Union of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs

This is the CodeSystem that contains all the codes in Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs) and Chuyên khoa y tế — VN Medical Specialty CodeSystem (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-specialty-cs). E.g. what you have to deal with if you get resources containing codes in either of them

CodeSystem

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-404

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-404 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
NOI Nội khoaNội khoa tổng quát — chẩn đoán và điều trị nội khoa các bệnh lý toàn thân. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. II, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Internal Medicine
NGOAI Ngoại khoaNgoại khoa tổng quát — phẫu thuật và can thiệp ngoại khoa. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.General Surgery
SAN Sản phụ khoaSản phụ khoa — chăm sóc thai sản, đỡ đẻ, bệnh phụ khoa và sơ sinh. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Obstetrics and Gynecology
NHI Nhi khoaNhi khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh ở trẻ em (0-16 tuổi). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. III, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Pediatrics
TIM Tim mạchTim mạch — chẩn đoán và điều trị các bệnh tim mạch (tăng HA, suy tim, nhồi máu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Cardiology
HH Hô hấpHô hấp — chẩn đoán và điều trị các bệnh phổi, phế quản (hen, COPD, viêm phổi). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Pulmonology
TH Tiêu hóaTiêu hóa — chẩn đoán và điều trị các bệnh dạ dày, gan, mật, ruột. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Gastroenterology
NOITIET Nội tiếtNội tiết — chẩn đoán và điều trị các bệnh nội tiết (đái tháo đường, tuyến giáp). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVI, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Endocrinology
THAN Thận họcThận học — chẩn đoán và điều trị các bệnh thận (suy thận, lọc máu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Nephrology
CXK Cơ xương khớpCơ xương khớp — chẩn đoán và điều trị các bệnh về cơ, xương, khớp. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Rheumatology
HUYET Huyết học — Truyền máuHuyết học và Truyền máu — điều trị bệnh máu ác tính, rối loạn đông máu, ngân hàng máu. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXV.Hematology — Transfusion Medicine
UNG Ung bướuUng bướu — chẩn đoán và điều trị ung thư (hóa trị, miễn dịch trị liệu). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XV.Oncology
TRUYEN Truyền nhiễmTruyền nhiễm — chẩn đoán và điều trị các bệnh lây nhiễm (HIV, viêm gan, sốt xuất huyết). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXI.Infectious Disease
TK Thần kinhThần kinh — chẩn đoán và điều trị các bệnh thần kinh (đột quỵ, động kinh, Parkinson). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Neurology
CTCH Chấn thương chỉnh hìnhChấn thương chỉnh hình — phẫu thuật xương khớp, chấn thương (gãy xương, trật khớp). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.Orthopedics and Traumatology
TKNGOAI Phẫu thuật thần kinhPhẫu thuật thần kinh — phẫu thuật não, cột sống, dây thần kinh ngoại biên. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX, TT 32/2023/TT-BYT.Neurosurgery
TIETNIEU Tiết niệuTiết niệu — phẫu thuật và điều trị bệnh tiết niệu, sinh dục nam (sỏi, u tiền liệt tuyến). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.Urology
LONGNGUC Lồng ngực — Tim mạchLồng ngực — Tim mạch — phẫu thuật tim, phổi, mạch máu lớn, trung thất. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.Thoracic and Cardiovascular Surgery
NGOAINHI Ngoại nhiNgoại nhi — phẫu thuật cho trẻ em (dị tật bẩm sinh, bệnh lý ngoại khoa trẻ em). Theo TT 43/2013/TT-BYT, Luật KCB 2023.Pediatric Surgery
TAOHINH Phẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹPhẫu thuật tạo hình — Thẩm mỹ — phẫu thuật tái tạo, thẩm mỹ. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVII.Plastic and Cosmetic Surgery
MAT Nhãn khoaNhãn khoa — chẩn đoán và điều trị các bệnh về mắt (đục thủy tinh thể, glaucoma). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. IX, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Ophthalmology
TMH Tai Mũi HọngTai Mũi Họng — chẩn đoán và điều trị các bệnh tai, mũi, họng (viêm xoang, amidan). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XI, TT 32/2023/TT-BYT.Otolaryngology (ENT)
DA Da liễuDa liễu — chẩn đoán và điều trị các bệnh da, niêm mạc (vảy nến, eczema). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XVIII, TT 32/2023/TT-BYT.Dermatology
RHM Răng Hàm MặtRăng Hàm Mặt — điều trị bệnh răng miệng, phẫu thuật hàm mặt. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. X, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục VI.Dentistry / Oral and Maxillofacial
TT Tâm thầnTâm thần — chẩn đoán và điều trị các rối loạn tâm thần (trầm cảm, tâm thần phân liệt). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXII, TT 32/2023/TT-BYT.Psychiatry
PHCN Phục hồi chức năngPhục hồi chức năng — vật lý trị liệu, ngôn ngữ trị liệu, hoạt động trị liệu. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. IV, TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Rehabilitation Medicine
NAMK Nam khoaNam khoa — chẩn đoán và điều trị bệnh sinh sản, tình dục nam giới. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Andrology
CDHA Chẩn đoán hình ảnhChẩn đoán hình ảnh (X-quang, CT, MRI, siêu âm, DSA) — chuyên khoa cận lâm sàng. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXIV, TT 32/2023/TT-BYT.Diagnostic Imaging / Radiology
XN Xét nghiệmXét nghiệm y học — huyết học, sinh hóa, vi sinh, giải phẫu bệnh. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXVI-XXVII, TT 32/2023/TT-BYT.Laboratory Medicine
GPB Giải phẫu bệnhGiải phẫu bệnh — xét nghiệm mô bệnh học, tế bào học, sinh thiết. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXVIII.Anatomical Pathology
YHHN Y học hạt nhânY học hạt nhân — chẩn đoán và điều trị bằng đồng vị phóng xạ (PET/CT, xạ hình, I-131). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VI.Nuclear Medicine
TDCN Thăm dò chức năngThăm dò chức năng — điện tim, điện não, đo chức năng hô hấp, nội soi. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục V.Functional Diagnostics
XATRI Xạ trịXạ trị — điều trị ung thư bằng bức xạ ion hóa (chiếu xạ ngoài, xạ trị áp sát). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIX.Radiation Oncology
GMHS Gây mê hồi sứcGây mê hồi sức — gây mê, gây tê phục vụ phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VII.Anesthesiology and Resuscitation
HSCC Hồi sức cấp cứuHồi sức cấp cứu — điều trị tích cực người bệnh nặng, nguy kịch (ICU, CCU). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. I.Critical Care and Emergency Medicine
CCNV Cấp cứu ngoại việnCấp cứu ngoại viện — cấp cứu trước bệnh viện (xe cứu thương, 115). Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XVI.Prehospital Emergency Care
YHCT Y học cổ truyềnY học cổ truyền — châm cứu, xoa bóp bấm huyệt, thuốc nam, thuốc bắc. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XXIII, QĐ 2552/QĐ-BYT.Traditional Medicine
YHGD Y học gia đìnhY học gia đình — chăm sóc sức khỏe ban đầu, quản lý bệnh mạn tính tại cộng đồng. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XI, Luật KCB 2023.Family Medicine
BONG BỏngBỏng — điều trị chuyên sâu bỏng nhiệt, bỏng hóa chất, bỏng điện và phẫu thuật tạo hình bỏng. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. VIII.Burns
LAO LaoLao — chẩn đoán và điều trị bệnh lao phổi, lao ngoài phổi (lao xương, lao màng não). Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIV.Tuberculosis
DIUNG Dị ứng — Miễn dịch lâm sàngDị ứng — Miễn dịch lâm sàng — chẩn đoán và điều trị các phản ứng dị ứng, bệnh tự miễn. Theo TT 43/2013/TT-BYT Ch. XIII, TT 32/2023/TT-BYT.Allergy and Clinical Immunology
YHDP Y học dự phòngY học dự phòng — phòng bệnh, giám sát dịch tễ, tiêm chủng, vệ sinh môi trường. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục VII.Preventive Medicine
DDLS Dinh dưỡng lâm sàngDinh dưỡng lâm sàng — đánh giá và hỗ trợ dinh dưỡng cho người bệnh nội trú, ngoại trú. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XV.Clinical Nutrition
TLLS Tâm lý lâm sàngTâm lý lâm sàng — đánh giá, can thiệp và trị liệu tâm lý cho người bệnh. Theo TT 32/2023/TT-BYT Phụ lục XVII.Clinical Psychology
PY Pháp yPháp y — giám định thương tích, xác định nguyên nhân tử vong, giám định pháp y phục vụ tố tụng. Theo Luật Giám định tư pháp 2012.Forensic Medicine
LAOK Lão khoaLão khoa — chăm sóc và điều trị toàn diện cho người cao tuổi (bệnh đa cơ quan, sa sút trí tuệ). Theo Luật Người cao tuổi 2009, TT 35/2011/TT-BYT.Geriatrics
YHLD Y học lao độngY học lao động — khám sức khỏe định kỳ, bệnh nghề nghiệp, giám định sức khỏe lao động. Theo Luật ATVSLĐ 2015, TT 28/2016/TT-BYT.Occupational Medicine