| Name | Value | Comments |
|---|
caseSensitive | true | |
compositional | | |
content | complete | |
copyright | Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026), Phụ lục 01. | Bộ Y tế Việt Nam — QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026), QĐ 2062/QĐ-BYT (07/7/2026) và TT 25/2026/TT-BYT. | |
date | 2026-06-02 | 2026-07-18 | |
description | Danh mục 17 loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ / khám sàng lọc theo nhóm tuổi/đối tượng (Phụ lục 01).
Dùng cho Composition.type của tài liệu KSK để hỗ trợ tìm kiếm theo loại (Composition?type=).
Căn cứ: QĐ 1551/QĐ-BYT (31/5/2026) — Phụ lục 01 (xác minh từ text layer PDF sạch). | Danh mục loại mẫu phiếu khám sức khỏe dùng cho Composition.type và tìm kiếm Composition?type=.
Mã #18–#20 là ba mẫu theo nhóm tuổi hiện hành của QĐ 2062/QĐ-BYT; mã #21 là mẫu khám sức khỏe tâm thần theo TT 25/2026/TT-BYT. Mã #01–#17 của QĐ 1551/QĐ-BYT được giữ ở trạng thái deprecated để đọc và chuyển đổi dữ liệu lịch sử. | |
experimental | false | |
hierarchyMeaning | | |
jurisdiction | | |
 jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | |
name | VNHealthCheckupFormTypeCS | |
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | |
purpose | | |
status | active | |
title | Loại mẫu phiếu khám sức khỏe định kỳ — Vietnam Health Checkup Form Type CodeSystem | |
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-health-checkup-form-type-cs | |
version | 0.8.0 | 0.9.0 | |
versionNeeded | | |
| Code | Display | status | Comments |
|---|
01 | KSK định kỳ người đủ 6 đến dưới 18 tuổi | | |
02 | KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên | | |
03 | KSK định kỳ cho lái xe | | |
04 | KSK định kỳ cho nhân viên đường sắt | | |
05 | KSK định kỳ cho thuyền viên | | |
06 | KSK định kỳ cho trẻ 0 đến dưới 2 tháng | | |
07 | KSK định kỳ cho trẻ 2 đến 3 tháng | | |
08 | KSK định kỳ cho trẻ 4 đến 6 tháng | | |
09 | KSK định kỳ cho trẻ 7 đến 9 tháng | | |
10 | KSK định kỳ cho trẻ 10 đến 12 tháng | | |
11 | KSK định kỳ cho trẻ 13 đến 18 tháng | | |
12 | KSK định kỳ cho trẻ 19 đến dưới 24 tháng | | |
13 | KSK định kỳ cho trẻ 2 đến dưới 6 tuổi | | |
14 | KSK định kỳ cho học sinh từ 3 tháng đến dưới 6 tuổi | | |
15 | KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 1 đến lớp 5 | | |
16 | KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 6 đến lớp 9 | | |
17 | KSK định kỳ cho học sinh từ lớp 10 đến lớp 12 | | |
18 | KSK định kỳ trẻ em dưới 06 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) | | |
19 | KSK định kỳ người từ đủ 06 đến dưới 18 tuổi (QĐ 2062/QĐ-BYT) | | |
20 | KSK định kỳ người đủ 18 tuổi trở lên (QĐ 2062/QĐ-BYT) | | |
21 | KSK tâm thần (TT 25/2026/TT-BYT) | | |