CodeSystem Comparison between http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-device-risk-class-cs vs http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-device-risk-class-cs

Messages

ErrorCodeSystem.versionValues for version differ: '0.8.0' vs '0.9.0'
InformationCodeSystem.dateValues for date differ: '2026-04-19' vs '2026-07-19'
InformationCodeSystem.copyrightValues for copyright differ: 'Bộ Y tế Việt Nam — NĐ 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 Điều 4, đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP ngày 03/03/2023 và NĐ 04/2025/NĐ-CP hiệu lực 01/01/2025; TT 05/2022/TT-BYT ngày 01/03/2022 đã được sửa đổi, bổ sung bởi TT 59/2025/TT-BYT.' vs 'Bộ Y tế Việt Nam — NĐ 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 Điều 4, đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP ngày 03/03/2023 và NĐ 04/2025/NĐ-CP hiệu lực 01/01/2025; TT 05/2022/TT-BYT ngày 01/03/2022 đã được sửa đổi, bổ sung bởi TT 24/2026/TT-BYT (TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026).'

Metadata

NameValueComments
.caseSensitivetrue
    .compositional
      .contentcomplete
        .copyrightBộ Y tế Việt Nam — NĐ 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 Điều 4, đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP ngày 03/03/2023 và NĐ 04/2025/NĐ-CP hiệu lực 01/01/2025; TT 05/2022/TT-BYT ngày 01/03/2022 đã được sửa đổi, bổ sung bởi TT 59/2025/TT-BYT.Bộ Y tế Việt Nam — NĐ 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 Điều 4, đã được sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 07/2023/NĐ-CP ngày 03/03/2023 và NĐ 04/2025/NĐ-CP hiệu lực 01/01/2025; TT 05/2022/TT-BYT ngày 01/03/2022 đã được sửa đổi, bổ sung bởi TT 24/2026/TT-BYT (TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026).
        • Values Differ
        .date2026-04-192026-07-19
        • Values Differ
        .descriptionBộ mã phân loại thiết bị y tế theo mức độ rủi ro A/B/C/D. Căn cứ: - NĐ 98/2021/NĐ-CP (08/11/2021) Điều 4 quy định 4 loại thiết bị y tế dựa trên mức độ rủi ro; - NĐ 07/2023/NĐ-CP (03/03/2023) sửa đổi, bổ sung NĐ 98/2021/NĐ-CP; - NĐ 04/2025/NĐ-CP (01/01/2025) sửa đổi, bổ sung NĐ 98/2021/NĐ-CP và NĐ 07/2023/NĐ-CP; - TT 05/2022/TT-BYT (01/03/2022) hướng dẫn quy tắc phân loại chi tiết; - TT 59/2025/TT-BYT sửa đổi, bổ sung TT 05/2022/TT-BYT về kiểm định thiết bị y tế. Lưu ý: Đây là thuộc tính pháp lý ở mức sản phẩm/model/regulatory context, không phải nhóm BHYT N01-N09 (TT 04/2017/TT-BYT) và không phải danh pháp thiết bị (QĐ 3107/QĐ-BYT, QĐ 847/QĐ-BYT). TT 57/2025/TT-BYT (31/12/2025, hiệu lực 15/02/2026, triển khai phân nhóm 01/01/2027) có 6 nhóm phân loại theo tiêu chuẩn kỹ thuật/chất lượng phục vụ đấu thầu (căn cứ NĐ 214/2025/NĐ-CP) — đây là dimension độc lập, KHÔNG nhập nhằng với A/B/C/D của NĐ 98/2021/NĐ-CP.Bộ mã phân loại thiết bị y tế theo mức độ rủi ro A/B/C/D. Căn cứ: - NĐ 98/2021/NĐ-CP (08/11/2021) Điều 4 quy định 4 loại thiết bị y tế dựa trên mức độ rủi ro; - NĐ 07/2023/NĐ-CP (03/03/2023) sửa đổi, bổ sung NĐ 98/2021/NĐ-CP; - NĐ 04/2025/NĐ-CP (01/01/2025) sửa đổi, bổ sung NĐ 98/2021/NĐ-CP và NĐ 07/2023/NĐ-CP; - TT 05/2022/TT-BYT (01/03/2022) hướng dẫn quy tắc phân loại chi tiết; - TT 24/2026/TT-BYT (hiệu lực 01/07/2026) — xác định mức độ rủi ro, biện pháp quản lý thiết bị y tế; sửa đổi, bổ sung TT 05/2022/TT-BYT (TT 59/2025/TT-BYT hết hiệu lực từ 01/07/2026 theo Điều 4 khoản 2). Lưu ý: Đây là thuộc tính pháp lý ở mức sản phẩm/model/regulatory context, không phải nhóm BHYT N01-N09 (TT 04/2017/TT-BYT) và không phải danh pháp thiết bị (QĐ 3107/QĐ-BYT, QĐ 847/QĐ-BYT). TT 57/2025/TT-BYT (31/12/2025, hiệu lực 15/02/2026, triển khai phân nhóm 01/01/2027) có 6 nhóm phân loại theo tiêu chuẩn kỹ thuật/chất lượng phục vụ đấu thầu (căn cứ NĐ 214/2025/NĐ-CP) — đây là dimension độc lập, KHÔNG nhập nhằng với A/B/C/D của NĐ 98/2021/NĐ-CP.
        • Values Differ
        .experimentalfalse
          .hierarchyMeaning
            .jurisdiction
              ..jurisdiction[0]urn:iso:std:iso:3166#VN
                .nameVNDeviceRiskClassCS
                  .publisherOmi HealthTech / VN Core FHIR Community Initiative
                    .purpose
                      .statusactive
                        .titlePhân loại rủi ro thiết bị y tế — VN Device Risk Class CS
                          .urlhttp://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-device-risk-class-cs
                            .version0.8.00.9.0
                            • Values Differ
                            .versionNeeded

                              Concepts

                              CodeDisplayComments
                              .ALoại A - rủi ro thấp
                                .BLoại B - rủi ro trung bình thấp
                                  .CLoại C - rủi ro trung bình cao
                                    .DLoại D - rủi ro cao