới (nguồn điện xoay chiều) điều chỉnh dòng điện để tạo ra nhiệt trở kháng thông qua tay cầm để truyền nhiệt hoặc phun gutta-percha ra trong quá trình trám bít ống tủy.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic obturation system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices intended to be used during endodontic treatment involving root canal obturation procedures. It may be used in a variety of modes, e.g., to provide continuous heat to the tip of a dental instrument to test tooth response to thermal stimulus, for tissue cauterization and coagulation, and to backfill and down pack gutta-percha during endodontic root canal treatment or root canal obturation. It typically consists of a mains electricity (AC- powered) generator that regulates an electrical current used to produce resistive heat via the handpieces for the application of the heat, or extrude gutta-percha during a root canal obturation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 329
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 329
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "106"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45249",
    "display" : "Tay hàn nhiệt của hệ thống trám bít ống tủy răng",
    "definition" : "Một tay cầm, là một phần của hệ thống trám bít ống tủy nội nha, được chỉ định để điều khiển dòng điện từ máy phát đến đầu của một đầu của dụng cụ nha khoa được gắn vào thông qua công tắc điều khiển bằng tay của nó, nơi dòng điện được chuyển đổi thành nhiệt trở kháng để sử dụng trong kiểm tra phản ứng của răng với kích thích nhiệt trong quá trình điều trị bao gồm các thủ thuật trám bít ống tủy. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic obturation system handpiece, heat conducting"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A handpiece, which is part of an endodontic obturation system, intended to control through its hand-switch an electrical current from the generator to the tip of an attached dental instrument where it is converted to resistive heat used to test tooth response to thermal stimulus during treatment involving root canal obturation procedures. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 330
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 330
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "106"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45250",
    "display" : "Tay cầm máy bơm chất trám bít ống tủy lỏng",
    "definition" : "Một tay cầm, là một phần của hệ thống trám bít ống tủy nội nha, được thiết kế để lấp đầy và nén chặt gutta-percha (đẩy ra) trong quá trình điều trị hoặc trám bít ống tủy. Nhiệt trở kháng được truyền thông qua thiết bị này xung quanh một buồng nhiệt để làm nóng một hộp đựng gutta-percha. Đây là một thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic obturation system handpiece, material extrusion"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A handpiece, which is part of an endodontic obturation system, intended to backfill and down pack gutta-percha (extrude) during root canal treatment or root canal obturation. Resistive heat is applied through this device around a heat chamber to heat up a cartridge of gutta-percha. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 331
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 331
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "107"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38777",
    "display" : "Côn giấy nội nha",
    "definition" : "Một que thấm nước, không tẩm thuốc được sử dụng trong các thủ thuật nội nha, đã được khử trùng một lần theo cách được nhà sản xuất phê duyệt. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic paper point"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-medicated absorbent point used in endodontic procedures that has been sterilized once in a manner approved by the manufacturer. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 332
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 332
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "107"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41876",
    "display" : "Cây lèn nội nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay, hoạt động thủ công, được thiết kế chuyên biệt để nén vật liệu làm đầy trong ống tủy, chủ yếu theo chiều dọc. Đầu xa làm việc có hình trụ hoặc hình nón, mặt cắt tròn và có đầu nhọn dẹt. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic plugger"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manually-operated, dental instrument specifically designed to compress filling materials in a root canal, mainly in an axial direction. The working distal end is cylindrical or tapered, circular in cross-section, and has a flat-tipped end. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 333
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 333
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "107"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45233",
    "display" : "Chất hỗ trợ sửa soạn ống tủy",
    "definition" : "Một chất lỏng hoặc gel thường được sử dụng trong các thủ thuật nội nha như một chất chelat hóa cho việc làm sạch hóa học để hỗ trợ việc làm sạch cơ học, hoặc như một chất bôi trơn để tạo điều kiện cho sự xâm nhập của dụng cụ nội nha. Nó thường có tính chất diệt khuẩn. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic reaming aid material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid or gel substance typically used during root canal procedures as a chelating agent for chemical reaming to aid mechanical reaming, or as a lubricant to facilitate endodontic instrument penetration. It will typically have bactericidal properties. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 334
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 334
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "107"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45123",
    "display" : "Nút chặn nội nha",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng làm điểm tham chiếu đo trên một dụng cụ nội nha được sử dụng trong thủ thuật sửa soạn ống tủy. Nó thường được thiết kế như một vòng phẳng làm bằng vật liệu đàn hồi (ví dụ: silicone) được đặt ở một khoảng cách xác định từ đầu xa của dụng cụ (ví dụ: trâm nội nha) cho phép người thực hiện đo độ sâu xâm nhập tối đa. Đây là một thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic stopper"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device that is used as a measuring reference point on an endodontic instrument used in a root canal procedure. It is typically designed as a flat ring made of an elastic material (e.g., silicone) that is placed at a predetermined distance from the distal end of the instrument (e.g., an endodontic file) allowing the operator to gauge the maximum depth of penetration. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 335
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 335
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "107,108"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60275",
    "display" : "Chất trám tạm nội nha",
    "definition" : "Một vật liệu nhớt được chỉ định để bôi lên ống tủy đã chuẩn bị để duy trì tính vô trùng tương đối giữa các thủ thuật và tạo điều kiện cho quá trình liền. Nó được chỉ định để đặt tạm thời trong ống tủy và được hàn kín bằng vật liệu trám tạm thời để ngăn sự tái nhiễm khuẩn của ống tủy. Nó thường là một vật liệu gốc xi măng kẽm hoặc canxi chứa một chất kháng khuẩn (ví dụ: thuốc hoặc pH) và đôi khi là một chất chống viêm, có sẵn trong ống hoặc bơm tiêm. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Endodontic temporary cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A viscous material intended to be applied to a prepared root canal to maintain its relative sterility between procedures and to facilitate its healing. It is intended to be placed within the root canal temporarily and sealed with a temporary filling material to prevent repopulation of the canal by bacteria. It is typically a zinc or calcium cement- based material that includes an antimicrobial agent (e.g., pharmaceutical or pH), and sometimes an anti- inflammatory agent, available in a tube or syringe. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 336
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 336
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "108"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16703",
    "display" : "Xi măng nha khoa axit ethoxy benzoic",
    "definition" : "Một chất không vô trùng, không chứa nước, được chỉ định chuyên dụng làm xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp trong đó chủ yếu phản ứng đông cứng chủ yếu dựa trên phản ứng đông tụ giữa axit ethoxy benzoic (EBA) và oxit kẽm (ZnO). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ethoxy benzoic acid dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, non-aqueous substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between ethoxy benzoic acid (EBA) and zinc oxide (ZnO). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 337
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 337
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "108"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35262",
    "display" : "Phục hình tai ngoài, có thể cấy ghép",
    "definition" : "Một thiết bị được chỉ định để cấy ghép toàn bộ hoặc một phần để tái tạo tai ngoài bằng cách thay thế mô bị tổn thương hoặc mất. Nó thường được làm bằng vật liệu polymer (ví dụ: cao su silicone rắn).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External ear prosthesis, implantable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be fully- or partially- implanted to reconstruct the external ear by replacing damaged or missing tissue. It is typically made of a polymer material (e.g., solid silicone rubber)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 338
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 338
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "108"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41568",
    "display" : "Phục hình ngoài mặt",
    "definition" : "Một thiết bị gắn ngoài mặt được chỉ định sử dụng để làm phần thay thế nhân tạo cho hai hoặc nhiều phần của khuôn mặt [thường là mắt và/hoặc mũi và các vùng xung quanh (ví dụ: lông mày, trán, phần giữa mặt)] để giúp khôi phục diện mạo khuôn mặt. Thiết bị này được tùy chỉnh để đáp ứng nhu cầu của từng bệnh nhân và có thể được giữ cố định bằng nam châm hoặc bộ phận cấy ghép dạng vít gắn vào xương mặt của bệnh nhân. Nó được sử dụng trong các trường hợp biến dạng khuôn mặt nghiêm trọng thường do chấn thương (ví dụ: vết thương do súng bắn) hoặc đại phẫu mặt do ung thư.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External facial prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An externally-applied device intended to be used as an artificial substitute for two or more sections of the face [typically eye(s) and/or nose and surrounding regions (e.g., eye brows, forehead, midface)] to help restore facial appearance. The device is customized to meet the patient's needs and may be held in position with magnets or screw-like implants embedded into the patient's facial bone. It is used in cases of severe facial disfigurement typically caused by trauma (e.g., gunshot wounds) or major facial cancer surgery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 339
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 339
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "109"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65963",
    "display" : "Vít xương giữ phục hình ngoài mặt",
    "definition" : "Một thanh ren nhỏ, có thể cấy ghép, đầu có rãnh được chỉ định để vít vào xương sọ để neo giữ các thiết bị giữ/gia cố bộ phận phục hình bên ngoài khuôn mặt tại chỗ (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi) [không bao gồm]; bao gồm cả các trụ nhằm mục đích che phủ ban đầu để ngăn sự phát triển của xương và/hoặc mô xung quanh vị trí cấy ghép.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External facial prosthesis attachment bone screw"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, implantable, threaded rod with a slotted head intended to be screwed into a cranial bone to anchor devices that hold/stabilize an in situ external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose) [not included]; included are rods intended to provide initial covering to prevent bone and/or tissue growth around the implantation site."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 340
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 340
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "109"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65964",
    "display" : "Trụ vít xương gắn phục hình ngoài mặt",
    "definition" : "Một thanh ren nhỏ, có thể cấy ghép được chỉ định để vít vào vít xương gắn bộ phận phục hình ngoài mặt để nối vít xương với các bộ phận bên ngoài (không xâm lấn) của bộ phận phục hình ngoài mặt (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi); nó cũng có thể được sử dụng để giữ lớp băng trên vị trí cấy ghép nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình lành mô và ngăn sự phát triển của xương và/hoặc mô trong quá trình tích hợp xương. Không bao gồm băng, vít xương và phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External facial prosthesis attachment bone screw abutment"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, implantable, threaded rod intended to be screwed into an external facial prosthesis attachment bone screw to connect the bone screw with the external (noninvasive) components of the external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose); it may also be used to hold a dressing on the implantation site to facilitate tissue healing and to prevent bone and/or tissue ingrowth during osteointegration. The dressing, bone screw and prosthesis are not included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 341
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 341
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "109"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65965",
    "display" : "Thành phần khung gắn phục hình ngoài mặt",
    "definition" : "Một thiết bị nhỏ không xâm lấn dùng để gắn vào thiết bị tham chiếu gắn bộ phận phục hình ngoài mặt (thường là vít hoặc ghim) có chức năng như khung gắn phục hình ngoài mặt (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi) [không bao gồm]. Thông thường bao gồm một số bộ phận có dạng vít, trụ, thanh hoặc kẹp để giữ/gia cố phục hình tại chỗ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External facial prosthesis attachment frame component"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small noninvasive device intended to be attached to an external facial prosthesis attachment reference device (typically a screw or pin) to function as the attaching frame for the external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose) [not included]. Typically included are several components that take the form of a screw, rod, bar, or clip to hold/stabilize the in situ prosthesis. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 342
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 342
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "110"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65966",
    "display" : "Thiết bị tham chiếu gắn phục hình ngoài mặt",
    "definition" : "Một thiết bị không xâm lấn dạng vít hoặc ghim dùng để gắn vào trụ vít xương gắn phục hình ngoài mặt để: 1) hỗ trợ tạo dấu vị trí cấy ghép, bằng cách đánh dấu vị trí đặt vật liệu lấy dấu, để tiếp tục tạo thêm các phục hình ngoài mặt (ví dụ: tai, hốc mắt, mũi); và/hoặc 2) đóng vai trò là vị trí gắn cho bộ phận khung gắn phục hình ngoài mặt. Không bao gồm trụ vít xương, vật liệu lấy dấu và các thành phần khung. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "External facial prosthesis attachment reference device"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A noninvasive device in the form of a screw or pin intended to be attached to an external facial prosthesis attachment bone screw abutment to: 1) facilitate the creation of an implantation site impression, by marking the impression material application site, for subsequent production of the external facial prosthesis (e.g., ear, orbital, nose); and/or 2) serve as the site of attachment for an external facial prosthesis attachment frame component. The bone screw abutment, impression material, and frame components are not included. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 343
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 343
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "110"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35700",
    "display" : "Cung mặt",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa giống như thước cặp được chỉ định để sử dụng trong quy trình chẩn đoán nha khoa nhằm ghi lại vị trí tương đối của hàm dưới với khớp thái dương hàm (TMJ) và/hoặc để ghi lại mối liên hệ không gian giữa hàm trên và hàm dưới. Việc xác định này được chỉ định sử dụng để đặt các mẫu hàm trên và hàm dưới vào một càng nhai và/hoặc để đánh giá một loạt chuyển động trong TMJ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Facebow"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A caliper-like dynamic dental instrument intended for use in a dental diagnostic procedure to record the relative position of the mandible to the temporomandibular joints (TMJs) and/or to record the spatial relationship between the maxilla and mandible. This determination is intended for use in placing models of the upper and lower jaws into an articulator and/or in assessing a range of movements in the TMJs. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 344
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 344
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "110"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16047",
    "display" : "Phục hình hàm mặt của hàm dưới",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép vô trùng được chỉ định để sử dụng trong việc tái tạo chức năng cho những khiếm khuyết của xương hàm dưới không liên quan đến khớp. Nó được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu polymer.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Facial mandibular prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable device intended to be used in the functional reconstruction of non-joint mandibular (lower jaw) deficits. It is made of metal and/or polymeric materials."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 345
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 345
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "110,111"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35724",
    "display" : "Hệ thống dò thần kinh mặt",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để xác định vị trí dây thần kinh mặt bằng cách áp các kích thích điện qua đầu dò và so sánh các phản ứng cơ khi di chuyển đầu dò. Tổ hợp này thường bao gồm một máy phát xung điện, các điện cực, cảm biến thích hợp để phát hiện phản ứng cơ (ví dụ: cảm biến biến dạng hoặc cảm biến điện), và các chỉ báo âm thanh và/hoặc hình ảnh. Hệ thống tạo ra dòng điện với dạng sóng chữ nhật và có thể cả dạng sóng tam giác để kích thích các sợi thần kinh và gây co cơ. Nó được sử dụng để chẩn đoán và đánh giá chức năng thần kinh, để xác định vị trí dây thần kinh trong quá trình phẫu thuật nhằm giảm nguy cơ tổn thương không mong muốn, và theo dõi tiến trình tái tạo thần kinh sau phẫu thuật.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Facial nerve-locating system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to locate a facial nerve by applying an electrical stimulus with a probe and comparing muscle responses as the probe is moved. It typically includes an electrical pulse generator, appropriate electrodes, sensors to detect muscle response (e.g., a strain gauge, electrical sensors), and audible and/or visual indicators. The system generates rectangular- and possibly triangular-waveform currents to stimulate nerve fibres and produce muscular contraction. It is used during diagnosis and assessment of nerve function, to locate nerves during surgery reducing the chance of accidental injury, and to monitor the progress of nerve regeneration after surgery."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 346
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 346
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "111"
    }]
  },
  {
    "code" : "63290",
    "display" : "Implant gắn phục hình hàm mặt",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép vô trùng được chỉ định để gắn bộ phận cấy ghép phục hình ngoài mặt vào xương mặt. Thiết bị này thường có dạng một vít kim loại nhỏ, được cấy ghép vào xương mặt phù hợp, với một điểm nối ở đầu gần để gắn bộ phận cấy ghép vào sau khi quá trình tích hợp bộ phận cấy ghép hoàn tất.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Facial prosthesis attachment implant"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable device intended to be used to attach an externally-applied facial reconstruction prosthesis to a facial bone(s). It is typically in the form of a small metallic screw, implanted into an appropriate facial bone(s), with a proximal connection point for attachment of the prosthesis after full osseointegration of the implant has occurred."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 347
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 347
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "111"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46939",
    "display" : "Xi măng nha khoa chứa axit béo",
    "definition" : "Một chất không vô trùng, không chứa nước, chứa các axit béo thường có hỗn hợp oxit hoặc hydroxit kẽm, magie và/hoặc canxi, đóng rắn theo phản ứng axit/bazơ của các thành phần của nó và được chỉ định để gắn tạm thời các chụp răng và cầu răng đúc sẵn, nhưng cũng có thể được sử dụng để trám tạm thời các xoang nhỏ. Nó thường có sẵn dưới dạng thiết bị gồm hai thành phần có thể trộn bằng tay hoặc trộn tự động (sử dụng bộ phối trộn có vòi trộn) thành một hỗn hợp sệt. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fatty acid dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, non-aqueous substance containing fatty acids typically with a mixture of oxides or hydroxides of zinc, magnesium, and/or calcium, that cures upon the acid/base reaction of its components and is intended to be used in a professional setting for the temporary luting of prefabricated dental crowns and bridges, but may also be used for the temporary filling of small cavities. It is typically available as a two-component device that can be hand mixed or auto-mixed (using a dispenser with mixing nozzle) into a paste. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 348
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 348
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "111,112"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "12352",
    "display" : "Đèn nha khoa sợi quang",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu một chùm ánh sáng mạnh và tập trung trực tiếp vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân thông qua cáp quang để chiếu sáng vị trí khám hoặc khi thực hiện thủ thuật nha khoa. Ánh sáng được tạo ra bởi nguồn sáng của thiết bị, một bóng đèn chuyên dụng, và được truyền qua cáp quang được gắn vào tay cầm nha khoa do nhân viên nha khoa cầm hoặc đeo trên đầu. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fibreoptic dental light"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed for use in dentistry to project an intense and focused beam of light directly into or around the oral cavity of a patient via a fibreoptic cable to illuminate the site of a dental examination or procedure. The illumination is produced by the light source of the device, a dedicated light bulb, and is transmitted via the fibreoptic cable which is attached to a dental handpiece held, or a headband worn, by dental staff. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 349
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 349
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "112"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45714",
    "display" : "Mũi khoan cấy ghép nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một trục kim loại được sử dụng trong phẫu thuật nha khoa nhằm tạo ra các rãnh có độ sâu và đường kính thích hợp trong xương (phẫu thuật mở xương) của khoang miệng để hỗ trợ cấy ghép thiết bị cố định hoặc khí cụ nha khoa. Thiết bị này thường đi theo bộ, được sắp xếp theo kích thước, hình dạng và chức năng khác nhau (ví dụ: dẫn, mồi, xoắn, vỏ, nón). Nó được gắn vào một tay khoan thủ công hoặc tay khoan sử dụng năng lượng, cung cấp khả năng xoay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fixture/appliance dental drill bit, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A shaft of metal intended to be used in dental surgery to create channels of appropriate depth and diameter in bone (osteotomy) of the oral cavity to facilitate the implantation of a dental fixture/appliance. The device is typically available in a set of graduated sizes and various forms and functions (e.g., guide, pilot, twist, cortical, conical). It is attached to a manual or power tool handpiece that provides rotation. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 350
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 350
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "112"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45697",
    "display" : "Mũi khoan cấy ghép nha khoa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một trục kim loại được sử dụng trong phẫu thuật nha khoa nhằm tạo ra các rãnh có độ sâu và đường kính thích hợp trong xương (phẫu thuật mở xương) của khoang miệng để hỗ trợ cấy ghép thiết bị cố định/khí cụ nha khoa. Thiết bị này thường đi theo bộ, được sắp xếp theo kích thước, hình dạng và chức năng khác nhau (ví dụ: dẫn, mồi, xoắn, vỏ, nón). Nó được gắn vào một tay khoan thủ công hoặc tay khoan sử dụng năng lượng, cung cấp khả năng xoay. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fixture/appliance dental drill bit, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A shaft of metal intended to be used in dental surgery to create channels of appropriate depth and diameter in bone (osteotomy) of the oral cavity to facilitate the implantation of a dental fixture/appliance. The device is typically available in a set of graduated sizes and various forms and functions (e.g., guide, pilot, twist, cortical, conical). It is attached to a motorized handpiece or other power source that provides rotation. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 351
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 351
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "112,113"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45098",
    "display" : "Ống soi miệng dùng cáp quang dẻo",
    "definition" : "Một ống nội soi có phần đầu linh hoạt dùng trong khám lâm sàng hoặc điều trị nha khoa. Ống nội soi được đưa vào miệng trong một thủ thuật nha khoa. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng bằng thiết bị thông qua một bó sợi cáp quang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Flexible fibreoptic stomatoscope"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An endoscope with a flexible inserted portion intended for the visual examination and treatment of the oral cavity. It is inserted into the mouth during a dental procedure. Anatomical images are transmitted to the user by the device through a fibreoptic bundle. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 352
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 352
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "113"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45099",
    "display" : "Ống mềm soi video miệng",
    "definition" : "Một ống nội soi có phần đầu linh hoạt dùng trong khám lâm sàng hoặc điều trị nha khoa. Ống nội soi được đưa vào miệng trong một thủ thuật nha khoa. Hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng bằng hệ thống video có chip cảm biến hình ảnh ở đầu xa của ống nội soi và hình ảnh được hiển thị trên màn hình. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Flexible video stomatoscope"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An endoscope with a flexible inserted portion intended for the visual examination and treatment of the oral cavity. It is inserted into the mouth during a dental procedure. Anatomical images are transmitted to the user by a video system with an image sensor chip at the distal end of the endoscope and the images showing on a monitor. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 353
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 353
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "113"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42341",
    "display" : "Gel fluor",
    "definition" : "Một chế phẩm dạng gel, chứa fluor, ở dạng hóa học với nồng độ đủ để cho phép điều trị tổ chức răng bằng cách bôi tại chỗ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoride gel"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A preparation in the form of a gel, containing fluorine, in a chemical form and sufficient concentration to permit the treatment of tooth tissues by topical application. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 354
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 354
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "113"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35701",
    "display" : "Khay chứa gel fluor",
    "definition" : "Đây là một dụng cụ thường được làm từ nhựa xốp, được dùng để bôi fluor tại chỗ lên răng. Dụng cụ này được thiết kế vừa khớp với miệng người; để sử dụng, bệnh nhân cắn vào dụng cụ sau khi nó đã được đổ đầy gel hoặc dung dịch fluor.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Fluoride gel tray"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device typically made of styrofoam that is used to apply fluoride topically to the teeth. The device is designed to conform to the human mouth; a patient bites down on the device after it has been filled with a fluoride gel or solution for application."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 355
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 355
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "114"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47184",
    "display" : "Băng vết thương vùng miệng, có nguồn gốc từ động vật",
    "definition" : "Một khung protein collagen có nguồn gốc từ các sản phẩm động vật (ví dụ: lợn, bò) dùng để làm lớp bảo vệ cho niêm mạc miệng nhằm kiểm soát các vết thương và chỗ đau trong miệng như vết loét (không nhiễm trùng hoặc do virus), vết thương sau phẫu thuật quanh răng, vết khâu, vết bỏng, vùng nhổ răng, vết thương sau phẫu thuật và vết thương do chấn thương; ngoài ra, nó có thể được dùng để điều trị kích ứng/viêm niêm mạc, khô miệng và/hoặc viêm lợi. Nó có thể được cung cấp với nhiều dạng khác nhau (ví dụ: gel, bột nhão, chất lỏng, dung dịch xịt dạng nước/dầu) để sử dụng tại nhà hoặc cơ sở lâm sàng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "General oral wound dressing, animal- derived"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collagen protein matrix derived from animal products (e.g., porcine, bovine) intended to be used as a protective cover for the general oral mucosa to manage wounds and sores in the mouth such as ulcers (non-infected or viral), periodontal surgical wounds, suture sites, burns, extraction sites, surgical wounds, and traumatic wounds; it may in addition, or alternatively, be intended to treat mucosal irritations/inflammation, dryness, and/or gingivitis. It may be supplied in various forms (e.g., gel, paste, fluid, water/oil spray solution) for use in the home or a clinical setting. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 356
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 356
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "114"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47943",
    "display" : "Băng vết thương vùng miệng, không có nguồn gốc từ động vật",
    "definition" : "Hợp chất dùng để làm lớp bảo vệ cho niêm mạc miệng để điều trị các vết thương và chỗ đau ở miệng như vết loét và tổn thương do chấn thương, phẫu thuật, xạ trị/hóa trị hoặc răng giả/nắn chỉnh răng; ngoài ra, nó có thể được dùng để điều trị kích ứng/viêm niêm mạc, khô miệng và/hoặc viêm lợi hoặc để ngăn ngừa vết thương/tổn thương miệng. Nó chủ yếu bao gồm một hoặc nhiều hợp chất tổng hợp có nguồn gốc từ thực vật và/hoặc vật liệu sinh học [ví dụ: polysaccharides, axit hyaluronic, dimethicone] và được cung cấp ở nhiều dạng khác nhau (ví dụ: viên, tấm, gel, chất lỏng, dạng xịt) để sử dụng tại nhà hoặc cơ sở lâm sàng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "General oral wound dressing, non-animal- derived"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A compound intended to be used as a protective cover for the general oral mucosa to treat mouth wounds and sores such as ulcers and lesions caused by trauma, surgery, radiotherapy/chemotherapy or dental prostheses/orthodontic braces; it may in addition be intended to treat mucosal irritations/inflammation, dryness, and/or gingivitis, or to prevent mouth wounds/lesions. It consists primarily of one or more plant-derived and/or (bio)synthetic compound(s) [e.g., polysaccharides, hyaluronic acid, dimethicone] and is supplied in various forms (e.g., plug, sheet, gel, fluid, spray) for use in the home and clinical setting. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 357
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 357
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "114,115"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "57964",
    "display" : "Chất bảo vệ lợi khi tẩy trắng",
    "definition" : "Một loại bột nhão hoặc chất giống như gel không vô trùng được thiết kế để bảo vệ lợi của bệnh nhân khỏi hydrogen peroxide (H2O2) có trong các chất làm trắng răng được sử dụng trong quá trình tẩy trắng răng bằng đèn chiếu trên ghế. Nó thường được cung cấp trong một bơm tiêm dùng một lần và được bôi bằng một dụng cụ bôi dọc theo lợi và bộc lộ răng để điều trị. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gingiva bleaching protector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile paste or gel-like substance designed to protect a patient's gums from the hydrogen peroxide (H2O2) found in teeth whitening agents used during chairside light-curing bleaching of the teeth. It is typically supplied in a disposable syringe and is applied with an applicator along the gingiva leaving the teeth exposed for treatment. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 358
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 358
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "115"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64164",
    "display" : "Dụng cụ đặt chỉ co lợi",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế chuyên biệt để đặt chỉ co rút lợi vào giữa răng và lợi trong quá trình chuẩn bị trụ cầu. Nó là một thiết bị một hoặc hai đầu bằng kim loại có (các) đầu giống như cái phới với các cạnh có thể có răng cưa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gingival retraction cord packing tool"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed specifically to pack a gingival retraction cord between the tooth and the gingiva during abutment preparation. It is a metallic single- or double-ended device with a spatula-like tip(s) which may have serrated edges. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 359
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 359
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "115"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46037",
    "display" : "Chỉ co lợi, có tẩm thuốc",
    "definition" : "Một sợi dây bằng bông tẩm thuốc (ví dụ như epinephrine) được sử dụng tạm thời để đẩy mô lợi ra khỏi đường hoàn tất trên răng đã được mài giúp lấy dấu răng chính xác. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gingival retraction cord, medicated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A medicated (e.g., with epinephrine) cotton string intended to be used to temporarily push gum tissue (gingiva) away from prepared tooth margins to help make an accurate dental impression. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 360
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 360
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "115"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35861",
    "display" : "Chỉ co lợi, không tẩm thuốc",
    "definition" : "Một sợi dây bằng bông không chứa thuốc được sử dụng tạm thời để đẩy mô lợi ra khỏi đường hoàn tất trên răng đã được mài giúp lấy dấu răng chính xác. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gingival retraction cord, non-medicated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-medicated cotton string intended to be used to temporarily push gum tissue (gingiva) away from prepared tooth margins to help make an accurate dental impression. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 361
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 361
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "115"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16352",
    "display" : "Bộ dụng cụ vén lợi",
    "definition" : "Một tập hợp các dụng cụ nha khoa vô trùng và các vật dụng khác dùng để vén lợi trong quá trình chuẩn bị trụ cầu răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gingival retraction kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of sterile dental instruments and other items used to hold off the gingiva during abutment preparation. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 362
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 362
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "116"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46423",
    "display" : "Dung dịch co lợi",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng trong nha khoa để gây co lợi bằng cách ngâm tại chỗ chỉ co lợi không tẩm thuốc. Nó gây ra sự co lại của lớp trên của lợi tự do, thường là thông qua tác dụng của chất làm se (ví dụ: nhôm clorua). Vật liệu này cũng có thể gây ra sự ứ đọng cục bộ dịch tiết lợi và xuất huyết lợi. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gingival retraction solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used in dentistry to induce gingival retraction by in situ impregnation of a non-medicated gingival retraction cord. It induces contraction of the upper strata of the free gingiva typically through the action of an astringent agent (e.g., aluminium chloride). This device may also induce a local stasis of gingival exudates and gingival haemorrhages. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 363
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 363
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "116"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16704",
    "display" : "Xi măng nha khoa glass ionomer",
    "definition" : "Một chất không vô trùng được chỉ định chuyên dụng như xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền, vật liệu che tủy) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, trong đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên phản ứng đông tụ giữa một bột thủy tinh aluminosilicate và dung dịch nước của axit polyalkenoic. Nó thường bao gồm một số chất độn bổ sung và có thể bao gồm một ít chất đông kết (ví dụ: nhựa cây, kim loại). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Glass ionomer dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base, pulp-capping material) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between an aluminosilicate glass powder and an aqueous solution of a polyalkenoic acid. It typically includes some additional fillers, and may include setting substances that are in the minority (e.g., resin, metal). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 364
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 364
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "116"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66292",
    "display" : "Máy đo lực cắn",
    "definition" : "Một dụng cụ chạy bằng điện dùng để đo lực cắn tối đa được tạo ra khi đóng hàm/miệng. Nó bao gồm một đầu cắn để bệnh nhân cắn, lực đo được sẽ truyền đến các cảm biến trong bộ điều khiển để hiển thị trên giao diện kỹ thuật số. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gnathodynamometer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered instrument intended to measure the maximal bite force produced when closing the jaw/mouth. It consists of a mouthpiece on which the patient bites, which transmits the measured force to sensors within a connected control unit for display on a digital user interface. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 365
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 365
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "116,117"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66293",
    "display" : "Đầu cắn của máy đo lực cắn",
    "definition" : "Đầu cắn được thiết kế để gắn vào bộ điều khiển máy đo lực cắn (không đi kèm) để đo lực cắn tối đa. Bên trong nó thường chứa đầy một chất lỏng có thể truyền lực đo được đến các cảm biến trong bộ điều khiển khi lực được tác động bằng cách đóng hàm/miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gnathodynamometer mouthpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mouthpiece intended to be attached to a gnathodynamometer control unit (not included) to measure maximal bite force. It is typically filled with a fluid medium which transmits the measured force to sensors in the control unit when force is applied by closing the jaw/mouth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 366
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 366
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "117"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66294",
    "display" : "Nắp đầu cắn của máy đo lực cắn",
    "definition" : "Một thiết bị dùng một lần được chỉ định để che ống ngậm của máy đo lực trong khi sử dụng để tạo ra tấm chắn hợp vệ sinh. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gnathodynamometer mouthpiece cover"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A disposable device intended to cover a gnathodynamometer mouthpiece while in use to provide a hygienic barrier. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 367
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 367
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "117"
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64559",
    "display" : "Răng vàng đúc sẵn",
    "definition" : "Răng đúc sẵn làm bằng hợp kim vàng được chỉ định để gắn trên răng giả tháo lắp được hoặc răng giả bán phần cố định. Răng thường có sẵn dưới dạng một răng đơn lẻ hoặc dưới dạng bộ răng cửa, răng hàm nhỏ và răng hàm lớn với nhiều kích cỡ và hình dạng khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gold artificial teeth"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "Prefabricated teeth made of gold alloy intended to be mounted on removable dentures or fixed partial dentures. Teeth are normally available individually as a single tooth or as sets of front, premolar, and molar teeth, in various sizes and shapes."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 368
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 368
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "117"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38648",
    "display" : "Inlay nha khoa bằng vàng",
    "definition" : "Một phục hình nha khoa cá nhân hóa được làm bằng hợp kim vàng được gắn ở giữa răng (trong thân răng) thường là giải pháp thay thế vừa khít, lâu dài cho các miếng trám răng khi bị sâu răng hoặc những tổn thương tương tự. Nó được chế tạo gián tiếp trong phòng labo nha khoa, đôi khi bằng kỹ thuật thiết kế/sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAD/CAM), trước khi được thử và gắn với răng bị hư tổn. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gold dental inlay"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made dental restoration made of gold-based alloy that is bonded within the center of a tooth (intracoronal) typically to serve as a well-fitting, long-lasting alternative to dental fillings for tooth decay or similar damage. It is fabricated indirectly in a dental lab, sometimes by computer-aided design/computer-aided manufacturing (CAD/CAM) techniques, before being fitted and bonded to the damaged tooth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 369
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 369
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "117"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67054",
    "display" : "Máy cắt Gutta percha",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay chạy bằng điện nhằm để cắt ghim gutta percha được cấy vào ống tủy răng. Nó thường là một thiết bị cầm tay có dây nhiệt điện (ví dụ: bằng hợp kim niken-crom) nằm ở đầu xa, là phần truyền nhiệt để cắt gutta percha. Ngoài ra, nó có thể cung cấp nhiệt cần thiết để nén gutta percha nhằm hàn kín ống tủy.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gutta percha cutter"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered, hand-held device intended to be used to cut gutta percha pins inserted into the root canal of a tooth. It is typically a hand-held device with a thermoelectric wire (e.g., nickel-chromium alloy) at the distal end which delivers heat to cut the gutta percha. It might in addition provide the heat necessary to condense the gutta percha to seal the root canal."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 370
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 370
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "118"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44859",
    "display" : "Thiết bị bơm",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay, hình súng, làm nóng bằng điện, được sử dụng để đưa gutta percha đã được làm ấm và làm mềm vào ống tủy răng. Các cây gutta percha được đưa vào thiết bị và được làm mềm bằng nhiệt trước khi được bơm qua một ống có nhiều kích thước khác nhau vào ống tủy bằng cơ chế bơm đẩy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gutta- percha Gutta-percha injector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, pistol-shaped, electrically-heated device used to deliver warmed and softened gutta-percha to the dental root canal. Sticks of gutta-percha are inserted into the device and thermally softened before being squeezed out with the ejection trigger through an application tube of varying sizes into the root canal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 371
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 371
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "118"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34800",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng thạch cao",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa làm bằng thạch cao (thường là vữa), dựa trên canxi sunfat hemihydrat, được thiết kế để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc giải phẫu miệng khác sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Gypsum dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material made of gypsum (typically plaster), based on calcium sulfate hemihydrate, designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 372
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 372
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "118"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "13380",
    "display" : "Dụng cụ banh nha khoa cầm tay",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay, không tự giữ được, được chỉ định để di chuyển thủ công các mô mềm của khoang miệng nhằm cải thiện khả năng quan sát và tiếp cận, cũng như để bảo vệ trong quá trình phẫu thuật răng miệng. Nó thường là một thiết bị bằng kim loại và bao gồm một lưỡi dao được tạo hình/có móc với tay cầm/bộ phận giữ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hand-held dental retractor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, non-self-retaining dental instrument intended to be used to manually displace soft tissues of the oral cavity to improve their visualization and access, and to afford them protection during oral surgical procedures. It is typically a metallic device and includes a shaped/hooked blade with a handle/holding portion. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 373
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 373
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "118,119"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62234",
    "display" : "Xi măng nha khoa sử dụng tại nhà",
    "definition" : "Một chất không vô trùng được chỉ định để sử dụng làm xi măng nha khoa/vật liệu phục hồi cho cá nhân tại nhà để thay thế ngay lập tức và tạm thời miếng trám răng hoặc xi măng bị mất của chụp răng và để giảm đau cho đến khi gặp chuyên gia nha khoa. Nó có thể là vật liệu nhiều thành phần được trộn sẵn hoặc dạng bột nhão đơn chất; nó được dùng để đặt trực tiếp lên răng và đông cứng tại chỗ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Home-use dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended to be used as a dental cement/restorative material by a layperson in the home for immediate and temporary replacement of a lost filling or cementation of a dental crown, and to relieve pain, until a dental professional is accessed. It may be either a multicomponent material intended to be pre-mixed before application or a single-component paste; it is intended to be applied directly to the tooth and harden in situ. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 374
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 374
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "119"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42630",
    "display" : "Màng tái sinh nha khoa hydrogel",
    "definition" : "Một vật liệu vô trùng có thể hấp thụ sinh học được chỉ định để hỗ trợ tái tạo xương răng và xương hàm mặt (ví dụ: sau bệnh quanh răng, hoặc sau khi mất răng hoặc chấn thương) bằng cách hoạt động như một màng ngăn ngăn cản sự phát triển xuống dưới của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian liền vết thương. Nó bao gồm các hợp chất lỏng tổng hợp được trộn để phản ứng và tạo thành gel (thường bao gồm bơm tiêm và đầu trộn); nó được đặt giữa mô mềm và xương trong quá trình tái tạo xương có hướng dẫn (GBR), phẫu thuật vạt quanh răng và các thủ thuật tái tạo mô có hướng dẫn (GTR). Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hydrogel dental regeneration membrane"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile bioabsorbable material intended to be used to aid in dental and maxillofacial bone regeneration (e.g., after periodontal disease, or after tooth loss or trauma) by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is comprised of synthetic liquid compounds that are mixed to react and form a gel (typically includes syringes and mixing tip); it is applied between soft tissue and bone during guided bone regeneration (GBR), periodontal flap surgery, and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 375
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 375
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "119"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60510",
    "display" : "Xi măng nha khoa hút ẩm",
    "definition" : "Một chất dành được chỉ định chuyên dụng để làm xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền, vật liệu che tủy, chất hàn ống tủy) và/hoặc vật liệu phục hồi răng trực tiếp, theo đó phần lớn phản ứng đông cứng dựa trên phản ứng đông tụ của (các) hợp chất vô cơ hút ẩm [ví dụ: canxi silicat, canxi aluminat, kẽm sunfat, canxi sunfat] với nước (hydrat hóa). Nó được dùng để trộn với nước trước khi sử dụng hoặc phản ứng với dịch ngà răng tại chỗ. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hygroscopic dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base, pulp-capping material, root canal sealer) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction of a hygroscopic inorganic compound(s) [e.g., calcium silicates, calcium aluminates, zinc sulfate, calcium sulfate] with water (hydration). It is intended to be either mixed with water prior to application or react with dentinal fluid in situ. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 376
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 376
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "119,120"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47635",
    "display" : "Thiết bị kéo dài xương sọ mặt",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép hoặc cấy ghép bán phần được chỉ định để tạm thời tách hai bề mặt xương của hàm dưới hoặc hàm trên trong quá trình kéo giãn sọ mặt (CMF). Nó hoạt động như một thiết bị kéo dài/bổ sung xương cho một bệnh nhân để điều chỉnh các khiếm khuyết bẩm sinh hoặc các khuyết tật sau chấn thương khi cần phải bổ sung xương dần dần. Nó thường bao gồm một ống kim loại, một thanh ren phải và ren trái quay bên trong ống đó và hai tấm cố định sọ mặt được vặn vào hai bên của vết gãy được gắn vào 2 thanh ren đó. Một tấm bảo vệ đầu nhỏ có thể được lắp vào để bảo vệ khỏi sự xoay vô ý.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable craniofacial bone distractor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable or partially-implantable device intended to temporarily distract (force apart) the two bone surfaces of the mandible (the lower jawbone) or maxilla (the upper jawbone) during craniomaxillofacial (CMF) distraction. It functions as a single-patient bone lengthening/augmentation device for the correction of congenital deficiencies or post-traumatic defects when gradual bone augmentation is required. It typically consists of a metal tube in which a right- and left-hand threaded rod rotates and to which are attached two craniofacial fixation plates that are surgically screwed to either side of the fracture. A small tip guard may be included to protect against inadvertent rotation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 377
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 377
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "120"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64610",
    "display" : "Dụng cụ nới rộng thiết bị cấy ghép kéo dài xương sọ mặt, sử dụng ở nhà",
    "definition" : "Một thiết bị thủ công, cầm tay dành cho người không chuyên để điều chỉnh thiết bị kéo giãn xương sọ mặt cấy ghép trong miệng nhằm mở rộng dần bộ phận kéo giãn, điển hình là trong quá trình mở rộng xương hàm trên. Nó được bệnh nhân sử dụng tại nhà để tăng dần sự tách giãn hàng ngày. Đây là thiết bị dùng cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable craniofacial bone distractor expansion tool, home-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual device intended to be used by a layperson to adjust an intraoral implantable craniofacial bone distractor to progressively lengthen the distractor, typically during expansion of the maxilla. It is used by the patient in the home for daily, gradual distraction. This is a single-patient reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 378
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 378
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "120"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singlePatientReusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64609",
    "display" : "Dụng cụ nới rộng thiết bị cấy ghép kéo dài xương sọ mặt, chuyên dụng",
    "definition" : "Một thiết bị thủ công, cầm tay dành cho chuyên gia nha khoa sử dụng để điều chỉnh thiết bị kéo giãn xương sọ mặt cấy ghép trong miệng nhằm mở rộng bộ phận kéo giãn, điển hình là trong một thủ thuật liên quan đến việc mở rộng xương hàm trên. Nó được chỉ định sử dụng tại một cơ sở y tế. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại cho nhiều bệnh nhân sau khi vệ sinh/khử trùng thích hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Implantable craniofacial bone distractor expansion tool, professional"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual device intended to be used by a dental professional to adjust an intraoral implantable craniofacial bone distractor to lengthen the distractor, typically during a procedure involving expansion of the maxilla. It is intended to be used in a healthcare facility. This is a multi-patient reusable device after appropriate cleaning/disinfection."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 379
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 379
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "121"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44740",
    "display" : "Thiết bị đo khoảng cách liên răng nha khoa, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị được chỉ định sử dụng trong nha khoa để đo khoảng cách giữa các răng liền kề (ví dụ: trong quá trình nắn chỉnh răng để giảm các điểm áp lực giữa các răng). Thiết bị này thường có sẵn trong một bộ đồng hồ đo chia độ bằng thép không gỉ, thường có các rãnh ở bên cạnh để giúp nhận biết. Độ dày thiết bị thường dao động từ 0,1 mm đến 0,5 mm. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Interproximal dental gauge, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be used in dentistry to measure the clearance between adjacent teeth (e.g., in orthodontic treatment during reproximation to relieve pressure points between teeth). The device is typically available in a set of stainless steel graduated gauges, typically with notches on the side to help with identification. Device thickness typically ranges from 0.1 mm to 0.5 mm. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 380
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 380
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "121"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44730",
    "display" : "Bộ dụng cụ mài kẽ răng",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị được chỉ định sử dụng để giảm thiểu sự tiếp xúc giữa các răng (IPR), tức là giảm sự tiếp xúc giữa các răng liền kề trong quá trình nắn chỉnh răng. Chất mài mòn mịn thường được sử dụng để giảm thiểu áp lực và cho phép hình thành khoảng trống giữa các răng, giúp điều trị hiệu quả hơn mà không có sự tiếp xúc quá nhiều giữa các răng, một điều mà có thể kéo dài hoặc phức tạp hóa việc nắn chỉnh răng. Thiết bị có thể bao gồm mũi khoan, đĩa mài mòn, dải mài mòn, thiết bị đo độ dày và biểu đồ để theo dõi quá trình tái tạo khoảng. Thiết bị này có thể sử dụng lại nhưng một số vật dụng nhất định sẽ cần được bổ sung.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Interproximal reduction kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices intended to be used for interproximal reduction (IPR), which is the reduction of contact between adjacent teeth during orthodontic alignment of the teeth. Fine abrasives are typically used to minimize pressure and allow the formation of spaces between the teeth, enabling more effective therapy without excessive interproximal contact, which may prolong or complicate teeth alignment. The device may include burs, abrasive disks, abrasive strips, thickness gauges and charts for tracking of reproximation. This device is reusable, but certain items will need to be replenished."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 381
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 381
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "121,122"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45240",
    "display" : "Thiết bị đo khoảng cách liên răng/khớp cắn, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị được chỉ định sử dụng để đo trực tiếp độ hở giữa các răng liền kề và/hoặc khớp cắn (đối diện) của một răng đã được mài giũa, thường để đảm bảo có đủ không gian trong quá trình phục hồi nha khoa. Thiết bị này có thể ở dạng miếng dẻo (ví dụ: vật liệu nhựa nhiệt dẻo) có sẵn với nhiều độ dày tiêu chuẩn khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Interproximal/occlusa l dental gauge, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to be used to directly measure the interproximal (adjacent) and/or occlusal (opposing) clearance of a prepared tooth, typically to ensure sufficient space in the development of a dental restoration. The device may be in the form of a flexible tab (e.g., thermoplastic material) available in a variety of standard thicknesses. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 382
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 382
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "122"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42350",
    "display" : "Implant nha khoa trong niêm mạc",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp được chỉ định sử dụng trong phẫu thuật cấy ghép vào mô mềm niêm mạc miệng để nâng đỡ và lưu giữ phục hình răng (thường là hàm giả tháo lắp).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intramucosal dental implant"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials intended to be surgically implanted into the soft-tissue lining of the oral cavity (intramucosal insert) to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (typically removable dentures)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 383
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 383
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "122"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63672",
    "display" : "Camera trong miệng",
    "definition" : "Một thiết bị quang điện được thiết kế để chụp ảnh và/hoặc quay video răng và các giải phẫu trong miệng khác, nhằm hỗ trợ chẩn đoán/quản lý các tình trạng răng miệng/trong miệng (ví dụ: sâu răng, mảng bám, cao răng). Nó có thể được cung cấp các đầu camera chuyên dụng cho các loại hình kiểm tra cụ thể (ví dụ: thu được hình ảnh/video có độ phân giải cao, phát ra ánh sáng tím hoặc hồng ngoại), cũng như giá đỡ và cáp camera; nó kết nối với một máy tính (không đi kèm) để cấp nguồn/xử lý/hiển thị.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoral camera"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electro-optical device designed for image and/or video capture of the teeth and other intraoral anatomy, to assist with the diagnosis/management of dental/intraoral conditions (e.g., caries, plaque, calculus). It may be provided with specialized camera heads for specific types of examination (e.g., acquiring high resolution pictures/videos, emitting violet or infrared light), as well as camera holders and cables; it connects to an off-the-shelf computer (not included) for the power/processing/display."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 384
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 384
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "122"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63670",
    "display" : "Giá đỡ đầu hút nha khoa trong miệng",
    "definition" : "Một thiết bị bán linh hoạt không vô trùng được chỉ định để gắn vào đầu xa của đầu hút nha khoa và được cố định ở giữa răng và má của bệnh nhân, để cho phép hút mà không cần dùng đến tay trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó thường là một đĩa phẳng làm bằng vật liệu polymer tổng hợp có kẹp/vòng để gắn vào đầu hút. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoral dental suction tip holder"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile semi-flexible device intended to be attached to the distal end of a dental suction tip and held between the teeth and cheek of a patient, to allow for hands-free suction during a dental procedure. It is typically a flat disk made of synthetic polymer materials with a clip/loop for attachment to the suction tip. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 385
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 385
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "122,123"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63669",
    "display" : "Hệ thống quét quang học trong miệng",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị điện tử sử dụng công nghệ quang học để chụp ảnh kỹ thuật số 3-D của răng, cấu trúc và hình học khoang miệng cũng như mối quan hệ khớp cắn của bệnh nhân; ngoài ra, nó thường có khả năng phát hiện sâu răng. Nó bao gồm một máy quét trong miệng cầm tay với ánh sáng gần hồng ngoại (NIR) và ánh sáng bằng laser, và một thiết bị di động có giao diện cho người dùng với màn hình/bảng điều khiển. Dấu răng kỹ thuật số có thể được sử dụng để chế tạo các phục hồi nha khoa và thiết bị nắn chỉnh răng bằng phương pháp CAD/CAM.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intraoral optical scanning system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of electronic devices intended to use optical technology to capture digital topographical 3-D images of teeth, oral cavity structure and geometry, and bite relationship of a patient; it is typically in addition capable of detecting dental caries. It consists of a hand-held intraoral scanner with near infrared (NIR) and laser illumination, and a mobile unit with a user interface with display/controls. The resulting digital dental impressions may be used for CAD/CAM fabrication of dental restorations and orthodontic devices."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 386
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 386
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "123"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17595",
    "display" : "Dụng cụ bảo vệ răng khi đặt nội khí quản",
    "definition" : "Một thiết bị cong, vô trùng, được thiết kế để bao phủ hàm răng trên và dưới nhằm bảo vệ chúng khỏi hư hỏng trong quá trình đặt ống nội khí quản (ET). Thiết bị này đặc biệt hữu ích khi bệnh nhân kháng cự việc đặt ống bằng cách siết chặt răng, răng có thể bị tổn thương bởi lưỡi kim loại hoặc nhựa của đèn soi thanh quản, và/hoặc khi bệnh nhân có răng yếu dễ bị tổn thương ngoài ý muốn, và/hoặc khi đây là quy trình tiêu chuẩn tại bệnh viện để giảm thiểu nguy cơ khiếu nại pháp lý. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Intubation teeth protector"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile curved device designed to fit over the upper and lower sets of teeth to protect them from damage during endotracheal (ET) tube intubation procedures. Such protection can be required when the patient is resisting the intubation by clenching their teeth which can be damaged against the metal or plastic blade of the intubation laryngoscope, and/or if the patient has bad teeth that are liable to inadvertent damage, and/or if this is normal hospital procedure to counter liability claims. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 387
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 387
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "123"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47556",
    "display" : "Hệ thống đánh giá chức năng sinh lý của hàm",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để ghi lại các thông số về chức năng nhai của hàm dưới và cơ, chủ yếu để hỗ trợ chẩn đoán và điều trị khớp thái dương hàm (TMJ) và rối loạn chức năng đau cân cơ (MPD) và để đánh giá về nắn chỉnh răng, răng giả và tạo hình cho bệnh nhân. Nó thường sử dụng phương pháp đo điện cơ bề mặt để đánh giá các nhóm cơ ở trạng thái nghỉ hoặc hoạt động; siêu âm để phát hiện âm thanh/rung động từ khớp TMJ và/hoặc hệ thống dựa trên máy tính khác để theo dõi chức năng của hàm dưới một cách không xâm lấn hoặc xác định vị trí của nó trong không gian so với khung xương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Jaw physiology evaluation system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of mains electricity (AC-powered) devices designed to record parameters for mandibular and muscles of mastication function, primarily to aid in the diagnosis and treatment of temporomandibular joint (TMJ) and myofascial pain dysfunction (MPD) disorders, and for orthodontic, denture, and reconstruction patient evaluation. It typically uses surface electromyography to evaluate muscle groups at rest or in function; sonography to detect sounds/vibrations from the TMJ joint and/or other computer-based system to non-invasively track the mandible in function or identify its position in space relative to the skull."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 388
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 388
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "123,124"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46128",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm karaya (một loại bột cao su thực vật mịn) được sử dụng để cố định một bộ phận giả có thể tháo rời trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách gắn chặt bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào đế nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Karaya Karaya denture adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of karaya (a fine vegetable gum powder) used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 389
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 389
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "124"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46124",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa Karaya/cacia, thành phần borat natri cao",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm karaya, có hoặc không có acacia (một loại bột cao su thực vật mịn) và natri borat (thường chiếm hơn 12% trọng lượng), được sử dụng để cố định bộ phận giả có thể tháo rời trong miệng, đặc biệt là răng giả, bằng cách gắn chặt bộ phận giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Karaya/acacia denture adhesive, high sodium borate"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of karaya, with or without acacia (fine vegetable gum powders), and sodium borate (typically more than 12% by weight), used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 390
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 390
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "124"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46129",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa Karaya/acacia, thành phần borat natri thấp",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm karaya, có hoặc không có acacia (một loại bột cao su thực vật mịn) và một lượng nhỏ (thường dưới 12% trọng lượng) natri borat, được sử dụng để cố định răng giả có thể tháo rời trong miệng, đặc biệt là răng giả tháo lắp, bằng cách gắn răng giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Karaya/acacia denture adhesive, low sodium borate"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of karaya, with or without acacia (fine vegetable gum powders), and a small quantity (typically less than 12% by weight) of sodium borate, used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 391
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 391
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "124,125"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46130",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa homopolymer Karaya/ethylene oxit",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm karaya (một loại bột cao su thực vật mịn) và homopolymer ethylene oxit, được sử dụng để cố định răng giả trong miệng, đặc biệt là răng giả tháo lắp, bằng cách gắn răng giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Karaya/ethylene oxide homopolymer denture adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of karaya (a fine vegetable gum powder) and ethylene oxide homopolymer, used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 392
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 392
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "125"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63415",
    "display" : "Máng bảo vệ miệng khỏi tia laser",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng dùng trong miệng, được tạo hình sẵn để bảo vệ men răng khỏi tác động bất lợi của việc điều trị các phần khác ở đầu/cổ bằng laser. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: silicone). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Laser protective mouthguard"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, preformed oral device designed to protect tooth enamel from the adverse side effects of laser treatment administered to other parts of the head/neck. It is made of synthetic materials (e.g., silicone). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 393
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 393
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "125"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "56318",
    "display" : "Đèn LED nha khoa, chạy bằng pin",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng pin được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu chùm ánh sáng cường độ cao và tập trung trực tiếp vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân thông qua một điốt phát sáng (LED), nằm ở đầu xa của đầu đèn trên thiết bị để chiếu sáng vị trí khám hoặc vị trí thực hiện thủ thuật. Đầu đèn được kết nối với bộ điều khiển cường độ ánh sáng, chứa pin sạc, thông qua cáp mềm; để chiếu sáng khoang miệng, đèn chiếu sáng có thể được gắn vào ống hút, tựa đầu ghế nha khoa hoặc vào dụng cụ banh miệng được móc vào hàm dưới của bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "LED dental light, battery-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered device designed for use in dentistry to project an intense and focused beam of light directly into or around the oral cavity of a patient via a light-emitting diode (LED), situated as the light head at the distal end of the device's light wand, to illuminate the site of a dental examination or procedure. The light head is connected to a light-intensity control unit, containing rechargeable batteries, via a flexible cable; for oral cavity illumination, the light wand may be attached to a suction cannula, a dental chair headrest, or to a retractor hooked on the patient's lower jaw. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 394
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 394
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "125,126"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "56320",
    "display" : "Đèn LED nha khoa, có dây dẫn",
    "definition" : "Một thiết bị điện lưới (điện xoay chiều) được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu chùm ánh sáng tập trung cường độ cao trực tiếp vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân thông qua một đi-ốt phát sáng (LED) nằm ở đầu xa của đầu đèn trên thiết bị để chiếu sáng vị trí khám hoặc vị trí thực hiện thủ thuật. Đầu đèn được kết nối với bộ điều khiển cường độ ánh sáng và máy biến áp cung cấp điện lưới, điện hạ thế, điện áp thấp (ví dụ: 12 V), thông qua cáp linh hoạt; để chiếu sáng khoang miệng, đèn chiếu sáng có thể được gắn vào ống hút, tựa đầu ghế nha khoa hoặc vào dụng cụ banh miệng được móc vào hàm dưới của bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "LED dental light, line-powered"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed for use in dentistry to project an intense focused beam of light directly into or around the oral cavity of a patient via a light-emitting diode (LED) situated as the light head at the distal end of the device's light wand, to illuminate the site of a dental examination or procedure. The light head is connected to a light-intensity control unit and a transformer that supplies mains, stepped-down, low-voltage electricity (e.g., 12 volt), via a flexible cable; for oral cavity illumination, the light wand may be attached to a suction cannula, a dental chair headrest, or to a retractor hooked on the patient's lower jaw. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 395
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 395
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "126"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "59018",
    "display" : "Mảnh độn môi",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng được chỉ định để cấy ghép vào cơ thể bệnh nhân nhằm tăng thể tích và/hoặc phục hồi mô mềm của môi trên và môi dưới (cấy ghép môi). Thiết bị này có dạng hình trụ với hai đầu thuôn nhọn, được làm từ silicone đặc và có sẵn với nhiều kích thước khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Lip prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device intended to be implanted in a patient to augment and/or restore the soft tissues of the upper and lower lips (lip implant). It is a cylindrical-shaped device with tapered ends that is made of solid silicone; it is available in a variety of dimensions."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 396
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 396
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "126"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63252",
    "display" : "Cung kéo môi",
    "definition" : "Một thiết bị hình cung được chỉ định để tự duy trì lực kéo của má (kéo má về phía đường giữa) trong quá trình phẫu thuật điều trị khe hở môi, nhằm ổn định và giảm sức căng trên đường khâu; một số dạng có thể được thiết kế để cung cấp thêm sự bảo vệ sau phẫu thuật. Thiết bị này có thể có các gai hoặc sử dụng băng dính để gắn vào da, được làm từ kim loại, và có sẵn với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại, cần được tiệt trùng trước khi sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Lip traction bow"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An arch-shaped device intended to provide self-retaining traction of the cheeks (pull cheeks towards the midline) during surgical cleft lip repair, to stabilize and reduce the tension on the repair suture line; some forms may be designed to additionally provide protection after surgery. It may have spikes or use tape for skin attachment, is made of metal, and is available in various shapes and sizes. This is a reusable device intended to be sterilized prior to use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 397
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 397
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "126,127"
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38578",
    "display" : "Mối nối chính xác nha khoa bằng từ tính",
    "definition" : "Một thiết bị có đặc tính từ tính được thiết kế để cố định các thành phần trong phục hình tháo lắp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Magnetic dental precision attachment"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device with magnetic properties designed for fixation of a removable dental prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 398
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 398
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "127"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45228",
    "display" : "Phục hình má",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép được thiết kế để tăng thể tích hoặc duy trì cấu trúc mô mềm ở vùng má. Thiết bị này thường được làm từ chất đàn hồi đặc (ví dụ: silicone) và có sẵn với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau để cấy ghép dưới da tại vùng má, nhằm mục đích thẩm mỹ hoặc tái tạo sau các biến dạng do chấn thương hoặc bệnh lý/bẩm sinh.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Malar prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An implantable device designed to augment or maintain the soft-tissue anatomy of the malar area (cheek). The device is typically a solid elastomer (e.g., silicone) available in several shapes and sizes for subdermal implantation in the malar area for cosmetic or reconstructive purposes following traumatic or disease/congenital deformation."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 399
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 399
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "127"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47526",
    "display" : "Khí cụ tái định vị hàm dưới điều trị rối loạn thở khi ngủ",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được thiết kế để giảm các tình trạng rối loạn thở khi ngủ (ví dụ: ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách định vị lại và/hoặc kiểm soát xương hàm dưới, thường theo hướng xuống dưới và ra phía trước. Thiết bị hoạt động bằng cách cố định xương hàm dưới (ví dụ: giữ răng) và ngăn nó di chuyển lùi về sau, từ đó tăng sự thông thoáng của đường thở, giảm nhiễu loạn không khí và ngăn chặn tắc nghẽn đường thở. Có nhiều loại như cố định (không điều chỉnh được) và có thể điều chỉnh được, được thiết kế với các kỹ thuật và vật liệu khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mandible- repositioning sleep- disordered breathing orthosis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable intraoral device designed to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by repositioning and/or controlling the lower jaw (mandible), typically in a downward and forward position. It works by locking the mandible (e.g., holding the teeth) and preventing it from retruding, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. A number of different fixed (non-adjustable) and adjustable types using several techniques and materials are available. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 400
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 400
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "127,128"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47527",
    "display" : "Khí cụ tái định vị hàm dưới/nâng vòm miệng điều trị rối loạn thở khi ngủ",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được thiết kế để giảm các tình trạng rối loạn thở khi ngủ (ví dụ: ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách định vị lại xương hàm dưới, thường theo hướng xuống dưới và ra phía trước, đồng thời nâng vòm miệng mềm (phần mô mềm ở phía sau vòm miệng). Thiết bị hoạt động bằng cách cố định xương hàm dưới (ví dụ: giữ răng) để ngăn nó di chuyển lùi về sau và tạo áp lực để nâng phần vòm miệng mềm mềm bị sa xuống, từ đó tăng sự thông thoáng của đường thở, giảm nhiễu loạn không khí và ngăn tắc nghẽn đường thở. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mandible- repositioning/palate- lifting sleep- disordered breathing orthosis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable intraoral device designed alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by repositioning the lower jaw (mandible), frequently in a downward and forward position, and by elevating the soft palate (soft tissue constituting the back of the roof of the mouth). It works by locking the mandible (e.g., holding the teeth) and preventing it from retruding and by applying pressure to lift a drooping soft palate, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 401
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 401
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "128"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35943",
    "display" : "Lồi cầu hàm dưới giả",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép vô trùng được thiết kế để thay thế đầu lồi cầu tự nhiên của xương hàm dưới, cung cấp khớp nối với ổ khớp và thay thế một phần khớp thái dương hàm. Thiết bị này thường được làm từ sự kết hợp giữa khung kim loại và nhựa (ví dụ: polymethylmethacrylate) hoặc giữa kim loại và các vật liệu polymer. Thiết bị này hầu như luôn được sử dụng kết hợp với các thành phần hố hàm dưới trong các bộ phận giả khớp thái dương hàm (TMJ) toàn phần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mandibular condyle prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable device designed to replace the natural mandibular condylar head, providing an articulation with the mandibular fossa and a partial substitution of the temporomandibular joint articulation. It is typically made of a combination of a metal frame and plastic (e.g., polymethylmethacrylate) or a combination of metal and polymeric materials. The device is almost always used in combination with mandibular fossa components in total temporomandibular joint (TMJ) prostheses."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 402
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 402
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "128"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55825",
    "display" : "Hố hàm dưới giả",
    "definition" : "Một thành phần cấy ghép vô trùng của bộ khớp thái dương hàm (TMJ) nhân tạo toàn phần, được thiết kế để thay thế hoặc điều trị bề mặt khớp của khớp, bao gồm ổ khớp (glenoid fossa) và lồi khớp (articulating eminence) của xương thái dương. Thiết bị có hình dạng giống như một chiếc cốc và thường được làm từ polyethylene (PE); nó có thể đi kèm với vít để gắn vào xương thái dương.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mandibular fossa prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable component of a total temporomandibular joint (TMJ) prosthesis designed to replace or repair the articulating surface of the joint comprised of the glenoid fossa and the articulating eminence of the temporal bone. It is cup-like in shape and typically made of polyethylene (PE); it may include screws for attachment to temporal bone."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 403
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 403
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "128,129"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64078",
    "display" : "Dụng cụ đánh bóng nha khoa cầm tay, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Thiết bị nha khoa thủ công cầm tay có đầu làm việc nhẵn hoặc có đường gân được chỉ định sử dụng để đánh bóng nhẵn bờ viền giữa vật liệu phục hồi nha khoa và men răng ở góc giữa đường viền xoang trám và bề mặt răng và/hoặc để đánh bóng bề mặt miếng phục hồi kim loại bằng cách chà xát. Đầu tận cùng của nó có hình tròn hoặc hình quả bóng và thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual dental burnisher, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental device with a smooth or ribbed working head intended to be used to create thin margins between a dental restoration and the enamel at the cavo-surface angle, and/or to polish the surface of metallic restorations by rubbing. Its terminus is round or ball-shaped and is typically made of metal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 404
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 404
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "129"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64059",
    "display" : "Dụng cụ đánh bóng nha khoa cầm tay, sử dụng một lần",
    "definition" : "Thiết bị nha khoa thủ công cầm tay, vô trùng, có đầu làm việc nhẵn hoặc có đường gân được chỉ định sử dụng để đánh bóng nhẵn bờ viền giữa vật liệu phục hồi nha khoa và men răng ở góc giữa đường viền xoang trám và bề mặt răng, và/hoặc để đánh bóng bề mặt miếng phục hồi kim loại bằng cách chà xát. Đầu tận cùng của nó có hình tròn hoặc hình quả bóng và thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual dental burnisher, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, hand-held manual dental device with a smooth or ribbed working head intended to be used to create thin margins between a dental restoration and the enamel at the cavo-surface angle, and/or to polish the surface of metallic restorations by rubbing. Its terminus is round or ball-shaped and is typically made of metal. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 405
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 405
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "129"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35320",
    "display" : "Dụng cụ lấy cao răng bằng tay, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để loại bỏ cao răng và các chất cặn bám tích tụ khác khỏi bề mặt răng và giữa các răng trong quá trình làm sạch răng và các liệu pháp điều trị quanh răng. Nó thường được thiết kế liền khối với một đầu xa nhọn và có nhiều hình dạng, kích cỡ khác nhau. Còn được gọi là dụng cụ lấy cao vùng quanh răng, nó có thể là dụng cụ một đầu với tay cầm ở đầu gần hoặc dụng cụ có cả hai đầu với tay cầm đặt ở vị trí trung tâm. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual dental scaler, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument designed for removing calculus and other accretions from the surface and between the teeth during dental cleaning and periodontal (gum) therapy. It is typically designed as a one-piece instrument with a pointed, distal end of various shapes and sizes. Also known as a periodontic scaler, it can be a single-ended or double-ended instrument with a handle at the proximal end or positioned centrally. It is usually made of high- grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 406
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 406
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "129,130"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38796",
    "display" : "Dụng cụ lấy cao răng bằng tay, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để loại bỏ cao răng và các chất cặn bám tích tụ khác khỏi bề mặt và giữa các răng trong quá trình làm sạch răng và các liệu pháp điều trị quanh răng. Nó thường được thiết kế liền khối với một đầu xa nhọn có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau. Còn được gọi là dụng cụ lấy cao vùng quanh răng, nó có thể là dụng cụ một đầu với tay cầm ở đầu gần hoặc dụng cụ có cả hai đầu với tay cầm đặt ở vị trí trung tâm. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual dental scaler, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument designed for removing calculus and other accretions from the surface and between the teeth during dental cleaning and periodontal (gum) therapy. It is typically designed as a one-piece instrument with a pointed distal end of various shapes and sizes. Also known as a periodontic scaler, it can be a single-ended or double-ended instrument with a handle at the proximal end or positioned centrally. It is usually made of high- grade stainless steel. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 407
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 407
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "130"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31878",
    "display" : "Trâm nội nha cầm tay, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để nong dũa, tạo hình và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng thành ống tủy bằng hành động cắt hoặc mài mòn khi di chuyển theo chiều dọc. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với nhiều cạnh. Nó cũng có thể được gọi là trâm nội nha. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual endodontic file/rasp, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by a cutting or abrasive action when moved in a longitudinal direction. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as an endodontic reamer. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 408
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 408
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "130"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63720",
    "display" : "Trâm nội nha cầm tay, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để nong dũa, tạo hình và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng thành ống tủy bằng hành động cắt hoặc mài mòn khi di chuyển theo chiều dọc. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với nhiều cạnh. Nó cũng có thể được gọi là trâm nội nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual endodontic file/rasp, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by acutting or abrasive action when moved in a longitudinal direction. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as an endodontic reamer. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 409
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 409
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "130,131"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37678",
    "display" : "Cây lèn vật liệu trám răng nội nha bằng tay",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay, vận hành bằng tay được thiết kế chuyên dụng để lèn vật liệu trám bít ống tủy, chủ yếu theo hướng sang bên. Phần làm việc có hình côn, mặt cắt ngang hình tròn và có đầu nhọn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual endodontic filling material spreader"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manually-operated dental instrument specifically designed to compress filling materials in a root canal, mainly in a lateral direction. The working part is tapered, circular in cross-section and has a pointed tip. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 410
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 410
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "131"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64304",
    "display" : "Tay cầm dụng cụ nha khoa không quay bằng tay",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay, thủ công được thiết kế để giữ và hỗ trợ việc thao tác với các dụng cụ nha khoa không sử dụng năng lượng, không quay, (ví dụ: trâm/giũa nội nha, dụng cụ rút trụ cấy ghép). Nó được thiết kế để tiếp nhận phần đầu tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân (không bao gồm) để dễ làm việc. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Manual non-rotary dental instrument handle"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual device designed to hold and facilitate manipulation of a non-powered, non-rotary dental instrument (e.g., endodontic file/rasp, implant extractor). It is designed to accept the patient-contact endpiece (not included) for ease of handling. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 411
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 411
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "131"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31863",
    "display" : "Trâm dũa nha khoa hoàn tất bờ viền, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay có nhiều dạng bề mặt cắt có gờ mịn khác nhau ở (các) đầu làm việc của nó, được thiết kế để làm phẳng và tạo hình răng, xương ổ răng và/hoặc phục hồi nha khoa (ví dụ: miếng trám răng). Nó thường là một dụng cụ nguyên khối với nhiều kích cỡ và thiết kế đầu làm việc khác nhau, bao gồm cả đầu thẳng và đầu cong, và thường có hai đầu với tay cầm ở giữa; nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Margin finishing dental file/rasp, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument that has various forms of fine ridged cutting surfaces at its working end(s) designed to smooth and shape a tooth, an approximate bone (e.g., alveolar) and/or a dental restoration (e.g., filling). It is typically a one-piece instrument available in a variety of sizes and working end designs, including straight and curved ends, and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 412
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 412
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "131"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64047",
    "display" : "Trâm dũa nha khoa hoàn tất bờ viền, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay có nhiều dạng bề mặt cắt có gờ mịn khác nhau ở (các) đầu làm việc của nó được thiết kế để làm phẳng và tạo hình răng, xương ổ răng và/hoặc phục hồi nha khoa (ví dụ: miếng trám răng). Nó thường là một dụng cụ nguyên khối có nhiều kích cỡ và thiết kế đầu làm việc khác nhau, bao gồm cả đầu thẳng và đầu cong, và thường có hai đầu với tay cầm ở giữa; nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Margin finishing dental file/rasp, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument that has various forms of fine ridged cutting surfaces at its working end(s) designed to smooth and shape a tooth, an approximate bone (e.g., alveolar) and/or a dental restoration (e.g., filling). It is typically a one-piece instrument available in a variety of sizes and working end designs, including straight and curved ends, and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 413
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 413
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "131,132"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47555",
    "display" : "Hệ thống kích thích điện cơ nhai",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để truyền các kích thích điện vào cơ nhai và cơ mặt. Nó thường bao gồm một máy phát xung điện, các điện cực hoạt động thích hợp thường được đặt trên hõm xương hàm dưới và một điện cực phản hồi chung nằm ở gáy cổ bên dưới chân tóc. Thiết bị này thường được sử dụng trong nha khoa để thư giãn các cơ mặt và cơ nhai nhằm điều trị rối loạn chức năng khớp thái dương hàm (TMJ) và các cơn đau liên quan, để giảm các triệu chứng liên quan đến co thắt cơ, để ghi lại khớp cắn và lấy dấu răng giả, và cho các biện pháp điều trị khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mastication muscle electrical stimulation system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to apply electrical stimuli to the mastication and facial muscles. It typically consists of an electrical pulse generator, appropriate active electrodes that are usually placed on the coronoid notches of the mandible, and a common return electrode located at the nape of the neck below the hairline. The device is typically used in dentistry to relax the facial and mastication muscles to treat temporomandibular joint (TMJ) dysfunction and associated pain, to relieve symptoms associated with muscle spasm, to take occlusal registrations and denture impressions, and for other therapeutic measures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 414
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 414
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "132"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64306",
    "display" : "Dụng cụ tách xương hàm mặt",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật thủ công cầm tay, liền khối, được chỉ định để tách hoặc nới rộng xương ở mặt, miệng và/hoặc hàm (ví dụ: vòm miệng, bờ dưới xương hàm dưới) trong các ca phẫu thuật hàm mặt (ví dụ: phẫu thuật chẻ dọc xương hàm dưới). Dụng cụ này không được thiết kế để cắt hoặc tạo hình xương (tức không phải là đục xương). Dụng cụ này thường bằng kim loại và có thường có dạng: 1) cán cong có tay cầm và lưỡi dao ở đầu làm việc xa; hoặc 2) thiết bị dạng bản lề với hai lưỡi dao ở đầu làm việc xa và tay cầm có lò xo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Maxillofacial bone separator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, manual, one-piece surgical instrument intended to split/force apart bones in the face, mouth and/or jaws (e.g., palate, mandibular inferior border) during maxillofacial surgery (e.g., sagittal split osteotomy procedure); it is not designed to cut or shape bone (i.e., not an osteotome). It is a metal instrument typically available as: 1) a curved shaft with a handle and a blade at the distal working end; or 2) a hinged device with two blades at the distal working end and a spring handle. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 415
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 415
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "132,133"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44808",
    "display" : "Cung và chỉ thép cho xương hàm mặt",
    "definition" : "Một đoạn kim loại (ví dụ: thép không gỉ) được chỉ định để cố định các mảnh xương gãy trong khoang miệng và/hoặc ổn định răng bị tổn thương. Việc cố định được thực hiện bằng cách áp trực tiếp thiết bị này lên xương/răng (ví dụ: quấn dây xung quanh các đoạn xương gãy và khóa chặt các đầu dây lại với nhau). Thiết bị này có thể được sử dụng cho các phương pháp cố định liên hàm, cố định hàm trên - hàm dưới, hoặc các hình thức bất động hàm khác. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Maxillofacial bone wire/bar"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A length of metal (e.g., stainless steel) intended to stabilize bony fragments (fractured bone) in the oral cavity and/or stabilize injured teeth. Stabilization occurs by direct application of the device to the bone/teeth (e.g., by wrapping the ligature around fractured bone segments and locking the ends together). The device may be used for intermaxillary fixation, maxillomandibular fixation, or other forms of jaw immobilization. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 416
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 416
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "133"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58033",
    "display" : "Khay lấy dấu hàm mặt",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để chứa, hỗ trợ, giữ, và mang vật liệu lấy dấu dùng để lấy dấu bề mặt ngoài của vùng hàm mặt. Thiết bị này thường bao gồm một khay bán kín làm bằng kim loại hoặc nhựa. Thiết bị chủ yếu được sử dụng để hỗ trợ trong việc sản xuất các bộ phận giả ngoài miệng cá nhân hóa sử dụng trong phẫu thuật tạo hình và/hoặc thẩm mỹ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Maxillofacial impression tray"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to contain, support, confine, and carry the impression material used to take external maxillofacial impressions. It typically consists of a semi-enclosed metallic or plastic container. The device is used mainly to facilitate the manufacturing of external custom prostheses used in reconstructive and/or plastic surgery. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 417
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 417
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "133"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65846",
    "display" : "Máng cố định gãy xương hàm mặt",
    "definition" : "Một thiết bị cá nhân hóa, đặt trong miệng, dạng mô-đun, được chỉ định để cố định các đoạn gãy xương ở hàm trên, hàm dưới, lồi cầu hoặc vùng xương ổ răng sau chấn thương. Thiết bị này có nhiều dạng và thành phần khác nhau, thường được dùng trong cố định vào hàm răng và có thể bao gồm các thanh, nẹp và vít; thiết bị có thể được điều chỉnh hoặc sửa đổi trước hoặc trong quá trình cố định. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân, được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Maxillomandibular fracture fixation splint"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, intraoral, modular device intended to be used for the stabilization of maxillary, mandibular, condylar or dentoalveolar fractures following trauma. It has a variety of forms/components which typically involve fixation to the dentition and may include bars, plates and screws; it may be adjusted/modified prior to or during fixation. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 418
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 418
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "133,134"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "67090",
    "display" : "Khí cụ nong miệng",
    "definition" : "Một thiết bị được chế tạo sẵn, được chỉ định để sử dụng trong miệng trong một khoảng thời gian nhất định nhằm nong rộng miệng, giúp ngăn ngừa và/hoặc điều trị chứng hẹp miệng, thường do bỏng mặt, điều trị bức xạ hoặc sẹo phẫu thuật gây ra. Còn được gọi là máng miệng nhỏ hoặc máng mép, thiết bị này bao gồm một phần kéo giãn trong miệng và hai trục nhô ra bên ngoài, cho phép bệnh nhân tự điều chỉnh. Các phụ kiện như dây thun hoặc dây cố định có thể được cung cấp kèm theo thiết bị. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân và có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Microstomia splinting appliance"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated device intended to be used in the mouth during a prescribed period of time to stretch apart the oral opening to prevent and/or treat microstomia, typically acquired from facial burns, radiation treatment or surgical scarring. Also referred to as a microstomia splint or commissural splint, it consists of a small appliance with an intraoral stretching portion, and two extraoral protruding shafts which enable patient self-adjustment; accessories such as elastic and static bands may be supplied with the device. This is a single-patient reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 419
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 419
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "134"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singlePatientReusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63414",
    "display" : "Đầu bọc cây banh miệng",
    "definition" : "Dải vật liệu dùng một lần được tạo hình sẵn nhằm che phủ các bộ phận tiếp xúc với miệng của dụng cụ banh miệng điều chỉnh được để bảo vệ/giữ vệ sinh. Nó được làm bằng vật liệu tổng hợp (ví dụ: silicone). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouth gag cover"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A preshaped disposable strip of material intended to cover the mouth-contact parts of an adjustable mouth gag to provide protection/hygiene. It is made of a synthetic material (e.g., silicone). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 420
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 420
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "134"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63854",
    "display" : "Khung đỡ dụng cụ banh miệng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị dạng khung không vô trùng được chỉ định để hỗ trợ dụng cụ banh miệng trên/gần miệng của bệnh nhân trong các thủ thuật nha khoa, gây mê hoặc tai mũi họng. Nó bao gồm ba thành phần lồng vào nhau: một dải có đường lỗ ở giữa và hai thanh có vòng ở một đầu có thể căn chỉnh để tiếp nhận móc hỗ trợ của dụng cụ banh miệng. Còn được gọi là Draffin Bipod, tổ hợp này mang đến khả năng hỗ trợ định hình ở các độ cao khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouth gag support, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile frame-like device intended to support a mouth gag over/near a patient?s mouth during dental, anaesthesia, or ENT procedures. It consists of three interlocking components: a strip with a central line of holes and two rods with rings at one end which can be aligned to accept the supporting hook of the mouth gag. Otherwise known as a Draffin Bipod, the arrangement provides a configurable support at variable heights. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 421
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 421
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "134,135"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63853",
    "display" : "Khung đỡ dụng cụ banh miệng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị dạng khung vô trùng được chỉ định để hỗ trợ dụng cụ banh miệng trên/gần miệng của bệnh nhân trong các thủ thuật nha khoa, gây mê hoặc tai mũi họng. Nó bao gồm ba thành phần lồng vào nhau: một dải có đường lỗ ở giữa và hai thanh có vòng ở một đầu có thể căn chỉnh để tiếp nhận móc hỗ trợ của dụng cụ banh miệng. Còn được gọi là Draffin Bipod, tổ hợp này mang đến khả năng hỗ trợ định hình ở các độ cao khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouth gag support, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile frame-like device intended to support a mouth gag over/near a patient?s mouth during dental, anaesthesia, or ENT procedures. It consists of three interlocking components: a strip with a central line of holes and two rods with rings at one end which can be aligned to accept the supporting hook of the mouth gag. Otherwise known as a Draffin Bipod, the arrangement provides a configurable support at variable heights. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 422
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 422
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "135"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35085",
    "display" : "Dụng cụ banh miệng, có thể điều chỉnh, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị cơ học có các bộ phận có thể điều chỉnh được được chỉ định để đặt giữa các răng của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân để duy trì khoang miệng mở, thường là trong quá trình đặt đường thở nhân tạo cấp cứu hoặc để can thiệp phẫu thuật miệng/nha khoa. Còn được gọi là thiết bị mở rộng hàm, nó có sẵn với nhiều thiết kế khác nhau có cấu trúc hỗ trợ để buộc và/hoặc giữ các hàm tách rời nhau; ví dụ, nó có thể được thiết kế với các mặt phẳng, xoay và hướng ra ngoài khi điều chỉnh; hoặc nó có thể có hai tấm song song có thể di chuyển ra xa nhau bằng cách điều chỉnh vít ở giữa; hoặc nó có thể có thiết kế giống như chiếc kéo với các lưỡi có rãnh, tự giữ, hướng xoay ở đầu xa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouth gag, adjustable, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mechanical device with adjustable parts intended to be placed between the teeth of the upper and lower jaws of a patient to maintain an open oral cavity, typically during emergent placement of an artificial airway or for an oral/dental surgical intervention. Also known as a jaw spreader, it is available in various designs having support structures that force and/or hold the jaws apart; e.g., it may be designed with flat, pivoted blades that angle outward when adjusted; or it may have two parallel plates that move apart with adjustments to a centre screw; or it may have a scissors-like design with pivoted, self-retaining, notched blades at the distal end. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 423
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 423
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "135"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63843",
    "display" : "Dụng cụ banh miệng, có thể điều chỉnh, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị cơ học, vô trùng, có các bộ phận có thể điều chỉnh được được chỉ định để đặt giữa các răng của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân để duy trì khoang miệng mở, thường là trong quá trình đặt đường thở nhân tạo cấp cứu hoặc để can thiệp phẫu thuật miệng/nha khoa. Nó có sẵn với nhiều thiết kế khác nhau có cấu trúc hỗ trợ để buộc và/hoặc giữ các hàm tách rời nhau; ví dụ, nó có thể được thiết kế với các mặt phẳng, xoay và hướng ra ngoài khi điều chỉnh; hoặc nó có thể có hai tấm song song có thể di chuyển ra xa nhau bằng cách điều chỉnh vít ở giữa; hoặc nó có thể có thiết kế giống như chiếc kéo với các lưỡi có rãnh, tự giữ, hướng xoay ở đầu xa. Còn được gọi là thiết bị mở rộng hàm. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouth gag, adjustable, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, mechanical device with adjustable parts that is placed between the teeth of a patient in order to maintain an open oral cavity, typically during the emergent placement of an artificial airway or for an oral/dental surgical intervention. It is available in various designs having support structures that force and/or hold the jaws apart; e.g., it may be designed with flat, pivoted blades that angle outward when adjusted; or it may have two parallel plates that move apart with adjustments to a centre screw; or it may have a scissors-like design with pivoted, self-retaining, notched blades at the distal end. This device is also known as a jaw spreader. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 424
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 424
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "135,136"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16197",
    "display" : "Dụng cụ banh miệng, không thể điều chỉnh được",
    "definition" : "Một thiết bị cơ học không có bộ phận điều chỉnh được nhằm đặt giữa các răng của hàm trên và hàm dưới của bệnh nhân để duy trì khoang miệng mở, thường là trong quá trình đặt đường thở nhân tạo cấp cứu hoặc để can thiệp phẫu thuật miệng. Nó được thiết kế để chèn vào giữa các răng nhằm buộc các hàm tách ra và có thể ở dạng khối chặn, vít chặn hoặc miếng chặn lò xo. Tùy thuộc vào thiết kế, nó còn có thể được gọi là thiết bị mở rộng hàm, vít gỗ trong miệng hoặc giá đỡ miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouth gag, non- adjustable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mechanical device without adjustable parts intended to be placed between the teeth of the upper and lower jaws of a patient to maintain an open oral cavity, typically during emergent placement of an artificial airway or for an oral surgical intervention. It is designed to be inserted between the teeth to force the jaws apart and may be in the form of a wedge block, wedge screw, or sprung wedge. Depending on the design it may also be referred to as a jaw spreader, oral wood screw, or mouth prop. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 425
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 425
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "136"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38621",
    "display" : "Dụng cụ bảo vệ hàm, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng sản xuất sẵn được thiết kế để bảo vệ răng, xương và các mô của miệng khỏi tổn thương do va đập/chấn thương, thường là trong các thủ thuật chẩn đoán nội soi, các môn thể thao có tiếp xúc và/hoặc để ngăn chặn tình trạng nghiến răng/cắn chặt răng. Nó được làm bằng vật liệu tiêu chuẩn, được tạo hình sẵn hoặc các vật dụng để thích ứng/đưa trực tiếp vào miệng; một số loại được gọi là thiết bị bảo vệ hàm ban đêm hoặc thiết bị nâng khớp cắn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouthguard, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated oral device designed to protect the teeth, bones, and tissues of the mouth from damage due to impact/trauma typically during endoscopic diagnostic procedures, contact sports, and/or to prevent teeth grinding/clenching (bruxism). It is made of standard, preformed materials or items for adaptation to/direct insertion into the mouth; some types are referred to as nightguards or bite raising appliances. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 426
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 426
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "136,137"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46492",
    "display" : "Dụng cụ bảo vệ hàm, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng trong khoang miệng được chế tạo sẵn được thiết kế để bảo vệ răng, xương và các mô của miệng khỏi tổn thương do va đập/chấn thương, thường là trong phẫu thuật hoặc mở nội khí quản. Nó được làm bằng vật liệu tiêu chuẩn, được tạo hình sẵn hoặc các vật dụng để thích ứng/đưa trực tiếp vào miệng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Mouthguard, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated oral device designed to protect the teeth, bones, and tissues of the mouth from damage due to impact/trauma typically during surgery or intubation. It is made of standard, preformed materials or items for adaptation to/direct insertion into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 427
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 427
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "137"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62157",
    "display" : "Implant nâng đỡ sụn mũi, tự tiêu",
    "definition" : "Một thiết bị tự tiêu được thiết kế để cấy ghép dưới da mũi (ví dụ: giữa niêm mạc mũi và sụn) nhằm nâng hoặc phục hồi vẻ ngoài thẩm mỹ và/hoặc chức năng của mũi bằng cách đem lại sự nâng đỡ cấu trúc cho sụn, ngăn ngừa tắc nghẽn mũi. Thiết bị này có hình dạng cố định, được làm từ vật liệu polymer tổng hợp [ví dụ: poly(L-lactide-co-D, L-lactide)], và được thiết kế để dần dần phân hủy sau khi cấy ghép. Các thiết bị hỗ trợ đặc biệt dùng để cấy ghép thông qua lỗ đục ở mô niêm mạc có thể được kèm theo.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Nasal cartilage support implant, bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable device intended to be implanted beneath the skin of the nose (e.g., between the nasal mucosa and the cartilage) to augment or restore the cosmetic appearance and/or function of the nose by providing structural support to the cartilage to prevent nasal obstruction. It is a shaped device made of synthetic polymer materials [e.g., poly(L-lactide-co-D, L-lactide)] designed to gradually disintegrate following implantation. Dedicated devices intended to assist implantation through puncture of mucosal tissues may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 428
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 428
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "137"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31038",
    "display" : "Implant nâng đỡ sụn mũi, không tự tiêu",
    "definition" : "Một thiết bị không tiêu được thiết kế để cấy ghép dưới da mũi (ví dụ: giữa niêm mạc mũi và sụn) nhằm nâng hoặc phục hồi vẻ ngoài thẩm mỹ và/hoặc chức năng của mũi bằng cách cung cấp sự nâng đỡ cấu trúc cho sụn. Thiết bị này có hình dạng cố định, được làm từ vật liệu polymer tổng hợp (ví dụ: cao su silicone đặc).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Nasal cartilage support implant, non- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-bioabsorbable device intended to be implanted beneath the skin of the nose (e.g., between the nasal mucosa and the cartilage) to augment or restore the cosmetic appearance and/or function of the nose, by providing structural support to the cartilage. It is a shaped device made of synthetic polymer materials (e.g., solid silicone rubber)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 429
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 429
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "137"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31872",
    "display" : "Gutta percha tự nhiên",
    "definition" : "Một vật liệu nha khoa được làm từ nhựa đông tụ của một số cây nhiệt đới, thường sử dụng làm chất trám bít ống tuỷ răng. Vật liệu này được làm mềm bằng nhiệt và đưa vào ống tủy, tại đây nó cứng lại khi nguội. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Natural gutta-percha"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material made from coagulated sap of certain tropical trees intended to fill the root canal of a tooth. This material is softened by heat and inserted into the root canal, where it hardens as it cools. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 430
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 430
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "138"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61824",
    "display" : "Gạc vệ sinh nấm Candida miệng",
    "definition" : "Một miếng vải được ngâm trước trong dung dịch các hợp chất có nguồn gốc từ thực vật (ví dụ: chiết xuất từ hoa cúc) dùng để làm sạch cơ học niêm mạc miệng bị nhiễm Candida albicans (tưa miệng) và tạo môi trường không thuận lợi cho vi khuẩn phát triển. Nó được thiết kế để sử dụng tại nhà hoặc trong môi trường lâm sàng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Oral Candida wipe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A fabric pad pre-soaked in a solution of plant-derived compounds (e.g., calendula extracts) intended for mechanical cleaning of the oral mucosa infected by Candida albicans (thrush), and to create an unfavourable environment for microbial growth. It is intended for use in the home or a clinical setting. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 431
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 431
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "138"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48037",
    "display" : "Miếng bông lau miệng",
    "definition" : "Một dụng cụ được thiết kế dưới dạng một miếng vật liệu thấm hút, chưa qua xử lý trên một thanh gỗ, giấy hoặc nhựa nhằm mục đích làm ẩm và làm sạch khoang miệng của bệnh nhân nhằm duy trì độ thông thoáng và vệ sinh miệng bình thường. Nó thường được sử dụng cho những bệnh nhân được chăm sóc đặc biệt và chăm sóc dài hạn để giữ ẩm, làm sạch miệng hoặc là thuốc nhằm cải thiện tình trạng sức khỏe của khoang miệng và có thể giúp giảm tỷ lệ nhiễm trùng cho bệnh nhân. Nó thường được sử dụng bởi điều dưỡng trong các bệnh viện và các viện chăm sóc, hoặc những người phục vụ chăm sóc tại nhà. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Oral care swab"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed as a piece of non-treated, absorbent material on a wooden, paper, or plastic stick and intended to moisten and clean a patient's oral cavity to maintain normal mouth patency and hygiene. It is commonly used on intensive care and long-term care patients to administer moisture, mouthwash, or medications to improve the physical condition of the oral cavity and possibly help reduce the incidence of patient infection. It is typically applied to the patient by nursing staff in hospitals and institutions, or attendants in homecare settings. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 432
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 432
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "138"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33203",
    "display" : "Thiết bị định lượng dịch trong miệng",
    "definition" : "Một dụng cụ sử dụng điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để thu thập và đo lượng chất lỏng rất nhỏ trong khoang miệng, chủ yếu để chẩn đoán viêm lợi và viêm quanh răng giai đoạn đầu bằng cách đo dịch khe lợi (GCF) và dịch túi quanh răng (PPF). Nó thường bao gồm một thiết bị điện tử được vi tính hóa và bộ thu chất lỏng sử dụng một lần thích hợp (ví dụ: dải giấy chuyên dụng) để lấy mẫu. Một số thiết bị cũng có thể đo tuyến nước bọt phụ và dịch tiết niêm mạc miệng và/hoặc lưu lượng nước bọt.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Oral cavity fluid measuring instrument"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) instrument designed to collect and measure very small volumes of liquid in the oral cavity mainly to diagnose gingivitis and periodontitis in the first stages by measuring gingival crevicular fluid (GCF) and periodontal pocket fluid (PPF). It typically consists of a computerized electronic unit and appropriate single-use liquid collectors (e.g., dedicated paper strips) to take the samples. Some devices can also measure minor salivary gland and oral mucosa secretion and/or saliva flow."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 433
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 433
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "138,139"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "12304",
    "display" : "Hệ thống rửa miệng",
    "definition" : "Một tập hợp các dụng cụ có khả năng phun và rửa tự động hay bán tự động các mô/mảnh vụn từ răng, lợi và các phần khác của khoang miệng (ví dụ: lưỡi) thông qua việc phun các tia chất lỏng không có thuốc (ví dụ: nước súc miệng, nước), để duy trì việc vệ sinh răng miệng; ngoài ra, nó có thể được dùng để xịt rửa mũi. Nó bao gồm một bộ nguồn điện trung tâm (nguồn xoay chiều AC) với một bình chứa và bơm, một số dụng cụ cầm tay, mỗi dụng cụ được thiết kế đặc biệt để làm sạch một vùng giải phẫu miệng cụ thể (ví dụ: lưỡi, mắc cài, đường viền lợi). Nó thường có sẵn [không kê đơn] để sử dụng tại nhà và phòng khám nha khoa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Oral lavage system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices intended for automated or semi-automated irrigation and washing of tissue/debris from teeth, gums, and other parts of the oral cavity (e.g., tongue) through application of pulsed jets of non-medicated liquids (e.g., mouthwash, water), to maintain oral hygiene; it may in addition be intended for nasal lavage. It consists of a central mains electricity (AC-powered) unit with a reservoir and pump, and a number of hand-held applicators, each typically designed to clean a specific oral anatomy (e.g., tongue, braces, gum line). It is normally available [non-prescription] over-the-counter (OTC) for use in the home and dental office."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 434
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 434
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "139"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60827",
    "display" : "Đèn khám tổn thương miệng",
    "definition" : "Một thiết bị giống như đèn pin, cầm tay, chạy bằng pin được thiết kế để trực quan hóa và hỗ trợ xác định các bất thường của niêm mạc miệng (ví dụ: bệnh ác tính, loạn sản, nhiễm trùng do vi khuẩn và nấm) bằng cách sử dụng một hoặc nhiều bước sóng (màu sắc) của ánh sáng. Nó có thể được cung cấp kèm theo các phụ kiện dùng một lần (ví dụ: gương, kính màu, nắp ống kính). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Oral lesion examination light"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A battery-powered, hand-held, torch-like device designed to visualize, and facilitate identification of, abnormalities of the oral mucosa (e.g., malignancy, dysplasia, bacterial and fungal infections) using one or more wavelengths (colours) of light. It may be supplied with disposable accessories (e.g., mirrors, tinted spectacles, lens covers). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 435
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 435
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "139,140"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64345",
    "display" : "Ống ngậm lạnh điều trị viêm niêm mạc miệng",
    "definition" : "Một thiết bị không sử dụng năng lượng được chỉ định sử dụng trong buổi hóa trị liệu để áp nhiệt độ lạnh/đóng băng vào khoang miệng nhằm giúp ngăn ngừa và/hoặc giảm các triệu chứng liên quan đến viêm niêm mạc miệng do hóa trị liệu (ví dụ: sưng, đau, lở miệng, chảy máu lợi). Nó được thiết kế để làm lạnh trong tủ đông trước khi sử dụng và ở dạng một miếng bảo vệ miệng bằng polymer tổng hợp đặt trước các răng với một khoang bên ngoài chứa nước được thiết kế để bệnh nhân bóp định kỳ để luân chuyển nước lạnh qua thiết bị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Oral mucositis cryotherapy mouthpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-powered device intended to be used during a chemotherapy treatment session for the application of cold/freezing temperatures to the oral cavity to help prevent and/or reduce symptoms associated with oral mucositis caused by chemotherapy (e.g., swelling, pain, mouth sores, bleeding gums). It is designed to be chilled in a freezer prior to use, and is in the form of a synthetic polymer mouthguard placed in front of the teeth with an external chamber containing water designed to be periodically squeezed by the patient to circulate cold water through the device. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 436
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 436
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "140"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44732",
    "display" : "Bộ dụng cụ phụ trợ chỉnh nha khay trong suốt",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị, được sử dụng cùng với các dụng cụ chỉnh nha kiểu duy trì (ví dụ: các khay chỉnh nha trong suốt được tạo hình sẵn) để hỗ trợ và tăng cường khả năng chỉnh nha. Bộ sản phẩm bao gồm các nút và dây thun, thường được làm bằng vật liệu trong suốt nhằm mục đích thẩm mỹ, được gắn vào khay chỉnh nha và/hoặc răng để kéo dài, xoay và kiểm soát neo chặn. Việc này cung cấp cho bác sĩ lâm sàng khả năng kiểm soát tốt hơn để đạt được sự dịch chuyển răng nhiều hơn trong quá trình điều trị. Thành phần của bộ sản phẩm này cũng có thể bao gồm chất kết dính nhựa/composite, chất xoi mòn, chun, mũi khoan và bánh xe đánh bóng để cắt khay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic aligner auxiliary attachment kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices, used with retainer-style orthodontic appliances (e.g., preformed teeth aligners) to further facilitate and enhance teeth alignment. The kit includes buttons and elastics, typically made of clear materials for aesthetic purposes, that are attached to the orthodontic aligner and/or teeth to help achieve extrusion, rotation and anchorage control. This provides the clinician with greater control to achieve additional tooth movement during the treatment. The contents of this kit may also include plastic/composite adhesive, etchant, elastics, burs and polishing wheels for cutting the aligners. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 437
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 437
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "140"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "66722",
    "display" : "Dụng cụ hỗ trợ đặt khít sát khay chỉnh nha trong suốt/ khay duy trì, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một vật hình trụ nhỏ được chỉ định sử dụng để hỗ trợ đặt và cố định đúng vị trí của bộ khay trong suốt hoặc khí cụ duy trì (bộ định vị), bằng cách đặt giữa khay đang trong quá trình điều trị/khí cụ duy trì và hàm răng đối diện, cho phép bệnh nhân cắn xuống trên thiết bị để đẩy khay điều trị/duy trì vào đúng vị trí. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic aligner/retainer seater, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small cylindrical pledget intended to be used to facilitate placement and proper seating of an orthodontic progressive aligner or teeth retainer (positioner), by being placed between the partially-aligned aligner/retainer and the opposing set of teeth, allowing the patient to bite down on the device to push the aligner/retainer into place. This is a reusable device intended for single-patient use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 438
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 438
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "141"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63676",
    "display" : "Dụng cụ dùng để đặt khay chỉnh nha trong suốt/khay định vị răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một vật hình trụ nhỏ được chỉ định sử dụng để hỗ trợ đặt và cố định đúng vị trí của bộ khay trong suốt hoặc khí cụ duy trì (bộ định vị), bằng cách đặt giữa khay đang trong quá trình điều trị/khí cụ duy trì và hàm răng đối diện, cho phép bệnh nhân cắn xuống trên thiết bị để đẩy khay điều trị/duy trì vào đúng vị trí. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic aligner/retainer seater, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small cylindrical pledget intended to be used to facilitate placement and proper seating of an orthodontic progressive aligner or teeth retainer (positioner), by being placed between the partially-aligned aligner/retainer and the opposing set of teeth, allowing the patient to bite down on the device to push the aligner/retainer into place. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 439
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 439
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "141"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47996",
    "display" : "Nẹp neo chặn chỉnh nha",
    "definition" : "Một nẹp kim loại nhỏ được cấy vào trong miệng để làm điểm neo tạm thời cho một thiết bị chỉnh nha (ví dụ như lò xo). Nó có sẵn với nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau và được cố định vào xương hàm bằng vít xương chuyên dụng. Nó được sử dụng trong nhiều tình huống điều trị chỉnh nha khác nhau, đặc biệt là khi giải phẫu bình thường bị tổn hại (ví dụ: do bệnh quanh răng hoặc bất sản, răng dịch chuyển cùng hướng, giải phẫu không đối xứng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic anchor plate"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small metallic plate that is implanted intraorally to serve as a temporary anchor for an orthodontic device (e.g., a spring). It is available in various sizes and lengths and is anchored to the jawbone with dedicated bone screws. It is used in a variety of orthodontic treatment situations, especially when normal anatomy has been compromised (e.g., due to periodontal disease or agenesis, displacement of teeth in the same direction, asymmetrical anatomy). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 440
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 440
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "141"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46536",
    "display" : "Vít neo chặn chỉnh nha",
    "definition" : "Một thanh nhỏ có rãnh xoắn, bằng kim loại, có thể cấy ghép và đầu có rãnh/đã được tạo hình được đưa vào xương hàm để làm điểm neo chặn tạm thời cho một khí cụ chỉnh nha (ví dụ: lò xo hoặc tấm). Nó có sẵn với nhiều kích cỡ và chiều dài khác nhau, đồng thời có thể có ren tự khoan/tự tạo ren để dễ dàng đưa vào và tháo ra sau khi răng được sắp xếp theo kế hoạch. Nó được sử dụng trong nhiều tình huống điều trị chỉnh nha khác nhau, đặc biệt là khi giải phẫu bình thường bị tổn hại (ví dụ: do bệnh quanh răng hoặc bất sản, răng dịch chuyển cùng hướng, giải phẫu không đối xứng). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic anchoring screw"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, metallic, implantable rod with a spiral thread and slotted/formed head that is inserted into the bone of the jaw to serve as a temporary anchor for an orthodontic device (e.g., a spring or plate). It is available in various sizes and lengths, and may have a self-drilling/self-tapping thread for easy insertion and removal after desired alignment of the teeth. It is used in a variety of orthodontic treatment situations, especially when normal anatomy has been compromised (e.g., due to periodontal disease or agenesis, displacement of teeth in the same direction, asymmetrical anatomy). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 441
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 441
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "142"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44736",
    "display" : "Chất làm sạch khí cụ chỉnh nha",
    "definition" : "Một tác nhân được sử dụng để loại bỏ các mảnh vụn mềm, mảng bám và vết ố tích tụ trên bề mặt của bộ khay chỉnh nha hoặc bộ khay duy trì có thể tháo rời. Nó thường được người dùng khí cụ sử dụng ở nhà và thường được cung cấp dưới dạng viên nén hoặc tinh thể dùng để tạo ra dung dịch loại bỏ và/hoặc hòa tan các mảnh vụn hoặc chất bồi tụ. Vật liệu này có thể cần được sử dụng cùng với thiết bị làm sạch bằng điện hoặc cơ khí. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance cleanser"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An agent used to remove soft debris, plaque and stain build-up from the surface of removable orthodontic aligners or retainers. It is normally used at home by the wearer of the appliance, and is typically supplied as tablets or crystals used to make a solution that removes and/or dissolves debris or accretions. This device may need to be used in conjunction with an electrical or mechanical cleansing device. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 442
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 442
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "142"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31799",
    "display" : "Thước đo khí cụ chỉnh nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa được chỉ định sử dụng để đo chính xác kích thước của một khí cụ chỉnh nha (ví dụ: chiều cao mắc cài chỉnh nha) đặc biệt khi nó liên quan đến giải phẫu miệng của bệnh nhân trong quá trình lắp khí cụ (ví dụ: xác định khoảng cách từ mép cạnh cắn của răng đến cạnh mắc cài). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance dimension gauge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental instrument intended to be used for accurate measurement of the dimensions of an orthodontic appliance (e.g., orthodontic bracket height) especially as it relates to patient oral anatomy during the fitting of the appliance (e.g., determining distance from the incisal edge to an orthodontic bracket locator blade). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 443
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 443
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "142"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44861",
    "display" : "Dụng cụ đo lực sử dụng trong chỉnh nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay dùng trong chỉnh nha để đo chính xác lực (tính bằng gam hoặc ounce) áp dụng lên chun hoặc lò xo khi lắp đặt khí cụ chỉnh nha trong miệng bệnh nhân. Thiết bị này thường có thiết kế hình trụ hoặc hình ống (nhưng có thể có dạng quay số với mặt số tròn) và được làm bằng kim loại (một số phần bằng nhựa); nó chứa một cơ chế chịu lực bằng lò xo cho biết lực tác dụng để kéo đàn hồi hoặc lò xo của thiết bị đến độ dài mong muốn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance force gauge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument intended to be used in orthodontics to accurately measure forces (in grams or ounces) applied by the elastics or springs used when setting up orthodontic appliances within the patient's mouth. The device is typically of cylindrical or tubular design (but can be dial-shaped with circular read out) and is made of metal (some partly plastic); it contains a spring-loaded mechanism which indicates the force exerted to pull the appliance elastic or spring to the desired length. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 444
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 444
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "143"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63997",
    "display" : "Khay định vị khí cụ chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được cá nhân hóa theo dạng hàm của bệnh nhân với các khe/ổ cắm nhằm định vị và giữ cố định một bộ các khí cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, ống ngậm, dụng cụ giữ lưỡi) [không bao gồm] để gắn chúng với răng trong một thủ thuật duy nhất; các dụng cụ chỉnh nha được bác sĩ chỉnh nha nạp vào thiết bị trước khi thực hiện thủ thuật. Còn được gọi là khay liên kết gián tiếp, nó thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất theo lấy dấu răng trong khoang miệng hoặc quét miệng cho một bệnh nhân cụ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance positioning tray"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made dental device in the form of a patient?s dentition with slots/sockets intended to position and hold in place a set of orthodontic appliances (e.g., brackets, buccal tubes, lingual retainers) [not included] to bond them to teeth during a single procedure; the orthodontic appliances are loaded onto the device by the orthodontist prior to the procedure. Also known as an indirect bonding tray, it is typically made of synthetic polymer materials and is manufactured from an oral cavity impression or oral scan for a specific patient. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 445
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 445
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "143"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45251",
    "display" : "Vật liệu hỗ trợ khí cụ chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng để che các cạnh sắc nhọn của dụng cụ chỉnh nha mà người dùng đang đeo nhằm giúp giảm bớt những khó chịu mà việc này có thể gây ra. Nó có thể có dạng một tấm, dải hoặc que và thường được làm bằng vật liệu sáp hoặc silicon có thể tạo hình được, dễ thao tác bằng ngón tay để che đi những phần nhô ra của dụng cụ chỉnh nha đang gây khó chịu trong miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance relief material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used to cover the offending sharp edges of an orthodontic appliance being worn by the user in order to provide relief from the discomforts that this can cause. It can be presented as a sheet, strip, or rod and is typically made of a mouldable wax or silicone material that is easy to manipulate with the fingers in order to cover the offending protrusions of the orthodontic appliance that are causing irritations in the patient's mouth. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 446
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 446
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "143,144"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63677",
    "display" : "Dụng cụ tháo khí cụ chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị hình móc nhỏ được thiết kế để tháo các thiết bị chỉnh nha bằng tay (ví dụ như dụng cụ duy trì, dụng cụ định vị răng) ra khỏi xun quanh răng. Nó được làm bằng vật liệu nhựa. Đây là thiết bị dùng cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance remover"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small hook-shaped device designed for manual removal of orthodontic devices (e.g., retainer, teeth positioner) from around the teeth. It is made of plastic materials. This is a single-patient, reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 447
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 447
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "144"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64010",
    "display" : "Bộ khí cụ chỉnh nha/khay định vị",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị nha khoa bao gồm một khay định vị được cá nhân hóa (khay dán gián tiếp) đươc chỉ định sử dụng để định vị và giữ cố định một bộ khí cụ chỉnh nha đi kèm (ví dụ: mắc cài, ống răng hàm, khí cụ duy trì mặt lưỡi) để gắn chúng vào răng trong một lần duy nhất. Các bộ phận này thường được làm bằng vật liệu polyme tổng hợp và/hoặc kim loại và bao gồm các thiết bị được làm theo lấy dấu răng từ khoang miệng hoặc dấu quét trong miệng cho một bệnh nhân cụ thể (cá nhân hóa). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic appliance/positioning tray kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of dental devices which includes a custom-made positioning tray (indirect bonding tray) intended to position and hold in place a set of included orthodontic appliances (e.g., brackets, buccal tubes, lingual retainers) to bond them to teeth during a single procedure. The components are typically made of synthetic polymer and/or metal materials and include appliances manufactured from an oral cavity impression or oral scan for a specific patient (custom-made). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 448
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 448
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "144"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41397",
    "display" : "Dây cung chỉnh nha",
    "definition" : "Một dây nha khoa có hình cung răng được sử dụng cùng với các khí cụ chỉnh nha (mắc cài chỉnh nha) được gắn vào thân răng/bề mặt của hai răng trở lên để tạo ra/dẫn hướng chuyển động của răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic archwire"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental wire in the shape of an arch used with orthodontic attachments (orthodontic brackets) that are affixed to the crowns/surfaces of two or more teeth in order to cause/guide tooth movement. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 449
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 449
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "144"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65562",
    "display" : "Ống bọc dây cung chỉnh nha",
    "definition" : "Một ống/hình trụ nhỏ, rỗng được cắt theo chiều dài đã chọn và đặt xung quanh dây cung chỉnh nha để bảo vệ dây cung khỏi bị hư hại và bảo vệ răng, lợi và má khỏi bị lộ dây cung trong quá trình điều trị chỉnh nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic archwire protection sleeve"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small, hollow tube/cylinder intended to be cut to a selected length and placed around an orthodontic archwire to protect the archwire from damage and to protect teeth, gums, and cheeks from archwire exposure during orthodontic treatment. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 450
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 450
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "144,145"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41677",
    "display" : "Dây buộc dây cung/mắc cài chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết được chỉ định để buộc chặt dây cung chỉnh nha vào mắc cài hoặc giữ chắc chắn dây cung trong khe dây cung của mắc cài (hoặc nẹp). Nó ở dạng một dây buộc nhỏ hoặc một vòng tròn làm bằng vật liệu đàn hồi (ví dụ: polyurethane, cao su) hoặc vật liệu kim loại. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân và được chỉ định để thay thế thường xuyên trong quá trình điều trị nắn chỉnh răng (dùng một lần).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic archwire/bracket ligature"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device intended to securely tether an orthodontic archwire to an orthodontic bracket, or securely hold the archwire in the archwire slot of an orthodontic bracket (or brace). It is in the form of a small single tie, or a circular band made of elastomeric (e.g., polyurethane, rubber) or metal materials. This is a single-patient device intended to be replaced regularly during orthodontic treatment (single-use)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 451
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 451
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "145"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46338",
    "display" : "Vật liệu làm khâu chỉnh nha",
    "definition" : "Một vật liệu thường được chế tạo ở dạng cuộn, dải hoặc khuôn cắt sẵn với các bộ phận đính kèm sẵn để được cấu thành khâu chỉnh nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic band material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material typically supplied in the form of rolls, strips, or precut blanks with the attachments in place ready to be configured as orthodontic bands. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 452
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 452
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "145"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31750",
    "display" : "Keo dán mắc cài chỉnh nha",
    "definition" : "Một hợp chất gắn, ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA), được sử dụng chuyên để gắn mắc cài nắn chỉnh răng vào bề mặt răng. Sau khi được sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic bracket adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bonding compound, e.g., polymethylmethacrylate (PMMA), used specifically to cement an orthodontic bracket to the surface of a tooth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 453
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 453
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "145"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58937",
    "display" : "Mắc cài chỉnh nha, bằng sứ",
    "definition" : "Một thiết bị bằng sứ được dùng để gắn vào răng để giữ dây cung chỉnh nha dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Nó thường có một rãnh bằng kim loại (ví dụ: thép không gỉ) cho dây cung, được giữ cố định bằng vòng cố định dây cung/mắc cài chỉnh nha. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic bracket, ceramic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A ceramic device intended to be bonded to a tooth to hold an orthodontic archwire used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. It typically has a metal (e.g., stainless steel) insert slot for the archwire, which is held in place with an orthodontic archwire/bracket fixation ring. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 454
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 454
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "145"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46581",
    "display" : "Mắc cài chỉnh nha, bằng kim loại",
    "definition" : "Một thiết bị bằng kim loại được gắn với khâu chỉnh nha hoặc trực tiếp vào răng để giữ dây cung chỉnh nha và/hoặc thiết bị khác (ví dụ: dây cao su) dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic bracket, metal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A metallic device that is bonded to an orthodontic band, or directly to a tooth, to hold an orthodontic wire and/or other appliance (e.g., rubber bands) used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 455
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 455
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "146"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46589",
    "display" : "Mắc cài chỉnh nha, bằng nhựa, đã tái xử lý",
    "definition" : "Một thiết bị bằng nhựa được chỉ định để gắn vào răng, để giữ dây cung chỉnh nha và/hoặc thiết bị khác (ví dụ: dây chun) dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Đây là thiết bị sử dụng một lần, đã từng được sử dụng cho một bệnh nhân và được xử lý và chế tạo bổ sung để có thể sử dụng thêm một lần cho một bệnh nhân nữa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic bracket, plastic, reprocessed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A plastic device intended to be bonded to a tooth, to hold an orthodontic wire and/or other appliance (e.g., rubber bands) used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been subjected to additional processing and manufacturing for an additional single-use patient application."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 456
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 456
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "146"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46582",
    "display" : "Mắc cài chỉnh nha, bằng nhựa, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị bằng nhựa được chỉ định để gắn vào răng, để giữ dây cung chỉnh nha và/hoặc thiết bị khác (ví dụ: dây chun) dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic bracket, plastic, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A plastic device intended to be bonded to a tooth, to hold an orthodontic wire and/or other appliance (e.g., rubber bands) used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 457
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 457
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "146"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41067",
    "display" : "Chụp cằm chỉnh nha",
    "definition" : "Một thành phần của một thiết bị nha khoa của mũ chỉnh nha ngoài miệng được thiết kế để giúp giảm/điều chỉnh tình trạng hàm dưới nhô quá mức bằng cách tác dụng lực kéo ngược lên cằm, thông qua việc gắn chặt vào dây đai của mũ đội đầu. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic chin cap/cup"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device component of an extraoral orthodontic headgear designed to help reduce/correct mandibular prognathism by applying reverse pull force to the chin, via tight attachment to the headgear head straps. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 458
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 458
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "146"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42374",
    "display" : "Móc chỉnh nha, dây kim loại, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa làm bằng dây kim loại được chỉ định để giữ và ổn định khí cụ chỉnh nha tháo lắp vào những răng vững chắc. Nó thường được chế tạo ở cạnh ghế nha khoa, đáp ứng các thông số kỹ thuật của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic clasp, metal wire, custom- made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device made of metal wire intended to retain and stabilize a removable orthodontic appliance to stationary teeth. It is manufactured, typically chairside, to meet the specifications of an individual patient. This is a single- patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 459
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 459
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "147"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40734",
    "display" : "Móc chỉnh nha, kim loại, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được làm bằng vật liệu kim loại đúc được chỉ định để giữ và ổn định khí cụ chỉnh nha tháo rời được vào những răng vững chắc. Nó được sản xuất để đáp ứng các thông số kỹ thuật của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic clasp, metal, custom-made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device made of cast metal material intended to retain and stabilize a removable orthodontic appliance to stationary teeth. It is manufactured to meet the specifications of an individual patient. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 460
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 460
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "147"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35439",
    "display" : "Móc chỉnh nha, kim loại, chế sẵn",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa đã được chế tạo sẵn bằng hợp kim rèn được chỉ định để giữ và ổn định khí cụ chỉnh nha tháo rời được vào những răng vững chắc. Nó được sản xuất để đáp ứng một thông số kỹ thuật tiêu chuẩn để tương thích với bệnh nhân hoặc đặt trực tiếp vào miệng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic clasp, metal, preformed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated dental device made of wrought metal alloy intended to retain and stabilize a removable orthodontic appliance to stationary teeth. It is manufactured to meet a standard specification for adaptation or direct insertion into the patient's mouth. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 461
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 461
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "147"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62072",
    "display" : "Dụng cụ tháo/lắp chun chỉnh nha cầm tay",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay dành cho người không chuyên sử dụng để tháo/lắp các khí cụ chỉnh nha đàn hồi (ví dụ, dây chun liên hàm, chun chuỗi giữa các mắc cài) từ/đến mắc cài chỉnh nha. Nó thường là một thiết bị nhựa mỏng có móc ở một đầu và đầu kia có nút đẩy, dành cho bệnh nhân sử dụng tại nhà (ví dụ: trước và sau khi ăn hoặc ngủ). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic elastomeric appliance pusher"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held device intended to be used by laypersons to remove/apply orthodontic elastomeric appliances (e.g., inter-arch bands, inter-bracket chains) from/to orthodontic brackets. It is typically a thin plastic device with a hook on one end and a pusher on the other, intended to be used by a patient in the home (e.g., before and after eating or sleep). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 462
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 462
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "147,148"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31757",
    "display" : "Mũ đội đầu chỉnh nha ngoài miệng",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được sử dụng kết hợp với các dụng cụ chỉnh nha để tạo áp lực lên răng hoặc hàm từ bên ngoài miệng. Mũ đội đầu chỉnh nha thường sẽ có dây đeo quấn quanh cổ hoặc đầu của bệnh nhân và phần nơ bên trong được gắn chặt vào dụng cụ chỉnh nha trong miệng của bệnh nhân hoặc tận dụng phần tựa trên cằm và trán (mũ đội đầu kéo ngược).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic extraoral headgear"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device used in conjunction with orthodontic appliances to exert pressure on the teeth or the jaws from outside the mouth. An orthodontic headgear will typically have a strap that wraps around the patient's neck or head and an inner bow portion that is fastened to the orthodontic appliance in the patient's mouth, or utilizes rests on the chin and forehead (reverse pull headgear)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 463
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 463
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "148"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40468",
    "display" : "Cung mặt chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được sử dụng kết hợp với lực kéo ngoài miệng được cố định ở phía sau đầu hoặc cổ, giống như một chiếc cung kim loại dài đưa vào dụng cụ chỉnh nha vào trong miệng. Thường được sử dụng để di chuyển răng hoặc xương về phía sau hoặc ngăn chặn sự di chuyển về phía trước của chúng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic face bow"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device used in conjunction with extraoral traction anchored on the back of the head or neck, as a long metal bow that inserts intraorally into an orthodontic appliance. Generally used to move teeth or bones posteriorly or prevent their forward movement."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 464
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 464
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "148"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65675",
    "display" : "Khí cụ chỉnh nha ngăn ngừa thói quen xấu, dán dính",
    "definition" : "Một khí cụ chỉnh nha được gắn (cố định) vào răng của trẻ nhằm ngăn ngừa hoặc giúp loại bỏ các thói quen (thường là mút ngón tay hoặc đẩy lưỡi) ảnh hưởng xấu đến vị trí răng đang phát triển. Nó thường ở dạng ghim, hình cầu nhỏ hoặc cấu trúc hình tròn/dạng đĩa được giữ trong vòm miệng bằng dây cung và khâu kim loại. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic habit prevention/breaking appliance, bonded"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device intended to be bonded (fixed) to the teeth of a child to prevent or help break habits (typically finger sucking or tongue thrusting) that adversely affect the position of developing dentition. It is typically in the form of pins, a small sphere, or a circular/discoid structure held in the palate with wires and metal bands. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 465
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 465
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "148"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65676",
    "display" : "Khí cụ chỉnh nha ngăn ngừa thói quen xấu, tự tháo lắp",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha đeo vào răng của trẻ nhằm ngăn ngừa hoặc giúp loại bỏ các thói quen (thường là mút ngón tay hoặc đẩy lưỡi) ảnh hưởng xấu đến vị trí răng đang phát triển. Nó thường ở dạng ghim, một quả cầu nhỏ hoặc cấu trúc hình tròn/dạng đĩa được giữ trong vòm miệng bằng móc và bệnh nhân/người không có chuyên môn cũng có thể tháo ra tạm thời. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic habit prevention/breaking appliance, self- removable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device intended to be worn on the teeth of a child to prevent or help break habits (typically finger sucking or tongue thrusting) that adversely affect the position of developing dentition. It is typically in the form of pins, a small sphere, or a circular/discoid structure held in the palate with clasps, and that can be temporarily removed by the patient/layperson. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 466
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 466
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "148,149"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62074",
    "display" : "Dây chun liên hàm chỉnh nha",
    "definition" : "Một dây chun hình tròn không vô trùng được sử dụng trong quá trình điều trị chỉnh nha nhằm tạo ra một lực nhẹ liên tục để điều chỉnh khớp cắn và vị trí hàm nhằm điều chỉnh các sai khớp cắn (ví dụ: cắn sâu, cắn chìa..). Nó được làm bằng vật liệu đàn hồi (ví dụ: polyurethane, cao su) và được cố định vào móc trên mắc cài chỉnh nha dọc theo các răng hàm dưới và hàm trên không đối diện. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân và cần được thay thế thường xuyên trong quá trình điều trị chỉnh nha (sử dụng 1 lần).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic inter-arch elastic band"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile circular band intended to be used during orthodontic treatment to exert a continuous light force to adjust bite and jaw position for correcting malocclusions (e.g., overbite, underbite). It is made of an elastomeric material (e.g., polyurethane, rubber) and is secured to hooks on orthodontic brackets across non-opposing mandibular and maxillary teeth. This is a single-patient device intended to be replaced regularly during orthodontic treatment (single-use)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 467
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 467
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "149"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62073",
    "display" : "Chun chuỗi liên mắc cài chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị không vô trùng được chỉ định để sử dụng trong quá trình điều trị chỉnh nha có chức năng như chỉ thép buộc dây cung/mắc cài trên một số răng liền kề và/hoặc tạo ra một lực nhẹ liên tục để đóng khoảng trống giữa các răng. Nó còn được gọi là chun chuỗi và có dạng một loạt các vòng bằng vật liệu đàn hồi được nối với nhau (ví dụ: polyurethane, cao su). Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân và cần được thay thế thường xuyên trong quá trình điều trị chỉnh nha (sử dụng 1 lần).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic inter- bracket elastic chain"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile device intended to be used during orthodontic treatment to function as an archwire/bracket ligature on several adjacent teeth and/or to exert a continuous light force to close the spaces between the teeth. It is also known as a power chain and is in the form of a series of connected loops made of an elastomeric material (e.g., polyurethane, rubber). This is a single-patient device intended to be replaced regularly during orthodontic treatment (single-use)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 468
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 468
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "149"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37413",
    "display" : "Dụng cụ điều chỉnh chỉ thép chỉnh nha",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được dùng để gài và điều chỉnh chỉ thép dưới dây cung hoặc cánh mắc cài hoặc để đẩy dây cung hoặc các thiết bị hỗ trợ vào đúng vị trí. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic ligature director"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument used to tuck and direct ligatures under the archwire or bracket wings or to push archwires or auxiliaries into position. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 469
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 469
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "150"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38741",
    "display" : "Khóa chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được thiết kế để đặt trên dây cung hoặc thanh chỉnh nha bằng cách vặn, bóp chặt hoặc hàn để kích hoạt lò xo chỉnh nha và/hoặc để ngăn dây cung trượt trong mắc cài. Nó có thể được thiết kế dưới nhiều hình thức khác nhau (ví dụ: khóa Gurin, nút chặn). Nó không có chốt hoặc móc. Đây là thiết bị dành riêng cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic lock"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device intended to be placed on an orthodontic archwire or rod via screwing, crimping, or soldering, for orthodontic spring activation and/or to prevent the archwire from sliding within the brackets. It may be designed in various forms (e.g., Gurin lock, stop). It does not incorporate a pin or hook. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 470
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 470
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "150"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38734",
    "display" : "Khâu chỉnh nha kim loại",
    "definition" : "Một vòng kim loại mỏng được thiết kế để lắp xung quanh thân răng và được gắn cố định vào vị trí để hỗ trợ dụng cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, ống), được hàn bằng đồng thau hoặc hàn vào vòng, nhằm mục đích cố định vào răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic metal band"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A thin metal ring designed to be fitted around the contours of a tooth and cemented into place to support an orthodontic attachment (e.g., bracket, tube), brazed or soldered onto the ring, intended to be secured to the tooth. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 471
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 471
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "150"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31801",
    "display" : "Dụng cụ ấn khâu chỉnh nha kim loại",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay được bác sĩ chỉnh nha sử dụng để định vị và điều chỉnh các khâu chỉnh nha kim loại trên răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic metal band pusher"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument intended to be used by an orthodontist for positioning and adapting orthodontic metal bands on teeth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 472
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 472
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "150"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64768",
    "display" : "Khoá vặn ốc nong khẩu cái chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay được thiết kế để điều chỉnh thủ công dụng cụ nong khẩu cái chỉnh nha (không đi kèm), bằng cách xoay vít của hàm nong, giúp tạo khoảng trống cho việc sắp đều các răng hàm trên. Nó bao gồm một tay cầm có chốt nong được gắn ở đầu xa và được lắp vào vít và xoay để điều chỉnh độ rộng của hàm nong. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại dành cho một bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic palate expander screw key"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held device designed to manually adjust an orthodontic palate expander (not included), by rotating the expander screw, to help create space for correct upper teeth alignment. It is comprised of a handle with an expander- engaging pin at the distal end which is inserted into the screw and rotated to adjust the width of the expander. This is a reusable device intended for single patient use."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 473
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 473
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "150,151"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65677",
    "display" : "Vít nong khẩu cái chỉnh nha, dán dính",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha được chỉ định sử dụng như một phần của khí cụ nong khẩu cái cố định để dần dần mở rộng cung hàm trên nhằm tạo khoảng trống cho việc sắp đều răng. Nó ở dạng một thanh ren với các chốt có thể mở rộng với nhiều độ dài khác nhau; nó được thiết kế để nằm trong khoang miệng trong suốt thời gian điều trị (cố định) và có thể được bác sĩ chỉnh nha điều chỉnh định kỳ để tác động đến những thay đổi về xương và/hoặc răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic palate expander screw, bonded"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device intended to be used as part of a bonded palate expander to gradually spread the maxillary arch to create space for teeth alignment. It is in the form of a threaded rod with expandable pins of various lengths; it is intended to remain in the oral cavity for the duration of treatment (fixed), and may be periodically adjusted by an orthodontist to affect skeletal and/or dental changes. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 474
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 474
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "151"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65678",
    "display" : "Vít nong khẩu cái chỉnh nha, tự tháo lắp",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha được chỉ định sử dụng như một phần của khí cụ nong khẩu cái tự tháo lắp để dần dần mở rộng cung hàm trên nhằm tạo khoảng trống cho việc sắp đều răng. Nó ở dạng một thanh ren với các chốt có thể mở rộng với nhiều độ dài khác nhau; nó không được cố định vào khoang miệng để bệnh nhân có thể tạm thời lấy ra trong thời gian điều trị (ví dụ: để ăn). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic palate expander screw, self- removable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device intended to be used as part of a self-removable palate expander to gradually spread the maxillary arch to create space for teeth alignment. It is in the form of a threaded rod with expandable pins of various lengths; it is not fixed to the oral cavity so that it can be temporarily removed by the patient during the treatment period (e.g., for eating). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 475
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 475
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "151"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64769",
    "display" : "Khí cụ chỉnh nha nong rộng khẩu cái/sắp đều răng, dán dính",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha nhằm mục đích mở rộng dần dần cung hàm trên và/hoặc cải thiện sự đều đặn của răng. Nó thường ở dạng: 1) một phần thân được phân đoạn được tách ra bằng vít nong hàm; hoặc 2) cơ chế giống như lò xo, được đặt trong khoang vòm miệng với các dây kéo dài theo chiều ngang, kết thúc bằng các dải gắn vào răng. Nó được thiết kế để duy trì trong khoang miệng trong suốt thời gian điều trị (cố định) và có thể được bác sĩ chỉnh nha điều chỉnh định kỳ để tác động đến những thay đổi về xương và/hoặc răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic palate expander/teeth aligner, bonded"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device intended to gradually spread the maxillary arch and/or improve teeth alignment. It is typically in the form of either: 1) a segmented body separated by a palate expander screw; or 2) a spring-like mechanism, positioned in the palate cavity with wires extending laterally, ending in bonded teeth-engaging bands. It is intended to remain in the oral cavity for the duration of treatment (fixed), and may be periodically adjusted by an orthodontist to effect skeletal and/or dental changes. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 476
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 476
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "151,152"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65679",
    "display" : "Khí cụ chỉnh nha nong rộng khẩu cái/sắp đều răng, tự tháo lắp",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha nhằm mục đích mở rộng dần dần cung hàm trên và/hoặc cải thiện sự thẳng hàng của răng. Nó thường ở dạng: 1) một phần thân phân đoạn được tách ra bằng vít nong hàm; hoặc 2) cơ chế giống như lò xo có móc cài và/hoặc dây. Nó không được cố định vào khoang miệng nên bệnh nhân có thể tạm thời lấy ra và đặt lại trong thời gian điều trị (ví dụ: khi ăn). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic palate expander/teeth aligner, self- removable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device intended to gradually spread the maxillary arch and/or improve teeth alignment. It is typically in the form of either: 1) a segmented body separated by a palate expander screw; or 2) a spring-like mechanism with clasps and/or wires. It is not fixed to the oral cavity so that it can be temporarily removed and reapplied by the patient during the treatment period (e.g., for eating). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 477
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 477
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "152"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65763",
    "display" : "Máy quang trị liệu chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị chạy bằng điện được chỉ định để đeo trong khoang miệng và phát ra ánh sáng cận hồng ngoại (NIR) để tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều trị chỉnh nha (như kích thích sự di chuyển của răng và tái tạo mô mềm) với khí cụ chỉnh nha tại chỗ (không đi kèm). Nó ở dạng một dụng cụ bảo vệ hàm được tích hợp các nguồn sáng nhỏ và cáp/bộ chuyển đổi được kết nối.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic phototherapy unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electrically-powered device intended to be worn within the oral cavity and emit near infrared (NIR) light to facilitate orthodontic treatment (i.e., to stimulate tooth movement and soft tissue regeneration) with an in situ orthodontic appliance (not included). It is in the form of a mouthguard with incorporated small light sources and connected cable/adaptor."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 478
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 478
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "152"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33209",
    "display" : "Kìm chỉnh nha",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để giữ các vật nhỏ hoặc uốn cong hoặc cắt các dải hoặc dây kim loại được sử dụng trong quá trình chỉnh nha. Nó thường được làm bằng thép cao cấp và bao gồm hai cánh tay/thanh tạo thành một tay cầm ở gần và kéo dài ra xa thông qua một điểm xoay để kết thúc với các hàm có nhiều hình dạng khác nhau tùy theo mục đích sử dụng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic pliers"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed to hold small objects or to bend or to cut metal strips or wire used in orthodontic procedures. It is typically made of high-grade steel and consists of two arms/rods that form a handle proximally and extend distally through a pivot point to terminate with jaws available in various shapes depending on intended use. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 479
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 479
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "153"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63223",
    "display" : "Cánh tay lực chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa có hình dạng một chốt thẳng hoặc móc được thiết kế để gắn dây thun, chun chuỗi, lò xo hoặc dây cung (không đi kèm), tác dụng một lực ngoài dây cung chỉnh nha chính, để căn chỉnh theo chiều dọc và/hoặc định vị theo chiều ngang của răng; nó có thể bao gồm một đế có chức năng như một chốt/khóa chỉnh nha. Thiết bị này thường được uốn, hàn, bắt vít hoặc lắp vào rãnh của dụng cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, dây đeo) hoặc trên bề mặt của răng để kéo chỉnh nha. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic power arm"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device in the shape of a straight pin or hook designed to accept an elastic band, power chain, spring, or archwire (not included), which apply a force in addition to the main orthodontic archwire, for vertical alignment and/or horizontal positioning of the teeth; it may include a base that functions as an orthodontic lock/stop. The device is typically crimped, soldered, screwed on, or inserted in the slot of an orthodontic attachment (e.g., bracket, band), or on the surface of a tooth for orthodontic traction. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 480
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 480
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "153"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44738",
    "display" : "Bộ khay chỉnh nha",
    "definition" : "Một khí cụ chỉnh nha được cá nhân hóa, thường được cung cấp theo loạt nhằm mục đích đeo liên tiếp và tự thay đổi vài tuần một lần, được thiết kế để tác động đến hình dạng và/hoặc chức năng của hệ thống răng hàm để điều chỉnh các sai khớp cắn (ví dụ: cắn ngược, cắn sâu, cắn chéo, khớp cắn hở, răng khấp khểnh) và/hoặc các khiếm khuyết về mặt thẩm mỹ và/hoặc cấu trúc khác của răng và/hoặc hàm. Ngoài việc được mô tả là tuần tự hoặc kế tiếp, thiết bị này được sản xuất cá nhân dựa trên dấu răng, có thể tự tháo rời và thường được làm bằng polymer tổng hợp trong suốt (ví dụ: polycarbonate được định hình bằng nhiệt); hàm duy trì/định vị chỉnh nha sau điều trị có thể được bao gồm trong thiết bị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic progressive aligner"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made orthodontic appliance, typically supplied in series intended to be worn in succession and self- changed every few weeks, designed to influence the shape and/or function of the stomatognathic system to correct malocclusions (e.g., underbites, overbites, cross bites, open bites, crooked teeth) and/or other cosmetic and/or structural flaws of teeth and/or jaws. Also described as sequential or successive, the device is custom-made based on an oral impression, self-removable, and is typically made of clear/transparent synthetic polymers (e.g., a thermoformed polycarbonate); a post-treatment orthodontic retainer/positioner may be included with the device. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 481
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 481
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "153,154"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65436",
    "display" : "Khay định vị nhựa chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa được cá nhân hóa theo hình dạng hàm của bệnh nhân có chứa các khoang nhằm mục đích giữ và tạo điều kiện thuận lợi cho việc định vị nhựa nha khoa được xử lý bằng quang trùng hợp lên răng để gắn thiết bị chỉnh nha tiếp theo (ví dụ: khay chỉnh răng) sau khi trùng hợp. Nó thường được làm bằng vật liệu polymer tổng hợp và được sản xuất từ kế hoạch điều trị chỉnh nha dựa trên lấy dấu khoang miệng hoặc quét trong miệng cho một bệnh nhân cụ thể. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic resin positioning tray"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made dental device in the form of a patient?s dentition which contains cavities intended to hold and facilitate positioning of light-cured dental resin onto teeth for subsequent attachment of an orthodontic appliance (e.g. aligner) after curing. It is typically made of synthetic polymer materials and is manufactured from an orthodontic treatment plan based on an oral cavity impression or oral scan for a specific patient. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 482
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 482
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "154"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35310",
    "display" : "Khí cụ chỉnh nha duy trì",
    "definition" : "Một khí cụ chỉnh nha, cố định hoặc tháo lắp, được sử dụng cho một bệnh nhân để duy trì răng ở đúng vị trí trong thời gian điều chỉnh chức năng sau khi điều trị chỉnh nha. Thiết bị này, còn được gọi là thiết bị định vị, cũng được sử dụng để duy trì vị trí của răng và hàm đạt được sau quá trình chỉnh nha.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic retainer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic appliance, bonded or removable, intended to be used on a single patient to maintain teeth in corrected positions during the period of functional adaptation following corrective treatment. This appliance, also referred to as a positioner, is also used to maintain the positions of the teeth and jaws gained by orthodontic procedures."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 483
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 483
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "154"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63675",
    "display" : "Bộ dụng cụ hỗ trợ chỉnh nha duy trì",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị nhằm mục đích sử dụng để hỗ trợ việc sử dụng dụng cụ duy trì răng chỉnh nha (bộ định vị), bao gồm đặt, tháo và làm sạch. Nó thường bao gồm một dụng cụ tháo khí cụ chỉnh nha, một miếng đệm chỉnh nha và một chất làm sạch khí cụ chỉnh nha. Bộ khay, khí cụ hoặc hàm duy trì không được bao gồm. Đây là thiết bị dùng cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic retainer support kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices intended to be used to facilitate use of an orthodontic teeth retainer (positioner), including placement, removal and cleaning. It typically consists of an orthodontic appliance remover, an orthodontic retainer seater, and an orthodontic appliance cleanser. The aligner, appliance or retainer is not included. This is a single- patient, reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 484
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 484
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "154,155"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65804",
    "display" : "Khay chỉnh nha có thanh định vị chức năng",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha bao gồm (các) thanh dùng để gắn vào răng để điều chỉnh các khớp cắn sai (ví dụ, cắn sâu); nó thường được gọi là thiết bị Herbst. Thanh, còn được gọi là pít-tông hoặc ống, thường được định vị bằng dây kim loại và/hoặc mắc cài và kết hợp cơ chế giống bản lề để cho phép đóng/mở hàm. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic rod- based aligner"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An orthodontic device which includes a rod(s) intended to be bonded to teeth to correct malocclusions (e.g., overbites); it is commonly known as Herbst appliance. The rod, also referred to as a piston or tube, is typically positioned with a metal band and/or bracket and incorporates a hinge-like mechanism to allow jaw opening/closing. This is a single-patient device intended to be used for the duration of treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 485
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 485
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "155"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63708",
    "display" : "Chun tách khe chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị chỉnh nha không phẫu thuật thường ở dạng vòng hoặc nhẫn được chỉ định để đặt giữa các răng liền kề để từ từ di chuyển chúng ra xa nhau nhằm giúp cải thiện vị trí và/hoặc hình thức của răng; nó không nhằm mục đích tách chân răng. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic separator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-surgical orthodontic device typically in the form of a loop or ring intended to be placed between adjacent teeth to slowly move them apart to help achieve improved positioning and/or appearance of the teeth; it is not intended for separation of tooth roots. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 486
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 486
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "155"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31754",
    "display" : "Khí cụ giữ khoảng chỉnh nha",
    "definition" : "Một loại khí cụ chỉnh nha thế chỗ cho những răng sữa bị mất sớm nhằm mục đích ngăn chặn việc đóng khoảng trống trước khi răng kế thừa vĩnh viễn mọc lên. Nó thường là một chỉ định cấp thiết ở khối các răng sau để ngăn ngừa sự mọc kẹt của răng vĩnh viễn và các biến chứng khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic space maintainer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental prosthetic replacement for prematurely lost deciduous teeth intended to prevent closure of the space before eruption of the permanent successors. It is often an urgent necessity in the buccal segment to prevent impaction of the permanent teeth and other complications."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 487
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 487
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "155"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31797",
    "display" : "Lò xo chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa có dạng cuộn được thiết kế để đặt xung quanh dây cung, thanh kim loại, trong mắc cài, trên móc kéo, vít nha khoa và/hoặc giữa các răng để tác dụng lực (ví dụ: xoay răng, dựng đứng, nằm ngang) như một phần của một hệ thống khí cụ chỉnh nha tạo lực. Đây là khí cụ dùng riêng cho mỗi bệnh nhân trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic spring"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device in the shape of a coil intended to be placed around an archwire, a rod, in a bracket, on hooks, pins, and/or between teeth, to apply force (e.g., rotational, uprighting, horizontal) as part of an orthodontic force- producing appliance system. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single- use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 488
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 488
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "156"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31759",
    "display" : "Ống chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng trong chỉnh nha để gắn (các) dây cung hoặc khí cụ headgear vào các khâu chỉnh nha được gắn vào răng. Nó thường được hàn vào một khâu chỉnh nha hoặc gắn lên răng. Đây là khí cụ được sử dụng riêng cho mỗi bệnh nhân trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic tube"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used in orthodontics to attach a wire(s) or headgear to orthodontic bands bonded to the teeth. It is typically welded to an orthodontic band or bonded to a tooth. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 489
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 489
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "156"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62310",
    "display" : "Máy rung chỉnh nha",
    "definition" : "Một thiết bị điện tử được thiết kế để sử dụng tại nhà trong quá trình điều trị với khí cụ chỉnh nha (ví dụ: mắc cài, khay chỉnh nha), tạo ra các rung động nhỏ nhằm tăng tốc độ di chuyển của các răng cửa 1 cách nhẹ nhàng, dưới sự định hướng của các khí cụ, giúp giảm thời gian điều trị và giảm đau. Nó được thiết kế ở dạng một ống ngậm bằng nhựa có thể cắn được và được gắn vào bộ phận rung rảnh tay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic vibrator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An electronic device designed to be used in the home during treatment with orthodontic appliances (e.g., brackets, aligners) to provide small vibrations for gently accelerating the movement of anterior teeth, guided by the appliances, to help reduce treatment time and pain. It is in the form of a biteable plastic mouthpiece attached to a hands-free vibratory unit. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 490
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 490
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "156"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16204",
    "display" : "Dây chỉnh nha",
    "definition" : "Một sợi hoặc thanh kim loại mảnh (ví dụ: thép không gỉ, kim loại quý) được tích hợp vào một khí cụ chỉnh nha, thường là một phần của hệ thống khí cụ chỉnh nha. Nó có nhiều kích thước và cấp độ khác nhau, được sử dụng để tác động lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của chúng. Đây là khí cụ được sử dụng riêng cho mỗi bệnh nhân trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthodontic wire"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A thread or slender rod of metal (e.g., stainless steel, precious metal) incorporated into an orthodontic appliance, typically as part of an orthodontic appliance system. It is available in various dimensions and grades, and is used to exert pressure on teeth in order to alter their position. This is a single-patient device that is used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 491
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 491
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "156,157"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64172",
    "display" : "Máng định vị khớp cắn trong phẫu thuật chỉnh hình xương hàm",
    "definition" : "Một thiết bị làm từ polymer tổng hợp, được chế tạo cá nhân hóa theo từng bệnh nhân, được thiết kế để đặt giữa các mặt nhai của răng nhằm duy trì vị trí mong muốn của hàm bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật chỉnh hình xương hàm. Thiết bị này cũng có thể được sử dụng sau phẫu thuật như một tham chiếu cho vị trí hàm đã được chỉnh sửa. Thiết bị này không được thiết kế cho mục đích chỉnh nha hoặc nha khoa thông thường. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Orthognathic surgery intraoperative occlusal positioner"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made (i.e., made to the specifications of a specific patient), synthetic polymer wafer intended to be placed between the occlusal surfaces of a patient?s teeth to maintain the desired position of the patient?s jaw during corrective jaw surgery (orthognathic surgery); it may additionally be used post-surgery as a reference of the corrected-jaw position. It is not intended for orthodontic/dental use. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 492
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 492
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "157"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38590",
    "display" : "Hàm phủ",
    "definition" : "Hàm giả cá nhân hóa, có thể tháo rời, thay thế cho một số hoặc tất cả các răng ở hàm dưới hoặc hàm trên được lưu giữ trong miệng bằng các mối nối nha khoa chính xác. Các mối nối này có thể được gắn với răng còn lại hoặc",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Overdenture"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "implant. A custom-made, removable, artificial replacement for some or all teeth in the lower or upper jaw (mandible or maxilla) that is retained in the mouth with precision dental attachments. The attachments can be placed in retained tooth roots or dental implants."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 493
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 493
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "157"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47148",
    "display" : "Ghế nha khoa cho trẻ em, chạy điện",
    "definition" : "Một thiết bị sử dụng nguồn điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhi ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các quy trình khám, điều trị và/hoặc tiểu phẫu nha khoa. Nó thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ tục khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận cấu thành của ghế hoặc tách riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn tường hoặc gắn trần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Paediatric dental chair, electric"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to support a paediatric patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling-mounted units."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 494
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 494
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "157,158"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47149",
    "display" : "Ghế nha khoa cho trẻ em, cơ học",
    "definition" : "Một thiết bị thủ công hoặc thủy lực được thiết kế để hỗ trợ bệnh nhi ở tư thế ngồi nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các thủ tục khám răng, điều trị và/hoặc tiểu phẫu. Nó thường có thể điều chỉnh độ cao để cho phép nhân viên y tế thực hiện các thủ tục khi đứng. Nó thường bao gồm đầu và tựa tay, tựa lưng có thể nghiêng từ vị trí thẳng đứng sang nằm ngang và có khả năng xoay; một số loại có thể được lập trình ở một số vị trí tiêu chuẩn. Các thiết bị dành cho khám và/hoặc điều trị nha khoa (ví dụ: đèn, hệ thống tưới nước) có thể được gắn dưới dạng các bộ phận cấu thành của ghế hoặc tách riêng biệt dưới dạng các thiết bị tự hỗ trợ, gắn tường hoặc gắn trần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Paediatric dental chair, mechanical"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A manually- or hydraulically-powered device designed to support a paediatric patient in a seated position to facilitate dental examination, treatment, and/or minor surgery procedures. It is typically adjustable in height to enable healthcare staff to perform procedures while standing. It usually includes head and armrests, a reclining back that may be tilted from a vertical to a horizontal position, and has rotating capabilities; some types can be programmed to several standard positions. Devices intended for dental examination and/or treatment (e.g., lights, irrigation) may be attached as components of the chair, or stand separately as self-supported, wall- or ceiling- mounted units."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 495
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 495
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "158"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "37942",
    "display" : "Máng bịt vòm miệng",
    "definition" : "Vật liệu thay thế nhân tạo cho vòm miệng cứng được sử dụng để tái tạo chức năng của vòm miệng, điển hình trong các trường hợp có khe hở hoặc lỗ rò ở vòm miệng hoặc để tăng thể tích vòm miệng. Nó sẽ giúp cải thiện khả năng phát âm và ăn uống của bệnh nhân bằng cách bịt kín lỗ hở và trong một số trường hợp bằng cách cải thiện vị trí của lưỡi và cải thiện khả năng nuốt. Răng thường được gắn trên khí cụ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Palate prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An artificial substitute for the hard palate used to reproduce the function of the palate typically in cases of a palatal cleft or fistula, or for palatal augmentation. It will help to improve the patient's speech and eating ability by occluding the defective opening, and in some cases by improving the positioning of their tongue and improving swallowing. Teeth are usually mounted on the device. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 496
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 496
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "158"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47528",
    "display" : "Khí cụ thở nâng vòm miệng điều trị rối loạn giấc ngủ",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được thiết kế để giảm các tình trạng rối loạn hô hấp khi ngủ (ví dụ: ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách nâng cao khẩu cái mềm (phần mô mềm ở phía sau vòm miệng). Thiết bị hoạt động bằng cách tạo áp lực để kéo và nâng khẩu cái mềm bị sa xuống, từ đó tăng sự thông thoáng của đường thở, giảm nhiễu loạn không khí và ngăn ngừa tắc nghẽn đường thở. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Palate-lifting sleep- disordered breathing orthosis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable intraoral device designed to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by elevating the soft palate (soft tissue constituting the back of the roof of the mouth). It works by applying pressure to retract and lift a drooping soft palate, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 497
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 497
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "158,159"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17845",
    "display" : "Hàm giả bán phần",
    "definition" : "Sự thay thế nhân tạo được thực hiện cá nhân hóa, có thể tháo rời, thay thế cho một hoặc nhiều răng bị mất, nhưng không phải toàn bộ răng, ở hàm dưới hoặc hàm trên (hàm dưới hoặc hàm trên) ở bệnh nhân mất răng một phần. Nó thường gồm các móc bằng kim loại hoặc nhựa ôm vào các răng còn lại để lưu giữ và vững ổn. Nó có thể được làm từ nhiều loại vật liệu bao gồm polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, sứ và/hoặc kim loại [ví dụ: hợp kim thường hoặc titan (Ti)]. Còn được gọi là phục hình tháo lắp bán phần (RPD).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Partial denture"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made, removeable, artificial replacement for one or more, but not all, teeth in the lower or upper jaw (mandible or maxilla) in a partially edentulous patient. It typically includes clasps of metal or plastic that clip onto remaining teeth for retention and stabilization. It can be made of a variety of materials including polymer [polymethylmethacrylate (PMMA), polycarbonate (PC)], acrylic, ceramics, and/or metals [e.g., base metal alloys or titanium (Ti)]. Also known as a removable partial denture (RPD)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 498
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 498
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "159"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41660",
    "display" : "Cây nạo quanh răng",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay có lưỡi mài sắc, rỗng, thường có mặt cắt ngang hình bán nguyệt, được sử dụng với động tác kéo để loại bỏ cao răng trong túi quanh răng và làm nhẵn bề mặt chân răng; nó không phải là dụng cụ đặt chỉ co lợi. Nó thường là một dụng cụ hai đầu có tay cầm được đặt ở giữa và được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal curette"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument with a sharp, hollow-ground blade, usually rounded and semicircular in cross- section, used with a pulling action to remove calculus of periodontal pockets and smooth root surfaces; it is not a gingival retraction cord packing tool. It is typically a double-ended instrument with a handle positioned centrally and is made of metal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 499
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 499
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "159"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35013",
    "display" : "Cây nạo quanh răng, cầm tay",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay có đầu làm việc là bề mặt cắt với các gờ khác nhau với mục đích cạo nhẵn và làm mịn vị trí làm việc trong quá trình điều trị vùng quanh răng. Nó là dụng cụ liền khối có nhiều kích cỡ khác nhau với thiết kế đầu làm việc khác nhau, bao gồm cả đầu thẳng và đầu cong, nó thường có hai đầu với tay cầm ở giữa; được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Dụng cụ này thường được sử dụng để loại bỏ cao răng thô trên lợi, làm nhẵn đường nối men xi măng (CEJ) và loại bỏ phần viền rìa đường hoàn tất nhô ra của phục hình nha khoa. Đây là dụng cụ có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal file/rasp, manual"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument that has various forms of ridged cutting surfaces at its working end(s) designed to scrape and smooth during a periodontal procedure. It is typically a one-piece instrument available in a variety of sizes and working end designs, including straight and curved ends, and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This device is typically used to remove gross supragingival calculus, smooth the cementoenamel junction (CEJ), and remove overhanging margins of dental restorations. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 500
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 500
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "159,160"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65272",
    "display" : "Cây nạo quanh răng, xoay/qua lại",
    "definition" : "Dụng cụ có thể tháo rời với các rãnh/răng chạy dọc ở đầu làm việc, phía xa của nó được thiết kế để gắn vào tay cầm của dụng cụ quay/ hoặc lắc qua lại (không bao gồm) để cắt/làm mịn bề mặt chân răng hoặc phục hình nha khoa trong chu trình điều trị quanh răng; nó không được thiết kế để cầm trực tiếp (không bao gồm tay cầm). Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)]. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal file/rasp, rotary/reciprocating"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece with grooves/teeth along its distal working end designed to be attached to a rotary or reciprocating dental power tool handpiece (not included) to cut/smooth root surfaces or dental restorations during a periodontal procedure; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). It is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 501
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 501
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "160"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31908",
    "display" : "Cây cào quanh răng",
    "definition" : "Dụng cụ cầm tay có một lưỡi dao nhỏ ở một góc gấp (ví dụ 90 độ) so với thân của nó, được sử dụng với động tác kéo để loại bỏ đa số cao răng trên lợi và một số cao răng dưới lợi, trong túi quanh răng có miệng rộng - nơi mô lợi mềm và dễ làm sạch. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal hoe"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument with a small blade at an acute angle (e.g., 90 degrees) to its stem intended to be used with a pulling action to remove gross amounts of supragingival calculus, and some subgingival calculus, in large wide-open pockets where the gingival tissue is soft and easily cleaned. It is usually made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 502
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 502
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "160"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "41544",
    "display" : "Dao phẫu thuật quanh răng",
    "definition" : "Dụng cụ cầm tay dùng để cắt bỏ lợi và các tổ chức mô mềm trong các can thiệp quanh răng (ví dụ, phẫu thuật cắt lợi bao gồm cắt bỏ mô mềm ở thành túi quanh răng). Nó được thiết kế liền khối với một lưỡi cắt đơn cạnh sắc bén với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau dọc theo đầu làm việc. Nó có thể có một đầu hoặc hai đầu làm việc với tay cầm ở đầu gần hoặc được đặt ở vị trí trung tâm. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal knife"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument used to excise the gums and other oral soft tissue during a periodontal intervention (e.g., a gingivectomy involving the excising of the soft tissue wall of a pocket). It is typically designed as a one- piece instrument with a sharp, single-edged cutting blade of various shapes and sizes along the working end. It can be a single-ended or double-ended instrument with a handle at the proximal end or positioned centrally. It is usually made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 503
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 503
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "160,161"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47439",
    "display" : "Dụng cụ đặt thuốc quanh răng",
    "definition" : "Dụng cụ cầm tay dùng để đưa thuốc (ví dụ, thuốc kháng sinh) trực tiếp vào túi quanh răng để điều trị viêm quanh răng mãn tính. Nó giống như bơm tiêm có pít tông cầm tay hình vòng, một bộ phận đặt ngón tay và bộ phận giữ để chứa thuốc. Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal medication dispenser"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument intended to deliver medication (e.g., an antibiotic) directly into a periodontal pocket for the treatment of chronic periodontitis. It is typically a syringe-like device that has a ring-handled plunger, a barrel with finger grips, and a mechanism for holding an insertable cartridge containing the medication. It is usually made of high-grade stainless steel. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 504
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 504
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "161"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45481",
    "display" : "Vật liệu tái sinh bề mặt quanh chân răng",
    "definition" : "Vật liệu sinh học hấp thụ sinh học được chỉ định sử dụng riêng biệt hoặc kết hợp với vật liệu ghép xương để tái tạo tổ chức nâng đỡ quanh răng đã bị mất do bệnh lý hoặc chấn thương vùng quanh răng. Nó được áp lên bề mặt chân răng đã được làm sạch và xử lý trong quá trình phẫu thuật lật vạt, và hình thành một chất nền không hòa tan để tạo một bề mặt chân răng thích hợp cho việc di chuyển và gắn kết tế bào quanh răng có chọn lọc, giúp thiết lập lại phần tổ chức nâng đỡ răng đã mất. Nó thường sản xuất ở dạng gel, hoặc dung dịch và vật liệu khuôn men được trộn thành dạng gel trước khi sử dụng. Đây là sản phẩm được sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal root surface regeneration material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A bioabsorbable material intended to be used alone or in combination with bone graft materials for the regeneration of tooth support that has been lost due to periodontal disease or trauma. It is applied during periodontal flap surgery to the scaled and preconditioned root surface and forms an insoluble matrix that creates a suitable root surface for selective periodontal cell migration and cell attachment, which re-establishes the lost tooth support. It is typically presented in the form of a gel, or as a solution and enamel matrix material that is mixed into a gel prior to application. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 505
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 505
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "161"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60906",
    "display" : "Vật liệu tái tạo mô quanh răng",
    "definition" : "Một vật liệu vô trùng có tính nhớt dùng để bơm vào niêm mạc miệng để điều trị những khiếm khuyết của lợi (ví dụ, nhú lợi), giúp tăng kích thước lợi trong quá trình điều trị bệnh quanh răng giai đoạn trung gian. Nó ở dạng gel và chứa các chất chiết xuất từ nguồn gốc vi khuẩn [ví dụ: axit hyaluronic (HA)]. Nó thường được đặt sẵn trong các bơm tiêm và phải được quản lý và sử dụng bởi các chuyên gia y tế.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periodontal tissue reconstructive material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile viscous material intended to be injected into the buccal mucosa to treat deficiencies of the gingiva (e.g., interdental papillae), through augmentation, during the treatment of intermediate stage periodontal disease. It is in the form of a gel and contains materials derived from a bacterial source [e.g., bacterial hyaluronic acid (HA)]. It is typically available in a prefilled syringe and must be administered by a healthcare professional."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 506
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 506
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "161,162"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45713",
    "display" : "Cây cắt dây chằng quanh răng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng trong quá trình nhổ/lung lay răng để cắt dây chằng quanh răng liên kết răng với xương viền và xương ổ răng (mào sống hàm), gây ra chấn thương cơ học tối thiểu cho mô xương. Nó thường được làm bằng thép không gỉ và bao gồm một trục kết thúc bằng một lưỡi phẳng đơn hoặc đôi, được mài sắc, dạng thẳng, cong hoặc gập góc. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periotome, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument intended to be used during tooth extraction/luxation to cut the periodontal ligament that binds the tooth to the surrounding marginal and alveolar bone (alveolar process), causing minimal mechanical trauma to the bone tissue. It is typically made of stainless steel and consists of a shaft that terminates in a single or double flat, sharpened blade that is straight, curved, or angled. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 507
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 507
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "162"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45700",
    "display" : "Cây cắt dây chằng quanh răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng trong quá trình nhổ/lung lay răng để cắt dây chằng quanh răng liên kết răng với xương viền và xương ổ răng (mào sống hàm), gây ra chấn thương cơ học tối thiểu cho mô xương. Nó thường được làm bằng thép không gỉ và bao gồm một trục kết thúc bằng một lưỡi phẳng đơn hoặc đôi, được mài sắc, dạng thẳng, cong hoặc gập góc. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Periotome, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument intended to be used during tooth extraction/luxation to cut the periodontal ligament that binds the tooth to the surrounding marginal and alveolar bone (alveolar process), causing minimal mechanical trauma to the bone tissue. It is typically made of stainless steel and consists of a shaft that terminates in a single or double flat, sharpened blade that is straight, curved, or angled. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 508
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 508
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "162"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43311",
    "display" : "Mũi khoan tạo chốt/ pin nha khoa",
    "definition" : "Trục kim loại, thường có phần xoắn ốc ở đầu cắt (mũi khoan xoắn), được dùng để gắn vào tay khoan có động cơ hoặc có động lực khác, để tạo ra một lỗ tròn chính xác ở độ sâu thích hợp trên răng hoặc xương của khoang miệng. Lỗ hoặc khe này được sử dụng để cố định các chốt/trụ được đúc hoặc tạo hình sẵn nhằm ổn định và lưu giữ các khí cụ nha khoa đang hoạt động. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pin/post dental drill bit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A shaft of metal, typically with a spiralled portion at the cutting end (a twist drill bit), intended to be attached to a motorized handpiece, or other power source, to create a precise round hole at the appropriate depth in teeth or bone of the oral cavity. This hole or slot is used to secure cast or preformed pins/posts for stabilizing and retaining operative dental appliances. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 509
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 509
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "162,163"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "13291",
    "display" : "Dụng cụ dũa xương",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật cầm tay, dạng thủ công, với bề mặt có các rãnh hoặc răng thô và/hoặc mịn ở đầu làm việc, được thiết kế để cạo và làm nhẵn bề mặt mô cứng (ví dụ: xương, sụn) trong các ca phẫu thuật tạo hình (ví dụ: phẫu thuật sửa mũi, căng da mặt). Thiết bị này thường là một dụng cụ liền khối, có hình dạng giống một dũa thô hoặc mịn nhưng với các mấu cắt sắc thay vì các đường thẳng, thường có hai đầu làm việc và tay cầm ở giữa. Nó được làm từ kim loại (ví dụ: thép không gỉ, titan (Ti)). Đây là thiết bị tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Plastic surgery file/rasp"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual surgical instrument with a surface(s) of coarse and/or fine grooves or teeth at its working end(s) designed to scrape and smooth the surface of hard tissues (e.g., bone, cartilage) during plastic surgery (e.g., rhinoplasty, face lifting). It is typically a one-piece instrument which resembles a coarse or fine file, but with sharp cutting projections instead of lines and often double-ended with a central handle; it is made of metal [e.g., stainless steel, titanium (Ti)]. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 510
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 510
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "163"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "12846",
    "display" : "Dụng cụ đục xương thẩm mỹ",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật dạng đục, được thiết kế để cắt và/hoặc tạo hình xương nhỏ và/hoặc sụn trong phẫu thuật tạo hình. Dụng cụ này được cầm tay bởi bác sĩ phẫu thuật, người thường sử dụng búa phẫu thuật để tạo lực tác động lên đầu gần của dụng cụ. Đầu xa (mép cắt hoặc tạo hình) sắc bén, thường phẳng nhưng có thể có thiết kế cong (lõm), và thường được vát hai bên với đường cong dốc. Thiết bị này được làm từ thép không gỉ chất lượng cao và được sử dụng trong các quy trình phẫu thuật tạo hình (ví dụ: tạo hình sụn mũi). Đây là thiết bị tái sử dụng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Plastic surgery osteotome"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A surgical, chisel-like, instrument designed to cut and/or shape small bones and/or cartilage during plastic surgery. It is hand-held by the surgeon who will typically use a surgical mallet or hammer to manually impart an impacting force to the proximal end of the instrument. The distal end (the cutting or shaping edge) is sharp, often flat, but can be curved (concave) in design, and is typically bevelled on either side with sloping curves. This device will be made of high-grade stainless steel and be used for plastic surgery procedures (e.g., to shape nasal cartilage). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 511
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 511
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "163"
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58502",
    "display" : "Màng tái sinh nha khoa từ polymer mềm, tự tiêu, được buộc",
    "definition" : "Một vật liệu sinh học tự tiêu được sử dụng để tái tạo mô nâng đỡ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn chặn sự phát triển của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là một vật liệu polymer tổng hợp mềm dẻo được giữ cố định giữa mô mềm và xương [ví dụ, bằng dây cung, chỉ khâu hoặc ghim và được sử dụng trong các phẫu thuật lật vạt quanh răng, tái sinh xương có hướng dẫn khác (GBR) và tái sinh mô có hướng dẫn (GTR). Có thể thêm chất làm mềm để làm mềm màng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pliable-polymer dental regeneration membrane, bioabsorbable, ligated"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile bioabsorbable material intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is a pliable synthetic polymer material that is held in place between soft tissue and bone [e.g., with ligatures, sutures, or pins (may be attached/included)] and applied during periodontal flap surgery and other guided bone regeneration (GBR) and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. A plasticizer to soften the membrane may be included. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 512
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 512
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "163,164"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58503",
    "display" : "Màng tái sinh nha khoa từ polymer mềm, tự tiêu, được ghim",
    "definition" : "Một vật liệu sinh học tự tiêu được sử dụng để tái tạo mô nâng đỡ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn chặn sự phát triển của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là một vật liệu polymer tổng hợp được cố định tại chỗ vào xương hàm bằng đinh ghim tự tiêu; nó được đặt giữa mô mềm và xương trong quá trình phẫu thuật vạt quanh răng, phẫu thuật tái sinh xương có hướng dẫn (GBR) và tái sinh mô có hướng dẫn (GTR). Có thể bao gồm đinh ghim và chất làm mềm dùng để làm mềm màng tạm thời. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pliable-polymer dental regeneration membrane, bioabsorbable, tacked"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile bioabsorbable material intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is a synthetic polymer material that is held in place with bioabsorbable tacks fixed into the jawbone; it is applied between soft tissue and bone during periodontal flap surgery and other guided bone regeneration (GBR) and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. The tacks and a plasticizer used to temporarily soften the membrane may be included. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 513
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 513
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "164"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62481",
    "display" : "Màng tái sinh nha khoa bằng polymer dẻo, không tự tiêu",
    "definition" : "Một vật liệu sinh học không tiêu được sử dụng để tái tạo mô nâng đỡ răng bị mất do bệnh quanh răng hoặc chấn thương, bằng cách hoạt động như một rào cản ngăn chặn sự phát triển của mô mềm (mô liên kết và tế bào biểu mô) vào xương bên dưới trong thời gian lành thương. Nó là một vật liệu polymer tổng hợp mềm dẻo được giữ cố định giữa mô mềm và xương [ví dụ, bằng dây cung, chỉ khâu hoặc ghim (có thể bao gồm)] và được sử dụng trong các phẫu thuật lật vạt quanh răng và các quy trình tái sinh xương có hướng dẫn (GBR) và tái sinh mô có hướng dẫn (GTR) khác. Có thể bao gồm chất làm mềm màng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pliable-polymer dental regeneration membrane, non- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile non-bioabsorbable material intended to be used to aid in the regeneration of tooth support, lost due to periodontal disease or trauma, by acting as a barrier to prevent the down-growth of soft tissue (connective tissue and epithelial cells) into the underlying bone during the healing period. It is a pliable synthetic polymer material that is held in place between soft tissue and bone [e.g., with ligatures, sutures, or pins (may be attached/included)] and applied during periodontal flap surgery and other guided bone regeneration (GBR) and guided tissue regeneration (GTR) surgical procedures. A plasticizer to soften the membrane may be included. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 514
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 514
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "164,165"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64225",
    "display" : "Đầu tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Phần cuối có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén để ứng dụng năng lượng rung âm (ví dụ: ở tần số 6 kHz) để phân mảnh cơ học và/hoặc cắt mô xương trong nhiều quy trình phẫu thuật nha khoa, hoặc để áp dụng lực rung trong quá trình đặt phục hồi. Nó có sẵn ở nhiều dạng (ví dụ: lưỡi răng cưa phẳng, đầu bi, đầu đinh hoặc dạng đầu dò) và kích cỡ khác nhau, và được làm bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa; nó không nhằm mục đích cầm giữ trực tiếp (tức là không bao gồm tay cầm). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental power tool system handpiece tip, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental power tool system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to mechanically fragment and/or cut bone tissue during a variety of dental surgery procedures, or to apply vibration during restoration placement. It is available in a variety of forms (e.g., flat serrated blade, ball head, nail head, or probe-like) and sizes, and is made of metallic or plastic materials; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 515
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 515
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "165"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64693",
    "display" : "Đầu tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén, sử dụng một lần",
    "definition" : "Phần cuối có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay khoan của hệ thống động lực nha khoa chạy bằng khí nén để ứng dụng năng lượng rung âm (ví dụ: ở tần số 6 kHz) để phân mảnh cơ học và/hoặc cắt mô xương trong nhiều quy trình phẫu thuật nha khoa, hoặc để áp dụng lực rung trong quá trình đặt phục hồi. Nó có sẵn ở nhiều dạng (ví dụ: lưỡi răng cưa phẳng, đầu bi, đầu đinh hoặc dạng đầu dò) và kích cỡ khác nhau, và được làm bằng vật liệu kim loại hoặc nhựa; nó không nhằm mục đích cầm giữ trực tiếp (tức là không bao gồm tay cầm). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental power tool system handpiece tip, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental power tool system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to mechanically fragment and/or cut bone tissue during a variety of dental surgery procedures, or to apply vibration during restoration placement. It is available in a variety of forms (e.g., flat serrated blade, ball head, nail head, or probe-like) and sizes, and is made of metallic or plastic materials; it is not intended to be held directly (i.e., does not include a holder). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 516
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 516
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "165,166"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44911",
    "display" : "Hệ thống lấy cao răng/làm sạch bằng khí nén",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị được thiết kế để sử dụng khí nén để tạo ra tác động rung tại điểm tiếp xúc với bệnh nhân nhằm: 1) phân mảnh và đánh bật các mảnh vụn thô trong ống tủy răng trong quá trình nội nha; và/hoặc 2) loại bỏ các mảng bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng. Nó thường bao gồm một tay khoan chuyển đổi năng lượng khí nén thành năng lượng rung động âm thanh (ví dụ ở tần số 6 kHz); ống nối thích hợp; và (các) đầu có thể tự khóa, có thể tháo rời; Việc lựa chọn đầu tip thường ảnh hưởng đến ứng dụng dự định (nội nha và quanh răng).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental scaling/debridement system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to use compressed air to generate a vibrating action at its point of patient contact to: 1) mechanically fragment and dislodge gross debris in the dental pulp canal during an endodontic procedure; and/or 2) remove accretions from tooth surfaces during dental cleaning/periodontal therapy. It typically consists of a handpiece which converts pneumatic energy into sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz); appropriate connection tubing; and a self-locking, removable tip(s); tip selection typically affects the intended application (endodontic vs periodontal)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 517
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 517
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "166"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44909",
    "display" : "Tay cầm của hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén",
    "definition" : "Cấu tạo: một giá đỡ đầu tip có thể tháo rời, nó là một phần của hệ thống lấy cao răng/làm sạch răng chạy bằng khí nén, được thiết kế để sử dụng khí nén tạo ra tác động rung ở đầu tip nhằm: 1) phân mảnh và đánh bật các mảnh vụn thô trong ống tủy răng một cách cơ học trong thủ thuật nội nha và/ hoặc 2) loại bỏ các mảng bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng. Nước cũng được cấp qua tay siêu âm và đầu típ để hỗ trợ quá trình này. Nó thường có 2, 3 hoặc 4 lỗ kết nối tiêu chuẩn cùng sử dụng một kết nối với đầu tay khoan khí nén và tia phun nước. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A holder for a detachable tip that functions as part of a pneumatic dental scaling/debridement system, designed to use compressed air to generate a vibrating action at the tip to: 1) mechanically fragment and dislodge gross debris in the dental pulp canal during an endodontic procedure; and/or 2) remove accretions from tooth surfaces during dental cleaning/periodontal therapy. Water is also fed through the handpiece and attached tip to assist in the process. It is typically designed with a standard 2-, 3-, or 4-hole connector utilizing the same connection to existing air- driven handpiece tubing and the water spray for lavage. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 518
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 518
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "166"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64041",
    "display" : "Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị nội nha, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống máy lấy cao/ làm sạch mô răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ ở tần số 6 kHz) để phân mảnh/loại bỏ mô trong quá trình điều trị nội nha. Nó có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng kim loại. Đây là dụng cụ có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, endodontic, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment/remove tissue during an endodontic procedure. It is available variety of forms and sizes, and is typically made of metal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 519
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 519
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "167"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61639",
    "display" : "Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị nội nha, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống máy lấy cao/ làm sạch mô răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ ở tần số 6 kHz) để phân mảnh/loại bỏ mô trong quá trình điều trị nội nha. Nó có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng nhựa. Đây là dụng cụ dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, endodontic, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment tissue for preparation of the dental pulp canal during an endodontic procedure. It is available in a variety of forms and sizes, and is typically made of plastic. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 520
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 520
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "167"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44910",
    "display" : "Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị quanh răng, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống lấy cao răng/mảng bám làm sạch mô răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ, ở tần số 6 kHz) để phân mảnh và đánh bật các cặn hoặc hợp chất [ngà răng, men răng, mảng bám, cao răng] khỏi bề mặt răng và implant trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng; nó không sử dụng trong điều trị nội nha. Nó có nhiều kiểu dáng khác nhau và cũng có thể được sử dụng để loại bỏ xi măng gắn trong chỉnh nha. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, periodontal, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment and dislodge accretions or substances [e.g., dentine, enamel, plaque, calculus] from tooth and implant surfaces during dental cleaning/periodontal procedures (e.g., stripping, finishing); it is not intended for endodontic use. It is available in a variety of designs and may also be used for the removal of orthodontic cement. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 521
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 521
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "167,168"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64694",
    "display" : "Đầu tip hệ thống lấy cao răng/ làm sạch mô răng bằng khí nén, dùng cho điều trị quanh răng, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một đầu tip có thể tháo rời được thiết kế để gắn vào tay siêu âm của hệ thống lấy cao răng/mảng bám răng chạy bằng khí nén, ứng dụng năng lượng rung sóng âm (ví dụ, ở tần số 6 kHz) để phân mảnh và đánh bật các cặn bẩn hoặc hợp chất [ví dụ, ngà răng, men răng, mảng bám, cao răng] khỏi bề mặt răng và implant trong quá trình làm sạch răng/thủ thuật quanh răng; nó không sử dụng để điều trị nội nha. Nó có nhiều kiểu dáng khác nhau và cũng có thể được sử dụng để loại bỏ xi măng gắn trong chỉnh nha. Đây là dụng cụ dùng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pneumatic dental scaling/debridement system handpiece tip, periodontal, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable endpiece intended to be attached to a pneumatic dental scaling/debridement system handpiece for the application of sonic vibrational energy (e.g., at a frequency of 6 kHz) to fragment and dislodge accretions or substances [e.g., dentine, enamel, plaque, calculus] from tooth and implant surfaces during dental cleaning/periodontal procedures (e.g., stripping, finishing); it is not intended for endodontic use. It is available in a variety of designs and may also be used for the removal of orthodontic cement. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 522
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 522
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "168"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46131",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa polyacrylamide",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm polymer polyacrylamide (cation được biến đổi) được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách dán vật liệu giả vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Polyacrylamide polymer denture adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of polyacrylamide polymer (modified cationic) used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 523
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 523
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "168"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35864",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng polyether",
    "definition" : "Một vật liệu đàn hồi, gốc polyether có khả năng phản ứng tạo thành chất giống như cao su dùng để mô phỏng cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các giải phẫu khoang miệng khác sau khi được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Polyether dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An elastomeric, polyether-based material capable of reacting to form a rubber-like substance used to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 524
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 524
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "168"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33310",
    "display" : "Vật liệu tái tạo mô sọ mặt bằng polyetylen",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng có thể cấy ghép được thiết kế để hỗ trợ, định hình và cung cấp cấu trúc cho giải phẫu vùng sọ mặt (tức là đầu và mặt, bao gồm cằm, gò má, mũi, hốc mắt và tai) trong các quy trình phẫu thuật tạo hình và thẩm mỹ. Thiết bị này thường được làm từ polyethylene (PE) có mật độ cao với cấu trúc lỗ rỗ giúp hỗ trợ sự phát triển của mô. Thiết bị có sẵn dưới dạng khối, tấm, nêm và hình cầu, và có thể được bác sĩ phẫu thuật cắt chỉnh phù hợp với nhu cầu cụ thể của từng bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Polyethylene craniofacial tissue reconstructive material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable device intended to support, contour, and provide structure for the craniofacial anatomy (i.e., head and face including the chin, cheeks, nose, eye sockets and ears) during reconstructive and plastic surgery procedures. It is typically a high-density polyethylene (PE) material with an interconnecting pore structure that supports tissue ingrowth. The device is available in blocks, sheets, wedges and spheres that can be cut by the surgeon to meet the patient's specific needs."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 525
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 525
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "169"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58073",
    "display" : "Mũi khoan nha khoa bằng polymer",
    "definition" : "Một thiết bị quay được thiết kế để gắn vào tay khoan nha khoa tốc độ chậm có khả năng xoay để loại bỏ ngà răng bị nhiễm trùng/sâu răng mà không gây tổn hại đến vùng ngà răng khỏe mạnh. Nó được làm bằng polymer gia cố bằng hạt thủy tinh hoặc polyetheretherketone (PEEK) được thiết kế để biến dạng khi gặp ngà răng khỏe mạnh và cứng hơn. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Polymeric dental bur"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary device intended to be attached to a slow speed dental handpiece that provides the rotation to enable the device to remove infected/decayed dentin without harming healthy zones of dentin. It is made of glass-bead- reinforced polymer or polyetheretherketone (PEEK) designed to deform on encountering harder, healthy dentin. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 526
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 526
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "169"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35865",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng polysulfide",
    "definition" : "Một vật liệu đàn hồi, gốc polysulfide có khả năng phản ứng tạo thành chất giống như cao su dùng để mô phỏng cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các giải phẫu miệng khác sau khi được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Polysulfide dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An elastomeric, polysulfide-based material capable of reacting to form a rubber-like substance used to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 527
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 527
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "169"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46132",
    "display" : "Keo gắn hàm giả chứa muối canxi-natri axit maleic polyvinyl",
    "definition" : "Một hợp chất kết dính bao gồm muối kép canxi-natri của axit polyvinyl methylether maleic được sử dụng để gắn hàm giả tháo lắp vào niêm mạc miệng. Hợp chất này thường được bôi vào nền hàm giả trước khi đưa vào miệng. Sau khi dùng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "methylether Polyvinyl methylether maleic acid calcium- sodium double salt denture adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of polyvinyl methylether maleic acid calcium-sodium double salt used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa. The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 528
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 528
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "169,170"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "11172",
    "display" : "Hàm giả toàn phần chế sẵn",
    "definition" : "Một hàm chế đúc sẵn được thiết kế để vừa khít vào sống hàm xương ổ răng hàm trên hoặc hàm dưới không còn răng; toàn bộ răng giả được thêm vào để tạo ra một hàm răng giả đầy đủ. Nó có sẵn với một số kích thước tiêu chuẩn có thể được tạo đường viền để tùy chỉnh phù hợp với sống hàm của bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Preformed complete denture"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated plastic plate designed to fit over an edentulous maxillary or mandibular alveolar ridge; an entire complement of artificial teeth from one arch is added to create a full denture. It is available in several standard sizes that can be contoured to custom fit the patient's ridge."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 529
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 529
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "170"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61718",
    "display" : "Chụp răng chế sẵn, vĩnh viễn",
    "definition" : "Một vật liệu giả được chế tạo sẵn được thiết kế để có chức năng như một lớp phủ nhân tạo vĩnh viễn nhằm thay thế một phần hoặc toàn bộ thân răng bị hư hỏng. Nó được làm bằng vật liệu sứ và polymer và có thể yêu cầu tạo hình tại chỗ tối thiểu trong quá trình phục hồi. Nó có sẵn dưới dạng một răng giả hoặc nhiều răng giả có hình dạng và kích cỡ khác nhau và có thể bao gồm một hoặc nhiều bản sao - răng giả dùng thử và các vật liệu khác nhằm hỗ trợ quy trình phục hồi (ví dụ: thước đo răng giả dùng một lần).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Preformed dental crown, permanent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated prosthetic device designed to function as a permanent artificial covering to partially or fully replace the damaged crown of a tooth. It is made of ceramic and polymer materials and may require minimal fashioning in situ during restorative work. It is available as a single prosthesis or multiple prostheses of various shapes and sizes, and may include one or more try-in prosthesis replicas and other devices intended to assist the restoration procedure (e.g. disposable prosthesis gauge)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 530
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 530
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "170"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34976",
    "display" : "Chụp răng chế sẵn, tạm thời",
    "definition" : "Chụp răng chế sẵn, thường được làm bằng thép không gỉ, nhôm (Al) hoặc nhựa, được thiết kế để lắp trên răng bị hư hỏng hoặc đã chuẩn bị của em bé/trẻ em (răng sữa) hoặc bệnh nhân sau tuổi dậy thì/người lớn (răng vĩnh viễn) có tác dụng như một vật liệu tạm thời, thường là cho đến khi răng sữa rụng hoặc cho đến khi lắp chụp răng vĩnh viễn (không đi kèm). Vật liệu này thường được sử dụng trong quá trình điều trị phục hình răng hoặc các công việc phục hồi cần thiết khác do chấn thương gây ra.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Preformed dental crown, temporary"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated tooth crown, usually made of stainless steel, aluminium (Al) or resin, that is designed to be fitted over a damaged or prepared tooth of a baby/child (primary tooth) or post-pubescent/adult patient (permanent tooth) to serve as a temporary device, typically until the natural tooth falls out or until the fitting of a permanent crown (not included). This device is commonly used during prosthodontic treatment or other restorative work required as a result of traumatic injury."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 531
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 531
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "170,171"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63139",
    "display" : "Băng vi sinh dùng phủ niêm mạc hầu họng",
    "definition" : "Một chất không vô trùng nhằm mục đích bôi lên niêm mạc miệng và/hoặc hầu họng để tạo điều kiện cho hệ vi sinh vật hoại sinh xâm nhập vào khoang miệng/hầu họng, thường là sau khi điều trị bằng kháng sinh, nhiễm trùng hoặc chấn thương. Nó bao gồm các vi khuẩn sinh học (ví dụ, Streptococcus salaryrius, Streptococcus oralis) và các hợp chất tạo ra rào cản tạo điều kiện phát triển cho men vi sinh; nó thường có sẵn ở dạng xịt. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Probiotic oropharyngeal mucosa dressing"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended to be applied to the mucosa of the mouth and/or pharynx to facilitate saprophytic microflora colonization within the oral cavity/pharynx, typically following antibiotic therapy, bacterial infection, or injury. It includes probiotic bacteria (e.g., Streptococcus salivarius, Streptococcus oralis) and compounds that create a barrier to facilitate growth of the probiotic bacteria; it is typically available in spray form. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 532
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 532
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "171"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62241",
    "display" : "Implant chỉnh hình tai vểnh",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng nhỏ nhằm mục đích cấy vào giữa sụn và da để điều chỉnh tai vểnh ra (còn được gọi là tai lồi hoặc tai dơi). Điển hình là một thiết bị giống như cái kẹp, nó nhằm mục đích làm sâu hơn các gờ đối luân hiện có để giảm phần nhô ra. Có thể bao gồm các dụng cụ dùng một lần nhằm hỗ trợ việc cấy ghép (ví dụ: dụng cụ đưa vào).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Protruding ear correction implant"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A small sterile device intended to be implanted between the cartilage and the skin to correct protruding ear (also known as prominent ear, otapostasis, or bat ear). Typically a clip-like device, it is intended to exaggerate the existing antihelical fold to reduce protrusion. Disposable devices intended to assist implantation (e.g., introducer) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 533
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 533
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "171"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33473",
    "display" : "Vật liệu tái tạo mô sọ mặt bằng sợi carbon/PTFE",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng được tạo thành từ polytetrafluoroethylene (PTFE), thường được gọi là Teflon, được gia cố bằng sợi carbon để tạo ra vật liệu cấy ghép xốp. Một thiết bị như vậy có thể được sử dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ để khôi phục lại hình dạng của cằm, hàm, mũi hoặc xương và mô gần mắt. Vật liệu này đóng vai trò như một chất chiếm không gian và được định hình và tạo thành bởi bác sĩ phẫu thuật. Nó cũng có thể được sử dụng để phủ các bộ phận giả.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "PTFE/carbon-fibre craniofacial tissue reconstructive material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device that is made up of polytetrafluoroethylene (PTFE), commonly known as Teflon, reinforced with carbon fibres to make a porous implant material. Such a device may be used in cosmetic surgery to restore the shape of the chin, jaw, nose, or bones and tissue near the eye. The device serves as a space-occupying substance and is shaped and formed by the surgeon. It can also be used for the coating of prosthetic devices."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 534
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 534
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "171,172"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47595",
    "display" : "Hệ thống trị liệu thái dương hàm bằng tín hiệu xung, cố định",
    "definition" : "Một thành phần cố định của hệ thống trị liệu tín hiệu xung (PST) được thiết kế để cung cấp tín hiệu điện từ xung để điều trị rối loạn khớp thái dương hàm (TMJ) thường trong quá trình điều trị phẫu thuật nha khoa phối hợp với PST. Nó thường bao gồm các cuộn dây đôi được kết nối, mỗi cuộn dây được đặt ở một bên hàm, được gắn vào và giữ bởi một cánh tay xoay cân bằng, có khớp nối; nó được kết nối với nguồn phát của hệ thống.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pulsed signal therapy system temporomandibular applicator, fixed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A stationary component of a pulsed signal therapy (PST) system designed to deliver pulsating electromagnetic signals to treat temporomandibular joint (TMJ) disorder typically during dental surgery-associated PST treatment. It typically consists of connected twin coils, one placed on either side of the jaw, attached to and held by a balanced, jointed, swinging arm; it is connected to the system's generator."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 535
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 535
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "172"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47594",
    "display" : "Hệ thống trị liệu thái dương hàm bằng tín hiệu xung, không cố định",
    "definition" : "Một thành phần di động của liệu pháp tín hiệu xung (PST) được thiết kế để cung cấp tín hiệu điện từ dạng xung nhằm điều trị chứng rối loạn khớp thái dương hàm (TMJ) trong quá trình điều trị PST. Nó thường là một thiết bị giống như tai nghe kết nối hai cuộn dây, mỗi cuộn dây được đặt ở một bên hàm; nó được gắn vào bệnh nhân bằng dây đeo đầu linh hoạt và kết nối với nguồn phát của hệ thống.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Pulsed signal therapy system temporomandibular applicator, non-fixed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A portable component of a pulsed signal therapy (PST) designed to deliver pulsating electromagnetic signals to treat temporomandibular joint (TMJ) disorder during PST treatment. It is typically a headphones-like device that connects twin coils, one placed on either side of the jaw; it is attached to the patient with a flexible headstrap and connected to the system's generator."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 536
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 536
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "172"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "12351",
    "display" : "Đèn khám nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị điện lưới (cấp nguồn AC) được thiết kế để sử dụng trong nha khoa nhằm chiếu một chùm ánh sáng cường độ cao và tập trung thường vào hoặc xung quanh khoang miệng của bệnh nhân để chiếu sáng khu vực khám hoặc thực hiện thủ thuật nha khoa. Nó được cấu tạo như một tấm phản xạ cong với bóng đèn trung tâm chuyên dụng tạo ra và tập trung ánh sáng, vỏ bên ngoài có tay cầm để nhân viên nha khoa cầm khi điều khiển đầu đèn và một cánh tay hỗ trợ có khớp nối. Thiết bị này có thể được tích hợp vào hệ thống cung cấp dịch vụ nha khoa hoặc được cố định riêng biệt trên trần nhà hoặc vật hỗ trợ khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Reflective dental room light"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed for use in dentistry to project an intense and focused beam of light typically into or around the oral cavity of a patient to illuminate the site of a dental examination or procedure. It is constructed as a curved reflector with a dedicated central light bulb that produces and focuses the light, an outer housing with handles for dental staff to hold when manoeuvring the light head, and a jointed support arm. This device may be incorporated into a dental delivery system or be fixed separately to the ceiling or other support."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 537
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 537
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "172,173"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38603",
    "display" : "Vòng đệm cho mối nối chính xác nha",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa cố định được thiết kế nhằm giảm áp lực của răng giả trước các lực cơ học do sự biến dạng của các mô bên dưới mà không gây áp lực quá mức lên trụ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "khoa Resilient dental precision attachment"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental fixation device designed to give a tooth-borne/tissue-borne prosthesis sufficient mechanical play to withstand the variations in the seating of the prosthesis due to deformation of the underlying tissues, without placing excessive stress on the abutments."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 538
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 538
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "173"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38643",
    "display" : "Răng nhân tạo bằng nhựa",
    "definition" : "Răng đúc sẵn làm bằng vật liệu polymer để gắn trên hàm giả. Răng nhân tạo bằng nhựa có các hình dạng theo bộ răng cửa hàm trên hoặc hàm dưới, bộ răng hàm nhỏ và răng hàm lớn hàm trên hoặc hàm dưới, với nhiều kích cỡ, hình dạng và màu sắc khác nhau.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Resin artificial teeth"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "Prefabricated teeth made of polymer-based material for mounting on dentures. Teeth are normally delivered as sets of front teeth, upper or lower jaw, or sets of premolars and molars, upper or lower jaw, in various sizes, shapes and colours."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 539
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 539
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "173"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38649",
    "display" : "Inlay nha khoa bằng nhựa",
    "definition" : "Phục hình nha khoa theo cá nhân hóa được làm bằng vật liệu gốc nhựa được dán ở giữa răng (trong thân răng) thường là giải pháp thay thế đảm bảo sát khít, bền vững so với các vật liệu trám răng khi bị sâu răng hoặc tổn thương tương tự. Nó được chế tạo gián tiếp trong labo nha khoa, đôi khi bằng các kỹ thuật thiết kế/sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính (CAD/CAM), trước khi được thử khít sát và gắn vào răng bị hư hỏng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Resin dental inlay"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made dental restoration made of resin-based material that is bonded within the center of a tooth (intracoronal) typically to serve as a well-fitting, long-lasting alternative to dental fillings for tooth decay or similar damage. It is fabricated indirectly in a dental lab, sometimes by computer-aided design/computer-aided manufacturing (CAD/CAM) techniques, before being fitted and bonded to the damaged tooth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 540
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 540
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "173"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45100",
    "display" : "Máy nội soi khoang miệng ống cứng",
    "definition" : "Ống nội soi có phần cứng được đưa vào miệng nhằm kiểm tra trực quan và điều trị trong khoang miệng. Nó được đưa vào miệng trong quá trình làm thủ thuật nha khoa. Các hình ảnh giải phẫu được truyền đến người dùng thông qua ống kính quang học hoặc bó sợi quang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rigid optical stomatoscope"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An endoscope with a rigid inserted portion intended for the visual examination and treatment of the oral cavity. It is inserted into the mouth during a dental procedure. Anatomical images are transmitted to the user through relayed lens optics or a fibreoptic bundle. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 541
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 541
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "174"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45500",
    "display" : "Dung dịch làm sạch ống tủy",
    "definition" : "Một vật liệu dạng lỏng hoặc gel được sử dụng trong nha khoa để tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm sạch/bơm rửa ống tủy trong/sau khi đặt dụng cụ nội nha để loại bỏ lớp mùn, mô tủy viêm nhiễm, vật liệu hoại tử và vi khuẩn khỏi ống tủy trước khi đặt vật liệu trám nội nha; nó cũng có thể hoạt động như một chất bôi trơn để tạo điều kiện thuận lợi cho dụng cụ (ví dụ: file/nong dũa) đi vào ống tủy. Nó thường có sẵn dưới dạng dung dịch khử trùng (ví dụ, chlorhexidine, dung dịch natri hypochlorite) được đưa vào ống tủy bằng kim bơm rửa hoặc thiết bị tương tự, giúp làm sạch ống tủy bằng cơ học và có thể bằng hóa học. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal cleaning solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A fluid or gel material intended to be used in dentistry to facilitate cleaning/irrigation of the root canal during/after endodontic instrumentation to remove the smear layer, pulpal tissue, necrotic materials, and bacteria from the root canal, before placement of the endodontic filling; it may also act as a lubricant to facilitate the passage of an instrument (e.g., file/rasp) into the root canal. It is typically available as a disinfecting solution (e.g., chlorhexidine, sodium hypochlorite solution) delivered into the canal with an irrigation needle, or similar device, providing mechanical and possibly chemical cleaning of the canal. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 542
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 542
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "174"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45234",
    "display" : "Dung dịch loại bỏ chất trám bít ống tủy",
    "definition" : "Một chất lỏng được sử dụng trong các thủ thuật nội nha để làm mềm và loại bỏ chất trám ống tủy. Nó thường sẽ được đưa vào ống tủy bằng dụng cụ. Thiết bị này thường chứa dung môi và các thành phần khác (ví dụ: tetra chloroethylene, formamide, eucalyptol, tá dược). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal filling- removal solution"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A liquid substance used in endodontic procedures for the softening and removal of root canal fillings. It will typically be introduced into the root canal using instruments. The device typically contains solvents and other elements (e.g., tetra chloroethylene, formamide, eucalyptol, excipients). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 543
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 543
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "174"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64403",
    "display" : "Kim bơm rửa ống tủy đầu tù",
    "definition" : "Một dụng cụ kim loại mảnh, rỗng, hình ống với đầu tù được thiết kế đặc biệt để bơm rửa ống tủy trong quá trình điều trị nội nha. Đôi khi được gọi là ống bơm rửa ống tủy, nó thường được gắn vào một xilanh nha khoa (không đi kèm) chứa đầy dung dịch làm sạch ống tủy. Nó có thể uốn cong hoặc thẳng và có thể có đầu có lỗ thông hơi ở một bên hoặc đầu có đầu tù, mở. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal irrigation blunt needle"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A slender, hollow, tubular, metal instrument with a blunt tip designed specifically for irrigation of the root canal of a tooth during an endodontic procedure. Sometimes referred to as a root canal irrigation cannula, it is typically attached to a dental syringe (not included) filled with a root canal cleaning solution. It might be bent or straight and might have either a side vented tip or a blunt open-ended tip. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 544
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 544
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "174,175"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45501",
    "display" : "Tay cầm bơm rửa ống tủy",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay, chạy bằng hơi, được sử dụng để bơm rửa các ống tủy đã được sửa soạn nhằm làm sạch triệt để ống tủy. Nó được kết nối với nguồn hơi thông qua một ống chịu áp lực để kích hoạt cơ chế bơm bên trong, bơm chất làm sạch ống tủy thông qua một chiếc kim mỏng dùng một lần vào trong ống tủy. Thiết bị này thay thế việc bơm rửa thủ công bằng bơm tiêm tốn thời gian và được sử dụng để loại bỏ mô tủy, vật liệu hoại tử và vi khuẩn khỏi ống tủy đã được sửa soạn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal irrigation handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-operated, air-powered, dental instrument used for the irrigation of prepared root canals to provide thorough debridement of the canal space. It is connected to an air supply via a pressure hose to activate its internal pump mechanism which injects a root canal cleanser via a thin disposable needle into the canal space. This device replaces time consuming manual syringe irrigation and is used for the elimination of pulpal tissue, necrotic materials, and bacteria from the instrumented root canal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 545
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 545
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "175"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34791",
    "display" : "Côn trám bít ống tuỷ",
    "definition" : "Một thiết bị nhọn hoặc hình nón bằng kim loại hoặc polymer phù hợp để sử dụng trong trám bít ống tủy răng, nhưng không dùng để nâng đỡ cho phục hồi thân răng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal obturating point"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A metallic or polymeric based point or cone suitable for use in the obturation of the dental root-canal, but not for support of a coronal restoration."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 546
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 546
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "175"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45227",
    "display" : "Bộ trám bít ống tủy",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị nha khoa vô trùng, các vật liệu tổng hợp và các dung dịch để xử lý, hàn kín và lấp đầy ống tủy cho răng đang điều trị tủy. Thiết bị này thường bao gồm các vật liệu như chất chuẩn bị (để liên kết với thành ống tủy), chất hàn (để liên kết với lớp chuẩn bị), các cây trám bít ống tủy dạng nhọn hoặc viên (để trám). Quá trình dán này tạo ra một lớp trám liền khối làm tăng khả năng chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn và vết nứt ở các răng đã được điều trị tủy. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal obturation kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of sterile dental devices, synthetic materials, and solutions designed to permanently prime, seal, and fill a tooth undergoing a root canal procedure. This device typically includes materials such as a primer (for bonding to the walls of the canal), a sealer (for bonding to the primer), and endodontic points and pellets (for the filling). This bonding process creates a monoblock filling resulting in increased resistance to bacteria penetration and fracture for root canal-treated teeth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 547
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 547
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "175,176"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45650",
    "display" : "Bộ chốt ống tủy",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị nha khoa được thiết kế để sử dụng trong quá trình đặt (các) chốt ống tủy, đôi khi có tái tạo cùi răng. Thiết bị này thường bao gồm (các) chốt ống tủy chế sẵn, (các) mũi khoan, tạo ren và có thể bao gồm các vật liệu tái tạo cùi như dụng cụ đưa (súng bơm), nhựa composite nha khoa, chất liên kết ngà răng và dung dịch xoi mòn. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal post kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of dental devices intended for use during insertion of a root canal post(s), sometimes with core build- up. This device typically includes a prefabricated root canal post(s), drill(s), thread cutter, and may include core- build-up materials such as applicator (dispensing gun), dental composite resin(s), dentine bonding agent, and etching solution. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 548
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 548
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "176"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38610",
    "display" : "Chốt ống tủy, cá nhân hóa",
    "definition" : "Một thanh nội nha được thiết kế để đưa vào ống tủy của một bệnh nhân cụ thể nhằm nâng đỡ và lưu giữ chụp răng. Nó thường là một mảnh kim loại, hình trụ, rắn (ví dụ: thép không gỉ, hợp kim vàng) với đầu gần thích hợp để nâng đỡ chụp bên trên; tuy nhiên, nó có thể được tạo ra bằng/từ nhiều hình dạng, kích thước và vật liệu khác nhau (ví dụ: sứ, polymer được gia cố sợi). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal post, custom-made"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An endodontic rod designed for insertion into the root canal of a specific patient to support and retain a crown prosthesis. It is typically a solid, cylindrical, metal (e.g., stainless steel, gold alloy) piece with a proximal end appropriate to support the crown on top; it may, however, be created in/from a variety of shapes, dimensions, and materials (e.g., ceramics, fibre-reinforced polymers). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 549
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 549
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "176"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38609",
    "display" : "Chốt ống tủy, làm sẵn",
    "definition" : "Một thanh chốt nội nha đúc sẵn được thiết kế để đưa vào ống tủy của bệnh nhân nhằm nâng đỡ và lưu giữ phục hình chụp răng. Nó thường là một mảnh kim loại, hình trụ, rắn (ví dụ: thép không gỉ, hợp kim vàng) với đầu gần thích hợp để nâng đỡ chụp răng bên trên; tuy nhiên, nó có sẵn ở nhiều hình dạng, kích thước và vật liệu khác nhau (ví dụ: sứ, polymer được gia cố sợi). Ngoài ra, nó còn có nhiều loại khác nhau (ví dụ: không có ren, có ren sẵn hoặc tự tạo ren; thẳng hoặc thuôn). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal post, preformed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A prefabricated endodontic rod designed for insertion into the root canal of a patient to support and retain a crown prosthesis. It is typically a solid, cylindrical, metal (e.g., stainless steel, gold alloy) piece with a proximal end appropriate to support the crown on top; it is, however, available in a variety of shapes, dimensions, and materials (e.g., ceramics, fibre-reinforced polymers). In addition, it is available in a variety of types (e.g., non-threaded, pre- threaded, or self-tapping; straight or tapered). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 550
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 550
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "176,177"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63814",
    "display" : "Đầu tay rung rửa siêu âm nội nha",
    "definition" : "Một file nội nha dạng cây kim không vô trùng được thiết kế để gắn vào tay siêu âm nha khoa và nhằm mục đích cung cấp dung dịch tưới rửa và làm sạch ống tủy bằng rung siêu âm cơ học trong quá trình nội nha. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Root canal ultrasonic irrigation handpiece tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, needle-like endpiece designed to be attached to an ultrasonic dental handpiece and intended to deliver irrigation solution to, and provide debridement of, the root canal by means of ultrasonic mechanical vibration, during an endodontic procedure. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 551
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 551
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "177"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31885",
    "display" : "Dụng cụ lấy cao răng chuyển động xoay",
    "definition" : "Một thiết bị mài mòn được thiết kế để gắn vào một tay khoan nha khoa được hỗ trợ để cung cấp khả năng xoay và sử dụng để loại cao răng và các chất ngoại lai khác khỏi bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng và điều trị quanh răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rotary dental scaler"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An abrasive device intended to be attached to a powered dental handpiece that provides rotation and is used to remove calculus deposits and other accretions from tooth surfaces during dental cleaning and periodontal (gum) therapy. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 552
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 552
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "177"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "40529",
    "display" : "File nội nha quay/lắc, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một loại file nội nha được thiết kế để gắn vào một tay khoan có động lực xoay hoặc chuyển động qua lại để làm sạch và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng các thành của nó bằng cách cắt hoặc mài mòn. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với các cạnh. Nó cũng có thể được gọi là file hoặc nong dũa máy. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rotary/reciprocating endodontic file/rasp, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental endpiece designed to be attached to a rotary or reciprocating dental power tool handpiece to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by cutting or abrasion. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as a rotary or engine file, or reamer. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 553
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 553
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "177"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63550",
    "display" : "File nội nha quay/lắc, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một loại file nội nha được thiết kế để gắn vào một tay khoan có động lực xoay hoặc chuyển động qua lại để làm sạch và mở rộng ống tủy cũng như làm phẳng các thành của nó bằng cách cắt hoặc mài mòn. Nó được làm bằng kim loại [ví dụ: thép không gỉ, hợp kim niken-titan (Nitinol)] và đầu làm việc của nó có mặt cắt đa giác với các cạnh. Nó cũng có thể được gọi là file hoặc nong dũa máy. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rotary/reciprocating endodontic file/rasp, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental endpiece designed to be attached to a rotary or reciprocating dental power tool handpiece to debride and enlarge the root canal and smooth its walls by cutting or abrasion. It is made of metal [e.g., stainless steel, nickel- titanium alloy (Nitinol)] and its working end has a polygonal cross-section with edges. It may also be referred to as a rotary or engine file, or reamer. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 554
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 554
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "177,178"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "15712",
    "display" : "Dụng cụ kẹp đê cao su",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa có cánh trong và ngoài, hoặc mặt bích, được sử dụng để neo một đê cao su vào vùng cổ răng của một răng bị lộ. Thiết bị này có nhiều hình dạng, kích cỡ và thiết kế khác nhau cho nhiều tình huống khác nhau. Nó thường được làm bằng kim loại đàn hồi và có hàm vát tiếp xúc với răng và một cung nối các hàm răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam clamp"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental device with a buccal and lingual wing, or flange, used to anchor a rubber dam down to the cervical region of an exposed tooth. This device comes in a variety of shapes, sizes, and designs for various situations. It is typically made of spring metal and has bevelled jaws that contact the tooth, and a bow that connects the jaws. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 555
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 555
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "178"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35851",
    "display" : "Kìm đặt dụng cụ kẹp đê cao su",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay dùng để đặt và tháo dụng cụ kẹp đê cao su. Nó thường được thiết kế với các tay cầm được gắn cố định giống như cái kéo và có các phần nhô ra nhỏ ở đầu làm việc vừa với các lỗ tương ứng trên dụng cụ kẹp đê cao su. Nó thường có cơ chế khóa trượt để giữ dụng cụ kẹp đê đúng vị trí trong khi người vận hành di chuyển kẹp đê cao su quanh răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam clamp forceps"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument used for the insertion and removal of rubber dam clamps. It is typically designed with permanently joined handles pivoted scissors-like, and has small projections at the working end that fit into corresponding holes in the rubber dam clamp. It will typically have a sliding lock mechanism that locks the handles in position while the operator moves the rubber dam clamp around the tooth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 556
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 556
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "178"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31849",
    "display" : "Khung căng đê cao su",
    "definition" : "Một khung linh hoạt giữ đê cao su ở trạng thái kéo dán để cải thiện khả năng tiếp cận vùng làm việc. Nó thường được làm bằng một thanh thép không gỉ dày hình chữ U có các chốt giữ nhỏ giống như móc được gắn dọc theo chiều dài của nó. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam frame"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flexible border that holds a rubber dam in a stretched state to improve access to the field of operation. It is typically made of a thick stainless steel U-shaped rod that has small hook-like retainers attached at intervals along its length. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 557
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 557
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "178"
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45000",
    "display" : "Bộ dụng cụ đặt đê cao su",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị được sử dụng để đặt và tháo đê cao su, được thực hiện trên ghế răng và đặt lên thân răng của bệnh nhân nhằm loại bỏ nước bọt hoặc ngăn bệnh nhân nuốt chất lỏng/vật liệu nha khoa trong quá trình làm thủ thuật nha khoa. Nó thường bao gồm vật liệu đê, dụng cụ kẹp đê, kẹp, kìm bấm lỗ, khung căng đê và khay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices used to apply and remove a rubber dam, which is created chairside and placed over the crown of a patient's tooth or teeth in order to eliminate saliva or to prevent the patient swallowing liquid/dental material during dental surgery. It typically consists of rubber dam material, clamps, forceps, punch, frame, and tray. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 558
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 558
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "178,179"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35553",
    "display" : "Kìm bấm lỗ đê cao su",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa cầm tay được sử dụng để tạo các lỗ trên vật liệu đê cao su để cho phép đê đi qua thân răng. Các tay cầm được ép chặt vào nhau và pít tông (cây đục lỗ) tạo ra một lỗ trên lá đê cao su. Nó thường được thiết kế để tạo ra các lỗ có kích cỡ khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam punch"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument used to place holes in rubber dam material to permit the passage of the dam over the crowns of the teeth. The handles are squeezed together and the plunger (punch) creates a hole in the rubber dam material. It is typically designed to create various hole sizes. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 559
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 559
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "179"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45079",
    "display" : "Chun ổn định đê cao su, chứa",
    "definition" : "Một đoạn vật liệu đàn hồi được làm từ mủ cao su tự nhiên Hevea (NRL) được thiết kế để ổn định/bảo vệ đê cao su trong khoang miệng trong các thủ tục phẫu thuật và nội nha thông thường. Nó có thể được sử dụng giống như cái nêm giữa các răng và/hoặc buộc quanh một răng để neo một lá đê cao su vào vùng cổ răng của một răng bị lộ. Thiết bị này có nhiều kích cỡ khác nhau và có thể giúp giảm chấn thương và sự khó chịu mà một số bệnh nhân cảm nhận được do sử dụng kẹp kim loại. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hevea latex Rubber dam stabilization cord, Hevea-latex"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A length of elastomeric material made of Hevea natural rubber latex (NRL) designed to stabilize/secure a rubber dam in the oral cavity during routine operative and endodontic procedures. It can be used wedge-like between the teeth and/or tied around a tooth to anchor a rubber dam to the cervical region of an exposed tooth. This device is available in a variety of sizes and may help reduce the trauma and discomfort perceived by some patients caused through the use of metal clamps. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 560
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 560
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "179"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47383",
    "display" : "Chun ổn định đê cao su, không latex",
    "definition" : "Một đoạn vật liệu không phải latex (ví dụ, chỉ nha khoa bằng nylon tẩm sáp) được thiết kế để ổn định/bảo vệ đê cao su trong khoang miệng trong các thủ thuật phẫu thuật và nội nha thông thường. Nó có thể được sử dụng giống như cái nêm giữa các răng và/hoặc buộc quanh một răng để neo một đê cao su vào vùng cổ răng của một răng bị lộ. Thiết bị này có thể có nhiều kích cỡ khác nhau và có thể giúp giảm chấn thương và sự khó chịu mà một số bệnh nhân cảm nhận được do sử dụng kẹp kim loại. Sau khi sử dụng, thiết bị này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam stabilization cord, non-latex"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A length of non-latex material (e.g., waxed nylon dental floss) designed to stabilize/secure a rubber dam in the oral cavity during routine operative and endodontic procedures. It can be used wedge-like between the teeth and/or tied around a tooth to anchor a rubber dam to the cervical region of an exposed tooth. This device may be available in a variety of sizes and may help reduce the trauma and discomfort perceived by some patients caused through the use of metal clamps. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 561
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 561
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "179,180"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "11155",
    "display" : "Lá đê cao su,",
    "definition" : "Một tấm vật liệu đàn hồi làm từ mủ cao su tự nhiên Hevea (NRL) được đục lỗ và đặt lên răng trong các thủ thuật nha khoa. Nó có thể có nhiều chức năng khác nhau như: 1) cô lập vùng làm việc với phần còn lại của khoang miệng; 2) loại bỏ nước bọt; 3) ngăn chặn bệnh nhân nuốt phải chất lỏng/vật liệu nha khoa; 4) bảo vệ mô mềm khỏi các dung dịch có hại; và 5) giảm nguy cơ nhiễm trùng. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Hevea latex Rubber dam, Hevea- latex"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sheet of elastomeric material made of Hevea natural rubber latex (NRL) that is punched with holes and placed over the teeth during dental procedures. It can have a variety of functions such as: 1) to isolate the field of operation from the rest of the oral cavity; 2) to eliminate saliva; 3) to prevent the patient swallowing liquid/dental material; 4) to protect soft tissue from harmful solutions; and 5) to reduce risk of infection. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 562
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 562
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "180"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45004",
    "display" : "Lá đê cao su, không có latex",
    "definition" : "Một tấm vật liệu tổng hợp đàn hồi (ví dụ silicone) được đục lỗ và đặt lên răng trong các thủ thuật nha khoa. Nó có thể có nhiều chức năng khác nhau như: 1) cô lập vùng làm việc với phần còn lại của khoang miệng; 2) loại bỏ nước bọt; 3) ngăn chặn bệnh nhân nuốt phải chất lỏng/vật liệu nha khoa; 4) bảo vệ mô mềm khỏi các dung dịch có hại; và 5) giảm nguy cơ nhiễm trùng. Thiết bị này có thể được sử dụng cho bệnh nhân và/hoặc nhân viên bị dị ứng với latex. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Rubber dam, non- latex"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sheet of elastomeric synthetic material (e.g., silicone) that is punched with holes and placed over the teeth during dental procedures. It can have a variety of functions such as: 1) to isolate the field of operation from the rest of the oral cavity; 2) to eliminate saliva; 3) to prevent the patient swallowing liquid/dental material; 4) to protect soft tissue from harmful solutions; and 5) to reduce risk of infection. This device may be used for patients and/or staff that have an allergy to latex. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 563
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 563
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "180"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "33531",
    "display" : "Tấm thấm nước bọt",
    "definition" : "Một thiết bị không vô trùng được thiết kế để hấp thụ độ ẩm từ khoang miệng trong khi thực hiện thủ thuật nha khoa. Còn được gọi là tấm hấp thụ nước bọt, nó có thể có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng giấy, bông hoặc lưới polymer và có thể có lõi có khả năng thấm hút cao. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Saliva absorbent"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile device designed to absorb moisture from the oral cavity during a dental procedure. Also known as a saliva absorber, it can be in a variety of shapes and sizes and is typically made of paper, cotton, or polymeric web, and may have a high-absorbent core. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 564
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 564
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "180,181"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55848",
    "display" : "Implant nha khoa bắt vít, một khối",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] được cấy ghép bằng phẫu thuật vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp sự nâng đỡ và lưu giữ cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm phủ). Nó là một thiết bị nguyên khối bao gồm phần neo chặn (thân implant) dưới dạng vít có ren được cấy vào xương và phần lưu giữ (trụ phục hình implant) nhô ra thông qua các mô lợi để nâng đỡ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Screw endosteal dental implant, one- piece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a one-piece device composed of an anchorage portion (implant body) in the form of a threaded screw that is implanted into bone, and a retention portion (implant abutment) that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 565
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 565
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "181"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55849",
    "display" : "Implant nha khoa bắt vít, hai khối",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng làm bằng vật liệu tổng hợp [ví dụ: titan (Ti), thép không gỉ, sứ] được cấy ghép bằng phẫu thuật vào xương ổ răng và/hoặc xương nền của hàm dưới hoặc hàm trên để cung cấp sự nâng đỡ và lưu giữ cho phục hình nha khoa (ví dụ: cầu răng, răng đơn lẻ, hàm phủ). Nó là một thiết bị hai khối bao gồm một phần neo chặn (thân implant) dưới dạng vít có ren được cấy vào xương và một phần lưu giữ (trụ phục hình implant) thường được gắn vào bộ phận neo chặn sau khi cấy ghép, nhô ra thông qua các mô lợi để nâng đỡ phục hình.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Screw endosteal dental implant, two- piece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device made of alloplastic materials [e.g., titanium (Ti), stainless steel, ceramic] intended to be surgically implanted into alveolar and/or basal bone of the mandible or maxilla to provide support and a means of retention for a dental prosthesis (e.g., bridge, single-tooth, overdenture). It is a two-piece device composed of an anchorage component (implant body) in the form of a threaded screw that is implanted into bone, and a retention component (implant abutment), typically attached to the anchorage component after implantation, that protrudes through gingival tissues to support the prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 566
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 566
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "181"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58818",
    "display" : "Mắc cài chỉnh nha tự buộc",
    "definition" : "Một thiết bị bằng sứ được dùng để gắn vào răng để giữ dây cung chỉnh nha dùng để tạo áp lực lên răng nhằm thay đổi vị trí của răng. Nó có một kẹp cố định tích hợp, thường được làm bằng polymer với bản lề kim loại, để giữ dây cung (tự buộc) trong khe chèn kim loại. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Self-ligating orthodontic bracket"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A ceramic device intended to be bonded to a tooth to hold an orthodontic archwire used to apply pressure to the tooth in order to alter the position of the tooth. It has an integral fixation clip, typically made of a polymer with a metal hinge, to retain the archwire (self-ligating) within a metal insert slot. This is a single-patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 567
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 567
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "181,182"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62086",
    "display" : "Dụng cụ đóng/mở mắc cài chỉnh nha tự buộc",
    "definition" : "Dụng cụ nha khoa cầm tay được thiết kế để bác sĩ chỉnh nha sử dụng để mở/đóng mắc cài và/hoặc ống chỉnh nha tự buộc. Nó được làm bằng kim loại và có dạng tay cầm với các đầu có ngạnh mỏng được thiết kế để nhả/đóng cơ cấu kẹp của dụng cụ chỉnh nha; nó cũng có thể được sử dụng để giữ dây cung tại chỗ nhằm hỗ trợ đóng kẹp bằng tay. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Self-ligating orthodontic bracket open/close tool"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held dental instrument intended to be used by an orthodontist for opening/closing a self-ligating orthodontic bracket and/or tube. It is made of metal and is in the form of a handle with thin pronged ends designed to release/close the orthodontic appliance clip mechanism; it may also be used to hold the archwire in place to assist manual closing of the clip. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 568
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 568
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "182"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62201",
    "display" : "Xi măng nha khoa silicat",
    "definition" : "Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa bột thủy tinh aluminosilicate hòa tan trong axit và dung dịch axit photphoric. Nó thường có thể bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Silicate dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between a powder of acid soluble aluminosilicate glass and an aqueous solution of phosphoric acid. It may typically include some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 569
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 569
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "182"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35866",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng silicone",
    "definition" : "Vật liệu đàn hồi gốc polysiloxane có khả năng phản ứng tạo thành chất giống cao su thích hợp để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc các cấu trúc giải phẫu miệng khác sau khi được đặt lên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Silicone dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An elastomeric, polysiloxane-based material capable of reacting to form a rubber-like substance suitable to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 570
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 570
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "182"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16708",
    "display" : "Xi măng nha khoa silicophosphate",
    "definition" : "Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa bột thủy tinh aluminosilicate và các oxit kim loại [chủ yếu là oxit kẽm (ZnO)] hòa tan trong axit và dung dịch axit photphoric (có thể chứa các ion kim loại). Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Silicophosphate dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between a powder of acid soluble aluminosilicate glass and metal oxides [principally zinc oxide (ZnO)] and an aqueous solution of phosphoric acid (which may contain metal ions). After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 571
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 571
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "183"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61437",
    "display" : "Implant vòm miệng điều trị ngưng thở khi ngủ, không tự tiêu",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng được thiết kế để cấy ghép vào vòm miệng mềm nhằm tăng độ thông thoáng của đường thở bằng cách ổn định vòm miệng mềm về mặt vật lý trong việc điều trị ngáy và ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA). Thiết bị được làm từ một hoặc nhiều polymer tổng hợp không tự tiêu [ví dụ: polyethylen (PE)] và có hình dạng giống một thanh ngắn. Các thiết bị sử dụng một lần hỗ trợ quá trình cấy ghép có thể được bao gồm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sleep apnoea palate implant, non- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device intended to be implanted into the soft palate to help increase airway patency by physical stabilization of the soft palate in the management of snoring and obstructive sleep apnoea (OSA). The implant is made of one or more non-bioabsorbable synthetic polymers [e.g., polyethylene (PE)] and has a short rod-like shape. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 572
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 572
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "183"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "60469",
    "display" : "Implant vòm miệng điều trị ngưng thở khi ngủ, tự tiêu một phần",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng được thiết kế để cấy ghép vào vòm miệng mềm nhằm tăng độ thông thoáng của đường thở bằng cách ổn định vòm miệng mềm về mặt vật lý trong việc điều trị ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (OSA). Thiết bị này thường có dạng một thanh ngắn, linh hoạt, với các vòng hoặc bộ phận giữ ở hai đầu, bao gồm các thành phần tự tiêu và không tự tiêu. Nó được thiết kế để thành phần tự tiêu phân hủy, làm thiết bị ngắn lại, giúp neo giữ mô vòm miệng mềm và ngăn ngừa tình trạng vòm miệng mềm bị sụp trở lại. Các thiết bị sử dụng một lần hỗ trợ quá trình cấy ghép có thể được bao gồm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sleep apnoea palate implant, partially- bioabsorbable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device intended to be implanted into the soft palate to help increase airway patency by physical stabilization of the soft palate in the management of obstructive sleep apnoea (OSA). The implant is typically in the form of a short, flexible rod with loops or other retaining parts at each end, and consists of bioabsorbable and non-bioabsorbable parts. It is intended that the bioabsorbable parts degrade, causing the implant to shorten to anchor the soft palate tissue and prevent collapse. Disposable devices associated with implantation may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 573
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 573
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "183"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38580",
    "display" : "Mối nối nha khoa chính xác dạng trượt",
    "definition" : "Một thiết bị được thiết kế để sử dụng để cố định phục hình răng giả trong đó phần dương trượt vào rãnh chính xác ở phần âm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sliding dental precision attachment"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device designed to be used for the fixation of a dental prosthesis where the male part slides into a precision groove in the female part."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 574
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 574
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "184"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61289",
    "display" : "Keo dán hàm giả chứa natri alginate",
    "definition" : "Hợp chất kết dính bao gồm natri alginate được sử dụng để ổn định phục hình tháo lắp trong miệng, đặc biệt là hàm giả, bằng cách kết dính phục hình vào niêm mạc miệng; nó có thể bao gồm hoặc không bao gồm chất kháng khuẩn hoặc chất sát trùng dự phòng (ví dụ: chlorhexidine). Hợp chất này thường được đặt vào nền hàm giả trước khi được đưa vào miệng. Sau khi sử dụng, sản phẩm này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sodium alginate denture adhesive"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An adhesive compound composed of sodium alginate intended to be used to stabilize a removable prosthesis in the mouth, particularly a denture, by adhering the prosthesis to the oral mucosa; it may or may not include a prophylactic antimicrobial or antiseptic agent (e.g., chlorhexidine). The compound is typically applied to the base of a denture before it is inserted in the mouth. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 575
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 575
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "184"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63694",
    "display" : "Đầu siêu âm nội nha",
    "definition" : "Một đầu siêu âm nha khoa không vô trùng được thiết kế để gắn vào tay siêu âm nha khoa nhằm ứng dụng các rung động sóng âm để định hình và mở rộng các lỗ trong mô ống tủy, đặc biệt là ngà răng hoặc để lấy tủy. Nó là một thanh mỏng bằng kim loại, hình chóp và có răng cưa/có gai. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sonic endodontic broach"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile dental endpiece designed to be attached to a sonic dental handpiece for the application of sonic vibrations to shape and enlarge holes in root canal tissue, particularly dentine, or for extirpating pulp. It is a tapered and serrated/barbed thin rod made of metal. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 576
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 576
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "184"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61542",
    "display" : "Bộ dụng cụ đưa vật liệu phục hồi composite nha khoa bằng sóng siêu âm",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị nhằm đưa vật liệu phục hồi composite nha khoa được quang trùng hợp bằng sóng siêu âm vào xoang trám. Bộ này bao gồm một tay khoan siêu âm vật liệu nha khoa phục hồi chạy bằng khí nén và một loại nhựa composite phục hồi nha khoa được quang trùng hợp được nạp sẵn bên trong một đầu tay khoan dùng một lần có thể tháo rời; có thể bao gồm các phụ kiện bổ sung (ví dụ: khớp nối khí nén). Tay khoan nhằm mục đích tạo ra năng lượng siêu âm để tạm thời giảm độ nhớt của vật liệu composite bên trong đầu tip và tạo điều kiện thuận lợi cho việc đặt nó vào các xoang trám. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại sau khi đã bổ sung các vật liệu tiêu hao.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Sonic-dispensation dental restorative composite resin kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices intended for the sound-activated (sonic) dispensation of light-cured dental restorative composite resin into a dental cavity. It includes a pneumatically-powered dental restorative material sonic handpiece, and a light-cured dental restorative composite resin preloaded within a removable, disposable handpiece tip; additional accessories (e.g., pneumatic coupler) may be included. The handpiece is intended to generate sonic energy to temporarily reduce the viscosity of the composite material inside the tip and facilitate its application to cavities. This is a reusable device after consumable products have been replenished."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 577
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 577
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "184,185"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16669",
    "display" : "Mũi khoan nha khoa bằng thép, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một thiết bị cắt quay được làm từ thép cacbon cao cấp với đầu làm việc thường được tạo hình bằng các mặt phẳng cắt, ví dụ: sáo xoắn ốc và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Steel dental bur, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made from high-grade carbon steel with the working end typically formed with cutting planes, e.g., spiralled flutes, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 578
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 578
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "185"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "64949",
    "display" : "Mũi khoan phẫu thuật nha khoa bằng thép, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một thiết bị cắt quay được làm từ thép cacbon cao cấp với đầu làm việc thường được tạo hình bằng các mặt phẳng cắt, ví dụ: sáo xoắn ốc và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng hoặc xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại cứng, nhựa, sứ và các vật liệu tương tự dùng để chế tạo các thiết bị nha khoa. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Steel dental bur, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device made from high-grade carbon steel with the working end typically formed with cutting planes, e.g., spiralled flutes, and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth or bone. It can also be used to cut hard metals, plastics, porcelains and similar materials intended for use in the fabrication of dental devices. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 579
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 579
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "185"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63598",
    "display" : "Lưỡi cưa phẫu thuật, lắc dọc, tái xử lý",
    "definition" : "Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng có cạnh răng cưa, được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật trong miệng; nó không được chuyên dụng để cắt xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Nó được thiết kế với các răng cắt được bố trí theo đường thẳng dọc theo lưỡi cắt và sẽ cắt khi lưỡi dao được cung cấp năng lượng theo chuyển động tịnh tiến nhanh (chuyển động qua lại giống như máy cưa lọng) trên vật cần cắt. Phần cuối của lưỡi cưa thường không được bảo vệ. Đây là thiết bị sử dụng một lần đã từng được sử dụng trên bệnh nhân và được xử lý lại để sử dụng thêm lần nữa trên bệnh nhân khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical saw blade, reciprocating, reprocessed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat surgical cutting instrument with a serrated edge, designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (not a dedicated sternum saw blade). It is designed with the cutting teeth arranged in a straight line along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a single-use device that has previously been used on a patient and has been reprocessed for an additional single-use patient application."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 580
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 580
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "185,186"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44985",
    "display" : "Lưỡi cưa phẫu thuật lắc dọc, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng có cạnh răng cưa, được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật trong miệng; nó không được chuyên dụng để cắt xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Nó được thiết kế với các răng cắt được bố trí theo đường thẳng dọc theo lưỡi cắt và sẽ cắt khi lưỡi dao được cung cấp năng lượng theo chuyển động tịnh tiến nhanh (chuyển động qua lại giống như máy cưa lọng) trên vật cần cắt. Phần cuối của lưỡi cưa thường không được bảo vệ. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical saw blade, reciprocating, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a dedicated sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in a straight line along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 581
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 581
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "186"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45493",
    "display" : "Lưỡi cưa phẫu thuật lắc dọc, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng có cạnh răng cưa, được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật trong miệng; nó không được chuyên dụng để cắt xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Nó được thiết kế với các răng cắt được bố trí theo đường thẳng dọc theo lưỡi cắt và sẽ cắt khi lưỡi dao được cung cấp năng lượng theo chuyển động tịnh tiến nhanh (chuyển động qua lại giống như máy cưa lọng) trên với vật cần cắt. Phần cuối của lưỡi cưa thường không được bảo vệ. Đây là thiết bị dùng một lần",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical saw blade, reciprocating, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile, flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a dedicated sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in a straight line along the cutting edge and which cuts when the blade is powered in a rapid reciprocating movement (a back and forth motion like a jigsaw) against the object to be cut. The end of the blade is typically not protected. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 582
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 582
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "186,187"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "61803",
    "display" : "Lưỡi cưa phẫu thuật lắc ngang, tái xử lý",
    "definition" : "Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không chuyên dụng để cắt xuyên xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động nhanh theo phương thẳng ngang (từ bên này sang bên kia); Ngoài ra nó có thể cắt theo chuyển động lắc ngang. Đây là thiết bị sử dụng một lần đã từng được sử dụng trên bệnh nhân và được xử lý lại để sử dụng thêm lần nữa trên bệnh nhân khác.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical saw blade, sagittal, reprocessed"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a previously used single-use device that has been processed for an additional single-use patient application."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 583
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 583
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "187"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45518",
    "display" : "Lưỡi cưa phẫu thuật lắc ngang, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không chuyên dụng để cắt xuyên xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động nhanh theo phương thẳng ngang (từ bên này sang bên kia); Ngoài ra nó có thể cắt theo chuyển động lắc ngang. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical saw blade, sagittal, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 584
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 584
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "187,188"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "43376",
    "display" : "Lưỡi cưa phẫu thuật lắc ngang, sử dụng một lần",
    "definition" : "Dụng cụ cắt phẫu thuật phẳng, thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp, có cạnh răng cưa được thiết kế để gắn vào máy cưa chuyên dụng dùng để cắt xương/mô trong phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật miệng; nó không chuyên dụng để cắt xuyên xương ức (không phải lưỡi cưa xương ức chuyên dụng). Thiết bị này được thiết kế với các răng cắt được sắp xếp theo hình vòng cung hoặc trên mặt phẳng hướng thẳng về phía trước ở đầu xa để cắt theo chuyển động nhanh theo phương thẳng ngang (từ bên này sang bên kia); Ngoài ra nó có thể cắt theo chuyển động lắc ngang. Đây là thiết bị sử dụng một lần",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Surgical saw blade, sagittal, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A flat surgical cutting instrument, usually made of high-grade stainless steel, with a serrated edge designed for attachment to a dedicated powered saw used for cutting bone/tissue during orthopaedic or oral surgery; it is not dedicated to cutting through the sternum (i.e., not a sternum saw blade). This device is designed with the cutting teeth arranged in an arc or on a flat plane pointing directly forward at the distal end to cut in a rapid sagittal (side to side) motion; it may in addition cut in an oscillating motion. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 585
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 585
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "188"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42338",
    "display" : "Cây cắt dây chằng",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật, dùng trong nha khoa, cầm tay được thiết kế để cắt các sợi mô răng và tách các dây chằng ổ răng (mô liên kết sợi bao quanh chân răng, ngăn cách giữa chân răng và xương ổ răng, đồng thời neo giữ răng vào xương ổ răng). Nó thường được làm bằng thép không gỉ cao cấp và có trục dài với tay cầm ở đầu gần và một lưỡi cắt gập góc hình lưỡi hái hoặc lưỡi dao ở đầu xa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Syndesmotome"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, dental, surgical instrument designed for cutting desmodontal fibres and for detaching the alveolodental ligaments (the fibrous connective tissue surrounding the root of a tooth that separates it from and attaches it to the alveolar bone). It is typically made of high-grade stainless steel and has a long shaft with a handle at the proximal end and an angled scythe-like or knife-like blade at the distal end. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 586
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 586
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "188"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16966",
    "display" : "Xương ghép tổng hợp",
    "definition" : "Một chất thay thế xương nhân tạo được sử dụng để thay thế cấu trúc xương thường khi xương bị mất do bệnh lý (ví dụ như loãng xương) hoặc chấn thương. Nó chủ yếu bao gồm các vật liệu sứ xốp và dạng lưới tạo thành khung cho sự tăng trưởng của xương, hoặc san hô biển được thu hoạch để dùng làm chất phụ gia, chất kéo dài hoặc cung cấp khung cho sự tăng trưởng của xương. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Synthetic bone graft"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An artificial bone substitute used for structural bone replacement typically when bone is lost due to disease (e.g., osteoporosis) or injury. It consists mainly of porous and mesh ceramic materials that provide a framework for bone growth, or harvested sea coral that serves as an additive, extender, or provides a framework for bone growth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 587
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 587
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "188,189"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45081",
    "display" : "Gutta percha tổng hợp",
    "definition" : "Vật liệu nha khoa được làm từ gutta percha tổng hợp gốc polymer có chứa chất độn và chất cản quang trong một khung nhựa mềm, nhằm mục đích hàn kín ống tủy răng. Vật liệu này có khả năng chống rò rỉ tốt hơn đáng kể so với trám bít bằng gutta percha tự nhiên đồng thời gia cố chân răng, giúp chân răng được bịt kín ở 1/3 trên và 1/3 chóp như một phần của quá trình trám bít ống tủy. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Synthetic gutta- percha"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A dental material made from a polymer-based, synthetic gutta-percha containing fillers and radiopacifiers in a soft resin matrix, intended to fill the root canal of a tooth. This material has the ability to resist leakage significantly better than natural gutta-percha based obturation whilst strengthening the root resulting in roots having a coronal and apical seal as part of the canal filling process. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 588
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 588
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "189"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46432",
    "display" : "Bộ tẩy trắng răng",
    "definition" : "Một bộ dụng cụ nhằm mục đích làm trắng răng tự nhiên bằng cách tẩy trắng. Nó thường bao gồm chất tẩy trắng (ví dụ: gel chứa nồng độ thấp chất oxy hóa, chẳng hạn như carbamide peroxide hoặc hydrogen peroxide), (các) xi lanh, (các) khay, banh miệng, dụng cụ bôi (ví dụ: cọ) và các miếng dán để áp/giữ chất tẩy trắng lên/trên răng trong khoảng thời gian được khuyến nghị. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Teeth whitening kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of devices intended to whiten natural teeth through bleaching. It typically includes a bleaching agent (e.g., a gel containing a low concentration of an oxidizing agent, such as carbamide peroxide or hydrogen peroxide), a syringe(s), a tray(s), a mouthguard, an applicator (e.g., a brush) and strips to apply/retain the bleaching agent to/on the teeth for a recommended period. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 589
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 589
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "189"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63350",
    "display" : "Máng tẩy trắng răng",
    "definition" : "Một khay cá nhân hóa nhằm mục đích giữ lại chất tẩy trắng để làm trắng răng tự nhiên trong quá trình tẩy trắng. Nó được làm bằng vật liệu polymer ở dạng khuôn để khít sát tốt trên răng cho mỗi bệnh nhân. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại cho một bệnh nhân.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Teeth whitening tray"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A custom-made device intended to retain a bleaching agent for whitening natural teeth through bleaching. It is made of polymer materials in the form of a mould to fit precisely over the teeth for a specified patient. This is a single- patient reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 590
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 590
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "189"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44272",
    "display" : "Dụng cụ hỗ trợ mọc răng, chứa chất lỏng",
    "definition" : "Một dụng cụ hình tròn hoặc hình trụ chứa đầy chất lỏng (ví dụ như nước) dùng để bệnh nhân (trẻ sơ sinh hoặc người lớn) cắn để làm dịu lợi trong quá trình mọc răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Teething device, fluid-filled"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A circular or cylindrical device filled with fluid (e.g., water) intended to be bitten by a patient (infant or adult) to soothe gums during the teething process. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 591
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 591
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "189,190"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44258",
    "display" : "Dụng cụ hỗ trợ mọc răng, không chứa chất lỏng",
    "definition" : "Một thiết bị hình tròn hoặc hình trụ không chứa chất lỏng và dùng để bệnh nhân (trẻ sơ sinh hoặc người lớn) cắn để làm dịu lợi trong quá trình mọc răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Teething device, non- fluid-filled"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A circular or cylindrical device free of fluid and intended to be bitten by a patient (infant or adult) to soothe gums during the teething process. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 592
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 592
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "190"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31783",
    "display" : "Chụp/cầu răng tạm thời",
    "definition" : "Một thiết bị phục hình nha khoa nhằm mục đích thay thế tạm thời phần trên của răng hoặc một nhóm răng cho đến khi phục hồi vĩnh viễn được chế tạo. Thiết bị này thường được làm bằng vật liệu nhựa [ví dụ,",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Temporary dental crown/bridge"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "polymethylmethacrylate (PMMA)]. A prosthetic dental device intended to temporarily replace the top of a tooth or a group of teeth until a permanent restoration is fabricated. The device is typically made of plastic material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)]."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 593
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 593
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "190"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45236",
    "display" : "Nhựa làm cầu răng/chụp răng tạm thời",
    "definition" : "Vật liệu [ví dụ: polymethylmethacrylate (PMMA)] dùng để làm chụp răng hoặc cầu răng tạm thời để sử dụng cho đến khi phục hồi vĩnh viễn được chế tạo.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Temporary dental crown/bridge resin"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material [e.g., polymethylmethacrylate (PMMA)] intended to make a temporary crown or bridge prosthesis for use until a permanent restoration is fabricated."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 594
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 594
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "190"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47930",
    "display" : "Lồi cầu xương hàm dưới nhân tạo sử dụng tạm thời",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép vô trùng nhằm mục đích tái tạo tạm thời lồi cầu hàm dưới của khớp thái dương hàm (TDH) ở bệnh nhân có chỉ định phẫu thuật cần cắt bỏ lồi cầu hàm dưới. Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu tổng hợp và bao gồm đầu lồi cầu với một nẹp có thể điều chỉnh để kết hợp vào phần xương hàm dưới còn lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Temporary mandibular condyle prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable device intended for the temporary reconstruction of the mandibular condyle of the temporomandibular joint (TMJ) typically in a patient undergoing ablative surgery requiring the removal of the mandibular condyle. It is typically made of metal or synthetic material and includes the condyle head with an adjustable plate for attachment to the remaining natural mandible."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 595
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 595
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "190"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "48148",
    "display" : "Bộ cố định hai hàm tạm thời",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị vô trùng được thiết kế để cố định và bất động tạm thời hai hàm. Nó bao gồm các dải nhựa dẻo quấn quanh răng để tạo thành các điểm neo và các dây đàn hồi đan chéo nhau gắn vào các điểm neo như dây buộc giày. Nó được sử dụng để cố định ngắn hạn các đoạn gãy ít di lệch và/hoặc nẹp sau trật khớp vùng hàm mặt. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Temporary maxillomandibular fixation set"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A collection of sterile devices designed to provide temporary maxillomandibular fixation and immobilization. It consists of flexible plastic bands which are wrapped around teeth to form the anchorage points, and interlocking elastic chains attached to the anchorage points like laces on a hiking boot. It is used for the short term fixation of minimally displaced fractures and/or splintage of post jaw dislocation in the maxillofacial area. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 596
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 596
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "190,191"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36260",
    "display" : "Đĩa khớp thái dương hàm nhân tạo",
    "definition" : "Một vật liệu cấy ghép vô trùng xen giữa hoặc là đĩa khớp, nhằm tạo mặt tiếp xúc vĩnh viễn giữa lồi cầu hàm dưới tự nhiên và hõm khớp tự nhiên (hố hàm dưới) trong khớp thái dương hàm (TDH). Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu tổng hợp.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Temporomandibular joint disc"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile interpositional implant or interarticular disc, intended to permanently interface between the natural mandibular condyle and natural glenoid fossa (mandibular fossa) in the temporomandibular joint (TMJ). It is typically made of metal or synthetic material."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 597
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 597
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "191"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46621",
    "display" : "Mũi khoan nha khoa bằng titan",
    "definition" : "Một thiết bị cắt quay, đầu làm việc của nó được làm từ titan (Ti) và được thiết kế để lắp vào tay khoan nha khoa cung cấp khả năng xoay cho phép người dùng cắt các cấu trúc cứng trong miệng, chẳng hạn như răng và xương. Nó cũng có thể được sử dụng để cắt kim loại, nhựa, đồ sứ và các vật liệu tương tự. Nó có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ: hình trụ, hình đĩa, hình cầu, hình bầu dục). Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Titanium dental bur"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rotary cutting device, the working end of which is made from titanium (Ti), and which is designed to fit into a dental handpiece that provides the rotation allowing the user to cut hard structures in the mouth, such as teeth and bone. It can also be used to cut metals, plastics, porcelains and similar materials. It is available in various shapes (e.g., cylinder, disk, sphere, oval). This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 598
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 598
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "191"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "38417",
    "display" : "Dụng cụ áp dụng hệ thống xạ trị bằng lưỡi, nạp sau từ xa",
    "definition" : "Dụng cụ áp dụng phương pháp xạ trị áp sát hậu tải từ xa được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong phương pháp điều trị bằng xạ trị ở lưỡi hoặc khoang miệng. Nó thường được thiết kế để cấy ghép tạm thời trong lưỡi và/hoặc mô xung quanh lưỡi và đóng vai trò như một hướng dẫn cho việc đặt và loại bỏ một hoặc nhiều nguồn phóng xạ do máy tính điều khiển. Nhóm thiết bị này bao gồm nhiều loại dụng cụ khác nhau, ví dụ như kim rỗng, ống hoặc ống thông và các bộ phận liên quan của chúng.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tongue brachytherapy system applicator, remote- afterloading"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A remote afterloading brachytherapy applicator specifically designed for use in radiation therapy treatments of the tongue or oral cavity. It is typically designed for temporary implantation within the tongue and/or the tissue surrounding the tongue and serves as a guide for computer-controlled placement and removal of single or multiple radioactive sources. This group of devices includes a variety of applicators, e.g., hollow needles, tubes, or catheters, and their associated components."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 599
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 599
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "191,192"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42538",
    "display" : "Dụng cụ cạo lưỡi, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ dùng để cạo mặt lưng lưỡi, nhằm tăng cường vệ sinh răng miệng (ví dụ: loại bỏ mảng bám, mảnh vụn thức ăn và vi khuẩn và ngăn ngừa hôi miệng). Nó thường được bán sẵn, không cần kê đơn (OTC). Nó thường được làm bằng đồng (Cu) do đặc tính kìm hãm vi khuẩn của nó (tức là vi khuẩn sẽ không phát triển trên bề mặt của nó) và có một gờ cạo được kéo bằng tay trên bề mặt lưỡi. Đây là dụng cụ có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tongue scraper, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used to scrape the upper surface of the tongue to promote oral hygiene (e.g., to remove plaque, food debris, and bacteria, and to prevent bad breath). It is normally available [non-prescription] over-the-counter (OTC). It is typically made of copper (Cu) because of its biostatic properties (i.e., bacteria will not grow on its surface), and has a scraping ridge that is manually pulled over the surface of the tongue. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 600
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 600
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "192"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16308",
    "display" : "Dụng cụ cạo lưỡi, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ không vô trùng dùng để cạo mặt lưng lưỡi, nhằm tăng cường vệ sinh răng miệng (ví dụ: loại bỏ mảng bám, mảnh vụn thức ăn và vi khuẩn và ngăn ngừa hôi miệng). Nó thường được bán sẵn, không cần kê đơn (OTC). Nó thường được làm bằng nhựa và có nhiều kiểu dáng khác nhau (ví dụ: một dải hình chữ U hoặc một dụng cụ hình chữ T) và có một gờ cạo được kéo bằng tay trên bề mặt lưỡi. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tongue scraper, single-use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile device designed to scrape the upper surface of the tongue to promote oral hygiene (e.g., to remove plaque, food debris, and bacteria, and to prevent bad breath). It is normally available [non-prescription] over-the- counter (OTC). It is typically made of plastic and is available in a variety of designs (e.g., a U-shaped band or a T- shaped instrument), and has a scraping ridge that is manually pulled over the surface of the tongue. This is a single- use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 601
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 601
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "192"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47529",
    "display" : "Thiết bị giữ lưỡi giúp điều trị rối loạn hô hấp khi ngủ",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời được thiết kế để làm giảm các tình trạng rối loạn hô hấp khi ngủ (ví dụ như ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn) bằng cách giữ lưỡi, thường xuyên giữ lưỡi ở tư thế hướng về phía trước trong khi ngủ. Nó thường hoạt động bằng cách tạo áp lực âm nhẹ nhàng để giữ lưỡi ở vị trí tạo điều kiện cho việc thở, do đó làm tăng độ thông thoáng của đường thở và giảm cả sự hỗn loạn của không khí và tắc nghẽn đường thở. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tongue-retaining sleep-disordered breathing orthosis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable intraoral device designed to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea) by retention of the tongue, frequently keeping the tongue in a forward position during sleep. It typically works by applying a gentle negative pressure that holds the tongue in a position that facilitates breathing, thus increasing the patency of the airway and decreasing both air turbulence and airway obstruction. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 602
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 602
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "192,193"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62683",
    "display" : "Thiết bị nha khoa để luyện lưỡi",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng không vô trùng được thiết kế để cố định/gắn bằng xi măng vào răng trong thời gian dài (> 30 ngày) để kích thích lưỡi tự định vị lại trong khi nuốt, nói và tư thế nghỉ nhằm rèn luyện lại lưỡi chẳng hạn như để giảm áp lực lên răng. Thường được gọi là cựa lưỡi, nó bao gồm một hoặc nhiều thân sắc nhọn nhằm mục đích ngăn chặn lưỡi đưa đến vị trí không mong muốn và thường được sử dụng kết hợp với việc ngăn ngừa/giảm tình trạng cắn sâu. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân được sử dụng trong suốt thời gian điều trị (sử dụng một lần) trước khi bị được tháo bỏ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tongue-training dental orthosis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile intraoral device intended to be fixed/cemented to the teeth long-term (> 30 days) to stimulate the tongue to reposition itself during swallowing, speech, and resting posture to retrain the tongue such as to reduce the pressure on the teeth. Often referred to as a lingual spur it includes a sharp/pointed stem(s) intended to discourage undesirable tongue positioning, and is often used in conjunction with preventing/reducing overbite. This is a single- patient device intended to be used for the duration of the treatment (single-use) before being discarded."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 603
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 603
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "193"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62239",
    "display" : "Thiết bị luyện lưỡi điều chỉnh rối loạn giấc ngủ",
    "definition" : "Một thiết bị trong miệng có thể tháo rời, được chế tạo cá nhân hóa nhằm cải thiện chức năng/vị trí của lưỡi thông qua việc rèn luyện lại lưỡi, bằng cách ngăn cản một số vị trí nhất định của lưỡi, chủ yếu để làm giảm các tình trạng rối loạn hô hấp khi ngủ (ví dụ như ngáy, ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn). Nó được thiết kế để lắp vào cung răng trên và được làm từ nhựa và kim loại được sản xuất theo chỉ số của từng bệnh nhân. Đây là thiết bị dành cho một bệnh nhân, có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tongue-training sleep-disordered breathing orthosis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A removable, custom-made, intraoral device intended to improve tongue function/positioning through retraining of the tongue, by prohibiting certain tongue positions, primarily to alleviate sleep-disordered breathing conditions (e.g., snoring, obstructive sleep apnoea). It is intended to fit onto the upper dental arcade and is made from polymer and metal materials manufactured to meet the specifications of an individual patient. This is a single-patient reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 604
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 604
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "193"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singlePatientReusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "45116",
    "display" : "Máy làm khô răng",
    "definition" : "Một thiết bị được sử dụng trong nha khoa nói chung và chỉnh nha để làm khô bề mặt của răng đang được điều trị trước khi sử dụng các sản phẩm nha khoa (ví dụ: chất kết dính, vật liệu tổng hợp, chất trám bít). Thiết bị này cung cấp luồng khí ấm tinh khiết (không chứa chất gây ô nhiễm) trực tiếp đến vị trí can thiệp và thường được thiết kế giống như một tay khoan nha khoa để bác sĩ có thể tiếp cận bất kỳ răng nào trong khoang miệng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tooth dryer"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A device used in general and orthodontic dentistry to dry the surface of a tooth undergoing treatment prior to the application of dental products (e.g., adhesives, composites, sealants). The device provides pure warm air (free from contaminants) directly to the site of intervention, and is typically designed like a dental handpiece so that the operator can access any tooth within the oral cavity. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 605
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 605
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "194"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35552",
    "display" : "Kìm nhổ răng",
    "definition" : "Một dụng cụ phẫu thuật nha khoa cầm tay có hình dạng giống như kìm và được thiết kế để nhổ răng. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tooth extraction forceps"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental surgical instrument shaped like pincers and designed for the extraction of teeth. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 606
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 606
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "194"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "17576",
    "display" : "Bộ bảo quản răng",
    "definition" : "Một bộ các thiết bị/vật tư vô trùng tiện lợi được thiết kế để bảo quản và vận chuyển một răng đã bị bật ra (tức là bị rơi khỏi ổ) để có thể cấy lại răng đó. Nó thường bao gồm các dụng cụ, dược phẩm/dung dịch bảo quản, hộp đựng (ví dụ: lọ hoặc cốc có lưới nhựa bên trong để giữ răng lơ lửng trong dung dịch bảo quản) và gạc/băng. Nó được sử dụng để tránh làm nát tế bào răng và/hoặc mất nước bằng cách ngâm răng vào dung dịch có độ pH tương thích với tế bào quanh răng và thường được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp tại hiện trường sau khi răng bị chấn thương bật ra khỏi ổ. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tooth preservation kit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A convenient collection of sterile devices/supplies designed to preserve and transport a tooth that has been knocked out (i.e., avulsed) so it can be reimplanted. It typically includes instruments, pharmaceuticals/preserving solutions, a container (e.g., a vial or cup with a plastic net inside to hold the tooth suspended in the preservation solution), and swabs/bandages. It is used to avoid tooth cell crushing and/or dehydration by immersing the tooth in a pH balanced solution compatible with periodontal cells, and is typically used in field emergency situations after traumatic knock out of teeth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 607
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 607
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "194"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63887",
    "display" : "Thiết bị điều hướng chùm tia laser hỗ trợ tẩy trắng răng",
    "definition" : "Một thiết bị cầm tay, không xâm lấn nhằm mục đích kết nối với hệ thống laser nha khoa để hướng ánh sáng laser tới bề mặt răng nhằm tăng tác dụng oxy hóa của chất tẩy trắng răng (ví dụ: oxy peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) trong quá trình làm trắng răng. Nó là một thiết bị giống như tay khoan nhỏ gọn có cáp kết nối dành cho chuyên gia nha khoa sử dụng, thường là trong các thủ thuật tại phòng khám nha khoa; nó không được thiết kế để tạo ra năng lượng laser. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tooth-bleaching acceleration laser beam guide"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held, noninvasive device intended to be connected to a dental laser system to direct laser light to the tooth surface to increase the oxidative effect of tooth bleachers (e.g., oxygen peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) during a tooth-whitening dental procedure. It is a compact handpiece-like device with a connection cable intended to be used by a dental professional, typically during procedures in dental offices; it is not designed to generate laser energy. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 608
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 608
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "194,195"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "31806",
    "display" : "Thiết bị kích hoạt tẩy trắng răng",
    "definition" : "Một nguồn nhiệt và/hoặc ánh sáng nhằm mục đích tăng tác dụng oxy hóa của chất tẩy trắng răng (ví dụ: oxy peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) trong quá trình làm trắng răng. Nó thường bao gồm một nguồn năng lượng điện từ chuyên dụng (ví dụ, đèn xenon, đèn LED), có thể hoạt động trong một phạm vi bước sóng cụ thể, tia laser hoặc máy làm nóng chạy bằng điện. Thiết bị này thường được sử dụng trong quá trình thực hiện thủ thuật tại phòng khám nha khoa.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Tooth-bleaching acceleration unit"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A heat and/or light source intended to increase the oxidative effect of tooth bleachers (e.g., oxygen peroxide, carbamide peroxide, hydrogen peroxide) during tooth whitening dental procedures. It typically consists of a dedicated electromagnetic energy source (e.g., xenon lamp, LED), which may operate within a specific wavelength range, a laser, or an electric powered heater. The device is typically used during procedures in dental offices."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 609
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 609
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "195"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36042",
    "display" : "Bộ khớp thái dương hàm nhân tạo toàn phần",
    "definition" : "Một bộ phận nhân tạo vô trùng thay thế cho khớp thái dương hàm (TDH) được cấy ghép để điều trị cho bệnh nhân bị viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp, dị tật bẩm sinh hoặc u khớp, cũng như sau chấn thương (ví dụ: gãy xương). Nó bao gồm các thành phần lồi cầu hàm dưới và hõm khớp được cấy ghép để tái tạo lại chức năng khớp TDH. Nó thường được làm bằng kim loại và/hoặc vật liệu polymer. Có thể bao gồm các thiết bị để cố định vật cấy ghép (ví dụ như vít).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Total temporomandibular joint prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile artificial substitute for the temporomandibular joint (TMJ) implanted to treat patients with osteoarthritis, rheumatoid arthritis, congenital malformations, or neoplasms of the joint, as well as after trauma (e.g., fracture). It consists of mandibular condyle and mandibular fossa components implanted to functionally reconstruct the TMJ in the jaw. It is typically made of metal and/or polymeric materials. Fixation devices for implantation (e.g., screws) may be included."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 610
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 610
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "195"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "42354",
    "display" : "Implant xuyên lợi",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng dùng để phẫu thuật cấy ghép qua niêm mạc miệng và lợi để cung cấp sự nâng đỡ và phương tiện lưu giữ cho răng giả.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Transgingival implant"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile device intended to be surgically implanted through the oral mucosa and gingiva to provide support and a means of retention for a dental prosthesis."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 611
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 611
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "196"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "55850",
    "display" : "Implant xuyên hàm dưới",
    "definition" : "Một thiết bị vô trùng xuyên qua xương [implant xuyên xương hàm (TMI)] được chỉ định để phẫu thuật cấy ghép xuyên qua xương hàm dưới để cung cấp sự nâng đỡ và phương tiện lưu giữ cho răng giả, đặc biệt ở bệnh nhân có hàm dưới bị teo/biến dạng nghiêm trọng. Nó bao gồm một tấm kim loại và các chốt hoặc trụ xuyên xương. Tấm này được giữ bằng ghim hoặc vít cố định vào bờ dưới của hàm dưới và hỗ trợ chốt/trụ xuyên xương xuyên qua toàn bộ độ dày của hàm dưới và nhô vào miệng ở khu vực giữa hai lỗ cằm.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Transmandibular implant"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile transosteal (transosseous) device [transmandibular implant (TMI)] intended to be surgically implanted through mandibular bone to provide support and a means of retention for a dental prosthesis, especially in a patient with an extremely atrophied/deformed mandible. It is composed of a metal plate and transosteal pins or posts. The plate is held with retentive pins or screws fixed to the inferior border of the mandible, and supports the transosteal pins/posts that penetrate the full thickness of the mandible and project into the mouth in the inter-foraminal area."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 612
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 612
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "196"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "36047",
    "display" : "Hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng sóng siêu âm",
    "definition" : "Một tổ hợp các thiết bị điện lưới (cấp nguồn AC) nhằm mục đích áp dụng dao động siêu âm để: 1) phân mảnh và đánh bật các mảnh vụn thô trong hệ thống ống tủy trong quá trình điều trị nội nha; và/hoặc 2) loại bỏ các mảng bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng/điều trị quanh răng. Hệ thống này thường bao gồm một máy phát điện có bộ điều khiển (ví dụ: bàn đạp chân) tạo ra và điều khiển dòng điện tần số cao và có thể phun nước; một tay cầm dùng để chuyển đổi năng lượng thành dao động siêu âm; và (các) đầu siêu âm nhằm mục đích truyền các dao động vào vị trí thực hiện thủ thuật; việc lựa chọn đầu tip thường phụ thuộc vào loại điều trị (nội nha và quanh răng).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ultrasonic dental scaling/debridement system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of mains electricity (AC-powered) devices intended to apply ultrasonic oscillations to: 1) mechanically fragment and dislodge gross debris in the dental pulp canal during an endodontic procedure; and/or 2) remove accretions from tooth surfaces during dental cleaning/periodontal therapy. The system typically consists of a generator with controls (e.g., foot-switch) that produces and controls high frequency electric current, and may provide fluid irrigation; a handpiece used to convert the energy to ultrasonic oscillations; and a tip(s) intended to apply the oscillations to the procedure site; tip selection typically affects the intended application (endodontic vs periodontal)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 613
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 613
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "196"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44907",
    "display" : "Tay cầm hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng siêu âm",
    "definition" : "Phần tay cầm của hệ thống làm sạch bằng siêu âm nhằm chuyển đổi dòng điện cao tần từ máy phát thành dao động siêu âm, sử dụng phần đầu típ của nó để cắt nhỏ và đánh bật các mảnh vụn/ cặn lắng trong quá trình điều trị nội nha và/hoặc điều trị quanh răng. Nó cũng có thể đóng vai trò như một ống dẫn chất lỏng nhằm ngăn chặn sự tỏa nhiệt từ đầu siêu âm tới các mô xung quanh. Thiết bị này thường ở dạng bút/bút chì có dây cáp kèm theo. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held component of an ultrasonic dental debridement system intended to convert high frequency electrical current from a generator into an ultrasonic oscillation, for a tip placed at its end to mechanically fragment and dislodge gross debris/accretions during an endodontic and/or periodontal procedure. It may also serve as a conduit for fluid intended to prevent overheating of the tip and surrounding tissue. This device is typically in the form of a pen/pencil with attached cables. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 614
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 614
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "197"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "46035",
    "display" : "Đầu tip của tay cầm thuộc hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng siêu âm, sử dụng trong điều trị nội nha",
    "definition" : "Một đầu tip được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống làm sạch mô răng bằng sóng siêu âm, để truyền năng lượng siêu âm (ví dụ: 25 kHz/30 kHz) từ máy phát để cắt nhỏ và đánh bật, loại bỏ các mảnh vụn bên trong tủy răng trong quá trình điều trị nội nha; nó không nhằm mục đích làm sạch răng hoặc điều trị vùng quanh răng. Còn được gọi là file/ trâm siêu âm nội nha, nó có sẵn ở nhiều dạng và kích cỡ khác nhau và thường được làm bằng kim loại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece tip, endodontic"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An insert intended to be attached to an ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece, to transmit ultrasonic energy (e.g., 25 kHz/30 kHz) from a generator to fragment and dislodge the debris within the dental pulp for removal during an endodontic procedure; it is not primarily intended for dental cleaning or periodontal therapy. Also referred to as an ultrasonic endodontic file or rasp, it is available in a variety of forms and sizes, and is typically made of metal. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 615
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 615
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "197"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "44908",
    "display" : "Đầu tip của tay cầm thuộc hệ thống lấy cao răng/ làm sạch răng bằng siêu âm, sử dụng trong điều trị nha chu",
    "definition" : "Một đầu tip được thiết kế để gắn vào tay cầm của hệ thống lấy cao răng/mảng bám răng bằng siêu âm, để truyền năng lượng siêu âm (ví dụ: 25 kHz/30 kHz) từ máy phát đến khoang miệng nhằm loại bỏ cặn bám trên bề mặt răng trong quá trình làm sạch răng hoặc điều trị nha chu; nó không dành cho điều trị nội nha. Thiết bị này rung ở tần số cao để tạo hiệu ứng phân cắt. Nước hoặc dung dịch rửa (ví dụ, chlorhexidine) sẽ được cấp qua tay cầm/đầu siêu âm để hỗ trợ quá trình này. Thiết bị này có nhiều kiểu dáng và hình dạng đầu khác nhau. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece tip, periodontal"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An insert intended to be attached to an ultrasonic dental scaling/debridement system handpiece, to transmit ultrasonic energy (e.g., 25 kHz/30 kHz) from a generator to the oral cavity for the removal of accretions from tooth surfaces during dental cleaning or periodontal therapy; it is not intended for endodontic use. This device vibrates at a high frequency to provide the scaling effect. Water or a rinsing solution (e.g., chlorhexidine) is intended to be fed through the handpiece/tip assembly to assist in the process. This device is available in a variety of designs and tip shapes. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 616
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 616
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "197,198"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58262",
    "display" : "Dụng cụ vén rung nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa cầm tay, chạy bằng pin, không vô trùng nhằm mục đích vén môi/má và tạo ra các rung động để thực hiện tiêm nha khoa. Việc rung nhằm mục đích giảm thiểu cảm giác đau khi tiêm bằng cách khiến bệnh nhân mất tập trung. Thiết bị này thường bao gồm một tay khoan hình trụ được sử dụng với một đầu bọc cao su dùng một lần kèm theo. Đầu tip vén môi/má và đồng thời được đặt trên lợi/vòm miệng gần vị trí tiêm để truyền rung động. Thiết bị được cấp năng lượng bằng pin có thể sạc lại; nó có thể bao gồm một nguồn sáng và có thể được cung cấp đế để sạc lại. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vibrating dental retractor"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, hand-held, battery-powered dental device intended to retract the lip/cheek and generate vibrations for the administration of a dental injection. The vibration is intended to minimize the pain of the injection by distracting the patient. The device typically consists of a cylindrical handpiece used with an attached disposable rubber-coated tip. The tip retracts the lip/cheek and is simultaneously placed on the gum/palate close to the injection site to transmit the vibrations. The device is powered by a rechargeable battery; it may include a light source and may be supplied with a base for recharging. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 617
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 617
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "198"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "58263",
    "display" : "Đầu tip máy vén rung nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị nha khoa không vô trùng được thiết kế để gắn vào một tay cầm nha khoa rung chạy bằng pin để hoạt động như móc vén và bộ truyền rung trong quá trình tiêm nha khoa. Việc rung nhằm mục đích giảm thiểu cảm giác đau khi tiêm bằng cách khiến bệnh nhân mất tập trung. Thiết bị này được bọc cao su và giống như cái móc để vén môi/má lại và được đặt đồng thời trên lợi/vòm miệng gần vị trí tiêm để truyền rung động. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Vibrating dental retractor tip"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile dental device intended to be attached to a battery-powered vibrating dental retractor handpiece to function as the retraction hook and vibration transmitter during the administration of a dental injection. The vibration is intended to minimize the pain of the injection by distracting the patient. The device is rubber coated and hook-like to retract the lip/cheek and is simultaneously placed on the gum/palate close to the injection site to transmit the vibrations. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 618
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 618
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "198"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47750",
    "display" : "Hệ thống trám bít ống tủy bằng nhiệt",
    "definition" : "Một tập hợp các thiết bị được thiết kế để đưa vật liệu bít kín, trám và chốt gốc nhựa đã được làm nóng trước vào ống tủy để làm ấm trực tiếp trong quá trình trám bít ống tủy nội nha. Nó thường bao gồm một lò điện lưới (cung cấp nguồn AC) được sử dụng để làm nóng côn trám bít, một loạt các máy đo kích thước ống tủy (bộ kiểm tra) được sử dụng để lựa chọn côn trám bít thích hợp, và các côn trám bít; các vật liệu khác có thể được bao gồm (ví dụ, sealer tự xoi mòn).",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Warm-bonded endodontic obturation system"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "An assembly of devices designed to deliver preheated resin-based sealing, filling, and core materials into a root canal for direct warm bonding during an endodontic obturation procedure. It typically consists of a mains electricity (AC- powered) oven used to heat the preloaded oburators, a series of root canal sizers (verifiers) used for the selection of the appropriate obturator, and preloaded obturators; other materials may be included (e.g., self-etch sealer)."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 619
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 619
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "199"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47751",
    "display" : "Côn trám bít ống tuỷ trong hệ thống trám bít bằng nhiệt",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để làm ấm trực tiếp trong quá trình trám bít nội nha. Nó chứa sẵn (được bọc) xi măng, chất trám và vật liệu lõi bằng nhựa ở đầu làm việc phía xa của nó, sau đó được nung nóng trong lò chuyên dụng đến nhiệt độ xác định trước khi đưa vật liệu vào ống tủy. Nó có sẵn trong nhiều kích cỡ ống tủy khác nhau. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Warm-bonded endodontic obturation system obturator"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed for direct warm bonding during an endodontic obturation procedure. It is preloaded (encased) with a resin-based sealing, filling, and core material at its distal working end which is subsequently heated in a dedicated oven to a specified temperature prior to delivery of the materials into a root canal. It is available in a variety of root canal sizes. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 620
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 620
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "199"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47752",
    "display" : "Lò làm ấm trong hệ thống trám bít bằng nhiệt",
    "definition" : "Một thiết bị điện lưới (nguồn AC) được thiết kế để làm nóng các côn trám bít được nạp sẵn vật liệu sealing, trám và lõi gốc nhựa. Thiết bị này được thiết kế để làm nóng đầu làm việc phía xa của côn trám bít có bọc vật liệu nội nha bên trong, để nó đạt nhiệt độ tối ưu có thể đưa vào ống tủy đã sửa soạn để làm ấm. Lò thường có các nút điều khiển vận hành, nút điều chỉnh nhiệt độ và màn hình hiển thị nhiệt độ.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Warm-bonded endodontic obturation system oven"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A mains electricity (AC-powered) device designed to heat endodontic obturators that are preloaded with a resin- based sealing, filling, and core material. It is designed to heat the distal working end of the obturator, which is encased in the endodontic root canal material, so that it is at an optimal temperature for insertion into the prepared root canal for warm bonding. The oven typically has operating controls, temperature adjustment controls, and a temperature display."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 621
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 621
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "199"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "47753",
    "display" : "Dụng cụ xác định kích thước ống tủy trước khi lèn nhiệt, có thể sử dụng lại",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay được thiết kế để sử dụng nhằm xác định (xác minh) kích thước của ống tủy đã được sửa soạn để từ đó chọn côn trám bít thích hợp để sử dụng bên trong ống tủy nhằm đưa vật liệu sealing, trám và lõi bằng nhựa; nó cũng có thể cho phép xác nhận ống tủy bằng phim X quang. Nó có sẵn cho một loạt các kích thước ống tủy tăng dần. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Warm-bonded endodontic obturation system sizer, reusable"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A hand-held manual dental instrument designed to be used to determine (verify) the size of a prepared root canal so that the appropriate endodontic obturator is selected for use inside the canal for the application of a resin-based sealing, filling, and core material; it may also allow for radiographic confirmation of the root canal. It is available in a series of incrementing root-canal sizes. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 622
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 622
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "200"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "63812",
    "display" : "Dụng cụ xác định kích thước ống tủy trước khi lèn nhiệt, sử dụng một lần",
    "definition" : "Một dụng cụ nha khoa thủ công cầm tay không vô trùng được thiết kế để sử dụng để xác định (xác minh) kích thước của ống tủy đã được sửa soạn để chọn dụng cụ trám răng nội nha thích hợp sử dụng bên trong ống tủy để đưa vật liệu sealing, trám và lõi bằng nhựa; nó cũng có thể cho phép xác nhận ống tủy bằng phim X quang. Nó có sẵn cho một loạt các kích thước ống tủy tăng dần. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Warm-bonded endodontic obturation system sizer, single- use"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile hand-held manual dental instrument designed to be used to determine (verify) the size of a prepared root canal so that the appropriate endodontic obturator is selected for use inside the canal for the application of a resin-based sealing, filling, and core material; it may also allow for radiographic confirmation of the root canal. It is available in a series of incrementing root-canal sizes. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 623
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 623
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "200"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "imagingRelated",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "34807",
    "display" : "Vật liệu lấy dấu răng bằng sáp",
    "definition" : "Vật liệu làm bằng sáp, đôi khi kết hợp với nhựa có nhiệt độ nóng chảy thấp, được thiết kế để tái tạo cấu trúc răng và lợi của bệnh nhân hoặc cấu trúc giải phẫu miệng khác sau khi được đặt trên khay lấy dấu và đưa vào miệng. Đây là vật liệu sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Wax dental impression material"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A material made of wax, sometimes in combination with resins of low melting point, designed to reproduce the structure of a patient's teeth and gums, or other oral anatomy, after being placed on an impression tray and inserted into the mouth. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 624
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 624
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "200"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65034",
    "display" : "Vòng đeo giữ vật liệu nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị bằng nhựa, giống như chiếc nhẫn được dùng để đeo trên ngón tay của bác sĩ nha khoa để tiếp nhận và giữ các phụ kiện chuyên dụng khác nhau (ví dụ: miếng đệm làm sạch dụng cụ, giá đỡ dụng cụ, hộp đựng hợp chất nha khoa) được sử dụng trong quá trình thực hiện thủ thuật nha khoa. Đây là thiết bị có thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Wearable dental procedure holding ring"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A plastic, ring-like device intended to be worn on the finger of a dental professional to accept and hold various dedicated accessories (e.g., instrument cleaning pads, instrument holders, dental substance receptacles) used during a dental procedure. This is a reusable device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 625
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 625
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "200,201"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "reusable",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "65035",
    "display" : "Miếng đệm làm sạch của vòng đeo giữ vật liệu nha khoa",
    "definition" : "Một thiết bị thô, giống như bọt dùng để sử dụng cùng với (được lắp vào) vòng đeo giữ dụng cụ nha khoa (không đi kèm) để làm sạch và loại bỏ các mảnh vụn khỏi dụng cụ nha khoa trong quá trình thực hiện thủ thuật. Đây là thiết bị sử dụng một lần.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Wearable dental procedure holding ring cleaning pad"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A rough, foam-like device intended for use with (inserted into) a wearable dental procedure holding ring (not included) to clean and remove debris from dental instruments during procedures. This is a single-use device."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 626
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 626
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "201"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "62200",
    "display" : "Xi măng nha khoa oxit kẽm eugenol",
    "definition" : "Một chất không vô trùng, không chứa nước dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền, vật liệu bọc bột giấy) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa eugenol và kẽm oxit (ZnO). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Zinc oxide eugenol dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile, non-aqueous substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base, pulp-capping material) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between eugenol and zinc oxide (ZnO). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 627
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 627
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "201"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16710",
    "display" : "Xi măng nha khoa photphate kẽm",
    "definition" : "Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất gắn, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa bột oxit [thành phần chính trong đó là oxit kẽm (ZnO)] và dung dịch axit photphoric. Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Zinc phosphate dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between an oxide powder [the principal constituent of which is zinc oxide (ZnO)] and an aqueous solution of phosphoric acid. It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 628
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 628
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "201"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "16705",
    "display" : "Xi măng nha khoa polycarboxylate kẽm",
    "definition" : "Một chất không vô trùng dành cho mục đích sử dụng chuyên nghiệp như xi măng nha khoa (ví dụ: chất dán, lớp lót, lớp nền) và/hoặc vật liệu phục hồi nha khoa trực tiếp, mà phần lớn phản ứng đông kết dựa trên phản ứng đông cứng giữa oxit kẽm (ZnO) và dung dịch nước của axit polycarboxylic (ví dụ, axit polyacrylic). Nó thường bao gồm một số chất độn/thành phần bổ sung. Sau khi sử dụng, vật liệu này không thể sử dụng lại.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Zinc polycarboxylate dental cement"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A non-sterile substance intended for professional use as a dental cement (e.g., luting agent, liner, base) and/or direct dental restorative material whereby the majority of the setting reaction is based on the hardening reaction between zinc oxide (ZnO) and aqueous solutions of polycarboxylic acid (e.g., polyacrylic acid). It typically includes some additional fillers/components. After application, this device cannot be reused."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 629
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 629
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "201,202"
    },
    {
      "code" : "dentalOrOral",
      "valueBoolean" : true
    },
    {
      "code" : "singleUse",
      "valueBoolean" : true
    }]
  },
  {
    "code" : "35678",
    "display" : "Phục hình xương gò má",
    "definition" : "Một thiết bị cấy ghép vô trùng được thiết kế để thay thế hoặc phục hồi xương gò má (xương má). Nó thường được làm bằng kim loại hoặc vật liệu polymer.",
    "designation" : [{
      "language" : "en",
      "value" : "Zygoma prosthesis"
    }],
    "property" : [{
      "code" : "definitionEn",
      "valueString" : "A sterile implantable device designed to replace or restore the zygoma (cheekbone). It is usually made of a metal or polymer material."
    },
    {
      "code" : "sourceDecision",
      "valueString" : "QD-847-QD-BYT-2025"
    },
    {
      "code" : "sourceDocumentTitle",
      "valueString" : "Danh mục Bộ danh pháp thiết bị y tế năm 2024"
    },
    {
      "code" : "nomenclatureYear",
      "valueInteger" : 2024
    },
    {
      "code" : "sourceRow",
      "valueInteger" : 630
    },
    {
      "code" : "sourceStt",
      "valueInteger" : 630
    },
    {
      "code" : "status",
      "valueCode" : "active"
    },
    {
      "code" : "sourcePages",
      "valueString" : "202"
    },
    {
      "code" : "implantOrInterventionRelated",
      "valueBoolean" : true
    }]
  }]
}