Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs) and Phác đồ điều trị lao — TB Treatment Regimen CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-tb-regimen-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-408

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-408 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinition
1 Phác đồ A1 (2HRZE/4RHE)Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
2 Phác đồ A2 (2HRZE/4RH)Phác đồ 06 tháng — điều trị lao nhạy cảm thuốc cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
3 Phác đồ A1a (2HPMZ/2HPM)Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho người từ 12 tuổi trở lên. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
4 Phác đồ A2a (2HRZE/2RH)Phác đồ 4 tháng — điều trị lao cho trẻ em từ 3 tháng đến 16 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
5 Phác đồ B1 (2HRZE/10RHE)Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
6 Phác đồ B2 (2HRZE/10RH)Phác đồ 12 tháng — điều trị lao cho trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
7 Phác đồ B2a (6HRZEto)Phác đồ 6 tháng — điều trị lao hệ thần kinh trung ương cho người từ 0 đến 19 tuổi. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
8 Phác đồ cá thể (lao nhạy cảm thuốc)Phác đồ cá thể hóa cho lao nhạy cảm thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
9 Phác đồ C1a4-6 Bdq[6]-Lfx(Mfx)-Pto-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
10 Phác đồ C1b4-6 Bdq[6]-Lfx-Pto-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
11 Phác đồ C2a4-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx/Mfx-Cfz-Z-E — người lớn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
12 Phác đồ C2b4-6 Bdq[6]-Lfx-Lzd[2]-E[2]-Z-Hh-Cfz / 5 Lfx-Cfz-Z — trẻ em. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
13 Phác đồ C39-11 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz-(Z). Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
14 Phác đồ BPaL-M6 Bdq-Pa-Lzd-Mfx. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
15 Phác đồ BPaL6-9 Bdq-Pa-Lzd. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
16 Phác đồ D120 Bdq[6]-Lfx-Lzd-Cfz + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
17 Phác đồ D220 Lfx-Lzd-Cfz-Cs + 1 thuốc nhóm C. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
18 Phác đồ EBdq-Lzd-Cfz/Cs + 1 thuốc nhóm C hoặc thành phần được xác định bởi hội đồng lâm sàng. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
19 Phác đồ cá thể khác (lao kháng thuốc)Phác đồ cá thể hóa khác cho lao kháng thuốc. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
20 Phác đồ 6H/9HIsoniazid hằng ngày 6 hoặc 9 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
21 Phác đồ 3RHRifampicin + isoniazid hằng ngày 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
22 Phác đồ 3HPIsoniazid + rifapentine hằng tuần 3 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
23 Phác đồ 1HPIsoniazid + rifapentine hằng ngày 1 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
24 Phác đồ 4RRifampicin hằng ngày 4 tháng — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
25 Phác đồ 6LLevofloxacin 6 tháng (tiếp xúc lao kháng thuốc) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
26 Phác đồ INHIsoniazid (ký hiệu danh mục kế thừa QĐ 130/QĐ-BYT) — lao tiềm ẩn. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.
27 Phác đồ khác (lao tiềm ẩn)Phác đồ lao tiềm ẩn khác. Theo PHACDO_DTRI_LAO Bảng 15 QĐ 3176/QĐ-BYT.