| Name | Value | Comments |
|---|
caseSensitive | true | |
compositional | | |
content | complete | |
copyright | | |
date | 2026-05-30 | |
description | Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã/phường/đặc khu thực hiện.
Căn cứ: TT 30/2024/TT-BYT (ban hành 04/11/2024, hiệu lực 19/12/2024) — Phụ lục Danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản.
Cấu trúc 3 cấp: 15 nhóm gói (số La Mã I–XV ↔ group_code a–p) chứa 39 dịch vụ và 20 dịch vụ con. Quan hệ cha-con biểu diễn bằng nested concept (hierarchyMeaning = grouped-by), KHÔNG mã hóa phân cấp vào ký tự mã.
LƯU Ý GOVERNANCE: TT 30/2024/TT-BYT mô tả dịch vụ dạng tường thuật, KHÔNG gán mã ngắn cho từng dịch vụ. Mã tt30-gNN / tt30-sNNN / tt30-sN-M ở đây do dự án gán để phục vụ interoperability; GIỮ ^experimental = true tới khi có chính sách code-assignment và cơ quan quản lý cấp quốc gia (xem release-governance).
Seed máy đọc: catalog TT30 (groups[].services[].service_id) do OmiCHC cung cấp. | |
experimental | true | |
hierarchyMeaning | grouped-by | |
jurisdiction | | |
 jurisdiction[0] | urn:iso:std:iso:3166#VN | |
name | VNBasicHealthServiceCS | |
publisher | Omi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative | |
purpose | National terminology candidate for the TT 30/2024/TT-BYT basic health service package delivered at commune health stations. Codes are project-assigned because TT 30/2024/TT-BYT defines services in prose without short codes; the CodeSystem stays experimental until a national code-assignment policy and governing authority are agreed. | |
status | draft | |
title | Danh mục gói dịch vụ y tế cơ bản tại Trạm Y tế xã (TT 30/2024/TT-BYT) — Basic Health Service Package at Commune Health Stations | |
url | http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-basic-health-service-cs | |
version | 0.8.0 | 0.9.0 | |
versionNeeded | | |
| Code | Display | Comments |
|---|
tt30-g01 | I. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho trẻ em | |
tt30-g02 | II. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho phụ nữ | |
tt30-g03 | III. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người cao tuổi | |
tt30-g04 | IV. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho người khuyết tật | |
tt30-g05 | V. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe bằng y học cổ truyền | |
tt30-g06 | VI. Gói dịch vụ phòng chống bệnh không lây nhiễm | |
tt30-g07 | VII. Gói dịch vụ phòng chống bệnh truyền nhiễm và HIV/AIDS | |
tt30-g08 | VIII. Gói dịch vụ xác định tình trạng nghiện ma túy | |
tt30-g09 | IX. Gói dịch vụ tiêm chủng | |
tt30-g10 | X. Gói dịch vụ về dinh dưỡng | |
tt30-g11 | XI. Gói dịch vụ bảo đảm an toàn thực phẩm | |
tt30-g12 | XII. Gói dịch vụ về sức khỏe môi trường, phòng chống tai nạn thương tích, sức khỏe lao động | |
tt30-g13 | XIII. Gói dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi kết hôn, dân số và kế hoạch hóa gia đình | |
tt30-g14 | XIV. Gói dịch vụ về truyền thông y tế - dân số. | |
tt30-g15 | XV. Gói dịch vụ về ứng dụng công nghệ thông tin | |