Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs) and Trường tổng tiền BHYT — BHYT Financial Field CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-bhyt-financial-field-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-23

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-23 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
T_TONGCHI Tổng chi phí phát sinhTổng chi phí phát sinh của hồ sơ/lượt KCB trong dữ liệu đầu ra BHYT.Total incurred cost
T_TONGCHI_BV Tổng chi phí bệnh việnTổng chi phí bệnh viện ghi nhận trong bối cảnh bảng kê/giám định.Total hospital cost
T_TONGCHI_BH Tổng chi phí thuộc phạm vi BHYTTổng chi phí cơ sở KCB xác định thuộc phạm vi thanh toán BHYT; không đồng nhất tuyệt đối với adjudication `eligible` của payer.Total cost covered by health insurance
T_THUOC Tổng tiền thuốc, dịch truyềnTổng tiền nhóm thuốc/dịch truyền trong hồ sơ BHYT.Total cost of medications and infusion fluids
T_VTYT Tổng tiền vật tư/thiết bị y tếTổng tiền vật tư/thiết bị y tế trong hồ sơ BHYT; thuật ngữ nguồn có thể vẫn dùng VTYT.Total cost of medical supplies/equipment
T_BNTT Người bệnh tự trảPhần người bệnh tự trả ngoài phần cùng chi trả BHYT.Patient self-pay
T_BNCCT Người bệnh cùng chi trảPhần người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi BHYT.Patient co-payment
T_BHTT Quỹ BHYT thanh toánSố tiền quỹ BHYT đề nghị/thực thanh toán tùy giai đoạn Claim, ClaimResponse hoặc EOB.Covered by health insurance fund
T_NGUONKHAC Nguồn khácSố tiền từ nguồn chi trả khác ngoài quỹ BHYT và người bệnh.Other source
T_NGOAIDS Ngoài phạm vi/ngoài định suấtTổng chi phí ngoài phạm vi hoặc ngoài định suất theo cách dùng trong hồ sơ BHYT hiện hành.Out-of-scope/out-of-capitation
T_NGUONKHAC_NSNN Nguồn khác từ ngân sách nhà nướcPhần nguồn khác từ ngân sách nhà nước khi hệ thống nguồn cung cấp breakdown.Other source from state budget
T_NGUONKHAC_VTNN Nguồn khác từ viện trợ nước ngoàiPhần nguồn khác từ viện trợ nước ngoài khi hệ thống nguồn cung cấp breakdown.Other source from foreign aid
T_NGUONKHAC_VTTN Nguồn khác từ viện trợ trong nướcPhần nguồn khác từ viện trợ trong nước khi hệ thống nguồn cung cấp breakdown.Other source from domestic aid
T_NGUONKHAC_CL Nguồn khác còn lạiPhần nguồn khác còn lại khi hệ thống nguồn cung cấp breakdown.Other remaining source