Intersection of http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-delivery-setting-cs and http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-delivery-setting-cs

This is the CodeSystem that contains codes in both Trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting Axis (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-delivery-setting-cs) and Trục địa điểm cung cấp dịch vụ y tế — Health Service Delivery Setting Axis (http://fhir.hl7.org.vn/core/CodeSystem/vn-service-delivery-setting-cs).

Structure

Generated Narrative: CodeSystem 9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-396

This code system http://hl7.org/fhir/comparison/CodeSystem/9bc2c52c-18f3-4420-b258-7934d913ee46-396 defines codes, but no codes are represented here

CodeDisplayDefinitionEnglish (English, en)
station Trạm Y tế xã/phườngDịch vụ cung cấp tại Trạm Y tế xã/phường/đặc khu — địa điểm mặc định của tuyến y tế cơ sở. Theo TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm).Commune health station
home Tại nhà / hộ gia đìnhDịch vụ cung cấp tại nhà người dân / hộ gia đình (vd thăm khám tại nhà, chăm sóc tại nhà). Theo TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm).Home / household
community-point Điểm cung cấp dịch vụ tại cộng đồngDịch vụ cung cấp tại điểm lưu động/cố định trong cộng đồng (vd điểm tiêm chủng cộng đồng, chiến dịch). Theo TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm).Community service delivery point
health-facility Cơ sở y tế khácDịch vụ cung cấp tại cơ sở y tế khác ngoài trạm (vd TTYT, cơ sở KCB tuyến trên phối hợp). Theo TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm).Other health facility
school Cơ sở giáo dục / trường họcDịch vụ cung cấp tại cơ sở giáo dục / trường học (vd y tế học đường, truyền thông sức khỏe). Theo TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm).Educational institution / school
food-business Cơ sở kinh doanh thực phẩm / dịch vụ ăn uốngDịch vụ cung cấp tại cơ sở kinh doanh thực phẩm / dịch vụ ăn uống (vd giám sát an toàn thực phẩm). Theo TT 30/2024/TT-BYT (cột địa điểm).Food business / catering establishment