| Code | Display | Definition | group | group | English (English, en) |
| A01 | Bệnh bại liệt | Bệnh bại liệt (Poliomyelitis). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Poliomyelitis |
| A02 | Bệnh dịch hạch | Bệnh dịch hạch (Plague). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Plague |
| A03 | Bệnh do vi rút cúm A(H5N1) | Bệnh do vi rút cúm A(H5N1). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Influenza A(H5N1) |
| A04 | Bệnh do vi rút cúm A(H5N6) | Bệnh do vi rút cúm A(H5N6). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Influenza A(H5N6) |
| A05 | Bệnh do vi rút cúm A(H7N9) | Bệnh do vi rút cúm A(H7N9). Bổ sung vào nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Influenza A(H7N9) |
| A06 | Bệnh do vi rút cúm A(H9N2) | Bệnh do vi rút cúm A(H9N2). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Influenza A(H9N2) |
| A07 | Bệnh do vi rút Ebola | Bệnh do vi rút Ebola (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Ebola). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Ebola virus disease (Ebola hemorrhagic fever) |
| A08 | Bệnh do vi rút Lassa | Bệnh do vi rút Lassa (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Lassa). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Lassa virus disease (Lassa hemorrhagic fever) |
| A09 | Bệnh do vi rút Marburg | Bệnh do vi rút Marburg (Bệnh sốt xuất huyết do vi rút Marburg). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Marburg virus disease (Marburg hemorrhagic fever) |
| A10 | Bệnh do vi rút Nipah | Bệnh do vi rút Nipah. Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Nipah virus disease |
| A11 | Bệnh nhiễm vi rút tây sông Nin | Bệnh nhiễm vi rút tây sông Nin (West Nile virus). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | West Nile virus infection |
| A12 | Bệnh sốt vàng | Bệnh sốt vàng (Yellow fever). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Yellow fever |
| A13 | Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS) | Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng (SARS). Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Severe Acute Respiratory Syndrome (SARS) |
| A14 | Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV) | Hội chứng viêm đường hô hấp vùng Trung Đông do vi rút corona (MERS-CoV). Bổ sung vào nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Middle East Respiratory Syndrome (MERS-CoV) |
| A15 | Bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnh | Bệnh truyền nhiễm đặc biệt nguy hiểm mới phát sinh, chưa rõ tác nhân gây bệnh. Nhóm A theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | A, A | A, A | Newly emerging especially dangerous communicable disease of unknown agent |
| B01 | Bệnh bạch hầu | Bệnh bạch hầu (Diphtheria). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Diphtheria |
| B02 | Bệnh COVID-19 | Bệnh COVID-19. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | COVID-19 |
| B03 | Bệnh cúm | Bệnh cúm (Influenza). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Influenza |
| B04 | Bệnh dại | Bệnh dại (Rabies). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Rabies |
| B05 | Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox) | Bệnh đậu mùa khỉ (Mpox). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Mpox (Monkeypox) |
| B06 | Bệnh do Haemophilus influenzae | Bệnh do Haemophilus influenzae. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Haemophilus influenzae disease |
| B07 | Bệnh do nhiễm Listeria | Bệnh do nhiễm Listeria (Listeriosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Listeriosis |
| B08 | Bệnh do nhiễm nocardia | Bệnh do nhiễm nocardia (Nocardiosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Nocardiosis |
| B09 | Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya | Bệnh do nhiễm vi rút Chikungunya. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Chikungunya virus disease |
| B10 | Bệnh do phế cầu | Bệnh do phế cầu (Pneumococcal disease). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Pneumococcal disease |
| B11 | Bệnh do vi rút Adeno khác | Bệnh do vi rút Adeno khác. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Other adenovirus disease |
| B12 | Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) | Bệnh do vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | HIV/AIDS |
| B13 | Bệnh do vi rút Hanta | Bệnh do vi rút Hanta. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Hantavirus disease |
| B14 | Bệnh do vi rút hợp bào (RSV) | Bệnh do vi rút hợp bào hô hấp (RSV). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Respiratory Syncytial Virus (RSV) disease |
| B15 | Bệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở người | Bệnh do vi rút HPV (Human Papilloma Virus) ở người. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Human Papilloma Virus (HPV) disease |
| B16 | Bệnh ho gà | Bệnh ho gà (Pertussis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Pertussis (Whooping cough) |
| B17 | Bệnh lao | Bệnh lao (Tuberculosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Tuberculosis |
| B18 | Bệnh Legionnaire | Bệnh Legionnaire (Legionellosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Legionnaires' disease |
| B19 | Bệnh liên cầu lợn ở người | Bệnh liên cầu lợn ở người (Streptococcus suis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Streptococcus suis infection in humans |
| B20 | Bệnh lỵ trực khuẩn | Bệnh lỵ trực khuẩn (Shigellosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Bacillary dysentery (Shigellosis) |
| B21 | Bệnh mắt hột | Bệnh mắt hột (Trachoma). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Trachoma |
| B22 | Bệnh melioidosis (Whitmore) | Bệnh melioidosis (Whitmore). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Melioidosis (Whitmore's disease) |
| B23 | Bệnh nhiễm leptospira | Bệnh nhiễm leptospira (Leptospirosis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Leptospirosis |
| B24 | Bệnh nhiễm trùng do não mô cầu | Bệnh nhiễm trùng do não mô cầu (Meningococcal disease). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Meningococcal disease |
| B25 | Bệnh nhiễm vi rút Zika | Bệnh nhiễm vi rút Zika. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Zika virus disease |
| B26 | Bệnh quai bị | Bệnh quai bị (Mumps). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Mumps |
| B27 | Bệnh rubella | Bệnh rubella (Rubella). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Rubella |
| B28 | Bệnh sởi | Bệnh sởi (Measles). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Measles |
| B29 | Bệnh sốt rét | Bệnh sốt rét (Malaria). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Malaria |
| B30 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue | Bệnh sốt xuất huyết Dengue. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Dengue hemorrhagic fever |
| B31 | Bệnh tả | Bệnh tả (Cholera). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Cholera |
| B32 | Bệnh tay - chân - miệng | Bệnh tay - chân - miệng (Hand, foot and mouth disease). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Hand, foot and mouth disease |
| B33 | Bệnh than | Bệnh than (Anthrax). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Anthrax |
| B34 | Bệnh thương hàn | Bệnh thương hàn (Typhoid fever). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Typhoid fever |
| B35 | Bệnh thủy đậu | Bệnh thủy đậu (Varicella / Chickenpox). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Varicella (Chickenpox) |
| B36 | Bệnh tiêu chảy do vi rút Rota | Bệnh tiêu chảy do vi rút Rota (Rotavirus). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Rotavirus diarrhea |
| B37 | Bệnh uốn ván | Bệnh uốn ván (Tetanus). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Tetanus |
| B38 | Bệnh viêm gan vi rút A | Bệnh viêm gan vi rút A (Viral hepatitis A). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Viral hepatitis A |
| B39 | Bệnh viêm gan vi rút B | Bệnh viêm gan vi rút B (Viral hepatitis B). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Viral hepatitis B |
| B40 | Bệnh viêm gan vi rút C | Bệnh viêm gan vi rút C (Viral hepatitis C). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Viral hepatitis C |
| B41 | Bệnh viêm gan vi rút D | Bệnh viêm gan vi rút D (Viral hepatitis D). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Viral hepatitis D |
| B42 | Bệnh viêm gan vi rút E | Bệnh viêm gan vi rút E (Viral hepatitis E). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Viral hepatitis E |
| B43 | Bệnh viêm kết mạc do vi rút Adeno | Bệnh viêm kết mạc do vi rút Adeno (Adenoviral conjunctivitis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Adenoviral conjunctivitis |
| B44 | Bệnh viêm não Nhật Bản | Bệnh viêm não Nhật Bản (Japanese encephalitis). Bổ sung vào nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Japanese encephalitis |
| B45 | Bệnh viêm não vi rút | Bệnh viêm não vi rút (Viral encephalitis). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Viral encephalitis |
| B46 | Bệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút Coxsackie | Bệnh viêm phế quản cấp tính do vi rút Coxsackie. Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Acute bronchitis due to Coxsackievirus |
| B47 | Ngộ độc botulinum | Ngộ độc botulinum (Botulism). Nhóm B theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | B, B | B, B | Botulism |
| C01 | Bệnh do nhiễm nấm Candida | Bệnh do nhiễm nấm Candida (Candidiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Candidiasis |
| C02 | Bệnh do nhiễm Rickettsia | Bệnh do nhiễm Rickettsia (Rickettsiosis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Rickettsiosis |
| C03 | Bệnh do nhiễm vi rút herpes | Bệnh do nhiễm vi rút herpes (Herpes virus disease). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Herpes virus disease |
| C04 | Bệnh do trichomonas | Bệnh do trichomonas (Trichomoniasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Trichomoniasis |
| C05 | Bệnh đường ruột do nhiễm giardia | Bệnh đường ruột do nhiễm giardia (Giardiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Giardiasis |
| C06 | Bệnh giang mai | Bệnh giang mai (Syphilis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Syphilis |
| C07 | Bệnh giun đũa chó mèo | Bệnh giun đũa chó mèo (Toxocariasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Toxocariasis |
| C08 | Bệnh lậu | Bệnh lậu (Gonorrhea). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Gonorrhea |
| C09 | Bệnh lỵ a-míp | Bệnh lỵ a-míp (Amoebic dysentery). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Amoebic dysentery |
| C10 | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn | Bệnh nhiễm ấu trùng sán lợn (Cysticercosis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Cysticercosis |
| C11 | Bệnh nhiễm giun | Bệnh nhiễm giun (Helminthiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Helminthiasis |
| C12 | Bệnh nhiễm sán dây | Bệnh nhiễm sán dây (Taeniasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Taeniasis |
| C13 | Bệnh nhiễm sán dây chó | Bệnh nhiễm sán dây chó (Echinococcosis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Echinococcosis |
| C14 | Bệnh nhiễm sán lá gan | Bệnh nhiễm sán lá gan (Liver fluke infection). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Liver fluke infection |
| C15 | Bệnh nhiễm sán lá phổi | Bệnh nhiễm sán lá phổi (Lung fluke infection / Paragonimiasis). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Lung fluke infection (Paragonimiasis) |
| C16 | Bệnh nhiễm sán lá ruột | Bệnh nhiễm sán lá ruột (Intestinal fluke infection). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Intestinal fluke infection |
| C17 | Bệnh nhiễm vi rút đại bào | Bệnh nhiễm vi rút đại bào (Cytomegalovirus disease). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Cytomegalovirus (CMV) disease |
| C18 | Bệnh phong | Bệnh phong (Leprosy). Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Leprosy |
| C19 | Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus | Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus. Nhóm C theo QĐ 1965/QĐ-BYT. | C, C | C, C | Food poisoning due to Vibrio parahaemolyticus |