| Error | CodeSystem.version | Values for version differ: '0.8.0' vs '0.9.0' |
| Information | CodeSystem.date | Values for date differ: '2026-03-21' vs '2026-07-19' |
| Information | CodeSystem.concept.where(code='MA_LUOT_KCB').definition | Changed value for definition: 'Mã lượt khám (MA_LUOT_KCB) do cơ sở khám chữa bệnh phát sinh cho từng Encounter cụ thể, dùng để đối soát và tham chiếu nội bộ/gateway theo QĐ 3176/QĐ-BYT.' vs 'Identifier convention của VN Core cho lượt KCB (cộng đồng định nghĩa), do cơ sở khám chữa bệnh phát sinh cho từng Encounter cụ thể để đối soát và tham chiếu. Khi trao đổi BHYT, giữ tương thích với khóa liên kết MA_LK của QĐ 3176/QĐ-BYT; mã lượt KCB này không phải trường do văn bản quy định.' |
| Name | Value | Comments | |
|---|---|---|---|
caseSensitive | true | ||
compositional | |||
content | complete | ||
copyright | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 với các loại định danh Việt Nam — CCCD (BCA), BHYT/BHXH, MA_LK, mã phản hồi gateway BHYT, MA_LUOT_KCB, GPHN/CCHN (BYT), mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự (MA_GTIN_CSKCB). | ||
date | 2026-03-21 | 2026-07-19 |
|
description | Danh mục các loại định danh sử dụng trong hệ thống y tế Việt Nam. Bổ sung cho HL7 v2 Table 0203 (Identifier Type) với các loại định danh riêng của Việt Nam. | ||
experimental | false | ||
hierarchyMeaning | |||
jurisdiction | |||
![]() jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | ||
name | VNIdentifierTypeCS | ||
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | ||
purpose | |||
status | active | ||
title | Loại định danh Việt Nam — Vietnam Identifier Type CodeSystem | ||
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-identifier-type-cs | ||
version | 0.8.0 | 0.9.0 |
|
versionNeeded | |||
| Code | Display | Comments | |
|---|---|---|---|
CCCD | Căn cước công dân | ||
CMND | Chứng minh nhân dân | ||
BHYT | Thẻ bảo hiểm y tế | ||
MA_LK | Mã liên kết hồ sơ BHYT | ||
BHYT_XML1_ID | Mã phản hồi XML1 của Cổng tiếp nhận BHYT | ||
MA_LUOT_KCB | Mã lượt khám chữa bệnh |
| |
BHXH | Mã số bảo hiểm xã hội | ||
GPHN | Giấy phép hành nghề | ||
CCHN | Chứng chỉ hành nghề | ||
CSKCB | Mã cơ sở khám chữa bệnh | ||
CSKCB13 | Mã định danh cơ sở KCB 13 ký tự | ||
MRN | Mã bệnh nhân nội bộ | ||
HC | Hộ chiếu | ||
GKS | Giấy khai sinh | ||
MST | Mã số thuế | ||
VNEID | Tài khoản định danh điện tử VNeID | ||