| Code | Display | Definition | English (English, en) |
| TREAT | Khám chữa bệnh | Xử lý DLCN phục vụ khám bệnh, chữa bệnh, điều trị. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 26 khoản 1 điểm a — thông tin sức khỏe bắt buộc có đồng ý, miễn trừ chỉ theo Điều 19 khoản 1. | Treatment |
| HPAYMT | Thanh toán BHYT | Xử lý DLCN phục vụ thanh toán bảo hiểm y tế, giám định BHXH. Theo Luật BHYT, NĐ 188/2025/NĐ-CP. | Healthcare Payment |
| PUBHLTH | Y tế công cộng | Xử lý DLCN phục vụ y tế dự phòng, phòng chống dịch bệnh, thống kê y tế. Báo cáo bắt buộc theo pháp luật đi qua căn cứ Luật 91/2025/QH15 Điều 19 khoản 1 điểm c (hoạt động cơ quan nhà nước); nghiệp vụ phòng bệnh theo Luật 114/2025/QH15. | Public Health |
| ERESRCH | Nghiên cứu y học | Xử lý DLCN phục vụ nghiên cứu y sinh, thử nghiệm lâm sàng. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 9 — đồng ý bắt buộc (Luật KHÔNG có miễn trừ riêng cho nghiên cứu); DPIA theo NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 19 (Mẫu số 10). | Medical Research |
| EMR | Bệnh án điện tử | Xử lý DLCN phục vụ lập, lưu trữ bệnh án điện tử. Theo TT 13/2025/TT-BYT. | Electronic Medical Record |
| EHRSHARE | Chia sẻ hồ sơ sức khỏe | Xử lý DLCN để chia sẻ hồ sơ sức khỏe điện tử giữa các CSKCB, VNeID. Theo QĐ 1332/QĐ-BYT. | Health Record Sharing |
| REFERRAL | Chuyển tuyến | Xử lý DLCN phục vụ chuyển viện, chuyển tuyến khám chữa bệnh. Theo Luật KCB 2023. | Referral |
| XBORDER | Chuyển DLCN xuyên biên giới | Chuyển DLCN ra nước ngoài. Theo Luật 91/2025/QH15 Điều 20; hồ sơ đánh giá tác động chuyển xuyên biên giới theo NĐ 356/2025/NĐ-CP Điều 18 (Mẫu số 09), nộp trong 60 ngày kể từ ngày đầu chuyển. | Cross-border Data Transfer |
| HMARKT | Tiếp thị y tế | Sử dụng DLCN y tế cho mục đích tiếp thị, quảng cáo dịch vụ y tế. Cần có sự đồng ý rõ ràng theo từng mục đích — Luật 91/2025/QH15 Điều 9 khoản 4 điểm a; hoạt động quảng cáo tuân thủ Điều 28. Chủ thể dữ liệu có quyền rút lại bất cứ lúc nào (Điều 10). | Healthcare Marketing |